• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 993/QĐ-UBND Gia Lai 2025 phê duyệt quy trình giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, Lưu trữ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/08/2025 10:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 993/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông trong lĩnh vực Công chức, Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 993/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 993/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 993/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngy thng 2025

Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
liên thông, không liên thông trong lĩnh vực Công chức, Lưu trữ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ


     -CP ngày 09 tháng    
       

129/TTr-SNV ngày
25 tháng 7 
 
. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thā
tÿc hành chính liên thông, không liên thông trong lĩnh vực Công chức, Lưu trữ
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước cāa Sở Nội vÿ.
. Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh chā trì, phi hợp Sở Nội vÿ và các
cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải
quyết thā tÿc hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thā tÿc hành chính cāa
tỉnh theo quy định.
3. Chánh Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Nội vÿ, Thā
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đc Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh
và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phā (Cÿc Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nội vÿ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, C1, PVHCC.



993
02
08
ÍNH LIÊN THÔNG,
KHÔNG LIÊN THÔNG 

-UBND ngày / /2025 
I.  


hành chính
(TTHC)






quan

(2)
(3)
(4)
(5)
Thā tÿc thi
tuyển công
chức
1.014111.H21
30 ngày kể từ ngày
thông báo công khai
theo quy định
Chậm nhất là 15 ngày
hoặc chậm nhất là 30
ngày đi với trường
hợp s lượng người
đăng ký dự tuyển từ
500 người trở lên, kể
từ ngày hết thời hạn
nhận Phiếu đăng ký
dự tuyển
0,5 ngày
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận Phiếu đăng
ký dự tuyển, chuyển đến Sở Nội vÿ.
2

hành chính
(TTHC)






quan

(2)
(3)
(4)
(5)
44,5 ngày
N
- Lãnh đạo Phòng Công chức - Viên chức phân công chuyên viên thÿ lý:
0,5 ngày.
- Chuyên viên thÿ lý: 37,5 ngày.
- Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 01 ngày.
- Đại diện lãnh đạo Hội đồng tuyển dÿng (lãnh đạo Sở Nội vÿ) ký duyệt:
01 ngày.
- Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh:
0,5 ngày.

3.1. Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh trình Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh
xem xét, ký duyệt: 3,5 ngày.
3.2. Văn thư Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Hội đồng tuyển dÿng (Sở Nội vÿ) để thông báo cho thí sinh: 0,5 ngày.
4. Tổ chức thi tuyển công chức
Không quy định
20 ngày
4.1. Thông báo triệu tập thí sinh dự tuyển
25 ngày
4.2. Tổ chức thi tuyển công chức vào vị trí việc làm xếp lương ngạch
nhân viên/ Tổ chức thi tuyển công chức vào vị trí việc làm xếp lương
ngạch chuyên viên và tương đương, cán sự và tương đương (thực hiện
theo 2 vòng thi)/ Thi tuyển vào vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên
chính và tương đương (thi môn nghiệp vÿ chuyên ngành)/ Thi tuyển vào
vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương, chuyên
gia cao cấp (thi môn nghiệp vÿ chuyên ngành): 25 ngày
3

hành chính
(TTHC)






quan

(2)
(3)
(4)
(5)
Sau khi hoàn thành
việc chấm thi vòng 2
theo quy định, chậm
nhất 05 ngày làm
việc, Hội đồng tuyển
dÿng phải báo cáo
người đứng đầu cơ
quan có thẩm quyền
tuyển dÿng công chức
xem xét, phê duyệt
kết quả tuyển dÿng.
5 ngày
5. Phê duyệt và thông báo kết quả tuyển dÿng công chức Hội đồng
tuyển dÿng báo cáo Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt kết
quả tuyển dÿng. Trong đó:
- Lãnh đạo phòng Công chức -Viên chức phân công chuyên viên thÿ lý:
0,5 ngày.
- Chuyên viên thÿ lý: 3,5 ngày.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn thông qua kết quả: 0,5 ngày.
- Đại diện lãnh đạo Hội đồng tuyển dÿng (Lãnh đạo Sở Nội vÿ) ký duyệt:
0,5 ngày.
- Văn thư vào sổ, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh: 0,5
ngày.
Không quy định
3 ngày
6:
- Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh trình Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh
xem xét ký duyệt: 1 ngày.
- Văn thư cāa Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả
cho Hội đồng tuyển dÿng (Sở Nội vÿ) để thông báo cho thí sinh: 0,5
ngày.
Chậm nhất 2 ngày
làm việc kể từ ngày
có quyết định phê
duyệt kết quả tuyển
dÿng
4 ngày
7. Hội đồng tuyển dÿng (Sở Nội vÿ) thông báo công khai trên Cổng
thông tin điện tử hoặc Trang thông tin điện tử cāa cơ quan có thẩm quyền
tuyển dÿng và gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển tới người
trúng tuyển.
20 ngày
20 ngày
8. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dÿng
Người trúng tuyển phải hoàn thiện hồ sơ tuyển dÿng nộp tại Trung tâm
Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
4

hành chính
(TTHC)






quan

(2)
(3)
(4)
(5)
5 ngày làm việc
5 ngày
9. 
Phòng Công chức - Viên chức thẩm định hồ sơ trình Giám đc Sở Nội vÿ
quyết định tuyển dÿng đi với người trúng tuyển. Trong đó:
- Lãnh đạo Phòng Công chức - Viên chức phân công chuyên viên thÿ lý:
0,5 ngày.
- Chuyên viên thÿ lý: 3,5 ngày.
- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
- Văn thư vào sổ, phát hành quyết định đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh để gửi đến người trúng tuyển và cơ quan đăng ký tuyển
dÿng: 0,5 ngày.
Thā tÿc xét
tuyển công
chức
1.014113
Chậm nhất là 15 ngày
hoặc chậm nhất là 30
ngày đi với trường
hợp s lượng người
đăng ký dự tuyển từ
500 người trở lên, kể
từ ngày hết thời hạn
nhận Phiếu đăng ký
dự tuyển
0,5 ngày
 Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận Phiếu đăng
ký dự tuyển kể từ ngày thông báo công khai theo quy định, chuyển đến
Sở Nội vÿ.
39,5 ngày
N6 ngày
- Lãnh đạo phòng Công chức - Viên chức phân công chuyên viên thÿ lý:
0,5 ngày.
- Chuyên viên thÿ lý: 33 ngày.
- Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 01 ngày.
- Đại diện lãnh đạo Hội đồng tuyển dÿng (lãnh đạo Sở Nội vÿ) ký duyệt:
01 ngày.
- Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh:
0,5 ngày.

3.1 Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh trình Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh
xem xét, ký duyệt: 03 ngày.
5

hành chính
(TTHC)






quan

(2)
(3)
(4)
(5)
3.2. Văn thư Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Hội đồng tuyển dÿng (Sở Nội vÿ) để thông báo cho thí sinh: 0,5 ngày.
 4. Tổ chức xét tuyển
Không quy định
05 ngày
4.1. Thông báo triệu tập thí sinh dự tuyển
05 ngày
4.2. Tổ chức xét tuyển công chức
 Phê duyệt và thông báo kết quả xét tuyển công chức
Chậm nhất 5 ngày
làm việc sau khi hoàn
thành việc chấm thi
vòng 2 theo quy định
5 ngày
Hội đồng tuyển dÿng báo cáo Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh xem xét,
phê duyệt kết quả xét tuyển công chức, trong đó:
- Lãnh đạo phòng Công chức – Viên chức phân công chuyên viên thÿ lý:
0,5 ngày.
- Chuyên viên thÿ lý: 3 ngày.
- Lãnh đạo phòng chuyên môn thông qua kết quả: 0,5 ngày.
- Đại diện lãnh đạo Hội đồng tuyển dÿng (Lãnh đạo Sở Nội vÿ) ký duyệt:
0,5 ngày.
- Văn thư vào sổ, chuyển văn bản đến Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh:
0,5 ngày.
Không quy định
03 ngày

- Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh trình Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh
xem xét, ký duyệt: 2,5 ngày.
- Văn thư Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Hội đồng tuyển dÿng để thông báo cho thí sinh: 0,5 ngày.
2 ngày làm việc
2 ngày
. Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày có quyết định phê duyệt kết
quả tuyển dÿng, Hội đồng tuyển dÿng thông báo công khai trên Cổng
thông tin điện tử Āy ban nhân dân tỉnh và Trang thông tin điện tử Sở Nội
vÿ; gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển tới người trúng tuyển.
6

hành chính
(TTHC)






quan

(2)
(3)
(4)
(5)
20 ngày
20 ngày
8. Hoàn thiện hồ sơ tuyển dÿng
Người trúng tuyển phải hoàn thiện hồ sơ tuyển dÿng nộp tại Trung tâm
Phÿc vÿ hành chính công tỉnh.
05 ngày làm việc
5 ngày
9. Quyết định tuyển dÿng
Phòng Công chức - Viên chức thẩm định hồ sơ trình Giám đc Sở Nội vÿ
quyết định tuyển dÿng đi với người trúng tuyển. Trong đó:
- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên thÿ lý: 0,5 ngày.
- Chuyên viên thÿ lý: 3,5 ngày.
- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
- Văn thư vào sổ, phát hành quyết định đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh để gửi đến người trúng tuyển và cơ quan đăng ký tuyển
dÿng: 0,5 ngày.
Thā tÿc tiếp
nhận vào
công chức
không giữ
chức vÿ lãnh
đạo, quản lý
1.014116

Không quy định
1 ngày
  Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ,
chuyển đến phòng Công chức – Viên chức thuộc Sở Nội vÿ.
5 ngày
 Phòng Công chức – Viên chức tiếp nhận, phân công chuyên viên
thÿ lý: 0,5 ngày.
- Chuyên viên thÿ lý: 3 ngày
- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
- Lãnh đạo Sở Nội vÿ ký duyệt: 0,5 ngày.
- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh:
0,5 ngày.
3 ngày
- 
- Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh trình Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh
7

hành chính
(TTHC)






quan

(2)
(3)
(4)
(5)
xem xét, ký duyệt: 2,5 ngày.
- Văn thư Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến
Trung tâm Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.

Không quy định
0,5 ngày
 Trung tâm phÿc vÿ hành chính công tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến
Phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vÿ
5 ngày
 Phòng Công chức – Viên chức tiếp nhận, phân loại hồ sơ, tham
mưu trình Chā tịch Āy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng kiểm tra, sát
hạch. Trong đó:
- Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên thÿ lý: 0,5 ngày
- Chuyên viên thÿ lý: 03 ngày
- Lãnh đạo phòng chuyên môn thông qua kết quả: 0,5 ngày.
- Lãnh đạo Sở Nội vÿ ký duyệt: 0,5 ngày.
- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả qua Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh:
0,5 ngày.
3 ngày

- Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh giải quyết trình Chā tịch Āy ban nhân
dân tỉnh ký: 2,5 ngày.
- Văn thư Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho
Hội đồng Hội đồng kiểm tra, sát hạch (Sở Nội vÿ): 0,5 ngày.
10 ngày
 Tổ chức kiểm tra, sát hạch: 10 ngày
8

hành chính
(TTHC)






quan

(2)
(3)
(4)
(5)
4 ngày
5. Hội đồng kiểm tra, sát hạch họp, báo cáo Chā tịch Āy ban nhân
dân tỉnh về kết quả kiểm tra, sát hạch, trong đó:
- Lãnh đạo Phòng Công chức – Viên chức phân công chuyên viên thÿ lý:
0,5 ngày.
- Chuyên viên thÿ lý: 2 ngày
- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
- Lãnh đạo Sở Nội vÿ ký duyệt: 0,5 ngày.
- Văn thư vào sổ, chuyển kết quả qua Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh:
0,5 ngày.
4 ngày

- Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh giải quyết trình Chā tịch Āy ban nhân
dân tỉnh ký: 3,5 ngày.
- Văn thư Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Hội
đồng tuyển dÿng (Sở Nội vÿ) để thông báo cho thí sinh: 0,5 ngày.
3 ngày
7. Phòng Công chức – Viên chức tham mưu, trình Lãnh đạo Sở Nội
vÿ ban hành Quyết định tiếp nhận vào làm công chức.
- Lãnh đạo Phòng phân công chuyên viên thÿ lý: 0,5 ngày.
- Chuyên viên thÿ lý: 01 ngày.
- Lãnh đạo Phòng thông qua: 0,5 ngày.
- Lãnh đạo Sở Nội vÿ ký duyệt: 0,5 ngày.
- Văn thư vào sổ, phát hành quyết định đến Trung tâm Phÿc vÿ hành
chính công tỉnh để gửi đến người trúng tuyển và cơ quan đăng ký tuyển
dÿng.
9

hành chính
(TTHC)






quan

(2)
(3)
(4)
(5)
Công nhận tài
liệu Lưu trữ
có giá trị đặc
biệt
1.013937.H21
60 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ
0,5 ngày
c 1. Trung tâm Phc v hành chính công tnh tip nhn h 
chuyn S Ni v.
44,5 ngày
c 2. S Ni v x lý h i quyt: 44,5 ngày, c th:
2.1. Lãnh đạo Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ phân
công công chức thÿ lý: 01 ngày.
2.2. Chuyên viên Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ
giải quyết: 35 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng Chính quyền, Thanh niên và Văn thư, lưu trữ kiểm
tra/duyệt hồ sơ kết quả: 4,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ: 03 ngày.
2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản trình UBND tỉnh: 01 ngày.
15 ngày

- Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh giải quyết trình Chā tịch Āy ban nhân
dân tỉnh ký: 14,5 ngày.
- Văn thư Văn phòng Āy ban nhân dân tỉnh vào sổ chuyển kết quả Trung tâm
Phÿc vÿ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày.

10

/
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(3A)
Trung tâm
PVHCC cp
tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận hồ
sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
o

(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả)
1
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đā
điều kiện kinh doanh dịch vÿ lưu
trữ
1.013934.H21

10 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp lệ
0,5 ngày
S Ni v x lý h  i
quyt: 08 ngày, c th:
1. Lãnh đạo Phòng Chính quyền,
Thanh niên và Văn thư, lưu trữ
phân công công chức thÿ lý: 0,5
ngày.
2. Chuyên viên Phòng Chính
quyền, Thanh niên và Văn thư,
lưu trữ giải quyết: 6,5 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng Chính quyền,
Thanh niên và Văn thư, lưu trữ
kiểm tra/duyệt hồ sơ kết quả: 01
ngày.
Lãnh đạo Sở
ký duyệt: 01
ngày
0,5 ngày

03 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
0,25 ngày làm
việc
S Ni v x lý h  i
quyt: 1,75 ngày làm vic, c
th:
Lãnh đạo Sở
ký duyệt:
0,5 ngày
0,5 ngày
làm việc
11
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(3A)
Trung tâm
PVHCC cp
tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận hồ
sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
o

(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả)
đā hồ sơ
hợp lệ
2.1. Lãnh đạo Phòng Chính
quyền, Thanh niên và Văn thư,
lưu trữ phân công công chức thÿ
lý: 0,25 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên Phòng Chính
quyền, Thanh niên và Văn thư,
lưu trữ giải quyết: 01 ngày làm
việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng Chính
quyền, Thanh niên và Văn thư,
lưu trữ kiểm tra/duyệt hồ sơ kết
quả: 0,5 ngày làm việc.
làm việc
2
Sử dÿng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ
lịch sử cāa Nhà nước
1.013932.H21
ng hp yêu cc tài liu 
01 ngày
Trung tâm Lưu
trữ lịch sử tỉnh:
01 giờ
(Bước 1: tiếp
nhận hồ sơ)
Viên chức Phòng đọc giải quyết:
05 giờ
Lãnh đạo
Trung tâm
Lưu trữ lịch
sử tỉnh : 01
giờ
01 giờ
ng hp yêu cu sao và xác thc tài li
02 ngày (16
giờ)
Trung tâm Lưu
trữ lịch sử tỉnh:
Viên chức Phòng đọc giải quyết:
13 giờ
Lãnh đạo
Trung tâm
01 giờ
12
STT
(1)
Tên th tc hành chính
(2)
Thi gian
gii quyt
(3) Trình t c thc hin
(3A)
Trung tâm
PVHCC cp
tnh
(Bước 1:
Tiếp nhận hồ
sơ)
(3B)
B phn chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
(3C)
o

(Bước 3:
Ký duyệt)
(3D)

(Bước 4:
Vào sổ, trả
kết quả)
01 giờ
(Bước 1: tiếp
nhận hồ sơ)
Lưu trữ lịch
sử tỉnh : 01
giờ

07 ngày làm
việc
Trung tâm Lưu
trữ lịch sử tỉnh:
½ ngày làm
việc
(Bước 1: tiếp
nhận hồ sơ)
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh
giải quyết:
1.1. Lãnh đạo Phòng tiếp nhận và
phân công thÿ lý: ½ ngày làm
việc.
1.2. Viên chức Phòng đọc giải
quyết: 03 ngày làm việc.
1.3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: ½ ngày làm việc
1.4. Lãnh đạo Trung tâm trình
phê duyệt kết quả: ½ ngày làm
việc.
1.5 Văn thư Trung tâm Lưu trữ
lịch sử tỉnh gửi kết quả đến Sở
Nội vÿ: : ½ ngày làm việc.
Lãnh đạo Sở
duyệt kết
quả: 01
ngày làm
việc
Văn thư Sở
vào sổ trả
kết quả đến
Trung tâm
Lưu trữ
lịch sử tỉnh
để trả công
dân 1/2
ngày làm
việc
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 993/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính liên thông, không liên thông trong lĩnh vực Công chức, Lưu trữ thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nội vụ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 993/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×