• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 999/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/06/2024 19:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 999/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Gian
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 999/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 999/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 999/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
S: -UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
B
ắ
c Gi
ang, ngày tháng
6
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BTP ngày 11/62024 của Bộ Tư pháp về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch
thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Tư pháp;
Theo đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số 34/TTr-STP ngày 18/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quynh này Danh mc th tc hnh chnh
c si, b sung trong c h tch thc hin t
tch thuc phm vi chn lý ca S nh Bc Giang (có Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. c S ng v phê duyt quy trình ni b
i vi th tc hnh chc nêu tu 1; phi hp vi S Thông tin v
Truyn thông r soát, sn t v cp nht trên H thng thông
2
tin gii quyt th tc hnh chnh tnh Bc Giang trong thi hn 05 ngy lm vic
k t ngy Quyc ký ban hnh.
Điều 3. Th ng các nh, S 
Thông tin và Truyn thông; Trung tâm Phc v hành chính công, UBND huyn,
th xã, thành phng, th trn và t chc, cá nhân có liên quan
 Quynh thi hành./.
Nơi nh
ận:
-
u 3;
-
;
-
TT Tnh y, TT nh;
-
Ch tch, các PCT UBND tnh;
-
VP UBND tnh: CVP, TH;
-
NC.
Tho.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
Ph lc 01
TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S NH BC GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT

vc/Th tc
hành chính

gii
quyt
1
Thi hn gii
quyt
Thi hn gii
quyt
c
(Sau ct gim)
Phí, l phí

Thc hin qua
dch v 
công ích
Ghi chú
Theo
quy
nh
Sau ct
gim
S

phi hp
gii
quyt
Tip
nhn h

Tr kt
qu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1.
1.
Thủ tục Cấp
bản sao trích
lục hộ tịch
MC
Trong
ngày
Trong
ngày
8.000đ/bản
x
x
Trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết được
ngay thì trả kết quả
trong ngày làm việc
tiếp theo.
(
1
)
Cơ chế giải quyết: MCLT: Thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông; MC: Thực hiện theo cơ chế một cửa; K: Không thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
2
-Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: 
Địa chỉ: Trụ sở Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang,
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn; Số điện thoại lễ tân/tổng đài: (0204) 3531.111 - (0204) 3831.818;
Số điện thoại trực tiếp nhận hồ sơ của Sở ........: (0204) .......
3
PHN II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc cp bn sao Trích lc h tch
Trình t thc hin:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu cấpbản sao
Trích lục hộ tịchnộp hồ sơ đề nghị cấp bản sao Trích lục hộ tịch tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền; nộp phí theo quy định pháp luật.
Trường hợp cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đề nghị cấp bản sao Trích lục
hộ tịch của cá nhân thì gửi văn bản yêu cầu nêu rõ lý do cho Cơ quan quản lý Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu cấpbản
sao Trích lục hộ tịchtruy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ
công cấp tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng
theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Cơ quan quản lý Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử có thẩm quyền.
Người có yêu cầu cấpbản sao Trích lục hộ tịchtrực tuyến cung cấp thông
tin theo mẫu điện tử tương tác yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích
lục hộ tịch (cung cấp trên Cổng dịch vụ công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao
điện tử các giấy tờ, tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị cấpbản sao Trích lục
hộ tịch; nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách thức
khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; nếu tiếp nhận hồ
sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu trong ngày làm
việc tiếp theo (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp)
hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả
kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến);chuyển hồ sơ để công chức làm công tác
hộ tịch xử lý.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
ngườicó yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu cấpbản sao Trích lục hộ tịch không bổ
sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo
từ chối giải quyết yêu cầu cấpbản sao Trích lục hộ tịch.
4
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ - thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ
sơ cấp bản sao Trích lục hộ tịch theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công
tác hộ tịch inbản sao Trích lục hộ tịch trình Thủ trưởng Cơ quan quản lý Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người
có yêu cầu.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ xin cấpbản sao Trích lục hộ tịch theo hình
thức trực tuyến, công chức làm công tác hộ tịch gửi lại nội dung biểu mẫu Trích
lục hộ tịch điện tử tương ứng với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư
điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục hộ tịch điện tửvà xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cấpbản sao Trích lục hộ tịch đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịchin bản
sao Trích lục hộ tịch, trình Thủ trưởng Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch được nhận kết quả theo
một trong các phương thức sau đây:
+ Nhận bản điện tử bản sao Trích lục hộ tịch gửi qua thư điện tử, Kho
quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân đó;
+ Nhận bản điện tử bản sao Trích lục hộ tịch gửi vào thiết bị số, thông qua
phương pháp truyền số liệu phù hợp, đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin;
+ Nhận kết quả là bản sao Trích lục hộ tịch thông qua hệ thống bưu chính;
+ Nhận kết quả là bản sao Trích lục hộ tịch tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Cách thc thc hin:
Người có yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch trực tiếp thực hiện hoặc
ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
5
tử hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng
dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp
tỉnh (https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đề nghị bản sao Trích lục hộ tịch theo mẫu trong trường hợp
người yêu cầu là cá nhân hoặc Văn bản yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch
nêu rõ lý do trong trường hợp người yêu cầu là cơ quan, tổ chức (nếu người có
yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính);
- Mẫu điện tử tương tác yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích
lục hộ tịch(do người yêu cầu cung cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch
vụ công, nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến);
- Người có yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịchthực hiện việc nộp/xuất
trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy
tờ sau:
* Giy t phi np:
- Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền
thực hiện yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch. Trường hợp người được ủy
quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền
thì văn bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giy t phi xut trình:
-Hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu cấp bản
sao Trích lục hộ tịch. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã
có trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không
phải tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
*  ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chính và
ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ đó.
6
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ cấpbản sao Trích lục hộ tịch
trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng
máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ
được cấp hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ cấpbản sao Trích
lục hộ tịch trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ
tịch thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
- Trường hợp người yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch không cung cấp
đầy đủ hoặc cung cấp các thông tin không chính xác, không thể tra cứu được
thông tin thì cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp nhận kết quả (bản sao Trích lục hộ tịch) tại cơ quan đăng ký
hộ tịch, người có yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch phải xuất trình giấy tờ
tuỳ thân; nộp các giấy tờ, tài liệu là thành phần hồ sơ cấp bản sao Trích lục hộ
tịch theo quy định pháp luật hộ tịch.
S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, tổ chức
c hin th tc hành chính: Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử.
Kt qu thc hin th tc hành chính: Bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao
Giấy khai sinh.
Phí:8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
Mu t khai:
7
+ Tờ khai cấp bản sao Trích lục hộ tịch theo mẫu đối với trường hợp người
yêu cầu là cá nhân (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính);
+ Văn bản yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch nêu rõ lý do trong trường
hợp người yêu cầu là cơ quan, tổ chức (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
+ Mẫu điện tử tương tác yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích
lục hộ tịch(nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến).
 c pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông
tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
8
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
9
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T KHAI

Kính gửi:
(1)
..............................................................................
H, ch i yêu cu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
............................................................................... .....................................................
Quan hệ với người được cấp bản sao Trích lục hộ tịch: ............................................
 ngh 
(4)
.............................................................

H, ch m, tên: .....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
...........................Dân tộc:
(2)
.............. Quốc tịch:
(2)
................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đã đăng ký tại:
(5)
........................................................................................................
.....................................................................................................................................
ngày .......... tháng ........... năm .............. số.................. Quyển số: .................... .......
Thông tin khác:
(6)
.........................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Số lượng bản sao yêu cầu cấp:.......................bản
(7)
.
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
Làm tại: ........................ , ngày ..... tháng .... năm ........
i yêu cu
(ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.....................................
10
Chú thích:
(1)
Ghi tên cơ quan đề nghị thực hiện việc cấp bản sao Trích lục hộ tịch.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi
ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ loại việc hộ tịch đã đăng ký trước đây, nay đề nghị cấp bản sao
Trích lục hộ tịch.
(5)
Ghi rõ tên cơ quan đã đăng ký hộ tịch trước đây.
Ví dụ:Ủy ban nhân dân phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Ủy ban nhân dân quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình.
(6)
Trường hợp người yêu cầu không cung cấp được thông tin tại mục
(5)
thì
cung cấp bổ sung thông tin khác để phục vụ việc tra cứu.
Ví dụ: Cung cấp thông tin về cha, mẹ để phục vụ việc cấp bản sao Giấy khai
sinh; cung cấp thông tin về vợ, chồng để phục vụ việc cấp bản sao Trích lục kết
hôn;...
(7)
Ghi rõ số lượng bản sao đề nghị cấp.
11



(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được cấp bản sao Giấy khai sinh/Trích lục hộ tịch.

(6) Họ, chữ đệm, tên người được đăng ký;
(7) Số định danh cá nhân;
(8) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(9) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(10) Loại việc yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh/Trích lục hộ tịch;
(11) Cơ quan đã đăng ký sự kiện hộ tịch trước đây;
(12) Tên giấy tờ hộ tịch, số, quyển số, ngày, tháng, năm đăng ký;
(13) Số lượng bản sao;
(14) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa
chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(15) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
12
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Phụ lục 2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TƢ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
TTHC
Cơ chế
giải
quyết
(1)
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ bƣu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau
cắt
giảm
Phòng
chuyên
môn
UBND
huyện,
thành phố
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1.
Thủ tục Đăng ký khai
sinh có yếu tố nước ngoài
MC
Trong
ngày
Trong
ngày
50.000 đ/
trường hợp
Trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo
2.
Thủ tục Đăng ký kết hôn
có yếu tố nước ngoài
MC
15 ngày
15 ngày
1.000.000
đ/trường hợp
3.
Thủ tục Đăng ký khai tử
có yếu tố nước ngoài
MC
Trong
ngày
Trong
ngày
50.000 đ/
trường hợp
Thêm 3 ngày nếu
phải xác minh
4.
Thủ tục Đăng ký nhận
cha, mẹ, con có yếu tố
nước ngoài
MC
15 ngày
15 ngày
1.000.000
đ/trường hợp
5.
Thủ tục Đăng ký khai
sinh kết hợp nhận cha,
mẹ, con có yếu tố nước
ngoài
MC
15 ngày
15 ngày
- KS:
50.000đ;
ĐKNCMC:
1.000.000đ
(
1
)
Cơ chế giải quyết: MCLT: Thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông; MC: Thực hiện theo cơ chế một cửa; K: Không thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
2
STT
TTHC
Cơ chế
giải
quyết
(1)
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ bƣu
chính công ích
Ghi chú
6.
Thủ tục Đăng ký giám hộ
có yếu tố nước ngoài
MC
GHC: 05
ngày;
GHĐN:
03 ngày
GHC:
05
ngày;
GHĐN:
03 ngày
50.000 đ/
trường hợp
7.
Thủ tục Đăng ký chấm
dứt giám hộ có yếu tố
nước ngoài
MC
02 ngày
02 ngày
50.000 đ/
trường hợp
8.
Thủ tục Thay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin
hộ tịch, xác định lại dân
tộc
MC
03 ngày
03 ngày
25.000 đ/
trường hợp
Thêm 3 ngày nếu
phải xác minh
9.
Thủ tục Ghi vào sổ hộ
tịch việc kết hôn của
công dân Việt Nam đã
được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của
nước ngoài
MC
12 ngày
12 ngày
25.000 đ/
trường hợp
x
x
10.
Thủ tục Ghi vào sổ hộ
tịch việc ly hôn, hủy việc
kết hôn của công dân
Việt Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước
ngoài
MC
12 ngày
12 ngày
25.000 đ/
trường hợp
x
x
11.
Thủ tục Ghi vào sổ hộ
tịch việc hộ tịch khác của
công dân Việt Nam đã
được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của
nước ngoài (khai sinh,
giám hộ; nhận cha, mẹ,
MC
Trong
ngày
Trong
ngày
25.000 đ/
trường hợp
x
x
Thêm 3 ngày nếu
phải xác minh
3
STT
TTHC
Cơ chế
giải
quyết
(1)
Thời hạn giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ bƣu
chính công ích
Ghi chú
con; xác định cha, mẹ,
con; nuôi con nuôi, thay
đổi hộ tịch, khai tử )
12.
Thủ tục Đăng ký lại khai
sinh có yếu tố nước ngoài
MC
05 ngày
05 ngày
50.000 đ/
trường hợp
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
13.
Thủ tục Đăng ký khai
sinh có yếu tố nước ngoài
cho người đã có hồ sơ,
giấy tờ, cá nhân
MC
05 ngày
05 ngày
50.000 đ/
trường hợp
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
14.
Thủ tục Đăng ký lại kết
hôn có yếu tố nước ngoài
MC
05 ngày
05 ngày
1.000.000 đ/
trường hợp
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 25 ngày
15.
Thủ tục Đăng ký lại khai
tử có yếu tố nước ngoài
MC
05 ngày
05 ngày
50.000 đ/
trường hợp
Trường hợp phải có
văn bản xác minh thì
thời hạn giải quyết
không quá 10 ngày
làm việc
16.
Thủ tục Cấp bản sao trích
lục hộ tịch
MC
Trong
ngày
Trong
ngày
8.000đ/bản
x
x
Trường hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ mà
không giải quyết
được ngay thì trả kết
quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Ghi chú: - Thời hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thị xã, thành phố.
4
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc trường
hợp phải nộp lệ phí đăng ký khai sinh; nộp phí cấp bản sao Giấy khai sinh nếu
có yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh,
đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện cóthẩm
quyền.
Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tuyến cung cấp thông tin theo
mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký khai sinh (cung cấp trên Cổng dịch vụ
công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy
định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách
thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; nếu tiếp nhận hồ
sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu trong ngày làm
việc tiếp theo (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp)
hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả
kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến);chuyển hồ sơ để công chức làm công tác
hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu đăng ký khai sinh không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải
quyết yêu cầu đăng ký khai sinh.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
5
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ
sơ đăng ký khai sinh theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch
thực hiện việc ghi vào Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật thông tin đăng ký khai
sinh trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung, lưu chính thức
và chuyển thông tin đến Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư (CSDLQGVDC) để
lấy Số định danh cá nhân.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký khai sinh theo hình thức trực tuyến,
công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Giấy khai sinh điện tử với
thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Giấy khai sinh điện tử và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịchthực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật thông tin đăng ký khai
sinh và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung. Trường hợp cha, mẹ lựa chọn quốc tịch Việt Nam cho con thì chuyển
thông tin đến CSDLQGVDC để lấy Số định danh cá nhân.
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức làm
công tác hộ tịch in Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới Bộ
phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký khai sinh kiểm tra thông tin trên Giấy khai
sinh, trong Sổ đăng ký khai sinh và ký tên vào Sổ đăng ký khai sinh, nhận Giấy
khai sinh.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp
tỉnh(https://dichvucong.---.gov.vn).
6
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký khai sinh theo mẫu (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký khai sinh (do người yêu cầu cung
cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công, nếu người có yêu cầu lựa
chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến);
- Người có yêu cầu đăng ký khai sinh thực hiện việc nộp/xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Giấy chứng sinh.
Trường hợp không có Giấy chứng sinh thì thay thế bằng: văn bản của
người làm chứng xác nhận về việc sinh, nếu không có văn bản của người làm
chứng thì thay thế bằng văn bản cam đoan về việc sinh;
Trường hợp trẻ em sinh ra tại nước ngoài thì nộp Giấy chứng sinh hoặc
giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp xác nhận về việc trẻ em
được sinh ra ở nước ngoài và quan hệ mẹ - con;
+ Trường hợp cha hoặc mẹ hoặc cả cha, mẹ là người nước ngoài thì phải
nộp văn bản thỏa thuận của cha, mẹ về việc lựa chọn quốc tịch cho con. Trường
hợp cha, mẹ lựa chọn quốc tịch nước ngoài cho con, thì ngoài văn bản thỏa
thuận lựa chọn quốc tịch còn phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền của
nước mà trẻ được lựa chọn mang quốc tịch về việc trẻ có quốc tịch là phù hợp
quy định pháp luật của nước đó;
+ Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện việc đăng ký khai sinh. Trường hợp người đi
đăng ký khai sinh cho trẻ em là ông, bà, người thân thích khác thì không phải có
văn bản ủy quyền của cha, mẹ trẻ em, nhưng phải thống nhất với cha, mẹ trẻ em
về nội dung khai sinh;
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
khai sinh. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong
CSDLQGVDC, Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (CSDLHTĐT), được hệ thống
điền tự động thì không phải tải lên (theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
7
- Giấy chứng nhận kết hôn nếu cha, mẹ đã đăng ký kết hôn. Trường hợp
đã có thông tin về việc kết hôn của cha, mẹ trong CSDLHTĐT, CSDLQGVDC
thì không phải xuất trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức
trực tuyến);
- Giấy tờ chứng minh việc trẻ em nhập cảnh hợp pháp vào Việt Nam
(như: hộ chiếu, giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế, có dấu xác nhận nhập cảnh của
cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh) và văn bản xác nhận của cơ quan công an có
thẩm quyền về việc trẻ em đang cư trú tại Việt Nam trong trường hợp trẻ em
sinh ra ở nước ngoài, có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam hoặc cha và mẹ đều
là công dân Việt Nam, chưa được đăng ký khai sinh ở nước ngoài, về cư trú tại
Việt Nam.
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chính và
ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấytờ đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký khai sinh trực tuyến
phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh,
điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp
hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký khai sinh
trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người
yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
8
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Giấy khai sinh/bản sao
Giấy khai sinh) người có yêu cầu đăng ký khai sinh phải nộp bản chính Giấy
chứng sinh; xuất trình giấy tờ tuỳ thân; bản chính Giấy chứng nhận kết hôn (nếu
cha mẹ trẻ đã đăng ký kết hôn và thông tin về việc kết hôn chưa có trong
CSDLQGVDC, CSDLHTĐT).
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký khai sinh không cung cấp được giấy
tờ nêu trên theo quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa chữa, làm
giả thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký khai sinh.
- Đối với việc xác định họ, dân tộc, quê quán, đặt tên cho trẻ:
+ Việc xác định họ, dân tộc, đặt tên cho trẻ em phải phù hợp với pháp
luật và yêu cầu giữ gìn bản sắc dân tộc, tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp
của Việt Nam; không đặt tên quá dài, khó sử dụng.
+ Trường hợp cha, mẹ không thỏa thuận được về họ, dân tộc, quê quán
của con khi đăng ký khai sinh thì họ, dân tộc, quê quán của con được xác định
theo tập quán nhưng phải bảo đảm theo họ, dân tộc, quê quán của cha hoặc mẹ.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của người cha hoặc người mẹ thực
hiện đăng ký khai sinh đối với trẻ em sinh ra ở Việt Nam trong các trường hợp:
+ Cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam còn người kia là người nước ngoài
hoặc người không quốc tịch.
+ Cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam cư trú ở trong nước còn người kia là
công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài.
+ Cha và mẹ là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài.
+ Cha và mẹ là người nước ngoài hoặc người không quốc tịch.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của trẻ em, có cha hoặc mẹ hoặc
cả cha và mẹ là công dân Việt Nam, thực hiện đăng ký khai sinh đối với trẻ em
sinh ra ở nước ngoài, chưa được đăng ký khai sinh, về cư trú tại Việt Nam.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
9
- Giấy khai sinh (bản chính); bản sao Giấy khai sinh (trường hợp yêu cầu
cấp bản sao Giấy khai sinh).
- Bản điện tử Giấy khai sinh (Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ
liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu
sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký khai sinh tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký khai sinh (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký khai sinh (nếu nộp hồ sơ theo
hình thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
10
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KHAI SINH
Kính gửi:
(1)
..............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
.........................................................................................................................................
Quan hệ với người được khai sinh: ................................................................................
Đề nghịcơ quan đăng ký khai sinh cho ngƣời dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: ..........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................ghi bằng chữ: ...............................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giới tính:....................... Dân tộc:..........................Quốc tịch: ........................................
Nơi sinh:
(4)
......................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Quê quán: ........................................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣờimẹ: ..........................................................................................
Năm sinh:
(5)
.......................................................Dân tộc:
(2)
...................Quốc tịch:
(2)
...
Nơi cư trú:
(2)
....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời cha: ........................................................................................
Năm sinh:
(5)
......................................................Dân tộc:
(2)
...................Quốc tịch:
(2)
.....
Nơi cư trú:
(2)
....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
Thông tin về Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ trẻ (nếu cha, mẹ trẻ đã ĐKKH):
Số:........., Quyển số: ..........., đăng ký ngày .... tháng .... năm .........
tại....................................................
Tôi cam đoan nội dung đề nghị đăng ký khai sinh trên đây là đúng sự thật, được sự
thỏa thuận nhất trí của các bên liên quan theo quy định pháp luật.
12
Tôi chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
Làm tại: ……………………., ngày ........... tháng ......... năm
..............
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có , Không
Số lượng:…….bản
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.......................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký khai sinh.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân; không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Trường hợp sinh tại cơ sở y tế thì ghi rõ tên cơ sở y tế và và địa chỉ trụ sở cơ sở y tế
đó.
Ví dụ: - Bệnh viện Phụ sản Hà Nội, đường La Thành, phường Ngọc Khánh,
quận Ba Đình, Hà Nội.
- Trạm y tế xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
Trường hợp sinh ra ngoài cơ sở y tế thì ghi địa danh của 03 cấp hành chính (xã,
huyện, tỉnh), nơi sinh ra.
Ví dụ: xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
(5)
Ghi đầy đủ ngày, tháng sinh của cha, mẹ (nếu có).
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
13
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC ĐĂNG KÝ KHAI
SINH
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký khai sinh
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được khai sinh.
II. Thông tin về ngƣời đƣợc đăng ký khai sinh
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm
sinh; hệ thống tự động chuyển nội dung từ số sang ghi bằng chữ);
(8) Giới tính;
(9) Dân tộc;
(10) Quốc tịch;
(11) Nơi sinh (gồm các trường thông tin tách biệt riêng theo địa danh hành
chính: số nhà; đường/phố; thôn/tổ/bản/ấp; xã, phường, thị trấn; quận, huyện, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương);
(12) Quê quán.
III. Thông tin về ngƣời mẹ của ngƣời đƣợc khai sinh
(13) Họ, chữ đệm, tên;
(14) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(15) Số định danh cá nhân;
(16) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(17) Dân tộc;
(18) Quốc tịch;
(19) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
IV. Thông tin về ngƣời cha của ngƣời đƣợc khai sinh
(20) Họ, chữ đệm, tên;
(21) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(22) Số định danh cá nhân;
(23) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
14
(24) Dân tộc;
(25) Quốc tịch;
(26) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(27) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(28) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp, nội dung đề nghị đăng ký
khai sinh cho trẻ em là đúng sự thật, đã có sự thỏa thuận nhất trí của cha, mẹ trẻ
theo quy định pháp luật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến)
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký khai sinh nhận Giấy khai sinh (bản chính) trực tiếp tại
cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ
thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục
đăng ký khai sinh tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
15
2.Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
kết hôn nộp hồ sơ đăng ký kết hôn tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính
công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp
phải nộp lệ phí đăng ký kết hôn.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh,
đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm
quyền.
Người có yêu cầu đăng ký kết hôn trực tuyến cung cấp thông tin theo mẫu
hộ tịch điện tử tương tácđăng ký kết hôn (cung cấp trên Cổng dịch vụ công),
đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy định; nộp
phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách thức khác
theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến), chuyển hồ sơ để công chức
làm công tác hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu đăng ký kết hôn không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải
quyết yêu cầu đăng ký kết hôn.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
16
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
Trường hợp có khiếu nại, tố cáo việc kết hôn không đủ điều kiện kết hôn
theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình hoặc xét thấy có vấn đề cần làm rõ
về nhân thân của bên nam, bên nữ hoặc giấy tờ trong hồ sơ đăng ký kết
hôn,công chức làm công tác hộ tịch báo cáo Trưởng phòng Tư pháp để phối hợp
với cơ quan có liên quan xác minh làm rõ.Trong quá trình thẩm tra, xác minh hồ
sơ, nếu thấy cần thiết, thìlàm việc trực tiếp với các bên để làm rõ về nhân thân,
sự tự nguyện kết hôn, mục đích kết hôn.
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, các bên có đủ điều kiện kết hôn theo quy
định của Luật Hôn nhân và gia đình, không thuộc trường hợp từ chối đăng ký
kết hôn theo quy định, trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký kết hôn theo hình
thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện việc ghi vào Sổ đăng
ký kết hôn, cập nhật thông tin đăng ký kết hôn trên Phần mềm đăng ký, quản lý
hộ tịch điện tử dùng chung, lưu chính thức.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký kết hôn theo hình thức trực tuyến,
công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Giấy chứng nhận kết hôn điện
tử với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Giấy chứng nhận kết hôn điện tử và xác nhận (tối đa một
ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịchthực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký kết hôn, cập nhật thông tin đăng ký kết
hôn và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Giấy chứng nhận kết hôn, trình Lãnh
đạo UBND ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt, xuất
trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên Giấy chứng nhận kết
hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn, khẳng định sự tự nguyện kết hôn và ký tên vào
Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận
01 bản chính Giấy chứng nhận kết hôn.
Trường hợp một hoặc hai bên nam, nữ không thể có mặt để nhận Giấy
chứng nhận kết hôn thì theo đề nghị bằng văn bản của họ, công chức làm công
tác hộ tịch báo cáo Trưởng phòng Tư phápthực hiện gia hạn thời gian trao Giấy
17
chứng nhận kết hôn nhưng không quá 60 ngày, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp huyện ký Giấy chứng nhận kết hôn.
Hết 60 ngày mà hai bên nam, nữ không đến nhận Giấy chứng nhận kết
hôn thì công chức làm công tác hộ tịch báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện hủy Giấy chứng nhận kết hôn đã ký. Nếu sau đó hai bên nam, nữ vẫn
muốn kết hôn với nhau thì phải tiến hành thủ tục đăng ký kết hôn từ đầu.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký kết hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp huyện hoặc nộp hồ sơ
trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh(https://dichvucong.---.gov.vn)(bên nam hoặc bên nữ
có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký kết hôn theo mẫu, có đủ thông tin của hai bên nam, nữ.
Hai bên nam, nữ có thể khai chung vào một Tờ khai đăng ký kết hôn (nếu người
có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký kết hôn (do người yêu cầu cung
cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công, nếu người có yêu cầu lựa
chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến);
- Người có yêu cầu đăng ký kết hôn thực hiện việc nộp/xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Giấy xác nhận của tổ chức y tế có thẩm quyền của Việt Nam hoặc nước
ngoài xác nhận các bên kết hôn không mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác mà
không có khả năng nhận thức, làm chủ được hành vi của mình;
- Giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân của người nước ngoài do cơ
quan có thẩm quyền của nước mà người đó là công dân cấp còn giá trị sử dụng,
xác nhận hiện tại người đó không có vợ hoặc không có chồng; trường hợp nước
ngoài không cấp xác nhận tình trạng hôn nhân thì thay bằng giấy tờ do cơ quan
có thẩm quyền nước ngoài xác nhận người đó có đủ điều kiện kết hôn theo pháp
luật nước đó.
Giá trị sử dụng của giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân của người
nước ngoài được xác định theo thời hạn ghi trên giấy tờ đó.Trường hợp giấy tờ
chứng minh tình trạng hôn nhân không ghi thời hạn sử dụng thì giấy tờ này và
giấy xác nhận của tổ chức y tế có giá trị trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày cấp.
- Người nước ngoài, công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài phải nộp
bản sao hộ chiếu/giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu.
- Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam cư trú trong
nước. Trường hợp đã có thông tin tình trạng hôn nhân trong CSDLHTĐT,
CSDLQGVDC thì không phải xuất trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên
(theo hình thức trực tuyến).
18
* Ngoài giấy tờ nêu trên, tùy từng trường hợp, bên nam, bên nữ phải nộp
giấy tờ tương ứng sau đây:
- Công dân Việt Nam đã ly hôn hoặc hủy việc kết hôn tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài phải nộp bản sao trích lục hộ tịch về việc đã ghi vào sổ
việc ly hôn hoặc hủy việc kết hôn trái pháp luật (Trích lục ghi chú ly hôn);
- Công dân Việt Nam là công chức, viên chức hoặc đang phục vụ trong
lực lượng vũ trang phải nộp văn bản của cơ quan, đơn vị quản lý xác nhận việc
kết hôn với người nước ngoài không trái với quy định của ngành đó;
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký kết hôn đang công tác, học tập, lao
động có thời hạn ở nước ngoài thì phải nộp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
do Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan đại diện lãnh sự của Việt Nam ở nước
ngoài cấp.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của công dân Việt Nam.Trường
hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong CSDLQGVDC,
CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên (theo hình thức
trực tuyến);
- Người nước ngoài xuất trình bản chính hộ chiếu để chứng minh về nhân
thân; trường hợp người nước ngoài không có hộ chiếu để xuất trình thì có thể
xuất trình giấy tờ đi lại quốc tế hoặc thẻ cư trú;
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chính và
ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấytờ đó.
19
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký kết hôn trực tuyến
phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh,
điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp
hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký kết hôn
trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người
yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Giấy chứng nhận kết
hôn), người có yêu cầu đăng ký kết hôn phải nộp bản chính Giấy xác nhận tình
trạng hôn nhân (nếu thông tin về tình trạng hôn nhân chưa có trong
CSDLQGVDC, CSDLHTĐT), giấy tờ chứng minh tình trạng hôn nhân, giấy
xác nhận của tổ chức y tế.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký kết hôn không cung cấp được giấy
tờ nêu trên theo quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa chữa, làm
giả thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký kết hôn.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của công dân Việt Nam thực hiện
đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài; giữa công dân
Việt Nam cư trú ở trong nước với công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài;
giữa công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài với nhau; giữa công dân Việt
Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài với công dân Việt Nam hoặc với người
nước ngoài.
20
Trường hợp người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có yêu cầu đăng ký kết
hôn thì Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của một trong hai bên thực hiện
đăng ký kết hôn.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC, cơ quan có liên quan.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận kết hôn (02 bản chính), mỗi bên vợ, chồng 01 bản.
- Bản điện tử Trích lục kết hôn (Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản
lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người
yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký kết hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký kết hôn (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký kết hôn (nếu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên;
- Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định;
- Các bên không bị mất năng lực hành vi dân sự;
- Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài phải có giấy tờ cho phép cư
trú do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp.
- Việc kết hôn không thuộc một trong các trường hợp cấm kết hôn theo
quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 5 của Luật Hôn nhân và gia
đình, gồm:
+ Kết hôn giả tạo;
+ Tảo hôn, cưỡng ép kết hôn, lừa dối kết hôn, cản trở kết hôn;
+ Người đang có vợ, có chồng mà kết hôn với người khác hoặc chưa có
vợ, chưa có chồng mà kết hôn với người đang có chồng, có vợ;
+ Kết hôn giữa những người cùng dòng máu về trực hệ; giữa những người
có họ trong phạm vi ba đời; giữa cha, mẹ nuôi với con nuôi; giữa người đã từng
là cha, mẹ nuôi với con nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ vợ với con rể, cha
dượng với con riêng của vợ, mẹ kế với con riêng của chồng.
* Nhà nước không thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính.
21
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
-Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
22
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KẾT HÔN
Kính gửi:
(3)
................................................................................................
Thông tin
Bên nữ
Bên nam
Họ, chữ đệm, tên
Ngày, tháng, năm sinh
Dân tộc
(4)
Quốc tịch
(4)
Nơi cư trú
(4)
Giấy tờ tùy thân
(5)
Kết hôn lần thứ mấy
Chúng tôi cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, việc kết hôn của chúng
tôi là tự nguyện, không vi phạm quy định của Luật hôn nhân và gia đình Việt Nam.
Chúng tôi chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của
mình.
Đề nghị Quý cơ quan đăng ký.
...........................………., ngày ..........…tháng ............
năm............…
Bên nữ
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
....................................
Bên nam
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm,
tên)
....................................
(1)
(2)
23
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có , Không
Số lượng:…….bản
Chú thích:
(1) (2)
Trường hợp làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài, thì phải dán ảnh
của hai bên nam, nữ.
(3)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký kết hôn.
(4)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(5)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước công
dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021). Trường
hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ
thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
24
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC ĐĂNG KÝ KẾT
HÔN
I. Thông tin bên nữ
(1) Ảnh (trường hợp làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài);
(2) Họ, chữ đệm, tên;
(3) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(4) Dân tộc;
(5) Quốc tịch;
(6) Số định danh cá nhân;
(7) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;.
(8) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(9) Kết hôn lần thứ mấy.
II. Thông tin bên nam
(10) Ảnh (trường hợp làm thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài);
(11) Họ, chữ đệm, tên;
(12) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(13) Dân tộc;
(14) Quốc tịch;
(15) Số định danh cá nhân;
(16) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(17) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(18) Kết hôn lần thứ mấy;
(19) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(20) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, việc kết hôn
của hai bên là hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm quy định của Luật hôn nhân
và gia đình Việt Nam, chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
25
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký kết hôn nhận bản chính Giấy chứng nhận kết hôn trực
tiếp tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ
thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục
đăng ký kết hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
26
3. Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
khai tử nộp hồ sơ đăng ký khai tử tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính
công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp
phải nộp lệ phí đăng ký khai tử; nộp phí cấp bản sao Trích lục khai tử nếu có
yêu cầu cấp bản sao Trích lục khai tử.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
khai tử truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh,
đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm
quyền.
Người có yêu cầu đăng ký khai tử trực tuyến cung cấp thông tin theo mẫu
hộ tịch điện tử tương tácđăng ký khai tử (cung cấp trên Cổng dịch vụ công),
đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy định; nộp
phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách thức khác
theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; nếu tiếp nhận hồ
sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu trong ngày làm
việc tiếp theo (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp)
hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả
kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến);chuyển hồ sơ để công chức làm công tác
hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu đăng ký khai tử không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải
quyết yêu cầu đăng ký khai tử.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
27
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ
sơ đăng ký khai tử theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch
thực hiện việc ghi vào Sổ đăng ký khai tử, cập nhật thông tin đăng ký khai tử và
lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký khai tử theo hình thức trực tuyến
công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Trích lục khai tử điện tử với
thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục khai tử điện tử và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc không
có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịchthực hiện việc
ghi nội dung vào Sổ đăng ký khai tử, cập nhật thông tin đăng ký khai tử và lưu
chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
UBND ký, chuyển Bộ phận một cửa trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký khai tử kiểm tra thông tin trên Trích lục khai
tử, trong Sổ đăng ký khai tử và ký tên vào Sổ đăng ký khai tử, nhận Trích lục
khai tử.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký khai tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp
tỉnh(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký khai tử theo mẫu(nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực
tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký khai tử (do người yêu cầu cung
cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công, nếu người có yêu cầu lựa
chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến);
28
- Người có yêu cầu đăng ký khai tử thực hiện việc nộp/xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Giấy báo tử hoặc giấy tờ thay thế Giấy báo tử do cơ quan có thẩm quyền
cấp;
- Giấy tờ, tài liệu, chứng cứ do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp hoặc
xác nhận hợp lệ chứng minh sự kiện chết đối với trường hợp đăng ký khai tử
cho người chết đã lâu, không có Giấy báo tử hoặc giấy tờ thay thế Giấy báo tử;
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện việc đăng ký khai tử. Trường hợp người có trách
nhiệm đăng ký khai tử ủy quyền cho người khác thực hiện việc đăng ký khai tử
mà người được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột
của người ủy quyền thì văn bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
khai tử. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong
CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên
(theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chính và
ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ đó.
29
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký khai tử trực tuyến
phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh,
điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp
hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký khai tử
trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người
yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Trích lục khai tử/bản sao
Trích lục khai tử), người có yêu cầu đăng ký khai tử phải xuất trình giấy tờ tuỳ
thân, nộp bản chính các giấy tờ là thành phần hồ sơ đăng ký khai tử theo quy
định pháp luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký khai tử không cung cấp được giấy tờ
nêu trên theo quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa chữa, làm giả
thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký khai tử.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03
ngày làm việc.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú cuối cùng của người chết thực
hiện việc đăng ký khai tử cho người nước ngoài hoặc công dân Việt Nam định
cư ở nước ngoài chết tại Việt Nam;
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi người đó chết hoặc nơi phát hiện thi thể
người chết thực hiện việc đăng ký khai tử trong trường hợp không xác định
được nơi cư trú cuối cùng của người chết.
30
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trích lục khai tử (bản chính); bản sao Trích lục khai tử(trường hợp yêu
cầu cấp bản sao Trích lục khai tử).
- Bản điện tử Trích lục khai tử(Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý
dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người
yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký khai tử tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký khai tử (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký khai tử (nếu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
31
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
32
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KHAI TỬ
Kính gửi:
(1)
............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Quan hệ với người đã chết: ........................................................................................
Đề nghị cơ quanđăng kýkhai tử cho ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: .....................................................................................................
Ngày,tháng, năm sinh: .................................................................................................
Giới tính:
(2)
..............................Dân tộc:
(2)
................................... Quốc tịch:
(2)
..........
Nơi cư trú cuối cùng:
(2)
................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đã chết vào lúc: .................. giờ ......... phút, ngày .......... tháng ......... năm ...........
Nơi chết: .....................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Nguyên nhân chết: ......................................................................................................
Số Giấy báo tử/Giấy tờ thay thế Giấy báo tử:
(4)
......................
....................................................................... do ......................
........................................................................... cấp ngày .....tháng ...... năm .........
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
Làm tại: ........................... , ngày ..... tháng
.................................................... năm...........
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
..........................................
33
Đề nghị cấp bản sao
(5)
: Có , Không
Số lượng:…….bản
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký khai tử.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân; không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Nếu ghi theo Giấy báo tử, thì gạch cụm từ “Giấy tờ thay thế Giấy báo tử”;
nếu ghi theo số Giấy tờ thay thế Giấy báo tử thì ghi rõ tên, số giấy tờ và gạch cụm
từ “Giấy báo tử”; trường hợp không có thì mục này để trống.
(5)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
34
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC ĐĂNG KÝ KHAI
TỬ
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký khai tử
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được khai tử.
II. Thông tin về ngƣời đƣợc đăng ký khai tử
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(8) Số định danh cá nhân;
(9) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(10) Nơi cư trú cuối cùng (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(11) Thời gian chết: giờ, phút, ngày, tháng, năm (tách biệt riêng các trường
thông tin giờ, phút, ngày, tháng, năm);
(12) Nơi chết;
(13) Nguyên nhân chết (có chú thích: nếu chưa xác định được/chưa rõ thì để
trống);
(14) Giấy báo tử/Giấy tờ thay thế giấy báo tử: số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan
cấp (tách biệt riêng các trường thông tin số, ngày, tháng, năm, cơ quan cấp; có
chú thích nếu không có thì để trống);
(15) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(16) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến)
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
35
Người yêu cầu đăng ký khai tử nhận Trích lục khai tử (bản chính) trực tiếp tại
cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ
thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục
đăng ký khai tử tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
36
4. Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
nhận cha, mẹ, con nộp hồ sơ đăng ký nhận cha, mẹ, con tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ
phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con; nộp phí
cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con nếu có yêu cầu cấpbản sao
Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
nhận cha, mẹ, con truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
cấp tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo
hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện
có thẩm quyền.
Người có yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con trực tuyến cung cấp thông
tin theo mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký nhận cha, mẹ, con (cung cấp trên
Cổng dịch vụ công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu
theo quy định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
bằng cách thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến); chuyển hồ sơ để công chức
làm công tác hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con không bổ
sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo
từ chối giải quyết yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
37
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Công chức làm công tác hộ tịch xác minh, niêm yết việc nhận cha, mẹ,
con tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thời gian 07 ngày liên tục, đồng
thời gửi văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của người được
nhận là cha, mẹ, con niêm yết trong thời gian 07 ngày liên tục tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã.
+ Nếu thấy việc nhận cha, mẹ, con là đúng và không có tranh chấp, hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký nhận cha,
mẹ, con theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện
việc ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con, cập nhật thông tin đăng ký nhận cha,
mẹ, con và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký nhận cha, mẹ, con theo hình thức
trực tuyến, công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con điện tử với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện
tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con điện tử và xác nhận
(tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịchthực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký đăng ký nhận cha, mẹ, con, cập nhật
thông tin đăng ký nhận cha, mẹ, con và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký,
quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con,
trình Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người
có yêu cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con (cả hai bên phải có mặt,
xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên Trích lục đăng ký
nhận cha, mẹ, con, trong Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con và ký tên vào Sổ đăng
ký nhận cha, mẹ, con, nhận Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con.
38
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp huyện hoặc nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh(https://dichvucong.---.gov.vn) (một bên có thể
nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký nhận cha, mẹ, con (do người có
yêu cầu cung cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công, nếu người
có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến);
- Người có yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con thực hiện việc nộp/xuất
trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy
tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, con hoặc quan hệ mẹ, con gồm một
trong các giấy tờ, tài liệu sau đây:
+ Văn bản của cơ quan y tế, cơ quan giám định hoặc cơ quan, tổ chức khác
có thẩm quyền ở trong nước hoặc nước ngoài xác nhận quan hệ cha con, quan hệ
mẹ con.
+ Trường hợp không có chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con nêu
trên thì phải có văn bản cam đoan của các bên nhận cha, mẹ, con, có ít nhất hai
người làm chứng về mối quan hệ cha, mẹ, con.
- Trường hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con giữa công dân Việt Nam với
người nước ngoài hoặc giữa người nước ngoài với nhau thì người nước ngoài
phải nộp bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu để chứng minh
về nhân thân.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
nhận cha, mẹ, con. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có
trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải
tải lên (theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
39
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính
giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản
chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ
đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký nhận cha, mẹ, con
trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng
máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ
được cấp hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký nhận cha,
mẹ, con trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch
thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Trích lục đăng ký nhận
cha, mẹ, con/bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con) người có yêu cầu
đăng ký nhận cha, mẹ, con phải xuất trình giấy tờ tùy thân để xác định nhân
thân; nộp bản chính giấy tờ, tài liệu làchứng cứ chứng minh quan hệ cha, con
hoặc quan hệ mẹ, con.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con không cung cấp
được giấy tờ nêu trên theo quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa
40
chữa, làm giả thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký
nhận cha, mẹ, con.
- Trường hợp cho phép người yêu cầu đăng ký hộ tịch lập văn bản cam
đoan về nội dung yêu cầu đăng ký hộ tịch thì cơ quan đăng ký hộ tịch phải giải
thích rõ cho người lập văn bản cam đoan về trách nhiệm, hệ quả pháp lý của
việc cam đoan không đúng sự thật.
Cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết hoặc đề nghị cơ quan có thẩm
quyền hủy bỏ kết quả đăng ký hộ tịch, nếu có cơ sở xác định nội dung cam đoan
không đúng sự thật.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 15 ngày
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của người được nhận là cha, mẹ, con
thực hiện đăng ký nhận cha, mẹ, con giữa công dân Việt Nam với người nước
ngoài; giữa công dân Việt Nam cư trú ở trong nước với công dân Việt Nam định
cư ở nước ngoài; giữa công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài với nhau; giữa
công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài với công dân Việt Nam
hoặc với người nước ngoài; giữa người nước ngoài với nhau mà một hoặc cả hai
bên thường trú tại Việt Nam.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp:
- Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được nhận là cha, mẹ, con.
- Cơ quan quản lý CSDLQGVDC.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (bản chính); bản sao Trích lục đăng
ký nhận cha, mẹ, con (trường hợp yêu cầu cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận
cha, mẹ, con).
- Bản điện tử Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (Bản điện tử sẽ tự động
gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị
số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký nhận cha,
mẹ, con tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
41
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con(nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký nhận cha, mẹ, con(nếu nộp hồ sơ
theo hình thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
42
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
43
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
Kính gửi:
(2)
..............................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Quan hệ với người nhận cha/mẹ/con:
(4)
.....................................................................
Đề nghị cơ quan công nhận ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: ........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
.....................................Dân tộc:
(2)
...........................................Quốc
tịch:
(2)
..........................................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy khai sinh/Giấy tờ tùy thân:
(3)
.............................................................................
.....................................................................................................................................
Là...................................... của ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
.....................................Dân tộc:
(2)
...........................................Quốc
tịch:
(2)
..........................................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy khai sinh/Giấy tờ tùy thân:
(3)
.............................................................................
Tôi cam đoan việc nhận.......................................nói trên là đúng sự thật, tự nguyện,
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có
Không
Số lượng:……….bản
44
không có tranh chấp và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình.
Làm tại..........................................ngày
............tháng............năm............
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
Ý kiến của ngƣời hiện đang là mẹ hoặc cha
(5)
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký nhận cha, mẹ, con.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai
sinh (đối với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về
TTXH cấp ngày 20/11/2021.
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ
Lộc, tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước
thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Chỉ khai trong trường hợp người yêu cầu không đồng thời là người nhận
cha/mẹ/con.
(5)
Chỉ khai trong trường hợp cha hoặc mẹ nhận con chưa thành niên hoặc
người đã thành niên nhưng mất năng lực hành vi dân sự, ghi ý kiến của người cha
nếu mẹ là người yêu cầu, ý kiến người mẹ nếu cha là người yêu cầu (trừ trường
hợp người đó đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực
hành vi dân sự).
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
45
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được nhận cha/mẹ/con.
II. Thông tin về ngƣời nhận
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(8) Giới tính;
(9) Dân tộc;
(10) Quốc tịch;
(11) Số định danh cá nhân;
(12) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(13) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
III. Thông tin về ngƣời đƣợc nhận
(14) Họ, chữ đệm, tên;
(15) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(16) Giới tính;
(17) Dân tộc;
(18) Quốc tịch;
(19) Số định danh cá nhân;
(20) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(21) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(22) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(23) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
46
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến)
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký nhận cha, mẹ, con nhận Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con (bản chính) trực tiếp tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ
thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục
đăng ký nhận cha, mẹ, con tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
47
5. Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Người có yêu cầu đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con nộp hồ sơ
đăng ký khai sinh và đăng ký nhận cha, mẹ, con tại Bộ phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc
trường hợp phải nộp lệ phí đăng ký khai sinh, đăng ký nhận cha, mẹ, con; nộp
phí cấp bản sao Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con nếu có yêu
cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu, đồng thời chuyển hồ sơ để công chức làm công
tác hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa thực
hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử trên hệ thống thông tin, cơ
sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính đã được số
hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con
không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có
thông báo từ chối giải quyết yêu cầu đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu;
+ Công chức làm công tác hộ tịch xác minh, niêm yết việc nhận cha, mẹ,
con tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp huyện trong thời gian 07 ngày liên tục, đồng
thời gửi văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thường trú của người được
nhận là cha, mẹ, con niêm yết trong thời gian 07 ngày liên tục tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã.
48
+ Nếu thấy việc nhận cha, mẹ, con là đúng và không có tranh chấp, thông
tin khai sinh đầy đủ và phù hợp,thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện
việc ghi vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con, Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật
thông tin đăng ký khai sinh, đăng ký nhận cha, mẹ, con và lưu chính thức trên
Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung. Trường hợp cha, mẹ lựa
chọn quốc tịch Việt Nam cho con thì chuyển thông tin đến CSDLQGVDC để
lấy Số định danh cá nhân.
- Sau khi CSDLQGVDC trả về Số định danh cá nhân, công chức làm
công tác hộ tịch in Giấy khai sinh, Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, trình
Lãnh đạo UBND ký, chuyển tới Bộ phận một cửa trả kết quả cho người có yêu
cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con (cả hai bên
phải có mặt, xuất trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên
Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, Giấy khai sinh, trong Sổ đăng ký nhận cha,
mẹ, con, Sổ đăng ký khai sinh và ký tên vào Sổ đăng ký nhận cha, mẹ, con, Sổ
đăng ký khai sinh, nhận Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con, Giấy khai sinh.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký khai sinh và nhận cha, mẹ, con thực hiện nộp
hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp
huyện (một bên có thể nộp hồ sơ mà không phải có văn bản ủy quyền của bên
còn lại).
Thành phần hồ sơ:
* Giấy tờ phải nộp:
- Tờ khai đăng ký khai sinh theo mẫu;
- Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con theo mẫu.
- Giấy chứng sinh.
+ Trường hợp không có Giấy chứng sinh thì nộp văn bản của người làm
chứng xác nhận về việc sinh; nếu không có văn bản của người làm chứng thì
phải có giấy cam đoan về việc sinh.
+ Trường hợp trẻ em sinh ra tại nước ngoài thì nộp Giấy chứng sinh hoặc
giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp xác nhận về việc trẻ em
được sinh ra ở nước ngoài và quan hệ mẹ - con (nếu có);
- Trường hợp cha hoặc mẹ hoặc cả cha, mẹ là người nước ngoài thì phải
nộp văn bản thỏa thuận của cha, mẹ về việc lựa chọn quốc tịch cho con. Trường
hợp cha, mẹ lựa chọn quốc tịch nước ngoài cho con, thì ngoài văn bản thỏa
thuận lựa chọn quốc tịch còn phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền nước
mà trẻ được chọn mang quốc tịch về việc trẻ có quốc tịch phù hợp quy định của
pháp luật nước đó.
- Chứng cứ chứng minh quan hệ cha, con hoặc quan hệ mẹ, con gồm một
trong các giấy tờ, tài liệu sau đây:
49
+ Văn bản của cơ quan y tế, cơ quan giám định hoặc cơ quan khác có
thẩm quyền ở trong nước hoặc nước ngoài xác nhận quan hệ cha con, quan hệ
mẹ con.
+ Trường hợp không có chứng cứ chứng minh quan hệ cha, mẹ, con nêu
trên thì phải có văn bản cam đoan của các bên nhận cha, mẹ, con, có ít nhất hai
người làm chứng về mối quan hệ cha, mẹ, con.
- Trường hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con giữa công dân Việt Nam với
người nước ngoài hoặc giữa người nước ngoài với nhau thì người nước ngoài
phải nộp bản sao hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu để chứng minh
về nhân thân.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con;
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp).
- Trường hợp trẻ em sinh ra ở nước ngoài, có cha hoặc mẹ là công dân Việt
Nam hoặc cha và mẹ đều là công dân Việt Nam, chưa được đăng ký khai sinh ở
nước ngoài, về cư trú tại Việt Nam thì xuất trình giấy tờ chứng minh việc trẻ em
đã nhập cảnh hợp pháp vào Việt Nam (như: hộ chiếu, giấy tờ có giá trị đi lại
quốc tế có dấu xác nhận nhập cảnh của cơ quan quản lý xuất, nhập cảnh) và văn
bản xác nhận của cơ quan công an có thẩm quyền về việc trẻ em đang cư trú tại
Việt Nam.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chính
và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
50
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Trường hợp cho phép người yêu cầu đăng ký hộ tịch lập văn bản cam
đoan về nội dung yêu cầu đăng ký hộ tịch thì cơ quan đăng ký hộ tịch phải giải
thích rõ cho người lập văn bản cam đoan về trách nhiệm, hệ quả pháp lý của
việc cam đoan không đúng sự thật.
Cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết hoặc đề nghị cơ quan có thẩm
quyền hủy bỏ kết quả đăng ký hộ tịch, nếu có cơ sở xác định nội dung cam đoan
không đúng sự thật.
- Đối với việc xác định họ, dân tộc, quê quán, đặt tên cho trẻ:
+ Việc xác định họ, dân tộc, đặt tên cho trẻ em phải phù hợp với pháp
luật và yêu cầu giữ gìn bản sắc dân tộc, tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp
của Việt Nam; không đặt tên quá dài, khó sử dụng.
+ Trường hợp cha, mẹ không thỏa thuận được về họ, dân tộc, quê quán
của con khi đăng ký khai sinh thì họ, dân tộc, quê quán của con được xác định
theo tập quán nhưng phải bảo đảm theo họ, dân tộc, quê quán của cha hoặc mẹ.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của người cha hoặc người mẹ là
công dân Việt Nam thực hiện đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con mà
một bên có yêu cầu là người nước ngoài, công dân Việt Nam định cư ở nước
ngoài.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp:
- Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú của người được nhận là cha, mẹ, con;
- Cơ quan quản lý CSDLQGVDC.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy khai sinh, Trích lục đăng
ký nhận cha, mẹ, con (bản chính); bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích lục
đăng ký nhận cha, mẹ, con (trường hợp yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, bản
sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ, con).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
51
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích lục đăng ký nhận cha, mẹ,
con (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ khai đăng ký khai sinh.
- Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Bên nhận và bên được nhận là cha, mẹ, con đều còn sống;
- Việc nhận cha, mẹ, con không có tranh chấp.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
52
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
53
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KHAI SINH
Kính gửi:
(1)
..............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
.........................................................................................................................................
Quan hệ với người được khai sinh: ................................................................................
Đề nghịcơ quan đăng ký khai sinh cho ngƣời dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: ..........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................ghi bằng chữ: ...............................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giới tính:....................... Dân tộc:..........................Quốc tịch: ........................................
Nơi sinh:
(4)
......................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Quê quán: ........................................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣờimẹ: ..........................................................................................
Năm sinh:
(5)
.......................................................Dân tộc:
(2)
...................Quốc tịch:
(2)
...
Nơi cư trú:
(2)
....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời cha: ........................................................................................
Năm sinh:
(5)
......................................................Dân tộc:
(2)
...................Quốc tịch:
(2)
.....
Nơi cư trú:
(2)
....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
Thông tin về Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ trẻ (nếu cha, mẹ trẻ đã ĐKKH):
Số:........., Quyển số: ..........., đăng ký ngày .... tháng .... năm .........
tại.....................................
Tôi cam đoan nội dung đề nghị đăng ký khai sinh trên đây là đúng sự thật, được sự
thỏa thuận nhất trí của các bên liên quan theo quy định pháp luật.
Tôi chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
Làm tại: ……………………., ngày ........... tháng ......... năm
54
..............
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có , Không
Số lượng:…….bản
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.......................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký khai sinh.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân; không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Trường hợp sinh tại cơ sở y tế thì ghi rõ tên cơ sở y tế và và địa chỉ trụ sở cơ sở y tế
đó.
Ví dụ: - Bệnh viện Phụ sản Hà Nội, đường La Thành, phường Ngọc Khánh,
quận Ba Đình, Hà Nội.
- Trạm y tế xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
Trường hợp sinh ra ngoài cơ sở y tế thì ghi địa danh của 03 cấp hành chính (xã,
huyện, tỉnh), nơi sinh ra.
Ví dụ: xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
(5)
Ghi đầy đủ ngày, tháng sinh của cha, mẹ (nếu có).
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
55
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ NHẬN CHA, MẸ, CON
Kính gửi:
(3)
.........................................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:
............................................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Quan hệ với người nhận cha/mẹ/con:
(4)
.....................................................................
Đề nghịcơ quan công nhận ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: ........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
.....................................Dân tộc:
(2)
...........................................Quốc
tịch:
(2)
..........................................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy khai sinh/Giấy tờ tùy thân:
(3)
.............................................................................
.....................................................................................................................................
Là...................................... của ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
.....................................Dân tộc:
(2)
...........................................Quốc
tịch:
(2)
..........................................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy khai sinh/Giấy tờ tùy thân:
(3)
.............................................................................
.....................................................................................................................................
Tôi cam đoan việc nhận.......................................nói trên là đúng sự thật, tự nguyện,
không có tranh chấp và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam đoan của mình.
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có
Không
Số lượng:……….bản
56
Làm tại..................................ngày
............tháng............năm............
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
Ý kiến của ngƣời hiện đang là mẹ hoặc cha
(5)
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký nhận cha, mẹ, con.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai
sinh (đối với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về
TTXH cấp ngày 20/11/2021.
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ
Lộc, tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước
thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Chỉ khai trong trường hợp người yêu cầu không đồng thời là người nhận
cha/mẹ/con.
(5)
Chỉ khai trong trường hợp cha hoặc mẹ nhận con chưa thành niên hoặc
người đã thành niên nhưng mất năng lực hành vi dân sự, ghi ý kiến của người cha
nếu mẹ là người yêu cầu, ý kiến người mẹ nếu cha là người yêu cầu (trừ trường
hợp người đó đã chết, mất tích, mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực
hành vi dân sự).
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
57
6. Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
giám hộ nộp hồ sơ đăng ký giám hộ tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính
công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp
phải nộp lệ phí đăng ký giám hộ; nộp phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ
nếu có yêu cầu cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh,
đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm
quyền.
Người có yêu cầu đăng ký giám hộ trực tuyến cung cấp thông tin theo
mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký giám hộ (cung cấp trên Cổng dịch vụ
công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy
định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách
thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến); chuyển hồ sơ để công chức
làm công tác hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu đăng ký giám hộ không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải
quyết yêu cầu đăng ký giám hộ.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
58
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy yêu cầu đăng ký giám hộ đủ điều kiện theo quy định pháp
luật, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký
giám hộ theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện
việc ghi vào Sổ đăng ký giám hộ, cập nhật thông tin đăng ký giám hộ và lưu
chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký giám hộ theo hình thức trực tuyến,
công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Trích lục đăng ký giám hộ điện
tửvới thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục đăng ký giám hộ điện tử và xác nhận (tối đa
một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký giám hộ, cập nhật thông tin đăng ký giám
hộvà lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Trích lục đăng ký giám hộ, trình
Lãnh đạo UBND ký, chuyển Bộ phận một cửa trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký giám hộ kiểm tra thông tin trên Trích lục
đăng ký giám hộ, trong Sổ đăng ký đăng ký giám hộ, ký tên vào Sổ đăng ký
giám hộ, nhận Trích lục đăng ký giám hộ.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký giám hộtrực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp
tỉnh(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký giám hộ theo mẫu (nếu người yêu cầu lựa chọn nộp hồ
sơ theo hình thức trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký giám hộ (do người yêu cầu cung
cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công nếu người có yêu cầu lựa
chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến);
59
- Người có yêu cầu đăng ký giám hộ thực hiện việc nộp/xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Văn bản cử người giám hộ theo quy định của Bộ luật Dân sự đối với
trường hợp đăng ký giám hộ cử; giấy tờ chứng minh điều kiện giám hộ đương
nhiên theo quy định của Bộ luật Dân sự đối với trường hợp đăng ký giám hộ
đương nhiên; trường hợp có nhiều người cùng đủ điều kiện làm giám hộ đương
nhiên thì nộp thêm văn bản thỏa thuận về việc cử một người làm giám hộ đương
nhiên;
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện đăng ký giám hộ. Trường hợp người được ủy
quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền
thì văn bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
giám hộ. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong
CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên
(theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chính và
ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ đó.
60
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký giám hộ trực tuyến
phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh,
điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp
hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký giám hộ
trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người
yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Trích lục đăng ký giám
hộ/bản sao Trích lục đăng ký giám hộ), người có yêu cầu đăng ký giám hộ xuất
trình giấy tờ tuỳ thân, nộp bản chính các giấy tờ là thành phần hồ sơ đăng ký
giám hộ theo quy định pháp luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký giám hộ không cung cấp được giấy
tờ nêu trên theo quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa chữa, làm
giả thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký giám hộ.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử,
03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, pháp nhân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của người được giám hộ hoặc
người giám hộ thực hiện đăng ký giám hộ giữa công dân Việt Nam và người
nước ngoài cùng cư trú tại Việt Nam.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC.
61
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trích lục đăng ký giám hộ (bản chính), bản sao Trích lục đăng ký giám
hộ (trường hợp yêu cầu cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ).
- Bản điện tử Trích lục đăng ký giám hộ (Bản điện tử sẽ tự động gửi về
Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại
của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký giám hộ tại cơ quan đăng
ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký giám hộ (nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký giám hộ (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp
hoặcgửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký giám hộ (nếu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Việc giám hộ giữa công dân Việt Nam và người nước ngoài cùng cư trú
tại Việt Nam.
- Cá nhân có đủ các điều kiện sau đây có thể làm người giám hộ:
+ Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
+ Có tư cách đạo đức tốt và các điều kiện cần thiết để thực hiện quyền,
nghĩa vụ của người giám hộ.
+ Không phải là người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc người
bị kết án nhưng chưa được xoá án tích về một trong các tội cố ý xâm phạm tính
mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tài sản của người khác.
+ Không phải là người bị Tòa án tuyên bố hạn chế quyền đối với con chưa
thành niên.
- Pháp nhân có đủ các điều kiện sau đây có thể làm người giám hộ:
+ Có năng lực pháp luật dân sự phù hợp với việc giám hộ.
+ Có điều kiện cần thiết để thực hiện quyền, nghĩa vụ của người giám hộ.
Căn cứ pháp lý:
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
62
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
63
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ GIÁM HỘ
Kính gửi:
(1)
................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu:.................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:
.........................................................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đề nghị cơ quanđăng ký việc giám hộ giữa:
Ngƣời giám hộ:
Họ, chữ đệm, tên: ........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
....................................Dân tộc:
(2)
........................................ Quốc tịch:
(2)
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Ngƣời đƣợc giám hộ:
Họ, chữ đệm, tên: ........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
..............................Dân tộc:
(2)
..................................... Quốc tịch:
(2)
........
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy khai sinh/Giấy tờ tùy thân:
(3)
.............................................................................
.....................................................................................................................................
Lý do đăng ký giám hộ: ...........................................................................................
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về cam đoan của mình.
Làm tại: ................, ngày............tháng............ năm
......................
64
Đề nghị cấp bản sao
(4)
: Có , Không
Số lượng:….bản
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.............................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký giám hộ.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi
ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai sinh
(đối với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về
TTXH cấp ngày 20/11/2021.
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ
Lộc, tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước
thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
65
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC ĐĂNG KÝ GIÁM
HỘ
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký giám hộ
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
II. Thông tin về ngƣời giám hộ
(5) Họ, chữ đệm, tên;
(6) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(7) Giới tính;
(8) Dân tộc;
(9) Quốc tịch;
(10) Số định danh cá nhân;
(11) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(12) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
III. Thông tin về ngƣời đƣợc giám hộ
(13) Họ, chữ đệm, tên;
(14) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(15) Giới tính;
(16) Dân tộc;
(17) Quốc tịch;
(18) Số định danh cá nhân;
(19) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (Giấy khai sinh/Thẻ
CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ
quan cấp; bản chụp đính kèm;
(20) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(21) Lý do đăng ký giám hộ;
(22) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(23) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
66
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến)
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký giám hộ nhận Trích lục đăng ký giám hộ (bản chính)
trực tiếp tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ
thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục
đăng ký giám hộ tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
67
7. Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
chấm dứtgiám hộ nộp hồ sơ đăng kýchấm dứt giám hộ tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ
phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí đăng ký chấm dứt giám hộ; nộp phí
cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ nếu có yêu cầu cấp bản sao
Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
chấm dứt giám hộ truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công
cấp tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo
hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện
có thẩm quyền.
Người có yêu cầu đăng ký chấm dứtgiám hộ trực tuyến cung cấp thông tin
theo mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký chấm dứt giám hộ (cung cấp trên
Cổng dịch vụ công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu
theo quy định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc
bằng cách thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến), chuyển hồ sơ để công chức
làm công tác hộ tịch xử lý;
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu đăng ký chấm dứt giám hộ không bổ
sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo
từ chối giải quyết yêu cầu đăng ký chấm dứt giám hộ.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
68
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ
sơ đăng ký chấm dứt giám hộ theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công
tác hộ tịch thực hiện việc ghi vào Sổ đăng kýchấm dứtgiám hộ, cập nhật thông
tin đăng ký chấm dứt giám hộ và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản
lý hộ tịch điện tử dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt giám hộ theo hình thức
trực tuyến, công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Trích lục đăng ký
chấm dứt giám hộ điện tử với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện
tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ điện tử và xác nhận
(tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký chấm dứt giám hộ, cập nhật thông tin
đăng ký chấm dứtgiám hộvà lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ
tịch điện tử dùng chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ,
trình Lãnh đạo UBND ký, chuyển Bộ phận một cửa trả kết quả cho người có yêu
cầu.
- Người đi đăng ký chấm dứt giám hộ kiểm tra thông tin trên Trích lục
đăng ký chấm dứt giám hộ, trong Sổ đăng ký đăng ký chấm dứt giám hộ, ký tên
vào Sổ đăng ký chấm dứt giám hộ, nhận Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký chấm dứtgiám hộtrực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung
tâm hành chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.---.gov.vn).
69
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký chấm dứt giám hộ theo mẫu(nếu người yêu cầu lựa
chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tác đăng ký chấm dứt giám hộ (do người yêu
cầu cung cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công nếu người có yêu
cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến);
- Người có yêu cầu đăng ký chấm dứtgiám hộ thực hiện việc nộp/xuất
trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy
tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Giấy tờ làm căn cứ chấm dứt giám hộ theo quy định của Bộ luật Dân sự.
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện đăng ký chấm dứt giám hộ. Trường hợp người
được ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người
ủy quyền thì văn bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
chấm dứt giám hộ. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có
trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải
tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính
giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản
chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ
đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
70
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký chấm dứt giám hộ
trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng
máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ
được cấp hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký chấm dứt
giám hộ trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch
thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
- Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Trích lục đăng ký chấm
dứt giám hộ/bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ), người có yêu cầu
đăng ký chấm dứt giám hộ xuất trình giấy tờ tuỳ thân, nộp bản chính các giấy tờ
là thành phần hồ sơ đăng ký chấm dứt giám hộ theo quy định pháp luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người có yêu cầu đăng ký chấm dứt giám hộ không cung
cấp được giấy tờ nêu trên theo quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa,
sửa chữa, làm giả thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả
đăng ký chấm dứt giám hộ.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, pháp nhân.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đã đăng ký giám hộ thực hiện đăng ký
chấm dứt giám hộ.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (bản chính), bản sao Trích lục đăng
ký chấm dứt giám hộ (trường hợp yêu cầu cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm
dứt giám hộ).
- Bản điện tử Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (Bản điện tử sẽ tự động
gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị
71
số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký chấm dứt
giám hộ tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu có yêu cầu)
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký chấm dứt giám hộ (nếu nộp hồ sơ
theo hình thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
Căn cứ pháp lý:
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
72
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
73
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ CHẤM DỨT GIÁM HỘ
Kính gửi:
(1)
..............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .........................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:
.....................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
............................................................................................................
.................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..................................................................................................
.................................................................................................................................
Đề nghị cơ quan đăng ký chấm dứt việc giám hộ giữa:
Ngƣời giám hộ:
Họ, chữ đệm, tên: ....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................................
Giới tính:
(2)
..............................Dân tộc:
(2)
................................... Quốc tịch:
(2)
......
Nơi cư trú
(2)
: ............................................................................................................
.................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..................................................................................................
............................................................................................................................... .
Ngƣời đƣợc giám hộ:
Họ, chữ đệm, tên: ...................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................................
Giới tính:
(2)
..............................Dân tộc:
(2)
................................... Quốc tịch:
(2)
.....
Nơi cư trú
(2)
: ...........................................................................................................
.................................................................................................................................
Giấy khai sinh/Giấy tờ tùy thân
(3)
: ..........................................................................
.................................................................................................................................
Đã đăng ký giám hộ tại
(4)
.......................................................................................
ngày ....... tháng ......... năm .........số.....................................quyển số: ..................
Lý do chấm dứt việc giám hộ: ..............................................................................
.................................................................................................................................
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
74
trước pháp luật về cam đoan của mình.
Làm tại: ........................... , ngày ..... tháng .... năm
.......
Đề nghị cấp bản sao
(5)
: Có , Không
Số lượng:…bản
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký chấm dứt giám hộ.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa
có/không cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng
minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm
trú; trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi
theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai
sinh (đối với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về
TTXH cấp ngày 20/11/2021
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng, huyện
Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn
cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký giám hộ trước đây (số, ngày tháng năm đăng
ký).
(5)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số
lượng.
75
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
ĐĂNG KÝ CHẤM DỨT GIÁM HỘ
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký chấm dứt giám hộ
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
II. Thông tin về ngƣời giám hộ
(5) Họ, chữ đệm, tên;
(6) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(7) Giới tính;
(8) Dân tộc;
(9) Quốc tịch;
(10) Số định danh cá nhân;
(11) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(12) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
III. Thông tin về ngƣời đƣợc giám hộ
(13) Họ, chữ đệm, tên;
(14) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(15) Giới tính;
(16) Dân tộc;
(17) Quốc tịch;
(18) Số định danh cá nhân;
(19) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (Giấy khai sinh/CCCD/CMND/Hộ
chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp
đính kèm;
(20) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(21) Đăng ký giám hộ: số, ngày, tháng, năm đăng ký, cơ quan đăng ký;
(22) Lý do chấm dứt giám hộ;
(23) đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
76
(24) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến)
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký chấm dứt giám hộ nhận Trích lục đăng ký chấm dứt
giám hộ (bản chính) trực tiếp tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ
thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục
đăng ký chấm dứt giám hộ tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
77
8. Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại
dân tộc
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc nộp hồ sơ thay
đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộctại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ
phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin
hộ tịch, xác định lại dân tộc; nộp phí cấp bản sao Trích lục thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc nếu có yêu cầu cấp bản sao Trích
lục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu thay đổi,
cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc truy cập Cổng dịch vụ
công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa có
tài khoản), xác thực người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, xác
định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền.
Người có yêu cầu đăng kýthay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc trực tuyến cung cấp thông tin theo mẫu hộ tịch điện tử tương
tácthực hiện đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại
dân tộc (cung cấp trên Cổng dịch vụ công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao
điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng
thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách thức khác theo quy định pháp luật, hoàn
tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu thay đổi, cải chính thông tin hộ tịch, xác định lại
dân tộc, bổ sung thông tin hộ tịch (nếu tiếp nhận hồ sơ bổ sung thông tin hộ tịch
sau 15 giờ) (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp) hoặc
gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả kết quả
qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn
hình thức nộp hồ sơ trực tuyến);chuyển hồ sơ để công chức làm công tác hộ tịch
xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu đăng kýthay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì
78
báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải quyết yêu cầu đăng
kýthay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy việc thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại
dân tộc là có cơ sở, phù hợp với quy định của pháp luật dân sự và pháp luật có
liên quan, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng
ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc theo hình
thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện việc ghi vào Sổ đăng
kýthay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc, cập nhật
thông tin đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân
tộc và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông
tin hộ tịch, xác định lại dân tộc theo hình thức trực tuyến, công chức làm công
tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Trích lục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân tộc điện tửvới thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư
điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc điện tử và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân tộc, cập nhật thông tin đăng thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký,
quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung
thông tin hộ tịch/xác định lại dân tộc tương ứng, trình Lãnh đạo UBND ký,
chuyển Bộ phận một cửa trả kết quả cho người có yêu cầu.
79
- Người có yêu cầu đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộckiểm tra thông tin trên Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung
thông tin hộ tịch/xác định lại dân tộc, trong Sổ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc, ký tên vào Sổ đăng kýthay đổi, cải
chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc, nhận Trích lụcthay đổi/cải
chính/bổ sung thông tin hộ tịch/xác định lại dân tộc.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính công của UBND
cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ
công cấp tỉnh (https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức
trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tác thực hiện đăng ký thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc (do người yêu cầu cung cấp thông tin
theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công, nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ
sơ theo hình thức trực tuyến);
- Người có yêu cầu đăng kýthay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộcthực hiện việc nộp/xuất trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc
tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Giấy tờ liên quan đến việc thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc;
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện việc đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông
tin hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp người được ủy quyền là ông, bà,
cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn bản ủy
quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp
các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong CSDLQGVDC,
CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên (theo hình thức
trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
80
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính
giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản
chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ
đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy
đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp,
được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký thay đổi,
cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc trực tuyến đã có bản
sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người yêu cầu được sử
dụng bản điện tử này.
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Trích lục thay đổi/cải
chính/ bổ sung thông tin hộ tịch/xác định lại dân tộc/bản sao Trích lục thay đổi/
cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch/ xác định lại dân tộc), người có yêu cầu đăng
ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc xuất trình
81
giấy tờ tuỳ thân, nộp bản chính các giấy tờ là thành phần hồ sơ đăng ký thay đổi,
cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc theo quy định pháp luật
hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người có yêu cầu đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông
tin hộ tịch, xác định lại dân tộckhông cung cấp được giấy tờ nêu trên theo quy
định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa chữa, làm giả thì cơ quan đăng
ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết:
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường
hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo.
- 03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại
dân tộc.Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06
ngày làm việc.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đã đăng ký hộ tịch trước đây hoặc nơi cư
trú của người nước ngoài giải quyết việc cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch của
người nước ngoài đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đã đăng ký hộ tịch trước đây giải quyết
việc thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc cho người
Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đã đăng ký hộ tịch trước đây hoặc nơi cư
trú của cá nhân giải quyết việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt
Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú trong nước; xác định lại dân tộc.
-Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đã đăng ký khai tử trước đây thực hiện
việc cải chính nội dung đăng ký khai tử trong Trích lục khai tử hoặc Giấy chứng
tử.
- Trường hợp thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại
dân tộc mà việc hộ tịch trước đây được đăng ký tại Sở Tư pháp thì thẩm quyền
giải quyết được xác định như sau:
+ Trường hợp người yêu cầu là công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài
thì Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú trước khi xuất cảnh thực hiện thay đổi,
cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc;
82
+ Trường hợp người yêu cầu là người nước ngoài cư trú tại Việt Nam thì
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của người đó thực hiện cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch.
+ Trường hợp người yêu cầu là người nước ngoài không cư trú tại Việt
Nam thì Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có trụ sở của Sở Tư pháp đã đăng ký
việc hộ tịch trước đây thực hiện cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ tịch/xác định lại dân
tộc (bản chính), bản sao Trích lục thay đổi/cải chính/bổ sung thông tin hộ
tịch/xác định lại dân tộc (trường hợp yêu cầu cấp bản sao Trích lục thay đổi/cải
chính/bổ sung thông tin hộ tịch/xác định lại dân tộc).
- Bản điện tử Trích lục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc (Bản điện tử sẽtự động gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá
nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn
tất thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại
dân tộctại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin
hộ tịch, xác định lại dân tộc (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tác thực hiện đăng ký thay đổi, cải chính, bổ
sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc(nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực
tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
+ Việc cải chính hộ tịch chỉ được giải quyết sau khi xác định có sai sót
trong đăng ký hộ tịch; không cải chính nội dung trên giấy tờ hộ tịch đã được cấp
hợp lệ nhằm hợp thức hóa thông tin trên hồ sơ, giấy tờ cá nhân khác.
83
+ Giấy tờ hộ tịch được cấp hợp lệ kể từ ngày 01/01/2016 mà thông tin hộ
tịch còn thiếu thì được bổ sung, nếu có giấy tờ, tài liệu do cơ quan, tổ chức có
thẩm quyền cấp hợp lệ chứng minh.
Yêu cầu ghi bổ sung quốc tịch Việt Nam chỉ thực hiện đối với giấy tờ hộ
tịch được cấp kể từ ngày 01/01/2016, sau khi đã xác định người yêu cầu đang có
quốc tịch Việt Nam theo quy định của Luật Quốc tịch Việt Nam.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
84
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
85
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ VIỆC THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH,
BỔ SUNG THÔNG TIN HỘ TỊCH, XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC
Kính gửi:
(1)
............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Quan hệ với người được thay đổi, cải chính, xác định lại dân tộc, bổ sung
thông tin hộ tịch: .........................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đề nghị cơ quan đăng ký việc
(4)
................. .............................................................
cho ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Giới tính:
(2)
...........................Dân tộc:
(2)
..........................................Quốc tịch:
(2)
.....
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đã đăng ký
(5)
...................................................................................................................................
tại..................................................................................................................................
ngày......... tháng ......... năm ........... số: ................ Quyển số:............................... ....
Nội dung:
(6)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Lý do: ..........................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
86
Đề nghị cấp bản sao
(7)
: Có , Không ; số lượng:...........bản
(7)
.
Làm tại: ........................... , ngày ..... tháng .... năm ...........
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký việc thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân tộc.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ nội dung loại việc đề nghị đăng ký.
Ví dụ: thay đổi họ, tên/ cải chính phần khai về chữ đệm của người mẹ/ xác
định lại dân tộc/ bổ sung phần khai về năm sinh của người cha.
(5)
Ghi rõ loại việc hộ tịch đã đăng ký trước đây có liên quan.
Ví dụ: Đã đăng ký khai sinh tại UBND xã Hà Hồi, huyện Thường Tín, thành
phố Hà Nội ngày 05 tháng 01 năm 2015, số 10 quyển số 01/2015.
(6)
Ghi rõ nội dung đề nghị thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung thông hộ tịch,
xác định lại dân tộc.
Ví dụ: - Được thay đổi họ từ Nguyễn Văn Nam thành Vũ Văn Nam.
- Được cải chính năm sinh từ 1975 thành 1976.
(7)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng
Ý kiến của người được thay đổi họ, chữ đệm, tên
(nếu người đó từ đủ 9 tuổi trở lên); xác định lại
dân tộc (nếu người đó từ đủ 15 tuổi đến dưới 18
tuổi)
.........................................................................................
.........................................................................................
....................................................................................
..................................
Ý kiến của cha và mẹ (nếu thay đổi họ, chữ
đệm, tên cho người dưới 18 tuổi)
.........................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
.................................. ..................................
87
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC THỰC HIỆN
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG THÔNG TIN HỘ TỊCH,
XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin
hộ tịch, xác định lại dân tộc
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác
định lại dân tộc.
II. Thông tin về ngƣời có nội dung thay đổi
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(8) Giới tính;
(9) Dân tộc;
(10) Quốc tịch;
(11) Số định danh cá nhân;
(12) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(13) Nơi cư trú: (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
III. Thông tin về nội dung đề nghị đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
(14) Tên loại Giấy tờ hộ tịch đã đăng ký (số, quyển số, ngày, tháng, năm đăng
ký);
(15) Nội dung đề nghị thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung thông hộ tịch, xác
định lại dân tộc;
(16) Lý do thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung thông hộ tịch, xác định lại dân
tộc;
(17) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu:...
□ Không
(18) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
88
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa
chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(19) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống thông qua việc xác thực điện tử theo quy định.
89
9. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã
đƣợc giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu ghi vào Sổ
hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài (sau đây gọi là ghi chú kết hôn) nộp hồ sơ ghi chú kết hôn tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ
phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí ghi chú kết hôn, nộp phí cấp bản sao
Trích lục ghi chú kết hôn nếu có yêu cầu cấp bản saoTrích lụcghi chú kết hôn.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu ghi chú
kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh,
đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm
quyền.
Người có yêu cầu ghi chú kết hôn trực tuyến cung cấp thông tin theo mẫu
hộ tịch điện tử tương tácghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn(cung cấp trên Cổng dịch
vụ công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy
định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách
thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến), chuyển hồ sơ để công chức
làm công tác hộ tịch xử lý;
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu ghi chú kết hôn không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải
quyết yêu cầu ghi chú kết hôn.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
90
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy yêu cầu ghi chú kết hôn đủ điều kiện, không thuộc trường hợp
từ chối ghi vào sổ việc kết hôn theo quy định, trường hợp tiếp nhận hồ sơ ghi
chú kết hôn theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện việc ghi vào Sổ đăng ký kết hôn, cập nhật thông tin ghi chú kết hôn trên
Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ ghi chú kết hôn theo hình thức trực tuyến,
công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Trích lục ghi chú kết hôn điện
tửvới thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục ghi chú kết hôn điện tử và xác nhận (tối đa một
ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký kết hôn, cập nhật thông tin ghi chú kết
hôn và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Trích lục ghi chú kết hôn, trình Lãnh
đạo UBND ký, chuyển Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu ghi chú kết hôn được nhận kết quả theo một trong các
phương thức sau đây:
+ Nhận bản điện tử Trích lục ghi chú kết hôn gửi qua thư điện tử, Kho
quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân đó;
+ Nhận bản điện tử Trích lục ghi chú kết hôn gửi vào thiết bị số, thông
qua phương pháp truyền số liệu phù hợp, đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin;
+ Nhận kết quả là Trích lục ghi chú kết hôn thông qua hệ thống bưu
chính;
+ Nhận kết quả là Trích lục ghi chú kết hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu ghi chú kết hôntrực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chínhhoặc
91
nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai ghi chú kết hôn theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp
hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tácghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn(do người
yêu cầu cung cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công nếu người có
yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến);
- Người có yêu cầu ghi chú kết hônthực hiện việc nộp/xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Bản sao giấy tờ chứng nhận việc kết hôn do cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài cấp;
- Nếu công dân Việt Nam đã ly hôn hoặc hủy việc kết hôn tại cơ quan có
thẩm quyền nước ngoài thì phải nộp Trích lục về việc đã ghi vào Sổ hộ tịch việc
ly hôn hoặc hủy việc kết hôn (Trích lục ghi chú ly hôn).
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện việc ghi chú kết hôn. Trường hợp người được ủy
quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền
thì văn bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu ghi chú
kết hôn. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong
CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên
(theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
92
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính
giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản
chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ
đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ ghi chú kết hôn trực tuyến
phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh,
điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp
hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ ghi chú kết hôn
trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người
yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Trường hợp nhận kết quả (Trích lục ghi chú kết hôn/bản sao Trích lục
ghi chú kết hôn) tại cơ quan đăng ký hộ tịch, người có yêu cầu ghi chú kết hôn
phải xuất trình giấy tờ tuỳ thân, nộp các giấy tờ, tài liệu là thành phần hồ sơ ghi
chú kết hôn theo quy định pháp luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 12 ngày.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của công dân Việt Nam.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
93
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trích lục ghi chú kết hôn (bản chính); bản sao Trích lục ghi chú kết hôn
(trường hợp yêu cầu cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn).
- Bản điện tử Trích lục ghi chú kết hôn (Bản điện tử sẽ tự động gửi về
Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại
của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục ghi chú kết hôn tại cơ quan đăng
ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú kết hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện
theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai ghi chú kết hôn (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn(nếu nộp
hồ sơ theo hình thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Việc kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau hoặc với người nước
ngoài đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước
ngoài được ghi vào Sổ hộ tịch nếu tại thời điểm kết hôn, các bên đáp ứng đủ
điều kiện kết hôn và không vi phạm điều cấm theo quy định của Luật Hôn nhân
và gia đình Việt Nam.
- Nếu vào thời điểm đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài, việc
kết hôn không đáp ứng điều kiện kết hôn, nhưng không vi phạm điều cấm theo
quy định của Luật Hôn nhân và gia đình, nhưng vào thời điểm yêu cầu ghi vào
Sổ hộ tịch việc kết hôn, hậu quả đã được khắc phục hoặc việc ghi chú kết hôn là
nhằm bảo vệ quyền lợi của công dân Việt Nam và trẻ em, thì việc kết hôn cũng
được ghi vào Sổ hộ tịch.
* Yêu cầu ghi chú kết hôn bị từ chối trong các trƣờng hợp sau:
- Việc kết hôn vi phạm điều cấm theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình.
- Công dân Việt Nam kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan đại diện
ngoại giao, cơ quan đại diện lãnh sự nước ngoài tại Việt Nam.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
94
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịchvụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
95
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI GHI CHÚ KẾT HÔN
Kính gửi:
(1)
............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh:
.....................................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đề nghị cơ quan ghi vào sổ việc kết hôn sau đây:
Họ, chữ đệm, tên bên nữ: ....................
................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................
Dân tộc:
(2)
............... Quốc tịch:
(2)
..........
Nơi cư trú:
(2)
..........................................
................................................................
................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................
................................................................
................................................................
................................................................
Họ, chữ đệm, tên bên nam: ..................
................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .........................
Dân tộc:
(2)
.............. Quốc tịch:
(2)
..........
Nơi cư trú:
(2)
..........................................
................................................................
................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................
................................................................
................................................................
................................................................
Đã đăng ký kết hôn tại
(4)
..............................................................................................
........................................................................................... số ....................................
cấp ngày........ tháng ...... năm .....................................................................................
Trước khi kết hôn lần này chưa từng kết hôn/đã từngkết hôn nhưng hôn nhân đã
chấm dứt
(5)
:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
96
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có ,
Không
Số lượng: …….bản
Làm tại: …………....………, ngày ....... tháng
....... năm ........
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
..................................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan thực hiện ghi chú kết hôn.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi tên cơ quan, tên quốc gia nước ngoài đã đăng ký kết hôn, tên loại giấy tờ
chứng nhận việc kết hôn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp, số (nếu có) và
ngày, tháng năm cấp giấy tờ đó. Ví dụ: Đăng ký kết hôn tại Cộng hòa Pháp, Giấy
chứng nhận kết hôn số 0A3456 cấp ngày 08/3/2016.
(5)
Trường hợp chưa từng kết hôn thì ghi rõ “Chưa từng kết hôn”. Trường hợp
đã từng kết hôn thì ghi rõ căn cứ chấm dứt quan hệ hôn nhân. Nếu căn cứ chấm dứt
quan hệ hôn nhân là ly hôn thì ghi rõ hình thức văn bản ly hôn, ngày có hiệu lực, tên
cơ quan cấp.
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
97
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KẾT HÔN
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
II. Thông tin ngƣời vợ
(5) Họ, chữ đệm, tên;
(6) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(7) Dân tộc;
(8) Quốc tịch;
(9) Số định danh cá nhân;
(10) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(11) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
III. Thông tin ngƣời chồng
(12) Họ, chữ đệm, tên;
(13) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(14) Dân tộc;
(15) Quốc tịch;
(16) Số định danh cá nhân;
(17) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(18) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
IV. Thông tin về việc kết hôn
(19) Nơi đăng ký kết hôn: tên cơ quan, tên quốc gia đã đăng ký kết hôn;
(20) Giấy tờ chứng nhận việc kết hôn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp
(số, ngày, tháng năm cấp);
(21) Tình trạng hôn nhân trước khi kết hôn lần này;
(22) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu:...
□ Không
98
(23) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá
nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(24) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày tháng năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống thông qua việc xác thực điện tử theo quy định.
99
10. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôncủa công
dân Việt Nam đã đƣợc giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu ghi vào Sổ
hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hônđã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài (sau đây gọi là ghi chú ly hôn) nộp hồ sơ ghi chú ly hôn
tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp huyện có thẩm
quyền; nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp phải nộp lệ phí ghi chú ly hôn, nộp phí
cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn nếu có yêu cầu cấp bản sao Trích lụcghi
chú ly hôn.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu ghi chú
ly hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh,
đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm
quyền.
Người có yêu cầu ghi chú ly hôn trực tuyến cung cấp thông tin theo mẫu
hộ tịch điện tử tương tácghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn (cung cấp trên Cổng dịch
vụ công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy
định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách
thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến), chuyển hồ sơ để công chức
làm công tác hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Nếu người có yêu cầu ghi chú ly hônkhông bổ sung, hoàn thiện được
hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận tiếp nhận hồ sơ có văn bản từ chối giải quyết
yêu cầu ghi chú ly hôn.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
100
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy yêu cầu ghi chú ly hôn là phù hợp quy định pháp luật, việc ly
hôn, hủy việc kết hôn không thuộc trường hợp có đơn yêu cầu thi hành tại Việt
Nam hoặc có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam được đăng tải trên
Cổng thông tin điện tử của Bộ Tư pháp, trường hợp tiếp nhận hồ sơ ghi chú ly
hôntheo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện việc
ghi vào Sổ ghi chú ly hôn, cập nhật thông tin ghi chú ly hôn trên Phần mềm
đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ ghi chú ly hôn theo hình thức trực tuyến,
công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫuTrích lục ghi chú ly hôn điện tử
với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các thông
tin trên biểu mẫu Trích lục ghi chú ly hôn điện tử và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ ghi chú ly hôn, cập nhật thông tin ghi chú ly hôn
và lưu chính thứctrên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Trích lục ghi chú ly hôn, trình Lãnh
đạo UBND ký, chuyển Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
+ Người có yêu cầu ghi chú ly hôn kiểm tra thông tin trên Trích lục ghi
chú ly hôn, trong Sổ ghi chú ly hônvà ký Sổ ghi chú ly hôn.
- Người có yêu cầu ghi chú ly hôn được nhận kết quả theo một trong các
phương thức sau đây:
+ Nhận bản điện tử Trích lục ghi chú ly hôn gửi qua thư điện tử, Kho
quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân đó;
+ Nhận bản điện tử Trích lục ghi chú ly hôn gửi vào thiết bị số, thông qua
phương pháp truyền số liệu phù hợp, đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin;
+ Nhận kết quả là Trích lục ghi chú ly hôn thông qua hệ thống bưu chính;
+ Nhận kết quả là Trích lục ghi chú ly hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu ghi chú ly hôntrực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
101
chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai ghi chú ly hôn theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ
sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tácghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn (do người
yêu cầu cung cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công nếu người có
yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến).
- Người có yêu cầu ghi chú ly hôn thực hiện việc nộp/xuất trình (theo hình
thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Bản sao Bản án, quyết định ly hôn, hủy kết hôn, văn bản thỏa thuận ly
hôn hoặc giấy tờ khác công nhận việc ly hôn do cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài cấp đã có hiệu lực pháp luật;
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện việc ghi chú ly hôn. Trường hợp người được ủy
quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền
thì văn bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu ghi chú ly
hôn. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong
CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên
(theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ chứng minh nơi cư trú để xác định thẩm quyền (trong trường
hợp công dân Việt Nam từ nước ngoài về thường trú tại Việt Nam có yêu cầu
ghi chú ly hôn, công dân Việt Nam không thường trú tại Việt Nam yêu cầu ghi
chú ly hôn tại Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú trước khi xuất cảnh) trong
trường hợp cơ quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi
cư trú của công dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị
định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các
thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải
xuất trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
102
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính
giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản
chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ
đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ ghi chú ly hôn trực tuyến phải
bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh, điện
thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp hợp
lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ ghi chú ly hôn
trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người
yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Trường hợp nhận kết quả (Trích lục ghi chú ly hôn/bản sao Trích lục
ghi chú ly hôn) tại cơ quan đăng ký hộ tịch,người có yêu cầu ghi chú ly hônxuất
trình giấy tờ tuỳ thân, nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ ghi chú ly hôntheo
quy định pháp luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 12 ngày.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đã đăng ký kết hôn hoặc ghi vào Sổ hộ
tịch việc kết hôn trước đây thực hiện ghi chú ly hôn.
103
Trường hợp việc kết hôn hoặc ghi chú việc kết hôn trước đây thực hiện tại
Sở Tư pháp thì việc ghi chú ly hôn do Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của
công dân Việt Nam thực hiện.
Trường hợp việc kết hôn trước đây được đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp
xã thì việc ghi chú ly hôn do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp trên thực hiện.
Trường hợp công dân Việt Nam không thường trú tại Việt Nam thì việc
ghi chú ly hôn do Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú trước khi xuất cảnh của
công dân Việt Nam thực hiện.
- Công dân Việt Nam từ nước ngoài về thường trú tại Việt Nam có yêu
cầu ghi chú ly hôn mà việc kết hôn trước đây được đăng ký tại Cơ quan đại diện
hoặc tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài thì việc ghi chú ly hôn do Ủy ban
nhân dân cấp huyện nơi công dân Việt Nam thường trú thực hiện.
- Công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài có yêu cầu ghi chú ly hôn để
kết hôn mới mà việc kết hôn trước đây được đăng ký tại Cơ quan đại diện hoặc
tại cơ quan có thẩm quyền nước ngoài thì việc ghi chú ly hôn do Ủy ban nhân
dân cấp huyện nơi tiếp nhận hồ sơ kết hôn mới thực hiện.
- Trường hợp công dân Việt Nam không thường trú tại Việt Nam có yêu
cầu ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn để làm thủ tục đăng ký kết hôn mới tại cơ
quan có thẩm quyền của Việt Nam, thì thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
nơi đã đăng ký kết hôn trước đây hoặc nơi đăng ký kết hôn mới.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trích lục ghi chú ly hôn (bản chính), bản sao Trích lục ghi chú ly hôn
(trường hợp yêu cầu cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn).
- Bản điện tử Trích lục ghi chú ly hôn (Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho
quản lý dữ liệu của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người
yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục ghi chú ly hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi chú ly hôn (nếu có yêu cầu) thực hiện theo
quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
104
+ Tờ khai ghi chú ly hôn theo mẫu (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực
tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn (nếu nộp hồ
sơ theo hình thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Bản án, quyết định ly hôn, hủy kết hôn, văn bản thỏa thuận ly hôn đã có
hiệu lực pháp luật hoặc giấy tờ khác công nhận việc ly hôn do cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài cấp không vi phạm quy định của Luật Hôn nhân và gia
đình.
- Việc ly hôn, hủy kết hôn của công dân Việt Nam do cơ quan có thẩm
quyền nước ngoài giải quyết không thuộc trường hợp có đơn yêu cầu thi hành tại
Việt Nam hoặc có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam.
- Công dân Việt Nam đã ly hôn, hủy việc kết hôn ở nước ngoài, sau đó về
nước thường trú hoặc làm thủ tục đăng ký kết hôn mới tại cơ quan có thẩm
quyền của Việt Nam thì phải ghi chú ly hôn. Trường hợp đã nhiều lần ly hôn
hoặc hủy việc kết hôn thì chỉ làm thủ tục ghi chú lần ly hôn, hủy việc kết hôn
gần nhất.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
105
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
106
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI GHI CHÚ LY HÔN
Kính gửi:
(1)
............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: ............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Quan hệ với người được ghi chú: ................................................................................
Đề nghịghi vào sổ hộ tịch việc
(4)
................................ đã đƣợc giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nƣớc ngoàicho ngƣời dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: .....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
....................... Dân tộc:
(2)
..............................Quốc tịch:
(2)
......................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Nơi cư trú hiện nay:
(2)
.................................................................................................
.....................................................................................................................................
Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: ..................................................................................
.....................................................................................................................................
Nơi đăng ký kết hôn trước đây: ...................................................................................
.....................................................................................................................................
Đã ......................................................... với ông/bà:
Họ, chữ đệm tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
............................... Dân tộc:
(2)
............................................Quốc tịch:
(2)
.
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Theo
(5)
..........................................................................................................................
số .............................................................do
(6)
...........................................................
....................................................................................cấp ngày...........tháng........ năm
.....................................................................................................................................
107
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
Đề nghị cấp bản
sao
(7)
: Có ,
Không
Số lượng: …….bản
Làm tại: …………………, ngày ....... tháng .......năm ........
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
...........................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan thực hiện ghi chú ly hôn.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi
ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ loại việc thực tế: ly hôn hoặc hủy việc kết hôn.
(5)
Ghi rõ tên loại giấy tờ (Bản án/quyết định/ thỏa thuận/các hình thức khác),
số, tên cơ quan, ngày tháng năm cấp giấy tờ chứng minh việc ly hôn/hủy việc kết
hôn.
(6)
Ghi rõ tên cơ quan nước ngoài đã giải quyết ly hôn/hủy kết hôn.
(7)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
108
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HÔN
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được ghi chú;
(6) Đề nghị ghi chú (lựa chọn 1 trong 2 loại việc):
□ Ly hôn
□ Hủy việc kết hôn
II. Thông tin bên nữ
(7) Họ, chữ đệm, tên;
(8) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(9) Dân tộc;
(10) Quốc tịch;
(11) Số định danh cá nhân;
(12) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(13) Nơi cư trú hiện nay (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(14) Nơi cư trú trước khi xuất cảnh;
(15) Nơi đăng ký kết hôn trước đây.
III. Thông tin bên nam
(16) Họ, chữ đệm, tên;
(17) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(18) Dân tộc;
(19) Quốc tịch;
(20) Số định danh cá nhân;
(21) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm.
(22) Nơi cư trú hiện nay (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(23) Nơi cư trú trước khi xuất cảnh;
(24) Nơi đăng ký kết hôn trước đây.
IV. Thông tin về việc ly hôn
109
(25) Nơi ly hôn/hủy việc kết hôn: tên cơ quan, tên quốc gia nước ngoài
(26) Giấy tờ chứng minh việc ly hôn (Bản án/Quyết định/Giấy tờ hợp lệ khác;
số, ngày, tháng, năm cấp);
(27) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu:...
□ Không
(28) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa
chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(29) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến)
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm
hoàn tất việc cung cấp thông tin); người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống thông qua việc xác thực điện tử theo quy định.
110
11. Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt
Nam đã đƣợc giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nƣớc ngoài (khai
sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi;
khai tử; thay đổi hộ tịch)
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu ghi vào Sổ
hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi
con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (sau đây gọi là ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác)nộp hồ
sơ ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc trường
hợp phải nộp lệ phí ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; nộp phí cấp bản sao
Trích lục hộ tịch tương ứng nếu có yêu cầu.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu ghi vào
Sổ hộ tịch các việc hộ tịch kháctruy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng
dịch vụ công cấp tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực
người dùng theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban
nhân dân cấp huyện có thẩm quyền.
Người có yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch kháctrực tuyến cung
cấp thông tin theomẫu hộ tịch điện tử tương tácghi vào Sổ hộ tịch việc khai
sinh/khai tử/nuôi con nuôi/giám hộ,nhận cha, mẹ,con/mẫu hộ tịch điện tử tương
tácghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (cung cấp trên Cổng dịch vụ công),
đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy định; nộp
phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách thức khác
theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; nếu tiếp nhận hồ
sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu trong ngày làm
việc tiếp theo (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp)
hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả
kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến);chuyển hồ sơ để công chức làm công tác
hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để người
có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại bước (i);
111
(iii) Trường hợp người có yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
kháckhông bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa
có thông báo từ chối giải quyết yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch đủ điều kiện, phù hợp quy định
pháp luật, trường hợp tiếp nhận hồ sơ ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác
theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện việc ghi
nội dung ghi chú vào Sổ hộ tịch, cập nhật thông tin ghi vào Sổ hộ tịch các việc
hộ tịch khác và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử
dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác theo
hình thức trực tuyến, công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác điện tử cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác điện tử và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện việc ghinội dung ghi chú vào Sổ hộ tịch, cập nhật thông tin ghi vào Sổ hộ
tịch các việc hộ tịch khác và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ
tịch điện tử dùng chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai
sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác, trình Lãnh đạo UBND
ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác được nhận kết
quả theo một trong các phương thức sau đây:
112
+ Nhận bản điện tử Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khácgửi qua thư điện tử, Kho quản lý dữ liệu
điện tử của cá nhân đó;
+ Nhận bản điện tử Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục
ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khácgửi vào thiết bị số, thông qua phương
pháp truyền số liệu phù hợp, đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin;
+ Nhận kết quả là Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khácthông qua hệ thống bưu chính;
+ Nhận kết quả là Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch kháctại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Cách thức thực hiện:
- Người có yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch kháctrực tiếp thực
hiện hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
một cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua
hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ
-Tờ khai ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Tờ khai ghi vào Sổ hộ tịch việc
khai tử/Tờ khai ghi vào Sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi/Tờ khai ghi vào Sổ hộ tịch
việc giám hộ, nhận cha, mẹ, con/Tờ khai ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác
theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực
tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tácghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/khai
tử/nuôi con nuôi/giám hộ,nhận cha, mẹ,con/Mẫu hộ tịch điện tử tương tácghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác(do người yêu cầu cung cấp thông tin theo
hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ
theo hình thức trực tuyến).
- Người có yêu cầughi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khácthực hiện việc
nộp/xuất trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến)
các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Bản sao giấy tờ chứng minh việc hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của nước ngoài.
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện việc ghi chú. Trường hợp người được ủy quyền
là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn
bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu ghi vào Sổ
113
hộ tịch các việc hộ tịch khác. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ
này đã có trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì
không phải tải lên (theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính
giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản
chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ
đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc
hộ tịch khác trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản
chụp bằng máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử,
từ giấy tờ được cấp hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ ghi vào Sổ hộ tịch
các việc hộ tịch khác trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử
giấy tờ hộ tịch thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
114
+ Trường hợp nhận kết quả (Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai
sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác/bản sao Trích lục ghi vào
Sổ hộ tịch việc khai sinh/bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
khác) tại cơ quan đăng ký hộ tịch,người có yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch các việc
hộ tịch khác phải xuất trình giấy tờ tuỳ thân, nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ
ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch kháctheo quy định pháp luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không
quá 3 ngày làm việc.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của công dân Việt Nam ghi vào
Sổ hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con;
nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài.
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của người có trách nhiệm khai tử
ghi vào Sổ hộ tịch việc khai tử đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch
các việc hộ tịch khác (bản chính), bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai
sinh/bản saoTrích lục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (trường hợp yêu
cầu cấp bản saoTrích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/bản sao Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác).
- Bản điện tử Trích lục ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh/ Bản điện tử
Trích lục ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (Bản điện tử sẽ tự động gửi về
Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại
của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch
kháctại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Theo mức thu lệ phí do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quy định.
115
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/Trích lục ghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ khai ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh; Tờ khai ghi vào Sổ hộ tịch
việc khai tử; Tờ khai ghi vào Sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi; Tờ khai ghi vào Sổ
hộ tịch việc giám hộ, nhận cha, mẹ, con; Tờ khai ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ
tịch khác (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính);
-Mẫu hộ tịch điện tử tương tácghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh/khai
tử/nuôi con nuôi/giám hộ,nhận cha, mẹ,con/ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácghi
vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác(nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
116
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
117
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KHAI SINH
Kính gửi:
(1)
.........................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..............................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Quan hệ với người được ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh: . .....................................
Đề nghị cơ quan ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh cho ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................ghi bằng chữ:.............................
.......................................................................................................................................
........................................................................................
Giới tính:................................ Dân tộc: ............................Quốc tịch: ........................
Nơi sinh: .....................................................................................................................
Quê quán: .....................................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời mẹ: .....................................................................................
Năm sinh:
(4)
.............................. Dân tộc:
(2)
..............................Quốc tịch:
(2)
...............
Nơi cư trú:
(2)
.................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời cha: .....................................................................................
Năm sinh:
(4)
.......................Dân tộc:
(2)
....... ...............Quốc tịch:
(2)
..............................
Nơi cư trú:
(2)
.................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
Đã được đăng ký khai sinh tại
(5)
..................................................................................
Giấy khai sinh số
(6)
................................... cấp ngày............./........ /...................
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
118
Làm tại: .................................., ngày ......... tháng .........năm ............
Đề nghị cấp bản sao Giấy khai sinh
(8)
: Có
, Không
Số lượng:……..….bản
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
...........................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi đầy đủ ngày, tháng sinh của cha, mẹ (nếu có).
(5)
Ghi rõ tên cơ quan, tên quốc gia nước ngoài đã đăng ký khai sinh.
(6)
Ghi số, ngày, tháng, năm cơ quan nước ngoài cấp Giấy khai sinh hoặc
giấy tờ có giá trị tương đương Giấy khai sinh.
(7)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
119
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KHAI TỬ
Kính gửi:
(1)
.........................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: ..............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
.................................................................................................................
......................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
......................................................................................................................................
Quan hệ với người đã chết: .........................................................................................
Đề nghị cơ quan ghi vào Sổ hộ tịch việc khai tử cho ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Giới tính:
(2)
............................Dân tộc:
(2)
.................................Quốc tịch:
(2)
.................
Nơi cư trú cuối cùng:
(2)
...............................................................................................
......................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
......................................................................................................................................
Đã chết vào lúc: ................... giờ ........ phút, ngày .......... tháng ........ năm ............
Nơi chết: ......................................................................................................................
Nguyên nhân chết: ......................................................................................................
Theo
(4)
..........................................................................................................................
số...........................................................do
(5)
................................................................
..........................................................................................................................cấp
ngày.........................tháng............... năm .....................................................................
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
120
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có ,
Không
Số lượng:……..….bản
Làm tại: .................................., ngày .........
tháng .........năm ............
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
...........................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan thực hiện ghi vào Sổ hộ tịch việc khai tử.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi
ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ tên giấy tờ hộ tịch được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp.
(5)
Ghi rõ tên cơ quan nước ngoài đã đăng ký khai tử.
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
121
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH CÁC VIỆC HỘ TỊCH KHÁC
Kính gửi:
(1)
..........................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: ..............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
.................................................................................................................
......................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
......................................................................................................................................
Đề nghị cơ quanghi vào Sổ hộ tịch việc
(4)
.................................................................
cho ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
........................Dân tộc:
(2)
...........................................Quốc tịch:
(2)
..........
Nơi cư trú:
(2)
.................................................................................................................
......................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
......................................................................................................................................
Nội dung ghi vào sổ hộ tịch
(4)
: ....................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Theo
(5)
..........................................................................................................................
số .......................................................do
(6)
...................................................................
...........................................................................................cấp ngày...........tháng........
năm ...............................................................................................................................
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
Đề nghị cấp bản sao
(7)
: Có
, Không
Số lượng: …. bản
Làm tại: …………, ngày .......... tháng ....... năm ........
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
...........................................
122
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan thực hiện ghi vào Sổ hộ tịch.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa
có/không cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng
minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm
trú; trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi
theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ loại việc hộ tịch đã đăng ký (ví dụ: thay đổi hộ tịch).
(5)
Ghi rõ tên giấy tờ hộ tịch được cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp.
(6)
Ghi rõ tên cơ quan nước ngoài đã đăng ký sự kiện hộ tịch.
(7)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng
123
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC GIÁM HỘ, NHẬN CHA, MẸ, CON
Kính gửi:
(1)
.........................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu:..............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
.................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đề nghị cơ quan ghi vào Sổ hộ tịch việc
(4)
..............................................................
.....................................................................................................................................
cho ngƣời dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên:.................................................................................................... ..
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Giới tính:
(2)
..................................Dân tộc:
(2)
................................Quốc tịch:
(2)
............
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy khai sinh/Giấy tờ tùy thân:
(3)
.............................................................................
.....................................................................................................................................
Là:
(5)
.............................................................của ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên:.................................................................................................... ....
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Giới tính:
(2)
...................................... Dân tộc:
(2)
................................. Quốc tịch:
(2)
.....
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy khai sinh/Giấy tờ tùy thân:
(3)
.............................................................................
.....................................................................................................................................
Đã được giải quyếttheo
(6)
.............................................................................................
số ..................................................................do
(7)
.......................................................
...................................................................................cấp ngày...........tháng........ năm
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
124
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có ,
Không
Số lượng:…….bản
Làm tại: ………, ngày ........ tháng ........ năm ......
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
...........................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan thực hiện ghi vào Sổ hộ tịch.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa
có/không cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn
cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm
trú; trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi
theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai
sinh (đối với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về
TTXH cấp ngày 20/11/2021.
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng, huyện
Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn
cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ loại việc hộ tịch đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền
của nước ngoài (giám hộ, nhận cha, mẹ, con).
(5)
Ghi rõ mối quan hệ: là cha/mẹ/con/người giám hộ.
(6)
Ghi rõ tên giấy tờ chứng minh sự kiện hộ tịch đã được cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài cấp.
(7)
Ghi rõ tên cơ quan nước ngoài đã giải quyết sự kiện hộ tịch.
(8)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số
lượng.
125
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC NUÔI CON NUÔI
Kính gửi:
(1)
.........................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: ...........................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
....................................................................................................................................
Đề nghị cơ quan ghi vào Sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi cho ngƣời có tên dƣới
đây:
Họ, chữ đệm, tên: .......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Giới tính:
(2)
............... Dân tộc:
(2)
..............................Quốc tịch:
(2)
................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy khai sinh/Giấy tờ tùy thân:
(3)
.............................................................................
.....................................................................................................................................
Là con nuôi của:
Họ, chữ đệm, tên mẹ: ................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ......................... Dân tộc:
(2)
..................Quốc tịch:
(2)
..............
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên cha: ...............................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .........................Dân tộc:
(2)
..................Quốc tịch:
(2)
.............
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
Theo
(4)
..........................................................................................................................
..............................................................................số................................ do
(5)
...........
126
.....................................................................................................................................
cấp ngày...........tháng...............năm.......................
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có ,
Không
Số lượng:…….bản
Làm tại: …………......………, ngày ...........
tháng ........... năm ........
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
...........................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan thực hiện ghi vào Sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa
có/không cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng
minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai
sinh (đối với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về
TTXH cấp ngày 20/11/2021.
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng,
huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn
cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ tên giấy tờ chứng minh việc nuôi con nuôi do cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài cấp.
(5)
Ghi rõ tên cơ quan nước ngoài đã giải quyết việc nuôi con nuôi.
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
127
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KHAI SINH
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh.
II. Thông tin về ngƣời đƣợc khai sinh
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm;
hệ thống tự động chuyển nội dung từ số sang ghi bằng chữ);
(8) Giới tính;
(9) Dân tộc;
(10) Quốc tịch;
(11) Nơi sinh;
(12) Quê quán.
III. Thông tin về ngƣời mẹ của ngƣời đƣợc khai sinh
(13) Họ, chữ đệm, tên;
(14) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin: ngày, tháng,
năm);
(15) Dân tộc;
(16) Quốc tịch;
(17) Số định danh cá nhân;
(18) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(19) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
IV. Thông tin về ngƣời cha của ngƣời đƣợc khai sinh
(20) Họ, chữ đệm, tên;
(21) Ngày tháng năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin: ngày, tháng,
năm);
(22) Dân tộc;
(23) Quốc tịch;
(24) Số định danh cá nhân;
(25) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
128
(26) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
V. Thông tin về việc đăng ký khai sinh
(27) Nơi đăng ký khai sinh (tên cơ quan, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh);
(28) Giấy khai sinh (số, ngày, tháng, năm cấp);
(29) Đề nghị cấp bản sao Giấy khai sinh:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu
□ Không
(30) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá
nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận)
(31) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến)
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
129
NỘI DUNG MẪU ĐIỆN TỬ HỘ TỊCH TƢƠNG TÁC
GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KHAI TỬ
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch khai tử
(1) Họ, chữ đệm, tên người yêu cầu;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được khai tử.
II. Thông tin về ngƣời đƣợc khai tử
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(8) Nơi cư trú cuối cùng (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(9) Số định danh cá nhân;
(10) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(11) Thời gian chết: giờ, phút, ngày, tháng, năm (tách biệt riêng các trường
thông tin giờ, phút, ngày, tháng, năm);
(12) Nơi chết;
(13) Nguyên nhân chết (có chú thích: nếu chưa xác định được/chưa rõ thì để
trống).
III. Thông tin về việc khai tử
(14) Nơi đăng ký khai tử tại: tên cơ quan, tên quốc gia nước ngoài đăng ký;
(15) Giấy tờ chứng minh việc đăng ký khai tử (số, ngày, tháng, năm cấp);
(16) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu:...
□ Không
(17) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa
chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(18) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
130
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm
hoàn tất việc cung cấp thông tin); người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống thông qua việc xác thực điện tử theo quy định.
131
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC NUÔI CON NUÔI
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu ghi vào Sổ hộ tịch việc nuôi con nuôi
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
II. Thông tin về con nuôi
(5) Họ, chữ đệm, tên;
(6) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(7) Giới tính;
(8) Dân tộc;
(9) Quốc tịch;
(10) Số định danh cá nhân;
(11) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (Giấy khai sinh/CCCD/CMND/Hộ
chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp
đính kèm;
(12) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
III. Thông tin về mẹ nuôi
(13) Họ, chữ đệm, tên;
(14) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(15) Dân tộc;
(16) Quốc tịch;
(17) Số định danh cá nhân;
(18) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(19) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
IV. Thông tin về cha nuôi
(20) Họ, chữ đệm, tên;
(21) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(22) Dân tộc;
(23) Quốc tịch;
(24) Số định danh cá nhân;
132
(25) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm);
(26) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
V. Thông tin về việc đăng ký nuôi con nuôi
(27) Nơi đăng ký việc nuôi con nuôi: tên cơ quan, tên quốc gia đã đăng ký;
(28) Giấy tờ chứng nhận việc nuôi con nuôi do cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài cấp (số, ngày, tháng, năm cấp);
(29) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu:...
□ Không
(30) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa
chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(31) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
133
NỘI DUNG MẪU ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC GIÁM HỘ, NHẬN CHA, MẸ, CON
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ, nhận cha, mẹ,
con
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
II. Thông tin về ngƣời giám hộ hoặc ngƣời nhận cha, mẹ, con
(5) Họ, chữ đệm, tên;
(6) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(7) Giới tính;
(8) Dân tộc;
(9) Quốc tịch;
(10) Số định danh cá nhân;
(11) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (Giấy khai sinh/CCCD/CMND/Hộ
chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp
đính kèm;
(12) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
III. Thông tin về ngƣời đƣợc giám hộ hoặc đƣợc nhận là cha, mẹ, con
(13) Họ, chữ đệm, tên;
(14) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(15) Giới tính;
(16) Dân tộc;
(17) Quốc tịch;
(18) Số định danh cá nhân;
(19) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (Giấy khai sinh/CCCD/CMND/Hộ
chiếu/Giấy tờ hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp
đính kèm;
(20) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
IV. Thông tin về việc đăng ký giám hộ, nhận cha, mẹ, con
(21) Nơi đăng ký việc nhận cha, mẹ, con/giám hộ: tên cơ quan, tên quốc gia đã
đăng ký;
(22) Giấy tờ chứng nhận việc nhận cha, mẹ, con/giám hộ do cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài cấp (số, ngày, tháng, năm cấp);
134
(23) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu:...
□ Không
(24) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa
chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(25) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
135
NỘI DUNG MẪU ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
GHI VÀO SỔ VIỆC HỘ TỊCH KHÁC
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu ghi vào sổ việc hộ tịch khác
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
II. Thông tin của công dân Việt Nam đã đƣợc đăng ký hộ tịch tại cơ quan
có thẩm quyền của nƣớc ngoài
(5) Họ, chữ đệm, tên;
(6) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(7) Dân tộc;
(8) Quốc tịch;
(9) Số định danh cá nhân;
(10) Giấy tờ tùy thân: loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(11) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
III. Thông tin về sự kiện hộ tịch thay đổi
(12) Nội dung hộ tịch thay đổi;
(13) Giấy tờ chứng minh việc thay đổi hộ tịch: tên loại giấy tờ (số, ngày, tháng,
năm cấp, cơ quan cấp, tên quốc gia);
(14) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu:...
□ Không
(15) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa
chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(16) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
136
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
137
12. Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
lại khai sinh nộp hồ sơ đăng ký lại khai sinh tại Bộ phận một cửa/Trung tâm
hành chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc
trường hợp phải nộp lệ phí đăng ký lại khai sinh; nộp phí cấp bản sao Giấy khai
sinh nếu có yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
lại khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp
tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo
hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện
có thẩm quyền.
Người có yêu cầu đăng ký lại khai sinh trực tuyến cung cấp thông tin theo
mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký lại khai sinh (cung cấp trên Cổng dịch vụ
công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy
định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách
thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến), đồng thời chuyển hồ sơ để
công chức làm công tác hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Nếu người có yêu cầu đăng ký lại khai sinh không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận tiếp nhận hồ sơ có văn bản từ chối
giải quyết yêu cầu đăng ký lại khai sinh.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
138
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
Trường hợp việc đăng ký khai sinh trước đây được thực hiện tại Ủy ban
nhân dân cấp xã hoặc Sở Tư pháp thì Phòng Tư pháp có văn bản đề nghị Ủy ban
nhân dân cấp xã/Sở Tư pháp nơi thực hiện việc đăng ký khai sinh trước đây
kiểm tra, xác minh về việc lưu giữ Sổ hộ tịch.
Sau khi nhận được văn bản đề nghị, Ủy ban nhân dân cấp xã/Sở Tư pháp
đã đăng ký khai sinh trước đây tiến hành kiểm tra, xác minh và trả lời bằng văn
bản về việc còn lưu giữ hoặc không lưu giữ được Sổ hộ tịch.
Trường hợp giấy tờ của người yêu cầu đăng ký lại khai sinh không có
thông tin chứng minh quan hệ cha, mẹ, con thì cơ quan đăng ký hộ tịch có văn
bản đề nghị cơ quan công an có thẩm quyền xác minh. Trường hợp cơ quan
công an trả lời không có thông tin thì cơ quan đăng ký hộ tịch cho người yêu cầu
đăng ký lại khai sinh lập văn bản cam đoan về thông tin của cha, mẹ và xác định
nội dung khai sinh theo văn bản cam đoan.
+ Sau khi nhận được kết quả xác minh về việc không còn lưu giữ được Sổ
hộ tịch tại nơi đã đăng ký khai sinh hoặc sau thời hạn 20 ngày kể từ ngày gửi
văn bản yêu cầu xác minh mà không nhận được văn bản trả lời, nếu thấy hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký lại khai sinh
theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện việc ghi
nội dung vào Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật thông tin đăng ký lại khai sinh và
lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký lại khai sinh theo hình thức trực
tuyến, công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Giấy khai sinh điện tử
với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Giấy khai sinh điện tử và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịchthực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật thông tin đăng ký khai
sinh và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo
UBND ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký lại khai sinh kiểm tra thông tin trên Giấy khai
sinh, trong Sổ đăng ký khai sinh và ký tên vào Sổ đăng ký khai sinh, nhận Giấy
khai sinh.
139
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký lại khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền
cho người khác thực hiện việc đăng ký lại khai sinh tại Bộ phận một cửa/Trung
tâm hành chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký lại khai sinh theo mẫu, trong đó có cam đoan của người
yêu cầu về việc đã nộp đủ các giấy tờ hiện có (nếu người có yêu cầu lựa chọn
nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký lại khai sinh, trong đó cócam đoan
các thông tin cung cấp là đúng sự thật, không còn bản chính Giấy khai sinh, đã
nộp đủ các giấy tờ hiện có và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung cam đoan của mình (do người yêu cầu cung cấp thông tin theo hướng dẫn
trên Cổng dịch vụ công nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức
trực tuyến).
- Người có yêu cầu đăng ký lại khai sinh thực hiện việc nộp/xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Bản sao toàn bộ hồ sơ, giấy tờ của người yêu cầu hoặc hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu khác trong đó có thông tin liên quan đến nội dung khai sinh, gồm:
+ Bản sao Giấy khai sinh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp
hợp lệ (bản sao được chứng thực từ bản chính, bản sao được cấp từ Sổ đăng ký
khai sinh); bản chính hoặc bản sao giấy tờ có giá trị thay thế Giấy khai sinh
được cấp trước năm 1945 ở miền Bắc và trước năm 1975 ở miền Nam.
+ Trường hợp người yêu cầu không có giấy tờ nêu trên thì phải nộp bản
sao giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hợp lệ như: Giấy chứng
minh nhân dân, Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu; giấy tờ chứng minh về
nơi cư trú; Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận, Chứng chỉ, Học bạ, hồ sơ học tập
do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc xác nhận; Giấy tờ khác có thông tin về họ,
tên, ngày, tháng, năm sinh của cá nhân.
Người yêu cầu đăng ký lại khai sinh có trách nhiệm nộp đầy đủ bản sao
các giấy tờ nêu trên (nếu có) và phải cam đoan đã nộp đủ các giấy tờ mình có;
chịu trách nhiệm, hệ quả của việc cam đoan không đúng sự thật.
- Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy
quyền thực hiện việc đăng ký lại khai sinh. Trường hợp người được ủy quyền là
ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn
bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
140
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
lại khai sinh. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong
CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên
(theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chính và
ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký lại khai sinh trực
tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy
ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được
cấp hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký lại khai
sinh trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì
người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Giấy khai sinh/bản sao
Giấy khai sinh),người có yêu cầu đăng kýlại khai sinh phải xuất trình giấy tờ tuỳ
thân, nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ đăng ký lại khai sinh theo quy định
pháp luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
141
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người có yêu cầu đăng ký lại khai sinh không cung cấp
được giấy tờ nêu trên theo quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa
chữa, làm giả thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký
lại khai sinh.
- Trường hợp cho phép người yêu cầu đăng ký hộ tịch lập văn bản cam
đoan về nội dung yêu cầu đăng ký hộ tịch thì cơ quan đăng ký hộ tịch phải giải
thích rõ cho người lập văn bản cam đoan về trách nhiệm, hệ quả pháp lý của
việc cam đoan không đúng sự thật.
Cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết hoặc đề nghị cơ quan có thẩm
quyền hủy bỏ kết quả đăng ký hộ tịch, nếu có cơ sở xác định nội dung cam đoan
không đúng sự thật.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đã đăng ký khai sinh trước đây thực
hiện đăng ký lại khai sinh.
- Trường hợp việc khai sinh trước đây được đăng ký tại Ủy ban nhân dân
cấp xã thì việc đăng ký lại khai sinh do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp trên
thực hiện.
- Trường hợp khai sinh trước đây được đăng ký tại Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh hoặc Sở Tư pháp thì việc đăng ký lại khai sinh do Ủy ban nhân dân cấp
huyện nơi cư trú của người yêu cầu thực hiện; nếu người đó không cư trú tại
Việt Nam thì do Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có trụ sở hiện nay của Sở Tư
pháp thực hiện.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC; Ủy ban nhân dân
cấp xã/Sở Tư pháp nơi người yêu cầu đăng ký lại khai sinh đã đăng ký khai sinh
trước đây; Cơ quan công an có thẩm quyền.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy khai sinh (bản chính); bản sao Giấy khai sinh (trường hợp yêu cầu
cấp bản sao Giấy khai sinh).
- Bản điện tử Giấy khai sinh (Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý
dữ liệu của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu
sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký lại khai sinh tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
142
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký lại khai sinh (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực
tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký lại khai sinh (nếu nộp hồ sơ theo
hình thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc người nước ngoài đã
đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam trước ngày
01/01/2016 nhưng Sổ đăng ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh đều bị mất.
- Người có yêu cầu còn sống tại thời điểm yêu cầu đăng ký lại khai sinh.
- Người yêu cầu có trách nhiệm nộp đầy đủ bản sao giấy tờ, tài liệu có nội
dung liên quan đến việc đăng ký lại khai sinh.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
143
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ
tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
144
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH
Kính gửi:
(1)
..............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Quan hệ với người được khai sinh: ............................................................................
Đề nghịcơ quan đăng ký lại khai sinh cho ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: ......................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .........................................ghi bằng chữ: ..............................
.....................................................................................................................................
Giới tính:....................... Dân tộc: ............. ...........Quốc tịch: .....................................
Nơi sinh:
(4)
...................................................................................................................
Quê quán: ....................................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời mẹ: .....................................................................................
Năm sinh:
(5)
.................................Dân tộc:
(2)
.................Quốc tịch:
(2)
.........................
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời cha: ....................................................................................
Năm sinh:
(5)
.................................Dân tộc:
(2)
.................Quốc tịch:
(2)
.........................
Nơi cư trú:
(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
Đã đăng ký khai sinh tại:
(6)
..........................................................................................
145
Giấy khai sinh số:
(7)
………………………….., quyển số
(7)
………. ngày
……/………./…………...
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và đã nộp đủ các giấy
tờ hiện có. Tôi chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc cam đoan của mình.
Làm tại: ……………., ngày ...... tháng ...... năm .............
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.
Đề nghị cấp bản sao
(8)
: Có ,
Không
Số lượng:…….bản
……………………….
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký lại khai
sinh
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh
nhân dân; không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Trường hợp sinh tại cơ sở y tế thì ghi rõ tên cơ sở y tế và địa chỉ cơ sở y tế
đó; trường hợp sinh ra ngoài cơ sở y tế thì ghi địa danh của 03 cấp hành chính (xã,
huyện, tỉnh) nơi sinh ra; trường hợp không rõ nơi sinh đầy đủ thì chỉ ghi địa danh
hành chính cấp tỉnh.
(5)
Ghi đầy đủ ngày, tháng sinh của cha, mẹ (nếu có).
(6)
Ghi tên cơ quan đã đăng ký khai sinh trước đây.
(7)
Chỉ khai trong trường hợp biết rõ.
(8)
Đề nghị đánh dấu X vào ônếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
146
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
ĐĂNG KÝ LẠI KHAI SINH
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký lại khai sinh
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được khai sinh.
II. Thông tin về ngƣời đƣợc đăng ký lại khai sinh
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin: ngày, tháng,
năm; hệ thống tự động chuyển nội dung từ số sang ghi bằng chữ);
(8) Giới tính;
(9) Dân tộc;
(10) Quốc tịch;
(11) Nơi sinh (gồm các trường thông tin riêng theo địa danh hành chính: số nhà;
đường phố; thôn/tổ/bản/ấp; xã, phường, thị trấn; quận, huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương; tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương);
(12) Quê quán;
(13) Số định danh cá nhân;
(14) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm.
III. Thông tin về ngƣời mẹ của ngƣời đƣợc đăng ký lại khai sinh
(15) Họ, chữ đệm, tên;
(16) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin: ngày, tháng,
năm);
(17) Dân tộc;
(18) Quốc tịch;
(19) Số định danh cá nhân;
(20) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(21) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
IV. Thông tin về ngƣời cha của ngƣời đƣợc đăng ký lại khai sinh
(22) Họ, chữ đệm, tên;
(23) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 3 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
147
(24) Dân tộc;
(25) Quốc tịch;
(26) Số định danh cá nhân;
(27) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(28) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
V. Thông tin về việc đăng ký khai sinh trƣớc đây
(29) Cơ quan đăng ký khai sinh trước đây;
(30) Giấy khai sinh (số, quyển số, ngày, tháng, năm đăng ký);
(31) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(32) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, không còn
bản chính Giấy khai sinh, đã nộp đủ các giấy tờ hiện có và chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký lại khai sinh nhận Giấy khai sinh (bản chính) trực tiếp
tại Cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa chỉ thư điện
tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký lại
khai sinh tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
148
13. Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nƣớc ngoài cho ngƣời đã có
hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
khai sinh nộp hồ sơ đăng ký khai sinh tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc trường
hợp phải nộp lệ phí đăng ký khai sinh; nộp phí cấp bản sao Giấy khai sinh nếu
có yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
khai sinh truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh,
đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo hướng dẫn,
đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm
quyền.
Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tuyến cung cấp thông tin theo
mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký khai sinh (cung cấp trên Cổng dịch vụ
công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy
định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách
thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến), chuyển hồ sơ để công chức
làm công tác hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu đăng ký khai sinh không bổ sung, hoàn
thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo từ chối giải
quyết yêu cầu đăng ký khai sinh.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
149
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ để thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
Trường hợp giấy tờ của người yêu cầu đăng ký khai sinh không có thông
tin chứng minh quan hệ cha, mẹ, con thì cơ quan đăng ký hộ tịch có văn bản đề
nghị cơ quan công an có thẩm quyền xác minh. Trường hợp cơ quan công an trả
lời không có thông tin thì cơ quan đăng ký hộ tịch cho người yêu cầu đăng ký
khai sinh lập văn bản cam đoan về thông tin của cha, mẹ và xác định nội dung
khai sinh theo văn bản cam đoan.
+ Sau khi nhận được kết quả xác minh hoặc sau thời hạn 20 ngày kể từ
ngày gửi văn bản yêu cầu xác minh mà không nhận được văn bản trả lời, nếu
thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký
khai sinh theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện
việc ghi vào Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật thông tin đăng ký khai sinh và lưu
chính thứctrên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký khai sinh theo hình thức trực tuyến,
công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Giấy khai sinh điện tử với
thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Giấy khai sinh điện tử và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịchthực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký khai sinh, cập nhật thông tin đăng ký khai
sinh và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung.
-Công chức làm công tác hộ tịch in Giấy khai sinh, trình Lãnh đạo UBND
ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký khai sinh kiểm tra thông tin trên Giấy khai
sinh, trong Sổ đăng ký khai sinh và ký tên vào Sổ đăng ký khai sinh, nhận Giấy
khai sinh.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký khai sinh trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền cho
người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc
150
nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng kýkhai sinh theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp
hồ sơ theo hình thức trực tuyếnhoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng kýkhai sinh(do người yêu cầu cung
cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công nếu người có yêu cầu lựa
chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến).
- Người có yêu cầu đăng ký khai sinh thực hiện việc nộp/xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Văn bản cam đoan về việc chưa được đăng ký khai sinh;
- Bản sao toàn bộ hồ sơ, giấy tờ của người yêu cầu hoặc hồ sơ, giấy tờ, tài
liệu khác trong đó có thông tin liên quan đến nội dung khai sinh, gồm: Giấy
chứng minh nhân dân, Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu; giấy tờ chứng
minh về nơi cư trú; Bằng tốt nghiệp, Giấy chứng nhận, Chứng chỉ, Học bạ, hồ
sơ học tập do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc xác nhận; Giấy tờ khác có thông
tin về họ, tên, ngày, tháng, năm sinh của cá nhân.
Người yêu cầu đăng ký khai sinh có trách nhiệm nộp đầy đủ bản sao các
giấy tờ nêu trên (nếu có) và phải cam đoan đã nộp đủ các giấy tờ mình có; chịu
trách nhiệm, hệ quả của việc cam đoan không đúng sự thật.
- Văn bản ủy quyền (được chứng thực) theo quy định của pháp luật trong
trường hợp ủy quyền thực hiện việc đăng ký khai sinh. Trường hợp người được
ủy quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy
quyền thì văn bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
khai sinh. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong
CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên
(theo hình thức trực tuyến);
- Giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư trú trong trường hợp cơ
quan đăng ký hộ tịch không thể khai thác được thông tin về nơi cư trú của công
dân theo các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ. Trường hợp các thông tin về
giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư bằng các phương thức này thì người có yêu cầu không phải xuất trình
(theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
151
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính
giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản
chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ
đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký khai sinh trực tuyến
phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh,
điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp
hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký khai sinh
trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì người
yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Giấy khai sinh/bản sao
Giấy khai sinh), người có yêu cầu đăng ký khai sinh phải xuất trình giấy tờ tuỳ
thân, nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ đăng ký khai sinh theo quy định pháp
luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký khai sinh không cung cấp được giấy
tờ nêu trên theo quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa chữa, làm
giả thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký khai sinh.
152
- Trường hợp cho phép người yêu cầu đăng ký hộ tịch lập văn bản cam
đoan về nội dung yêu cầu đăng ký hộ tịch thì cơ quan đăng ký hộ tịch phải giải
thích rõ cho người lập văn bản cam đoan về trách nhiệm, hệ quả pháp lý của
việc cam đoan không đúng sự thật.
Cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết hoặc đề nghị cơ quan có thẩm
quyền hủy bỏ kết quả đăng ký hộ tịch, nếu có cơ sở xác định nội dung cam đoan
không đúng sự thật.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác
minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú trước khi xuất cảnh của người Việt
Nam định cư tại nước ngoài.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC, Ủy ban nhân dân
cấp xã nơi người yêu cầu đăng ký khai sinh cư trú trước khi xuất cảnh; Cơ quan
công an có thẩm quyền.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy khai sinh (bản chính), bản sao Giấy khai sinh(trường hợp yêu cầu
cấp bản sao Giấy khai sinh).
- Bản điện tử Giấy khai sinh (Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý
dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu
cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký khai sinh tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Giấy khai sinh (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy định
tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng kýkhai sinh (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng kýkhai sinh (nếu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
153
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, chưa được đăng ký khai sinh tại
cơ quan có thẩm quyền Việt Nam, có hồ sơ, giấy tờ cá nhân (bản chính hoặc bản
sao được chứng thực hợp lệ) như: giấy tờ tùy thân; giấy tờ khác do cơ quan nhà
nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp, trong đó có ghi nơi sinh tại Việt Nam.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ
tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
154
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
155
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ KHAI SINH
Kính gửi:
(1)
..............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
.........................................................................................................................................
Quan hệ với người được khai sinh: ................................................................................
Đề nghịcơ quan đăng ký khai sinh cho ngƣời dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: ..........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................................ghi bằng chữ: ...............................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giới tính:....................... Dân tộc:..........................Quốc tịch: ........................................
Nơi sinh:
(4)
......................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Quê quán: ........................................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣờimẹ: ..........................................................................................
Năm sinh:
(5)
.......................................................Dân tộc:
(2)
...................Quốc tịch:
(2)
...
Nơi cư trú:
(2)
....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời cha: ........................................................................................
Năm sinh:
(5)
......................................................Dân tộc:
(2)
...................Quốc tịch:
(2)
.....
Nơi cư trú:
(2)
....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
Thông tin về Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ trẻ (nếu cha, mẹ trẻ đã ĐKKH):
Số:........., Quyển số: ..........., đăng ký ngày .... tháng .... năm .........
tại.....................................................
Tôi cam đoan nội dung đề nghị đăng ký khai sinh trên đây là đúng sự thật, được sự
thỏa thuận nhất trí của các bên liên quan theo quy định pháp luật.
156
Tôi chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
Làm tại: ……………………., ngày ........ tháng ...... năm .............
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có , Không
Số lượng:…….bản
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.......................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký khai sinh.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân; không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Trường hợp sinh tại cơ sở y tế thì ghi rõ tên cơ sở y tế và và địa chỉ trụ sở cơ sở y tế
đó.
Ví dụ: - Bệnh viện Phụ sản Hà Nội, đường La Thành, phường Ngọc Khánh,
quận Ba Đình, Hà Nội.
- Trạm y tế xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
Trường hợp sinh ra ngoài cơ sở y tế thì ghi địa danh của 03 cấp hành chính (xã,
huyện, tỉnh), nơi sinh ra.
Ví dụ: xã Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
(5)
Ghi đầy đủ ngày, tháng sinh của cha, mẹ (nếu có).
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
157
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC ĐĂNG KÝ KHAI
SINH
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký khai sinh
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được khai sinh.
II. Thông tin về ngƣời đƣợc đăng ký khai sinh
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng, năm
sinh; hệ thống tự động chuyển nội dung từ số sang ghi bằng chữ);
(8) Giới tính;
(9) Dân tộc;
(10) Quốc tịch;
(11) Nơi sinh (gồm các trường thông tin tách biệt riêng theo địa danh hành
chính: số nhà; đường/phố; thôn/tổ/bản/ấp; xã, phường, thị trấn; quận, huyện, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương;
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương);
(12) Quê quán.
III. Thông tin về ngƣời mẹ của ngƣời đƣợc khai sinh
(13) Họ, chữ đệm, tên;
(14) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(15) Số định danh cá nhân;
(16) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(17) Dân tộc;
(18) Quốc tịch;
(19) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
IV. Thông tin về ngƣời cha của ngƣời đƣợc khai sinh
(20) Họ, chữ đệm, tên;
(21) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(22) Số định danh cá nhân;
(23) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
158
(24) Dân tộc;
(25) Quốc tịch;
(26) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(27) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(28) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp, nội dung đề nghị đăng ký
khai sinh cho trẻ em là đúng sự thật, đã có sự thỏa thuận nhất trí của cha, mẹ trẻ
theo quy định pháp luật và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội
dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến)
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký khai sinh nhận Giấy khai sinh (bản chính) trực tiếp tại
cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu điện tử của cá nhân/địa chỉ
thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục
đăng ký khai sinh tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
159
14. Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng ký
lại kết hôn nộp hồ sơ đăng ký lại kết hôn tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành
chính công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc trường
hợp phải nộp lệ phí đăng ký lại kết hôn.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
lại kết hôn truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp
tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo
hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện
có thẩm quyền.
Người có yêu cầu đăng ký lại kết hôn trực tuyến cung cấp thông tin theo
mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký lại kết hôn (cung cấp trên Cổng dịch vụ
công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo quy
định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách
thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến), chuyển hồ sơ để công chức
làm công tác hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Nếu người có yêu cầu đăng ký lại kết hôn không bổ sung, hoàn thiện
được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận tiếp nhận hồ sơ có văn bản từ chối giải
quyết yêu cầu đăng ký lại kết hôn.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
160
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
Trường hợp việc đăng ký kết hôn trước đây thực hiện tại Ủy ban nhân dân
cấp xã hoặc Sở Tư pháp thì công chức làm công tác hộ tịch báo cáo Trưởng
phòng Tư pháp có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã/Sở Tư pháp nơi
đăng ký kết hôn trước đâykiểm tra, xác minh về việc lưu giữ Sổ hộ tịch.
Sau khi nhận được văn bản đề nghị, Sở Tư pháp/Ủy ban nhân dân cấp
xãtiến hành kiểm tra, xác minh và trả lời bằng văn bản về việc còn lưu giữ hoặc
không lưu giữ được Sổ hộ tịch.
+ Sau khi nhận được kết quả xác minh về việc không còn lưu giữ được Sổ
hộ tịch tại nơi đã đăng ký kết hôn hoặc sau thời hạn 20 ngày kể từ ngày gửi văn
bản yêu cầu xác minh mà không nhận được văn bản trả lời, nếu thấy hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký lại kết hôn theo
hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ tịch thực hiện việc ghi vào Sổ
đăng ký kết hôn, cập nhật thông tin đăng ký lại kết hôn và lưu chính thức trên
Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký lại kết hôn theo hình thức trực tuyến,
công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Giấy chứng nhận kết hôn điện
tửvới thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Giấy chứng nhận kết hôn điện tửvà xác nhận (tối đa một
ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện việc ghi vào Sổ đăng ký kết hôn, cập nhật thông tin đăng ký lại kết hôn và
lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Giấychứng nhận kết hôn, trình Lãnh
đạo UBND ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký lại kết hôn (hai bên nam, nữ phải có mặt, xuất
trình giấy tờ tuỳ thân để đối chiếu) kiểm tra thông tin trên Giấy chứng nhận kết
hôn, trong Sổ đăng ký kết hôn và ký tên vào Sổ đăng ký kết hôn, ký tên vào
Giấy chứng nhận kết hôn, mỗi bên nam, nữ nhận 01 bản chính Giấy chứng nhận
kết hôn.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký lại kết hôn thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận một cửa/Trung tâm hành chính công của UBND cấp huyện hoặc nộp hồ sơ
161
trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc
Cổng dịch vụ công cấp tỉnh (https://dichvucong.---.gov.vn)(bên nam hoặc bên
nữ có thể nộp hồ sơ mà không cần có văn bản ủy quyền của bên còn lại).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký lại kết hôn theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn
nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký lại kết hôn, trong đó có cam đoan
các thông tin cung cấp là đúng sự thật, không còn bản chính Giấy chứng nhận
kết hôn, đã nộp đủ các giấy tờ hiện có và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp
luật về nội dung cam đoan của mình(do người yêu cầu cung cấp thông tin theo
hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ
theo hình thức trực tuyến).
- Người có yêu cầu đăng ký lại kết hôn thực hiện việc nộp/xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Bản sao Giấy chứng nhận kết hôn được cấp trước đây. Nếu không có
bản sao Giấy chứng nhận kết hôn thì nộp bản sao hồ sơ, giấy tờ cá nhân có các
thông tin liên quan đến nội dung đăng ký kết hôn.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thâncủa cả hai bên có yêu cầu đăng
ký lại kết hôn. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có
trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải
tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính
giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản
chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ
đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
162
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký lại kết hôn trực tuyến
phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh,
điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp
hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký lại kết
hôn trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì
người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Giấy chứng nhận kết
hôn), người có yêu cầu đăng kýlại kết hôn xuất trình giấy tờ tuỳ thân, nộp các
giấy tờ là thành phần hồ sơ đăng ký lại kết hôn theo quy định pháp luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người yêu cầu đăng ký lại kết hôn không cung cấp được
giấy tờ nêu trên quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa chữa, làm
giả thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký lại kết
hôn.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời
hạn giải quyết không quá 25 ngày.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đã đăng ký kết hôn trước đây.
- Trường hợp việc kết hôn trước đây được đăng ký tại Ủy ban nhân dân
cấp xã thì việc đăng ký lại do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp trên thực hiện.
- Trường hợp việc kết hôn trước đây được đăng ký tại Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh hoặc Sở Tư pháp thì việc đăng ký lại do Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi
cư trú của người yêu cầu thực hiện; nếu người đó không cư trú tại Việt Nam thì
do Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có trụ sở hiện nay của Sở Tư pháp thực hiện.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC; Ủy ban nhân dân
cấp xã/Sở Tư pháp nơi đăng ký kết hôn trước đây.
163
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
- Giấy chứng nhận kết hôn (bản chính), mỗi bên vợ, chồng 01 bản.
- Bản điện tử Trích lục kết hôn (Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản
lý dữ liệu của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu
cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký lại kết hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký lại kết hôn (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tácđăng ký lại kết hôn (nếu nộp hồ sơ theo
hình thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Việc kết hôn đã được đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
trước ngày 01/01/2016 nhưng Sổ đăng ký kết hôn và bản chính Giấy chứng nhận
kết hôn đều bị mất.
- Cả hai bên yêu cầu đăng ký lại kết hôn còn sống vào thời điểm yêu cầu
đăng ký lại kết hôn.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
164
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởngBộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
165
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ LẠI KẾT HÔN
Kính gửi:
(1)
..............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
....................................................................................................................................
.. ...................................................................................................................................
Đề nghịcơ quan đăng ký lạikết hôntheo nội dung dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên của vợ: ..........................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Dân tộc:
(2)
......................................................Quốc tịch:
(2)
..........................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
....................................................................................................................................
. ....................................................................................................................................
Họ, chữ đệm, tên của chồng: ....................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Dân tộc:
(2)
......................................................Quốc tịch:
(2)
..........................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.................................................................................................................................. ..
Đã đăng ký kết hôn tại:
(4)
...........................................................................................
.........................................ngày ………. tháng ……….năm .......................................
Theo Giấy chứng nhận kết hôn số:
(5)
…………………………., Quyển số:
(5)
..........
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
166
trước pháp luật về cam đoan của mình.
Làm tại:………………., ngày........... tháng......... năm ..............
Đề nghị cấp bản sao
(6)
: Có , Không
Số lượng:…….bản
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
....................................
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký lại kết hôn.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa
có/không cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng
minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ tên cơ quan đã đăng ký kết hôn trước đây.
(5)
Chỉ khai trong trường hợp biết rõ.
(6)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
167
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC ĐĂNG KÝ LẠI
KẾT HÔN
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký lại kết hôn
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
II. Thông tin ngƣời vợ
(5) Họ, chữ đệm, tên;
(6) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(7) Dân tộc;
(8) Quốc tịch;
(9) Số định danh cá nhân;
(10) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(11) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
III. Thông tin ngƣời chồng
(12) Họ, chữ đệm, tên;
(13) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(14) Dân tộc;
(15) Quốc tịch;
(16) Số định danh cá nhân;
(17) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ
hợp lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(18) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống).
IV. Thông tin về việc đăng ký kết hôn trƣớc đây
(19) Nơi đăng ký kết hôn trước đây;
(20) Giấy chứng nhận kết hôn (số, quyển số, ngày, tháng, năm đăng ký);
(21) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(22) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
168
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, không còn
bản chính Giấy chứng nhận kết hôn, đã nộp đủ các giấy tờ hiện có và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký lại kết hôn nhận Bản chính Giấy chứng nhận kết hôn
trực tiếp tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa chỉ thư điện
tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký lại
kết hôn tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
169
15. Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nƣớc ngoài
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu đăng kýlại
khai tử nộp hồ sơ đăng ký lại khai tử tại Bộ phận một cửa/Trung tâm hành chính
công của UBND cấp huyện có thẩm quyền; nộp lệ phí nếu thuộc trường hợp
phải nộp lệ phí đăng ký lại khai tử; nộp phí cấp bản sao Trích lục khai tử nếu có
yêu cầu cấp bản sao Trích lục khai tử.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu đăng ký
lại khai tử truy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công cấp
tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng theo
hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Ủy ban nhân dân cấp huyện
có thẩm quyền.
Người có yêu cầu đăng ký lại khai tử trực tuyến cung cấp thông tin theo
mẫu hộ tịch điện tử tương tác thực hiệnđăng ký lại khai tử (cung cấp trên Cổng
dịch vụ công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao điện tử các giấy tờ, tài liệu theo
quy định; nộp phí, lệ phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng
cách thức khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ, có Phiếu hẹn, trả
kết quả cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ
sơ trực tiếp) hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn hẹn trả kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có
yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến), đồng thời chuyển hồ sơ để
công chức làm công tác hộ tịch xử lý.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Nếu người có yêu cầu đăng ký lại khai tử không bổ sung, hoàn thiện
được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận tiếp nhận hồ sơ có văn bản từ chối giải
quyết yêu cầu đăng ký lại khai tử.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
170
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ
sơ đăng ký lại khai tử theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công tác hộ
tịch thực hiện việc ghi vào Sổ đăng ký khai tử, cập nhật thông tin đăng ký
lạikhai tử và lưu chính thức trên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử
dùng chung.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ đăng ký lại khai tử theo hình thức trực tuyến,
công chức làm công tác hộ tịch gửi lại biểu mẫu Trích lục khai tử điện tửvới
thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục khai tử điện tử và xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cầu xác nhận thông tin đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịch thực
hiện việc ghi nội dung vào Sổ đăng ký khai tử, cập nhật thông tin đăng ký lại
khai tử và lưu chính thứctrên Phần mềm đăng ký, quản lý hộ tịch điện tử dùng
chung.
- Công chức làm công tác hộ tịch in Trích lục khai tử, trình Lãnh đạo
UBND ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu đăng ký lại khai tử kiểm tra thông tin trên Trích lục
khai tử, trong Sổ đăng ký khai tử và ký tên vào Sổ đăng ký khai tử, nhận Trích
lục khai tử.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu đăng ký lại khai tử trực tiếp thực hiện hoặc ủy quyền
cho người khác thực hiện việc đăng ký lại khai tử tại Bộ phận một cửa/Trung
tâm hành chính công của UBND cấp huyện hoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đăng ký lại khai tử theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn
nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mẫu hộ tịch điện tử tương tác thực hiệnđăng ký lại khai tử, trong đó có
cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, không còn bản chính Giấy
chứng tử/Trích lục khai tử, đã nộp đủ các giấy tờ hiện có và chịu hoàn toàn trách
nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình (do người yêu cầu cung
171
cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch vụ công nếu người có yêu cầu lựa
chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến).
- Người có yêu cầu đăng ký lại khai tử thực hiện việc nộp/xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Bản sao Giấy chứng tử trước đây được cấp hợp lệ. Nếu không có bản
sao Giấy chứng tử trước đây được cấp hợp lệ thì nộp bản sao hồ sơ, giấy tờ liên
quan có nội dung chứng minh sự kiện chết.
- Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy
quyền thực hiện đăng ký lại khai tử. Trường hợp người được ủy quyền là ông,
bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền thì văn bản ủy
quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
- Hộ chiếu hoặc Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu đăng ký
lại khai tử. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã có trong
CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không phải tải lên
(theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy
tờ để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính
giấy tờ thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản
chính và ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ
đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
172
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ đăng ký lại khai tử trực tuyến
phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng máy ảnh,
điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ được cấp
hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ đăng ký lại khai
tử trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ tịch thì
người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
+ Khi đến cơ quan đăng ký hộ tịch nhận kết quả (Trích lục khai tử/bản sao
Trích lục khai tử), người có yêu cầu đăng kýlại khai tử phải xuất trình giấy tờ
tuỳ thân, nộp các giấy tờ là thành phần hồ sơ đăng ký lại khai tử theo quy định
pháp luật hộ tịch.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp người có yêu cầu đăng ký lại khai tử không cung cấp được
giấy tờ nêu trên theo quy định hoặc giấy tờ nộp, xuất trình bị tẩy xóa, sửa chữa,
làm giả thì cơ quan đăng ký hộ tịch có thẩm quyền hủy bỏ kết quả đăng ký lại
khai tử.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc; trường hợp phải tiến hành xác
minh thì thời hạn không quá 10 ngày làm việc.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
- Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đăng ký khai tử cho người nước ngoài,
công dân Việt Nam định cư tại nước ngoài trước đây thực hiện việc đăng ký lại
khai tử;
- Trường hợp việc đăng ký khai tử trước đây thực hiện tại Ủy ban nhân dân
cấp xã thì Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp trên thực hiện đăng ký lại khai tử;
- Trường hợp việc đăng ký khai tử trước đây thực hiện tại Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc Sở Tư pháp thì Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cư trú của
người yêu cầu thực hiện; nếu người yêu cầu không cư trú tại Việt Nam thì Ủy
ban nhân dân cấp huyện nơi có trụ sở hiện nay của Sở Tư pháp thực hiện đăng
ký lại khai tử.
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
Phòng Tư pháp tiếp nhận hồ sơ và tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện xem xét, quyết định.
Cơ quan phối hợp: Cơ quan quản lý CSDLQGVDC
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
173
- Trích lục khai tử (bản chính), bản sao Trích lục khai tử (trường hợp yêu
cầu cấp bản sao Trích lục khai tử).
- Bản điện tử Trích lục khai tử (Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý
dữ liệu của cá nhân/địa chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu
sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký lại khai tử tại cơ quan đăng ký hộ tịch).
Phí, lệ phí:
- Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương quyết định.
- Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người
thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.
- Phí cấp bản sao Trích lục khai tử (nếu có yêu cầu) thực hiện theo quy
định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai đăng ký lại khai tử (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mẫu hộ tịch điện tử tương tác thực hiệnđăng ký lại khai tử (nếu nộp hồ
sơ theo hình thức trực tuyến).
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Việc khai tử của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của người
nước ngoài đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam trước ngày
01/01/2016 nhưng Sổ đăng ký khai tử và bản chính Giấy chứng tử đều bị mất.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ trưởngBộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
174
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởngBộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam,
phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ trưởngBộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
175
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ LẠI KHAI TỬ
Kính gửi:
(1)
..............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu:..............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Quan hệ với người đã chết: ........................................................................................
Đề nghị cơ quanđăng ký lại khai tử cho ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: .....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
Giới tính:
(2)
............................... Dân tộc:
(2)
................................Quốc tịch:
(2)
............
Nơi cư trú cuối cùng:
(2)
................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
.......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đã chết vào lúc: .................. giờ ......... phút, ngày .......... tháng ......... năm ...........
Nơi chết: .....................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Nguyên nhân chết:
(4)
..................................... ............................................ ................
Đã đăng ký khai tử tại:
(5)
…………………………………..ngày ………. tháng
……….năm ..................................................
Giấy chứng tử/Trích lục khai tử số:
(6)
…………………………, quyển số:
(6)
...........
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
Làm tại:…………., ngày....... tháng....... năm .........
Ngƣời yêu cầu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
..........................................
176
Đề nghị cấp bản sao
(7)
: Có , Không
Số lượng:…….bản
Chú thích:
(1)
Ghi rõ tên cơ quan đăng ký lại khai tử.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa
có/không cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng
minh nhân dân; không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Trường hợp chưa xác định được thì để trống.
(5)
Ghi rõ tên cơ quan đã đăng ký khai tử trước đây.
(6)
Chỉ khai trong trường hợp biết rõ.
(7)
Đề nghị đánh dấu X vào ô nếu có yêu cầu cấp bản sao và ghi rõ số lượng.
177
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC
THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ LẠI KHAI TỬ
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu đăng ký lại khai tử
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được khai tử.
II. Thông tin về ngƣời đƣợc đăng ký lại khai tử
(6) Họ, chữ đệm, tên;
(7) Ngày, tháng, năm sinh (tách biệt riêng 03 trường thông tin ngày, tháng,
năm);
(8) Số định danh cá nhân;
(9) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(10) Nơi cư trú cuối cùng (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi sinh sống trước khi
chết);
(11) Thời gian chết: giờ, phút, ngày, tháng, năm (tách biệt riêng các trường
thông tin giờ, phút, ngày, tháng, năm);
(12) Nơi chết;
(13) Nguyên nhân chết (có chú thích: nếu chưa xác định được/chưa rõ thì để
trống).
III. Thông tin về việc đăng ký khai tử trƣớc đây
(14) Nơi đăng ký khai tử trước đây;
(15) Giấy chứng tử/Trích lục khai tử (số, quyển số, ngày, tháng, năm đăng ký);
(16) Đề nghị cấp bản sao:
□ Có
Số lượng bản sao yêu cầu: ...
□ Không
(17) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật, không còn
bản chính Giấy chứng tử/Trích lục khai tử, đã nộp đủ các giấy tờ hiện có và chịu
hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
178
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
Người yêu cầu đăng ký lại khai tử nhận Trích lục khai tử (bản chính) trực tiếp
tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Bản điện tử sẽ tự động gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa chỉ thư điện
tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu sau khi đã hoàn tất thủ tục đăng ký lại
khai tử tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
16. Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch
Trình tự thực hiện:
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp, người có yêu cầu cấpbản sao
Trích lục hộ tịchnộp hồ sơ đề nghị cấp bản sao Trích lục hộ tịch tại Bộ phận một
cửa/Trung tâm hành chính công của Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện
tử có thẩm quyền; nộp phí theo quy định pháp luật.
Trường hợp cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đề nghị cấp bản sao Trích lục
hộ tịch của cá nhân thì gửi văn bản yêu cầu nêu rõ lý do cho Cơ quan quản lý Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử.
- Nếu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến, người có yêu cầu cấpbản
sao Trích lục hộ tịchtruy cập Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ
công cấp tỉnh, đăng ký tài khoản (nếu chưa có tài khoản), xác thực người dùng
theo hướng dẫn, đăng nhập vào hệ thống, xác định đúng Cơ quan quản lý Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử có thẩm quyền.
Người có yêu cầu cấpbản sao Trích lục hộ tịchtrực tuyến cung cấp thông
tin theo mẫu điện tử tương tác yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích
lục hộ tịch (cung cấp trên Cổng dịch vụ công), đính kèm bản chụp hoặc bản sao
điện tử các giấy tờ, tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị cấpbản sao Trích lục
hộ tịch; nộp phí thông qua chức năng thanh toán trực tuyến hoặc bằng cách thức
khác theo quy định pháp luật, hoàn tất việc nộp hồ sơ.
- Cán bộ tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa có trách nhiệm kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ.
(i) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ; nếu tiếp nhận hồ
sơ sau 15 giờ thì có Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có yêu cầu trong ngày làm
việc tiếp theo (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp)
hoặc gửi ngay Phiếu hẹn, trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin nhắn hẹn trả
kết quả qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến);chuyển hồ sơ để công chức làm công tác
hộ tịch xử lý.
- Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo hình thức nộp trực tiếp, cán bộ tiếp nhận hồ
sơ tại Bộ phận một cửa thực hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải quyết thủ
tục hành chính đã được số hóa theo quy định.
179
(ii) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì có thông báo cho người yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
ngườicó yêu cầu bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước (i);
(iii) Trường hợp người có yêu cầu cấpbản sao Trích lục hộ tịch không bổ
sung, hoàn thiện được hồ sơ thì báo cáo Trưởng bộ phận một cửa có thông báo
từ chối giải quyết yêu cầu cấpbản sao Trích lục hộ tịch.
- Công chức làm công tác hộ tịch thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất,
hợp lệ của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu nộp, xuất
trình hoặc đính kèm).
+ Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải từ chối thì gửi thông báo về tình trạng hồ sơ tới Bộ phận một cửa để
thông báo cho người nộp hồ sơ – thực hiện lại bước (ii) hoặc (iii);
+ Trường hợp cần phải kiểm tra, xác minh làm rõ hoặc do nguyên nhân
khác mà không thể trả kết quả đúng thời gian đã hẹn thì công chức làm công tác
hộ tịch lập Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả, trong đó nêu rõ lý do chậm
trả kết quả và thời gian hẹn trả kết quả, chuyển Bộ phận một cửa để trả cho
người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa chọn hình thức nộp hồ sơ trực tiếp),
hoặc gửi Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả qua thư điện tử hoặc gửi tin
nhắn qua điện thoại di động cho người có yêu cầu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn hình thức nộp hồ sơ trực tuyến).
+ Nếu thấy hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đúng quy định, trường hợp tiếp nhận hồ
sơ cấp bản sao Trích lục hộ tịch theo hình thức trực tiếp, thì công chức làm công
tác hộ tịch inbản sao Trích lục hộ tịch trình Thủ trưởng Cơ quan quản lý Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người
có yêu cầu.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ xin cấpbản sao Trích lục hộ tịch theo hình
thức trực tuyến, công chức làm công tác hộ tịch gửi lại nội dung biểu mẫu Trích
lục hộ tịch điện tử tương ứng với thông tin đầy đủ cho người yêu cầu qua thư
điện tử hoặc thiết bị số.
Người yêu cầu có trách nhiệm kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của các
thông tin trên biểu mẫu Trích lục hộ tịch điện tửvà xác nhận (tối đa một ngày).
Nếu người có yêu cấpbản sao Trích lục hộ tịch đã thống nhất, đầy đủ hoặc
không có phản hồi sau thời hạn yêu cầu thì công chức làm công tác hộ tịchin bản
sao Trích lục hộ tịch, trình Thủ trưởng Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch
điện tử ký, chuyển tới Bộ phận một cửa để trả kết quả cho người có yêu cầu.
- Người có yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch được nhận kết quả theo
một trong các phương thức sau đây:
+ Nhận bản điện tử bản sao Trích lục hộ tịch gửi qua thư điện tử, Kho
quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân đó;
+ Nhận bản điện tử bản sao Trích lục hộ tịch gửi vào thiết bị số, thông qua
phương pháp truyền số liệu phù hợp, đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin;
180
+ Nhận kết quả là bản sao Trích lục hộ tịch thông qua hệ thống bưu chính;
+ Nhận kết quả là bản sao Trích lục hộ tịch tại cơ quan đăng ký hộ tịch.
Cách thức thực hiện:
Người có yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịchtrực tiếp thực hiện hoặc ủy
quyền cho người khác thực hiện nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa/Trung
tâm hành chính công của Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử hoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc Cổng dịch vụ công cấp tỉnh
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phần hồ sơ:
- Tờ khai đề nghị bản sao Trích lục hộ tịch theo mẫu trong trường hợp
người yêu cầu là cá nhân hoặc Văn bản yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch
nêu rõ lý do trong trường hợp người yêu cầu là cơ quan, tổ chức (nếu người có
yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính);
- Mẫu điện tử tương tác yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích
lục hộ tịch(do người yêu cầu cung cấp thông tin theo hướng dẫn trên Cổng dịch
vụ công, nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến);
- Người có yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịchthực hiện việc nộp/xuất
trình (theo hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến) các giấy
tờ sau:
* Giấy tờ phải nộp:
- Văn bản ủy quyền theo quy định của pháp luật trong trường hợp ủy quyền
thực hiện yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch. Trường hợp người được ủy
quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền
thì văn bản ủy quyền không phải chứng thực.
* Giấy tờ phải xuất trình:
-Hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc
các giấy tờ khác có dán ảnh và thông tin cá nhân do cơ quan có thẩm quyền cấp,
còn giá trị sử dụng để chứng minh về nhân thân của người có yêu cầu cấp bản
sao Trích lục hộ tịch. Trường hợp các thông tin cá nhân trong các giấy tờ này đã
có trong CSDLQGVDC, CSDLHTĐT, được hệ thống điền tự động thì không
phải tải lên (theo hình thức trực tuyến).
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính thì phải gửi kèm theo bản
sao có chứng thực các giấy tờ phải xuất trình nêu trên.
* Lƣu ý
- Đối với giấy tờ nộp, xuất trình nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tiếp:
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu với thông tin trong
tờ khai, chụp lại hoặc ghi lại thông tin để lưu trong hồ sơ và trả lại cho người
xuất trình, không được yêu cầu nộp bản sao hoặc bản chụp giấy tờ đó.
181
+ Người yêu cầu đăng ký hộ tịch có thể nộp bản sao chứng thực từ bản
chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
để đối chiếu. Trường hợp người yêu cầu nộp bản chụp kèm theo bản chính giấy tờ
thì người tiếp nhận có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản chính và
ký xác nhận, không được yêu cầu người đi đăng ký nộp bản sao giấy tờ đó.
+ Người tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận đúng, đủ hồ sơ đăng ký hộ
tịch theo quy định của pháp luật hộ tịch, không được yêu cầu người đăng ký hộ
tịch nộp thêm giấy tờ mà pháp luật hộ tịch không quy định phải nộp.
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- Đối với giấy tờ gửi kèm theo nếu người yêu cầu nộp hồ sơ theo hình
thức trực tuyến:
+ Bản chụp các giấy tờ gửi kèm theo hồ sơ cấpbản sao Trích lục hộ tịch
trực tuyến phải bảo đảm rõ nét, đầy đủ, toàn vẹn về nội dung, là bản chụp bằng
máy ảnh, điện thoại hoặc được chụp, được quét bằng thiết bị điện tử, từ giấy tờ
được cấp hợp lệ, còn giá trị sử dụng.
+ Trường hợp giấy tờ, tài liệu phải gửi kèm trong hồ sơ cấpbản sao Trích
lục hộ tịch trực tuyến đã có bản sao điện tử hoặc đã có bản điện tử giấy tờ hộ
tịch thì người yêu cầu được sử dụng bản điện tử này.
- Trường hợp người yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch không cung cấp
đầy đủ hoặc cung cấp các thông tin không chính xác, không thể tra cứu được
thông tin thì cơ quan đăng ký hộ tịch từ chối giải quyết.
- Giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp, công chứng hoặc
xác nhận để sử dụng cho việc đăng ký hộ tịch tại Việt Nam phải được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp được miễn theo điều
ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
- Trường hợp nhận kết quả (bản sao Trích lục hộ tịch) tại cơ quan đăng ký
hộ tịch, người có yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch phải xuất trình giấy tờ
tuỳ thân; nộp các giấy tờ, tài liệu là thành phần hồ sơ cấp bản sao Trích lục hộ
tịch theo quy định pháp luật hộ tịch.
Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
Thời hạn giải quyết: Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận
hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo.
Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử.
182
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao
Giấy khai sinh.
Phí:8.000 đồng/bản sao Trích lục/sự kiện hộ tịch đã đăng ký
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Tờ khai cấp bản sao Trích lục hộ tịch theo mẫu đối với trường hợp người
yêu cầu là cá nhân (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính);
+ Văn bản yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch nêu rõ lý do trong trường
hợp người yêu cầu là cơ quan, tổ chức (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
+ Mẫu điện tử tương tác yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh, bản sao Trích
lục hộ tịch(nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến).
Căn cứ pháp lý:
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông
tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
183
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của
Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
184
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
CẤP BẢN SAO TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
Kính gửi:
(1)
..............................................................................
Họ, chữ đệm, tên ngƣời yêu cầu: .............................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
............................................................................... .....................................................
Quan hệ với người được cấp bản sao Trích lục hộ tịch: ............................................
Đề nghị cơ quan cấp bản sao trích lục
(4)
.............................................................
cho ngƣời có tên dƣới đây:
Họ, chữ đệm, tên: .....................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
Giới tính:
(2)
...........................Dân tộc:
(2)
.............. Quốc tịch:
(2)
................................
Nơi cư trú:
(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giấy tờ tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đã đăng ký tại:
(5)
........................................................................................................
.....................................................................................................................................
ngày .......... tháng ........... năm .............. số.................. Quyển số: .................... .......
Thông tin khác:
(6)
.........................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Số lượng bản sao yêu cầu cấp:.......................bản
(7)
.
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm
trước pháp luật về cam đoan của mình.
Làm tại: ........................ , ngày ..... tháng .... năm ........
Ngƣời yêu cầu
(ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.....................................
185
Chú thích:
(1)
Ghi tên cơ quan đề nghị thực hiện việc cấp bản sao Trích lục hộ tịch.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi
ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn
cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ loại việc hộ tịch đã đăng ký trước đây, nay đề nghị cấp bản sao
Trích lục hộ tịch.
(5)
Ghi rõ tên cơ quan đã đăng ký hộ tịch trước đây.
Ví dụ:Ủy ban nhân dân phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Ủy ban nhân dân quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
Sở Tư pháp tỉnh Hòa Bình.
(6)
Trường hợp người yêu cầu không cung cấp được thông tin tại mục
(5)
thì
cung cấp bổ sung thông tin khác để phục vụ việc tra cứu.
Ví dụ: Cung cấp thông tin về cha, mẹ để phục vụ việc cấp bản sao Giấy khai
sinh; cung cấp thông tin về vợ, chồng để phục vụ việc cấp bản sao Trích lục kết
hôn;...
(7)
Ghi rõ số lượng bản sao đề nghị cấp.
186
NỘI DUNG MẪU ĐIỆN TỬ TƢƠNG TÁC YÊU CẦU
CẤP BẢN SAO GIẤY KHAI SINH, BẢN SAO TRÍCH LỤC HỘ TỊCH
I. Thông tin về ngƣời yêu cầu
(1) Họ, chữ đệm, tên;
(2) Số định danh cá nhân;
(3) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(4) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(5) Quan hệ với người được cấp bản sao Giấy khai sinh/Trích lục hộ tịch.
II. Thông tin về giấy tờ hộ tịch đã đăng ký
(6) Họ, chữ đệm, tên người được đăng ký;
(7) Số định danh cá nhân;
(8) Giấy tờ tùy thân: Loại giấy tờ sử dụng (CCCD/CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ hợp
lệ thay thế); số, ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp; bản chụp đính kèm;
(9) Nơi cư trú (nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi đang sinh sống);
(10) Loại việc yêu cầu cấp bản sao Giấy khai sinh/Trích lục hộ tịch;
(11) Cơ quan đã đăng ký sự kiện hộ tịch trước đây;
(12) Tên giấy tờ hộ tịch, số, quyển số, ngày, tháng, năm đăng ký;
(13) Số lượng bản sao;
(14) Phương thức nhận kết quả:
□ Trực tiếp
□ Trực tuyến (bản điện tử sẽ được gửi về Kho quản lý dữ liệu của cá nhân/địa
chỉ thư điện tử/thiết bị số/điện thoại của người yêu cầu)
□ Bưu chính (cung cấp địa chỉ nơi nhận).
(15) Hồ sơ đính kèm theo quy định.
* Người yêu cầu cam đoan các thông tin cung cấp là đúng sự thật và chịu hoàn
toàn trách nhiệm trước pháp luật về nội dung cam đoan của mình.
* Trường hợp các thông tin về giấy tờ chứng minh nơi cư trú đã được khai thác
từ CSDLQGVDC, được hệ thống điền tự động thì không phải xuất trình (theo
hình thức trực tiếp) hoặc tải lên (theo hình thức trực tuyến).
* Mẫu điện tử tương tác ghi nhận thời gian (giờ, phút, giây, ngày, tháng, năm)
hoàn tất việc cung cấp thông tin; người yêu cầu trước đó đã đăng nhập vào hệ
thống, thực hiện xác thực điện tử theo quy định.
PH LC
TH TC THM QUYN GII QUYT
CA UBND CA BÀN TNH BC GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Th tc hành chính

gii
quyt
1
Thi hn
gii quyt
Phí, l phí
Thc hin qua
dch v 
công ích
Ghi chú
Theo
nh
Sau ct
gim
Tip
nhn h

Tr kt
qu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6))
(7)
(8)
1
Th t   
sinh
MC
Trong
ngày
Trong
ngày
ng
hp
ng hp nhn h 
sau 15 gi mà không
gii quyc ngay thì
tr kt qu trong ngày
làm vic tip theo
2
Th tc t hôn
MC
Trong
ngày
Trong
ngày
Không
ng hp nhn h 
sau 15 gi mà không
gii quyt c ngay thì
tr kt qu trong ngày
làm vic tip theo. Nu
phi xác minh kéo dài
thêm không quá 05 ngày
làm vic
(
1
) gii quyt: MCLT: Thc hi mt ca liên thông; MC: Thc hi mt ca; K: Không thc hin  mt ca, mt ca liên thông
STT
Th tc hành chính

gii
quyt
1
Thi hn
gii quyt
Phí, l phí
Thc hin qua
dch v 
công ích
Ghi chú
3
Th tc   n
cha, m, con
MC
03 ngày
03 ngày
ng
hp
ng hp cn phi
xác minh thì thi hn
gii quyt không quá
08 ngày làm vic.
4
Th tc   
sinh kt hp  
nhn cha, m, con
MC
03 ngày
03 ngày

sinh:
p;
n cha,
m, con:

ng hp phi xác
minh kéo dài thêm
không quá 05 ngày
5
Th tc 
MC
Trong
ngày
Trong
ngày
ng
hp
ng hp nhn h 
sau 15 gi mà không
gii quyc ngay thì
tr kt qu trong ngày
làm vic tip theo
6
Th tc   
ng
MC
5 ngày
5 ngày
ng
hp
ng hp nhn h 
sau 15 gi mà không
gii quyc ngay thì
tr kt qu trong ngày
làm vic tip theo
7
Th tc t hôn
ng
MC
5 ngày
5 ngày
Không
ng hp nhn h 
sau 15 gi mà không
gii quyc ngay thì
tr kt qu trong ngày
làm vic tip theo. Nếu
phi xác minh kéo dài
thêm không quá 05 ngày
STT
Th tc hành chính

gii
quyt
1
Thi hn
gii quyt
Phí, l phí
Thc hin qua
dch v 
công ích
Ghi chú
8
Th tc 
ng
MC
5 ngày
5 ngày
ng
hp
ng hp nhn h 
sau 15 gi mà không
gii quyc ngay thì
tr kt qu trong ngày
làm vic tip theo
9
Th tc   
h
MC
03 ngày
03 ngày
Không
10
Th tc   m
dt giám h
MC
02 ngày
02 ngày
Không
11
Th tc T i, ci
chính, b sung thông tin
h tch
MC
- 
CC: 03
ngày
- BSHT:
Trong
ngày
03 ngày
ng
hp
- ng hp phi xác
minh kéo dài thêm
không quá 03 ngày
- ng hp nhn h
 mà không
gii quyc ngay thì
tr kt qu trong ngày
làm vic tip theo
12
Th tc Cp giy xác
nhn tình trng hôn nhân
MC
03 ngày
03 ngày
ng
hp
ng hp phi xác
minh, thi hn kéo dài
thêm không quá 20 ngày
13
Th tc i khai
sinh
MC
05 ngày
05 ngày
ng
hp
ng hp phi xác
minh kéo dài thêm
không quá 20 ngày
14
Th tc   
i có h 
giy t cá nhân
MC
05 ngày
05 ngày
5ng
hp
ng hp phi xác
minh, thi hn kéo dài
thêm không quá 20 ngày
STT
Th tc hành chính

gii
quyt
1
Thi hn
gii quyt
Phí, l phí
Thc hin qua
dch v 
công ích
Ghi chú
15
Th tc i kt
hôn
MC
05 ngày
03 ngày
ng
hp
ng hp phi xác
minh kéo dài thêm
không quá 20 ngày
16
Th tc i khai
t
MC
05 ngày
03 ngày
ng
hp
ng hp phi xác
minh kéo dài thêm
không quá 10 ngày
17
Th tc Cp bn sao
trích lc h tch
MC
Trong
ngày
Trong
ngày
n
x
x
ng hp nhn h 
sau 15 gi mà không
gii quyc ngay thì
tr kt qu trong ngày
làm vic tip theo
Ghi chú:
- Thi hn gii quyc tính bng ngày làm vic;
- p nhn h B phn Tip nhn và tr kt qu cng, th trn.
PHN II. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
1. Th t
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
khai sinh np h i B phn mt ca ca UBND cp xã có
thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l 
np phí cp bn sao Giy khai sinh nu có yêu cu cp bn sao Giy khai sinh.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu c
khai sinh truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công cp tnh,
n (ni khon), xác thng dn,
p vào h thy ban nhân dân cp xã có thm quyn.
i có yêu cu c tuyn cung cp thông tin theo
mu h tn t  (cung cp trên Cng dch v
công)n chp hoc bn t các giy t, tài liu theo quy
nh; np phí, l phí thông qua chc tuyn hoc bng cách
thnh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u tip nhn h
 thì có Phiu hn, tr kt qu i có yêu cu trong ngày làm
vic tip theo (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip)
hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin nhn hn tr
kt qu n thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn);chuyn h  công chc làm công tác
h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
ng hi có yêu c sung, hoàn
thic h ng b phn mt ca có thông báo t chi gii
quyt yêu c
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu i gian n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
+ Nu thy h , hp lnhng hp tip nhn h
c trc tip, thì công ch- h tch
thc hin vic ghi vào S p nh
sinh trên Phn mn lý h tn t thc
và chuy ly S nh danh cá nhân.
ng hp tip nhn h c trc tuyn,
công ch- h tch gi li biu mu Gin t vi thông tin
 i yêu cin t hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Gin t và xác nhn (tt ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tchthc hin
vic ghi ni dung vào S p nh
trên Phn mn lý h tn t c và
chuy ly S nh danh cá nhân.
- Sau khi CSDLQGVDC tr v S nh danh cá nhân, công ch-
h tch in Gio UBND ký, chuyn ti B phn mt ca
 tr kt qu i có yêu cu.
- Ni có yêu cm tra thông tin trên Giy khai
sinh, trong S  , nhn Giy
khai sinh.

- 
g ký khai sinh cho


- 




y


- 



- 


- 
 

Cách thc thc hin:



https://dichvucong.gov.vn
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký khai sinhtheo mẫu(nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp
hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- khai sinh(


-  có yêu   ký khai sinh    trình (theo
hình      lên (theo hình    các   sau:
* Giy t phi np:
- Bn chính Giy chng hp không có Giy chng sinh thì
nn ci làm chng xác nhn v vic sinh; ni
làm chng thì phi có gi vic sinh;
- ng hp tr em b b i có biên bn v vic tr b b 
m quyn lp.
- ng hp khai sinh cho tr em sinh ra do mang thai h ph
bn xác nhn c y t c hin k thut h tr sinh sn cho vic mang
thai h.
- n y quyc chng thnh ca pháp lut trong
ng hp y quyn thc hin vi
* Giy t phi xut trình:
- 


khai sinh. có trong


- Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip) hoc ti lên (theo hình thc trc tuyn).
- Giy chng nhn kt hôn nu cha, m ng hp
 vic kt hôn ca cha, m trong , CSDLQGVDC
thì không phi xut trình (theo hình thc trc tip) hoc ti lên (theo hình thc
trc tuyn).
ng hp gi h  thi gi kèm theo bn
sao có chng thc các giy t phi xut trình nêu trên.
*  ý:
- 

 


+ 


ính và



 
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+ 






 


                 g

- 


 
- 

sinh.
- 


- quê quán, 






- 






S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt:         


i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính:
- y ban nhân dân ci cha hoi m thc
hi em;
- y ban nhân dân cp biên bn v vic tr b b i vi
ng h b b 
- y ban nhân dân c 
sinh cho tr c cha, m.
 quan phi hp
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- khai sinh khai sinh 
khai sinh).
- 



Phí, l phí:
- i vng hn:Mc l phí c th
do Hng nhân dân tnh, thành ph trc thunh.
- 

- Phí cp bn sao Giy khai sinh (nu có yêu cu) thc hinh
t 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký khai sinh (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mu h tn t u np h 
hình thc trc tuyn).
 c pháp lý:
- Lu
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-  01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ng B 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch.
- s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c   85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T 
Kính gi:
(1)
......................................................................................
H, ch i yêu cu: .............................................................................................
 ...............................................................................................................

(2)
.....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Quan h vc khai sinh: ...........................................................................................
 ngh
H, ch m, tên: ......................................................................................................................
ng ch: ...........................................
....................................................................................................................................................
Gii tính:....................... Dân tc:..........................Quc tch: ...................................................

(4)
.................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Quê quán: ....................................................................................................................................
H, ch im: ...................................................................................................................................

(5)
...............................Dân tc:
(2)
...................Quc tch:
(2)
..................................................

(2)
...............................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
H, ch i cha: ................................................................................................................................

(5)
......................................................Dân tc:
(2)
...................Quc tch:
(2)
................

(2)
...............................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
Thông tin về Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ trẻ (nếu cha, mẹ trẻ đã ĐKKH):
Số:........., Quyển số: ..........., đăng ký ngày .... tháng .... năm .........
tại.....................................
 ngh  thc s
tha thun nht trí cnh pháp lut.
Tôi chu hoàn toàn trách nhic pháp lut v na mình.
Làm tại: , ngày ........... tháng ......... năm ..............

(6)
: Có , Không
S n
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.......................................
Chú thích:
(1)

(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân; không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
ng hp sinh t y t  y t a ch tr s  y
t 
Ví d: - Bnh vin Ph sn Hà N ng Ngc Khánh,
qui.
- Trm y t ng, huyn T nh Bc Ninh.
ng h y t a danh ca 03 cp hành chính (xã,
huyn, t
Ví dng, huyn T nh Bc Ninh.
(5)
 ngày, tháng sinh ca cha, m (nu có).
(6)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.









II. Th






(11              

           

(12) Quê quán.


          


 





(20) 
          












 














2. Th tt hôn
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
kt hôn np h t hôn ti B phn mt ca ca UBND cp xã có
thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l t hôn;
np phí cp bn sao Trích lc kt hôn nu có yêu cu cp bn sao Trích lc kt
hôn.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu c
kt hôn truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công cp tnh,
n (nn), xác thng dn,
p vào h thy ban nhân dân cp xã có thm quyn.
i có yêu cu t hôn trc tuyn cung cp thông tin theo mu
h tn t t hôn (cung cp trên Cng dch v công),
n chp hoc bn t các giy t, tài linh; np
phí, l phí thông qua chc tuyn hoc bng cách thc khác
nh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
chính , thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h
c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu in t hoc gi tin
nhn hn tr kt qu n thoi có yêu cu (ni có
yêu cu la chn hình thc np h c tuyn), chuyn h  công chc
làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
ng hi có yêu cý kt hôn không b sung, hoàn
thic h ng b phn mt ca có thông báo t chi gii
quyt yêu ct hôn.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài li
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
+ Nu thy h , hp l,  u kin kt hôn theo quy
nh ca Lung hp t ch
knhng hp tip nhn h g ký kt hôn theo hình
thc trc tip, thì công ch- h tch thc hin vic ghi vào S 
kt hôn, cp nhc trên Phn mm
n lý h tn t dùng chung.
ng hp tip nhn h ng ký kt hôn theo hình thc trc tuyn,
công ch- h tch gi li biu mu Giy chng nhn kn t
v i yêu cn t hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Giy chng nhn kn t và xác nhn (tt
ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tchthc hin
vic ghi ni dung vào S t hôn, cp nht hôn và
c trên Phn mn lý h tn t dùng chung.
- Công ch- h tch in Giy chng nhn ko
UBND ký, chuyn ti B phn mt c tr kt qu i có yêu cu.
- i có yêu ct hôn (hai bên nam, n phi có mt, xut
trình giy t tu  i chiu) kim tra thông tin trên Giy chng nhn kt
hôn, trong S t hôn, khnh s t nguyn kt hôn và ký tên vào
S t hôn, ký tên vào Giy chng nhn kt hôn, mi bên nam, n nhn
01 bn chính Giy chng nhn kt hôn.
Cách thc thc hin:
 

   https://dichvucong.gov.vn       
(https://dichvucong.---.gov.vn)ông

Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký kết hôn theo mẫu, có đủ thông tin của hai bên nam, nữ.
Hai bên nam, nữ có thể khai chung vào một Tờ khai đăng ký kết hôn (nếu người
có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
- 


-  có yêu   ký  hôn     trình (theo
hình      lên (theo hình    các   sau:
* Giy t phi np:
- Bn chính Giy xác nhn tình trng hôn nhân do y ban nhân dân cp
xã có thm quyn cng hi yêu ct hôn không
ng trú tng, th trn làm th tt hôn.
ng hp các thông tin v tình tr
n t ng thì không phi xut trình (theo hình thc trc
tip) hoc ti lên (theo hình thc trc tuyn).
* Giy t phi xut trình:
- H chiu hoc Chng minh nhân dân hoc Th c công dân hoc
các giy t khác có dán m quyn cp,
còn giá tr s d chng minh v nhân thân ci có yêu c
kt hôn. ng hp các thông tin cá nhân trong các giy t có trong
c h thn t ng thì không phi ti lên
(theo hình thc trc tuyn);
-Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t ch c khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip) hoc ti lên (theo hình thc trc tuyn);
- Trích li vng hp công dân Vit 
ng trú ta bàn xã làm th tc gii quyt vic ly
hôn, hy vic km quyc ngoài.
*  ý
- 




+ 


 




 
Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
-  

+ 






 tch nhn kt qu (bn chính Giy chng
nhn kt hôn/bn sao Trích lc ki có yêu ct hôn phi
np bn chính Giy xác nhn tình trng hôn nhân (nu thông tin v tình trng
).
- 



- ng hi yêu ct hôn không cung cc giy
t nh hoc giy t np, xut trình b ty xóa, sa cha, làm
gi  tch có thm quyn hy b kt qu t hôn.
S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: 


.
i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính:

 quan phi hp
Kt qu thc hin th tc hành chính:
-  
).
- 


Phí, l phí: Min l phí.
- Phí cp bn sao Trích lc kt hôn (nu có yêu cu) thc hin theo quy
nh t 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký kết hôn (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
+ Mu h tn t t hôn (nu np h 
thc trc tuyn).
Yêu cu kin thc hin th tc hành chính:
-  
- 
- 
- 





 
    


 c pháp lý:
- Lu
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ng B 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-  01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ng B 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ng B Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch.
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.

c lp T do Hnh phúc

Kính gi:
(3)
................................................................................................
Thông tin
Bên n
Bên nam


Dân tc
(4)
Quc tch
(4)

(4)

(5)
Kt hôn ln th my
     



, ngày tháng ............ 
Bên n
(Ký, ghi rõ h, ch m, tên)
....................................
Bên nam
(Ký, ghi rõ h, ch m, tên)
....................................
(1)
(2)
 ngh cp bn sao
(6)
: Có , Không
S n
Chú thích:
(1) (2)
ng hp làm th tt hôn có yu t c ngoài, thì phi dán nh ca hai
bên nam, n.
(3)
t hôn.
(4)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung cấp số
định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường trú; nếu
không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp không có nơi đăng
ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(5)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước công dân số
025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021). Trường hợp không có số
định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu,
chứng minh nhân dân,...).
(6)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.


I. Th







 



II. Thông tin bên nam
 

























 



 
3. Th tn cha, m, con
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
nhn cha, m, con np h nhn cha, m, con ti B phn mt ca ca
UBND cp xã có thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l phí
nhn cha, m, con; np phí cp bn sao Trích ln cha, m,
con nu có yêu cu cp bn sao Trích ln cha, m, con.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu cu 
nhn cha, m, con truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công
cp tn (nn), xác thi dùng theo
ng dp vào h thy ban nhân dân cp xã có
thm quyn.
i có yêu cu n cha, m, con trc tuyn cung cp thông
tin theo mu h tn t n cha, m, con (cung cp trên
Cng dch v công)n chp hoc bn t các giy t, tài liu
nh; np phí, l phí thông qua chc tuyn hoc
bng cách thnh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h
c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin
nhn hn tr kt qu n thoi di i có yêu cu (ni có
yêu cu la chn hình thc np h c tuyng thi chuyn h 
công chc làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
ng hi có yêu cn cha, m, con không b
sung, hoàn thic h ng b phn mt ca có thông báo
t chi gii quyt yêu cn cha, m, con.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
+ ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c  tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
+ Nu thy vic nhn cha, mp, h 
, hp lng hp tip nhn h nhn cha,
m, con theo hình thc trc tip, thì công ch- h tch thc hin vic
ghi vào S nhn cha, m, con, cp nhn cha, m,
 c trên Phn m  n lý h tn t dùng
chung.
ng hp tip nhn h n cha, m, con theo hình thc
trc tuyn, công ch- h tch gi li biu mu Trích ln
cha, mn t v i yêu cn t
hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Trích ln cha, mn t và xác nhn
(tt ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tchthc hin
vic ghi ni dung vào S n cha, m, con, cp nht thông tin
n cha, mc trên Phn mn lý
h tn t dùng chung.
- Công ch- h tch in Trích lc n cha, m, con, trình
o UBND ký, chuyn B phn mt ca tr kt qu i có yêu cu.
- Ni có yêu cn cha, m, con (c hai bên phi có mt,
xut trình giy t tu  i chiu) kim tra thông tin trên Trích lc 
nhn cha, m, con, trong S  nhn cha, m, con và ký tên vào S 
ký nhn cha, m, con, nhn Trích lc n cha, m, con.
Cách thc thc hin:


https://dichvucong.gov.vn
(https://dichvucong.---.gov.vn) (ó
).
Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký đăng ký nhận cha, mẹ, con theo mẫu (nếu người có yêu
cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
-  


-  có yêu   ký  cha,  con    
trình (theo hình      lên (theo hình    các 
 sau:
* Giy t phi np:
- 
 

 


* Giy t phi xut trình:
- H chiu hoc Chng minh nhân dân hoc Th c công dân hoc
các giy t khác có dán m quyn cp,
còn giá tr s d chng minh v nhân thân ci có yêu c
nhn cha, m, con. ng hp các thông tin cá nhân trong các giy t có
trong CSDLQGVDc h thn t ng thì không phi
ti lên (theo hình thc trc tuyn);
- Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
dân theo các    nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip) hoc ti lên (theo hình thc trc tuyn).
*  ý
- 

 trong


+ 
 






Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+ 



ng hp giy t, tài liu phi gi kèm trong h n cha,
m, con trc tuyn t hon t giy t h tch
i yêu cc s dng bn t này.
+  tch nhn kt qu (Trích ln
cha, m, con/bn sao Trích ln cha, m, coni có yêu cu
n cha, m, con phi xut trình giy t  nh nhân
thân; np bn chính giy t, tài liu làchng c chng minh quan h cha, con
hoc quan h m, con.
- 



- 



- ng hp cho i yêu c tch ln cam
 ni dung yêu c t tch phi gii
i l trách nhim, h qu pháp lý ca
vi tht.
h tch t chi gii quyt ho ngh m
quyn hy b kt qu  tch, n nh n
 tht.
S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: 
 
i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính:
y ban nhân dân ci nhn hoc nhn
là cha, m, con.
 quan phi hp:
-  
- 
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- 
 
).
- 
                

m
Phí, l phí:
- Mc l phí c th do H ng nhân dân tnh, thành ph trc thuc
nh.
-         

- Phí cp bn sao Trích ln cha, m, con (nu có yêu cu)
thc hinh t 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con(nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực
tiếp);
+ Mu h tn t n cha, m, con(nu np h 
theo hình thc trc tuyn).

- 
- 
- 

               
on.
 c pháp lý:
- Lu
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-    01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ngB 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch.
- s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c   85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T N CHA, M, CON
Kính gi:
(1)
.....................................................................................................
H, ch i yêu cu:..........................................................................................................................
 ...............................................................................................................................................

(2)
................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Quan h vi nhn cha/m/con:
(4)
................................................................................................................
 ngh
H, ch m, tên: ........................................................................................................................................................
Ng ..............................................................................................................................................
Gii tính:
(2)
.....................................Dân tc:
(2)
...........................................Quc tch:
(2)
.......................................

(2)
................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy khai sinh/Giy t tùy thân:
(3)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Là...................................... ci có 
H, ch m, tên: .......................................................................................................................................................
 ..............................................................................................................................................
Gii tính:
(2)
.....................................Dân tc:
(2)
...........................................Quc tch:
(2)
.......................................

(2)
................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy khai sinh/Giy t tùy thân:
(3)
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.......................................nói trên 

Làm tại..........................................ngày ............tháng............năm............

(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
Ý kin ci hi hoc cha
(5)

(6)
: Có , Không
S n
Chú thích:
(1)
G nhn cha, m, con.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai sinh (đối
với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp
ngày 20/11/2021.
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc,
tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ch   ng h i yêu c  ng th  i nhn
cha/m/con.
(5)
Ch ng hp cha hoc m nh
c hành vi dân s, ghi ý kin ci cha nu m i
yêu cu, ý kii m ni yêu cu (tr ng ht, mt
tích, mc hành vi dân s hoc hn ch c hành vi dân s).
(6)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.





 




m, tên;
             










          
);

















 







4. Th tt hn cha, m, con
Trình t thc hin:
- i có yêu cu n cha, m, con np h 
nhn cha, m, con ti B phn mt ca ca UBND cp
xã có thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l 
nhn cha, m, con; np phí cp bn sao Giy khai sinh, Trích lc
n cha, m, con nu có yêu cu cp bn sao Giy khai sinh, Trích lc
n cha, m, con.
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cung thi chuyn h  công chc làm công
tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h  tip nhn h i B phn mt ca thc
hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t trên h th
s d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th tc s
nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
ng hi có yêu cn cha, m, con
không b sung, hoàn thic h ng b phn mt ca có
thông báo t chi gii quyt yêu cn cha, m, con.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu i gian n thì công ch- h
tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum tr
kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr i
có yêu cu;
+ Nu thy vic nhn cha, mng có tranh chp, thông
 và phù hp,thì công ch- h tch thc hin vic
ghi vào S nhn cha, m, con, S p nht thông tin
n cha, mc trên Phn mm
  n lý h t n t dùng chung, chuy   n
 ly S nh danh cá nhân.
- Sau khi CSDLQGVDC tr v S nh danh cá nhân, công ch-
h tch in Giy khai sinh, Trích lc n cha, m, cono
UBND ký, chuyn ti B phn mt ca tr kt qu i có yêu cu.
- Ni có yêu cn cha, m, con (c hai bên
phi có mt, xut trình giy t tu  i chiu) kim tra thông tin trên
Trích lc n cha, m, con, Giy khai sinh, trong S n cha,
m, con, S  và ký tên vào S n cha, m, con, S
n Trích lc n cha, m, con, Giy khai sinh.
Cách thc thc hin:

(
).
Thành phn h :
* Giấy tờ phải nộp:
- Tờ khai đăng ký khai sinh theo mẫu;
- Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con theo mẫu.
- 


- 
 




* Giấy tờ phải xuất trình:
- H chiu hoc Chng minh nhân dân hoc Th c công dân hoc
các giy t khác có dán m quyn cp,
còn giá tr s d chng minh v nhân thân ci có yêu c
khai sinh và nhn cha, m, con;
-Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
dân      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip).

- 



+ 





 


Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

 




- Đối với việc xác định họ, dân tộc, quê quán, đặt tên cho trẻ:
+ Việc xác định họ, dân tộc, đặt tên cho trẻ em phải phù hợp với pháp luật và yêu cầu
giữ gìn bản sắc dân tộc, tập quán, truyền thống văn hóa tốt đẹp của Việt Nam; không đặt tên
quá dài, khó sử dụng.
+ Trường hợp cha, mẹ không thỏa thuận được về họ, dân tộc, quê quán của con khi
đăng ký khai sinh thì họ, dân tộc, quê quán của con được xác định theo tập quán nhưng phải
bảo đảm theo họ, dân tộc, quê quán của cha hoặc mẹ.
S ng h : 01 b
Thi hn gii quyt: 03 ngày làm vic, ng hp phi xác minh thì thi
hn gii quyt không quá 08 ngày làm vic.
ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
c hin th tc hành chính: y ban nhân dân c
trú ci cha hoi m thc hit hp nhn cha,
m, con.
i hp: n lý CSDLQGVDC.

      
 
sao ).
Phí, l phí:
- Mc l phí c th do H ng nhân dân tnh, thành ph trc thuc
nh.
- Min l   i thu    i cách mi
thuc h i khuyt tt.
- Phí cp bn sao Giy khai sinh, bn sao Trích ln cha, m,
con (nu có yêu cu) thc hinh t 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B Tài chính.
Mu t khai:
- Tờ khai đăng ký khai sinh.
- Tờ khai đăng ký nhận cha, mẹ, con.
Yêu cu kin thc hin th tc hành chính:
- 
- 
-  

               

 pháp lý:
- Lut Hôn nhân và gia 
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch.
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ng B Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T 
Kính gi:
(1)
......................................................................................
H, ch i yêu cu: .............................................................................................
 ...............................................................................................................

(2)
.....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Quan h vc khai sinh: ...........................................................................................
 ngh 
H, ch m, tên: ......................................................................................................................
ng ch: ...........................................
....................................................................................................................................................
Gii tính:....................... Dân tc:..........................Quc tch: ...................................................
h:
(4)
.................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Quê quán: ....................................................................................................................................
H, ch im: ...................................................................................................................................

(5)
.......................................................Dân tc:
(2)
...................Quc tch:
(2)
...................

(2)
...............................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
H, ch i cha: ................................................................................................................................

(5)
......................................................Dân tc:
(2)
...................Quc tch:
(2)
................

(2)
...............................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
Thông tin về Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ trẻ (nếu cha, mẹ trẻ đã ĐKKH):
Số:........., Quyển số: ..........., đăng ký ngày .... tháng .... năm .........
tại.....................................
 ngh  thc s
tha thun nht trí cnh pháp lut.
Tôi chu hoàn toàn trách nhim c pháp lut v na mình.
Làm tại: , ngày ........... tháng ......... năm ..............

(6)
: Có , Không
S n
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.......................................
Chú thích:
(1)

(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân; không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
ng hp sinh t y t  y t a ch tr s  y t

Ví d: - Bnh vin Ph sn Hà Nng Ngc Khánh, qun
Ba i.
- Trm y t ng, huyn T nh Bc Ninh.
ng h y t a danh ca 03 cp hành chính (xã,
huyn, t
Ví dng, huyn T nh Bc Ninh.
(5)
 ngày, tháng sinh ca cha, m (nu có).
(6)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T N CHA, M, CON
Kính gi:
(1)
.........................................................................................................
H, ch i yêu cu: ..........................................................................................................
......................

(2)
...........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
..................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Quan h vi nhn cha/m/con:
(4)
..................................................................................................
 ngh
H, ch m, tên: ....................................................................................................................................
 ............................................................................................................................
Gii tính:
(2)
.....................................Dân tc:
(2)
...........................................Quc tch:
(2)
.......................

(2)
...........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Giy khai sinh/Giy t tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Là...................................... c
H, ch m, tên: ...................................................................................................................................
 ............................................................................................................................
Gii tính:
(2)
.....................................Dân tc:
(2)
...........................................Quc tch:
(2)
.......................
N
(2)
...........................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
Giy khai sinh/Giy t tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.......................................nói trên 

Làm tại.......................................ngày ............tháng............năm............

(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
Ý kin ci hi hoc cha
(5)
.......................................

(6)
: Có , Không
S n
Chú thích:
(1)
G nhn cha, m, con.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai sinh (đối
với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH
cấp ngày 20/11/2021.
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc,
tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ch   ng h i yêu c  ng th  i nhn
cha/m/con.
(5)
Ch ng hp cha hoc m nh
c hành vi dân s, ghi ý kin ci cha nu m i
yêu cu, ý kii m ni yêu cu (tr ng ht, mt
tích, mc hành vi dân s hoc hn ch c hành vi dân s).
(6)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.
5. Th t
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
khai t np h  ti B phn mt ca ca UBND cp xã có
thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l ;
np phí cp bn sao Trích lc khai t nu có yêu cu cp bn sao Trích lc khai
t.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu c
khai t truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công cp tnh,
n (nn), xác thng dn,
p vào h thy ban nhân dân cp xã có thm quyn.
i có yêu cu  trc tuyn cung cp thông tin theo mu
h tn t   (cung cp trên Cng dch v công),
n chp hoc bn t các giy t, tài linh; np
phí, l phí thông qua chc tuyn hoc bng cách thc khác
nh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u tip nhn h
 thì có Phiu hn, tr kt qu i có yêu cu trong ngày làm
vic tip theo (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip)
hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin nhn hn tr
kt qu n thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn);chuyn h  công chc làm công tác
h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h s   i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
ng hi có yêu c không b sung, hoàn
thic h ng b phn mt ca có thông báo t chi gii
quyt yêu c.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h sn b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h  trc tuyn).
+ Nu thy h , hp lng hp tip nhn h
 theo hình thc trc tip, thì công ch- h tch thc
hin vic ghi vào S , cp nh 
chính thc trên Phn mn lý h tn t dùng chung.
ng hp tip nhn h  theo hình thc trc tuyn,
công ch- h tch gi li biu mu Trích lc khai t n t vi thông
 i yêu cn t hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Trích lc khai t n t và xác nhn (tt ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tchthc hin
vic ghi ni dung vào S , cp nh và
c trên Phn mn lý h tn t dùng chung.
- Công ch- h tch in Trích lc khai to UBND
ký, chuyn B phn mt ca tr kt qu i có yêu cu.
- Ni có yêu c kim tra thông tin trên Trích lc khai
t, trong S  và ký tên vào S , nhn Trích lc
khai t.
Cách thc thc hin:



https://dichvucong.gov.vn
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký khai tử theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp
hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- 


-  có yêu   ký khai      trình (theo
hình      lên (theo hình    các   sau:
* Giy t phi np:
- 

- 


- 
 




- 


.     có trong


-            


     -     




- 


ng hp gi h  thi gi kèm theo bn
sao có chng thc các giy t phi xut trình nêu trên.
*  ý
- 



- 

 


+ 







Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+  



ng hp giy t, tài liu phi gi kèm trong h 
trc tuyn t hon t giy t h ti
yêu cc s dng bn t này.




- 



- 
nêu tr

S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt:         
 

i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính:
- 
 
- 
              

 quan phi hp
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- 
).
- 


Phí, l phí:
- Mc l phí c th do H ng nhân dân tnh, thành ph trc thuc
nh.
- Min l i vng hký khai t i thuc
i cách mi thuc h i khuyt tt.
- Phí cp bn sao Trích lc khai t (nu có yêu cu) thc hin theo quy
nh t 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký khai tử (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi
hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mu h tn t  (nu np h 
thc trc tuyn).
 c pháp lý:
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-    01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ngB 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T KHAI 
Kính gi:
(1)
..........................................................................................................
H, ch i yêu cu: ................................................................................................................
 .........................................................................................................................................

(2)
.............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Quan h vt: ...............................................................................................................................
 ngh   khai t 
H, ch m, tên: ................................................................................................................................................
Ngày, tháng,  .........................................................................................................................................
Gii tính:
(2)
..............................Dân tc:
(2)
................................... Quc tch:
(2)
...............................................
i cùng:
(2)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
..................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
t vào lúc: ............................ gi ............. phút, ngày ................ tháng .............  ..................
t: ....................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Nguyên nhân cht: .................................................................................................................................................
S Giy báo t/Giy t thay th Giy báo t:
(4)
. ................................... do............................................
......................................................................................................... cp ngày ........ tháng .........  ...............
ng n tht và chu trách nhic
pháp lut v a mình.
Làm tại: ..................., ngày ........ tháng ......... năm .............. ..........................
i yêu cu
(Ký, ghi rõ h, ch m, tên)
 
(5)
: Có , Không
S n
..........................................
Chú thích:
(1)
.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân; không
cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn cước công
dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021). Trường
hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi giấy tờ hợp
lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Nu ghi theo Giy báo t, thì gch cm t y t thay th Giy báo tu
ghi theo s Giy t thay th Giy báo t thì ghi rõ tên, s giy t và gch cm t y
báo tng hp không có thì m trng.
(5)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.











          ông tin ngày, tháng,





             


    

 













 




t

6. Th tng

- - 
s


- 


- háp - 


.
-


- - 




- - 


- 


- Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
-   quê quán, 






- 






:
* Giấy tờ phải nộp:
- Tờ khai đăng ký khai sinh theo mẫu.
- 


- 


* Giấy tờ phải xuất trình:
- 


khai sinh;
- Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip).
- 
trong , CSDLQGVDC

: 

: Cá nhân


: .
 

- i vng hn: Mc l phí c
th do Hng nhân dân tnh, thành ph trc thunh.
- 

: Tờ khai đăng ký khai sinh


 tù mà


:
- 
-    -      

- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ng B Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T 
Kính gi:
(1)
......................................................................................
H, ch i yêu cu: .............................................................................................
 ...............................................................................................................

(2)
.....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Quan h vi c khai sinh: ...........................................................................................
 ngh
H, ch m, tên: ......................................................................................................................
ng ch: ...........................................
....................................................................................................................................................
Gii tính:....................... Dân tc:..........................Quc tch: ...................................................

(4)
.................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Quê quán: ....................................................................................................................................
H, ch im: ...................................................................................................................................

(5)
.......................................................Dân tc:
(2)
...................Quc tch:
(2)
...................

(2)
...............................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
H, ch i cha: ................................................................................................................................
h:
(5)
......................................................Dân tc:
(2)
...................Quc tch:
(2)
................

(2)
...............................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
Thông tin về Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ trẻ (nếu cha, mẹ trẻ đã ĐKKH):
Số:........., Quyển số: ..........., đăng ký ngày .... tháng .... năm .........
tại.....................................
 ngh  thc s tha
thun nht trí cnh pháp lut.
Tôi chu hoàn toàn trách nhic pháp lut v na mình.
Làm tại: , ngày ........... tháng ......... năm ..............

(6)
: Có , Không
S n
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.......................................
Chú thích:
(1)

(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân;
không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
ng hp sinh t y t  y t a ch tr s  y t

Ví d: - Bnh vin Ph sn Hà Nng Ngc Khánh, qun
i.
- Trm y t ng, huyn T nh Bc Ninh.
ng h y t a danh ca 03 cp hành chính (xã,
huyn, t
Ví dng, huyn T nh Bc Ninh.
(5)
 ngày, tháng sinh ca cha, m (nu có).
(6)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.
7. Th tng
:
- - 


- - 


- 

- - 


- 

         

  
.
-  - 


công c- 


Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
:
* Giấy tờ phải nộp
- Tờ khai đăng ký kết hôn theo mẫu. Hai bên nam, nữ có thể khai chung
vào một Tờ khai đăng ký kết hôn.
* Giấy tờ phải xuất trình
- H chiu hoc Chng minh nhân dân hoc Th c công dân hoc
các giy t khác có dán m quyn cp,
còn giá tr s d chng minh v nhân thân ci có yêu c
kt hôn;
- Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip).
S ng h : 01 b

: Cá nhân
 

: .
 

 
: Tờ khai đăng ký kết hôn.
:
- 

- Na
- 
- 
- 






    

tính.
:
- 
- 
-    -      

- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ng B Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.

c lp T do Hnh phúc

Kính gi:
(3)
................................................................................................
Thông tin
Bên n
Bên nam


Dân tc
(4)
Quc tch
(4)

(4)

(5)
Kt hôn ln th my
                    

Ch

 ngày tháng ............ 
Bên n
(Ký, ghi rõ h, ch m, tên)
....................................
Bên nam
(Ký, ghi rõ h, ch m, tên)
....................................
(1)
(2)
 ngh cp bn sao
(6)
: Có , Không
S n
Chú thích:
(1) (2)
ng hp làm th tt hôn có yu t c ngoài, thì phi dán nh ca hai
bên nam, n.
(3)
t hôn.
(4)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung cấp số
định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường trú; nếu
không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp không có nơi đăng
ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(5)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước công dân số
025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021). Trường hợp không có số
định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu,
chứng minh nhân dân,...).
(6)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.
8. Th t ng
:
- - 



-           pháp -  



- - 
 
- 


nhân dân 
- - 
                



-  - 

-



Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
:
* Giấy tờ phải nộp
- Tờ khai đăng ký khai tử theo mẫu;
- 
* Giấy tờ phải xuất trình
- 

còn giá 
;
-  


     -     

 

- 


: 01 
: 
: Cá nhân
:
- 
-  
              

: .
 
 

             

: Tờ khai đăng ký khai tử
:


 pháp lý
- 
-    -CP      

- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ng B Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thuc 
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T 
Kính gi:
(1)
..........................................................................................................
H, ch i yêu cu: ................................................................................................................
 .........................................................................................................................................
rú:
(2)
.............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Quan h vt: ...............................................................................................................................
 ngh  
H, ch m, tên: ................................................................................................................................................
 ..........................................................................................................................................
Gii tính:
(2)
..............................Dân tc:
(2)
................................... Quc tch:
(2)
...............................................
i cùng:
(2)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
..................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
t vào lúc: ............................ gi ............. phút, ngày ................ tháng .............  ..................
t: ....................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Nguyên nhân cht: .................................................................................................................................................
S Giy báo t/Giy t thay th Giy báo t:
(4)
. ................................... do............................................
......................................................................................................... cp ngày ........ tháng .........  ...............
ng ni d tht và chu trách nhic
pháp lut v a mình.
Làm tại: ........................................ , ngày ........ tháng ......... năm...........
i yêu cu
(Ký, ghi rõ h, ch m, tên)
..........................................
 
(5)
: Có , Không
S n
Chú thích:
(1)
.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân; không
cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn cước công
dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021). Trường
hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi giấy tờ hợp
lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Nu ghi theo Giy báo t, thì gch cm t y t thay th Giy báo tu
ghi theo s Giy t thay th Giy báo t thì ghi rõ tên, s giy t và gch cm t y
báo tng hp không có thì m trng.
(5)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.
9. Th t
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
giám h np h s ti B phn mt ca ca UBND cp xã có
thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l ;
np phí cp bn sao Trích l nu có yêu cu cp bn sao Trích
l.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu c
giám h truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công cp tnh,
n (nn), xác thng dn,
p vào h thy ban nhân dân cp xã có thm quyn.
i có yêu cu giám h trc tuyn cung cp thông tin theo
mu h t n t    giám h (cung cp trên Cng dch v
công)n chp hoc bn t các giy t, tài liu theo quy
nh; np phí, l phí thông qua chc tuyn hoc bng cách
thnh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
(ing hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h
c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin
nhn hn tr kt qu in thoi có yêu cu (ni có
yêu cu la chn hình thc np h c tuyng thi chuyn h 
công chc làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l thì có thông báo ci yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
ng hi có yêu cgiám h không b sung, hoàn
thic h ng b phn mt ca có thông báo t chi gii
quyt yêu cgiám h.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
+ Nu thy yêu c  u kinh pháp
lut, h , hp lng hp tip nhn h 
giám h theo hình thc trc tip, thì công ch - h tch thc hin vic
ghi vào S giám h, cp nhgiám h 
thc trên Phn mn lý h tn t dùng chung.
ng hp tip nhn h  theo hình thc trc tuyn,
công ch- h tch gi li biu mu Trích l n t
v i yêu cn t hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Trích l     n t và xác nhn (ti
t ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tch thc hin
vic ghi ni dung vào S  giám h, cp nh giám
h   c trên Phn m   n lý h t n t dùng
chung.
- Công ch- h tch in Trích l, trình Lãnh
o UBND ký, chuyn B phn mt ca tr kt qu i có yêu cu.
- i có yêu c    h kim tra thông tin trên Trích lc
, trong S , ký tên vào S 
giám h, nhn Trích l.
Cách thc thc hin:



https://dichvucong.gov.vnnh
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký giám hộ theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp
hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- 


-  có yêu   ký     trình (theo
hình c     lên (theo hình    các   sau:
* Giy t phi np:
- 

- 



-              
 


:
- 


.  có trong


-Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
ng các phi có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip) hoc ti lên (theo hình thc trc tuyn);


* u ý
- 




+ 








Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+ 



ng hp giy t, tài liu phi gi kèm trong h 
trc tuyn t hon t giy t h ti
yêu cc s dng bn t này.
 tch nhn kt qu (Trích l
h/bn sao Trích li có yêu c xut
trình giy t tu thân, np bn chính các giy t là thành phn h 
giám h nh pháp lut h tch.
- 



- 


S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: 03 ngày làm vic.
i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, pháp nhân.
 quan thc hin th tc hành chính:
 

 quan phi hp
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- 
).
-  



Phí, l phí:
- Phí cp bn sao Trích l (nu có yêu cu) thc hin
nh t 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài
chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký giám hộ (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mu h tn t giám h (nu np h 
thc trc tuyn).
Yêu cu kin thc hin th tc hành chính: Không có
 c pháp lý:
- B lut Dân s 
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-  01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ng B 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T KHAI 
Kính gi:
(1)
......................................................................................................
H, ch i yêu cu:................................................................................. .................................
.........................................................................................................................................

(2)
..............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
..................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
 ngh c giám h gia:
i giám h:
H, ch m, tên: ....................................................................................................................................................
 .........................................................................................................................................
Gii tính:
(2)
....................................Dân tc:
(2)
........................................ Quc tch:
(2)
.....................................

(2)
.............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
c giám h:
H, ch m, tên: ....................................................................................................................................................
 .........................................................................................................................................
Gii tính:
(2)
..............................Dân tc:
(2)
..................................... Quc tch:
(2)
.............................................

(2)
.............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy khai sinh/Giy t tùy thân:
(3)
..................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
: ...................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
ng n tht và chu trách nhic
pháp lut v a mình.
Làm tại: ................., ngày ...... tháng ......... năm ..............

(4)
: Có , Không
S n
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.............................................
Chú thích:
(1)
.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai sinh (đối
với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH
cấp ngày 20/11/2021.
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc,
tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì
ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.



m, tên;




II. Thông t

             










          





            

quan 







 


o









10. Th tm dt giám h
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
chm dt giám h np h chm dt giám h ti B phn mt ca ca
UBND cp xã có thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l phí
chm dt giám h; np phí cp bn sao Trích l chm dt
giám h nu có yêu cu cp bn sao Trích lchm dt giám h.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu c
chm dt giám h truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công
cp tn (nn), xác thi dùng theo
ng dp vào h thy ban nhân dân cp xã có
thm quyn.
i có yêu cu  chm dt giám h trc tuyn cung cp thông
tin theo mu h tn t chm dt giám h (cung cp trên
Cng dch v công)n chp hoc bn t các giy t, tài liu
nh; np phí, l phí thông qua chc tuyn hoc
bng cách thnh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
y , thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h
c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin
nhn hn tr kt qu n thoi có yêu cu (ni có
yêu cu la chn hình thc np h c tuyng thi chuyn h 
công chc làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
ng hi có yêu cý chm dt giám h không b
sung, hoàn thic h ng b phn mt ca có thông báo
t chi gii quyt yêu c chm dt giám h.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qunêu rõ lý do chm
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
+ Nu thy h , hp lng hp tip nhn h
chm dt giám h theo hình thc trc tip, thì công cháp -
h tch thc hin vic ghi vào S chm dtgiám h, cp nht thông tin
chm dt giám h c trên Phn mn lý h
tn t dùng chung.
ng hp tip nhn h chm dt giám h theo hình thc
trc tuyn, công ch- h tch gi li biu mu Trích lchm
dt giám h n t v i yêu cn t hoc
thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Trích lchm dt giám h n t và xác nhn
(tt ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tch thc hin
vic ghi ni dung vào S chm dt giám h, cp nh
chm dt giám h c trên Phn mn lý h tch
n t dùng chung.
- Công ch- h tch in Trích lchm dt giám h,
o UBND ký, chuyn B phn mt ca tr kt qu i có yêu
cu.
- m dt giám h kim tra thông tin trên Trích lc
m dt giám h, trong S m dt giám h, ký tên
vào S m dt giám h, nhn Trích lm dt giám h.
Cách thc thc hin:

 

trên Chttps://dichvucong.gov.vn
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký chấm dứt giám hộ theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa
chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
-  


-  có yêu   ký     
trình (theo hình      lên (theo hình    các 
 sau:
* Giy t phi np:
- 
-              
  






. có


ng hp gi h  thi gi kèm theo bn
sao có chng thc các giy t phi xut trình nêu trên.
*  ý
- 




+ 
chính ho







Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+   



ng hp giy t, tài liu phi gi kèm trong h m dt
giám h trc tuyn t hon t giy t h tch
i yêu cc s dng bn t này.
-  tch nhn kt qu (Trích lng ký chm
dt giám h/bn sao Trích lm dt giám hi có yêu cu
m dt giám h xut trình giy t tu thân, np các giy t là thành
phn h m dt giám h nh pháp lut h tch.
-  



- 



S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: 02 ngày làm vic.
i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, pháp nhân.
 quan thc hin th tc hành chính:

 quan phi hp
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- 

).
- 
                


Phí, l phí: 
- Phí cp bn sao Trích lm dt giám h (nu có yêu cu)
thc hinh t 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký chấm dứt giám hộ (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực
tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mu h tn t m dt giám h (nu np h 
theo hình thc trc tuyn).
Yêu cu kin thc hin th tc hành chính: Không có
 c pháp lý:
- B lut Dân s 
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-  01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ng B 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t,  tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ng B Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc

Kính gi:
(1)
............................................................................................................
H, ch i yêu cu: ....................................................................................
..........................................................................................

(2)
.......................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
............................................................................................................
...........................................................................................................................................
 ngh m dt vic giám h gia:
i giám h:
H, ch m, tên: ..............................................................................................................
 ......................................................................................................
Gii tính:
(2)
..............................Dân tc:
(2)
................................... Quc tch:
(2)
.................

(2)
:.......................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
..........................................................................................................
............................................................................................................................... ............
c giám h:
H, ch m, tên: .............................................................................................................
 ......................................................................................................
Gii tính:
(2)
..............................Dân tc:
(2)
................................... Quc tch:
(2)
................

(2)
: ......................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Giy khai sinh/Giy t tùy thân
(3)
: ....................................................................................
...........................................................................................................................................
h ti
(4)
..................................................................................................
.....................................quyn s: ...........................
Lý do chm dt vic giám h: ........................................................................................
...........................................................................................................................................


Làm tại: ................, ngày ... tháng ... năm ......

(5)
: Có , Không
S n
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
................................
Chú thích:
(1)
m dt giám h.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/số Giấy khai sinh
(đối với trẻ em)
Ví dụ: - Căn cước công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH
cấp ngày 20/11/2021
- Giấy khai sinh số 01/2014, quyển số 02 do UBND xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ
Lộc, tỉnh Nam Định cấp ngày 15/11/2014.
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì
ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
 
(5)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.
 









             

tính;





 


          
























      




11. Th ti, ci chính, b sung thông tin h tch
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
i, ci chính, b sung thông tin h tch np h i, ci chính, b
sung thông tin h tchti B phn mt ca ca UBND cp xã có thm quyn;
np l phí nu thung hp phi np l phí i, ci chính, b sung
thông tin h tch; np phí cp bn sao Trích l i, ci chính, b sung
thông tin h tch nu có yêu cu cp bn sao Trích li, ci chính, b
sung thông tin h tch.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu cu i,
ci chính, b sung thông tin h tch truy cp Cng dch v công quc gia hoc
Cng dch v công cp tn (nn), xác thc
 ng dp vào h th y ban
nhân dân cp xã có thm quyn.
i có yêu cu i, ci chính, b sung thông tin h tch
trc tuyn cung cp thông tin theo mu h tn t thc hin 
ký i, ci chính, b sung thông tin h tch (cung cp trên Cng dch v
công)n chp hoc bn t các giy t, tài liu theo quy
nh; np phí, l phí thông qua chng thanh toán trc tuyn hoc bng cách
thnh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu ci, ci chính, b sung thông tin h tch (nu
tip nhn h  sung thông tin h tch sau 15 gi) (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu 
n t hoc gi tin nhn hn tr kt qu n thoi có
yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tuyn);chuyn
h  công chc làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s hóa thenh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
(iing hi có yêu ci, ci chính, b sung
thông tin h tch không b sung, hoàn thic h ng b
phn mt ca có thông báo t chi gii quyt yêu c   i, ci
chính, b sung thông tin h tch.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu i gian n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
+ Nu thy vii, ci chính, b sung thông tin h t,
phù hp vnh ca pháp lut dân s và pháp lut có liên quan, h y
, hp l  ng hp tip nhn h  i, ci
chính, b sung thông tin h tch theo hình thc trc tip, thì công chc -
h tch thc hin vic ghi vào S i, ci chính, b sung thông tin
h tnh li dân tc, cp nhi, ci chính, b
sung thông tin h tch c trên Phn mn lý h tch
n t dùng chung.
ng hp tip nhn h i, ci chính, b sung thông
tin h tch theo hình thc trc tuyn, công ch- h tch gi li biu
mu Trích li/ci chính/b sung thông tin h tnh li dân tc
n tv i yêu cn t hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Trích li/ci chính/b sung thông tin h tch,
nh li dân tc n t và xác nhn (tt ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tch thc hin
vic ghi ni dung vào S i, ci chính, b sung thông tin h tch,
nh li dân tc, cp nht thông tin i, ci chính, b sung thông tin h
tch  c trên Phn mn lý h t n t dùng
chung.
- Công ch   - h tch in Trích lc  i/ci chính/b sung
thông tin h tngo UBND ký, chuyn B phn mt ca
tr kt qu i có yêu cu.
- i có yêu ci, ci chính, b sung thông tin h tch
kim tra thông tin trên Trích lc i/ci chính/b sung thông tin h tch,
trong S i, ci chính, b sung thông tin h tnh li dân
tc, ký tên vào S i, ci chính, b sung thông tin h tch, xác
nh li dân tc, nhn Trích lc i/ci chính/b sung thông tin h tch.
ng hp thay i, ci chính, b sung thông tin h tn
Giy khai sinh, Giy chng nhn kt hôn thì công ch- h tch ghi ni
i, ci chính h tch vào Giy khai sinh, Giy chng nhn kt hôn;
b sung thông tin h tch vào mnu vào ni dung b sung.
ng hi, ci chính h tch không phi t
ký h ty ban nhân dân cp xã phi thông báo bn
kèm theo bn sao trích lc h tn  tch
 ghi vào S h tch.
ng h ti din thì y ban
nhân dân cp xã phi thông báo bn kèm theo bn sao trích lc h tch
n B Ngo chuyi din ghi vào S h tch.
Cách thc thc hin:
              


             
(https://dichvucong.gov.vn       
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức
trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- 



-  có yêu   ký
    trình (theo hình      lên (theo hình
   các   sau:

- 
-              
              
 


- 

ý



- Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip) hoc ti lên (theo hình thc trc tuyn).
ng hp gi h  thchính thì phi gi kèm theo bn
sao có chng thc các giy t phi xut trình nêu trên.
*  ý
- 

g


+ 



 




Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+  



ng hp giy t, tài liu phi gi kèm trong h 
i, ci chính, b sung thông tin h tch trc tuyn t
hon t giy t h ti yêu cc s dng bn
t này.
n  tch nhn kt qu (Trích lc i/ci
chính/ b sung thông tin h tch hoc bn sao Trích lc i/ci chính/b
sung thông tin h tchi có yêu ci, ci chính, b sung
thông tin h tch xut trình giy t tu thân, np các giy t là thành phn h 
i, ci chính, b sung thông tin h tch nh pháp lut h
tch.
- 



-  




S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt:
- 03 

-   


i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính:
- 



- 

 quan phi hp
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- 
sao 
.
- 
    (B             
 
i, ci chính, b sung thông tin h tnh li
dân tct tch).
Phí, l phí:
- Mc l phí c th do H ng nhân dân tnh, thành ph trc thuc
nh.
- Min l   i thu    i cách mi
thuc h i khuyt tt.
- Phí cp bn sao Trích li/ci chính/b sung thông tin
h tch (nu có yêu cu) thc hinh t 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định
lại dân tộc (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính);
+ Mu h tn t thc hin i, ci chính, b
sung thông tin h tnh li dân tc (nu np h c trc
tuyn).
Yêu cu kin thc hin th tc hành chính:
+ 


+ 












 
 c pháp lý:
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-  01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ng B 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T I, CI CHÍNH,
B SUNG THÔNG TIN H TNH LI DÂN TC
Kính gi:
(1)
............................................................................................................
H, ch i yêu cu: .............................................................................
 ................................................................................................

(2)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................
Quan h vi, cnh li dân tc, b sung thông
tin h tch: ....................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 ngh c
(4)
................. .............................................................

H, ch m, tên: ......................................................................................................
 ...............................................................................................
Gii tính:
(2)
...........................Dân tc:
(2)
..........................................Quc tch:
(2)
........

(2)
...............................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
......................................................................................................
.....................................................................................................................................

(5)
..............................................................................................................................
ti................................................................................................................................
...................
ngày......... tháng .........  s: ................ Quyn s:............................... ....
Ni dung:
(6)
................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Lý do: ..........................................................................................................................
.....................................................................................................................................
ng n tht và chu trách nhim
c pháp lut v a mình.
 ngh cp bn sao
(7)
: Có , Không ; s ng:...........bn
(7)
.
Làm tại: .......................................... , ngày ......... tháng ......... năm .......
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
Chú thích:
(1)
Ghi i, ci chính, b sung thông tin h tch,
nh li dân tc.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ ni dung loi vi ngh 
Ví d: i h, tên/ ci chính phn khai v ch m ci mnh
li dân tc/ b sung phn khai v i cha.
(5)
Ghi rõ loi vic h t 
Ví di UBND xã Hà Hi, huyng Tín, thành ph
Hà N 10 quyn s 01/2015.
(6)
Ghi rõ n ngh i, ci chính h tch, b sung thông h tch, xác
nh li dân tc.
Ví d: - i h t Nguy
- c c 1975 thành 1976.
(7)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.
Ý kin ci h, ch m, tên
(n  9 tui tr nh li
dân tc (n  15 tui 18
tui)
.........................................................................................
.........................................................................................
....................................................................................
..................................
Ý kin ca cha và m (nu i h, ch
i 18 tui)
.........................................................................................
...................................................................................
...................................................................................
.................................. ..................................
NỘI DUNG MẪU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ TƯƠNG TÁC THỰC HIỆN
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, CẢI CHÍNH, BỔ SUNG THÔNG TIN HỘ TỊCH,
XÁC ĐỊNH LẠI DÂN TỘC











             








               
thông 

ký);
















* Tr





12. Th tc cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu cu cp Giy
xác nhn tình trng hôn nhânnp h yêu cu cp Giy xác nhn tình trng
hôn nhân ti B phn mt ca ca UBND cp xã có thm quyn; np l phí nu
thung hp phi np l phí cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu cu cp Giy
xác nhn tình trng hôn nhân truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng
dch v công cp t    n (n    n), xác thc
i dùng theng d p vào h th y ban
nhân dân cp xã có thm quyn.
i có yêu cu cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân trc tuyn cung
cp thông tin theo mn t cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân
(cung cp trên Cng dch v công)n chp hoc bn t các
giy t, tài linh; np phí, l phí thông qua ch
trc tuyn hoc bng cách thnh pháp lut, hoàn tt vic np
h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h
c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin
nhn hn tr kt qu n thoi có yêu cu (ni có
yêu cu la chn hình thc np h c tuyn);chuyn h  công chc
làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
(iii) Ni có yêu cu cp Giyxác nhn tình trng hôn nhân không
b sung, hoàn thin c h  ng b phn tip nhn h 
n t chi gii quyt yêu cu cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài li
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
* ng hi yêu cu xác nhn tình tr
ng trú ti nhim chng minh
v tình trng hôn nhân cng hi yêu cu không chng minh
c thì công ch- h tch báo cáo Ch tch y ban nhân dân cp xã
    ngh y ban nhân dân c       g ký
ng trú tin hành kim tra, xác minh v tình trng hôn nhân c
Sau khi nh ngh, y ban nhân dân cc yêu
cu, tin hành kim tra, xác minh và tr li bn v tình trng hôn nhân
trong thng trú ti có yêu cu.
Nu kt qu kim tra, xác minh cho thi yêu c u kin,
vic cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân là phù hnh pháp lut hoc
sau thi hn 20 ngày k t ngày gn yêu cu xác minh mà không nhn
n tr li thì cho i yêu cu cp Giy xác nhn tình trng
 tình trng hôn nhân ca mình.
* ng hi yêu cu cp li Giy xác nhn tình tr
kt hôn mà không np lc Giy xác nhn tình trc cp
i yêu cu phi trình bày rõ lý do không np lc Giy xác
nhn tình trng hôn nhân. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày tip nhn
h  ti vd t
 ng hc hoc không nhn
c kt qu  ti yêu cu lp
 tình trng hôn nhân.
- ng hp tip nhn h p Giy xác nhn tình trng hôn nhân theo
hình thc trc tip, sau khi hoàn tt th tc thì công ch- h tch cp
nht thông tin xác nhn tình trc trên Phn mm
n lý h tn t dùng chung.
ng hp tip nhn h xác nhn tình trng hôn nhân theo hình thc
trc tuyn, công ch  - h tch gi li biu mu Giy xác nhn tình
trn t v i yêu cn t
hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim kim tr  ca các
thông tin trên biu mu Giy xác nhn tình trn t và xác nhn
(tt ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công chp - h tchcp nht
thông tin xác nhn tình trng hôn nhân c trên Phn m
ký, qun lý h tn t dùng chung.
- Công ch- h tch in Giyxác nhn tình trng hôn nhân, trình
o UBND ký, chuyn ti B phn mt c tr kt qu i có
yêu cu.
- Ni có yêu cu cp Giy xác nhn tình trng hôn nhânkim tra thông
tin trên Giy xác nhn tình trng hôn nhân, nhn Giy xác nhn tình trng hôn
nhân.
Cách thc thc hin:
g hôn nhân 


       https://dichvucong.gov.vn 
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân (nếu người có yêu cầu
lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu
chính);
- Mn t p Giy xác nhn tình tri
yêu cu cung cng dn trên Cng dch v công ni có
yêu cu la chn np h c trc tuyn).
-  có yêu    
 trình (theo hình      lên (theo hình   
các   sau:
* Giy t phi np:
- 


- 
ly hôn.
- 


 
-              
. 


* Giy t phi xut trình:
- H chiu hoc Chng minh nhân dân hoc Th c công dân hoc
các giy t khác có dán m quyn cp,
còn giá tr s d chng minh v nhân thân ci có yêu cu cp Giy
xác nhn tình trng hôn nhân. ng hp các thông tin cá nhân trong các giy
t c h thn t ng thì
không phi ti lên (theo hình thctrc tuyn);
- Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip) hoc ti lên (theo hình thc trc tuyn).
ng hp gi h  thhính thì phi gi kèm theo bn
sao có chng thc các giy t phi xut trình nêu trên.
*  ý
- ng hp yêu cu cp Giy xác nhn tình tr s dng
vào mt hôn thì  tch ch cp 01 bi yêu
cu.
- Trng hp yêu cu cp Giy xác nhn tình tr s dng
vào m t hôn thì trong Giy xác nhn tình
trng hôn nhân phi ghi rõ m dng, s ng Giy xác nhn tình trng
c cp theo yêu cu.
- ng hp yêu cu cp Giy xác nhn tình tr kt hôn
vi cùng gii tính hoc kt hôn vc ngoài ti din
c ngoài ti Vi tch t chi gii quyt.
- 




+ 


 





Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+ 
hôn nhân 


           

gi
+  tch nhn kt qu,i có yêu cu cp
Giyxác nhn tình trng hôn nhân xut trình giy t tu thân, np các giy t là
thành phn h p Giyxác nhn tình trng hôn nhânnh pháp lut
h tch.
- 



- 



-             






S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: ; 

i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính:
- 
hô
- 


n nhân.
 quan phi hp


 .
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- 
- 
                
s

L phí:
- Mc l phí c th do H ng nhân dân tnh, thành ph trc thuc
nh.
- Min l   i thuc    i cách mi
thuc h i khuyt tt.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân theo mẫu (nếu nộp hồ
sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mn t cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân (nu np
h c trc tuyn).
Yêu cu kin thc hin th tc hành chính:


- 
- 
- 
- 






    

- 



 c pháp lý:
- Lu
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-    01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ngB 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
chính ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HOÀ XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T KHAI CP GIY XÁC NHN TÌNH TRNG HÔN NHÂN
Kính gi:
(1)
..............................................................................................
H, ch i yêu cu: ........................................................................................
 ..........................................................................................................

(2)
..........................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Quan h vc cp Giy xác nhn tình trng hôn nhân: .......................................
 ngh cp Giy xác nhn tình tr
H, ch m, tên: .................................................................................................................
 .........................................................................................................
Gii tính:
(2)
c:
(2)
.......Quc tch:
(2)
.........................

(2)
..........................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Tình trng hôn nhân:
(4)
.........................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
M dng Giy xác nhn tình trng hôn nhân:
(5)
.....................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................

pháp l
Làm tại:.............................,ngày .......... tháng ......... năm ..............
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.................................
Chú thích:
(1)
p giy XNTTHN.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh
nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo
nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày
20/11/2021). Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ
căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Chỉ ghi trong trường hợp người phải cung cấp thông tin chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh
nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin thì ghi như sau:
- Nếu chưa bao giờ kết hôn thì ghi rõ là hiện tại chưa đăng ký kết hôn với ai.
- Nếu đang có vợ/chồng thì ghi rõ là hiện tại đang có vợ/chồng là bà/ông...
(Giấy chứng nhận kết hôn số..., do... cấp ngày... tháng... năm...).
- Nếu chung sống với nhau như vợ chồng trước ngày 03/01/1987 và chưa ly
hôn hoặc không có sự kiện vợ (chồng) chết hoặc bị tuyên bố là đã chết thì ghi rõ
là hiện tại đang có vợ/chồng là bà/ông....
- Nếu có đăng ký kết hôn hoặc chung sống với nhau như vợ chồng trước ngày
03/01/1987, nhưng đã ly hôn và chưa kết hôn mới thì ghi rõ là đã đăng ký kết hôn
hoặc đã có vợ/chồng, nhưng đã ly hôn theo Bản án/Quyết định ly hôn số... ngày...
tháng... năm... của Tòa án nhân dân...; hiện tại chưa đăng ký kết hôn với ai.
- Nếu có đăng ký kết hôn hoặc chung sống với nhau như vợ chồng trước ngày
03/01/1987, nhưng vợ/chồng đã chết và chưa kết hôn mới thì ghi rõ là đã đăng ký
kết hôn hoặc đã có vợ/chồng, nhưng vợ/chồng đã chết (Giấy chứng tử/Trích lục
khai tử/Bản án số:... do... cấp ngày... tháng... năm...); hiện tại chưa đăng ký kết
hôn với ai.
- Nếu người đang có vợ/chồng yêu cầu xác nhận tình trạng hôn nhân trong
thời gian trước khi đăng ký kết hôn thì ghi rõ là trong thời gian từ
ngày…tháng….năm….đến ngày….tháng…..năm….chưa đăng ký kết hôn với ai;
hiện tại đang có vợ/chồng là bà/ông… (Giấy chứng nhận kết hôn số …, do … cấp
ngày…tháng…năm).
- i vi công dân Viú c ngoài có yêu cu xác nhn tình
trng hôn nhân trong thi Vic khi xut cnh; 
qua nhi ngh xác nhn tình trng hôn nhân t
 thì khai v tình trng hôn nhân ca mình trong th
ng trú tt hôn vi ai trong th
ti ..........................................., t    n ngày ........

- i vi công dân Vi c ngoài, có yêu cu xác nhn
tình trng hôn nhân trong th c ngoài, thì khai v tình trng hôn
nhân ca mình trong th: trong thi
c t ngày ....... t
t hôn vi ai ti s quán Vit Nam tc).
(5)
Ghi rõ m dng Giy xác nhn tình trng hp s
dng Giy xác nhn tình tr kt hôn, thì phi ghi rõ kt hôn vi ai
(h, ch m, c tch; giy t 
 t hôn.







 



             







(1



 















13. Th ti khai sinh
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
li khai sinh np h li khai sinh ti B phn mt ca ca UBND cp
xã có thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l li
khai sinh; np phí cp bn sao Giy khai sinh nu có yêu cu cp bn sao Giy
khai sinh.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu c
li khai sinh truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công cp
t    n (n    n), xác th i dùng theo
ng dp vào h thy ban nhân dân cp xã có
thm quyn.
i có yêu cu i khai sinh trc tuyn cung cp thông tin theo
mu h tn t i khai sinh (cung cp trên Cng dch v
công)n chp hoc bn t các giy t, tài liu theo quy
nh; np phí, l phí thông qua chc tuyn hoc bng cách
thnh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h
c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin
nhn hn tr kt qu n thoi có yêu cu (ni có
yêu cu la chn hình thc np h c tuyng thi chuyn h 
công chc làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
(iii) Ni có yêu c   i khai sinh không b sung, hoàn
thin c h  ng b phn tip nhn h n t chi
gii quyt yêu ci khai sinh.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h ti B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
ng hp vic thc hin ti y ban nhân
dân cp xã không ph-
h tch báo cáo Ch tch y ban nhân dân c ngh y ban
nhân dân cm tra, xác minh v vi
gi s h tch.
Sau khi nh ngh, y 
n hành kim tra, xác minh và tr li bn v vic còn
 ho c s h tch.
ng hp giy t ci yêu c i khai sinh không có
thông tin chng minh quan h cha, m t
b  ngh    m quy   ng h  
công an tr l ti yêu cu
i khai sinh l thông tin ca cha, m nh
n
Sau khi nhc kt qu xác minh v vi c S
h tch tc sau thi hn 20 ngày k t ngày gi
n yêu cu xác minh mà không nhc vn tr li, nu thy vic
nh pháp lut, h , hp l,
ng hp tip nhn h i khai sinh theo hình thc
trc tip, thì công ch- h tch thc hin vic ghi vào S 
sinh, cp nhc trên Phn mm
n lý h tn t dùng chung.
ng hp tip nhn h    i khai sinh theo hình thc trc
tuyn, công ch- h tch gi li biu mu Gin t vi
 i yêu cn t hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Gin t và xác nhn (tt ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tchthc hin
vic ghi ni dung vào S p nhi khai
c trên Phn mm n lý h tn t dùng
chung.
- Công ch- h tch in Gio UBND
ký, chuyn ti B phn mt c tr kt qu i có yêu cu.
- Ni có yêu ci khai sinh kim tra thông tin trên Giy khai
sinh, trong S  , nhn Giy
khai sinh.
Cách thc thc hin:

 

https://dichvucong.gov.vn
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký lại khai sinh theo mẫu, trong đó có cam đoan của người
yêu cầu về việc đã nộp đủ các giấy tờ hiện có (nếu người có yêu cầu lựa chọn
nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mu h tn t cam
  tht, không còn bn chính Giy khai
 các giy t hin có và chu hoàn toàn trách nhic pháp
lut v na mình i yêu cu cung cp thông tin theo
ng dn trên Cng dch v công ni có yêu cu la chn np h 
theo hình thc trc tuyn).
-  có yêu   ký      trình
(theo hình t     lên (theo hình    các   sau:
* Giy t phi np:
- 






  
              






- 
 
             

- - 

-              
 


* Giy t phi xut trình:
- 


. có trong


- Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip) hoc ti lên (theo hình thc trc tuyn).
ng hp gi h  thhính thì phi gi kèm theo bn
sao có chng thc các giy t phi xut trình nêu trên.
*  ý
- 




+ 








Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+           






+  tch nhn kt qu (Giy khai sinh/bn sao
Giy khai sinh),i có yêu ci khai sinh phi xut trình giy t tu
thân, np các giy t là thành phn h nh
pháp lut h tch.
- 



-              



-             






S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: 05 ngày làm ving hp phn xác
minh thì thi hn gii quyt không quá 25 ngày.
i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính: 


 quan phi hp


 
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- Giy khai sinh (bn chính); bn sao Ging hp yêu cu
cp bn sao Giy khai sinh).
- 


Phí, l phí:
- Mc l phí c th do H ng nhân dân tnh, thành ph trc thuc
nh.
- Min l   i thu    i cách mi
thuc h i khuyt tt.
- Phí cp bn sao Giy khai sinh (nu có yêu cu) thc hinh
t 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký lại khai sinh (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực
tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mu h tn t i khai sinh (nu np h 
hình thc trc tuyn).
:
-              


- 
 c pháp lý:
- Lut H t4;
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-    01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ngB 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  s d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 ca B ng B 
pháp bãi b mt s ni dung tc tr giúp pháp lý, h
tch do B ng B 
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T I KHAI SINH
Kính gi:
(1)
......................................................................................
H, ch i yêu cu: ........................................................................................
 ..........................................................................................................

(2)
.........................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Quan h vc khai sinh: ......................................................................................
 ngh 
H, ch m, tên: .................................................................................................................
ng ch: .........................................
...............................................................................................................................................
Gii tính:....................... Dân tc: .................. ...........Quc tch: ..........................................

(4)
.............................................................................................................................
Quê quán: ...............................................................................................................................
H, ch i m:................................................................................................

(5)
.................................Dân tc:
(2)
.................Quc tch:
(2)
..............................................

(2)
..........................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
................................................................................................................
H, ch i cha: ...............................................................................................

(5)
.................................Dân tc:
(2)
.................Quc tch:
(2)
..............................................

(2)
..........................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
................................................................................................................
i:
(6)
....................................................................................................
Giy khai sinh s:
(7)
, quyn s
(7)
/
ng nng s th các giy t
hin có. Tôi chu trách nhic pháp lut v via mình.
Làm tại: , ngày ........... tháng ......... năm ...........
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

(8)
: Có , Không


Chú thích:
(1)
i khai sinh
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân;
không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
ng hp sinh t y t  y t a ch  y t 
ng h y t a danh ca 03 cp hành chính (xã, huyn,
tng h thì ch a danh hành chính
cp tnh.
(5)
 ngày, tháng sinh ca cha, m (nu có).
(6)

(7)
Ch khai trng hp bit rõ.
(8)
 ngh u X vào ônu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.




cá nhân;



.


             








(12) Quê quán;



ai sinh

 





 



             

























 



14. Th tc  y t cá nhân
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu cu 
khai sinh np h khai sinh ti B phn mt ca ca UBND cp xã có
thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l  khai sinh;
np phí cp bn sao Giy khai sinh nu có yêu cu cp bn sao Giy khai sinh.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu c
khai sinh truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công cp tnh,
n (nn), xác thng dn,
p vào h thy ban nhân dân cp xã có thm quyn.
i có yêu cu c tuyn cung cp thông tin theo
biu mu h tn t (cung cp trên Cng dch
v công)n chp hoc bn t các giy t, tài liu theo quy
nh; np phí, l phí thông qua chc tuyn hoc bng cách
thnh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h
c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin
nhn hn tr kt qu n thoi có yêu cu (ni có
yêu cu la chn hình thc np h c tuyng thi chuyn h 
công chc làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
ng hi có yêu c sung, hoàn
thic h ng b phn mt ca có thông báo t chi gii
quyt yêu c
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn tip nhn
h  i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu i n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
ng hp giy t ci yêu cký khai sinh không có thông
tin chng minh quan h cha, m t
ngh m quyng h
l ti yêu cký
khai sinh l thông tin ca cha, m nh ni dung

+ Sau khi nhc kt qu xác minh hoc sau thi hn 20 ngày k t
ngày gn yêu cu xác minh mà không nhn tr li, nu
thy h , hp l, nhng hp tip nhn h 
khai sinh theo hình thc trc tip, thì công ch- h tch thc hin vic
ghi vào S khai sinh, cp nh
thc trên Phn mn lý h tn t dùng chung.
ng hp tip nhn h c trc tuyn,
công ch- h tch gi li biu mu Gin t vi thông tin
 i yêu cn t hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Gin t và xác nhn (tt ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tchthc hin
vic ghi ni dung vào S p nh
c trên Phn mn lý h tn t dùng chung.
- Công ch- h tch in Giy khai so UBND
ký, chuyn ti B phn mt c tr kt qu i có yêu cu.
- Ni có yêu cm tra thông tin trên Giy khai
sinh, trong S  , nhn Giy
khai sinh.
Cách thc thc hin:



 https://dichvucong.gov.vn
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký khai sinh theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn nộp
hồ sơ theo hình thức trực tuyếnhoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mu h tn t  i yêu cu cung
cng dn trên Cng dch v công ni có yêu cu la
chn np h c trc tuyn).
-  có yêu   ký khai sinh     trình (theo
hình      lên (theo hình    các   sau:
* Giy t phi np:
- 
sinh.
- 
      
   
minh 





- 



- - 

-              
 


* Giy t phi xut trình:
- 


khai sinh. có trong


- Giy t có giá tr chng minh thông tin v ng h
 tch không th c thông tin v a công
      nh ti kho  u 14 Ngh nh s
-CP ngày 21/12/2022 ca Chính phng hp các thông tin v
giy t chc khai thác t  d liu quc gia v
i có yêu cu không phi xut trình
(theo hình thc trc tip) hoc ti lên (theo hình thc trc tuyn).
ng hp gi h  thính thì phi gi kèm theo bn
sao có chng thc các giy t phi xut trình nêu trên.
*  ý
- 




+ 
 







Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+ 








khai sinh 

- 
 


- 
 

-             




 

S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: 05 ngày làm ving hp phn xác
minh thì thi hn gii quyt không quá 25 ngày.
i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính: 

 quan phi hp n lý CSDLQGVDC,y ban nhân dân
ci yêu c
có thm quyn.
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- Giy khai sinh (bn chính), bn sao Giy khai sinhng hp yêu cu
cp bn sao Giy khai sinh).
- 

sau khi 
Phí, l phí:
- Mc l phí c th do H ng nhân dân tnh, thành ph trc thuc
nh.
- Min l   i thu    i cách mi
thuc h nghèo; i khuyt tt.
- Phí cp bn sao Giy khai sinh (nu có yêu cu) thc hinh
t 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký khai sinh (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp hoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mu h tn t u np h 
hình thc trc tuyn).
:




 c pháp lý:
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ng B 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-    01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ngB 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s 87/2-CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 ca B ng B 
pháp bãi b mt s ni dung tc tr giúp pháp lý, h
tch do B ng B 
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ng B Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thuc 
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T 
Kính gi:
(1)
......................................................................................
H, ch i yêu cu: .............................................................................................
 ...............................................................................................................

(2)
.....................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Quan h vc khai sinh: ...........................................................................................
 ngh 
H, ch m, tên: ......................................................................................................................
ng ch: ...........................................
....................................................................................................................................................
Gii tính:....................... Dân tc:..........................Quc tch: ...................................................

(4)
.................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Quê quán: ....................................................................................................................................
H, ch im: ...................................................................................................................................

(5)
.......................................................Dân tc:
(2)
...................Quc tch:
(2)
...................

(2)
...............................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
H, ch i cha: ................................................................................................................................

(5)
......................................................Dân tc:
(2)
...................Quc tch:
(2)
................

(2)
...............................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.....................................................................................................................
Thông tin về Giấy chứng nhận kết hôn của cha, mẹ trẻ (nếu cha, mẹ trẻ đã ĐKKH):
Số:........., Quyển số: ..........., đăng ký ngày .... tháng .... năm .........
tại.....................................
 ngh  thc s
tha thun nht trí ca nh pháp lut.
Tôi chu hoàn toàn trách nhic pháp lut v na mình.
Làm tại: , ngày ........... tháng ......... năm ..............

(6)
: Có , Không
S n
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.......................................
Chú thích:
(1)

(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không
cung cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân
dân; không cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký
thường trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú;
trường hợp không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở
hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước(ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
ng hp sinh t y t  y t a ch tr s  y t

Ví d: - Bnh vin Ph sn Hà Nng Ngc Khánh, qun
i.
- Trm y t ng, huyn T nh Bc Ninh.
ng h y t a danh ca 03 cp hành chính (xã,
huyn, tinh ra.
Ví dng, huyn T nh Bc Ninh.
(5)
 ngày, tháng sinh ca cha, m (nu có).
(6)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.


I




 








              

xã, thàn          

(12) Quê quán.


        tin ngày, tháng,









          


 



















 




15. Th ti kt hôn
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
li kt hôn np h li kt hôn ti B phn mt ca ca UBND cp xã
có thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l li kt
hôn.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu c
li kt hôn truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công cp
t    n (n    n), xác th i dùng theo
ng dp vào h thy ban nhân dân cp xã có
thm quyn.
i có yêu cu i kt hôn trc tuyn cung cp thông tin theo
mu h tn t i kt hôn (cung cp trên Cng dch v
công)n chp hoc bn t các giy t, tài liu theo quy
nh; np phí, l phí thông qua chc tuyn hoc bng cách
thnh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h
c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin
nhn hn tr kt qu n thoi có yêu cu (ni có
yêu cu la chn hình thc np h c tuyng thi chuyn h 
công chc làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
bc (i);
(iii) Ni có yêu ci kt hôn không b sung, hoàn thin
c h  ng b phn tip nhn h n t chi gii
quyt yêu ci kt hôn.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
ng hp vii kt hôn thc hin ti y ban nhân dân cp xã
không pht hôn - h tch báo
cáo Ch tch  ngh 
km tra, xác minh v vi s h tch t
Sau khi nh ngh, t
n hành kim tra, xác minh và tr li bn v vic còn
 ho c S h tch.
+ Sau khi nhc kt qu xác minh v vi c S
h tch tt hôn hoc sau thi hn 20 ngày k t ngày g
bn yêu cu xác minh mà không nhn tr li, nu thy h y
, hp l, nh, ng hp tip nhn h i kt hôn theo
hình thc trc tip, thì công ch- h tch thc hin vic ghi vào S
kt hôn, cp nhi kc trên
Phn mn lý h tn t dùng chung.
ng hp tip nhn h i kt hôn theo hình thc trc tuyn,
công ch- h tch gi li biu mu Giy chng nhn kn t
v i yêu cn t hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Giy chng nhn kn t và xác nhn (tt
ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tch thc hin
vic ghi vào S kt hôn, cp nhi k
chính thc trên Phn mn lý h tn t dùng chung.
- Công ch- h tch in Giy chng nhn ko
UBND ký, chuyn ti B phn mt c tr kt qu i có yêu cu.
- i có yêu ci kt hôn (hai bên nam, n phi có mt, xut
trình giy t tu  i chiu) kim tra thông tin trên Giy chng nhn kt
hôn, trong S t hôn, và ký tên vào S t hôn, ký tên vào
Giy chng nhn kt hôn, mi bên nam, n nhn 01 bn chính Giy chng nhn
kt hôn.
Cách thc thc hin:


   https://dichvucong.gov.vn       
(https://dichvucong.---.gov.vn)

Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký lại kết hôn theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn
nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
- Mu h tn t i k
các thông tin cung c tht, không còn bn chính Giy chng nhn
k các giy t hin có và chu hoàn toàn trách nhic pháp
lut v na mình i yêu cu cung cp thông tin theo
ng dn trên Cng dch v công ni có yêu cu la chn np h 
theo hình thc trc tuyn).
-  có yêu   ký     trình (theo
hình      lên (theo hình    các   sau:
* Giy t phi np:
- Bn sao Giy chng nhn kc cu không có
bn sao Giy chng nhn kt hôn thì np bn sao h y t cá nhân có các
n nt hôn.
* Giy t phi xut trình:
- 


.  có


- 


thác 
-




*  ý
- 




+ 


 và




Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 
th
+ 


 



+  tch nhn kt qu (Giy chng nhn kt
hôn), hai bên nam, n có yêu ci kt hôn xut trình giy t tu thân,
np các giy t là thành phn h i kt hôn nh pháp lut
h tch.
- 



- ng hi yêu ci kt hôn không cung cc giy
t nh hoc giy t np, xut trình b ty xóa, sa cha, làm gi thì
 tch có thm quyn hy b kt qu i kt hôn.
S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: 

i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính: 
              

 quan phi hp


Kt qu thc hin th tc hành chính:
- Giy chng nhn kt hôn (bn chính), mi bên v, chng 01 bn.
- 


L phí:
- Mc l phí c th do H ng nhân dân tnh, thành ph trc thuc
nh.
- Min l   i thu    i cách mi
thuc h i khuyt tt.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký lại kết hôn (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếp);
+ Mu h tn t i kt hôn (nu np h 
hình thc trc tuyn).
Yêu cu kin thc hin th tc hành chính:
- 


- 
 c pháp lý:
- 
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-    01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ngB 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ngB Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B Tà  ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T I KT HÔN
Kính gi:
(1)
....................................................................................
H, ch i yêu cu: .................................................................................................................
 .........................................................................................................................................

(2)
.............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
................................................................................................................................................
............................................................................................................................................. .............................................
 nghikt hôntheo n
H, ch m, tên ca v: ..................................................................................................................................
 .......................................................................................................................................
Dân tc:
(2)
......................................................Quc tch:
(2)
....................................................................................

(2)
.............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
..................................................................................................................................................
............................................................................................................................................ ..............................................
H, ch m, tên ca chng: ..........................................................................................................................
 .......................................................................................................................................
Dân tc:
(2)
......................................................Quc tch:
(2)
....................................................................................

(2)
.............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.................................................................................................................................................
............................................................................................................................................ ..............................................
t hôn ti:
(4)
...................................................................................................................................
.........................................ngày  tháng  ....................................................................................
Theo Giy chng nhn kt hôn s:
(5)
, Quyn s:
(5)
..... .................................
ng n tht và chu trách nhic
pháp lut v a mình.
Làm tại: , ngày........ tháng......... năm ..............

(6)
: Có , Không
S n
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
....................................
Chú thích:
(1)
i kt hôn.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi
giấy tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
Ghi rõ tên 
(5)
Ch ng hp bit rõ.
(6)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.







 


             









        thông tin ngày, tháng,












 ...
















16. Th ti khai t
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tii có yêu c
li khai t np h li khai t ti B phn mt ca ca UBND cp xã
có thm quyn; np l phí nu thung hp phi np l li khai
t; np phí cp bn sao Trích lc khai t nu có yêu cu cp bn sao Trích lc
khai t.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu c
li khai t truy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v công cp
t    khon (n    n), xác th i dùng theo
ng dp vào h thy ban nhân dân cp xã có
thm quyn.
i có yêu cu i khai t trc tuyn cung cp thông tin theo
mu h tn t i khai t (cung cp trên Cng dch v
công)n chp hoc bn t các giy t, tài liu theo quy
nh; np phí, l phí thông qua chc tuyn hoc bng cách
thnh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u hn, tr
kt qu i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h
c tip) hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin
nhn hn tr kt qu n thoi có yêu cu (ni có
yêu cu la chn hình thc np h c tuyng thi chuyn h 
công chc làm công tác h tch x lý.
Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h si quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    i giy t, ni dung cn b  
i có yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
(iii) Ni có yêu ci khai t không b sung, hoàn thin
c h  ng b phn tip nhn h n t chi gii
quyt yêu ci khai t.
- Công ch- h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
+ Nu thy thông tin khai t  và phù hp, h , hp l,
nhng hp tip nhn h i khai t theo hình thc
trc tip, thì công ch- h tch thc hin vic ghi vào S khai
t, cp nhi khai t c trên Phn m
ký, qun lý h tn t dùng chung.
ng hp tip nhn h i khai t theo hình thc trc tuyn,
công ch- h tch gi li biu mu Trích lc khai t n tvi thông
 i yêu cn t hoc thit b s.
Ngi yêu cu có trách nhim ki  ca các
thông tin trên biu mu Trích lc khai t n t và xác nhn (tt ngày).
N i có yêu cu xác nh    ng nh   hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công ch- h tch thc hin
vic ghi ni dung vào S khai t, cp nhi khai t
c trên Phn mn lý h tn t dùng chung.
- Công ch- h tch in Trích lc khai t, tro UBND
ký, chuyn ti B phn mt c tr kt qu i có yêu cu.
- Ni có yêu ci khai t kim tra thông tin trên Trích lc
khai t, trong S  và ký tên vào S , nhn Trích
lc khai t.
Cách thc thc hin:

                

 https://dichvucong.gov.vn
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đăng ký lại khai tử theo mẫu (nếu người có yêu cầu lựa chọn
nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
- Mu h tn t i khai t
các thông tin cung c    tht, không còn bn chính Giy chng
t/Trích lc khai t các giy t hin có và chu hoàn toàn trách nhim
c pháp lut v n a mình i yêu cu cung cp
ng dn trên Cng dch v công ni có yêu cu la chn
np h c trc tuyn).
-  có yêu   ký     trình (theo
hình      lên (theo hình    các   sau:
* Giy t phi np:
- 
sao 

-              
 


* Giy t phi xut trình:
- 


. có trong


ng hp gi h  thi gi kèm theo bn
sao có chng thc các giy t phi xut trình nêu trên.
*  ý
- 
 



+  








Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+ 






+  tch nhn kt qu (Trích lc khai t/bn sao
Trích lc khai ti có yêu ci khai t phi xut trình giy t
tu thân, np các giy t là thành phn h i khai t nh
pháp lut h tch.
-  



- 



S ng h : 01 bộ
Thi hn gii quyt: 

i ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
 quan thc hin th tc hành chính: 

 quan phi hp
Kt qu thc hin th tc hành chính:
- Trích lc khai t (bn chính), bn sao Trích lc khai t ng hp yêu
cu cp bn sao Trích lc khai t).
- 


Phí, l phí:
- Mc l phí c th do H ng nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trunnh.
- Min l   i thu    i cách mi
thuc h i khuyt tt.
- Phí cp bn sao Trích lc khai t (nu có yêu cu) thc hin theo quy
nh t 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính.
Mu  mu t khai:
+ Tờ khai đăng ký lại khai tử (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc
gửi hồ sơ qua hệ thống bưu chính);
+ Mu h tn t i khai t (nu np h 
hình thc trc tuyn).
Yêu cu kin thc hin th tc hành chính:
Vic khai t m quyn ca Vit Nam
  và bn chính Giy chng t
u b mt.
 c pháp lý:
- Lut H t
- Ngh nh s -CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Ngh nh s -CP ngày 21/12/2022 ca Chính ph si,
b sung mt s u ca các ngh n vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công;
-    04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B ngB 
nh chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s
-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u
và bin pháp thi hành Lut H tch;
-    01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B ngB 
  nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh
s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h
tn t h tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B ngB Tài
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s
d d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam,
phí xác nhi gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ng B Tài
ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quyt nh ca Hng
nhân dân tnh, thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B ngB Tài
chính s i, b sung mt s u c    85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B   ng dn v phí và l phí thuc thm quyn
quynh ca Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T I KHAI T
Kính gi:
(1)
............................................................................................................
H, ch i yêu cu:..................................................................................................................
 .........................................................................................................................................

(2)
.............................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
.................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Quan h vt: ...............................................................................................................................
 ngh i khai t 
H, ch m, tên: ................................................................................................................................................
 sinh: .......................................................................................................................................
Gii tính:
(2)
............................... Dân tc:
(2)
................................Quc tch:
(2)
.................................................
i cùng:
(2)
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
..................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
t vào lúc: ............................ gi ............. phút, ngày ................ tháng .............  ..................
t: ....................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Nguyên nhân cht:
(4)
....................................................... ................................... ........................ ........................
 ti:
(5)
ngày  tháng  ...................
Giy chng t/Trích lc khai t s:
(6)
quyn s:
(6)
................................
ng n tht và chu trách nhic pháp
lut v a mình.
Làm tại: , ngày........... tháng......... năm ..............
i yêu cu
(Ký, ghi rõ họ, chữ đệm, tên)

(7)
: Có , Không
S n
..........................................
Chú thích:
(1)
i khai t.
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân; không
cung cấp đầy đủ thông tin ngày, tháng, năm sinh.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước công
dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021). Trường hợp
không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi giấy tờ hợp lệ thay
thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
ng h trng.
(5)
 
(6)
Ch ng hp bit rõ.
(7)
 ngh u X vào ô nu có yêu cu cp bn sao và ghi rõ s ng.











(7             




(10

             


     























17. Th tc cp bn sao Trích lc h tch
Trình t thc hin:
- Nu la chn hình thc np h c tip, i có yêu cu cpbn sao
Trích lc h tchnp h  ngh cp bn sao Trích lc h tch ti B phn mt
ca/Trung tâm hành chính công cn lý  d liu h tn
t có thm quyn; nnh pháp lut.
ng h chc có thm quy ngh cp bn sao Trích lc
h tch ca cá nhân thì gn yêu c
s d liu h tn t.
- Nu la chn hình thc np h c tuyi có yêu cu cpbn
sao Trích lc h tchtruy cp Cng dch v công quc gia hoc Cng dch v
công cp tn (nn), xác thi dùng
ng dp vào h th
d liu h tn t có thm quyn.
i có yêu cu cpbn sao Trích lc h tchtrc tuyn cung cp thông
tin theo mn t u cp bn sao Giy khai sinh, bn sao Trích
lc h tch (cung cp trên Cng dch v công)n chp hoc bn sao
n t các giy t, tài lin n ngh cpbn sao Trích lc
h tch; np phí thông qua chc tuyn hoc bng cách thc
nh pháp lut, hoàn tt vic np h 
- Cán b tip nhn h i B phn mt ca có trách nhim kim tra tính
, thng nht, hp l ca h 
ng hp h , hp l thì tip nhn h u tip nhn h
 thì có Phiu hn, tr kt qu i có yêu cu trong ngày làm
vic tip theo (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip)
hoc gi ngay Phiu hn, tr kt qu n t hoc gi tin nhn hn tr
kt qu n thoi có yêu cu (nu i có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn);chuyn h  công chc làm công tác
h tch x lý.
- Sau khi tip nhn h c np trc tip, cán b tip nhn h
i B phn mt ca thc hin s hóa (sao chp, chuyn thành tài lin t
trên h th d liu) và ký s vào tài liu, h i quyt th
tc s nh.
ng hp h , hp l i yêu
cu b sung, hoàn thin h    oi giy t, ni dung cn b  
icó yêu cu b sung, hoàn thin. Sau khi h c b sung, thc hin li
c (i);
ng hi có yêu cu cpbn sao Trích lc h tch không b
sung, hoàn thic h ng b phn mt ca có thông báo
t chi gii quyt yêu cu cpbn sao Trích lc h tch.
- Công chc làm công tác h tch thm tra h m tra tính thng nht,
hp l ca các thông tin trong h y t, tài lii yêu cu np, xut
trình ho
ng hp h n b sung, hoàn thin ho u kin gii
quyt, phi t chi thì gi thông báo v tình trng h i B phn mt c
i np h  thc hin lc (ii) hoc (iii);
+ ng hp cn phi kim tra, xác minh làm rõ hoc do nguyên nhân
khác mà không th tr kt qu n thì công chc làm công tác
h tch lp Phiu xin li và hn li ngày tr kt qum
tr kt qu và thi gian hn tr kt qu, chuyn B phn mt c tr cho
i có yêu cu (ni có yêu cu la chn hình thc np h c tip),
hoc gi Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu n t hoc gi tin
nhn thoi có yêu cu (ni có yêu cu la
chn hình thc np h c tuyn).
+ Nu thy h , hp lng hp tip nhn h
p bn sao Trích lc h tch theo hình thc trc tip, thì công chc làm công
tác h tch inbn sao Trích lc h tch trình Th qun 
d liu h tn t ký, chuyn ti B phn mt c tr kt qu i
có yêu cu.
ng hp tip nhn h cpbn sao Trích lc h tch theo hình
thc trc tuyn, công chc làm công tác h tch gi li ni dung biu mu Trích
lc h tch n t ng v i yêu c
n t hoc thit b s.
i yêu cu có trách nhim ki ca các
thông tin trên biu mu Trích lc h tch n tvà xác nhn (tt ngày).
Ni có yêu cpbn sao Trích lc h tch ng nh hoc
không có phn hi sau thi hn yêu cu thì công chc làm công tác h tchin bn
sao Trích lc h tch, trình Th qu d liu h tch
n t ký, chuyn ti B phn mt c tr kt qu i có yêu cu.
- i có yêu cu cp bn sao Trích lc h tch c nhn kt qu theo
m
+ Nhn bn t bn sao Trích lc h tch gn t, Kho
qun lý d lin t ca t ch
+ Nhn bn t bn sao Trích lc h tch gi vào thit b s, thông qua
n s liu phù hm bo an toàn, bo mt thông tin;
+ Nhn kt qu là bn sao Trích lc h tch thông qua h th
+ Nhn kt qu là bn sao Trích lc h tch t tch.
Cách thc thc hin:

 
C

  https://dichvucong.gov.vn       
(https://dichvucong.---.gov.vn).
Thành phn h 
- Tờ khai đề nghị bản sao Trích lục hộ tịch theo mẫu trong trường hợp
người yêu cầu là cá nhân hoặc Văn bản yêu cầu cấp bản sao Trích lục hộ tịch
nêu rõ lý do trong trường hợp người yêu cầu là cơ quan, tổ chức (nếu người có
yêu cầu lựa chọn nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ thống
bưu chính);
- 


-  có yêu     
trình (theo hình      lên (theo hình   n) các 
 sau:
* Giy t phi np:
- n y quynh ca pháp lung hp y quyn
thc hin yêu cu cp bn sao Trích lc h tng h  c y
quyn là ông, bà, cha, m, con, v, chng, anh, ch, em rut ci y quyn
n y quyn không phi chng thc.
* Giy t phi xut trình:
-H    

 
. 
 thì không

ng hp gi h  thi gi kèm theo bn
sao có chng thc các giy t phi xut trình nêu trên.
*  ý
- 




+ 
 


 




Người tiếp nhận hồ sơ thực hiện khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư theo quy định pháp luật nếu người yêu cầu đăng ký hộ tịch
đã cung cấp họ, chữ đệm, tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân/căn
cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân. Trường hợp các thông tin
cần khai thác không có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì đề nghị người
yêu cầu kê khai đầy đủ.
- 

+ 




 

- 


- 



- 


 .
S ng h : 01 b
Thi hn gii quyt: Ngay trong ngày tip nhn h ng hp nhn
h  mà không gii quyc ngay thì tr kt qu trong ngày làm
vic tip theo.
ng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, t chc
c hin th tc hành chính d liu
h tn t.
Kt qu thc hin th tc hành chính: Bn sao Trích lc h tch, bn sao
Giy khai sinh.
Phí:ng/bn sao Trích lc/s kin h t
Mu t khai:
+ Tờ khai cấp bản sao Trích lục hộ tịch theo mẫu đối với trường hợp người
yêu cầu là cá nhân (nếu nộp hồ sơ theo hình thức trực tiếphoặc gửi hồ sơ qua hệ
thống bưu chính);
n yêu cu cp bn sao Trích lc h tng
hi yêu c chc (nu np h c trc tip);
+ Mn t  yêu cu cp bn sao Giy khai sinh, bn sao Trích
lc h tch(nu np h c trc tuyn).
 c pháp lý:
- Lut H t
- Ngh nh s 12-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh
v  d liu h tn t tch trc tuyn;
-  04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B nh
chi tit thi hành mt s u ca Lut H tch và Ngh nh s -CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph nh chi tit mt s u và bin pháp thi
hành Lut H tch;
-   01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 ca B   
nh chi tit mt s u và bin pháp thi hành Ngh nh s -
CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph nh v  d liu h tn t,
 tch trc tuyn;
-    03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 ca B ng B 
pháp si, b sung mt s ni dung c 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B ng B nh chi tit mt s u và bin
pháp thi hành Ngh nh s -CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy
nh v  d liu h tn t tch trc tuyn;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý
mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP
ngày 28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
-  281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính quy
nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí khai thác, s dng thông
 d liu h tch, phí xác nhn có quc tch Vit Nam, phí xác nhn
i gc Vit Nam, l phí quc tch;
-  85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B ng
dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca Hng nhân dân tnh,
thành ph trc thu
-  106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021 ca B Tài chính sa
i, b sung mt s u c 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B ng dn v phí và l phí thuc thm quyn quynh ca
Hng nhân dân tnh, thành ph trc thu
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế.
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
T KHAI

Kính gi:
(1)
...................................................................................................
H, ch i yêu cu: .......................................................................................
 ..........................................................................................................

(2)
..........................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
................................................................................................................
..................................................................................... .........................................................
Quan h vc cp bn sao Trích lc h tch: .......................................................
 ngh       
(4)
.............................................................

H, ch m, tên: ................................................................................................................
Ngày, th ..........................................................................................................
Gii tính:
(2)
...........................Dân tc:
(2)
..................... Quc tch:
(2)
....................................

(2)
..........................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Giy t tùy thân:
(3)
................................................................................................................
...............................................................................................................................................
i:
(5)
...................................................................................................................
...............................................................................................................................................
n s: .................... .....................
Thông tin khác:
(6)
...................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
S ng bn sao yêu cu cp:.......................bn
(7)
.
ng n tht và chu trách nhic
pháp lut v a mình.
Làm tại: ............................, ngày ...... tháng ..... năm ..........
i yêu cu
(ký và ghi rõ họ, chữ đệm, tên)
.....................................
Chú thích:
(1)
 ngh thc hin vic c
(2)
Chỉ ghi trong trường hợp người có yêu cầu đăng ký hộ tịch chưa có/không cung
cấp số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước/chứng minh nhân dân.
Trường hợp phải cung cấp thông tin “Nơi cư trú” thì ghi theo nơi đăng ký thường
trú; nếu không có nơi đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký tạm trú; trường hợp
không có nơi đăng ký thường trú và nơi đăng ký tạm trú thì ghi theo nơi ở hiện tại.
(3)
Ghi số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước (ví dụ: Căn cước
công dân số 025188001010 do Cục Cảnh sát QLHC về TTXH cấp ngày 20/11/2021).
Trường hợp không có số định danh cá nhân/căn cước công dân/thẻ căn cước thì ghi giấy
tờ hợp lệ thay thế (hộ chiếu, chứng minh nhân dân,...).
(4)
 ngh cp bn sao Trích lc
h tch.
(5)
 t
Ví d:n Biên, qu Hà Ni.
y ban nhân dân qun Hoàn Kim, thành ph Hà Ni.
S nh Hòa Bình.
(6)
Trường hợp người yêu cầu không cung cấp được thông tin tại mục
(5)
thì cung cấp
bổ sung thông tin khác để phục vụ việc tra cứu.
Ví dụ: Cung cấp thông tin về cha, mẹ để phục vụ việc cấp bản sao Giấy khai sinh;
cung cấp thông tin về vợ, chồng để phục vụ việc cấp bản sao Trích lục kết hôn;...
(7)
 ng b ngh cp.



 




(5) 

























Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 999/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Gian

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 999/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×