• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 994/QĐ-UBND Nam Định 2025 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và Khung năng lực huyện Nghĩa Hưng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 994/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực của từng vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hưng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 994/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 994/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 994/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng
4
năm 20
2
5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và
Khung năng lực của từng v trí việc làm của UBND huyện Nghĩa Hưng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025.
n cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị
trí việc làm và biên chế công chức;
n cứ Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy
định tổ chức các quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị định số 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ quy
định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính
nhà nước;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên
môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức hành chính vị trí vic
làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị
sự nghiệp công lập;
n cứ Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ
trưởng B Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 12/2022/TT-BNV
ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm
công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên n dùng chung; hỗ trợ, phc vụ
trong cơ quan, t chức hành chính vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp
chuyên môn dùng chung; h trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;
n cứ Thông số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ;
n cứ Thông tư s42/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ tởng Bộ
Giao thông vận tải ớng dẫn v vị t việc làm công chức chuyên ngành giao
thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải;
n c Thông tư số 06/2023/TT-BCT ngày 23/3/2023 của B trưởng B
ng Thương ớng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
công thương trongc cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực công thương;
n cứ Thông tư s03/2023/TT-BKHĐT ngày 20/4/2023 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch Đầu hướng dẫn về vtrí việc làm ng chức nghiệp vụ chuyên
ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê;
2
n cứ Thông số 06/2023/TT-BVHTTDL ngày 15/5/2023 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp v
chuyên ngành văn hoá, gia đình, thể dục, thể thao du lịch trong quan, t
chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực văn hoá, thể thao và du lịch;
n cứ Thông số 19/2023/TT-BYT ngày 11/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế
ớng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp chuyên ngành y tế;
n cứ Thông số 02/2023/TT-BTP ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
pháp quy định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tư pháp;
n cứ Thông số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28/7/2023 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin Truyền thông hướng dẫn v vị trí việc làm ng chức nghiệp vụ
chuyên ngành thông tin và truyền thông trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh
vực thông tin và truyền thông;
n cứ Thông số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường ớng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành tài nguyên và môi trường;
n cứ Thông tư số 16/2023/TT-BKHCN ngày 09 tháng 8 năm 2023 của B
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ hướng dẫn về vị trí vic làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành về khoa học ng nghệ trong quan, tổ chc thuộc ngành,
nh vực khoa học và công nghệ;
n cứ Thông tư số 54/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
i chính trong cơ quan, tổ chức thuc ngành, lĩnh vực tài chính;
n cứ Thông tư số 15/2023/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 9 năm 2023 của B
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành giáo dục;
n cứ Thông số 02/2023/TT-VPCP ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ hướng dn về vị trí việc làm công chức nghip vụ chuyên ngành
nh vực văn phòng trong các cơ quan, tổ chức hành chính;
n cứ Thông số 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
n cứ Thông tư s 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chun ngành lao động, người có công và xã hi trong cơ quan, tổ
chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;
n cứ Thông số 11/2023/TT-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành xây dựng;
n cứ Thông tư số 01/2023/TT-TTCP ngày 01 tháng 11 năm 2023 của
Tổng Thanh tra Chính ph hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành thanh tra;
3
Theo đề nghị của UBND huyện Nghĩa Hưng tại Tờ trình số 109/TTr-UBND
ngày 19/3/2025 của Giám đốc Sở Nội vụ tại Báo cáo số 2021/BC-SNV ngày
31/3/2025 về việc thẩm định Đán điều chỉnh vị trí việc làm c cơ quan, tổ chức
nh chính thuộc UBND huyện Nghĩa Hưng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục vị tviệc làm,
Bản mô tả công việc khung năng lc của từng vị tviệc làm của UBND
huyện Nghĩa Hưng
1. Danh mc vị trí việc làm gồm 140 vị trí, cụ thể:
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 12 vị trí;
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành: 114 vị trí;
- Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 10 vị trí;
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị t.
(chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Bản mô tả công việc, khung năng lực ca từng vị trí việc làm của UBND
huyện Nghĩa Hưng (chi tiết tại ph lục II, III chi tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chtịch UBND huyện Nghĩa Hưng căn cứ Danh mục vị trí việc làm
Bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm đã được phê duyệt, biên chế
được giao hàng năm để làm sở thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, quản
công chức và lao động hợp đng theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, theo dõi thực hiện vic tuyển dung, sử dụng
và quản lý công chức theo vị trí việc làm đã đưc phê duyệt.
Điều 3. - Quyết định hiệu lực kể từ ngày và thay thế Quyết định số
1068/QĐ-UBND ngày 20/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê
duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản tả ng việc Khung năng lực ca từng
vị trí việc làm của UBND huyện Nghĩa Hưng.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ;
Chtịch UBND huyện Nghĩa Hưng; Thủ trưởng c quan, đơn vị liên quan
chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ (để báo cáo);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- u: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trn Anh Dũng
I
1 Chủ tịch HĐND huyện NH-LĐQL-01 Chuyên viên chính
2 Phó Chủ tịch HĐND huyện NH-LĐQL-02 Chuyên viên
3 Chủ tịch UBND huyện NH-LĐQL-03 Chuyên viên chính
4 Phó chủ tịch UBND huyện NH-LĐQL-04 Chuyên viên
5 Trưởng ban HĐND huyện NH-LĐQL-05 Chuyên viên trở lên
6 Phó Trưởng ban HĐND huyện NH-LĐQL-06 Chuyên viên trở lên
7 Chánh Văn phòng HĐND- UBND huyện NH-LĐQL-07
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
Chuyên viên trở lên
8 Chánh Thanh tra huyện NH-LĐQL-08 Thanh tra huyện
9 Trưởng phòng NH-LĐQL-09
Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
Chuyên viên trở lên
9.1 Nội vụ NH-LĐQL-09.01 Phòng Nội vụ Chuyên viên trở lên
9.2 Tư pháp NH-LĐQL-09.02 Phòng Tư pháp Chuyên viên trở lên
9.3 Tài chính - kế hoạch NH-LĐQL-09.03
Phòng Tài chính - kế
hoạch
Chuyên viên trở lên
9.4 Nông nghiệp và Môi trường NH-LĐQL-09.04
Phòng Nông nghiệp và
Môi trường
Chuyên viên trở lên
9.5 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị NH-LĐQL-09.05
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
Chuyên viên trở lên
9.6 Văn hoá, Khoa học và Thông tin NH-LĐQL-09.06
Phòng Văn hoá, Khoa học
và Thông tin
Chuyên viên trở lên
9.7 Giáo dục và Đào tạo NH-LĐQL-09.07
Phòng Giáo dục và Đào
tạo
Chuyên viên trở lên
10 Phó Chánh Văn phòng HĐND- UBND huyện NH-LĐQL-10
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
Chuyên viên trở lên
11 Phó Chánh Thanh tra huyện NH-LĐQL-11 Thanh tra huyện
12 Phó Trưởng phòng NH-LĐQL-12
Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
Chuyên viên trở lên
12.1 Nội vụ NH-LĐQL-12.01 Phòng Nội vụ Chuyên viên trở lên
12.2 Tư pháp NH-LĐQL-12.02 Phòng Tư pháp Chuyên viên trở lên
12.3 Tài chính - kế hoạch NH-LĐQL-12.03
Phòng Tài chính - kế
hoạch
Chuyên viên trở lên
12.4 Nông nghiệp và Môi trường NH-LĐQL-12.04
Phòng Nông nghiệp và
Môi trường
Chuyên viên trở lên
12.5 Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị NH-LĐQL-12.05
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
Chuyên viên trở lên
12.6 Văn hoá, Khoa học và Thông tin NH-LĐQL-12.06
Phòng Văn hoá, Khoa học
và Thông tin
Chuyên viên trở lên
12.7 Giáo dục và Đào tạo NH-LĐQL-12.07
Phòng Giáo dục và Đào
tạo
Chuyên viên trở lên
II
1 Chuyên viên về tổ chức bộ máy NH-NVCN-01 Phòng Nội vụ Chuyên viên
2 Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực NH-NVCN-02 - Chuyên viên
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA UBND HUYỆN NGHĨA HƯNG
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH: 114 VỊ TRÍ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Mã VTVL
Đơn vị thực hiện
Ngạch công chức tương
ứng
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ: 12 VỊ TRÍ
2
3 Chuyên viên về địa giới hành chính NH-NVCN-03 - Chuyên viên
4 Chuyên viên về cải cách hành chính NH-NVCN-04 - Chuyên viên
5 Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ NH-NVCN-05 - Chuyên viên
6 Chuyên viên về thi đua, khen thưởng NH-NVCN-06 - Chuyên viên
7 Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo NH-NVCN-07 - Chuyên viên
8 Chuyên viên về tiền lương NH-NVCN-08 Phòng Nội vụ Chuyên viên
9 Chuyên viên về việc làm, tiền lương NH-NVCN-09 -
10 Chuyên viên về Bảo hiểm xã hội NH-NVCN-10 - Chuyên viên
11 Chuyên viên về bình đẳng giới NH-NVCN-11 - Chuyên viên
12 Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động NH-NVCN-12 - Chuyên viên
13 Chuyên viên về người có công NH-NVCN-13 - Chuyên viên
14 Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông NH-NVCN-14
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
Chuyên viên
15 Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông NH-NVCN-15 - Chuyên viên
16 Chuyên viên về quản lý vận tải NH-NVCN-16 - Chuyên viên
17
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người
lái
NH-NVCN-17 - Chuyên viên
18 Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước NH-NVCN-18 - Chuyên viên
19 Chuyên viên về quản lý công nghiệp NH-NVCN-19 - Chuyên viên
20 Chuyên viên Quản lý quy hoạch xây dựng NH-NVCN-20
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và
Đô thị
Chuyên viên
21 Chuyên viên quản lý kiến trúc NH-NVCN-21 - Chuyên viên
22 Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng NH-NVCN-22 - Chuyên viên
23 Chuyên viên quản lý phát triển đô thị NH-NVCN-23 - Chuyên viên
24 Chuyên viên quản lý hạ tầng kỹ thuật NH-NVCN-24 - Chuyên viên
25 Chuyên viên quản lý nhà NH-NVCN-25 - Chuyên viên
26 Chuyên viên quản lý công sở NH-NVCN-26 - Chuyên viên
27 Chuyên viên quản lý vật liệu xây dựng NH-NVCN-27 - Chuyên viên
28 Chuyên viên về xây dựng pháp luật NH-NVCN-28 Phòng Tư pháp Chuyên viên
29
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật,
hòa giải ở cơ sở, tiếp cận pháp luật
NH-NVCN-29 - Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành
chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật
NH-NVCN-30 - Chuyên viên
31
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm
pháp luật
NH-NVCN-31 - Chuyên viên
32 Chuyên viên về hành chính tư pháp NH-NVCN-32 Chuyên viên
33 Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp NH-NVCN-33
Phòng Tài chính - Kế
hoạch
Chuyên viên
34 Chuyên viên về quản lý đầu tư NH-NVCN-34 - Chuyên viên
35 Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại NH-NVCN-35 - Chuyên viên
36 Chuyên viên về quản lý quy hoạch NH-NVCN-36 - Chuyên viên
37 Chuyên viên về quản lý đấu thầu NH-NVCN-37 - Chuyên viên
38 Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp NH-NVCN-38 - Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế
hợp tác
NH-NVCN-39 - Chuyên viên
40 Chuyên viên về Quản lý tài chính - ngân sách NH-NVCN-40
Phòng Tài chính - Kế
hoạch
Chuyên viên
41 Chuyên viên về quản lý tài sản công NH-NVCN-41 Chuyên viên
42 Chuyên viên về quản lý giá NH-NVCN-42 Chuyên viên
43
Chuyên viên Quản lý về trồng trọt, bảo vệ thực
vật
NH-NVCN-43
Phòng Nông nghiệp và
Môi trường
Chuyên viên
44 Chuyên viên Quản lý về chăn nuôi, thú y NH-NVCN-44 - Chuyên viên
3
45 Chuyên viên về quản lý thủy sản NH-NVCN-45 - Chuyên viên
46
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng
chống thiên tai và nước sạch nông thôn
NH-NVCN-46 - Chuyên viên
47
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và
phát triển thị trường
NH-NVCN-47 - Chuyên viên
48 Chuyên viên về phát triển nông thôn NH-NVCN-48 - Chuyên viên
49 Chuyên viên về giảm nghèo NH-NVCN-49 - Chuyên viên
50 Chuyên viên về Khoáng sản NH-NVCN-50
Phòng Nông nghiệp và
Môi trường
Chuyên viên
51 Chuyên viên về đo đạc và bản đồ NH-NVCN-51 - Chuyên viên
52 Chuyên viên quản lý tổng hợp biển đảo NH-NVCN-52 - Chuyên viên
53 Chuyên viên về Quản lý đất đai NH-NVCN-53 - Chuyên viên
54
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học
NH-NVCN-54 - Chuyên viên
55 Chuyên viên về môi trường NH-NVCN-55 - Chuyên viên
56 Chuyên viên về biến đổi khí hậu NH-NVCN-56 - Chuyên viên
57 Chuyên viên về tài nguyên nước NH-NVCN-57 - Chuyên viên
58 Chuyên viên về quản lý lĩnh vực di sản văn hóa NH-NVCN-58
Phòng Văn hoá, Khoa học
và Thông tin
Chuyên viên
59
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao
gồm quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân
tộc)
NH-NVCN-59 - Chuyên viên
60 Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình NH-NVCN-60 - Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho
mọi người
NH-NVCN-61 - Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao
và thể thao chuyên nghiệp
NH-NVCN-62 - Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du
lịch
NH-NVCN-63 - Chuyên viên
64 Chuyên viên về quản lý báo chí NH-NVCN-64
Phòng Văn hoá, Khoa học
và Thông tin
Chuyên viên
65 Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình NH-NVCN-65 - Chuyên viên
66 Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử NH-NVCN-66 - Chuyên viên
67 Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại NH-NVCN-67 - Chuyên viên
68 Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở NH-NVCN-68 - Chuyên viên
69 Chuyên viên về quản lý xuất bản NH-NVCN-69 - Chuyên viên
70 Chuyên viên về quản lý in NH-NVCN-70 - Chuyên viên
71 Chuyên viên về quản lý phát hành NH-NVCN-71 - Chuyên viên
72 Chuyên viên về quản lý bưu chính NH-NVCN-72 - Chuyên viên
73 Chuyên viên về quản lý viễn thông NH-NVCN-73 - Chuyên viên
74 Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện NH-NVCN-74 - Chuyên viên
75 Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin NH-NVCN-75 - Chuyên viên
76 Chuyên viên về giao dịch điện tử NH-NVCN-76 - Chuyên viên
77
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm
vụ khoa học)
NH-NVCN-77 - Chuyên viên
78
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới
sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và
doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
NH-NVCN-78 - Chuyên viên
79
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn
hóa
NH-NVCN-79 - Chuyên viên
4
80 Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường NH-NVCN-80 - Chuyên viên
81
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và
hợp quy
NH-NVCN-81 - Chuyên viên
82 Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục NH-NVCN-82
Phòng Giáo dục và Đào
tạo
Chuyên viên
83
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động
cơ sở giáo dục
NH-NVCN-83 - Chuyên viên
84
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định
chất lượng giáo dục
NH-NVCN-84 - Chuyên viên
85
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang
thiết bị giáo dục
NH-NVCN-85 - Chuyên viên
86
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển
đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục (bao gồm đội
ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành
Giáo dục)
NH-NVCN-86 - Chuyên viên
87
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả
tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động
hỗ trợ đối với người học)
NH-NVCN-87 - Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng
chỉ
NH-NVCN-88 - Chuyên viên
89
Chuyên viên về đào tạo (bao gồm đào tạo chính
quy và đào tạo thường xuyên)
NH-NVCN-89 - Chuyên viên
90 Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề NH-NVCN-90 - Chuyên viên
91
Chuyên viên về kiểm định và bảo đảm chất
lượng giáo dục nghề nghiệp
NH-NVCN-91 - Chuyên viên
92 Chuyên viên tham mưu tổng hợp chuyên ngành NH-NVCN-92
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
Chuyên viên
93 Chuyên viên về thư ký – biên tập NH-NVCN-93 - Chuyên viên
94 Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính NH-NVCN-94 - Chuyên viên
95 Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo NH-NVCN-95 - Chuyên viên
96 Chuyên viên về Kiểm soát bệnh tật NH-NVCN-96 - Chuyên viên
97 Chuyên viên về thiết bị y tế và công trình y tế NH-NVCN-97 - Chuyên viên
98
Chuyên viên về dược (Bao gồm cả dược cổ
truyền)
NH-NVCN-98 - Chuyên viên
99 Chuyên viên về an toàn thực phẩm NH-NVCN-99 - Chuyên viên
100 Chuyên viên về Dân số - Kế hoạch hóa gia đình NH-NVCN-100 - Chuyên viên
101 Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh NH-NVCN-101 - Chuyên viên
102 Chuyên viên về Bảo hiểm y tế NH-NVCN-102 - Chuyên viên
103
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ
em
NH-NVCN-103 - Chuyên viên
104 Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội NH-NVCN-104 - Chuyên viên
105 Chuyên viên về bảo trợ xã hội NH-NVCN-105 - Chuyên viên
106 Chuyên viên về trẻ em NH-NVCN-106 - Chuyên viên
107 Thanh tra viên về công tác thanh tra NH-NVCN-107 Thanh tra huyện Thanh tra viên
108 Chuyên viên về công tác thanh tra NH-NVCN-108 - Chuyên viên
109 Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn NH-NVCN-109 - Thanh tra viên
110 Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý NH-NVCN-110 - Chuyên viên
111 Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo NH-NVCN-111 - Thanh tra viên
112 Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo NH-NVCN-112 - Chuyên viên
5
113
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực
NH-NVCN-113 - Thanh tra viên
114
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực
NH-NVCN-114 - Chuyên viên
III
1 Chuyên viên về pháp chế NH-CMDC-01
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
Chuyên viên
2 Chuyên viên về hành chính - văn phòng NH-CMDC-02
Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
Chuyên viên
3 Chuyên viên về quản trị công sở NH-CMDC-03
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
Chuyên viên
4 Văn thư viên NH-CMDC-04
Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
Văn thư viên
5 Văn thư viên trung cấp NH-CMDC-05
Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
Văn thư viên trung cấp
6 Chuyên viên về lưu trữ NH-CMDC-06
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
Chuyên viên
7 Cán sự về lưu trữ NH-CMDC-07
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
Cán sự
8 Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) NH-CMDC-08
Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
Kế toán viên
9 Kế toán viên NH-CMDC-09
Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
Kế toán viên
10 Nhân viên thủ quỹ NH-CMDC-10
Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
Nhân viên
IV
1 Nhân viên kỹ thuật NH-HTPV-01
Văn phòng HĐND và
UBND huyện
2 Nhân viên phục vụ NH-HTPV-02 -
3 Nhân viên lái xe NH-HTPV-03 -
4 Nhân viên bảo vệ NH-HTPV-04 -
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ: 4 vị trí
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG: 10 vị trí
Phụ lục II
BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC, KHUNG NĂNG LỰC TỪNG VỊ TRÍ VIỆC
LÀM CỦA UBND HUYỆN NGHĨA HƯNG
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ny /4/2025 của UBND tỉnh Nam Định)
I.VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Tên VTVL: Chủ tịch Hội đồng nhân dân
huyện
Mã vị trí việc làm: NH-LĐQL- 01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân, các
Ban của Hội đồng nhân dân huyện. Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy
định của pháp luật, quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện c
nhiệm v theo
quy định tại Luật
tổ chức chính
quyền địa
phương năm
2015; Luật sửa
đổi, bsung một
số điều Luật tổ
chức Chính phủ
Luật t chức
chính quyền địa
phương năm
2019 Quy chế
hoạt động của
HĐND huyện
nhiệm kỳ 2021-
2026.
1. Lãnh đạo hoạt động của Thường
trực HĐND huyện, chịu trách
nhiệm trước HĐND huyện về hoạt
động của HĐND huyện và hoạt
động của Thường trực ND
huyện.
2. Chịu trách nhiệm trước HĐND,
UBND tỉnh, Ban Thường vụ
Huyện ủy, về việc thực hiện chức
ng, nhiệm vụ, quyền hạn của
HĐND huyện theo quy định của
pháp luật.
3. Đại diện HĐND huyện trong
quan hệ công tác với HĐND,
UBND tỉnh, các quan cấp trên,
HĐND các huyện, thị xã, huyện
trực thuộc tỉnh. Giữ mối liên hệ
giữa Thường trực HĐND huyện
với Ban Thường vụ Huyện ủy,
UBND, Ban Thường trực Ủy ban
MTTQ Việt Nam huyện, các cơ
Kế hoạch công tác;
Nghị quyết, các kết
luận, quy chế hoạt
động…
2
quan nhà nước, các tổ chức hội
và công dân ở địa phương.
4. Chỉ đạo việc thể chế hóa Nghị
quyết của HĐND tỉnh, Ban
Thường vụ Huyện ủy thông qua
việc ban hành các nghị quyết tại
các kỳ họp HĐND huyện; chỉ đạo
xây dựng thực hiện chương
trình hoạt động của HĐND huyện
hằng năm và cả nhiệm kỳ.
5. Chủ tọa các kỳ họp HĐND
huyện; chủ trì các phiên họp
Thường trực HĐND huyện.
6. Phân công nhiệm vụ cho Phó
Chủ tịch, các thành viên Thường
trực HĐND huyện đ đảm bảo
hoạt động thường xuyên của
Thường trực HĐND huyện theo
luật định.
7. Ủy quyền cho Phó Chủ tịch
HĐND huyện giải quyết các vấn
đề thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
HĐND huyện.
8. Phụ trách công tác tổ chức, cán
bộ của HĐND huyện. Phê chuẩn
kết quả bầu cử Thường trực
HĐND cấp xã.
9. chứng thực các Nghị quyết,
Biên bản kỳ họp HĐND huyện
thay mặt Thường trực HĐND
huyện ký các loại văn bản khác
của HĐND, Thường trực ND
huyện. Quyết định những tài liệu
được lưu hành tại kỳ họp HĐND.
10. Tổ chức đối thoại trực tiếp với
nhân dân các xã, thị trấn ít nhất 01
lần/năm. Tiếp công dân tại trụ sở
tiếp công dân của huyện 01 lần
/quý; phân công Phó Chủ tịch
HĐND và các thành viên Thường
trực HĐND tiếp công dân 01
lần/tháng; P chủ tịch HĐND
tiếp công dân thường xuyên tại trụ
sở làm việc; tiếp nhận đơn thư của
3
công dân, chuyển đến quan
thẩm quyền giải quyết, theo dõi,
đôn đốc việc giải quyết đơn của
các cơ quan có thẩm quyền.
2.2
Chỉ đạo, tổ chức
thực hiện công
tác nội bộ HĐND
1. Chủ trì xây dựng quy chế làm
việc, nội dung, kế hoạch công tác
hàng năm, quý, tháng của Hội đồng
nhân dân huyện;
2. Phân công công việc trong
Thường trực Hội đồng nhân dân
huyện;
3. Ký các văn bản theo quy định
theo quy chế làm việc của Hội đồng
nhân n huyện;
4. Chịu trách nhiệm về việc sử
dụng tài chính, tài sản được cấp
thẩm quyền giao cho Hội đồng
nhân dân huyện theo quy định;
5. Triệu tập và chủ tọa các kỳ họp,
hội nghị, cuộc họp định kỳ, đột
xuất;
6. Các nhiệm vụ khác theo quy
định của Đảng, của pháp luật
liên quan và của HĐND cấp trên.
Công tác thực hiện
theo đúng kế hoạch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
của pháp luật.
2.3
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao theo quy định của
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Huyện ủy;
- HĐND huyện;
Thường trực HĐND huyện,
các Ban của HĐND huyện
các Thành viên HĐND
UBND huyện, các
ban ngành, đoàn thể
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn th tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
4
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị
trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyện.
- Phối hợp trong việc trao đổi, thu thập
các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của cấp tỉnh, cấp huyện liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ được giao; Định khoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt
động của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND với cơ quan cấp trên.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được cấp trên giao và theo quy định của
pháp luật.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND
huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản
trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trịhọc, Quản đất đai,
kinh tế Nông nghiệp, Tài chính - ngân hàng bảo hiểm, kế toán
kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý
Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động….
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợpvới ngành, lĩnh
vực công tác
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp
luật của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về
tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ trợ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên chính tương đương
hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính.
- trình độ quản nhà nước ngạch chuyên viên chính hoặc
5
tương đương trở lên.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp huyện
tương đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
- Trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, dân tộc
nhân dân; kiên định chủ nghĩa c - Lênin, tưởng Hồ C
Minh, mục tiêu, tưởng về độc lập dân tộc, chủ nghĩa hội
và đường lối đổi mới của Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng,
không dao động trong bất cứ tình huống nào, kiên quyết đấu
tranh bảo vệ Cương lĩnh, đường lối của Đảng, Hiến pháp
pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần u nước nồng n, đặt lợi ích của Đảng, quốc
gia - n tộc, nhân n, tập thể lên trên lợi ích cá nhân; sẵn sàng
hy sinh vì sự nghiệp của Đảng,độc lập, tự do của Tổ quốc, vì
hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, lối
sống
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu
hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển
hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng
nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền
hạn của mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối
làm việc
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám
nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức tổ chức
kỷ luật
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ
quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc khai công khai tài sản, thu nhập theo
quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin
chính xác, khách quan.
6
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- Tổ chức thực hiện công việc
3-5
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ứng xử
3-5
- Quan hệ phối hợp
3-5
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lực
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Phó Chủ tịch Hội đồng nhân
dân huyện
Mã vị trí việc làm: NH-LĐQL- 02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Giúp Ch tịch HĐND chỉ đo hoạt động của Thường trc Hội đồng nhân
dân, các Ban ca Hội đồng nhân dân huyn. Thc hin các nhim v, quyn hn
theo quy định ca pháp lut, quy chế làm vic ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
Công việc cụ thể
7
Mảng công việc
2.1
Thực hiện c
nhiệm v theo
quy định tại Luật
tổ chức chính
quyền địa
phương năm
2015; Luật sửa
đổi, bsung một
số điều Luật tổ
chức Chính phủ
Luật tổ chức
chính quyền địa
phương năm
2019 Quy chế
hoạt động của
HĐND huyện
nhiệm kỳ 2021-
2026.
1. Thay mặt Chủ tịch ND
huyện trực tiếp điều nh công
việcng ngày của Thường trực
ND huyện. Chịu trách nhiệm
trước Thường trực HĐND huyện
chịu trách nhiệm nhân về kết
quả thực hiện nhiệm vụ do Ch
tịch HĐND huyện phân công.
2. Giúp Chủ tịch HĐND huyện chỉ
đạo xây dựng thực hiện chương
trình hoạt động của HĐND huyện.
Chỉ đạo việc xây dựng tổ chức
thực hiện chương trình công tác
của Thường trực HĐND huyện.
Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt
động của các Ban ND huyện;
theo dõi hoạt động thông tin tuyên
truyền của HĐND huyện.
3. Trc tiếp phtrách chỉ đạo tổ
chức thc hiện chương tnh gm
t của HĐND huyện, Tờng trực
HĐND huyện; ch đạo, đôn đốc
kiểm tra c hoạt động giám sát,
thẩm tra của Tờng trc HĐND
c Ban của HĐND huyện theo
quy định của pháp luật.
4. Tham gia chủ tọa các k họp
HĐND huyện; chủ t các hội
nghị, cuộc họp do Thường trực
HĐND huyện tổ chức theo sự
phân công hoặc y quyền của Chủ
tịch HĐND huyện. Giúp Chủ tịch
HĐND huyện chỉ đạo việc xây
dựng nội dung, chương trình các
kỳ họp HĐND huyện; Tham gia
công tác chuẩn bị nội dung phiên
họp định kỳ của Thường trực
HĐND huyện, chương trình công
tác của Thường trực HĐND
huyện. Giúp Chủ tịch HĐND
huyện chỉ đạo việc chuẩn bị các
báo cáo hoạt động công tác định
kỳ, đột xuất của Thường trực
HĐND huyện; Theo dõi, đôn đốc
Kế hoạch công tác;
Nghị quyết, các kết
luận, quy chế hoạt
động…
8
thủ trưởng các cơ quan thẩm
quyền giải quyết ý kiến cử tri; trả
lời chất vấn của đại biểu HĐND
huyện. Chịu trách nhiệm tổng hợp
nhóm vấn đề chất vấn tại phiên
họp của Thường trực HĐNDkỳ
họp HĐND huyện;
5. Tiếp công dân theo sự phân
công của Chủ tịch HĐND; dự các
phiên họp định kỳ của UBND
huyện và dự các cuộc họp khác
của UBND huyện khi Chủ tịch
UBND huyện mời;
6. Giữ mối liên h công tác giữa
Thường trực HĐND huyện với
Thường trực HĐND tỉnh, TT
HĐND các huyện; Ban Thường vụ
Huyện ủy, các Ban xây dựng Đảng
Ban thường trực Ủy ban
MTTQVN huyện, các cơ quan đơn
vị của địa phương, trung ương
tỉnh đóng trên địa bàn.
7. Trực tiếp chỉ đạo hoạt động của
bộ phận lãnh đạo, chuyên viên
Văn phòng Huyện ủy, ND
UBND huyện được phân ng
tham mưu giúp việc hoạt động của
HĐND, Thường trực HĐND
huyện. Theo dõi, đôn đốc việc
thực hiện chính sách, chế độ đối
với đại biểu HĐND kinh phí
hoạt động của HĐND huyện.
8. các văn bản của Thường
trực HĐND huyện khi được Chủ
tịch HĐND huyện ủy quyền hoặc
phân công.
9. Phụ trách công tác đại biểu; theo
dõi, đôn đốc hoạt động các Tổ đại
biểu HĐND huyện; tiếp nhận
xử thông tin của đại biểu
HĐND huyện, theo dõi hoạt động
các điều kiện đảm bảo cho hoạt
động của đại biểu HĐND huyện;
công c tổ chức tiếp xúc cử tri,
9
tổng hợp ý kiến cử tri;
10. Chỉ đạo, theo dõi công c bồi
dưỡng, tập huấn, cung cấp thông
tin, nâng cao năng lực hoạt động
của đại biểu HĐND các cấp. Phụ
trách công tác thi đua khen thưởng
của HĐND.
2.2
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao theo quy định của
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Huyện ủy;
- HĐND huyện;
Các Ban của HĐND huyện
các Thành viên HĐND
UBND huyện, các
ban ngành, đoàn thể
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn th tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị
trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyện.
- Phối hợp trong việc trao đổi, thu thập
các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của cấp tỉnh, cấp huyện liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ được giao được Chủ tịch HĐND ủy quyền; Định kỳ
hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt động của Thường trực HĐND, các
Ban của ND với Chủ tịch HĐND huyện với cơ quan cấp trên khi
được ủy quyền.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
10
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được cấp trên giao và theo quy định của
pháp luật.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Tham mưu giúp Chủ tịch HĐND huyện phân công công việc cho Thường
trực HĐND, các Ban của HĐND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trởlên với:- Nhóm ngành, hoặc ngành
hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh
tế học, Chính trịhọc, Quản đất đai, kinh tế Nông
nghiệp,Tài chính- ngân hàng bảo hiểm, kế toán kiểm toán,
Xây dựng Đảng & ChínhquyềnNhà nước, Quản lý Nhà
nước, Hành chính học, Hành chính công,Chính sách công,
Kinh tế lao động.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác
- Trình độ Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp
luật của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về
tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc
tương đương trở lên.
- chứng chbồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp huyện
tương đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, dân tộc
và nhân dân; kiên định chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ
Chí Minh, mục tiêu, tưởng về độc lập dân tộc, chủ nghĩa
xã hội và đường lối đổi mới của Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng,
không dao động trong bất cứ tình huống nào, kiên quyết
đấu tranh bảo vệ Cương lĩnh, đường lối của Đảng, Hiến
pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng,
11
quốc gia - dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích
nhân; sẵn sàng hy sinh sự nghiệp của Đảng, độc lập,
tự do của Tổ quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, lối sống
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không
biểu hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự
chuyển hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí,
đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ,
quyền hạn của mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối
làm việc
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám
nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên
tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức tổ chức kỷ
luật
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương,
cơ quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo
quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông
tin chính xác, khách quan.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- Tổ chức thực hiện công việc
3-5
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ứng xử
3-5
- Quan hệ phối hợp
3-5
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3-5
12
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lực
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện
Mã vị trí việc làm: NH-LĐQL- 03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Lãnh đạo, chỉ đạo hoạt động của Ủy ban nhân dân huyện. Thực hiện các
nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc của Ủy ban
nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện c
nhiệm v theo
quy định tại Luật
tổ chức chính
quyền địa
phương năm
2015; Luật sửa
đổi, bsung một
số điều Luật tổ
chức Chính phủ
Luật tổ chức
chính quyền địa
phương năm
2019 Quy chế
hoạt động của
UBND huyện
nhiệm kỳ 2021-
2026.
1. Lãnh đạo điều hành công
việc của Ủy ban nhân dân, các
thành viên Ủy ban nhân dân
huyện; lãnh đạo, chỉ đạo các
quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân huyện;
2. Phê chuẩn kết quả bầu, miễn
nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy
ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã; điều động,
đình chỉ công tác, cách chức Chủ
tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; giao
quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp trong trường hợp khuyết
Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp
giữa hai kỳ họp Hội đồng nhân
dân cấp xã; bổ nhiệm, miễn
nhiệm, điều động, cách chức, khen
thưởng, kỷ luật cán bộ, công chức,
viên chức thuộc phạm vi quản
Kế hoạch công tác;
Quyết định, Chỉ thị,
Báo cáo, Công văn,
chương trình công
tác…
13
theo quy định của pháp luật;
3. nh đạo, chđạo việc thực hiện
các nhiệm vụ thi nh Hiến pháp,
pháp luật, c n bản của quan
nhà nước cấp trên, của Hội đồng
nhân dân y ban nhân dân
huyện; bảo đảm quốc phòng, an
ninh trật tự, an tn hội; bảo
vệ tài sản của cơ quan, tổ chức, bảo
hộ nh mạng, tự do, danh dự, nn
phẩm, tài sản, c quyền lợi ích
hợp pp khác của ng n; thực
hin c biện pháp quản dân cư
trên địa bàn huyện;
4. Lãnh đạo chịu trách nhiệm
về hoạt động của hệ thống hành
chính nhà nước từ huyện đến
sở, bảo đảm tính thống nhất, thông
suốt của nền hành chính; chỉ đạo
công tác cải cách hành chính
cải cách công vụ, công
chức trong hệ thống hành chính
nhà nước ở địa phương;
5. Đình chviệc thi nh hoặc i
bỏ văn bản trái pháp luật của
quan chun môn thuộc Ủy
ban nhân dân huyện và văn bản trái
pháp luật của y ban nhân dân,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
Đình chỉ việc thi hành văn bản trái
pháp luật của Hội đồng nhân n
cấp xã, báo cáo Ủy ban nhân n
huyện để đề ngh Hội đồng nhân
dân huyện bãi bỏ;
6. Chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã; ủy quyền cho Phó Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện hoặc
người đứng đầu quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
trong phạm vi thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện;
7. Quản tổ chức sử dụng
hiệu quả công sở, tài sản, phương
tiện làm việc ngân sách nhà
14
nước được giao trên địa bàn huyện
theo quy định của pháp luật;
8. Tổ chức việc thanh tra, kiểm tra,
giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử
vi phạm pháp luật, tiếp công dân
theo quy định của pháp luật;
9. Chỉ đạo thực hiện các biện pháp
bảo vệ môi trường, phòng, chống
cháy, nổ; chỉ đạo áp dụng các
biện pháp để giải quyết các công
việc đột xuất, khẩn cấp trong
phòng, chống thiên tai, dịch bệnh,
an ninh, trật tự, an toàn
hội trên địa bàn huyện theo quy
định của pháp luật;
10. Thc hiện nhiệm vụ, quyền hạn
do quan nhà nưc cấp tn pn
cp, ủy quyn.
2.2
Chỉ đạo, tổ chức
thực hiện công
tác nội bộ UBND
1. Lãnh đạo điều hành công
việc của Ủy ban nhân dân, các
thành viên Ủy ban nhân dân, phân
công nhiệm vụ cho Lãnh đạo
UBND thành viên UBND theo
quy định.
2. Quản tổ chức sử dụng
hiệu quả công sở, tài sản, phương
tiện làm việc ngân sách nhà
nước được giao theo quy định của
pháp luật.
3. các văn bản theo quy định
theo quy chế m việc của
UBND huyện.
4. Ủy quyền cho Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện thực hiện
nhiệm vụ, quyền hạn trong phạm
vi thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện;
Công tác thực hiện
theo đúng kế hoạch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
của pháp luật.
2.3
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao theo quy định của
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối
15
kiểm duyệt kết quả bởi
hợp chính
- Huyện ủy; HĐND huyện;
- UBND tỉnh; các ban ngành,
đoàn thể tỉnh;
Các phó Chủ tịch UBND
huyện, Thủ trưởng các quan
chuyên môn, đơn vị snghiệp
thuộc huyện
Các ban ngành,
đoàn thể huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị
trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyện.
- Phối hợp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của cấp tỉnh, cấp huyện liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ được giao; Định khoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt
động của UBND huyện với cơ quan cấp trên.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được cấp trên giao và theo quy định của
pháp luật.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Chủ tịch UBND huyện, các Ủy viên
UBND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo:
Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị học, Quản
16
đất đai, kinh tế Nông nghiệp,Tài chính- ngân hàng, bảo
hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền
Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Hành chính học, Hành chính
công, Chính sách công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác
- Trình độ Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp
luật của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về
tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên chính tương
đương hoặc có bằng cao cấp lý luận chính trị - hành chính
- chứng chbồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp huyện
tương đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoại ngữ tương đương bậc 3 khung năng lực
ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, dân tộc
và nhân dân; kiên định chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ
Chí Minh, mục tiêu, tưởng về độc lập dân tộc, chủ nghĩa
xã hội và đường lối đổi mới của Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng,
không dao động trong bất cứ tình huống nào, kiên quyết
đấu tranh bảo vệ Cương lĩnh, đường lối của Đảng, Hiến
pháp và pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng,
quốc gia - dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích
nhân; sẵn sàng hy sinh sự nghiệp của Đảng, độc lập,
tự do của Tổ quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, lối sống
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không
biểu hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “t
chuyển hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí,
đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ,
quyền hạn của mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám
17
làm việc
nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên
tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức tổ chức kỷ
luật
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương,
cơ quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo
quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông
tin chính xác, khách quan.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- Tổ chức thực hiện công việc
3-5
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ứng xử
3-5
- Quan hệ phối hợp
3-5
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lực
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Phó Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện
Mã vị trí việc làm: NH-LĐQL-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
18
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin các nhim v khi được Ch tch UBND huyn phân công.
Thc hin các nhim v, quyn hạn theo quy định ca pháp lut, quy chế làm
vic ca y ban nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện các
nhiệm vụ theo
quy định tại
Luật tổ chức
chính quyền địa
phương năm
2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một
số điều Luật tổ
chức Chính phủ
Luật tổ chức
chính quyền địa
phương năm
2019 và Quy chế
hoạt động của
UBND huyện
nhiệm kỳ 2021-
2026.
1. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện phân công chỉ đạo, xử lý thường
xuyên các công việc cụ thể; theo dõi,
chỉ đạo một số quan chuyên môn,
cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện
Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn;
trách nhiệm và phạm vi giải quyết
công việc theo quy định tại điều 122
Luật Tổ chức chính quyền địa phương
năm 2015.
2. Trong phạm vi lĩnh vực công việc
được giao hoặc được ủy quyền, Phó
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện được
sử dụng quyền hạn của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện, nhân danh Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện giải quyết
chịu trách nhiệm nhân trước Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện, trước
pháp luật về những quyết định của
mình.
3.Trong lĩnh vực công tác được phân
công, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện có trách nhiệm và quyền hạn:
a) Chủ động kiểm tra, đôn đốc, hướng
dẫn, chỉ đạo quan chuyên môn,
quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện;
Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn trong
việc tổ chức thực hiện nghị quyết của
Hội đồng nhân dân huyện, quyết định,
chỉ thị của Ủy ban nhân dân huyện,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, chủ
Quyết định, Kế
hoạch Báo cáo,
Công văn…
19
trương, chính sách, pháp luật nhà nước
về lĩnh vực được phân công;
b) Chỉ đạo việc xây dựng tổ chức
thực hiện quy hoạch, đề án thuộc lĩnh
vực phụ trách phù hợp với Nghị quyết
của Huyện y, Hội đồng nhân dân
huyện, Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban
nhân dân huyện, quy hoạch ngành, quy
hoạch tổng thể của các quan nhà
nước cấp trên đường lối, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
c) Được sử dụng quyền hạn của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện trong việc
quyết định giải quyết các công việc
thuộc lĩnh vực được phân công hoặc
ủy quyền phải chịu trách nhiệm
trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
về quyết định đó;
d) Báo cáo đề xuất với Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện xem xét, quyết
định xử kịp thời công việc liên quan
đến lĩnh vực được phân công phụ trách
đã phối hợp xnhưng ý kiến chưa
thống nhất;
đ) Chỉ được xử lý, giải quyết các công
việc trong phạm vi nhiệm v được
phân công theo Quyết định phân ng
hoặc được ủy quyền và những công
việc khác khi được Ch tịch Ủy ban
nhân dân huyện giao đích danh.
4. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện thay Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các văn bản trong phạm vi giải
quyết công việc (trừ những văn bản
quy định tại khoản 5 điều 4, Quy chế
này), bao gồm:
a) Các Quyết định, chỉ thị biệt của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện khi
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
ủy quyền;
b) Các văn bản để chỉ đạo, hướng dẫn,
kiểm tra, đôn đốc các quan chuyên
môn, quan thuộc Ủy ban nhân dân
huyện, các xã, thị trấn trong tổ chức
20
thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn được giao;
c) c văn bản khác được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện ủy quyền.
Các văn bản do Phó Chủ tịch UBND
huyện khi được phát nh phải gửi
cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
để báo cáo.
5. Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban
nhân dân huyện ngoài việc thực hiện
trách nhiệm phạm vi giải quyết
công việc đã nêu tại khoản 1, 2, 3, 4
Điều này còn được Ch tịch Ủy ban
nhân dân huyện ủy quyền lãnh đạo
công việc khác của Ủy ban nhân dân
huyện khi Chủ tịch vắng mặt.
6. Hàng tuần, các Phó Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện tổng hợp tình hình
công việc được phân công, báo cáo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện tại
cuộc họp giao ban tuần. Trong chỉ đạo
điều hành, nếu có vấn đề liên quan
hoặc thuộc lĩnh vực Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện trực tiếp phụ trách,
những vấn đề phát sinh ngoài kế
hoạch, những vấn đề chưa được quy
định, các Phó Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện chủ động đề xuất, báo cáo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết
định. Nếu vấn đề thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân huyện thì báo cáo
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện để
đưa ra phiên họp Ủy ban nhân dân
huyện thảo luận, quyết định.
2.2
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao theo quy định của
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Huyện ủy; HĐND huyện;
- UBND tỉnh; các ban
ngành, đoàn thể tỉnh;
Thủ trưởng các quan
chuyên môn, đơn vị sự nghiệp
thuộc huyện
Các ban ngành, đoàn
thể huyện
21
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị
trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyện.
- Phối hợp trong việc trao đổi, thu thập
các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của cấp tỉnh, cấp huyện liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ được giao; Định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt
động của UBND huyện với cơ quan cấp trên.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được cấp trên giao và theo quy định của
pháp luật.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Chủ tịch UBND huyện, các Ủy viên
UBND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trởlên với:
- Nhóm ngành: Xây dựng, Nông nghiệp hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học,
Chính trị học, Quản đất đai, Kinh tế nông nghiệp,Tài chính-
ngân hàng bảo hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng &
Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành chínhhọc,
Hành chính công,Chính sách công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợpvới ngành, lĩnh
22
vực công tác
- Trình độ Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh v tiêu
chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ
trợ
- trình độ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương
đương trở lên.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của
Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý
Chính trị tư
tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, dân tộc
nhân dân; kiên định chủ nghĩa Mác - Lênin, tưởng Hồ Chí
Minh, mục tiêu, ởng về độc lập dân tộc, chủ nghĩa hội
và đường lối đổi mới của Đảng.
- Có lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng, không
dao động trong bất cứ tình huống nào, kiên quyết đấu tranh bảo
vệ Cương lĩnh, đường lối của Đảng, Hiến pháp và pháp luật của
Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quốc
gia - dân tộc, nhân dân, tập thể lên trên lợi ích cá nhân; sẵn sàng
hy sinh vì sự nghiệp của Đảng, vì độc lập, tự do của Tổ quốc, vì
hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, lối
sống
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vlợi; không biểu
hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển
hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng
nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn
của mình để trục lợi.
Tác phong, lề
lối làm việc
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ,
dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức tổ chức
kỷ luật
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương,
23
quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy
định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin
chính xác, khách quan.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- Tổ chức thực hiện công việc
3-5
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ứng xử
3-5
- Quan hệ phối hợp
3-5
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lực
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL: Trưởng Ban HĐND
huyện
Mã vị trí việc làm: NH-LĐQL-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin các nhim v, quyn hạn theo quy đnh ca pháp lut, quy chế
làm vic ca Hội đồng nhân dân.
24
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện c
nhiệm v theo
quy định tại Luật
tổ chức chính
quyền địa
phương năm
2015; Luật sửa
đổi, bsung một
số điều Luật tổ
chức Chính phủ
Luật tổ chức
chính quyền địa
phương năm
2019 Quy chế
hoạt động của
HĐND huyện
nhiệm kỳ 2021-
2026.
1. Trưởng Ban HĐND huyện là ủy
viên của Thường trực HĐND
huyện, trách nhiệm ch đạo,
điều hành hoạt động của Ban theo
luật định. Chủ trì cùng với các
thành viên của Ban phụ trách xây
dựng quy chế làm việc, phân công
nhiệm vcụ thể cho Trưởng, Phó
Trưởng Ban các thành viên của
Ban; giữ mối liên hệ với các thành
viên của Ban thay mặt Ban giữ
mối liên hệ với Thường trực
HĐND huyện. Chịu trách nhiệm
nhân về mọi hoạt động của Ban
chịu trách nhiệm v kết quả
thực hiện nhiệm vụ do Chủ tịch
HĐND huyện phân công. trách
nhiệm tham dự đầy đủ các phiên
họp Thường trực HĐND huyện,
tham gia thảo luận quyết định
những vấn đề thuộc nhiệm vụ,
quyền hạn của Thường trực
HĐND huyện.
2. Chuẩn bị các nội dung, chương
trình tại phiên họp Thường trực
HĐND huyện theo sự phân công
của Thường trực HĐND huyện.
3. Chịu trách nhiệm, trực tiếp chỉ
đạo, lập kế hoạch, điều hành thực
hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ban
trên sở lĩnh vực được phân
công theo quy định của Luật Tổ
chức chính quyền địa phương,
Luật Hoạt động giám sát của Quốc
hội HĐND năm 2015 nhiệm
vụ do Thường trực HĐND huyện
giao. Báo cáo kết quả thực hiện
nhiệm vụ trước Thường trực
HĐND và HĐND huyện.
4. Tổ chức thẩm tra dự thảo nghị
Kế hoạch công tác;
Nghị quyết, các kết
luận, quy chế hoạt
động…
25
quyết, báo cáo, đề án liên quan
đến lĩnh vực phụ trách.
5. Giúp HĐND giám sát hoạt động
của Toà án nhân dân, Viện kiểm
sát nhân dân; giám sát hoạt động
của Ủy ban nhân dân và các
quan chuyên môn thuộc UBND
trong lĩnh vực phụ trách; giám sát
văn bản quy phạm pháp luật thuộc
phạm vi phụ trách.
6. Tổ chức khảo sát tình hình thực
hiện các quy định của pháp luật về
lĩnh vực phụ trách do HĐND hoặc
Thường trực HĐND phân công.
7. Báo cáo kết quả hoạt động giám
sát của Ban với Hội đồng nhân
dân, Thường trực HĐND huyện.
8. Tiếp công dân theo sự phân
công của Chủ tịch HĐND.
2.2
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao theo quy định của
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Thường trực HĐND
huyện;
Các Phó Ban của HĐND
huyện các Thành viên
HĐND
Các quan, ban
ngành, đoàn thể huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- HĐND các xã, thị trấn trên địa bàn
huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyện.
- Phối hợp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
26
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của cấp tỉnh, cấp huyện liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ được giao được Chủ tịch HĐND ủy quyền; Định kỳ
hoặc đột xuất báo o tình hình hoạt động của Ban ND với Thường
trực HĐND.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được cấp trên giao và theo quy định của
pháp luật.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho Phó Ban Hội đồng nhân dân huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản
trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị học, Quản đất đai,
kinh tế ng nghiệp,Tài chính- ngân ng bảo hiểm, kế toán
kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý
Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp
luật của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về
tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương
đương trở lên.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp huyện
tương đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
27
Chính trị tư
tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, n tộc
nhân dân; kiên định chnghĩa Mác - nin, tưởng HChí
Minh, mục tiêu, lý ởng về độc lập n tộc, chnghĩa hội
đường lối đổi mới của Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng,
không dao động trong bất cứ tình huống nào, kiên quyết đấu
tranh bảo vệ Cương lĩnh, đường lối của Đảng, Hiến pháp
pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quốc
gia - dân tộc, nhân dân, tập thlên trên lợi ích cá nhân; sẵn
sàng hy sinh sự nghiệp của Đảng, độc lập, tự do của Tổ
quốc, vì hạnh phúc của nhân dân.
Đạo đức, lối
sống
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu
hiện suy thoái về đạo đức, lối sống, tự diễn biến”, “tự chuyển
hóa”.
- lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng,
giản dị.
- tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng
nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền
hạn của mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối
làm việc
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám
nghĩ, dám làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức tổ chức
kỷ luật
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ
quan, đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc khai công khai tài sản, thu nhập theo
quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin
chính xác, khách quan.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- Tổ chức thực hiện công việc
3-4
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3-4
- Giao tiếp ứng xử
3-4
- Quan hệ phối hợp
3-4
28
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lực
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
Tên VTVL: Phó Trưởng Ban HĐND
huyện
Mã vị trí việc làm: NH-LĐQL-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Giúp Trưởng Ban HĐND thực hin các nhim v, quyn hn ca Ban Hi
đồng nhân dân theo quy định ca pháp lut, quy chế làm vic ca Hội đồng nhân
dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện c
nhiệm v theo
quy định tại Luật
tổ chức chính
quyền địa
phương năm
2015; Luật sửa
đổi, bsung một
số điều Luật tổ
- Tham mưu giúp Trưởng Ban
HĐND thẩm tra Nghị quyết, báo
cáo, đề án trước khi trình HĐND
huyện; giám sát, kiến nghị về
những vấn đề thuộc lĩnh vực Ban
phụ trách.
Các báo cáo định kỳ,
văn bản thẩm tra Nghị
quyết, Kế hoạch…
29
chức Chính phủ
Luật tổ chức
chính quyền địa
phương năm
2019 Quy chế
hoạt động của
HĐND huyện
nhiệm kỳ 2021-
2026.
2.2
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp có thẩm quyền giao theo quy định của
pháp luật hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Thường trực HĐND
huyện;
- Trưởng Ban HĐND;
Các quan, ban
ngành, đoàn thể
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- HĐND các xã, thị trấn trên địa bàn
huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể
huyện.
- Phối hợp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho việc thực hiện công
việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp trong và ngoài đơn vị có liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ được giao. Định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt
động của Ban HĐND với Thường trực HĐND nếu được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
30
5
Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được cấp trên giao và theo quy định của
pháp luật.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản trị-
Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị học, Quản đất đai, kinh
tế Nông nghiệp,Tài chính-ngân hàng bảo hiểm, kế toán kiểm
toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà
nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh
tế lao động, Tôn giáo, Nông học.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của
quan có thẩm quyền trở lên.
Kiến thức bổ
trợ
- trình độ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương
đương trở lên.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng.
- kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm..
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Văn
phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thống
chính trị và định hướng phát triển.
31
- khnăng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho
cán bộ trẻ sau mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ sơ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của
Văn phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- Tổ chức thực hiện công việc
3-4
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3-4
- Giao tiếp ứng xử
3-4
- Quan hệ phối hợp
3-4
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lực
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
Tên VTVL: Chánh Văn phòng Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân huyện
Mã vị trí việc làm: NH-LĐQL-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
32
1.Mc tiêu v trí vic làm
Chịu trách nhiệm tham mưu đề xuất với Hội đồng nhân dân Ủy ban
nhân dân huyện về chỉ đạo điều hành các hoạt động của Hội đồng nhân dân
Ủy ban nhân dân thông suốt. Quản lý điều hành công chức, viên chức, người lao
động Văn phòng, tham mưu giúp Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện
Chủ tịch Hội đồng nhân n, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện về lĩnh vực
hành chính, tổng hợp, tài chính, quản trị, quản phương tiện, tài sản của
quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Chủ trì xác định
nội dung công
việc, xây dựng
chương trình, kế
hoạch công tác
theo năm, quý,
tháng của Hội
đồng nhân dân và
Ủy ban nhân dân
huyện
1. Chủ trì xác định nội dung
công việc, xây dựng
chương trình, kế hoạch
công tác theo năm, quý,
tháng của Hội đồng nhân
dân Ủy ban nhân dân
huyện.
1. Chương trình, kế hoạch
công tác của cơ quan phù hợp
với chương trình kế hoạch
công tác của Hội đồng nhân
dân Ủy ban nhân dân
huyện đảm bảo tính khả thi
được ban hành trước đầu
năm, đầu quý, đầu tháng.
2. Kế hoạch công tác của Văn
phòng được tổ chức phợp
với chương trình kế hoạch
công tác của Hội đồng nhân
dân Ủy ban nhân dân
huyện; được ban hành trước
đầu năm, quý, tháng.
2. Phân công nhiệm vụ cho
công chức thuộc Văn phòng
3. Phân công công việc cụ
thể, hợp lý, hiệu quả, công
bằng; không bỏ sót công việc
của Văn phòng; một công
việc chỉ do một người chịu
trách nhiệm chính.
3. Phân công công việc cho
cấp phó giúp việc quản
và chịu trách nhiệm về phân
công công việc cho công
chức, người lao động trong
Văn phòng.
4. Chỉ đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoạch
công tác năm, quý, tháng,
tuần của công chức, người
lao động.
4. Kế hoạch công c của từng
ng chc, người lao động
được phê duyệt thực hiện
đủ sđể xem t đánh giá
vic hoàn thành nhim vụ.
2.2
Chủ trì t chức
thực hiện nhiệm
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều
phối công chức, nời lao
1. Hoạt động của Văn phòng
thông suốt; công việc chung
33
vụ, công việc của
Văn phòng
động thc hiện chương trình,
kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh g việc
thực hiện kế hoạch công tác
của công chức, người lao
động.
3. Chủ trì hoặc phối hợp với
các quan liên quan thực
hiện chương trình, kế hoạch
công tác của Văn phòng.
4. Xử các công việc đột
xuất (trong phạm vi được
giao) xin ý kiến chỉ đạo
của Hội đồng nhân dân
Ủy ban nhân dân cấp huyện
với những việc vượt quá
phạm vi chức trách.
của Văn phòng được thực
hiện theo đúng quy trình
công việc hoàn thành theo
tiến độ, chất lượng của
chương trình, kế hoạch.
2. Đánh giá kịp thời, phát
hiện nguyên nhân ảnh hưởng
đến thực hiện kế hoạch
giải pháp khắc phục; kết quả
đánh giá thực hiện kế hoạch
sở cho đào tạo, bồi
dưỡng, đánh giá công chức,
người lao động.
3. Xử lý chính xác, đúng
thẩm quyền và có báo cáo kịp
thời.
2.3
Quản lý công
chức và người
lao động theo
phân cấp
1. Định kỳ phân công bố trí
lại công việc trong v trí
việc làm đối với công chức,
người lao động trong Văn
phòng.
1. Bố trí, bố trí lại công việc
theo đúng quy định, quy chế
của quan, đảm bảo công
khai, công bằng
2. Chịu trách nhiệm hỗ trợ,
theo dõi đánh giá công
chức, người lao động theo
phân cấp.
2. Công chức, người lao động
được hỗ trợ kịp thời; đánh giá
nhận xét công chức khách
quan, công tâm chính xác;
phát hiện tiềm năng phát triển
của công chức
3. Tổ chức thực hiện các
quy định, chế độ chính
sách, quy chế làm việc, bảo
mật, đạo đức công vụ; xây
dựng môi trường làm việc
văn hóa.
3. Phát hiện được các vi
phạm; biện pháp uốn nắn,
xử kịp thời; báo cáo, hoặc
đề xuất với cấp trên đối với
những trường hợp vượt quá
thẩm quyền xử lý.
2.4
Quản hoạt
động chung
1. Xây dựng tổ chức
thực hiện quy chế làm việc,
quy chế phối hợp công tác
trong Văn phòng;
2. Quản lý, điều hành các
hoạt động của Văn phòng
thông suốt
3. Xử , tổ chức quản
văn bản đến
1. Quy chế làm việc, quy chế
phối hợp với các đơn vị được
ban hành, triển khai.
2. Nắm bắt đầy đủ các thông
tin về công việc Văn phòng
đang sẽ triển khai thực
hiện kịp thời biện pháp
quản lý; tập thể đoàn kết;
Văn phòng hoàn thành nhiệm
34
4. trình Hội đồng nhân
dân Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch Hội đồng
nhân Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện về các văn
bản do Văn phòng dự thảo.
5. Thừa ủy quyền hoặc thừa
lệnh các văn bản theo
quy chế làm việc của Hội
đồng nhân dân Ủy ban
nhân dân huyện.
6. Định kỳ (hoặc đột xuất)
báo cáo tình hình hoạt động
của Văn phòng với Hội
đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân huyện.
7. Chỉ đạo xây dựng báo
cáo tổng kết công tác
năm, sơ kết 6 tháng, quý,
tháng, tuần theo quy định.
8. Đại diện cho Văn phòng
vềmối quan hệ công tác;
bàn giao công việc cho một
cấp phó phụ trách khi vắng
mặt theo quy chế làm việc.
vụ, công việc theo kế hoạch
các công việc đột xuất
được cấp trên giao theo đúng
yêu cầu tiến độ, chất lượng.
3. Văn bản được xử lý kịp
thời, chính xác quản
theo quy định.
4. Các dự thảo văn bản trình
Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân huyện được chuẩn
bị theo đúng quy trình nghiệp
vụ, quy trình ban hành văn
bản, đúng tiến độ được
phê duyệt kịp thời; chịu trách
nhiệm về nội dung văn bản.
5. Các văn bản được ký ban
hành đúng quy chế, quy định;
chịu trách nhiệm vnội dung
thực hiệnđúng quy trình
ban hành văn bản.
6. Báo cáo được cập nhật
thông tin, số liệu chính xác,
đúng thời hạn, phản ảnh đúng
kết quả thực hiện nhiệm vụ,
công việc.
7. Luôn người chịu trách
nhiệm điều hành đáp ứng yêu
cầu công việc của Văn phòng
theo quy định.
2.5
Quản lý tài
chính, tài sản
Chịu trách nhiệm về công
tác tham mưu, tổ chức quản
tài sản, tài chính của
quan theo ủy quyền, theo
quy định.
1. Tài sản được quản theo
quy chế, quy định.
2. i cnh được qun lý, sử
dụng đúng quy định của Đảng
pp luật.
2.6
Chủ trì hoặc
tham gia các
cuộc họp, hội
nghị
1. Tham dự họp quan
các cuộc họp theo quy chế
làm việc của Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân
của Văn phòng.
2. Chủ trì họp giao ban,
triển khai nhiệm vụ của
Văn phòng.
3. Tham dự các cuộc họp,
1. Công việc được triển khai
và thông tin được trao đổi kịp
thời, đúng quy định.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định; kịp
thời báo cáo nội dung kết quả
cuộc họp cho cấp thẩm
quyền.
35
hội nghị theo phân công,
quy chế làm việc.
3 . Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
Ủy ban nhân dân
Hội đồng nhân dân
Chủ tịch Hội đồng nhân
dân
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Cán bộ, công chức, người
lao động trong Văn phòng
Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân huyện
- Các Ban thuộc Hội
đồng nhân dân.
- Các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân
dân.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và
HĐND tỉnh
- Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Các Ban thuộc HĐND, các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND huyện
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần
thiết cho việc thực hiện công việc
chuyên môn
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trấn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công tác văn phòng
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiẹn các
quy định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Được tham dcác cuộc họp của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao
4.3
Thừa ủy quyền của Chủ tịch Hi đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân trong việc tiếp nhận xử các công văn, báo cáo của quan tổ
chức các cấp, các công văn giấy tờ hành chính khác
4.4
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ
4.5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.6
Được ủy quyền cho một Phó Chánh văn phòng thay các văn bản thuộc
thẩm quyền và điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác
36
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Cử công chức của Văn phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạch
công tác và giải quyết cho công chức thuộc Văn phòng được nghỉ 01 ngày
2
Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó Chánh
văn phòng và các công chức dưới quyền
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị - Quản
lý, Luật, Kinh tế học, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản lý Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động, Quản trị kinh doanh, Quản trị văn phòng,
Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin,
- Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về tiêu chuẩn
lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ
trợ
- trình đquản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương
đương trở lên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
37
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đ thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của n
phòng;
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng;
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thống
chính trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán
bộ trẻ sau mình
- trách nhiệm chỉ đạo bảo qun, u giữ khoa học, lưu trữ số liệu
hồ theo hệ thống để phục vcho nhiệm vng c của Văn
phòng trước mắtng như lâu i.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện
- Thẩm định văn bản, đề án
- Tổ chức thực hiện
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Chánh Thanh tra huyện
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
38
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn của Trungương, của tỉnh, của huyện về công
tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo phòng chống
tham nhũng
1. Mc tiêu v trí vic làm
Chánh Thanh tra cấp huyện người đứng đầu quan Thanh tra huyện,
chịu trách nhiệm lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành hoạt động của Thanh tra
huyện; cóchức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà nước
về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo phòng, chống tham nhũng;
tiến hành thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo phòng, chống tham nhũng,
tiếp công dân theo quy định của pháp luật.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Xây dựng chương trình, kế
hoạch thanh tra trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện quyết định
tổ chức thực hiện chương trình, kế
hoạch đó.
1. Chương trình, kế
hoạch về thanh tra, tiếp
công dân, giải quyết
khiếu nại, tố cáo
phòng, chống tham
nhũng.
2. Xây dng, trình Ủy ban nn dân
huyện ban nh c văn bản quy
phạm pháp luật của huyn về nh
vực thanh tra, giải quyết khiếu nại,
tố o, phòng, chống tham nhũng;
kiến nghsửa đổi, bsung c văn
bản quy phạm pháp luật, các chế
độ, chính sách thuộc nh vực thanh
tra, giải quyết khiếu nại, tố o
phòng, chống tham nhũng.
2. Các đ xuất, kiến
nghị sửa đổi văn bản
quy phạm pháp luật,
chế độ chính sách kịp
thời và hiệu quả.
3. khả năng nghiên cứu, đề
xuất, xây dựng, góp ý các văn bản
quy phạm pháp luật và các chương
trình, kế hoạch, đề án, các giải
pháp phục vụ cho công tác quản lý
nhà nước về thanh tra, tiếp công
dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và
phòng, chống tham nhũng liên
quan đến ngành thanh tra địa
bàn quản lý.
3. Các văn bản hướng
dẫn nghiệp vụ thanh tra
được thống nhất và
quản lý hiệu quả.
39
2.2
Thanh tra
1. Chánh Thanh tra huyện
nhiệm vụ lãnh đạo, chỉ đạo, kiểm
tra công tác thanh tra trong phạm
vi quản nhà nước của Ủy ban
nhân dân cấp huyện; lãnh đạo
Thanh tra huyện thực hiệnnhiệm
vụ, quyền hạn theo quy định của
Luật này và các quy định khác của
pháp luật có liên quan.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh giá
các Kết luận thanh tra;
Quyết định xử sau
thanh tra và đề xuất
kịp thời, được cấpthẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2. Làm Trưởng đoàn các Đoàn
thanh tra Tổ trưởng các Tổ thụ
lý xác minh các vụ việc có quy mô
vừa, tình tiết ít phức tạp nhưng
liên quan đến nhiều đơn vị, lĩnh
vực tại địa phương.
2. Hoạt động thanh tra
được đảm bảo hiệu
quả.
2.3
Giải quyết khiếu
nại, tố cáo
phòng, chống
tham nhũng
Tham u, giúp Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện tổ chức, chỉ đạo,
thực hiện nhiệm v giải quyết
khiếu nại, tố o và phòng, chống
tham nhũng theo quy định của
pháp luật.
Quyết định, thông báo,
biên bản, Kết luận v
giải quyết khiếu nại, tố
cáo phòng, chống
tham nhũng
2.4
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với quan, tổ chức
liên quan huyện trong công tác
thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố
cáo và phòng chống tham nhũng
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác được phát huy
hiệu quả cao.
2.5
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo phân
công.
2. Tham dcác cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
3. Phối hợp thực hiện công việc
với các thành viên trong cơ quan
Hoạt động của đơn vị
(liên quan đến lĩnh vực
công tác được giao)
nhịp nhàng, đúng tiến
độ.
2.6
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
40
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
2.8
Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp
vụ tương ứng ngạch công chức cao nhất trong tổ
chức
Đáp ứng được các u
cầu trong Bản tả vị
trí việc làm
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
Chủ tịch, Phó Chủ tịch
UBND huyện; Chánh
Thanh tra tỉnh
Phó Chánh Thanh tra
huyện và Thanh tra viên,
công chức, người lao động
trong thanh tra huyện
Các quan chuyên
môn thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan, đơn vị có quan
hệ chính
Bản chất quan hệ
-Thanh tra tỉnh
-Các Ban của Đảng
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
UBND các xã, thị trấn
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy
định pháp luật
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Quyết định việc thanh tra khi phát hiện dấu hiệu vi phạm pháp luật và
chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về quyết
định của mình
2
Kiến nghị với quan nhà nước thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, ban
hành quy định cho phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến nghị đình chỉ hoặc
hủy bỏ quy định trái pháp luật phát hiện qua công tác thanh tra.
3
Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết vấn đề về
công tác thanh tra; trường hợp kiến nghị đó không được chấp nhận thì
báo cáo Chánh Thanh tra tỉnh.
4
Kiến nghị Chủ tịch y ban nhân dân cấp huyện xem xét trách nhiệm, xử
người thuộc quyền quản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
41
hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoặc không thực
hiện kết luận, quyết định xử về thanh tra; yêu cầu người đứng đầu
quan, tổ chức khác xem xét trách nhiệm, xử người thuộc quyền quản
lý của cơ quan, tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh
tra hoặc không thực hiện kết luận, quyết định xử lý về thanh tra.
5
Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Thanh tra huyện.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Nông nghiệp,
Pháp Luật, Quản lý đất đai, Quản lý nhà nước.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp
luật của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu
chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- n bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh
tra viên
- chứng chbồi ỡng nh đạo, quản lý cấp phòng ơng
đương trn
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Đã chủ tsoạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, chỉ thị
hoặc chủ trì đề án, dự án, chương trình tcấp huyện (trở lên)
về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham
nhũng.
- kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh
tra, kiểm tra đối với những vụ việc nh chất phức tạp, liên
quan đến nhiều ngành, nh vực.
- kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra quy mô lớn,
diện rộng, nhiều tình tiết phức tạp tham mưu về thanh tra,
giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.
- Kinh nghiệm khác: Theo quy định của Đảng pháp luật của
Nhà nước
42
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh ch
trương, chính sách ca Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định,
quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận; linh hoạt nhạy bén.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập; bảo mật thông tin.
- Khả năng quy tụ, đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu
khác
- Am hiểu về lĩnh vực được phân công; có khả năng chịu áp lực
công việc lớn, có sức khỏe tốt.
- Kiến thức và am hiểu về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
và phòng, chống tham nhũng.
- Có sức khỏe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng
lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng
lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng
lực chuyên
môn
- năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các chủ
trương, chính sách của Đảng pháp luật của Nhà nước
về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
phòng, chống tham nhũng.
2-3
- năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thực hiện cơ
chế, chính sách, hệ thống hóa đề xuất được các
phương pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề
thực tiễn đang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của
thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo phòng,
chốngtham nhũng.
- khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy
phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản
đề xuất các giải pháp hiệu quả về công tác thanh tra,
giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng
43
trong lĩnh vực phụ trách.
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố
cáo và phòng, chống tham nhũng
- năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việc ứng dụng
tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến nâng cao chất
lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết
khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.
- năng lực điều hành; khả năng quy tụ, đoàn kết
công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể
phối hợp tốt với các quan, tổ chức liên quan đến
việc thực hiện nhiệm vụ được giao
Nhóm năng
lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân lực
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Nội vụ
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-09.01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Trưởng phòng Nội vụ người đứng đầu Phòng Nội vụ, quản tổ
chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực nội vụ
trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền
giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh
vực trước Giám đốc Sở Nội vụ quản nhà nước về ngành, lĩnh vực nội vụ
trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
1. Tnh Ủy ban nhân n huyn: D
tho quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn hàng năm;
Văn bản được Ủy
ban nhân dân
huyện, Chủ tịch Ủy
44
Ủy ban nhân dân
huyện.
chương trình, kế hoạch, tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước của huyện; d thảo
văn bản quy định cụ thể chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện dự thảo các văn bản thuộc
thẩm quyền ban hành của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện theo
phân công.
ban nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.2
Tổ chức thực
hiện các nhiệm
vụ theochức
năng, nhiệm vụ
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. Tổ chức thực hiện các văn bản
pháp luật, quy hoạch, kế hoạch sau
khi được pduyệt; thông tin, tuyên
truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
được giao; theo dõi thi hành pháp
luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thực
hiện chịu trách nhiệm về việc thẩm
định các văn bản thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyền của phòng nội
vụ theo quy định của pháp luật và theo
phân công của Ủy ban nhân dân
huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản
lý nhà nước đối với các hội và tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản của phòng
nội vụ theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ
về lĩnh vực nội vụ cho cán bộ, công
chức xã, thị trấn.
5. Tham mưu giúp UBND huyện
quản tổ chức bộ máy, vị trí việc
làm, biên chế công chức, số lượng
người làm việc cơ cấu ngạch công
chức, chức danh nghề nghiệp, thực
hiện chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kluật,
đào tạo bồi dưỡng về chuyên môn
nghiệp vụ đối với công chức thuộc
phạm vi quản theo quy định của
pháp luật.
45
6. Thực hiện công tác thông tin, báo
cáo định kỳ đột xuất về tình hình
thực hiện nhiệm vụ được giao theo
quy định của Ủy ban nhân dân huyện
Sở Nội vụ.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực đưc
pn công phụ trách đối với t chc,
nn trong việc thc hin c quy định
ca pp luật; giải quyết khiếu nại, tố
cáo; phòng, chống tham nhũng,ng
p theo quy định của pp lut và pn
công ca Ủy ban nn n huyn.
2.3
Chỉ đạo, tổ chức
thực hiện công
tác nội bộ Phòng
1. Thực hiện ứng dụng tiến bộ khoa
học, công nghệ; xây dựng hệ thống
thông tin, lưu trữ phục vụ công tác
quản nhà nước chuyên môn
nghiệp vụ của cơ quan.
2. Quản chịu trách nhiệm về tài
chính được giao theo quy định của
pháp luật theo phân công hoặc ủy
quyền của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Thực hiện công tác thông tin, báo
cáo định kỳ đột xuất về tình hình
thực hiện nhiệm vụ được giao với Ủy
ban nhân dân cấp huyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
Công tác thực hiện
theo đúng kế hoạch
được phê duyệt,
đúng quy định của
Đảng của pháp
luật.
2.4
Thực hiện các nhiệm vkhác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc m nghiệp vụ
tương ứng ngạch công chức cao nhất trong tổ chức.
Đáp ứng được các
yêu cầu trong Bản
tả vị trí việc
làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp
và kiểm duyệt kết quả
bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
-Chủ tịch UBND huyện.
Công chức, người lao động của
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
Bn cht quan h
46
chính
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trấn
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy
định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Được ủy quyền cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuộc
thẩm quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vcho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị -Quản
lý, Luật, Luật hiến pháp luật hành chính, Chính trị học, Xây
dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý N nước,
Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế
lao động, Chính trị học, Triết học, Công tác thanh thiếu niên,
Công tác hội, Lưu trữ học, Quản trị văn phòng, Kế toán,
kiểm toán, Công nghệ thông tin, Tâm lý học, Giáo dục đặc
biệt, Xã hội học, Kinh tế phát triển, Giới và Phát triển, Quan hệ
lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Kinh tế lao
động, Bảo hiểm lao động…
47
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp
luật của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu
chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
-Có chng ch bi dưng lãnh đo, qun lý cp phòng ơng
đương trở lên
-kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
-khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
huyện.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của huyệntrong hệ thống chính
trị và định hướng phát triển.
- khnăng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho
cán bộ trẻ sau mình.
- Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
48
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tư pháp
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-09.02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pháp, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Trưởng phòng pháp người đứng đầu Phòng pháp, quản và tổ
chức thực hiện chức ng nhiệm vụ quản nhà nước vngành, lĩnh vực trên
địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao;
chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực
pháp trước Giám đốc Sở pháp quản nhà nước về ngành, lĩnh vực trước
pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
49
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tchức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản
nhà nước được giao; dự thảo văn
bản quy định cụ thể chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện d thảo các văn bản thuộc
thẩm quyền ban hành của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
Văn bản được Ủy
ban nhân dân
huyện, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.2
Tổ chức thực
hiện các nhiệm
vụ theo chức
năng, nhiệm vụ
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. Tổ chức thực hiện các văn bản
pháp luật, quy hoạch, kế hoạchsau
khi được pduyệt; thông tin, tuyên
truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
được giao; theo dõi thi hành pháp
luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thực
hiện và chịu trách nhiệm về việc thẩm
định, đăng ký, cấp các loại văn bản
thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm
quyền của phòng pháp theo quy
định của pháp luật theo phân công
của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ
về lĩnh vực pháp cho cán bộ, công
chức xã, thị trấn.
4. Thực hiện công tác thông tin, báo
cáo định kỳ đột xuất về tình hình
thực hiện nhiệm vụ được giao theo
quy định của Ủy ban nhân dân huyện
và Sở Tư pháp.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối với tổ
chức, cá nhân trong việc thực hiện
c quy định của pháp luật; giải quyết
khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của
pháp luật và phân công của Ủy ban
50
nhân dân huyện.
2.3
Chỉ đạo, tổ chức
thực hiện công
tác nội bộ Phòng
1. Thực hiện ng dụng tiến bộ khoa
học, công nghệ; xây dựng hệ thống
thông tin, lưu trữ phục vụng tác
qun nhà ớc chuyên môn
nghiệp v của quan chuyên môn
cấp huyện.
2. Thực hiện chế độ tiền lương, chính
sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ
luật, đào tạo và bồi dưỡng về chuyên
môn nghiệp v đối với công chức
thuộc phạm vi quản theo quy định
của pháp luật, theo phân công của Ủy
ban nhân dân huyện.
3. Quản chịu trách nhiệm về tài
chính được giao theo quy định của
pháp luật theo phân công hoặc ủy
quyền của Ủy ban nhân dân huyện.
4. Thực hiện công tác thông tin, báo
cáo định kỳ đột xuất về tình hình
thực hiện nhiệm vụ được giao với Ủy
ban nhân dân huyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
Công tác thực hiện
theo đúng kế hoạch
được phê duyệt,
đúng quy định của
Đảng của pháp
luật.
2.4
Thực hiện các nhiệm vkhác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc m nghiệp vụ
tương ứng ngạch công chức cao nhất trong tổ chức.
Đáp ứng được các
yêu cầu trong Bản
tả vị trí việc
làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp
và kiểm duyệt kết quả
bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Chủ tịch UBND huyện.
Công chức, người lao động của
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Tư pháp
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
51
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trấn
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định
pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Được ủy quyền cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuộc
thẩm quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vcho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về tiêu
chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ
trợ
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
52
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
-khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
cácvấn đ thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
huyện.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng tác của huyện trong hệ thống chính
trị và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán
bộ trẻ sau mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của
Phòng trước mắtng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
53
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-09.03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực Tài chính - Kế hoạch
1. Mc tiêu v trí vic làm
Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch là người đứng đầu phòng Tài chính -
Kế hoạch, quản lý và tchức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước
về ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch trên địa bàn huyện thực hiện các
nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước
Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách
nhiệm về quản nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Tài chính, quản
nhà nước về ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch trước pháp luật về chức
trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện:
Dự thảo quyết định; quy hoạch, kế
hoạch phát triển trung hạn ng
năm; chương trình, biện pháp tổ
chức thực hiện các nhiệm vụ cải
cách nh chính n nước thuộc
lĩnh vực quản nhà nước được
giao; dự thảo văn bản quy định cụ
thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân n
huyn dự thảo các văn bn thuộc
Văn bản được Ủy ban
nhân dân huyện, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
54
thẩm quyền ban hành của Chủ tịch
y ban nhân n huyện theo phân
công.
2.2
Tổ chức thực
hiện các nhiệm
vụ theo chức
năng, nhiệm vụ
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. Tổ chức thực hiện các văn bản
pháp luật, quy hoạch, kế hoạchsau
khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, phổ biến, giáo dục
pháp luật về các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý được giao; theo
dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện
thực hiện và chịu trách nhiệm v
việc thẩm định, đăng ký, cấp các
loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyền của quan
chuyên môn theo quy định của
pháp luật và theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối với tổ chức
kinh tế tập thể, kinh tế nhânhoạt
động trên địa bàn huyện thuộc lĩnh
vực quản của phòng Tài chính -
kế hoạch theo quy định của pháp
luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp
vụ về lĩnh vực quản của quan
chuyên môn cho cán bộ, công chức
xã, thị trấn.
5. Thực hiện công tác thông tin,
báo cáo định kỳ đột xuất về tình
hình thực hiện nhiệm vụ được giao
theo quy định của Ủy ban nhân dân
huyện và sở quản lý ngành, lĩnh
vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối với
tổ chức, cá nhân trong việc thực
hiện các quy định của pháp luật;
giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Chỉ đạo, tổ chức
1. Thực hiện ứng dụng tiến bộ khoa
Công tác thực hiện
55
thực hiện công
tác nội bộ Phòng
học, công nghệ; xây dựng hệ thống
thông tin, lưu trữ phục vụ công tác
quản nhà nước chuyên môn
nghiệp vụ của phòng Tài chính -
Kế hoạch.
2. Thực hiện chế độ tiền lương,
chính sách, chế độ đãi ngộ, khen
thưởng, kỷ luật, đào tạo bồi
dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ
đối với công chức thuộc phạm vi
quản theo quy định của pháp
luật, theo phân công của Ủy ban
nhân dân huyện.
3. Quản chịu trách nhiệm về
tài chính được giao theo quy định
của pháp luật và theo phân công
hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân
dân huyện.
4. Thực hiện công tác thông tin,
báo cáo định kỳ đột xuất về tình
hình thực hiện nhiệm vụ được giao
với Ủy ban nhân dân huyện, các
Sở, ban, ngành liên quan.
theo đúng kế hoạch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thực hiện các nhiệm vkhác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc làm nghiệp vụ
tương ứng ngạch công chức cao nhất trong tổ chức.
Đáp ứng được các
yêu cầu trong Bản
tả vị trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp
và kiểm duyệt kết quả
bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Chủ tịch UBND huyện.
Công chức, người lao động của
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Tài chính
- Các quan, đơn vị liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho việc
56
thực hiện công việc chuyên môn
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, th trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công tác quản lý lĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiẹn các quy định
của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Được ủy quyền cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuộc thẩm
quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh
tế học, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa học
quản lý, Quản dự án, Quản công, Kinh doanh quốc tế, Kinh
doanh thương mại, Thương mại điện tử, Quản trị kinh doanh, Xây
dựng, Quản lý xây dựng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về tiêu chuẩn
lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ
trợ
- trình đquản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương
57
đương trở lên
-Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
cácvấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của huyện.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của huyện trong hệ thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán
bộ trẻ sau mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vcông tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
58
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Nông nghiệp
Môi trường
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-09.04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
1. Mc tiêu v trí vic làm
Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường người đứng đầu phòng
Nông nghiệp Môi trường, quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ
quản nhà nước về ngành, lĩnh vực Nông nghiệp môi trường trên địa bàn
huyện thực hiện các nhiệm vkhác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách
nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện,
đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực nông nghiệp
môi trường trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý nhà nước về
ngành, lĩnh vực và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính
nhà nước thuộc lĩnh vực quản nhà
nước được giao; dthảo văn bản quy
định cụ thể chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn cấu t chức của
Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Văn bản được Ủy
ban nhân dân
huyện, Ch tịch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
59
huyện dự thảo các văn bản thuộc thẩm
quyền ban nh của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện theo phân công.
2.2
Tổ chức thực
hiện các nhiệm
vụ theo chức
năng, nhiệm vụ
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp
luật, quy hoạch, kế hoạchsau khi được
phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục pháp luật về các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản được giao;
theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thực
hiện chịu trách nhiệm về việc thẩm
định, đăng ký, cấp các loại giấy phép
thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm
quyền của phòng Nông nghiệp và Môi
trường theo quy định của pháp luật
theo phân công của y ban nhân dân
huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ
về lĩnh vực Nông nghiệp môi
trường cho cán bộ, công chức xã, thị
trấn,
4. Thực hiện công tác thông tin, báo
cáo định kỳ đột xuất về tình hình
thực hiện nhiệm vụ được giao theo quy
định của Ủy ban nhân dân huyện sở
quản lý ngành, lĩnh vực.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức, cá
nhân trong việc thực hiện các quy định
của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng
phí theo quy định của pháp luật
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Chỉ đạo, tổ chức
thực hiện công
tác nội bộ Phòng
1. Thực hiện ứng dụng tiến bộ khoa
học, công nghệ; xây dựng hệ thống
thông tin, lưu trữ phục vụ công tác
quản nhà nước chuyên môn
nghiệp vụ của phòng nông nghiệp
môi trường.
2. Thực hiện chế độ tiền lương, chính
sách, chế đđãi ng, khen tởng, kỷ
lut, đào tạo bồi ỡng về chuyên
môn nghiệp vụ đối với ng chức thuộc
phạm vi quản lý theo quy định của pháp
Công tác thực
hiện theo đúng kế
hoạch được phê
duyệt, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
60
lut, theo phân ng của y ban nhân
n huyện.
3. Quản chịu trách nhiệm về tài
chính được giao theo quy định của
pháp luật theo phân công hoặc ủy
quyền của Ủy ban nhân dân huyện.
4. Thực hiện công tác thông tin, báo
cáo định kỳ đột xuất về tình hình
thực hiện nhiệm vụ được giao với Ủy
ban nhân dân huyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
2.4
Thực hiện các nhiệm vkhác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm ng việc của 1 vị t việc làm nghiệp vụ
tương ứng ngạch công chức cao nhất trong tổ chức.
Đáp ứng được các
yêu cầu trong Bản
tả vị trí việc
làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Chủ tịch UBND huyện.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan
h chính
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp Môi
trường
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, th trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiẹn các quy định
của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
61
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Được ủy quyền cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuộc
thẩm quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vcho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Quản tài
nguyên và môi trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kỹ thuật
tài nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát nước, Quản đất đai, Địa
chính, Kỹ thuật địa chính, Khoa học môi trường, Kỹ thuật trắc
địa - bản đồ, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi
trường, Kỹ thuật môi trường, Luật, Quản môi trường, Quản
tài nguyên nước. Bảo vthực vật, Nông, lâm nghiệp và thủy
sản, Thú y, Sinh học ứng dụng, Chăn nuôi, Công nghệ kỹ thuật
công trình xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ
kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công
trình xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ, Kỹ thuật
sở hạ tầng, Kỹ thuật tài nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát nước,
Địa kỹ thuật xây dựng, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật thực
phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp
luật của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu
chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ trợ
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng
tương đương trở lên
- kỹ năng sdụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
62
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
-khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
cácvấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
huyện.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của huyện trong hệ thống
chính trị và định hướng phát triển.
- khnăng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho
cán bộ trẻ sau mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, u gikhoa học, lưu trữ số
liu hồ theo hệ thng để phục vcho nhiệm vụ ng c của
Png tớc mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
63
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị
Mã vị trí việc làm: NH-LĐQL-09.05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Trưởng phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị người đứng đầu phòng Kinh
tế, Hạ tầng Đô thị quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vquản
nhà nước về ngành, lĩnh vực công thương, xây dựng, giao thông vận tải, khoa
học công nghệ trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm vụ khác được cấp
thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm về quản lý nhà nước
ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Công thương, Sở Xây Dựng quản nhà
nước về ngành, lĩnh vực công thương, xây dựng, giao thông vận tải, khoa học
công nghệ và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu cho
Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn và hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính
nhà nước thuộc lĩnh vực quản nhà
nước được giao; dự thảo văn bản quy
định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Văn bản được Ủy
ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
64
huyện dự thảo các văn bản thuộc thẩm
quyền ban hành của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện theo phân công.
2.2
Tổ chức thực
hiện các nhiệm
vụ theo chức
năng, nhiệm vụ
được phân công
theo quy định
của pháp luật
1. Tổ chức thực hiện c văn bản pháp
luật, quy hoạch, kế hoạchsau khi được
phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục pháp luật về c lĩnh vực
thuộc phạm vi quản được giao; theo
dõi thinh pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thực
hiện chịu trách nhiệm về việc thẩm
định, đăng ký, cấp các loại giấy phép
thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm
quyền của phòng Kinh tế, H tầng
Đô thị theo quy định của pháp luật
theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý
nhà nước đối với tổ chức kinh tế tập
thể, kinh tế nhân, các hội tổ chức
phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc lĩnh vực quản của phòng Kinh
tế, Hạ tầng Đô thị theo quy định của
pháp luật.
4. Hướng dẫn chun môn, nghip vụ về
lĩnh vực Kinh tế, H tầng và Đô thị cho
cán bộ, công chức , thtrấn.
5. Tổ chức ứng dụng tiến bộ khoa học,
công nghệ; xây dựng hệ thống thông
tin, lưu trữ phục vụ công tác quản
nhà nước chuyên môn nghiệp vụ của
cơ quan chuyên môn cấp huyện.
6. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xuất về tình hình thực
hiện nhiệm vụ được giao theo quy định
của Ủy ban nhân dân huyện các sở
quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy định
của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật và phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
65
2.3
Chỉ đạo, tổ chức
thực hiện công
tác nội bộ Phòng
1. Thực hiện chế độ tiền lương, chính
sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ
luật, đào tạo bồi dưỡng về chuyên
môn nghiệp vụ đối với công chức thuộc
phạm vi quản lý theo quy định của pháp
luật, theo phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm về tài
chính được giao theo quy định của pháp
luật theo phân công hoặc ủy quyền
của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đột xuất về tình hình thực
hiện nhiệm vụ được giao với Ủy ban
nhân dân huyện, các Sở, ban, ngành liên
quan.
Công tác thực
hiện theo đúng kế
hoạch được phê
duyệt, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2.4
Thực hiện các nhiệm vkhác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân
dânhuyện giao hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc của 1 vị t việc làm nghiệp vụ
tương ứng ngạch công chức cao nhất trong tổ chức.
Đáp ứng được
các yêu cầu trong
Bản tả vị trí
việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Chủ tịch UBND huyện.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- S Công thương
- S Xây dng
- Các phòng chuyên môn thuc
UBND huyn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết
cho việc thực hiện công việc chuyên môn
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, th trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công tác quản lĩnh vực được
phân công.
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiẹn các
quy định của pháp luật.
66
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Được ủy quyền cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuộc
thẩm quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:Thủy lợi, Kiến trúc
Xây dựng, Kinh tế; Kỹ thuật, Tài chính, Luật, Kỹ thuật xây
dựng công trình giao thông, Kỹ thuật sở hạ tầng, Quản xây
dựng, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Công nghệ kỹ thuật kiến
trúc và công trình xây dựng, Khai thác vận tải, Kinh tế vận tải,
Công nghệ thông tin, Kỹ thuật vận tải, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật
điện tử, Kỹ thuật khí động lực, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Kỹ
thuật công trình xây dựng, Xây dựng n dụng, Xây dựng dân
dụng công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc công trình
xây dựng, Công nghệ kỹ thuật môi trường,…
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về tiêu chuẩn
lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ
trợ
- trình đquản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương
đương trở lên.
-Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được
67
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
-Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
cácvấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của huyện.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của huyện trong hệ thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán
bộ trẻ sau mình.
- Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ sơ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
68
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng Phòng Văn hóa,
Khoa hc và Thông tin
Mã v trí vic làm: NH-LĐQL-09.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Nghĩa Hưng,
tỉnh Nam Đnh
Quy trình công vic liên quan: Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước, các văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực Văn hoá, Thông tin, Khoa hc và
Công ngh
1. Mc tiêu v trí vic làm
Trưởng Phòng Văn hóa, Khoa học Thông tinlà người đứng đầu Phòng
Văn hoá và Thông tin, quản lý và tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản
nhà nước về ngành, lĩnh vực văn hoá, thông tin trên địa bàn huyện thực hiện
các nhiệm vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp
trước Ủy ban nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu
trách nhiệm về quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở Văn hoá,
Thể thao Du Lịch; Sở Khoa học Công nghệ, quản nnước về ngành,
lĩnh vực và trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Nhim v, Mng
công vic
Công vic c th
2.1
Tham mưu cho
y ban nhân dân
huyn, Ch tch
y ban nhân dân
huyn.
1. Trình y ban nhân dân huyn: D
tho quyết định; quy hoch, kế hoch
phát trin trung hạn và hàng năm;
chương trình, biện pháp t chc thc
hin các nhim v ci cách hành chính
nhà nước thuộc lĩnh vc qun nhà
Văn bản được
y ban nhân
dân huyn, Ch
tch y ban
nhân dân huyn
thông qua, ban
69
ớc được giao; d thảo văn bản quy
định c th chức năng, nhiệm v, quyn
hạn và cơ cấu t chc ca Phòng.
2.Trình Ch tch y ban nhân dân huyn
d thảo các văn bản thuc thm quyn
ban hành ca Ch tch y ban nhân dân
huyn theo phân công.
hành.
2.2
T chc thc
hin các nhim
v theo chc
năng, nhim v
đưc phân công
theo quy định ca
pháp lut
1. T chc thc hiện c n bản pp
lut, quy hoch, kế hoạchsau khi đưc phê
duyt; thông tin, tuyên truyn, ph biến,
giáo dc pp lut v c lĩnh vực thuc
phm vi quản đưc giao; theo i thi
nh pháp lut.
2. Giúp y ban nhân n huyn thc hin
chu trách nhim v vic thm đnh,
đăng ký, cp các loi giy phép thuc
phm vi tch nhim và thm quyn ca
Png Văn a, Khoa học Tng tin
theo quy định ca pháp lut và theo pn
ng ca y ban nhân n huyn.
3. Giúp y ban nhân dân huyn qun
nhà nước đối vi các t chc kinh tế tp
th, kinh tế nhân, các hội t chc
phi chính ph hoạt động trên địa bàn
thuộc lĩnh vc qun ca Phòng Văn
hóa, Khoa hc và Thông tin theo quy
định ca pháp lut.
4. Hướng dn chuyên môn, nghip v v
lĩnh vực Văn hoá Thông tin cho cán
b, công chc xã, th trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa hc,
công ngh; xây dng h thng thông tin,
lưu trữ phc vng tác qun lý nhà
c chuyên môn nghip v ca
Phòng Văn hoá, Khoa hc và Thông tin.
6. Thc hin ng tác thông tin, o cáo
định k và đột xut v tình hình thc
hin nhim v đưc giao theo quy đnh
70
ca y ban nhân dân huyn các s
quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công ph trách đối vi t chc,
nhân trong vic thc hiện các quy định
ca pháp lut; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chng tham nhũng, lãng phí
theo quy định ca pháp lut và phân công
ca y ban nhân dân huyn.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hin công
tác ni b S
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính
sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k
luật, đào tạo bồi dưỡng v chuyên
môn nghip v đối vi công chc thuc
phm vi quản theo quy đnh ca pháp
lut, theo phân công ca y ban nhân
dânhuyn.
2. Qun lý và chu trách nhim v tài
chính được giao theo quy đnh ca pháp
lut và theo phân công hoc y quyn
ca y ban nhân dân huyn.
3. Thc hin ng tác thông tin, o cáo
định k và đột xut v tình hình thc
hin nhim v đưc giao vi y ban
nhân dân huyn, các S, ban, ngành liên
quan.
Công tác thc
hiện theo đúng
kế hoạch được
phê duyệt, đúng
quy đnh ca
Đảng và ca
pháp lut.
2.4
Thc hin các nhim v khác do y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân
dân huyn giao hoặc theo quy định ca pháp lut.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- y ban nhân dân huyn
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động
ca Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vịquan h
chính
Bn cht quan h
71
- S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- S Khoa hc và Công ngh
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuc hp có liên quan
- Cung cp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
- UBND các xã, th trn
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công tác quản lĩnh vực được
phân công.
- Thanh tra, kim tra vic thc hin các quy
định ca pháp lut.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành trong phm vi nhim v.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng thay các văn bn thuc
thm quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc ngành hoc Chuyên ngành: Kinh tế, Máy
tính Công ngh thông tin; Báo chí và Thông tin; Công ngh
k thuật điện t - vin thông; K thuật điện t - vin thông;
Báo chí Truyn thông; Truyền thông đa phương tin; Thông
tin thư viện; Xut bn - Phát hành, Quản văn hoá; Văn hoá
hc; Lch s hc; Quản văn hoá; Bảo tàng hc; Vit Nam
72
học; n hoá dân gian; Qun hi; Quản văn hoá -
ởng; Gia đình hc; Kinh tế gia đình; Thể dc, th thao; Khoa
hc hi hành vi; Khoa hc s sng; Khoa hc t nhiên;
Công ngh k thut; K thut; Nông, lâm nghip thu sn;
Kinh doanh qun lý; Qun tr kinh doanh; Kiến trúc xây
dng.
- Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định.
- Trình độ lun chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp
lut của Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tnh v tiêu
chuẩn lãnh đạo qun lý.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối vi công chc ngch
chuyên viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cp phòng và
tương đương trởn.
-Có k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đng và pháp lut của Nhà nước
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu
khác
-Có kh năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
cácvấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
huyn.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca huyn trong h thng
73
chính tr và định ng phát trin.
- Có kh năng đào to, bing, truyn li kinh nghim cho n
b tr sau mình.
- Có trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác ca
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hin công vic
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng công ngh thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
2-3
- Qun lý s thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Qun lý ngun lc
2-3
- Phát trin nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng Giáo dục và
Đào tạo
Mã vị trí việc làm: NH-LĐQL-09.07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
74
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực giáo dục và đào tạo
1. Mc tiêu v trí vic làm
Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo là người đứng đầu phòng Giáo dục và
Đào tạo, quản tổ chức thực hiện chức năng nhiệm vụ quản nhà nước về
ngành, lĩnh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn huyện thực hiện các nhiệm
vụ khác được cấp thẩm quyền giao; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Ủy ban
nhân dân huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thời chịu trách nhiệm
về quản nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc Sở giáo dục và Đào tạo
trước pháp luật về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham u cho
Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chức thực
hiện các nhiệm v cải cách hành chính
nhà nước thuộc lĩnh vực quản nhà
nước được giao; dự thảo văn bản quy
định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
dự thảo các văn bản thuộc thẩm quyền
ban hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện theo phân công.
Văn bản được
Ủy ban nhân
dân huyện, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.2
Tổ chức thực
hiện các nhiệm
vụ theo chức
năng, nhiệm vụ
được phân công
theo quy định của
pháp luật
1. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch sau khi được
phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục pháp luật về các lĩnh vực
thuộc phạm vi quản được giao; theo
dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thực
hiện chịu trách nhiệm về việc thẩm
định, đăng ký, cấp các loại giấy phép
thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm
quyền của phòng Giáo dục Đào tạo
theo quy định của pháp luật theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản
nhà nước đối với các sở giáo dục
ngoài công lập, các hội tổ chức phi
75
chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc
lĩnh vực quản của phòng Giáo dục
Đào tạo theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về
lĩnh vực giáo dục đào tạo cho cán bộ,
công chức,viên chức trên địa bàn huyện.
5. Tổ chức ứng dụng tiến bộ khoa học,
công nghệ; xây dựng hthống thông tin,
lưu trữ phục vụ công tác quản lý nhà
nước chuyên môn nghiệp vụ của
phòng Giáo dục và đào tạo.
6. Thực hiện công tác thông tin, o cáo
định kỳ và đột xuất về tình hình thực
hiện nhiệm vụ được giao theo quy định
của Ủy ban nhân dân huyện Sở Giáo
dục và Đào tạo.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy định
của pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật và phân công
của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Chỉ đạo, tổ chức
thực hiện công
tác nội bộ Phòng
1. Thực hiện chế độ tiền lương, chính
sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ
luật, đào tạo và bồi dưỡng về chuyên
môn nghiệp vụ đối với công chức, viên
chức thuộc phạm vi quản lý theo quy
định của pháp luật, theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
2. Quản lý chịu trách nhiệm về tài
chính được giao theo quy định của pháp
luật và theo phân công hoặc ủy quyền
của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Thực hin công tác thông tin, o o
đnh kỳ đột xuất về tình hình thực hiện
nhiệm vụ đưc giao với Ủy ban nhân
dânhuyn, c Sở, ban, ngành liên quan.
Công tác thực
hiện theo đúng
kế hoạch được
phê duyệt, đúng
quy định của
Đảng và của
pháp luật.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân huyện giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
76
kiểm duyệt kết quả bởi
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Chủ tịch UBND huyện.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Giáo dục và Đào tạo
- Các quan, đơn v liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, th trn
- Các trường Mm non, Tiu
hc, Trung học sở trên địa
bàn huyn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Được ủy quyền cho một Phó trưởng phòng thay các văn bản thuộc
thẩm quyền và điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được quyết định phân công công tác, giao nhiệm vcho các Phó trưởng
phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Khoa học giáo
dục, Đào tạo giáo viên, Quản trị - Quản lý, Kế toán, Tài chính,
Luật, Công nghệ thông tin
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
77
cấp có thẩm quyền quy định
- Trình độ Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh v tiêu
chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thức bổ
trợ
- trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương
đương trở lên.
-kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
-khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
cácvấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
huyện.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của huyện trong hệ thống chính
trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán
bộ trsau mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
78
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng Hội
đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
huyện
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-10
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện
giúp Chánh Văn phòng chỉ đạo điều hành hoạt động của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân theo phân công; chịu trách nhiệm trước pháp luật trước Chánh
văn phòng về nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành
công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng
chương trình, kế
hoạch công tác
1. Xác định nội dung ng
việc, xây dựng chương
trình, kế hoạch công tác
1. Chương trình, kế hoạch
công tác của cơ quan phù hợp
với chương trình kế hoạch
79
theo năm, quý,
tháng của Hội
đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân
theo năm, quý, tháng của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân.
2. Chỉ đạo hướng dẫn xây
dựng và phê duyệt kế hoạch
công tác năm, quý, tháng,
tuần của công chức, người
lao động.
ng tác của Hội đồng nhân
n, y ban nhân dân đảm
bảo tính kh thi và được ban
nh trước đầu năm, đầu quý,
đầu tháng.
2. Kế hoạch công tác của Văn
phòng được tổ chức phù hợp
với chương trình kế hoạch
ng tác của Hội đồng nhân
n, Ủy ban nhânn được
ban nh tớc đầu năm, quý,
tháng.
3. Phân công công việc cụ
thể, hợp lý, hiệu quả, công
bằng; không bỏ sót công việc
của Văn phòng; một công
việc chỉ do một người chịu
trách nhiệm chính.
4. Kế hoạch công c của từng
ng chc, người lao động
được phê duyệt thực hiện
đủ sđể xem t đánh giá
vic hoàn thành nhim vụ.
2.2
Chủ trì t chức
thực hiện nhiệm
vụ, công việc của
Văn phòng
1. Kiểm tra, đôn đc, điu
phối công chức, người lao
động thc hiện cơng trình,
kế hoạch công tác.
2. Theo dõi, đánh g việc
thựchiện kế hoạch công tác
của công chức, người lao
động.
3. Chủ trì hoặc phối hợp với
các quan chuyên môn
của, Hội đồng nhân dân, y
ban nhân dân các
quan liên quan thực hiện
chương trình, kế hoạch
công tác của Văn phòng.
5. Xử các công việc đột
xuất (trong phạm vi được
giao) xin ý kiến chỉ đạo
của Chánh văn phòng với
những việc vượt quá phạm
vi chức trách.
1. Hoạt động của Văn phòng
thông suốt; công việc chung
của Văn phòng được thực
hiện theo đúng quy trình
công việc hoàn thành theo
tiến độ, chất lương
củachương trình, kế hoạch.
2. Đánh giá kịp thời, phát
hiện nguyên nhân ảnh hưởng
đến thực hiện kế hoạch
giải pháp khắc phục; kết quả
đánh giá thực hiện kế hoạch
sở cho đào tạo, bồi
dưỡng, đánh giá công chức,
người lao động.
3. Xử lý chính xác, đúng
thẩm quyền và có báo cáo kịp
thời.
80
2.3
Chủ trì hoặc
tham gia các
cuộc họp, hội
nghị
1. Tham dự họp quan
các cuộc họp theo quy chế
làm việc của Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân, của
Văn phòng.
2. Chủ trì họp giao ban,
triển khai nhiệm vụ của
Văn phòng.
3. Tham dự các cuộc họp,
hội nghị theo phân công,
quy chế làm việc.
1. Công việc được triển khai
và thông tin được trao đổi kịp
thời, đúng quy định.
2. Tiếp nhận, cung cấp thông
tin theo đúng quy định; kịp
thời báo cáo nội dung kết quả
cuộc họp cho cấp thẩm
quyền.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác được Lãnh đạo phân công.
2.5
Đảm nhiệm công việc của 1 vị trí việc
làm nghiệp vụ tương ứng ngạch công
chức cao nhất trong tổ chức.
Đáp ứng được c yêu cầu trong
Bản mô tả vị trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
Chánh n phòng HĐND-
UBND
Cán bộ, công chức, người lao
động trong Văn phòng HĐND
- UBND
Các Ban chuyên môn
của HĐND, các
quan chuyên môn của
UBND
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Ủy ban nhân dân huyện,
- Hội đồng nhân dân huyện,
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và
HĐND tỉnh
- Kiểm tra việc thực hiện c quy định
pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc quản lý.
- UBND các xã, thị trấn
-Văn phòng thống kê các xã, thị trấn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Hội đồng nhân dân liên quan đến chức
81
năng, nhiệm vụ được giao.
3
Tiếp nhận xử các công văn, báo cáo của quan tổ chức các cấp,
các công văn giấy tờ hành chính khác.
4
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhận, phân công công tác công
chức, viên chức, người lao động của Văn phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị- Quản
lý, Luật, Kinh tế học, Quản trị kinh doanh, Xây dựng Đảng &
Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành chính học,
Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Quản trị
văn phòng, Công nghthông tin, Hệ thống thông tin, Kế toán,
Quản lý Giáo dục.
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị hoặc giấy
xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của
cơ quan có thẩm quyền trở lên.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương
đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng
tương đương trở lên.
-Có kỹ năng sử dng công nghệ tng tin cơ bản s dng đưc
ngoi ngữ tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ngữ Việt Nam
theo yêu cu của vtrí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
82
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
Văn phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thống
chínhtrị và định hướng phát triển.
- khnăng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho
cán bộ trẻ sau mình.
- Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của
Văn phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện
- Thẩm định văn bản, đề án
- Tổ chức thực hiện
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
83
Tên VTVL: Phó Chánh Thanh tra huyện
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-
11
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Thanh tra huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố
cáo và phòng, chống tham nhũng
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phó Chánh Thanh tra huyện giúp Chánh Thanh tra huyện quản lý, điều
hành đơn vị, được Chánh Thanh tra phân công phụ trách một số lĩnh vực, nhiệm
vụ công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo phòng, chống tham nhũng;
chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra trước pháp luật về việc thực hiện
nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Thanh tra
1. Giúp việc cho Chánh Thanh tra
huyện trong việc chỉ đạo, điều
hành một số lĩnh vực công tác của
Thanh tra huyện, chịu trách nhiệm
trước Chánh Thanh tra trước
pháp luật về việc được phân công
các công việc theo ủy quyền
của Chánh Thanh tra khi Chánh
Thanh tra vắng mặt.
2. Khi được Chánh Thanh tra tỉnh
phân công và giao nhiệm vụ ý
kiến với quan nhà nước
thẩm quyền sửa đổi, bsung, ban
hành quy định cho phù hợp với
yêu cầu quản lý; kiến nghị đình
chỉ hoặc hủy bỏ quy định trái
pháp luật phát hiện qua công tác
thanh tra được giao.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh giá
các Kết luận thanh tra;
Quyết định xử sau
thanh tra đề xuất
kịp thời, được cấp
thẩm quyền phê duyệt
xử lý.
2. Hoạt động thanh tra
được đảm bảo hiệu
quả.
2.2
Giải quyết khiếu
nại, tố cáo
phòng,chốngtham
Giúp việc cho Chánh Thanh tra
huyện trong việc giải quyết khiếu
nại, tố cáo phòng chống tham
Quyết định, thông o,
biên bản, Kết luận về
giải quyết khiếu nại, tố
84
nhũng
nhũng khi được Chánh Thanh tra
huyện giao.
cáo phòng, chống
tham nhũng.
2.3
Công tác nội b
1. Thay mặt Chánh Thanh tra
huyện trong chỉ đạo giải quyết các
công việc chung của Chánh
Thanh tra văn bản khi được
Chánh Thanh tra ủy quyền.
2. Quản, nhận xét, đánh giá ng
chức được giao qun trong việc
quy hoạch, đào tạo, bồi ỡng, bổ
nhiệm thi đua, khen thưởng.
- Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác được phát huy
hiệu quả cao.
- Đánh giá, nhận xét
công chức công tâm,
khách quan, đúng
người, đúng việc.
2.4
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với quan, tổ chức
liên quan huyện trong công tác
thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố
cáo và phòng chống tham nhũng.
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác được phát huy
hiệu quả cao.
2.5
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo phân
công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
3. Phối hợp thực hiện công việc
với các thành viên trong cơ quan
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
Hoạt động của đơn vị
(liên quan đến lĩnh vực
công tác được giao)
nhịp nhàng, đúng tiến
độ.
2.6
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Chủ tịch UBND huyện.
- ChánhThanh tra huyện
Quản lý các Thanh tra
viên về lĩnh vực phụ
trách
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
85
- Thanh tra tỉnh
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trấn
- Các cơ quan chuyên môn thuộc
UBND huyện
- Thanh tra, kiểm tra vic thực hin c quy định
pp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đxác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm vụ cho các công
chức trong phòng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Pháp Luật,
Quản đất đai, Quản nhà nước, Kỹ thuật xây dựng, Luật
Kinh tế.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị hoặc giấy
xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của
cơ quan có thẩm quyền trở lên.
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản nhà nước đối với công chức
ngạchchuyênviên và tương đương trở lên theo quy định.
- n bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghip vụ ngạch Thanh
tra viên.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng
86
tương đương trở lên.
- kỹ năng sdụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Đã chủ tsoạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, chỉ thị
hoặc chủ trì đề án, dự án, chương trình từ cấp huyện (trở lên)
về thanh tra, giải quyết, khiếu nại, tố cáo phòng chống tham
nhũng.
- kinh nghiệm trong việc tổ chức chỉ đạo hướng dẫn, thanh
tra, kiểm tra đối với những vụ việc tính chất phức tạp, liên
quan đến nhiều ngành, lĩnh vực.
- kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra quy lớn,
diện rộng, nhiều tình tiết phức tạp tham u về thanh tra,
giải quyết, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.
- Kinh nghiệm khác: Theo quy định của Đảng và pháp luật của
Nhà nước.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của N nước, quy định,
quy chế làm việc của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận; linh hoạt và nhạy bén.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập; bảo mật thông tin.
- Khả năng quy tụ, đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu
khác
- Am hiểu về lĩnh vực được phân công; có khả năng chịu áp lực
công việc lớn, có sức khỏe tốt.
- Kiến thức và am hiểu về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
và phòng, chống tham nhũng.
- Có sức khỏe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng
lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng
lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
87
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng
lực chuyên
môn
- năng lực tham mưu, tổ chức, thực hiện các ch
trương, chính sách của Đảng pháp luật của Nhà nước
về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo
phòng, chống tham nhũng.
2-3
- năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thực hiện
chế, chính sách, hệ thống hóa và đề xuất được các phương
pháp để hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề thực tiễn
đang đặt ra thuộc chức năng, nhiệm vụ của thanh tra, giải
quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.
- khả năng nghiên cứu, xây dựng các văn bản quy
phạm pháp luật, hoạch định chiến lược quản
đề xuất các giải pháp hiệu quả về công tác thanh tra,
giải quyết khiếu nại, tcáo phòng, chống tham nhũng
trong lĩnh vực phụ trách.
- Khả năng thanh tra, kiểm tra và giải quyết khiếu nại, tố
cáo và phòng, chống tham nhũng
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
- năng lực tổ chức chỉ đạo thực hiện việc ứng dụng
tiến bộ khoa học kỹ thuật để cải tiến nâng cao chất
lượng, hiệu quả trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu
nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng.
- năng lực điều hành; khả năng quy tụ, đoànkết
công chức, thanh tra viên phát huy sức mạnh tập thể
phối hợp tốt với các quan, tổ chức liên quan đến
việc thực hiện nhiệm vụ được giao
Nhóm năng
lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân lực
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòngNội vụ
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-12.01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
88
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Giúp
Trưởng
phòng tham
mưu cho
Ủy ban
nhân dân
huyện, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
huyệntheo
nhiệm vụ
được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: Dự thảo
quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản
nhà nước được giao; dự thảo văn bản quy định
cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
Văn bản được
Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2.2
Giúp
Trưởng
phòng t
chức thực
hiện các
nhiệm vụ
theo chức
năng, nhiệm
vụ được
phân công
theo quy
định của
pháp luật
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật,
quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục
pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thực hiện
chịu trách nhiệm v việc thẩm định c văn
bản thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm quyền
của phòng nội vụ theo quy định của pháp luật
theo phân ng của Ủy ban nhân dân
huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà
nước đối với các hội và tổ chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn huyện thuộc lĩnh vực
quản của phòng nội vụ theo quy định của
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh
vực nội vụ cho cán bộ, công chức xã, thị trấn.
5. Tham mưu giúp UBND huyệnquản tổ
chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế công
chức, số lượng người làm việc, cấu ngạch
Nhiệm vụ được
thực hiện theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng và
của pháp luật.
89
công chức, chức danh nghề nghiệp; thực hiện
chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ,
khen thưởng, kỷ luật, đào tạo bồi dưỡng về
chuyên môn nghiệp vụ đối với công chức
thuộc phạm vi quản theo quy định của pháp
luật, theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyện.
6. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định
kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ
được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân
huyện và Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối với tổ chức, nhân trong
việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải
quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật và
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Giúp
Trưởng
phòng chỉ
đạo, tổ chức
thực hiện
công tác nội
bộ Phòng
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Thực hiệnứng dụng tiến bộ khoa học, công
nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ
phục vụ công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp vụ của phòng nội vụ.
2. Quản chịu trách nhiệm về tài chính
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân
dân huyện.
3.Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định
kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ
được giao với Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhiệm vụ được
thực hiện theo
đúng kế hoạch,
đúng quy định
của Đảng của
pháp luật.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của
pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao
động của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
Bn cht quan h
90
chính
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trấn
- Thanh tra, kiểm tra việc thc hiện c quy định
pp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến vic pn công công tác, giao nhim vcho c công
chức trong phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị -Quản
lý, Luật, Nông nghiệp, Luật hiến pháp luật hành chính, Chính
trị học, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý N
nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh
tế lao động, Chính trị học, Triết học,Công tác thanh thiếu niên,
Công tác xã hội, Lưu trữ học, Quản trị văn phòng, Kế toán, kiểm
toán, Công nghệ thông tin, Tâm học, Giáo dục đặc biệt,
hội học, Kinh tế phát triển, Giới và Phát triển, Quan hệ lao động,
Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Kinh tế lao động, Bảo hiểm
lao động…
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định
91
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của
quan có thẩm quyền trở lên.
Kiến thức bổ
trợ
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương
đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
Phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực ng tác của Phòng trong hệ thống chính
trị và định hướng phát triển.
- khnăng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho n
bộ trẻ sau mình.
- trách nhiệm chđạo bảo quản, u giữ khoa học, u trữ số
liu hồ theo hệ thống đphục vcho nhiệm vụ ng tác của
Png tớc mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
92
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng
Tư pháp
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-12.02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tư pháp huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Giúp
Trưởng
phòng tham
mưu cho
Ủy ban
nhân dân
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: Dự thảo
quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản
nhà nước được giao; dự thảo văn bản quy định
Văn bản được Ủy
ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
93
huyện, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
huyệntheo
nhiệm vụ
được phân
công.
cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện dự
thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
2.2
Giúp
Trưởng
phòng tổ
chức thực
hiện các
nhiệm vụ
theo chức
năng, nhiệm
vụ được
phân công
theo quy
định của
pháp luật
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật,
quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục
pháp luật về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thực hiện
chịu trách nhiệm về việc thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm và thẩm quyền của phòng Tư pháp theo
quy định của pháp luật theo phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
3. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh
vực pháp cho cán bộ, công chức xã, thị
trấn.
4. Thực hiện công c thông tin, báo o định
kỳ đột xuất về nh nh thực hiện nhiệm vụ
được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân
huyện Sở pháp.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối với tổ chức, nhân trong
việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải
quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật
và phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
Nhiệm vụ được
thực hiện theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2.3
Giúp
Trưởng
phòng chỉ
đạo, tổ chức
thực hiện
công tác nội
bộ Phòng
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Thực hiện ứng dụng tiến bộ khoa học, công
nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ
phục vụ công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp vụ của phòng tư pháp.
2. Thực hiện chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật, đào tạo
bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ đối
với công chức thuộc phạm vi quản theo quy
định của pháp luật, theo phân công của Ủy
ban nhân dân huyện.
3. Quản chịu trách nhiệm về tài chính
được giao theo quy định của pháp luật và theo
phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân
Nhiệm vụ được
thực hiện theo
đúng kế hoạch,
đúng quy định
của Đảng của
pháp luật.
94
dân huyện.
4.Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định
kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm
vụ được giao với Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của
pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người
lao động của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bn cht quan h
S Tư pháp
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu
UBND các xã, thị trấn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định
của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
95
1
Được tham gia ý kiến việc pn ng công tác, giao nhiệm vụ cho c công
chc trong phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị hoặc giấy
xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trcủa
cơ quan có thẩm quyền trở lên.
Kiến thức bổ trợ
-trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương
đương trở lên.
- kỹ năng sdụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính
trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồiỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán
b trsau mình.
96
- trách nhiệm chđạo bảo qun, u gikhoa học, u trsố
liu hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhim vụ công c của
Png tớc mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Tài chính -
Kế hoạch
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-
12.03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng
97
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Giúp
Trưởng
phòng tham
mưu cho
Ủy ban
nhân dân
huyện, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
huyện theo
nhiệm vụ
được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát
triển trung hạn hàng năm; chương trình,
biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ
cải cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh
vực quản nhà nước được giao; dự thảo
văn bản quy định cụ thể chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn cấu tổ chức của
Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
dự thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban
hành của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
theo phân công.
Văn bản được Ủy
ban nhân dân huyện,
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện
thông qua, ban hành.
2.2
Giúp
Trưởng
phòng tổ
chức thực
hiện các
nhiệm vụ
theo chức
năng, nhiệm
vụ được
phân công
theo quy
định của
pháp luật
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê
duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến,
giáo dục pháp luật về các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản được giao; theo dõi thi
hành pháp luật.
2. Gp Ủy ban nhân dân huyện thực hiện
chịu tch nhiệm về việc thẩm định, đăng
, cấp c loi giấy phép thuộc phạm vi
trách nhiệm thẩm quyền của phòng i
chính - Kế hoạch theo quy định của pháp
lut và theo phânng của Ủy ban nhân n
huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý n
nước đối với tổ chức kinh tế tập thể, kinh tế
nhân, hoạt động trên địa n thuộc các
lĩnh vực quản của phòng i chính - kế
hoạch theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v về
lĩnh vực tài chính, kế hoạch cho cán bộ,
công chức xã, thị trấn.
5. Thực hiện ng tác thông tin, báo o
định kỳ đột xuất về tình hình thực hiện
Nhiệm vụ được thực
hiện theo kế hoạch,
đúng quy định của
Đảng của pháp
luật.
98
nhiệm vụ được giao theo quy định của Ủy
ban nhân dân huyện các Sởquản
ngành, lĩnh vực.
6. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy định của
pháp luật; giải quyết khiếu nại, tố cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Giúp
Trưởng
phòng chỉ
đạo, tổ chức
thực hiện
công tác nội
bộ Phòng
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Thực hiện ứng dụng tiến bộ khoa học,
công nghệ; xây dựng hệ thống thông tin,
lưu trữ phục vụ công tác quản nhà nước
chuyên môn nghiệp vụ của quan
chuyên môn cấp huyện
2. Thực hiện chế độ tiền lương, chính sách,
chế độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật, đào
tạo và bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ
đối với công chức thuộc phạm vi quản
theo quy định của pháp luật, theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Quản lý và chịu trách nhiệm về tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban
nhân dân huyện.
4.Thực hiện công tác thông tin, báo o định
kỳ và đột xuất về tình nh thực hiện nhiệm
v được giao với y ban nhân dân huyn,
các Png, ban, ngành ln quan.
Nhiệm vụ được thực
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng và
của pháp luật.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của
pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao
động của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
Bn cht quan h
99
chính
- S Tài chính
- Các quan, đơn vị liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, th trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiẹn các quy định
của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc pn ng công tác, giao nhiệm vụ cho c công
chc trong phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh
tế học, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa học
quản lý, Quản dự án, Quản công, Kinh doanh quốc tế, Kinh
doanh thương mại, Thương mại điện tử, Quản trị kinh doanh, Xây
dựng, Quản lý xây dựng, Quản lý doanh nghiệp…
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan
có thẩm quyền.
Kiến thức bổ
- trình đquản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
100
trợ
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương
đương trở lên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính
trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán
bộ trẻ sau mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
101
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Nông
nghiệp và Môi trường
vị trí việc làm:NH-LĐQL-
12.04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam ĐỊnh
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn
thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Giúp
Trưởng
phòng tham
mưu cho
Ủy ban
nhân dân
huyện, Chủ
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: D thảo
quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển trung
hạn và hàng năm; chương trình, biện pháp tổ
chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành chính
nhà nước thuộc lĩnh vực quản nhà nước được
giao; dự thảo văn bản quy định cụ thể chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cấu tổ chức của
Văn bản được
Ủy ban nhân
dân huyện,
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
huyện thông
102
tịch Ủy ban
nhân dân
huyện theo
nhiệm vụ
được phân
công.
Phòng.
2.Trình Chủ tịch UBND huyện dự thảo các văn
bản thuộc thẩm quyền ban hành của Chủ tịch
UBND huyện theo phân công.
qua, ban hành.
2.2
Giúp
Trưởng
phòng tổ
chức thực
hiện các
nhiệm vụ
theo chức
năng, nhiệm
vụ được
phân công
theo quy
định của
pháp luật
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật, quy
hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về
các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý được giao;
theo dõi thi hành pháp luật.
2.Giúp UBND huyện thực hiện và chu trách
nhiệm về việc thẩm định, đăng ký, cấp c loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm và thẩm
quyền của png ng nghiệp và Môi trường theo
quy định của pp luật theo pn công của
UBND huyện.
3. ớng dẫn chun môn, nghiệp vụ vlĩnh vực
Nông nghiệp và môi trưng cho cán b, công chức
xã, thtrn.
4. Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ
và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được
giao theo quy định của Ủy ban nhân dân huyện
và Sở Nông nghiệp và Môi trường.
5. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực đưc phân công
phụ tch đi vi t chc, cá nhân trong việc thực
hin các quy định của pp lut; gii quyết khiếu
ni, tố cáo; png, chống tham nng, ng phí theo
quy định của pháp luật pn ng của UBND
huyn.
Nhiệm vụ
được thực
hiện theo kế
hoạch, đúng
quy định của
Đảng của
pháp luật.
2.3
Giúp
Trưởng
phòng chỉ
đạo, tổ chức
thực hiện
công tác nội
bộ Phòng
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Thực hiện ứng dụng tiến bộ khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống tng tin,u trữ phục vụ
ng c quản nhà nước chuyên n nghiệp
vụ của quan chuyên môn cấp huyện.
2. Thực hiện chế độ tiền ơng, cnh ch, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật, đào tạo và bồi
ỡng về chuyênn nghiệp vụ đối với công
chức thuộc phạm vi quản theo quy định của
pháp luật, theo phân ng của Ủy ban nhân n
huyện.
3. Quản chịu trách nhiệm về tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân
công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân huyện.
Nhiệm vụ
được thực
hiện theo đúng
kế hoạch,
đúng quy định
của Đảng
của pháp luật.
103
4.Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ
và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được
giao với Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban,
ngành liên quan.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của
pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp Môi
trường
- Các quan, đơn vị liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, th trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiẹn các quy định
của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến vic phân công công tác, giao nhim vụ cho c công
104
chức trong phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Quản tài
nguyên môi trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kỹ thuật
tài nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát nước, Quản đất đai, Địa
chính, Kỹ thuật địa chính, Khoa học môi trường, Kỹ thuật trắc địa
- bản đồ, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường,
Kỹ thuật môi trường, Luật, Quản lý môi trường, Quản lý tài
nguyên nước. Bảo vệ thực vật, Nông, lâm nghiệp và thủy sản, Thú
y, Sinh học ứng dụng, Chăn nuôi, Công nghệ kthuật công trình
xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kthuật vật
liệu xây dựng, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng,
Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ, Kỹ thuật sở hạ tầng, Kỹ
thuật tài nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát nước, Địa kỹ thuật xây
dựng, Công nghệ thực phẩm, Kỹ thuật thực phẩm, Công nghệ sau
thu hoạch, Công nghệ chế biến.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan
có thẩm quyền trở lên.
Kiến thức bổ
trợ
- trình đquản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương
đương trở lên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
105
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính
trị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán
bộ trẻ sau mình.
- trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
106
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị và Đô thị
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-12.06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Giúp
Trưởng
phòng tham
mưu cho
Ủy ban
nhân dân
huyện, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
huyện theo
nhiệm vụ
được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: Dự thảo
quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản
nhà nước được giao; dthảo văn bản quy định
cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện dự
thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
Văn bản được
Ủy ban nhân dân
huyện, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
huyện thông
qua, ban hành.
2.2
Giúp
Trưởng
phòng tổ
chức thực
hiện các
nhiệm vụ
theo chức
năng, nhiệm
vụ được
phân công
theo quy
định của
pháp luật
1. T chức thực hiện các văn bản pháp luật,
quy hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục
pháp luật về các nh vực thuộc phạm vi quản
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thực hiện
chịu trách nhiệm về việc thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyền của phòng Kinh tế, Hạ
tầng Đô thị theo quy định của pháp luật và
theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Gp Ủy ban nhân n huyện quản nhà
Nhiệm v được
thực hiện theo
kế hoạch, đúng
quy định của
Đảng của
pháp luật.
107
theo nhiệm
vụ được
phân công.
ớc đối với tchức kinh tế tập thể, kinh tế tư
nhân, các hội t chức phi chính phủ hoạt
động trên địa n thuộc lĩnh vực quản lý của
phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô ththeo quy định
của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vvề lĩnh
vực kinh tế, hạ tầng, giao thông vận tải, khoa
học và công nghệ cho cán bộ, công chức xã,
thị trấn.
5. Tổ chức ứng dụng tiến bộ khoa học, công
nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ
phục vụ công tác quản lý nhà nước chuyên
môn nghiệp vụ của phòng kinh tế và hạ tầng.
6. Thực hiện công tác thông tin, o cáo định
kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ
được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân
huyện và các sở quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối với tổ chức, nhân trong
việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải
quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật và
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Giúp
Trưởng
phòng chỉ
đạo, tổ chức
thực hiện
công tác nội
bộ Phòng
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Thực hiện chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật, đào tạo
bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ đối với
công chức thuộc phạm vi quản theo quy định
của pháp luật, theo phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân
huyện.
3.Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định
kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ
được giao với Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhiệm v được
thực hiện theo
đúng kế hoạch,
đúng quy định
của Đảng của
pháp luật.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của
pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
108
kiểm duyệt kết quả bởi
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- S Xây dng
- S Xây dng
- S Khoa hc và Công ngh
- Các quan, đơn vị liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, th trn
- Ban Qun d án đầu
và xây dng huyn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công tác quản lý lĩnh vực được phân công.
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định
của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân ng công tác, giao nhiệm vụ cho c công
chức trong phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc
Xây dựng, Kinh tế; Kỹ thuật, i chính, Luật, Kỹ thuật xây
dựng công trình giao thông, Kỹ thuật sở hạ tầng, Quản
109
xây dựng, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Công nghệ kỹ thuật
kiến trúc công trình xây dựng, Khai thác vận tải, Kinh tế
vận tải, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật vận tải, Kỹ thuật ô tô,
Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật khí động lực, Công nghệ kỹ
thuật ô tô, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng,
Xây dựng dân dụng công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật kiến
trúc và công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật môi trường,…
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị hoặc giấy
xác nhận tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của
cơ quan có thẩm quyền trở lên.
Kiến thức bổ trợ
-Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng
tương đương trở lên.
- kỹ năng sdụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đxuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống
chính trị và định hướng phát triển.
- khnăng đào tạo, bồi dưỡng, truyền lại kinh nghiệm cho
cán bộ trẻ sau mình.
- Có trách nhiệm chỉ đạo bảo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ số
liệu hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhiệm vụ công tác của
110
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Văn h,
Khoa hc và Thông tin
Mã v trí vic làm: NH-LĐQL-12.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá, Khoa hc và Thông tin huyện Nghĩa Hưng,
tỉnh Nam Đnh
Quy trình công vic liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước, các văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
111
TT
Các công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công vic
Mng công
vic
Công vic c th
2.1
Giúp
Trưởng
phòng tham
mưu cho
y ban
nhân dân
huyn, Ch
tch y ban
nhân dân
huyntheo
nhim v
đưc phân
công.
1. Trình y ban nhân dân cp huyn: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoch phát trin
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện pháp
t chc thc hin các nhim v ci cách hành
chính nhà nước thuộc lĩnh vực qun nhà
ớc được giao; d thảo văn bản quy đnh c
th chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu
t chc ca Phòng.
2.Trình Ch tch y ban nhân dân huyn d
thảo các văn bn thuc thm quyn ban hành
ca Ch tch y ban nhân dân huyn theo phân
công.
Văn bản được
y ban nhân
dân huyn, Ch
tch y ban
nhân dân huyn
thông qua, ban
hành.
2.2
Giúp
Trưởng
phòng t
chc thc
hin các
nhim v
theo chc
năng, nhiệm
v đưc
phân công
theo quy
định ca
pháp lut
theo nhim
v đưc
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyt; thông
tin, tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut
v các lĩnh vực thuc phm vi quản được
giao; theo dõi thi hành pháp lut.
2. Giúp y ban nhân dân huyn thc hin
chu trách nhim v vic thm định, đăng ,
cp các loi giy phép thuc phm vi trách
nhim thm quyn của phòng Văn hoá
thông tin theo quy đnh ca pháp lut theo
phân công ca y ban nhân dân huyn.
3. Giúp y ban nhân dân huyn qun nhà
ớc đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hi t chc phi chính ph hot
động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực qun
của phòng n hoá, Khoa hc Thông tin
theo quy định ca pháp lut.
4. ng dn chuyên môn, nghip v v lĩnh vc
văn h, thông tin, truyn thông cho n b, công
chc xã, th trn.
5. T chc ng dng tiến b khoa hc, công
ngh; xây dng h thống thông tin, lưu tr phc
Nhim v đưc
thc hin theo
kế hoạch, đúng
quy định ca
Đảng và ca
pháp lut.
112
v công tác quản nhà nước chuyên môn
nghip v ca phòng Văn hoá, Khoa hc và
Thông tin.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k đt xut v tình hình thc hin nhim v
được giao theo quy đnh ca y ban nhân dân
huyn và các s quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công ph trách đối vi t chc, nhân trong
vic thc hiện các quy định ca pháp lut; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chng tham
nhũng, lãng phí theo quy đnh ca pháp lut
phân công ca y ban nhân dân huyn.
2.3
Giúp
Trưởng
phòng ch
đạo, t chc
thc hin
công tác ni
b Phòng
theo nhim
v đưc
phân công.
1. Thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo và bi
ng v chuyên môn nghip v đối vi công
chc thuc phm vi qun theo quy đnh ca
pháp lut, theo phân công ca y ban nhân dân
huyn.
2. Qun chu trách nhim v tài chính
được giao theo quy định ca pháp lut theo
phân công hoc y quyn ca y ban nhân dân
huyn.
3.Thc hin công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thc hin nhim v
đưc giao vi y ban nhân dân huyn, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhim v đưc
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy đnh
của Đảng
ca pháp lut.
2.4
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định ca
pháp lut.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp chính
- y ban nhân dân huyn.
- Ch tch y ban nhân dân
huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao
động ca Phòng.
Các Phòng chức năng thuộc
huyn.
113
3.2 . Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Thể thao
Du lch
- S Khoa hc và Công ngh
- Các quan, đơn vị liên
quan
- Tham gia các cuc hp có liên quan
- Cung cp các thông tin theo yêu cu
- Trao đổi, thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
- UBND các xã, th trn
- Thu thp c thông tin cn thiết cho vic thc
hin công tác quản lý lĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy đnh
ca pháp lut.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm v đưc giao.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành trong phm vi nhim v.
4
Đưc yêu cu cung cp thông tin đánh giá mức đ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc
1
Đưc tham gia ý kiến vic phân công công tác, giao nhim v cho các ng
chc trong phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoc Chuyên ngành: Máy tính
Công ngh thông tin; Báo chí Thông tin; Công ngh k thut
đin t - vin thông; K thuật đin t - vin thông; Báo chí
Truyn thông; Truyền thông đa phương tiện; Thông tin thư viện;
Xut bn - Phát hành, Quản văn hoá; Văn hoá hc; Lch s
hc; Quản lý văn hoá; Bo tàng hc; Vit Nam học; Văn hoá dân
114
gian; Qun lý hi; Qun n hoá - tưởng; Gia đình học;
Kinh tế gia đình ; Thể dc, th thao; Khoa hc xã hi và hành vi;
Khoa hc s sng; Khoa hc t nhiên; Công ngh k thut; K
thut; Nông, lâm nghip thu sn; Kinh doanh qun lý;
Qun tr kinh doanh; Kiến trúc và xây dng.
+Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v ca
cp có thm quyền quy định.
- bng tt nghip trung cp lun chính tr hoc giy xác
nhận tương đương trình đ trung cp lun chính tr của
quan có thm quyn tr lên.
Kiến thc b
tr
- trình đ quản nhà nước đi vi công chc ngch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đo, qun cấp phòng và tương
đương trở lên
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đng và pháp lut của Nhà nước.
Phm cht cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm c chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định
ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu
khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết
các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
Phòng.
- Có kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca Phòng trong h thng chính
tr và định hướng phát trin.
115
- kh năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghim cho
cán b tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, u gi khoa học, lưu trữ s
liu h sơ theo h thng đ phc v cho nhim v ng tác ca
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hin công vic
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng công ngh thông tin
2
- S dng ngoi ng
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
2-3
- Qun lý s thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Qun lý ngun lc
2-3
- Phát trin nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó trưởng phòng Giáo dục
và Đào tạo
Mã vị trí việc làm:NH-LĐQL-
12.10
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
116
Nhà nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Phó trưởng phòng chức vụ cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng
phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật về nhiệm vụ trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật
về chức trách, nhiệm vụ được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
T
T
Các công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.
1
Giúp
Trưởng
phòng tham
mưu cho Ủy
ban nhân
dân huyện,
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân huyện
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện: Dự thảo
quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện pháp
tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước được giao; dự thảo văn bản quy định cụ
thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu
tổ chức của Phòng.
2.Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện dự
thảo các văn bản thuộc thẩm quyền ban hành
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
Văn bản được
Ủy ban nhân
dân huyện, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2.
2
Giúp
Trưởng
phòng t
chức thực
hiện các
nhiệm vụ
theo chức
năng, nhiệm
vụ được
phân công
theo quy
định của
pháp luật
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật, quy
hoạch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản được
giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thực hiện
chịu trách nhiệm về việc thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyền của phòng Giáo dục
Đào tạo theo quy định của pháp luật theo
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp y ban nhân n huyện quản lý nhà
ớc đối với c sgiáo dục ngoài ng lập,
c hội tổ chức phi chính phủ hoạt động trên
địa n thuộc các nh vực qun lý của png
Go dục và Đào tạo theo quy định của pháp luật.
4. ớng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh
vực giáo dục đào tạo cho cán bộ, công chức
xã, thị trấn.
Nhiệm vụ được
thực hiện theo
kế hoạch, đúng
quy định của
Đảng của
pháp luật.
117
5. Tổ chức ứng dụng tiến bộ khoa học, công
nghệ; xây dựng hệ thống thông tin, lưu trữ phục
vụ công tác quản nhà nước chuyên môn
nghiệp vụ của phòng Giáo dục và đào tạo.
6. Thc hin công c tng tin, báo cáo định kỳ
và đột xuất về tình hình thực hin nhiệm v được
giao theo quy định củay ban nhânn huyện và
S Giáo dục và Đào tạo.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối với tổ chức, nhân trong
việc thực hiện các quy định của pháp luật; giải
quyết khiếu nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật và
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
2.
3
Giúp
Trưởng
phòng chỉ
đạo, tổ chức
thực hiện
công tác nội
bộ Phòng
theo nhiệm
vụ được
phân công.
1. Thực hiện chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật, đào tạo và bồi
dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ đối với ng
chức, viên chức thuộc phạm vi quản theo quy
định của pháp luật, theo phân công của Ủy ban
nhân dân huyện.
2. Quản chịu trách nhiệm về tài chính
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân
huyện.
3.Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ
đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ
được giao với Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
Nhiệm vụ được
thực hiện theo
đúng kế hoạch,
đúng quy định
của Đảng
của pháp luật.
2.
4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của
pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chức năng
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bn cht quan h
118
- y ban nhân dân tnh
- S Giáo dục và đào tạo
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, th trn
- Các trường mm non, Tiu
hc, Trung học cơ s trên địa
bàn huyn.
- Thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy
định của pháp luật.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hin công c qun lĩnh vc giáo dục đào
tạo
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
I
Thẩm quyền ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được tham dự các cuộc họp của Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhiệm vụ.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
II
Thẩm quyền trong quản lý cán bộ, công chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm vụ cho c công
chức trong phòng.
5.Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Khoa học giáo
dục, Đào tạo giáo viên, Quản trị - Quản lý, Kế toán, Tài chính,
Công nghệ thông tin
+Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa
cấp có thẩm quyền quy định.
- bằng tốt nghiệp trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan
có thẩm quyền trở lên.
Kiến thức bổ
trợ
- trình đquản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên theo quy định.
- chứng chỉ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương
119
đương trở lên
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Phòng.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính
trị và định hướng phát triển.
- Có khng đào tạo, bồi ỡng, truyền lại kinh nghiệm cho cán bộ
trsau mình.
- Có trách nhim chỉ đạo bảo quản, u giữ khoa học, u trữ số liệu
hồ theo hệ thống để phục vụ cho nhim vụ ng tác của Phòng
trước mắt ng như lâu i.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- Hướng dẫn thực hiện văn bản
120
- Kiểm tra thực hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- Tổ chức thực hiện văn bản
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lực
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
II. VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về tổ
chức bộ máy
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình
công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà ớc, các
n bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực tchức bộ máy
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dán, đề án về tổ chức bộ máy
1
; chủ trì, tổ chức triển khai
thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định, kế hoạchkế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về tổ chức bộ
máytrình UBND huyện
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai
thựchiện các văn
1. Tham gia hưng dẫn triển khai
thc hiện các quy đnh, kế hoạch,
chínhch, cơng tnh, d án, đ
án của Trung ương, của tnh, của
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảođảm chất lượng theo
1
Lĩnh vực tổ chức bộ y gồm: tổ chức hành chính, sự nghiệp nhà nước; chính quyền địa phương; tổ chức hội,
tổ chức phi chính phủ.
121
bản.
huyn về t chức bmáy.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về
tổ chức bộ máy.
3. Tham gia tổ chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định và thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về tổ chức bộ máy.
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh g
báo cáo việc thực hiện các
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường vụ
Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về tổ chức bộ máy.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
về tổ chức bộ máy.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyênmôn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt
độngchuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạchvề tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
122
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dđầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối
hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, viên chức,
người lao động của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Nội vụ
- UBND các xã, thị trấn
- Các tổ chức Hội, quỹ
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
123
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Quản trị -
Quản (trừ chuyên ngành quản dự án), Luật, Luật hiến
pháp luật hành chính, Chính trị học, Xây dựng Đảng
chính quyền n nước, Quản nhà nước, Hành chính học,
nh chính công, Chính sách công.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sdụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất
124
thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
•Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí
việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-02
125
lý nguồn nhân lực
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc,
các văn bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công tác hoạch định
thực thi chính sách về quản nguồn nhân lực
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án vquản nguồn nhân lực
2
; chủ trì, tổ chức
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án trình
UBND huyện về quản lý nguồn
nhân lực.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đ án được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của Trung ương,
của tỉnh, của huyệnvề quản
nguồn nhân lực.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý nguồn nhân lực.
3. Tham gia tổ chức các chuyên
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2.Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theophân công đcác tổ
chức,cá nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
2
Lĩnh vực quản nguồn nhân lực gồm: quản lý n bộ, công chức, viên chức công vụ; quản biên
chế; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; chính sách tiền lương; công tác dân chủ, dân vận; công tác
thanh niên; công tác cán bộ nữ;... và các nội dung khác liên quan đến quản lý nguồn nhân lực.
126
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định và thực thi chính
sách của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý nguồn
nhân lực.
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường v
Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản nguồn nhân
lực.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia góp ý các quy định của
Trung ương, của tỉnh, của huyện
về quản lý nguồn nhân lực
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên n, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, cht
ợng hiệu quả công
vic.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dcác cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
127
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
-Sở Nội vụ
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4.Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tchức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sphân công của
cấp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Quản trị-Quản
(trừ chuyên ngành quản dự án), Luật, Luật hiến pháp
luật hành chính, Chính trị học, Xây dựng Đảng chính quyền
128
nhà nước, Quản n nước, Hành chính học, Hành chính
công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Công tác thanh thiếu
niên, Công tác xã hội.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải
pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức
năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể htổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
•Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn vnh vực
hot động thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình ớng dẫn, kim tra, giám sát, tham u, đề xuất
thchiện ng việc theo vị trí việcm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ
129
về ngành, lĩnh vực.
•Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2.Yêu cu v ng lực
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng
lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng
lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng
lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về địa
giới hành chính
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình
công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về công tác hoạch định và thực
thi chính sách về địa giới hành chính
130
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án vđịa giới hành chính; chủ trì, tchức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, chiến lưc,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án trình
UBND huyện, Chủ tịch UBND
huyệnvề địa giới hành chính.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai
thc hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; n bản
pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Tờng v Quốc hội, Cnh phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, cơng trình, dự án, đề
án của ngành, nh vực hoc của
địa pơng về địa giới hành chính.
2. Tchức, hưng dn, theo dõi vic
thực hin chế đ, chính sách chuyên
môn, nghip vụ; đ xuất các bin
pp để nâng cao hiệu lực, hiu qu
quản lý ca ngành, lĩnh vc hoặc
của địa phương về địa giới hành
cnh.
3. Tham gia tổ chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến
kinh nghiệm về công tác hoạch
định và thực thi chính sách của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về địa giới hành chính.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
côngviệc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các quy
định của Bộ Chính trị, Ban
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
131
thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vQuốc hội,
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về địa
giới hành chính.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá có đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền p
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia góp ý các quy định kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của Trung ương, của
tỉnh, của huyệnvề địa giới hành
chính.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia t chức
triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
lượng,theo đúng tiến độ
kế hoạch
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoch
công c của đơn vị, cơ
quan và nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động của
Phòng.
Các Phòng chuyên
môn thuộc huyện.
132
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
-Sở Nội vụ
- UBND các xã, thị trấn
- Các quan, đơn vị có liên
quan.
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5.Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Luật dân sự
tố tụng dân sự, Luật hiến pháp luật hành chính, Bản đồ học,
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sdụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
133
nhân
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
•Có khả năng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với
các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v
được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ của đơn vị.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện
công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu,
tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụvề
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2.Yêu cu v ng lực
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng
lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
134
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng
lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng
lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về cải
cách hành chính
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N
nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công
tác hoạch định thực thi chính sách về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về cải cách hành chính
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án về cải cách hành chính; chủ trì, tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định; chiến lược, quy
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
135
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án trình
UBND huyện, Chủ tịch UBND
huyệnvề cải cách hành chính.
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ,
ngành; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về cải cách
hành chính.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính
sáchchuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về cải cách hành chính.
3. Tham gia tchức các chuyên
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính
sách của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về cải cách hành
chính.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêucầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡngđánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh g
báo cáo việc thực hiện các
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường vụ
Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về cải cách hành chính.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
136
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của Trung ương,
của tỉnh, của huyện về cải cách
hành chính.
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
- Phối hợp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định và
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm v được
phân công.
- Tham mưu triển khai, đề xuất
các giải pháp nâng cao chỉ số
cải cách hành chính đối với các
lĩnh vực: cải cách thểchế; cải
cách thủtục hành chính;
cảicách tổchức bộ máy; cải
cách chế độ ng vụ; cải cách tài
chính côngvà xây dựng, phát
triển chính quyền điện tử, chính
quyền số theo ngành, lĩnh vực
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chấtlượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp
và kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
Công chức, người lao động của
Phòng.
Các Phòng chuyên
môn thuộc huyện.
137
- Phó trưởng phòng
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
-Sở Nội vụ
- UBND các xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Quản trị -Quản
(trừ chuyên ngành quản dự án), Luật, Luật hiến pháp
luật hành chính, Chính trị học, Xây dựng Đảng chính quyền
nhà nước, Quản lý nhà nước, Hành chính học, nh chính
công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Công nghthông tin,
Kế toán.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
138
tác)
Phẩm chất cá
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với ng vic, với tp thể, phối hợp
côngc tt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải
pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức
năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xcác tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng c kiến thc bản ng cao v ngành,
nhvực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ
về nnh, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2.Yêu cu v ng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
139
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý văn thư, lưu trữ
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng
dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về văn thư, lưu trữ
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đán về văn thư, lưu trữ; chủ trì, tổ chức triển khai
thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
Các quy định, văn bản
140
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
các quy định; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án trình
UBND huyện, Chủ tịch UBND
huyện về văn thư, lưu trữ.
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ,
ngành; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của huyện về văn
thư, lưu trữ.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính
sáchchuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản của
huyện về văn thư, lưu trữ.
3. Tham gia tổ chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính
sách huyện về văn thư, lưu trữ.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chứclớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường vụ
Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về văn thư, lưu trữ.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của Trung ương, của
tỉnh, của huyện về văn thư, lưu
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
141
trữ.
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia t chc
triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bo quy trình ng
tác và theo đúng kế hoạch
vtiến độ, chất ng và
hiệu qu công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dđầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chuyên
môn thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Nội vụ
- Các quan, đơn vị liên
quan.
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
142
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị văn phòng, Lưu trữ học,
Luật, Kinh tế.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phi hợp
công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
143
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất
thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí
2-3
144
việc làm)
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về thi
đua, khen thưởng
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng
dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về thi đua, khen thưởng
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án về thi đua, khen thưởng; chủ trì, tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công vic và tu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dán, đề án trình
UBND huyện, Chủ tịch UBND
huyện về thi đua, khen thưởng.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ,
ngành; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các tổ
145
dự án, đề án của huyện về thi
đua, khen thưởng.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính
sáchchuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản của
huyện về thi đua, khen thưởng.
3. Tham gia tổ chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính
sách của huyện về thi đua, khen
thưởng.
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chứclớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường v
Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về thi đua, khen thưởng.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của Trung ương,
của tỉnh, của huyện về thi đua,
khen thưởng.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng và hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
146
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dcác cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dđầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hệ công việc
3.1.Bên trong
Được quản lý trực tiếp
và kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ
trách
Công chức, người lao động của
Phòng.
Các Phòng chuyên
môn thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
-Sở Nội vụ
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
147
5.Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Nnh hoặc Chuyên ngành: Quản tr- Quản
(trừ chuyên ngành quản dự án), Luật, Luật hiến pháp luật
nh cnh, Cnh trhọc, y dựng Đảng chính quyền nhà
ớc, Quản nhà ớc, Hành chính học, Hành chính công,
Chính ch công, Kinh tế lao động, Kinh tế thu sản
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với ng vic, với tp thể, phối hợp
công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải
pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức
năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đ xuất những chủ trương, xây dng quy tnh nội b
và gii pháp gii quyết c vn đề thc tiễn liên quan đến chc
năng, nhiệm vụ của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xcác tình huống trong quá
148
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng c kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh
vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2.Yêu cu v ng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
149
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyệnvề công tác hoạch định
và thực thi chính sách về tín ngưỡng, tôn giáo
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án về tín ngưỡng, tôn giáo; chủ trì, tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công vic và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án trình
UBND huyện, Chủ tịch UBND
huyện về tín ngưỡng, tôn giáo.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ,
ngành; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của huyện về tín ngưỡng,
tôn giáo.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính
sáchchuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản của
huyện về tín ngưỡng, tôn giáo.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công đề các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chứclớp đào tạo, bổi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
150
3. Tham gia tổ chức các chuyên
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định và thực thi chính
sách của huyện về tín ngưỡng,
tôn giáo.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường v
Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về tín ngưỡng, tôn giáo.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia góp ý các quy định kế
hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của Trung ương,
của tỉnh, của huyện về tín
ngưỡng, tôn giáo.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên n, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bo quy trình ng
tác và theo đúng kế hoạch
vtiến độ, chất ng và
hiệu qu công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chấtlượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dcác cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dđầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan và nhiệm vụ
151
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động
của Phòng.
Các Phòng chuyên
môn thuộc huyện.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
-Sở Nội vụ
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan.
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
•Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
•Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Luật hiến pháp hành
chính, Tôn giáo học, Triết học, Chính trị học, Hán Nôm, Văn
hoá học.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
152
chứng chỉ
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
•Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
•Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
•Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
•Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
•Khả năng đoàn kết nội bộ.
•Chịu được áp lực trong công việc.
•Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
•Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải
pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức
năng, nhiệm vụ được giao.
•Có khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
•Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xcác tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
hiện công việc theo vị trí việc làm.
•Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
•Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnhvực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
153
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Vị tviệc m:Chuyên viên về lao động,
tiền lương
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-08
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa ng
Quy tnh công việc ln quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; cácn bản quy phạm pháp luật,n bn chỉ đạo, hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện vnh vực lao động, tiền ơng.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực lao động, tiền lương,
quan hệ lao động thuộc trách nhiệm của ngành Nội vụ; trực tiếp thực thi các
nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
154
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về lĩnh
vực lao động, tiền lương, quan
hệ lao động thuộc trách nhiệm
của HĐND, UBND huyện.
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lao động, tiền lương,
quan hệ lao động được
hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn thực
hiện văn bản
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
câu hỏi xử các vấn đề liên
quan đến chế độ, chính sách lao
động, tiền lương, quan hệ lao
động đối với các cơ quan đơn vị.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để
cấp dưới, các quan
đơn vị khả năng thực
hiện công việc
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thc hin các văn
bản.
Tổ chức theo dõi, kim tra o
o nh nh về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám t xử c
vấn đề liên quan đến việc thực
hin chế độ, chính sách, pp luật
lao động, tiền ơng quan h
lao động của c quan đơn vị
theo nh vực ng c được pn
ng, đề xuất biện pháp uốn nn,
điu chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá có
đề xuất giải pháp kịp
thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử
2.4
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Tham gia kiểm tra, thu thập
thông tin, thống kê, quản lý hồ
sơ, lưu trữ liệu, số liệu theo
quy định về chế độ, chính sách
lao động, tiền lương, quan hệ lao
động và lập báo cáo định kỳ theo
tháng báo cáo phát sinh theo
yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan
và công chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ về lao động, tiền
lương, quan hệ lao động trên địa
bàn quận/huyện theo quy định
của pháp luật và theo phân cấp.
- y dựng thực hiện kế hoạch
- Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
- Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị nhiệm vụ được
giao
155
ng tác năm, quý, tháng, tuần
của nn.
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, thực hiện đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được
giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong và ngoài cơ quan theo phân
công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.7
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng ph
trách
c ng chc chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Nội vụ
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị, doanh nghip
liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
156
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị
nhân lực, Luật, Bảo hiểm, Kinh tế lao động, Bảo hiểm lao
động, Kinh tế nông nghiệp, Quản hội, Kế toán hoặc
chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, k năng quản n
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên ơng đương;
- k năng sử dng công ngh thông tin bn s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
c u cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công và định hướng phát
triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
157
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
3
Vị trí việc m: Chuyên viên về việc
làm
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-09
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; các n bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, ớng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về việc làm
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực việc làm thuộc trách
nhiệm của ngành Nội vụ; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về v
lĩnh vực việc làm thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND huyện
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực
người công được
hoàn thành theo đúng
158
tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
câu hỏi xử các vấn đề liên
quan đến chế độ, chính sách việc
làm đối với các quan đơn vị
theo phân cấp thuộc phạm vi
quản lý.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để
cấp dưới, các quan
đơn vị khả năng thực
hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả thực
hiện kiểm tra, giám sát xử
các vấn đề liên quan đến chính
sách, pháp luật về lĩnh vực việc
làm của các quan, đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân
công, đề xuất biện pháp điều
chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh g
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ về lĩnh vực việc làm
trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai
các hoạt động về tuyên truyền,
phổ biến pháp luật về lĩnh vực
việc làm
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng ph
trách
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
159
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Nội vụ
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị, doanh nghip
liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đxác thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nm ngành hoặc nnh hoặc chuyên
ngành: Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản hội,
Quản trị nhân lực, Luật hoặc chuyên ngành khác p hợp theo
yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chứng ch bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng qun nhà ớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
160
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
c u cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công định hướng phát
triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
1
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết
1
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
1
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
1
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
1
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
Vị trí việc m:Chuyên viên về Bảo
hiểm xã hội
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-10
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật ca
161
N ớc; c n bản quy phạm pháp luật, n bn chđạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực bảo hiểm xã hội.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ
lao động thuộc trách nhiệm của ngành Nội vụ; trực tiếp thực thi các nhiệm v
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn
bản
- Tham gia nghiên cứu, xây
dựng, hoàn thiện các chính sách
pháp luật, văn bản quy phạm
pháp luật quản lý nhà nước thuộc
lĩnh vực bảo hiểm hội trong
phạm vi huyện thuộc trách
nhiệm của ngành Nội vụ.
- Tham gia xây dựng kế hoạch và
tổ chức thực hiện các chiến lược,
chế độ, chính sách về bảo hiểm
xã hội theo quy định.
Các quy định, các văn
bản được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
vướng mắc xử các vấn đề
liên quan đến chế độ, chính sách
bảo hiểm hội đối với các
quan đơn vị, hướng dẫn nghiệp
vụ về bảo hiểm xã hội cho các cơ
quan, doanh nghiệp và các đối
tượng khác theo quy định.
- Tham gia hướng dẫn xây dựng
tổ chức thực hiện công tác
thông tin, báo cáo thống về
bảo hiểm xã hội theo quy định.
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
để cấp dưới, các cơ quan
đơn vị khả năng thực
hiện công việc.
- Giải quyết vướng mắc
về bảo hiểm xã hội.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và
báo cáo tình hình về kết quả thực
hiện kiểm tra, giám sát xử
các vấn đề liên quan đến chính
sách, pháp luật về bảo hiểm
hội của các quan đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân
công, đề xuất biện pháp uốn nắn,
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
162
điều chỉnh.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập
thông tin, thống kê, quản lý hồ
sơ, lưu trữ liệu, số liệu theo
quy định về chế độ, chính sách
bảo hiểm hội trong các
quan, đơn vị lập báo cáo định
kỳ theo tháng và báo cáo phát
sinh theo yêu cầu.
- Xây dựng kế hoạch và triển
khai các hoạt động về tuyên
truyền, phổ biến pháp luật về bảo
hiểm xã hội.
- Tham gia nghiên cứu đề tài và
các công trình nghiên cứu khoa
học theo phân công của đơn vị.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài đơn vị theo phân
công.
- Tham gia các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
2.5
Hoạt động hợp
tác quốc tế về
lĩnh vực bảo
hiểm xã hội
Tham gia thực hiện các hoạt
động hợp tác với các tổ chức
quốc tế về lĩnh vực bảo hiểm
hội theo phạm vi trách nhiệm
được giao phân cấp theo quy
định.
Các hoạt động hợp tác
đạt kết quả cao
2.6
Phối hợp công
tác
- Phối hợp với các quan, đơn
vị liên quan về lĩnh vực bảo hiểm
hội thuộc trách nhiệm của
ngành Nội vụ
- Phối hợp với các thành viên
trong đơn vị thực hiện nhiệm vụ
đúng thẩm quyền và trách nhiệm
được giao.
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.7
Lập kế hoạch
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện báo cáo
về việc kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của nhân trên
cơ sở phân công
Kế hoạch thực hiện đảm
bảo tiến độ chất
lượng
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
163
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng ph
trách
c công chức chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Sở Nội vụ
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có
liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên nnh: Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản
hội, Quản trị nhân lực, Luật, Bảo hiểm, Kinh tế lao
động, Bảo hiểm lao động hoặc chuyên ngành kc phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, k năng quản n
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc
164
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm...
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
c u cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công và định hướng phát
triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm ng lực
chung
Đạo đc bản nh
3
Tổ chức thực hiện ng việc
3
Soạn thảo ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan hệ phối hợp
3
Sử dụng ngoại ngữ
3
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu y dựng c n bản
2
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c n
2
Khnăng thẩm định, góp ý cácn bản
2
Kh ng thực hin hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ
3
Nhóm ng lực quản
duy chiến ợc
3
Qun sự thay đổi
3
165
Ra quyết định
3
Qun nguồn lực
3
Phát triển đội n
3
Vị trí việc m: Chuyên viên về Bình
đẳng giới
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-11
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh công việc ln quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; cácn bản quy phạm pháp luật,n bn chỉ đạo, hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện vnh vực Bình đẳng giới.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực bình đẳng giới thuộc
trách nhiệm của ngành Nội vụ; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về lĩnh
vực bình đẳng giới thuộc trách
nhiệm của Bộ Nội vụ
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực được
hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
vướng mắc xử các vấn đề
liên quan đến chế độ, chính sách
bình đẳng giới đối với các
quan đơn vị,
- Hướng dẫn nghiệp vụ về bình
đẳng giới cho quan chuyên
môn cấp huyện.
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
để cấp dưới, các cơ quan
đơn vị khả năng thực
hiện công việc.
- Tham u lãnh đạo
giải đáp được các vướng
mắc trong lĩnh vực bình
đẳng giới
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả thực
hiện kiểm tra, giám sát xử
các vấn đề liên quan chính sách,
pháp luật về bình đẳng giới của
các quan đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
166
xuất biện pháp xử lý, điều chỉnh.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập
thông tin, thống kê, quản hồ
sơ, lưu trữ liệu, số liệu theo
quy định về chế độ, chính sách
bình đẳng giới trong các
quan, đơn vị lập báo cáo định
kỳ theo tháng và báo cáo phát
sinh theo yêu cầu.
- Xây dựng kế hoạch và triển
khai các hoạt động về tuyên
truyền, phổ biến pháp luật về
bình đẳng giới
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng ph
trách
c công chức chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Nội vụ
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có
liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
167
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trlên nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Luật, ng c hội, Tâm học, Quản lý xã
hội, Go dục đặc biệt, hội học hoặc chuyên nnh khác
phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy
định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, k năng quản n
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
c u cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công và định hướng phát
triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
168
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của
các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
3
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Vị trí việc m: Chuyên viên về an toàn,
vệ sinh lao động
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-12
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh công việc ln quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; cácn bản quy phạm pháp luật,n bn chỉ đạo, hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về an toàn, vệ sinh lao động
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao
động hoặc thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, bảo hiểm hội về tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Nội vụ; trực tiếp thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
169
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các chính sách pháp luật về lĩnh
vực an toàn, vệ sinh lao động
hoặc thời giờ làm việc, thời giờ
nghỉ ngơi, bảo hiểm hội về tai
nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lý lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
câu hỏi xử các vấn đề liên
quan đến chế độ, chính sách an
toàn, vệ sinh lao động hoặc thời
giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi,
bảo hiểm hội về tai nạn lao
động, bệnh nghnghiệp đối với
các cơ quan đơn vị.
Nội dung hướng dẫn về
công việc, nghiệp vụ đ
các đối tượng, quan
đơn vị liên quan hiểu
có khả năng thực
hiện.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra, thanh
tra báo cáo tình hình về kết
quả thực hiện kiểm tra, giám sát
xử các vấn đề liên quan về
pháp luật an toàn, vệ sinh lao
động hoặc thời giờ làm việc, thời
giờ nghỉ ngơi, bảo hiểm hội
về tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp chính sách van toàn,
vệ sinh lao động của các quan
đơn vị theo lĩnh vực công tác
được phân công, đề xuất biện
pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
- Phối hợp các đơn vị liên quan
và công chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ về an toàn, vsinh lao
động trên địa bàn quận/huyện
theo quy định của pháp luật
theo phân cấp.
- Xây dựng kế hoạch và triển
khai các hoạt động về tuyên
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
170
truyền, phổ biến pháp luật vAn
toàn, vệ sinh lao động
- Xây dựng thực hiện kế
hoạch ng tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng ph
trách
c công chức chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Nội vụ
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị, doanh nghip
liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
171
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên nnh: Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản lý
hội, Quản trị nhân lực, Luật hoặc chun ngành phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, k năng quản n
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
c u cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công và định hướng phát
triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
172
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Vị trí việc m: Chuyên viên về người có
công
vtrí việc làm: NH-NVCN-13
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội vụ huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh công việc ln quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; cácn bản quy phạm pháp luật,n bn chỉ đạo, hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về chính sách đối với người có công
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực người công thuộc
trách nhiệm của ngành Nội vụ; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh ghoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
2,1
Xây dựng
văn bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực
người công thuộc trách nhiệm của
HĐND, UBND huyện
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực
người công được
hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
173
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử
các vấn đ liên quan đến chế độ,
chính sách về người công đối với
các cơ quan, đơn vị theo phân cấp
thuộc phạm vi quản lý.
Truyền đạt được các nội
dung v nghiệp vụ để
cấp dưới, các quan
đơn vị khả năng thực
hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm
tra, giám sát và xcác vấn đề liên
quan đến chính sách, pháp luật về
người có công của các cơ quan đơn vị
theo lĩnh vực công tác được phân
công, đề xuất biện pháp xử lý, điều
chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh g
đề xuất kịp thời; đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt
xử lý.
2.4
Thực hiện
nhiệm vụ cụ
thể
Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn nghiệp vụ về
lĩnh vực người công trên phạm vi
huyện
Tham gia tiếp công dân, xử công
văn, đơn thư các vấn đề liên quan
đối với các đối tượng được phân công
phụ trách.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về lĩnh vực người có công.
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp
công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng ph
trách
c công chức chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
174
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Nội vụ
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị, doanh nghip
ln quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngi quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nm ngành hoặc Nnh hoặc chuyên
ngành: Luật, Công tác hội, Quản hội, hội học, Bảo
hiểm hoặc chuyên nnh kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng qun nhà ớc đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
175
c yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công định hướng phát
triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về kết
cấu hạ tầng giao thông
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-14
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
176
việc liên quan
nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo,
hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh
vực giao thông
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham u thực hiện c chức ng qun lý nhà ớc về quản kết cấu hạ
tầng giao thông trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân
cấp, uquyền của cấp có thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia nghiên cứu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm
phápluật, đề tài, đề án,
dự án, kế hoạch,
chương trình nghiên
cứu khoa học vềkết cấu
hạ tầng giao thông, tài
sản kết cấu hạ tầng giao
thông, quản đầu
xây dựng hạ tầng giao
thông theo chức năng,
nhiệm vụ của quan,
đơn vị;
Trình Uỷ ban nhân dân huyện
Dự thảo quyết định; quy hoạch,
kế hoạch phát triển trung hạn và
hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chức thực hiện các
nhiệm vụ cải cách hành chính
nhà nước về giao thông vận tải
trên địa bàn.
1. Văn bản, tài
liệu được ban
hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời
gian bảo đảm
chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt
được các nội dung
về nghiệp vụ theo
phân công đ các
tổ chức, nhân
khác hiểu, triển
khai được và đạt
kết quả.
2.2
Triển khai thực hiện:
các nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ chuyên
ngành về kết cấu hạ
tầng giao thông, tài sản
kết cấu hạ tầng giao
thông, quản đầu
xây dựng theo chức
năng, nhiệm vụ của
quan, đơn vị.
1. Trình Uỷ ban nhân dân
huyện:
- Các dự án đầu xây dựng kết
cấu hạ tầng giao thông trên địa
bàn theo quy định của pháp luật
phân công, phân cấp của Ủy
ban nhân dân tỉnh.
- Dự thảo quyết định phân loại
đường đô ththeo quy định của
pháp luật.
2. Tổ chức quản , bảo trì, bảo
đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật mạng lưới công trình giao
thông đường bộ, đường sắt đô
thị, đường thủy nội địa địa
Đảm bảo quy
trình công tác và
theo đúng kế
hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu
quả công việc.
177
phương đang khai thác do huyện
chịu trách nhiệm quản lý.
2.3
Phối hợp thực hiện.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối với tổ
chức kinh tế tập thể, kinh tế
nhân, các hội và tổ chức phi
chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản của
Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô
thị theo quy định của pháp luật.
2. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối với
tổ chc, cá nn trong việc thc
hin các quy định ca pháp luật;
gii quyết khiếu nại, tố cáo;
phòng, chống tham nhũng, ng
phí theo quy định ca pháp luật
phân công của U ban nhân
n huyện.
1.Công việc,
nhiệm vụ được
giao thông suốt,
tạo được mối
quan hệ công tác
phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình
hình thực hiện nhiệm vụ được
giao theo quy định của Uỷ ban
nhân dân huyện Sở Xây
dựng.
2. Tham dự c cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngoài đơn vị theo phân
ng.
1. Báo cáo đầy đủ,
đảm bảo chất
lượng, đúng thời
hạn được giao.
2. Tham dự đầy
đủ, chuẩn bị tài
liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực
hin kế hoạch theo
đúng kế hoạch
công c của đơn
v, cơ quan
nhiệm vụ được
giao.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô th
Công chức, người lao
động của Phòng
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
178
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND các thị trấn, thị trấn.
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5.Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kỹ thuật xây
dựng công trình giao thông, Kỹ thuật sở hạ tầng, Quản
xây dựng, ng nghệ kỹ thuật giao thông, Kỹ thuật xây dựng,
Kinh tế xây dựng.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
179
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp vụ trong ngành, lĩnh vực công tác;
hiểu biết về vị trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp vụ
chuyên ngành giao thông vận tải;
khả năng tham mưu xử các vấn đề về chuyên môn,
nghiệp vụ;
khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy định, quy
chế, quy trình quản nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực; khả
năng tham gia xây dựng đề án, dự án, đtài, nhiệm vụ khoa
học công nghệ, chương trình, quy hoạch, kế hoạch thuộc
chuyên môn, nghiệp vụ hoặc lĩnh vực hoạt động của quan,
tổ chức; năng lực tổng hợp các vấn đề về chuyên môn,
nghiệp vụ chuyên ngành; khả năng đề xuất giải pháp về
chuyên môn, nghiệp vụ để đảm bảo chất lượng, tiến độ công
việc; kỹ năng giao tiếp các mi quan htrong lĩnh vực
chuyên môn, nghiệp vụ của mình; khả năng giúp đỡ, hỗ trợ
đồng nghiệp;
đạo đức, bản lĩnh trách nhiệm với công việc
quan, đơn vị công tác.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng
lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng
lực chuyên
môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
2-3
180
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm vụ
của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng
lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về an
ninh, an toàn giao thông
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-15
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước; các văn bản quy phạm pp luật, văn
bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tnh,
của huyện vềnh vực giao thông
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham mưu thực hiện c chức ng quản nhà nước về quản lý an ninh, an
toàn giao thông trên địa n huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật phân
cấp, uquyền của cấp có thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia nghiên
cứu, xây dựng, đề
xuất: các văn bản
quy phạm pháp luật,
đề tài, đề án, dự án,
kế hoạch, chương
trình nghiên cứu
khoa học về an ninh
hoặc an toàn giao
1. Tnh Uỷ ban nhân dân huyn D
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
pt trin trung hạn hàng năm;
cơng trình, biện pháp t chức thực
hiện các nhiệm v ci ch nh chính
n nưc về giao thông vận ti trên địa
bàn.
2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện dự thảo các văn bản về giao
1. Văn bản, tài
liệu được ban
hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời
gian bảo đảm
chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt
181
thông tổ chức
thực hiện các quy
định về an ninh
hoặc an toàn giao
thông theo chức
năng, nhiệm vụ của
quan, đơn vị;
ứng phó sự cố thiên
tai tìm kiếm cứu
nạn theo thẩm
quyền
thông vận tải thuộc thẩm quyền ban
hành của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện theo phân công.
3. Tổ chức thực hiện theo dõi thi
hành các văn bản quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch, đ án,
chương trình các văn bản khác
về giao thông vận tải sau khi được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
được các nội dung
về nghiệp vụ theo
phân công đ các
tổ chức, nhân
khác hiểu, triển
khai được và đạt
kết quả.
2.2
Triển khai thực
hiện: các nhiệm vụ
chuyên môn, nghiệp
vụ chuyên ngành về
an ninh hoặc an toàn
giao thông theo
chức năng, nhiệm
vụ của quan, đơn
vị
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyện Dự
thảo chương trình, giải pháp huy
động, phối hợp liên ngành trong
thực hiện ng tác bảo đảm trật tự,
an toàn giao thông trên địa bàn.
2. Tổ chức thực hiện các biện pháp
phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý các
hành vi xâm phạm công trình giao
thông, lấn chiếm hành lang an toàn
giao thông; phối hợp với các
quan có liên quan trong việc giải
tỏa lấn chiếm hành lang an toàn
giao thông trên địa bàn theo hướng
dẫn của quan quản lý chuyên
ngành, Sở Xây dựng chỉ đạo của
Uỷ ban nhân dân huyện.
3. Phối hợp với các quan liên
quan triển khai hoạt động tìm kiếm
cứu nạn đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa xảy ra trên địa
bàn
Đảm bảo quy
trình công tác và
theo đúng kế
hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu
quả công việc.
2.3
Phối hợp thực hiện.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối với tổ chức
kinh tế tập thể, kinh tế nhân, các
hội tổ chức phi chính phủ hoạt
động trên địa bàn thuộc lĩnh vực
quản của Phòng Kinh tế Hạ
tầngtheo quy định của pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp
vụ về giao thông vận tải cho cán bộ,
công chức thị trấn, xã trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối với tổ
1. Công việc,
nhiệm vụ được
giao thông suốt,
tạo được mối
quan hệ công tác
phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
lượng, theo đúng
182
chức, nhân trong việc thực hiện
các quy định của pháp luật; giải
quyết khiếu nại, tố cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật phân
công của Uỷ ban nhân dân huyện.
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình
hình thực hiện nhiệm vụ được giao
theo quy định của Uỷ ban nhân dân
huyện và Sở Xây dựng.
2. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và
ngoài đơn vị theo phân công.
1. Báo cáo đầy đủ,
đảm bảo chất
lượng, đúng thời
hạn được giao.
2. Tham dự đầy
đủ, chuẩn bị tài
liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực
hiện kế hoạch
theo đúng kế
hoạch công tác
của đơn vị,
quan nhiệm vụ
được giao.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô th
Công chức, người lao
động của Phòng
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
183
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5.Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vận
tải, kinh tế vận tải, Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông,
Kỹ thuật sở htầng, Luật, Công nghệ thông tin, Kinh tế
xây dựng.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sdụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp vụ trong ngành, lĩnh vực công tác;
hiểu biết về vị trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp vụ
chuyên ngành giao thông vận tải;
khả năng tham mưu xử các vấn đề về chuyên môn,
184
nghiệp vụ;
khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy định, quy
chế, quy trình quản nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực; khả
năng tham gia xây dựng đề án, dự án, đtài, nhiệm vụ khoa
học công nghệ, chương trình, quy hoạch, kế hoạch thuộc
chuyên môn, nghiệp vụ hoặc lĩnh vực hoạt động của quan,
tổ chức; năng lực tổng hợp các vấn đề về chuyên môn,
nghiệp vụ chuyên ngành; khả năng đề xuất giải pháp về
chuyên môn, nghiệp vụ để đảm bảo chất lượng, tiến độ công
việc; kỹ năng giao tiếp các mi quan hệ trong lĩnh vực
chuyên môn, nghiệp vụ của mình; khả năng giúp đỡ, hỗ trợ
đồng nghiệp;
đạo đức, bản lĩnh và tch nhiệm với công vic và quan,
đơn vị côngc.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
185
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý vận tải
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-16
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình
công việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực quản vận
tải
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản nhà nước về quản vận tải
trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật phân cấp, uỷ quyền
của cấp có thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia nghiên
cứu, xây dựng, đề
xuất: các văn bản
quy phạm pháp
luật, đề tài, đề án,
dự án, kế hoạch,
chương trình
nghiên cứu khoa
học vquản vận
tải, dịch vụ hỗ trợ
vận tải theo chức
năng, nhiệm vụ của
cơ quan, đơn vị;
1. Trình Uỷ ban nhân dân
huyện Dự thảo quyết định; quy
hoạch, kế hoạch phát triển
trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ
chức thực hiện các nhiệm vụ
cải cách nh chính nhà nước
về giao thông vận tải trên địa
bàn.
4. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân huyện dự thảo các văn bản
về giao thông vận tải thuộc
thẩm quyền ban hành của Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân huyện
theo phân công.
5. Tổ chức thực hiện và theo
dõi thi hành các văn bản quy
phạm pháp luật, quy hoạch, kế
hoạch, đề án, chương trình
các văn bản khác về giao thông
vận tải sau khi được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
và đạt kết quả.
186
2.2
Triển khai thực
hiện: các nhiệm vụ
chuyên môn, nghiệp
vụ chuyên nnh về
qun vận tải, dịch
vụ h tr vận tải;
tổng hợp chiến lược,
quy hoạch, kế
hoch, thể chế,
chính sách về vận
tải, dịch vụ hỗ tr
vận tải phối hợp
các pơng thức
vận tải; kinh tế tập
th hoạt động trong
nh vực giao thông
vận tải được cấp
thẩm quyền giao
Quản lý hoạt động vận tải trên
địa bàn theo quy định của pháp
luật hướng dẫn của quan
nhà nước có thẩm quyền
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.3
Phối hợp thực hiện.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối với tổ
chức kinh tế tập thể, kinh tế
nhân, các hội và tổ chức phi
chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản của
Phòng Kinh tế Hạ tầngtheo
quy định của pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn,
nghiệp vụ về giao thông vận tải
cho cán bộ, công chức thị trấn,
xã trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh
vực được pn ng ph trách
đối với tổ chức, cá nhân trong
việc thc hiện các quy định của
pháp luật; giải quyết khiếu nại,
tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, ng p theo quy định
của pháp luật phân công của
Uỷ ban nhân n huyện.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất
tình hình thực hiện nhiệm v
được giao theo quy định của
Uỷ ban nhân dân huyện Sở
Xây dựng.
2. Tham dự các cuộc họp liên
3. Báo cáo đầy đủ, đảm
bảo chất lượng, đúng
thời hạn được giao.
4. Tham d đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
187
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong và ngoài đơn vị theo
phân công.
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.5
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
v, quan nhiệm v
đưc giao.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp
và kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị huyện
Công chức, người lao
động của Phòng
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
188
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vận
tải, Kinh tế vận tải, Kinh tế.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp vụ trong ngành, lĩnh vực công tác;
hiểu biết về vị trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp vụ
chuyên ngành giao thông vận tải;
khả năng tham mưu xử các vấn đề về chuyên môn,
nghiệp vụ;
Có khả ng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy định, quy
chế, quy tnh quản lý nghiệp v của nnh, lĩnh vc; khả năng
tham gia xây dựng đán, dự án, đề i, nhiệm vkhoa hc
công ngh, cơng trình, quy hoch, kế hoạch thuộc chuyên môn,
nghiệp v hoc lĩnh vc hoạt động ca cơ quan, tổ chc; có năng
lc tổng hợp các vấn đvề chuyên n, nghiệp v chuyên ngành;
có khng đề xut giải pp về chuyên môn, nghip v để đảm
bo cht ng, tiến độ công việc; có kỹ năng giao tiếp và c mối
quan hệ trong lĩnh vực chuyên môn, nghip vụ của mình; kh
năng gp đ, hỗ trđồng nghiệp;
đạo đức, bản lĩnh trách nhiệm với công việc
quan, đơn vị công tác.
189
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả ng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý phương tiện và người lái
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-017
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình
công việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của N nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực quản
phương tiện và người lái
190
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thamu thực hiện các chức ng quản nhà nước về quản lý phương tiện
người i trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật phân cấp,
uỷ quyền của cấp thẩm quyền.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia nghiên
cứu, xây dựng, đề
xuất: các văn bản
quy phạm pháp luật,
đề tài, đề án, dự án,
kế hoạch, chương
trình nghiên cứu
khoa học, hợp tác
quốc tế về quản
phương tiện, trang
thiết bị, người lái,
nhân viên chuyên
ngành theo thẩm
quyền
1. Tnh Uỷ ban nhân dân huyn D
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
pt trin trung hạn hàng m;
cơng trình, biện pháp t chức thực
hiện các nhiệm v ci ch nh chính
n nưc về giao thông vận ti trên địa
bàn.
2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện dự thảo các văn bản về giao
thông vận tải thuộc thẩm quyền ban
hành của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện theo phân công.
3. Tổ chức thực hiện theo dõi thi
hành các văn bản quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch, đ án,
chương trình các văn bản khác
về giao thông vận tải sau khi được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
1. Văn bản, tài
liệu được ban
hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời
gian bảo đảm
chất lượng theo
yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt
được các nội dung
về nghiệp vụ theo
phân công đ c
tổ chức, nhân
khác hiểu, triển
khai được và đạt
kết quả.
2.2
Triển khai thực
hiện: các nhiệm vụ
chuyên môn, nghiệp
vụ chuyên ngành về
quản phương
tiện, trang thiết bị,
người lái, thuyền
viên, người điều
khiển phương tiện,
nhân viên chuyên
ngành, người giải
quyết thủ tục cho
phương tiện vào, rời
cảng, bến được cấp
có thẩm quyền giao
Giúp Uỷ ban nhân dân huyện thực
hiện và chịu trách nhiệm về việc
thẩm định, đăng ký, cấp các loại
giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm, thẩm quyền của Phòng Kinh
tế Hạ tầngtheo quy định của
pháp luật và theo phân công của Uỷ
ban nhân dân huyện
Đảm bảo quy
trình công tác và
theo đúng kế
hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu
quả công việc.
2.3
Phối hợp thực hiện.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối với tổ chức
1. Công việc,
191
kinh tế tập thể, kinh tế nhân, các
hội tổ chức phi chính phủ hoạt
động trên địa bàn thuộc lĩnh vực
quản của Phòng Kinh tế Hạ
tầngtheo quy định của pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp
vụ về giao thông vận tải cho cán bộ,
công chức thị trấn, xã trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, nh vực
được phân ng phtch đối với tổ
chức, nn trong việc thực hiện
c quy định của pp luật; giải
quyết khiếu nại, to; phòng, chống
tham nhũng, ng p theo quy định
của pháp luật phân ng của Uỷ
ban nhân n huyện.
nhiệm vụ được
giao thông suốt,
tạo được mối
quan hệ công tác
phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình
hình thực hiện nhiệm vụ được giao
theo quy định của Uỷ ban nhân dân
huyện và Sở Xây dựng.
2. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và
ngoài đơn vị theo phân công.
3. Báo cáo đầy đủ,
đảm bảo chất
lượng, đúng thời
hạn được giao.
4. Tham dự đầy
đủ, chuẩn bị tài
liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực
hiện kế hoạch
theo đúng kế
hoạch công tác
của đơn vị,
quan nhiệm vụ
được giao.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp
và kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Công chức, người lao
động của Phòng
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
192
- Sở Xây dựng
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- UBND các xã, thị trấn
•Tham gia các cuộc họp có liên quan.
•Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
•Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5.Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Khai thác vận
tải, Kinh tế vận tải, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điện tử, Kỹ
thuật cơ khí động lực, Công nghệ kỹ thuật ô tô.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao với công vic, với tp th, phối hợp
công c tt.
193
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
chuyên môn, nghiệp vụ trong ngành, lĩnh vực công tác;
hiểu biết về vị trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp vụ
chuyên ngành giao thông vận tải;
khả năng tham mưu xử các vấn đề về chuyên môn,
nghiệp vụ;
khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy định, quy
chế, quy trình quản nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực; khả
năng tham gia xây dựng đề án, dự án, đtài, nhiệm vụ khoa
học công nghệ, chương trình, quy hoạch, kế hoạch thuộc
chuyên môn, nghiệp vụ hoặc lĩnh vực hoạt động của quan,
tổ chức; năng lực tổng hợp các vấn đề về chuyên môn,
nghiệp vụ chuyên ngành; khả năng đề xuất giải pháp về
chuyên môn, nghiệp vụ để đảm bảo chất lượng, tiến độ công
việc; kỹ năng giao tiếp các mi quan hệ trong lĩnh vực
chuyên môn, nghiệp vụ của mình; khả năng giúp đỡ, hỗ trợ
đồng nghiệp;
đạo đức, bản lĩnh trách nhiệm với công việc
quan, đơn vị công tác.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng
lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng
lực chuyên
môn
Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
194
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng
lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý thương mại trong nước
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-18
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng
dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế, chính sách về quản thương mại trong nước;
trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng ng việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng các văn
bản hướng dẫn thuộc thẩm
quyền ban hành của UBND cấp
huyện v quản thương mại
trong nước
3
.
2. Soạn thảo quy định cụ thể,
văn bản triển khai thực hiện chỉ
Các quy định, văn bản
thuộc lĩnh vực quản
thương mại trong nước
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo
yêu cầu của người chủ
3
Quản nhà nước về lĩnh vực: thương mại thị trường trong nước (bao gồm cả thương mại nông thôn,
miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảovùng dân tộc); xúc tiến thương mại; thương mại điện tử, kinh
tế số chuyển đổi số ngành công thương; tổng hợp chung tình hình phát triển thương mại của các địa phương
trên cả nước các hoạt động quản trong lĩnh vực thương mại địa phương được phân cấp quản lý theo quy
định của pháp luật.
195
thị, quyết định, kế hoạch của
UBNDcấp huyệnvề quản
thương mại trong nước theo
nhiệm vụ được phân công.
trì.
2.2
Hướng dẫn
1. Hướng dẫn nghiệp vụ cho các
đơn vị liên quan được phân công
theo dõi.
2. Hướng dẫn nghiệp vụ cho
công chức người dân liên
quan.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để các
đơn vị, ng chức
người dân liên quan thực
hiện công việc chính xác,
kịp thời.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện chỉ thị, quyết định, kế
hoạch của UBND cấp huyệnvề
quản thương mại trong nước
trong lĩnh vực được phân công,
đề xuất chủ trương biện pháp
chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
1. Thẩm định, đăng ký, cấp các
loại giấy phép thuộc lĩnh vực
quản thương mại trong nước
(xúc tiến thương mại, xây dựng
phát triển thương hiệu; thực
hiện nhiệm vụ bảo vệ quyền lợi
người tiêu dùng) trên địa bàn
huyện theo quy định của pháp
luật và theo phân cấp.
2. Tổng hợp tình hình, tiến hành
phân tích tổng kết, đánh giá hiệu
quả công việc và báo cáo cấp
trên.
3. Tham gia phối hợp tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn nghiệp vụ
khác của công tác quản
thương mại trong nước theo
phân công.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác.
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác
triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được
giao.
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
196
2.6
Thực hiện chế
độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân
công.
Tiếp thu, trao đổi thông
tin triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên cơ sở nội dung kế
hoạch công tác của đơn
vị và được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
Trưởng phòng, Phó trưởng
phòng (phụ trách nếu có)
Công chức được phân
công cùng mảng công
tác.
Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan tổ chức có quan
hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Công Thương
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- UBND các thị trấn, thị trấn.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc.
Phối hợp xây dựng các văn bản quản lý của
cơ quan và hướng dẫn việc thực hiện.
• Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản thương mại trong
nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vtrong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
197
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình đ đào
tạo
• Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:Kinh tế, Thương mại,
Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Luật, Tài chính,
Ngoại ngữ, Ngoại giao hoặc chuyên ngành khác phù hợp với
ngành, lĩnh vực công thương.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức quản nhà nước theo tiêu
chuẩn ngạch chuyên viên.
• Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 3 khung
năng lực ngoại ngữ Việt Nam.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, cẩn thận.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
khả năng, đxuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
Nắm quy trình y dựng c phương án, kế hoạch, c quyết
định cụ th và có kiến thức am hiểu về lĩnh vực xuất nhập khẩu và
c tiến thương mại.
Có kỹ năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được
giao nghiên cứu, tham mưu.
phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến
nghiệp vụ quản lý thương mại trong nước.
năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm;
năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng
hiệu quả.
Am hiu thc tin, kinh tế - xã hội vcông tác qun lý tơng mi
trong nưc.
• Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực xuất nhập khẩu và
198
xúc tiến thương mại.
5.2.Yêu cầu về ng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3
• Tổ chức thực hiện công việc
3
• Kỹ thuật soạn thảo văn bản
3
• Giao tiếp ứng xử
3
• Quan hệ phối hợp
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện
3
• Khả năng kiểm tra thực hiện
3
• Khả năng thẩm định đề án
3
• Khả năng phối hợp thực hiện
3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
2
• Quản lý sự thay đổi
2
• Ra quyết định
2
• Quản lý nguồn lực
2
• Phát triển công chức
2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
quản lý công nghiệp
vị trí việc làm:NH-NVCN-19
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình
công việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia xây dng chế đ chính sách v lĩnh vực qun công nghip;
trc tiếp thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
199
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng các văn bản
hướng dẫn thuộc thẩm quyền ban
hành của HĐND, UBND, cấp huyện
về Quản lý công nghiệp
4
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết
định, kế hoạch của HĐND, UBND
cấp huyện về Quản lý công nghiệp
theo nhiệm vụ được phân công.
Quy định, văn bản
thuộc lĩnh vực Quản
lý công nghiệp được
hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo
yêu cầu của người
chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
1. Hướng dẫn nghiệp vụ cho các đơn
vị liên quan được phân công theo dõi.
2. Hướng dẫn nghiệp vụ cho công
chức và người dân có liên quan.
Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
để các đơn vị liên
quan khả năng
thực hiện ng việc
chính xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện thông
tư, chỉ thị, quyết định, kế hoạch của
UBND cấp huyện về Quản công
nghiệp trong lĩnh vực được phân
công, đề xuất chủ trương biện
pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh giá
và có đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện
nhiệm vụ cụ
thể
1. Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức khác triển khai hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về Quản lý
công nghiệp, bao gồm:
- Công nghiệp khí, luyện kim;
công nghiệp khai thác mvà chế biến
khoáng sản; công nghiệp điện tử;
công nghiệp tiêu dùng; công nghiệp
chế biến khác; công nghiệp hỗ trợ;
- Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp;
khuyến công; cụm công nghiệp;
doanh nghiệp công nghiệp nhỏ
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng
được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công
tác.
4
Quản lý nhà nước và t chc thc thi pháp luật đối vi lĩnh vực công nghip và an toàn công nghip, bao
gm: công nghiệp khí, chế biến chế to, luyn kim; ng nghip khai thác m chế biến khoáng sn; công
nghip đin t; công nghip tiêu dùng; công nghip thc phm; công nghip chế biến khác; công nghip h tr;
tiêu th công nghip(bao gm làng ngh tiu th ng nghip); khuyến công; cm công nghip; doanh nghip
công nghip nhva.
200
vừa; tổng hợp chung tình hình phát
triển công nghiệp và thương mại tại
các địa phương trong cả nước.
- An toàn, bảo vệ môi trường trong
công nghiệp, bao gồm: công nghiệp
khí, luyện kim, công nghiệp khai
thác mỏ và chế biến khoáng sản, công
nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực
phẩm, ng nghiệp hỗ trợ, công
nghiệp môi trường, công nghiệp công
nghệ cao; cụm công nghiệp, tiểu thủ
công nghiệp.
- Tổ chức, hướng dẫn, thực hiện
chính sách khuyến khích các tchức
kinh tế tập thể, kinh tế nhân đầu
phát triển công nghiệp, mở rộng sản
xuất - kinh doanh; tổ chức hoạt động
vấn, chuyển giao công nghệ, xúc
tiến thương mại đào tạo
nguồnnhân lực.
- Tham mưu thực hiện quản nhà
nước đối với cụm công nghiệp trên
địa bàn huyện.
- Xây dựng, trình ban hành kế hoạch
khuyến công.
2. Tổng hợp tình hình, tiến hành phân
tích tổng kết, đánh giá hiệu quả công
việc và báo cáo cấp trên.
3. Chủ thoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ khác của công tác
Quản lý công nghiệp theo phân công.
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vliên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy
định phối hợp công
tác.
2.6
Thực hiện chế
độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi
thông tin triển khai
thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
201
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây
dựng trên sở nội
dung kế hoạch công
tác của đơn vị
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
Trường phòng, Phó
trưởng phòng (phụ trách
nếu có)
Công chức, người lao
động của phòng.
Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan tổ chức có quan
hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Công Thương
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- UBND các xã, thị trấn
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc.
Phối hợp xây dựng các văn bản quản lý của
cơ quan và hướng dẫn việc thực hiện.
• Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản lý công nghiệp.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
202
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành:Kinh tế, Kỹ thuật,
Tài chính, Luật, Chính sách công, Kinh doanh, Ngoại ngữ hoặc
chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công thương.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức quản nhà nước theo tiêu
chuẩn ngạch chuyên viên.
• Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 3 khung
năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, cẩn thận.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3
• Tổ chức thực hiện công việc
3
• Kỹ thuật soạn thảo văn bản
3
• Giao tiếp ứng xử
3
• Quan hệ phối hợp
3
• Sử dụng công nghệ thông tin
3
• Sử dụng ngoại ngữ
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện
3
• Khả năng kiểm tra thực hiện
3
• Khả năng thẩm định
3
203
• Khả năng phối hợp thực hiện
3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
2
• Quản lý sự thay đổi
2
• Ra quyết định
2
• Quản lý nguồn lực
2
• Phát triển công chức
2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản
quy hoạch xây dựng
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-20
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực xây dựng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm
pháp luật, quy hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực
quy hoạch xây dựng.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, dự án cấp bộ/tỉnh và
các văn bản quy phạm pháp luật,
các quy hoạch chuyên ngành
văn bản hướng dẫn thực thi
trong lĩnh vực quy hoạch xây
dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dựng hệ thống quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật
trong lĩnh vực quy hoạch xây
dựng.
3. Chủ tnghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyện các văn bản
hướng dẫn việc tổ chức thực
hiện các hoạt động trong lĩnh
1. Dự thảo các văn bản
được cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
án được nghiệm thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mức kinh tế kỹ thuật
được ban hành.
204
vực quản quy hoạch xây dựng
trên địa bàn.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến,
hướng dẫn chủ trương, chính
sách của Đảng Nhà nước, văn
bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực quy hoạch xây dựng.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân
về việc thực hiện quy định pháp
luật trong lĩnh vực quy hoạch
xây dựng.
1. Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, ph
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt động.
2.3
Theo dõi,
kiểm tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra,
tổng hợp việc thực thi pháp luật
trong lĩnh vực quy hoạch xây
dựng theo quy định của pháp
luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh giá đxuất kịp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án, đồ án quy
hoạch đã được phê duyệt từ cấp
bộ/tỉnh trong lĩnh vực quy hoạch
xây dựng.
2. Thực hiện các hoạt động
nghiệp vụ theo quy định pháp
luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy
trình, thủ tục theo đúng quy
định.
1. Kết quả triển khai công
việc theo đúng kế hoạch:
đảm bảo tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp
vụ, các quy trình, thủ tục
được thực hiện theo đúng
quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
dự án sự
nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa học, dự án sự nghiệp kinh
tế cấp bộ/tỉnh, chủ trì nghiên cứu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực quy hoạch xây dựng
Đề tài, dự án được nghiệm
thu ở mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
Có trách nhiệm phối hợp thực
hiện các công việc liên quan
theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị,
hội thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển
khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
205
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy các thông tin thống kê.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ
đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc công trình xây dựng, Kỹ
206
thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Kỹ thuật xây dựng,
Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc;
Công trình xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông;
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng
công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi; Thủy điện; Quy
hoạch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng ....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của
cơ quan:
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt:
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe:
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu
cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra đxuất
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với
các vấn đthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ
được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện
công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu,
tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
207
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức: kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm
pháp luật, quy hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản
kiến trúc
Mã vị tríviệc làm: NH-NVCN-21
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng.
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực quy hoạch, kiến trúc
208
kiến trúc.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án. dự án cấp bộ/tỉnh và
các văn bản quy phạm pháp luật,
thiết kế điển hình, quy hoạch
chuyên ngành văn bản hướng
dẫn thực thi trong lĩnh vực kiến
trúc.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dựng hệ thống quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật
trong lĩnh vực kiến trúc.
3. Chủ tnghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyện các văn bản
hướng dẫn việc tổ chức thực
hiện các hoạt động trong lĩnh
vực quản lý kiến trúc trên địa
bàn.
1. Dự thảo các văn bản
được cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
án được nghiệm thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mức kinh tế kỹ thuật
được ban hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến,
hướng dẫn chủ trương, chính
sách của Đảng Nhà nước, văn
bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực kiến trúc.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân
về việc thực hiện quy định pháp
luật trong lĩnh vực kiến trúc.
1. Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt động.
2.3
Theo dõi,
kiểm tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra,
tổng hợp việc thực thi pháp luật
trong lĩnh vực kiến trúc theo quy
định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án, đồ án quy
hoạch đã được phê duyệt từ cấp
bộ/tỉnh trong lĩnh vực kiến trúc.
2. Thực hiện các hoạt động
nghiệp vụ theo quy định pháp
1. Kết quả triển khai công
việc theo đúng kế hoạch:
đảm bảo tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp
vụ, các quy trình, thủ tục
209
luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy
trình, thủ tục theo đúng quy
định.
được thực hiện theo đúng
quy định.
2.5
Nghiên cứu
đề tài khoa
học, dự án sự
nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa học, dự án snghiệp kinh
tế cấp bộ/tỉnh, chủ trì nghiên cứu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực kiến trúc.
Đề tài, dự án được nghiệm
thu ở mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
Có trách nhiệm phối hợp thực
hiện các công việc liên quan
theo phân công.
Công việc, nhiệm v được
giao thông suốt, to đưc
mối quan hệ công tác phát
trin hiệu qu cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị,
hội thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển
khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp
và kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
210
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc công trình xây dựng,
Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng
dân dụng công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công
trình xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ
thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng
công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi; Thủy điện;
Quy hoạch; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
211
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đthực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đtài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao vngành, lĩnh
vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
212
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm
pháp luật, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, dự án cấp bộ/tỉnh và
các văn bản quy phạm pháp luật,
văn bản hướng dẫn thực thi
trong lĩnh vực hoạt động đầu
xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dựng hệ thống quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật
trong lĩnh vực hoạt động đầu
xây dựng.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyện các văn bản
hướng dẫn việc tổ chức thực
hiện các hoạt động trong lĩnh
vực quản lý hoạt động đầu tư
xây dựng trên địa bàn.
1. Dự thảo các văn bản
được cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
án được nghiệm thu, ban
hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mức kinh tế kỹ thuật
được ban hành.
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên Quản lý
hoạt động đầu tư xây dựng
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-22
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực đầu tư xây dựng
213
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến,
hướng dẫn chủ trương, chính
sách của Đảng và Nhà nước, văn
bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực hoạt động đầu xây
dựng.
2. Hướng dẫn t chức, nhân
về việc thực hiện quy định pháp
luật trong lĩnh vực hoạt động
đầu tư xây dựng.
1. Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt động.
2.3
Theo dõi,
kiểm tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra,
tổng hợp việc thực thi pháp luật
trong lĩnh vực hoạt động đầu
xây dựng theo quy định của
pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án đã được phê
duyệt từ cấp bộ/tỉnh trong lĩnh
vực hoạt động đầu xây dựng
lĩnh vực quản hoạt động đầu
tư xây dựng.
2. Thực hiện các hoạt động
nghiệp vụ theo quy định pháp
luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy
trình, thủ tục theo đúng quy
định.
1. Kết quả triển khai công
việc theo đúng kế hoạch;
đảm bảo tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp
vụ, các quy trình, thủ tục
được thực hiện theo đúng
quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
dự án sự
nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa học, dán sự nghiệp kinh
tế cấp bộ/tỉnh, chủ trì nghiên cứu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực hoạt động đầu xây
dựng.
Đề tài, dự án được nghiệm
thu ở mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
Có trách nhiệm phối hợp thực
hiện các công việc liên quan
theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị,
hội thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển
khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
Xây dựng, thực hiện kế
214
quý, tháng, tuần của cá nhân.
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, TT.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc
xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng,
215
Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân
dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật
kiến trúc; Công trình xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử -
viễn thông; Kỹ thuật điều khiển tựđộng hóa; Giao thông; Kỹ
thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy
lợi; Thủy điện; Quy hoạch; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
b giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v
216
ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm
pháp luật, quy hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực
phát triển đô thị.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên Quản lý
phát triển đô thị
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-22
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực đô thị
217
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, dự án cấp bộ/tỉnh
các văn bản quy phạm pháp luật,
quy hoạch chuyên ngành, văn
bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh
vực phát triển đô thị.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dựng hệ thống quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật
trong lĩnh vực phát triển đô thị.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyện các văn bản
hướng dẫn việc tổ chức thực hiện
các hoạt động trong lĩnh vực
quản phát triển đô thị trên địa
bàn.
1. Dự thảo các văn bản
được cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
án được nghiệm thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mức kinh tế kỹ thuật
được ban hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến,
hướng dẫn chủ trương, chính
sách của Đảng và Nhà nước, văn
bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực phát triển đô thị.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân
về việc thực hiện quy định pháp
luật trong lĩnh vực phát triển đỏ
thị.
1. Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt động.
2.3
Theo dõi,
kiểm tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tổng
hợp việc thực thi pháp luật trong
lĩnh vực phát triển đô thị theo
quy định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án, đồ án quy
hoạch đã được phê duyệt từ cấp
bộ/tỉnh trong lĩnh vực phát triển
đô thị.
2. Thực hiện các hoạt động
nghiệp vụ theo quy định pháp
luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy
1. Kết quả triển khai công
việc theo đúng kế hoạch;
đảm bảo tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp
vụ, các quy trình, thủ tục
được thực hiện theo đúng
quy định.
218
trình, thủ tục theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu
đề lài khoa
học, d án sự
nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa học, dán sự nghiệp kinh
tế cấp bộ/tỉnh, chủ trì nghiên cứu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực phát triển đô thị.
Đề tài, dự án được nghiệm
thu ở mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
trách nhiệm phối hợp thực
hiện các công việc liên quan theo
phân công.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công c phát
triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị,
hội thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài
quan theo phân công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển
khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
219
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ
đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng, Kỹ
thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân
dụng, Xây dựng dân dụng công nghiệp, Công nghệ kthuật
kiến trúc; Công trình xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử -
viễn thông; Kỹ thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K
thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi;
Thủy điện; Quy hoạch; Quản đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đthực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
220
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ năng x các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức vphương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
221
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm
pháp luật, quy hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực
hạ tầng kỹ thuật.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, dự án cấp bộ/tỉnh và
các văn bản quy phạm pháp luật,
quy hoạch chuyên ngành, văn
bản hướng dẫn thực thi trong
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dựng hệ thống quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật
trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyện các văn bản
hướng dẫn việc tổ chức thực
hiện các hoạt động trong lĩnh
vực quản hạ tầng kỹ thuật trên
địa bàn..
1. Dự thảo các văn bản
được cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
án được nghiệm thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mức kinh tế kỹ thuật
được ban hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến,
hướng dẫn chủ trương, chính
sách của Đảng và Nhà nước, văn
bản quy phạm pháp luật trong
1. Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ.
Tên Vị trí việc làm:Chuyên viên Quản lý
hạ tầng kỹ thuật
Mã vị tríviệc làm: NH-NVCN-24
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực hạ tầng kỹ thuật
222
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân
về việc thực hiện quy định pháp
luật trong lĩnh vực hạ tầng kỹ
thuật.
2. Tham gia thực hiện, phổ
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt động.
2.3
Theo dõi,
kiểm tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra,
tổng hợp việc thực thi pháp luật
trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án, đồ án quy
hoạch đã được phê duyệt từ cấp
bộ/tỉnh lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
2. Thực hiện các hoạt động
nghiệp vụ theo quy định pháp
luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy
trình, thủ tục theo đúng quy
định.
1. Kết quả triển khai công
việc theo đúng kế hoạch;
đảm bảo tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp
vụ, các quy trình, thủ tục
được thực hiện theo đúng
quy định.
2.5
Nghiên cứu
đề tài khoa
học, dự án sự
nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa học, dán sự nghiệp kinh
tế cấp bộ/tỉnh, chủ trì nghiên cứu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
Đề tài, dự án được nghiệm
thu ở mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
Có trách nhiệm phối hợp thực
hiện các công việc liên quan
theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị,
hội thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển
khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
223
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ
đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc và xây
dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc công trình xây dựng, Kỹ
thuật xây dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân
dụng, Xây dựng dân dụng công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật
kiến trúc; Công trình xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử -
viễn thông; Kỹ thuật điều khiển tựđộng hóa; Giao thông; K
thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi;
Thủy điện; Quy hoạch; Quản đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
224
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu
cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực
hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; knăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
225
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiệnn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm
pháp luật, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực nhà ở.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
1. Tham gia xây dựng chương
1. Dự thảo các văn bản
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản
nhà ở
Mã vị tríviệc làm: NH-NVCN-25
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực quản lý nhà ở
226
bản
trình, đề án, d án các văn
bản quy phạm pháp luật, chiến
lược, kế hoạch phát triển nhà ở;
văn bản hướng dẫn thực thi
trong lĩnh vực nhà ở.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dựng hệ thống quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật
trong lĩnh vực nhà ở.
3. Chủ tnghiên cứu, tham mưu
cho UBND thành phn các văn
bản hướng dẫn việc tổ chức thực
hiện các hoạt động trong lĩnh
vực quản lý nhà ở trên địa bàn.
được cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
án được nghiệm thu, ban
hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mức kinh tế kỹ thuật
được ban hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến,
hướng dẫn chủ trương, chính
sách của Đảng Nhà nước, văn
bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực nhà ở.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân
về việc thực hiện quy định pháp
luật trong lĩnh vực nhà ở.
1. Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt động.
2.3
Theo dõi,
kiểm tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra,
tổng hợp việc thực thi pháp luật
trong lĩnh vực nhà theo quy
định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh giá và đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án đã được phê
duyệt từ cấp bộ tỉnh trong lĩnh
vực nhà ở.
2. Thực hiện các hoạt động
nghiệp vụ theo quy định pháp
luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy
trình, thủ tục theo đúng quy
định.
1. Kết quả triển khai công
việc theo đúng kế hoạch;
đảm bảo tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp
vụ, các quy trình, thủ tục
được thực hiện theo đúng
quy định.
2.5
Nghiên cứu
đề tài khoa
học, dự án sự
nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa học, dự án snghiệp kinh
tế cấp bộ/tỉnh, chủ trì nghiên cứu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực nhà ở.
Đề tài, dự án được nghiệm
thu ở mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
Có trách nhiệm phối hợp thực
hiện các công việc liên quan
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
227
hiện
theo phân công.
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị,
hội thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển
khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
228
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc và
xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc công trình xây
dựng, Kỹ thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây
dựng dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc;
Công trình xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn
thông; Kỹ thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; Kỹ
thuật xây dựng công trình giao thông; Htầng kỹ thuật; Thủy
lợi; Quy hoạch; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn vlĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng xử các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
229
hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ
về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản
công sở
vị trí việc làm: NH-NVCN-26
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực quản lý công sở
230
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm
pháp luật, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực công sở
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, dự án cấp bộ/tỉnh và
các văn bản quy phạm pháp luật,
văn bản hướng dẫn thực thi
trong lĩnh vực công sở.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dựng hệ thống quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật
trong lĩnh vực công sở.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyện các văn bản
hướng dẫn việc tổ chức thực
hiện các hoạt động trong lĩnh
vực quản công sở trên địa
bàn.
1. Dự thảo các văn bản
được cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
án được nghiệm thu, ban
hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mức kinh tế kỹ thuật
được ban hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến,
hướng dẫn chủ trương, chính
sách của Đảng và Nhà nước, văn
bản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vực công sở.
2. Hướng dẫn t chức, nhân
về việc thực hiện quy định pháp
luật trong lĩnh vực công sở.
1. Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ.
2. Tham gia thực hiện, phổ
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt động.
2.3
Theo dõi,
kiểm tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra,
tổng hợp việc thực thi pháp luật
trong lĩnh vực công sở theo quy
định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án đã được phê
duyệt từ cấp bộ/tỉnh trong lĩnh
vực công sở.
2. Thực hiện các hoạt động
nghiệp vụ theo quy định pháp
1. Kết quả triển khai công
việc theo đúng kế hoạch;
đảm bảo tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp
vụ, các quy trình, thủ tục
231
luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy
trình, thủ tục theo đúng quy
định.
được thực hiện theo đúng
quy định
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
dự án sự
nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa học, dự án sự nghiệp kinh
tế cấp bộ/tỉnh, chủ trì nghiên cứu
các đề tài, dự án cấp sở trong
lĩnh vực công sở.
Đề tài, dự án được nghiệm
thu ở mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
Có trách nhiệm phối hợp thực
hiện các công việc liên quan
theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị,
hội thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
Tham dự đầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển
khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
232
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ
đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc công trình xây dựng, Kỹ
thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng
và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công trình xây dựng;
Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật điều khiển và
tựđộng hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
Hạ tầng kỹ thuật; Quy hoạch; Kiến trúc; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
233
Các yêu
cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn vlĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện
công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức vphương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
234
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dán, các văn bản quy phạm
pháp luật, văn bản hướng dẫn thực thi trong lĩnh vực vật liệu xây dựng.
Chủ trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xuất cấp thẩm quyền các giải pháp,
biện pháp xử lý vấn đề cụ thể trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng chương
trình, đề án, dự án cấp bộ/tỉnh và
các văn bản quy phạm pháp luật,
quy hoạch chuyên ngành, văn
bản hướng dẫn thực thi trong
lĩnh vực vật liệu xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây
dựng hệ thống quy chuẩn, tiêu
chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật
trong lĩnh vực vật liệu xây dựng.
3. Chủ trì nghiên cứu, tham mưu
cho UBND huyện các văn bản
hướng dẫn việc tổ chức thực
hiện các hoạt động trong lĩnh
vực quản vật liệu xây dựng
trên địa bàn.
1. Dự thảo các văn bản
được cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự
án được nghiệm thu, ban
hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyệt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn,
định mức kinh tế kỹ thuật
được ban hành.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia việc phổ biến,
hướng dẫn chủ trương, chính
sách của Đảng và Nhà nước, văn
bản quy phạm pháp luật trong
1. Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo đúng
nội dung quy định, đúng
tiến độ.
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản
vật liệu xây dựng
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-27
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện vềnh vực quản lý vật liệu xây dựng
235
lĩnh vực vật liệu xây dựng.
2. Hướng dẫn tổ chức, nhân
về việc thực hiện quy định pháp
luật trong lĩnh vực vật liệu xây
dựng.
2. Tham gia thực hiện, phổ
biến, hướng dẫn pháp luật
theo lĩnh vực hoạt động.
2.3
Theo dõi,
kiểm tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra,
tổng hợp việc thực thi pháp luật
trong lĩnh vực vật liệu xây dựng
theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Thực thi
1. Tham gia triển khai chương
trình, dự án, đề án, đồ án quy
hoạch đã được phê duyệt tcấp
bộ/tỉnh trong lĩnh vực vật liệu
xây dựng.
2. Thực hiện các hoạt động
nghiệp vụ theo quy định pháp
luật.
3. Chủ trì thực hiện các quy
trình, thủ tục theo đúng quy
định.
1. Kết quả triển khai ng
việc theo đúng kế hoạch;
đảm bảo tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2. Các hoạt động nghiệp
vụ, các quy trình, thủ tục
được thực hiện theo đúng
quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học,
dự án sự
nghiệp kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài
khoa học, dự án sự nghiệp kinh
tế cấp bộ/tỉnh, chủ trì nghiên
cứu các đề tài, dự án cấp sở
trong lĩnh vực vật liệu xây dựng.
Đề tài, dán được nghiệm
thu ở mức đạt trở lên
2.6
Phối hợp thực
hiện
Có trách nhiệm phối hợp thực
hiện các công việc liên quan
theo phân công.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2.7
Họp, hội nghị,
hội thảo
Tham dự các cuộc họp, hội nghị,
hội thảo liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài
quan theo phân công.
Tham dđầy đủ, tiếp thu,
trao đổi thông tin, triển
khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
236
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn
thuộc UBND huyện
- UBND các xã, thị trấn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ
đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc công trình xây dựng, Kỹ
thuật công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân
dụng công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công trình
xây dựng; Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật
điều khiển tựđộng hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng ng
trình giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi; Thủy điện; Quy
hoạch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
237
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Việt
Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu
cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở
lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn vlĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham u, đề xuất thực
hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
238
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng theo dõi, kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển công chức
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về y
dựng pháp luật
vtrí việc làm: NH-NVCN-28
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng pp huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
N ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về công tác xây dựng, chính sách pp luật
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện văn bản, ch trương,
nhiệm vụ, giải pháp về công c xây dựng, chính ch pháp luật; tham gia ớng
dẫn công c y dựng, chính ch pháp luật (bao gồm chiến lược y dựng, hoàn
thiện hệ thống pháp luật c lĩnh vực pháp luật: nh sự - hành chính, dân sự -
kinh tế, pháp luật quốc tế, hợp c quốc tế về cải ch pháp pp luật).
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng
vic
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cthể
239
2.1
Xây dựng n
bản
Tham gia xây dng dự tho n
bn QPPL, chiến c, kế hoch
cơng trình, đề án trong lĩnh vực
pp luật: hình s - hành chính, dân
s - kinh tế, pp lut quc tế, hợp
tác quc tế v cải cách pháp
pp luật và các n bn kc khi
được phân công.
Văn bản được cấp
thẩm quyền phê
duyệt, ban nh
đúng tiến độ, chất
ợng.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia ớng dẫn triển khai
thc hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban Bí t; văn bản quy
phạm pp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về công c y dựng
pháp luật.
2. T chc, hướng dẫn, theo i
vic thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
c bin pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của nnh,
nh vực hoặc của địa phương về
ng tác xây dng pháp luật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên
đề tập huấn, bồi dưỡng nghiệp
vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác xây dựng pháp luật.
1. Văn bản, tài liu
được ban nh
đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian
bảo đảm chất ợng
theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyn đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo
phân công để các tổ
chức, nhân khác
hiu, trin khai
được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh giá
hoàn thành ng
vic giảng dạy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, theo dõi, kiểm tra, phân tích,
đánh giá và báo cáo việc thực
hiện văn bản của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản quy phạm
pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương
về công tác xây dựng pháp luật
1. Đảm bảo theo
đúng quy định, đáp
ng được yêu cầu,
nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham
gia đúng tiến độ,
chất ợng, kế
hoch theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.4
Thực hiện các
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ
Thực hiện các hoạt động chuyên
môn trong lĩnh vực xây dựng pháp
lut:
- Ch trì thực hiện c n bản
quy phạm pháp luật, chương trình,
kế hoạch và c n bản kc
Văn bản ch trì,
tham gia thực hiện
nhiệm vụ được cấp
thẩm quyền phê
duyệt, ban nh
đúng tiến độ, chất
240
trong nh vực xây dựng chính
ch, pháp luật sau khi đã được
cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Chtrì phối hợp y dựng ngh
quyết, quyết định thuộc thẩm
quyền ban hành của Hội đồng
nhân n, Ủy ban nhân dân huyện
do c quan chuyên môn khác
thuộc Ủy ban nhân dân huyn ch
trì xây dựng.
- Chtrì thẩm định d thảo ngh
quyết của Hội đồng nhân n, d
tho quyết định của Ủy ban nhân
n huyện theo quy định của pháp
lut.
- Tham gia góp ý dự thảo
VBQPPL thuộc thẩm quyn ban
nh của HĐND, UBND huyện
theo quy định của pháp luật.
ợng.
2.5
Phối hợp thực
hin
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thc thi
chính ch ln quan đến nnh,
nh vực nhiệm vụ được phân
ng
Nội dung phối hợp
được hoàn thành
theo đúng tiến độ
kế hoạch, chất
ợng theo yêu cầu
của quan, tổ
chức.
2.6
Thực hin
nhiệm vụ
chung, hội họp
1. Tham dự c cuộc họp ln
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngi quan theo phân
ng.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hin kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của nhân
Xây dựng, thực
hin kế hoạch theo
đúng kế hoạchng
c của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
Quan hệ phối hợp trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
241
kiểm duyệt kết quả bởi
trong đơn vị
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
ng chức trong quan
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tư pháp
- UBND các xã, thị trấn.
- c quan,đơn vị liên quan.
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống ;
- Kiểm tra, ớng dẫn c hoạt động chuyên
môn.
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin vcông c chđạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thc của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài cơ quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trlên chuyên ngành Luật.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- Có chng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghiệm
(thành ch
ng tác)
- Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
242
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của N nước, quy
định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tp trung, sang tạo, duy độc lập logic
c yêu cầu
khác
- khnăng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
gii pháp đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức ng, nhiệm vđược giao.
- Có khả ng cthể hoá và tchc thc hin hiệu quả các ch
trương, đưng li ca Đảng, chính sách pp lut của Nhà nưc
lĩnh vực công tác đưc phân công.
- khả năng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan
đến chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn vnh vc
hot động thực thi, kỹ ng xử c nh huống trong quá
trìnhớng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham u, đề xuất và thực
hin ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức về phương pp nghiên
cứu, tchức, triển khai nghn cu, xây dựng c i liệu, đề
i, đán thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành,
nh vực; kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, kỹ thuật y dựng, ban
nh văn bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm ng lc
chung
- Đạo đc bản nh
2-3
- Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
243
- Sử dụng ng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm ng lc
chuyên môn
- Nắm vững các quy định của pp luật, chế độ
chính ch của ngành, nh vực các kiến thức
bản về lĩnh vực chuyên môn nghiệp vụ được giao.
2-3
- Hiểu c mục tu đối ợng quản , hệ
thống c nguyên tắc chế quản của nghiệp
vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu được nhng vấn
đề bản về khoa học m lý, khoa học quản ; tổ
chức khoa học quản lý.
2-3
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế
hoch, các quyết định cụ th kiến thức am
hiu về nnh, lĩnh vực được giao; có kỹng soạn
tho n bản thuyết trình c vấn đề được giao
nghiên cứu, tham mưu.
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường lối, chính sách của
Đảng, pháp lut của N ớc để vận dụng vào
hot động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quy
định của Nhà ớc về quản lý kinh tế, văn hóa,
hội.
2-3
- Khảng phối hợp thc hiệnc chủ trương, nghị
quyết
2-3
- Khng đánh giá, tổng hợp o cáo v chuyên
môn, nh vực.
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - hội.
2-3
- Nắm được quy trình nghip vụ; có khả ng thực
hin nhiệm vđược giao.
2-3
Nhóm ng lc
qun
- duy chiến ợc.
1-2
- Qun sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Qun nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về ph
biến, go dục pp luật, hòa giải ở cơ sở,
tiếp cận pp luật
vtrí việc làm: NH-NVCN-29
Ngày bt đầu thực hiện:
244
Địa điểm làm việc: Phòng pp huyện Nghĩa ng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của
N ớc; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyn về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia nghn cu, tham mưu, tổng hợp y dựng tchức triển khai
thc hiện n bản, chủ trương, nhiệm vụ, giải pháp về công c phbiến, giáo dục
pháp lut, hòa giải ở cơ sở, đánh giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp
cận pháp lut (sau đây gọi tiếp cận pp luật); tham gia hướng dẫn ng tác phổ
biến, giáo dục pháp luật, hòa giải sở, tiếp cận pháp luật; thực hiện công c
phbiến, giáo dục pháp luật, hòa giải sở, tiếp cận pp luật được phân ng.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng
vic
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn
bản
Chtrì hoặc tham gia soạn thảo dự
tho Nghquyết, Quyết định, Chỉ th
các n bản khác thuộc thẩm
quyền ban hành của Hội đồng nhân
n, Ủy ban nhân n, Chtịch Ủy
ban nhân n huyện vnh vực phổ
biến, giáo dục pháp lut, truyền
thông cnh sách trong quá trình xây
dựng văn bản QPPL, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật
Nội dung soạn
tho, tham gia
đúng tiến độ, chất
ợng, kế hoạch
theo yêu cầu của
người giao nhiệm
vụ, chủ trì
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hin c n
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của Bộ Chính
trị, Ban t; n bản quy phạm
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, cơng trình, dự
án, đề án của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về ng c ph
biến, giáo dục pháp lut, truyền
thông cnh sách trong quá trình xây
dựng văn bản QPPL, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hiện chế độ, chính ch chuyên
môn, nghip vụ; đề xuất các bin
pháp để ng cao hiệu lực, hiệu qu
1.n bản,i liệu
được ban nh
đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian và
bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu
của cấp tn.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo
phân ng để c
tổ chức, nhân
khác hiểu, triển
khai được đạt
kết quả.
245
qun lý của nnh,nh vực hoặc của
địa pơng vềng tác phổ biến,
giáo dục pháp luật, truyền thông
chính ch trong quá trình xây dựng
n bản QPPL, hòa giải ở sở, tiếp
cận pháp luật.
3. Tham gia tổ chc c chuyên đề
tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công c ph
biến, giáo dục pháp lut, truyền
thông cnh sách trong quá trình xây
dựng văn bản QPPL, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật.
3. Được cơ quan,
tổ chức lớp đào
tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn
thành ng việc
ging dạy.
2.3
Kiểm tra, đôn
đốc, kết,
tng kết
Tham gia t chức sơ kết, tổng kết,
theo dõi, kiểm tra, pn tích, đánh giá
và o cáo việc thực hin n bn
ca B Chính trị, Ban thư; n
bn quy phạm pháp lut; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, cnh ch,
chương trình, d án, đ án ca ngành,
lĩnh vực hoặc của địa pơng về
công tác phổ biến, go dục pháp luật,
truyn thông chính sách trong quá
trình xây dng n bn QPPL, hòa
gii cơ sở, tiếp cn pháp luật.
1. Đảm bảo theo
đúng quy định,
đáp ứng được yêu
cầu, nhiệm vụ đề
ra.
2. Nội dung tham
gia đúng tiến độ,
chất lượng, kế
hoch theo yêu
cầu của nời chủ
trì.
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý n bản
về ng c phbiến, giáo dục pháp
lut, truyền thông cnh ch trong
quá trình y dựng n bản QPPL,
a giải sở, tiếp cận pháp luật.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hoàn tnh
theo đúng kế
hoạch, chất ợng
do ni ch trì
giao
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
1. Tham mưu thực hiện nhiệm vụ
của quan thường trực Hội đồng
phối hợp ph biến, giáo dục pháp
lut cấp huyện.
2. Tham mưu xây dựng, quản đội
ngũ báo cáo vn pháp luật, tuyên
truyền viên, pháp luật, hòa giải viên
sở theo quy định của pháp luật.
3. Tham mưu tổ chức triển khai thực
hin pháp luật về hòa gii sở.
4. Tham mưu, giúp Ủy ban nn dân
cấp huyện thực hiện nhiệm vđánh
Tham gia đầy đủ,
thc hiện các
nhiệm vụ được
giao theo yêu cầu
của người chủ trì.
246
giá, công nhận cấp đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật, tham mưu, thực hiện
c nhiệm vụ của Hội đồng đánh giá
chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy
định pháp luật.
2.6
Phối hợp thực
hin
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính ch liên quan đến nnh, nh
vực nhiệm vụ được phân ng
Nội dung phối hợp
được hoàn thành
theo đúng tiến độ
kế hoạch, chất
ợng theo yêu cầu
của quan, tổ
chức
2.7
Thực hin
nhiệm vụ
chung, hội họp.
1. Tham dự c cuộc họp ln quan
đến lĩnh vực chuyên n trong
ngi quan theo phân ng.
2. Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu và
ý kiến pt biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c m, quý,
tháng, tuần của nhân
Xây dựng, thực
hiện kế hoạch theo
đúng kế hoạch
công c ca đơn
vị, quan
nhim v được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
ng chức trong quan
c quan chun
môn, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tư pháp
- UBND các xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n;
- Lấy thông tin thống ;
247
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độc thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lut, báo chí, truyn
thông, công ngh thông tin.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, kỹ năng quản lý nhà
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bn s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghiệm
(thành ch công
c)
- Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghm túc chấp nh ch
trương, cnh ch của Đảng, pháp luật của N nước, quy
định của quan.
- Tinh thn tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
- kh ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định c chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch,
gii pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức ng, nhiệm vụ được giao.
248
- khả năng cthể hoá tchức thực hiện hiệu quả c
chủ tơng, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của N
ớc lĩnh vực ng tác được pn ng.
- khnăng đxuất những chtrương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan
đến chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc chuyên môn về nh
vực hoạt động và thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất
thc hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức v phương pháp
nghiên cu, tchức, triển khai nghiên cứu, y dựng c i
liu, đề i, đán thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về nnh,
nh vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ vngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
nh văn bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng
lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm ng
lực chung
- Đạo đc bản nh
2-3
- Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm ng
lực chuyên
môn
- Nắm vững c quy định của pháp luật, chế độ chính
ch của ngành, nh vực các kiến thức cơ bản về
nh vực chun môn nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu rõ c mục tiêu đối tượng quản lý, hệ thống
c nguyên tắc chế quản của nghip vụ thuộc
phạm vi được giao; hiểu được những vấn đề bản v
khoa học tâm lý, khoa học quản lý; tchức khoa học
qun
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựngc phương án, kế
hoch, c quyết định cụ thể và kiến thức am hiểu
về ngành, lĩnh vực được giao; có kỹ ng soạn thảo
n bản thuyết trình c vấn đề được giao nghn
2-3
249
cứu, thamu
- Am hiểu chủ trương, đường lối, chính sách của
Đảng, pháp luật của Nhà ớc để vận dụng vào hoạt
động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, cnh sách, quy định
của N nước về quản kinh tế, văn a, hội
2-3
- Khng phối hợp thực hiện c chtrương, ngh
quyết
2-3
- Kh ng đánh giá, tổng hợp báo o về chuyên
môn, nh vực
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy tnh nghip v; có khả năng thực hiện
nhim v đưc giao
2-3
Nhóm ng
lực quản
- duy chiến ợc
1-2
- Qun sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Qun nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vtrí việc m: Chuyên viên về quản
xử vi phạm hành cnh và theo dõi
nh hình thi hành pháp luật
vtrí việc làm: NH-NVCN-30
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng pp huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca N
nưc; các văn bn quy phạm pháp lut, văn bản ch
đo, ớng dẫn ca Trung ương, của tỉnh, ca huyện
v kiểm soát văn bản.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Chtrì hoặc tham gia y dựng tổ chức trin khai thực hiện văn bản, ch
trương, nhiệm vụ, giải pháp về ng c quản xử vi phạm hành cnh theo
dõi nh nh thi nh pháp luật; tham gia hướng dẫn ng c quản xử vi
phạm nh chính theo dõi nh nh thi hành pháp luật; thực hiện công c quản
xử lý vi phạm hành cnh theo i tình hình thi nh pháp luật được phân
ng.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, ng việc
Tiêu c đánh giá
250
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
hn thành ng
vic
2.1
Xây dựng văn
bản
Cht hoặc tham gia soạn tho dự
tho Nghquyết, Quyết định, Chỉ th
c văn bản khác thuộc thẩm
quyền ban hành của HĐND huyện,
UBND huyện, Ch tịch UBND
huyện về ng tác quản xử vi
phạm hành cnh theo dõi nh
nh thi nh pháp luật.
Nội dung soạn
tho, tham gia
đúng tiến độ, chất
ợng, kế hoạch
theo yêu cầu của
người giao nhiệm
vụ, chủ trì.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hin c văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện các quy định của BChính
tr, Ban Bí t; văn bn quy phạm
pp lut; chiến c, quy hoạch, kế
hoạch, cnh ch, chương trình, dự
án, đ án của nnh, lĩnh vực hoặc
ca đa pơng về công c qun lý
x vi phạm hành cnh và theo dõi
tình nh thi hành pp luật.
2. Tổ chc, ớng dẫn, theo dõi việc
thc hiện chế độ, cnh ch chun
môn, nghiệp vụ; đề xuất các bin
pháp để ng cao hiu lực, hiệu quả
qun lý của nnh,nh vực hoặc của
địa phương vềng tác quản lý xử
vi phạm hành cnh theo i tình
nh thi nh pháp luật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
tập hun, bồi dưỡng nghiệp vụ, ph
biến kinh nghiệm về ng c quản
xử vi phạm nh chính theo
i tình nh thi nh pháp luật.
1. Văn bản, tài liệu
được ban nh
đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian
bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu
của cấp trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp vụ theo
phân công để các
tổ chức, nhân
khác hiểu, triển
khai được đạt
kết quả.
3. Được cơ quan,
tổ chức lớp đào
tạo, bồi ỡng
đánh g hoàn
thành ng việc
ging dạy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
theo dõi, kiểm tra, phân tích, đánh
giá báo cáo việc thực hiện văn
bản của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản quy phạm pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về công tác quản lý xử lý vi
phạm hành chính theo dõi tình
hình thi hành pháp luật.
1. Đảm bảo theo
đúng quy định, đáp
ng được yêu cầu,
nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham
gia đúng tiến độ,
chất ợng, kế
hoch theou cầu
của người chủ trì.
251
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản
Tham gia thẩm định, p ý n bản
về công c quản xvi phạm
nh chính và theo i nh nh thi
nh pháp luật.
Nội dung tham gia
góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng
do người ch trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
1. Xây dựng và trình y ban nhân
n huyện ban nh tổ chức thc
hin Kế hoạch theo i nh nh thi
nh pháp luật trên địa bàn.
2. Tổng hợp, đề xuất với Ủy ban
nhân n huyện về việc x kết
qu theo i nh nh thi hành pháp
lut.
3. Theo i nh hình thi hành pp
lut trong nh vực tư pháp thuộc
phạm vi quản lý n ớc của Ủy
ban nhân n huyện.
4. Thực hiện thng về x lý vi
phạm nh chính trong phạm vi
qun của địa phương.
5. Huy động cộng c vn theo i
nh nh thi nh pháp luật theo quy
định.
1. Nội dung tham
gia được hoàn
thành theo đúng
tiến độ kế hoạch,
chất lượng theo
yêu cầu của người
chtrì.
2. Việc thực hiện
c hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ kịp thời,
chất ợng, đúng
quy định pháp luật
được phê duyệt.
2.6
Phối hợp thực
hin
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thc thi
chính sách liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân ng
Nội dung phối hợp
được hoàn thành
theo đúng tiến độ
kế hoạch, chất
ợng theo yêu cầu
của quan, tổ
chức
2.7
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến nh vực chuyên n trong
ngi quan theo phân ng.
2. Tham dc cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của nhân
Xây dựng, thực
hin kế hoạch theo
đúng kế hoạch
ng c của đơn
vị, cơ quan
nhiệm vụ được
giao.
252
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
ng chức trong quan
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tư pháp
- UBND các xã, thị trấn
- c đơn vị liên quan khác
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n;
- Lấy thông tin thống ;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độc thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u
cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trlên chuyên ngành lut.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- Có chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với ng chức ngạch chuyên viên tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
253
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghiệm
(thành tích
ng tác)
- Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm c chấp nh chủ
trương, chính sách ca Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định
của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c u cầu
khác
- kh ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
- Có khng c thhoá tổ chức thực hiện hiệu qucác ch
trương, đường lối của Đng, cnh sách pp lut ca Nc
lĩnh vực công tác đưc phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ tơng, y dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến
chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về nh vực
hot động và thực thi, kỹ ng xử lý c tình huống trong quá
trình ớng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham u, đề xuất thực
hin ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về pơng pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu, y dựng các tài liệu, đề i,
đề án thuộcnh vực chun môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và ng cao về nnh, lĩnh
vực; kỹng thuyết tnh, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban nh
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
254
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pháp luật, chế đ
chính sách của ngành, lĩnh vực và các kiến thức cơ
bản về lĩnh vực chuyên môn nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc cơ chế quản lý của nghiệp
vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu được nhng vấn
đề bản về khoa học m , khoa học quản; tổ
chức khoa học quản lý
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựng c phương án, kế
hoch, c quyết định cụ th kiến thức am
hiu về ngành, lĩnh vực được giao; có kng soạn
tho n bản thuyết trình c vấn đề được giao
nghiên cứu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chtrương, đường lối, chính ch của
Đảng, pháp luật của Nhà nước để vn dụng o
hot động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy
định của Nhà ớc về quản lý kinh tế, văn a,
hội
2-3
- Kh năng phối hp thực hiện c chủ trương,
nghị quyết
2-3
- Khnăng đánh giá, tổng hợp o o về chuyên
môn, nh vực
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - xã hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; khả năng thực
hin nhiệm vđược giao
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
255
Tên Vị tviệc m: Chun viên về kiểm
tra n bản quy phạm pháp luật
vtrí việc làm: NH-NVCN-31
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng pp huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
N ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về văn bản quy phạm pháp luật
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia theo dõi, đôn đốc xử lý văn bản hoặc nội dung không phù hợp
pháp luật của văn bản đã được phát hiện qua kiểm tra, rà soát văn bản; tham gia
góp ý, thẩm định văn bản QPPL.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh
giá hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn
bản
Tham gia y dựng d thảo ngh
quyết, quyết định, chthị c n
bản khác thuộc thẩm quyền ban nh
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
n, Chtịch y ban nhân huyn về
nh vực kiểm tra, soát, hệ thống
a văn bản QPPL.
Nội dung soạn
tho, tham gia
đúng tiến độ,
chất lượng, kế
hoch theo u
cầu của người
giao nhiệm vụ,
chtrì
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hin các quy định của Bộ Chính
trị, Ban Bí thư; văn bản quy phạm
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của nnh, lĩnh vực hoặc
của địa phương ng c kiểm tra,
soát, hệ thống a, hợp nhất n bản
QPPL, pháp điển hệ thống QPPL
theo quy định.
2. Tchức, ớng dẫn, theo dõi vic
thc hiện chế độ, cnh ch chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất c biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
qun lý của nnh, lĩnh vực hoặc của
địa phương về công c kiểm tra,
soát, hệ thống a, hợp nhất n bản
QPPL, pháp điển hệ thống QPPL
theo quy định.
1. Văn bản, i
liu được ban
nh đúng tiến
độ, kế hoạch,
thời gian và bảo
đảm chất ợng
theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt
được c nội
dung về nghiệp
vụ theo pn
ng để c tổ
chức, nhân
khác hiểu, triển
khai được đạt
kết quả.
3. Được cơ quan,
tổ chc lớp đào
256
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
tập huấn, bồi ỡng nghiệp vụ, ph
biến kinh nghiệm về ng tác kiểm
tra, soát, hệ thống hóa, hợp nhất
n bản QPPL, pp điển hệ thống
QPPL theo quy định.
tạo, bồi ỡng
đánh giá hoàn
thành công việc
ging dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết
Tham gia tổ chc sơ kết, tổng kết,
theo i, kiểm tra, phân ch, đánh
giá và báo cáo việc thực hiện n
bản của Bộ Chính trị, Ban Bí t;
n bản quy phạm pp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về kiểm tra, rà st, h thống hóa,
hợp nhất văn bản QPPL, pháp điển
hệ thống QPPL theo quy định.
1. Đảm bảo theo
đúng quy định,
đáp ng được
yêu cầu, nhiệm
vụ đề ra.
2. Nội dung
tham gia đúng
tiến độ, chất
ợng, kế hoạch
theo yêu cầu của
người chtrì.
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản
Tham gia thẩm định, góp ý n bn
được phân công
Nội dung tham
gia góp ý được
hoàn thành theo
đúng kế hoạch,
chất ợng do
người ch trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hot động
chuyên n,
nghiệp vụ.
1.Về kiểm tra văn bản QPPL
- Thực hiện t kiểm tra n bản
QPPL do Ủy ban nhân dân huyện
ban nh theo quy định.
- Kiểm tra n bản do cấp huyn ban
nh theo quy định.
- Kiểm tra văn bản khi nhận được
yêu cầu, kiến nghcủa các quan,
tổ chức, nn phản ánh vn bản
dấu hiệu trái pháp luật.
- Kiểm tra n bản theo địa n tại
quan ban hành văn bản; kiểm tra
n bản theo chuyên đề, nnh, lĩnh
vực.
- Tham gia tổ chức Đoàn kiểm tra
n bản theo địa n.
- Tham mưu tổ chc họp kiểm tra
n bản dấu hiệu trái pp luật.
- Tham u, y dựng dự thảo kết
1. Nội dung
tham gia được
hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoch, chất
ợng theo
yêu cầu của
người chtrì.
2. Việc kiểm tra
n bản QPPL
theo đúng quy
định, đáp ng
được u cầu,
nhiệm vụ đề ra.
257
lun kim tra n bản đối với n
bản QPPL ti pháp luật.
- Theo i, tham mưuy dựng công
văn đôn đốc việc x n bản
QPPL trái pháp luật.
- Tham gia y dựngo cáo kết qu
kiểm tra n bản đối với từng n
bản hoặc từng nm văn bản cụ thể.
- Lập hồ kiểm tra văn bản để u
trtheo quy định của pháp luật.
- Tham gia y dựng cơ sở dữ liệu
phục vụ công tác kiểm tra, soát, hệ
thống a n bản QPPL.
2. Về soát, hệ thống a văn bản
QPPL
- Tham gia thực hiện việc soát, hệ
thống hóa văn bản QPPL thuộc phạm
vi tch nhiệm soát, hệ thống hóa
n bản QPPL của Ủy ban nhân dân
huyện theo quy định.
- Tham gia xây dựng Danh mục văn
bản QPPL hết hiệu lực, ngưng hiệu
lực thuộc nh vực quản n nước
của Bộ Tư pháp để trình Chủ tịch Ủy
ban nhân n huyện công bố định kỳ
hằng năm theo quy định.
- Tham gia xây dựng n bản QPPL
để chấm dứt hiệu lực c văn bản do
Hội đồng nhânn, Ủy ban nhân dân
huyện ban nh không n được áp
dụng trên thực tế nng chưa văn
bản c định hết hiệu lực.
- Tham gia thực hiện định kỳ hệ
thống a n bản QPPL theo quy
định.
- Tham gia thực hiện rà soát c văn
bản QPPL theo chuyên đề, lĩnh vực,
địa bàn khi được giao.
- Tham gia thực hiện tổng soát hệ
thống n bản QPPL khi được giao.
- Tham gia cho ý kiến đối vi kết quả
st văn bản QPPL theo quy định.
3. Quản cộng c viên kiểm tra,
258
soát, hệ thống hóan bản QPPL
- Tham mưu quản danh ch cộng
c viên kiểm tra, soát, hệ thống
a văn bản QPPL.
- Tham gia giao n bản QPPL cần
kiểm tra, soát, h thống a văn
bản QPPL cho cộng c viên; nhận
kết quả kiểm tra, soát, hệ thống
a n bản QPPL của cộng tác vn.
- Tham u tổ chức nghiệm thu kết
qu của cộng tác viên kiểm tra, rà
soát, hệ thống hóan bản.
2.6
Phối hợp thực
hin
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân ng.
Nội dung phối
hợp được hoàn
thành theo đúng
tiến độ kế hoạch,
chất ợng theo
yêu cầu của
quan, tổ chức
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
nh vực chun n trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến pt
biu theo u
cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tuần của nhân
Xây dựng, thực
hin kế hoạch
theo đúng kế
hoch ng c
của đơn vị,
quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
ng chức trong
quan
c quan chun
môn, đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
259
- Sở Tư pháp
- UBND các xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiện ng việc chuyên n;
- Lấy thông tin thống ;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độc thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trlên chuyên ngành Luật.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản n
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Kinh nghiệm
(thành tích ng
c)
- Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh
chtrương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối
hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
260
c u cầu khác
- khả ng tham mưu, y dựng, thc hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
gii pháp đối với các vấn đề thc tin liên quan trong phạm
vi chc năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các
chtrương, đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của
N ớc nh vực công tác được phân công.
- khnăng đề xuất những ch tơng, xây dựng quy
trình nội bộ và giải pp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chc năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chun môn về nh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình hung
trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề
xut thực hiện ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liu, đề i, đán thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản và nâng cao về nnh,
nh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ vngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
nh văn bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các yêu cầu v năng lực
Nm ng
lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc bản nh
2-3
- Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pháp luật, chế độ
chính sách của nnh, lĩnh vực các kiến thức
bản về lĩnh vực chuyên môn nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu c mục tiêu đối ợng qun , hệ
thống c nguyên tắc chế quản của nghiệp
vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu được những vấn
đề bản về khoa học m lý, khoa học quản lý; tổ
chức khoa học quản lý
2-3
261
- Nắm rõ quy trình y dựng c phương án, kế
hoch, các quyết định cụ thể và có kiến thức am hiểu
về ngành, lĩnh vực được giao; có kng soạn thảo
n bản thuyết trình c vấn đề được giao nghn
cứu, thamu
2-3
- Am hiểu chủ tơng, đường lối, chính sách của
Đảng, pháp luật của Nhà ớc để vận dụng vào hoạt
động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, cnh sách, quy định
của N nước về quản kinh tế, văn a, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện c chtrương, ngh
quyết
2-3
- Khng đánh giá, tổng hợp o o về chuyên
môn, nh vực
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - xã hội
2-3
- Nắm được quy tnh nghiệp vụ; có khng thc
hin nhiệm vđược giao
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy chiến ợc
1-2
- Qun sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Qun nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị tviệc m:Chun viên về hành
chính pháp
vtrí việc làm: NH-NVCN-32
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng pp huyện Nghĩa ng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của
N ớc; c n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về hành chính tư pháp
1. Mục tiêu vị t việc làm
Thực hiện công tác hành cnh tư pháp được phân ng
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng
vic
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
262
2.1
Xây dựngn
bản
Chtrì hoặc tham gia soạn thảo dự
tho nghquyết, quyết định, chthị
c n bản khác thuộc thẩm
quyền ban nh của Hội đồng nhân
n, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy
ban nhân n huyện về ng
c nh chính pp.
Nội dung soạn tho,
tham gia đúng tiến
độ, chất ợng, kế
hoch theo u cầu
của nời giao
nhiệm vụ, chủ trì
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia ớng dẫn triển khai
thc hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; n bản quy
phạm pháp luật; chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đ án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v ng tác nh chính tư
pháp.
2. T chức, ớng dẫn, theo i
vic thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các
bin pp để nâng cao hiệu lực, hiệu
qu quản lý của ngành, lĩnh vực
hoc của địa pơng về ng tác
nh chính pháp.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đ
tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về ng tác nh
chính pháp
1. Văn bản, i liệu
được ban nh
đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian
bảo đảm chất lượng
theo u cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được
c nội dung về
nghiệp v theo
phân công để c tổ
chức, nhân khác
hiu, triển khai
được và đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh giá
hoàn thành công
vic giảng dạy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
theo i, kiểm tra, phân tích, đánh
giá và o o việc thực hiện n
bản của B Chính trị, Ban Bí thư;
n bn quy phạm pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v công c Phbiến, giáo
dục pp luật, a giải sở, tiếp
cận pháp luật
1. Đảm bảo theo
đúng quy định, đáp
ng được yêu cầu,
nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham
gia đúng tiến độ,
chất lượng, kế
hoch theo u cầu
của người chủ trì.
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản
Tham gia thẩm định, p ý n bản
về công tác hành chính tư pháp.
Nội dung tham gia
góp ý đưc hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng
do ngưi chủ t
giao.
263
2.5
Thực hiện các
hot động
chuyên n,
nghiệp vụ.
1. nh vực h tịch, quốc tịch,
chứng thực
- Tham gia thực hiện nghn
cứu vic xây dựng, quản , khai
thác cơ sở dữ liệu hộ tịch; ứng dụng
ng nghệ tng tin phục v công
c quản nhà ớc về hộ tịch,
quốc tịch, chứng thực.
- Tham gia giải quyết c việc về hộ
tịch, chứng thực được phân công
theo quy định.
2. Lĩnh vực con nuôi
- Giải quyết các việc nuôi con nuôi
được phân công theo quy định.
- Tham gia, phối hợp kiểm tra, theo
i nh hình nuôi con ni địa
phương; giải quyết khiếu nại, tố cáo
x vi phạm pháp luật trong
nh vực nuôi con ni theo thẩm
quyền.
Tham gia đầy đủ,
thc hiện nhiệm v
theo đúng quy định.
2.6
Phối hợp thực
hin
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham u hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến nnh, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối
hợp được hn
thành theo đúng
tiến độ kế hoch,
chất ợng theo yêu
cầu của cơ quan, tổ
chức
2.7
Thực hiện
nhiệm v
chung, hội họp.
1. Tham dự c cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
ngi quan theo phân ng.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
1. Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2. Tham dự đầy đủ.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c m, quý,
tháng, tuần của nhân
Xây dựng, thực
hin kế hoạch theo
đúng kế hoạch công
c của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
Quan hệ phối hợp trực
Các đơn vị phối hợp
264
kiểm duyệt kết quả bởi
tiếp trong đơn vị
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
ng chức trong quan
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tư pháp
- UBND các xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiện ng việc chuyên n;
- Lấy thông tin thống ;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độc thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao;
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công
của cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trlên chuyên ngành Luật.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, kỹ năng quản lý nhà
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- chứng chỉ bồiỡng nghiệp vụ htịch
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghiệm
(thành ch công
c)
- Theo quy định vđiều kiện, tu chuẩn của ngạch
Phẩm chất
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh ch
265
nhân
trương, cnh ch của Đảng, pháp luật của N nước, quy
định của quan.
- Tinh thn tch nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c u cầu
khác
- kh ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định c chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch,
gii pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức ng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cthể hoá tchức thực hiện hiệu quc
chủ tơng, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà
ớc lĩnh vực ng tác được pn ng.
- khnăng đxuất những chtrương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan
đến chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh
vực hoạt động và thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất
thc hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức v pơng pháp
nghiên cu, tchức, triển khai nghiên cu, xây dng các i
liu, đề i, đán thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về nnh,
nh vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ vngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
nh văn bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các yêu cầu vnăng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ng nghệ thông tin
2
266
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pp luật, chế độ
chính ch của nnh, lĩnh vực và các kiến thc
bản về lĩnh vực chuyên môn nghiệp vụ được
giao
2-3
- Hiểu các mục tiêu đối ợng quản lý, hệ
thống c nguyên tắc cơ chế quản lý của
nghiệp vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu được
nhng vấn đề bản về khoa học m lý, khoa
học quản ; tổ chức khoa học quản
2-3
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế
hoch, các quyết định cụ thể và có kiến thức am
hiu về nnh, nh vc được giao; có kỹ ng
son thảo văn bản thuyết tnh c vấn đ
được giao nghiên cứu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chủ tơng, đường lối, chính ch của
Đảng, pp luật của Nhà ớc để vận dụng o
hot động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy
định của Nhà nước về quản kinh tế, n hóa,
hội
2-3
- Khả ng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợp báo o về
chuyên môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - xã hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có khng
thc hiện nhiệm vụ được giao
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy chiến ợc
1-2
- Qun sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Qun nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
Quản lý kinh tế tổng hợp
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-33
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng
267
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; các n bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực quản kinh tế tổng hợp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức có trình độ chuyên môn, nghip v bản v qun lý kinh tế
tng hp ca ngành kế hoạch đầu tư, chịu trách nhim nghiên cu, xây dng
t chc thc hin chính sách, pháp lut v phát trin kinh tế - hi; chủ trì
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng kế
hoạch phát triển
kinh tế
- xã hội
1. Tham gia xây dựng kế hoạch phát
triển kinh tế - hội 5 năm hàng
năm.
2. Tham gia tổ chức hướng dẫn xây
dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội 5 năm và hằng năm.
3. Tham gia tổng hợp, theo dõi,
đánh giá tình hìnhthực hiện kế
hoạch phát triển kinh tế - hội
định kỳ hằng tháng, quý, năm, giữa
kỳ và 5 năm.
4. Tham gia tham gia xây dựng kế
hoạch kế hoạch ngân sách hằng
năm.
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ,chất lượng
theo quy định.
2.2
Quản kinh tế
vĩ mô
1. Tham gia nghiên cứu, đề xuất các
chủ trương, biện pháp, cơ chế, chính
sách trong lĩnh vực tài chính;
2. Tham gia nghiên cứu, tổng hợp
các chtrương, chế, chính sách,
các biện pháp chỉ đạo điều hành
thựchiện kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội;
3. Tham gia xây dựng d thảo các
văn kiện kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội theo quy định.
4. Phối hợp với các đơn vị liên quan
nghiên cứu, soạn thảo các văn bản
quy phạm pháp luật văn bản
hướng dẫn thuộc ngành lĩnh vực
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ,chất lượng
theo quy định.
268
được phân công;
5. Tham gia nghiên cứu, đề xuất các
chủ trương, biện pháp, cơ chế, chính
sách để hỗ trợ, thực hiện kế hoạch
phát triển kinh tế - hội của lĩnh
vực, phạm vi theo dõi.
6. Tham gia xác định phương hướng
nhiệm vụ kế hoạch của lĩnh vực tài
chính gắn với phương hướng, nhiệm
vụ phát triển kinh tế - hội trong
từng thời kỳ kế hoạch.
2.3
Quản lý Kinh tế
ngành, lĩnh vực
Tham gia nghiên cứu, tổng hợp
chiến lược, đề xuất cơ chế, chính
sách phát triển các ngành, lĩnh vực.
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.4
Quản lý Kinh tế
vùng, lãnh thổ
1.Tham gia theo dõi toàn diện về
pháttriển kinh tế -xã hội trên địa bàn
huyện;
2. Tham gia xử các vấn đề phát
sinh trong quá trìnhtổng hợp, giao kế
hoch thực hiện kế hoạch củacác
đơn vị tn địan;
3. Tham gia chuẩn bị các báo cáo về
tìnhhình thựchiện kế hoạch phát
triển kinh tế- xã hội kế hoạchđầu
tư công của huyện.
1. Dự thảo các văn
bản, kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.5
Nhiệm vụ khác
1. Tham u lập kế hoạch, chương
trình xây dựng c văn bản quy
phạm pháp luật thuộc phạm vi quản
nnước được phân công.
2. Tham mưu xây dựng, tổ chức thi
hành các văn bản quy phạm pháp
luật liên quan tới lĩnh vực quản lý.
Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ,chất lượng
theo quy định.
2.6
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
269
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Các công chức chuyên
môn khác trong cơ quan
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
4.6
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế;
Kinh tế học; Kinh tế Thủy lợi, Quản công; Khoa học quản
lý; Quản lý dự án; Quản trị kinh doanh; Tài chính - Ngân hàng;
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tài chính
- UBND các xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản về liên quan
đến ngành, lĩnh vực.
270
Kế toán - Kiểm toán; Kế toán, phân tích và kiểm toán.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghthông tin cơ bn và sử dụng đưc
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ngữ Vit
Nam theo yêu cầu của vtrí việc m
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cầu
khác
- kh năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi
hp kim tra thẩm đnh các ch trương, chính sách, nghị
quyết, kế hoch, giải pháp đi vi các vấn đề thc tin liên
quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Có kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
- Có kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni
b và gii pháp gii quyết các vn đề thc tin liên quan đến chc
năng, nhim v của đơn v.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động thc thi, k năng x các tình hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut và thc
hin công vic theo v trí vic làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng c kiến thức bản ng cao v nnh, lĩnh
vc; có k năng thuyết trình, ging dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vc.
271
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
1-2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
Quản lý đầu tư
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-34
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
N ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
ch đạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực quản đầu
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản về quản lý đầu tư;
Tham gia nghiên cứu, xây dựng tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về
quản lý đầu tư; chttriển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
272
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Chính sách đầu
1.Tham gia xây dựng các văn bản
quy
phạm pháp luật liên quan đến đầu
công, đầu tư kinh doanh;
2. Phối hợp xây dựng nguyên tắc,
tiêu chívà định mức phân bổ chi đầu
phát triểnnguồn ngân sách nhà
nước.
3. Tham gia xây dựng chế, chính
sáchhuy động, thu hút khuyến
khích đầutư theo ngành, lĩnh vực;
4. Tham gia theo dõi, hướng dẫn
chế,chính sách đầu tư trên địa bàn
huyện và theo ngành, lĩnh vực.
5. Tham gia nghiên cứu soạn thảo
các vănbản quy phạm pháp luật trong
lĩnh vựcgiám sát, đánh giá, thẩm định
đầu tư;hướng dẫn về nghiệp vụ thẩm
định, giámsát và đánh giá đầu tư.
6. Tham gia thực hiện các đề án, đề
tài
nghiên cứu về các lĩnh vực liên quan.
Chủ trì nghiên cứu, ứng dụng nghiệp
vụ
thẩm định, giám sát, đánh giá đầu tư.
1. Dự thảo các văn
bản,kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo
đúng kế hoạch v
tiến
độ, chất lượng theo
quy
định.
2.2
Quản lý Đầu tư
công
1. Tham gia tổng hợp kế hoạch
báo cáotình hình thực hiện kế hoạch
đầu tư công trung hạn và hằng năm.
2. Tổng hợp, đề xuất chế chính
sách
quản lý, điều hành chung; tổng hợp,
đề
xuất kế hoạch vốn đầu phát triển
nguồn ngân sách trung ương giai
đoạn 05năm, hằng năm; tổng hợp
giao kế
hoạch thực hiện các chương trình
(mục
tiêu, nhiệm vụ vốn đầu phát triển
1. Dự thảo các văn
bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban
hành.
2. Kết quả triển khai
theo
đúng kế hoạch v
tiến
độ, chất lượng theo
quy
định.
273
vốn sự nghiệp) giai đoạn 05 năm,
hằng
năm.
3. Tham gia tổng hợp các khoản đầu
từdự phòng ngân sách trung ương,
các
khoản chi ứng trước cho các dự án
đầu tư theo quy định của pháp luật về
đầu
công.
4. Tham gia tổng hợp, đánh giá tình
hìnhđầu tư công tại địa phương;
5. Tham gia thẩm định chủ trương
đầu tưcác dự án quan trọng quốc gia,
các dự ánnhóm A, B, C theo phân
cấp quản lý.
6. Tham gia làm đầu mối quản các
chương trình, dự án; thẩm định
nguồn
vốn và khả năng cân đối vốn các dự
án
sử dụng vốn đầu công thuộc lĩnh
vực
được phân công phụ trách;
7. Tham gia tổng hợp vốn đầu tư phát
triển toàn hội vốn đầu tư thuộc
ngân sách nhà nước theo ngành, lĩnh
vực.
8. Tham gia theo dõi, đề xuất giải
pháp
tháo gỡ trong đầu công, giải ngân
vốn đầu tư công.
2.3
Quản lý Đầu
kinh doanh
1. Tham gia thẩm định, góp ý dán
đầu theo theo quy định của pháp
luật.
2. Tham gia tổ chức thẩm định, o
cáo
cấp thẩm quyn quyết định ch
trương đu hoặc điều chỉnh quyết
định chủ trương đầu tư của c dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định
ch trương đầu quy định của Luật
Đầu .
1. Dự thảo các văn
bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban
hành.
2. Kết quả triển khai
theo
đúng kế hoạch v
tiến
độ, chất lượng theo
274
3. Tham gia tham gia kiểm tra, giám
sát,đánh giá hiệu quả đầu tư đối với
các
chương trình, dán đầu theo quy
định của pháp luật.
quy
định.
2.4
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp
và kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2.Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- UBND các xã, thị trấn
- Các quan, đơn vị liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản về liên quan
đến ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
275
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
4.6
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế học;
Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh thương
mại; Thương mại điện tử; Kế toán - Kiểm toán; Kế toán, phân
tích kiểm toán; Tài chính - Ngân hàng, Khoa học quản lý,
Quản lý công, Quản lý dự án, Luật kinh tế.
- Ngành hoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm v
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cầu
khác
- kh năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi
hp kim tra thẩm định các ch trương, chính sách, ngh
quyết, kế hoch, giải pháp đi vi các vấn đề thc tin liên
quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Có kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
276
- Có kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni
b và gii pp gii quyết các vn đề thc tin liên quan đến chc
ng, nhiệm v ca đơn v.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động và thc thi, k năng x các tình hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xut thc
hin công vic theo v trí vic làm.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng c kiến thc bản nâng cao v ngành, nh
vc; có k năng thuyết trình, ging dy, ng dn nghip v v
ngành, lĩnh vc.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-35
277
kinh tế đối ngoại
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N
nước; c văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh
vực quản kinh tế đối ngoại
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghip v bản v qun kinh
tế đối ngoi ca ngành kế hoạch đầu tư, chịu trách nhim nghiên cu, xây
dng và t chc thc hin chính sách, pháp lut v về kinh tế đối ngoại tổng hợp
trong phạm vi địa phương và theo phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
1
Quản
tổng hợp về
kinh tế đối
ngoại
1. Tham gia soạn thảo định
hướng,chiến lược trong lĩnh vực hợp
tác pháttriển; soạn thảo hướng dẫn
các vănbản quy phạm pháp luật về lĩnh
vực kinh tế đối ngoại được giao.
2. Tham gia nghiên cứu, tham gia xây
dựng chiến lược, kế hoạch hợp táccác
sáng kiến hợp tác khác.
3. Tham gia theo dõi, đôn đốc o
cáo tình hình thực hiện các nhiệm vụ
1. Dự thảo các văn
bản kế hoạch trình
cấp thẩm quyền
ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất
lượng theo quy định.
2
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của nhân
Kế hoạch được xây
dựng theo đúng tiến
độ kế hoạch công tác
của đơn vị, quan
nhiệm v được
giao.
3
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trường phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
278
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tài chính
- UBND các xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản vliên quan
đến ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
2
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế học,
Kinh tế Thủy lợi, Kinh tế đối ngoại, Quan hệ quốc tế, Luật
kinh tế, Luật quốc tế.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sdụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ng
279
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th, phi hp
công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cầu
khác
- kh năng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin, phi
hp kim tra thẩm định các ch trương, chính sách, ngh
quyết, kế hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên
quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Có kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động và thc thi, k năng x các tình hung trong q
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xut và thc
hin công vic theo v trí vic làm.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2.Yêu cầu các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
280
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
Quản lý quy hoạch
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-36
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N
nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh
vực quản quy hoạch
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ về quản quy hoạch;
Tham gia nghiên cứu, xây dựng tổ chức thực hiện chính ch, pháp luật về
quản quy hoạch; chủ trì triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựngchính
sách về quy
hoạch
1. Tham gia nghiên cứu, đề xuất,
tổ chức soạn thảo các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dẫn về công tác quy
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
281
hoạch để trình cấp thẩm quyền
phê duyệt, ban hành.
2. Tham gia nghiên cứu dự o,
thu thập h thống hóa các
thông tin về kinh tế phục vụ cho
vic xây dựng quy hoạch phát
triển ngành, lĩnh vc Kế hoạch,
đầu tư.
3. Tham u xây dựng văn bn
chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra và tổ
chức thc hiện c văn bản quy
phạm pháp luật về quy hoạch.
4. Thực hiện tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục pháp luật về quy
hoạch thuộc phạm vi quản lý.
theo đúng kếhoạch v
tiến độ,chất lượng theo
quy định.
2.2
Quản quy
hoạch
1. Phối hợp với các đơn vị liên
quan tổng hợp kế hoạch 5 năm,
kế hoạch hàng năm về công tác
quy hoạch.
2. Tham u giúp cấp thẩm
quyền thực hiện tổ chức lập, điều
chỉnh quy hoạch hoặc thực hiện
nhiệm vụ của quan thường
trực lập, điều chỉnh quy
hoạch.
3. Tham u giúp cấp thẩm
quyền tổ chức thẩm định quy
hoạch trong hệ thống quy hoạch
quốc gia
4. Tham mưu cấp thẩm quyền
để thực hiện nhiệm vụ thường
trực của Hội đồng thẩm định quy
hoạch.
5. Tham mưu tổ chức công bố,
công khai quy hoạch.
6. Theo dõi hướng dẫn, đôn đốc,
đánh giá, thanh tra,kiểm tra, giải
quyết khiếu nại, tố cáo về các
hoạt động quy hoạch thuộc phạm
vi quản lý.
7. Tham mưu trình cấp thẩm
quyền ban hành văn bản tham
gia ý kiến đối với nhiệm v quy
1. Dự thảo các vănbản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng theo
quy định.
282
hoạch khi được yêu cầu.
8. Tham mưu tổng hợp báo cáo
tình hình thực hiện, kiến nghị
giải pháp thực hiện các hoạt
động quy hoạch được giao nhiệm
vụ.
9. Tham mưu xây dựng sở dữ
liệu quy hoạch; quản cung
cấp thông tin về quy hoạch theo
quy định của pháp luật.
10. Tham mưu tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báocáo tổng
kết việc thực hiệnnghị quyết,
quyết định,kết luận, quy chế, quy
định, chỉ thị, thông của về
kinh tế - xã hội; đề xuất chủ
trương, biện pháp uốn nắn, điều
chỉnh.
11. Tham mưu cho cấp thẩm
quyền vềviệc ban hành tổ
chức thực hiện văn bản quy
phạm pháp luật về quy hoạch
tỉnh; kế hoạch, chính sách, giải
pháp, bố trí nguồn lực thực hiện
đánh giá thực hiện quy hoạch
tỉnh; tổ chức lấy ý kiến, tổ chức
công bố quy hoạch tỉnh; cung
cấp dữ liệu có liên quan thuộc
phạmvi quản của địa phương
để cập nhật vào h thống thông
tin sở dữ liệu quốc gia về
quy hoạch; soát, đề nghị điều
chỉnh quy hoạch tỉnh; báo cáo về
hoạt động quy hoạch trên địa bàn
hằng năm.
2.3
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
283
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách (nếu
có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- UBND các xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản về liên quan
đến ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
4.6
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh
tế, Kinh tế học, Quản công, Khoa học quản lý, Tài
chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Quy hoạch.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
284
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên tương
đương.
- kỹ năng sdụng ng nghệ thông tin cơ bản sử
dụng được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực
ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cầu khác
- kh năng tham u, tham gia xây dng, thc hin,
phi hp kim tra thẩm đnh các ch trương, chính
sách, ngh quyết, kế hoch, giải pháp đối vi các vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v
đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đ xut nhng ch trương,y dựng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vn đề thc tin liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn vị.
- Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên môn v
lĩnh vực hoạt động thc thi, k năng xử các nh
huống trong quá trình hưng dn, kim tra, giám sát, tham
mưu, đề xut và thc hin công vic theo v trí vic làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thc cơ bản và nâng cao v ngành,
nh vực; k ng thuyết trình, ging dy, hướng dn
nghip v v nnh, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bn vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
285
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
Quản lý đấu thầu
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-37
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đng, pháp luật của
N nưc; các văn bản quy phạm pp luật, n bản chỉ đạo, ng dn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện vlĩnh vực quản lý đu thầu
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản về đấu thầu trong
ngành kế hoạch đầu tư; chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng tổ chức
thực hiện chính sách, pháp luật về quản đấu thầu thuộc nhiệm vụ quản nhà
nước của ngành kế hoạch và đầu tư.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
286
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
thành công việc
2.1
Xây dựng chính
sách về đấu thầu
1. Tham gia tổ chức nghiên cứu,
soạn
thảo văn bản quy phạm pháp luật
về
đấu thầu để trình các quan
chức
năng ban hành theo thẩm quyền.
2. Tham gia tổ chức phổ biến,
tuyên
truyền, hướng dẫn thực hiện các
quy
định của pháp luật về đấu thầu;
hướng dẫn xlýtình huống trong
đấu thầu.
3. Tham gia xây dựng, quản lý,
hướng
dẫn sử dụng hệ thống mạng đấu
thầu
quốc gia đấu thầu qua mạng;
quản
hệ thống thông tin các
sở dữ
liệu về đấu thầu.
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng theo
quy định.
2.2
Quản lý đấu thầu
1. Tham gia tổ chức thẩm định
kế
hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu
tư,
kết quả lựa chọn nhà đầu
phương án lựa chọn nhà thầu
theo quy
định của pháp luật.
2. Tham gia tổ chức thẩm định
các nội
dung về đấu thầu theo thẩm
quyền
được giao.
3. Tham gia tổ chức kiểm tra
công tác
đấu thầu theo quy định của pháp
luật
về đấu thầu; tham gia các hoạt
động
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng theo
quy định.
287
thanh tra về đấu thầu.
4. Tham gia theo dõi, giám sát
hoạt
động đấu thầu; đánh giá, tổng
kết, báo
cáo tình hình thực hiện hoạt động
đấu
thầu của địaphương theo quy
định của pháp luật.
5. Tham gia quản lý công tác đào
tạo,
bồi dưỡng về đấu thầu.
2.3
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân
công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách (nếu
có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tài chính
- UBND các xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản vliên quan
đến ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
288
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
4.6
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh
tế, Kinh tế học, Kinh tế thủy lợi, Tài chính - Ngân hàng,
Xây dựng, Quản xây dựng, Khoa học quản lý, Công
nghệ kỹ thuật kiến trúc công trình xây dựng, Công
nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công
nghiệp, Quản công, Quản dự án, Quản trị kinh
doanh.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng qun nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên tương
đương.
- kỹ năng sdụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoại ngữ tương đương bậc 2 Khung năng lực
ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
289
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cầu khác
- kh năng tham mưu, tham gia xây dng, thc hin,
phi hp kim tra thẩm đnh các ch trương, chính
sách, ngh quyết, kế hoch, giải pháp đối vi các vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v
đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đưng li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
- Có kh năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vn đ thc tin liên quan đến
chc năng, nhim v của đơn v.
- Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên môn v
lĩnh vực hoạt động thc thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình hưng dn, kim tra, giám sát, tham
mưu, đề xut và thc hin công vic theo v trí vic làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thc cơ bản và ng cao v ngành,
nh vực; k ng thuyết trình, ging dy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bn vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
290
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
Quản lý doanh nghiệp
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-38
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; các văn bản quy phạm pp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực quản doanh nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản về hỗ trợ phát
triển doanh
nghiệp nhỏ vừa; đổi mới phát triển doanh nghiệp nhà nước đăng hộ
kinh doanh, xâydựng t chức thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Doanh nghiệp
nhà nước
1. Tham mưu soạn thảo các
văn bản
quy phạm pháp luật về sắp xếp,
đổi
mới, tổ chức hoạt động doanh
nghiệp
nhà nước, hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp nhỏ vừa và các cơ chế,
chính sách, giải pháp đảm bảo
môi
trường đầu kinh doanh thuận
lợi
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
2. Tham mưu soạn thảo các
văn bản
1. Dự thảo các văn
bản,kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch v tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
291
quy phạm pháp luật về sắp xếp,
đổi
mới, tổ chức hoạt động của
doanh
nghiệp nhà nước.
3. Tham mưu xây dựng kế
hoạch sắp
xếp, đổi mới phát triển doanh
nghiệp
nhà nước; hướng dẫn trình tự,
thủ tục
sắp xếp, đổi mới và phát triển
doanh
nghiệp nhà nước; công bố thông
tin
tình hình hoạt động của doanh
nghiệp
nhà nước.
4.Tham gia thẩm định, đóng góp
ý
kiến cho các đề án thành lập, sắp
xếp,
tổ chức lại doanh nghiệp nhà
nước;
tổng hợp tình hình sắp xếp, đổi
mới,phát triển doanh nghiệp nhà
nước theo phân công.
5. Tham gia hướng dẫn thực hiện
tham gia ý kiến đối với các
vướng
mắc của doanh nghiệp.
2.2
Đăng kinh
doanh
1. Tham gia xây dựng, soạn
thảo
chế, chính sách các n bản
quy
phạm pháp luật về hộ kinh doanh
c loại hình khác theo quy
định của pháp luật trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Tham gia xây dựng hoặc
trình cấp
thẩm quyền ban hành các văn
bản hướng dẫn, chỉ đạo về quy
1. Dự thảo các văn
bản,kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng theo
quy định.
292
trình chuyên môn, nghiệp vụ,
biểu mẫu, chế độ báo cáo phục v
công tác đăng hộ kinh doanh
vàcác loại hình khác theo quy
định của pháp luật cho quan
đăng ký kinh doanh cấp huyện và
các tổ chức, nhân trên phạm vi
quản lý.
3. Theo dõi, giám sát, tổng
hợp tình
hình thực hiện đăng hộ kinh
doanh theo quy định của pháp
luật;
4. Tham mưu tổ chức xây dựng,
quản
lý, vận hành Hệ thống thông tin
hộ kinh doanh.
5. Tham mưu, phối hợp với các
quan liên quan trong việc kết
nối
trao đổi thông tin về đăng
hộ kinh doanh các loại hình
khác theo quy định của pháp
luật.
6. Tham gia cung cấp thông tin
trong
sở dữ liệu quốc gia về đăng
hộ kinh doanh cho các tổ chức, cá
nhân.
7. Tham gia ớng dẫn, đào tạo,
bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp
vụ đăng kinh doanh cho
quan đăng kinh doanh tổ
chức, cá nhân khi có yêu cầu.
7. Tổ chức thực hiện, chịu trách
nhiệm
việc tiếp nhận hồ cấp hoặc từ
chối cấp đăng ký hộ kinh doanh,
hướng dẫn hộ kinh doanh về hồ
sơ, trình tự, thủ tục đăng hộ
kinh doanh
2.3
Doanh nghiệp
1. Tham mưu y dựng c văn
1. Dự thảo các văn
293
vừa và nhỏ
bn,chính sách, pháp lut về hỗ tr
DNNVV trình cấp thẩm quyn
ban nh;
2. Tham gia xác định mụctiêu,
đối tượng, trọng tâm hỗ trợ để
xây dựng triển khai các kế
hoạch,chương trình, dự án hỗ trợ
DNNVV trên địa bàn; Phối hợp
với quan liên quan tổng hợp
ngân sách nhà nước để thực hiện
chương trình, dự án, hoạt động
hỗ trợ DNNVV.
bản,kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượngtheo
quy định.
2.4
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Công chức, người lao
động của Phòng
Các quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- UBND các xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản về liên quan
đến ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
294
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
4.6
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế,
Kinh tế học, Quản công, Khoa học quản lý, Quản dự án,
Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Quản doanh
nghiệp.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sdụng công nghệ thông tin bản sdụng
được ngoại ngtương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cầu
khác
- kh năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi
hp kim tra thẩm định các ch trương, chính sách, nghị
quyết, kế hoch, giải pháp đi vi c vấn đề thc tin liên
295
quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Có kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
- kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni
b và gii pháp gii quyết các vn đ thc tin liên quan đến chc
năng, nhim v của đơn v.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động và thc thi, k năng x các tình hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut và thc
hin công vic theo v trí vic làm.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
296
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về
Quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Mã vị trí việc làm:NH-NVCN-39
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; các văn bản quy phạm pp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực quản kinh tế tập thể, kinh
tế hợp tác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình đchuyên môn, nghiệp v bản về lĩnh vực phát
triển kinh tế tập thể, hợp tác xã, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng t
chức thực hiện chính sách, pháp luật về lĩnh vực được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng chính
sách
1. Tham gia soạn thảo các văn
bản quy
phạm pháp luật về kinh tế tập
thể, hợp
tác xã; các chế, chính sách,
giải
pháp nhằm phát triển kinh tế tập
thể,
hợp tác trình cấp thẩm
quyền
phê duyệt.
2. Tham gia theo dõi và tổng hợp
tình hình thực hiện chính sách hỗ
trợ phát triển kinh tế tập thể
đề xuất các giải pháp cần thiết
trình cấp có thẩmquyền.
3. Tham mưu nghiên cứu, tổng
kết việc thực hiện chủ trương,
chính sách của Đảng Nhà
nước đối với kinh tế tập thể, hợp
tác xã trong phạm vi quản lý.
1. Dự thảo các văn
bản,kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.2
Quản lý hợp tác
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực
hiện, kiểm tra, đôn đốc và đánh
1. Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
297
giá
tổng kết việc thực hiện chiến
lược,
quy hoạch, kế hoạch, chương
trình, đề
án, chế chính sách phát triển
kinh
tế tập thể, hợp tác đã được
phê
duyệt thuộc phạm vi quản lý.
2. Tham gia thực hiện hợp tác
quốc tế
về phát triển kinh tế tập thể, hợp
tác
thẩm quyền ban hành.
2. Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.3
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân
công
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
(nếu có)
Các công chức chuyên
môn khác trong cơ quan
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- UBND các xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcchuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việcquản lý.
- Phối hợp xây dựng các văn bản về liên
quan đến ngành, lĩnh vực.
4. Phạm vi quyền hạn
298
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao nhằm phục vụ tốt công việc chung.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.5
Được tham gia ý kiến đối với việc sử dụng công chức của đơn vị.
4.6
Được kiến nghị về công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế,
Kinh tế học, Quản công, Khoa học quản lý, Quản dự án,
Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sdụng công nghthông tin bản sdụng
được ngoại ngtương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại ng
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cầu
khác
- kh năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi
hp kim tra thẩm định các ch trương, chính sách, nghị
299
quyết, kế hoch, giải pháp đi vi c vấn đề thc tin liên
quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Có kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
- Có kh ng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình ni
b và gii pháp gii quyết các vn đề thc tiễn ln quan đến chc
ng, nhiệm v ca đơn v.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vc
hoạt động và thc thi, k năng x các tình hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut và thc
hin công vic theo v trí vic làm.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
• Hướng dẫn thực hiện văn bản
2-3
• Kiểm tra thực hiện văn bản
2-3
• Thẩm định văn bản
2-3
• Tổ chức thực hiện văn bản
2-3
Nhóm năng lực quản
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
300
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m: Quản tài chính -
nn sách
vtrí việc làm: NH-NVCN-40
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩang
Quy tnh ng việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; các n bản quy phạm pháp luật, văn bản
chđạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực quảni chính - ngân ch.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia nghn cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì y dng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án vquản i chính - ngân ch; chtrì, tchc triển khai
thc thi các nhiệm vchuyên môn theo mảng công việc được pn ng.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghn cứu, xây dựng c
quy định trình Huyện ủy, HĐND và
UBND huyện; văn bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dán, đề
án vquản lý tài chính, nn sách.
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến c,
quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương
trình, dự án, đề án được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thc
hin c văn bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai
thc hiện các quy định của B
Chính trị, Ban t; n bản pp
lut; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương trình, dự
án, đán của nnh, nh vực hoặc
của địa pơng về quản lýi chính,
ngân ch.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi
vic thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất các
bin pháp để ng cao hiệu lực,
hiu quả quản ca ngành, nh
1. n bản, tài liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân ng đ c
tổ chức, cá nhân khác
hiu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, t
301
vực hoặc của địa phương về quản
i chính, nn sách.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về ng c hoạch định
thc thi cnh sách của ngành, nh
vực hoặc của địa phương về quản
i chính, nn sách.
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc tp
hun.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thc hiện các văn
bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá o
o việc thực hiện c quy định của
Bộ Cnh trị, Ban thư; n bản
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương trình, dự
án, đ án của nnh, nh vực hoặc
của địa pơng về quản lýi chính,
ngân ch.
1. Văn bản báo o kết
qu kiểm tra được thực
hin đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh g đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c quy
đnh; n bản pp lut; chiến c,
quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án liên quan
đến nnh,nh vực hoc của địa
pơng v qun lý tài chính, ngân
sách.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chấtợng do
người chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm
vụ được phân công:
1. Tham mưu việc y dựng
phân bổ dự tn ngân sách hàng
m, dự tn bổ sung trong năm;
Thẩm định tổng hợp bổ sung dự
toán dể thc hin nhiệm vụ phát
sinh; Kiểm tra tình nh phân bổ
thc hiện d toán nn ch ng
m;
2. Hướng dẫn c đơn vị dự toán,
UBND , thị trấn y dựng dự
toán và quyết toán ngân ch hàng
m, xây dựng trình UBND huyện
dự tn, quyết toán ngân ch
tổng hợp dự toán, quyết toán ngân
ch theo ớng dẫn của Sở i
Đảm bảo quy trình
ng c theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu qu
ng việc.
302
chính;
3. Thẩm định quyết toán ngân ch
, thị trấn, c đơn vị dự toán;
Thẩm định dự toán, quyết toán kinh
phí bồi thường GPMB khi Nhà
ớc thu hồi đất;
4. Thực hiện nghiệp vụ định giá i
sản;
5. Tổng hợp các báo o thu, chi
ngân sách định kỳ tháng, quý, 6
tháng, năm báo o UBND huyện,
Si chính theo quy định;
6. Công việc, nhiệm vụ phát sinh.
2.6
Phối hợp thc
hin.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch ln quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng c phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham d các cuộc họp ln quan
đến lĩnh vc chun môn ở trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến pt
biu theo u cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm v
được giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phối hợp cnh
Tởng phòng hoặc p
trưởng phòng phụ tch
(nếu )
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
303
- Sở Tài cnh
- UBND các xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế
toán - Kiểm toán; Kế toán, phân ch kiểm toán; i chính -
Nn hàng; Kinh tế thủy lợi, Quản trkinh doanh hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chứng chbồiỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
304
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c u cầu
khác
- khả năng tham u, tham gia xây dựng, thực hiện, phối hợp
kiểm tra thẩm định c chtrương, chính sách, nghquyết, kế
hoch, giải pp đối với c vn đề thực tiễn liên quan trong phạm
vi chc ng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quc chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở
nh vực công tác được phân ng.
- khnăng đxuất những chtrương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chc
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn vlĩnh vực
hot động thực thi, kỹ ng xử c nh huống trong q
trình ớng dẫn, kim tra, giám t, tham mưu, đề xuất thực
hin ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu, xây dựng các i liệu, đề tài,
đề án thuộcnh vực chuyên n đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản nâng cao về ngành, nh
vực; k ng thuyết tnh, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh
n bản vào công việc theo yêu cầu của vị tviệc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
ớng dẫn thực hiện văn bản
2-3
Kiểm tra thc hiệnn bản
2-3
Thẩm định văn bản
2-3
Tổ chức thực hiện n bản
2-3
305
Nhóm năng lực quản
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m: Quản tài sản công
vtrí việc làm: NH-NVCN-41
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩang
Quy tnh ng việc liên
quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về quản lý tài sản công
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản tài sản công; chủ trì, tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
các quy định trình HĐND, UBND
huyện; văn bản pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
về quản lý tài sản công.
Các quy định, văn
bản pháp luật, chiến
lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, dự án,
đề án được cấp
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban Bí thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
lý tài sản công.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
306
các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý tài sản công.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề
bồi dưng nghiệp v, phổ biến kinh
nghiệm về ng c hoạch định
thc thi cnh ch của nnh, lĩnh
vc hoặc của đa phương v quản
i sản ng.
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào to, bồi
dưng đánh giá hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thc hiện các n
bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các quy
định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý tài sản công.
1. Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia góp ý các quy định văn
bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản tài sản
công.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
cht lượng hiu qu
công việc.
2.6
Phối hợp thc
hin.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính ch ln quan đến nnh, nh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng tác phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
Tham d các cuộc họp ln quan
đến lĩnh vc chun môn ở trong
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liu ý kiến pt
307
họp.
ngi đơn vị theo phân công.
biu theo u cầu.
2.8
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhim vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân
công.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Tởng phòng hoặc p
trưởng phòng phụ tch
(nếu )
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Tài cnh
- UBND các xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
308
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học;
Kế toán - Kiểm toán; Kế toán, pn tích kiểm toán; Tài chính
- Nn ng; Quản trị kinh doanh.hoặc chun ngành khác phù
hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- Có k năng s dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh ch
trương, chính sách ca Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c u cầu khác
- Có khả ng tham mưu, tham gia y dựng, thực hiện, phối
hợp kiểm tra và thẩm định các ch tơng, chính ch, nghị
quyết, kế hoạch, giải pháp đối vớic vấn đề thực tiễn liên quan
trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chc thực hiện hiệu quả c ch
trương, đường lối của Đảng, cnhch pháp luật của Nhà nước
lĩnh vực ng c được phân công.
- khnăng đề xuất những chủ tơng,y dựng quy tnh nội
bộ giải pp giải quyết c vấn đthực tiễn ln quan đến
chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực
hot động thực thi, kỹ năng xử c nh huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám t, tham u, đề xuất thc
hin ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc về phương pháp nghiên
cứu, tổ chc, triển khai nghn cứu, xây dựng các tài liệu, đềi,
đề án thuộcnh vực chun môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụngc kiến thức cơ bảnng cao về ngành, nh
vực; có kỹ năng thuyết tnh, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vc.
309
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban hành
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
ớng dẫn thực hiện văn bản
2-3
Kiểm tra thc hiệnn bản
2-3
Thẩm định văn bản
2-3
Tổ chức thực hiện n bản
2-3
Nhóm năng lực quản
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về quản
giá
vtrí việc làm: NH-NVCN-42
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩang
Quy tnh ng việc liên
quan
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về quản lý giá
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án vquản giá; chủ trì, tổ chức triển khai thực
thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
310
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
hn thành ng việc
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật,
chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính
sách, cơng
trình, đán,
d án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND
huyện các văn bản pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
địa phương về quản lý giá theo thẩm
quyền.
Các quy định, n bản
pp luật, chiến ợc,
quy hoch, kế hoạch,
chính ch, chương
trình, dự án, đề án
đưc cấp có thẩm
quyn thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai
thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý giá.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý giá.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định
thực thi chính sách của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
giá.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý giá.
1. Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra
được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia
thẩm định các
Tham gia thẩm định, góp ý các văn
bản pháp luật; chiến lược, quy
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
311
văn bn.
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án liên quan đến
nnh, lĩnh vc hoặc của địa phương
v quản lý giá.
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoạch v
tiến độ, chất lượng
hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp
thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo
đúng tiến độ kế
hoạch.
2.7
Thực
hiện nhiệm vụ
chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c m, q,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhim
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Tởng phòng hoặc p
trưởng phòng phụ tch
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Tài cnh
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
312
- UBND các xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cn thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp Đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế
toán - Kiểm toán; Kế toán, pn tích kiểm toán; Tài chính -
Nn ng; Quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành khác phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà ớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung ng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm c chấp nh ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
313
c u cầu
khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phối hợp
kiểm tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pp đối với các vấn đthc tiễn liên quan trong phạm
vi chc ng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể h tổ chc thực hiện hiệu quả các ch
trương, đường lối của Đảng, cnhch pháp lut của N ớc
nh vực công tác được phân ng.
- khả ng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết c vấn đề thc tiễn liên quan đến chức
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hot động thực thi, kỹ ng xlý c tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đxuất và thực
hin ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc vpơng pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đề i,
đề án thuộcnh vực chun môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản nâng cao về ngành, nh
vực; kỹ ng thuyết trình, ging dạy, hướng dẫn nghiệp vvề
ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban nh
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn bản
2-3
ớng dẫn thực hiện văn bản
2-3
Kiểm tra thc hiệnn bản
2-3
Thẩm định văn bản
2-3
Tổ chức thực hiện n bản
2-3
Nhóm năng lực quản
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
314
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên Quản lý
về trồng trọt, bảo vệ thực vật
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-43
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc;
c n bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực trồng trọt.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham u lãnh đạo phòng gp Ủy ban nhân n huyện chđạo sản xuất
ng nghiệp, thu hoạch, bảo quản, chế biến sản phẩm ng nghiệp; thực hiện cơ
cấu giống, thời vụ, kỹ thuật canh tác, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa
n huyện. Tham mưu xây dựng n bản ớng dẫn, triển khai cho c quan,
đơn vị và UBND c về công tác bảo vệ thực vật.
2. Các ng việc tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản.
1. Tham mưu xây dựng chương
trình, kế hoạch về nh vực trồng
trọt trình Chủ tịch Ủy ban nhân
n huyện quyết định tổ chc
thc hiện chương trình, kế hoạch
đó.
2. Tham mưu xây dựng c văn
bản quy phạm pháp luật của
huyện về lĩnh vực trng trt; kiến
nghị sửa đổi, bổ sung các n bản
quy phạm pháp lut, các chế độ,
chính ch thuộc nh vực trồng
trọt, bảo vệ thực vật
3. Có khả năng nghn cứu, đề
xut, xây dựng, góp ý các n bản
quy phạm pháp luật c
chương trình, kế hoạch, đề án, c
gii pháp phục v cho công c
qun nhà ớc về lĩnh vực
c văn bản tnh lãnh đạo
đơn vị được p duyệt,
triển khai thực hiện đúng
tiến độ, chất lượng.
315
trồng trọt, bảo vệ thực vật liên
quan đến nnh thanh tra địa
n quản .
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn
triển khai thực hiện văn bản quy
phạm pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án về lĩnh
vực trồng trọt, bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi quản của
quan, đơn vị hoặc của địa phương
theo phân công của lãnh đạo
quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đxuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
quả quản về trồng trọt bảo
vệ thực vật phạm vi quản của
quan, đơn v hoặc của địa
phương.
Kế hoạch và văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên
môn nghiệp vụ được hoàn
thành đúng tiến độ; nội
dung hướng dẫn hiệu quả,
chất lượng, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thc hin các văn
bản.
Tham gia theo dõi, đôn đốc, kiểm
tra việc thực hiện c n bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế
độ, chương trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghiệp vụ về nh
vực trồng trọt, bảo vệ thc
vật thuộc phạm vi quản của
quan, đơn vị hoặc của địa phương
theo phân ng của nh đạo cơ
quan, đơn vị.
- o cáo kết qukim tra
phn ánh đầy đnội dung
thông tin theo yêu cầu,
chính c kịp thời.
- Nội dung o cáo tổng
kết, đánh g kịp thời, đ
xut giải pháp, biện pháp,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
c n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c
n bản quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chế độ, chương trình,
dự án, đán chuyên môn, nghiệp
vụ về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ
thc vậtthuộc phạm vi quản lý của
quan, đơn vị hoặc của địa
phương theo phân ng của nh
đạo quan, đơn vị.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất ợng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
Ch trì hoặc tham gia tổ chc triển
khai thực hiện c hoạt động
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoạch
316
chuyên môn,
nghiệp vụ.
chuyên môn nghip vụ theo nhiệm
vụ đưc phânng vềnh vực
trng trt, bảo vệ thực vật.
về tiến độ, chất ợng và
hiu qung việc.
2.6
Phối hợp thc
hin.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính ch liên quan đến ngành,
nh vực nhiệm vụ được phân
ng.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất ợng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo pn công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thc hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3. Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
-Trung tâm Dịch vụng nghiệp
-UBND c xã, thị trấn
- HTX dịch vụ Nông nghiệp
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
317
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trlên nhóm nnh hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Ngành ng nghiệp Trồng trọt,nuôi trồng thủy sản, Bảo vệ
thc vật, khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành khác p hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
• Có chng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ ng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sdụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhàớc, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
khả năng tham mưu, y dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định c chtrương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp
đối vi c vấn đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chức thực hiện hiu quả các ch
trương, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước
nh vực công tác được phân ng.
khả năng đề xuất những chủ tơng, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chun môn vnh vc
hot động và thực thi, kỹ năng x lý các tình huống trong q trình
ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất thc hiện
ng việc theo vị trí việc làm.
318
Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pp nghiên
cứu, tổ chc, triển khai nghiên cứu, xây dng các tài liệu, đề tài, đ
án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng c kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; có kỹ năng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghip vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thc, kthuật xây dựng, ban nh
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu y dựng c n bản
2-3
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c n bản
2-3
Khnăng thẩm định, góp ý cácn bản
2-3
Khả ng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm ng lực quản
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên Quản lý về
chăn ni, ty
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-44
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N
ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch
319
đạo,ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về
nh vực chăn nuôi.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tchức thực hiện quản ng c ging vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thuốc
thú y các vật tư khác phục vụ sản xuất nnh chăn nuôi trên địa bàn huyn theo
quy định. Thực hiện nhiệm vụ quản về giết mổ động vật theo quy định của pháp
lut ớng dẫn y dựng kế hoạch phát triển chăn nuôi ng hộ (gia trại, trang
trại). Tổ chức triển khai thực hiện công tác phòng chống dịch trên đàn gia c, gia
cầm, tiêm vacxin phòng chống dịch trên gia súc, gia cầm.
2. Các ng việc tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng
vic
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản.
1. Tham u xây dựng chương trình,
kế hoạch v nh vực cn nuôi trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết
định tổ chức thực hiện chương tnh,
kế hoạch đó.
2. Tham u xây dựng c n bản
quy phạm pháp luật của huyn về lĩnh
vực chăn nuôi, thú y; kiến nghị sa đổi,
bổ sung các văn bản quy phạm pháp
lut, c chế độ, chính sách thuộc lĩnh
vực cn nuôi, t y.
3. khả năng nghiên cứu, đề xuất,
y dựng, góp ý các văn bản quy phạm
pháp luật c chương trình, kế
hoch, đề án, c giải pháp phục v
cho ng c quản nhà ớc về nh
vực chăn nuôi, thú y liên quan đến
ngành thanh tra địa n quản lý.
c quy định, n
bản pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án được cấp có
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án về lĩnh vực chăn nuôi, thú
y thuộc phạm vi quản của quan,
đơn vị hoặc của địa phương theo phân
công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để
nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản
Kế hoạch văn
bản triển khai,
hướng dẫn chuyên
môn nghiệp vụ
được hoàn thành
đúng tiến độ; nội
dung hướng dẫn
hiệu quả, chất
lượng, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
320
về chăn nuôi, thú y phạm vi quản
của quan, đơn vị hoặc của địa
phương.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thc hin các văn
bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kiểm tra
vic thực hiện c n bản quy phạm
pháp lut, chiến c, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chế độ, chương
trình, dự án, đề án chun môn, nghip
vụ về nh vực chăn nuôi, thú y thuộc
phạm vi quản lý của quan, đơn vị
hoc của địa phương theo phân công
của nh đạo cơ quan, đơn vị.
- o cáo kết quả
kiểm tra phản ánh
đầy đủ nội dung
thông tin theo yêu
cầu, chính xác
kịp thời.
- Nội dung o o
tổng kết, đánh giá
kịp thời, đề xuất giải
pháp, biện pháp,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định,p ý cácn bn
quy phạm pháp luật, chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chế độ,
chương tnh, dự án, đề án chuyên
môn, nghiệp vụ vnh chăn nuôi, thú
y thuộc phạm vi quản của quan,
đơn vị hoặc của địa phương theo phân
ng của lãnh đạo quan, đơn vị.
Nội dung tham gia
thẩm định, p ý
được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chc trin
khai thực hiện c hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân ng về nh vực chăn nuôi, thú y.
Đm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoạch v tiến đ,
chất lưng và hiu
qu công vic.
2.6
Phối hợp thc
hin.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi cnh ch
liên quan đến nnh, lĩnh vực nhiệm v
được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất ợng, theo
đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên môn trong ngi
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoch ng tác
của đơn vị, cơ quan
nhiệm v được
giao.
321
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng phụ
trách (nếu có)
c ng chc chun
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
- Trung tâm Dịch vụng nghiệp
- UBND các xã, thị trấn
- HTX dịch vụ Nông nghiệp
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c tng tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trlên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: T y, Chăn nuôi ni trồng thủy sản, Bảo vệ thực vật
hoc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà ớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghthông tin bản sử dụng
322
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách ca Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
khng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định c chtrương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quc chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp luật của Nhàớc
nh vực công tác được phân ng.
khng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội
bộ giải pp giải quyết c vấn đề thực tiễn ln quan đến chức
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hot động thực thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám t, tham u, đề xuất thực
hiện công việc theo vị t việc làm.
Hiểu vận dụng được c kiến thức v phương pp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài,
đề án thuộcnh vực chun môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao vngành, nh
vực; kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vvề
ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban nh
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
323
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả ng tham u y dựng các n bản
(theo nhiệm vụ của vị t việcm)
2-3
Khnăng ớng dẫn thực hiện c n bn
(theo nhiệm vụ của vị t việcm)
2-3
• Khảng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của v trí việc làm)
2-3
• Khảng thẩm định, p ý các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khnăng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị tviệc m)
2-3
Nhóm năng lực quản
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về quản
thủy sản
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-45
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
N ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện vnh vực thuỷ sn.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tổ chức thực hin quản về thu sản trên địa bàn huyện theo quy đnh. Thc
hin nhiệm vquản về khai thác thuỷ sn theo quy đnh ca pp luật và ng
dn y dựng kế hoạch pt triển cn nuôi thuỷ sn. Tchức triển khai thực hin
công tác phòng chống dịch v thusản.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng
vic
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
324
2.1
Xây dựng văn
bản.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch về nh vực thusản trình Chtịch
Ủy ban nhân dân huyện quyết định và tổ
chức thực hiện cơng trình, kế hoạch đó.
2. Tham mưu xây dựng c văn bản quy
phạm pháp luật của huyn về lĩnh vc
thuỷ sản; kiến ngh sửa đổi, bsung c
n bản quy phạm pháp luật, c chế độ,
chính ch thuộc lĩnh vực thuỷ sản.
3. khả ng nghiên cứu, đề xuất, y
dựng, góp ý c văn bản quy phạm pp
lut c chương tnh, kế hoạch, đề án,
c giải pháp phục vụ cho công c quản
nhà nước về lĩnh vực thuỷ sản ln quan
đến ngành thanh tra địa n quản lý.
c quy định, văn
bản pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, dán,
đề án được cấp có
thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c n
bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án về
lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi quản
của cơ quan, đơn vị hoặc của địa phương
theo phân công của lãnh đạo quan,
đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ;
đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản vthủy sản thuộc
phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị
hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn
bản triển khai,
hướng dẫn chuyên
môn nghiệp vụ
được hoàn thành
đúng tiến độ; nội
dung hướng dẫn
hiệu quả, chất
lượng, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
vic thực hiện
c n bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kiểm tra việc
thc hiệnc n bản quy phạm pháp luật,
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch, cnh
ch, chế độ, cơng trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi quản của quan,
đơn vị hoặc của địa pơng theo phân
ng của lãnh đạo quan, đơn vị.
- o cáo kết qu
kiểm tra phản ánh
đầy đủ nội dung
thông tin theo yêu
cầu, chính xác
kịp thời.
- Nội dung báo o
tổng kết, đánh g
kịp thời, đề xuất giải
pháp, bin pp,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
Tham gia thẩm định, góp ý c n bản
quy phạm pháp luật, chiến ợc, quy
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
325
n bản.
hoch, kế hoạch, chính ch, chế độ,
chương trình, dự án, đ án chuyên môn,
nghiệp vụ về lĩnh thủy sản thuộc phạm vi
qun của quan, đơn vhoặc của địa
phương theo pn ng của lãnh đạo
quan, đơn vị.
được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chc triển khai
thc hiện các hoạt động chun môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân ng
về lĩnh vực thủy sản.
Đảm bảo quy tnh
ng tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
hiệu qu công
vic.
2.6
Phối hợp thực
hin.
Phối hợp với các đơn vị ln quan tham
mưu hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm v
được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất ợng, theo
đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bịi liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoch ng tác
của đơn vị, cơ quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
- Trung tâm Dịch vụng nghiệp
- UBND các xã, thị trấn
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
326
- HTX dịch vụ Nông nghiệp
- c quan, đơn vị liên quan
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tchức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mc độ xác thc của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trlên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Thủy sản, nuôi trồng thủy sn Bảo vệ thực vật, hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
• Có chng chỉ bồi dưỡng kiến thc, kỹ ng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm c chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhàớc, quy định của
quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
khả ng tham mưu, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ tơng, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối với c vn đề thc tiễn ln quan trong phạm vi chức ng,
327
nhiệm vụ được giao.
khả năng cthể hoá tchức thực hiện hiệu qucác ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pp luật của N ớc
nh vực công tác được phân ng.
khả năng đề xuất nhng chtrương, xây dng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chc
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn vnh vực
hot động và thực thi, kng xửc tình huống trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện
ng việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được c kiến thc về phương pháp nghiên
cứu, tổ chc, triển khai nghiên cu, y dngc tài liệu, đềi, đ
án thuộc nh vc chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng c kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, nh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật y dựng, ban nh
n bản vào công việc theo yêu cầu của vị t việc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả ng tham mưu xây dựng các n bản
(theo nhiệm vụ của vị t việcm)
2-3
• Khảng hướng dẫn thực hiện cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị t việcm)
2-3
Khng kiểm tra việc thực hiện c văn
bản (theo nhiệm vụ của vtrí việc làm)
2-3
Khng thẩm định, góp ý c n bản
(theo nhiệm vụ của vị t việcm)
2-3
Khả ng thc hiện hoạt động chun
môn, nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí
vic làm)
2-3
328
Nhóm ng lực quản
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về quản
thủy lợi, đê điều, phòng chống thn tai
nước sạchng thôn
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-46
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
N ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo, ớng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện vnh vực thuỷ lợi, đê điều phòng chống thn tai.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của Ủy ban nhân dân huyện
về phân cấp quản các ng tnh thủy lợi và cơng trình mục tiêu cấp, tht
ớc nông thôn trên địa bàn huyện; hướng dẫn, kiểm tra về việc xây dựng,
khai thác, sử dụng bảo vệ các ng tnh thủy lợi trên địa n huyện; tchức
thc hiện chương trình, mục tiêu cấp, thoát ớc ng thôn đã được phê duyệt.
Hướng dẫn, kiểm tra chịu trách nhiệm v y dựng, khai thác, bảo v
ng trình phòng, chống thiên tai; xây dựng phương án, kế hoạch, biện pp tổ
chức thực hiện việc phòng, chống thn tai trên địa n huyện theo quy định của
pháp luật.
2. Các ng việc tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng
vic
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch về lĩnh vực thuỷ lợi trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện quyết định tổ
chức thực hiện cơng trình, kế hoạch đó.
2. Tham mưu xây dựng các văn bản quy
phạm pp luật của huyện về nh vực thuỷ
lợi; kiến nghị sửa đổi, bổ sung c n bản
quy phạm pháp luật, các chế độ, chính sách
thuộc nh vực thu lợi, đề điều phòng
chống thiên tai.
3. khả năng nghiên cứu, đề xuất, y
c quy định, n
bản pháp luật,
chiến lược, quy
hoch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án
được cấp có thẩm
quyền thông qua.
329
dựng, góp ý các văn bản quy phạm pháp
lut c cơng trình, kế hoạch, đề án,
c giải pháp phục vụ cho ng c quản lý
nhà ớc về lĩnh vực thu lợi, đề điều
phòng chống thiên tai liên quan đến ngành
thanh tra địa n quản lý.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c n
bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển khai
thực hiện văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án về lĩnh
vực thu lợi, đề điều phòng chống thn
tai thuộc phạm vi quản của quan,
đơn vị hoặc của địa phương theo phân
công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản về thu lợi, đ điều
phòng chống thn tai phạm vi quản của
cơ quan, đơn vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn
bản triển khai,
hướng dẫn chuyên
môn nghiệp vụ
được hoàn thành
đúng tiến độ; nội
dung hướng dẫn
hiệu quả, chất
lượng, được cấp
thẩm quyền
phê duyệt.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
vic thực hiện
c n bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kiểm tra việc
thc hiện c văn bản quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chế độ, chương trình, dự án, đề án
chuyên môn, nghiệp vụ về nh vực thuỷ
lợi, đđiều phòng chống thiên tai thuộc
phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vhoc
của địa phương theo pn công của nh
đạo quan, đơn vị.
- Báo o kết quả
kiểm tra phản ánh
đầy đủ nội dung
thông tin theo yêu
cầu, chính xác và
kịp thời.
- Nội dung o cáo
tổng kết, đánh giá
kp thi, đề xuất
gii pháp, biện
pp, được cấp có
thẩm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, cnh sách, chế độ, chương trình, dự
án, đề án chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh
thuỷ lợi, đề điều phòng chống thn tai
thuộc phạm vi quản lý của quan, đơn vị
hoặc của địa phương theo phân ng của
nh đạo cơ quan, đơn vị.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế
hoch, chất lượng
do người ch trì
giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thc hiện các hoạt động chun môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân ng
Đảm bảo quy trình
ng c theo
đúng kế hoạch v
330
nghiệp vụ.
về lĩnh vực thu lợi, đề điều phòng
chống thiên tai.
tiến độ, chất lượng
hiệu quả công
vic.
2.6
Phối hợp thực
hin.
Phối hợp với c đơn vị ln quan tham
mưu hoạch định thực thi chính ch liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân ng.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành
đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp.
Tham dự c cuộc họp ln quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thc hiện kế hoạchng tác năm, quý, tháng,
tun của nn.
Xây dựng, thực
hin kế hoạch theo
đúng kế hoạch
ng tác của đơn
vị, cơ quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chun
môn khác trong quan
Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
- Trung tâm Dịch vụng nghiệp
- UBND các xã, thị trấn
- HTX dịch vụ Nông nghiệp
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
331
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mc độ xác thc của thông tin
phục vcho nhiệm v được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trởn Nhóm ngành hoặc nnh hoặc chuyên
ngành: ng nghệ kỹ thuật ng trình y dựng, ng nghệ kỹ
thuật y dựng, Công nghkỹ thuật vật liu y dựng, Kỹ thuật
y dựng, Kỹ thuật công trình y dựng, Kỹ thuật y dựng
ng trình thu, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, nuôi trồng thủy sản, Bảo
vệ thực vật, Kỹ thuật tài nguyên nước, Kỹ thuật cấp thoát ớc
hoc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
ch
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản n ớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm c chấp hành chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c u cầu khác
• Có khả ng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối với các vấn đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
khng cụ thể hoá và tổ chc thực hiện hiệu quc ch
trương, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc
lĩnh vực ng tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ tơng, xây dựng quy trình nội
332
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến
chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hot động và thc thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình ớng dẫn, kim tra, giám sát, tham u, đề xuất thực
hin ng việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề i,
đề án thuộcnh vực chun môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạoc kiến thức, k thuậty dựng, ban hành
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng
lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm ng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Kh ng tham mưu y dựng c văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Kh năng ớng dẫn thực hiện c văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý các n bản (theo nhiệm
vụ của vị t việc làm)
2-3
• Khả ng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
(theo nhiệm vụ của vị t việcm)
2-3
Nhóm ng lực
qun
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
333
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về quản
chất lượng, chế biến và pt triển thị
trường
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-47
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
N ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện vnh vực quản chất ợng, chế biến phát triển th
trường.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch chế, chính ch
nh vực pt triển lĩnh vực quản lý chấtợng, chế biến phát triển thị trường.T
chức thực hiện các văn bản quy phạm pp luật, quy hoạch, kế hoạch, chương
trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật, định mc kinh tế - kỹ thuật đã
được cấp thẩm quyền ban hành hoặc phê duyệt thuộc nh vực quản chất
ợng, chế biến và phát triển thị tờng.
2. Các ng việc tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh g
hn thành ng
vic
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản.
1. Tham mưu y dựng cơng trình,
kế hoạch về quản chấtợng, chế
biến pt triển thtrường trình Ch
tịch Ủy ban nhân dân huyện quyết định
tổ chức thực hiện chương trình, kế
hoch đó.
2. Tham mưu xây dựng các văn bản quy
phạm pháp luật của huyn về quản lý
chất lượng, chế biến phát triển thị
trường; kiến nghị sửa đổi, bổ sung c
n bản quy phạm pháp luật, c chế
độ, chính ch thuộc lĩnh vực quản lý
chất lượng, chế biến phát triển thị
trường.
3. khng nghiên cu, đề xuất,y
dựng, p ý c n bản quy phạm
pháp luật các chương tnh, kế
hoch, đề án, các giải pháp phục vụ cho
c quy định, văn
bản pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch,
chương trình, d án,
đề án được cấp
thẩm quyn thông
qua.
334
ng tác quản n ớc về nh vực
qun chất ợng, chế biến phát
triển thị trường liên quan đến ngành
thanh tra địa n quản lý.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hin c n
bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
về lĩnh vực quản lý chất ợng, chế
biến và phát triển thị tờngthuộc phạm
vi quản của quan, đơn vị hoặc
của địa phương theo phân công của
lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để
nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản
chất lượng, chế biến phát triển thị
trườngphạm vi quản của quan,
đơn vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản
triển khai, hướng
dẫn chuyên môn
nghiệp vụ được hoàn
thành đúng tiến độ;
nội dung hướng dẫn
hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
vic thực hin
c n bản.
Tham gia theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
vic thực hiện c n bản quy phạm
pháp luật, chiếnc, quy hoạch, kế
hoch, chính sách, chế độ, chương tnh,
dự án, đề án chuyên n, nghiệp vvề
nh vực quản lý chất lượng, chế biến
phát trin thị trườngthuộc phạm vi quản
của cơ quan, đơn v hoặc của địa
phương theo phân công của lãnh đạo
quan, đơn vị.
- o o kết qu
kiểm tra phản ánh
đầy đủ nội dung
thông tin theo yêu
cầu, chính xác kịp
thời.
- Nội dung o o
tổng kết, đánh giá kịp
thời, đề xuất giải
pháp, biện pháp,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia p
ý c n bản.
Tham gia thẩm định, p ý c n bản
quy phạm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, cnh sách, chế độ,
chương trình, dự án, đề án chuyên môn,
nghiệp v về lĩnh vực quản chất
ợng, chế biến phát triển th
trườngthuộc phạm vi quản của cơ
quan, đơn vị hoặc của địa phương theo
phân ng của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
Nội dung tham gia
thẩm định, p ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thc hin c hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
Đảm bảo quy trình
ng tác theo đúng
kế hoạch v tiến độ,
335
nghiệp vụ.
ng về nh vực quản chất ợng,
chế biến pt triển thị trường.
chất ợng hiệu
qu công việc.
2.6
Phối hợp thực
hin.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham d các cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác của
đơn vị, cơ quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
- Trung tâm Dịch vụng nghiệp
- UBND các xã, thị trấn
- HTX dịch vụ Nông nghiệp
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mc độ xác thc của thông tin
336
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghip đại học trn nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: ng nghệ thực phẩm; Kỹ thuật thực phẩm; nuôi trồng
thủy sản, Bảo vệ thc vật, Công nghệ sau thu hoạch; ng nghệ
chế biến thuỷ sản, đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm hoặc
chuyên ngành kc p hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà ớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá
nhân
Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghm c chấp nh ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của n ớc, quy định
của quan.
Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
khng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định c chtrương, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp
đối với c vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng c thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của N ớc
nh vực công tác được phân ng.
khng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pp giải quyết c vấn đề thực tiễn ln quan đến chc
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hot động và thực thi, kỹ năng xlý c nh huống trong quá
trình ớng dn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất thực
337
hin ng việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu, y dựng c i liệu, đề i,
đề án thuộcnh vực chun môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vvề
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh tho các kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban hành
n bản vào công việc theo yêu cầu của vị t việc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả ng tham mưu xây dựng các n bản
(theo nhiệm vụ của vị t việcm)
2-3
• Khảng hướng dẫn thực hiện cácn bản
(theo nhiệm vụ của vị t việcm)
2-3
Khng kiểm tra việc thực hiện c văn
bản (theo nhiệm vụ của vtrí việc làm)
2-3
Khng thẩm định, góp ý c n bản
(theo nhiệm vụ của vị t việcm)
2-3
Khả ng thc hiện hoạt động chun
môn, nghiệp vụ (theo nhiệm vụ của vị trí
vic làm)
2-3
Nhóm ng lực quản
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về phát
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-48
338
triển ng thôn
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên
quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N
ớc; các văn bản quy phạm pp luật, văn bản chỉ
đạo,ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về
phát triểnng thôn.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham mưu xây dựng chương trình, kế hoạch công tác của Ban chỉ đạo huyện;
y dựng kế hoạch thực hiện Chương tnh xây dựngng tn; kế hoạch phối hợp
chỉ đạo, kiểm tra, giám sátớng dẫnc cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai
thc hiện Cơng trình.Tham mưu xây dựng kế hoạch vốn, pn bổ gm sát
nh hình thực hiện vốn ngân sách các nguồn vốn huy động khác để xây dựng
ng thôn mới trên địa n; tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện Chương trình trên
địa n huyn, đề xuất giải pháp nhằm tháo gỡ những vấn đề mới phát sinh, khó
khăn để thực hiện có hiệu quCơng trình; tổ chc thông tin, tun truyền, đào
tạo, tập huấn, bồi dưỡng công c phát triển ng tn cho đội n n bộ các cấp.
2. Các ng việc tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng
vic
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản.
1. Tham mưu xây dựng cơng trình,
kế hoạch về phát triển ng thôn trình
Chtịch Ủy ban nhân n huyện quyết
định tổ chức thc hiện cơng trình,
kế hoạch đó.
2. Tham mưu xây dựngc văn bản quy
phạm pháp luật của huyn về phát triển
ng thôn; kiến nghị sửa đổi, bổ sung
c n bản quy phạm pháp luật, c
chế độ, chính ch v phát triển ng
thôn.
3. khả năng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng,p ý cácn bản quy phạm pháp
lut và c chương trình, kế hoạch, đề
án, c gii pháp phục vcho công c
y dựng phát triển nông thôn.
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch v
tiến độ, chất lượng
hiệu qu công
vic.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c n
bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
về lĩnh vực pt triển nông thôn thuộc
phạm vi quản của quan, đơn vị
Kế hoạch văn
bản triển khai,
hướng dẫn chuyên
môn nghiệp v
được hoàn thành
đúng tiến độ; nội
339
hoặc của địa phương theo phân công
của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để
nâng cao hiệu lực, hiệu quả phát triển
ng thôn phạm vi quản của
quan, đơn vị hoặc của địa phương.
dung hướng dẫn
hiệu quả, chất
lượng, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thc hiện c
n bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kiểm tra
vic thực hiện các văn bản quy phạm
pháp luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, cnh sách, chế độ, chương trình,
dự án, đề án chuyên n, nghiệp vv
nh vực phát triển ng thôn thuộc
phạm vi quản của quan, đơn v
hoc của địa pơng theo phân công
của nh đạo cơ quan, đơn vị.
- Báo o kết qu
kiểm tra phản ánh
đầy đủ nội dung
thông tin theo yêu
cầu, chính xác kịp
thời.
- Nội dung o o
tổng kết, đánh giá
kịp thời, đề xuất giải
pháp, biện pp,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
c n bản.
Tham gia thẩm định, p ý các n bản
quy phạm pháp luật, chiếnợc, quy
hoch, kế hoạch, cnhch, chế độ,
chương trình, dự án, đề án chuyên môn,
nghiệp vụ về nh vực phát triển nông
thôn thuộc phạm vi quản của
quan, đơn v hoặc của địa pơng theo
phân ng của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
Nội dung tham gia
thẩm định, p ý
được hn tnh
theo đúng kế hoạch,
chất ợng do người
chtrì giao.
2.5
Thực hiện các
hot động
chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thc hiện các hoạt động chun môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
ng về lĩnh vực phát triển nông thôn.
Đảm bảo quy trình
ng tác theo
đúng kế hoạch v
tiến độ, chất lượng
hiệu qu công
vic.
2.6
Phối hợp thc
hin.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi cnh sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất ợng, theo
đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thực hiện
nhiệm v
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong ngi
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
340
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công c m, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công c
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
- Trung tâm Dịch vụng nghiệp
- UBND các xã, thị trấn
- HTX dịch vụ Nông nghiệp
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mc độ xác thc của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên: Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Kinh tế, nuôi trồng thủy sản, Bảo vthực vật, Kinh tế nông
341
nghiệp, Phát triển ng thôn hoặc chuyên ngành kc phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, knăng qun nhàớc đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm..
Phẩm chất
nhân
Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của n ớc, quy định
của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
Khnăng đoàn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trong công việc.
Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
khng tham u, y dựng, thc hiện, kiểm tra thẩm
định các chtrương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đthực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chức thực hiện hiu quc chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở
nh vực công tác được phân ng.
khng đề xut những chtrương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên n vnh vực
hot động thực thi, kỹ ng xử c nh huống trong quá
trình ớng dẫn, kiểm tra, gm t, tham mưu, đxuất và thực
hin ng việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, y dựng c i liu, đề i,
đề án thuộcnh vực chun môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng c kiến thức bản nâng cao về ngành, nh
vực; k ng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vvề
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
342
Nhóm ng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khả ng tham mưu y dựng các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khnăng ớng dn thực hiện c n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khảng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng thẩm định, p ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ (theo nhiệm vụ của vtrí việc làm)
2-3
Nhóm ng lực
qun
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
343
Vị trí việc m: Chuyên viên về giảm
nghèo
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-49
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh công việc ln quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; cácn bản quy phạm pháp luật,n bn chỉ đạo, hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về giảm nghèo
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực giảm nghèo thuộc trách
nhiệm của ngành Nông nghiệp Môi trường; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu,
xây dựng các chính sách pháp
luật v lĩnh vực giảm nghèo
thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND cấp huyện
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực quản
lý lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
câu hỏi xử các vấn đề liên
quan đến chế độ, chính sách,
chương trình giảm nghèo đối với
các quan đơn vị, nhân
người dân.
Truyền đạt được các nội
dung v nghiệp vụ để
cấp dưới, các quan
đơn vị, người dân có khả
năng thực hiện công
việc
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả thực
hiện kiểm tra, giám sát xử
các vấn đề liên quan về chính
sách, pháp luật về giảm nghèo
của các quan, đơn vị theo lĩnh
vực công tác được phân công, đề
xuất biện pháp điều chỉnh kịp
thời
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm
vụ cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực hiện
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
344
các hoạt động chuyên môn
nghiệp v về lĩnh vực giảm
nghèo trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai
các hoạt động về tuyên truyền,
phổ biến pháp luật về giảm
nghèo
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp tn phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng ph
trách
c công chức chun
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
345
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Luật, ng c xã hội, Tâm học, Kinh tế
nông nghiệp, Quản hội, Giáo dục đặc biệt, Xã hội
học hội học, Kinh tế phát triểnhoặc chun ngành phù
hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng chỉ bồi ỡng kiến thức, k năng quản n
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm...
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
c u cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công định hướng phát
triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
346
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
1
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
1
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
1
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của
các cấp
1
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
1
Nhóm năng lực quản
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về
khng sản
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-50
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng
vic liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N ớc;
c n bản quy phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực khoáng sản.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chtrì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án về lĩnh vực khoáng sản; chủ trì, tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
c công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng việc
Mảng công
vic
Công việc cthể
347
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia y dựng các n bản
hưng dẫn thuộc thẩm quyền ban nh
ca ND, UBNDhuyn về quản lý
tài nguyên khoáng sản
2. Soạn thảo quy định cthể, văn bản
trin khai thực hiện chthị, quyết định,
kế hoạch của HĐND, UBND huynvề
Quản i nguyên khng sntheo
nhiệm vụ được pn ng.
Quy định, văn bản
thuộc nh vực Quản
i nguyên khoáng sản
được hoàn thành theo
đúng tiến đkế hoạch,
đảm bảo chất ợng
theo yêu cầu của người
chtrì.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thc
hin các văn
bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho c đơn
vị liên quan được pn công theoi.
2. Hướng dẫn nghiệp vụ cho ng
chức nời n liên quan.
Truyền đt được các
nội dung về nghip v
đ các đơn vliên quan
có kh năng thực hin
công việc chính c,
kp thời.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
vic thực hiện
c n bản.
Tchức theo dõi, kim tra o o
nhnh về kết quả thực hiện thông tư,
ch thị, quyết định, kế hoạch của
UBND huyện về quản i nguyên
khng sảntrong nh vực được phân
ng, đề xuất ch trương biện pháp
chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
có đề xuất kịp thời;
đúng kế hoch, được
cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản.
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định củan bản pp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, cnh sách,
chương trình, dự án, đ án liên quan
đến về lĩnh vực khng sản .
Nội dung tham gia
thẩm định, p ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất ợng
do người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện các
hot động
chuyên n,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia t chức triển
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp v theo nhiệm vụ được
phân ng.
Đảm bảo quy trình
ng c theo đúng
kế hoch về tiến độ,
chất ợng hiệu quả
ng việc.
2.6
Phối hợp công
c
Ch động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
ng chức khác trin khai công việc,
m đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
ng việc, nhiệm vụ
được giao thông sut,
tạo được mối quan hệ
ng tác ch cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp ng tác.
2.7
Thực hiện chế
độ hội họp
Được tham dự c cuộc họp liên quan
đến ng c theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông
tin triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp.
348
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Kế hoạch được y
dựng trên sở nội
dung kế hoạch công tác
của đơn vị được
thc hiện theo đúng
tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chuyên
môn khác trong
quan
c quan chuyên môn, đơn
vị thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tchức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
- UBND các xã, thị trấn.
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chức
ln quan.
- c cơ quan, đơn vị có liên
quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc.
Phối hợp xây dựng c n bản qun của
quan hướng dẫn việc thc hiện.
Phối hợp triển khai c ng việc.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến nghtrong ng tác quản i ngun khoáng
sản.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c ch đạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mc độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
349
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại trlên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản đất đai, Luật Kinh tế, Địa chính, Kỹ thuật địa
chính, K thuật trắc địa - bản đồ, Luật hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy
định.
Bồi ỡng, chng
ch
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản lý nớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
k năng sử dng công ngh thông tin cơ bn và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi
ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh ch
trương, cnh sách của Đảng, pháp luật của nớc, quy định
của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c u cầu khác
- khả năng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định c chủ trương, chính ch, nghquyết, kế hoạch,
gii pp đối với c vấn đề thực tin liên quan trong phạm vi
chức ng, nhiệm vđược giao.
- khnăng ctha tổ chức thực hin hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà
ớc lĩnh vực ng tác được pn ng.
khng đề xuất những chủ tơng,y dựng quy trình nội
bộ gii pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc chuyên môn về nh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử lý các nh huống trong
quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xut và
thc hiện ng việc theo vtrí việc làm.
350
- Hiểu và vận dụng đượcc kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đ
i, đán thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản nâng cao về ngành,
nh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy,ớng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, k thuậty dựng, ban hành
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2 Yêu cầu về năng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm ng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu y dựng c n bản
2-3
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c n bản
2-3
Khnăng thẩm định, góp ý cácn bản
2-3
Kh ng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm ng lực
qun
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về đo
đạc và bản đồ
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-51
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; các n bản quy phạm pháp luật,n bn
351
quan
chđạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực đo đạc và bản đồ.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án về lĩnh vực đo đạc bản đồ; chủ trì, tổ chức
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân
công.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các ng việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng việc
Mảng công việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia y dựng c n bản
ớng dẫn thuộc thm quyền ban
nh của HĐND, UBND huyện v
đo đạc, bản đồ.
2. Soạn thảo quy định c thể, n
bản triển khai thực hin ch thị,
quyết định, kế hoch của ND,
UBND huyện về đo đạc, bản đồ theo
nhiệm vụ được phân công.
Quy định, n bản
thuộc lĩnh vực Quản lý
đất đai được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, đảm bảo
chất ợng theo yêu
cầu của người chtrì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho các đơn
vị ln quan được phân công theo
dõi.
2. ớng dẫn nghip vụ cho ng
chức nời n liên quan.
Truyn đạt được các
nội dung vnghiệp v
để c đơn vị liên quan
khng thực hiện
ng việc chính c,
kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thc hiệnc văn
bản.
Tchức theo dõi, tham gia kiểm tra
o o tình nh về kết quả thực
hin thông tư, chỉ thị, quyết định, kế
hoch của UBND huyện vđo đạc,
bản đồ trong nh vực được phân
ng, đề xuất chủ trương bin
pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
có đề xuất kịp thi;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyn phê
duyệt xử lý.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c quy
định của n bản pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng trình, d án, đề án liên
quan đến về nh vực đo đạc bản
đồ.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn tnh theo đúng
kế hoạch, chất ợng
do người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện c
Chtrì hoặc tham gia tchức triển
Đảm bảo quy trình
352
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
khai thực hiện c hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân ng.
ng c theo đúng
kế hoạch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu
ng việc.
2.6
Phối hợp ng
c
Chđộng phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
ng chức khác triển khai công việc,
m đúng thẩm quyền tch
nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng tác ch cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp ng tác.
2.7
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dự c cuộc họp liên
quan đến ng c theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi
thông tin triển khai
thc hiện theo kết lun
cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của nhân.
Kế hoạch được y
dựng tn s nội
dung kế hoạch ng
c của đơn vị được
thc hiện theo đúng
tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tchức có quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
- UBND các xã, thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức
ln quan.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc.
• Phối hợp xây dựng các văn bản quản lý của cơ
353
quan hướng dẫn việc thc hiện.
Phối hợp triển khai c ng việc.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản đất đai.
4.3
Được cung cấp thông tin vng c chđạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mc độ xác thực của tng tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại trở lên nhóm ngành hoặc nnh hoc chuyên
ngành: Quản lý đất đai, Địa chính, Kỹ thuật địa chính, Kỹ thuật
trắc địa - bản đồ, Trắc địa, Luật hoặc chuyên ngành khác phù
hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
chng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chp nh ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tp trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c u cầu khác
- khả năng thamu,y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
354
địnhc chủ tơng, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hóa và tổ chức thực hiện hiệu quả các ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của N ớc
lĩnh vực ng c được phân công.
khng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội
bộ giải pháp gii quyết c vấn đề thực tiễn ln quan đến
chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hot động thc thi, kỹ ng xử c tình huống trong quá
trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham u, đề xuất thực
hin ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc về pơng pháp nghiên
cứu, tổ chc, triển khai nghiên cu, y dngc tài liệu, đề i,
đề án thuộcnh vực chun môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụngc kiến thức bản và nâng cao về nnh, nh
vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghiệp vvề
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành tho các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu y dựng c n bản
2-3
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c n bản
2-3
Khnăng thẩm định, góp ý cácn bản
2-3
Kh năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
355
Nhóm ng lực qun
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên quản lý tổng
hợp biển đảo
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-52
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện vlĩnh
vực tài nguyên biển
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia xây dng chế đ chính sách v lĩnh vực qun công nghip;
trc tiếp thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia xây dựng các văn bản
hướng dẫn thuộc thẩm quyền ban
hành của HĐND, UBND, cấp
huyện về Quản lý tài nguyên biển.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn
bản triển khai thực hiện chỉ thị,
quyết định, kế hoạch của HĐND,
UBND cấp huyện về Quản tài
nguyên biển theo nhiệm vụ được
phân công.
Quy định, văn bản thuộc
lĩnh vực theo dõi, tổng
hợp v tài nguyên biển
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo
yêu cầu của người chủ
trì.
2.2
Hướng dẫn
1. Hướng dẫn nghiệp vụ cho các
đơn vị liên quan được phân công
theo dõi.
2. Hướng dẫn nghiệp vcho công
chức và người dân có liên quan.
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để các
đơn vị liên quan khả
năng thực hiện công việc
chính xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình vkết quả thực hiện
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
356
thông tư, chỉ thị, quyết định, kế
hoạch của UBND cấp huyện về
Quản tài nguyên biển trong lĩnh
vực được phân công, đề xuất chủ
trương và biện pháp chấn chỉnh.
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện
nhiệm vụ cụ
thể
1. Phối hợp các đơn vị liên quan và
công chức khác triển khai hoạt
động chuyên môn nghiệp vụ về
theo dõi, tổng hợp về tài nguyên
biển, bao gồm:
- Thu thập, quản lưu trữ dữ liệu
về tài nguyên biển.
- Tham mưu dự thảo các văn bản
liên quan đến ng tác quản
nhà nước về lĩnh vực tài nguyên
biển thuộc thẩm quyền ban hành
của HĐND UBND huyện. Tổ chức
thực hiện các văn bản sau khi được
phê duyệt.
- Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục,
hướng dẫn, theo dõi thi hành pháp
luật nâng cao nhận thức cộng
đồng về tài nguyên biển trên địa
bàn huyện
- Thực hiện các hoạt động kiểm
soát ô nhiễm môi trường biển, các
hoạt động ứng phó sự cố tràn dầu,
hóa chất độc trên biển theo quy
định;
- Tổ chức thực hiện các hoạt động
điều tra bản, thống tài
nguyên biển theo quy định.
2. Tổng hợp tình hình, tiến hành
phân tích tổng kết, đánh giá hiệu
quả công việc và báo cáo cấp trên.
3. Chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ khác của
công tác theo dõi, tổng hợp về tài
nguyên biển được phân công.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác.
2.5
Phối hợp
công tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan phối hợp
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
357
với các công chức khác triển khai
công việc, làm đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao.
được mối quan hệ công
tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế
độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông
tin triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên sở nội dung kế
hoạch công tác của đơn
vị được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phối hợp
chính
• Trường phòng
Phó trưởng phòng
• Công chức được phân
công cùng mảng công
tác.
Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
tỉnh.
-UBND huyện các ngành,
phòng chuyên môn có liên quan.
- UBND các xã, thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức
có liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc.
Phối hợp xây dựng các văn bản quản của
cơ quan và hướng dẫn việc thực hiện.
• Phối hợp triển khai các công việc.
4.Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản lý tài nguyên biển.
358
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Quản lý tài
nguyên và môi trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên,Luật
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của
cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức quản nhà nước theo tiêu
chuẩn ngạch chuyên viên và tương đương
• Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung
năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Kinh nghiệm
công tác
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch.
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, cẩn thận.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
• Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ
chức.
5.2.Yêu cu v ng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
359
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về Quản
đất đai
vtrí việc làm: NH-NVCN-53
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; các n bản quy phạm pháp luật,n bn
chđạo, ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về lĩnh vực quản đất đai.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về nh vực quản đất đai; trực tiếp
thc thi các nhiệm vchuyên môn theo mảng ng việc được phân ng.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các ng việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Mảng công
vic
Công việc cthể
360
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham gia y dựng c n bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban
nh của HĐND, UBND huyện về
Quản đất đai.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, n bản
triển khai thực hiện ch thị, quyết
định, kế hoạch của HĐND, UBND
huyện về Quản đất đai theo nhiệm
vụ được pn ng.
Quy định, văn bản thuộc
nh vực Quản lý đất đai
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất ợng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c n
bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho c đơn
vị liên quan được pn công theoi.
2. ớng dẫn nghip vụ cho ng
chức nời n liên quan.
Truyền đt đưc các nội
dung v nghiệp vđ các
đơn vị ln quan có kh
năng thc hin ng việc
chính c, kịp thời.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
vic thực hiện
c n bản.
Tchức theo i, tham gia kiểm tra
o o nh hình về kết quả thực
hin tng , chỉ thị, quyết định, kế
hoch của UBND huyện về Quản
đất đai trong nh vực được phân
ng, đề xuất ch tơng biện
pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết quả
kiểm tra, đánh g
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản.
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định của văn bản pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương tnh, dự án, đề án liên
quan đến về lĩnh vực quản đất đai.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thực hiện các
hot động
chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chun
môn, nghiệp vtheo nhiệm vụ được
phân ng.
Đảm bảo quy tnh công
c và theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất ợng
hiu qung việc.
2.6
Phối hợp ng
c
Chđộng phối hợp với c quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
ng chức khác triển khai công việc,
m đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
ng việc, nhim vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệng
c tích cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợp
ng tác.
2.7
Thực hiện chế
độ hội họp
Được tham dực cuộc họp liên quan
đến ng c theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi tng
tin triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng c m, quý,
tháng, tuần của nhân.
Kế hoạch được y dựng
trên cơ sở nội dung kế
361
hochngc của đơn vị
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c ng chức chuyên
môn khác trong cơ
quan
c cơ quan chuyên môn, đơn
vị thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tchức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Nông nghiệp và i trường
- UBND các xã, thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức
ln quan.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc.
Phối hợp xây dựngc văn bản quản của
quan hướng dẫn việc thc hiện.
Phối hợp triển khai c ng việc.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản đất đai.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm
vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
362
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại trở lên nm ngành hoặc nnh hoặc chun nnh:
Quản đất đai, Địa chính, Kỹ thuật địa chính, Kỹ thuật trắc địa -
bản đồ, Luật hoc chuyên ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
• Có chng chỉ bồi dưỡng kiến thc, kỹng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm c chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của
quan.
- Tinh thn tch nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
- khnăng tham u, xây dng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định c chủ tơng, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của N nước
nh vực công tác được phân ng.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy tnh nội bộ
giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn ln quan đến chức
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn vnh vực
hot động thc thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất thc hin
ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghn cứu,y dựng cáci liệu, đề tài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thc bản ng cao về ngành, nh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuậty dựng, ban hành văn
363
bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm ng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
Khnăng tham mưu y dựng c n bản
2-3
Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
Khnăng kiểm tra việc thực hiện c n bản
2-3
Khnăng thẩm định, góp ý cácn bản
2-3
Kh năng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm ng lực
qun
duy chiến ợc
1-2
Qun sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển đội n
1-2
Tên Vị tviệc m: Chuyên viên vbảo
tồn thn nhn đa dạng sinh học
vtrí việc làm: NH-NVCN-54
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
N ớc; c n bản quy phạm pháp lut, n bản chỉ đạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực bảo tồn thn nhn và đa dạng sinh
học.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia y dựng chế độ chính sách về nh vực bảo tồn thiên nhiên đa
dạng sinh học; trực tiếp thực thi các nhim vchuyên môn theo mảng công việc
được phân công.
364
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các ng việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Mảng công
vic
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia y dựng các n
bản ớng dẫn thuộc thẩm quyền
ban nh của ND, UBND
huyện về bảo tồn thiên nhiên
đa dạng sinh học.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, n
bản triển khai thực hiện chỉ thị,
quyết định, kế hoạch của HĐND,
UBND huyện về bảo tồn thiên
nhn và đa dạng sinh học theo
nhiệm vụ được phân công.
Quy định, n bản thuộc
nh vực quản môi trường
được hoàn thành theo đúng
tiến đ kế hoạch, đảm bảo
chất ợng theo yêu cầu của
người chtrì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c n
bản.
1. Hướng dẫn nghiệp vụ cho c
đơn vị liên quan được phân ng
theo i.
2. Hướng dẫn nghiệp vụ chong
chức nời n liên quan.
Truyn đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để các
đơn vị ln quan có khả năng
thc hin ng việc chính
c, kịp thời.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
vic thực hiện
c n bản.
Tổ chức theo i, kiểm tra và báo
o tình hình về kết quả thực hin
thông , ch thị, quyết định, kế
hoch của UBND huyện về bảo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học trong nh vực được phân
ng, đề xuất chtrương biện
pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qu
kiểm tra, đánh giá đề
xut kịp thời; đúng kế
hoch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm
định c văn
bản.
Tham gia thẩm định, p ý các
quy định của n bản pháp luật,
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến về lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên đa dạng
sinh học.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
ợng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên n,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hin các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình ng tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng và hiệu
qu công việc.
2.6
Phối hợp công
Ch động phối hợp với c
ng việc, nhiệm vụ được
365
c
quan, đơn v liên quan phối
hợp với các ng chức khác triển
khai công việc, m đúng thẩm
quyền trách nhiệm được giao.
giao tng suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công c.
2.7
Thực hiện chế
độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp ln
quan đến công tác theo phân
ng.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thc hiện theo kết
lun cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm,
quý, tng, tuần của nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên cơ sở nội dung kế hoạch
ng tác của đơn vị được
thc hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chun môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tchức có quan hchính
Bản chất quan hệ
- S Nông nghiệp Môi tờng
tỉnh.
- UBND các xã, thị trấn.
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chc
liên quan.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc.
• Phối hp xây dựng các văn bản quản của
quan hướng dẫn việc thc hiện.
Phối hợp triển khai c ng việc.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản môi tờng.
4.3
Được cung cấp thông tin vcông c chỉ đạo điềunh của đơn vtrong phạm
vi nhiệm vụ được giao.
366
4.4
Được u cầu cung cp thông tin, đánh giá mc độ c thc của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghip đại học trở n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Qun i nguyên và môi tờng, Khoa học môi trường,
ng nghệ kỹ thuật môi tờng, Kỹ thuật môi tờng, Quản lý môi
trường hoặc chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
• Có chng chỉ bồi dưỡng kiến thc, kỹng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viênơng đương.
k năng s dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm c chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhàớc, quy định của
quan.
- Tinh thn tch nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu
khác
- khnăng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định c chủ tơng, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
- khả ng cthể a và tchức thực hiện hiệu quả các ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của N nước
nh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hot động thc thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất thc hiện
367
ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc về pơng pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về nnh, nh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuậty dựng, ban hành văn
bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
Năng lực cthể
Cấp đ
Nhóm ng lực
chung
- Đạo đc bản nh
2-3
- Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Khả ng cht tham u y dựng các
n bản
2-3
- Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
- Khả ng kiểm tra việc thực hiện các n
bản
2-3
- Khnăng phối hợp thc hiện c n bản
2-3
- Khnăng thẩm định, góp ý cácn bản
2-3
Nhóm ng lực quản
- duy chiến ợc
1-2
- Qun sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Qun nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m: Chuyên viên vmôi
trường
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-55
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
368
Quy tnh ng việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc; các n bản quy phạm pháp luật, n bản chđạo,
ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh
vực quản môi trường.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính ch về nh vực quản môi trường; trực
tiếp thực thi c nhiệm vụ chuyên n theo mảng công việc được phân ng.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các ng việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Mảng công
vic
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia y dựng c n bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban
nh của HĐND, UBND huyện về
qun môi trường.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết
định, kế hoạch của ND, UBND
huyện về Quản lý i tờng theo
nhiệm vụ được pn ng.
Quy định,n bản thuộc
nh vực quản lý môi
trường được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoch, đảm bảo cht
ợng theo yêu cầu của
người chtrì.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hin các văn
bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho c đơn
vị liên quan được phân ng theo dõi.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho công
chức nời n liên quan.
Truyn đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để
c đơn vị liên quan
khng thực hiện công
vic chính xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
vic thực hin
c n bản.
Tổ chc theo i, kim tra và báoo
nh hình về kết qu thực hiện thông
, chthị, quyết định, kế hoạch của
UBND huyện vquản môi trường
trong lĩnh vực được phânng, đề
xut ch trương biện pp chn
chỉnh.
Văn bảno cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt
xử lý.
2.4
Tham gia thẩm
định các n
bản.
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định của văn bản pp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dán, đề án liên
quan đến về lĩnh vực quản lý môi
trường.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất ợng do
người chtrì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
Ch t hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hot động chuyên
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
369
chuyên môn,
nghiệp vụ.
môn, nghiệp vtheo nhiệm vụ được
phân ng.
hoch về tiến độ, chất
ợng và hiệu quả ng
vic.
2.6
Phối hợp công
c
Chđộng phối hợp với c cơ quan,
đơn vị liên quan phối hợp với c
ng chức khác triển khai công việc,
m đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp ng tác.
2.7
Thực hiện chế
độ hội họp
Được tham dực cuộc họp liên quan
đến ng c theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông
tin triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoch ng tác m, quý,
tháng, tuần của nhân.
Kế hoạch được y
dựng tn sở nội
dung kế hoạch công tác
của đơn vị và được thực
hin theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tchức có quan hchính
Bản chất quan hệ
- S Nông nghiệp Môi tờng
tỉnh.
- UBND các xã, thị trấn.
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chc
liên quan.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiện ng việc chuyên n.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc.
• Phối hợp xây dựng các văn bản quản lý của
quan hướng dẫn việc thc hiện.
Phối hợp triển khai c ng việc.
4. Phạm vi quyền hạn
370
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản môi tờng.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đi học trở lên nm ngành hoặc nnh hoặc
chuyên nnh: Quản i nguyên môi trường, Khoa học
môi trường, ng nghệ kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật môi
trường, Quản i tờng hoặc chuyên ngành khác phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chng
ch
• Có chứng chỉ bồiỡng kiến thức, k năng quản lý nớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
Có k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi
ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mt thông tin.
- Khng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong ng việc.
- Tp trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c u cầu khác
- khả năng tham mưu, y dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định c chủ trương, chính ch, nghquyết, kế hoạch,
gii pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức ng, nhiệm vđược giao.
- khnăng cụ thể hóa tổ chức thc hin hiệu quả các ch
trương, đường lối của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà
371
ớc lĩnh vực ng tác được pn ng.
khng đề xuất nhng chủ trương,y dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết c vấn đ thực tiễn liên quan đến
chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên n về nh
vực hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các nh huống trong
quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất
thc hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu và vận dụng đượcc kiến thức về phương pháp nghn
cứu, tổ chc, triển khai nghiên cứu, y dựng c tài liệu, đề
i, đán thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản ng cao vnnh,
nh vực; có kỹng thuyết trình, giảng dạy,ớng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
Năng lực cthể
Cấp đ
Nhóm ng lực
chung
- Đạo đc bản nh
2-3
- Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng ng nghệ thông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Khả ng chtrì tham mưu y dựng c
n bản
2-3
- Khnăng hướng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
- Khả ng kiểm tra việc thực hiện các n
bản
2-3
- Khnăng phối hợp thc hiện c n bản
2-3
- Khnăng thẩm định, góp ý cácn bản
2-3
Nhóm ng lực quản
- duy chiến ợc
1-2
- Qun sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Qun nguồn lực
1-2
372
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về biến
đổi k hậu
vtrí việc làm: NH-NVCN-56
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng
vic liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc;
c văn bản quy phạm pháp luật,n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện v nh vực quản
biến đổi khậu.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính ch về nh vực biến đổi khí hậu; trực tiếp
thc thi các nhiệm vchuyên môn theo mảng ng việc được phân ng.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các ng việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Mảng công
vic
Công việc cthể
2.1
Xây dựng
n bản
1. Tham gia xây dựng c n bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyn ban
nh của HĐND, UBNDhuyện về
biến đổi khậu.
2. Soạn thảo quy định cụ th, văn
bản triển khai thực hiện chỉ thị, quyết
định, kế hoạch của ND, UBND
huyệnvề biến đổi khí hậu theo nhiệm
vụ được pn ng.
Quy định, văn bản thuộc
nh vực biến đổi k hậu
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất ợng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển
khai thc
hin các
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho các đơn
vị ln quan được pn công theo
dõi.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho công
chức nời n liên quan.
Truyn đạt được các nội
dung về nghiệp vđể c
đơn vị liên quan kh
ng thực hiện ng việc
chính c, kịp thời.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng
kết việc
thc hiện
c văn
bản.
T chức theo i, kiểm tra báo
o nh hình v kết qu thực hiện
thông , chỉ thị, quyết định, kế
hoch của UBND huyện về biến đổi
khí hậu trong lĩnh vực được phân
ng, đề xut ch tơng biện
pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qu
kiểm tra, đánh giá và có đề
xut kịp thời; đúng kế
hoch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
373
2.4
Tham gia
thẩm định
c văn
bản.
Tham gia thẩm định, p ý các quy
định của n bản pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án liên
quan đến về lĩnh vực biến đổi khí
hậu.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất ợng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện
c hoạt
động
chuyên
môn,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thc hiện c hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân ng.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất ợng và
hiu qung việc.
2.6
Phối hợp
ng tác
Chđộng phối hợp với c quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
ng chức khác triển khai công việc,
m đúng thẩm quyền và tch nhiệm
được giao.
ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công c ch
cực theo đúng quy chế,
quy định phối hợp công
c.
2.7
Thực hiện
chế độ hội
họp
Được tham d c cuộc họp liên
quan đến ng c theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo
kết luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c m,
quý, tng, tuần của nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên sở nội dung kế
hoch ng c của đơn vị
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách (nếu có)
c công chức chun
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tchức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S Nông nghiệp Môi tờng
tỉnh.
- UBND các xã, thị trấn.
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
374
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chc
liên quan.
- c quan, đơn vị liên quan
thc hiện ng việc chuyên n.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc.
• Phối hợp xây dựng các văn bản quản lý của
quan hướng dẫn việc thc hiện.
Phối hợp triển khai c ng việc.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công việc được giao
4.3
Được cung cấp thông tin về ng c chỉ đạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản lý tài ngun vài tờng, Kinh tế tài nguyên thn
nhn, Kỹ thuật i nguyên ớc, Khoa học trái đất, Khí ợng
khí hậu học, Quản tài nguyên ớc hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
• Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng qun lý nớc đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm c chấp nh ch
trương, chính ch của Đảng, pháp luật ca nhà ớc, quy định
của quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
375
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c u cầu
khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn ln quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
- khnăng cụ th hóa tổ chức thực hiện hiệu quả c ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở
nh vực công tác được phân ng.
khả năng đề xuất những chủ trương,y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên n về nh vực
hot động thực thi, kỹ năng xc tình huống trong q trình
ớng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện
ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghn
cứu, tchức, triển khai nghn cu,y dựng các tài liệu, đề tài, đ
án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ v
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh
n bản vào công việc theo yêu cầu của vtrí việcm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
Năng lực cthể
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khng chtrì tham mưu xây dựng c n
bản
2-3
- Khng ớng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
- Khng kiểm tra việc thc hiện c văn bản
2-3
376
- Khng phối hợp thc hiện các văn bản
2-3
- Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m:Chun viên về tài
ngun ớc
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-57
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp Môi trường huyện Nghĩa ng
Quy tnh ng
vic liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc;
c văn bản quy phạm pháp luật,n bản chỉ đạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực quản i
nguyên nước.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia y dựng chế độ chính ch về lĩnh vực qun i nguyên nước;
trực tiếp thực thi các nhiệm vchuyên môn theo mảng công việc được pn ng.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các ng việc
Tiêu chí đánh g
hn thành ng
vic
Mảng công việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n
bản
1. Tham gia xây dựng các văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban
nh của HĐND, UBNDhuyện về
qun i nguyên ớc
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hin chỉ thị, quyết
định, kế hoạch của HĐND, UBND
huyệnvề Quản lý tài nguyênớctheo
nhiệm vụ được phân công.
Quy định, văn bản
thuộc nh vực Quản
tài nguyên
ớcđược hoàn thành
theo đúng tiến đ kế
hoch, đảm bảo chất
ợng theo u cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho c đơn
vị liên quan được pn công theoi.
2. ớng dẫn nghip vụ cho công
chức nời n liên quan.
Truyn đạt được c
nội dung v nghiệp
vụ để c đơn vliên
quan kh ng
thc hiện ng vic
chính c, kịp thời.
377
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thc hiệnc văn
bản.
Tổ chc theo i, kiểm tra và o cáo
nh nh vkết quthực hiện thông
, chthị, quyết định, kế hoạch của
UBND huyện về quản i nguyên
ớctrong lĩnh vực được phân công,
đề xuất chtrương biện pháp chn
chỉnh.
Văn bản o o kết
qu kiểm tra, đánh g
đ xuất kịp
thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, p ý các quy
định của văn bản pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương tnh, dự án, đề án liên
quan đến về lĩnh vực quản lý i
nguyên mước.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do nời chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ theo nhiệm vđược
phân ng.
Đảm bảo quy trình
ng tác và theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu
qu công việc.
2.6
Phối hợp ng
c
Chđộng phối hợp với c cơ quan,
đơn vị liên quan phối hp với c
ng chức kc triển khai công việc,
m đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
ng việc, nhiệm v
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng tác tích cực theo
đúng quy chế, quy
định phối hợp công
c.
2.7
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham d các cuộc họp ln quan
đến ng c theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi
thông tin triển khai
thc hiện theo kết
lun cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c m, quý,
tháng, tuần của nhân.
Kế hoạch được xây
dựng trên cơ sở nội
dung kế hoạchng
c của đơn v và
được thực hiện theo
đúng tiến độ.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong ng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
378
bởi
- Trưởng phòng
- Phó Tởng phòng phụ
trách (nếu có)
c ng chc chun
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên n, đơn
vị thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tchức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Sở ng nghiệp i
trường tỉnh.
- UBND các xã, thị trấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ
chức liên quan.
- c quan, đơn vị liên
quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
ng việc chuyên môn.
Thực hiện các o cáo theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thc hiện
ng việc.
Phối hợp y dựng c văn bản quản của
quan hướng dẫn việc thc hiện.
Phối hợp triển khai c ng việc.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản i nguyên ớc.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm
vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh g mức độ c thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp liên quan.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghip đại học trở n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun
ngành: Quản lý tài nguyên i trường, Kinh tế tài nguyên thn
nhn, K thuật tài nguyên ớc, K thuật cấp tht nước, Khí
ợng và khí hậu học, Quản lýi nguyên ớc hoặc chun ngành
khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy
định.
379
Bồi ỡng,
chứng chỉ
• Có chng chỉ bồi dưỡng kiến thc, kỹng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
k năng s dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghm c chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhàớc, quy định của
quan.
- Tinh thn tch nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp
ng c tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c u cầu khác
- khnăng tham mưu, y dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định c chủ tơng, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức ng,
nhiệm vụ được giao.
- khả ng cthể a và tchức thực hiện hiệu qucác ch
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của N nước
nh vực công tác được phân ng.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức
ng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hot động thc thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình
ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất thc hiện
ng việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghn
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề
án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về nnh, nh
vực; có kỹ ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuậty dựng, ban hành văn
bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
Năng lực cthể
Cấp đ
380
Nhóm ng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Khng chủ trì tham u y dựng các văn
bản
2-3
- Khng ớng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
- Khng kiểm tra việc thc hiện c văn bản
2-3
- Khng phối hợp thc hiện các văn bản
2-3
- Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Nhóm năng lực quản
- duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên v quản lĩnh
vc di sản văn hóa
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-58
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hóa, Khoa hc và và Thông tin huyện Nghĩa Hưng,
tỉnh Nam Đnh
Quy trình công vic liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước; các văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực: Qun lý di sản văn hóa.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính sách và ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản quy
phm pháp lut, d án, đề án v qun di sản văn hóa; chủ trì, t chc trin khai
thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
381
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết đnh,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia nghiên cu, xây dng
các quy định trình HĐND, UBND
huyn: Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của ngành, lĩnh vc
hoc của địa phương về qun lý di
sản văn hóa.
Các quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
định, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, dự án,
đề án được cp
thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các quy định B Chính
trị, Ban thư; văn bn pháp lut
ca Quc hi, Ủy ban Thưng v
Quc hi, Chính ph, Th ng
Chính ph, B, ngành và ca tnh;
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoc
của địa phương.
1. Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian bảo đảm
chất lượng theo yêu
cu ca cp trên.
2. T chức, hướng dn, theo dõi
vic thc hin chế đ, chính sách
chuyên môn, nghip vụ; đề xut
các biện pháp đ nâng cao hiu
lc, hiu qu qun ca ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về
qun lý di sản văn hóa.
2. Truyn đạt đưcc
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chc, nn khác
hiu, trin khai đưc
và đt kết qu.
3. Tham gia t chc các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoch
định và thc thi chính sách ca
ngành, lĩnh vc hoc của địa
phương về qun lý di sản văn hóa.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
382
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
hin các văn bản
Tham gia t chức kết, tng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo vic thc hin các quy
định B Chính trị, Ban thư; văn
bn pháp lut ca Quc hi, y
ban Thường v Quc hi, Chính
ph, Th ng Chính ph, B,
ngành và ca tnh; Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, d án, đề án ca
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về qun lý di sản văn hóa.
1. Văn bản báo cáo
kết qu kiểm tra được
thc hin đúng thời
hạn quy định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đ xut
kp thời, đúng kế
hoạch, được cp
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các n bn
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định B Chính tr, Ban Bí
thư; văn bản pháp lut ca Quc
hi, Ủy ban Thường v Quc hi,
Chính ph, Th ng Chính ph,
B, ngành ca tnh; Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, d án, đề án
liên quan đến ngành, lĩnh vc
hoc của địa phương v qun lý di
sản văn hóa.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thc hin c
hot động chuyên
môn, nghip v
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin các hot động chuyên
môn, nghip v theo nhim v đưc
pn công:
- Trin khai thc hin kế hoch
công c dài hn, trung hn ng
năm về di sản n a.
- Trin khai thc hin Quyết định,
đ án, văn bản v di sn n a.
- Tham mưu hướng dn các t
chc, đơn v Nn n trên địa n
huyn thc hin vic bo v phát
huy các giá tr di tích lch s - n
hóa, danh lam thng cnh và di sn
Đảm bo quy trình
công tác và theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
hiu qu công
vic.
Đảm bo quy trình
công tác và theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
hiu qu công
vic.
383
văn hóa phi vt th.
- Tham mưu quản nhà c v
l hội trên địa bàn theo quy định ca
pp lut.
- Tham mưu Hưng dn chuyên
môn nghip v v lĩnh vực vi các
chc danh chun môn thuc y ban
nn dân xã, th trn.
- Tham mưu việc Ch trì, phi hp
vi các cơ quan ln quan kiểm tra
vic chp hành quy đnh ca pháp
lut v nh vực Di sn n hóa; gii
quyết khiếu ni, t o; phòng, chng
tham nhũng, lãng p theo quy định
ca pp lut và pn ng.
- ng dng tiến b khoa hc,ng
ngh; xây dng h thng thông tin,
lưu trữ phc v ng c qun nhà
c chuyên môn nghip v.
- Thc hin ng tác thông tin,
thng , báo o đnh k đt
xut v tình hình hot động n hóa,
gia đình theo quy đnh.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc
phân công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
384
2.8.
Xây dng thc hin kế hoạch công c m, quý,
tháng, tun ca cá nn.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hochngc ca đơn
v, cơ quan nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
Tng phòng /hoc P
Tng phòng ph trách lĩnh
vc
Các công chc chun
môn khác trong đơn vị.
Các t chc thuộc quan
theo yêu cu.
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chc quan h cnh
Bn cht quan h
Các cơ quan chuyên n; nnh, ban ca
huyn ,, th trn; các cơ quan, tổ chc, đơn
v cá nn ln quan có hoạt động liên
quan đến ngành, lĩnh vực v qun lý di sn
văn hóa thuộc phm vi qun lý của đơn vị
- Tham gia các cuc hp ln quan.
- Cung cp các tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v phương pháp thực hin ng vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuộc đơn v.
4.3
Đưc cung cp tng tin v công tác ch đo điều hành của cơ quan trong phm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mức đ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc hp trong ngoài cơ quan theo sự pn ng ca th
trưng.
385
5. Các u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào to
Có bng tt nghip đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc Ngành hoặc Chuyên ngành: Văn hóa du lch,
Văn hoá học, Lch s hc, Quản văn hoá, Bảo tàng hc, Vit
Nam hc.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác và vị trí việc làm đm nhim.
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà c
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bc 2 Khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách ca Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
2. Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lc trong công vic.
7. Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
1. kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch, gii
pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi chc
năng, nhiệm v đưc giao.
2. kh năng c th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
386
3. kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b và gii pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
4. Hiu và vn dng đưc c kiến thc chuyên môn v nh vực
hot đng và thc thi, k ng xử các tình hung trong q trình
ng dn, kim tra, giám sát, tham mưu, đ xut và thc hin công
vic theo v trí vic m.
5. Hiu vn dụng đưc c kiến thc v phương pháp nghn
cu, t chc, trin khai nghn cu,y dng cáci liu, đề tài, đề
án thuc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dng các kiến thc cơ bn và nâng cao v ngành, lĩnh
vc; có k năng thuyết trình, ging dạy, ng dn nghip v v
nnh, nh vực.
7. Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim
v ca v trí vic làm).
2-3
387
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Qun lý s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun lý ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên v quản văn
hóa sở (bao gm quản thư viện
quản lý văn hóa dân tộc)
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-59
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hóa, Khoa hc và Thông tin huyện Nghĩa Hưng,
tỉnh Nam Đnh
Quy trình công vic liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực: Quản văn hóa sở (bao gm
quản lý thư viện và qun lý văn hóa dân tộc).
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghn cu, tham mưu, tng hp, thm đnh, hoch đnh Quyết đnh,
quy hoch, kế hoch, chính ch và ch trì y dng, hoàn thin n bn quy phm
pp lut, d án, đề án v qun n hóa cơ s (bao gm quản thư vin và qun lý
văn a n tộc); ch t, t chc trin khai thc thi các nhim v chuyên môn theo
mng ng vic đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g hn
thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn
bn quy phm
pháp lut, Quyết
đnh, quy hoch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đ án, d
án.
Tham gia nghiên cu, xây dng
các quy đnh trình HĐND,
UBND huyn; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch, cnh sách,
chương tnh, dự án, đ án ca
huyn v Quản văn hóa sở
(bao gm quản thư viện
quản lý văn hóa dân tộc).
Các quy đnh, văn bn
pp lut, Quyết đnh, kế
hoch, chính sách,
cơng trình, d án, đ
án đưc cp thm
quyn thông qua.
388
2.2
ng dn và
trin khai thc
hin các văn bản
1. Tham gia hưng dn trin khai
thc hin c quy định ca Trung
ương, Chính ph, b chuyên
nnh ca HĐND, UBND
tnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoch, chính sách, chương trình,
d án, đ án ca huyn v Qun
văn hóa cơ s (bao gm qun
thư viện quản văn hóa
dân tc).
1. Văn bản, i liu
đưc ban hành đúng tiến
đ, kế hoch, thi gian
và bảo đm cht ng
theo yêu cu ca cp
trên.
2. T chc, hướng dn theo i
vic thc hin chế đ, chính ch
chuyên môn nghip v; đ xut
các bin pháp đ nâng cao hiu
lc, hiu qu qun lý ca huyn v
Quản văn hóa s (bao
gm quản lý thư viện và qun lý
văn hóa dân tộc).
2. Truyền đạt đưc c
ni dung v nghip v
theo phân ng để c t
chc, cá nn khác hiu,
trin khai được đt
kết qu.
3. Tham gia t chc c chuyên
đ bi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v ng tác hoch
đnh và thc thi chính ch ca
huyn v Qun văn hóa sở
(bao gm quản thư viện
quản lý văn hóa dân tộc).
3. Đưc quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hin c
văn bn
Tham gia t chc kết, tng
kết, kim tra, pn ch, đánh giá
vào cáo vic thc hin các quy
đnh ca Trung ương, của Cnh
ph, ca B chuyên ngành và ca
tnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoch, chính sách, chương trình,
d án, đề án ca huyn v Qun
văn hóa cơ s (bao gm qun
thư vin quản văn hóa
dân tc).
1. Văn bản o o kết
qu kiểm tra đưc thc
hin đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thi, đúng kế hoch, đưc
cp có thm quyn phê
duyt.
389
2.4
Tham gia thm
đnh các n bn
Tham gia thm định, p ý c
quy định ca Trung ương, của
tnh (khi đưc đề ngh); Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính
sách, cơng trình, dự án, đề án
ca huyn v Quản văn hóa
cơ sở (bao gm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc).
Ni dung tham gia
thẩm đnh, góp ý được
hn thành theo đúng kế
hoch, cht lưng do
ngưi ch t giao.
2.5
Thc hin các
hot đng
chuyên môn,
nghip v
Ch trì hoc tham gia t chc
trin khai thc hin các hot đng
chuyên môn, nghip v theo
nhim v đưc pn ng:
- Trin khai thc hin kế hoch
công tác dài hn, trung hn và
hàng năm về Quản lý văn hóa cơ
s (bao gm quản lý thư vin và
quản lý văn hóa dân tộc)
- Trin khai thc hin Quyết
định, đề án, văn bn v Qun
văn hóa cơ s (bao gm qun
thư viện quản văn hóa
dân tc).
- Tham mưu ng dn các t
chc, đơn v Nn dân trên đa
bàn huyn thc hin phong trào
văn a, văn nghệ; y dng nếp
sng n minh trong việc i,
vic tang, l hi; y dng phong
tràoTn n đoàn kết xây dng
đi sng n a”; xây dựng
ng dn t tng danh hiu gia
đình, thôn, ng, p, bn, t n
ph n a, đơn vị n hóa,
đt chuẩn văn hóa nông thôn mi;
xây dng, thc hin ơng ước,
quy ưc.
- Tham mưu quản lý nhà c
Đm bo quy trình
công tác theo đúng kế
hoch v tiến đ, cht
ng hiu qu ng
vic.
390
v kinh doanh dch v karaoke,
kinh doanh dch v trường, hot
đng ngh thut biu din trên địa
bàn theo quy đnh ca pháp lut.
- Thc hin tiếp nhn tham
mưu có văn bn tr li đi vi
tng báo thành lp, p nhp, hp
nht, chia, ch, gii th, chm dt
hot động t vin ca t viện cp
xã, t vin sở giáo dc mm
non, cơ s go dc ph thông, cơ
s go dc ngh nghip cơ sở
go dc khác, thư vin nhân có
phc v cng đng có tr s trên
đa n.
- Tham mưu Hướng dn, kim
tra hot đng ca các đơn v s
nghip công lp, các thiết chế n
hóa cơ s, các cơ sở hot đng dch
v trong lĩnh vc n hóa, đim vui
chơi công cng thuc phm vi
qun lý.
- Tham mưu quản lý n nước
đi vi t chc kinh tế tp th, kinh
tế tư nn; hưng dn kim tra
hot động các hi và t chc phi
chính ph hoạt động trên đa bàn
thuc các lĩnh vc Quản lý văn
hóa sở (bao gồm thư viện
văn hóa dân tộc).
- Tham mưu Hưng dn chuyên
môn nghip v v lĩnh vc đi vi
các chc danh chuyên môn thuc
y ban nhân dân , th trn .
- Tham mưu vic Ch trì, phi
hp vi c quan liên quan kim
tra vic chp nh quy đnh ca
Đm bo quy trình
công tác theo đúng kế
hoch v tiến đ, cht
ng hiu qu ng
vic.
391
pp lut v nh vực trên địa n;
gii quyết khiếu ni, to; phòng,
chống tham nhũng, ng phí theo
quy định ca pháp lut phân
công.
- ng dng tiến b khoa hc,
công ngh; xây dng h thng
thông tin, u tr phc v công c
qun nhà c chuyên môn
nghip v.
- Thc hin công c thông tin,
thng , o o định k đột
xut v nh nh hot đng văn
hóa, gia đình theo quy đnh.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch đnh và
thc thi cnh ch ln quan đến
nnh, nh vc nhim v đưc
pn công.
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut, to
đưc mi quan h ng
tác phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hn tnh đt cht
ng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d các cuc hp ln quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b i liu và có ý kiến
pt biu theo u cu.
2.8.
Xây dng và thc hin kế hoch công tác năm, q,
tháng, tun ca cá nn.
Xây dng, thc hin kế
hoch theo đúng kế
hoch công c ca đơn
v, quan và nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
Quan h phi hp trc tiếp
Các đơn vị phi hp
392
kim duyt kết qu bi
trong đơn vị
chính
Tng phòng hoc P
Tng phòng ph trách lĩnh
vc
Các công chc chun n
kc trong đơn vị.
Các t chc thuộc quan
theo yêu cu.
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chc quan h cnh
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- UBND các , th trn
- c cơ quan, đơn v ln quan
- Tham gia các cuc hp ln quan.
- Cung cp các tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v phương pháp thực hin ng vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đo điu hành của cơ quan trong phạm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưcu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngoài quan theo s phân công ca th
trưng.
5. Các u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Có bng tt nghip đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc Ngành hoc Chuyên ngành: Thông tin - thư
vin, Lch s hc, Văn hoá hc, Vit Nam hc, Văn hoá dân gian,
Qun lý văn hoá, Qun lý xã hi, Qun lý văn hoá - tư tưng.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác và vị trí việc làm đm nhim.
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
393
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản và s dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht cá nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
2. Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lc trong công vic.
7. Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
1. kh năng tham mưu, y dng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. kh năng c th hoá và t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
3. kh năng đ xut nhng ch trương, xây dng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
4. Hiu vn dụng đưc các kiến thc chuyên môn v nh vc
hoạt động thc thi, k ng xử lý các nh hung trong quá
trình ng dn, kim tra, giám t, tham u, đề xut thc
hin công vic theo v trí vicm.
5. Hiu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
394
lĩnh vc; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Qun lý s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun lý ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên v quản lĩnh
vực gia đình
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-60
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hóa, Khoa hc và Thông tin huyện Nghĩa Hưng,
395
tỉnh Nam Đnh
Quy trình công vic liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực: Qun lý lĩnh vực gia đình
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch đnh Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính sách và ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản quy
phm pháp lut, d án, đề án v quản lý lĩnh vực gia đình; chủ trì, t chc trin
khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết đnh,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia nghiên cu, y dng các
quy định trình HĐND, UBND
huyn; Quyết định, quy hoch, kế
hoch, chính ch, cơng trình, dự
án, đ án ca huyn v Quản lĩnh
vực gia đình.
Các quy đnh, văn
bn pp lut, Quyết
đnh, kế hoch, chính
sách, chương trình,
d án, đ án đưc cp
có thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các văn bản
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hin các quy định ca Trung
ương, Cnh phủ, b chuyên nnh và
của HĐND, UBND tỉnh; Quyết đnh,
quy hoch, kế hoch, cnh ch,
cơng trình, d án, đ án ca huyn
v Quản lý lĩnh vực gia đình.
1. Văn bản, i liu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian bo đảm
cht lưng theo u
cu ca cp tn.
2. T chc, ng dn theo dõi vic
thc hin chế đ, chính sách chuyên
môn nghip v; đ xut các bin pháp
đ nâng cao hiu lc, hiu qu qun lý
ca huyn v Quản lĩnh vực gia
đình.
2. Truyền đạt đưc
các ni dung v
nghip v theo pn
công để các t chc,
cá nhân khác hiu,
trin khai được và đạt
kết qu.
3. Tham gia t chức c chun đề
3. Được quan, tổ
396
bi ng nghip v, ph biến kinh
nghim v ng c hoạch định
thc thi chính ch ca huyn v
Quản lý nh vực gia đình.
chc lp đào to, bi
ng đánh giá hoàn
thành ng vic
ging dy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
hin các văn bản
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh g và báo
cáo vic thc hin c quy đnh ca
Trung ương, ca Cnh ph, ca B
chuyên ngành ca tnh; Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, cnh
sách, cơng trình, dự án, đề án ca
huyn v Qun lý nh vực gia đình.
1. Văn bản o o
kết qu kim tra
đưc thc hin đúng
thi hn quy đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thm
quyn phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các n bn
Tham gia thẩm định, p ý các quy
đnh của Trung ương, ca tnh (khi
đưc đề ngh); Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính sách, cơng
trình, d án, đề án ca huyn v
Quản lý nh vực gia đình.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hn tnh theo
đúng kế hoch, cht
ng do người ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hot động chuyên
môn, nghip v
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin các hot động chuyên
môn, nghip v theo nhim v đưc
pn công:
- Trin khai thc hin kế hoch công tác
dài hn, trung hn và hàng năm v Qun
lý lĩnh vc gia đình.
- Trin khai thc hin Quyết
định, đ án, n bn v Qun
lĩnh vực gia đình.
- Tham mưu hưng dn c t chc,
đơn v Nn n trên địa n
huyn thc hin; xây dng và ng
dn t tng danh hiu gia đình n
hóa.
- Tham u quản lý nhà nưc đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
Đm bo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến đ, cht ng và
hiu qu công vic.
397
nn; ng dn kim tra hoạt đng
các hi t chc phi chính ph hot
đng trên đa bàn thuc các lĩnh vực
Quản lý nh vực gia đình.
- Tham mưu Hướng dn chuyên
môn nghip v v nh vc đi vi các
chc danh chuyên môn thuc y ban
nn dân xã, th trn
- Tham mưu vic Ch trì, phi hp
vi các cơ quan ln quan kim tra vic
chp nh quy định ca pháp lut v
lĩnh vực trên địa bàn; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chng tham nhũng,
lãng phí theo quy đnh ca pp lut và
pn công.
- ng dng tiến b khoa hc, công
ngh;y dng h thng thông tin,u
tr phc v ng c quản nhà nưc
và chuyên môn nghip v.
- Thc hin công c thông tin,
thng kê, o cáo định k và đt xut
v nh nh hot động qun nh
vc gia đình theo quy định.
Đm bo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến đ, cht ng và
hiu qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với c đơn v ln quan
tham mưu hoạch đnh thc thi
chính ch liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao tng
sut, to đưc mi
quan h ng tác pt
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hoàn thành
đt cht lưng, theo
đúng tiến độ kế
hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d c cuc hp ln quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngoài đơn v theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu và
có ý kiến pt biu
398
theo yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoch côngc năm, q, tng,
tun ca cá nn.
Xây dng, thc
hin kế hoch theo
đúng kế hoch ng
tác của đơn vị,
quan nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
Tng phòng /hoc P
Tng phòng ph trách lĩnh
vc
Các công chc chun n
kc trong đơn vị.
Các t chc thuộc quan
theo yêu cu.
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chc quan h cnh
Bn cht quan h
- S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- UBND các , th trn
- c cơ quan, đơn v ln quan
- Tham gia các cuc hp ln quan.
- Cung cp các tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v phương pháp thực hin ng vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuc đơn v.
4.3
Đưc cung cp tng tin v công tác ch đạo điunh ca quan trong phạm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mức đ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc hp trong và ngi cơ quan theo sự pn công ca th
399
trưng.
5. Các u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Có bng tt nghiệp đi hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc Ngành hoc Chuyên ngành:Gia đình hc,
qun lý văn hóa, kinh tế gia đình
- Ngành, chuyên ngành khác có liên quan phù hợp với ngành,
lĩnh
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phm cht nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan.
2. Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lc trong công vic.
7. Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
1. kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
gii pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
3. Có kh năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên
quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
400
4. Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh
vc hoạt động và thc thi, k năng xử lý các tình hung trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xut và
thc hin công vic theo v trí vic làm.
5. Hiu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dng các kiến thức cơ bản và nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn
(theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Qun lý s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
401
- Qun lý ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên v qun
th dc th thao cho mọi người
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-61
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic:
Phòng Văn hóa, Khoa hc và Thông tin huyện Nghĩa Hưng,
tỉnh Nam Đnh
Quy trình công vic liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực: Qun th dc th thao cho mi
ngưi.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch đnh Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính sách và ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản quy
phm pháp lut, d án, đ án v qun lý th dc th thao cho mọi người; ch trì, t
chc trin khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng ng việc được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g hn
thành công vic
Nhim
v, mng ng
vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn
bn quy phm
pháp lut,
Quyết đnh, quy
hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đ án, d
án.
Tham gia nghn cu,y dngc
quy định trình ND, UBND
huyn; Quyết định, quy hoch, kế
hoch, chính sách, cơng trình, d
án, đ án ca huyn v Qun Th
dc Th thao cho mọi người.
Các quy đnh, văn bn
pp lut, Quyết đnh,
kế hoch, chính ch,
cơng trình, dự án, đ
án đưc cp có thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn và
trin khai thc
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hin các quy định ca Trung
1. n bản, i liu
đưc ban nh đúng tiến
402
hin c văn
bn
ương, Chính phủ, b chuyên ngành
và của HĐND, UBND tnh; Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính
sách, cơng trình, d án, đ án ca
huyn v Qun Th dc Th thao
cho mọi người.
đ, kế hoch, thi gian
và bo đm chất lưng
theo yêu cu ca cp
trên.
2. T chc,ng dn theo dõi vic
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn nghip v; đ xut các bin pháp
đ ng cao hiu lc, hiu qu qun
lý ca huyn v Qun Th dc
Th thao cho mọi người.
2. Truyền đạt đưc c
ni dung v nghip v
theo phân công để các t
chc, cá nhân khác hiu,
trin khai được đạt
kết qu.
3. Tham gia t chức c chuyên đề
bi dưng nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoch đnh và
thc thi chính sách ca huyn v
Qun lý Th dc Th thao cho mi
ngưi.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bn
Tham gia t chc kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo vic thc hin các quy đnh ca
Trung ương, ca Chính ph, ca B
chuyên nnh; Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, d án, đề án ca huyn v
Qun lý Th dc Th thao cho mi
ngưi.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra đưc thc
hin đúng thời hn quy
đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đề xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp thm quyn
p duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn
bn
Tham gia thm định, p ý c quy
đnh ca Trung ương, của tnh (khi
đưc đề ngh); Quyết định, quy
hoch, kế hoch, cnh sách, cơng
trình, d án, đề án ca huyn v Qun
Th dc Th thao cho mọi người.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý đưc
hn thành theo đúng kế
hoch, cht ng do
ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hin c
hot động
chuyên môn,
Ch t hoc tham gia t chc trin
khai thc hin các hoạt động chuyên
môn, nghip v theo nhim v đưc
Đm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến đ, cht
403
nghip v
pn công:
- Trin khai thc hin kế hoch công
tác i hn, trung hn hàng m về
Qun lý Th dc Th thao cho mi
ngưi trong lĩnh vực ph trách.
- Trin khai thc hin Quyết định, đ
án, n bản v Qun lý Th dc Th
thao cho mi ngưi thuc phm vi
ph trách.
- Tham mưu hưng dn các t chc,
đơn vị nhân dân trên địa bàn huyn
thc hin phong to luyn tp th dc,
th thao cho mọi ni.
- Tham u Hướng dn, kim tra
hoạt động của các đơn v s nghip
công lp, các thiết chế th thao
sở, các sở hoạt đng dch v
trong nh vc th dc, th thao cho
mọi người thuc phm vi qun lý.
- Tham mưu quản lý nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân; hướng dn và kim tra hot
động các hi t chc phi chính
ph hoạt động trên địa bàn thuc các
lĩnh vc th dc, th thao cho mi
người theo quy định ca pháp lut.
ng hiu qu công
vic.
- Tham mưu Hưng dn chuyên
môn nghip v v lĩnh vực th dc, th
thao đi vi các chc danh chuyên
môn thuc y ban nn dân , th trn
/phưng, .
Tham mưu việc Ch trì, phi hp
với các quan liên quan kim tra
vic chấp hành quy đnh ca pháp
lut v lĩnh vực th dc, th thao
trên địa bàn; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng
404
phí theo quy định ca pháp lut
phân công.
- ng dng tiến b khoa hc,
công ngh; xây dng h thng thông
tin, lưu trữ phc v công tác qun
nhà nước và chuyên môn nghip v.
- Thc hin công tác thông tin,
thống kê, báo cáo định k đột
xut v tình hình hoạt động th
dc, th thao theo quy định.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn v ln quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách ln quan đến nnh, lĩnh
vc nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
to đưc mi quan h
công tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
cht ợng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d c cuc hp liên quan
đến nh vực chuyên môn trong và
ngoài đơn v theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu và có
ý kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dng và thc hin kế hoch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nn.
Xây dng, thc hin
kế hoch theo đúng kế
hoch công c ca đơn
v, cơ quan và nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
Tng phòng /hoc P
Tng phòng ph trách lĩnh
Các công chc chun
môn khác trong đơn vị.
Các t chc thuộc quan theo
yêu cu.
405
vc
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chc quan h cnh
Bn cht quan h
Các cơ quan chuyên n; nnh, ban ca
huyn , th trn; các cơ quan, tổ chc, đơn
v cá nn ln quan.
- Tham gia các cuc hp ln quan.
- Cung cp các tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v phương pháp thực hin ng vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuộc đơn v.
4.3
Đưc cung cp tng tin v công c ch đạo điu hành của quan trong phạm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp tng tin, đánh giá mức đ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc hp trong ngi cơ quan theo sự pn ng ca th
trưng.
5. Các u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
-Có bng tt nghiệp đi hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc Ngành hoc Chuyên ngành: Th dc, th
thao, giáo dc th cht.
- Ngành, chuyên ngành khác có liên quan phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác và vị trí việc làm đm nhim.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng ng ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung ng lực
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
406
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
2. Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mt thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lc trong công vic.
7. Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
1. kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đ thc tin liên quan trong phm
vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. Có kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
3. kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên
quan đến chức năng, nhiệm v của đơn v.
4. Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh
vc hoạt động và thc thi, k năng xử lý các tình hung trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xut
và thc hin công vic theo v trí vic làm.
5. Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dng các kiến thức bản và nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng
dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
407
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Qun lý s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun lý ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên v qun th
thao thành tích cao th thao chuyên
nghip
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-62
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm m việc: Phòng Văn hóa, Khoa hc Thông tin huyện Nghĩa Hưng,
tỉnh Nam Đnh
Quy trình công vic liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực: Qun th thao thành tích cao
408
th thao chuyên nghip
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch định Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính sách ch txây dng, hoàn thiện văn bn
quy phm pháp lut, d án, đề án v Qun th thao thành tích cao th thao
chuyên nghip; ch trì, t chc trin khai thc thi các nhim v chuyên môn
theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn
bn quy phm
pháp lut,
Quyết định, quy
hoch, kế
hoch, chính
sách, cơng
trình, đ án, d
án.
Tham gia nghiên cu, y dng c
quy định tnh ND, UBND huyn;
Quyết định, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án ca
huyn v Qun th thao thành tích
cao và th thao chuyên nghip.
Các quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
đnh, kế hoch,
cnh sách, cơng
trình, d án, đ án
đưc cp có thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn và
trin khai thc
hin các n
bn
1. Tham gia hưng dn trin khai thc
hin các quy định ca Trung ương,
Cnh ph, b chuyên nnh và ca
HĐND, UBND tỉnh; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch, chính sách, cơng
trình, d án, đề án ca huyn v Qun
th thao thành tích cao và th thao
chuyên nghip.
1. Văn bản, tài liu
đưc ban nh đúng
tiến đ, kế hoch,
thi gian bo
đm chất lượng
theo yêu cu ca
cp tn.
2. T chc, hưng dn theo dõi vic
thc hin chế đ, chính sách chuyên
môn nghip v; đ xut các bin pháp đ
nâng cao hiu lc, hiu qu qun lý ca
huyn v Qun th thao thành tích
cao và th thao chuyên nghip.
2. Truyền đạt đưc
các ni dung v
nghip v theo pn
công đ các t chc,
cá nhân kc hiu,
trin khai được
đt kết qu.
409
3. Tham gia t chc các chuyên đ bi
ng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoch đnh và thc thi
chính sách ca huyn v Qun th
thao thành tích cao th thao
chuyên nghip.
3. Được cơ quan,
t chc lp đào to,
bi dưng đánh g
hn thành ng
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bn
Tham gia t chc sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phânch, đánh go cáo
vic thc hin c quy định ca Trung
ương, của Cnh ph, ca B chuyên
nnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoch, cnh ch, chương trình, dự án,
đ án ca huyn v Qun th thao
thành tích cao th thao chuyên
nghip.
1. Văn bản o
cáo kết qu kim tra
đưc thc hin
đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung báo
cáo, đánh giá có đ
xut kp thi, đúng
kế hoch, đưc cp
có thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các n
bn
Tham gia thẩm định, góp ý c quy
đnh ca Trung ương, của tnh (khi
đưc đề ngh); Quyết định, quy hoch,
kế hoch, chính ch, chương trình, d
án, đ án ca huyn v Qun th
thao thành tích cao th thao
chuyên nghip.
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý
đưc hoàn tnh
theo đúng kế hoch,
chtợng do ngưi
ch trì giao.
2.5
Thc hin c
hot động
chuyên môn,
nghip v
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin các hot đng chuyên
môn, nghip v theo nhim v đưc
pn công:
- Trin khai thc hin kế hoch công tác
dài hn, trung hn và hàngm v Qun
th thao thành tích cao th thao
chuyên nghip trong nh vc ph trách.
- Trin khai thc hin Quyết định, đ
án, văn bản v Qun th thao thành
tích cao và th thao chuyên nghip
thuc phm vi ph trách.
Đm bo quy trình
công tác và theo
đúng kế hoch v
tiến độ, cht ng
và hiu qu ng
vic.
410
- Tham mưu ng dn c t chc,
đơn v trên địa bàn huyn v th thao
thành tích cao th thao chuyên
nghip.
- Tham u Hướng dn, kim tra
hoạt động của các đơn vị s nghip
công lp, các thiết chế th thao s,
các sở hoạt động dch v trong lĩnh
vc th thao thành tích cao th thao
chuyên nghip thuc phm vi qun lý.
- Tham u quản nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân; hướng dn kim tra hoạt động
các hi t chc phi chính ph hot
động trên đa bàn thuộc các lĩnh vực
th thao thành tích cao th thao
chuyên nghip theo quy định ca pp
lut.
- Tham mưu Hưng dn chuyên môn
nghip v v lĩnh vc th dc, th thao đi
vi các chc danh chuyên môn thuc y
ban nn dân xã, th trn.
Tham mưu vic Ch trì, phi hp
với các quan liên quan kiểm tra vic
chấp hành quy đnh ca pháp lut v
lĩnh vc th dc, th thao trên địa bàn;
gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định ca pháp lut và phân công.
- ng dng tiến b khoa hc, công
ngh; xây dng h thống thông tin, lưu
tr phc v công tác quản nhà nước
và chuyên môn nghip v.
- Thc hin công tác thông tin,
thống kê, báo cáo định k đột xut
v tình hình hoạt động th dc, th
thao theo quy định.
411
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi các đơn vị liên quan
tham u hoch định và thc thi chính
sách ln quan đến ngành, lĩnh vực
nhim v đưc pn ng.
1. ng vic,
nhim v đưc giao
thông sut, tạo đưc
mi quan h công
tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hoàn
thành đạt cht
ng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d các cuc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngi
đơn v theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b i liu và
có ý kiến phát biu
theo yêu cu.
2.8.
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tng,
tun ca cá nn.
Xây dng, thc
hin kế hoch theo
đúng kế hoch ng
tác của đơn vị,
quan và nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v khác do cp tn phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
Tng phòng hoc P
Tng phòng ph trách lĩnh
vc
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các t chc thuộc quan theo
yêu cu.
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chc quan h chính
Bn cht quan h
412
- S Văn hoá, Thể thao và Du lch
- UBND các , th trn
- c cơ quan, đơn v ln quan
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho
vic thc hin ng vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v phương pháp thực hin ng vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuộc đơn v.
4.3
Đưc cung cp tng tin v công c ch đạo điều nh ca cơ quan trong phm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưcu cu cung cp thông tin, đánh giá mc độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc hp trong ngi cơ quan theo s phânng ca th
trưng.
5. Các u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Có bng tt nghiệp đi hc tr lên:
- Nhóm ngành: Th dc, Th thao; Qun lý th dc th thao.
- Ngành, chuyên ngành khác có liên quan phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng
ch
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
413
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
2. Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lc trong công vic.
7. Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
1. kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đ thc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. kh ng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
3. kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
4. Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh
vc hoạt động thc thi, k năng x các tình hung trong
quá trình hướng dn, kim tra, giám sát, tham mưu, đề xut
thc hin công vic theo v trí vic làm.
5. Hiu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng c tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dng các kiến thức bản và nâng cao v ngành,
lĩnh vc; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
414
chung
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Qun lý s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun lý ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên v qun xúc
tiến, qung bá du lch
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-63
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hóa, Khoa hc và Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công vic liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước; các văn bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực: Qun lý xúc tiến, qung bá du lch.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch đnh Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính sách và ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản quy
phm pháp lut, d án, đề án v qun lý xúc tiến, qung bá du lch; ch trì, t chc
trin khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công.
415
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g hn
thành công vic
Nhim
v, mng ng
vic
Công vic c th
2.1
Xây dng n
bn quy phm
pháp lut,
Quyết đnh, quy
hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đ án, d
án.
Tham gia nghn cu,y dng
các quy định tnh HĐND, UBND
huyn; Quyết đnh, quy hoch, kế
hoch, chính ch, chương trình, d
án, đ án ca huyn v Xúc tiến,
qung bá du lch, Qung cáo.
Các quy định, văn bản
pp lut, Quyết đnh,
kế hoch, cnh ch,
cơng trình, dự án, đề
án đưc cp có thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn và
trin khai thc
hin các văn
bn
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hin các quy đnh ca Trung
ương, Chính phủ, b chuyên ngành
và ca HĐND, UBND tnh; Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án ca
huyn v Xúc tiến, qung du
lch, Qung cáo.
1. n bn, i liu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bo đm cht
ng theo yêu cu ca
cp tn.
2. T chc, ng dn theo dõi vic
thc hin chế đ, cnh sách chuyên
môn nghip v; đ xut các bin
pp để ng cao hiu lc, hiu qu
qun ca huyn v Xúc tiến,
qung bá du lch, Qung cáo.
2. Truyền đạt đưc
các ni dung v nghip
v theo phân công để
các t chc, nn
kc hiu, trin khai
đưc đt kết qu.
3. Tham gia t chức c chuyên đề
bi dưng nghip v, ph biến kinh
nghim v công c hoạch đnh
thc thi chính sách ca huyn v
Xúc tiến, qung du lch, Qung
cáo..
3. Đưc quan, t
chc lớp đào to, bi
ng đánh giá hn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân ch, đánh giá và o
1. n bản báo o
kết qu kim tra được
416
vic thc hin
các văn bn
cáo vic thc hiện các quy định ca
Trung ương, ca Cnh ph, ca B
chuyên ngành; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch, cnhch, cơng
trình, d án, đ án ca huyn v Xúc
tiến, qung bá du lch, Qung cáo.
thc hin đúng thời hn
quy định.
2. Ni dung o cáo,
đánh giá có đề xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thm
quyn phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn
bn
Tham gia thm định, góp ý các quy
đnh ca Trung ương, của tnh (khi
đưc đ ngh); Quyết định, quy
hoch, kế hoch, cnhch, cơng
trình, d án, đ án ca huyn v Xúc
tiến, qung bá du lch, Qung cáo.
Ni dung tham gia
thẩm đnh, p ý đưc
hn thành theo đúng
kế hoch, cht lưng do
ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hin các
hot động
chuyên môn,
nghip v
Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hinc hot đng chuyên
môn, nghip v theo nhim v đưc
pn công:
- Trin khai thc hin kế hoch
công c dài hn, trung hn và ng
năm về Xúc tiến, qung du lch,
Qung cáo. trong nh vực ph
trách.
- Trin khai thc hin Quyết đnh,
đ án, n bn v Xúc tiến, qung
du lch, Qung cáo. thuc phm
vi ph trách.
- Tham mưu hướng dn các t
chức, đơn vị nhân dân trên địa
bàn huyn qun lý, bo v, tôn to,
khai thác, s dng hp và phát
huy giá tr tài nguyên du lch, môi
trường du lch, khu du lch, điểm du
lch; công tác quảng cáo trên địa
bàn.
- Tham mưu Hướng dn, kim tra
hoạt đng của các đơn vị s nghip
Đm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến đ,
cht lưng và hiu qu
công vic.
417
công lp, các thiết chế n hóa
sở, các sở hoạt động dch v
trong lĩnh vc du lch qung cáo
thuc phm vi qun lý.
- Tham mưu quản lý nhà nước
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh
tế nhân; hướng dn kim tra
hoạt động các hi và t chc phi
chính ph hoạt động trên địa bàn
thuộc các lĩnh vc du lch qung
cáo theo quy định ca pháp lut.
- Tham mưu Hướng dn chuyên
môn nghip v v nh vc du lch và
qung o đi vi c chc danh
chuyên môn thuc y ban nhân dân
xã, th trn /phưng, xã.
Tham mưu việc Ch trì, phi hp
với các quan liên quan kim tra
vic chấp hành quy định ca pháp
lut v lĩnh vực Du lch Qung
cáo trên địa bàn; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chng tham
nhũng, lãng phí theo quy định ca
pháp lut và phân công.
- ng dng tiến b khoa hc,
công ngh; xây dng h thng thông
tin, lưu trữ phc v công tác qun lý
nhà nước và chuyên môn nghip v.
- Thc hin công tác thông tin,
thống kê, báo cáo định k đột
xut v tình hình hoạt động du lch
và qung cáo theo quy định.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi các đơn vị ln quan
tham mưu hoạch đnh thc thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, to đưc mi
quan h ng c pt
trin hiu qu cao.
418
2. Ni dung phi hp
đưc hn thành đt
cht lượng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d các cuc hp ln quan
đến nh vực chuyên môn trong và
ngoài đơn v theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu có ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
2.8.
Xây dng và thc hin kế hoch ng c m, q,
tháng, tun ca cá nn.
Xây dng, thc hin
kế hoch theo đúng kế
hochng c của đơn
v, quan và nhiệm
v đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v kc do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
Tng phòng /hoc P
Tng phòng ph trách lĩnh
vc
Các công chc chun n
kc trong đơn vị.
Các t chc thuộc quan
theo yêu cu.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc quan h cnh
Bn cht quan h
Các cơ quan chun môn; ngành, ban của
huyn , th trn các cơ quan, tổ chc,
đơn vị nn ln quan đến Xúc
tiến, qung bá du lch, Qung cáo
- Tham gia các cuc hp ln quan.
- Cung cp các tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v phương pháp thực hin ng vic đưc giao.
419
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuộc đơn v.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đo điu hành của cơ quan trong phạm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưcu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngoài quan theo s phân công ca th
trưng.
5. Các u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Có bng tt nghiệp đi hc tr lên:
- Nhóm ngành, Ngành hoc chuyên ngành: Du lch, Truyn thông đa
phương tin, Vit Nam hc.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng,
chng ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht
nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy đnh
của cơ quan.
2. Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mt thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lc trong công vic.
7. Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
420
Các yêu cu khác
1. kh năng tham mưu, y dng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch, gii
pháp đối vi c vấn đề thc tin liên quan trong phm vi chc
năng, nhiệm v đưc giao.
2. Có kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà c
lĩnh vực công tác được phân công.
3. kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
4. Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vc
hoạt động thc thi, k năng xử các tình hung trong quá
trình ng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xut thc
hin công vic theo v trí vic làm.
5. Hiu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đ tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
6. Biết vn dng các kiến thức bản và nâng cao v ngành,
lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham u xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
421
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Qun lý s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun lý ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên v qun lý báo
chí
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-64
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Văn hoá, Khoa học và Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công
vic liên quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực báo in, báo
đin t.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch đnh chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản
quy phm pháp lut, d án, đề án v báo in, báo điện t; ch trì, t chc trin
khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dng n
bn quy phm
pp lut, quyết
đnh, quy
- Tham gia nghn cu, xây dng,
ng dn, t chc thc hin, thanh tra
kim tra, gm t vic thi hành c quy
đnh ca B Chính tr, Ban Bí thư; văn
Các quy định, n
bn pháp lut,
Quyết định, kế
hoch, cnh ch,
422
hoch, kế
hoch, chính
sách, cơng
trình, đề án, d
án.
bn pháp lut; chiến lưc, quy hoch, kế
hoch, cnh sách, chương tnh, dự án,
đ án quan trng nh vc o in, báo
đin t.
chương trình, dự án,
đ án đưc cp có
thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin c n
bn
1. Tham gia hưng dn trin khai thc
hin các quy đnh ca Trung ương,
Cnh ph, b chuyên ngành và ca
HĐND, UBND tỉnh; quy hoch, kế
hoch, cnh sách, chương tnh, dự án,
đ án ca huyn v lĩnh vc báo in,o
đin t.
1. Văn bản,i liu
đưc ban nh đúng
tiến đ, kế hoch,
thi gian bo
đm cht ng
theo yêu cu ca
cp tn.
2. T chc, ng dn theo i vic
thc hin chế độ, chínhch chuyên
môn nghip v; đ xut các bin pp
đ ng cao hiu lc, hiu qu qun lý
ca huyn v nh vực o in, báo điện
t.
2. Truyn đt được
các ni dung v
nghip v theo phân
công đ c t chc,
cá nhân kc hiu,
trin khai đưc
đt kết qu.
- Tham gia bi dưng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác hoch
đnh thc thi chính ch canh vực
báo in, o điện t.
3. Được quan,
t chc lp đào tạo,
bi dưỡng đánh g
hn thành công
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bn
- Tham gia sơ kết, tng kết, đánh giá
báo cáo vic thc hin các quy định ca
B Chính trị, Ban Bí thư; văn bn pháp
lut; chiến c, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, cơng trình, d án, đề án
quan trng lĩnh vực báo in, báo đin t
1. Văn bn o
cáo kết qu kim tra
đưc thc hin
đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung o
cáo, đánh g có đề
xut kp thời, đúng
kế hoch, đưc cp
có thm quyn p
duyt.
2.4
Tham gia thm
Tham gia thm đnh, p ý c quy
Ni dung tham gia
423
đnh các văn
bn
đnh ca Trung ương, ca tnh (khi
đưc đề ngh); quyết định, quy hoch,
kế hoch, cnh ch, chương trình, dự
án, đ án ca huyn v nh vực báo in,
báo điện t
thẩm định, p ý
đưc hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chtng do ni
ch trì giao.
2.5
Thc hin các
hot đng
chuyên môn,
nghip v
- Ch trì hoc tham gia t chc trin
khai thc hin các hot đng chuyên
môn, nghip v theo nhim v đưc
pn công: Thm đnh, gii quyết các
th tc hành cnh thuc lĩnh vực o in,
báo điện t; hưng dn, kim tra vic t
chc thc hin pt ngôn và cung cp
tng tin cho o chí; hưng dn và t
chc thc hin các quy đnh ca pp
lut v s hu trí tu đi vi sn phm
báo in, o điện t theo quy đnh ca
pp lut; qun lý ni dung qung cáo
trên o in, báo đin t; t chc thc
hin thi đua khen tng, hp tác quc
tế, gii quyết kiến ngh, khiếu ni, t cáo
trong lĩnh vc báo in, báo điện t.
Đảm bo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
hiu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vớic đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thc thi cnh
sách liên quan đến ngành, nh vực
nhim v đưc pn ng.
1. Công vic,
nhim v đưc giao
thông sut, to đưc
mi quan h ng
tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hn
thành đạt cht
ng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d các cuc hp liên quan đến
lĩnh vc chuyên môn trong ngoài
đơn v theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b i liu
có ý kiến phát biu
theo yêu cu.
424
2.8.
Xây dng và thc hin kế hoạch công c năm, q, tháng,
tun ca cá nn.
Xây dng, thc
hin kế hoch theo
đúng kế hoch công
tác của đơn vị, cơ
quan và nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phi hp chính
Tng phòng /hoc P
Tng phòng ph trách lĩnh
vc
Các công chc chun
môn khác trong đơn vị.
Các t chc thuộc quan theo
yêu cu.
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chc quan h cnh
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các xã, th trn
- c quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia các cuc hp ln quan.
- Cung cp các tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch đng v phương pháp thực hin ng vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động công chc thuộc đơn v.
4.3
Đưc cung cp tng tin v công tác ch đo điều hành của quan trong phm
vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngi cơ quan theo sự phân công ca th
trưng.
425
5. Các u cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Có bng tt nghip đại hc tr lên vi:
- Ngành hoặc chuyên ngành: Văn hóa du lch, Báo chí
truyn thông hoc Thông tin, Quản lý văn hóa, Công ngh k
thuật điện t - vin thông, k thut đin t - vin thông, Công
ngh thông tin.
- Ngành, chuyên ngành khác có liên quan phù hợp với
ngành, lĩnh vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng
ch
chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht nn
1. Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
2. Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mt thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lc trong công vic.
7. Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
1. kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm
vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
2. Có kh năng cụ th hoá và t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đưng li của Đảng, chính sách pháp lut ca
Nhà nước lĩnh vực công tác được phân công.
3. kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên
426
quan đến chức năng, nhiệm v của đơn v.
4. Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh
vc hoạt động thc thi, k năng xử các tình hung
trong quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham u, đ
xut và thc hin công vic theo v trí vic làm.
5. Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dng các kiến thức cơ bn và nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dạy, hướng
dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hin các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các n bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Qun lý s thay đổi.
1-2
427
- Ra quyết định.
1-2
- Qun lý ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m:Chuyên viên v qun lý
phát thanh, truyn hình
v trí vic làm: NH-NVCN-65
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc:Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng
vic ln quan
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp lut của Nhà c; c
n bản quy phm pháp lut, n bản ch đạo, ng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đ án quan trọng lĩnh vực
phát thanh, truyn hình; Ch thoc tham gia t chc trin khai thc hin các
nhim v chuyên môn theo mng việc được phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn bản
quy phm pháp
lut, Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, chính ch,
chương trình, đề
án, d án.
Tham gia nghn cu, xây dng
c quy định trình HĐND,
UBND huyn; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch, cnh sách,
chương trình, dự án, đề án ca
huyn v qun phát thanh,
truyn hình.
c quy định, văn bản
pháp lut, Quyết định,
kế hoch, chính sách,
chương trình, d án,
đề án đưc cp
thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy định ca Trung
ương, Chính ph, b chun
ngành của ND, UBND
tnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính ch, chương trình,
1. n bản, i liu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bo đảm cht
ng theo u cu
ca cp tn.
428
d án, đ án ca huyn v qun lý
phát thanh, truyn hình.
2. T chức, hướng dn theo dõi
vic thc hin chế độ, chính sách
chuyên môn nghip v; đề xut
c biện pp để nâng cao hiu
lc, hiu qu qun ca huyn
v phát thanh, truyn hình.
3. Tham gia t chc c chun
đề bi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoch
định thc thi chính ch ca
huyn v qun phát thanh,
truyn hình.
2. Truyn đạt đưc
c ni dung v
nghip v theo phân
ng để các t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được và đạt
kết qu.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản
Tham gia t chức kết, tng
kết, kim tra, phân tích, đánh giá
o cáo vic thc hin c quy
định của Trung ương, của Chính
ph, ca B chun ngành;
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch,
chính ch, chương tnh, dự án,
đề án ca huyn v qun phát
thanh, truyn hình.
1. n bn o cáo
kết qu kim tra được
thc hin đúng thi
hn quy định.
2. Ni dung báo o,
đánh giá có đề xut
kp thời, đúng kế
hoạch, đưc cp
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia thm
định cácn bản
Tham gia thm định, góp ý c
quy định của Trung ương, của
tnh (khi được đề ngh); Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án
ca huyn v qun phát thanh,
truyn nh.
Ni dung tham gia
thẩm định,p ý đưc
hoàn tnh theo đúng
kế hoch, cht ng
do người ch trì giao.
429
2.5
Thc hin c
hoạt động chun
môn, nghip v.
Thc hin c
hoạt động chun
môn, nghip v.
- Thẩm định, gii quyết c th
tc nh chính thuc lĩnh vực
phát thanh, truynnh;
- Qun ni dung, cht ng
giá dch v phát thanh, truyn
nh theo quy định ca pháp lut;
- Theo i vic thc hin các quy
định ca pháp lut v ni dung
quảng cáo trên nh chương tnh
phát thanh, truynnh bn
quyn nội dung chương trình,
nh chương tnh phát thanh,
truyn nh;
- T chc thc hin thi đua -
khen thưởng, hp tác quc tế,
gii quyết kiến ngh, khiếu ni, t
o… trong nh vực phát thanh,
truyn nh.
Đm bo quy trình
ng c theo đúng
kế hoch v tiến đ,
chất ng hiu
qu ng vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn vị ln quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
nh vc nhim v đưc phân
ng.
1. ng vic, nhim
v đưc giao thông
sut, to đưc mi
quan h ng c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d các cuc hp liên quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo pn công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu
ý kiến pt biu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch ng tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
430
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp
chính
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách lĩnh vực
c ng chc chun
môn khác trong quan
c quan chuyên n,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các xã, th trn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên n.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đạo điu nh ca quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin, đánh g mức độ c thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo sự phân công ca
th trưng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào tạo
bng tt nghip đại hc tr n vi ngành hoc chun
ngành đào to Quản văn hóa, Văn hóa du lịch, Phát thanh
431
truyn hình, Báo chí hoc chuyên ngành khác p hp theo yêu
cu nhim v ca cp thm quyn quy đnh.
Bi ng, chng
ch
- Có chng ch bồi ng kiến thc, k ng quản n c
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht nhân
Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà ớc, quy định
ca quan.
• Tinh thần tch nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu khác
kh ng thamu,y dựng, thc hin, kim tra thm
định các ch trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, gii pp
đối vic vn đ thc tin liên quan trong phm vi chcng,
nhim v đưc giao.
• Có khả ng cụ th h t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đưng li ca Đng, cnhch pháp lut của Nhà nước
lĩnh vực côngc đưc pn ng.
khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình
ni b và gii pháp gii quyết các vn đ thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhim v ca đơn vị.
• Hiểu vn dng được các kiến thc chun sâu, nâng cao v
nh vực hoạt động và thc thi, k ng x các tình hung
trong quá trình hướng dn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề
xut thc hin công vic theo v tvic m.
• Hiểu vn dng đưc c kiến thc v phương pp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dngc tài liệu, đ tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng c kiến thc bn và ng cao v ngành, lĩnh
432
vc; k năng thuyết trình, ging dạy, hưng dn nghip v
v ngành, nh vc.
Áp dụng thành tho c kiến thc, k thut y dng, ban
nh văn bản o công vic theo yêu cu ca v t vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng lực
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng c n bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng ng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng kim tra thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ý c văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m: Chuyên viên v qun lý
thông tin điện t
v trí vic làm: NH-NVCN-66
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc: Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện Nghĩa Hưng
433
Quy tnh ng vic liên quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca
N nước; c n bản quy phm pháp lut, n bản
ch đạo, ng dn ca Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vc thông
tin điện t; Ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc hin các nhim v chuyên
môn theo mng việc được phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Xây dng n
bn quy phm
pháp lut, Quyết
định, quy hoch,
kế hoch, chính
ch, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cu, y dng
c quy định trình HĐND,
UBND huyn; Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án ca
huyn v qun thông tin điện
t.
c quy định, văn bn
pháp lut, Quyết định,
kế hoch, cnh ch,
chương tnh, d án, đ
án đưc cp thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các n
bn
1. Tham giang dn trin khai
thc hiện các quy định ca
Trung ương, Chính phủ, b
chuyên ngành ca ND,
UBND tnh; Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính ch,
chương trình, d án, đ án ca
huyn v qun thông tin điện
t.
2. T chức, hướng dn theo i
vic thc hin chế đ, chính sách
chuyên n nghip v; đề xut
c biện pp để nâng cao hiu
lc, hiu qu qun ca huyn
vthông tin điện t.
3. Tham gia t chc c chuyên
1. Văn bản, tài liu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu ca
cp trên.
2. Truyn đạt đưc các
ni dung v nghip v
theo phân ng để các
t chc, nn khác
hiu, trin khai được
đạt kết qu.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
thành ng vic ging
434
đề bồi ng nghip v, ph
biến kinh nghim v công c
hoạch định thc thi chính
ch ca huyn v qun lý thông
tin điện t.
dy.
2.3
Kim tra,
kết, tng kết
vic thc hin
c n bản
Tham gia t chức kết, tng
kết, kim tra, phân ch, đánh giá
báoo vic thc hin các
quy định của Trung ương, của
Chính ph, ca B chuyên
ngành; Quyết định, quy hoch,
kế hoạch, chính ch, chương
trình, d án, đề án ca huyn v
qun thông tin điện t.
1. n bản o cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung o o,
đánh giá có đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cp có thm
quyn phê duyt.
2.4
Tham gia thm
định cácn bản
Tham gia thẩm định, p ý c
quy đnh ca Trung ương, của
tnh (khi được đ ngh); Quyết
định, quy hoch, kế hoch, cnh
ch, chương trình, dự án, đề án
ca huyn v qun thông tin
đin t.
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý được
hoàn tnh theo đúng
kế hoch, chất lượng
do người ch trì giao.
2.5
Thc hin c
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
- Thẩm định, gii quyết các th
tcnh chính thuc lĩnh vực
thông tin điện t;
- soát, tìm kiếm, thng các
ni dung (bài viết, video, bình
lun, nh ảnh….) vi phạm pháp
lut Vit Nam trên c nn tng
internet, mng vin thông di
động, đề xut bin pháp x lý;
- Qun hot đng mng hi
trong c;
- T chc thc hiện thi đua -
khen tng, hp c quc tế,
gii quyết kiến ngh, khiếu ni,
t cáo…trong nh vực thông tin
Đm bo quy trình
ng c theo đúng
kế hoch v tiến đ,
chất lượng hiu qu
ng vic.
435
đin t.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham u hoạch định và
thc thi chính sách ln quan đến
ngành, nh vc nhim v đưc
phân ng.
1.ng vic, nhim v
đưc giao thông sut,
to được mi quan h
ng c phát trin
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài đơn vị theo phân
ng.
Tham d đầy đủ,
chun b i liu có
ý kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dng và thc hin kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoch theo đúng kế
hoch ng tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp
chính
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên n,
đơn v thuc huyn
436
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các xã, th trn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên n.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công c ch đạo điu hành ca cơ quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưcu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham giac cuc hp trong ngi quan theo s phân công ca th
trưởng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào tạo
bng tt nghip đại hc tr n vi ngành hoc chuyên ngành
đào tạo Quản văn hóa, kỹ thuật điện t, ng ngh thông tin
hoc chuyên ngành kc phù hp theo u cu nhim v ca cp
thm quyền quy định.
Bi dưng,
chng ch
- chng ch bi ng kiến thc, k ng quản lý nhà c
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht
nhân
Tuyệt đối trung tnh, tin ng, nghiêm c chp hành ch
trương, chính sách ca Đng, pp lut ca n nước, quy định
437
ca quan.
Tinh thần trách nhim cao vi ng vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu khác
khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra thm
định c ch trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, gii pháp
đối vi c vn đề thc tin liên quan trong phm vi chức ng,
nhim v đưc giao.
khả ng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu c ch
trương, đưng li ca Đng, chính sách pháp lut ca N nước
nh vực ng tác được phân ng.
khả ng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình ni
b gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin liên quan đến chc
ng, nhiệm v ca đơn v.
Hiểu vn dng đưc c kiến thc chuyên u, ng cao v
nh vực hot động thc thi, k ng xửc tình hung trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xut
thc hin công vic theo v tvic m.
Hiểu vn dụng đưc các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cu, xây dng c i liệu, đề tài,
đề án thuộc nh vc chuyên môn đm nhim.
Biết vn dng c kiến thức bản ng cao v ngành, nh
vc; k năng thuyết tnh, ging dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vc.
• Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut y dng, ban nh
n bản vào ng vic theo yêu cu ca v trí vic m.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng lực
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
438
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng hướng dn thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng kiểm tra thc hin các n bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng thẩm định,p ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m:Chuyên viên v qun lý
thông tin đối ngoi
v trí vic làm: NH-NVCN-67
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc: Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng vic liên quan
Thc hin theo quy định của Đng, pháp lut ca
N nước; c n bản quy phm pháp lut, n bản
ch đạo, ng dn ca Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vc thông
tin đối ngoi; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc hin các nhim v
chuyên môn theo mng việc được phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh g
439
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim
v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Xây dng n
bn quy phm
pháp lut,
Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, chính
ch, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cu, xây dng,
ng dn, t chc thc hin, kim
tra, giám sát vic thi hành các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, d án, đề án quan
trọng lĩnh vực thông tin đối ngoi.
c quy định, n bản
pháp lut, Quyết định,
kế hoch, chính ch,
chương trình, dự án,
đề án đưc cp
thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai
thc hin các
n bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác hoch
định thc thi chính sách của lĩnh
vực thông tin đối ngoi.
1. n bản, i liu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp tn.
2. Truyền đạt được
c ni dung v
nghip v theo phân
ng để c t chc,
nn khác hiu,
triển khai được đạt
kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
440
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
c n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo cáo vic thc hin các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, d án, đề án quan
trọng lĩnh vực thông tin đối ngoi.
1. n bản báo o
kết qu kiểm tra được
thc hiện đúng thời
hn quy định.
2. Ni dung báo o,
đánh giá đề xut
kp thi, đúng kế
hoạch, được cp có
thm quyn phê
duyt.
2.4
Thc hin c
hoạt đng
chuyên môn,
nghip v.
Chủ thoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp v theo nhiệm
vụ được phân công:
+ Hướng dẫn nội dung tchức
cung cấp thông tin đối ngoại cho
các đối tượng;
+ Tổ chức cung cấp thông tin giải
thích, làm rõ, phản bác các thông
tin sai lệnh về Việt Nam;
+ Theo dõi, tổng hợp luận báo
chí nước ngoài nói về Việt Nam;
thông tin đối ngoại trên báo chí
Việt Nam theo định kỳ, theo
chuyên đề hoặc khi sự kiện
trong nước, quốc tế quan trọng;
+ Xây dựng chế trao đổi, phối
hợp, cung cấp thông tin giữa các
quan nhà nước và cơ quan báo chí;
+ Hỗ trợ các cơ quan thông tấn, báo
chí, công ty truyền thông, phóng
viên nước ngoài để quảng hình
ảnh Việt Nam trong nước nước
ngoài;
+ Tổ chức các hoạt động, sự kiện
trong ngoài nước để quảng
hình ảnh Việt Nam; đặt hàng các
sản phẩm thông tin đối ngoại;
+ Hp tác quc tế trong lĩnh vực
thông tin đối ngoi
Đm bo quy trình
ng tác theo đúng
kế hoch v tiến đ,
chất ng hiu
qu ng vic.
441
2.5
Phi hp
thc hin
Phi hp với c đơn vị ln quan
thamu hoạch định thc thi
chính ch liên quan đến ngành, nh
vc nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, to được mi
quan h công c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham dc cuc hp liên quan đến
nh vc chuyên môn trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b i liu có
ý kiến phát biu theo
yêu cu.
2.7
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch ng c ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.8
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Tng phòng ph
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên n,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND xã, TT
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên n.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
442
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công c ch đạo điu hành ca cơ quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưcu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham giac cuc hp trong ngi quan theo sự phân công ca th
trưởng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành: Văn hóa -
hi - Nhân văn; Máy tính công ngh thông tin, Luật; Văn
hóa du lch, Báo chí truyn thông hoc Thông tin hoc
Quản văn hóa hoc Công ngh k thuật điện t - vin
thông, k thut điện t - vin thông, công ngh thông tin.
- Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định.
Bi dưỡng, chng
ch
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chp nh ch
trương, chính ch của Đng, pháp lut của nhà ớc, quy định
ca quan.
• Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
443
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu khác
• Có khả ng thamu, xây dựng, thc hin, kim tra và thm
định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pp
đối vi các vn đề thc tin liên quan trong phm vi chức ng,
nhim v đưc giao.
• Có khả ng cụ th hoá và t chc thc hin hiu quc ch
trương, đường li ca Đng, chính sách pháp lut của N c
lĩnh vực côngc đưc pn ng.
khả năng đề xut nhng ch tơng, y dựng quy trình
ni b và gii pháp gii quyếtc vấn đ thc tin liên quan đến
chức năng, nhim v ca đơn vị.
• Hiểu vn dụng đưc các kiến thc chun sâu, nâng cao v
nh vực hoạt động và thc thi, k năng xử lý c nh hung
trong quá tnh hướng dn, kiểm tra, giám t, tham u, đề
xut thc hin ng vic theo v trí vic làm.
Hiểu vn dng được c kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cu,y dng cáci liệu, đềi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dng các kiến thc cơ bản và nâng cao v ngành, lĩnh
vc; k năng thuyết tnh, ging dạy, hưng dn nghip v
v ngành, nh vc.
Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
nh văn bản o công vic theo yêu cu ca v t vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng lực
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
444
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham mưu y dựng c
n bản (theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các n
bn (theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng kim tra thc hin c n bn
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ý các văn bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m:Chuyên viên v qun lý
thông tin cơ sở
v trí vic làm: NH-NVCN-68
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc: Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng vic liên quan
Thc hiện theo quy đnh của Đng, pháp lut ca
N ớc; các văn bản quy phm pháp lut, văn bản
ch đạo, ng dn ca Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cu, thamu xây dựng văn bản pp lut; chiến c, quy
hoch, kế hoạch, chính ch, cơng trình, dự án, đề án quan trng nh vực thông
tin cơ sở; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc hin c nhim v chuyên
môn theo mng việc đưc phân ng.
2. Các ng vic tiêu c đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim
v, mng
Công vic c th
445
ng vic
2.1
Xây dng n
bn quy phm
pháp lut,
Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, chính
ch, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghn cu, xây dng c
quy định trình HĐND, UBND
huyn; Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, cnh ch, cơng trình, dự
án, đ án ca huyn v qun lý thông
tin cơ sở.
c quy định,n bn
pháp lut, Quyết định,
kế hoch, cnh sách,
chương trình, d án,
đề án đưc cp
thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai
thc hin các
n bản
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện c quy định ca Trung
ương, Chính phủ, b chuyên ngành
của HĐND, UBND tỉnh; Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính
ch, chương tnh, dự án, đ án ca
huyn v qun lý thông tin cơ sở.
2. T chức, ng dn theo dõi vic
thc hin chế độ, cnh sách chuyên
môn nghip v; đề xut các bin
pháp đ ng cao hiu lc, hiu qu
qun ca huyn vềthông tin cơ sở.
3. Tham gia t chức c chuyên đề
bi ng nghip v, ph biến kinh
nghim v ng tác hoch đnh và
thc thi chính ch ca huyn v
qun thông tin cơ sở.
1. Văn bản, i liu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp tn.
2. Truyền đạt đưc
c ni dung v
nghip v theo pn
ng đ các t chc,
nhân kc hiu,
triển khai được đạt
kết qu.
3. Đưc quan, tổ
chc lp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc
hiện c văn
bn
Tham gia t chc sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh g o
o vic thc hin các quy định ca
Trung ương, ca Chính ph, ca B
chuyên ngành; Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính ch, chương
trình, d án, đ án ca huyn v qun
thông tin cơ sở.
1. n bản o cáo
kết qu kiểm tra đưc
thc hin đúng thi
hn quy định.
2. Ni dung báo o,
đánh giá đề xut
kp thi, đúng kế
hoạch, đưc cp
thm quyn phê
446
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định c
n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định ca Trung ương, của tnh (khi
đưc đề ngh); Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, d án, đề án ca huyn v qun
thông tin cơ sở.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hoàn tnh theo
đúng kế hoch, cht
ng do người ch
trì giao.
2.5
Thc hin c
hoạt động
chuyên n,
nghip v.
- ng dn vic y dng hot
động ca h thống thông tin cơ sở:
Đài truyền thanh cp xã; bn tin
thông tin sở; i liu không kinh
doanh phc v hot động thông tin
sở; thông tin trc tiếp qua báo cáo
viên, tuyên truyn viên sở; bng
tin công cng,c hình thc hot
động thông tin sở khác và h
thống đài truyền thanh - truyn hình
cp huyn.
- T chc cung cp thông tin, qun
ni dung thông tin ca h thng
thông tin cơ s truyn thanh -
truyn nh cp huyn.
- y dng các ni dung thông tin,
tuyên truyn cơ sở ng dn t
chc trin khai thc hin.
- Thống , điều tra thu thp s liu
trong nh vực thông tin sở; tng
hp tng tin phn ánh t sở để
o o, kiến ngh cp có thm
quyn.
- T chc thc hiện thi đua - khen
thưng, hp c quc tế, gii quyết
kiến ngh, khiếu ni, t o…trong
nh vực thông tin cơ sở.
Đm bo quy trình
ng c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất ng và hiu
qu ng vic.
447
2.6
Phi hp
thc hin
Phi hp vi c đơn vị ln quan
tham mưu hoạch định và thc thi
chính sách liên quan đến nnh, nh
vc nhim v đưc phân công.
1. ng vic, nhim
v đưc giao tng
sut, to được mi
quan h ng c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham dc cuc hp liên quan đến
nh vực chun môn trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b i liu và có
ý kiến pt biu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoch công tác m, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công c ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách lĩnh vực
c ng chc chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các xã, th trn
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên n.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
448
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công c ch đạo điu hành ca cơ quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưcu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham giac cuc hp trong ngi quan theo sự phân công ca th
trưởng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào tạo
bng tt nghiệp đại hc tr n vi ngành hoc chuyên
ngành đào tạo Quản văn hóa, kỹ thuật đin t, Văn hóa du
lch, công ngh thông tin hoc chuyên ngành kc phù hp theo
yêu cu nhim v ca cp có thm quyền quy định.
Bi ng, chng
ch
- Có chng ch bồi ng kiến thc, k ng quản lý n c
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp nh ch
trương, chính ch ca Đng, pháp lut của nhà ớc, quy định
ca quan.
• Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu khác
• Có khả năng thamu, xây dựng, thc hin, kim tra và thm
449
địnhc ch trương, cnhch, ngh quyết, kế hoch, gii pp
đối vi các vn đề thc tin ln quan trong phm vi chc năng,
nhim v đưc giao.
• Có khả ng cụ th hoá và t chc thc hin hiu quc ch
trương, đường li ca Đng, chính sách pp lut ca Nhà nưc
lĩnh vực côngc đưc pn ng.
khả năng đề xut nhng ch tơng, xây dựng quy trình
ni b và gii pháp gii quyếtc vấn đề thc tin liên quan đến
chức năng, nhim v ca đơn vị.
• Hiểu vn dụng đưcc kiến thc chuyênu, nâng cao v
nh vực hoạt động thc thi, k năng xử các nh hung
trong quá trình hướng dn, kim tra, giám sát, tham mưu, đề
xut thc hin công vic theo v tvic m.
• Hiểu vn dng đưc c kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng cáci liu, đềi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dng các kiến thức bản và nâng cao v ngành,nh
vc; k ng thuyết trình, ging dạy, ng dn nghip v
v ngành, nh vc.
Áp dụng thành tho c kiến thc, k thut y dng, ban
nh văn bản o công vic theo yêu cu ca v t vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng lực
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng hướng dn thc hiện c văn bản (theo
2-3
450
nhim v ca v trí vic làm).
- Kh ng kiểm tra thc hin các n bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng thẩm định,p ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m:Chuyên viên v qun lý
xut bn
v trí vic làm: NH-NVCN-69
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc: Phòng n hoá, Khoa hc Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng vic liên quan
Thc hin theo quy định của Đng, pháp lut ca
N nước; c n bản quy phm pháp lut, n bản
ch đạo, ng dn ca Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đ án quan trọng lĩnh vực
xut bn; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc hin các nhim v chuyên
môn theo mng việc được phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim
v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng n
bn quy phm
pháp lut,
Quyết định,
quy hoch, kế
Tham gia nghiên cu, xây dng,
ng dn, t chc thc hin, kim
tra, giám sát vic thi hành các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
c quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
định, kế hoch, chính
ch, chương trình,
d án, đề án được cp
451
hoch, chính
ch, chương
trình, đề án, d
án.
hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan
trọng lĩnh vực xut bn.
thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai
thc hin các
n bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác hoch
định thc thi chính sách của lĩnh
vc xut bn.
1. n bản, i liu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian và bảo đảm
chất lượng theo u
cu ca cp trên.
2. Truyn đạt đưc
c ni dung v
nghip v theo phân
ng để c t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được đạt
kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lp đào to, bi
ng đánh giá hoàn
thànhng vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
c n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá
báo cáo vic thc hin các quy
định ca B Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan
trọng lĩnh vực xut bn.
1. n bản o cáo
kết qu kiểm tra đưc
thc hin đúng thi
hn quy định.
2. Ni dung báo o,
đánh giá có đề xut
kp thời, đúng kế
hoạch, đưc cp có
thm quyn p
duyt.
2.4
Thc hin c
hoạt động
chuyên n,
nghip v.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm
vụ được phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục
Đm bo quy trình
ng tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu
452
hành chính thuộc lĩnh vực xuất bản.
+ Tổ chức đọc, kiểm tra, thẩm định
xin ý kiến chuyên gia về nội
dung mảng sách được giao.
+ Đánh giá nội dung xuất bản phẩm,
qua đó định hướng công tác xuất
bản.
+ Xây dựng các o cáo chuyên đề
liên quan đến mảng sách được giao.
+ Theo dõi nội dung xuất bản phẩm
điện tử lưu chiểu;
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưng, hp tác quc tế, gii quyết
kiến ngh, khiếu ni, t cáo…trong
lĩnh vực xut bn.
qu ng vic.
2.5
Phi hp
thc hin
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính ch ln quan đến ngành, nh
vc nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo đưc mi
quan hng tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham d c cuc hp liên quan đến
nh vực chuyên n trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun bi liu
ý kiến phát biu theo
yêu cu.
2.7
Xây dng thc hin kế hoạch công c m, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoch côngc ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.8
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
453
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách lĩnh vực
c ng chc chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các png,
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thpc tng tin cn thiết cho vic thc
hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công c ch đạo điu hành ca cơ quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưcu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham giac cuc hp trong ngi quan theo sự phân công ca th
trưởng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc ngành hoc chuyên ngành: Xut bn
Phát hành; n hóa - hi - Nhân văn; Máy tính công
ngh thông tin, Lut;
Báo chí truyn thông, Thông tin, Quản văn hóa, Công
454
ngh k thuật điện t - vin thông, k thuật điện t - vin
thông
- Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định.
Bi ng, chng
ch
- Có chng ch bồi ng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- Có k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp nh ch
trương, chính ch của Đng, pháp lut của nhà ớc, quy định
ca quan.
• Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu khác
• Có khả năng thamu, xây dựng, thc hin, kim tra và thm
địnhc ch trương, cnhch, ngh quyết, kế hoch, gii pp
đối vi các vn đề thc tin liên quan trong phm vi chc năng,
nhim v đưc giao.
• Có khả ng cụ th hoá và t chc thc hin hiu quc ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của N c
lĩnh vực côngc đưc pn ng.
khả năng đề xut nhng ch tơng, xây dựng quy trình
ni b và gii pp gii quyếtc vấn đ thc tin liên quan đến
chức năng, nhim v ca đơn vị.
• Hiểu vn dụng đưcc kiến thc chuyênu, nâng cao v
nh vực hoạt động và thc thi, k năng xử các tình hung
trong quá trình ng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề
xut thc hin công vic theo v tvic m.
• Hiểu vn dng đưc c kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng cáci liu, đềi,
455
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dng các kiến thức bản và nâng cao v ngành, lĩnh
vc; k ng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v
v ngành, nh vc.
Áp dụng thành tho c kiến thc, k thut y dng, ban
nh văn bản o công vic theo yêu cu ca v t vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng lực
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Kh ng ch trì tham mưu xây dựng các n
bn (theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng ng dn thc hin c n bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng kim tra thc hiệnc n bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ý c văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m: Chuyên viên v qun lý
v trí vic làm: NH-NVCN-70
456
in
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc: Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện nga ng
Quy tnh ng
vic ln quan
Thc hin theo quy định của Đng, pháp lut ca N c; c
n bản quy phm pháp lut, văn bản ch đạo,ng dn ca Trung
ương, tnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đ án quan trọng lĩnh vực
in; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc hin các nhim v chuyên môn
theo mng việc được phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh g hoàn
thành ng vic
Nhim
v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Xây dng n
bn quy phm
pháp lut,
Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, chính
ch, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cu, xây dng,
ng dn, t chc thc hin,
kim tra, giám sát vic thi hành
các quy định ca B Chính tr,
Ban thư; văn bản pháp lut;
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án quan trọng lĩnh vực in.
c quy định, n bn
pháp lut, Quyết định,
kế hoch, chính ch,
chương tnh, dự án, đề
án đưc cp thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai
thc hin các
n bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v,
ph biến kinh nghim v công tác
hoạch định thc thi chính sách
của lĩnh vực in.
1. n bản, i liệu đưc
ban nh đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian
bo đảm chất ng theo
yêu cu ca cp trên.
2. Truyền đạt đưc c
ni dung v nghip v
theo phân công để các t
chc, nn khác hiu,
triển khai được và đạt
kết qu.
457
3. Được quan, tổ
chc lp đào tạo, bi
ng đánh giá hn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
c n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh
giá báo cáo vic thc hin các
quy định ca B Chính tr, Ban
thư; văn bn pháp lut; chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
quan trọng lĩnh vực in.
1. Văn bản o o kết
qu kiểm tra đưc thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo o,
đánh g có đề xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cp thm quyn
phê duyt.
2.4
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực in;
+ Quản lý thiết bị ngành in;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực in.
+ T chc thc hiện thi đua -
khen thưởng, hp tác quc tế,
gii quyết kiến ngh, khiếu ni, t
cáo…trong lĩnh vực in.
Đm bo quy trình ng
c theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ng hiu qu công
vic.
2.5
Phi hp
thc hin
Phi hp vi các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch đnh thc thi
chính ch ln quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc phân
ng.
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
to được mi quan h
ng tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6.
Thc hin
nhim v
Tham d c cuc hp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
Tham d đầy đủ, chun
b tài liu ý kiến
458
chung, hi
hp
ngoài đơn vị theo pn công.
phát biu theo u cu.
2.7
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoch công tác của đơn
v, quan nhim v
đưc giao.
2.8
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách lĩnh vực
c ng chc chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các png,
- c quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công c ch đạo điu hành ca cơ quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưcu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham giac cuc hp trong ngi quan theo sự phân công ca th
459
trưởng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc ngành hoc chuyên ngành: Xut bn Phát
hành; Văn hóa - hi - Nhân văn; Máy tính công ngh
thông tin, Lut;
Báo chí truyn thông, Quản văn hóa, Công ngh k thut
đin t - vin thông, k thuật điện t - vin thông, công ngh
thông tin.
- Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định.
Bi ng,
chng ch
- Có chng ch bồing kiến thc, k ng quản nhà nước đối
vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nước, quy định ca
quan.
Tinh thần trách nhim cao vi ng vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu
khác
khả ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra thm
định c ch tơng, cnh ch, nghị quyết, kế hoch, gii pháp
đối vi c vn đề thc tin liên quan trong phm vi chc ng,
nhim v đưc giao.
khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu c ch
trương, đưng li ca Đảng, chính ch pháp lut của Nhà c
460
nh vực ng tác được phân ng.
khả ng đề xut nhng ch tơng, xây dựng quy trình ni
b gii pháp gii quyết c vn đề thc tin liên quan đến chc
ng, nhiệm v ca đơn v.
Hiểu vn dụng đưc c kiến thc chun u, ng cao v
nh vực hoạt động thc thi, k ng xử c tình hung trong
quá trình hưng dn, kim tra, giámt, thamu, đề xut và thc
hin công vic theo v trí vicm.
Hiểu vn dng đưc c kiến thc v phương pháp nghn
cu, t chc, trin khai nghn cu, xây dng các tài liệu, đ tài, đề
án thuc nh vực chuyên môn đm nhim.
Biết vn dng c kiến thc cơ bản ng cao v ngành, lĩnh
vc; có k năng thuyết trình, ging dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vc.
Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut y dng, ban nh
n bản vào ng vic theo yêu cu ca v trí vic m.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng lực
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham u xây dựng c văn bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng ng dn thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hin c n bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ý c n bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
461
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m:Chuyên viên v qun lý
phát hành
v trí vic làm: NH-NVCN-71
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc: Phòng n hoá, Khoa hc và Thông tin huyện Nghĩa ng
Quy trình công vic liên quan: Thc hiện theo quy định ca Đng, pháp lut ca Nhà
c; các n bản quy phm pháp lut, văn bản ch đạo, ng dn của Trung ương,
tnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vc phát
hành; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc hin các nhim v chuyên môn
theo mng việc được phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim
v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng n
bn quy phm
pháp lut,
Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, chính
ch, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cu, xây dng,
ng dn, t chc thc hin,
kim tra, giám sát vic thi hành
các quy định ca B Chính tr,
Ban thư; văn bản pháp lut;
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án quan trọng lĩnh vc phát
hành.
c quy định, n bản
pháp lut, Quyết định,
kế hoch, chính ch,
chương tnh, dự án, đề
án đưc cp thm
quyn thông qua.
462
2.2
ng dn
trin khai
thc hin các
n bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v,
ph biến kinh nghim v công c
hoạch định thc thi chính sách
của lĩnh vực phát hành.
1. n bản, i liu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bo đm cht
ng theo u cu ca
cp trên.
2. Truyn đạt đưc các
ni dung v nghip v
theo phân ng để các
t chc, cá nhân khác
hiu, triển khai đưc
đạt kết qu.
3. Được cơ quan, tổ
chc lp đào tạo, bi
ng đánh giá hn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
c n bản
Tham gia sơ kết, tng kết, đánh
giá báo cáo vic thc hin các
quy định ca B Chính tr, Ban
thư; văn bản pháp lut; chiến lược,
quy hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan
trọng lĩnh vực phát hành.
1. Văn bản o cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung o o,
đánh giá đề xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyn phê duyt.
2.4
Thc hin c
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ
tục hành chính lĩnh vực phát hành
xuất bản phẩm;
+ Xây dựng kế hoạch trợ cước vận
chuyển xuất bản phẩm nhập khẩu
ra nước ngoài trợ cước vận
chuyển khác;
+ Tổ chức thực hiện Ngày sách
Đm bo quy trình
ng c theo đúng
kế hoch v tiến đ,
chất lưng hiu qu
ng vic.
463
Việt Nam, Hội chợ sách, triển m
sách… trong nước và quốc tế;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực phát
hành xuất bản phẩm
+ T chc thc hiện thi đua - khen
thưng, hp tác quc tế, gii quyết
kiến ngh, khiếu ni, t
cáo…trong lĩnh vực phát hành
2.5
Phi hp
thc hin
Phi hp vi c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính ch liên quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc phân công.
1. ng vic, nhim v
đưc giao thông sut,
to đưc mi quan h
ng c pt trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.6.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vực chun môn trong
ngoài đơn vị theo pn công.
Tham d đầy đủ, chun
b i liu ý kiến
phát biu theo u cu.
2.7
Xây dng và thc hin kế hoạch công c m, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoch công c của đơn
v, quan và nhiệm
v đưc giao.
2.8
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp cnh
- Trưởng phòng
- P Trưởng phòng ph
trách lĩnh vực
c ng chc chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
464
Cơ quan, tổ chc có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các png,
- c quan, đơn v có liên quan
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thpc tng tin cn thiết cho vic thc
hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công c ch đạo điu hành ca cơ quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưcu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ xác thc ca thông tin phc
v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham giac cuc hp trong ngi quan theo sự phân công ca th
trưởng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoc ngành hoc chuyên ngành: Xut bn
Phát hành; n hóa - hi - Nhân văn; Máy tính công
ngh thông tin, Lut;
Báo chí truyn thông hoc Thông tin, Quản văn a,
Công ngh k thuật điện t - vin thông, k thuật điện t -
vin thông, công ngh thông tin.
- Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định.
Bi dưỡng, chng
ch
- Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k ng quản nhà c
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
465
- Có k năng sử dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chp nh ch
trương, chính ch của Đng, pháp lut của nhà ớc, quy định
ca quan.
• Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu khác
• Có khả ng thamu, xây dựng, thc hin, kim tra và thm
định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pp
đối vi các vn đề thc tin liên quan trong phm vi chức ng,
nhim v đưc giao.
• Có khả ng cụ th hoá và t chc thc hin hiu quc ch
trương, đường li ca Đng, chính sách pháp lut của N c
lĩnh vực côngc đưc pn ng.
khả năng đề xut nhng ch tơng, y dựng quy trình
ni b và gii pháp gii quyếtc vấn đ thc tin liên quan đến
chức năng, nhim v ca đơn vị.
• Hiểu vn dụng đưc các kiến thc chuyênu, ng cao v
nh vực hoạt động và thc thi, k năng xử lý c nh hung
trong quá tnh hướng dn, kiểm tra, giám t, tham u, đề
xut thc hin công vic theo v tvic m.
Hiểu vn dng được c kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cu,y dng cáci liệu, đềi,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dng các kiến thc cơ bản và nâng cao v ngành, lĩnh
vc; k năng thuyết tnh, ging dạy, hưng dn nghip v
v ngành, lĩnh vc.
Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
nh văn bản o công vic theo yêu cu ca v t vic làm.
466
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng lực
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ t tham mưu xây dựng các văn bn
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng ng dn thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng kiểm tra thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ýc văn bản (theo nhim
v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m:Chuyên viên v qun lý
bưu chính
v trí vic làm: NH-NVCN-72
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc:Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng
vic ln quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca N nước; các
n bn quy phm pháp lut, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
467
Tham gia nghiên cu, thamu xây dựng văn bản pp lut; chiến c, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng nh vực u
chính; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc hin các nhim v chuyên môn
theo mng việc đưc phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu cđánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhim v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Xây dng n bản
quy phm pháp
lut, Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, chính ch,
chương trình, đề
án, d án.
Tham gia nghn cu, xây dng
c quy định trình ND,
UBND huyn; Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án ca
huyn v qun lý u chính.
c quy định,n bn
pháp lut, Quyết định,
kế hoch, cnh sách,
chương trình, dự án,
đề án đưc cp
thm quyn thông
qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy định ca Trung
ương, Cnh ph, b chuyên
ngành của HĐND, UBND
tnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương tnh,
d án, đ án ca huyn v qun lý
bưu chính.
2. T chức, ng dn theo i
vic thc hin chế độ, chính sách
chuyên n nghip v; đề xut
c bin pp để nâng cao hiu
lc, hiu qu qun ca huyn
v bưu chính.
3. Tham gia t chc c chuyên
đề bồi ng nghip v, ph biến
kinh nghim v công c hoch
định thc thi chính ch ca
huyn v qun lý u chính.
1. Văn bản, i liu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp tn.
2. Truyền đạt đưc
c ni dung v
nghip v theo pn
ng đ các t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được đạt
kết qu.
3. Được cơ quan, t
chc lp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
tnh công vic ging
dy.
468
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản
Tham gia t chc sơ kết, tng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
o cáo vic thc hin các quy
định ca Trung ương, của Chính
ph, ca B chuyên ngành;
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch,
chính sách, cơng trình, dự án,
đề án ca huyn v qun bưu
chính.
1. n bản o cáo
kết qu kiểm tra đưc
thc hin đúng thi
hn quy định.
2. Ni dung báo o,
đánh giá đề xut
kp thi, đúng kế
hoạch, đưc cp
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia thm
định cácn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định ca Trung ương, của
tnh (khi được đề ngh); Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án
ca huyn v qun bưu chính.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hoàn tnh theo
đúng kế hoch, cht
ng do người ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
- Thm tra thc tế, thẩm định,
gii quyết th tc hành chính lĩnh
vc u chính.
- Thc thi v qun lý th trường,
quản tem bưu chính, mạng u
chính ng cng và thng kê;
- Qun lý cạnh tranh trong nh
vc u chính;
- T chc điu tra thng dch
v u cnh ng ích; thực hin
thống trong lĩnh vực u
chính theo quy định pháp lut v
thng ngành thông tin, truyn
thông;
- Hp c quc tế, gii quyết kiến
ngh, khiếu ni, t o…trong
nh vực bưu cnh.
Đm bo quy trình
ng c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất ng và hiu
qu ng vic.
469
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch đnh thc thi
chính ch liên quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc phân
ng.
1. ng vic, nhim
v đưc giao tng
sut, to được mi
quan h ng c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d c cuc hp liên quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo pn công.
Tham d đầy đủ,
chun b i liu và có
ý kiến pt biu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoch công tác m, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công c ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Tng phòng ph
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các xã, th trn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các tng tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng .
470
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc u cu cung cp tng tin, đánh g mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo sự pn ng ca
th trưng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào
to
bng tt nghiệp đại hc trn vi ngành hoc chuyên ngành
đào tạo Qun lý văn hóa, kỹ thut điện t, Văn hóa du lch, công
ngh thông tin hoc chuyên ngành khác phù hp theo yêu cu
nhim v ca cp có thm quyền quy định.
Bi dưỡng,
chng ch
- chng ch bi ng kiến thc, k ng quản nhà c
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht
nhân
Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghiêm c chp nh ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nước, quy định
ca quan.
Tinh thần tch nhim cao vi ng vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thc, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
471
c u cu
khác
• Có khả ng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra thm
định c ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, gii pháp
đối vi c vấn đề thc tin liên quan trong phm vi chc ng,
nhim v đưc giao.
khả ng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu c ch
trương, đưng li ca Đảng, chính ch pháp lut của Nhà c
lĩnh vực ng tác được phân ng.
• Có khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni
b và gii pháp gii quyết các vn đề thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhim v ca đơn vị.
Hiểu vn dụng đưc c kiến thc chuyên u, ng cao v
nh vực hoạt động thc thi, k ng xử các tình hung
trong quá trình hướng dn, kim tra, giám t, tham mưu, đề xut
thc hin ng vic theo v tvic m.
Hiu vn dng được c kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cu, xây dng c i liu, đề tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dng c kiến thc bản ng cao v ngành, lĩnh
vc; k ng thuyết trình, ging dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vc.
• Áp dụng thành thoc kiến thc, k thut xây dng, ban hành
n bản vào ng vic theo yêu cu ca v trí vic m.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng lực
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Kh năng ch trì tham mưu xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
472
- Kh năng ng dn thc hin các văn bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng kiểm tra thc hiện các n bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m:Chuyên viên v
qun lý vin thông
v trí vic làm: NH-NVCN-73
Ngày bắt đu thc hin:
Địa đim làm việc: Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng
vic ln quan
Thc hiện theo quy định của Đng, pháp lut của Nhà nước; các
n bản quy phm pháp lut, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đ án quan trọng lĩnh vực
vin thông; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc thi các nhim v
chuyên môn theo mng việc được phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu cđánh
giá hoàn tnh
ng vic
Nhim v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Xây dng n bản
quy phm pháp
lut, Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, chính ch,
Tham gia nghn cu, xây dng
c quy định trình HĐND,
UBND huyn; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch, cnh sách,
chương trình, dự án, đề án ca
c quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
định, kế hoch,
chính ch, chương
trình, d án, đề án
473
chương trình, đề
án, d án.
huyn v qun lý vin thông.
đưc cp thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy định ca Trung
ương, Chính ph, b chun
ngành của ND, UBND
tnh; Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính ch, chương trình,
d án, đ án ca huyn v qun lý
vin thông.
2. T chức, hướng dn theo dõi
vic thc hin chế độ, chính sách
chuyên môn nghip v; đề xut
c biện pp để nâng cao hiu
lc, hiu qu qun ca huyn
vvin thông.
3. Tham gia t chc c chun
đề bi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoch
định thc thi chính ch ca
huyn v qun lý vin thông.
1. n bản, i liu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian và bo đảm
chất lượng theo u
cu ca cp trên.
2. Truyền đạt đưc
c ni dung v
nghip v theo pn
ng để các t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
thành ng vic
ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản
Tham gia t chức kết, tng
kết, kim tra, phân tích, đánh giá
o cáo vic thc hin c quy
định của Trung ương, của Chính
ph, ca B chun ngành;
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch,
chính ch, chương tnh, dự án,
đề án ca huyn v qun vin
thông.
1. n bản báo o
kết qu kim tra
đưc thc hin đúng
thi hn quy định.
2. Ni dung báo o,
đánh g có đề xut
kp thời, đúng kế
hoạch, đưc cp
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia thm
định cácn bản
Tham gia thm định, góp ý c
quy định của Trung ương, của
tnh (khi được đề ngh); Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý
đưc hoàn tnh
theo đúng kế hoch,
chất ợng do người
474
ca huyn v qun vin thông.
ch trì giao.
2.5
Thc hin c
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
- Thẩm định, gii quyết c th
tc hành chính nh vực vin
thông.
- Thống , phân tích, đánh giá
ng tác qun lý chuyên ngành
vin thông.
- Gii quyết kiến ngh, khiếu ni,
tranh chấp trong lĩnh vực vin
thông.
- Xây dng các tiêu chun, quy
chun cht lượng sn phm, dch
v trong lĩnh vực viễn thông, định
mc kinh tế - k thuật, đề tài,
ng trình KHCN cp B thuc
nh vực vin thông.
- Giámt hoạt động vin tng.
- Hp tác quc tế trong nh vực
vin thông.
Đm bo quy trình
ng c theo
đúng kế hoch v
tiến đ, cht ng
hiu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn vị ln quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
nh vc nhim v đưc phân
ng.
1. ng vic, nhim
v đưc giao thông
sut, to đưc mi
quan h ng c
phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hp được hoàn thành
đạt cht ng, theo
đúng tiến độ kế
hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d các cuc hp liên quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo pn công.
Tham d đầy đủ,
chun b i liu
ý kiến phát biu
theo yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoch theo đúng
475
kế hoch công c
ca đơn vị, quan
nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng ph
trách lĩnh vực
c công chc chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các xã, th trn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho
vic thc hin ng vic chuyên n.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc u cu cung cp tng tin, đánh g mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo sự pn ng ca
th trưng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
476
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào tạo
bng tt nghip đại hc tr lên vi nnh hoc chuyên
ngành đào to ng ngh thông tin, Văn hóa du lịch, K thut
đin t vin thông, H thng thông tinhoc chuyên ngành kc
phù hp theo yêu cu nhim v ca cp thm quyn quy
định.
Bi ng, chng
ch
- chng ch bồing kiến thc, k ng quản nhà nưc
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bn s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp nh ch
trương, cnh ch của Đng, pháp lut của nhà c, quy
định ca quan.
Tinh thần trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp côngc tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu khác
kh năng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra
thẩm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhim v đưc giao.
khả ng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu c
ch tơng, đưng li ca Đng, chính sách pháp lut ca N
c lĩnh vực ng tác đưc pn ng.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin liên quan
đến chc ng, nhim v của đơn vị.
Hiểu vn dng được c kiến thc chuyên u, ng cao
v lĩnh vực hot động thc thi, k năng xử các nh
huống trong q tnh ng dn, kim tra, giám sát, tham
mưu, đ xut thc hin công vic theo v trí vicm.
477
Hiểu vn dng đưcc kiến thc v phương pp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài
liệu, đề i, đ án thuộcnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng các kiến thc bản nâng cao v ngành,
nh vực; k ng thuyết trình, ging dy, ng dn
nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành tho c kiến thc, k thut xây dng, ban
nh văn bản o công vic theo yêu cu ca v t vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng
lc
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm ng lc
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham u xây dựng c n bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng ng dn thc hin c n bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hin các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý cácn bản (theo nhim
v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
478
Tên V tvic m:Chuyên viên v qun
lý tn s vô tuyến điện
v trí vic làm: NH-NVCN-74
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc:Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh công vic liên quan: Thc hiện theo quy đnh của Đng, pháp lut ca
Nớc; cácn bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo,ng dn ca Trung
ương, tnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cu, tham mưu xây dựng n bn pháp lut; chiến c, quy
hoch, kế hoch, chính sách, cơng trình, d án, đ án quan trọng nh vc tn s vô
tuyến đin; ch t hoc tham gia t chc trin khai thc thi các nhim v chuyên
môn theo mng vic đưc pn ng.
2. Các ng vic tiêu c đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh
ng vic
Nhim
v, mng công
vic
Công vic c th
2.1
Xây dng văn
bn quy phm
pháp lut, Quyết
định, quy hoch,
kế hoch, cnh
ch, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cu, xây dng c
quy định tnh ND, UBND
huyn; Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án ca huyn v qun tn
s vô tuyến điện.
c quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
định, kế hoch,
chính ch, chương
trình, d án, đề án
đưc cp thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các n
bn
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy định ca Trung
ương, Chính phủ, b chuyên ngành
của ND, UBND tỉnh; Quyết
định, quy hoch, kế hoch, cnh
ch, chương trình, dự án, đ án ca
huyn v qun tn s tuyến
đin.
2. T chc,ng dn theo dõi vic
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn nghip v; đề xut các bin
1. n bản, i liu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian và bo đảm
chất lượng theo yêu
cu ca cp trên.
2. Truyền đạt đưc
c ni dung v
nghip v theo pn
ng để các t chc,
nhân khác hiu,
479
pháp để ng cao hiu lc, hiu qu
qun ca huyn v tn s
tuyến điện.
3. Tham gia t chc c chuyên đề
bi dưng nghip v, ph biến kinh
nghim v công c hoch đnh và
thc thi chính sách ca huyn v
qun lý tn s vô tuyến điện.
triển khai đưc
đạt kết qu.
3. Được cơ quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh giá hn
thành ng vic
ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
c n bản
Tham gia t chc kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giábáo
o vic thc hin các quy định ca
Trung ương, ca Chính ph, ca
B chun ngành; Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính ch,
chương tnh, dự án, đề án ca
huyn v qun tn s tuyến
đin.
1. n bản báo o
kết qu kim tra
đưc thc hin đúng
thi hn quy định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh g đề xut
kp thời, đúng kế
hoạch, đưc cp
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia thm
định c n
bn
Tham gia thẩm định, p ý các quy
định của Trung ương, của tnh (khi
đưc đề ngh); Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính ch,
chương tnh, dự án, đề án ca
huyn v qun tn s tuyến
đin.
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý
đưc hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất ợng do ni
ch trì giao.
2.5
Thc hin c
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Thẩm định, gii quyết các th tc
nh chính trong nh vực tn s
tuyến đin.
- Hp tác quc tế v k thut,
nghip v tn s vô tuyến đin theo
s phân cp ca B trưởng; thc
hin đăng ký tần s tuyến điện
và qu đo v tinh vi Liên minh
Vin thông quc tế (ITU); t chc
phi hp tn s vô tuyến điện và
qu đạo v tinh vi c c, ng
lãnh th, t chc quc tế; khiếu ni
Đm bo quy trình
ng c theo
đúng kế hoch v
tiến độ, cht lượng
hiu qu ng
vic.
480
và gii quyết khiếu ni can nhiu
tn s tuyến điện ca Vit Nam
vi các nưc, ng lãnh th, t chc
quc tế; tham gia các cơng tnh
kim soát tn s vô tuyến đin quc
tế.
- Kim soát vic phát ng
tuyến điện của c đài phát trong
c, c đài nước ngoài phát sóng
đến Vit Nam thuc c nghip v
tuyến điện theo quy đnh ca
pháp lut Việt Nam điều ưc
quc tế mà Vit Nam đã kết
hoc gia nhp. Giám t vic trin
khai theo giy phép s dng tn s
tuyến điện đã cấp. X nhiu
tuyến điện. Đo ng th
nghiệm tương thích đin t cho các
thiết b bc x tuyến đin theo
quy đnh ca pháp lut.
- Gii quyết khiếu ni, t cáo và x
c nh vi vi phm nh chính
trong lĩnh vực tn s tuyến đin
theo quy định ca pp lut.
- Thu, qun lý s dng p, l
phí v tn s tuyến đin theo
quy đnh ca pháp lut.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính ch liên quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc phân công.
1. ng vic, nhim
v đưc giao thông
sut, to đưc mi
quan h ng c
phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hp được hoàn thành
đạt cht ng, theo
đúng tiến đ kế
481
hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi hp
Tham d c cuc hp liên quan
đến nh vc chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo pn công.
Tham d đầy đủ,
chun b i liu
ý kiến pt biu
theo yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoch theo đúng
kế hoch công c
ca đơn vị, quan
nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu
bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp cnh
- Trưởng phòng
- P Tng phòng ph
trách lĩnh vực
c ng chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chc có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các xã, th trn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thpc thông tin cn thiết cho vic thc
hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng .
482
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc u cu cung cp tng tin, đánh g mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo sự phân công ca
th trưng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u
cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào
to
bng tt nghip đại hc tr n vi ngành hoc chuyên ngành
đào tạo K thut điện t vin thông, Văn hóa du lịch, H thng
thông tin hoc chuyên ngành khác phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy đnh.
Bi ng,
chng ch
- chng ch bồing kiến thc, k năng qun lý nhà nước đi
vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghm túc chp nh ch
trương, cnh ch của Đảng, pháp lut ca nhà ớc, quy đnh
ca quan.
Tinh thần trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu được áp lc trong ng vic.
483
Tập trung,ng tạo, duy độc lp logic.
c u cu
khác
khả ng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra thm
định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pháp
đối vi c vấn đề thc tin liên quan trong phm vi chc ng,
nhim v đưc giao.
Có khả ng c th hoá t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đưng li ca Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước
nh vực ng tác được phân ng.
kh ng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình ni
b và gii pháp gii quyết c vấn đề thc tiễn liên quan đến chc
ng, nhiệm v ca đơn v.
Hiểu vn dụng đưc các kiến thc chuyên u, nâng cao v
nh vực hoạt động và thc thi, k ng xử lý các tình hung trong
quá trình ng dn, kim tra, giám sát, tham u, đề xut
thc hin công vic theo v tvic m.
Hiểu vn dng được c kiến thc v phương pp nghiên
cu, t chc, trin khai nghn cu, y dng c tài liệu, đề i,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng c kiến thức bản ng cao v ngành, nh
vc; k ng thuyết trình, ging dy, ng dn nghip v v
ngành, lĩnh vc.
Áp dụng thành tho c kiến thc, k thut y dng, ban nh
n bản vào ng vic theo yêu cu ca v trí vic m.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng lực
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm ng lực
- Kh năng ch trì tham mưu xây dựng các n
2-3
484
chuyên môn
bn (theo nhim v ca v trí vic làm).
- Kh năng ng dn thc hin các văn bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng kiểm tra thc hiện các n bản
(theo nhim v ca v trí vicm).
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m:Chuyên viên v qun
lý công ngh thông tin
v trí vic làm: NH-NVCN-75
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc:Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng
vic ln quan
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà c; c
n bản quy phm pp lut, n bản ch đạo, ng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đ án quan trọng lĩnh vực
công ngh thông tin (bao gm: công nghip công ngh thông tin, ng dng công
ngh thông tin, chuyển đổi s); ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc hin
các nhim v chuyên môn theo mng việc được phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh
ng vic
Nhim v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Xây dng n bản
quy phm pháp
lut, Quyết định,
Tham gia nghiên cu, xây dng
c quy định trình HĐND, UBND
huyn; Quyết định, quy hoch, kế
c quy định, văn
bn pháp lut,
Quyết định, kế
485
quy hoch, kế
hoch, chính ch,
chương trình, đề
án, d án.
hoạch, chính ch, cơng trình,
d án, đề án ca huyn v qun lý
công ngh thông tin.
hoch, chính sách,
chương trình, dự
án, đề án đưc cp
thm quyn
thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện c quy định ca Trung
ương, Chính ph, b chuyên ngành
của ND, UBND tỉnh; Quyết
định, quy hoch, kế hoch, cnh
ch, cơng trình, dự án, đề án
ca huyn v qun lý công ngh
thông tin.
2. T chc, hướng dn theoi
vic thc hin chế đ, chính ch
chuyên môn nghip vụ; đề xutc
biện pp để nâng cao hiu lc,
hiu qu qun ca huyn v
công ngh thông tin.
3. Tham gia t chc c chuyên đề
bi ng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoch
định thc thi cnh sách ca
huyn v qun lý công ngh thông
tin.
1. Văn bản, i liu
đưc ban hành
đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian
bo đảm chất ng
theo yêu cu ca
cp trên.
2. Truyền đạt đưc
c ni dung v
nghip v theo
phân công để các t
chc, nhân khác
hiu, trin khai
đưc đt kết qu.
3. Được cơ quan, t
chc lp đào to, bi
ng đánh giá hoàn
thành công vic
ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản
Tham gia t chức kết, tng kết,
kim tra, phân tích, đánh giá và
o cáo vic thc hinc quy
định ca Trung ương, của Chính
ph, ca B chuyên ngành; Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính
ch, chương tnh, dự án, đề án
ca huyn v qun công ngh
thông tin.
1. Văn bản báo o
kết qu kim tra
đưc thc hin
đúng thi hn quy
định.
2. Ni dung o
o, đánh giá đề
xut kp thi, đúng
kế hoạch, được cp
thm quyn p
duyt.
486
2.4
Tham gia thm
định cácn bản
Tham gia thẩm đnh, góp ý các
quy định của Trung ương, của tnh
(khi được đề ngh); Quyết định,
quy hoch, kế hoch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án ca
huyn v qun công ngh thông
tin.
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý
đưc hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất ng do
ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hin c
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
- Lĩnh vực ng dng ng ngh
thông tin trong quan nhàc
+ Thẩm định, kim tra, đánh giá
vic xây dng, t chc trin khai
c chương trình, kế hoạch, đề án,
d án v: ng dng ng ngh
thông tin, phát trin Chính ph
đin t, Chính ph s ca các b,
ngành, địa pơng.
+ Xây dng, qun , duy trì
khung kiến trúc chính ph đin t
Việt Nam, Cnh ph s Vit
Nam.
+ ng dn v cu trúc, b cc,
yêu cu k thut đối vi Cng
thông tin điện t, Cng dch v
ng của cơ quan nhà c.
+ Đánh giá c sản phm, gii
pháp ng dng ng ngh thông
tin, chuyển đổi s phc v phát
trin Chính ph đin t, Chính ph
s; qun , giám t hiu qu,
mức độ cung cp, s dng thông
tin ca quan nhà c trên môi
trường mng.
+ Nghiên cu, t chc trin khai
c nhim v thúc đẩy, pt trin
chuyển đổi s đô thị thông
minh.
+ Thẩm định v mc tiêu, k
Đm bo quy trình
ng c và theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
hiu qu ng
vic.
487
thut, công ngh, quy mô, gii
pháp, kết qu d án, nhim v ng
dng CNTT; thm định thiết kế
s d án theo quy định ca pháp
lut.
+ Thng , thu thp, tng hp s
liu, phân tích, d o v ng
dng công ngh thông tin, pt
trin Chính ph đin t, Chính ph
s, chuyển đi s.
+ Hp c quc tế trong lĩnh vực
ng dng ng ngh thông tin,
phát trin Chính ph đin t,
Chính ph s, chuyển đổi s quc
gia.
- V chuyn đổi s (bao gm:
chính ph s, kinh tế s, hi s)
+ Điều phi hoạt động phi hp
liên ngành gia các bộ, nnh, địa
phương để thc hin c ch
trương, chiến ợc, cơ chế, cnh
ch to môi trường pháp lý, thúc
đẩy chuyển đổi s.
+ Tc đy phát trin, s dng nn
tng s
+ Kết ni, tích hp, chia s d liu
qua nn tng tích hp, chia s d
liu quc gia; qun tr d liu s,
qun tr chia s, khai tc d liu
s trong quan nhà c; giám
t vic thc hin c hot động
qun tr d liu s, kết ni, chia s,
khai tc d liu s trong quan
nhà nước; thu thp, công b, qun
d liu s.
+ Đánh giá, xếp hng mức độ
chuyển đổi s ca các b, ngành,
488
địa pơng của quc gia
+ Xây dng, qun vn hành
nn tng s, cng d liu s.
+ H trợ, thúc đẩy chuyển đổi s
doanh nghip; y dng c i
liệu đào tạo, hướng dn chuyn
đổi s; triển khai các khóa đào tạo,
tp hun v k năng số, chuyn
đổi s cho doanh nghip;
+ c định ch s đánh giá mc đ
chuyển đổi s doanh nghip phc
v cho c doanh nghip trên c
c;
+ Thc hin các hoạt đng h tr
c tiến đầu , xúc tiến thương
mi, phát trin th trường kinh tế
s;
+ Thúc đẩy pt trin côngn s;
ng cao nhn thc s, ph biến
kiến thc số, đào tạo k ng số
cho ni n; h trợ, thúc đy
nh tnh h sinh thái c nn
tng s, dch v s phc v phát
trin hi s.
+ Thúc đẩy n a số; nâng cao
mức độ s dng c dch v trc
tuyến ca người dân; thúc đẩy c
hoạt đng, gii pp ng cao
nhn thc và đảm bo tuân th các
quy tc ng x tn i trường s
trong hi cộng đồng.
+ Xây dng, cp nht c ch s,
ch tiêu thống , đo ng phát
trin kinh tế s, xã hi s.
489
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn vị liên quan
tham u hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
nh vực nhim v đưc phân
ng.
1.ng vic, nhim
v đưc giao thông
sut, to được mi
quan h ng c
phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hp được hoàn
thành đạt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d c cuc hp liên quan
đến nh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo pn công.
Tham d đầy đủ,
chun b i liu và
ý kiến phát biu
theo yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tun ca nhân.
Xây dng, thc
hin kế hoch theo
đúng kế hoch công
c của đơn vị, cơ
quan nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu
bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp cnh
- Trưởng phòng
- P Tng phòng ph
trách lĩnh vực
c ng chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các xã, th trn
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
490
- c quan, đơn vị liên quan
- Thu thp c tng tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên n.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc u cu cung cp tng tin, đánh g mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo sự phân công ca
th trưng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào
to
bng tt nghip đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên ngành
đào tạo Công ngh thông tin hoc chuyên ngành khác phù hp
theo yêu cu nhim v ca cp thm quyền quy đnh.
Bi dưỡng,
chng ch
- chng ch bồi ng kiến thc, k năng quản lý nhà c
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chp nh ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nước, quy định
ca quan.
Tinh thần tch nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
491
Chịu được áp lc trong ng vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu
khác
• Có khả ng tham u, y dựng, thc hin, kim tra thm
định c ch trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, gii pháp
đối vi các vn đề thc tin liên quan trong phm vi chc ng,
nhim v đưc giao.
khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu c ch
trương, đưng li ca Đảng, chính ch pháp lut của Nhà c
lĩnh vực ng tác được phân ng.
• Có khả ng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình ni
b và gii pháp gii quyết các vn đề thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhim v ca đơn vị.
Hiu vn dụng đưc c kiến thc chun u, ng cao v
nh vực hoạt động và thc thi, k ng xử c nh hung
trong quá trìnhng dn, kiểm tra, giámt, tham u, đề xut
thc hin ng vic theo v tvic m.
Hiu vn dng được c kiến thc v phương pp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, y dng c i liệu, đề i,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dng c kiến thức bản nâng cao v ngành, nh
vc; k ng thuyết trình, ging dy, hưng dn nghip v v
ngành, lĩnh vc.
• Áp dụng tnh tho các kiến thc, k thut y dng, ban hành
n bản vào ng vic theo yêu cu ca v trí vic m.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng
lc
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng
lc chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
492
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm ng
lc chuyên
môn
- Kh ng chủ t tham mưu xây dựng các n bản
(theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng kiểm tra thc hiện c n bn (theo nhim
v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng thẩm định, p ýc văn bản (theo nhim v
ca v tvic m).
2-3
Nhóm năng
lc qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V tvic m:Chuyên viên v qun
lý giao dịch điện t
v trí vic làm: NH-NVCN-76
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm việc: Phòng n hoá, Khoa học Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh
ng vic liên
quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà nước; c
n bn quy phm pháp lut, n bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mc tu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp lut; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d án, đ án quan trọng lĩnh vực
giao dịch đin t; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc hin các nhim
v chuyên môn theo mng việc được phân công.
2. Các ng vic tiêu c đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh
ng vic
Nhim
v, mng
ng vic
Công vic c th
493
2.1
Xây dng văn
bn quy phm
pháp lut,
Quyết định,
quy hoch, kế
hoch, chính
ch, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghn cu, xây dng c
quy định trình ND, UBND
huyn; Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính ch, chương tnh, dự
án, đề án ca huyn v qun lý giao
dịch điện t.
c quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
định, kế hoch,
chính ch, chương
trình, d án, đề án
đưc cp thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai
thc hin các
n bản
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hin các quy định ca Trung
ương, Chính ph, b chuyên ngành
của HĐND, UBND tỉnh; Quyết
định, quy hoch, kế hoch, chính
ch, cơng trình, d án, đ án ca
huyn v qun lý giao dịch điện t.
2. T chức, ng dn theo i vic
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn nghip vụ; đề xut các bin
pháp đ nâng cao hiu lc, hiu qu
qun ca huyn v giao dịch điện
t.
3. Tham gia t chc c chuyên đề
bi dưỡng nghip v, ph biến kinh
nghim v công c hoch đnh và
thc thi chính ch ca huyn v
qun giao dịch điện t.
1. n bản, i liu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian và bo đảm
chất lượng theo u
cu ca cp trên.
2. Truyền đạt đưc
c ni dung v
nghip v theo pn
ng để các t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lp đào tạo, bi
ng đánh giá hoàn
thành ng vic
ging dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc
hiện c n
bn
Tham gia t chc kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
o vic thc hiện các quy định ca
Trung ương, của Chính ph, ca B
chuyên ngành; Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính ch, chương
trình, d án, đ án ca huyn v qun
giao dịch điện t.
1. n bản báo o
kết qu kim tra
đưc thc hin đúng
thi hn quy định.
2. Ni dung báo o,
đánh g có đề xut
kp thời, đúng kế
hoạch, đưc cp
thm quyn phê
duyt.
494
2.4
Tham gia
thẩm đnh các
n bản
Tham gia thẩm định, p ý các quy
định ca Trung ương, ca tnh (khi
đưc đề ngh); Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, d án, đề án ca huyn v
qun giao dịch điện t.
Ni dung tham gia
thẩm định, p ý
đưc hoàn tnh
theo đúng kế hoch,
chất ợng do người
ch trì giao.
2.5
Thc hin c
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
- Thẩm định, gii quyết th tc nh
chính v giao dch điện t.
- Tc đẩy phát trin hot động giao
dch đin t.
- y dng c quy định, quy chun,
tiêu chun, yêu cu k thut, qun
chất lượng trong lĩnh vực giao dch
đin tử; hưng dn, kim tra, giám
t s tuân th đối vi c h thng
thông tin phc v giao dịch điện t
theo quy định pháp lut
- Qun phát trin h tng ng
ngh cho hot đng giao dịch điện
t.
Đm bo quy trình
ng c theo
đúng kế hoch v
tiến đ, cht ng
hiu qu công
vic.
2.6
Phi hp
thc hin
Phi hp vi các đơn v liên quan
thamu hoạch định thc thi
chính ch liên quan đến nnh, nh
vc nhim v đưc phân công.
1. ng vic, nhim
v đưc giao thông
sut, to đưc mi
quan h ng c
phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hp được hoàn thành
đạt cht ng, theo
đúng tiến độ kế
hoch.
2.7.
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp
Tham dc cuc hp liên quan đến
nh vc chuyên môn trong
ngi đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b i liu
ý kiến phát biu
theo yêu cu.
2.8.
Xây dng thc hin kế hoạch ng c năm, quý,
Xây dng, thc hin
495
tháng, tun ca nhân.
kế hoch theo đúng
kế hoch công c
ca đơn vị, quan
nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên pn công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun trc tiếp
kim duyt kết qu
bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn v phi hp cnh
- Trưởng phòng
- P Tng phòng ph
trách lĩnh vực
c ng chc chuyên
môn khác trong
quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc Công ngh
- UBND các xã, th trn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuc hp liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng .
- Thc hin c o o theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều đng công chc thuộc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công tác ch đạo điều hành của quan trong
phm vi nhim v đưc giao.
4.4
Đưc u cu cung cp tng tin, đánh g mức đ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo sự phân công ca
496
th trưng.
5. Các u cu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cu v trình độ
Nm u cu
Yêu cu c th
Tnh độ đào tạo
bng tt nghip đại hc tr n vi ngành hoc chun
ngành đào tạo ng ngh thông tin, K thut điện t vin
thông, H thng thông tin hoc chuyên nnh kc php
theo yêu cu nhim v ca cp thm quyền quy đnh.
Bi ng,
chng ch
- Có chng ch bi ng kiến thc, k ng quản nhà c
đối vi công chc ngch chuyên viên ơng đương.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm..
Phm cht
nhân
Tuyệt đối trung tnh, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà ớc, quy định
ca quan.
• Tinh thn tch nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
ng tác tt.
Trung thực, thng thắn, kiên định nng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Kh ng đoàn kết ni b.
Chịu đưc áp lc trong công vic.
Tập trung, sáng to, duy đc lp logic.
c u cu
khác
kh ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra thm
định các ch tơng, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pháp
đối vic vn đề thc tin liên quan trong phm vi chc năng,
nhim v đưc giao.
• Có khả ng cụ th h và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đưng li ca Đng, cnh sách pp lut của Nhà nước
lĩnh vực côngc đưc pn ng.
khả năng đề xut nhng ch trương, y dng quy trình
ni b và gii pháp gii quyết các vn đ thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhim v ca đơn vị.
• Hiểu vn dng đưc các kiến thc chuyên sâu, nâng cao v
497
nh vực hoạt động và thc thi, k ng xử c nh hung
trong quá trình ng dn, kim tra, giám t, tham mưu, đề
xut thc hin công vic theo v tvic m.
• Hiểu vn dụng đưc c kiến thc v phương pp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dngc tài liệu, đ tài,
đề án thuộc nh vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dngc kiến thc cơ bn và nâng cao v nnh, lĩnh
vc; k năng thuyết trình, ging dy, ng dn nghip v
v ngành, nh vc.
Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut y dng, ban
nh văn bản o công vic theo yêu cu ca v t vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nm ng
lc
Năng lc c th
Cấp đ
Nhóm năng
lc chung
- Đạo đc và bn lĩnh.
2-3
- T chc thc hin công vic.
2-3
- Son tho ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dng công ngh thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm ng
lc chuyên
môn
- Kh ng chủ trì tham u xây dựng c n bản
(theo nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh ng ng dn thc hin c văn bản (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hin các văn bn (theo
nhim v ca v trí vic làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí vic làm).
2-3
Nhóm năng
lc qun
- duy Quyết định.
1-2
- Qun s thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
498
- Qun ngun lc.
1-2
- Phát trin nhân viên.
1-2
Tên V trí vic làm: Chuyên viên v qun lý
khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to
(gm c hot động và nhim v khoa hc)
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-77
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic: Phòng Văn hoá, Khoa học và Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v qun lý khoa hc, công ngh và đổi mi
sáng to (gm c hot đng và nhim v khoa hc, công ngh và đổi mi sáng
to).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch đnh chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách xây dng, hoàn thiện văn bản quy
phm pháp lut, d án, đề án v qun khoa hc, công ngh và đi mi sáng
to (gm c hoạt động nhim v khoa hc, công ngh đổi mi sáng to;
trong đó, hoạt động khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to gm c hoạt động
đổi mi sáng to; hoạt động h tr chuyn giao công ngh, ng dụng và đổi mi
công ngh; qun thông tin thng khoa hc công ngh); ch trì hoc
tham gia t chc trin khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công
việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy
hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cu, xây dng
các chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án ca của địa phương
v qun khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to (gm c
hoạt động và nhim v khoa hc,
công ngh và đổi mi sáng to).
Các chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, d án, đ án
đưc cp thm
quyn thông qua.
499
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin
khai thc hiện các quy định ca
B Chính trị, Ban Bí thư; văn
bn pháp lut ca Quc hi, y
ban Thường v Quc hi, Chính
ph, Th ng Chính ph, B,
ngành; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoc của địa phương về qun
khoa hc, công ngh đổi mi
sáng to (gm c hoạt động
nhim v khoa hc, công ngh
và đổi mi sáng to).
2. T chức, hướng dn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính sách
chuyên môn, nghip vụ; đề xut
các biện pháp để nâng cao hiu
lc, hiu qu qun ca ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương v
qun khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to (gm c hot
động nhim v khoa hc,
công ngh và đổi mi sáng to).
3. Tham gia t chc các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph
biến kinh nghim v công tác
hoạch định thc thi chính
sách của ngành, lĩnh vc hoc
của địa phương về qun khoa
hc, công ngh đổi mi sáng
to (gm c hoạt động nhim
v khoa hc, công ngh đổi
mi sáng to).
1. Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thi gian bo
đảm chất lượng theo
yêu cu ca cp
trên.
2. Truyền đạt được
các ni dung v
nghip v theo phân
công đ các t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được
đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các văn
Tham gia t chức sơ kết, tng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh g
và báo cáo vic thc hin các
1. Văn bản báo cáo
kết qu kiểm tra được
thc hiện đúng thời
500
bn.
quy định ca B Chính tr, Ban
Bí thư; văn bn pháp lut ca
Quc hi, Ủy ban Thường v
Quc hi, Chính ph, Th ng
Chính ph, B, ngành; chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, d án, đ án
của ngành, lĩnh vc hoc của địa
phương về qun khoa hc,
công ngh đổi mi sáng to
(gm c hoạt động nhim v
khoa hc, công ngh đổi mi
sáng to).
hạn quy định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đ xut
kp thời, đúng kế
hoch, đưc cp
thm quyn p
duyt.
2.4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định, chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án liên quan đến
ngành, lĩnh vực theo thm quyn
v qun khoa hc, công ngh
và đổi mi sáng to (gm c hot
động nhim v khoa hc,
công ngh và đổi mi sáng to).
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc
trin khai thc hin các hot
động chuyên môn, nghip v
theo nhim v đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
hiu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vc, nhim v đưc
phân công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác
phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hợp được hoàn
thành đt cht
501
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vc chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu và ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoch công tác
của đơn vị, quan
nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc và Công ngh tnh;
- UBND các xã, th trn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan
• Tham gia các cuộc hp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
• Lấy thông tin thng kê.
• Thực hin báo cáo theo yêu cu.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng chuyên môn
thuc UBND huyn
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
502
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân ng ca
cp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
Tốt nghiệp đại hc tr lên vi các nhóm ngành hoc chuyên
ngành: Máy tính Công ngh thông tin; Khoa hc hi
hành vi; Khoa hc s sng; Khoa hc t nhiên; Công ngh k
thut; K thut; Nông, lâm nghip thu sn; Kinh doanh
qun lý; Qun tr kinh doanh; Kiến trúc xây dng hoc
ngành, chuyên ngành đào tạo phù hp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng,
chng ch
• Có chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
K năng
Ngoại ng: S dụng đưc ngoi ng trình độ ti thiu
tương đương bậc 3 khung ng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cu ca v trí vic làm.
Tin hc: k năng sử dng công ngh thông tin bn tr
lên.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
• Theo quy định v điu kin, tiêu chun ca ngch.
Phm cht cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lc trong công vic.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
503
Các yêu cu
khác
khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đối vi các vấn đ thc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
khả năng cụ th hóa t chc thc hin hiu qu các
ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiểu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v nh
vc hoạt động thc thi, k năng x các tình hung trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut
thc hin công vic theo v trí vic làm.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng c tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hin công vic
2-3
• Soạn tho và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản
2-3
504
• Khả năng kim tra vic thc hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v
2-3
Nhóm năng lực
qun lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý s thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý ngun lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí vic làm: Chuyên viên v phát
trin khi nghiệp đổi mi sáng to (bao
gm c phát trin th trường và doanh nghip
khoa hc và công ngh)
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-78
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa đim làm vic: Phòng Văn hoá, Khoa học và Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v phát trin khi nghiệp đổi mi sáng to
hoc phát trin khi nghip sáng to (bao gm c phát trin th trường doanh
nghip khoa hc và công ngh).
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch đnh chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách xây dng, hoàn thiện văn bản quy
phm pháp lut, d án, đề án v phát trin khi nghiệp đổi mi sáng to hoc
phát trin khi nghip sáng to (bao gm c phát trin th trường doanh
nghip khoa hc công ngh); ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc thi
các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn
Tham gia nghiên cu, xây dng
Các chiến lược, quy
505
bn quy phm
pháp lut,
chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đề án,
d án.
các chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoc của địa phương theo thẩm
quyn v phát trin khi nghip
đổi mi sáng to hoc phát trin
khi nghip sáng to (bao gm c
phát trin th trường và doanh
nghip khoa hc và công ngh).
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự
án, đề án được cp
thm quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia ng dn trin khai
thc hiện các quy đnh, chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, d án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoc của đa
phương theo thẩm quyn v phát
trin khi nghiệp đổi mi sáng
to hoc phát trin khi nghip
sáng to (bao gm c phát trin
th trường doanh nghip khoa
hc và công ngh).
2. T chức, hướng dn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính sách
chuyên môn, nghip vụ; đề xut
các biện pháp để nâng cao hiu
lc, hiu qu qun ca ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về
phát trin khi nghiệp đổi mi
sáng to hoc phát trin khi
nghip sáng to (bao gm c phát
trin th trường doanh nghip
khoa hc và công ngh).
3. Tham gia t chc các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoch
định thc thi chính sách ca
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về phát trin khi nghip
đổi mi sáng to hoc phát trin
1. Văn bn, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu ca
cp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các
t chc, nhân khác
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
506
khi nghip sáng to (bao gm c
phát trin th trường và doanh
nghip khoa hc và công ngh).
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
và báo cáo vic thc hin các quy
định ca B Chính tr, Ban
thư; văn bn pháp lut ca Quc
hi, Ủy ban Thường v Quc hi,
Chính ph, Th ng Chính ph,
B, ngành; chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án ca
ngành, lĩnh vc hoc của địa
phương về phát trin khi nghip
đổi mi sáng to hoc phát trin
khi nghip sáng to (bao gm c
phát trin th trường và doanh
nghip khoa hc và công ngh).
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đề xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyn phê duyt.
2.4
Tham gia
thẩm đnh các
văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án liên quan đến ngành, nh
vc hoc của địa phương theo
thm quyn v phát trin khi
nghiệp đổi mi sáng to hoc
phát trin khi nghip sáng to
(bao gm c phát trin th trường
doanh nghip khoa hc
công ngh).
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng
do người ch trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc
trin khai thc hin các hoạt động
chuyên môn, nghip v theo
nhim v đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch đnh thc thi
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
507
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực, nhim v đưc phân
công.
tạo được mi quan h
công tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
2.8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các quan chuyên môn
thuc UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc và Công ngh;
- UBND các xã, th trn;
- Các t chức, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc hp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
• Lấy thông tin thng kê.
• Thực hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
508
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công ca
cp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu
cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
•Tt nghiệp đại hc tr lên vi các nhóm ngành hoc chuyên
ngành: Máy tính Công ngh thông tin; Khoa hc hi
hành vi; Khoa hc s sng; Khoa hc t nhiên; Công ngh k
thut; K thut; ng, lâm nghip thu sn; Kinh doanh và
qun lý; Qun tr kinh doanh; Kiến trúc và xây dng hoc
ngành, chuyên ngành đào tạo phù hp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng,
chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
K năng
Ngoại ng: S dụng được ngoi ng trình đ ti thiểu tương
đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu cu
ca v trí vic làm.
Tin học: k năng sử dng công ngh thông tin bản tr
lên.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
• Theo quy định v điu kin, tiêu chun ca ngch.
Phm cht cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
509
công tác tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lc trong công vic.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
Có khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra thm
định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pháp
đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
kh năng cụ th hóa t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
• Có kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni
b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm v ca đơn vị.
Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động thc thi, k năng xử c tình hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xut thc
hin công vic theo v trí vic làm.
Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đ tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vc; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban hành
văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hin công vic
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
510
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v
2-3
Nhóm năng lực
qun lý
• Tư duy chiến lược
1-2
Qun lý s thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý ngun lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí vic làm: Chuyên viên v qun
lý hoạt động tiêu chun hóa
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-79
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic: Phòng Văn hoá, Khoa học và Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành vng tác hoch
định chính sách v qun lý hoạt động tiêu chun hóa,
và thc thi quy chun k thut.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch đnh chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách xây dng, hoàn thiện văn bản quy
phm pháp lut, d án, đề án v qun lý hot động tiêu chun hóa, quy chun k
thut; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc thi các nhim v chuyên môn
theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
511
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
hoàn thành công vic
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut,
chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đề án,
d án.
Tham gia nghiên cu, xây dng
các chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của ngành, lĩnh vc
hoc của địa phương về qun
hoạt động tiêu chun hóa, quy
chun k thut.
Các chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, d án, đề án
đưc cp thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các quy định ca B
Chính tr, Ban thư; văn bản pháp
lut ca Quc hi, Ủy ban Thưng
v Quc hi, Chính ph, Th
ng Chính ph, B, ngành; chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính
ch, cơng trình, dự án, đề án
ca ngành, nh vực hoc ca đa
phương về qun hot động tiêu
chuna, quy chun k thut.
2. T chc,ng dn, theo i
vic thc hin chế đ, cnh ch
chuyên môn, nghip vụ; đề xut
c bin pháp để nâng cao hiu lc,
hiu qu qun ca ngành, nh
vc hoc ca địa phương về qun
hoạt động tiêu chun hóa, quy
chun k thut.
3. Tham gia t chc các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoch
định và thc thi chính sách ca
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về qun hoạt động tiêu
1. Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. Truyền đạt được
các ni dung v
nghip v theo phân
công để các t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được đạt
kết qu.
3. Được quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
512
chun hóa, quy chun k thut.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo vic thc hin các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp lut ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
Chính ph, Th ng Chính ph,
B, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về qun
hoạt động tiêu chun hóa, quy
chun k thut.
1. Văn bản báo o
kết qu kiểm tra được
thc hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đ xut
kp thời, đúng kế
hoạch, được cp
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định các
văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý các
quy định; văn bn pháp lut ca
HĐND, UBND huyện; chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
liên quan đến ngành, lĩnh vực
hoc của địa phương về qun
hoạt động tiêu chun hóa, quy
chun k thut.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc
trin khai thc hin các hoạt động
chuyên môn, nghip v theo
nhim v đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu
qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vc, nhim v đưc phân
công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
513
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vc chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
-Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các quan chuyên môn
trc thuc UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc và Công ngh tnh;
- UBND các xã, th trn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc hp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
• Lấy thông tin thng kê.
• Thực hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
514
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công ca
cp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
Tốt nghiệp đại hc tr lên vi các nhóm ngành hoc chuyên
ngành: Máy nh Công ngh thông tin; Khoa hc hi và
hành vi, Khoa hc s sng; Khoa hc t nhiên; Công ngh k
thut; K thut; Nông, lâm nghip thu sn; Kinh doanh
qun lý; Qun tr kinh doanh; Kiến trúc xây dng hoc
ngành, chuyên ngành đào tạo phù hp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng,
chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghip v: Kiến thc chung v tiêu chuẩn đo
ng chất lượng.
K năng
Ngoại ng: S dụng được ngoi ng trình độ ti thiu
tương đương bậc 3 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cu ca v trí vic làm.
Tin học: k năng sử dng công ngh thông tin bn tr
lên.
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
• Theo quy định v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lc trong công vic.
515
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đi vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
• Có kh năng cụ th hóa và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b và gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng đưc các kiến thc chuyên môn v lĩnh vc
hoạt động thc thi, k năng xử các tình hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut và thc
hin công vic theo v trí vic làm.
Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hin công vic
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dng công ngh thông tin
2
516
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v
2-3
Nhóm năng lực
qun lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý s thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý ngun lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên V trí vic làm: Chuyên viên v qun lý
hoạt động đo lường
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-80
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic: Phòng Văn hoá, Khoa học và Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v qun lý hoạt động đo lường
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách xây dng, hoàn thiện văn bản quy
phm pháp lut, d án, đề án v qun hoạt động đo lường; ch trì hoc tham
gia t chc trin khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công vic
đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut,
Tham gia nghiên cu, xây dng
các chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
Các chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
517
chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đề án,
d án.
d án, đề án của ngành, lĩnh vc
hoc của địa phương về qun
hoạt động đo lường.
trình, d án, đề án
đưc cp thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các quy định ca B
Chính tr, Ban thư; văn bn
pháp lut ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hi, Chính ph,
Th ng Chính ph, B, ngành;
chiến c, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoc
của địa phương v qun hot
động đo lường.
2. T chức, hướng dn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính sách
chuyên môn, nghip vụ; đề xut
các biện pháp để nâng cao hiu
lc, hiu qu qun ca ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về
qun lý hoạt động đo lường.
3. Tham gia t chc các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoch
định và thc thi chính sách ca
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương v qun hoạt động đo
ng.
1. Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. Truyền đạt được
các ni dung v
nghip v theo phân
công để các t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được đạt
kết qu.
3. Được quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo vic thc hin các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp lut ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
1. Văn bản báo o
kết qu kiểm tra được
thc hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đ xut
518
Chính ph, Th ng Chính ph,
B, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về qun
lý hoạt động đo lường.
kp thời, đúng kế
hoạch, được cp
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định các
văn bản.
Tham gia thẩm định, p ý các quy
định; n bản pháp lut ca
HĐND, UBND huyn; chiến lược,
quy hoch, kế hoch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoc ca
địa pơng về qun hoạt động
đo ng.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc
trin khai thc hin các hoạt động
chuyên môn, nghip v theo
nhim v đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu
qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vc, nhim v đưc phân
công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vc chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
519
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên
môn thuc UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc và Công ngh;
- UBND các xã, th trn;
- Các Cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc hp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
• Thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
• Lấy thông tin thng kê.
• Thực hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v đưc giao theo quy đnh.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo s phân công ca
cp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
Tốt nghiệp đại hc tr lên vi các nhóm ngành hoc chuyên
520
to
ngành: Máy tính Công ngh thông tin, Khoa hc hi
hành vi; Khoa hc s sng; Khoa hc t nhiên; Kinh tế; Công
ngh k thut; K thut; Nông, lâm nghip thu sn; Kinh
doanh qun lý; Qun tr kinh doanh; Kiến trúc xây dng
hoặc ngành, chuyên ngành đào to phù hp với lĩnh vc công
tác.
Bồi dưỡng,
chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà c
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghip v: Kiến thc chung v tiêu chuẩn đo
ng chất lượng.
K năng
Ngoại ng: S dụng được ngoi ng trình độ ti thiu
tương đương bậc 3 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
u cu ca v trí vic làm.
Tin học: k năng sử dng công ngh thông tin bản tr
lên.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
• Theo yêu cầu ca v trí vic làm c th tại cơ quan, đơn vị
(nếu có).
Phm cht cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mt thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lc trong công vic.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch,
giải pháp đi vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v đưc giao.
• Có kh năng cụ th hóa và t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut ca Nhà
c lĩnh vực công tác được phân công.
521
khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình
ni b và gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động thc thi, k năng x các tình hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut và thc
hin công vic theo v trí vic làm.
Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v ngành,
lĩnh vực; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban
hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hin công vic
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghip
v
2-3
Nhóm năng lực
• Tư duy chiến lược
1-2
522
qun lý
• Quản lý s thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý ngun lc
1-2
Phát triển đội ngũ
1-2
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách xây dng, hoàn thiện văn bản quy
phm pháp lut, d án, đề án v qun chất lượng sn phm, hàng hóa hot
động đánh giá sự phù hp; ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc thi các
nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut,
chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính
sách, chương
trình, đề án,
Tham gia nghiên cu, xây dng
các chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án của ngành, lĩnh vc
hoc của địa phương v qun
chất lượng sn phm, hàng hóa
hoạt động đánh giá sự phù hp.
Các chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, d án, đề án
đưc cp thm
quyn thông qua.
Tên V trí vic làm: Chuyên viên v qun lý
đánh giá hợp chun và hp quy
Mã v trí vic làm: NH-NVCN-81
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic: Phòng Văn hoá, Khoa học và Thông tin huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công tác hoch
định thc thi chính sách v qun chất lượng sn
phm, hàng hóa và hoạt động đánh giá sự phù hp.
523
d án.
2.2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các quy định ca B
Chính tr, Ban thư; văn bn
pháp lut ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hi, Chính ph,
Th ng Chính ph, B, ngành;
chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án,
đề án của ngành, lĩnh vc hoc
của địa phương v qun lý cht
ng sn phm, hàng hóa và hot
động đánh giá sự phù hp.
2. T chức, hướng dn, theo dõi
vic thc hin chế độ, chính sách
chuyên môn, nghip vụ; đề xut
các biện pháp để nâng cao hiu
lc, hiu qu qun ca ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về
qun chất lượng sn phm,
hàng hóa hoạt động đánh giá
s phù hp.
3. Tham gia t chc các chuyên
đề bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoch
định và thc thi chính sách ca
ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương v qun chất lượng sn
phm, hàng hóa hoạt động
đánh giá sự phù hp.
1. Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. Truyền đạt được
các ni dung v
nghip v theo phân
công để các t chc,
nhân khác hiu,
triển khai được đạt
kết qu.
3. Được quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo vic thc hin các quy
định ca B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp lut ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hi,
Chính ph, Th ng Chính ph,
1. Văn bản báo o
kết qu kiểm tra được
thc hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đ xut
kp thời, đúng kế
524
B, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương
trình, d án, đề án của ngành, lĩnh
vc hoc của địa phương về qun
chất lượng sn phm, hàng hóa
và hoạt động đánh giá sự phù hp.
hoạch, được cp
thm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia
thẩm định các
văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý các
quy định; văn bản pháp lut ca
HĐND, UBND huyện; chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, d án, đề án
liên quan đến ngành, lĩnh vc
hoc của địa phương về qun
chất lượng sn phm, hàng hóa
hoạt động đánh giá sự phù hp.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hin các
hoạt đng
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc
trin khai thc hin các hoạt động
chuyên môn, nghip v theo
nhim v đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu
qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vc, nhim v đưc phân
công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v
chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên quan
đến lĩnh vc chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoch công tác ca
525
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1.n trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên
môn thuc UBND huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h
chính
Bn cht quan h
- S Khoa hc và Công ngh;
- UBND các xã, th trn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc hp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hin công vic chuyên môn.
• Lấy thông tin thng kê.
• Thực hin báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công ca
cp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
526
Nhóm yêu
cu
Yêu cu c th
Trình độ đào
to
Tốt nghiệp đại hc tr lên vi các nhóm ngành hoc chuyên
ngành: Máy tính và Công ngh thông tin; Khoa hc hi
hành vi; Khoa hc s sng; Khoa hc t nhiên; Công ngh k
thut; K thut; ng, lâm nghip thu sn; Kinh doanh
qun lý; Qun tr kinh doanh; Kiến trúc và xây dng hoc
ngành, chuyên ngành đào tạo phù hp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng,
chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghip v: Kiến thc chung v tiêu chuẩn đo lường
chất lượng.
K năng
Ngoại ng: S dụng được ngoi ng trình đ ti thiểu tương
đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu cu
ca v trí vic làm.
Tin học: k năng sử dng công ngh thông tin bản tr
lên.
Kinh nghim
(thành tích
công tác)
• Theo yêu cầu ca v trí vic làm c th tại cơ quan, đơn vị (nếu
có).
Phm cht cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp
công tác tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lc trong công vic.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu
khác
Có kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra và thm
định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pháp
đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
527
kh năng cụ th hóa t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nưc
lĩnh vực công tác được phân công.
• Có kh năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni
b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên môn v lĩnh vực
hoạt động thc thi, k năng xử các tình hung trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut thc
hin công vic theo v trí vic làm.
Hiểu và vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên
cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm nhim.
Biết vn dng các kiến thức cơ bn và nâng cao v ngành, lĩnh
vc; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban hành
văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hin công vic
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dng ngoi ng
2
• Sử dng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lc
chuyên môn
• Khả năng tham mưu xây dựng các văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện các văn bản
2-3
• Khả năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
2-3
• Khả năng thực hin hoạt động chuyên môn,
2-3
528
nghip v
Nhóm năng lực
qun lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý s thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý ngun lc
1-2
• Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị tviệc m:Chun viên về quản
chương tnh giáo dục
vtrí việc làm: NH-NVCN-
82
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh
ng việc liên
quan
c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chếm việc
c quy định về quy trình, thủ tục giải quyết ng việc của
quan, tổ chức.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc,
chính ch, quy hoạch, kế hoạch; chtrì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, d án, đề án t chức thực hiện cnh sách, pháp luật về quản lý
chương tnh giáo dục; chủ trì, tổ chc triển khai thực thi c nhiệm vụ chuyên môn
theo mng ng việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá
hn thành ng
vic
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
lut, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoch, chính sách,
chương tnh, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định tnh HĐND,
UBND huyện văn bản pp luật;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương tnh, dự án,
đề án của địa phương về quản lý
chương trình giáo dục.
Các quy định, n
bn pp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách,
chương trình, d
án, đán đưc cấp
có thẩm quyn
thông qua.
529
2.2
triển khai thc
hin c văn bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của Bộ
Chính trị, Ban Bí thư; văn bn
pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản chương trình
giáo dục.
- Tchức, hướng dẫn, theo dõi
vic thc hiện chế độ, chính
ch chuyên môn, nghip vụ; đề
xut các biện pháp đnâng cao
hiu lực, hiệu quả quản của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản chương trình
giáo dục.
- Tham gia tổ chc c chuyên
đề bồi ỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác
hoch định thc thi chính
ch của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản
chương trình giáo dục.
- n bản, i liệu
được ban hành
đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian
bảo đảm chất
ợng theo u
cầu của cấp tn.
- Truyền đạt được
c nội dung v
nghiệp v theo
phân ng để c
tổ chức, nn
khác hiu, triển
khai được đạt
kết quả.
- Được cơ quan, tổ
chức lớp đào tạo,
bồi ỡng đánh
giá hoàn thành
ng việc giảng
dạy, bồi ỡng.
2.3
Sơ kết, tổng kết
vic thực hiện các
n bản.
Tham gia t chc sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phânch, đánh giá
báo o việc thực hiện c
quy định của Bộ Cnh trị, Ban
thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương tnh, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vc hoặc
của địa phương về quản
chương trình giáo dục.
- Văn bản o o
kết qu kiểm tra
được thực hiện
đúng thời hạn quy
định.
- Nội dung báo
o, đánh giá
đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, p ý các
quy định; văn bản pháp luật;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương tnh, dự án,
đề án ln quan đến ngành, nh
vực hoặc của địa phương về
qun cơng trình giáo dục.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành
theo đúng kế
hoch, chất ợng
do người chủ trì
giao.
530
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện c hoạt
động chuyên n, nghiệp vụ
theo nhiệm vđược phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác và theo
đúng kế hoch v
tiến đ, cht ng
và hiu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hin.
Phối hợp với c đơn vị ln
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm v
được phân công.
- Công việc,
nhiệm vụ được
giao thông suốt,
tạo được mối quan
hệ công c phát
triển hiệu quả cao.
- Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngoài cơ quan theo
phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bịi liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, báoo
ng việc
- Xây dựng và thực hiện kế
hoch ng c m, quý, tháng,
tun của nn.
- o cáo tình hình, kết quả
ng việc theo quy định.
Xây dựng, thực
hin kế hoạch theo
đúng kế hoạch
ng tác của đơn
vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng ph
trách
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
531
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- Các sở GD ĐT trên địa
n huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
Lấy thông tin thống , thc hiện o o
theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được
giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tchức trong phạm
vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mc độ xác thc của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoc chuyên ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ
trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ
quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
532
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất,
trình độ, năng lực.
Các yêu cầu
khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, lĩnh vực công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc chế quản nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ,
chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực
hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục
vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. Các năng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả ng tham u xây dựng c n bản
2-3
Khả ngớng dẫn thực hiện cácn bản
2-3
Khả ng kiểm tra việc thực hiện các n bản
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Khả ng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
533
Nhóm năng lực
qun
Tư duy chiếnợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vị tviệc m: Chuyên viên vquản lý tổ
chức hoạt động sở giáo dục
vtrí việc làm: NH-NVCN-83
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Go dục Đào tạo huyện Nghĩang
Quy tnh ng việc liên
quan:
- c văn bản của Đảng, quy định pháp luật ln
quan;
- c quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy
chế m việcc quy định vquy trình, thủ tục giải
quyết công việc của quan, tchức.
1. Mục tu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
ợc, chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ trì xây dựng, hn thiện n bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý
tổ chc hoạt động cơ sở giáo dục; chtrì, tổ chc triển khai thực thi c nhiệm
vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoch, cnh sách,
chương tnh, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định trình HĐND,
UBND huyện c n bản pháp
lut; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương trình,
dự án, đề án của nnh, lĩnh vực
hoc của địa phương về quản
tổ chức hoạt động sở giáo
dục.
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án,
đề án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thc
hin c văn bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của B
Chính trị, Ban Bí thư; n bản
- n bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
534
pháp luật; chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản t chức
hot động sở giáo dục.
- Tchc, ớng dẫn, theo i
vic thc hiện chế độ, chính
ch chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xut các biện pháp đnâng cao
hiu lực, hiệu quả quản của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản t chức
hot động sở giáo dục.
- Tham gia tổ chc c chun
đề bồi ỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công c
hoch định thực thi chính
ch của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương v quản lý t
chức hoạt động s giáo
dục.
đảm chất ợng theo u
cầu của cấp tn.
- Truyền đạt được các nội
dung v nghip vụ theo
phân công để c tổ chc,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hn thành ng
vic giảng dạy, bồi ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia t chc sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, pn tích, đánh giá
báo o việc thực hiện c
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; n bản pp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương v quản lý t
chức hoạt động s giáo
dục.
- n bản o o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung o cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền pduyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, p ý các
quy định n bản pháp luật;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án ln quan đến ngành, nh
vực hoặc của địa phương v
qun tổ chức hoạt động cơ
sở giáo dục.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người ch
trì giao.
2.5
Thực hiện c
Ch trì hoặc tham gia tổ chức
Đảm bảo quy tnh công
535
hot động chuyên
môn, nghiệp vụ.
triển khai thực hiện c hot
động chuyên n, nghiệp vụ
theo nhiệm v được phân công.
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất ợng
hiu qung việc.
2.6
Phối hợp thc
hin.
Phối hợp với c đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thc thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vc nhiệm vụ
đưc phân công.
- ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng
c phát triển hiệu quả
cao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn tnh đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo
phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Kế hoạch,o cáo
ng việc
- Xây dựng và thực hiện kế
hoch ng c m, quý, tháng,
tun của nn.
- o cáo tình hình, kết quả
ng việc theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng ph
trách
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c sở GD ĐT trên địa bàn
huyện
-UBND c xã, thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
• Lấy thông tin thống, thc hiện báo cáo
536
- c quan, đơn vị liên quan
theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện ng việc được
giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm
vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin đánh giá mức độc thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoc chuyên ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ
trợ
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nnước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ
quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
537
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc ng để
mưu cầu lợi ích nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tp, rèn luyn nâng cao phm
chất, trình độ, năng lc.
Các yêu cầu
khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, lĩnh vực công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc chế quản nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ,
chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực
hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục
vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đ được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. Các năng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả ng tham u xây dựng các văn bản
2-3
Khả ngớng dẫn thực hiện cácn bản
2-3
Khả ng kiểm tra việc thực hiện các n bản
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Khả ng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực
qun
Tư duy chiếnợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
538
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vị tviệc m: Chuyên viên vquản lý
bảo đảm và kiểm định chấtợng giáo dục
vtrí việc làm: NH-NVCN-84
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng việc
liên quan:
- c văn bản của Đảng, quy định pháp luật ln quan;
- c quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế làm
vic c quy định về quy trình, thủ tục giải quyết công việc
của quan, tchức.
1. Mục tu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
ợc, chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ t xây dựng, hn thiện n bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý
tổ chc hoạt động cơ sở giáo dục; chtrì, tổ chc triển khai thực thi c nhiệm
vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựngn bản
quy phạm pháp
lut, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định trình HĐND,
UBND huyệnn bản pháp luật;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về quản t
chức hoạt động cơ sở giáo
dục.
c quy định, n bản
pháp luật, chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án,
đề án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của Bộ
Chính trị, Ban Bí thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý t chức
hot động sở giáo dục.
- Tchc, ớng dẫn, theo dõi
vic thực hiện chế độ, chính
- n bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo yêu
cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghip vụ theo
phân công để c tchức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
- Được cơ quan, tổ chức
539
ch chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xut các biện pp đnâng cao
hiu lực, hiệu quả quản của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý t chức
hot động sở giáo dục.
- Tham gia tổ chức các chuyên
đề bồi ỡng nghiệp vụ, ph
biến kinh nghiệm về công tác
hoch định thực thi chính
ch của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về quản t
chức hoạt động cơ sở go
dục.
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hn tnh công
vic giảng dạy, bồi ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tham gia t chức kết, tổng
kết, kiểm tra, phânch, đánh g
báo cáo việc thực hin c
quy định của Bộ Cnh trị, Ban
thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về quản t
chức hoạt động cơ sở go
dục.
- n bản o o kết quả
kiểm tra được thc hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền pduyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c
quy định n bản pháp luật;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến nnh, nh
vực hoặc của địa phương về
qun tchức hoạt động
sở giáo dục.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện các
hot động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chc
triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vđược phân công.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất ợng
hiu qung việc.
2.6
Phối hợp thực
hin.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi cnh ch ln quan đến
ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân ng.
- Công vic, nhiệm vụ
được giao tng suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
540
- Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chấtợng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
- Tham dự c cuộc họp liên
quan đến lĩnh vc chun môn ở
trong ngoài cơ quan theo
phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liu và ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Kế hoạch,o cáo
ng việc
- Xây dựng thực hiện kế
hoch công tác m, quý, tháng,
tun của nn.
- Báo o tình nh, kết quả
ng việc theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, cơ
quan và nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-PTrưởng phòng ph
trách
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn, đơn
vị thuộc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c sở GD ĐT trên địa
n huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị ln
quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thậpc thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê, thực hiện báo o
theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
541
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấpc tng tin chỉ đạo điều hành của tổ chc trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoc chun ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ
trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ
quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thc hc tp, rèn luyn nâng cao phm cht,
trình độ, năng lực.
Các yêu cầu
khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, lĩnh vực công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc chế quản nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
542
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ,
chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực
hoặc địa phương công tác; có khả năng tham gia nghiên cứu phục
vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
- kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ hoặc sử dụng được tiếng dân tộc thiểu số đối với
công chức công tác vùng dân tộc thiểu số theo yêu cầu của vị
trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả ng tham mưu xây dựng c n bản
2-3
Khả ngớng dẫn thực hiện cácn bản
2-3
Khả ng kiểm tra việc thực hiện các n bản
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Khả ng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực
qun
Tư duy chiếnợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vị tviệc m: Chuyên viên vquản lý
vtrí việc làm: NH-NVCN-85
543
sở vật chất, trang thiết bị go dục
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng việc liên
quan:
- c văn bản của Đảng, quy định pháp luật ln quan;
- Các quy định chứcng, nhiệm vụ, quyn hạn; quy chế
m việc và các quy định về quy trình, thủ tục giải quyết
ng việc của quan, tchức.
1. Mục tu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
ợc, chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ trì xây dựng, hn thiện n bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án tổ chc thc hiện chính sách, pháp luật về quản lý
tổ chc hoạt động cơ sở giáo dục; chtrì, tổ chc triển khai thực thi c nhiệm
vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoch, cnh sách,
chương tnh, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định trình HĐND,
UBND huyện văn bản pp luật;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vc hoặc
của địa phương v quản lý t
chức hoạt động s giáo
dục.
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, cnh
ch, chương trình, dự án,
đề án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thc
hin c văn bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của B
Chính trị, Ban Bí thư; văn bn
pháp luật; chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản t chức
hot động sở giáo dục.
- Tchc, ớng dẫn, theo i
vic thc hiện chế độ, chính
ch chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xut các biện pháp đnâng cao
hiu lực, hiệu quả quản của
ngành, nh vực hoặc của địa
- n bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo u
cầu của cấp tn.
- Truyền đạt được các nội
dung v nghip vụ theo
phân công để c tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hn thành ng
vic giảng dạy, bồi ỡng.
544
phương về quản t chức
hot động sở giáo dục.
- Tham gia tổ chc c chun
đề bồi ỡng nghiệp vụ, phổ
biến kinh nghiệm về công tác
hoch định thực thi chính
ch của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương v quản lý t
chức hoạt động s giáo
dục.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các
quy định của Bộ Chính trị, Ban
t; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án của nnh, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản t
chức hoạt động sở giáo
dục.
- n bảno o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung báo o, đánh
giá có đxuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền pduyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định n bản pháp luật;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành, nh
vực hoặc của địa pơng v
qun tổ chức hoạt động cơ
sở giáo dục.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất ợng do nời chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện c hot
động chuyên n, nghiệp vụ
theo nhiệm vđược phân công.
Đảm bảo quy tnh công
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất ợng
hiu qung việc.
2.6
Phối hợp thc
hin.
Phối hợp với c đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thc thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vc nhiệm vụ
được phân công.
- ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng
c phát triển hiệu quả
cao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn tnh đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
545
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo
phân ng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Kế hoạch,o cáo
ng việc
- Xây dựng và thực hiện kế
hoch ng c m, quý, tháng,
tun của nn.
- Báo cáo tình hình, kết quả
ng việc theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng ph
trách
c ng chc chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, đơn vị có quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- Các sở GD ĐT trên địa
n huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
Lấy tng tin thống kê, thc hiện o o
theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện ng việc được
giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tchức trong phạm
vi nhiệm vụ được giao.
546
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mc độ xác thc của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoc chun ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ
trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Phẩm chất
nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ
quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm c chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thc hc tp, rèn luyn nâng cao phm cht,
trình độ, năng lực.
Các yêu cầu
khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, lĩnh vực công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc và chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- khng tham gia y dựng ớng dẫn thc hiện chế độ,
chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc nnh, nh vực
hoc địa phương ng tác; khả ng tham gia nghiên cứu phục
vụ quản xthông tin quản lý;
547
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. Các năng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả ng tham u xây dựng các văn bản
2-3
Khả ngớng dẫn thực hiện cácn bản
2-3
Khả ng kiểm tra việc thực hiện các n bản
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Khả ng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ
2-3
Nhóm năng lực
qun
Tư duy chiếnợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vị tviệc m: Chuyên viên vquản lý
chính sách phát triển đội ngũ cán bộ quản
giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ
quản , nn viên ngành giáo dục)
vtrí việc làm: NH-NVCN-86
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng việc liên
quan:
- c văn bản của Đảng, quy định pháp luật ln quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế
m việc và các quy định về quy trình, thtục giải quyết
548
ng việc của quan, tchức.
1. Mục tu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
ợc, chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ trì xây dng, hoàn thiện văn bn quy
phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý
tổ chc hoạt động cơ sở giáo dục; chtrì, tổ chc triển khai thực thi c nhiệm
vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoch, cnh sách,
chương tnh, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng
c quy định trình HĐND,
UBND huyện văn bản pp luật;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vc hoặc
của địa pơng về quản cnh
ch pt triển đội nn b
qun giáo dục
c quy định, văn bản
pháp luật, chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án,
đề án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thc
hin c văn bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của Bộ
Chính trị, Ban Bí thư; văn bn
pháp luật; chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản cnh ch
phát triển đội n cán bộ
qun giáo dục
- Tchc, ớng dẫn, theo i
vic thc hiện chế độ, chính
ch chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xut các biện pháp đnâng cao
hiu lực, hiệu quả quản của
ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản cnh ch
phát triển đội n cán bộ
qun giáo dục
- Tham gia tổ chc c chuyên
đề bồi ỡng nghiệp vụ, phổ
- n bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và bảo
đảm chất ợng theo u
cầu của cấp tn.
- Truyền đạt được các nội
dung v nghip vụ theo
phân công để c tổ chc,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hn thành ng
vic giảng dạy, bồi ỡng.
549
biến kinh nghiệm về công tác
hoch định thực thi chính
ch của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa pơng về quản cnh
ch pt triển đội nn b
qun giáo dục
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tham gia t chc sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, pn tích, đánh giá
báo o việc thực hiện c
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; n bản pp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vc hoặc
của địa pơng về quản cnh
ch pt triển đội nn b
qun giáo dục
- n bản o o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung o cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền pduyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, p ý các
quy định của n bản pháp luật;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án,
đề án ln quan đến ngành, nh
vực hoặc của địa phương v
qun chính ch phát triển
đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người ch
trì giao.
2.5
Thực hiện c
hot động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện c hot
động chuyên n, nghiệp vụ
theo nhiệm vđược phân công.
Đảm bảo quy tnh công
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất ợng
hiu qung việc.
2.6
Phối hợp thc
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thc thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vc nhiệm vụ
được phân công.
- ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng
c phát triển hiệu quả
cao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn tnh đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo
phân ng.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
550
- Tham dự c cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
2.8
Kế hoạch,o cáo
ng việc
- Xây dựng và thực hiện kế
hoch ng c m, quý, tháng,
tun của nn.
- o cáo tình hình, kết quả
ng việc theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Tởng phòng ph
trách
c ng chc chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- Các cơ sở GD ĐT trên địa n
huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống , thực hiện báo
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện ng việc được
giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điu nh của tổ chức trong phm
vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mc độ xác thc của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
551
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo
giáo viên hoặc chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ
trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Phẩm chất
nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác
- Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu
đường lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc
Hiến pháp nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ
lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của
cấp trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kcương, trật tự
hành chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng
phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tp, rèn luyn nâng cao phm
chất, trình độ, năng lc.
Các yêu cầu
khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, lĩnh vực công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc và chế quản nghiệp vụ thuộc phạm
vi công tác;
- khả ng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế
độ, chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh
vực hoặc địa phương công tác; khả năng tham gia nghiên
cứu phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đđược giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. Các năng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
552
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả ng tham u xây dựng các văn bản
2-3
Khả ngớng dẫn thực hiện các n bản
2-3
Khả ng kiểm tra việc thực hiện các n bản
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Khả ng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ
2-3
Nhóm năng lực
qun
Tư duy chiếnợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vị tviệc m: Chuyên viên vquản lý
nời học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
chính sách các hoạt động hỗ trđối với
nời học)
vtrí việc làm: NH-NVCN-
87
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng việc liên
quan:
- c văn bản của Đảng, quy định pháp luật ln quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn; quy chế
m việc và các quy định về quy trình, thtục giải quyết
ng việc của quan, tchức
1. Mục tu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
ợc, chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ trì xây dựng, hn thiện n bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ chc thc hiện chính sách, pháp luật về quản lý
người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính ch và c hoạt động hỗ trđối
với nời học); chtrì, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm vụ chuyên môn theo
mng công việc được phân ng.
553
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng
c quy định trình ND,
UBND huyện văn bản pháp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản người
học
c quy định, văn bản
pháp lut, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình,
dự án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai
thc hiện c quy định của Bộ
Chính trị, Ban Bí thư; văn bản
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đề án của nnh,
nh vực hoặc của địa phương về
qun người học
- T chức, hướng dẫn, theo i
vic thực hiện chế độ, chính ch
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
c biện pháp đng cao hiệu
lực, hiệu ququản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về
qun người học
- Tham gia t chc c chuyên
đề bồi ỡng nghip vụ, ph
biến kinh nghiệm về ng tác
hoch định và thực thi chính ch
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản nời học
- Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo u
cầu của cấp tn.
- Truyền đạt được các nội
dung v nghip vụ theo
phân công để c tổ chức,
nhân khác hiểu, trin
khai được và đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh g hoàn tnhng
vic giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng
kết, kiểm tra, phân ch, đánh giá
o cáo việc thực hiệnc
quy định của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương tnh, dán, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
- n bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hin đúng thời hạn quy
định.
- Nội dung o cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền pduyệt.
554
phương về quản nời học
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định của n bản pp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành, nh
vực hoặc của địa phương về qun
người học
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất ợng do
người chtrì giao.
2.5
Thực hiện các
hot động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức
triển khai thực hiện c hot
động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vđược phân công.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phối hợp thực
hin.
Phối hợp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính ch liên quan đến
ngành, nh vực nhiệm vụ được
phân ng.
- ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu quả
cao.
- Nội dung phối hợp
được hoàn thành đt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên n
trong ngoài quan theo phân
ng.
- Tham dc cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến pt
biu theo u cầu.
2.8
Kế hoạch,o cáo
ng việc
- Xây dựng thực hiện kế
hoch công tác m, quý, tháng,
tun của nn.
- Báoo tình nh, kết quả ng
vic theo quy định.
Xây dựng, thc hin kế
hoch theo đúng kế
hoch ng c của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
555
-Tởng phòng
-P Tởng phòng ph
trách
c ng chc chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c sGD ĐT tn địa n
huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thậpc thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
Lấy thông tin thống , thực hiện o
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chđo điều hành ca tổ chức trong phm vi
nhim v đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên
hoc chun ngành khác phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ
trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Phẩm chất
nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác -
Lênin, tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường
lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ
quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
556
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vcủa cấp
trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành
chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí,
tiêu cực;
- Thường xuyên có ý thc hc tp, rèn luyn nâng cao phm cht,
trình độ, năng lực.
Các yêu cầu
khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
ngành, lĩnh vực công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc chế quản nghiệp vụ thuộc phạm vi
công tác;
- khng tham gia y dựng ớng dẫn thc hiện chế độ,
chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc nnh, nh vực
hoc địa phương ng tác; khả ng tham gia nghiên cứu phục
vụ quản xthông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. Các năng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả ng tham u xây dựng các văn bản
2-3
Khả ngớng dẫn thực hiện cácn bản
2-3
Khả ng kiểm tra việc thực hiện các n bản
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Khả ng thực hiện hoạt động chuyên môn, nghiệp
2-3
557
vụ
Nhóm năng lực
qun
Tư duy chiếnợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên vị tviệc m: Chuyên viên vquản lý
thi n bằng, chứng chỉ
vtrí việc làm: NH-NVCN-88
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Go dục Đào tạo huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng việc liên
quan:
- c văn bản của Đảng, quy định pháp luật ln quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hn; quy chế
m việc và các quy định về quy trình, thtục giải quyết
ng việc của quan, tổ chức.
1. Mục tu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
ợc, chính sách, quy hoạch, kế hoạch; chủ trì xây dựng, hn thiện n bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý
thi và văn bằng, chng chỉ; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên
môn theo mng công việc được phân ng.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
lut, chiến ợc,
quy hoạch, kế
hoch, chính ch,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghn cứu,y dựng
c quy định trình HĐND,
UBND huyện n bản pp
lut; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương
về quản lý thi n bằng,
chứng chỉ.
c quy định, n bản
pháp luật, chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án,
đề án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c văn bản.
- Tham gia hưng dn trin khai
thc hiện các quy định của Bộ
Chính trị, Ban Bí thư; n bản
pp lut; chiến c, quy
- n bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian và bảo
đảm chất ợng theo yêu
558
hoạch, kế hoạch, cnh ch,
chương trình, dự án, đ án của
nnh, nh vc hoặc của địa
pơng về qun thi và n
bng, chứng chỉ.
- Tchức, ớng dẫn, theo i
vic thực hiện chế độ, chính
ch chuyên n, nghiệp vụ;
đề xuất các biện pp để ng
cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản thi
n bằng, chứng chỉ.
- Tham gia tổ chức c chuyên
đề bồi dưỡng nghiệp vụ, ph
biến kinh nghiệm về ng tác
hoch định và thực thi chính
ch của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về quản thi
văn bằng, chứng chỉ.
cầu của cấp tn.
- Truyền đạt được các nội
dung v nghiệp vụ theo
phân ng để c tchức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
- Được quan, t chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hoàn thành công
vic giảng dạy, bồi ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hin c văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích, đánh
giá o o việc thực hiện
c quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương
về quản lý thi n bằng,
chứng chỉ.
- n bản o cáo kết qu
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền pduyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định cácn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các
quy định của văn bản pp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về qun thi
n bằng, chứng chỉ.
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chc
triển khai thực hiện c hoạt
động chuyên môn, nghiệp v
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
559
theo nhiệm vđược phân công.
hiu qung việc.
2.6
Phối hợp thực
hin.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính ch ln quan
đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được phân công.
- ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát trin hiệu qu
cao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn tnh đạt chất lượng,
theo đúng tiến đ kế
hoch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
- Tham dự c cuộc họp liên
quan đến nh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo
phân ng.
- Tham dực cuộc họp đơn vị,
họp quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến pt biểu
theo yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
ng việc
- Xây dựng và thực hiện kế
hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
- o o nh hình, kết quả
ng việc theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế hoạch
ng tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
-Tởng phòng
-P Trưởng phòng phụ
trách
c công chức chun
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Go dục đào tạo
- UBND huyện
- c sở GD ĐT trên địa n
huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê, thực hiện o
o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
560
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện ng việc được
giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm
vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mc độ xác thc của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo
giáo viên hoặc chuyên nnh khác phù hp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ
trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác
- Lênin, tưởng H Chí Minh, nắm vững và am hiểu u
đường lối, chủ trương của Đảng; trung thành với Tổ quốc
Hiến pháp nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ
lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của
pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của
cấp trên; tuân thủ pháp luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự
hành chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công
tâm gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa
chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần,
kiệm, liêm, chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để
mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng
phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tp, rèn luyn nâng cao phm
chất, trình độ, năng lc.
Các yêu cầu
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về
561
khác
ngành, lĩnh vực công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc và chế quản nghiệp vụ thuộc phạm
vi công tác;
- khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế
độ, chính sách, quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh
vực hoặc địa phương công tác; khả năng tham gia nghiên
cứu phục vụ quản lý và xử lý thông tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ
năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
tham mưu, đề xuất;
5.2. Các năng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tchức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sdụng ngoại ngữ
2
Sdụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả ng tham u xây dựng các văn bản
2-3
Khả ngớng dẫn thực hiện c n bản
2-3
Khả ng kiểm tra việc thực hiện các n bản
2-3
Khả ng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Khả ng thực hiện hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ
2-3
Nhóm năng lực
qun
Tư duy chiếnợc
1-2
Quản sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản nguồn lực
1-2
Pt triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý kỹ
năng nghề
vị trí việc làm: NH-NVCN-
90
562
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Pháp Luật vGiáo dục nghề nghiệp, Luật Việc
làm, Bộ Luật Lao động về kỹ năng nghề đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng
nghề quốc gia và các Pháp luật liên quan khác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, thẩm định,tổng hợp, hoạch định chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách và tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính
sách, văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về kỹ năng nghề, tchức các k
thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế và khu vực thuộc trách nhiệm; chủ trì tổ chức
triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn về kỹ năng nghề, tổ chức các kỳ thi
kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế khu vực theo mảng công việc được phân
công; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về kỹ năng nghề, tổ
chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế khu vực; đề xuất chủ trương,
biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh
giá hoàn thành
công việc
Nhiệm vụ, Mảng công
việc
Công việc cụ th
1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng, trình
HĐND, UBND huyện ban
hành các văn bản quy phạm
pháp luật về khung trình độ kỹ
năng nghề quốc gia; việc xây
dựng, Ban hành tiêu chuẩn kỹ
năng ngh quốc gia, ngân
hàng câu hỏi, đề thi đánh giá
kỹ năng nghề; quản lý tổ
chức các kỳ thi kỹ năng nghề
quốc gia, tham d các kỳ thi
kỹ năng nghề khu vực quốc
tế; việc thực hiện các hoạt
động đánh g k năng nghề
quốc gia cấp chứng chỉ k
năng ngh quốc gia; việc tổ
chức các kỳ thi kỹ năng nghề
Nội dung tham
gia được Tổ biên
tập hoặc người
ch trì soạn thảo
thông qua, đảm
bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất
ợng.
563
quốc gia tham dự kỳ thi kỹ
năng nghề ASEAN thế
gii.
2
ớng dẫn triển khai
các văn bản
- Tham gia hướng dẫn, kiểm
tra tổ chức thực hiện các
văn bản quy phạm pháp luật
về khung trình đ kỹ năng
nghề quốc gia; việc xây dựng,
ban hành tiêu chuẩn knăng
nghề quốc gia, ngân hàng câu
hỏi, đề thi đánh giá kỹ năng
nghề; việc thực hiện đánh giá
kỹ năng nghề quốc gia cp
chứng chỉ knăng nghề quc
gia; hướng dẫn sử dụng tiêu
chuẩn knăng nghề quốc gia
việc áp dụng tiêu chuẩn kỹ
năng ngh của các nước khu
vực ASEAN thế giới vào
Việt Nam;
- Tham gia hướng dẫn việc tổ
chức, tham d các kỳ thi kỹ
năng nghề ở các cấp.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp
vụ về quản lý, đánh giá cấp
chứng chỉ kỹ năng nghề cho
các quan, đơn vị liên
quan.
Nội dung tham
gia xây dựng
được hoàn
thành theo đúng
tiến độ kế hoạch,
chất lượng theo
yêu cầu của
người chủ trì.
3
Thẩm định các đề án,
văn bản
Tham gia thẩm định, p ý
các đề án, văn bản về kỹ năng
nghề thuộc trách nhiệm.
Báo cáo kết quả
thẩm định, góp ý
được phê duyệt
được cấp
thẩm quyền thông
qua.
4
Thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
- Nghiên cứu hồ và trình
công nhận các tổ chức dịch vụ
kỹ thuật, đào tạo và doanh
1. Đảm bảo theo
đúng quy định
đáp ứng được yêu
564
nghiệp đủ điều kiện được
tham gia đánh giá k năng
nghề quốc gia cho người lao
động.
- Phối hợp các đơn vị liên
quan công chức triển khai
thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về
quản knăng nghề trên địa
bàn quận/huyện theo quy định
của pháp luật theo phân
cấp.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
và tổ chức thực hiện xây dựng,
cập nhật tiêu chuẩn kỹ năng
nghề quốc gia; theo dõi, quản
tiêu chuẩn knăng nghề quốc
gia.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
và tổ chức thực hiện xây dựng,
cập nhật ngân hàng câu hỏi, đề
thi đánh giá k năng nghề
quốc gia; theo dõi, quản
ngân hàng câu hỏi, đề thi đánh
giá kỹ năng nghề quốc gia;
- Nghiên cứu hồ và trình
cấp, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ
kỹ năng nghề quốc gia; theo
dõi, quản lý việc cấp và thu
hồi chứng chỉ kỹ năng nghề
quốc gia; xem xét, trình cấp
hoặc thu hồi thẻ đánh giá viên
kỹ năng nghề quốc gia.
- Trực tiếp quản lý, lưu giữ hồ
sơ liên quan đến việc đánh giá,
cấp chứng chỉ kỹ năng nghề
quốc gia.
cầu nhiệm vụ đề
ra.
2. Thực hiện theo
yêu cầu kế hoạch
công tác
565
- Tham gia tổ chức kỳ thi tay
nghề quốc gia, kỳ thi kỹ năng
nghề khu vực ASEAN và thế
giới. Hướng dẫn việc tổ chc
các kỳ thi knăng nghề các
cấp, tham gia kỳ thi k năng
nghề khu vực ASEAN và thế
gii.
- Xem xét hồ sơ, trình công
nhận hoặc thừa nhận chng
ch kỹ năng nghề do nước
ngoài cấp cho người Việt Nam
hoặc cho người lao động nước
ngoài vào làm việc tại Việt
Nam.
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi
ỡng chuyên môn, nghiệp vụ
cho đánh giá viên, chuyên gia
xây dựng, thẩm định tiêu
chuẩn knăng nghề quốc gia
đề thi đánh giá kỹ năng
nghề quốc gia; quản lý, điu
phối đội ngũ đánh giá viên k
năng.
- Quản hệ thống sở dữ
liệu về đánh giá, cấp chứng
chỉ kỹ năng nghề quốc gia.
5
Thực hiện các nhiệm v
chung, hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài cơ quan theo
phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn
vị, họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát
biểu theo yêu
cầu.
6
Phối hợp công tác
Chđộng phối hợp với các
quan, đơn vliên quan phối
hợp với các công chức khác
triển khai công việc, làm đúng
ng việc, nhiệm
vụ được giao
thông suốt, tạo
đưc mối quan hệ
566
thẩm quyền trách nhiệm
được giao
ng tác tích cực
theo đúng quy
chế, quy định phối
hợp côngc.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện kiểm tra, giám sát và
xử các vấn đề liên quan về
xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng
nghề quốc gia, ngân hàng câu
hỏi, đề thi đánh giá kỹ năng
nghề, đánh giá kỹ năng nghề,
thi kỹ năng nghề quốc gia; đ
xuất biện pháp khắc phục,
điều chỉnh.
Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra,
đánh giá đ
xuất kịp thời;
đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt
xử
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hphi hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp chính
-Tởng phòng
-P Tởng phòng ph
trách
c ng chc chun
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Go dục Đào tạo
- UBND huyện
-UBND c xã, thtrấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia c cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện o cáo theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
567
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đxác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ th
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun
ngành: Luật, ng c xã hội, Tâm học, Go dục đặc biệt,
hội học hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu
khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
568
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
- khnăng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng xử các tình huống trong quá
trình ớng dẫn, kim tra, gm t, tham u, đề xuất thực
hiện công việc theo vị trí việcm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ
về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và Ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết, văn bản pháp luật
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
- Khnăng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết,
văn bản pháp luật
2
- Khnăng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp,
2
569
văn bản pháp luật
- Khnăng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết, văn bản pháp luật
2
Nhóm năng lực
quản
- duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên về kiểm định và
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
v trí việc làm: NH-NVCN-
91
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Phòng Go dục và Đào tạo huyện Nghĩa ng
Quy trình công việc liên quan: Luật Giáo dục nghề nghiệp các văn bn
ớng dẫn thi hành; các văn bản, quy định hiện hành về kiểm định, đảm bảo
chất lượng giáo dục nghề nghiệp; Khung trình đquốc gia Việt Nam đối với các
trình độ giáo dục nghề nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách và tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn
bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về kiểm định đảm bảo chất lượng giáo
dục nghề nghiệp, khung trình độ quc gia Việt Nam đối với các trình đgiáo
dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành; chủ trì hướng dẫn, tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn vkiểm định đảm bảo chất lượng
giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ
giáo dục nghề nghiệp theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra
việc thực hiện chính sách, pháp luật vkiểm định đảm bảo chất lượng giáo
dục nghề nghiệp, khung trình độ quc gia Việt Nam đối với các trình đgiáo
dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành; đề xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
570
TT
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ th
hoàn thành công
việc
1
Xây dựng văn bản
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng
văn bản quy phạm pháp luật về
kiểm định bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp; Thoả
thuận, điều ước quốc tế về gia
nhp hoặc công nhận lẫn nhau về
kiểm định bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp theo quy
định; Khung bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp quốc gia
tham chiếu trình độ khu
vực ASEAN thế giới; tiêu chí,
tiêu chuẩn, quy trình đánh giá
tổ chức thực hiện đánh giá công
nhận trường chất lượng cao,
trường tiếp cận trình đcác nước
khu vực ASEAN các nước
phát triển.
- Tham gia xây dựng chương
trình, đ án, kế hoạch hoạt động
về kiểm định chất lượng cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp,
Khung trình độ quốc gia Việt
Nam đối với các trình độ giáo dục
nghề nghiệp, chỉ số chất lượng
đào tạo nghề, hoạt động của Tiểu
Ban giáo dục nghề nghiệp; xây
dựng hệ thống bảo đảm chất
ợng trong sở giáo dục nghề
nghiệp; Xây dựng chương trình,
tài liệu đào tạo, bồi dưỡng kiểm
định viên; xây dựng báo cáo tham
chiếu Khung trình đ quốc gia
Việt Nam đối với các trình độ
Các quy định, các
văn bản thuộc lĩnh
vực quản lao
động được hoàn
thành theo đúng
tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất
ợng theo yêu cầu
của người chủ trì.
571
giáo dục nghề nghiệp theo Khung
trình độ ASEAN.
2
ớng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản
ớng dẫn triển khai các Nghị
định, Nghị quyết, Quyết định, Chỉ
th của Chính phủ, Thủ ớng
Chính phủ, HĐND, UBND cp
tỉnh hoặc cấp huyện về lĩnh vực
kiểm định, bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp, Khung
trình độ quốc gia Việt Nam đối
với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của
ngành Giáo dục và Đào tạo.
- Tham gia biên soạn, xây dựng
các tài liệu hướng dẫn chuyên
môn nghiệp vụ, phổ biến kiến
thức, kinh nghiệm về lĩnh vực
kiểm định, bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp, Khung
trình độ quốc gia Việt Nam đối
với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của
ngành Giáo dục và Đào tạo.
- Tham mưu cấp thẩm quyền
ớng dẫn tổ chức thực hiện công
tác bảo đảm chất lượng giáo dục
nghề nghiệp; việc tự đánh giá
chất lượng của các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp; Khung trình độ
quốc gia Việt Nam đối với các
trình độ giáo dục nghề nghiệp.
- Văn bản hướng
dẫn được xây dựng
theo đúng ni
dung quy định,
đúng tiến độ
được cấp thm
quyền ban hành
.
- Nội dung tham
gia xây dựng được
hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng
theo yêu cầu của
người chủ trì.
- Được quan tổ
chức lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành
công việc giảng
dạy
- Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo
phân công để các
tổ chức, nhân
khác hiểu, triển
khai được đạt
kết quả
3
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập
thông tin, thống kê, quản lý hồ sơ,
lưu trữ liệu, số liệu theo quy
định về kiểm định chất lượng
- Đảm bảo theo
đúng quy định đáp
ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
572
bảo đảm chất lượng giáo dục
nghề nghiệp trong các cơ quan,
đơn vị, trong các tổ chức nước
ngoài lập báo cáo định kỳ theo
tháng o cáo phát sinh theo
yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan và
công chức triển khai thực hin
các hoạt động chuyên môn nghiệp
vụ về kiểm định chất lượng và
bảo đảm chất lượng giáo dục
nghề nghiệp trên địa bàn huyện
theo quy định của pháp luật
theo phân cấp.
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi
ỡng, đánh giá, cấp thẻ kim
định viên; tổ chức đào tạo, bồi
ỡng về quản lý bảo đm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
cho cán bộ quản lý, nhà giáo thực
hiện công tác bảo đảm chất
ợng.
- Tham gia tổ chức thẩm định hồ
đề nghị cấp, cấp lại, thu hồi
giấy chứng nhận đủ điều kin
hoạt động kiểm định chất lượng
giáo dục nghề nghiệp.
- Thống kê, quản lý danh sách các
cơ sở giáo dục nghề nghiệp và
các chương trình đào tạo đã được
kiểm định chất lượng giáo dục
nghề nghiệp.
- Thực hiện các hoạt động về
tuyên truyền, phổ biến pháp luật
về kiểm định chất lượng bo
đảm chất lượng giáo dục nghề
nghiệp.
- Thực hiện theo
yêu cầu kế hoạch
công tác
573
- Tổ chức các hoạt động triển khai
Khung trình độ quốc gia Việt
Nam đối với các trình độ giáo dục
nghề nghiệp; chỉ s cht ng
đào tạo nghề các hoạt động
của Tiểu Ban giáo dục nghề
nghiệp. Đầu mối, theo dõi, tổng
hợp Khung trình độ quốc gia Việt
Nam đối với các trình độ giáo dục
nghề nghiệp, chỉ số chất lượng
đào tạo nghề, chỉ số đổi mới sáng
tạo toàn cầu, chỉ số chất lượng
giáo dục nghề nghiệp của Việt
Nam trong nước quốc tế, các
hoạt động của Tiểu Ban giáo dục
nghề nghiệp.
- Thực hiện công nhận văn bằng
do co sở đào tạo của nước ngoài
cấp
4
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài cơ quan theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
Tham d đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
5
Phối hợp công tác
Ch động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan và phi
hợp với các công chức khác triển
khai công việc, làm đúng thm
quyền và trách nhiệm được giao
ng việc, nhiệm
vụ đưc giao thông
suốt, tạo được mi
quan hệ công tác
ch cực theo đúng
quy chế, quy định
phối hợp công c.
6
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo
cáo tình hình về kết quả thực hiện
kiểm tra, giám sát x các
vấn đề liên quan vpháp luật về
kiểm định chất lượng bảo đảm
Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra,
đánh g đ
xuất kịp thời; đúng
kế hoạch, được
574
chất lượng giáo dục nghề nghiệp
và chính sách vkiểm định và
bảo đảm chất lượng chất lượng
giáo dục nghề nghiệp của các
quan đơn v theo lĩnh vực công
tác được phân công, đề xuất biện
pháp uốn nắn, điều chỉnh; kiểm
tra, giám sát thực hiện Khung
trình độ quốc gia Việt Nam đối
với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp.
cấp thẩm quyền
phê duyệt xử
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hphi hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vphối hợp cnh
- Tởng png
- Phó Tởng phòng
phtrách
c ng chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn, đơn
vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Go dục Đào tạo;
- c sở giáo dục nghnghip;
- c quan, đơn vị liên quan.
- Tham gia c cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện o cáo theo yêu cu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin vcông tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
575
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ th
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun
ngành: Luật, ng c hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt,
hội học hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận;khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
- khnăng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc
576
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đxuất thực
hin công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ
về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khnăng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
2
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
577
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên tham
mưu tổng hợp về chuyên ngành
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-92
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên
quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tổng hợp, thẩm định, thẩm tra, hoạch định chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách; tham gia xây dựng; thẩm định, thẩm tra văn bản
quy phạm pháp luật, dán, đề án; chủ trì, tham gia, tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy
hoạch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia xây dựng, thẩm định,
thẩm tra các đề án, các văn bản
quy phạm pháp luật của ngành,
lĩnh vực được phân công theo dõi
Các quy định, văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dán, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định Đảng, nhà
nước, cấp tỉnh về chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan
trọng; các văn bản quy phạm pháp
luật của ngành, lĩnh vực được phân
công theo dõi.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính sách
2. Truyền đạt được các
nội dung v nghiệp v
578
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản về ngành,
lĩnh vực được phân công theo dõi
hoặc của địa phương.
theo phân công để các
tổ chức, cá nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến
kinh nghiệm về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về
ngành, lĩnh vực được phân công
theo dõi hoặc của địa phương.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và
báo cáo việc thực hiện các quy
định Bộ Chính trị, Ban thư; văn
bản quy phạm pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội,
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ,
Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực được phân
công theo dõi hoặc của địa
phương.
1. Văn bản báo o kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn
bản quy phạm pháp luật chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
liên quan đến ngành, lĩnh vực được
phân công theo dõi hoặc của địa
phương.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm
vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mi quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
579
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dđầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối
hợp cnh
- Chánh Văn phòng
- Phó Chánh n phòng
c công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức
quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, ngành
thuộc tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c đơn vị liên quan
khác.
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
ng việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống ;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
580
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên
ngành Quản tr- Quản , Hệ thống thông tin, Hệ thống thông
tin quản , Luật, y dựng Đảng & Chính quyền Nhà ớc,
Quản tr kinh doanh, Quản lý Nhà ớc, Hành chính học,
Hành chính công, Chính sách công hoặc các ngành khác phù
hợp với lĩnh vực được phân ng phụ tch.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.’
- Có k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi
ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm
Phẩm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm
vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống
trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề
581
xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; có k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
582
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về thư -
biên tập
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-
93
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên
quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp
luật của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập, soạn thảo các văn kiện, báo cáo, các bài phát biểu, trả
lời phỏng vấn của Lãnh đạo và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy
hoạch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo
các văn kiện, báo cáo, các bài phát
biểu, trả lời phỏng vấn của Lãnh
đạo.
các văn kiện, báo cáo,
các bài phát biểu, trả lời
phỏng vấn được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
Phối hợp, đôn đốc biên tập hoặc
soạn thảo các văn kiện, báo cáo,
các bài phát biểu, trả lời phỏng
vấn của Lãnh đạo
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian,
chất lượng theo yêu cầu
của cấp trên.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
Phối hợp tchức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện được phân
công theo dõi
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
Tham gia thẩm định, góp ý các
biên tập hoặc soạn thảo các văn
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
583
bản.
kiện, báo cáo, các bài phát biểu,
trả lời phỏng vấn của Lãnh đạo
được phân công theo dõi
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch công c của đơn
vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Chánh Văn phòng
- Phó Chánh n phòng
c công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
c quan chun
môn, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thậpc tng tin cần thiết cho việc thực
584
- UBND các xã, thị trấn.
- c đơn vị liên quan khác.
hin ng việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống ;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng
của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành
Quản tr n phòng, Luật, y dựng Đảng & Chính quyền Nhà
ớc, Quản Nhà nước, nh chính học, Quản trkinh doanh,
Hành chính ng, Cnh sách ng hoặc c ngành kc p hợp
với lĩnh vực được pn công phụ trách.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước
đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà ớc, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hp
ng tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
585
Các yêu cầu
khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội
bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về
lĩnh vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống
trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham u, đề xuất
và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vvề
ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
586
Khả ng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m: Chun viên về kiểm
soát thủ tc nh chính
vtrí việc làm: NH-NVCN-94
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Văn phòng ND UBND huyện Nga ng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
N ớc; c n bản quy phạm pháp lut, n bản chđạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về kiểm soát thủ tụcnh chính.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia nghn cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách và chủ trì y dng, hoàn thiện văn bản quy phạm
pháp luật, dự án, đề án vkiểm soát thủ tục nh chính; chủ trì, tổ chức triển khai
thc thi các nhiệm vchuyên môn theo mảng ng việc được phân ng.
2. Các ng việc tiêu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh
giá hoàn thành
ng việc
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn
bản
1. Tham mưu y dựng cơng trình,
kế hoạch về lĩnh vực kiểm soát TTHC
trình Chtịch Ủy ban nhân dân huyện
quyết định tổ chc thc hiện
chương trình, kế hoạch đó.
2. Tham mưu y dựng c văn bản
chđạo của huyn về lĩnh vực TTHC;
kiến nghị sa đổi, bổ sungc văn bản
quy phạm pháp luật, các chế độ, chính
1. Chương trình,
kế hoạch vnh
vực TTHC.
2. c đề xuất,
kiến nghị sửa đổi
n bản quy
phạm pháp luật,
chế độ cnh
ch kịp thời
587
ch thuộc lĩnh vực TTHC.
3. Có khả năng nghiên cứu, đ xuất,
y dựng, góp ý các n bản quy
phạm pháp luật c chương trình,
kế hoạch, đề án, các giải pháp phục vụ
cho công c quản lý nhà ớc về lĩnh
vực TTHC liên quan đến nnh và địa
n quản .
hiu quả.
3. c văn bản
ớng dẫn
nghiệp vTTHC
được thống nhất
quản lý hiệu
qu.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hin c n
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hin các quy định của B Chính trị,
Ban Bí thư; văn bản pháp luật của
Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc
hội, Cnh phủ, Thủ ớng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy hoạch, kế
hoch, cnhch, cơng trình, d
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về kiểm soát thtục nh
chính..
2. Tổ chc, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu ququản
của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về kiểm soát th tục nh
chính.
3. Tham gia tổ chức các chun đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm vềng tác hoạch định và thực
thi chính ch của ngành, nh vực
hoc của địa phương về kiểm st th
tục hành chính.
1. Văn bản, tài
liu được ban
nh đúng tiến
độ, kế hoạch,
thời gian bảo
đảm chất ợng
theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt
được c nội
dung về nghiệp
vụ theo phân
ng để c tổ
chức, nhân
khác hiểu, triển
khai được đạt
kết quả.
3. Được quan,
tổ chức lớp đào
tạo, bồi ỡng
đánh giá hoàn
thành công việc
ging dạy.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
vic thực hiện
c n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
o việc thực hiện các quy định của
Trung ương, của tỉnh, của huyện;
chiếnợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng tnh, dự án, đ án của
ngành, nh vực hoặc của địa phương
về kiểm soát thtục hành chính.
1. Văn bản báo
o kết quả kiểm
tra được thực
hin đúng thời
hạn quy định.
2. Ni dung o
cáo, đánh g có
đ xut kp thi,
đúng kế hoch,
được cp có thm
quyn p duyệt.
588
2.4
Tham gia góp
ý c n bản.
Tham gia góp ý c quy định của
Trung ương, của tỉnh; chiến ợc, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến
ngành, nh vực hoặc của địa pơng
về kiểm soát thtục hành chính
Nội dung tham
gia góp ý được
hoàn thành theo
đúng kế hoạch,
chất ợng do
người ch t
giao.
2.5
Thực hiện c
hot động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
1. Xây dựng kế hoạch triển khai
thc hiện kế hoạch liên đến ng c
kiểm soát TTHC ng năm.
2. y dựng kế hoạch tổ chức thực
hin việc soát, đánh giá TTHC.
3. Kiểm soát việc niêm yết, ng khai,
theo dõi việc thực hiện TTHC và niêm
yết c nội dung khác theo quy định.
4. Tiếp nhận pn loại c phản
ánh, kiến ngh của cá nhân, tổ chức
liên quan đến giải quyết TTHC; đôn
đốc, kiểm tra và kịp thời báo cáo các
bin pháp cần thiết chấn chỉnh kỷ luật,
kỷ ơng hành chính trong việc xử lý
phn ánh, kiến nghị của nhân, tổ
chức; đăng tải công khai kết quả xử lý,
gii quyết PAKN theo quy định.
5. Tổng hợp, thống kê số liệu và y
dựng báo cáo định kỳ, đột xuất về nh
nh thực hiện nhim vụ kiểm soát
TTHC cơ chế một cửa, một cửa liên
thông.
6. Thực hiện một số nhiệm vụ khác.
Đảm bảo quy
trình ng c
theo đúng kế
hoch về tiến độ,
chất ợng
hiu quả công
vic.
2.6
Phối hợp thực
hin
Phối hợp với c đơn vị ln quan
tham u hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, nh
vực nhiệm vụ được phân ng.
1. ng việc,
nhiệm vụ được
giao thông suốt,
tạo được mối
quan hệ công tác
phát triển hiệu
qu cao.
2. Nội dung phối
hợp được hoàn
thành đạt chất
ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch
589
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong ngi
đơn vị theo phân ng.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị i liệu
ý kiến phát
biu theo yêu
cầu.
2.8
Xây dựng thc hiện kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tuần của nhân
Xây dựng, thực
hin kế hoạch
theo đúng kế
hoch ng tác
của đơn vị,
quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên giao
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Chánh Văn phòng
- Phó Chánh n phòng
c công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, ngành thuộc
tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hin ng việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống ;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều nh của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vđược giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh g mức đc thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao;
590
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngi quan theo sự phân ng
của cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc
chuyên ngành: Quản tr - Quản Công nghệ thông tin, Hệ
thống tng tin, H thống thông tin quản lý, Luật, Xây dựng
Đảng & Chính quyền N ớc, Quản N c, nh
chính học, Hành cnh ng, Chính sách ng hoc chuyên
ngành kc phù hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
Kiến thức bổ
tr
- chứng chỉ bồiỡng kiến thức, kỹng quản lý nhà nước
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- Có k năng s dng công ngh thông tin cơ bản và s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi
ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh ch
trương, cnh ch của Đảng, pháp luật của N nước, quy
định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối
hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khnăng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c u cầu
khác
- khng tham mưu, y dựng, thực hiện, kim tra
thẩm định c chtrương, cnh ch, nghị quyết, kế hoạch,
gii pp đối với c vấn đề thực tiễn ln quan trong phạm vi
chức ng, nhiệm vụ được giao.
- khnăng cthhoá tổ chc thc hiện hiệu quc chủ
trương, đường lối của Đảng, cnh sách pp luật của Nhà
ớc lĩnh vực ng tác được pn ng.
- khả năng đề xuất những chtrương, y dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan
đến chc năng, nhiệm vcủa đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc chun môn về lĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ ng xử các nh huống trong
591
quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám t, tham u, đề xuất
thc hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chc, triển khai nghn cứu, y dựng c i liệu, đề
i, đán thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản và ng cao về ngành,
nh vực; có k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật y dựng, ban
nh văn bản o công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pháp luật, chế đ
chính sách của ngành, lĩnh vực và các kiến thức cơ
bản về lĩnh vực chuyên môn nghiệp vụ được giao.
2-3
- Hiểu các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ
thống các nguyên tắc cơ chế quản lý của nghiệp
vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu được nhng vấn
đề bản về khoa học tâm lý, khoa học quản; tổ
chức khoa học quản lý.
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựng c phương án, kế
hoch, c quyết định cụ th kiến thức am
hiu về ngành, lĩnh vực được giao; có kng soạn
tho n bản thuyết trình c vấn đề được giao
nghiên cứu, tham mưu.
2-3
- Am hiểu chtrương, đường lối, chính ch của
Đảng, pháp luật của N nước để vận dụng o
hot động chuyên môn
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy
định của Nhà ớc về quản lý kinh tế, văn a,
hội.
2-3
592
- Kh năng phối hp thực hiện c chủ trương,
nghị quyết
2-3
- Khnăng đánh giá, tổng hợp o o về chuyên
môn, nh vực.
2-3
- Am hiểunh hình kinh tế - xã hội.
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; khả năng thực
hin nhiệm vđược giao.
2-3
Nhóm năng lực
qun
- duy chiếnợc.
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản lý
thông tin lãnh đạo
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-95
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND và UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách,
pháp luật của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo Chương trình công tác, Chương trình
làm việc của Lãnh đạo HĐND, UBND huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác
khi được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy
hoạch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia đ xuất, xây dựng
Chương trình công tác, Chương
trình làm việc của Lãnh đạo
HĐND, UBND huyện.
Chương trình công tác,
Chương trình làm việc
được cấp thẩm
quyền thông qua.
593
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
Phối hợp, đôn đốc thực hiện
Chương trình công tác, Chương
trình làm việc của lãnh đạo
quan.
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian,
chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
Phối hợp tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện Chương trình
công tác, Chương trình làm việc
khi được phân công theo dõi
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia góp ý các Chương trình
công tác, Chương trình làm việc
của Lãnh đạo khi được phân công
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham u hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
594
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Chánh Văn phòng
- Phó Chánh n phòng
c công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
c quan chuyên
môn, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham gia các cuộc họp liên quan;
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu;
- Thu thập c tng tin cần thiết cho vic thực
hin ng việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống ;
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghip đại học tr n nhóm ngành hoặc ngành hoc chuyên
ngành: Quản trị - Quản , Hệ thống thông tin, Hthống thông
tin quản , Luật, y dựng Đảng & Chính quyền Nớc,
Quản Nhà nước, Hành chính học hoặc chuyên ngành kc p
hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- Có chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
595
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pp
đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chc ng,
nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bvà giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
về lĩnh vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình
huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao vngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
3-5
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
596
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng ngoại ngữ
2
• Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
• Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
• Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
597
Tên Vị tviệc m:Chuyên viên v Kim
soát bnh tt
vtrí việc làm: NH-NVCN-96
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND&UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đng, pháp luật của Nhà
ớc; c văn bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo,
ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện vlĩnh vc
kiểm soát bệnh tật.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Thc hin nhim v tham u, đ xut gii pháp thc hin các hoạt động
v công tác y tế d phòng.
2. Các ng việc tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án...
- Dự thảo các văn bản pháp quy,
văn bản hành chính thông
thường về công tác y tế dự
phòng để trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Dự thảo tài liệu hướng dẫn
nghiệp vụ về y tế dự phòng
các quy định cụ thể của cơ quan.
Các văn bản được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện văn bản
Tham gia hướng dẫn các đơn v
liên quan tổ chức thực hiện các
văn bản quy phạm pháp luật, các
hướng dẫn chuyên môn, các kế
hoạch, đề án về công tác y tế dự
phòng thuộc lĩnh vực được giao
Nội dung về nghiệp vụ
được thực hiện đúng,
đầy đủ
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
thực hiện văn
bản
Tham gia theo dõi, kiểm tra,
giám sát và báo cáo kết quả thực
hiện các văn bản quy phạm pháp
luật, các hướng dẫn chuyên môn,
các kế hoạch, đề án của các đơn
vị về công tác y tế dự phòng
trong lĩnh vực được phân công;
đề xuất biện pháp giải quyết,
điều chỉnh.
Báo cáo kết quả kiểm
tra, giám sát, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Thực hiện các
hoạt động
- Thu thập thông tin, thống kê,
quản hồ sơ, lưu trữ liệu, s
Đảm bảo thu thập thông
tin, số liệu, thống báo
598
chuyên môn
nghiệp vụ
liệu thực hiện báo cáo theo
quy định.
- Thực hiện các hoạt động thông
tin, giáo dục, truyền thông, đào
tạo tập huấn, nghiên cứu khoa
học; trực tiếp thực thi thừa hành
công vụ, nhiệm vụ thực hiện
các nhiệm vụ khác khi được cấp
trên giao.
cáo theo đúng quy định,
đáp ứng nhiệm vụ đề ra.
Hoàn thành các hoạt
động theo kế hoạch
được giao
2.5
Phối hợp công
tác
Phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan và phối hợp với các
công chức khác triển khai công
việc, làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao.
Thực hiện theo đúng
quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế
độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp liên
quan đến công tác theo phân
công
Báo cáo thu hoạch, tóm
tắt nội dung cuộc họp
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạchng c năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch ng tác của đơn
vị, quan và nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND huyện
Nghĩa Hưng
c ng chc chun
môn khác trong quan
c quan chun môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thị trấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
599
- c quan, đơn vị liên quan
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mc độ xác thc của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia c cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tt nghip đại hc tr n nhóm ngành hoc ngành hoc chuyên
ngành: Y hc, Y hc d phòng, Y tế công cng hoặc chuyên
ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
Bồidưỡng,chứng
ch
- chứng chbồi ỡng kiến thc, kỹ ng qun nhà ớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích ng
c)
Theo quy định về tu chuẩn, điều kiện của ngạch chuyên vn
Phẩm chất cá
nhân
• Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
• Phẩm chất khác: Không
600
c u cầu khác
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công.
• Có khả năng thực hiện các nghiên cứu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn;
• Hiểu biết về lĩnh vực Y tế dự phòng và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đc bản nh
2-3
Tổ chức thực hiện ng việc
2-3
Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ng x
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ng nghệ thông tin
2
Sử dụng ngoại ngữ
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Có kiến thức v h thống y tế nói chung và hệ
thống y tế dự phòng nói rng
2-3
• Hiểu biết chung về hệ thống lut pháp, c n bản
quy phạm pháp lut,c quy định, quy chế và ớng
dẫn chuyên môn về công tác y tế dphòng
2-3
kiến thức hiểu biết chung về cácnh vực liên
quan đến công c y tế dự phòng thuộc lĩnh vực phụ
trách
2-3
khng tham u đối với công c y tế d
phòng thuộc nh vực phụ trách
2-3
Nhóm năng lực
qun
duy chiến ợc
2-3
Qun sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
1-2
Qun nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị tviệc m:Chun viên về thiết
by tế và công trình y tế
vtrí việc làm: NH-NVCN-97
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND&UBND huyện Nghĩa Hưng
601
Quy tnh ng việc
liên quan
Thực hiện theo quy định của Đng, pháp luật của N
ớc; c văn bản quy phạm pp luật, n bản chỉ đạo,
ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh
vực trang thiết bị y tế và ng trình y tế.
1. Mục tiêu vị t việc làm
Thc hin nhim v theo chức năng, nhiệm v đưc giao của quan, t
chc hành chính qun lý v thiết b y tế, công trình y tế….
2. Công việc tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh
giá hoàn tnh công
vic
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công việc cthể
2.1
Xây dựng văn bản
quy định, quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề
án, dự án
Dự thảo các văn bản hướng dẫn
thuộc thẩm quyền ban hành về quản
lý thiết bị y tế, công trình y tế.
Dự thảo quy định cụ thể, n bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết
định, kế hoạch về quản lý thiết bị y
tế, công trình y tế theo nhiệm vụ
được phân công.
Văn bản thuộc lĩnh
vực quản được
hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng
theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
- Tham gia hướng dẫn về thiết bị y
tế, công trình y tế:
- Triển khai các văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, chế, chính
sách, quy hoạch, kế hoạch.
- Nghiệp vụ quản thiết bị y tế,
công trình y tế cho công chức, viên
chức, người lao động, doanh nghiệp
và người dân.
Hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng
theo yêu cầu của
người chủ trì.
Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc
hướng dẫn, giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh
giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện
các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, chế, chính sách, quy
hoạch, kế hoạch, chương trình, dự
án, đán của Quốc hội, Chính phủ
Bộ Y tế về quản lý trang thiết bị,
công trình y tế và; đề xuất chủ
trương, biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh
giá đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử
lý.
602
2.4
Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn nghiệp v
- Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức khác triển khai hoạt
động chuyên môn nghiệp vụ về
quản thiết bị y tế, công trình y tế
theo phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến hành
phân tích tổng kết, đánh g hiệu
quả công việc và báo cáo cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v khác của
công tác quản thiết bị y tế, ng
trình y tế theo phân công.
Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng
được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công
tác.
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vliên quan phối hợp
với các công chức khác triển khai
công việc, làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ
theo đúng quy chế,
quy định phối hợp
công tác.
2.6
Thực hiện chế độ
hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
Báo cáo thu hoạch
tóm tắt nội dung cuộc
họp.
2.7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.8
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND huyện
Nghĩa Hưng
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế tỉnh ......
- UBND huyện
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
603
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thị trấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Thu thập c thông tin cần thiết cho vic
thc hiện ng việc chuyên n.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham giac cuộc họp trong ngi cơ quan theo sự pn công của cấp
trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học tr n nm nnh hoặc ngành hoặc chun
ngành: Tổ chức quản y tế, thiết bị y tế, điện tử y sinh hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm
quyền quy định.
Bồidưỡng,chứ
ng ch
- Có chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà ớc đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm;
- Kiến thc khác:
+ Quy đnh ca Pháp lut v đầu công, quản trang thiết b y tế;
+ nh vực kiến trúc/ y dng công trình y tế.
Kinh nghiệm
(thành tích
ng tác)
Theo quy định về tu chuẩn, điều kiện của ngạch chuyên vn
604
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định và
quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc yêu cầu (trường hợp việc
phát sinh đột xuất, việc gấp...). Tập trung, ng tạo, duy độc lập
logic.
c u cầu
khác
- khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết
định cụ thể kiến thức am hiểu về lĩnh vực thiết bị y tế, công
trình y tế.
- kỹ năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được
giao nghiên cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết và đề xuất, cải tiến nghiệp
vụ quản lý thiết bị y tế, công trình y tế.
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có năng
lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về công tác quản thiết bị y
tế, công trình y tế.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực quản thiết bị y tế,
công trình y tế.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
Năng lực cthể
Cấp đ
Nhóm ng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
- Sử dụng công nghệ thông tin.
Nhóm ng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản
2-3
- Khng ớng dẫn thực hiện các văn bản
2-3
605
- Khng kiểm tra việc thc hiện c văn bản
2-3
- Khng phối hợp thc hiện các văn bản
2-3
- Khng thẩm định, góp ý c n bản
2-3
Nhóm ng lực quản
- duy chiếnợc.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về dược
(Bao gồm cả dược cổ truyền)
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-98
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND&UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của N
ớc; c văn bản quy phạm pp luật, văn bản chỉ đạo,
ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện vnh
vực ợc.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ
chức hành chính quản lý về Dược.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quy định, quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề
án, dự án
- Dự thảo các văn bản hướng dẫn
thuộc thẩm quyền ban hành về quản
dược, dược cổ truyền mỹ
phẩm.
- Dự thảo quy định cụ thể, văn bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết
định, kế hoạch về quản dược,
dược cổ truyền , mỹ phẩm theo
nhiệm vụ được phân công.
Văn bản thuộc lĩnh vực
quản lý được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn về quản
dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm:
- Triển khai các văn bản quy phạm
Hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu của
606
pháp luật, chiến lược, chế, chính
sách, quy hoạch, kế hoạch,
- Nghiệp vụ quản dược, dược cổ
truyền dược ctruyền mphẩm
cho công chức, viên chức, người lao
động, doanh nghiệp và người dân.
người chủ trì.
Được cơ quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc hướng dẫn,
giảng dạy.
2.3. Kiểm tra
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh
giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện
các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, chế, chính sách, quy
hoạch, kế hoạch, chương trình, dự
án, đề án của Quốc hội, Chính phủ
Bộ Y tế vquản dược, dược
cổ truyền mphẩm; đxuất chủ
trương, biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng
kế hoạch, được cấp có
thẩm quyền phê duyệt
xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn nghiệp v
- Phối hợp các đơn vị liên quan và
công chức khác triển khai hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về quản
dược, dược cổ truyền mỹ phẩm
theo phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến hành
phân tích tổng kết, đánh giá hiệu
quả công việc và báo cáo cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ khác của
công tác quản dược, dược cổ truyền
và mỹ phẩm theo phân công.
Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
2.5. Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan phối hợp với
các công chức khác triển khai công
việc, làm đúng thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ
theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6. Thực hiện chế
độ hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
Báo cáo thu hoạch tóm
tắt nội dung cuộc họp.
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vphối hợp cnh
607
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND huyện
Nghĩa Hưng
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thị trấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức đxác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dược chuyên ngành
liên quan
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, k năng quản n ớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên tương đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm;
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
608
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc yêu cầu (trường hợp
việc phát sinh đột xuất, việc gấp...).
Các yêu cầu khác
- khả năng, đxuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các
quyết định cụ thể kiến thức am hiểu vlĩnh vực dược,
dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề
được giao nghiên cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến
nghiệp vụ quản lý dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm;
năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng
hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về công tác quản lý dược,
dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực quản dược,
dược cổ truyền và mỹ phẩm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Kỹ thuật soạn thảo văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng xây dựng văn bản
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện
2-3
- Khả năng thẩm định
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện
2-3
Nhóm năng lực
- Tư duy chiến lược
1-2
609
quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển công chức
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-99
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND&UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công
việc liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nớc;c
n bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực an toàn thực phẩm.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ
chức hành chính quản lý về an toàn thực phẩm.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản về quy hoạch,
kế hoạch, chương
trình, đề án, dự án
- Dự thảo các văn bản hướng dẫn
thuộc thẩm quyền ban hành về an toàn
thực phẩm.
- Dthảo n bản triển khai thực hiện
c Ch thị, Quyết định, Kế hoạch v
qun an toàn thc phẩm theo nhiệm
vụ được pn ng.
- Tham gia biên soạn, xây dựng tài
liệu hướng dẫn chuyên môn, nghiệp
vụ về an toàn thực phẩm.
Dự thảo được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn về quản lý an
toàn thực phẩm:
- Trin khai c n bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, cơ chế, chính
ch, quy hoạch, kế hoạch, đề án thuộc
nh vực được giao.
- Tham gia hướng dẫn chuyên môn,
nghiệp vquản an toàn thực phẩm
Hoàn thành theo đúng
tiến độ, chất lượng
theo yêu cầu của
người chủ trì.
Các văn bản hướng
dẫn, tài liệu chuyên
môn, nghiệp vụ, bài
trình bày rõ ràng, dễ
610
cho địa phương, doanh nghiệp.
hiểu, phù hợp với
thực tiễn
2.3. Kiểm tra
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
Tham gia kiểm tra, phân tích, đánh
giá, báo cáo tổng kết việc thực hiện
các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, cơ chế, chính sách, quy
hoạch, kế hoạch, chương trình, dán,
đề án về quản an toàn thực phẩm;
đề xuất chủ trương, biện pháp chấn
chỉnh.
Báo o kết quả kiểm
tra, giám sát, đánh giá
và có đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý. c
ý kiến nhân thể
hiện được trách
nhiệm, được ghi biên
bản
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ về an toàn
thực phẩm theo phân công
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu
quả công việc.
2.5. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.6. Thực hiện chế
độ hội họp
Tham dự các cuộc họp hội nghị, hội
thảo liên quan đến công tác theo phân
công
Báo cáo thu hoạch
tóm tắt nội dung hội
nghị, cuộc họp
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND huyện
Nghĩa Hưng
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thị trấn
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
611
- Trạm y tế các , thị trấn
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan
trong phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đxác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Dinh
dưỡng, Thực phẩm, Luật, Y tế ng cộng các chuyên ngành
khác có liên quan.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối
với công chức ngạch chuyên viên ơng đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
- Kiến thức khác: Theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định.
Phẩm chất cá
nhân
phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp
vụ quản lý
Điềm tĩnh, cẩn thận
Khả năng phân tích, tổng hợp, giải quyết vấn đề
Tinh thần trách nhiệm cao, tự giác, chủ động sáng tạo trong thực
hiện nhiệm vụ, phối hợp công tác tốt
năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng
hiệu quả
Các yêu cầu
khác
khả năng đxuất những chtrương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công
và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ được giao
khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
612
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn Hiểu biết về lĩnh vực an toàn
thực phẩm và định hướng phát triển
5.2. Các năng lực
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
kiến thức về hệ thống y tế nói chung hệ
thống ATTP nói riêng
2-3
Hiểu biết chung về hệ thống luật pháp, các văn bản
quy phạm pháp luật, các quy định, quy chế
hướng dẫn chuyên môn về công tác ATTP
2-3
kiến thức hiểu biết chung về các lĩnh vực
liên quan đến ATTP
2-3
khả năng tham mưu đối với công tác quản
ATTP
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
2-3
Quản lý sự thay đổi
2-3
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Dân số - Kế hoạch hóa gia
đình
Mã vị trí việc làm: NT-NVCN-100
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND&UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc;
c n bản quy phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực Dân số - Kế
hoch hóa gia đình
613
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vthẩm quyền được giao của
cơ quan quản lý hành chính về Dân Số - Kế hoạch hóa gia đình
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng
văn bản v quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề
án, dự án
Dự thảo các văn bản về nh vực dân
số - kế hoạch hóa gia đình (Quy
dân số, cấu dân số, chất lượng dân
số, kế hoạch hóa gia đình, chăm sóc
sức khỏe và dinh dưỡng người cao
tuổi ở cộng đồng).
Dự thảo bảo đảm nội
dung yêu cầu, đúng tiến
độ thời gian theo kế
hoạch
2.2. Hướng dẫn
triển khai
thực hiện các
văn bản.
Hướng dẫn, kiểm tra triển khai
thực hiện chủ trương, đường lối của
Đảng, chính sách và pháp luật của
nhà nước, các chương trình, dự án, đề
án, kế hoạch, chỉ tiêu, chỉ báo, giải
pháp về dân số - kế hoạch a gia
đình của các đơn vị thuộc phạm vi
quản lý
- Các mô hình, đề án
được triển khai;
- Biên bản, báo cáo kết
quả kiểm tra văn bản
hướng dẫn xử sau
kiểm tra.
2.3. Kiểm tra sơ
kết, tổng kết việc
thực hiện các
văn bản
Tham gia kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định pháp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực Dân số - Kế
hoạch hóa gia đình.
Báo cáo kết quả kiểm tra
được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
Báo cáo, đánh giá đề
xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4. Thực hiện
các hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Trực tiếp thu thập hoặc tổ chức thu
thập thông tin qua báo cáo, điều tra,
thống kê và qua các hình thức khác.
- Biên soạn các báo cáo định kỳ, báo
cáo thuộc phạm vi phụ trách.
- Xử lý, tổng hợp thông tin, dự thảo
báo cáo, theo chuyên ngành lĩnh
vực được giao.
- Phổ biến, lưu giữ hệ thống hoá
thông tin thuộc phạm vi được phân
ng.
- Theo dõi, kiểm tra đôn đốc các
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
614
quan, tổ chức, đơn vị cung cấp thông
tin theo quy định.
2.5. Phối hợp
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất
lượng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.6. Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.7. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND huyện
Nghĩa Hưng
c ng chc chun
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thị trấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
615
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành Dân số y tế, y tế công
cộng các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân
công phụ trách
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương
Bồi dưỡng nghiệp vụ về dân số - kế hoạch hóa gia đình, dân số
và phát triển
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác ...
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của ....
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình,
dân số và phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
616
Nhóm năng
lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng
lực chuyên
môn
• Đề xuất, tham mưu hoạch định chính sách về dân số
- kế hoạch hóa gia đình
2-3
Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa đề xuất các
phương pháp để hoàn thiện thể chế giải quyết các vấn
đề thực tiễn đặt ra về dân s- kế hoạch hóa gia đình
2-3
Nhóm năng
lực quản lý
• Tư duy chiến lược
2-3
• Quản lý sự thay đổi
2-3
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản
lý khám, chữa bệnh
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-101
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND&UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công
việc liên quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc;
c n bản quy phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn
của Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực quản khám,
chữa bệnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu, tổng hợp triển khai thực hiện nhiệm vụ cụ thể về công tác
quản lý nhà nước về khám, chữa bệnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhiệm vụ
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
- Dự thảo văn bản quản khám
chữa bệnh thuộc lĩnh vực được phân
công.
Các văn bản dự thảo
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
617
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chương
trình, đề án, d
án,...
- Dự thảo các quy định cụ thể, văn
bản triển khai thực hiện chỉ thị, quyết
định, kế hoạch về quản khám,
chữa bệnh theo nhiệm vụ được phân
công.
- Tham gia xây dựng các văn bản
pháp quy, hướng dẫn về quản
khám, chữa bệnh để trình cấp
thẩm quyền ban hành.
đảm bảo chất lượng
theo yêu cầu của người
chủ trì.
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
- Hướng dẫn hoặc tham gia hướng
dẫn, triển khai việc thực hiện các văn
bản, quy định về quản khám chữa
bệnh thuộc thẩm quyền được giao
Nội dung qua các cuộc
họp, hội nghị, hội thảo,
các đợt kiểm tra, giám
sát,...
2.3. Kiểm tra
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
- Kiểm tra hoặc tham gia kiểm tra
việc thực hiện quy định về quản
khám chữa bệnh đối với quan,
đơn vị thuộc thẩm quyền được giao.
Báo cáo kết quả kiểm
tra, giám sát, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
- Thu thập thông tin lập hồ quản
để phục vụ các quy trình quản
công tác về quản lý khám, chữa bệnh
- Tập hợp thông tin về quản khám
chữa bệnh, tiến hành phân tích tổng
kết, đánh giá hiệu quả và báo cáo
nghiệp vụ lên cấp trên
o cáo tổng kết, kinh
nghiệm, thông tin,
liu o o quản cấp
cao n.
Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
2.5. Phối hợp
công tác
- Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị có liên quan và phối
hợp với các công chức triển khai các
công việc được phân công, tham gia
đúng trách nhiệm với các công việc
liên đới
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6. Thực hiện chế
độ hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
công tác theo phân công
Tiếp thu, trao đổi thông
tin triển khai thực hiện
theo kết luận cuộc họp
2.7. Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng của cá nhân
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao
618
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND huyện
Nghĩa Hưng
c công chức chun
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thị trấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Được cung cấp thông tin xác thực phục vụ cho thực hiện nhiệm vụ được
giao.
4.3
Được tham gia dự họp phát biểu ý kiến trong các cuộc họp liên
quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành sức khỏe:
Y khoa, Y tế ng cộng, Điều dưỡng các chuyên ngành
liên quan;
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng qun n nước đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
Đạt kết quả tập sự theo quy định
619
Phẩm chất cá
nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc với tập thể, phối hợp
ng tác tốt
• Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu
khác
khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến lĩnh vực quản khám, chữa
bệnh.
khả năng tchức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
Hiểu biết về lĩnh vực quản khám, chữa bệnh định hướng
phát triển.
5.2. Các năng lực (Các mức từ 1-5)
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chức thực hiện công việc
2-3
• Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ứng xử
2-3
• Quan hệ phối hợp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
kiến thức về hệ thống y tế nói chung hệ
thống khám chữa bệnh nói riêng
2-3
Hiểu biết chung về hệ thống luật pháp, các văn
bản quy phạm pháp luật, các quy định, quy chế
hướng dẫn chuyên môn về công tác khám chữa
bệnh.
2-3
kiến thức hiểu biết chung về các lĩnh vực
liên quan đến công tác quản lý khám chữa bệnh
2-3
khả năng tham mưu đối với công tác quản
khám chữa bệnh
2-3
Nhóm năng lực
• Tư duy chiến lược
1-2
620
quản lý
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lực
1-2
• Phát triển nhân viên
1-2
Tên vị trí việc làm:
Chuyên viên về Bảo hiểm y tế
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-102
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND&UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công
việc liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của Nhà nước; các
n bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo,ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh vực bảo hiểm y tế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ
chức quản lý hành chính về Bảo hiểm y tế.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quản lý, kế
hoạch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia xây dựng các văn bản quản
lý, chương trình, kế hoạch, đề án của
lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
Dự thảo các văn bản quản lý hành
chính thông thường của lĩnh vực
Văn bản được dthảo,
bảo đảm đáp ứng yêu
cầu quản lý; Thời gian,
tiến độ xây dựng theo
đúng kế hoạch
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định pháp luật, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của lĩnh vực Bảo
hiểm y tế.
Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để
nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý về
lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
Văn bản được dthảo,
bảo đảm đáp ứng yêu
cầu quản lý; Thời gian,
tiến độ xây dựng theo
đúng kế hoạch
2.3. Kiểm tra,
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích,
đánh giá và báo cáo việc thực hiện các
quy định pháp luật, chiến lược, quy
Tài liệu, bài trình bày
nội dung theo đúng
các quy định của pháp
621
bản.
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án quan trọng của lĩnh
vực.
luật BHYT các văn
bản có liên quan
2.4. Thẩm định
văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định pháp luật, chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án liên quan đến lĩnh vực.
Các ý kiến nhân thể
hiện được trách nhiệm,
được ghi biên bản làm
rõ được đúng sai
2.5. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả
công việc.
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7. Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ
được giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND huyện
Nghĩa Hưng
c ng chc chun
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
622
-UBND c xã, thị trấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, kinh tế, tài
chính, bảo hiểm và các chuyên ngành liên quan
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương;
- Nghiệp vụ liên quan đến bảo hiểm y tế.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm;.
- Kiến thức : Theo yêu cầu của cơ quan, đơn v
Kinh nghiệm
Đạt yêu cầu tập sự theo quy định
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của Vụ Bảo hiểm y
623
tế.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực bảo hiểm y tế và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng
lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng
lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng
lực chuyên
môn
- Đề xuất, tham mưu hoạch định phát triển chính
sách về bảo hiểm y tế
2-3
- Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa đề xuất các
phương pháp đhoàn thiện thể chế giải quyết các vấn
đề thực tiễn đặt ra về công tác bảo hiểm y tế
2-3
- Xây dựng dự án Luật, pháp lệnh đề án, chương trình
lĩnh vực quản lý bảo hiểm y tế
2-3
Nhóm năng
lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về chăm
sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-103
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND&UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công
việc liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các
n bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo,ớng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực cm sóc sức khỏe
mẹ, trem.
624
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ
chức hành chính quản lý về sức khỏe bà mẹ - trẻ em.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án...
Dự thảo văn bản quản nhà nước về
chăm sóc sức khỏe sinh sản và chămc
sức khỏe bà mẹ, trẻ em.
Tham gia xây dựng các văn bản về lĩnh
vực chăm sóc sức khỏe sinh sản
chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em:
Thời gian, tiến độ
xây dựng theo đúng
kế hoạch.
Dự thảo văn bản
được xây dựng bảo
đảm đúng tiến độ
theo kế hoạch
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
văn bản
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các văn bản pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đ án của ngành,
lĩnh vực.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp đnâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản lý về ngành,
lĩnh vực.
Văn bản, tài liệu
được ban hành
đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian
Truyn đạt được c
nội dung về nghiệp
vụ theo phân công
để các tổ chức, cá
nhân triển khai được
đạt kết quả
2.3. Kiểm tra,
kết, tổng kết thực
hiện văn bản
Thực hiện việc theo dõi, giám sát, kiểm
tra, đánh giá tình hình thực hiện các văn
bản quy phạm pháp luật, chiến lược,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch, các
quy định chuyên môn kỹ thuật, tiêu
chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia chương trình, đề án, dán,
hình liên quan đến lĩnh vực chăm
sóc sức khỏe mẹ, trẻ em chăm sóc
sức khỏe sinh sản.
Văn bản hướng dẫn
được ban hành
triển khai, thực
hiện.
2.4. Tham gia thẩm
định các văn bản
Tham gia góp ý các Chương trình công
tác, Chương trình làm việc của Lãnh
đạo khi được phân công
Nội dung tham gia
góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất lượng
do người chủ trì
giao.
625
2.5. Thực hiện c
hoạt động chuyên
môn nghiệp v
Tham gia t chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
hiệu quả công
việc.
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm v
được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành
đạt chất lượng, theo
đúng tiến độ kế
hoạch.
2.7. Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch
công c ca đơn vị,
cơ quan nhiệm vụ
đưc giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. n trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo Văn phòng
HĐND&UBND huyện
Nghĩa Hưng
c công chức chun
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND c xã, thị trấn
- Trạm y tế các , thị trấn
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
626
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm, phẩm chất cá nhân
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Y học, Y tế công cộng
hoặc các chuyên ngành khác có liên quan.
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng qun lý nhà ớc đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương;
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng
được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ
Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm;
Kinh nghiệm
Không yêu cầu
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe;
- Điềm tĩnh, cẩn thận;
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập;
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu
khác
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách của
ngành, lĩnh vực và các kiến thức cơ bản về lĩnh vực chăm sóc sức
khỏe bà mẹ, trẻ em;
- Hiểu rõ các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên
tắc chế quản của nghiệp vụ thuộc lĩnh vực chăm sóc sức
khỏe mẹ, trẻ em; hiểu được những vấn đề bản về khoa học
tâm lý, khoa học quản lý; tổ chức khoa học quản lý;
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết
định cụ thể kiến thức am hiểu về lĩnh vực chăm sóc sức
khỏe bà mẹ, trẻ em; có kỹ năng soạn thảo văn bản và thuyết trình
các vấn đề được giao nghiên cứu, tham mưu;
627
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết và đề xuất, cải tiến
nghiệp vụ quản lý; có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp
theo nhóm; năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ,
chất lượng và hiệu quả;
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về công tác quản đối với
lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ, trẻ em; nắm được xu hướng
phát triển của ngành, lĩnh vực ở trong nước
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Đề xuất, tham mưu hoạch định chính sách về
lĩnh vực chămc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
2-3
- Phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa và đề xuất các
phương pháp để hoàn thiện thể chế giải quyết các
vấn đề thực tiễn đặt ra về lĩnh vực chăm sóc sức
khỏe bà mẹ, trẻ em
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
628
Vị trí việc m:Chuyên viên về phòng,
chống tệ nạn xã hội
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-104
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng ND&UBND huyn Nghĩa ng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nớc; các văn bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, ớng dẫn của Trung
ương, của tỉnh, của huyện về phòng, chống tệ nạn xã hội
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ cnh sách về nh vực phòng, chống tệ nạn xã hi
thuộc trách nhiệm củanh vực bảo tr hội.
2. Các công việc và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
2,1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây
dựng các chính sách pháp luật
về về lĩnh vực Phòng, chống
tệ nạn hội thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND
huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực người công
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
câu hỏi và x các vấn đề
liên quan đến chế độ, chính
sách phòng, chống tệ nạn
hội đối với các quan đơn vị
theo phân cấp thuộc phạm vi
quản lý.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn v khả năng
thực hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện kiểm tra, giám sát và
xử các vấn đề liên quan về
pháp luật phòng, chống tnạn
hội chính sách về
phòng, chống tệ nạn hội
của các quan đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân
công, đề xuất biện pháp xử lý,
điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
629
2.4
Thực hiện
nhiệm vụ cụ
thể
Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về lĩnh vực
phòng, chống tệ nạn hội
trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển
khai các hoạt động về tuyên
truyền, phổ biến pháp luật về
phòng, chống tệ nạn xã hội..
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác
triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo n phòng
HĐND&UBND
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị, doanh
nghiệp ln quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thc
hin ng việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chc trong phạm vi
630
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đc thực của tng tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trlên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Xã hội học, Tâm lý học, Công tác xã hội, Quản lý xã
hội, Quản lý nhà nước hoặc chuyên ngành khác p hợp theo
yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng, chứng
ch
- chng chbồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc
đối với ng chức ngạch chuyên viên ơng đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bn s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
c u cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân
công và liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công và định hướng phát
triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
631
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện ch trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các
cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
3
- Quản lý sự thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Vị trí việc m:Chuyên viên về bảo trợ
xã hội
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-105
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng ND&UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của N
ớc; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, ớng dẫn của Trung ương,
của tỉnh, của huyện về lĩnh vực bảo trợ xã hội
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng và tổ chức triển khai văn bản, chủ trương, nhiệm vụ,
giải pháp về lĩnh vực bảo trợ hội; tham gia hướng dẫn thực hiện chế độ,
chính sách về lĩnh vực bảo trợ xã hội theo phạm vi công việc được phân công.
2. Các ng vic và tiêu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ,
mảng công
Công việc cthể
632
vic
2,1
Xây dựng văn
bản
- Tham gia xây dựng dự thảo Quyết
định của Ủy ban nhân dân huyện, chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện về lĩnh
vực bảo trợ xã hội.
- Tham gia xây dựng chương trình,
kế hoạch phát triển về lĩnh vực bảo
trợ hội trong phạm vi được phân
công.
Văn bản, đề án, chương
trình, dự án được cấp
thẩm quyền phê
duyệt, ban hành đúng
tiến độ, chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
Hướng dẫn, theo dõi việc thi hành
pháp luật, hướng dẫn chuyên môn,
nghiệp vụ về lĩnh vực bảo trợ hội
và đề xuất giải pháp giải quyết vướng
mắc trong phạm vi công việc được
phân công.
- Văn bản tài liệu
hướng dẫn nghiệp vụ;
đề xuất giải pháp được
phê duyệt, ban hành
đúng tiến độ, chất
lượng.
- Được đánh giá hoàn
thành xây dựng tài liệu,
tổ chức tập huấn, bồi
dưỡng chất lượng, hiệu
quả
2.3
Kiểm tra
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện
chính sách, pháp luật về lĩnh vực bảo
trợ xã hội; đề xuất các biện pháp, giải
pháp để thực hiện hiệu quả trong
phạm vi công việc được phân công.
Báo cáo kết quả kiểm
tra, giám sát; đề xuất
các biện pháp, giải
pháp được cấp thẩm
quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
2.4
Xây dựng
tổ chức thực
hiện kế hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật,
dự án, đán về lĩnh vực bảo trợ
hội trong phạm vi công việc được
phân công.
- Tham gia xây dựng thực hiện kế
hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần.
Kế hoạch được xây
dựng và tổ chức thực
hiện theo đúng kế
hoạch công tác quan
quản nhiệm vụ
được giao.
2.5
Tham gia ý
kiến đối với
các văn bản,
chương trình,
đề án
Tham gia nghiên cứu để có ý kiến đối
với các văn bản, chương trình, đán
cấp tỉnh, huyện, cấp bộ, cấp nhà nước
liên quan lĩnh vực bảo trợ hội
trong phạm vi ng việc được phân
công.
Ý kiến tham gia được
cấp thẩm quyền phê
duyệt ban hành
đúng tiến độ, chất
lượng.
633
2.6
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ, báo
cáo, thống kê
Tham gia tổ chức triển khai trực
tiếp thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về lĩnh vực bảo trợ xã
hội; xây dựng báo cáo, thống kê,
quản hồ sơ lưu trữ, thực hiện quy
trình nghiệp vụ.
Tổng hợp ý kiến phản ánh của tổ
chức, cá nhân và nhân dân về các vấn
đề liên quan đến lĩnh vực bảo trợ xã
hội.
- Các nhiệm vụ chuyên
môn, quy trình nghiệp
vụ về lĩnh vực bảo trợ
hội được cấp
thẩm quyền phê duyệt,
thực hiện đúng tiến độ,
chất lượng.
- Báo cáo thống kê,
tổng hợp chính xác
kịp thời.
2.7
Tuyên truyền,
phổ biến, giáo
dục pháp luật;
hợp tác quốc
tế
Tham gia xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các hoạt động tuyên
truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
về lĩnh vực bảo trợ xã hội trong phạm
vi công việc được phân công.
Kế hoạch tuyên truyền,
phổ biến, giáo dục
pháp luật được cấp
thẩm quyền p duyệt
triển khai đúng tiến
độ.
2.8
Xây dựng
tổ chức thực
hiện kế hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật,
dự án, đán về lĩnh vực bảo trợ
hội trong phạm vi công việc được
phân công.
- Tham gia xây dựng thực hiện kế
hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần.
Kế hoạch được xây
dựng và tổ chức thực
hiện theo đúng kế
hoạch công tác quan
quản nhiệm vụ
được giao.
2.9
Tham gia ý
kiến đối với
các văn bản,
chương trình,
đề án
Tham gia nghiên cứu để có ý kiến đối
với các văn bản, chương trình, đán
cấp tỉnh, huyện, cấp bộ, cấp nhà nước
liên quan lĩnh vực bảo trợ hội
trong phạm vi công việc được phân
công.
Ý kiến tham gia được
cấp thẩm quyền phê
duyệt ban hành
đúng tiến độ, chất
lượng.
2.10
Kiểm tra,
giám sát
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện
chính sách, pháp luật về lĩnh vực bảo
trợ xã hội; đề xuất các biện pháp, giải
pháp để thực hiện hiệu quả trong
phạm vi công việc được phân công.
Báo cáo kết quả kiểm
tra, giám sát; đề xuất
các biện pháp, giải
pháp được cấp thẩm
quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
2.11
Thực hiện các
nhiệm v
chung, hội họp
5.1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong và
ngoài cơ quan theo phân công.
5.2. Tham dự các cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
634
2.12
Phối hợp công
tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác, phát huy hiệu
quả cao.
2.13
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả
bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo n phòng
HĐND&UBND huyện
c ng chức chuyên môn
khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- c quan, đơn vị liên quan
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chc trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được u cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đc thực của tng tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp
trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh độ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun
ngành: Luật,ng tác hội, Quản lý xã hội, Tâm học, Giáo dục
635
đặc biệt, hội học hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
c yêu cầu
khác
- Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng
lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng
lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
3
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng
lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ trương,
nghị quyết
2
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị quyết
2
636
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của các cấp
2
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị
quyết
2
Nhóm năng
lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
2
Vị trí việc m:Chuyên viên về
trẻ em
vtrí việc làm: NH-NVCN-106
Ngày bt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng ND&UBND huyện Nghĩa Hưng
Quy tnh ng việc liên
quan
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
ớc; c văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chđạo,
ớng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về lĩnh
vực trẻ em
1. Mục tiêu vị t việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực trẻ em thuộc trách nhiệm
của n phòng ND&UBND huyện Nghĩa Hưng; trực tiếp thực thi các nhiệm
vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công
2. Các ng vic tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ,
mảng công
vic
Công việc cthể
2,1
Xây dựng
văn bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu,
xây dựng các chính sách pháp
luật về lĩnh vực trẻ em thuộc
trách nhiệm của HĐND, UBND
cấp huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo
hướng dẫn thực hiện, giải đáp
câu hỏi xử các vấn đề liên
quan đến chế độ, chính sách trẻ
em đối với các quan đơn vị;
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị khả năng
thực hiện công việc
637
hướng dẫn nghiệp vụ về lĩnh
vực trẻ em cho cấp tỉnh, huyện,
xã.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện kiểm tra xử các
vấn đề liên quan về pháp luật,
chính sách về trẻ em của các
quan đơn vị theo lĩnh vực công
tác được phân công, đề xuất
biện pháp để các quan, tổ
chức, cá nhân thực hiện tốt pháp
luật, chính sách, các quyền về
trẻ em.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh g đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
2.4
Thực hiện
nhiệm vụ cụ
thể
Phối hợp các đơn vị liên quan
công chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ về lĩnh vực trẻ em
trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch và triển khai
các hoạt động.
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp
công tác
Chủ động phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan phối
hợp với các công chức khác
triển khai ng việc, làm đúng
thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện các nhiệm vkhác do cấp trên phân ng.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Lãnh đạo n png
HĐND&UBND
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Sở Y tế
- UBND huyện
-UBND c xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc
638
- c quan, đơn vị liên quan
thc hiện ng việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về c việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điu nh của tổ chức trong phạm vi
nhiệmvụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin đánh giá mức độ c thực của thông tin
phục vcho nhiệm vđược giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của cấp
trên.
5. Các u cầu vtrình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nm u cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đ đào
tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên
ngành: Luật,ngc hội, Tâm học, Quản lý xã hội, Giáo dục
đặc biệt, hội học hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi ỡng,
chứng chỉ
- chng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà ớc đối
với công chức ngạch chuyên viên tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản và s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit
Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Phẩm chất
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp
công tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
c yêu cầu
khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
639
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đtài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu về ng lực
Nm ng lực
n năng lực
Cấp đ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hệ phối hợp
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
2
- Sử dụng ngoại ngữ
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng chủ
trương, nghị quyết
3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện chủ trương,
nghị quyết
3
- Khả năng kiểm tra thực hiện chủ trương, nghị
quyết
2
- Khả năng thẩm định các văn bản, đề án của
các cấp
3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương,
nghị quyết
1
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
3
- Quản lý nguồn lực
2
- Phát triển nhân viên
3
Tên VTVL: Thanh tra viên về công tác
thanh tra
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-107
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
640
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật chiến lược về thanh tra; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết,
tổng kết, đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật
thông qua công tác thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động
thanh tra để kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục,
góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vệ lợi ích
của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hiện
các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp
thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp luật của các quan, tổ chức,
cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng
văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết
định của Ủy ban nhân dân huyện về thanh
tra.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng kế
hoạch, đ án, dự án về thanh tra; về tổ
chức, n bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua,
khen thưởng, hợp tác quốc tế, hành
chính, quản trị, tài chính, tài vụ, cải cách
hành chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa c
văn bản quy phạm pháp luật về thanh tra.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
triển
khai thực
hiện các
văn bản
1. Tham u, tham gia hướng dẫn pháp
luật về thanh tra theo thẩm quyền đối với
các nhiệm vụ được u tại Mục 2.1 của
Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tchức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về
thanh tra.
Việc hướng dẫn
được thực hiện đúng
tiến độ, kế
hoạch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về thanh tra;
- Tính chính xác, hợp pháp của các kết
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được
kiểm tra.
641
luận và quyết định xử lý sau thanh tra; việc
thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định
xử lý về thanh tra;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng theo quy định
của pháp luật phân cấp quản đối với
công chức thanh tra;
- Việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế
hoạch thanh tra hàng năm, chế độ thông
tin, báo cáo của ngành Thanh tra;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh
vực thanh tra theo chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn.
2.4
Thanh tra
1. Tham mưu, tham gia xây dựng Định
hướng chương trình thanh tra, kế hoạch
thanh tra hàng năm của cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
các cuộc thanh tra theo quy định tại Điều
49, Điều 50, Điều 56 Luật Thanh tra; giám
sát hoạt động đoàn thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia đôn đốc, theo dõi
tiến độ thực hiện kế hoạch thanh tra hàng
năm.
4. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc
việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết
định xử về thanh tra theo quy định tại
Điều 105 Luật Thanh tra.
5. Rút kinh nghiệm, nhận xét, đánh giá
việc thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
1. Định
hướng chương
trình thanh tra, kế
hoạch thanh tra được
ban hành.
2. Các văn bản được
ban hành theo thẩm
quyền hoặc kiến nghị
quan, người
thẩm quyền; báo cáo
kết quả thanh tra, dự
thảo kết luận thanh
tra.
3. Các văn bản về
công tác theo dõi,
đôn đốc việc thực
hiện kết luận, kiến
nghị, quyết định x
lý về thanh tra.
4. c văn bản khác
liên quan đến việc
thc hiện nhiệm vụ
thanh tra.
2.5
Thẩm định
các đề án
công tác và
1. Tham gia thẩm định các dthảo đề án,
dự án, chương trình, công trình về thanh
tra.
1. Nội dung thẩm
định được hoàn
thành đảm bảo chất
642
đào tạo, bồi
dưỡng
nghiệp vụ
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây
dựng các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về
thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia xây dựng tài liệu
hướng dẫn nghiệp vụ về thanh tra.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức tập huấn,
bồi dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
lượng, theo đúng kế
hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
hành.
3. Được cơ quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.6
kết,
tổng kết
việc thực
hiện các
văn bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết tổng kết việc thực hiện chtrương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước về thanh tra; chiến lược, chương
trình, kế hoạch, dự án, đề án về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết thực tiễn công tác thanh
tra.
Các văn bản về
kết, tổng kết được
ban hành.
2.7
Phối hợp
thực hiên
nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp trong xây
dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh
tra hằng năm; xử lý chồng chéo, trùng lặp
giữa hoạt động thanh tra hoạt động
kiểm toán nhà nước, giữa hoạt động của
các cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức liên quan trong quá
trình thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám
sát hoạt động đoàn thanh tra xsau
thanh tra như: quan kiểm tra của Đảng,
quan điều tra, Kiểm toán nhà nước, các
tổ chức tín dụng, quan, tổ chức giám
định ...).
3. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị
nội dung phục vcác hội nghị, cuộc họp,
làm việc của các quan Đảng, Ủy ban
nhân dân, Hội đồng nhân dân... về công
tác thanh tra khi có yêu cầu.
1. Kế hoạch thanh tra
được ban hành
không nội dung
chồng chéo, trùng
lặp.
2. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác
phát triển hiệu quả
cao.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn được phân
công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
643
quan theo quy định.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện đảm bảo
tiến độ, chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, Phó
Chánh thanh tra
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, công
nghệ kỹ thuật giao thông, Quản lý đất đai... và các chuyên
644
ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên;
chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nnước ngạch chuyên
viên.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra không kể thời gian
tập sự hoặc ít nhất 05 năm công tác trở n đối với cán bộ,
công chức, viên chức, sĩ quan Quân đội nhân dân, quan Công
an nhân dân, người làm công tác yếu công tác quan, tổ
chức, đơn vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đxuất những chtrương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
645
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về công tác
thanh tra
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-108
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia nghiên cứu, xây dựng chính sách, pháp luật, quy
hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, tổng hợp, sơ kết, tổng kết vềng tác thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện sơ hở trong cơ chế quản lý, chính sách pháp luật qua hoạt động
thanh tra đề kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục,
góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vệ lợi ích
của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hiện
các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp
thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp luật của các quan, tổ chức,
cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
646
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng,
hoàn thiện thể chế hoặc các văn
bản quy phạm pháp luật, các chủ
trương, chính sách, quy định, quy
chế về thanh tra.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm bảo
chất lượng, tiến độ.
2.2
Hướng dẫn,
tổng kết, kiểm
tra, thanh tra
đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức
quán triệt, tuyên truyền, triển khai
thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước, chiến
lược, định hướng chương trình, kế
hoạch... về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia thanh tra,
kiểm tra.
3. Tham mưu, tham gia tổng kết,
đánh giá và đề xuất các phương án
sửa đổi, bổ sung, tăng ờng hiệu
lực, hiệu quả của công tác quản lý.
4. Tham mưu, tham gia công tác
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
thanh tra.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm bảo
chất lượng, tiến độ theo
quy định.
2.3
Thẩm định đ
án
Tham gia thẩm định các dự thảo
đề án, d án. chương trình, công
trình về thanh tra.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức,
đơn vị, nhân trong ngoài
quan khi thực hiện nhiệm vụ.
Công vic, nhiệm vđưc
thc hin hiệu quả, tạo
mối quan hệ ch cc
trong công tác.
2.5
Thực hiện chế
độ hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
được phân công.
2. Tham dcác cuộc họp đơn vị,
họp cơ quan theo quy định
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác được
xây dựng thực hiện
đảm bảo tiến độ, chất
lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
647
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
Chánh Thanh tra, Phó
Chánh thanh tra
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngi
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các
biện pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn
vị trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực,
công nghệ kỹ thuật Giao thông, Quản đất đai... các
chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ
trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch
chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghiệm
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
648
(thành tích công
tác)
- Kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các
văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
649
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về tiếp
công dân và xử lý đơn
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-109
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp
công dân và xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính
sách, pháp luật và chiến lược vtiếp công dân xử đơn; quy hoạch, dự án,
đề án, kế hoạch, kết, tổng kết trong phạm vi toàn ngành: đề xuất các giải
pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua công tác tiếp
ng dân và xử lý đơn.
- Tham mưu, tham gia đxuất tchức thực hiện các nhiệm vụ về tiếp
công dân và xử lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công tác tiếpng dân và x đơn, góp phần nâng cao
hiu lực, hiệu ququản nhà ớc; bảo vệ quyn lợi ích hợp pp của tổ
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1.
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết
định của Ủy ban nhân dân huyện về tiếp
công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến
lược, chính sách, định hướng, quy hoạch,
kế hoạch, đề án, dự án về tiếp công dân và
xử đơn; về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp tác quốc
tế, hành chính, quản trị, tài chính, tài vụ,
cải cách hành chính của ngành Thanh tra.
Các nhiệm vụ
được giao thực
hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
650
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các
văn bản quy phạm pháp luật về tiếp công
dân và xử lý đơn.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp
luật về tiếp công dân xử đơn theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ được
nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về
tiếp công dân và xử lý đơn.
Nhiệm vụ được
thực hiện đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian chất
lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu tham gia tổ chức kiểm tra theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về tiếp công
dân và xử lý đơn;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị của Cơ
quan, tổ chức, nhân thẩm quyền về
tiếp công dân và xử lý đơn;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế
hoạch, chế độ thông tin, báo o về công
tác tiếp công dân và xử lý đơn;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp có thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh
vực tiếp công dân xử đơn theo chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra
đối với các nội
dung được kiểm
tra theo đúng quy
định.
2.4
Tiếp công dân
và xử lý đơn
1. Tham mưu, tham gia tổ chức tiếp công
dân, xử đơn tại trụ sở tiếp công dân
địa điểm tiếp công dân.
2. Thamu, tham gia tiếp công dân, xử lý
đơn đối với những vviệc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, vụ việc đông nời.
3. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc
các quan, đơn vị thẩm quyền xử lý,
trả lời về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo,
kiến nghị, phản ánh.
Nhiệm vụ tiếp
công dân, xử
đơn, theo dõi, đôn
đốc được hoàn
thành, đảm bảo
đúng pháp luật.
2.5
Thẩm định các
đề án công tác
đào tạo
1. Tham mưu, tham gia thẩm định các dự
thảo đề án, dự án, chương trình, công trình
cấp nnước, cấp bộ về tiếp công dân
Thực hiện
đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian
651
nghiệp vụ
xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây
dựng các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về
tiếp công dân xử đơn; hướng dẫn
nghiệp vụ về tiếp công dân và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia giảng dạy, tập
huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về tiếp công
dân và xử lý đơn.
chất lượng các
nhiệm vụ được
phân công
2.6
kết, tổng
kết việc thực
hiện các văn
bản
1. Tham u, tham gia tổ chc thực hiện
kết, tổng kết việc thực hiện chủ tơng,
chính ch của Đảng, pháp luật của N
ớc; cơng trình, kế hoạch, dự án, đề án
về tiếp công dân x đơn.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết thực tiễn công tác tiếp
công dân và xử lý đơn.
Thực hiện đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian chất
lượng các nhiệm
vụ được phân
công.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức, nhân liên quan
trong thực hiện công tác tiếp công dân
xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị
nội dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp,
làm việc của các quan Đảng, Ban chỉ
đạo, Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân
huyện về công tác tiếp công dân và xử
đơn khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực
trong công tác.
2.8
Thực hiện
nhiệm v
chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện đảm bảo
tiến độ, chất
lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn
Các đơn vị phối hợp cnh
652
vị
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức
chuyên n khác
trong quan
c quan chuyên môn,
đơn v thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật
các biện pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị
trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh gmức độ xác thực của
thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật,
Quản lý kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị
nhân lực, công nghệ kỹ thuật giao thông, Quản lý đất
đai... các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực
được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra
viên; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước
ngạch chuyên viên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử
dụng được ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm
653
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác tiếp công dân xử
đơn không kể thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 năm
công tác trở lên đối với cán bộ, công chức, viên chức,
quan Quân đội nhân dân, quan Công an nhân dân,
người làm công tác yếu ng tác quan, tổ chức,
đơn vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Có kiến thức và am hiểu về tiếp công dân và xử lý đơn
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể,
phối hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn
đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các
văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các n bản
3
654
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về tiếp công dân và
xử lý đơn
Mã vị trí việc làm: NH-
NVCN-110
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản quy định hiện hành về tiếp công
dân và xử lý đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia triển khai thực hiện các nhiệm vụ vthanh tra,
thực hiện quyết định về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công c tiếp ng n xử đơn, góp phn ng
cao hiệu lc, hiệu quả quản lý nớc; bo vệ quyền lợi ích hợp pháp của tổ
chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia
xây dựng
văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp
luật, các chủ trương, chính sách, quy định,
quy chế, quy trình nghiệp vụ về tiếp công
dân và xử lý đơn.
Các văn bản được
ban hành đảm bảo
tiến độ, chất lượng.
2.2
Hướng dẫn,
kiểm tra
đào tạo, bồi
dưỡng
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
chiến lược, định hướng chương trình, kế
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ theo quy định.
655
nghiệp vụ
hoạch... về tiếp công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia công tác tiếp công
dân và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra theo quy
định của pháp luật vtiếp công dân xử
lý đơn.
4. Tham mưu, tham gia sơ kết, tổng kết,
đánh giá và đề xuất các phương án sửa đổi,
bổ sung, tăng cường hiệu lực, hiệu quả của
công tác quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưng v về tiếp ng dân và xử lý đơn.
2.3
Thẩm định
đề án
Tham mưu, tham gia thẩm định c dự
thảo đề án, dự án, chương trình liên quan
đến công tác tiếp công dân và xử lý đơn.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành
đảm bảo chất lượng,
theo đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp
trong công
tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong ngoài quan khi thực
hiện nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan
hệ tích cực trong
công tác.
2.5
Thực hiện
chế độ hội
họp
1. Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng
thực hiện
kế hoạch
công tác
năm, quý,
tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác được xây dựng thực hiện đảm bảo tiến
độ, chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chun
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
656
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và
các biện pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị
trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của
thông tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật,
Quản lý kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị
nhân lực, công nghệ kỹ thuật giao thông, Quản lý đất
đai... các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực
được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước
ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bn và s
dụng được ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp tiếp công dân và xử lý đơn.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định của cơ quan.
657
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể,
phối hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn
đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực quản
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
658
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-111
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu
nại, tố cáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính
sách, pháp luật và chiến lược vkhiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế
hoạch, kết, tổng kết trong phạm vi toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm
hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua công tác giải quyết khiếu
nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vụ việc đông người, vụ việc tồn
đọng, phức tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản nhà nước; bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của
tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng c
nghị quyết của Hội đồng nn huyện,
quyết định của y ban nhân dân huyện
về khiếu nại, tcáo.
2. Tham u, tham gia xây dựng chiến
lược, chính sách, định hướng, quy
hoạch, kế hoạch, đề án, dự án về khiếu
nại, tố cáo; về tổ chức, cán bộ, đào tạo,
bồi dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp
tác quốc tế, hành chính, quản trị, tài
chính, tài vụ, cải cách hành chính của
ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm
định, soát, hệ thống a, pháp điển
hóa các văn bản quy phạm pháp luật về
khiếu nại, tố cáo.
Các nhiệm vụ
được giao thực
hiện theo đúng tiến
độ, đảm bảo chất
lượng
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn
pháp luật về khiếu nại, tố cáo theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ được
nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
Nhiệm vụ được
thực hiện đúng
tiến độ, kế hoạch,
thời gian và chất
660
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, triển khai thực hiện
chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nước về khiếu nại, tố cáo.
lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra
theo thẩm quyền đối với các nhiệm vụ
về:
- Tình hình thi hành pháp luật về khiếu
nại, tố cáo;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị của
quan, tổ chức, nhân thẩm
quyền về khiếu nại, tố cáo;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện
kế hoạch, chế độ thông tin, báo cáo về
công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực khiếu nại, tố cáo theo chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra
đối với các nội
dung được kiểm
tra theo đúng quy
định.
2.4
Giải quyết khiếu
nại, tố cáo
1. Thamu, tham gia gii quyếtc v
vic đông người, vviệc tồn đọng, phức
tp, kéo i, ln quan đến nhiu ngành,
nhiu đa phương.
2. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn
đốc các quan, tổ chức, đơn vị,
nhân thực hiện quyết định giải quyết
khiếu nại, kết luận nội dung tố cáo.
Hoàn thành các
nhiệm vụ được
giao, báo cáo cấp
thẩm quyền
theo đúng quy
định của pháp luật.
2.5
Thẩm định các
đề án công tác
đào
tạo nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đ
án, dự án, chương trình, công trình cấp
nhà nước, cấp bộ về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây
dựng các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ
về giải quyết khiếu nại, tố cáo; hướng
dẫn nghiệp vụ về giải quyết khiếu nại,
tố cáo.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham
gia giảng dạy, tập huấn, bồi dưỡng
nghiệp vụ giải quyết khiếu nại, tố cáo.
1. Nội dung thẩm
định được hoàn
thành đảm bảo
chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được
ban hành.
3. Được cơ quan tổ
chức lớp đào tạo,
bồi dưỡng đánh
661
giá hoàn thành
công việc.
2.6
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản
1. Tham mưu, tham gia t chức thực
hiện sơ kết, tổng kết việc thực hiện chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật
của Nhà nước; chương trình, kế hoạch,
dự án, đề án về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực
hiện kết, tổng kết thực tiễn công tác
giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Các văn bản về
kết, tổng kết được
ban hành.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chc, nhân liên quan
trong thực hiệnng tác giải quyết khiếu
nại, to.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn
bị nội dung phục vụ các hội nghị, cuộc
họp, làm việc của các quan Đảng,
Ban chỉ đạo, Ủy ban nhân dân, Hội
đồng nhân dân huyện về công tác giải
quyết khiếu nại, tố cáo khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực
trong công tác.
2.8
Thực hiện
nhiệm vchung,
hội họp
1. Chủ trì, tham d các cuộc họp
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, Phó
Chánh thanh tra
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan h
chính
Bản chất quan hệ
662
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp c tng tin theo yêu cầu.
Thu thp c tng tin cần thiết cho việc
thc hiện ng việc chuyên n.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện
pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực,
công nghệ kỹ thuật giao thông, Quản đất đai... và các chuyên
ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng,
chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên;
chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch chuyên
viên.
- k năng s dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- ít nhất 02 năm m công tác công tác giải quyết khiếu nại,
tố cáo không kể thời gian tập sự hoặc có ít nhất 05 năm công tác
trở lên đối với cán bộ, công chức, viên chức, quan Quân đội
nhân dân, sĩ quan Công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu
công tác quan, tổ chức, đơn vkhác chuyển sang quan
thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo;
- kiến thức am hiểu về công tác giải quyết khiếu nại, tố
663
cáo.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu
khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các n
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
Tư duy chiến lược
1-2
664
quản lý
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-112
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu
nại, tố cáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính
sách, pháp luật và chiến lược về khiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế
hoạch, sơ kết, tổng kết trong phạm vi toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm
hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua công tác giải quyết khiếu
nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vụ việc đông người, vụ việc tồn
đọng, phức tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản nhà nước; bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của
tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng,
hoàn thiện thể chế hoặc các văn bản
quy phạm pháp luật, các chủ trương,
chính sách, quy định, quy chế v
khiếu nại, tố cáo
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
đảm bảo chất
lượng, tiến độ.
2.2
Hướng dẫn,
tổng kết, kiểm
tra, đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, triển khai thực
hiện chính sách của Đảng, pháp luật
của Nhà nước, chiến lược, định
hướng chương trình, kế hoạch... về
khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm
tra theo quy định của pháp luật về
Nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời
gian chất lượng
theo quy định.
665
khiếu nại, tố cáo.
3. Tham mưu, tham gia giải quyết
các vụ việc khiếu nại, tố cáo; theo
dõi, đôn
đốc việc thực hiện thực hiện quyết
định, kết luận về khiếu nại, tố cáo.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức
kết, tổng kết, đánh giá đxuất các
phương án sửa đổi, bổ sung, tăng
cường hiệu lực, hiệu quả của công
tác quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào
tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về giải
quyết khiếu nại, tố cáo.
2.3
Thẩm định các
đề án công tác
Tham mưu, tham gia thẩm định các
dự thảo đề án, d án, chương trình,
công trình về khiếu nại, tố cáo.
Nội dung thẩm
định được hoàn
thành đảm bảo chất
lượng, theo đúng
kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các quan, tổ chức,
đơn vị, cá nhân trong và ngoài cơ
quan khi thực hiện nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực
trong công tác.
2.5
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đển lĩnh vực chuyên môn được phân
công.
2. Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công
tác được xây dựng
thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
666
Chánh Thanh tra, Phó
Chánh thanh tra
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện
pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Công
nghệ kỹ thuật giao thông, Quản kinh tế, Tài chính - Ngân
hàng, Kế toán các chuyên ngành khác phợp với lĩnh vực
được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nnước ngạch
chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
667
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu
khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các
văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
668
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Thanh tra viên về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-113
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính
sách, pháp luật và chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch,
dự án, đề án, kế hoạch, kết, tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện
chế, chính sách pháp luật thông qua công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
- Thamu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà nước giải pháp,
biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản
nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của quan,
tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện xử lý theo
thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm
pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng văn
bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các
nghị quyết của Hội đồng nhân huyện,
quyết định của Ủy ban nhân dân huyện
về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng
chiến lược, chính sách, định hướng, quy
hoạch, kế hoạch, đề án, dự án về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực; về tổ chức,
cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua, khen
Các nhiệm v
được giao thực
hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
669
thưởng, hợp tác quốc tế, hành chính,
quản trị, tài chính, tài vụ, cải cách hành
chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm
định, soát, hệ thống hóa, pháp điển
hóa các văn bản quy phạm pháp luật về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2.2
Hướng dẫn
triển
khai thực hiện
các văn bản
1. Tham u, tham gia hướng dẫn pháp
luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực theo thẩm quyền đối với các nhiệm
vụ được nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục
này.
2. Tham u, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, triển khai thực hiện
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực.
Các nhiệm v
được giao thực
hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra
theo thẩm quyền đối với các nhiệm vụ
về:
- Tình hình thi hành pháp luật vphòng,
chống tham nhũng, tiêu cực;
- Kiểm tra công tác phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực theo quy định;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng theo quy
định của pháp luật phân cấp quản
công chức;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế
hoạch về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực, chế độ thông tin, báo cáo;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân ng của cấp thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực theo chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn.
Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra
đối với các nội
dung được kiểm
tra theo đúng quy
định.
2.4
Phòng, chống
tham nhũng,
tiêu cực
Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
các nhiệm vụ về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực theo thẩm quyền:
Các nhiệm v
được thực hiện
đúng tiến độ, kế
670
- Các giải pháp phòng ngừa tham nhũng,
tiêu cực;
- Phát hiện tham nhũng, tiêu cực;
- X tham nhũng và nh vi kc
vi phạm pp luật về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực;
- Những nội dung khác liên quan đến
lĩnh vực phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực.
hoạch, thời gian và
chất lượng theo
đúng quy định.
2.5
Thẩm định
các đề án
công tác
biên soạn
nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề án,
dự án, chương trình, công trình cấp nhà
nước, cấp bộ về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây
dựng các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
hướng dẫn nghiệp vụ v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham gia
giảng dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp
vụ về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực.
1. Nội dung thẩm
định được hoàn
thành đảm bảo
chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được
ban hành.
3. Được quan
tổ chức lớp đào
tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn
thành công việc.
2.6
kết, tổng
kết việc thực
hiện các văn
bản.
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết việc thực hiện chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật
của Nhà nước về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực; chiến lược, chương
trình, kế hoạch, dự án, đề án về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết thực tiễn công tác phòng
ngừa tham nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm v
được thực hiện
đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và
chất lượng.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham u, tham gia phối hp với c
quan, tổ chc liên quan trong q
trình thực hiện nhim vụ phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn
bị nội dung phục vụ các hội nghị, cuộc
họp, làm việc của các cơ quan Đảng, Ban
chỉ đạo, Ủy ban nhân dân, Hội đồng
Công việc, nhiệm
vụ được thực hiện
hiệu quả, tạo mối
quan hệ tích cực
trong công tác.
671
nhân dân huyện về công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực khi yêu
cầu.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và
ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm
bảo chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, Phó
Chánh thanh tra
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn v thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị;
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong
phạm vi nhiệm vụ được giao;
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
672
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán các chuyên ngành
khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên;
chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch chuyên
viên.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực không kể thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 năm công
tác trở lên đối với cán bộ, công chức, viên chức, quan Quân
đội nhân dân, sĩ quan Công an nhân dân, người làm công tác
yếu công tác quan, tổ chức, đơn vị khác chuyển sang
quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
và quy chế làm việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu
khác
- khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết
các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
quan, đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
673
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
Mã vị trí việc làm: NH-NVCN-114
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyện Nghĩa Hưng
Quy trình công việc liên quan: Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính
sách, pháp luật và chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch,
dự án, đề án, kế hoạch, kết, tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện
chế, chính sách pháp luật thông qua công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
674
- Tham mưu, tham gia thc hiện c nhiệm vụ về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
- Phát hiện hở trong chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà nước giải pháp,
biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý
nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của quan,
tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện xử theo
thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm
pháp luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng văn
bản
Tham u, tham gia xây dựng, hoàn
thiện thể chế hoặc các văn bản quy
phạm pháp luật, c chủ trương, chính
sách, quy định, quy chế về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
Công việc, nhiệm v
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ.
2.2
Hướng dẫn,
kiểm tra
đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán
triệt, tuyên truyền, triển khai thực hiện
chính sách của Đảng, pháp luật của
Nhà nước, chiến lược, định hướng
chương trình, kế hoạch... v phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực
hiện các các nhiệm vụ về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực theo thẩm quyền.
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra việc
thực hiện pháp luật v phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức kết,
tổng kết, đánh g đề xuất các
phương án sửa đổi, bổ sung, tăng
cường hiệu lực, hiệu quả của công tác
quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào
tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
chất lượng theo
quy định.
2.3
Thẩm định
các đề án
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự
thảo đề án, dự án, chương trình, công
trình về phòng, chống tham nhũng, tiêu
Nội dung thẩm định
được hoàn thành
đảm bảo chất lượng,
675
cực.
theo đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp
trong công
tác
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn
vị, nhân trong ngoài quan khi
thực hiện nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm v
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan h
tích cực trong công
tác.
2.5
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dcác cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng và
thực hiện đảm bảo
tiến độ, chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp cnh
Chánh Thanh tra, Phó
Chánh thanh tra
c công chức chuyên
môn khác trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức quan hchính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c quan, đơn vị liên quan
Tham gia các cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho
vic thực hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện
pháp hành chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong
676
phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản
kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán các chuyên ngành
khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản nhà nước ngạch
chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin bản s dng
đưc ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thức am hiểu về công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp côngc tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu
khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của quan, tổ
chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
Đạo đức và bản lĩnh
2-3
Tổ chức thực hiện công việc
2-3
677
Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
Giao tiếp ứng xử
2-3
Quan hệ phối hợp
2-3
Sử dụng ngoại ngữ
2
Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
Khả năng tham mưu, tham gia xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
3
Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhiệm
vụ của vị trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
Tư duy chiến lược
1-2
Quản lý sự thay đổi
1-2
Ra quyết định
1-2
Quản lý nguồn lực
1-2
Phát triển nhân viên
1-2
III. VỊ TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
Tên vị trí việc làm: Chuyên viên về pháp
chế
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của
Nhà nước; các n bản quy phạm pháp luật, n bản
ch đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyệnvề công tác hoạch định thực thi chính sách
về pháp chế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản
quy phạm pháp luật, dự án, đề án về pháp chế; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
678
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
Tham gia, phối hợp nghiên cứu,
xây dựng các quy định trình
HĐND, UBND huyện; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dán, đề án của địa
phương về ngành, lĩnh vực pháp
chế
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án được
cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định Trung ương,
của tỉnh, của huyện; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đ án của
ngành, lĩnh vực pháp chế hoặc của
huyện.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính sách
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực
pháp chế hoặc của huyện.
3. Tham gia tchức c chuyên đ
bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về ng c hoạch định và
thc thi chính ch về ngành, nh
vực pháp chế hoặc của địa phương.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, t
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện các quy định
Trung ương, của tỉnh, của huyện;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực pháp chế
hoặc của huyện.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định của Trung ương, của tỉnh, của
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
679
huyện; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoch, chính ch, chương trình, dự
án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh
vực pháp chế hoặc của địa pơng.
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tchức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm
vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
- Chánh Văn phòng, Phó
Chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện
Công chức, người lao
động của cơ quan
Các phòng ban chuyên
môn của UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biểu Quốc hội tỉnh
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
680
- UBND các xã, thị trấn
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên :
- Ngành hoặc chuyên ngành Luật, quản trị kinh doanh.
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản n
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng
được ngoại ngtương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo yêu cầu về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
681
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đthực tiễn liên quan trong phạm
vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống
trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham u, đề
xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
682
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về hành
chính - văn phòng
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện Nghĩa Hưng,
tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ
đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chủ trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo cơ quan, đơn vị chỉ đạo, theo dõi
và tổ chức triển khai thực hiện về hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
Tham gia xây dựng theo dõi
tổ chức triển khai thực hiện v
hành chính - văn phòng thuộc lĩnh
vực công tác được phân công; tổ
chức các kỳ họp; chuẩn bị các
điều kiện phục vụ các kỳ họp
Công tác hành chính, văn
phòng được thực hiện
theo quy định.
683
các hoạt động cơ quan, đơn vị.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản.
Tham gia theo dõi, nắm nh hình
thc tiễn để kịp thời tham mưu, đề
xuất với lãnh đạo xem t, chđạo
x lý nhng vấn đthuộc nh vc
công tác được phân ng.
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian, chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
Phối hợp tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh g
báo cáo việc thực hiện lĩnh vực
được phân công theo dõi.
Văn bản báo o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia góp ý các Chương trình
công tác, Chương trình làm việc
của Lãnh đạo khi được phân công.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người ch trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm v được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng và hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vliên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
lượng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
684
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyện
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyện
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biểu Quốc hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trởlên với:
Nhóm ngành, hoặcngành hoặc chuyênngành: Quản trị- Quản
lý, Luật, Xây dựng, Xây dựngĐảng & Chính quyền Nhà
nước,Quản Nhà nước, Hành chínhhọc, Hành chính
công,Chính sách công, Kinhtế lao động, Quản trị văn phòng,
Kỹ thuật công trình xây dựng.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định
685
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng
được ngoại ngtương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công việc, với tập th, phối hp
công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm
vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tchức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có kh năng đ xuất những ch trương,y dng quy tnh ni
bvà gii pháp giải quyết các vn đ thực tin ln quan đến chức
năng, nhiệm v của đơn v.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng cao v
lĩnh vực hoạt đng và thực thi, k ng xử c tình huống trong
q trình hướng dẫn, kim tra, giám sát, tham mưu, đxuất và
thực hin công vic theo v trí việc m.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
686
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về quản
trị công sở
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo,
hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện về công
tác quản trị công sở.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
687
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn vị chỉ đạo, thực hiện các
công việc theo đúng trình tự, thủ tục, tiến độ, bảo đảm chất lượng và đúng quy
định, quy chế làm việc, công tác bảo mật, quản lý, lưu trữ hồ theo quy định
thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
1.Tham gia thực hiện bảo đảm
điều kiện làm việc của quan,
đơn vị của cán bộ, công chức,
viên chức, người lao động của
quan.
2. Tham gia thực hiện công tác
bảo đảm vệ sinh môi trường,
phòng làm việc; phòng chống
mối, duy trì cảnh quan sânvườn
của cơ quan, trụ sở làm việc.
3.Tham gia thực hiện công tác
phòng chống cháy nổ, đảm bảo an
ninh, an toàn trsở.
4. Tham gia thực hin công tác mua
sắm tài sản, trang thiết bị, ng a
công cụ, dng cụ, vt tư, văn png,
văn phòng phẩm.
5. Tham gia thực hiện bảo đảm
thông tin liên lạc, viễn thông,
truyền hình.
6. Tham gia theo dõi, quản về
mặt sử dụng, sửa chữa, bảo trì,
bảo dưỡng, tài sản cố định, trang
thiết bị làm việc, công cụ, dụng cụ
phục vụ công tác chuyên môn.
7. Tham gia theo dõi, kiểm
tra,giám sát, thực hiệnviệc bảo trì,
bảo dưỡng, thay thế các hệ thống
kỹ thuật của các tòa nhà trụ s
quan.
Các công việc được
thực hiện theo đúng các
quy định của pháp luật,
không để xẩy ra sai sót
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
Tham gia theo dõi, nắm tình hình
thực tiễn để kịp thời tham mưu, đề
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian, chất
688
hiện các văn
bản.
xuất với lãnh đạo xem xét, chỉ đạo
xử lý những vấn đề thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2.3
Kiểm tra, sơ
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
Phi hp t chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá o
cáo việc thực hiện lĩnh vực được
pn công theo dõi.
Văn bản báo o kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình
công tác, Chương trình làm việc
của Lãnh đạo khi được phân công.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người ch trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng và hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
lượng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng, Phó
Các công chức chuyên
Các phòng chuyên môn,
689
chánh Văn phòng HĐND-
UBND huyện (phụ trách)
môn khác trong đơn vị.
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biểu Quốc hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tchức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trởlên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản trị-
Quản lý, Luật, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công,Chính
sách công, Kinh tế lao động, Quản trị văn phòng.
-Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng
được ngoại ngtương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
690
(thành tích công
tác)
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khng tham u, xây dựng, thực hin, kiểm tra
thẩm định các chtrương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
gii pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức ng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tchức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
về lĩnh vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình
huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các i
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức bản ng cao về ngành,
nh vực; có kỹng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
691
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Văn thư viên
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện Nghĩa Hưng,
tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước; các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ
đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của huyện
về công tác văn thư
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Triển khai hoạt động văn thư của UBND huyện hoặc trực tiếp thực hiện các
nhiệm vụ văn thư theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
692
2.1
Vận hành hệ
thống quản lý tài
liệu điện tử của
cơ quan
Tham gia vn hành h thống qun lý
tài liệu điện tử của quan, tổ chc;
trc tiếp thc thi nhiệm vụ của n
thư quan theo quy định.
Vận hành hệ thống
quản tài liệu điện tử
theo quy định.
2.2
Lưu giữ hồ sơ,
tài liệu.
Thực hiện qun lý u gi hồ sơ, tài
liu theo quy định của công c n
thư; tổ chức việc thống u tr
c tài liệu, số liệu theo yêu cầu của
nghiệp vụ côngc n t.
Quản lý, lưu trữ hồ sơ,
tài liệu theo quy định
trong công tác văn t.
2.3
Thực hiện
nghiệp vụ văn
thư.
Trực tiếp thực thi nhiệm vụ công
tác n thư quan các nhiệm
vụ khác được cấp trên giao.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.4
Phối hợp thực
hiện.
Phi hợp vi các đơn vị, cá nhân
liên quan thực thi hoạt động nghip
vn thư liên quan đến nhiệm v
đưc phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan h
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.5
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vc chuyên môntrong và
ngi đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch công c của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Chánh Văn phòng
HĐND-UBND huyện
- Phó Chánh Văn phòng
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
693
HĐND-UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biểu Quốc hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Có bằng tốt nghiệp đi học trở lên với ngành hoặc chuyên ngành
văn thư - u trữ, lưu trhọc, u tr học quản trn png.
Tờng hợp có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải
có chứng chbồi dưng nghiệp vvăn t do cơ sở đào tạo có
thẩm quyền cấp hoặc có bng tốt nghiệp cao đẳng, trung cp
nnh hoc chuyên ngành n thư nh chính, văn t - u trữ,
lưu trữ.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
694
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc
thực hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có kh năng đ xut những ch trương, xây dng quy trình ni b
và gii pháp gii quyết các vấn đ thực tiễn liên quan đến chc năng,
nhim vụ ca đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
về lĩnh vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình
huống trong q trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
chuyên môn, nghiệp vụ.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
- Sử dụng công nghệ thông tin.
Nhóm năng lực
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
2-3
695
chuyên môn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Văn thư viên trung cấp
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-05
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyện Nghĩa Hưng,
tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác
hoạch định và thực thi chính sách về văn thư.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Đảm nhiệm một hoặc một snhiệm vụ văn thư theo yêu cầu cầu của vị trí
việc làm trong bộ phận văn thư của UBND huyện.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Trực tiếp thực thi nhiệm vụ
công tác văn thư quan
các nhiệm vụ khác được cấp
trên giao.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch v
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.2
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định và
thực thi chính sách liên quan
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
696
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.3
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu và ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo trực tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biểu Quốc hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
697
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên với ngành hoặc chuyên
ngành văn thư hành chính, văn thư - lưu trữ, lưu trữ, lưu trữ
quản lý thông tin. Trường hợp có bằng tốt nghiệp trung cấp trở
lên chuyên ngành khác phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ
văn thư do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của n nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ; Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà
nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội b giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất
thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
698
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp
vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng xử.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ.
2
- Sử dụng công nghệ thông tin.
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lực.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về lưu
trữ
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-06
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
699
Quy trình công việc
liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định
và thực thi chính sách về lưu trữ.
1.Mục tiêu vị trí việc làm
Triển khai hoạt động lưu trữ của quan, tổ chức hoặc trực tiếp thực hiện
các nhiệm vụ lưu trữ có yêu cầu cao về trách nhiệm và bảo mật theo mảng công
việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng
chương trình, kế
hoạch, văn bản
quản lý về công
tác lưu trữ.
Tham gia nghiên cứu, đề xuất xây
dựng tổ chức thực hiện các
chương trình, kế hoạch, văn bản
quản về công tác lưu trữ theo
thẩm quyền được giao.
Chương trình, kế
hoạch, văn bản quản
về công tác lưu trữ
được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Tổ chức thực
hiện các nghiệp
vụ công tác lưu
trữ.
Thu thập hồ sơ, tài liệu vào Lưu
trữ cơ quan.
Thu đúng danh mục hồ
sơ ban hành đầu năm.
Quản tài liệu u trữ điện tử,
hướng dẫn lập hồ sơ, tài liệu điện
tử.
Tổ chức quản lý, bảo
quản hồ sơ việc.
Pn loại, chỉnh lý, xác định g tr
i liệu; thực hiện các thủ tục tu
hủy tài liệu hết giá trị.
Chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ
tài liệu theo quy định.
Tổ chức sử dụng tài liệu lưu trữ.
Phục vụ việc khai thác
tài liệu đang bảo quản.
Giao nộp hồ sơ, tài liệu thuộc
diện nộp lưu vào Lưu trữ lịch sử.
Giao nộp đúng, đủ
thành phần tài liệu và
thời gian bàn giao.
Thực hiện chế độ báo cáo, báo
cáo thống kê sở về công tác
lưu trữ và tài liệu lưu trữ.
Đúng số liệu và đúng
thời gian yêu cầu.
2.3
Bồi dưỡng,
hướng dẫn
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia các hoạt động đào tạo,
bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp
vụ công tác lưu trữ.
Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
lưu trữ theo phân công
để các nhân hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
2.4
Phối hợp thực
Phối hợp với các đơn vị, nhân
liên quan thực thi hoạt động
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
700
hiện.
nghiệp vụ lưu trữ liên quan đến
nhiệm vụ được phân công.
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.5
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo trực tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biểu Quốc hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
701
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành lưu trữ. Trường hợp tốt
nghiệp đại học trở lên ngành khác phải chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ lưu trữ do cơ sở đào tạo có thẩm quyền cấp
hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành lưu trữ.
Kiến thức bổ trợ
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng
được ngoại ngtương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản n
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khnăng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc
thc hiện các chủ trương, chính ch, nghquyết, kế hoạch,
gii pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi
chức ng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
702
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
về lĩnh vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình
huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
chuyên môn, nghiệp vụ.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
703
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Cán sự về lưu trữ
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-07
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND -UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch
định và thực thi chính sách về lưu trữ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tổ chức thực hiện công tác lưu trữ của quan, tổ chức hành chính bảo mật
theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ,
mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tổ chức thực
hiện một số
nghiệp vụ công
tác lưu trữ sau.
Thực hiện việc nhập mục lục tài liệu,
tu bổ, phục chế, bảo hiểm, sắp xếp
vận chuyển tài liệu.
Đúng quy trình
nghiệp vụ.
Thực hiện thống kê tài liệu lưu trữ, vệ
sinh kho, tài liệu lưu trữ.
2.2
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị, nhân liên
quan thực thi hoạt động nghiệp vụ lưu
trữ liên quan đến nhiệm vụ được phân
công.
1. ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan h công tác
phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo
đúng tiến độ kế
hoạch.
2.3
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn ở trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.4
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác
704
của đơn vị, quan
nhiệm vụ được
giao.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo trực tiếp
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại
biểu Quốc hội tỉnh
- UBND các xã, thị trấn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành lưu trữ. Trường hợp tốt
nghiệp cao đẳng trở lên ngành khác phải chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ lưu trữ do sở đào tạo thẩm quyền
cấp.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
705
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra việc
thực hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch,
giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm
vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao
về lĩnh vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử các tình
huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham
mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
chuyên môn, nghiệp vụ.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
706
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Kế toán trưởng (ph
trách kế toán)
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-08
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Cơ quan chuyên môn thuộc huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành v công tác hoạch
định thực thi chính sách về điều hành công tác kế
toán của đơn vị; thực hiện hạch toán kế toán về thu,
chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình hình thực hiện
thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị có liên
quan theo quy định của pháp luật và quy định của đơn
vị thuộc lĩnh vực phạm vi quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chủ trì tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật,
dự án, đề án về công tác kế toán của đơn vị; thực hiện hạch toán kế toán vthu,
chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình hình thực hiện thu, chi tài chính của đơn vị
cho các đơn vị liên quan theo quy định của pháp luật quy định của đơn vị
thuộc lĩnh vực phạm vi quản lý; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ
707
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND,UBND
huyện; quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực về công tác kế
toán, tài chính của đơn vị; hạch
toán kế toán về thu, chi tài chính
của đơn vị; o cáo tình hình thực
hiện thu, chi tài chính thuộc phạm
vi quản lý hoặc của địa phương.
Các quy định, văn bản
pháp luật, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dán, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tchức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm
vụ được phân công, cụ thể:
1. Ghi chép, tính toán, tổng hợp
phân tích số liệu kế toán phục vụ
cho các phần hành, phần việc phụ
trách, cho công tác quản lý, chỉ
đạo, điều hành tại đơn vị.
2. Tổ chức thực hiện ng tác kế
toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo
kế toán quản trị, bảo quản, lưu trữ
tài liệu kế toán, cung cấp thông tin
thuộc phần hành, phần việc được
phân công hoặc phụ trách.
3. Triển khai thực hiện công tác tự
kiểm tra tài chính kế toán theo quy
định.
4 Tổ chức phân tích, đánh giá tình
hình quản lý, sử dụng tài sản, kinh
phí thuộc phần hành, phần việc phụ
trách đề xuất biện pháp quản lý,
sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả các
nguồn vốn hoặc kinh phí.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
2.3
Phối hợp thực
Phối hợp với các đơn vị liên quan
1. Công việc, nhiệm vụ
708
hiện.
tham mưu hoạch định thực thi
các nhiệm vụ liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoch theo đúng kế
hoch công c của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng hoặc phó
trưởng phòng phụ trách
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Kho bạc Nhà nước
- Ngân hàng Nhà nước
- UBND huyện
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
709
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định của pháp
luật về kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
- chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
kế toán, kiểm toán, tài chính.
Kiến thức bổ trợ
Theo quy định của pháp luật về kế toán trưởng (hoặc phụ
trách kế toán)
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định của pháp luật về kế toán trưởng (hoặc phụ
trách kế toán)
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện,
phối hợp kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách,
nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống
710
trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ
xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các
văn bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
711
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-09
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác kế toán
của đơn vị; hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của
đơn vị; báo cáo tình hình thực hiện thu, chi tài chính
của đơn vị cho các đơn vị liên quan theo quy định
của pháp luật quy định của đơn vị thuộc ngành
lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, tham gia thẩm định, hoạch định
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính ch phối hợp xây dựng, hoàn thiện
văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về công tác kế toán của đơn vị; hạch
toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo o tình hình thực hiện thu, chi
tài chính của đơn vị cho các đơn vị thuộc lĩnh vực phạm vi quản ; chủ trì, tổ
chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh g
hoàn thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND,UBND
huyện; quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực về công tác kế
toán, tài chính của đơn vị; hạch
toán kế toán về thu, chi tài chính
của đơn vị; o cáo tình hình thực
hiện thu, chi tài chính thuộc phạm
vi quản lý hoặc của địa phương.
Các quy định, văn bản
pháp luật, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dán, đề
án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn
bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai
thực hiện các quy định; kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án Trung ương, của tỉnh về ngành,
lĩnh vực kế toán.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện chế độ, chính sách
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
712
chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý về ngành, lĩnh vực
kế toán hoặc của địa phương.
3. Tham gia tổ chc c chuyên đ
bồi ng nghip vụ, phbiến kinh
nghiệm v công c hoạch định và
thc thi cnh sách v nnh, nh
vc kế toán hoặc của địa pơng.
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, t
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành.
2.3
Kiểm tra,
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện các quy định
Trung ương, của tỉnh, của huyện;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề
án của ngành, lĩnh vực kế toán
hoặc của địa phương.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn
bản.
Tham gia góp ý các quy định Trung
ương, của tỉnh, của huyện liên quan
đến ngành, lĩnh vực kế toán hoặc
của địa phương.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng
do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tchức triển
khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm
vụ được phân công, cụ thể:
- Ghi chép, tính toán, tổng hợp
phân tích số liệu kế toán phục vụ
cho các phần hành, phần việc phụ
trách, cho công tác quản lý, chỉ
đạo, điều hành tại đơn vị.
- Tổ chức thực hiện công tác kế
toán, lập báo cáo tài chính, báo cáo
kế toán quản trị, bảo quản, lưu trữ
tài liệu kế toán, cung cấp thông tin
thuộc phần hành, phần việc được
phân công hoặc phụ trách.
- Triển khai thực hiện công tác tự
kiểm tra tài chính kế toán theo quy
định.
- Tổ chức phân tích, đánh giá tình
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
công việc.
713
hình quản lý, sử dụng tài sản, kinh
phí thuộc phần hành, phần việc phụ
trách đề xuất biện pháp quản lý,
sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả c
nguồn vốn hoặc kinh phí.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
các nhiệm vụ liên quan đến ngành,
lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Thủ trưởng cơ quan
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng chuyên môn
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Kho bạc Nhà nước
- Ngân hàng Nhà nước
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- UBND huyện
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
714
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kiểm
toán, tài chính;
- chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
kế toán, kiểm toán, tài chính.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản n
nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng
được ngoại ngtương đương bậc 2 Khung năng lực ngoại
ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phi
hợp côngc tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện,
phối hợp kiểm tra và thẩm định các chủ trương, chính sách,
nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
715
liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của
Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về nh
vực hoạt động thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong
quá trình hướng dẫn, kiểm tra, giám t, tham mưu, đề xuất
thc hiện ng việc theo vtrí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài
liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành,
lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn
nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
2-3
716
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Nhân viên thủ qu
Mã vị trí việc làm:NH-CMDC-10
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác quản
kho, quỹ đơn vị; quy trình nghiệp vụ liên quan đến
kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ giá của đơn
vị thuộc phạm vi quản lý; các văn bản pháp luật và văn
bản hướng dẫn liên quan khác.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quản lý tiền, tài sản, giấy tờ có giá được giao quản lý được an toàn, đầy đủ,
kịp thời, chính xác, đáp ứng yêu cầu quản lý; thực hiện nhiệm vthủ quỹ đầy
đủ, kịp thời, chính xác, đúng quy định; thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ,
mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tổ chức triển khai thực hiện các
hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ theo nhiệm v được phân
công, cụ thể:
- Thực hiện thu, chi tiền mặt,
giấy tờ giá, tài sản quý khác
trong phạm vi được giao.
- Bảo quản an toàn tuyệt đối các
loại tiền mặt, tài sản quý, giấy
tờ có giá tại nơi giao dịch.
Đảm bảo quy trình ng
tác theo đúng kế hoạch
về tiến độ, chất lượng
hiệu quả công việc.
717
- Quản lý, ghi chép cập nhật số
quỹ các ssách khác đầy đủ,
rõ ràng, chính xác.
-Chấp hành quy định kiểm
tài sản cuối ngày.
- Làm các báo cáo thống
liên quan khi được phân công.
2.2
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi các nhiệm v liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch
2.3
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ
quan và nhiệm vụ được
giao.
2.5
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp
trực tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Thủ trưởng cơ quan
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng chuyên môn,
đơn vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- UBND huyện
- Các cơ quan đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
718
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào
tạo
- bằng cấp hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực
công tác và vị trí việc làm.
Kiến thức bổ
trợ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức theo yêu cầu đối với vị trí
việc làm.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định
của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với ng việc, với tập thể, phối hợp
ng tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu
khác
- khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thực hiện, phối
hợp kiểm tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị
quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan
trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể htổ chức thực hiện hiệu quả các chủ
trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước
ở lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đxuất những chủ trương, xây dựng quy trình
nội bộ và giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
719
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực
hoạt động thực thi, kỹ năng xử các nh huống trong quá
trình hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực
hiện công việc theo vị trí việcm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên
cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ
về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban
hành văn bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- Tổ chức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng xử
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản (theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
(theo nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lực
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
720
IV. VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ
Tên VTVL: Nhân viên kỹ thuật
Mã vị trí việc làm:NH-HTPV-01
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ nắm bắt quy trình, kỹ thuật về cấu trúc, máy móc, thiết
bị, hệ thống, chương trình hoạt động của hệ thống máy kỹ thuật trong quan;
điều hành những công việc liên quan đến công nghệ, máy kthuật của quan;
sửa chữa, bảo dưỡng và duy trì hệ thống máy móc, thiết bị công nghệ vận hành
có hiệu quả tốt nhất.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng kế
hoạch, vận
hành; bảo
dưỡng; duy trì
hoạt động của
máy thiết bị,
hệ thống kỹ
thuật trong cơ
quan
1. Tìm hiểu về cấu trúc máy
móc, thiết bị, hệ thống,
chương trình hoạt động của
máy móc.
2. Điều hành công việc liên
quan đến công nghệ, máy kỹ
thuật của cơ quan.
3. Bảo dưỡng, duy trì hoạt
động của hệ thống công nghệ,
máy kỹ thuật của cơ quan.
Hệ thống máy kỹ thuật của
quan bảo đảm luôn được
vận hành tốt, chu đáo, kịp
thời.
2.2
Chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp
liên quan đến công tác theo
phân công.
Dự họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
công tác của Phòng.
2. Công việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phối hợp
721
kiểm duyệt kết quả bởi
chính
- Chánh Văn phòng
HĐND-UBND.
- Phó Chánh Văn phòng
HĐND-UBND.
- Lãnh đạo cơ quan.
- Lãnh đạo và chuyên viên, nhân
viên cùng tổ chức.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Tổ chức, nhân liên quan đến trang
thiết bị sửa chữa, vận hành máy thiết bị.
Phối hợp thực hiện việc bảo dưỡng, sửa
chữa máy thiết bị của quan khi đến
kỳ bảo dưỡng hoặc có sự cố.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Phối hợp thực hiện công tác kỹ thuật.
4.2
Được cung cấp thông tin về lịch công tác của quan, của Lãnh đạo để
phục vụ cho công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu cụ th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trở lên
(ưu tiên chuyên ngành liên quan đến hệ thống máy kỹ
thuật).
Kiến thức bổ trợ
- Kiến thức về vận hành, bảo dưỡng, bảo trì máy móc,
thiết bị trong cơ quan.
- Kiến thức về an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Chuyên môn tốt.
- Tự học hỏi, sáng tạo trong công việc.
- Tiếp nhận, xử lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính
xác.
- Làm việc nhóm.
- Có ít nhất từ 02 năm làm công việc liên quan đến vận
hành, sửa chữa hệ thống máy kỹ thuật tòa nhà.
Phẩm chất cá nhân
- Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt và xử lý tình huống
nhạy bén, có trách nhiệm với công việc.
722
Các yêu cầu khác
- Sức khỏe tốt.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
1
- Tổ chức thực hiện công việc.
1
- Quan hệ phối hợp.
1
- Sử dụng công nghệ thông tin.
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng làm việc độc lập.
1
- Khả năng triển khai nhiệm vụ.
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ.
1
- Khả năng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
Tên VTVL: Nhân viên Phục vụ
Mã vị trí việc làm:NH-HTPV-02
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh
Nam Định
Quy trình công việc liên
quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện công tác phục vụ các hoạt đng đối nội, đối ngoi của Lãnh đạo
HĐND,UBND huyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện
công tác phục
vụ
1. Bố trí, sắp xếp bàn ghế,
phòng họp, hội trường
quan.
2. Chuẩn bị nước uống phục
vụ hội nghị theo yêu cầu của
lãnh đạo, dọn dẹp, vệ sinh
phòng họp, hội trường.
3. Quét dọn vệ sinh sân, hành
1. Đảm bảo thực hiện tốt,
chu đáo, kịp thời, trang
trọng.
2. Cẩn thận, ân cần, sạch sẽ.
723
lang, các phòng, khu v sinh
quan, thu gom rác, chất
thải chuyển đến nơi tập kết
theo quy định của Công ty vệ
sinh môi trường.
4. Kiểm tra, tắt các thiết bị sử
dụng sau giờ làm việc tại khu
vực được phân công.
2.2
Chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp
liên quan đến công tác theo
phân công.
Dự họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
công tác của Phòng.
2. Công việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng
giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phối hợp
chính
- Chánh n phòng
HĐND-UBND Phó
Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Lãnh đạo quan; lãnh đạo
và chuyên viên, nhân viên cùng
tổ chức; Các đơn vị thuộc
quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
nhân, tổ chức ngoài quan đến
thăm, làm việc với quan theo kế
hoạch hoặc theo yêu cầu của Lãnh đạo.
- Phối hợp thực hiện việc đón tiếp
hướng dẫn khách đến làm việc tại
quan.
- Thực hiện công tác lễ tân khi lãnh đạo
thực hiện các nhiệm vụ đối ngoại (chúc
mừng, thăm, viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoại.
Các đơn vị có liên quan.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Phối hợp thực hiện công tác phục vụ.
724
4.2
Được cung cấp thông tin về lịch công tác của cơ quan, của Lãnh đạo
phục vụ cho công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông
tin phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu cụ th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.
Kiến thức bổ trợ
- Kiến thức tổ chức sự kiện, quan hệ đối ngoại, đối nội.
- Kiến thức về bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn lao
động.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Giao tiếp tốt.
- Tiếp nhận, xử thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính
xác.
- Phục vụ.
Phẩm chất cá nhân
- Trung thực, nhanh nhẹn, nắm bắt xử tình huống
nhạy bén, có trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Trang phục gọn gàng lịch sự, sử dụng vận hành tốt
các thiết bị trong hội trường, phòng họp.
- Sức khỏe tốt.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Giao tiếp ứng xử
1
- Quan hệ phối hợp
1
- Sử dụng ngoại ngữ
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng làm việc độc lập
1
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
725
Tên VTVL: Nhân viên Bảo vệ
Mã vị trí việc làm:NH-HTPV-03
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Trụ sở, nơi làm việc của cơ quan theo phân
công, đảm bảo an ninh, an toàn theo yêu cầu công tác của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện
nhiệm vụ bảo
vệ trụ sở
quan
1. Thực hiện nhiệm vụ chốt
cổng vào, cổng ra cơ quan.
2. Thực hiện nhiệm vụ tuần tra
động trụ sở cơ quan; trực
bảo vtại tầng hầm; trực ban
tại sảnh trụ sở cơ quan.
3. Trực camera giám sát, trực
báo cháy tại trung tâm
thông báo đến các chốt khi
sự cố.
1. Kịp thời, chính xác.
2. Đảm bảo an ninh, an
toàn trụ sở quan theo
nhiệm vụ được phân công.
2.2
Chế độ hội họp
Được tham dự các cuộc họp
liên quan đến công tác theo
phân công.
Dự họp theo đúng quy
định.
2.3
Xây dựng
thực hiện kế
hoạch công tác
năm, quý,
tháng, tuần của
cá nhân
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng nội dung kế hoạch
công tác của Phòng.
2. Công việc được thực hiện
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp vàkiểm
duyệt kết quả bởi
Quản lý trực
tiếp
Các cá nhân,đơn vị phối
hợp chính
726
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Lãnh đạo phụ trách và đồng
nghiệp.
- Các đơn vị thuộc cơ quan
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Công an địa phương
Phối hợp thực hiện các hoạt động bảo vệ cơ
quan.
Các đơn vị liên quan
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu cụ th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp từ trung học phổ thông trở lên và qua lớp bồi dưỡng
về nghiệp vụ bảo vệ.
Kiến thức bổ trợ
- Nm đưc chtơng, đưng lối của Đng và pháp luật N nưc
nói chung.
- Có kiến thức về nghiệp vụ bảo vệ.
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản lý thông tin.
- Kỹ năng nghề.
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường
lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy chế, quy định của cơ quan.
- tinh thần trách nhiệm, trung thực, giữ nguyên tắc; cẩn
thận, kiên nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Chủ động, linh hoạt.
Các yêu cầu
khác
- Nắm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác
chuyên môn.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
727
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Giao tiếp ứng xử
1
- Quan hệ phối hợp
1
- Sử dụng ngoại ngữ
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng làm việc độc lập
1
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Lái xe
Mã vị trí việc làm:NH-HTPV-04
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Văn phòng HĐND-UBND huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ lái xe cho quan theo phân công, đảm bảo kịp thời,
chính xác, an toàn cho người và xe.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Thực hiện
nhiệm vụ lái
xe
1. Đưa đón cán bộ, công chức
khi yêu cầu, lấy chữ xác
nhận, tổng hợp số km hoạt động
của xe khi kết thúc đợt công tác.
2. Báo cáo hàng tháng tình trạng
hoạt động, sửa chữa xe.
3. Đề nghị thanh toán chi phí
xăng dầu xe.
1. Kịp thời, chính xác.
2. Đảm bảo an toàn giao
thông.
2.2
Kiểm tra an
toàn xe và vệ
sinh xe
Kiểm tra an toàn và vệ sinh xe;
kiểm tra các thông số k thuật
của xe, đề xuất sửa chữa, bảo
hành, mua sắm công cụ lao động
(nếu có).
1. An toàn khi lái xe.
2. Sạch sẽ, gọn gàng.
3. Đảm bảo sử dụng
hiệu quả xe công vụ.
728
2.2
Trực nhà xe
1. Trực bảo vệ tại nhà xe theo ca
trực hoặc theo giờ hành chính.
2. Trực điện thoại, liên h lãnh
đạo quản để bố trí xe đưa đón
các đoàn công tác (nếu có).
3. Báo o kịp thời nh đạo
png khi có scvà bin pp
x scố.
1. Đảm bảo tài sản nhà
xe.
2. Đảm bảo đưa đón các
đoàn công tác kịp thời.
2.6
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng
giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phối
hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Phó Chánh Văn phòng HĐND-
UBND.
- Lãnh đạo phụ trách
đồng nghiệp.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan hệ chính
Bản chất quan hệ
Công ty Bảo hiểm
Thực hiện các giao dịch bảo hiểm xe ô
quan khi được giao.
Công ty sửa chữa, bảo dưỡng xe
ô tô
Thực hiện các giao dịch sửa chữa, bảo dưỡng
xe.
Công ty xăng dầu
Thực hiện các giao dịch cung cấp xăng dầu xe
ô tô.
Cục Cảnh sát giao thông, Bộ
Công an
Thực hiện giao dịch đăng xe ô quan
khi được giao nhiệm vụ.
Các đơn vị thuộc cơ quan
Phối hợp các hoạt động đưa đón cán bộ, công
chức của quan, phục vụ hội nghị, hội thảo,
các cuộc họp có liên quan.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ th
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đxác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
729
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu
cầu
Các yêu cầu cụ th
Trình độ đào
tạo
Tốt nghiệp các khóa đào tạo lái xe các hạng xe theo yêu cầu
công tác.
Kiến thức bổ
trợ
- Nắm được chủ trương, đường lối của Đảng pháp luật Nhà
nước nói chung.
- kiến thức về Luật Giao thông đường bộ, về công tác bảo
hiểm xe, các khoản phí, lệ phí, thuế có liên quan.
Kỹ năng
- Giao tiếp; lập kế hoạch; quản lý thông tin.
- Kỹ năng nghề.
Kinh nghiệm
(thành tích
công tác)
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phẩm chất cá
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường
lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy chế, quy định của cơ quan.
- tinh thần trách nhiệm, trung thực, giữ nguyên tắc; cẩn thận,
kiên nhẫn.
- Chủ động, linh hoạt, phục vụ tốt yêu cầu về nhiệm vụ, công vụ
trong mọi tình huống.
Các yêu cầu
khác
- Nắm chắccác văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên
môn.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- Tổ chức thực hiện công việc
1
- Giao tiếp ứng xử
1
- Quan hệ phối hợp
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Khả năng làm việc độc lập
1
- Khả năng triển khai nhiệm vụ
1
- Khả năng hướng dẫn thực hiện nghiệp vụ
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Ph lc III
KHUNG NĂNG LỰC CA TNG V TRÍ VIC LÀM UBND HUYỆN NGHĨA HƯNG
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của UBND tỉnh Nam Định)
I. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CU VC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIC LÀM LÃNH ĐẠO, QUN LÝ
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra c định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước
ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết về vai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm nâng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đi, giải
thích được
nhng thông tin
phức tạp bằng
mt ngôn ng
nưc ngi.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp
bản bằng một
ngôn ngữ nước
ngoài.
2
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đxuất xây
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng c
n bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp có thẩm quyền ban nh.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đ
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo nh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đ
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
3
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
chức trách, nhiệm vụ
được giao
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách
nhiệm được giao.
CẤP ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định ảnh ởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, k
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
4
II. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐI VI V TRÍ VIC M CÔNG CHC NGHIP V
CHUYÊN NGÀNH
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Cấp độ
Đạo đức và bản lĩnh
Tổ chức thực hiện công
việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp ứng xử
Quan hệ phối
hợp
Sử dụng ngoại
ngữ
Sử dụng công nghệ
thông tin
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức bản
lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt về vấn
đề mang nh chiến
lược.
Thiết lập các định
hướng quan hệ
đối tác chiến
lược.
Sử dụng thành
thạo ngôn ngữ.
Am hiểu về công nghệ
thông tin khả
năng lập trình phần
mềm chuyên ngành.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với công
việc; hướng dẫn,
kiểm tra việc thực
hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy
nguồn lực bên trong và
bên ngoài để giải
pháp đảm bảo chất lượng
công việc.
Hiểu biết về vai trò,
tác động hội của
chính sách; xây dựng
khung pháp lý hỗ trợ
việc thực thi chính
sách.
Giao tiếp tốt trong
ngoài quan,
đơn vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt.
Am hiểu về công nghệ
thông tin và sử dụng
được nhiều công cụ
trình độ cao.
3
Trách nhiệm cao với
công việc được giao,
gương mẫu trong
thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ
tục, quy trình làm việc...
kịp thời để đáp ứng tốt
hơn nhu cầu của cơ quan,
địa phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn
của cơ quan, đơn vị,
địa phương.
Giao tiếp tốt với tổ
chức trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng và mở
rộng mạng lưới
quan hệ.
Trao đổi, giải
thích được những
thông tin phức
tạp.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông tin và
sử dụng một số phần
mềm nâng cao, quản
trị cơ sở dữ liệu.
2
Tự nhận trách nhiệm
với công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc
nhằm đảm bảo các tiêu
chuẩn chất lượng đã
thống nhất.
Nắm vững các quy
định vai trò, tác
động của hệ thống văn
bản của Đảng, văn
bản pháp quy văn
bản hành chính của
quan có thẩm quyền.
Thúc đẩy giao tiếp
hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn.
Hiểu biết bản về
máy tính và sử dụng
một số phần mềm
nâng cao.
1
Trách nhiệm với
công việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy
định về văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính để áp dụng vào
công việc chuyên
môn.
Nghe trình bày
thông tin một cách
rõ ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Giao tiếp cơ bản.
Hiểu biết sử dụng
máy tính một số
phần mềm cơ bản.
5
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Cấp độ
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn
bản
Thẩm định, góp ý
văn bản
Thực hiện hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
5
Chủ trì nghiên cứu, y dựng chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách văn bản của hệ thống chính
trị hoặc của ngành, lĩnh vực công tác
được phân công.
- Chủ trì xây dựng ớng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp vụ của
ngành, nh vực công tác được
phân công.
- Chủ trì y dựng giáo trình, tài
liệu, chuyên đề giảng dạy; tham
gia giảng dạy c lớp đào tạo,
bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp
vụ cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân ch đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân công;
đề xuất chủ trương, biện
pháp để thực hiện c quy
định hoặc quyết định quản
lý đạt kết quả.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
4
- Tham gia xây dựng chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách văn
bản của hệ thống chính trị hoặc của
ngành, lĩnh vực công tác được phân
công.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các n bản thuộc
ngành, lĩnh vực công tác được phân
công.
- Chủ trì xây dựng ớng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp vụ thuộc
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân ch đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân công.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Tham gia tổ chức triển khai
các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
3
- Tham gia xây dựng đề án thuộc
ngành, lĩnh vực công tác được phân
công
- Tham gia xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác được phân công.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
chuyên môn, nghiệp vụ thuộc
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Tham gia hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
và báo cáo tình hình thực
hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân
công.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác
được phân công.
Thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
6
2
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc lĩnh vực công tác được phân
công.
- Soạn thảo các quy định cụ thể, các
văn bản khác thuộc phần việc được
phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
Tham gia vào từng công
đoạn theo sự phân công
Tham gia góp ý văn
bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân
công.
Chủ động phối hợp với các
đơn vị liên quan các
công chức khác triển khai
công việc, thực hiện đúng
thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
1
Soạn thảo các văn bản thuộc phần
việc được phân công.
Thực hiện đúng quy trình
nghiệp vụ chuyên môn theo sự
phân công, hướng dẫn
Tham gia theo sự phân
công, hướng dẫn của Lãnh
đạo hoặc công chức ngạch
cao hơn
Tham gia theo sự
phân công, hướng
dẫn của Lãnh đạo
hoặc công chức
ngạch cao hơn
Phối hợp với các đơn vị
liên quan và các công chức
khác triển khai công việc,
thực hiện đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao.
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Cấp độ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn
lực
Phát triển đội
ngũ
5
Định hướng mục tiêu, chiến lược
phát triển dài hạn cho quan,
đơn vị/ ngành, nh vực/ địa
phương.
Nghiên cứu, đề xuất tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Tham mưu, đề xuất quyết định
ảnh hưởng lớn đến uy tín, hoạt
động của cơ quan, đơn vị.
Tham gia huy động
nguồn lực trong và ngoài
cơ quan, đơn vị.
Tạo môi trường phát
triển, hoàn thiện kiến
thức, kỹ năng, kinh
nghiệm.
4
Định hướng mục tiêu của lĩnh
vực công tác được phân công,
góp phần xây dựng chiến lược
tổng thể.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đề xuất quyết định
khó, phức tạp, không theo chuẩn
tắc thuộc quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực công tác được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của lĩnh vực công tác
được phân công.
Tạo hội cho đồng
nghiệp phát triển bản
thân.
3
Xây dựng được mục tiêu, định
hướng cho mảng lĩnh vực công
tác được phân công.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đề xuất quyết định
khó, phức tạp thuộc quyền hạn,
chức năng của lĩnh vực công tác
được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của đơn vị.
Thúc đẩy học tập liên
tục và phát triển.
2
Xây dựng được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho nhóm/bộ
phận.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Tham mưu, đề xuất quyết định thể
hiện được các nguyên tắc.
Phát huy được nguồn lực
của nhóm/bộ phận.
Hỗ trợ việc phát triển
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho bản thân.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Tham mưu, đề xuất quyết định dựa
theo nguyên tắc, quy trình có sẵn.
Thực hiện công việc tiết
kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức,
chuyên môn với đồng
nghiệp.
7
III. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIC LÀM CÔNG CHC CHUYÊN
MÔN DÙNG CHUNG
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra c định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về CNTT
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết về vai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm nâng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp bản
bằng một ngôn
ngữ nước ngoài.
8
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đxuất xây
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng c
n bản thuộc phm vi quản lý,
trình cấp có thẩm quyền ban nh.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo nh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đ
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đ
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
chức trách, nhiệm vụ
được giao
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
9
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
được phân công.
thẩm quyền và trách
nhiệm được giao.
1
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các các văn bản khác
thuộc phần việc được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi
quản lý; đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia góp ý các
văn bản làm đúng
thẩm quyền, chức
trách, nhiệm vụ được
giao
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách
nhiệm được giao.
CẤP ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định ảnh ởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, k
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 994/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực của từng vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Nghĩa Hưng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 994/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1068/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×