• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 998/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC lĩnh vực quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/06/2024 19:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 998/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 998/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 998/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 998/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S

-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong
lĩnh vực quc tch thuc phm vi chức năng qun lý ca
S Tư pháp tỉnh Bc Giang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc nh chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tcnh chính;
n c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính phủ hưng dn nghip v v kim soát th tc hành cnh;
Căn c Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng, Ch
nhim Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
n cứ Quyết định số 1078/-BTP ngày 11/6/2024 của Bộ pháp về
việc công bố thủ tục hành cnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề ngh ca S pháp ti T trình s 34/TTr-STP ngày 18/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quynh này Danh mc th tc hnh chnh
c si, b sung c quc tch thuc phm vi chn lý
ca S nh Bc Giang (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. c S dng v phê duyt quy trình ni b
i vi th tc hnh chc nêu tu 1; phi hp vi S Tng tin v
Truyn thông r soát, sn t v cp nht trên H thng thông
tin gii quyt th tc hnh chnh tnh Bc Giang trong thi hn 05 ngy lm vic
k t ngy Quyc ký ban hnh.
2
Điều 3. Th nh, S 
Thông tin Truyn thông; Trung tâm Phc v nh chính công t chc,
 Quynh thi nh./.
Nơi nhận:
- u 3;
- ;
- TT Tnh nh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh: CVP, TH;
- NC.
Tho
.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
PH LC
TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN GII QUYT CA S TƢ PHÁP TỈNH BC GIANG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /6/2024 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
Lĩnh vực/Th tc
hành chính
Cơ chế
gii
quyết
1
Thi hn gii
quyết
Thi hn gii quyết
của các cơ quan
(Sau ct gim)
Phí, l phí
(VNĐ)
Thc hin qua
dch v bƣu
chính công ích
Ghi chú
Theo
quy
định
Sau ct
gim
S
Cơ quan phối
hp gii quyết
Tiếp
nhn
h
Tr kết
qu
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Th tc Cp giy
xác nhận là người
gc Vit Nam
MC
05 ngày
05 ngày
100.000
đồng/trường
hp
Th tc Nhp quc
tch Vit Nam
MCLT
115
ngày
115 ngày
-
3.000.000
đồng/trường
hp
Th tc Tr li quc
tch Vit Nam
trong nước
MCLT
85 ngày
85 ngày
2.500.000
đồng/trường
hp
Th tc Thôi quc
tch Vit Nam
trong nước
MCLT
75 ngày
75 ngày
2.500.000
đồng/trường
hp
Th tc Cp Giy
xác nhn có quc
tch Vit Nam
trong nước
MC
20 ngày
20 ngày
100.000
đồng/trường
hp
(
1
)
Cơ chế gii quyết: MCLT: Thc hiện theo cơ chế mt ca liên thông; MC: Thc hiện theo cơ chế mt ca; K: Không thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
2
Ghi chú:
- Thi hạn giải quyết được tính bằng ngày làm việc;
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục v hành chính công tỉnh Bắc Giang
Địa ch: Tr s Liên cơ quan, Quảng trường 3/2, Thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang,
Website: http://hcc.bacgiang.gov.vn;S đin thoi l tân/tổng đài: (0204) 3531.111 – (0204) 3831.818;
S đin thoi trc tiếp nhn h sơ của S ........: (0204) .......
3
II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
1.Th tc cp Giy xác nhn là ni gc Vit Nam
Trình t thc hin
- Người yêu cu cp Giy xác nhận người gc Vit Nam np h tại S
pháp hoặc quan đại diện, nơi người đó trú vào thi điểm np h hoặc
Ủy ban Nhà nước v ngưi Vit Nam c ngoài thuc B Ngoi giao.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày th h sơ, cơ quan th h
có trách nhim xemt, kim tra thông tin trong h với giy t do ngưi yêu
cu xuất trình đối chiếu với sở d liu, i liu liên quan đến quc tch. Nếu
thấy đủ sở để xác định người đó nguồn gc Vit Nam, quan th h
ghi vào S cp Giy c nhận là người gc Vit Nam; người đứng đầu cơ quan ký
cp Giyc nhn là ngưi gc Vit Nam theo mẫu quy định cho người yêu cu.
Nếu không có cơ s để cp Giy xác nhận là người gc Vit Nam, cơ quan th
h thông báo bằng n bản cho người yêu cu biết.
Cách thc thc hin: Người yêu cu np h trc tiếp hoc gi qua h
thống bưu chính đến quan đại din Vit Nam c ngoài (nếu đang trú
ớc ngoài), đến Ủy ban Nhà c v người Vit Nam c ngoài, B Ngoi
giao hoc S pháp (nếu đang trú trong nước), không y quyn cho người
khác np h sơ.
Trường hợp người có yêu cầu cư trú tại quc gia hoc vùng lãnh th không có
quan đại din ngoi giao, quan lãnh s hoặc quan khác được y quyn
thc hin chc năng lãnh sự ca Vit Nam c ngoài thì np h ti
quan đại din kiêm nhim hoặc Cơ quan đại din nào thun tin nht.
- Trường hp h được gi qua h thống bưu chính thì người th h
gi Phiếu th cho ngưi np h qua h thống bưu chính
Thành phn h :
- T khai đề ngh xác nhận là người gc Vit Nam kèm 02 nh 4x6 chụp chưa
quá 6 tháng và bn sao các giy t sau đây:
+ Giy t v nhân thân của người đó như Chng minh nhân dân, Căn cước
công dân, giy t cư t, thẻ tm trú, giy thông hành, giy t có giá tr đi lại quc tế
hoc giy t xác nhn v nhân thân có dán ảnh do cơ quan có thẩm quyn cp.
+ Giy t đưc cấp trước đây để chng minh người đó đã từng quc tch
Vit Nam hoc giy t để chng minh khi sinh ra người đó cha m hoc ông
ni, ông bà ngoại đã từng có quc tch Vit Nam.
Trường hp không bt k giy t nào nêu trên thì tùy tng hoàn cnh c
th, th np bn sao giy t v nhân thân, quc tch, h tch do chế độ
4
min Nam cấp trước ngày 30 tháng 4 năm 1975; giy t do chính quyền cũ
Ni cp t năm 1911 đến năm 1956; giy bo lãnh ca Hi đoàn người Vit Nam
ớc ngoài nơi người đó đang trú, trong đó xác nhận người đó gốc
Vit Nam; giy bo lãnh của người có quc tch Vit Nam, trong đó xác nhận người
đó gốc Vit Nam; giy t do quan có thm quyn của nước ngoài
cp trong đó ghi quc tch Vit Nam hoc quc tch gc Vit Nam.
- Trường hp pháp luật quy đnh giy t phi np bn sao thì người yêu
cu gii quyết các vic v quc tch có th np giy t là bn chp t bn chính, bn
sao được chng thc t bn chính hoc bản sao được cp t s gc. Nếu np bn
chp t bn chính thì phi bản chính để đối chiếu; người tiếp nhn h kiểm
tra, đối chiếu bn sao vi bn chính và ký xác nhận đã đối chiếu.
Trường hp h được gi qua h thống bưu chính thì bn sao giy t phi
đưc chng thc t bn chính hoặc được cp t s gốc; Đơn, Tờ khai, Bn khai
lch phải được chng thc ch ký theo quy định ca pháp lut.
S ng h : 01 b
Thi hn gii quyết: 05 ngày.
Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Ti cấp trung ương: quan đi din Vit Nam c ngoài; y ban Nhà
c v người Vit Nam c ngoài, B Ngoi giao.
- Ti cp tnh: S Tư pháp.
Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhận là người gc Vit
Nam (TP/QT-2024-XNNGVN).
Phí:
- Nếu np h tại Cơ quan đại din Vit Nam c ngoài: 20 USD
- Nếu np h tại Ủy ban Nhà c v người Vit Nam c ngoài, B
Ngoi giao hoc S Tư pháp: 100.000 đồng.
Miễn phí đối với: người di từ Lào được phép trú xin xác nhận là người
gc Việt Nam theo quy đnh của điều ước quc tế nước Cng hòa hi ch
nghĩa Việt Nam thành viên; kiu bào Vit Nam tại các nước láng ging chung
đưng biên giới đất lin vi Vit Nam hoàn cnh kinh tế khó khăn, xác nhận
ca y ban nhân dân cp xã.
Mẫu đơn, mu t khai:
- T khai đề ngh xác nhận là người gc Vit Nam (Mu TP/QT-2024-
TKXNNGVN.1);
5
- T khai đề ngh xác nhận ngưi gc Việt Nam dùng cho người đi din
theo pháp luật đ ngh cp Giy xác nhận người gc Việt Nam cho người được
đại din (TP/QT-2024-TKXNNGVN.2).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
Căn cứ pháp lý:
- Lut Quc tch Vit Nam năm 2008.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Quc tch Vit Nam.
- Thông s 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca B trưởng B pháp
ban hành, hướng dn s dng, qun mu s quc tch và mu giy t v quc
tch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, qun và s dng phí khai thác, s dng thông tin trong
sở d liu h tch, pxác nhn quc tch Vit Nam, phí xác nhận người
gc Vit Nam, l phí quc tch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np qun s dng phí, l phí trong lĩnh
vc ngoi giao áp dng tại các Cơ quan đại din Vit Nam c ngoài.
- Thông s 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B trưởng B pháp
sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca
B trưng B pháp ban hành, hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tch Thông s 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B pháp quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut H tch Ngh
định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut H tch.
6
Mu TP/QT-2024-TKXNNGVN.1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……………, ngày …….tháng…….năm……….
T KHAI
ĐỀ NGH XÁC NHẬN LÀ NGƢỜI GC VIT NAM
Kính gi (1): ……………………………………….
H, ch đệm, tên (2): …………………………………………..Giới tính
*
:…….…...…
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………….………………….…………..
S định danh nhân/Căn c công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân đã từng
được cp (nếu có):…………………………………………………………………......
Nơi sinh (3)
*
: …………………………………………………………………………...
Nơi đăng ký khai sinh (4)
*
: …………….…………….…………………………………
Quc tch (5)
*
: …………………………………………………
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế: .......................................s:....................................
do:………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm………....….
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….………..……….….
………………………………………………………………………………………......
Ngày, tháng, năm xut cnh (nếu có) (6): ……/……/……
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xut cnh (nếu có) (6):…………………………..……
………………………………………………………………………………..……………..
Giy t chứng minh là người đã từng có quc tch Vit Nam mà khi sinh ra quc tịch được
xác định theo nguyên tc huyết thng hoc giy t chứng minh người đó con, cháu của
người đã từng quc tch Vit Nam khi sinh ra quc tch ca những người y cũng
được xác đnh theo nguyên tc huyết thng hoc giy t thay thế theo quy định:
1,……………………………………………………………………….…………
2,…………………………………………………………………………………
3,…………………………………………………………………………………
4,…………………………………………………………………………………
5,…………………………………………………………………………………
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
7
Đ ngh ………….…(1) cp cho i Giy xác nhn ni gc Vit Nam.
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai ca mình./.
Ni khai
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Ghi tên cơ quan thụ lý h sơ.
(2) Ghi bng ch in hoa, có du theo (H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(3) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra c ngoài). d: Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Ni hoc thành ph Postdam,
CHLB Đức.
(4) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyn
của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Đin Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính quyn thành
ph Postdam, CHLB Đức.
(5) Trường hợp đang quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên âm
La-tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a. Trường hp có t hai quc tch tr lên
thì ghi rõ tng quc tch.
(6) Trường hp xut cnh nhiu lần thì ghi ngày, tháng, năm xut cảnh địa ch trú trước khi xut
cnh ca ln xut cnh lần đầu.
8
Mu TP/QT-2024-TKXNNGVN.2
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……………, ngày …….tháng…….năm……….
T KHAI
ĐỀ NGH XÁC NHẬN LÀ NGƢỜI GC VIT NAM
(Dùng cho ngƣời đại din theo pháp lut đ ngh cp Giy xác nhận là ngƣời gc Vit
Nam cho ngƣời đƣợc đại din)
Kính gi (1): ……………………………………….
Ngƣi đi din theo pháp lut:
H, ch đệm, tên (2): …………………………………….....….........Gii tính
*
:………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….……………….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tch
*
: ……………………………………………………….........................................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:…………………..…….số:………….……………….
do:………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……..……….…
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Quan h giữa người đại din theo pháp luật và người được đi diện:……………………....
Sau khi tìm hiểu các quy đnh ca pháp lut Vit Nam v quc tịch, tôi đề ngh cơ quan có
thm quyn cp Giy xác nhận là ngưi gc Việt Nam cho người có tên dưới đây:
H, ch đệm, tên (2): …………………………………………..Giới tính
*
:…….……….…
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………...……………………………..
S định danh nhân/Căn c công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân đã từng
được cp (nếu có):
…………………………………………………………………………………………...
Nơi sinh (3)
*
: ……………………………………………………………………………...
Nơi đăng ký khai sinh (4)
*
: ….………...……………………………………………………
Quc tch (5)
*
: …………………………………………………….
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
9
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:……………………....
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……..………
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Ngày, tháng, năm xut cnh (nếu có) (6): …/……/……
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xut cnh (nếu có) (6):……………………………
…………………………………………………………………………………………..
Giy t chứng minh là người đã từng có quc tch Vit Nam mà khi sinh ra quc tịch được
xác định theo nguyên tc huyết thng hoc giy t chứng minh người đó con, cháu của
người đã từng quc tch Vit Nam khi sinh ra quc tch ca những người y cũng
được xác đnh theo nguyên tc huyết thng hoc các giy t thay thế theo quy đnh.
1,……………………………………………………………………….…………
2,…………………………………………………………………………………
3,…………………………………………………………………………………
4,…………………………………………………………………………………
5,…………………………………………………………………………………
Đ ngh ……………………….……(1) cp Giy xác nhận là ni gc Vit Nam cho
(7)………………...
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai ca mình./.
Ni khai
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hiện khai thác các thông tin (*) trong s d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Tên cơ quan thụ lý h sơ.
(2) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(3) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra c ngoài). d: Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Ni hoc thành ph Postdam,
CHLB Đức.
(4) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyn
của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Đin Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính quyn thành
ph Postdam, CHLB Đức.
10
(5) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên âm
La-tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; trường hp có t hai quc tch tr lên
thì ghi rõ tng quc tch.
(6) Trường hp xut cnh nhiu lần thì ghi ngày, tháng, m xut cảnh địa ch trú trước khi xut
cnh ca ln xut cnh lần đầu.
(7) Ghi h, ch đệm, tên của người được đại din.
11
2 Th tc nhp quc tch Vit Nam
Trình t thc hin
- Khi yêu cu xin nhp quc tch Việt nam, người nước ngoài người
không quc tịch thường trú ti Vit Nam np h xin nhập quc tch Vit Nam ti
S Tư pháp nơi cư trú.
- Người th h trách nhiệm kim tra tính hp l ca giy t trong h
sơ. Trường hp h chưa đầy đủ, hp l thì hướng dn b sung, hoàn thin. Nếu
h đầy đủ, hp l thì người th h ghi vào S th cp Phiếu thh
cho ngưi np h sơ.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l, S
pháp gửi văn bản đ ngh quan Công an cấp tnh xác minh v nhân thân ca
ngưi xin nhp quc tch Vit Nam.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đề ngh ca S pháp,
quan Công an cp tnh trách nhim xác minh gi kết qu đến S pháp.
Trong thi gian này, S pháp phải tiến hành thm tra giy t trong h xin
nhp quc tch Vit Nam; lp danh mục đầy đủ các giy t trong tng h sơ,
kèm danh sách những người xin nhp quc tch Vit Nam theo mu quy đnh.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được kết qu xác minh,
S Tư pháp có trách nhiệm hoàn tt h sơ trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được đ ngh ca S
pháp, Ch tch y ban nhân dân cp tnh trách nhim xem xét, kết luận đề
xut ý kiến gi B pháp.
- Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhn được văn bản đề xut ca Ch tch
y ban nhân dân cp tnh, B pháp trách nhiệm kim tra li h sơ, nếu xét
thấy đủ điu kin nhp quc tch Vit Nam thì gi thông báo bằng văn bn cho
ngưi xin nhp quc tch Việt Nam để làm th tc xin thôi quc tịch nước ngoài, tr
trường hợp người xin nhp quc tch Vit Nam xin gi quc tịch nước ngoài (người
này phi đáp ứng đủ điu kiện để được coi trường hợp đc bit) hoặc là người
không quc tch.
Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhận được giy xác nhn thôi
quc tịch nước ngoài ca người xin nhp quc tch Vit Nam, B trưởng B
pháp tha y quyn Th ng Chính ph T trình đ ngh Ch tịch nước xem
xét, quyết định.
+ Nếu xét thy h xin nhập quc tch Việt Nam chưa đầy đủ,
ngưi xin nhp quc tch chưa đáp ứng đủ điu kin nhp quc tch Vit Nam, B
pháp văn bn thông báo cho y ban nhân dân cp tỉnh, đồng gi cho S
pháp để ng dẫn ngưi xin nhp quc tch b sung h sơ hoàn thiện đủ điu
kin. Trong thi hn 5 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo ca B
12
pháp, S pháp có văn bản hướng dẫn người xin nhp quc tch b sung h sơ và
hoàn thiện đủ điu kin.
Đối với trường hp xin nhp quc tch Vit Nam đồng thi xin gi quc tch
c ngoài không có đủ giy t chng minh thuộc trường hợp đc bit theo
quy định, B pháp văn bản thông báo cho y ban nhân dân cp tỉnh để yêu
cầu người đó tiến hành thôi quc tịch nước ngoài.
Trong thi hn 9 tháng, k t ngày B pháp văn bn thông báo
người xin nhp quc tch Vit Nam không b sung đưc h sơ, không hoàn thiện đủ
điu kin hoc không nộp văn bản của quan có thm quyền nước ngoài cho thôi
quc tịch nước ngoài, thì được coi người đó không tiếp tc xin nhp quc tch
Vit Nam và B pháp tr li h sơ. Thời hn 9 tháng không tính vào thi hn
gii quyết h sơ theo quy định ti khoản 3 Điu 21 Lut Quc tch Vit Nam.
Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhận được giy xác nhn thôi
quc tịch nước ngoài ca người xin nhp quc tch Vit Nam, B trưởng B
pháp tha y quyn Th ng Chính ph T trình đ ngh Ch tịch nước xem
xét, quyết định.
- Trường hợp người xin nhp quc tch Vit Nam xin gi quc tịch nước
ngoài thuộc các trường hợp đặc biệt được gi quc tịch nước ngoài hoặc người
không quc tch thì trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được văn bản đề xut
ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh, B pháp trách nhiệm kim tra li h
sơ, nếu xét thấy người xin nhp quc tch Việt Nam có đủ điu kiện được nhp quc
tch Vit Nam thì B trưởng B pháp thừa y quyn Th ng Chính ph ký T
trình đề ngh Ch tịch nước xem xét, quyết định.
Khi xem xét h xin nhp quc tch Vit Nam đồng thi xin gi quc tch
c ngoài thuộc trường hợp đc bit quy định tại Điều 9 ca Ngh định s
16/2020/NĐ-CP, nếu thy h sơ phức tp hoc liên quan đến an ninh chính tr, B
pháp ly ý kiến ca b, ngành liên quan trước khi báo cáo Th ng Chính ph
trình Ch tịch nước xem xét, quyết định.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận được đề ngh ca Th ng Chính
ph, Ch tịch nước xem xét, quyết định.
- Sau khi Quyết đnh cho nhp quc tch Vit Nam ca Ch tịch nước,
Văn phòng Chủ tịch nước gửi đăng Công báo, Bộ pháp đăng tải trên Trang
thông tin điện t ca B pháp trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày
nhận được Quyết định cho nhp quc tch Vit Nam, B Tư pháp gửi văn bản thông
báo kèm bn sao Quyết định cho nhp quc tch Vit Nam cho y ban nhân dân cp
tỉnh nơi thụ h sơ, để t chc l trao Quyết định cho nhp quc tch Vit Nam.
Sau khi nhận được bn sao Quyết định ca Ch tịch nước cho nhp quc tch
Vit Nam gi kèm thông báo ca B pháp, y ban nhân dân cp tnh ch đạo S
13
pháp tổ chc L trao Quyết đnh cho nhp quc tch Vit Nam cho người được
nhp quc tch Vit Nam theo nghi thc trang trọng, ý nghĩa, phù hợp vi tình hình
thc tế địa phương.
Trường hợp người đưc nhp quc tch Việt Nam mà trước đó đã đăng ký hộ
tch tại quan thẩm quyn ca Vit Nam, thì trong thi hn 10 ngày làm vic,
k t ngày nhận được Quyết định cho nhp quc tch Vit Nam, B pháp thông
báo bằng văn bn cho S pháp nơi đã đăng h tch của người đó đ ghi chú
hoặc hướng dn ghi chú vào s h tch. Ni dung ghi chú gm: s Quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành Quyết định; ni dung Quyết đnh; cán b thc hin ghi chú
phi ký, ghi rõ h tên và ngày tháng năm ghi chú.
Trong trường hp S pháp nhận được thông báo ghi chú nhưng không còn
lưu giữ đưc s h tịch trước đây thì tng báo li cho B pp đ theo dõi,
qun lý.
Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày Quyết định cho nhp quc
tch Vit Nam, B pháp thông báo cho B Công an để ch đạo
quan Công an có thm quyền đăng trú, cp H chiếu Vit Nam, Căn cước
công dân cho người được nhp quc tch Vit Nam theo quy định ca pháp lut.
Cách thc thc hin: Người xin nhp quc tch Vit Nam np h trực
tiếp ti S pháp nơi cư trú, không ủy quyền cho người khác np h sơ.
Thành phn h sơ:
- Đơn xin nhập quc tch Vit Nam;
- Bn sao Giy khai sinh, H chiếu hoc giy t khác có giá tr thay thế. Giy
t khác giá tr thay thế Giy khai sinh, H chiếu đối với người không quc
tch xin nhp quc tch Vit Nam là giy t có thông tin v h tên, ngày tháng
năm sinh, dán nh của người đó đóng du của quan có thm quyn hoc
giy thông hành, giy t có giá tr đi lại quc tế;
- Bn khai lý lch;
- Phiếu lch pháp do quan thẩm quyn ca Vit Nam cấp đối vi
thời gian người xin nhập quốc tịch Việt Nam trú Vit Nam, Phiếu lịch
pháp do quan thm quyn ca nước ngoài cấp đối vi thời gian người xin
nhp quc tch Việt Nam trú c ngoài. Phiếu lịch pháp phi phiếu
đưc cấp không quá 90 ngày tính đến ngày np h sơ;
- Giy t chứng minh trình đ Tiếng Vit (bn sao văn bằng, chng ch để
chng minh người đó đã học bng tiếng Vit ti Vit Nam như bản sao bng tiến sĩ,
bng thạc sĩ, bằng c nhân hoc bng tt nghiệp đại hc, bng tt
nghip cao đẳng, trung cp (bao gm bng tt nghip trung hc chuyên nghip
hoc trung cp chuyên nghip); bng tt nghip trung hc ph thông hoc trung hc
sở ca Vit Nam; bn sao chng ch tiếng Vit theo khung năng lc tiếng Vit
14
dùng cho người nước ngoài do s giáo dc ca Vit Nam cp theo quy định ca
B Giáo dục và Đào tạo.
Trong trường hợp người xin nhp quc tch Vit Nam không giy t
chng minh trình độ tiếng Vit thì S pháp tổ chc kim tra, phng vn v kh
năng nghe, nói, đọc viết tiếng Vit của người đó bảo đảm đáp ng quy định ti
khon 1 Điu 7 ca Ngh định s 16/2020/NĐ-CP. Thành phn tham gia phng vn
đại din ca S pháp S Giáo dục đào to. Kết qu kim tra, phng vn
phải được lập thành văn bn. Những người trc tiếp kim tra, phng vn chu trách
nhim v kết qu kim tra, phng vn và ý kiến đề xut ca mình;
- Giy t chng minh v ch , thời gian thưng t Vit Nam (Bn sao
Th thường trú);
- Giy t chng minh bảo đảm cuc sng Vit Nam (gm mt trong các
giy t sau: giy t chng minh quyn s hu tài sn; giy t do quan, t chc
nơi người đó làm vic xác nhn v mức lương hoc thu nhp; giy t bo lãnh ca
t chc, nhân ti Vit Nam; giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp nơi
thưng trú v tình trng nhà , công vic, thu nhp của người xin nhp quc tch
Vit Nam).
- Bn sao Giy khai sinh của người con chưa thành niên cùng nhp quc tch
Vit Nam theo cha m hoc giy t hp l khác chng minh quan h cha
con, m con. Trường hp ch ngưi cha hoặc ngưi m nhp quc tch
Vit Nam con chưa thành niên sinh sống cùng người đó nhp quc tch
Vit Nam theo cha hoc m thì phi nộp văn bản tha thuận đủ ch
ca cha m v vic xin nhp quc tch Vit Nam cho con. Văn bản tha thun
không phi chng thc ch ký; nời đng đơn xin nhp quc tch Vit Nam cho
con phi chu trách nhim v tính chính xác ch ký của người kia.
Trường hp cha, m đã chết, b mất năng lực hành vin s hoc hn chế
năng lc hành vi dân s thì văn bản tha thuận được thay thế bng giy t
chng minh cha, m đã chết, b mt hoc hn chế năng lực hành vi dân s;
- Những người được min mt s điu kin nhp quc tch Việt Nam thì được
min các giy t tương ứng với điều kiện được miễn, nhưng phải np mt s giy t
sau để chứng minh điều kiện được min, c th là:
+ Người v hoc chng công dân Vit Nam thì phi np bn sao Giy
chng nhn kết hôn hoc Giy xác nhn tình trng hôn nhân;
+ Nếu có cha, m, con là công n Vit Nam thì np bn sao Giy khai
sinh hoc giy t hp l khác chng minh quan h cha, m, con;
+ Người có công lao đc biệt đóng góp cho s nghip xây dng và bo v T
quc Vit Nam phải người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh
hiu cao quý khác của Nhà nước Vit Nam dân ch cng hòa, Chính ph Cách
15
mng lâm thi Cng hòa min Nam Việt Nam, Nhà c Cng hòa xã hi ch
nghĩa Việt Nam hoặc được quan có thẩm quyn ca Vit Nam xác nhn v công
lao đặc biệt đó trên sở h sơ, ý kiến của quan, tổ chc liên quan quy
định ca pháp lut chuyên ngành.
+ Người mà vic nhp quc tch Vit Nam ca h có lợi cho Nhà nước Cng
hòa hi ch nghĩa Vit Nam: (phải người tài năng thc s t tri trong
lĩnh vực khoa hc, kinh tế, văn hóa, hội, ngh thut, th thao, y tế, giáo dục, đã
dành được gii thưởng quc tế, huân chương, huy chương hoặc được quan, tổ
chức nơi người đó làm vic chng nhận quan quản nhà nước cp b xác
nhn v tài năng sở cho thy việc người được nhp quc tch Vit Nam s
đóng góp tích cực, lâu dài cho s phát triển lĩnh vc nói trên ca Vit Nam sau khi
đưc nhp quc tch Vit Nam).
- Người xin nhp quc tch Vit Nam đồng thi xin gi quc tịch nước ngoài
phi có giy t chng minh:
+ Đ điu kin nhp quc tch Vit Nam quy đnh ca Lut Quc tch Vit Nam;
+ Giy t do quan có thm quyn ca Vit Nam hoặc nước ngoài cấp để
chng minh: công lao đc biệt đóng góp cho s nghip xây dng bo v T
quc Vit Nam vic nhp quc tịch đồng thi gi quc tịch nước ngoài li
cho Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
+ Giy t do quan có thm quyn ca Vit Nam hoặc nước ngoài cấp để
chng minh: Vic xin gi quc tịch nước ngoài của người đó khi nhp quc tch
Vit Nam phù hp vi pháp lut của nước ngoài đó. Vic thôi quc tịch nước
ngoài dẫn đến quyn li của người đó ở c có quc tch b ảnh hưởng.;
+ Bn cam kết của người đó về ni dung: Không s dng quc tịch nước
ngoài để gây phương hi đến quyn, li ích hp pháp của quan, tổ chc
nhân; xâm hi an ninh, li ích quc gia, trt t, an toàn hi của Nhà nước Cng
hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Giy t trong h xin nhập quc tch Việt Nam do quan thm
quyn của nước ngoài cp phải được hp pháp hóa lãnh s, tr trường hợp được
min hp pháp hóa lãnh s theo quy định ca pháp lut Vit Nam hoặc điều ước
quc tế mà Vit Nam là thành viên.
- Giy t bng tiếng nước ngoài có trong h xin nhập quc tch Vit Nam
phải được dch sang tiếng Vit; bn dch phải được công chng hocchng thc ch
ký người dch theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
- Trường hp pháp luật quy đnh giy t phi np bn sao thì người yêu
cu gii quyết các vic v quc tch có th np giy t là bn chp t bn chính, bn
sao được chng thc t bn chính hoc bản sao được cp t s gc. Nếu np bn
16
chp t bn chính thì phi bản chính để đối chiếu; người tiếp nhn h kiểm
tra, đối chiếu bn sao vi bn chính và ký xác nhận đã đối chiếu.
S ng h : 03 b
Thi hn gii quyết: 115 ngày (thi gian thc tế gii quyết h tại các
quan có thm quyn)
Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Tư pháp, Bộ Tư pháp.
Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định cho phép nhp quc tch
Vit Nam ca Ch tịch nước
L phí: 3.000.000 đồng.
Min l phí đối vi những trường hp sau:
+ Người công lao đc biệt đóng góp cho s nghip xây dng bo v t
quc Vit Nam (phải người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh
hiu cao quý khác của Nhà nước Vit Nam dân ch cng hòa, Chính ph Cách
mng lâm thi Cng hòa min Nam Việt Nam, Nhà c Cng hòa xã hi ch
nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chc thm quyn ca Vit Nam xác nhn
v công lao đặc biệt đó).
+ Người kng quc tch có hoàn cnh kinh tế khó khăn,xác nhn ca y
ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.
Mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn xin nhập quc tch Vit Nam (Mu TP/QT-2024-ĐXNQT.1).
- Đơn xin nhập quc tch Việt Nam dùng cho người đại din theo pháp lut
làm Đơn xin nhập quc tch Việt Nam cho ngưi được đại din (Mu TP/QT-2024-
ĐXNQT.2).
- Bn khai lý lch (Mu TP/QT- 2024 - BKLL)
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Công dân nước ngoài và người không quc tịch đang thường trú Vit Nam
đơn xin nhập quc tch Vit Nam thì th đưc nhp quc tch Vit Nam, nếu
có đủ các điều kiện sau đây:
+ Có năng lực hành vi dân s đầy đ theo quy định ca pháp lut Vit Nam;
+ Tuân th Hiến pháp pháp lut Vit Nam; tôn trng truyn thng, phong
tc, tp quán ca dân tc Vit Nam;
+ Biết tiếng Việt đ để hoà nhp vào cộng đồng Vit Nam;
+ Đã thường trú Vit Nam t 5 năm tr lên tính đến thời điểm xin nhp
quc tch Vit Nam;
+ Có kh năng bảo đảm cuc sng ti Vit Nam.
17
- Người xin nhp quc tch Vit Nam, nếu thuc mt trong nhng trường
hp: v, chồng, cha đẻ, m đẻ hoặc con đ ca công dân Vit Nam; công lao
đặc biệt đóng góp cho s nghip xây dng bo v T quc Vit Nam (phi
người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiu cao quý khác ca
Nhà nước Vit Nam dân ch cng hòa, Chính ph Cách mng lâm thi Cng hòa
min Nam Việt Nam, Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam hoặc được cơ
quan thm quyn ca Vit Nam xác nhn v công lao đặc biệt đó trên sở h
sơ, ý kiến của quan, tổ chức liên quan quy đnh ca pháp lut chuyên
ngành); có lợi cho Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam (phải là người có
tài năng thc s t trội trong lĩnh vc khoa hc, kinh tế, văn hóa, hi, ngh
thut, th thao, y tế, giáo dục, đã dành được gii thưởng quc tế, huân chương, huy
chương hoặc được quan, tổ chức nơi ngưi đó làm việc chng nhận quan
quản lý nhà nước cp b xác nhn v tài năng và có cơ sở cho thy việc người được
nhp quc tch Vit Nam s đóng góp tích cực, lâu dài cho s phát triển lĩnh vực nói
trên ca Việt Nam sau khi được nhp quc tch Vit Nam), th đưc nhp quc
tch Vit Nam mà không phải có các điều kiện sau đây:
+ Biết tiếng Việt đ để hoà nhp vào cộng đồng Vit Nam;
+ Đã thường trú Vit Nam t 5 năm tr lên tính t ngày được cp Th
thưng trú;
+ Có kh năng bảo đảm cuc sng ti Vit Nam.
- Người được nhp quc tch Vit Nam thì phi thôi quc tịch nước ngoài, tr
những người:
* Là v, chồng, cha đẻ, m đẻ hoặc con đẻ ca công dân Vit Nam;
* Có công lao đặc biệt đóng góp cho s nghip xây dng bo v T quc
Vit Nam;
* Có lợi cho Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây thì được coi là trường hợp đặc bit
quy định ti khoản 3 Điu 19 Lut Quc tch Vit Nam và được trình Ch tch nước
xem xét vic cho nhp quc tch Vit Nam không phi thôi quc tịch nước
ngoài:
+ Có đủ điu kin nhp quc tch Việt Nam theo quy đnh ca Lut Quc tch
Vit Nam;
+ công lao đc biệt đóng góp cho sự nghip xây dng bo v t quc
Vit Nam vic nhp quc tịch đồng thi gi quc tịch nước ngoài li cho
Nhà nước Cng hòa xã hi Ch nghĩa Việt Nam;
+ Vic xin gi quc tch nưc ngoài ca người đó khi nhp quc tch
Vit Nam là phù hp vi pháp lut của nước ngoài đó;
18
+ Vic thôi quc tịch nước ngoài dẫn đến quyn li của người đó c
ngoài b ảnh hưởng;
+ Không s dng quc tch nước ngoài để gây phương hại đến quyn, li ích
hp pháp của quan, t chc nhân; xâm hi an ninh, li ích quc gia, trt
t, an toàn xã hi ca Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Người xin nhp quc tch Vit Nam phi tên gi Vit Nam. Tên gi này
do người xin nhp quc tch Vit Nam la chọn được ghi trong Quyết định
cho nhp quc tch Vit Nam.
- Người xin nhp quc tch Việt Nam không được nhp quc tch Vit Nam,
nếu việc đó làm phương hi đến li ích quc gia ca Vit Nam.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Quc tch Việt Nam năm 2008.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Quc tch Vit Nam.
- Thông s 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca B trưởng B pháp
ban hành, ng dn s dng, qun mu S quc tch mu giy t v quc
tch
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, qun và s dng phí khai thác, s dng thông tin trong
sở d liu h tch, pxác nhn quc tch Vit Nam, phí xác nhận người
gc Vit Nam, l phí quc tch.
- Thông s 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B trưởng B pháp
sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca
B trưng B pháp ban hành, hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tch Thông s 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B pháp quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut H tch Ngh
định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut H tch.
19
Mu TP/QT-2024-ĐXNQT.1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN NHẬP QUC TCH VIT NAM
Kính gi: Ch tch nƣớc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
H, ch đệm, tên (1):………………………………………………….Giới tính:…………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………….………….…
Nơi sinh (2): ………………………………………………………………………………...
Nơi đăng ký khai sinh (3): …………………..………………………………………………
Quc tch hin nay (4): ……………………………………………………...........................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:……………….………..
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……………..
Ngày, tháng, năm nhp cnh vào Vit Nam (nếu có): ………/…………/…………………
Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………........
Th thưng trú số:………………………do:……………………………………………….
…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm…………….
Sau khi tìm hiểu các quy định ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyn
làm Đơn y kính xin Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam cho phép tôi
được nhp quc tch Vit Nam.
Mc đích xin nhp quc tch Vit Nam:
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………...
Vic xin nhp quc tch Vit Nam thuc diện đưc min mt s điu kin quy định ti c
điểm c, d đ khoản 1 Điều 19 Lut quc tch Vit Nam (5):
- Là v, chồng, cha đẻ, m đẻ hoặc con đẻ ca công dân Vit Nam.
- Có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghip xây dng và bo v T
quc Vit Nam.
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
20
- Có lợi cho Nhà nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Nếu được nhp quc tch Vit Nam, tôi xin ly tên gi Vit Nam là: …………………
Nếu đưc nhp quc tch Việt Nam, tôi xin cam đoan trung thành với Nhà nước Cng hòa
hi ch nghĩa Việt Nam và thc hiện đầy đủ các nghĩa v ca công dân Vit Nam theo
quy định ca Hiến pháp và pháp lut Vit Nam.
Tôi cũng xin nhập quc tch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sng cùng tôi tên
dưới đây (nếu có) (6):
Con th nht:
H, ch đệm, tên (1): ……………………………………….........Gii tính:…...…..........
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………….……………….
Nơi sinh (2): ………………………………………………………………………………...
Nơi đăng ký khai sinh (3):…………………………………………………………………..
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………...................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:…………..…………….
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…..………….
Ngày, tháng, năm nhp cnh vào Vit Nam (nếu có): ……………………………………..
………………………………………………………………………………………….......
Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………........
Th thưng trú số:………………………do:………………………………………………
…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm……………
Nếu được nhp quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Việt Nam là: ……………….…………
Con th hai:
H, ch đệm, tên (1): ……………………………………….........Gii tính:…….............
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………………….….
Nơi sinh (2): ………………………………………………………………………………...
Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………..…
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………..................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:………………………..
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……………..
Ngày, tháng, năm nhp cnh vào Vit Nam (nếu có): ……………………………………..
21
………………………………………………………………………………….……….......
Nơi cư trú: …………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………........
Th thưng trú số:………………………do:…………………………….………………
…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm………
Nếu được nhp quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Vit Nam là:
…………………………..
Con th ……: ………...……………………………………………………………………
Liên quan đến quc tch hin nay (7):
Tôi xin cam kết sm th tc thôi
quc tch hin nay ca mình và ca con
chưa thành niên nêu trên (nếu có)
Tôi t xét thy mình thuc trưng hợp đặc bit để
xin gi quc tch hin nay:
Tôi xin đ ngh Ch tịch nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Việt Nam xem xét, cho phép tôi đưc
nhp quc tch Việt Nam và được gi quc tch
hin nay. Tôi xin cam kết vic gi quc tch hin
nay không làm cn tr đến vic hưng quyn
thc hiện nghĩa vụ ca công dân Việt Nam đối vi
Nhà nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Lý do xin gi quc tch hin nay:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai trong Đơn.
Giy t kèm theo:
-
……………………………………………..
-
……………………………………………..
-
…………………………………………….
……, ngày….. tháng …..
năm………..
Nời m đơn
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
22
Chú thích:
(1) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra nước ngoài).
Ví d: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Ni hoc thành ph Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyn
của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Đin Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính quyn thành
ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hp đang quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên âm
La-tinh hoc phiên âm tiếng Vit. d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; trường hp t hai quc tch tr lên
thì ghi rõ tng quc tịch. Đi với người không quc tch thì ghi rõ “không quốc tịch”.
(5) Đánh dấu “X” vào ô tươngng với điều kiện được min.
(6) Trường hp xin nhp quc tch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng thì ghi đầy đủ thông
tin ca từng người con.
(7) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 la chn, nếu người xin nhp quc tch Việt Nam đang có quc tch nước
ngoài.
23
Mu TP/QT-2024-ĐXNQT.2
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN NHẬP QUC TCH VIT NAM
(Dùng cho ngƣời đại din theo pháp luật làm Đơn xin nhập quc tch Vit Nam cho
ngƣi đƣc đi din)
Kính gi: Ch tch nƣớc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
Ngƣi đi din theo pháp lut:
H, ch đệm, tên (1): …………………………………….....….........Gii tính
*
:…….….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….……….…….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………………….….…....
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………………
Quc tch
*
: ………………………………………………………........................................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:…………………..…….số:………….…………..…..
do:………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……..…….…..
Nơi cư trú
*
:……………………….……………..……………….……………….…….…..
…………………………………………………………………………………….…….....
Quan h giữa người đại din theo pháp luật và người được đi diện:………………….......
Sau khi tìm hiểu các quy định ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyện làm Đơn
này kính xin Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam cho phép ngưi tên
sau đây được nhp quc tch Vit Nam.
Ngƣi xin nhp quc tch Vit Nam:
H, ch đệm, tên (1): ………………………………………..……… Giới tính:…….……
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………………..
Nơi sinh (2): ………………………………………………………………………………..
Nơi đăng ký khai sinh (3): ………………………………………………………………....
Quc tch hin nay (4): …………………………………………………………..................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:……………………..….
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
24
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm………….…..
Ngày, tháng, năm nhp cnh vào Vit Nam (nếu có): ………/…………/…………………
Nơi cư trú: ……..……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………........
Th thưng trú số:………………………do:……………………………………………......
…………………..,cấp…… ngày……….tháng………năm………….
Mc đích xin nhp quc tch Việt Nam:……………………………………………….......
………………………………………………………………………………………….......
Vic xin nhp quc tch Vit Nam thuc diện đưc min mt s điu kin quy định ti c
điểm c, d đ khoản 1 Điều 19 Lut quc tch Vit Nam (5):
- Là v, chồng, cha đẻ, m đẻ hoặc con đẻ ca công dân Vit Nam.
- Có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghip xây dng và bo v T
quc Vit Nam.
- Có lợi cho Nhà nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Nếu được nhp quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Vit Nam là: …………………..
Liên quan đến quc tch hin nay (6):
Tôi xin cam kết s làm th tc thôi
quc tch hin nay của người đưc đi
din (nếu có)
Tôi t xét thy ……………………………(7)
thuc trưng hợp đặc bit để xin gi quc tch
hin nay:
Tôi xin đ ngh Ch tịch nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Việt Nam xem xét, cho
phép………..………
…………(7) được nhp quc tch Vit Nam
vn gi quc tch hin nay. Tôi xin cam kết vic
gi quc tch hin nay của ……………………(7)
không làm cn tr đến vic hưng quyn và thc
hiện nghĩa vụ ca công dân Việt Nam đối vi Nhà
nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Lý do xin gi quc tch hin nay:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
25
…………………………………………………….
…………………………………………………….
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai trong Đơn./.
Giy t kèm theo:
-
……………………………………………..
-
……………………………………………..
-
…………………………………………….
……, ngày …….. tháng ….. m………..
Nời m đơn
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra nước ngoài).
Ví d: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Ni hoc thành ph Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cp hành chính (nếu đăng ký khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyn
của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Đin Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính quyn thành
ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hợp đang quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên âm
La - tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; trường hp có t hai quc tch tr lên
thì ghi rõ tng quc tịch. Đi với người không quc tịch thì ghi rõ “không quốc tịch”.
(5) Đánh dấu “X” vào ô tươngng với điều kiện được min.
(6) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 la chn, nếu người xin nhp quc tch Việt Nam đang có quc tch nước
ngoài.
(7) Ghi h, ch đệm, tên của người được đại din.
26
Mu TP/QT-2024-BKLL
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BN KHAI LÝ LCH
(Dùng cho trƣờng hp gii quyết các vic v quc tch)
H, ch đệm, tên: ……………………………………………………………...…………...
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………..……..…….……….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Nơi làm việc: ………………………………………………………………………….……
TÓM TT V BN THÂN
(ghi rõ thông tin t trưc ti nay, quá trình sinh sng, làm gì, đâu?)
………………………………………………………………………………………..….…
……………………………………………………………………………………….…..…
…………………………………………………………………………………….…..….…
………………………………………………………………………………………..…..…
……………………………………………………………………………………….…...…
…………………………………………………………………………………………....…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
TÓM TT V NGƢI THÂN THÍCH
Ngƣi cha:
H, ch đệm, tên*:…………………………………………………………….……………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………….…...…….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
27
……………………………………………………………………………………………...
Quc tch*: …………………………………………………………………………...…….
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Ngƣi m:
H, ch đệm, tên*: …………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………….………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*: …………………………………………………………………………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….……..…….
V/chng:
H, ch đệm, tên*: .……………………………………….…………………….…………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………..…………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*:……………………………………………………………………….…………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Con th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:………....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Con th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
28
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………...….
Con th ……: ……………………………………………………………………..………
Anh/ch/em rut th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:………………………………………………………………………….………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Anh/ch/em th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………….………………...
Quc tịch*:…………………………………………………………….…………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
Anh/ch/em th ……: ……………………………………………….…………………
(Nếu s ng con/anh/ch/em rut nhiều hơn hai thì ngưi khai lp bn khai b sung
khai đy đ thông tin ca tng thành viên).
Tôi xin cam đoan nhng li khai trên đây đúng s tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai ca mình.
……., ngày. tháng . năm.
Nời m đơn
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
29
3. Th tc tr li quc tch Vit Nam trong nƣớc
Trình t thc hin
- Ngưi xin tr li quc tch Vit Nam phi np h sơ tại S pháp i trú.
- Người th h trách nhiệm kim tra tính hp l ca giy t trong h
sơ. Trường hp h chưa đầy đủ, hp l thì hướng dn b sung, hoàn thin. Nếu
h đầy đủ, hp l thì người th h ghi vào S th cp Phiếu thh
cho ngưi np h sơ.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hp l, S
pháp gửi văn bản đ ngh quan Công an cấp tnh xác minh v nhân thân ca
ngưi xin tr li quc tch Vit Nam.
- Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đề ngh ca S pháp,
quan Công an cp tnh trách nhim xác minh gi kết qu đến S pháp.
Trong thi gian này, S pháp phải tiến hành thm tra giy t trong h sơ xin trở
li quc tch Vit Nam; lp danh mục đầy đủ các giy t trong tng h sơ,
kèm danh sách những người xin tr li quc tch Vit Nam theo mu quy định.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được kết qu xác minh,
S Tư pháp có trách nhiệm hoàn tt h sơ trình Chủ tch y ban nhân dân cp tnh.
- Trong thi hn 05 ngày m vic, k t ngày nhận được đề ngh ca S
pháp, Ch tch y ban nhân dân cp tnh trách nhim xem xét, kết luận đề
xut ý kiến gi B pháp.
- Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được n bản đề xut ca Ch tch
y ban nhân dân cp tnh, B pháp trách nhim kim tra li h sơ, nếu xét
thấy người xin tr li quc tch Việt Nam có đủ điu kiện được tr li quc tch Vit
Nam thì gi thông o bằng văn bản cho người đó đ làm th tc xin thôi quc tch
c ngoài, tr trường hợp người xin tr li quc tch Vit Nam xin gi quc tch
ớc ngoài (người này phải đáp ứng đủ điu kiện để được coi trường hợp đặc
bit) hoặc là người không quc tch.
Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhận được giy xác nhn thôi
quc tịch nước ngoài của người xin tr li quc tch Vit Nam, B tng B
pháp tha y quyn Th ng Chính ph T trình đ ngh Ch tịch nước xem
xét, quyết định.
- Nếu xét thy h xin trở li quc tch Việt Nam chưa đầy đủ, người xin
tr li quc tịch chưa đáp ứng đủ điu kin tr li quc tch Vit Nam, B pháp
văn bản thông báo cho y ban nhân dân cp tỉnh, đồng gi cho S pháp để
ng dẫn người xin tr li quc tch b sung h hoàn thiện đủ điu
kin. Trong thi hn 5 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo ca B
30
pháp, S pháp văn bản hướng dẫn ngưi xin tr li quc tch b sung h sơ
và hoàn thiện đ điu kin.
Đối với trường hp xin tr li quc tch Vit Nam đồng thi xin gi quc tch
ớc ngoài không đ giy t chng minh thuộc trường hợp đặc bit theo
quy định, B pháp văn bản thông báo cho y ban nhân dân cp tỉnh để yêu
cầu người đó tiến hành thôi quc tịch nước ngoài.
Trong thi hn 9 tháng, k t ngày B pháp văn bn thông báo
ngưi xin tr li quc tch Vit Nam không b sung đưc h sơ, không hoàn thiện
đủ điu kin hoc không nộp văn bản của quan có thm quyền nước
ngoài cho thôi quc tịch nước ngoài, thì được coi người đó không tiếp tc xin tr
li quc tch Vit Nam và B pháp tr li h sơ. Thời hn 9 tháng không tính
vào thi hn gii quyết h sơ.
Khi xem xét h xin tr li quc tch Vit Nam đồng thi xin gi quc tch
c ngoài thuộc trường hợp đặc bit quy đnh tại Điều 14 ca Ngh định s
16/2020/NĐ-CP, nếu thy h sơ phức tp hoc liên quan đến an ninh chính tr, B
pháp ly ý kiến ca b, ngành liên quan trước khi báo cáo Th ng Chính ph
trình Ch tịch nước xem xét, quyết định.
Trong thi hn 10 ngày m vic, k t ngày nhận được giy xác nhn thôi
quc tịch nước ngoài của người xin tr li quc tch Vit Nam, B tng B
pháp tha y quyn Th ng Chính ph T trình đ ngh Ch tịch nước xem
xét, quyết định.
- Trường hợp người xin tr li quc tch Vit Nam xin gi quc tịch nước
ngoài thuộc trường hơp đặc biệt được gi quc tịch nước ngoài hoặc là người không
quc tch thì trong thi hn 15 ngày, k t ngày nhận được văn bản đ xut ca Ch
tch y ban nhân dân cp tnh, B pháp trách nhiệm kim tra li h sơ, nếu
xét thấy người xin tr li quc tch Việt Nam có đủ điu kin được tr li quc tch
Vit Nam thì B trưởng B pháp thừa y quyn Th ng Chính ph T
trình trình Ch tịch nước xem xét, quyết định.
- Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận được đề ngh ca Th ng Chính
ph, Ch tịch nước xem xét, quyết định.
- Sau khi Quyết định cho tr li quc tch Vit Nam ca Ch tịch nước,
Văn phòng Chủ tịch nước gửi đăng Công báo, Bộ pháp đăng tải trên Trang
thông tin điện t ca B Tư pháp.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được Quyết định cho tr
li quc tch Vit Nam, B pháp gi thông báo kèm bn sao Quyết định cho
người được tr li quc tch Việt Nam, đồng thi gi cho y ban nhân dân cp tnh
nơi thụ lý h để theo dõi, qun lý, thng kê các việc đã giải quyết v quc tch.
31
Trường hợp người được tr li quc tch Việt Nam trước đó đã ghi chú
vào S đăng ký khai sinh việc thôi quc tch Vit Nam hoặc tước quc tch
Vit Nam, thì trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được Quyết định
cho tr li quc tch Vit Nam, B pháp thông báo bằng văn bản cho S
pháp hoặc quan đại diện, nơi đã đăng hộ tch của người đó để ghi chú hoc
ng dn ghi chú vào s h tch Ni dung ghi chú gm: s Quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành Quyết định; ni dung Quyết đnh; cán b thc hin ghi chú
phi ký, ghi rõ h tên ngày tháng năm ghi chú. Trường hp việc đăng hộ tch
đưc thc hin tại quan đại din s h tịch đã chuyển lưu tại B
Ngoi giao thì B Ngoi giao thc hin ghi chú.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày có Quyết định cho tr li quc
tch Vit Nam, B pháp thông báo cho B Công an để ch đạo
quan Công an có thm quyn đăng trú, cp H chiếu Vit Nam, Căn cước
công dân cho người được tr li quc tch Vit Nam theo quy định ca pháp lut.
Cách thc thc hin:
- Người xin tr li quc tch Vit Nam phi np h trực tiếp ti S
pháp nơi trú hoc gi h qua h thống bưu chính, không y quyền cho người
khác np h sơ.
- Trường hp h được gi qua h thống bưu chính thì người th h
gi Phiếu th cho ngưi np h qua h thống bưu chính
Thành phn h sơ:
- Đơn xin trở li quc tch Vit Nam;
- Bn sao Giy khai sinh, H chiếu hoc giy t khác có giá tr thay thế;
- Bn khai lý lch;
- Phiếu lch pháp do quan thẩm quyn ca Vit Nam cấp đối vi
thời gian người xin trở li quốc tịch Việt Nam trú Vit Nam, Phiếu lch
pháp do quan thẩm quyn của nước ngoài cp đối vi thời gian người xin tr
li quc tch Việt Nam cư trú c ngoài. Phiếu lý lịch tư pháp phải là phiếu được
cấp không quá 90 ngàynh đến ngày np h sơ;
- Giy t chứng minh người xin tr li quc tch Việt Nam đã tng quc
tch Vit Nam (là mt trong các giy t sau: Giy t chng minh đã được Ch tch
c cho thôi quc tch hoc b c quc tch Vit Nam; Giy t do quan, t
chc thm quyn ca Vit Nam cp, xác nhn, trong đó ghi quc tch
Vit Nam hoc giy t giá tr chng minh quc tch Vit Nam trước đây của
người đó);
32
- Giấy tchứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam mt trong
các giy t sau đây:
+ Giy t chng minh ngưi xin tr li quc tch Vit Nam v,
chng, cha đẻ, m đẻ hoc con đẻ công dân Vit Nam: Trường hp v, chng
là công dân Vit Nam thì np bn sao Giy chng nhn kết hôn hoc Giy xác nhn
tình trng hôn nhân; nếu có cha, m, con là công dân Vit Nam thì np
bn sao Giy khai sinh hoc giy t hp l khác chng minh quan h cha, m, con;
+ Giy t chng minh người xin tr li quc tch Vit Nam có công lao đặc
biệt đóng góp cho s nghip xây dng và bo v T quc Vit Nam hoc vic tr li
quc tch Vit Nam là có li cho Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit Nam thì
np giy t tương ứng: Ngưi công lao đặc biệt đóng góp ln cho s nghip xây
dng bo v T quc Vit Nam phải ngưi được tặng thưởng Huân chương,
Huy chương, danh hiu cao quý khác của Nhà nước Vit Nam dân ch cng hòa,
Chính ph Cách mng lâm thi Cng hòa min Nam Việt Nam, Nhà nước Cng hòa
hi ch nghĩa Việt Nam hoặc được quan thm quyn ca Vit Nam xác
nhn v công lao đặc biệt đó trên sở h sơ, ý kiến của quan, tổ chc liên
quan và quy đnh ca pháp luật chuyên ngành; Người vic tr li quc tch Vit
Nam ca h lợi cho Nhà nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam phi
người cói năng thực s t trội trong lĩnh vực khoa hc, kinh tế, văn hóa, xã hội,
ngh thut, th thao, y tế, giáo dục, đã dành được giải thưởng quc tế, huân chương,
huy chương hoc được quan, tổ chức nơi người đó làm vic chng nhận
quan quản lý nhà nước cp b xác nhn v tài năng và có cơ sở cho thy việc người
đưc tr li quc tch Vit Nam s đóng góp tích cực, lâu dài cho s phát triển lĩnh
vc nói trên ca Việt Nam sau khi được tr li quc tch Vit Nam;
+ Giy t chng minh vic thc hiện đầu tư tại Vit Nam: phi d án đầu
đã được quan có thẩm quyn ca Vit Nam cp giy t chng nhn việc đầu
tư đó.
- Trường hợp người xin tr li quc tch Vit Namdo đã thôi quốc tch
Vit Nam để nhp quc tịch nước ngoài, nhưng không đưc nhp quc tịch nước
ngoài thì phi giy t do quan có thm quyền nước ngoài cp xác nhn v
do không được nhp quc tịch nước ngoài. Trong trường hợp không được nhp
quc tịch nước ngoài do li ch quan của người đó thì phải văn bn bo lãnh
ca mt trong nhng người là cha, m, v, chng, con hoc anh, ch, em rut
công dân Vit Nam đang thường trú ti Vit Nam, kèm theo đơn của người đó tự
nguyn v cư trú tại Vit Nam.
- Con chưa thành niên cùng tr li quc tch Vit Nam theo cha m thì phi
np bn sao Giy khai sinh của người con hoc giy t hp l khác chng minh
quan h cha con, m con. Trường hp ch ngưi cha hoặc người m tr li quc tch
33
Vit Nam con chưa thành niên sống cùng người đó trở li quc tch Vit Nam
theo cha hoc m thì phi nộp văn bản tha thun ca cha m v vic xin tr li
quc tch Vit Nam cho con. Văn bản tha thun phải đầy đủ ch ca cha và
m, ch không phi chng thực nhưng người đứng đơn xin tr li quc tch
Vit Nam cho con phi chu trách nhim v tính chính xác ch ký của người kia.
Trường hp cha, m đã chết, b mất năng lực hành vin s hoc hn chế
năng lc hành vi dân s thì văn bản tha thuận được thay thế bng giy t
chng minh cha, m đã chết, b mt hoc hn chế năng lực hành vi dân s.
- Người xin tr li quc tch Vit Nam đồng thi xin gi quc tịch nước
ngoài phi có giy t chng minh:
+ Đ điu kin tr li quc tch Vit Nam quy định ca Lut Quc tch Vit Nam,
+ Giy t do quan có thm quyn ca Vit Nam hoặc nước ngoài cấp để
chng minh: Vic xin gi quc tịch nước ngoài ca người đó khi tr li quc tch
Vit Nam phù hp vi pháp lut của nước ngoài đó. Vic thôi quc tịch nước
ngoài dẫn đến quyn li của người đó ở c có quc tch b ảnh hưởng.
+ Bn cam kết của người đó về ni dung: Không s dng quc tịch nước
ngoài để gây phương hi đến quyn, li ích hp pháp của quan, tổ chc
nhân; xâm hi an ninh, li ích quc gia, trt t, an toàn hi của Nhà nước Cng
hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
- Giy t trong h xin trở li quc tch Việt Nam do quan thẩm
quyn ca c ngoài cp phải đưc hp pháp hóa lãnh s, tr trường hợp được
min hp pháp hóa lãnh s theo quy định ca pháp lut Vit Nam hoặc điều ước
quc tế mà Vit Nam là thành viên.
- Giy t bng tiếng nước ngoài có trong h sơ xin trở li quc tch Vit Nam
phải được dch sang tiếng Vit; bn dch phải được công chng hoc chng thc
ch ký người dch theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
- Trường hp pháp luật quy đnh giy t phi np bn sao thì người yêu
cu gii quyết các vic v quc tch có th np giy t là bn chp t bn chính, bn
sao được chng thc t bn chính hoc bản sao được cp t s gc. Nếu np bn
chp t bn chính thì phi bản chính để đối chiếu; người tiếp nhn h kiểm
tra, đối chiếu bn sao vi bn chính và ký xác nhận đã đối chiếu.
Trường hp h được gi qua h thống bưu chính thì bn sao giy t phi
đưc chng thc t bn chính hoặc được cp t s gốc; Đơn, Tờ khai, Bn khai
lch phải được chng thc ch ký theo quy định ca pháp lut.
S ng h : 03 b
34
Thi hn gii quyết: 85 ngày (thi gian thc tế gii quyết h sơ tại các
quan có thm quyn)
Đối tƣợng thc hin th tc hành chính: Cá nhân
Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Tư pháp, Bộ Tư pháp.
Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh cho phép tr li quc
tch Vit Nam ca Ch tịch nước
L phí: 2.500.000 đồng.
Min l phí đối vi những trường hp sau:
+ Người công lao đc biệt đóng góp cho s nghip xây dng bo v t
quc Vit Nam (phải người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh
hiu cao quý khác của Nhà nước Vit Nam dân ch cng hòa, Chính ph Cách
mng lâm thi Cng hòa min Nam Việt Nam, Nhà c Cng hòa xã hi ch
nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chc thm quyn ca Vit Nam xác nhn
v công lao đặc biệt đó).
+ Người mt quc tch hoàn cnh kinh tế khó khăn, xác nhận ca y
ban nhân dân cấp xã nơi cư trú.
Mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn xin tr li quc tch Vit Nam (Mu TP/QT- 2024- ĐXTLQT.1)
- Đơn xin tr li quc tch Việt Nam dùng cho người đại din theo pháp lut
làm Đơn xin tr li quc tch Việt Nam cho người được đại din (Mu TP/QT-
2024- ĐXTLQT.2)
- Bn khai lý lch (Mu TP/QT-2024-BKLL)
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Người đã mt quc tch Việt Nam theo quy định tại Điều 26 ca Lut Quc
tch Việt Nam năm 2008 đơn xin trở li quc tch Vit Nam thì th đưc tr
li quc tch Vit Nam, nếu thuc mt trong những trường hợp sau đây:
+ Xin hồi hương về Vit Nam;
+ Có v, chồng, cha đẻ, m đẻ hoặc con đẻ là công dân Vit Nam;
+ công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghip xây dng bo v T quc
Vit Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu
cao quý khác của Nhà nước Vit Nam dân ch cng hòa, Chính ph Cách mng lâm
thi Cng hòa min Nam Việt Nam, Nhà nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt
Nam hoặc được cơ quan có thẩm quyn ca Vit Nam xác nhn v công lao đặc bit
35
đó trên sở h sơ, ý kiến của quan, tổ chức liên quan quy đnh ca pháp
lut chuyên ngành);
+ lợi cho Nhà nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam (phải người
tài năng thực s t trội trong lĩnh vc khoa hc, kinh tế, văn hóa, xã hội, ngh
thut, th thao, y tế, giáo dục, đã dành được gii thưởng quc tế, huân chương, huy
chương hoặc được quan, tổ chức nơi người đó làm việc chng nhận quan
quản lý nhà nước cp b xác nhn v tài năng và có cơ sở cho thy việc người được
tr li quc tch Vit Nam s đóng góp tích cực, lâu dài cho s phát triển lĩnh vực
nói trên ca Việt Nam sau khi được tr li quc tch Vit Nam);
+ Thc hiện đầu tại Vit Nam ( phi d án đầu đã được quan
thm quyn ca Vit Nam cp giy t chng nhn việc đầu tư đó);
+ Đã thôi quc tch Việt Nam đ nhp quc tịch nước ngoài, nhưng không
đưc nhp quc tịch nước ngoài (phi giy t do quan có thm quyền nước
ngoài cp xác nhn v do không đưc nhp quc tịch nước
ngoài. Trong trường hợp không được nhp quc tch nước ngoài do li
ch quan của người đó thì phải văn bản bo lãnh ca mt trong những người
cha, m, v, chng, con hoc anh, ch, em rut công dân Vit Nam đang
thưng trú ti Vit Nam, kèm theo đơn của người đó t nguyn v trú ti
Vit Nam).
- Người xin tr li quc tch Việt Nam không đưc tr li quc tch Vit
Nam, nếu việc đó làm phương hại đến li ích quc gia ca Vit Nam.
- Trường hợp người b c quc tch Vit Nam xin tr li quc tch Vit
Nam thì phi sau ít nhất 5 năm, kể t ngày b c quc tch mới được xem xét cho
tr li quc tch Vit Nam.
- Ni xin tr li quc tch Vit Nam phi ly li tên gi Vit Nam trước đây.
- Người được tr li quc tch Vit Nam thì phi thôi quc tch nước ngoài,
tr những người:
* Là v, chồng, cha đẻ, m đẻ hoặc con đẻ ca công dân Vit Nam;
* Có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghip xây dng bo v T quc
Vit Nam;
* Có lợi cho Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây thì được coi là trường hợp đặc bit
để trình Ch tịch nước xem xét vic cho tr li quc tch Vit Nam mà không phi
thôi quc tịch nước ngoài:
+ đ điu kin tr li quc tch Việt Nam theo quy đnh ca Lut Quc
tch Vit Nam;
36
+ Vic xin gi quc tịch nước ngoài của người đó khi trở li quc tch Vit
Nam là phù hp vi pháp lut của nước ngoài đó;
+ Vic thôi quc tịch nước ngoài dẫn đến quyn li của người đó c
quc tch b ảnh hưởng;
+ Không s dng quc tch nước ngoài để gây phương hại đến quyn, li ích
hp pháp của cơ quan, tổ chc và cá nhân; xâm hi an ninh, li ích quc gia, trt t,
an toàn xã hi của Nhà nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Quc tch Việt Nam năm 2008.
- Ngh định s 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Quc tch Vit Nam.
- Thông s 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca B trưởng B pháp
ban hành, hướng dn s dng, qun mu s quc tch và mu giy t v quc
tch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, qun và s dng phí khai thác, s dng thông tin trong
sở d liu h tch, pxác nhn quc tch Vit Nam, phí xác nhận người
gc Vit Nam, l phí quc tch.
- Thông s 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B trưởng B pháp
sửa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca
B trưng B pháp ban hành, hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tch Thông s 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B pháp quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut H tch Ngh
định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut H tch.
37
Mu TP/QT-2024- ĐXTLQT.1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN TRỞ LI QUC TCH VIT NAM
Kính gi: Ch tch nƣớc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
H, ch đệm, tên (1): ……………………………..……….Giới tính
*
:……………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………….
S định danh nhân/Căn c công dân/Th căn c/Chứng minh nhân dân đã tng
được cp (nếu có):…………………………………………………………………………..
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………….……
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: …………………………………………………………….…..
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………….…..……
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:…………..….……..…..
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…..…….……
Nơi cư trú: ………………………………….……………………………………….…..….
……………………………………………………………..………………….………..…...
Nơi cư trú tại Vit Nam trước khi xut cnh (nếu có): ………………………………..…
………………………………………………………………………………………….…...
do mt quc tch Việt Nam (5)………………………………………………… (theo
Quyết đnh số:……………………………………ngày…...tháng...… năm……………..…
của………………………………………………..).
Sau khi tìm hiểu các quy định ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyện làm Đơn
này kính xin Ch tịch nước Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam cho phép tôi đưc tr li
quc tch Vit Nam.
Mc đích xin tr li quc tch Việt Nam:……………………………………………….
…………………………………………………………………………………………...
Nếu đưc tr li quc tch Vit Nam, tôi xin ly li tên gi Việt Nam trước đây là:
………………………………………………………………………...............................
Nếu được tr li quc tch Việt Nam, tôi xin cam đoan trung thành với Nc Cng
hòa hi ch nghĩa Việt Nam thc hiện đầy đủ các nghĩa vụ ca công dân Vit Nam
theo quy định ca Hiến pháp và pháp lut Vit Nam.
nh 4 x 6
(chụp chưa
quá 6
tháng)
38
Tôi cũng xin trở li (hoc nhp) quc tch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sng
cùng tôi có tên dưới đây (nếu có) (6):
Con th nht:
H, ch đệm, tên (1): ………………………………………………….Giới tính
*
:…………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………..…
S định danh nhân/Căn c công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân đã từng
được cp (nếu có):…………………………………………………………………………..
Nơi sinh (2)
*
: ……………………………………………………………………….………
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: …………………………………………………………………
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………..................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:…………..……………..
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…..……….…
Ngày, tháng, năm nhp cnh vào Vit Nam (nếu có): ………………………………….….
………………………………………………………………………………………….…...
Nơi cư trú: ………………………………….……………………………………….…...….
……………………………………………………………..………………….………..…...
Nếu được tr li (hoc nhp) quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Vit Nam là (7):
……………………………………………………………………………………………....
Con th hai:
H, ch đệm, tên (1): ……………………………………..………….Giới tính
*
:……….…
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………….
S định danh nhân/Căn c công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân đã từng
được cp (nếu có):…………………………………………………………………………..
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: …………………………………………………………………
Quc tch hiện nay (4): …………………………………………………………..................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:……………………...…
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm…………..….
Ngày, tháng, năm nhp cnh vào Vit Nam (nếu có): …………………………………..….
……………………………………………………………………………………………....
Nơi cư trú: ………………………………….……………………………………….…...….
……………………………………………………………..………………….………..…...
Nếu được tr li (hoc nhp) quc tch Vit Nam, xin ly tên gi Vit Nam là (7):
39
……………………………………………………………………………………….……...
Con thứ…..: ……………………………………………………………………………...
Liên quan đến quc tch hin nay (8):
Tôi xin cam kết s làm th tc thôi
quc tch hin nay ca mình và ca
con chưa thành niên nêu trên (nếu
có)
Tôi t xét thy mình thuc trưng hợp đặc bit đ
xin gi quc tch hin nay:
Tôi xin đ ngh Ch tịch nước Cng hòa xã hi ch
nghĩa Việt Nam xem xét, cho phép tôi được tr li
quc tch Việt Nam và được gi quc tch hin nay.
Tôi xin cam kết vic gi quc tch hin nay không
làm cn tr đến việc hưởng quyn và thc hiện nghĩa
v ca công dân Vit Nam đối với Nhà nưc Cng
hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam.
Lý do xin gi quc tch hin nay:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
……………………………………………………
……………………………………………………
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai trong Đơn.
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
Giy t kèm theo:
-
……………………………………………..
-
……………………………………………..
-
…………………………………………….
……, ngày….. tháng..
năm………..
Nời m đơn
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
40
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Ghi bng ch in hoa (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra nước ngoài).
Ví d: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Ni hoc thành ph Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cp hành chính (nếu đăng khai sinh ti Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyn
của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Đin Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính quyn thành
ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hợp đang quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên âm
La - tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; tng hp có t hai quc tch tr lên
thì ghi rõ tng quc tịch. Đi với trường hợp đã thôi quốc tch Việt Nam nhưng không được nhp quc tch
nước ngoài thì ghi rõ “đã thôi quốc tch Việt Nam nhưng không được nhp quc tịch nước ngoài”.
(5) Nêu rõ lý do mt quc tch Vit Nam. Ví dụ: đã thôi quc tch Vit Nam.
(6) Trường hp xin tr li/nhp quc tch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sống cùng thì ghi đầy đủ
thông tin ca từng người con.
(7) Trường hợp được tr li quc tch Vit Nam t ly li tên gi Việt Nam trước đây; trường hp được
nhp quc tch Vit Nam thì la chn tên gi Vit Nam.
(8) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 la chn, nếu người xin tr li quc tch Việt Nam đang có quốc tch
nước ngoài.
41
Mu TP/QT-2024-ĐXTLQT.2
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN TRỞ LI QUC TCH VIT NAM
(Dùng cho ngƣời đại din theo pháp luật làm Đơn xin tr li quc tch Vit Nam cho
ngƣi đƣc đi din)
Kính gi: Ch tch nƣớc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
Ngƣi đi din theo pháp lut:
H, ch đệm, tên: (1): ……………………….……….…………..Giới tính
*
:………….…
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………………….…….......
Nơi sinh (2)
*
: ……………………………………………………………………….………
Quc tch
*
: ……………………………………………………….........................................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:…………………………….số:……………………..…
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm………….…..
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Quan h giữa người đại din theo pháp luật và người được đi diện:………………….........
Sau khi tìm hiểu các quy định ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyện làm Đơn
này kính xin Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam cho phép ngưi tên
sau đây được tr li quc tch Vit Nam.
Ngƣi xin tr li quc tch Vit Nam:
H, ch đệm, tên (1): ………………………………………………Giới tính
*
:……….......
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………………..
S định danh nhân/Căn c công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân đã từng
được cp (nếu có):…………………………………………………………………………..
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………………
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: …………………………………………………………….......
Quc tch hiện nay (4): ……………………………………………………………………..
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:…………………………
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……………...
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xut cnh (nếu có): …………………………….............
………………………………………………………………………………………….......
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
42
do mt quc tch Việt Nam (5)……………………………………………… (theo
Quyết đnh số:……………………………………ngày…...tháng...… năm…………….
của………………………………………………………………………………………)
Mc đích xin tr li quc tch Việt Nam:……………………………………………….
…………………………………………………………………………………………...
Nếu được tr li quc tch Vit Nam, xin ly li tên gi Việt Nam trước đây là:
…………………………………………………………………………………………...
Liên quan đến quc tch hin nay (6):
Tôi xin cam kết sm th tc thôi
quc tch hin nay của người đưc đi
din (nếu có)
T xét thy vic xin tr li quc tch Vit Nam
của ……………………………..………(7) thuc
trưng hợp đặc bit đ xin gi quc tch hin nay:
Tôi xin đ ngh Ch tịch nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Việt Nam xem xét, cho
phép………………
……………………(7) được tr li quc tch Vit
Nam và được gi quc tch hin nay. Tôi cam kết
vic gi quc tch hin nay của …………
……………………(7) không làm cn tr đến
vic hưng quyn và thc hiện nghĩa v ca công
dân Vit Nam đối với Nhà nước Cng hòa xã hi
ch nghĩa Việt Nam.
Lý do xin gi quc tch hin nay:
…………………………………………………….
…………………………………………………….
…………………………………………………….
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai trong Đơn./.
Giy t kèm theo:
-
……………………………………………..
-
……………………………………………..
-
…………………………………………….
……, ngày….. tháng …..
năm………..
Nời m đơn
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
43
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra nước ngoài).
Ví d: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Ni hoc thành ph Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cp hành chính (nếu đăng ký khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyn
của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Đin Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính quyn thành
ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Trường hợp đang quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên âm
La - tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; tng hp có t hai quc tch tr lên
thì ghi tng quc tịch. Đối với người xin tr li quc tch Việt Nam đã thôi quốc tch Việt Nam nhưng
không được nhp quc tịch nước ngoài thì ghi “đã thôi quốc tch Việt Nam nhưng không được nhp
quc tịch nước ngoài”.
(5) Nêu rõ lý do mt quc tch Vit Nam. Ví dụ: đã thôi quốc tch Vit Nam.
(6) Đánh dấu “X” vào 1 trong 2 la chn, nếu người xin tr li quc tch Việt Nam đang có quốc tịch nước
ngoài.
(7) Ghi h, ch đệm, tên của người được đại din.
44
Mu TP/QT-2024-BKLL
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BN KHAI LÝ LCH
(Dùng cho trƣờng hp gii quyết các vic v quc tch)
H, ch đệm, tên: ……………………………………………………………...…………...
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………..……..…….……….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Nơi làm việc: ………………………………………………………………………….……
TÓM TT V BN THÂN
(ghi rõ thông tin t trưc ti nay, quá trình sinh sng, làm gì, đâu?)
………………………………………………………………………………………..….…
……………………………………………………………………………………….…..…
…………………………………………………………………………………….…..….…
………………………………………………………………………………………..…..…
……………………………………………………………………………………….…...…
…………………………………………………………………………………………....…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
TÓM TT V NGƢI THÂN THÍCH
Ngƣi cha:
H, ch đệm, tên*:…………………………………………………………….……………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………….…...…….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
45
……………………………………………………………………………………………...
Quc tch*: …………………………………………………………………………...…….
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Ngƣi m:
H, ch đệm, tên*: …………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………….………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tch*: …………………………………………………………………………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….……..…….
V/chng:
H, ch đệm, tên*: .……………………………………….…………………….…………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………..…………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*:……………………………………………………………………….…………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Con th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:………....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Con th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
46
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………...….
Con th ……: ……………………………………………………………………..………
Anh/ch/em rut th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:………………………………………………………………………….………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Anh/ch/em th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………….………………...
Quc tịch*:…………………………………………………………….……………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
Anh/ch/em th ……: ……………………………………………….…………………
(Nếu s ng con/anh/ch/em rut nhiều hơn hai thì ngưi khai lp bn khai b sung
khai đy đ thông tin ca tng thành viên).
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai ca mình.
……., ngày. tháng . năm.
Nời m đơn
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
47
4. Th tc thôi quc tch Vit Nam trong nƣớc
Trình t thc hin
- Ni xin thôi quc tch Vit Nam phi np h sơ tại S Tư pháp nơi trú.
- Người th h trách nhim kim tra tính hp l ca giy
t trong h sơ. Trường hp h chưa đầy đủ, hp l thì ng dn
b sung, hoàn thin. Nếu h đầy đ, hp l thì người th h ghi vào S
th lý và cp Phiếu th lý h cho người np h sơ.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hp l, S Tư pp
trách nhim:
+ Đăng thông báo về vic xin thôi quc tch Vit Nam trên mt to viết hoc
o điện t địa phương trong ba số liên tiếp và gi đăng trên Trang thông tin điện t
ca B Tư pháp. Thông báo tn Trang thông tin điện t phi được lưu giữ trong thi
gian ít nht 30 ny, k t ngày đăng thông báo.
+ Đ ngh cơ quan ng an cấp tnh xác minh v nn thân ca ngưi xin thôi
quc tch Vit Nam.
Trong thi hn 60 ngày, k t ngày S pháp đăng tải thông tin v người
xin thôi quc tch Việt Nam theo quy đnh ti khoản 2 Điều 29 Lut Quc tch Vit
Nam, quan Công an, quan Thi hành án dân sự, quan quản thuế hoặc
quan, t chc, nhân khác nếu phát hin thấy người xin ti quc tch Vit Nam
thuộc trường hợp chưa được thôi hoặc không được thôi quc tch Vit Nam theo
quy định ti các khon 2, 3 4 Điu 27 Lut Quc tch Việt Nam Điều 17 ca
Ngh định 16/2020/NĐ-CP thì phi kp thi thông báo cho S Tư pháp, nơi đã đăng
ti thông tin.
- Trong thi hn 20 ny, k t ngày nhn được văn bản đề ngh ca S Tư
pháp, quan Công an cp tnh có trách nhim c minh và gi kết qu đến S
pháp. Trong thi gian y, S Tư pháp phải tiến nh thm tra giy t trong h
xin thôi quc tch Vit Nam, lp danh mc đầy đủ các giy t trong tng h sơ,
kèm danh sách những người xin thôi quc tch theo mu quy định.
- Trong thi hn 05 ngày m vic, k t ngày nhn đưc kết qu xác minh, S
Tư pháp có trách nhiệm hoàn tt h trình Chủ tch y ban nhân n cp tnh.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn được đề ngh ca S Tư pp,
Ch tch y ban nhân n cp tnh có trách nhim xem t, kết lun và đ xut ý kiến
gi B Tư pháp.
- Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhn đưc văn bản đ xut ca Ch tch y
ban nhân dân cp tnh, B Tư pháp có tch nhim kim tra li h , nếut thy ni
xin thôi quc tch Vit Nam có đ điu kin đưc ti quc tch Vit Nam t B trưng
48
B pháp tha y quyn Th ng Chính ph ký T trình đề ngh Ch tịch nưc xem
xét, quyết đnh.
- Trong thi hn 20 ngày, k t ngày nhận đưc đề ngh ca Th ng Chính
ph, Ch tch c xem xét, quyết đnh.
- Sau khi Quyết định cho thôi quc tch Vit Nam ca Ch tch c, Văn
phòng Ch tịch nưc gi đăng Côngo, Bộ Tư pháp đăng ti trên Trang tng tin điện
t ca B pháp.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được Quyết định cho thôi
quc tch Vit Nam, B pháp gửi thông báo kèm bn sao Quyết định cho người
đưc thôi quc tch Việt Nam, đng thi gi cho y ban nhân dân cp tỉnh nơi thụ
lý h sơ để theo dõi, qun lý, thng kê các việc đã giải quyết v quc tch.
- Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận được Quyết định cho thôi
quc tch Vit Nam, B pháp thông báo bằng văn bản cho S pháp hoặc
quan đại diện, nơi đã đăng hộ tch của người đó để ghi chú hoặc hướng
dn ghi chú vào s h tch. Ni dung ghi c gm: s Quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành Quyết định; ni dung Quyết định; cán b thc hin ghi chú phi
ký, ghi rõ h tên và ngày tháng năm ghi chú. Trường hp việc đăng ký hộ tịch được
thc hin tại Cơ quan đại din mà s h tịch đã chuyển lưu ti B Ngoi giao thì B
Ngoi giao thc hin ghi chú.
Trong trường hp S pháp nhận được thông báo ghi chú nhưng không còn
lưu giữ đưc s h tịch trước đây thì thông báo li cho B pháp đ theo dõi,
qun lý
- Trường hợp người được thôi quc tch Vit Nam đang trú tại
Vit Nam hoặc đã từng có thi gian cư trú tại Vit Nam thì trong thi hn 10 ngày
làm vic, k t ngày Quyết định cho thôi quc tch Vit Nam, B pp
thông báo cho B Công an để ch đạo quan Công anthm quyền xóa đăng
thường trú, thu hi H chiếu Vit Nam, Chng minh nhân n, Căn cước công
dân của người đó theo quy định ca pháp lut.
- Người được thôi quc tch quc tch Vit Namtrách nhim phi hp vi
quan Công an để làm th tục xóa đăng thường trú, np li H chiếu
Vit Nam, Chng minh nhân dân, Căn cước công dân theo quy định ca pháp lut
có liên quan.
Cách thc thc hin:
- Ngưi xin thôi quc tch Vit Nam phi np h trc tiếp ti S pháp
hoc gi h sơ qua hệ thống u chính, không y quyền cho ni khác np h .
- Trường hp h được gi qua h thống bưu chính thì người th h
gi Phiếu th cho ngưi np h qua h thống bưu chính.
49
Thành phn h :
- Đơn xin thôi quốc tch Vit Nam;
- Bn khai lý lch;
- Bn sao H chiếu Vit Nam, Giy chng minh nhân dân hoc giy t khác
quy định tại Điều 11 ca Lut quc tịch năm 2008;
- Phiếu lý lịch pp do quan có thm quyn ca Vit Nam cp. Phiếu lch
tư pp phi phiếu được cấp kng quá 90 ny tính đến ny np h ;
- Giy t xác nhn v việc người đó đang làm th tc nhp quc tịch nước
ngoài, tr trường hp pháp luật nước đó không quy định v vic cp giy này (Giy
t xác nhn việc ngưi xin thôi quc tch Việt Nam đang làm th tc nhp quc tch
ớc ngoài quy định ti điểm đ khoản 1 Điều 28 Lut Quc tch Vit Nam là giy t
do quan thẩm quyn của nước ngoài xác nhn hoc bảo đảm cho người đó
đưc nhp quc tịch nước ngoài; trường hợp người xin thôi quc tch Vit Nam đã
quc tịch nước ngoài thì np bn sao H chiếu hoc giy t v nhân thân dán
nh do quan có thm quyn của nước ngoài cấp đ chng minh người đó đang có
quc tịch nước ngoài).
- Giy c nhn không n thuế do Cc thuế i ngưi xin thôi quc tch Vit
Nam cư trú cp.
- Đối với người trước đâyn b, công chc, vn chc hoc phc v trong lc
ng trang nhân n Vit Nam đã nghỉ u, thôi vic, b min nhim, i nhim,
cách chc hoc giải ngũ, phục vn chưa quá 5 năm t còn phi np giy xác nhn ca
Th trưởng cơ quan, t chc, đơn v đã ra quyết định cho ngh hưu, cho ti vic, min
nhim, bãi nhim, cách chc hoc gii ngũ, phc vn xác nhn vic thôi quc tch Vit
Nam của ni đó không pơng hi đến li ích quc gia ca Vit Nam.
- Bn sao Giy khai sinh của người con chưa thành niênng thôi quốc tch
Vit Nam theo cha m hoc giy t hp l khác chng minh quan h cha
con, m con. Trường hp ch ngưi cha hoặc ni m thôi quc tch
Vit Nam con ca thành niên sinh sng ng người đó thôi quc tch Vit Nam
theo cha hoc m thì phi np văn bản tha thun có đ ch ca cha m v
vic xin thôi quc tch Vit Nam cho con. Văn bản tha thun không phi chng thc
ch ký; ni đứng đơn xin ti quc tch Vit Nam cho con phi chu tch nhim v
tính chính xác ch ký của ngưi kia.
Tng hp cha, m đã chết, b mất ng lc hành vi n s hoc hn chế ng
lc nh vi n s t văn bn tha thuận đưc thay thế bng giy t chng minh
cha, m đã chết, b mt hoc hn chế năng lực nh vi dân s.
- Giy t có trong h sơ xin thôi quc tch Vit Nam do cơ quan có thẩm quyn
của c ngi cp phi đưc hp pháp a nh s, tr trường hp đưc min hp
50
pháp a nh s theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam hoc điều ưc quc tế mà
Vit Nam thành vn.
- Giy t bng tiếngc ngoài có trong h sơ xin thôi quc tch Vit Nam phi
đưc dch sang tiếng Vit; bn dch phi đưc công chng hoc chng thc ch
ngưi dch theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
- Trường hp pháp luật quy định giy t phi np là bản sao tngười yêu
cu gii quyết các vic v quc tch có th np giy t là bn chp t bn chính, bn
sao được chng thc t bn chính hoc bản sao được cp t s gc. Nếu np bn
chp t bn chính thì phi bản chính để đối chiếu; người tiếp nhn h kiểm
tra, đối chiếu bn sao vi bn chính và ký xác nhận đã đối chiếu.
Trường hp h được gi qua h thống bưu chính thì bn sao giy t phi
đưc chng thc t bn chính hoặc được cp t s gốc; Đơn, Tờ khai, Bn khai
lch phải được chng thc ch ký theo quy định ca pháp lut.
S ng h : 03 b
Thi hn gii quyết: 75 ngày (thi gian thc tế gii quyết h tại các cơ quan
có thm quyn)
Đối tƣng thc hin th tc hành cnh: nhân
Cơ quan có thm quyn quyết định: Ch tch c
Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Tư pp, B pp.
Cơ quan phối hp: ng an cp tnh.
Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh cho pp thôi quc tch Vit
Nam ca Ch tịch c
L phí: 2.500.000 đng.
Mẫu đơn, mu t khai:
- Đơn xin thôi quc tch Vit Nam (Mu TP/QT-2024-ĐXTQT.1)
- Đơn xin thôi quc tch Vit Nam ng cho người đại din theo pháp lut m
Đơn xin thôi quc tch Vit Nam cho ni đưc đại din (Mu TP/QT-2024-ĐXTQT.2)
- Bn khai lý lch (Mu TP/QT-2024-BKLL)
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Ni xin thôi quc tch Vit Nam chưa đưc thôi quc tch Vit Nam, nếu
thuc mt trong những trưng hợp sau đây:
+ Đang n thuế đi vi Nc hoc đang có nga vụi sn đi vi cơ quan,
t chc hoc nhân Vit Nam;
+ Đang bị truy cu trách nhim nh s;
+ Đang chp nh bn án, quyết định ca T án Vit Nam;
51
+ Đang bị tạm giam đ ch thi hành án;
+ Đang chấp hành quyết định áp dng bin pháp x lý hành cnh đưa o sở
giáo dc, cơ sở cha bnh, trưng go dưỡng.
- Người xin ti quc tch Vit Nam không đưc thôi quc tch Vit Nam, nếu
vic đó m phương hại đến li ích quc gia ca Vit Nam.
- Cán b,ng chc những ni đang phục v trong lcợng vũ trang nn
dân Vit Nam kng đưc thôi quc tch Vit Nam.
Căn c pp lý:
- Lut Quc tch Vit Nam năm 2008.
- Ngh đnh s 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 ca Cnh ph quy định chi tiết
mt s điu và bin pp thi nh Lut Quc tch Vit Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca B trưng B Tư pp ban
hành, hưng dn s dng, qun lý mu S quc tch mu giy t v quc tch.
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng p khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở
d liu h tch, phí c nhn có quc tch Vit Nam, phí c nhn người gc Vit
Nam, l phí quc tch.
- Thông s 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B trưởng B pháp
sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca
B trưng B pháp ban hành, hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tch Thông s 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B pháp quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut H tch Ngh
định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut H tch.
52
Mu TP/QT-2024-ĐXTQT.1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN THÔI QUC TCH VIT NAM
Kính gi: Ch tch nƣớc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
H, ch đệm, tên (1): ………………………………………..Giới tính
*
:………….……….
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………………….…….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….….......
Nơi sinh (2)
*
: …………………………………………………………………………….…
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: ……………………...………………………………………….
S H chiếu Việt Nam:………………..do:…………………………………..………….....,
cấp ngày……….tháng………năm………
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Quc tch nưc ngoài (nếu có) (4): ………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm xut cảnh (5): ………/………/……………
Lý do xut cảnh:………………………………………………………………………….…
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xut cnh (nếu có) (5): …………………………………
………………………………………………………………………………………….…...
Sau khi tìm hiểu các quy định ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyện làm Đơn
này kính xin Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam cho phép tôi được thôi
quc tch Vit Nam.
Lý do xin thôi quc tch Vit Nam:
………………………………………………………………………………………….…...
Tôi cũng xin thôi quốc tch Việt Nam cho con chưa thành niên sinh sng cùng tôi tên
dưới đây (nếu có) (6):
Con th nht:
H, ch đệm, tên:……………………………………….………Giới tính
*
:…………….….
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
53
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………………..…
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
………………………………………………………………………………………….…...
Nơi sinh (2)
*
: ……………………………………………………………………….………
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: …………………………………………………………….…...
S H chiếu Việt Nam:………………..do:…………………………………..…………....,
cấp ngày……….tháng………năm………
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Quc tch nưc ngoài (nếu có) (4): ………….…………………………………...................
Con th hai:
H, ch đệm, tên:……………………………………….………Giới tính
*
:……………….
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/ Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………….……
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: ………………………………………………………………...
S H chiếu Việt Nam:………………..do:…………………………………..……….…...,
cấp ngày……….tháng………năm………
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Quc tch nưc ngoài (nếu có) (4): ………….…………………………………...................
Con thứ……..: ………….…………………………………................................................
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây là đúng sự tht và xin chu trách nhiệm trước
pháp lut Vit Nam v li khai ca mình.
Giy t kèm theo:
-
…………………………………………
-
………………………………………..
- ……………………………………….
……, ngày….. tháng …..
năm………..
Nời m đơn
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
54
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra nước ngoài).
Ví d: Xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Ni hoc thành ph Postdam, CHLB Đức.
(3) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyn
của nước ngoài). Ví dụ: UBND xã Đin Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính quyn thành
ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Quc tịch nước ngoài (nếu có) được ghi chính xác theo tên quc gia mang quc tch theo phiên âm La
Tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a. Trường hp có t hai quc tch tr lên thì
ghi rõ tng quc tch.
(5) Trường hp xut cnh nhiu lần thì ghi ngày, tháng, m xut cảnh địa ch trú trước khi xut
cnh ca ln xut cnh lần đầu.
(6) Trường hp xin thôi quc tch Việt Nam cho con chưa tnh niên sinh sống cùng thì ghi đầy đủ thông
tin ca từng người con.
55
Mu TP/QT-2024-ĐXTQT.2
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN XIN THÔI QUC TCH VIT NAM
(Dùng cho ngƣời đại din theo pháp luật làm Đơn xin thôi quốc tch Vit Nam cho
ngƣi đƣc đi din)
Kính gi: Ch tch nƣớc Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
Ngƣi đại din theo pháp lut:
H, ch đệm, tên (1): …………………………………………..Giới tính
*
:………………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………………………......
Nơi sinh (2)
*
: ………………………………………………………………………………
Quc tch
*
: ………………………………………………………........................................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:…………………………
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……………...
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Quan h giữa người đi din theo pháp luật và người đưc đi diện:…...............................
Sau khi tìm hiểu các quy định ca pháp lut Vit Nam v quc tch, tôi t nguyn làm Đơn
này kính xin Ch tịch nước Cng hòa hi ch nghĩa Việt Nam cho phép ngưi tên
sau đây được thôi quc tch Vit Nam.
Ngƣi xin thôi quc tch Vit Nam:
H, ch đệm, tên (1): ………………………………….………..Giới tính
*
:…………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………………..
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Nơi sinh (2)
*
: ……………………………………………………………………….………
Nơi đăng ký khai sinh (3)
*
: ………………...………………………………………….……
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
56
S H chiếu Vit Nam:………………..do:…………………………………..……….…...,
cấp ngày……….tháng………năm………
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Quc tch nưc ngoài (nếu có) (4): ………………………………..……………….………
Ngày, tháng, năm xut cảnh (5): ……………………………………………………………
Lý do xut cảnh:………………………………………………………………….…………
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xut cnh (nếu có) (5):…………………………….……
……………………………………………………………………………………………...
Lý do xin thôi quc tch Việt Nam:…..………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….…..
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai ca mình.
Giy t kèm theo:
-
……………………………………………..
-
……………………………………………..
-
…………………………………………….
………, ngày …….. tháng …..
năm………..
Nời m đơn
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(2) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra c ngoài). d: Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Ni hoc thành ph Postdam,
CHLB Đức.
(3) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cp hành chính (nếu đăng ký khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng khai sinh (nếu đăng khai sinh tại quan thẩm
quuyn của nước ngoài). dụ: UBND Điện Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính
quyn thành ph Postdam, CHLB Đức.
(4) Quc tịch nước ngoài (nếu có) được ghi chính xác theo tên quc gia mang quc tch theo phiên âm La
Tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a. Trường hp có t hai quc tch tr lên thì
ghi rõ tng quc tch.
(5) Trường hp xut cnh nhiu lần thì ghi ngày, tháng, m xut cảnh địa ch trú trước khi xut
cnh ca ln xut cnh lần đầu.
57
Mu TP/QT-2024-BKLL
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BN KHAI LÝ LCH
(Dùng cho trƣờng hp gii quyết các vic v quc tch)
H, ch đệm, tên: ……………………………………………………………...…………...
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………..……..…….……….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Nơi làm việc: ………………………………………………………………………….……
TÓM TT V BN THÂN
(ghi rõ thông tin t trưc ti nay, quá trình sinh sng, làm gì, đâu?)
………………………………………………………………………………………..….…
……………………………………………………………………………………….…..…
…………………………………………………………………………………….…..….…
………………………………………………………………………………………..…..…
……………………………………………………………………………………….…...…
…………………………………………………………………………………………....…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
………………………………………………………………………………………...….…
………………………………………………………………………………………..…..…
TÓM TT V NGƢI THÂN THÍCH
Ngƣi cha:
H, ch đệm, tên*:…………………………………………………………….……………
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………….…...…….
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
58
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tch*: …………………………………………………………………………...…….
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Ngƣi m:
H, ch đệm, tên*: …………………………………………………………………………
Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………….……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*: …………………………………………………………………………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….……..…….
V/chng:
H, ch đệm, tên*: .……………………………………….…………………….…………
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………………..…………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*:……………………………………………………………………….…………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Con th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:………....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………...…….
Con th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:……………………………………………………………..………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
59
……………………………………………………………………………………………...
Quc tịch*:…………………………………………………………………………….……
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………...….
Con th ……: ……………………………………………………………………..………
Anh/ch/em rut th nht:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
……………………………………………………………………………………….……...
Quc tịch*:………………………………………………………………………….………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………...……….
Anh/ch/em th hai:
H, ch đệm, tên::…………………………………………………Giới tính
*
:……….....…
Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………………………..……
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th Căn cước/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………….………………...
Quc tịch*:…………………………………………………………….……………………
Nơi trú hiện nay*:……………………………………………………………………….
Anh/ch/em th ……: ……………………………………………….…………………
(Nếu s ng con/anh/ch/em rut nhiều hơn hai thì ngưi khai lp bn khai b sung
khai đy đ thông tin ca tng thành viên).
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai ca mình.
……., ngày. tháng . năm.
Nời m đơn
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hiện khai thác các thông tin (*) trong s d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
60
5. Th tc cp Giy xác nhn quc tch Vit Nam trong nƣớc
Tnh t thc hin
- Khi có nhu cu xác nhn có quc tch Vit Nam, ni u cu np h trực
tiếp hoc gi h sơ qua h thng bưu cnh đến S pháp nơi trú.
- Người th h trách nhim kim tra tính hp l ca giy t trong h
sơ. Trường hp h chưa đầy đủ, hp l thì hướng dn b sung, hoàn thin. Nếu
h đầy đủ, hp l thì người th h ghi vào S th cp Phiếu thh
cho ngưi np h
- Đi vi trưng hp có giy t chng minh quc tch Vit Nam:
+ Trong thi hn 5 ngày m vic, k t ngày th lý h sơ, S Tư pp
kim tra h , trc tiếp tra cu hoc có văn bản đề ngh B pháp tra cu quc tch
Vit Nam;
+ Trong thi hn 10 ny làm vic B Tư pp tiến hành tra cu và có n bản tr
li S Tư pháp. Nếu có nghi ng v tính c thc ca giy t chng minh quc tch
Vit Nam thì S Tư pháp yêu cầu cơ quan đã cp giy t đó c minh; trong thi
hn 10 ngày, k t ngày nhận được n bản đ ngh ca S Tư pháp, quan đã cấp
giy t đó tiến nh xác minh có văn bn tr li S Tư pháp.
+ Trong thi hn 05 ny làm vic, k t ngày nhn được kết qu tra cu,
xác minh, nếu có đủ n cứ đ xác định quc tch Vit Nam và người đó không
tên trong danh sách được thôi quc tch, b c quc tch, b hy b quyết định cho nhp
quc tch Vit Nam, S pháp ghi o S cp Giy c nhn quc tch
Vit Nam; nời đứng đầu quan ký và cp Giy c nhn quc tch Vit Nam
theo mu quy đnh cho ngưi u cu.
Nếu không có cơ sở đ cp Giyc nhn quc tch Vit Nam, S pháp tr
li bng văn bn cho người yêu cu biết.
- Đi vi trưng hp không có giy t chng minh quc tch Việt Nam, nhưng
giy t làm s đ c đnh quc tch Vit Nam theo quy định ti
khon 2 Điu 28 ca Ngh định s 16/2020/NĐ-CP:
+ Trong thi hn 05 ny làm vic, k t ngày th lý h , S Tư pháp ch
đng tra cu hoc đề ngh B Tư pháp tra cu quc tch Vit Nam.
+ Trong thi hn 10 ngày làm vic, B pháp tiến hành tra cứu văn
bn tr li S Tư pháp. Đồng thi, S pháp có văn bản đề ngh cơ quan Công an
cùng cp xác minh v nhân thân của người yêu cu; trong thi hn 45 ngày m
vic, k t ngày nhận được đ ngh ca S pháp, cơ quan Công an tiến hành xác
minh và có văn bản tr li S pháp.
+ Trong thi hn 05 ny làm vic, k t ngày nhn được kết qu tra cu,
xác minh, nếu có đủ n cứ đ xác định quc tch Vit Nam và người đó không
61
tên trong danh ch được thôi quc tch, b c quc tch, b hy b quyết đnh cho nhp
quc tch Vit Nam, S pháp ghi o S cp Giy c nhn quc tch
Vit Nam; nời đứng đầu quan ký và cp Giy c nhn quc tch Vit Nam
theo mu quy đnh cho ngưi u cu.
Nếu không có cơ sở đ cp Giy xác nhn quc tch Vit Nam, S pp trả
li bng văn bn cho người yêu cu biết.
Cách thc thc hin: Ni yêu cu np h trc tiếp hoc gi h sơ qua h
thng u chính đến S Tư pp, không y quyn cho người kc np h sơ.
- Trường hp h đưc gi qua h thống bưu chính thì người th h
gi Phiếu th cho ngưi np h qua h thống bưu chính.
Tnh phn h :
- Tng hp giy t chng minh quc tch Vit Nam:
+ T khai đề ngh cp Giy c nhn quc tch Vit kèm 02 nh 4x6 chp
ca quá 6 tháng ;
+ Bn sao giy t v nhân thân ca người đó như Chứng minh nhân n, Căn
c công dân, giy t trú, thẻ tm trú, giy tng hành, giy t có giá tr đi lại quc
tế hoc giy t xác nhn v nn thân có n nh do quan thm quyn cp.
+ Bn sao giy tgiá tr chng minh quc tch Việt Nam theo quy định ti
Điu 11 Lut Quc tch Vit Nam (Giấy khai sinh; trường hp Giy khai sinh không
th hin quc tch Vit Nam thì phi m theo giy t chng minh quc tch Vit
Nam ca cha m; Giy chng minh nn dân; H chiếu Vit Nam; Quyết định cho nhp
quc tch Vit Nam, Quyết định cho tr li quc tch Vit Nam, Quyết định công nhn
vic nuôi con ni đối vi tr em là người nước ngi, Quyết định cho ni c ngoài
nhn tr em Vit Nam làm con nuôi) hoc giy t ơng t do cnh quyền trưc đây
cp, k c Giấy khai sinh trong đó không mc quc tch hoc mc quc tch b trng
nhưng tn đó ghi h n Vit Nam của ngưi yêu cu cha, m của ni đó;
- Tng hp không giy t chng minh quc tch Vit Nam, nhưng
giy t làm cơ sở để xác định có quc tch Việt Nam theo quy định ti khoản 2 Điều
28 Ngh định s 16/2020/NĐ-CP:
+ T khai đ ngh cp Giyc nhn có quc tch Vit Nam èm 02 nh 4x6 chp
chưa quá 6 tháng;
+ Bn sao giy t v nhân thân ca người đó như Chứng minh nhân n, Căn
c công dân, giy t trú, thẻ tm trú, giy tng hành, giy t có giá tr đi lại quc
tế hoc giy t xác nhn v nn thân có n nh do quan thm quyn cp.
+ Bn khai lý lch kèm theo mt trong c giy t đ m s xác minh v quc
tch, gm: bn sao giy t v quc tch, h tch, h khu, n cước hoc giy t
khác do quan có thm quyn ca Vit Nam cp cho công n Vit Nam qua các thi
62
k t m 1945 đến tc ngày 01 tng 7 năm 2009, trong đó ghi quc tch
Vit Nam hoc thông tin liên quan đến quc tch, côngn Vit Nam; bn sao giy t v
quc tch, h tch, h khu, căn cưc hoc giy t khác do chế đ cũ
min Nam Vit Nam cp trước ngày 30 tng 4 năm 1975 hoc giy t do cnh quyn
cũ Hà Ni cp t năm 1911 đến năm 1956, trong đó ghi quc tch Vit Nam hoc
thông tin liên quan đến quc tch, công dân Vit Nam.
- Trường hp pháp luật quy đnh giy t phi np bn sao thì người yêu
cu gii quyết các vic v quc tch có th np giy t là bn chp t bn chính, bn
sao được chng thc t bn chính hoc bản sao được cp t s gc. Nếu np bn
chp t bn chính thì phi bản chính để đối chiếu; người tiếp nhn h kiểm
tra, đi chiếu bn sao vi bn chính và ký xác nhận đã đối chiếu.
Trường hp h được gi qua h thống bưu chính thì bn sao giy t phi
đưc chng thc t bn chính hoặc được cp t s gốc; Đơn, Tờ khai, Bn khai
lch phải được chng thc ch ký theo quy định ca pháp lut.
S ng h sơ: 01 b
Thi hn gii quyết: thi gian thc tế gii quyết h tại các quan
thm quyn
- 20 ngày làm vic đi vi tng hp có giy t chng minh quc tch Vit Nam;
- 55 ngày m việc đi vi trưng hp kng không có giy t chng minh quc
tch Vit Nam.
Đối ng thc hin th tc hành chính: nhân
Cơ quan giải quyết th tc nh chính: S Tư pháp
Kết qu thc hin th tc hành cnh: Giy xác nhn có quc tch Vit Nam
(TP/QT-2024-XNCQTVN).
P: 100.000 đng
Min p đi với: người di cư từ Lào được pp cư trú xin xác nhận có quc tch
Việt Nam theo quy đnh của điều ưc quc tế mà nưc Cng hòa xã hi ch nghĩa Vit
Nam là tnh viên; kiu bào Vit Nam ti c c láng ging có chung đưng bn gii
đt lin vi Vit Nam, có hn cnh kinh tế khó khăn, cóc nhn ca y ban nhân dân
cp xã.
Mẫu đơn, mu t khai:
- T khai đề ngh cp Giy c nhn có quc tch Vit Nam (Mu TP/QT-2024-
TKXNCQTVN);
- T khai đ ngh cp Giy xác nhn quc tch Vit Nam ng cho nời đại
din theo pp lut đ ngh cp Giy xác nhn có quc tch Vit Nam cho ni đưc
đi din (TP/QT-2024-TKXNCQTVN.2).
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Kng
63
Căn c pp lý:
- Lut Quc tch Vit Nam năm 2008.
- Ngh đnh s 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 ca Cnh ph quy định chi tiết
mt s điu và bin pp thi nh Lut Quc tch Vit Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca B trưng B Tư pp ban
hành, hưng dn s dng, qun lý mu s quc tch mu giy t v quc tch.
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 ca B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng p khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở
d liu h tch, phí c nhn có quc tch Vit Nam, phí c nhận người gc Vit
Nam, l phí quc tch.
- Thông s 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 ca B trưởng B pháp
sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020 ca
B trưng B pháp ban hành, hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tch Thông s 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưởng B pháp quy đnh chi tiết thi nh mt s điu ca Lut H tch Ngh
định s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut H tch.
64
Mu TP/QT-2024-TKCGXNQTVN.1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……………, ngày …….tháng…….năm……….
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY XÁC NHN CÓ QUC TCH VIT NAM
Kính gi (1): ……………………………………….
H, ch đệm, tên (2): …………………………………………..Giới tính
*
:…….……….
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………...……………………………
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
…………………………………………………………………………………………......
Nơi sinh (3)
*
: ….……………………………………………………………………………
Nơi đăng ký khai sinh (4)
*
: ….………...………………………………………………….
Quc tch (5)
*
: …………………………………………………
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế: ..........................................số:............................ …….
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……………..
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Ngày, tháng, năm xut cnh (nếu có) (6): ……/……/……
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xut cnh (nếu có) (6):…………………………………
………………………………………………………………………………..……………..
Giy t chng minh có quc tch Vit Nam hoc giy t để phc v vic xác minh
quc tch Vit Nam kèm theo:
1,……………………………………………………………………….…………
2,…………………………………………………………………………………
3,…………………………………………………………………………………
4,…………………………………………………………………………………
5,…………………………………………………………………………………
Đ ngh ………….…(1) cp cho i Giy xác nhn quc tch Vit Nam.
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
65
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai ca mình./.
Ni khai
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Tên cơ quan thụ lý h sơ.
(2) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(3) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra c ngoài). d: Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Ni hoc thành ph Postdam,
CHLB Đức.
(4) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyn
của nước ngoài). Ví d: UBND Đin Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính quyn thành
ph Postdam, CHLB Đức.
(5) Trường hợp đang quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên âm
La-tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a. Trường hp có t hai quc tch tr lên
thì ghi rõ tng quc tch.
(6) Trường hp xut cnh nhiu lần thì ghi ngày, tháng, năm xut cảnh địa ch trú trước khi xut
cnh ca ln xut cnh lần đầu.
66
Mu TP/QT-2024-TKCGXNQTVN.2
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
……………, ngày …….tháng…….năm……….
T KHAI
ĐỀ NGH CP GIY XÁC NHN CÓ QUC TCH VIT NAM
(Dùng cho ngƣời đại din theo pháp lut đ ngh cp Giy xác nhn có quc tch Vit
Nam cho ngƣời đƣợc đại din)
Kính gi (1): ……………………………………….
Ngƣi đi din theo pháp lut:
H, ch đệm, tên (2): …………………………………….....….........Gii tính
*
:…….……
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………….……………….
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
………………………………………………………………………………………….......
Nơi sinh (3)
*
: ……………………………………………………………………………...
Quc tch
*
: ……………………………………………………….........................................
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:…………………..…….số:………….………………..
do:………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……..………….
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
Quan h giữa người đại din theo pháp luật và người được đi diện:…………………........
Sau khi tìm hiểu các quy đnh ca pháp lut Vit Nam v quc tịch, tôi đề ngh cơ quan có
thm quyn cp Giy xác nhn có quc tch Việt Nam cho người có tên dưới đây:
H, ch đệm, tên (2): …………………………………………..Giới tính
*
:…….…………
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………...……………………………..
S định danh cá nhân/Căn cước công dân/Th căn cưc/Chng minh nhân dân (nếu có):
………………………………………………………………………………………….......
Nơi sinh (3)
*
: ……………………………………………………………………………...
Nơi đăng ký khai sinh (4)
*
: ….………...……………………………………………….….
Quc tch (5)
*
: …………………………………………………
H chiếu/Giy t có giá tr thay thế:……………………..…….số:……………………….
do:…………………………………..…., cấp ngày……….tháng………năm……………..
Nơi cư trú
*
:………………………………….…………………….…………………….….
…………………………………………………………………………………………........
nh 4 x 6
(chp
không quá
6 tháng)
67
Ngày, tháng, năm xut cnh (nếu có) (6): ……/……/……
Nơi cư trú tại Việt Nam trước khi xut cnh (nếu có) (6):…………………………………
………………………………………………………………………………..……………..
Giy t chng minh có quc tch Vit Nam hoc giy t để phc v vic xác minh
quc tch Vit Nam kèm theo:
1,……………………………………………………………………….…………
2,………………………………………………………………………………
3,…………………………………………………………………………………
4,…………………………………………………………………………………
5,…………………………………………………………………………………
Đ ngh ……………………….……(1) cấp Giy c nhn quc tch Vit Nam cho
(7)………………...
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên đây đúng sự tht xin chu trách nhim trước
pháp lut Vit Nam v li khai ca mình./.
Ni khai
( và ghi rõ h, ch đm, tên)
Chú thích:
(*): Trường hợp người yêu cu cung cp đầy đủ 03 trường thông tin “Họ, ch đệm, tên”, “ngày tháng
năm sinh”, “Số định danh nhân/Căn cước công dân/Th căn cước/Chứng minh nhân dân” thì công
chc làm công tác tiếp nhn h thực hin khai thác các thông tin (*) trong sở d liu quc gia v
dân theo quy định pháp luật. Trường hợp không khai tc được thông tin trong Cơ s d liu quc gia
v dân cư hoặc không có thông tin thì yêu cầu người dân cung cp.
(1) Tên cơ quan thụ lý h sơ.
(2) Ghi bng ch in hoa, có du (theo H chiếu/Giy t hp l thay thế).
(3) Ghi địa danh ba cp hành chính (nếu sinh Vit Nam) hoc ghi theo tên thành ph, tên quc gia (nếu
sinh ra c ngoài). d: Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Thành phố Ni hoc thành ph Postdam,
CHLB Đức.
(4) Ghi tên quan đăng khai sinh theo ba cấp hành chính (nếu đăng khai sinh tại Vit Nam) hoc
ghi theo tên thành ph, tên quốc gia đã đăng ký khai sinh (nếu đăng ký khai sinh tại cơ quan có thẩm quyn
của nước ngoài). Ví d: UBND Đin Ngc, huyện Điện Bàn, tnh Qung Nam hoc Chính quyn thành
ph Postdam, CHLB Đức.
(5) Trường hợp đang có quốc tịch nước ngoài thì ghi chính xác tên quc gia mang quc tch theo phiên âm
La-tinh hoc phiên âm tiếng Vit. Ví d: Malaysia hoc Ma-lai-xi-a; trường hp có t hai quc tch tr lên
thì ghi rõ tng quc tch.
(6) Trường hp xut cnh nhiu lần thì ghi ngày, tháng, m xut cảnh địa ch trú trước khi xut
cnh ca ln xut cnh lần đầu.
(7) Ghi h, ch đệm, tên của người được đại din.
Ghi chú: Phn ch in nghiêng là ni dung sa đổi, b sung, thay thế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 998/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×