• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/06/2026
Lĩnh vực: Hình sự Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Luật
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Công an Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 30/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Luật

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Luật PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
QUỐC HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do – Hạnh phúc
Luật số: /2026/QH15
DỰ THẢO
LUẬT
TỔ CHỨC CƠ QUAN ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Quốc hội ban hành Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Luật này quy định về nguyên tắc tổ chức điều tra hình sự; tổ chức, nhiệm
vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan đưc giao
nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra; Điều tra viên và các chức danh
khác trong điều tra hình sự; quan hệ phân công, phối hp và kiểm soát trong
hoạt đng điều tra hình sự; bảo đảm điều kiện cho hoạt đng điều tra hình sự và
trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức điều tra hình sự
1. Tuân thủ Hin pháp và pháp luật.
2. Bảo đảm sự chỉ đạo, chỉ huy tập trung thống nhất, hiệu lực, hiệu quả;
phân công, phân cấp rành mạch, chuyên sâu, tránh chng cho và đưc kiểm
soát chặt chẽ; điều tra kịp thi, nhanh chóng, chính xác, khách quan, toàn diện,
đy đủ, không để lọt ti phạm và không làm oan ngưi vô ti.
3. Cơ quan điều tra cấp dưới chịu sự hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ của Cơ
quan điều tra cấp trên; cá nhân chịu trách nhiệm trước cấp trên và trước pháp
luật về hành vi, quyt định của mình.
4. Chỉ cơ quan, ngưi có thẩm quyền quy định trong Luật này mới đưc
tin hành hoạt đng điều tra hình sự.
Điều 3. Hệ thống Cơ quan điều tra
1. Cơ quan điều tra của Công an nhân dân.
2. Cơ quan điều tra trong Quân đi nhân dân.
Điều 4. Cơ quan điều tra của Công an nhân dân
1. Cơ quan An ninh điều tra B Công an; Cơ quan An ninh điều tra Công
an tỉnh, thành phố trực thuc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh).
Formatted: Space Before: 6 pt
Formatted: Top: 0.75", Bottom: 0.59"
Formatted: Space Before: 6 pt, After: 0 pt
Formatted: Font: 9 pt
Formatted: Space Before: 6 pt
Formatted: Space Before: 6 pt, After: 0 pt
Formatted: Font: 8 pt
Formatted: Space Before: 6 pt
Formatted: Font: 3 pt
Formatted: Space Before: 6 pt, After: 0 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt, Line spacing:
single
2
2. Cơ quan Cảnh sát điều tra B Công an; Cơ quan Cảnh sát điều tra Công
an cấp tỉnh.
3. Căn cứ vào cơ cấu tổ chức của B Công an, B trưởng B Công an quy
định về tổ chức b máy các cơ quan điều tra của Công an nhân dân.
Điều 5. Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân
1. Cơ quan An ninh điều tra B Quốc phng; Cơ quan An ninh điều tra
quân khu và tương đương.
2. Cơ quan điều tra hình sự B Quốc phng; Cơ quan điều tra hình sự
quân khu và tương đương; Cơ quan điều tra hình sự khu vực.
3. Căn cứ vào cơ cấu tổ chức của BQuốc phng, Btrưởng B Quốc
phng quy định về tổ chức b máy các cơ quan điều tra trong Quân đi nhân dân.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra
1. Tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm và kin nghị khởi tố.
2. Tip nhận h sơ vụ án do cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số
hoạt đng điều tra chuyển giao.
3. Tin hành điều tra các ti phạm, áp dụng mọi biện pháp do luật định để
phát hiện, xác định ti phạm và ngưi thực hiện hành vi phạm ti; lập h sơ, đề
nghị truy tố.
4. Phát hiện nguyên nhân, điều kiện phạm ti và yêu cu các cơ quan, tổ
chức hữu quan áp dụng các biện pháp khắc phục và ngăn ngừa.
Điều 7. Nguyên tắc xác định thẩm quyền điều tra
1. Cơ quan điều tra có thẩm quyền điều tra những vụ án hình sự về các ti
danh thuc thẩm quyền điều tra và hành vi phạm ti xảy ra trên địa phận của mình.
2. Trưng hp khi Cơ quan điều tra có thẩm quyền giải quyt, điều tra vụ
việc, vụ án hình sự mà ngưi phạm ti thực hiện nhiều ti phạm thuc thẩm
quyền giải quyt, điều tra của các Cơ quan điều tra khác nhau, nu tách vụ án để
điều tra theo thẩm quyền sẽ ảnh hưởng đn tính khách quan, toàn diện của vụ án,
thì Cơ quan điều tra đang thụ lý vụ việc, vụ án trao đổi, thống nhất với Viện
kiểm sát có thẩm quyền để đánh giá, xác định ti phạm nào là ti phạm chính.
Ti phạm chính thuc thẩm quyền điều tra của Cơ quan điều tra nào thì Cơ quan
điều tra đó tin hành thụ lý giải quyt, điều tra toàn b vụ việc, vụ án.
3. Trưng hp ngưi phạm ti thực hiện ti phạm ở nhiều địa phận khác
nhau hoặc thực hiện trên không gian mạng thì Cơ quan điều tra có thẩm quyền
nơi phát hiện ti phạm đang thụ lý giải quyt, điều tra vụ việc, vụ án hình sự tin
hành giải quyt, điều tra toàn b vụ việc, vụ án hình sự.
Điều 7. Nguyên tắc xác định thẩm quyền điều tra
1. Cơ quan điều tra có thẩm quyền điều tra những vụ án hình sự về các ti
danh thuc thẩm quyền điều tra và hành vi phạm ti xảy ra trên địa phận của
mình.
Trưng hp trong quá trình điều tra mà phát hiện hành vi phạm ti khác
Formatted: Indent: First line: 0.49", Space Before: 5 pt
Formatted: Condensed by 0.2 pt
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, Line spacing: single
Formatted: Vietnamese
Formatted: Vietnamese
Formatted: Vietnamese
Formatted: Vietnamese
Formatted: Vietnamese
Formatted: Vietnamese
Formatted: Vietnamese
Formatted: Vietnamese
Formatted: Space Before: 5 pt
3
không thuc ti danh thuc thẩm quyền điều tra của mình, nu xt thấy việc tách
hành vi phạm ti đó ảnh hưởng đn việc xác định sự thật khách quan, bản chất
của vụ án và mối liên hệ giữa các hành vi phạm ti thì Cơ quan điều tra quyt
định điều tra toàn b vụ án.
2. Trưng hp ti phạm đưc thực hiện ở nhiều nơi khác nhau hoặc đưc
thực hiện trên không gian mạng thì Cơ quan điều tra nơi phát hiện ti phạm
đang điều tra vụ án hình sự có thẩm quyền điều tra toàn b hành vi phạm ti.
Điều 8. Các cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động
điều tra
1. Các cơ quan của B đi biên phng đưc giao nhiệm vụ tin hành mt
số hoạt đng điều tra gm có Cục trinh sát biên phng; Cục phng, chống ma
túy và ti phạm; Đoàn Trinh sát; Đoàn Đặc nhiệm phng, chống ma túy và ti
phạm; Ban chỉ huy B đi biên phng; Ban chỉ huy Biên phng Ca khẩu cảng;
Đn biên phng.
2. Các cơ quan của Hải quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt
đng điều tra gm có Chi cục Điều tra chống buôn lậu; Chi cục Kiểm tra sau
thông quan; Chi Cục Hải quan khu vực; Hải quan ca khẩu.
3. Các cơ quan của Kiểm lâm đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt
đng điều tra gm có Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Chi cục Kiểm lâm vùng;
Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh; Hạt Kiểm lâm.
4. Các cơ quan của lực lưng Cảnh sát biển đưc giao nhiệm vụ tin hành
mt số hoạt đng điều tra gm có B Tư lệnh Cảnh sát biển; B Tư lệnh vùng
Cảnh sát biển; Cục nghiệp vụ và pháp luật; Đoàn Trinh sát; Đoàn Đặc nhiệm
phng, chống ti phạm ma túy; Hải đoàn; Hải đi; Đi nghiệp vụ.
5. Các cơ quan của Kiểm ngư đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt
đng điều tra gm có Cục Thủy sản và Kiểm ngư, Chi cục Kiểm ngư vùng.
6. Các cơ quan của Công an nhân dân đưc giao nhiệm vụ tin hành mt
số hoạt đng điều tra gm có Cục An ninh mạng và phng, chống ti phạm s
dụng công nghệ cao, Cục Quản lý xuất nhập cảnh; các cục nghiệp vụ an ninh ở
B Công an; Phng Quản lý xuất nhập cảnh; các phng nghiệp vụ an ninh thuc
Công an tỉnh, thành phố (sau đây gọi chung là Công an cấp tỉnh); Cục Cảnh sát
giao thông; Cục Cảnh sát phng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu h; Cục Cảnh
sát phng, chống ti phạm về môi trưng; Phng Cảnh sát giao thông; Phng
Cảnh sát phng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu h; Trại giam.
7. Các cơ quan khác trong Quân đi nhân dân đưc giao nhiệm vụ tin
hành mt số hoạt đng điều tra gm có Trại giam, đơn vị đc lập cấp trung đoàn
và tương đương.
Điều 9. Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan được giao nhiệm vụ tiến
hành một số hoạt động điều tra
Cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra khi thực
hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý của mình mà tip nhận tố giác, tin báo về
ti phạm hoặc phát hiện hành vi phạm ti đn mức phải truy cứu trách nhiệm
Formatted: Space Before: 5 pt, Line spacing: single
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Vietnamese
4
hình sự thì tin hành các hoạt đng kiểm tra, xác minh và điều tra theo quy định
của B luật Tố tụng hình sự và Luật này.
Điều 10. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt động điều tra
1. Viện kiểm sát kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong hoạt đng điều tra
nhằm bảo đảm cho hoạt đng điều tra của Cơ quan điều tra, cơ quan đưc giao
nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra tuân thủ các quy định của B luật
Tố tụng hình sự và Luật này; phải phát hiện kịp thi và yêu cu, kin nghị Cơ
quan điều tra, cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra
khắc phục vi phạm pháp luật trong hoạt đng điều tra.
2. Cơ quan điều tra, cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt
đng điều tra thực hiện yêu cu, quyt định của Viện kiểm sát theo quy định của
B luật Tố tụng hình sự; xem xt, giải quyt, trả li kin nghị của Viện kiểm sát
theo quy định của pháp luật.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân trong hoạt
động điều tra hình sự
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ phát hiện, tố giác, báo
tin về ti phạm, vụ việc phạm ti, kin nghị khởi tố; có trách nhiệm thực hiện
yêu cu, quyt định và tạo điều kiện để Cơ quan điều tra, cơ quan đưc giao
nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra, ngưi có thẩm quyền điều tra
hình sự thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong hoạt đng điều tra hình sự.
2. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm thông báo ngay cho Cơ quan điều tra
mọi hành vi phạm ti xảy ra trong cơ quan và trong lĩnh vực quản lý của mình;
có quyền kin nghị và gi tài liệu có liên quan cho Cơ quan điều tra để xem xt
khởi tố đối với ngưi có hành vi phạm ti; thực hiện yêu cu và tạo điều kiện để
Cơ quan điều tra, cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều
tra, ngưi có thẩm quyền điều tra hình sự thực hiện nhiệm vụ điều tra.
3. Cơ quan điều tra, cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt
đng điều tra có trách nhiệm tip nhận, xem xt, giải quyt tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; thông báo kt quả giải quyt cho cơ quan, tổ chức, cá
nhân đã kin nghị, tố giác, báo tin về ti phạm và phải áp dụng các biện pháp
cn thit để bảo vệ ngưi đã tố giác ti phạm, ngưi làm chứng, bị hại và ngưi
thân thích của họ.
Điều 12. Giám sát của cơ quan, tổ chức, đại biểu dân cử đối với hoạt
động điều tra hình sự
Quốc hi, các cơ quan của Quốc hi, Đoàn đại biểu Quốc hi, đại biểu
Quốc hi, Hi đng nhân dân, đại biểu Hi đng nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận giám sát hoạt đng điều
tra của Cơ quan điều tra, cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt
đng điều tra, ngưi có thẩm quyền điều tra hình sự theo quy định của pháp luật.
Trong phạm vi trách nhiệm của mình, Cơ quan điều tra, cơ quan đưc
giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra phải xem xt, giải quyt và
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
5
thông báo kt quả giải quyt cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đã yêu cu, kin nghị
theo quy định của pháp luật.
Điều 13. Những hành vi bị nghiêm cấm
1. Làm sai lệch h sơ vụ án, h sơ giải quyt ngun tin về ti phạm; truy
cứu trách nhiệm hình sự ngưi không có hành vi phạm ti; không truy cứu trách
nhiệm hình sự ngưi có hành vi phạm ti đn mức phải truy cứu trách nhiệm
hình sự; ra quyt định trái pháp luật; p buc ngưi khác làm trái pháp luật; làm
l bí mật điều tra vụ án; can thiệp trái pháp luật vào việc điều tra vụ án hình sự.
2. Bức cung, dùng nhục hình và các hình thức tra tấn hoặc đối x, trừng
phạt tàn bạo, vô nhân đạo, hạ nhục con ngưi hay bất k hình thức nào khác
xâm phạm quyền và li ích hp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
3. Cản trở ngưi bị bắt, ngưi bị tạm giữ, bị can thực hiện quyền tự bào
chữa, nh luật sư hoặc ngưi khác bào chữa, tr giúp pháp lý; quyền khiu nại, tố
cáo; quyền đưc bi thưng thiệt hại về vật chất, tinh thn và phục hi danh dự.
4. Cản trở ngưi bào chữa, ngưi thực hiện tr giúp pháp lý thực hiện việc
bào chữa, tr giúp pháp lý theo quy định của pháp luật.
5. Chống đối, cản trở hoặc tổ chức, lôi ko, xúi giục, kích đng, cưỡng
bức ngưi khác chống đối, cản trở hoạt đng điều tra hình sự; xâm phạm tính
mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tài sản của ngưi thi hành công vụ trong
điều tra hình sự.
Chương II
NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA
CỦA CÔNG AN NHÂN DÂN
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an
1. Tổ chức công tác trực ban hình sự, tip nhận tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; phân loại và trực tip giải quyt tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố thuc thẩm quyền giải quyt của mình hoặc chuyển
ngay đn cơ quan có thẩm quyền để giải quyt.
2. Tin hành điều tra vụ án hình sự về các ti phạm đặc biệt nghiêm trọng,
phức tạp, liên quan đn nhiều tỉnh, thành phố trực thuc trung ương hoặc phạm
ti liên quan đn nhiều quốc gia thuc thẩm quyền điều tra của Cơ quan An ninh
điều tra Công an cấp tỉnh quy định tại khoản 2 Điều 15 của Luật này nu xt
thấy cn trực tip điều tra; vụ án đặc biệt nghiêm trọng thuc thẩm quyền điều
tra của Cơ quan An ninh điều tra của Công an nhân dân do Hi đng Thẩm phán
Ta án nhân dân tối cao hủy để điều tra lại.
3. Tin hành điều tra ti phạm xâm phạm hoạt đng tư pháp, ti phạm về
tham nhũng, chức vụ quy định tại Chương XXIII và Chương XXIII XXIV của
B luật Hình sự xảy ra trong hoạt đng tư pháp mà ngưi phạm ti là cán b,
công chức thuc Cơ quan điều tra, Ta án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, cơ
Formatted: Indent: First line: 0.49", Space Before: 5 pt,
After: 0 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Font: 1 pt, Vietnamese
Formatted: Indent: First line: 0.49", Space Before: 5 pt,
After: 0 pt
Formatted: Vietnamese
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Font: 5 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
6
quan thi hành án, ngưi có thẩm quyền tin hành hoạt đng tư pháp khi các ti
phạm đó thuc thẩm quyền xt x của Ta án nhân dân.
4. Tin hành điều tra vụ án hình sự về ti phạm khác liên quan đn an
ninh quốc gia hoặc để bảo đảm khách quan theo sự phân công của B trưởng B
Công an.
5. Hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ điều tra và kiểm tra việc chấp hành pháp
luật, nghiệp vụ trong hoạt đng điều tra, x lý ti phạm của Cơ quan An ninh
điều tra Công an cấp tỉnh; hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra các cơ quan của lực
lưng An ninh nhân dân thuc Công an nhân dân đưc giao nhiệm vụ tin hành
mt số hoạt đng điều tra thực hiện hoạt đng điều tra.
6. Kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng biện pháp khắc phục
nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm.
7. Tổ chức sơ kt, tổng kt công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo
về ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm trong phạm vi
nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra của Công an nhân dân.
8. Giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra Công an
cấp tỉnh
1. Tổ chức công tác trực ban hình sự, tip nhận tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; phân loại và trực tip giải quyt tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố thuc thẩm quyền giải quyt của mình hoặc chuyển
ngay đn cơ quan có thẩm quyền để giải quyt.
2. Tin hành điều tra vụ án hình sự về các ti phạm quy định tại Chương
XIII, Chương XXVI và các ti phạm quy định tại các điều 207, 208, 282, 283,
284, 299, 300, 303, 304, 305, 309, 337, 338, 347, 348, 349 và 350 của B luật
Hình sự khi các ti phạm đó thuc thẩm quyền xt x của Ta án nhân dân.
Khi tin hành điều tra vụ án hình sự quy định tại khoản này mà không liên
quan đn bí mật quân sự, không xảy ra trong doanh trại Quân đi hoặc khu vực
quân sự do Quân đi nhân dân quản lý, bảo vệ, nu phát hiện bị hại hoặc ngưi
phạm ti là quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân, viên chức quốc phng, quân
nhân dự bị trong thi gian tập trung huấn luyện hoặc kiểm tra tình trạng sẵn sàng
chin đấu; dân quân, tự vệ trong thi gian tập trung huấn luyện hoặc phối thuc với
Quân đi nhân dân trong chin đấu, phục vụ chin đấu; công dân đưc điều đng,
trưng tập hoặc hp đng vào phục vụ trong Quân đi nhân dân (sau đây gọi chung
là bị hại hoặc ngưi phạm ti là quân nhân), thì Cơ quan An ninh điều tra Công an
cấp tỉnh vẫn tin hành điều tra nhưng ủy thác cho Cơ quan điều tra trong Quân đi
nhân dân có thẩm quyền để tin hành điều tra đối với các tình tit có liên quan đn
bị hại hoặc ngưi phạm ti là quân nhân.
3. Tin hành điều tra vụ án hình sự về ti phạm khác liên quan đn an
ninh quốc gia hoặc để bảo đảm khách quan theo sự phân công của B trưởng B
Công an.
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Font: Times New Roman, Condensed by 0.2 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Font: Times New Roman, Condensed by 0.2 pt
Formatted: Font: Times New Roman, Italian (Italy),
Condensed by 0.2 pt
Formatted: Font: Times New Roman, Condensed by 0.2 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Font: Times New Roman, Condensed by 0.2 pt
Formatted: Vietnamese, Condensed by 0.2 pt
7
4. Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra các cơ quan của lực lưng An ninh nhân
dân thuc Công an cấp tỉnh đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều
tra thực hiện hoạt đng điều tra.
5. Kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng biện pháp khắc phục
nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm.
6. Tổ chức sơ kt, tổng kt công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo
về ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm của lực lưng
An ninh nhân dân thuc Công an cấp tỉnh báo cáo Thủ trưởng Cơ quan An ninh
điều tra B Công an.
7. Giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định B luật Tố tụng hình sự.
Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Cảnh sát điều tra Bộ
Công an
1. Tổ chức công tác trực ban hình sự, tip nhận tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; phân loại và giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố thuc thẩm quyền giải quyt của mình hoặc chuyển ngay đn
cơ quan có thẩm quyền để giải quyt.
2. Tin hành điều tra vụ án hình sự thuc thẩm quyền điều tra của Cơ
quan Cảnh sát điều tra Công an cấp tỉnh về những ti phạm đặc biệt nghiêm
trọng, phức tạp, xảy ra trên địa bàn nhiều tỉnh, thành phố trực thuc trung ương
hoặc phạm ti liên quan đn nhiều quốc gia nu xt thấy cn trực tip điều tra;
các vụ án đặc biệt nghiêm trọng thuc thẩm quyền điều tra của Cơ quan Cảnh
sát điều tra do Hi đng Thẩm phán Ta án nhân dân tối cao hủy để điều tra lại.
3. Hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ điều tra và kiểm tra việc chấp hành pháp
luật, nghiệp vụ trong công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm đối với các cơ quan Cảnh
sát điều tra Công an cấp tỉnh; hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra Công an cấp xã và cơ
quan của lực lưng Cảnh sát nhân dân đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt
đng điều tra thực hiện hoạt đng điều tra.
4. Kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng biện pháp khắc phục
nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm.
5. Tổ chức sơ kt, tổng kt công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo
về ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm thuc nhiệm
vụ, quyền hạn của Cơ quan Cảnh sát điều tra của Công an nhân dân.
6. Giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Cảnh sát điều tra Công
an cấp tỉnh
1. Tổ chức công tác trực ban hình sự, tip nhận tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; phân loại và giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
8
kin nghị khởi tố thuc thẩm quyền giải quyt của mình hoặc chuyển ngay đn
cơ quan có thẩm quyền để giải quyt.
2. Tin hành điều tra vụ án hình sự về các ti phạm quy định tại các chương
từ Chương XIII XIV đn Chương XXIII XXIV của B luật Hình sự khi các ti
phạm đó thuc thẩm quyền xt x của Ta án nhân dân, trừ các ti phạm thuc
thẩm quyền điều tra của Cơ quan An ninh điều tra của Công an nhân dân và Cơ
quan Cảnh sát điều tra B Công an.
Khi tin hành điều tra vụ án hình sự quy định tại khoản này mà không liên
quan đn bí mật quân sự, không xảy ra trong doanh trại Quân đi hoặc khu vực
quân sự do Quân đi nhân dân quản lý, bảo vệ, nu phát hiện bị hại hoặc ngưi
phạm ti là quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân, viên chức quốc phng, quân
nhân dự bị trong thi gian tập trung huấn luyện hoặc kiểm tra tình trạng sẵn sàng
chin đấu; dân quân, tự vệ trong thi gian tập trung huấn luyện hoặc phối thuc với
Quân đi nhân dân trong chin đấu, phục vụ chin đấu; công dân đưc điều đng,
trưng tập hoặc hp đng vào phục vụ trong Quân đi nhân dân (sau đây gọi chung
là bị hại hoặc ngưi phạm ti là quân nhân), thì Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an
cấp tỉnh vẫn tin hành điều tra nhưng ủy thác cho Cơ quan điều tra trong Quân đi
nhân dân có thẩm quyền để tin hành điều tra đối với các tình tit có liên quan đn
bị hại hoặc ngưi phạm ti là quân nhân.
3. Hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra Công an cấp xã, các cơ quan của lực
lưng Cảnh sát nhân dân thuc Công an cấp tỉnh đưc giao nhiệm vụ tin hành
mt số hoạt đng điều tra thực hiện hoạt đng điều tra; hướng dẫn, chỉ đạo
nghiệp vụ điều tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật trong thực hiện nhiệm vụ
tip nhận, phân loại, x lý tố giác, tin báo về ti phạm của Điều tra viên trung
cấp, cao cấp là Trưởng (hoặc Phó trưởng) Công an cấp xã, Công an cấp xã, Đn
Công an;
4. Kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng các biện pháp khắc
phục nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm.
5. Tổ chức sơ kt, tổng kt công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo về
ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm trong phạm vi chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan Cảnh sát điều tra Công an cấp tỉnh.
6. Giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Chương III
NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA
TRONG QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra Bộ
Quốc phòng
1. Tổ chức công tác trực ban hình sự, tip nhận tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; phân loại và giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Vietnamese, Condensed by 0.2 pt
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Vietnamese
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Vietnamese
Formatted: Vietnamese
Formatted: Vietnamese
Formatted: Font: 2 pt
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Font: 6 pt, Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Italian (Italy)
9
kin nghị khởi tố thuc thẩm quyền giải quyt của mình hoặc chuyển ngay đn
cơ quan có thẩm quyền để giải quyt.
2. Tin hành điều tra vụ án hình sự thuc thẩm quyền điều tra của Cơ
quan An ninh điều tra quân khu và tương đương về những ti phạm đặc biệt
nghiêm trọng, phức tạp, xảy ra trên địa bàn nhiều quân khu và tương đương
hoặc phạm ti liên quan đn nhiều quốc gia nu xt thấy cn trực tip điều tra;
ti phạm xâm phạm hoạt đng tư pháp, ti phạm về tham nhũng, chức vụ quy
định tại Chương XXIII và Chương XXIII XXIV của B luật Hình sự xảy ra
trong hoạt đng tư pháp mà ngưi phạm ti là cán b, công chức thuc Cơ quan
điều tra, Ta án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, cơ quan thi hành án, ngưi
có thẩm quyền tin hành hoạt đng tư pháp khi các ti phạm đó thuc thẩm
quyền xt x của Ta án quân sự; vụ án đặc biệt nghiêm trọng thuc thẩm quyền
điều tra của Cơ quan An ninh điều tra của Quân đi nhân dân do Hi đng Thẩm
phán Ta án nhân dân tối cao hủy để điều tra lại.
3. Hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ điều tra và kiểm tra việc chấp hành pháp
luật, nghiệp vụ trong hoạt đng điều tra, x lý ti phạm của Cơ quan An ninh
điều tra quân khu và tương đương; hướng dẫn B đi biên phng, lực lưng
Cảnh sát biển, các cơ quan khác của Quân đi nhân dân đưc giao nhiệm vụ tin
hành mt số hoạt đng điều tra thực hiện hoạt đng điều tra theo thẩm quyền.
4. Kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng biện pháp khắc phục
nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm.
5. Tổ chức sơ kt, tổng kt công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo
về ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm trong phạm vi
nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra trong Quân đi nhân dân.
6. Giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan An ninh điều tra quân
khu và tương đương
1. Tổ chức công tác trực ban hình sự, tip nhận tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; phân loại và giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố thuc thẩm quyền giải quyt của mình hoặc chuyển ngay đn
cơ quan có thẩm quyền để giải quyt.
2. Cơ quan An ninh điều tra quân khu và tương đương điều tra vụ án hình
sự về các ti phạm quy định tại Chương XIII, Chương XXVI và các ti phạm
quy định tại các điều 207, 208, 282, 283, 284, 299, 300, 303, 304, 305, 309, 337,
338, 347, 348, 349 và 350 của B luật Hình sự khi các ti phạm đó thuc mt
trong các trưng hp sau:
a) Các ti phạm xâm phạm trực tip đn lĩnh vực quân sự; các vụ án hình
sự không xâm phạm trực tip đn lĩnh vực quân sự mà ngưi phạm ti hoặc
quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân, viên chức quốc phng, quân nhân
dự bị trong thi gian tập trung huấn luyện hoặc kiểm tra tình trạng sẵn sàng
chin đấu; dân quân, tự vệ trong thi gian tập trung huấn luyện hoặc phối
thuc với Quân đi nhân dân trong chin đấu, phục vụ chin đấu; công dân
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt, Widow/Orphan control
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
10
đưc điều đng, trưng tập hoặc hp đng vào phục vụ trong Quân đi nhân
dân do Cơ quan điều tra hình sự trong Quân đi nhân dân phát hiện hoặc trong
doanh trại quân đi hoặc khu vực quân sự do Quân đi nhân dân quản lý, bảo vệ.
b) Vụ án hình sự liên quan đn bí mật quân sự hoặc gây thiệt hại đn tài
sản, danh dự, uy tín của Quân đi nhân dân hoặc phạm ti trong doanh trại quân
đi hoặc khu vực quân sự do Quân đi nhân dân quản lý, bảo vệ.thẩm quyền xt
x của Ta án quân sự.
các ti phạm đó thuc thẩm quyền xt x của Ta án quân sự.
3. Kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng biện pháp khắc phục
nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm.
4. Tổ chức sơ kt, tổng kt công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo
về ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm của Cơ quan
An ninh điều tra quân khu và tương đương báo cáo Thủ trưởng Cơ quan An ninh
điều tra B Quốc phng.
5. Giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Điều 20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra hình sự Bộ
Quốc phòng
1. Tổ chức công tác trực ban hình sự, tip nhận tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; phân loại và giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố thuc thẩm quyền giải quyt của mình hoặc chuyển ngay đn
cơ quan có thẩm quyền để giải quyt.
2. Tin hành điều tra vụ án hình sự thuc thẩm quyền điều tra của Cơ
quan điều tra hình sự quân khu và tương đương về những ti phạm đặc biệt
nghiêm trọng, phức tạp, xảy ra trên địa bàn nhiều quân khu và tương đương, ti
phạm có tổ chức xuyên quốc gia nu xt thấy cn trực tip điều tra; vụ án đặc
biệt nghiêm trọng thuc thẩm quyền điều tra của Cơ quan điều tra hình sự trong
Quân đi nhân dân do Hi đng Thẩm phán Ta án nhân dân tối cao hủy để điều
tra lại.
3. Thực hiện kiểm tra, hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ điều tra và kiểm tra
việc chấp hành pháp luật trong công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo về
ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm đối với các cơ
quan điều tra hình sự quân khu và tương đương, Cơ quan điều tra hình sự khu
vực; hướng dẫn B đi Biên phng, lực lưng Cảnh sát biển, các cơ quan khác
của Quân đi nhân dân đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra
thực hiện hoạt đng điều tra theo thẩm quyền.
4. Kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng biện pháp khắc phục
nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm.
5. Tổ chức sơ kt, tổng kt công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo
về ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm thuc nhiệm
vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra hình sự trong Quân đi nhân dân.
6. Giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
11
Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra hình sự quân
khu và tương đương
1. Tổ chức công tác trực ban hình sự, tip nhận tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; phân loại và giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố thuc thẩm quyền giải quyt của mình hoặc chuyển ngay đn
cơ quan có thẩm quyền để giải quyt.
2. Tin hành điều tra vụ án hình sự về các ti phạm quy định tại khoản 2
Điều 22 của Luật này khi thuc trưng hp quy định tại điểm a, điểm b khoản 2
Điều 19 Luật này các ti phạm đóvàcác ti phạm đó thuc thẩm quyền xt x
của Ta án quân sự quân khu và tương đương hoặc các ti phạm thuc thẩm
quyền điều tra của Cơ quan điều tra hình sự khu vực nu xt thấy cn trực tip
điều tra.
3. Hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ điều tra và kiểm tra việc chấp hành pháp
luật, nghiệp vụ trong công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm đối với Cơ quan điều tra
hình sự khu vực; hướng dẫn các cơ quan khác của Quân đi nhân dân đưc giao
nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra thực hiện hoạt đng điều tra theo
thẩm quyền.
4. Kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng biện pháp khắc phục
nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm.
5. Tổ chức sơ kt, tổng kt công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo
về ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm thuc nhiệm
vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra hình sự quân khu và tương đương.
6. Giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra hình sự khu vực
1. Tổ chức công tác trực ban hình sự, tip nhận tố giác, tin báo về ti
phạm, kin nghị khởi tố; phân loại và giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố thuc thẩm quyền giải quyt của mình hoặc chuyển ngay đn
cơ quan có thẩm quyền để giải quyt.
2. Tin hành điều tra vụ án hình sự về ti phạm quy định từ Chương XIII
XIV đn Chương XXIV của B luật Hình sự khi các ti phạm đó thuc thẩm
quyền xt x của Ta án quân sự cùng cấp, trừ các ti phạm thuc thẩm quyền
điều tra của Cơ quan An ninh điều tra trong Quân đi nhân dân.
thuc trưng hp quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 19 Luật này
và thuc thẩm quyền xt x của Ta án quân sự cùng cấp.
3. Kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan áp dụng biện pháp khắc phục
nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm.
4. Tổ chức sơ kt, tổng kt công tác tip nhận, giải quyt tố giác, tin báo
về ti phạm, kin nghị khởi tố và công tác điều tra, x lý ti phạm thuc nhiệm
vụ, quyền hạn của Cơ quan điều tra hình sự khu vực.
Formatted: Not Strikethrough
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
12
5. Giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Chương IV
NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO NHIỆM
VỤ TIẾN HÀNH MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của Bộ đội biên phòng
1. B đi biên phng khi thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý của
mình mà phát hiện ti phạm quy định tại Chương XII và các điều 150, 151, 152,
153, 188, 189, 192, 193, 195, 207, 227, 235, 236, 242, 247, 248, 249, 250, 251,
252, 253, 254, 255, 256, 303, 304, 305, 306, 309, 330, 337, 338, 346, 347, 348,
349 và 350133, 134, 135, 136, 171, 172, 175, 176, 178, 190, 211, 219, 221, 227,
232, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 288, 289, 290, 291, 294, 315,
322, 323, 331, 332, 333, 334 và 335 của B luật Hình sự xảy ra trong khu vực
biên giới trên đất liền, b biển, hải đảo và các vùng biển do B đi biên phng
quản lý thì những ngưi quy định tại khoản 2 Điều này có nhiệm vụ, quyền hạn
sau đây:
a) Đối với ti phạm ít nghiêm trọng trong trưng hp phạm ti quả tang,
chứng cứ và lai lịch ngưi phạm ti rõ ràng thì quyt định khởi tố vụ án hình sự,
khám nghiệm hiện trưng, khám xt, lấy li khai, thu giữ, tạm giữ và bảo quản
vật chứng, tài liệu liên quan trực tip đn vụ án, trưng cu giám định khi cn
thit, khởi tố bị can, tin hành các biện pháp điều tra khác theo quy định của B
luật Tố tụng hình sự, kt thúc điều tra và chuyển h sơ vụ án cho Viện kiểm sát
có thẩm quyền trong thi hạn 01 tháng, kể từ ngày ra quyt định khởi tố vụ án;
b) Đối với ti phạm nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm
trọng hoặc ti phạm ít nghiêm trọng nhưng phức tạp thì quyt định khởi tố vụ án
hình sự, khám nghiệm hiện trưng, khám xt, thu giữ, tạm giữ và bảo quản vật
chứng, tài liệu liên quan trực tip đn việc giải quyt, lấy li khai, trưng cu
giám định khi cn thit và chuyển h sơ vụ án cho Cơ quan điều tra có thẩm
quyền trong thi hạn 07 ngày, kể từ ngày ra quyt định khởi tố vụ án;
c) p dụng biện pháp ngăn chặn, cưỡng ch theo quy định của B luật Tố
tụng hình sự.
2. Cục trưởng Cục Trinh sát, Đoàn trưởng Đoàn Trinh sát có quyền hạn
quy định tại khoản 1 Điều này đối với ti phạm quy định tại Chương XIII của
B luật Hình sự.
Cục trưởng Cục Phng, chống ma túy và ti phạm, Đoàn trưởng Đoàn đặc
nhiệm phng, chống ma túy và ti phạm có quyền hạn quy định tại khoản 1
Điều này đối với ti phạm quy định tại các điều 150, 151, 152, 153, 188, 189,
192, 193, 195, 207, 227, 235, 236, 242, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254,
255, 256, 303, 304, 305, 306, 309, 330, 337, 338, 346, 347, 348, 349 và 350133,
134, 135, 136, 171, 172, 176, 190, 211, 227, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238,
239, 289, 290, 294, 322, 323, 331, 332, 333, 334 và 335 của B luật Hình sự.
Formatted: Font: 1 pt
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Font: 4 pt, Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
13
Chỉ huy trưởng B đi Biên phng cấp tỉnh, Chỉ huy trưởng Biên phng
ca khẩu cảng, Đn trưởng Đn Biên phng có quyền hạn quy định tại khoản 1
Điều này đối với ti phạm quy định tại Chương XIII và các điều 150, 151, 152,
153, 188, 189, 192, 193, 195, 207, 227, 235, 236, 242, 247, 248, 249, 250, 251,
252, 253, 254, 255, 256, 303, 304, 305, 306, 309, 330, 337, 338, 346, 347, 348,
349 và 350 133, 134, 135, 136, 171, 172, 176, 190, 211, 227, 232, 233, 234,
235, 236, 237, 238, 239, 289, 290, 294, 322, 323, 331, 332, 333, 334 và 335 của
B luật Hình sự.
Đn trưởng Đn Biên phng đóng ở vùng sâu, vùng xa có quyền hạn quy
định tại khoản 1 Điều này. Chính phủ quy định về Đn Biên phng thuc vùng
sâu, vùng xa.
3. Cục trưởng Cục Trinh sát, Cục trưởng Cục Phng, chống ma túy và ti
phạm, Đoàn trưởng Đoàn Trinh sát, Đoàn trưởng Đoàn Đặc nhiệm phng, chống
ma túy và ti phạm, Chỉ huy trưởng B đi Biên phng cấp tỉnh, Chỉ huy trưởng
Biên phng ca khẩu cảng, Đn trưởng Đn Biên phng trực tip tổ chức và chỉ
đạo các hoạt đng điều tra theo thẩm quyền, quyt định phân công hoặc thay đổi
cấp phó trong việc điều tra vụ án hình sự, kiểm tra các hoạt đng điều tra, quyt
định thay đổi hoặc hủy bỏ các quyt định không có căn cứ và trái pháp luật của
cấp phó, giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Khi Cục trưởng Cục Trinh sát, Cục trưởng Cục Phng, chống ma túy và
ti phạm, Đoàn trưởng Đoàn Trinh sát, Đoàn trưởng Đoàn Đặc nhiệm phng,
chống ma túy và ti phạm, Chỉ huy trưởng B đi Biên phng cấp tỉnh, Chỉ huy
trưởng Biên phng ca khẩu cảng, Đn trưởng Đn Biên phng vắng mặt thì
mt cấp phó đưc ủy nhiệm thực hiện các quyền hạn của cấp trưởng quy định tại
khoản 2 Điều này và phải chịu trách nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp luật
về nhiệm vụ đưc giao.
4. Khi đưc phân công điều tra vụ án hình sự, Phó Cục trưởng Cục Trinh
sát, Phó Cục trưởng Cục Phng, chống ma túy và ti phạm, Phó Đoàn trưởng
Đoàn Trinh sát, Phó Đoàn trưởng Đoàn Đặc nhiệm phng, chống ma túy và ti
phạm, Phó Chỉ huy trưởng B đi Biên phng cấp tỉnh, Phó Chỉ huy trưởng Biên
phng ca khẩu cảng, Phó Đn trưởng Đn biên phng có quyền áp dụng các
biện pháp điều tra quy định tại khoản 1 Điều này.
5. Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Trinh sát; Cục trưởng, Phó Cục
trưởng Cục Phng, chống ma túy và ti phạm; Đoàn trưởng, Phó Đoàn trưởng
Đoàn Trinh sát; Đoàn trưởng, Phó Đoàn trưởng Đoàn Đặc nhiệm phng, chống
ma túy và ti phạm; Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng B đi Biên phng cấp
tỉnh; Chỉ huy trưởng, Phó Chỉ huy trưởng Biên phng ca khẩu cảng; Đn
trưởng, Phó Đn trưởng Đn biên phng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật
về hành vi và quyt định của mình.
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của lực lượng Cảnh sát biển
1. Các đơn vị thuc lực lưng Cảnh sát biển khi thực hiện nhiệm vụ trong
lĩnh vực quản lý của mình mà phát hiện ti phạm quy định tại tại Chương XIV
và các điều 188, 189, 227, 235, 236, 237, 242, 249, 250, 251, 252, 253, 254,
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Italian (Italy)
14
272, 273, 282, 284, 303, 304, 305, 309, 311, 346, 347 và 348 Chương XII và các
điều 171, 172, 211, 219, 221, 222, 227, 234, 235, 236, 237, 238, 239, 258, 259,
268, 270, 288, 289, 290, 294, 296, 331, 332 và 333 của B luật Hình sự của B
luật Hình sự xảy ra trên các vùng biển và thềm lục địa của nước Cng ha xã hi
chủ nghĩa Việt Nam do lực lưng Cảnh sát biển quản lý thì những ngưi quy
định tại khoản 2 Điều này có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
a) Đối với ti phạm ít nghiêm trọng trong trưng hp phạm ti quả tang,
chứng cứ và lai lịch ngưi phạm ti rõ ràng thì quyt định khởi tố vụ án hình sự,
khám nghiệm hiện trưng, khám xt, lấy li khai, thu giữ, tạm giữ và bảo quản
vật chứng, tài liệu liên quan trực tip đn vụ án, trưng cu giám định khi cn
thit, khởi tố bị can, tin hành các biện pháp điều tra khác theo quy định của B
luật Tố tụng hình sự, kt thúc điều tra và chuyển h sơ vụ án cho Viện kiểm sát
có thẩm quyền trong thi hạn 01 tháng, kể từ ngày ra quyt định khởi tố vụ án;
b) Đối với ti phạm nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm
trọng hoặc ti phạm ít nghiêm trọng nhưng phức tạp thì quyt định khởi tố vụ án
hình sự, khám nghiệm hiện trưng, khám xt, thu giữ, tạm giữ và bảo quản vật
chứng, tài liệu liên quan trực tip đn việc giải quyt, lấy li khai, trưng cu
giám định khi cn thit và chuyển h sơ vụ án cho Cơ quan điều tra có thẩm
quyền trong thi hạn 07 ngày, kể từ ngày ra quyt định khởi tố vụ án;
c) p dụng biện pháp ngăn chặn, cưỡng ch theo quy định của B luật Tố
tụng hình sự.
2. Tư lệnh Cảnh sát biển, Tư lệnh vùng Cảnh sát biển, Cục trưởng Cục
Nghiệp vụ và Pháp luật, Đoàn trưởng Đoàn Trinh sát, Hải đoàn trưởng, Hải đi
trưởng và Đi trưởng Đi nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền hạn quy định tại
khoản 1 Điều này.
Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phng, chống ti phạm ma túy có quyền
hạn quy định tại khoản 1 Điều này đối với các ti phạm quy định tại các điều
249, 250, 251, 252, 253 và 254 234, 235, 236, 237, 238 và 239 của B luật Hình
sự.
3. Tư lệnh Cảnh sát biển, Tư lệnh vùng Cảnh sát biển, Cục trưởng Cục
Nghiệp vụ và Pháp luật, Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phng, chống ti phạm
ma túy, Đoàn trưởng Đoàn Trinh sát, Hải đoàn trưởng, Hải đi trưởng và Đi
trưởng Đi nghiệp vụ Cảnh sát biển trực tip tổ chức, chỉ đạo các hoạt đng điều
tra theo thẩm quyền, quyt định phân công hoặc thay đổi cấp phó trong việc điều
tra vụ án hình sự, kiểm tra các hoạt đng điều tra, quyt định thay đổi hoặc hủy
bỏ các quyt định không có căn cứ và trái pháp luật của cấp phó, giải quyt
khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Khi Tư lệnh Cảnh sát biển, Tư lệnh vùng Cảnh sát biển, Cục trưởng Cục
Nghiệp vụ và Pháp luật, Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phng, chống ti phạm
ma túy, Đoàn trưởng Đoàn Trinh sát, Hải đoàn trưởng, Hải đi trưởng và Đi
trưởng Đi nghiệp vụ Cảnh sát biển vắng mặt thì mt cấp phó đưc ủy nhiệm
thực hiện các quyền hạn của cấp trưởng quy định tại khoản này và phải chịu
trách nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ đưc giao.
Formatted: Italian (Italy)
15
4. Khi đưc phân công điều tra vụ án hình sự, Phó Tư lệnh Cảnh sát biển,
Phó Tư lệnh vùng Cảnh sát biển, Phó Cục trưởng Cục Nghiệp vụ và Pháp luật,
Phó Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phng, chống ti phạm ma túy, Phó Đoàn
trưởng Đoàn Trinh sát, Phó Hải đoàn trưởng, Phó Hải đi trưởng và Phó Đi
trưởng Đi nghiệp vụ Cảnh sát biển có quyền áp dụng các biện pháp điều tra
quy định tại khoản 1 Điều này.
5. Tư lệnh, Phó Tư lệnh Cảnh sát biển; Tư lệnh vùng, Phó Tư lệnh vùng
Cảnh sát biển; Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Nghiệp vụ và Pháp luật; Đoàn
trưởng, Phó Đoàn trưởng Đoàn đặc nhiệm phng, chống ti phạm ma túy; Đoàn
trưởng, Phó Đoàn trưởng Đoàn Trinh sát; Hải đoàn trưởng, Phó Hải đoàn
trưởng; Hải đi trưởng, Phó Hải đi trưởng; Đi trưởng, Phó Đi trưởng Đi
nghiệp vụ Cảnh sát biển phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi và
quyt định của mình.
Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của Hải quan
1. Cơ quan Hải quan khi thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý của
mình mà phát hiện ti phạm quy định tại các điều 188, 189 và 190 171, 172 và
173 của B luật Hình sự thì Chi cục trưởng Chi cục Điều tra chống buôn lậu,
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan, Chi cục trưởng Chi cục Hải
quan khu vực, Đi trưởng Hải quan ca khẩu quyt định khởi tố vụ án hình sự,
lấy li khai, khám nghiệm hiện trưng, khám xt, thu giữ, tạm giữ và bảo quản
vật chứng, tài liệu liên quan trực tip đn vụ án, chuyển h sơ vụ án cho Cơ
quan điều tra có thẩm quyền trong thi hạn 07 ngày, kể từ ngày ra quyt định
khởi tố vụ án.
2. Chi cục trưởng Chi cục Điều tra chống buôn lậu, Chi cục trưởng Chi
cục Kiểm tra sau thông quan, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực, Đi
trưởng Hải quan ca khẩu trực tip tổ chức và chỉ đạo các hoạt đng điều tra,
quyt định phân công hoặc thay đổi cấp phó trong việc điều tra vụ án hình sự,
kiểm tra các hoạt đng điều tra, quyt định thay đổi hoặc hủy bỏ các quyt định
không có căn cứ và trái pháp luật của cấp phó, giải quyt khiu nại, tố cáo theo
quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Khi Chi cục trưởng Chi cục Điều tra chống buôn lậu, Chi cục trưởng Chi
cục Kiểm tra sau thông quan, Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực, Đi
trưởng Hải quan ca khẩu vắng mặt thì mt cấp phó đưc ủy nhiệm thực hiện các
quyền hạn của cấp trưởng quy định tại khoản này và phải chịu trách nhiệm trước
cấp trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ đưc giao.
3. Khi đưc phân công điều tra vụ án hình sự, Phó Chi cục trưởng Chi cục
Điều tra chống buôn lậu, Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan,
Phó Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực, Phó Đi trưởng Hải quan ca
khẩu có quyền áp dụng các biện pháp điều tra quy định tại khoản 1 Điều này.
4. Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng Chi cục Điều tra chống buôn lậu;
Chi cục trưởng, Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm tra sau thông quan; Chi cục
trưởng, Phó Chi cục trưởng Chi cục Hải quan khu vực; Đi trưởng, Phó Đi
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt, Line spacing:
single
16
trưởng Hải quan ca khẩu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi và
quyt định của mình.
Điều 26. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của Kiểm lâm
1. Cơ quan Kiểm lâm khi thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý của
mình mà phát hiện ti phạm quy định tại các điều 232, 243, 244, 245, 313 và 345
216, 228, 229, 230, 298 và 330 của B luật Hình sự thì Cục trưởng Cục Lâm
nghiệp và Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm vùng, Chi cục trưởng Chi
cục Kiểm lâm, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm quyt định khởi tố vụ án hình sự, lấy li
khai, khám nghiệm hiện trưng, khám xt, thu giữ, tạm giữ và bảo quản vật
chứng, tài liệu liên quan trực tip đn vụ án, chuyển h sơ vụ án cho Cơ quan điều
tra có thẩm quyền trong thi hạn 07 ngày, kể từ ngày ra quyt định khởi tố vụ án.
2. Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm
lâm vùng, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm trực tip
tổ chức và chỉ đạo các hoạt đng điều tra, quyt định phân công hoặc thay đổi cấp
phó trong việc điều tra vụ án hình sự, kiểm tra các hoạt đng điều tra, quyt định
thay đổi hoặc hủy bỏ các quyt định không có căn cứ và trái pháp luật của cấp
phó, giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
Khi Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Chi cục trưởng Chi cục
Kiểm lâm vùng, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm
vắng mặt thì mt cấp phó đưc ủy nhiệm thực hiện các quyền hạn của cấp trưởng
quy định tại khoản này và phải chịu trách nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp
luật về nhiệm vụ đưc giao.
3. Khi đưc phân công điều tra vụ án hình sự, Phó Cục trưởng Cục Lâm
nghiệp và Kiểm lâm, Phó chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm vùng, Phó chi cục
trưởng Chi cục Kiểm lâm, Phó hạt trưởng Hạt Kiểm lâm có quyền áp dụng các
biện pháp điều tra quy định tại khoản 1 Điều này.
4. Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Chi cục
trưởng, Phó chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm vùng; Chi cục trưởng, Phó chi cục
trưởng Chi cục Kiểm lâm; Hạt trưởng, Phó Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm phải chịu
trách nhiệm trước pháp luật về hành vi và quyt định của mình.
Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của Kiểm ngư
1. Cơ quan Kiểm ngư khi thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực quản lý của
mình mà phát hiện ti phạm quy định tại các điều 111, 242, 244, 245, 246, 305
và 311 94, 227, 229, 230, 231, 290 và 296 của B luật Hình sự xảy ra trên các
vùng biển và thềm lục địa của nước Cng ha xã hi chủ nghĩa Việt Nam do
Kiểm ngư quản lý thì Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư, Chi cục trưởng
Chi cục Kiểm ngư vùng có thẩm quyền quyt định khởi tố vụ án hình sự, lấy li
khai, khám nghiệm hiện trưng, khám xt, thu giữ, tạm giữ và bảo quản vật
chứng, tài liệu liên quan trực tip đn vụ án, chuyển h sơ vụ án cho Cơ quan
điều tra có thẩm quyền trong thi hạn 07 ngày, kể từ ngày ra quyt định khởi tố
vụ án.
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Italian (Italy)
17
2. Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm
ngư vùng trực tip tổ chức và chỉ đạo các hoạt đng điều tra, quyt định phân
công hoặc thay đổi cấp phó trong việc điều tra vụ án hình sự, kiểm tra các hoạt
đng điều tra, quyt định thay đổi hoặc hủy bỏ các quyt định không có căn cứ
và trái pháp luật của cấp phó, giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B
luật Tố tụng hình sự.
Khi Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư, Chi cục trưởng Chi cục
Kiểm ngư vùng vắng mặt thì mt cấp phó đưc ủy nhiệm thực hiện các quyền
hạn của cấp trưởng quy định tại khoản này và phải chịu trách nhiệm trước cấp
trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ đưc giao.
3. Khi đưc phân công điều tra vụ án hình sự, Phó Cục trưởng Cục Thủy
sản và Kiểm ngư, Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm ngư vùng có quyền áp dụng
các biện pháp điều tra quy định tại khoản 1 Điều này.
4. Cục trưởng, Phó Cục trưởng Cục Thủy sản và Kiểm ngư; Chi cục
trưởng, Phó Chi cục trưởng Chi cục Kiểm ngư vùng phải chịu trách nhiệm trước
pháp luật về hành vi và quyt định của mình.
Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của các cơ quan khác của
Công an nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra
1. Trong khi làm nhiệm vụ của mình, Cục An ninh mạng và phng, chống
ti phạm s dụng công nghệ cao, Phng An ninh mạng và phng, chống ti
phạm s dụng công nghệ cao Công an cấp tỉnh phát hiện sự việc có dấu hiệu ti
phạm thuc thẩm quyền điều tra của Cơ quan điều tra của Công an nhân dân;
Cục Quản lý xuất nhập cảnh, các cục nghiệp vụ an ninh ở B Công an, Phng
Quản lý xuất nhập cảnh, các phng nghiệp vụ an ninh thuc Công an cấp tỉnh
phát hiện sự việc có dấu hiệu ti phạm thuc thẩm quyền điều tra của Cơ quan
An ninh điều tra của Công an nhân dân; Cục Cảnh sát giao thông, Cục Cảnh sát
phng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu h, Cục Cảnh sát phng, chống ti phạm
về môi trưng, Phng Cảnh sát giao thông, Phng Cảnh sát phng cháy, chữa
cháy và cứu nạn, cứu h, Trại giam phát hiện sự việc có dấu hiệu ti phạm thuc
thẩm quyền điều tra của Cơ quan Cảnh sát điều tra của Công an nhân dân thì
Cục trưởng, Trưởng phng, Giám thị có thẩm quyền quyt định khởi tố vụ án
hình sự, lấy li khai, khám nghiệm hiện trưng, khám xt, thu giữ, tạm giữ và
bảo quản vật chứng, tài liệu liên quan trực tip đn vụ án, chuyển h sơ vụ án
cho Cơ quan điều tra có thẩm quyền trong thi hạn 07 ngày, kể từ ngày ra quyt
định khởi tố vụ án.
2. Cục trưởng, Trưởng phng, Giám thị quy định tại khoản 1 Điều này
trực tip tổ chức và chỉ đạo các hoạt đng điều tra, quyt định phân công hoặc
thay đổi cấp phó trong việc điều tra vụ án hình sự, kiểm tra các hoạt đng điều
tra, quyt định thay đổi hoặc hủy bỏ các quyt định không có căn cứ và trái pháp
luật của cấp phó, giải quyt khiu nại, tố cáo theo quy định của B luật Tố tụng
hình sự.
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
18
Khi Cục trưởng, Trưởng phng, Giám thị vắng mặt thì mt cấp phó đưc ủy
nhiệm thực hiện các quyền hạn của cấp trưởng quy định tại khoản này và phải chịu
trách nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ đưc giao.
3. Khi đưc phân công điều tra vụ án hình sự, Phó Cục trưởng, Phó
Trưởng phng, Phó Giám thị có quyền áp dụng các biện pháp điều tra quy định
tại khoản 1 Điều này.
4. Cục trưởng, Phó Cục trưởng; Trưởng phng, Phó Trưởng phng; Giám
thị, Phó Giám thị phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi và quyt định
của mình.
Điều 29. Nhiệm vụ, quyền hạn điều tra của các cơ quan khác trong
Quân đội nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra
1. Giám thị Trại giam trong khi làm nhiệm vụ của mình mà phát hiện sự
việc có dấu hiệu ti phạm thuc thẩm quyền điều tra của Cơ quan điều tra hình
sự đn mức phải truy cứu trách nhiệm hình sự thì quyt định khởi tố vụ án hình
sự, khám nghiệm hiện trưng, lấy li khai, khám xt, thu giữ, tạm giữ và bảo
quản vật chứng, tài liệu liên quan trực tip đn vụ án, chuyển hsơ vụ án cho
Cơ quan điều tra có thẩm quyền trong thi hạn 07 ngày, kể từ ngày ra quyt định
khởi tố vụ án.
Trưng hp ngưi phạm ti trốn khỏi nơi giam, Giám thị Trại giam ra
quyt định truy nã và tổ chức lực lưng truy bắt ngưi bỏ trốn.
Khi Giám thị Trại giam vắng mặt thì mt cấp phó đưc ủy nhiệm thực
hiện các quyền hạn của cấp trưởng quy định tại khoản này và phải chịu trách
nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp luật về nhiệm vụ đưc giao.
2. Cấp trưởng đơn vị đc lập cấp trung đoàn và tương đương khi phát
hiện những hành vi phạm ti thuc thẩm quyền điều tra của Cơ quan điều tra
trong Quân đi nhân dân, xảy ra trong khu vực đóng quân của đơn vị thì
quyt định khởi tố vụ án hình sự, khám nghiệm hiện trưng, lấy li khai, khám
xt, thu giữ, tạm giữ và bảo quản vật chứng, tài liệu liên quan đn hành vi
phạm ti, áp dụng biện pháp ngăn chặn theo quy định của B luật Tố tụng
hình sự, chuyển h sơ vụ án cho Cơ quan điều tra có thẩm quyền trong thi
hạn 07 ngày, kể từ ngày ra quyt định khởi tố vụ án.
Khi cấp trưởng đơn vị đc lập cấp trung đoàn và tương đương vắng mặt
thì mt cấp phó đưc ủy nhiệm thực hiện các quyền hạn của cấp trưởng quy
định tại khoản này và phải chịu trách nhiệm trước cấp trưởng và trước pháp luật
về nhiệm vụ đưc giao.
3. Giám thị, Phó Giám thị Trại giam, cấp trưởng, cấp phó đơn vị đc lập
cấp trung đoàn và tương đương phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hành vi
và quyt định của mình.
Chương V
QUAN HỆ PHÂN CÔNG VÀ PHỐI HỢP
TRONG HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Font: 3 pt
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Italian (Italy)
19
Điều 30. Quan hệ giữa các cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm
vụ tiến hành một số hoạt động điều tra
1. Quan hệ giữa các cơ quan điều tra, giữa Cơ quan điều tra với cơ quan
đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra, giữa các cơ quan đưc
giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra là quan hệ phân công và phối
hp theo quy định của Luật này.
2. Cơ quan điều tra có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo nghiệp vụ điều tra
đối với cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra. Cơ
quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra phải thực hiện yêu
cu bằng văn bản của Cơ quan điều tra.
3. Cơ quan điều tra có trách nhiệm tip nhận h sơ vụ án do cơ quan đưc
giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra chuyển giao theo thẩm quyền
và thông báo kt quả giải quyt cho cơ quan đã chuyển giao h sơ vụ án.
4. Đối với sự việc có dấu hiệu phạm ti mà chưa xác định rõ thẩm quyền
điều tra thì Cơ quan điều tra nào phát hiện trước phải áp dụng ngay các hoạt
đng điều tra theo quy định của B luật Tố tụng hình sự và Luật này; khi đã xác
định đưc thẩm quyền điều tra thì chuyển vụ án cho Cơ quan điều tra có thẩm
quyền theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
5. Cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra sau
khi khởi tố vụ án hình sự, áp dụng biện pháp ngăn chặn theo thẩm quyền phải
gi ngay các quyt định đó cho Viện kiểm sát và thông báo cho Cơ quan điều tra
có thẩm quyền bit.
6. Các đơn vị Cảnh sát nhân dân, An ninh nhân dân, Kiểm soát quân sự có
trách nhiệm hỗ tr và thực hiện yêu cu của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ
quan điều tra, Điều tra viên và của cấp trưởng, cấp phó của cơ quan đưc giao
nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra trong hoạt đng điều tra.
Điều 31. Uỷ thác điều tra
Khi cn thit, Cơ quan điều tra có thể ủy thác cho Cơ quan điều tra khác
tin hành mt số hoạt đng điều tra. Quyt định ủy thác phải ghi rõ yêu cu cụ
thể. Cơ quan điều tra đưc ủy thác có trách nhiệm thực hiện đy đủ những việc
đưc ủy thác theo thi hạn mà Cơ quan điều tra ủy thác yêu cu.
Trong trưng hp Cơ quan điều tra đưc ủy thác không thể thực hiện
đưc từng phn hoặc toàn b những việc ủy thác thì phải thông báo ngay bằng
văn bản và nêu rõ lý do cho Cơ quan điều tra đã ủy thác bit.
Điều 32. Quan hệ giữa lực lượng điều tra và lực lượng trinh sát
1. Quan hệ giữa lực lưng điều tra và lực lưng trinh sát là quan hệ gắn
kt, phối hp, hỗ tr trong phát hiện, ngăn chặn, điều tra, x lý và phng
ngừa ti phạm.
2. Trong quan hệ với lực lưng điều tra, lực lưng trinh sát có trách nhiệm
sau đây:
Formatted: Font: 3 pt, Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt, Line spacing:
single
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
20
a) p dụng các biện pháp cn thit theo quy định của pháp luật để phát
hiện hành vi vi phạm pháp luật và cung cấp thông tin cho lực lưng điều tra để
điều tra, x lý;
b) p dụng biện pháp nghiệp vụ để hỗ tr lực lưng điều tra tin hành
hoạt đng điều tra, thu thập tài liệu, chứng cứ, ngăn chặn ti phạm và truy bắt
ngưi phạm ti;
c) p dụng các biện pháp cn thit để phng ngừa vi phạm pháp luật và
ti phạm theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn đưc giao;
d) Phát hiện sơ hở, thiu sót trong quản lý nhà nước, quản lý xã hi, quản
lý kinh t để kin nghị với cơ quan, tổ chức hữu quan có biện pháp khắc phục;
đ) p dụng các biện pháp cn thit theo quy định của pháp luật để hạn
ch, loại trừ nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm, vi phạm pháp luật.
3. Trong quan hệ với lực lưng trinh sát, lực lưng điều tra có trách nhiệm
sau đây:
a) Cung cấp thông tin về ti phạm và ngưi phạm ti cho lực lưng trinh
sát để thực hiện chức năng, nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Phối hp với lực lưng trinh sát đánh giá, xác định những sơ hở, thiu
sót trong quản lý nhà nước, quản lý xã hi, quản lý kinh t để kin nghị với cơ
quan, tổ chức hữu quan có biện pháp khắc phục;
c) Đánh giá nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh ti phạm, phương thức,
thủ đoạn phạm ti trong các vụ án hình sự để trao đổi, phối hp với lực lưng
trinh sát thực hiện công tác phng ngừa, phát hiện ti phạm.
4. Thủ trưởng Cơ quan điều tra quyt định việc áp dụng các biện pháp cn
thit trong phối hp hoạt đng giữa lực lưng điều tra và lực lưng trinh sát trong
điều tra vụ án hình sự. Các biện pháp quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này
phải đưc giữ bí mật theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
Điều 33. Trách nhiệm của cấp trưởng cơ quan Công an, Quân đội các
cấp đối với hoạt động điều tra hình sự
Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, cấp trưởng cơ quan Công
an, Quân đi các cấp có liên quan đn tổ chức, hoạt đng điều tra hình sự có
trách nhiệm sau đây:
1. Thực hiện đúng quy định của pháp luật để bảo đảm tính đc lập, khách
quan trong quyt định, hành vi tố tụng của Điều tra viên và các chức danh khác
trong hoạt đng điều tra hình sự.
2. Bảo đảm các điều kiện cn thit về nhân lực, cơ sở vật chất, kỹ thuật,
trang thit bị, kinh phí và điều kiện cn thit khác cho hoạt đng điều tra hình sự.
3. Chỉ đạo, tổ chức các lực lưng phối hp, hỗ tr cho hoạt đng điều tra
hình sự.
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
21
4. Tin hành các hoạt đng, biện pháp theo quy định của Luật Công an
nhân dân, Luật An ninh quốc gia và pháp luật khác có liên quan để thu thập
thông tin, tài liệu cn thit hỗ tr cho hoạt đng điều tra hình sự.
5. Tổ chức lực lưng hỗ tr các cơ quan tin hành tố tụng trong áp dụng
các biện pháp ngăn chặn, thu thập chứng cứ và bảo vệ các hoạt đng tố tụng
hình sự.
6. Tin hành các biện pháp theo quy định của pháp luật để ngăn ngừa các
hành vi cản trở, làm sai lệch kt quả điều tra, x lý vụ án hình sự.
Điều 34. Trách nhiệm của Công an x, phường, đặc khu
1. Công an xã, phưng, đặc khu có trách nhiệm tip nhận tố giác, tin báo
về ti phạm, lập biên bản tip nhận, tin hành kiểm tra, xác minh sơ b và
chuyển ngay tố giác, tin báo về ti phạm km theo các tài liệu, đ vật có liên
quan cho Cơ quan điều tra có thẩm quyền.
2. Trưng hp Công an xã, phưng, đặc khu phát hiện, bắt giữ, tip nhận
ngưi phạm ti quả tang, ngưi đang bị truy nã thì thu giữ, tạm giữ vũ khí, hung
khí và bảo quản tài liệu, đ vật có liên quan, lập biên bản bắt ngưi, lấy li khai
ban đu, bảo vệ hiện trưng theo quy định của pháp luật; giải ngay ngưi bị bắt
lên cơ quan Công an cấp trên trực tip hoặc báo ngay cho Cơ quan điều tra có
thẩm quyền.
Chương VI
THỦ TRƯỞNG, PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐIỀU TRA,
ĐIỀU TRA VIÊN VÀ CN BỘ ĐIỀU TRA
Điều 35. Điều tra viên
1. Điều tra viên là ngưi đưc bổ nhiệm để làm nhiệm vụ điều tra hình sự.
2. Điều tra viên gm có các ngạch sau đây:
a) Điều tra viên sơ cấp;
b) Điều tra viên trung cấp;
c) Điều tra viên cao cấp.
Điều 36. Tiêu chuẩn của Điều tra viên
1. Tiêu chuẩn chung của Điều tra viên:
a) Là công dân Việt Nam trung thành với Tổ quốc và Hin pháp nước
Cng ha xã hi chủ nghĩa Việt Nam, có phẩm chất đạo đức tốt, liêm khit,
trung thực, bản lĩnh chính trị vững vàng, có tinh thn kiên quyt bảo vệ pháp ch
xã hi chủ nghĩa;
b) Có trình đ đại học trở lên;
c) Có thi gian làm công tác pháp luật;
d) Có nghiệp vụ điều tra;
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Font: 7 pt, Italian (Italy)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: Italian (Italy)
Formatted: French (France)
22
đ) Có sức khỏe bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ đưc giao.
2. Tiêu chuẩn của Điều tra viên sơ cấp:
Ngưi có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này, là sĩ quan Công an
nhân dân tại ngũ, sĩ quan Quân đi nhân dân tại ngũ và có năng lực điều tra các
vụ án thuc loại ti ít nghiêm trọng, nghiêm trọng thì có thể đưc bổ nhiệm làm
Điều tra viên sơ cấp.
3. Tiêu chuẩn của Điều tra viên trung cấp:
Ngưi có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này và có đủ các điều
kiện sau đây thì có thể đưc bổ nhiệm làm Điều tra viên trung cấp:
a) Đã là Điều tra viên sơ cấp;
b) Có năng lực điều tra các vụ án thuc loại ti rất nghiêm trọng, đặc biệt
nghiêm trọng;
c) Có khả năng hướng dẫn các hoạt đng điều tra của Điều tra viên sơ cấp.
4. Tiêu chuẩn của Điều tra viên cao cấp:
Ngưi có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này và có đủ các điều
kiện sau đây thì có thể đưc bổ nhiệm làm Điều tra viên cao cấp:
a) Đã là Điều tra viên trung cấp;
b) Có năng lực điều tra các vụ án thuc loại ti phạm rất nghiêm trọng,
đặc biệt nghiêm trọng, phức tạp;
c) Có khả năng nghiên cứu, tổng hp, đề xuất biện pháp phng, chống
ti phạm;
d) Có khả năng hướng dẫn các hoạt đng điều tra của Điều tra viên sơ
cấp, Điều tra viên trung cấp.
5. Trong trưng hp do nhu cu cán b của Cơ quan điều tra, ngưi chưa
đưc bổ nhiệm Điều tra viên sơ cấp, Điều tra viên trung cấp có đủ năng lực điều
tra, tổ chức, chỉ đạo hoạt đng điều tra thì có thể bổ nhiệm Trưởng hoặc Phó
Trưởng Công an cấp xã hoặc ngưi đưc bố trí giữ chức vụ Thủ trưởng hoặc
Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra làm Điều tra viên trung cấp, Điều tra viên cao
cấp trong trưng hp đặc biệt.
6. B trưởng B Công an, B trưởng B Quốc phng quy định chi tit
Điều này.
Điều 37. Nhiệm kỳ của Điều tra viên
Điều tra viên đưc bổ nhiệm ln đu có thi hạn là 05 năm; trưng hp
đưc bổ nhiệm lại hoặc nâng ngạch thì thi hạn là 10 năm.
Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng, Phó
Thủ trưởng Cơ quan điều tra
1. Thủ trưởng Cơ quan điều tra có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt, Line spacing:
single
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
23
a) Chỉ đạo, điều hành, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, k hoạch công tác,
quyt định các vấn đề về công tác của Cơ quan điều tra do mình làm Thủ trưởng;
chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Thủ trưởng Cơ quan điều tra cấp trên;
b) Chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc tổng kt công tác điều tra hình sự của
Cơ quan điều tra do mình làm Thủ trưởng và Cơ quan điều tra cấp dưới;
c) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra hoạt đng nghiệp vụ điều tra của Cơ quan
điều tra cấp dưới;
d) Quyt định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên,
cán b điều tra trong việc giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm, kin nghị khởi
tố và điều tra vụ án hình sự; kiểm tra các hoạt đng giải quyt tố giác, tin báo về
ti phạm, kin nghị khởi tố và điều tra của Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra và
Điều tra viên;
đ) Quyt định thay đổi hoặc hủy bỏ các quyt định không có căn cứ và trái
pháp luật của Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra và Điều tra viên; quyt định thay
đổi Điều tra viên;
e) Giải quyt khiu nại, tố cáo thuc thẩm quyền của Cơ quan điều tra;
g) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.
Thủ trưởng Cơ quan điều tra có thể ủy quyền cho mt Phó Thủ trưởng Cơ
quan điều tra thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng. Phó Thủ trưởng chịu
trách nhiệm trước Thủ trưởng về nhiệm vụ đưc ủy quyền.
2. Khi điều tra vụ án hình sự, Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều
tra thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của B luật Tố tụng hình sự.
3. Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra phải chịu trách nhiệm
trước pháp luật về những hành vi và quyt định của mình.
Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Điều tra viên
1. Điều tra viên đưc tin hành các hoạt đng kiểm tra, xác minh và các
hoạt đng điều tra thuc thẩm quyền của Cơ quan điều tra theo sự phân công của
Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra.
2. Điều tra viên thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của B luật
Tố tụng hình sự khi đưc phân công giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm, kin
nghị khởi tố và điều tra vụ án hình sự.
3. Điều tra viên có trách nhiệm sau đây:
a) p dụng các biện pháp theo quy định của B luật Tố tụng hình sự và
pháp luật khác có liên quan để điều tra, xác định sự thật vụ án mt cách khách
quan, toàn diện, đy đủ;
b) Tuân theo pháp luật và chịu sự chỉ đạo trực tip của Thủ trưởng, Phó
Thủ trưởng Cơ quan điều tra;
c) Từ chối tin hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong các trưng hp do B
luật Tố tụng hình sự quy định;
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: French (France)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
24
d) Chấp hành quy định của pháp luật về những việc cán b, công chức
hoặc cán b, chin sĩ lực lưng vũ trang nhân dân không đưc làm.
4. Điều tra viên chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Thủ trưởng,
Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra về hành vi, quyt định của mình.
Điều 39a40. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Điều tra viên
trung cấp, Điều tra viên cao cấp là Trưởng hoặc Phó Trưởng Công an cấp x
1. Khi đưc Thủ trưởng Cơ quan điều tra Công an cấp tỉnh ủy quyền,
phân công tin hành các hoạt đng tố tụng hình sựgiải quyt ngun tin về ti
phạm, khởi tố, điều tra vụ án hình sự, Điều tra viên trung cấp, cao cấp là Trưởng
(hoặc Phó Trưởng) Công an cấp xã có thẩm quyền sau:
a) Giữ ngưi trong trưng hp khẩn cấp, bắt ngưi bị giữ trong trưng
hp khẩn cấp;
b) Tạm giữ;
c) Khám xt, khám xt trong trưng hp khẩn cấp;
d) Trưng cu giám định, yêu cu định giá tài sản;
đ) Khám nghiệm hiện trưng.
a) Trực tip tổ chức và chỉ đạo việc thụ lý, giải quyt ngun tin về ti
phạm, việc khởi tố, điều tra vụ án hình sự đưc ủy quyền;
b) Quyt định phân công hoặc thay đổi Điều tra viên, Cán b điều tra
thuc quyền; kiểm tra các hoạt đng thụ lý, giải quyt ngun tin về ti phạm,
khởi tố, điều tra vụ án hình sự của Điều tra viên, Cán b điều tra; quyt định
thay đổi hoặc hủy bỏ các quyt định không có căn cứ và trái pháp luật của Điều
tra viên;
c) Quyt định tạm đình chỉ việc giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố; quyt định khởi tố, không khởi tố, bổ sung hoặc thay đổi
quyt định khởi tố vụ án; quyt định khởi tố, bổ sung hoặc thay đổi quyt định
khởi tố bị can; quyt định nhập hoặc tách vụ án; quyt định ủy thác điều tra;
d) Quyt định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn, biện pháp
cưỡng ch, biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt theo quy định của B luật này;
đ) Quyt định truy nã, đình nã bị can, khám xt, thu giữ, tạm giữ, x lý
vật chứng;
e) Quyt định trưng cu giám định, giám định bổ sung hoặc giám định lại,
khai quật t thi, thực nghiệm điều tra, thay đổi hoặc yêu cu thay đổi ngưi
giám định. Yêu cu định giá, định giá lại tài sản, yêu cu thay đổi ngưi định giá
tài sản.
g) Trực tip kiểm tra, xác minh ngun tin về ti phạm và tin hành các
biện pháp điều tra;
h) Kt luận điều tra vụ án;
i) Quyt định tạm đình chỉ điều tra, đình chỉ điều tra, phục hi điều tra vụ
án, bị can;
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Times New Roman Bold, Condensed by
0.1 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, Line spacing: single
Formatted: Font: Times New Roman Bold, Condensed by
0.1 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt, Line spacing:
single, No widow/orphan control
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt, Line spacing:
single
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
25
k) Ra các lệnh, quyt định và tin hành các hoạt đng tố tụng khác thuc
thẩm quyền của Cơ quan điều tra.
2. Căn cứ tình hình thực tiễn, Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát Cơ quan điều
tra Công an cấp tỉnh quyt định việc ủy quyền, phân công cho Điều tra viên
trung cấp, cao cấp là Trưởng hoặc Phó Trưởng Công an cấp xã thực hiện các
hoạt đng quy định tại khoản 1 Điều này.
2. Khi đưc ngưi có thẩm quyền phân công tin hành các hoạt đng tố tụng
hình sự, Điều tra viên trung cấp, cao cấp là Trưởng (hoặc Phó Trưởng) Công an
cấp xã thực hiện thẩm quyền quy định tại Điều 37 Bluật Tố tụng hình sự.
Điều 4041. Những việc Điều tra viên không được làm
1. Những việc mà pháp luật quy định cán b, công chức hoặc cán b,
chin sĩ lực lưng vũ trang nhân dân không đưc làm.
2. Những hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 13 của Luật này.
3. Tư vấn cho ngưi bị bắt, ngưi bị tạm giữ, bị can, bị cáo, đương sự
hoặc ngưi tham gia tố tụng khác làm cho việc giải quyt vụ án, vụ việc không
đúng quy định của pháp luật.
4. Can thiệp vào việc giải quyt vụ án, vụ việc hoặc li dụng ảnh hưởng
của mình tác đng đn ngưi có trách nhiệm giải quyt vụ án, vụ việc.
5. Đưa h sơ, tài liệu vụ án, vụ việc ra khỏi cơ quan nu không vì nhiệm
vụ đưc giao hoặc không đưc sự đng ý của ngưi có thẩm quyền.
6. Tip bị can, bị cáo, đương sự hoặc ngưi tham gia tố tụng khác trong
vụ án, vụ việc mà mình có thẩm quyền giải quyt ngoài nơi quy định.
Điều 4142. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Điều tra viên
1. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức và cấp, thu hi Giấy chứng
nhận Điều tra viên trong Công an nhân dân do B trưởng B Công an quy định,
trong Quân đi nhân dân do B trưởng B Quốc phng quy định.
2. Điều tra viên đương nhiên đưc miễn nhiệm chức danh Điều tra viên
khi nghỉ hưu, chuyển công tác khác.
Điều tra viên có thể đưc miễn nhiệm chức danh Điều tra viên vì lý do
sức khỏe, hoàn cảnh gia đình hoặc vì lý do khác mà xt thấy không thể bảo đảm
hoàn thành nhiệm vụ đưc giao.
3. Điều tra viên đương nhiên bị mất chức danh Điều tra viên khi bị kt ti
bằng bản án của Ta án đã có hiệu lực pháp luật hoặc bị kỷ luật bằng hình thức
tước danh hiệu Công an nhân dân, tước quân hàm sĩ quan Quân đi nhân dân.
4. Tùy theo tính chất và mức đ vi phạm, Điều tra viên có thể bị cách
chức chức danh Điều tra viên nu thuc mt trong các trưng hp sau đây:
a) Vi phạm trong công tác giải quyt ngun tin về ti phạm, điều tra vụ án
hình sự;
b) Vi phạm quy định tại Điều 13 của Luật này;
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Font: Times New Roman, Portuguese (Brazil)
Formatted: Space Before: 5 pt, Line spacing: single
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
26
c) Bị kỷ luật bằng hình thức cách chức theo quy định của pháp luật về cán
b, công chức;
d) Vi phạm về phẩm chất đạo đức.
Điều 4243. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ
trưởng Cơ quan điều tra
1. Điều tra viên cao cấp hoặc Điều tra viên trung cấp có năng lực tổ chức,
chỉ đạo hoạt đng điều tra thì có thể đưc bổ nhiệm làm Thủ trưởng, Phó Thủ
trưởng Cơ quan điều tra.
2. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức và cấp, thu hi Giấy chứng
nhận Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra trong Công an nhân dân do
B trưởng B Công an quy định, trong Quân đi nhân dân do B trưởng B
Quốc phng quy định.
Điều 4344. Hạn tuổi phục vụ của Điều tra viên
1. Hạn tuổi phục vụ cao nhất của Điều tra viên là sĩ quan trong Công an
nhân dân, Quân đi nhân dân thực hiện theo quy định của Luật Công an nhân
dân, Luật Sĩ quan Quân đi nhân dân Việt Nam.
2. Trưng hp Cơ quan điều tra của Công an nhân dân và trong Quân đi
nhân dân có nhu cu, nu Điều tra viên có đủ phẩm chất, giỏi về chuyên môn,
nghiệp vụ, có sức khỏe tốt và tự nguyện thì có thể đưc ko dài tuổi phục vụ
theo quy định của B trưởng B Công an, B trưởng B Quốc phng nhưng
không quá 62 tuổi đối với nam và 60 tuổi đối với nữ.
Điều 4445. Cán bộ điều tra
1. Cán b điều tra thuc Cơ quan điều tra đưc quy định như sau:
a) Ngưi có đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này có
thể đưc bổ nhiệm làm Cán b điều tra để giúp Điều tra viên thực hiện mt số
hoạt đng điều tra hình sự;
b) Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cấp, thu hi Giấy chứng nhận Cán b điều
tra thuc Công an nhân dân do B trưởng B Công an quy định, thuc Quân đi
nhân dân do B trưởng B Quốc phng quy định;
c) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của B luật Tố tụng hình
sự và Luật này.
2. Khi tin hành giải quyt ngun tin về ti phạm, điều tra vụ án, cấp
trưởng cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra phân
công ngưi thuc cơ quan, đơn vị làm Cán b điều tra giúp mình thực hiện
nhiệm vụ, quyền hạn điều tra theo quy định của B luật Tố tụng hình sự và Luật
này. Cán b điều tra thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của B luật
Tố tụng hình sự và Luật này.
3. Cán b điều tra chịu trách nhiệm trước Điều tra viên, Thủ trưởng Cơ
quan điều tra, cấp trưởng cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng
điều tra và trước pháp luật về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
27
Chương VII
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN CHO
HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
Điều 456. Quản lý nhà nước về công tác điều tra hình sự
1. Chính phủ thống nhất quản lý về công tác điều tra hình sự, có trách
nhiệm sau đây:
a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành
văn bản quy phạm pháp luật về điều tra hình sự;
b) Chỉ đạo, kiểm tra thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về điều tra
hình sự;
c) Chỉ đạo phổ bin, giáo dục pháp luật về điều tra hình sự;
d) Đình chỉ, bãi bỏ theo thẩm quyền hoặc kin nghị cấp có thẩm quyền
đình chỉ, bãi bỏ quy định về điều tra hình sự trái với quy định của Hin pháp, B
luật Tố tụng hình sự, Luật này và pháp luật khác có liên quan;
đ) Quy định ch đ báo cáo về điều tra hình sự;
e) Hp tác quốc t về điều tra hình sự.
2. Chính phủ quy định về phân công phạm vi quản lý nhà nước về điều tra
hình sự và trách nhiệm của các b, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong công
tác điều tra hình sự.
Điều 45467. Chế độ, chính sách đối với người làm công tác điều tra hình
sự
1. Sĩ quan, hạ sĩ quan, chin sĩ Công an nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan,
quân nhân chuyên nghiệp, chin sĩ Quân đi nhân dân công tác trong các cơ
quan điều tra đưc phong, thăng cấp bậc hàm lực lưng vũ trang nhân dân và
hưởng ch đ, chính sách ưu đãi theo quy định của pháp luật.
2. Điều tra viên, Cán b điều tra đưc hưởng lương, phụ cấp và các ch
đ, chính sách, quyền li khác theo quy định của pháp luật.
3. Trong công tác điều tra hình sự, tập thể, cá nhân có thành tích thì đưc
khen thưởng, bị thiệt hại về tài sản thì đưc đền bù; cá nhân bị tổn hại về danh
dự thì đưc khôi phục, thiệt hại về tính mạng, sức khỏe thì đưc hưởng ch đ,
chính sách theo quy định của pháp luật.
Điều 46478. Bảo đảm biên chế, đào tạo, bồi dưỡng trong công tác điều
tra hình sự
1. Nhà nước bảo đảm biên ch cn thit cho Cơ quan điều tra, cơ quan
đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra.
2. Ngưi làm công tác điều tra hình sự phải đưc huấn luyện, đào tạo,
bi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ, pháp luật phù hp với nhiệm vụ, quyền
hạn đưc giao.
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt, Line spacing:
single
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Justified, Indent: First line: 0.49", Space
Before: 5 pt
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Indent: First line: 0.49", Space Before: 5 pt,
After: 0 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt, Line spacing:
single
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
28
Điều 47489. Bảo đảm cơ sở vật chất phục vụ hoạt động điều tra hình
sự
1. Căn cứ yêu cu công tác điều tra hình sự, địa bàn hoạt đng và điều
kiện kinh t - xã hi, Nhà nước bảo đảm cơ sở vật chất của Cơ quan điều tra
gm có đất đai, trụ sở, công trình; trang thit bị, công cụ hỗ tr, phương tiện
giao thông, thông tin liên lạc, kỹ thuật nghiệp vụ và các điều kiện vật chất, kỹ
thuật khác, nhất là đối với Cơ quan điều tra đóng ở vùng sâu, vùng xa, miền núi,
hải đảo, vùng có điều kiện kinh t - xã hi đặc biệt khó khăn, địa bàn trọng yu
về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hi.
Việc trang bị, quản lý s dụng vũ khí, công cụ hỗ tr thực hiện theo quy
định của pháp luật về quản lý, s dụng vũ khí, công cụ hỗ tr.
2. Trong trưng hp cấp thit, để ngăn chặn hành đng phạm ti, đuổi bắt
ngưi phạm ti, cấp cứu ngưi bị nạn, Điều tra viên, cấp trưởng, cấp phó thuc
cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra đưc huy đng,
s dụng phương tiện giao thông, thông tin liên lạc của cơ quan, tổ chức và cá
nhân, kể cả những ngưi điều khiển phương tiện ấy, trừ phương tiện của cơ quan
đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện của tổ chức
quốc t và của những ngưi đưc hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao hoặc
lãnh sự và phải hoàn trả ngay khi tình huống cấp thit không cn; trưng hp xảy
ra thiệt hại thì Cơ quan điều tra, cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số
hoạt đng điều tra có trách nhiệm bi thưng theo quy định của pháp luật.
Điều 484950. Bảo đảm kinh phí cho hoạt động điều tra hình sự
Nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt đng điều tra hình sự. Việc lập dự
toán, s dụng và quyt toán kinh phí cho hoạt đng điều tra hình sự đưc thực
hiện theo Luật ngân sách nhà nước.
Chương VIII
TRCH NHIỆM CỦA CHÍNH PHỦ, CC BỘ, NGÀNH VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
TRONG CÔNG TC ĐIỀU TRA HÌNH SỰ
Điều 49. Trách nhiệm quản lý về công tác điều tra hình sự
1. Chính phủ thống nhất quản lý về công tác điều tra hình sự, có trách
nhiệm sau đây:
a) Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành
văn bản quy phạm pháp luật về điều tra hình sự;
b) Chỉ đạo, kiểm tra thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về điều tra
hình sự;
c) Chỉ đạo phổ bin, giáo dục pháp luật về điều tra hình sự;
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Portuguese (Brazil)
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt, Line spacing:
single
29
d) Đình chỉ, bãi bỏ theo thẩm quyền hoặc kin nghị cấp có thẩm quyền
đình chỉ, bãi bỏ quy định về điều tra hình sự trái với quy định của Hin pháp, B
luật Tố tụng hình sự, Luật này và pháp luật khác có liên quan;
đ) Quy định ch đ báo cáo về điều tra hình sự;
e) Hp tác quốc t về điều tra hình sự.
2. B Công an giúp Chính phủ thực hiện trách nhiệm quy định tại khoản 1
Điều này.
Điều 50. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công an
1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành
văn bản quy phạm pháp luật về điều tra hình sự để thực hiện chức năng quản lý
ngành, lĩnh vực do B Công an phụ trách.
2. Chỉ đạo, tổ chức và kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp
luật về điều tra hình sự.
3. Tổ chức phổ bin, giáo dục pháp luật về điều tra hình sự.
4. Đình chỉ, bãi bỏ theo thẩm quyền hoặc kin nghị cấp có thẩm quyền bãi
bỏ những quy định về điều tra hình sự trái với quy định của Hin pháp, B luật
Tố tụng hình sự, B luật Hình sự, Luật này và pháp luật khác có liên quan.
5. Chủ trì, phối hp ban hành các biểu mẫu, giấy t, sổ sách về điều tra
hình sự.
6. Quản lý hệ thống tổ chức, biên ch và hoạt đng của Cơ quan điều tra
của Công an nhân dân; trang bị phương tiện, đào tạo, bi dưỡng, huấn luyện cán
b làm công tác điều tra trong Công an nhân dân; bi dưỡng, huấn luyện, chỉ
đạo, hướng dẫn nghiệp vụ cho cán b, công chức các cơ quan đưc giao nhiệm
vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra; tổ chức sơ kt, tổng kt, nghiên cứu
khoa học về công tác điều tra hình sự.
7. Quản lý cơ sở dữ liệu về điều tra hình sự.
8. Thực hiện ch đ báo cáo về công tác điều tra hình sự theo quy định
của Chính phủ.
9. Kiểm tra, thanh tra, giải quyt khiu nại, tố cáo và x lý vi phạm về
điều tra theo quy định của pháp luật.
Điều 51. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành
văn bản quy phạm pháp luật về điều tra hình sự để thực hiện chức năng quản lý
ngành, lĩnh vực do B Quốc phng phụ trách.
2. Chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra thực hiện các văn bản pháp luật về điều tra
hình sự trong Quân đi nhân dân.
3. Tổ chức phổ bin, giáo dục pháp luật về điều tra hình sự trong Quân đi
nhân dân.
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
30
4. Đình chỉ, bãi bỏ theo thẩm quyền hoặc kin nghị cấp có thẩm quyền bãi
bỏ những quy định về điều tra hình sự trái với quy định của Hin pháp, B luật
Tố tụng hình sự, B luật Hình sự, Luật này và pháp luật khác có liên quan.
5. Quản lý hệ thống tổ chức, biên ch và hoạt đng của Cơ quan điều tra
trong Quân đi nhân dân; trang bị phương tiện, đào tạo, bi dưỡng, huấn luyện cán
b làm công tác điều tra hình sự trong Quân đi nhân dân; tổ chức sơ kt, tổng kt,
nghiên cứu khoa học về công tác điều tra hình sự trong Quân đi nhân dân.
6. Thực hiện ch đ báo cáo về công tác điều tra hình sự theo quy định
của Chính phủ.
7. Kiểm tra, thanh tra, giải quyt khiu nại, tố cáo và x lý vi phạm về
điều tra hình sự theo quy định của pháp luật.
Điều 52. Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuc thẩm quyền
quản lý thực hiện các quy định của pháp luật về điều tra hình sự.
2. Phối hp với nhau, phối hp với B Công an, B Quốc phng trong
quản lý về điều tra hình sự.
3. Tổ chức tuyên truyền, phổ bin, giáo dục pháp luật về điều tra hình sự.
Chương IXVIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 53501. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
1. Sa đổi, bổ sung Điều 39 như sau:
“Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cấp trưởng, cấp
phó, cán bộ điều tra của các cơ quan của Bộ đội biên phòng, lực lượng
Cảnh sát biển, được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra
1. Cấp trưởng các cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt
đng điều tra quy định tại các điểm a và d khoản 2 Điều 35 của B luật này có
những nhiệm vụ, quyền hạn:
a) Trực tip chỉ đạo hoạt đng thụ lý, giải quyt ngun tin về ti phạm,
khởi tố, điều tra vụ án hình sự theo thẩm quyền;
b) Quyt định phân công hoặc thay đổi cấp phó, cán b điều tra trong việc
thụ lý, giải quyt ngun tin về ti phạm, khởi tố, điều tra vụ án hình sự;
c) Kiểm tra hoạt đng thụ lý, giải quyt ngun tin về ti phạm, khởi tố,
điều tra vụ án hình sự của cấp phó và cán b điều tra;
d) Quyt định thay đổi hoặc hủy bỏ quyt định không có căn cứ và trái
pháp luật của cấp phó, cán b điều tra;
Khi vắng mặt, cấp trưởng ủy quyền cho mt cấp phó đưc thực hiện
nhiệm vụ, quyền hạn của cấp trưởng. Cấp phó chịu trách nhiệm trước cấp trưởng
về nhiệm vụ đưc ủy quyền. Cấp trưởng, cấp phó không đưc ủy quyền cho cán
b điều tra thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
Formatted: Space Before: 5 pt
Formatted: Portuguese (Brazil)
31
2. Khi tin hành tố tụng hình sự đối với ti phạm ít nghiêm trọng trong
trưng hp phạm ti quả tang, chứng cứ và lý lịch ngưi phạm ti rõ ràng,
những ngưi quy định tại các điểm a và d khoản 2 Điều 35 của B luật này có
những nhiệm vụ, quyền hạn:
a) Thu thập chứng cứ, tài liệu, đ vật từ những ngưi có liên quan để kiểm
tra, xác minh ngun tin về ti phạm;
b) Quyt định tạm đình chỉ việc giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố; quyt định khởi tố, không khởi tố, thay đổi hoặc bổ sung
quyt định khởi tố vụ án; quyt định khởi tố, thay đổi hoặc bổ sung quyt định
khởi tố bị can;
c) Trực tip tổ chức và chỉ đạo việc khám nghiệm hiện trưng;
d) Quyt định trưng cu giám định, yêu cu định giá tài sản; quyt định
khám xt, thu giữ, tạm giữ và bảo quản vật chứng, tài liệu liên quan trực tip đn
vụ án;
đ) Triệu tập và hỏi cung bị can; triệu tập và lấy li khai bị hại, đương sự;
triệu tập và lấy li khai ngưi tố giác, báo tin về ti phạm, ngưi bị tố giác, kin
nghị khởi tố; triệu tập và lấy li khai ngưi làm chứng; lấy li khai ngưi bị giữ
trong trưng hp khẩn cấp;
e) Quyt định áp dụng biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng ch theo
quy định của B luật này;
g) Kt luận điều tra, đề nghị truy tố hoặc kt luận điều tra và quyt định
đình chỉ điều tra; quyt định tạm đình chỉ điều tra; quyt định phục hi điều tra.
3. Khi tin hành tố tụng hình sự đối với ti phạm ít nghiêm trọng, ti
phạm nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng hoặc ti phạm ít
nghiêm trọng nhưng phức tạp, những ngưi đưc quy định tại các điểm a và d
khoản 2 Điều 35 của B luật này có những nhiệm vụ, quyền hạn:
a) Thu thập chứng cứ, tài liệu, đ vật từ những ngưi có liên quan để kiểm
tra, xác minh ngun tin về ti phạm;
b) Quyt định tạm đình chỉ việc giải quyt tố giác, tin báo về ti phạm,
kin nghị khởi tố; quyt định khởi tố, không khởi tố, thay đổi hoặc bổ sung
quyt định khởi tố vụ án;
c) Quyt định khám xt, thu giữ, tạm giữ và bảo quản vật chứng, tài liệu
liên quan trực tip đn vụ án;
d) Triệu tập và lấy li khai ngưi làm chứng, bị hại, đương sự.
4. Cán b điều tra có những nhiệm vụ, quyền hạn:
a) Lập h sơ giải quyt ngun tin về ti phạm; lấy li khai của những
ngưi có liên quan để kiểm tra, xác minh ngun tin về ti phạm;
b) Lập h sơ vụ án hình sự;
c) Hỏi cung bị can; lấy li khai ngưi tố giác, báo tin về ti phạm, ngưi
bị tố giác, ngưi bị kin nghị khởi tố, ngưi bị giữ trong trưng hp khẩn cấp,
32
ngưi bị bắt, ngưi bị tạm giữ, ngưi làm chứng, bị hại, đương sự;
d) Tin hành khám nghiệm hiện trưng; thi hành lệnh khám xt, thu giữ,
tạm giữ và bảo quản vật chứng, tài liệu liên quan trực tip đn vụ án.
5. Trong phạm vi trách nhiệm của mình, cấp trưởng, cấp phó, cán b điều
tra của các cơ quan của B đi biên phng, lực lưng Cảnh sát biển đưc giao
nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra phải chịu trách nhiệm trước pháp
luật về hành vi, quyt định của mình. Cấp trưởng, cấp phó không đưc ủy quyền
cho cán b điều tra thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.”.
2. Sa đổi, bổ sung Điều 40 như sau:
“Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cấp trưởng, cấp
phó, cán bộ điều tra của Hải quan, Kiểm lâm, Kiểm ngư, các cơ quan khác
của Công an nhân dân, Quân đội nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành
một số hoạt động điều tra
1. Cấp trưởng các cơ quan đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt
đng điều tra quy định tại điểm b, c, đ, e và điểm g khoản 2 Điều 35 của B luật
này có những nhiệm vụ, quyền hạn:
a) Trực tip chỉ đạo hoạt đng khởi tố, điều tra vụ án hình sự theo thẩm
quyền;
b) Quyt định phân công hoặc thay đổi cấp phó, cán b điều tra trong việc
khởi tố, điều tra vụ án hình sự;
c) Kiểm tra hoạt đng thụ lý, giải quyt ngun tin về ti phạm, khởi tố,
điều tra vụ án hình sự của cấp phó và cán b điều tra;
d) Quyt định thay đổi hoặc hủy bỏ quyt định không có căn cứ và trái
pháp luật của cấp phó, cán b điều tra.
Khi cấp trưởng vắng mặt, mt cấp phó đưc ủy quyền thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn của cấp trưởng và chịu trách nhiệm trước cấp trưởng về nhiệm vụ
đưc ủy quyền.
2. Khi tin hành tố tụng hình sự, những ngưi đưc quy định tại điểm b, c,
đ, e và điểm g khoản 2 Điều 35 của B luật này có những nhiệm vụ, quyền hạn:
a) Thu thập chứng cứ, tài liệu, đ vật từ những ngưi có liên quan để kiểm
tra, xác minh ngun tin về ti phạm;
b) Quyt định tạm đình chỉ việc giải quyt ngun tin về ti phạm; quyt
định khởi tố, không khởi tố, thay đổi hoặc bổ sung quyt định khởi tố vụ án;
c) Trực tip tổ chức và chỉ đạo việc khám nghiệm hiện trưng;
d) Quyt định khám xt, thu giữ, tạm giữ và bảo quản vật chứng, tài liệu
liên quan trực tip đn vụ án;
đ) Triệu tập và lấy li khai ngưi tố giác, báo tin về ti phạm, ngưi bị tố
giác, ngưi bị kin nghị khởi tố, ngưi làm chứng, bị hại, đương sự.
3. Cán b điều tra có những nhiệm vụ, quyền hạn:
33
a) Lập h sơ giải quyt ngun tin về ti phạm; lấy li khai của những
ngưi có liên quan để kiểm tra, xác minh ngun tin về ti phạm;
b) Lập h sơ vụ án hình sự;
c) Lấy li khai ngưi tố giác, báo tin về ti phạm, ngưi bị tố giác, ngưi
bị kin nghị khởi tố, ngưi làm chứng, bị hại, đương sự;
d) Tin hành khám nghiệm hiện trưng; thi hành lệnh khám xt, thu giữ,
tạm giữ và bảo quản vật chứng, tài liệu liên quan trực tip đn vụ án;
đ) Giao, gi các lệnh, quyt định và các văn bản tố tụng khác theo quy
định của B luật này.
4. Trong phạm vi trách nhiệm của mình cấp trưởng, cấp phó, cán b điều tra
của Hải quan, Kiểm lâm, Kiểm ngư, các cơ quan của Công an nhân dân, Quân đi
nhân dân đưc giao nhiệm vụ tin hành mt số hoạt đng điều tra phải chịu trách
nhiệm trước pháp luật về hành vi, quyt định của mình. Cấp trưởng, cấp phó không
đưc ủy quyền cho cán bđiều tra thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình.”.
3. Sa đổi, bổ sung Điều 272 như sau:
“Điều 272. Thẩm quyền xét xử của Tòa án quân sự
1. Ta án quân sự có thẩm quyền xt x:
a) Các ti phạm xâm phạm trực tip đn lĩnh vực quân sự; các vụ án hình
sự không xâm phạm trực tip đn lĩnh vực quân sự mà ngưi phạm ti hoặc
quân nhân tại ngũ, công chức, công nhân, viên chức quốc phng, quân nhân
dự bị trong thi gian tập trung huấn luyện hoặc kiểm tra tình trạng sẵn sàng
chin đấu; dân quân, tự vệ trong thi gian tập trung huấn luyện hoặc phối
thuc với Quân đi nhân dân trong chin đấu, phục vụ chin đấu; công dân
đưc điều đng, trưng tập hoặc hp đng vào phục vụ trong Quân đi nhân
dân do Cơ quan điều tra hình sự trong Quân đi nhân dân phát hiện hoặc trong
doanh trại quân đi hoặc khu vực quân sự do Quân đi nhân dân quản lý, bảo vệ.
b) Vụ án hình sự liên quan đn bí mật quân sự hoặc gây thiệt hại đn tài
sản, danh dự, uy tín của Quân đi nhân dân hoặc phạm ti trong doanh trại quân
đi hoặc khu vực quân sự do Quân đi nhân dân quản lý, bảo vệ.”.
4. Sa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 485 như sau:
“3. Viện kiểm sát nhân dân, Ta án nhân dân các cấp nu xt thấy cn áp
dụng biện pháp bảo vệ đối với ngưi đưc bảo vệ thì đề nghị Cơ quan điều tra
trực tip thụ lý vụ án hình sự ra quyt định áp dụng biện pháp bảo vệ đối với
ngưi đưc bảo vệ. Đề nghị phải đưc thể hiện bằng văn bản.”
5. Bãi bỏ khoản 3 Điều 163.
6. Bãi bỏ cụm từ “ và Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao”, “,
Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao” tại khoản 3 Điều 150, khoản 1
Điều 163, khoản 6 Điều 172, khoản 4 Điều 173.
Điều 54521. Hiệu lực thi hành
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2027.
Formatted: Space Before: 5 pt, Line spacing: single
Formatted: Space Before: 5 pt
34
2. Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH13 ht hiệu lực kể
từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.
Điều 55532. Quy định chuyển tiếp
1. Những vụ án đang đưc các cơ quan có thẩm quyền điều tra giải quyt
theo thẩm quyền quy định trong Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự số
99/2015/QH13 nhưng đn ngày Luật này có hiệu lực mà chưa kt thúc điều tra
thì tip tục điều tra cho đn khi kt thúc điều tra vụ án.
2. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực, Điều tra viên sơ cấp, Điều tra viên
trung cấp, Điều tra viên cao cấp đã đưc bổ nhiệm theo quy định của Luật Tổ
chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH13 thì tip tục giữ chức danh đó
cho đn ht nhiệm k.
Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
khóa XV, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày tháng năm 2026.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
I
Trần Thanh Mẫn
Formatted: Space Before: 5 pt, After: 0 pt
Formatted: Font: 8 pt
Formatted: Font: Bold, Not Italic
Formatted: Left, Indent: First line: 0"
Formatted: Left
Formatted: Indent: First line: 0"
Formatted: Font: 11 pt

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự (sửa đổi)

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×