- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1651/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt quyết toán dự án đê điều hoàn thành năm 2009
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1651/QĐ-BNN-TC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Ngô Anh Tuấn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/10/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Kế toán-Kiểm toán Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1651/QĐ-BNN-TC
Quyết định 1651/QĐ-BNN-TC: Phê duyệt quyết toán Dự án Đê điều hoàn thành năm 2009
Quyết định số 1651/QĐ-BNN-TC được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành ngày 21 tháng 10 năm 2010 và có hiệu lực thi hành ngay khi ban hành. Văn bản này phê duyệt quyết toán của dự án tu bổ đê điều thường xuyên tại Đập Đáy, thuộc thành phố Hà Nội, hoàn thành vào năm 2009.
Theo quyết định, tổng mức đầu tư dự án được duyệt là 1.982.255.897 đồng. Tuy nhiên, chi phí đầu tư thực hiện thực tế là 1.977.902.000 đồng, cho thấy sự tiết kiệm trong quá trình thực hiện dự án. Phần lớn chi phí đầu tư, với 1.831.752.000 đồng, được dùng cho hạng mục xây dựng, trong khi các chi phí khác như quản lý dự án và tư vấn đầu tư không vượt quá mức đã phê duyệt.
Ngoài ra, dự án này không phát sinh tài sản lưu động mà chỉ tạo ra tài sản cố định với tổng giá trị lên đến 1.977.902.000 đồng, do Ban quản lý công trình phân lũ sông Đáy Hà Nội quản lý. Đơn vị này cũng có sự đảm trách trong việc hoàn tất quyết toán và thu hồi số nợ phải thu là 4.333.000 đồng từ nhà thầu.
Quyết định này nêu rõ trách nhiệm của Ban quản lý công trình trong việc sử dụng và quản lý công trình, đảm bảo an toàn cho khu vực chống lũ. Chánh Văn phòng Bộ cùng với các Vụ trưởng và Cục trưởng các cơ quan liên quan cũng được phân công nhiệm vụ thực hiện theo quyết định.
Văn bản này là yếu tố pháp lý quan trọng nhằm đảm bảo quản lý hiệu quả nguồn vốn nhà nước trong lĩnh vực xây dựng cơ bản, đồng thời mang lại sự minh bạch và công khai trong quá trình quyết toán dự án.
Xem chi tiết Quyết định 1651/QĐ-BNN-TC có hiệu lực kể từ ngày 21/10/2010
Tải Quyết định 1651/QĐ-BNN-TC
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN -------------------- Số: 1651/QĐ-BNN-TC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ---------------------- Hà Nội, ngày 21 tháng 10 năm 2010 |
| Nguồn | Được duyệt | Thực hiện |
| 1 | 2 | 3 |
| Tổng số | | |
| Vốn Ngân sách Nhà nước TW | 2.000.000.000 | 1.982.235.000 |
| Nội dung | Tổng dự toán được duyệt | Chi phí đầu tư được quyết toán |
| 1 | 2 | 3 |
| Tổng số | 1.982.255.897 | 1.977.902.000 |
| - Xây dựng | 1.831.752.000 | 1.827.419.000 |
| - Thiết bị | 0 | 0 |
| - Chi phí khác | 150.503.897 | 150.483.000 |
| Nội dung | Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý | Công trình (HMCT) Giao đơn vị khác quản lý | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Tổng số | | | | |
| 1- Tài sản cố định | 1.977.902.000 | | | |
| 2- Tài sản lưu động | | | | |
| Nguồn | Số tiền | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 |
| Tổng số | | |
| Vốn Ngân sách Nhà nước TW | 1.977.902.000 | |
| Tên đơn vị tiếp nhận tài sản | Tài sản cố định (đồng) | Tài sản lưu động (đồng) | Chi tiết theo nguồn vốn |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Ban quản lý công trình phân lũ sông Đáy Hà Nội | 1.977.902.000 | | Trung ương |
| Nơi nhận: - Như điều 4; - Bộ Tài chính (Vụ Đầu tư); - Kho bạc Nhà nước Trung ương; - Kho bạc Nhà nước Hà Đông; - Lưu: VT, TC (02 bản). | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH Ngô Anh Tuấn |
Kèm theo Quyết định số 1651/QĐ-BNN-TC ngày 21 tháng 10 năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
| STT | Hạng mục công trình | Tổng mức đầu tư theo QĐ số 195/QĐ-BNN-ĐĐ ngày 22/1/2010 | Giá trị đơn vị đề nghị quyết toán | Kho bạc cấp phát | Kết quả thẩm tra | Chi phí đầu tư được quyết toán | Chênh lệch | Công nợ | ||
| Giảm chi phí | Thu hồi số đã cấp | Phải thu | Phải trả | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| | Tổng cộng (A+B) | 1.982.255.897 | 1.982.235.000 | 1.982.235.000 | 1.977.902.000 | 1.977.902.000 | (4.333.000) | 4.333.000 | 4.333.000 | 0 |
| A | Chi phí xây dựng | 1.831.752.000 | 1.831.752.000 | 1.831.752.000 | 1.827.419.000 | 1.827.419.000 | (4.333.000) | 4.333.000 | 4.333.000 | 0 |
| 1 | Cải tạo và gia cố bể tiêu năng số 5, số 6 và số 7 công trình đập Đáy, huyện Đan Phượng | 1.559.864.000 | 1.559.864.000 | 1.559.864.000 | 1.559.864.000 | 1.559.864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Cải tạo, sửa chữa và gia cố cầu công tác số 6, số 9 công trình Vân Cốc | 271.888.000 | 271.888.000 | 271.888.000 | 267.555.000 | 267.555.000 | (4.333.000) | 4.333.000 | 4.333.000 | 0 |
| B | Chi phí khác | 150.503.897 | 150.483.000 | 150.483.000 | 150.483.000 | 150.483.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Chi phí Ban quản lý dự án | 36.364.140 | 36.364.000 | 36.364.000 | 36.364.000 | 36.364.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng | 114.139.757 | 114.119.000 | 114.119.000 | 114.119.000 | 114.119.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Thiết kế | 75.310.251 | 75.310.200 | 75.310.200 | 75.310.200 | 75.310.200 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Thẩm định TK BVTC và dự toán | 4.730.837 | 4.731.000 | 4.731.000 | 4.731.000 | 4.731.000 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Giám sát thi công xây dựng | 34.098.669 | 34.077.800 | 34.077.800 | 34.077.800 | 34.077.800 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!