• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 946/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/07/2026 16:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 946/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 946/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 946/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 946/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực
hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội;
946
07
7
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Văn bản số 1305/SDL-VP ngày
19/6/2026 về việc ban hành Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 11 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Du lịch thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự 02, 05, 06, 07,
08, 09, 15, 16, 17, 18, 19 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 441/QĐ-
TTPVHCC ngày 06/4/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Du lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành
phố Hà Nội hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Sở Du lịch, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà
Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: GĐ, PGĐ,các phòng,
đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, Sở Du lịch, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Mã
TTHC
Tên quy trình nội bộ
Ký hiệu
Lĩnh vực lữ hành
1
2.001628
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
QT-01
2
1.001440
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
QT-02
3
1.004628
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
QT-03
4
1.004623
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
QT-04
5
1.001432
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ
hướng dẫn viên du lịch nội địa
QT-05
6
1.004614
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
QT-06
Lĩnh vực lưu trú
7
1.004551
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
QT-07
8
1.004503
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải
trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
QT-08
9
1.001455
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc
sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
QT-09
10
1.004580
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
QT-10
11
1.004572
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
QT-11
946/
07 7
4
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. 2.001628 Quy trình: Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa (QT-01)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/06/2017;
- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số
13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-
BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá,
thể thao, du lịch;
- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du
lịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
946/
07 7
5
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành (theo
mẫu số 07 ban hành kèm theo Phụ lục I.9 Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP)
Bản chính
01
2
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
Bản sao
01
3
Giấy chứng nhận ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (đối
với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành lần đầu)
Bản chính
01
4
Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về lữ hành của
người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành; hoặc bằng tốt
nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành khác và chứng chỉ nghiệp
vụ điều hành du lịch quốc tế hoặc nội địa.
Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận
theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và
giáo dục nghề nghiệp (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị
cấp giấy phép lữ hành lần đầu);
Bản sao
01
5
Quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động giữa doanh nghiệp
kinh doanh dịch vụ lữ hành với người phụ trách kinh doanh dịch
vụ lữ hành (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy
phép lữ hành lần đầu);
Bản sao
01
6
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành bản gốc đã được cấp (đối
với trường hợp doanh nghiệp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp).
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định.
40
giờ làm việc
Phí thẩm định
2.000.000 đồng/giấy phép
Toàn trình
6
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành
Mẫu số 07 ban hành kèm theo Phụ lục I.9
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Công chức Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ
sơ: Công chức tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
cá nhân; chuyển đến Lãnh
đạo Phòng chuyên môn trên
Hệ thống.
4 giờ
Thành phần hồ
sơ theo quy
định;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý
lữ hành
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ,
chuyển trên Hệ thống đến
công chức Phòng để phân
công thực hiện.
4 giờ
7
Bước 3
Công chức
Phòng Quản lý
lữ hành
Công chức Phòng chuyên
môn được phân công thụ lý
hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện: dự thảo Văn
bản từ chối cấp giấy phép
trình Lãnh đạo phòng
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: dự thảo Quyết định,
Giấy phép kinh doanh dịch
vụ lữ hành nội địa trình
Lãnh đạo phòng
20 giờ
1. Dự thảo văn
bản từ chối cấp
giấy phép.
2. Dự thảo
Quyết định,
Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
Bước 4
Lãnh đạo Phòng
Quản lý lữ hành
Lãnh đạo phòng xem xét hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện: xem xét, ký
nháy dự thảo Văn bản từ
chối cấp giấy phép trình
Lãnh đạo Sở
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: xem xét, ký nháy dự
thảo Quyết định, Giấy phép
kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa trình Lãnh đạo Sở
4 giờ
1. Dự thảo Văn
bản từ chối cấp
giấy phép.
2. Dự thảo
Quyết định,
Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện thì xem xét, ký
phê duyệt Văn bản từ chối
cấp giấy phép và chuyển Bộ
phận Văn thư để phát hành
trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện thì xem xét, ký phê
duyệt Quyết định, Giấy
phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành nội địa và chuyển Bộ
phận Văn thư để phát hành
trên Hệ thống.
4 giờ
1 Văn bản từ
chối cấp giấy
phép.
2. Quyết định,
Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
Bước 6
Công chức Bộ
phận Văn thư
Công chức Bộ phận Văn
thư phát hành văn bản, thao
tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ
thống để chuyển trả kết quả
cho Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số Thành phố.
4 giờ
Kết quả giải
quyết TTHC.
8
Bước 7
Công chức Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
Thành phố
Trả kết quả.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian: 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật quy
định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan.
TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
9
... ......, ngày ... ...tháng ......... năm..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIÁY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH NỘI ĐỊA
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……………………………………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………..
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………………………………
Fax: ………………………………………………………………………...
Website: ……………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………...
3.Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1 Thông tin chung (1)
Họ và tên: ………………………..……….
Giới tính: ☐ Nam ☐ Nữ Ngày tháng năm
sinh:…./…./…./.... Chức danh: ………………………………..
Chỗ ở hiện tại: …………………………….
3.2 Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân: …………………………….
3.3 Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu: ………………… Cấp ngày: ... ./..../...... Nơi cấp:………………
Quốc tịch: ………………………………………………………………….
4 Tên, địa chỉ Chi nhánh (nếu có): ……………………………………
5 Tên, địa chỉ Văn phòng đại diện (nếu có): ……………………………
6 Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư số. ………….…….. cấp ngày..../...../.... Nơi cấp: ……….……………….
7 Tài khoản ký quỹ số: ……………… tại Ngân hàng:……………….
8 Lý do đề nghị cấp giấy phép:
☐ (1) Doanh nghiệp cấp phép lần đầu.
☐ (2) Doanh nghiệp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Nội
dung thay đổi: …………………………………………………………………
☐ (3) Doanh nghiệp thay đổi phạm vi kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế.
10
☐ (4) Doanh nghiệp làm mất, hư hỏng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ
hành đã được cấp.
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà
Nội cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
* Hướng dẫn ghi:
(1) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
II. 1.001440 Quy trình: Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại
điểm (QT-02)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá,
thể thao, du lịch;
- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
(theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Phụ lục I.9 Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP);
Bản chính
01
2
02 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử
ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến)
Bản chính
01
12
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
08 ngày làm việc kể từ
ngày có kết quả kiểm tra
64 giờ làm việc
Phí thẩm định
100.000 đồng/thẻ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch tại điểm
Mẫu số 06 ban hành kèm theo Phụ lục I.9
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP);
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Công chức
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ
trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn,
bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc thẩm
quyền tiếp nhận hồ sơ: Công chức
tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và
4 giờ
Thành phần
hồ sơ theo
quy định;
Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
13
gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả cho cá nhân; chuyển
đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn
trên Hệ thống.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý lữ hành
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống
đến công chức Phòng để phân
công thực hiện.
4 giờ
Bước 3
Công chức
Phòng Quản
lý lữ hành
(Căn cứ Điều 61, khoản 2, mục a,
mục c Luật Du lịch và các văn bản
pháp luật hiện hành)
Công chức tiếp nhận và thụ lý hồ
sơ, triển khai 02 nội dung:
(1) Tham mưu tổ chức kiểm tra
nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại
điểm theo quy trình nội bộ (ngoài
thủ tục hành chính) đã ban hành
Quyết định của Sở Du lịch.
Không tính
vào thời
gian thực
hiện thủ tục
hành chính
và không
xác định
thời gian
Không
(2) Kết quả: Trên cơ sở kết quả
kiểm tra nghiệp vụ hướng dẫn du
lịch tại điểm
1.Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết và không đạt
điều kiện kiểm tra nghiệp vụ
hướng dẫn du lịch tại điểm: Soạn
thảo công văn từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ.
2.Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
và đạt điều kiện kiểm tra nghiệp
vụ hướng dẫn du lịch tại điểm:
Soạn thảo Quyết định cấp thẻ
hướng dẫn viên du lịch; Công văn
gửi Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên
du lịch.
24 giờ
- Dự thảo
công văn từ
chối cấp thẻ
- Dự thảo
Quyết định
cấp thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
và công văn
gửi Đơn vị in
thẻ hướng
dẫn viên du
lịch.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý lữ hành
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: xem xét, ký nháy dự thảo
công văn từ chối cấp thẻ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
xem xét, ký nháy dự thảo Quyết
định cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch và công văn gửi Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên du lịch.
4 giờ
- Dự thảo
công văn từ
chối cấp thẻ
- Dự thảo
Quyết định
cấp thẻ hướng
dẫn viên du
lịch và công
văn gửi Đơn
vị in thẻ
hướng dẫn
viên du lịch.
14
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện thì xem xét, ký phê duyệt
công văn từ chối cấp thẻ và
chuyển Bộ phận Văn thư để phát
hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
thì xem xét, ký phê duyệt Quyết
định cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch, công văn gửi Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên du lịch và chuyển
Bộ phận Văn thư để phát hành
trên Hệ thống.
4 giờ
- Công văn
từ chối cấp
thẻ
- Quyết định
cấp thẻ hướng
dẫn viên du
lịch và công
văn gửi Đơn
vị in thẻ
hướng dẫn
viên du lịch.
Bước 6
Công chức
Bộ phận Văn
thư
Công chức Bộ phận Văn thư phát
hành văn bản,
2 giờ
- Công văn từ
chối cấp thẻ
- Quyết định
cấp thẻ
hướng dẫn
viên du lịch
và công văn
gửi Đơn vị in
thẻ hướng
dẫn viên du
lịch.
Bước 7
Công chức
Phòng Quản
lý lữ hành
Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ sơ;
in thẻ
20 giờ
Thẻ HDV
Bước 8
Công chức
Bộ phận Văn
thư
Thao tác hoàn thiện hồ sơ trên Hệ
thống để chuyển trả kết quả cho
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Thành phố.
2 giờ
Kết quả giải
quyết TTHC
Bước 9
Công chức
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian: 64 giờ làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản thẻ HDV
vật lý (nếu pháp luật quy
định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ
HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
15
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan.
16
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…….., ngày....tháng... năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch .... tại điểm
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa):……………………………………….…………
- Ngày/năm sinh: ……./……/……..... - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Căn cước: …………………………
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: ………………………………………
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
……………………………………………………………………………
- Địa chỉ liên lạc: ………………………………………………………..…
- Điện thoại: …………………… - Email:…………………………….…..
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội
cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm .....(1)….. cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của nội
dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Tên điểm du lịch
17
III. 1.004628 Quy trình: Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc
tế (QT-03)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá,
thể thao, du lịch;
- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
(theo Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm
2024)
Bản chính
01
2
Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ nghiệp vụ:
Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hướng
Bản sao
01
18
dẫn du lịch; hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên
chuyên ngành khác và chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn
du lịch quốc tế;
3
Giấy tờ chứng minh điều kiện về trình độ ngoại ngữ:
Bản sao một trong các giấy tờ sau :
- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành ngôn ngữ
hoặc tiếng nước ngoài, ngành phiên dịch tiếng nước
ngoài, ngành sư phạm tiếng nước ngoài;
- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên theo chương trình
đào tạo bằng ngôn ngữ hoặc tiếng nước ngoài. Trường
hợp văn bằng hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện
ngôn ngữ đào tạo, cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn
ngữ được sử dụng để đào tạo;
- Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ở nước ngoài theo
chương trình đào tạo bằng ngôn ngữ chính thức của
nước sở tại. Trường hợp được đào tạo bằng ngôn ngữ
khác với ngôn ngữ chính thức của nước sở tại, văn bằng
hoặc phụ lục văn bằng không thể hiện ngôn ngữ đào tạo,
cần bổ sung giấy tờ chứng minh ngôn ngữ được sử dụng
để đào tạo;
- Một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn thời hạn do tổ
chức, cơ quan có thẩm quyền cấp gồm: Chứng chỉ ngoại
ngữ từ bậc 4 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6
bậc dùng cho Việt Nam; chứng chỉ năng lực ngoại ngữ
của nước ngoài tương đương từ bậc 4 trở lên theo Khung
năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc
tương đương từ bậc B2 trở lên theo Khung tham chiếu
chung châu Âu hoặc đạt mức yêu cầu theo quy định tại
Phụ lục I Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26
tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được
công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo
dục đại học và giáo dục nghề nghiệp.
Bản sao
01
4
01 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử
ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến)
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
19
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định.
64 giờ làm việc
Phí thẩm định
325.000 đồng/thẻ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế
Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26
tháng 6 năm 2024
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Công chức Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ hoặc không hợp lệ:
Hướng dẫn, bổ sung hoàn
thiện hồ sơ vào Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Công chức tiếp nhận lập
Phiếu từ chối tiếp nhận hồ
sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
cá nhân; chuyển đến Lãnh
đạo Phòng chuyên môn trên
Hệ thống.
4 giờ
Thành phần hồ
sơ theo quy
định;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn
trả kết quả
theo Mẫu số
01, Thông tư
số
03/2025/TT-
VPCP.
20
Bước 2
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
Lãnh đạo Phòng chuyên
môn tiếp nhận hồ sơ,
chuyển trên Hệ thống đến
công chức Phòng để phân
công thực hiện.
4 giờ
Bước 3
Công chức Phòng
Quản lý lữ hành
Công chức Phòng chuyên
môn được phân công thụ lý
hồ sơ tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện: dự thảo công
văn từ chối cấp thẻ trình
Lãnh đạo phòng chuyên
môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: dự thảo Quyết định
cấp thẻ hướng dẫn viên du
lịch; Công văn gửi Đơn vị
in thẻ hướng dẫn viên du
lịch trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn
24 giờ
1. Dự thảo
công văn từ
chối cấp thẻ.
2. Dự thảo
Quyết định
cấp thẻ hướng
dẫn viên du
lịch và công
văn gửi Đơn vị
in thẻ hướng
dẫn viên du
lịch.
Bước 4
Lãnh đạo Phòng
Quản lý lữ hành
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện: xem xét, ký
nháy dự thảo công văn từ
chối cấp thẻ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: xem xét, ký nháy dự
thảo Quyết định cấp thẻ
hướng dẫn viên du lịch và
công văn gửi Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên du lịch.
4 giờ
- Dự thảo công
văn từ chối
cấp thẻ
- Dự thảo
Quyết định
cấp thẻ hướng
dẫn viên du
lịch và công
văn gửi Đơn
vị in thẻ
hướng dẫn
viên du lịch.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện thì xem xét, ký
phê duyệt công văn từ chối
cấp thẻ và chuyển Bộ phận
Văn thư để phát hành trên
Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện thì xem xét, ký phê
duyệt Quyết định cấp thẻ
hướng dẫn viên du lịch,
công văn gửi Đơn vị in thẻ
4 giờ
- Công văn từ
chối cấp thẻ
- Quyết định
cấp thẻ hướng
dẫn viên du
lịch và công
văn gửi Đơn
vị in thẻ
hướng dẫn
viên du lịch.
21
hướng dẫn viên du lịch và
chuyển Bộ phận Văn thư để
phát hành trên Hệ thống.
Bước 6
Công chức Bộ
phận Văn thư
Công chức Bộ phận Văn
thư phát hành văn bản,
2 giờ
- Công văn từ
chối cấp thẻ
- Quyết định
cấp thẻ hướng
dẫn viên du
lịch và công
văn gửi Đơn
vị in thẻ
hướng dẫn
viên du lịch.
Bước 7
Công chức
Phòng Quản lý
lữ hành
Cập nhật và số hoá dữ liệu
hồ sơ; in thẻ
20 giờ
Thẻ HDV
Bước 8
Công chức Bộ
phận Văn thư
Thao tác hoàn thiện hồ sơ
trên Hệ thống để chuyển trả
kết quả cho Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số Thành phố.
2 giờ
Kết quả giải
quyết TTHC
Bước 9
Công chức Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian: 64 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC.
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản thẻ HDV
vật lý (nếu pháp luật quy
định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ
HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan.
22
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
........ , ngày....tháng... năm ........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa): ………………………………………………….
- Ngày/năm sinh: ………/………/………. - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ………………………….
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: ………………………………………..
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
……………………………………………………………………………...
- Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………..
- Điện thoại:……………………- Email:……………………………..........
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà
Nội cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của
nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
23
IV. 1.004623 Quy trình: Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội
địa (QT-04)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá,
thể thao, du lịch;
- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Mẫu
số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 06 năm 2024);
Bản chính
01
2
Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hướng dẫn
du lịch; hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên
ngành khác và chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội
địa;
Bản sao
01
3
01 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử
ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
Bản chính
01
24
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
64 giờ làm việc
Phí thẩm định
325.000 đồng/thẻ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa
Mẫu số 04 tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26 tháng 06 năm 2024
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Công chức
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ (Ưu tiên hướng dẫn nộp
hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Công chức tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
4 giờ
Thành phần hồ
sơ theo quy
định;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
25
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Lãnh đạo
Phòng chuyên môn trên Hệ
thống.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý lữ hành
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên
Hệ thống đến công chức Phòng
để phân công thực hiện.
4 giờ
Bước 3
Công chức
Phòng Quản
lý lữ hành
Công chức Phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: dự thảo công văn từ
chối cấp thẻ trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: dự thảo Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch;
Công văn gửi Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên du lịch trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn
24 giờ
1. Dự thảo công
văn từ chối cấp
thẻ.
2. Dự thảo
Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch và
công văn gửi
Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên
du lịch.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý lữ hành
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: xem xét, ký nháy dự
thảo công văn từ chối cấp thẻ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: xem xét, ký nháy dự thảo
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch và công văn gửi
Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên
du lịch.
4 giờ
- Dự thảo công
văn từ chối cấp
thẻ
- Dự thảo Quyết
định cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch và công
văn gửi Đơn vị
in thẻ hướng
dẫn viên du lịch.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì xem xét, ký phê
duyệt công văn từ chối cấp thẻ
và chuyển Bộ phận Văn thư để
phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện thì xem xét, ký phê duyệt
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch, công văn gửi Đơn
4 giờ
- Công văn từ
chối cấp thẻ
- Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch và
công văn gửi
Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên
du lịch.
26
vị in thẻ hướng dẫn viên du
lịch và chuyển Bộ phận Văn
thư để phát hành trên Hệ
thống.
Bước 6
Công chức
Bộ phận Văn
thư
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản,
2 giờ
- Công văn từ
chối cấp thẻ
- Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch và
công văn gửi
Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên
du lịch.
Bước 7
Công chức
Phòng Quản
lý lữ hành
Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ
sơ; in thẻ
20 giờ
Thẻ HDV
Bước 8
Công chức
Bộ phận Văn
thư
Thao tác hoàn thiện hồ sơ trên
Hệ thống để chuyển trả kết quả
cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số Thành phố.
2 giờ
Kết quả giải
quyết TTHC
Bước 9
Công chức
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian: 64 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản thẻ HDV vật
lý (nếu pháp luật quy định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ
HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan.
27
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
........ , ngày....tháng... năm ........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa): ………………………………………………….
- Ngày/năm sinh: ………/………/………. - Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: …………………………..
- Trình độ chuyên môn nghiệp vụ: ………………………………………...
- Trình độ ngoại ngữ (đối với người đề nghị cấp thẻ HDV du lịch quốc tế):
……………………………………………………………………………...
- Địa chỉ liên lạc: …………………………………………………………..
- Điện thoại:……………………..- Email:……………………………........
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà
Nội cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của
nội dung hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
28
V. 1.001432 Quy trình: Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch
quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (QT-05)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá,
thể thao, du lịch;
- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu
số 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024).
Bản chính
01
2
Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn
viên du lịch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Bản sao
01
29
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
3
Thẻ hướng dẫn viên du lịch đã được cấp
Bản chính
01
4
01 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử
ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến).
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định
40 giờ làm việc
Phí thẩm định
325.000 đồng/thẻ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng
dẫn viên du lịch
Mẫu số 05 Phụ lục II Thông tư số 04/2024/TT-
BVHTTDL ngày 26/6/2024
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Công chức
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
2 giờ
Thành phần hồ
sơ theo quy định;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo Mẫu
số 01, Thông tư
30
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Công chức tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Lãnh đạo
Phòng chuyên môn trên Hệ
thống.
số 03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý lữ hành
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên
Hệ thống đến công chức
Phòng để phân công thực hiện.
2 giờ
Bước 3
Công chức
Phòng Quản
lý lữ hành
Công chức Phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: dự thảo công văn từ
chối cấp thẻ trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: dự thảo Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch;
Công văn gửi Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên du lịch trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn
16 giờ
1. Dự thảo công
văn từ chối cấp
thẻ.
2. Dự thảo Quyết
định cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch và công
văn gửi Đơn vị
in thẻ hướng dẫn
viên du lịch.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý lữ hành
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: xem xét, ký nháy dự
thảo công văn từ chối cấp thẻ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: xem xét, ký nháy dự thảo
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch và công văn gửi
Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên
du lịch.
4 giờ
- Dự thảo công
văn từ chối cấp
thẻ
- Dự thảo Quyết
định cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch và công
văn gửi Đơn vị
in thẻ hướng dẫn
viên du lịch.
31
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì xem xét, ký phê
duyệt công văn từ chối cấp thẻ
và chuyển Bộ phận Văn thư để
phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện thì xem xét, ký phê duyệt
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch, công văn gửi Đơn
vị in thẻ hướng dẫn viên du
lịch và chuyển Bộ phận Văn
thư để phát hành trên Hệ
thống.
2 giờ
- Công văn từ
chối cấp thẻ
- Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch và
công văn gửi
Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên
du lịch.
Bước 6
Công chức
Bộ phận Văn
thư
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản,
1 giờ
- Công văn từ
chối cấp thẻ
- Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch và
công văn gửi
Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên
du lịch.
Bước 7
Công chức
Phòng Quản
lý lữ hành
Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ
sơ; in thẻ
12 giờ
Thẻ HDV
Bước 8
Công chức
Bộ phận Văn
thư
Thao tác hoàn thiện hồ sơ trên
Hệ thống để chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số Thành phố.
1 giờ
Kết quả giải
quyết TTHC
Bước 9
Công chức
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian: 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản thẻ HDV vật
lý (nếu pháp luật quy định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ
HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
32
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan.
33
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________
……., ngày…./…. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1).....
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa): ..............................................................................
- Ngày/năm sinh: ...................................... Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ..........................................
- Địa chỉ liên lạc: ..........................................................................................
- Điện thoại: ...................................... Email: ………………………...........
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế □ Tại điểm
+ Số thẻ: ............................. - Nơi cấp: ………….. - Ngày cấp: ..../..../.......
- Lý do đề nghị cấp đổi thẻ: .........................................................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà
Nội thẩm định và cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1)..... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của
nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa.
34
VI. 1.004614 Quy trình: Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
(QT-06)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ
về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13/11/2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/ 2025 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá,
thể thao, du lịch;
- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (theo Mẫu
số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024).
Bản chính
01
2
01 ảnh chân dung màu cỡ 3 cm x 4 cm hoặc bản điện tử
ảnh màu (trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến);
Bản chính
01
3
Giấy tờ liên quan đến nội dung thay đổi trong trường hợp
cấp lại thẻ do thay đổi thông tin ngoại ngữ trên thẻ hướng
Bản sao
01
35
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
dẫn viên du lịch.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
2
Thông qua dịch vụ bưu chính
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
đầy đủ, đúng quy định
40 giờ làm việc
Phí thẩm định
- Hướng dẫn viên du lịch quốc
tế, hướng dẫn viên du lịch nội
địa: 325.000 đồng/thẻ
- Hướng dẫn viên du lịch tại
điểm: 100.000 đồng/thẻ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
Mẫu số 05 tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày
26/6/2024
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/
kết quả
Bước 1
Công chức
Chi nhánh
Trung tâm
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ (Ưu tiên hướng
2 giờ
Thành phần hồ
sơ theo quy
36
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
dẫn nộp hồ sơ trực tuyến).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ hoặc không hợp lệ: Hướng
dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ
vào Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân.
- Trường hợp không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ:
Công chức tiếp nhận lập Phiếu
từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá
nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ
thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả cho cá
nhân; chuyển đến Lãnh đạo
Phòng chuyên môn trên Hệ
thống.
định;
Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả theo
Mẫu số 01,
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP.
Bước 2
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý lữ hành
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên
Hệ thống đến công chức
Phòng để phân công thực hiện.
2 giờ
Bước 3
Công chức
Phòng Quản
lý lữ hành
Công chức Phòng chuyên môn
được phân công thụ lý hồ sơ
tiến hành thẩm định:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: dự thảo công văn từ
chối cấp thẻ trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: dự thảo Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn viên du lịch;
Công văn gửi Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên du lịch trình
Lãnh đạo phòng chuyên môn
16 giờ
1. Dự thảo công
văn từ chối cấp
thẻ.
2. Dự thảo
Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch và
công văn gửi
Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên
du lịch.
Bước 4
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý lữ hành
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: xem xét, ký nháy dự
thảo công văn từ chối cấp thẻ
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện: xem xét, ký nháy dự thảo
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch và công văn gửi
4 giờ
- Dự thảo công
văn từ chối cấp
thẻ
- Dự thảo Quyết
định cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch và công
văn gửi Đơn vị
in thẻ hướng
37
Đơn vị in thẻ hướng dẫn viên
du lịch.
dẫn viên du lịch.
Bước 5
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện thì xem xét, ký phê
duyệt công văn từ chối cấp thẻ
và chuyển Bộ phận Văn thư để
phát hành trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện thì xem xét, ký phê duyệt
Quyết định cấp thẻ hướng dẫn
viên du lịch, công văn gửi Đơn
vị in thẻ hướng dẫn viên du
lịch và chuyển Bộ phận Văn
thư để phát hành trên Hệ
thống.
2 giờ
- Công văn từ
chối cấp thẻ
- Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch và
công văn gửi
Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên
du lịch.
Bước 6
Công chức
Bộ phận Văn
thư
Công chức Bộ phận Văn thư
phát hành văn bản,
1 giờ
- Công văn từ
chối cấp thẻ
- Quyết định cấp
thẻ hướng dẫn
viên du lịch và
công văn gửi
Đơn vị in thẻ
hướng dẫn viên
du lịch.
Bước 7
Công chức
Phòng Quản
lý lữ hành
Cập nhật và số hoá dữ liệu hồ
sơ; in thẻ
12 giờ
Thẻ HDV
Bước 8
Công chức
Bộ phận Văn
thư
Thao tác hoàn thiện hồ sơ trên
Hệ thống để chuyển trả kết
quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số Thành phố.
1 giờ
Kết quả giải
quyết TTHC
Bước 9
Công chức
Chi nhánh
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
Trả kết quả.
Giờ hành
chính
Kết quả giải
quyết TTHC.
Tổng thời gian: 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
38
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản thẻ HDV vật
lý (nếu pháp luật quy định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC thẻ
HDV về Trung tâm PVHCC, đảm bảo
thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện
tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật lưu trữ 2024,
luật Dữ liệu 2024 và các văn
bản pháp luật có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật
có liên quan.
39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày…./…. năm……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Đơn cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1)......
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Họ và tên (chữ in hoa): ..............................................................................
- Ngày/năm sinh: ...................................... Giới tính: □ Nam □ Nữ
- Số định danh cá nhân/ Chứng minh nhân dân: ..........................................
- Địa chỉ liên lạc: ..........................................................................................
- Điện thoại: ........................................ Email: …………………………….
- Đã được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ Loại: □ Nội địa □ Quốc tế □ Tại điểm
+ Số thẻ: ......................... - Nơi cấp: …………….. - Ngày cấp: ..../..../.......
- Lý do đề nghị cấp lại thẻ: ...........................................................................
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà
Nội thẩm định và cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch …..(1)..... cho tôi.
Tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực của
nội dung hồ sơ đề nghị cấp đổi/cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch./.
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP THẺ
(Ký và ghi rõ họ tên)
Hướng dẫn ghi:
(1) Quốc tế, nội địa hoặc tại điểm.
40
VII. 1.004551 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-07)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ
ngày 20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh;
- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại
điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024)
Bản chính
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Bản chính
01
41
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
80 giờ làm việc
Phí thẩm định
1.000.000 đồng/hồ sơ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1
điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Công chức Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Thành phố
1.Nhận thông báo có hồ sơ
mới trên Hệ thống
2. Kiểm tra hồ sơ và các
thông tin:
2.1 Trường hợp hồ sơ cần
bổ sung hoặc hồ sơ không
thuộc thẩm quyền giải
quyết: Gửi Thông báo đến
công dân (mẫu Thông báo
điện tử) nêu rõ lý do và có
8 giờ
- Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
văn bản từ
chối/văn bản
hướng dẫn)
- Phiếu chuyển
xử lý (thể hiện
trong Phần mềm
bảng lệnh
chuyển).
42
văn bản hướng dẫn người
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để
công dân bổ sung, hoàn
thiện.
2.2 Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết:
- Cập nhật thông tin vào
Phần mềm (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu)
- Xác nhận thông tin, gửi
thông báo tiếp nhận (mã hồ
sơ và ngày giờ trả kết quả)
vào tài khoản của công dân
Chuyển hồ sơ tới công chức
thụ lý hồ sơ trong phần
mềm .
2.3.Trường hợp công dân
không bổ sung, hoàn thiện
được hồ sơ thì Bộ phận Một
cửa có văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ.
Chuyển hồ sơ bàn giao cho
phòng Quản lý cơ sở lưu trú
Bước 2
- Lãnh đạo
Phòng quản lý
Cơ sở lưu trú
(CSLT);
- Công chức
thụ lý hồ sơ.
1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ
sơ và phân công chuyên
viên giải quyết hồ sơ;
2. Chuyên viên tiến hành
kiểm tra hồ sơ theo quy
định hiện hành, đề xuất với
Trưởng phòng về hồ sơ hiện
đang xử lý:
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Dự thảo thông báo,
nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ
sung
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Dự thảo Tờ trình đề xuất
thành lập Tổ thẩm định tại
cơ sở; Công văn thông báo
thẩm định để gửi cơ sở thẩm
định và các đơn vị liên quan
(nếu có).
8 giờ
- Hồ sơ
- Ý kiến phân
công
- Công văn thông
báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ
sơ/ hoặc: Tờ
trình đề xuất
thành lập Tổ
thẩm định tại cơ
sở & Công văn
thông báo gửi cơ
sở thẩm định
43
Bước 3
Lãnh đạo
phòng Quản lý
cơ sở lưu trú
Xem xét, phê duyệt nội
dung trình của chuyên viên:
+ Công văn thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
Hoặc:
+ Thành lập Tổ thẩm định
tại cơ sở và Công văn thông
báo gửi cơ sở thẩm định
8 giờ
Công văn thông
báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ
sơ/ hoặc: Tờ
trình đề xuất
thành lập Tổ
thẩm định tại cơ
sở & Công văn
thông báo gửi cơ
sở thẩm định
Bước 4
- Tổ thẩm định
- Công chức
giải quyết hồ sơ
phòng Quản lý
Cơ sở lưu trú
Thực hiện công tác thẩm
định và giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính:
-Tổ thẩm định tổ chức thẩm
định thực tế tại cơ sở dịch
vụ du lịch.
-Lập Biên bản thẩm định tại
cơ sở
24 giờ
- Hồ sơ
- Biên bản thẩm
định thực tế
- Dự thảo Quyết
định công nhận
cơ sở dịch vụ đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch/hoặc: Dự
thảo Công văn
thông báo kết
quả thẩm định
(nếu không đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Lãnh đạo
phòng Quản lý
Cơ sở lưu trú
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ; ký xác nhận phê duyệt
kết quả thẩm định
16 giờ
- Hồ sơ
-Quyết định công
nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch/hoặc: Công
văn thông báo
kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
Bước 6
Công chức thụ
lý hồ sơ
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ
theo dõi và lưu trữ hồ sơ
8 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
44
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 7
-Công chức
giải quyết hồ sơ
-Bộ phận Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Thành phố
Bàn giao kết quả cho bộ
phận Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 8
- Công chức
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Công dân,
doanh nghiệp
Trả kết quả:
1. Đề nghị công dân xuất
trình bản chính giấy tờ tùy
thân, bản chính thành phần
hồ sơ theo quy định của thủ
tục hành chính.
(Trường hợp Cơ sở dữ liệu
dân cư đã được chia sẻ, kết
nối, công dân đã có xác
thực định danh điện tử,
công dân không cần xuất
trình giấy tờ tùy thân)
2. Xác nhận đã đối chiếu
bản chính. Tiếp nhận các
bản chính theo danh mục
thành phần hồ sơ phải lưu
giữ của thủ tục hành chính.
3. Đề nghị công dân ký,
nhận kết quả hoặc trả kết
quả qua dịch vụ Bưu chính:
Bản chính “Quyết định”
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
45
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật
quy định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời
hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có
liên quan.
46
BM10-QT-15
Mẫu số 10 - Phụ lụcII
(Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày …/…/……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ
ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................
………………………………………………………………………………..…
- Địa chỉ: ...............................................................................................................
- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………
- Email: ........................................................ Website: ………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………
,cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…
- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...
- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................
- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có
điều kiện)
(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
(2) Phòng cháy, chữa cháy;
(3) Bảo vệ môi trường;
(4) An toàn thực phẩm.
Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).
Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch cho …..(1).....
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong
Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......
Hướng dẫn ghi:
(1): Tên cơ sở dịch vụ
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT HOẶC
CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
47
VIII. 1.004503 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi,
giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-08)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ
ngày 20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh;
- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại
điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024)
Bản chính
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Bản chính
01
48
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
80 giờ làm việc
Phí thẩm định
1.000.000 đồng/hồ sơ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1
điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT: Ngày
làm việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Công chức Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Thành phố
1.Nhận thông báo có hồ sơ
mới trên Hệ thống
2. Kiểm tra hồ sơ và các
thông tin:
2.1 Trường hợp hồ sơ cần
bổ sung hoặc hồ sơ không
thuộc thẩm quyền giải
quyết: Gửi Thông báo đến
công dân (mẫu Thông báo
điện tử) nêu rõ lý do và có
8 giờ
- Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
văn bản từ
chối/văn bản
hướng dẫn)
- Phiếu chuyển
xử lý (thể hiện
trong Phần
mềm bảng lệnh
chuyển).
49
văn bản hướng dẫn người
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để
công dân bổ sung, hoàn
thiện.
2.2 Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết:
- Cập nhật thông tin vào
Phần mềm (Sổ theo dõi
điện tử theo mẫu)
- Xác nhận thông tin, gửi
thông báo tiếp nhận (mã hồ
sơ và ngày giờ trả kết quả)
vào tài khoản của công dân
Chuyển hồ sơ tới công chức
thụ lý hồ sơ trong phần
mềm .
2.3.Trường hợp công dân
không bổ sung, hoàn thiện
được hồ sơ thì Bộ phận Một
cửa có văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ.
Chuyển hồ sơ bàn giao cho
phòng Quản lý cơ sở lưu trú
Bước 2
-Lãnh đạo
Phòng quản lý
Cơ sở lưu trú
(CSLT);
-Công chức thụ
lý hồ sơ.
1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ
sơ và phân công chuyên
viên giải quyết hồ sơ;
2. Chuyên viên tiến hành
kiểm tra hồ sơ theo quy
định hiện hành, đề xuất với
Trưởng phòng về hồ sơ hiện
đang xử lý:
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Dự thảo thông báo,
nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ
sung
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Dự thảo Tờ trình đề xuất
thành lập Tổ thẩm định tại
cơ sở; Công văn thông báo
thẩm định để gửi cơ sở thẩm
định và các đơn vị liên quan
(nếu có).
8 giờ
- Hồ sơ
- Ý kiến phân
công
- Công văn
thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ/
hoặc: Tờ trình
đề xuất thành
lập Tổ thẩm
định tại cơ sở &
Công văn thông
báo gửi cơ sở
thẩm định
50
Bước 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý cơ sở
lưu trú
Xem xét, phê duyệt nội
dung trình của chuyên viên:
+ Công văn thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
Hoặc:
+ Thành lập Tổ thẩm định
tại cơ sở và Công văn thông
báo gửi cơ sở thẩm định
8 giờ
Công văn thông
báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ
sơ/ hoặc: Tờ
trình đề xuất
thành lập Tổ
thẩm định tại cơ
sở & Công văn
thông báo gửi cơ
sở thẩm định
Bước 4
- Tổ thẩm định
- Công chức
giải quyết hồ sơ
phòng Quản lý
Cơ sở lưu trú
Thực hiện công tác thẩm
định và giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính:
-Tổ thẩm định tổ chức thẩm
định thực tế tại cơ sở dịch
vụ du lịch.
-Lập Biên bản thẩm định tại
cơ sở
24 giờ
- Hồ sơ
- Biên bản thẩm
định thực tế
- Dự thảo Quyết
định công nhận
cơ sở dịch vụ đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch/hoặc: Dự
thảo Công văn
thông báo kết
quả thẩm định
(nếu không đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch);
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 5
Lãnh đạo phòng
Quản lý Cơ sở
lưu trú
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ; ký xác nhận phê duyệt
kết quả thẩm định
16 giờ
- Hồ sơ
-Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả
thẩm định (nếu
không đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch).
Bước 6
Công chức thụ
lý hồ sơ
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ
theo dõi và lưu trữ hồ sơ
8 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
51
báo kết quả
thẩm định (nếu
không đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 7
- Công chức
giải quyết hồ sơ
- Bộ phận
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
Bàn giao kết quả cho bộ
phận Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả
thẩm định (nếu
không đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 8
- Công chức
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Công dân,
doanh nghiệp
Trả kết quả:
3. Đề nghị công dân xuất
trình bản chính giấy tờ tùy
thân, bản chính thành phần
hồ sơ theo quy định của thủ
tục hành chính.
(Trường hợp Cơ sở dữ liệu
dân cư đã được chia sẻ, kết
nối, công dân đã có xác
thực định danh điện tử,
công dân không cần xuất
trình giấy tờ tùy thân)
4. Xác nhận đã đối chiếu
bản chính. Tiếp nhận các
bản chính theo danh mục
thành phần hồ sơ phải lưu
giữ của thủ tục hành chính.
3. Đề nghị công dân ký,
nhận kết quả hoặc trả kết
quả qua dịch vụ Bưu chính:
Bản chính “Quyết định”
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả
thẩm định (nếu
không đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
52
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật
quy định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời
hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có
liên quan.
53
BM10-QT-15
Mẫu số 10 - Phụ lụcII
(Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày …/…/……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ
ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................
………………………………………………………………………………..…
- Địa chỉ: ...............................................................................................................
- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………
- Email: ........................................................ Website: ………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………
,cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…
- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...
- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................
- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có
điều kiện)
(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
(2) Phòng cháy, chữa cháy;
(3) Bảo vệ môi trường;
(4) An toàn thực phẩm.
Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).
Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch cho …..(1).....
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong
Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......
Hướng dẫn ghi:
(1): Tên cơ sở dịch vụ
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT HOẶC
CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
54
IX. 1.001455 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc
sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-09)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ
ngày 20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh;
- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại
điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024)
Bản chính
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Bản chính
01
55
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
80 giờ làm việc
Phí thẩm định
1.000.000 đồng/hồ sơ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1
điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Công chức Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Thành
phố
1.Nhận thông báo có hồ sơ
mới trên Hệ thống
2. Kiểm tra hồ sơ và các
thông tin:
2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung hoặc hồ sơ không thuộc
thẩm quyền giải quyết: Gửi
Thông báo đến công dân
(mẫu Thông báo điện tử) nêu
8 giờ
- Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
văn bản từ
chối/văn bản
hướng dẫn)
- Phiếu chuyển
xử lý (thể hiện
trong Phần mềm
bảng lệnh
chuyển).
56
rõ lý do và có văn bản
hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu
rõ loại giấy tờ, nội dung cần
bổ sung để công dân bổ
sung, hoàn thiện.
2.2 Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết:
- Cập nhật thông tin vào
Phần mềm (Sổ theo dõi điện
tử theo mẫu)
- Xác nhận thông tin, gửi
thông báo tiếp nhận (mã hồ
sơ và ngày giờ trả kết quả)
vào tài khoản của công dân
Chuyển hồ sơ tới công chức
thụ lý hồ sơ trong phần mềm
.
2.3.Trường hợp công dân
không bổ sung, hoàn thiện
được hồ sơ thì Bộ phận Một
cửa có văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ.
Chuyển hồ sơ bàn giao cho
phòng Quản lý cơ sở lưu trú
Bước 2
- Lãnh đạo
Phòng quản lý
Cơ sở lưu trú
(CSLT);
- Công chức thụ
lý hồ sơ
1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ
sơ và phân công chuyên viên
giải quyết hồ sơ;
2. Chuyên viên tiến hành
kiểm tra hồ sơ theo quy định
hiện hành, đề xuất với
Trưởng phòng về hồ sơ hiện
đang xử lý:
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Dự thảo thông báo,
nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ
sung
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Dự thảo Tờ trình đề xuất
thành lập Tổ thẩm định tại
cơ sở; Công văn thông báo
thẩm định để gửi cơ sở thẩm
định và các đơn vị liên quan
(nếu có).
8 giờ
- Hồ sơ
- Ý kiến phân
công
- Công văn thông
báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ
sơ/ hoặc: Tờ
trình đề xuất
thành lập Tổ
thẩm định tại cơ
sở & Công văn
thông báo gửi cơ
sở thẩm định
57
Bước 3
Lãnh đạo
phòng Quản lý
cơ sở lưu trú
Xem xét, phê duyệt nội dung
trình của chuyên viên:
+ Công văn thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
Hoặc:
+ Thành lập Tổ thẩm định
tại cơ sở và Công văn thông
báo gửi cơ sở thẩm định
8 giờ
Công văn thông
báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ
sơ/ hoặc: Tờ
trình đề xuất
thành lập Tổ
thẩm định tại cơ
sở & Công văn
thông báo gửi cơ
sở thẩm định
Bước 4
- Tổ thẩm định
- Công chức giải
quyết hồ sơ
phòng Quản lý
Cơ sở lưu trú
Thực hiện công tác thẩm
định và giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính:
-Tổ thẩm định tổ chức thẩm
định thực tế tại cơ sở dịch vụ
du lịch.
-Lập Biên bản thẩm định tại
cơ sở
24 giờ
- Hồ sơ
- Biên bản thẩm
định thực tế
- Dự thảo Quyết
định công nhận
cơ sở dịch vụ đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch/hoặc: Dự
thảo Công văn
thông báo kết
quả thẩm định
(nếu không đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Lãnh đạo
phòng Quản lý
Cơ sở lưu trú
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ; ký xác nhận phê duyệt
kết quả thẩm định
16 giờ
- Hồ sơ
-Quyết định công
nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch/hoặc: Công
văn thông báo
kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
Bước 6
Công chức thụ
lý hồ sơ
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ
theo dõi và lưu trữ hồ sơ
8 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
58
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 7
- Công chức
giải quyết hồ sơ
- Bộ phận
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành
phố
Bàn giao kết quả cho bộ
phận Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 8
- Công chức Chi
nhánh Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố
- Công dân,
doanh nghiệp
Trả kết quả:
5. Đề nghị công dân xuất
trình bản chính giấy tờ tùy
thân, bản chính thành phần
hồ sơ theo quy định của thủ
tục hành chính.
(Trường hợp Cơ sở dữ liệu
dân cư đã được chia sẻ, kết
nối, công dân đã có xác thực
định danh điện tử, công dân
không cần xuất trình giấy tờ
tùy thân)
6. Xác nhận đã đối chiếu bản
chính. Tiếp nhận các bản
chính theo danh mục thành
phần hồ sơ phải lưu giữ của
thủ tục hành chính.
3. Đề nghị công dân ký,
nhận kết quả hoặc trả kết
quả qua dịch vụ Bưu chính:
Bản chính “Quyết định”
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
59
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật
quy định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời
hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có
liên quan.
60
BM10-QT-15
Mẫu số 10 - Phụ lụcII
(Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày …/…/……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ
ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................
………………………………………………………………………………..…
- Địa chỉ: ...............................................................................................................
- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………
- Email: ........................................................ Website: ………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………
,cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…
- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...
- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................
- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có
điều kiện)
(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
(2) Phòng cháy, chữa cháy;
(3) Bảo vệ môi trường;
(4) An toàn thực phẩm.
Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).
Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch cho …..(1).....
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong
Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......
Hướng dẫn ghi:
(1): Tên cơ sở dịch vụ
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT HOẶC
CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
61
X. 1.004580 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-10)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ
ngày 20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh;
- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại
điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024)
Bản chính
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Bản chính
01
62
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
80 giờ làm việc
Phí thẩm định
1.000.000 đồng/hồ sơ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1
điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Công chức Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Thành phố
1.Nhận thông báo có hồ sơ
mới trên Hệ thống
2. Kiểm tra hồ sơ và các
thông tin:
2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung hoặc hồ sơ không thuộc
thẩm quyền giải quyết: Gửi
Thông báo đến công dân
(mẫu Thông báo điện tử) nêu
8 giờ
- Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
văn bản từ
chối/văn bản
hướng dẫn)
- Phiếu chuyển
xử lý (thể hiện
trong Phần mềm
bảng lệnh
63
rõ lý do và có văn bản
hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu
rõ loại giấy tờ, nội dung cần
bổ sung để công dân bổ
sung, hoàn thiện.
2.2 Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết:
- Cập nhật thông tin vào
Phần mềm (Sổ theo dõi điện
tử theo mẫu)
- Xác nhận thông tin, gửi
thông báo tiếp nhận (mã hồ
sơ và ngày giờ trả kết quả)
vào tài khoản của công dân
Chuyển hồ sơ tới công chức
thụ lý hồ sơ trong phần mềm
.
2.3.Trường hợp công dân
không bổ sung, hoàn thiện
được hồ sơ thì Bộ phận Một
cửa có văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ.
Chuyển hồ sơ bàn giao cho
phòng Quản lý cơ sở lưu trú
chuyển).
Bước 2
-Lãnh đạo
Phòng quản lý
Cơ sở lưu trú
(CSLT);
-Công chức thụ
lý hồ sơ.
1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ
sơ và phân công chuyên viên
giải quyết hồ sơ;
2. Chuyên viên tiến hành
kiểm tra hồ sơ theo quy định
hiện hành, đề xuất với
Trưởng phòng về hồ sơ hiện
đang xử lý:
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Dự thảo thông báo,
nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ
sung
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Dự thảo Tờ trình đề xuất
thành lập Tổ thẩm định tại
cơ sở; Công văn thông báo
thẩm định để gửi cơ sở thẩm
định và các đơn vị liên quan
(nếu có).
8 giờ
- Hồ sơ
- Ý kiến phân
công
- Công văn
thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ
sung hồ sơ/
hoặc: Tờ trình
đề xuất thành lập
Tổ thẩm định tại
cơ sở & Công
văn thông báo
gửi cơ sở thẩm
định
64
Bước 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý cơ sở
lưu trú
Xem xét, phê duyệt nội dung
trình của chuyên viên:
+ Công văn thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
Hoặc:
+ Thành lập Tổ thẩm định
tại cơ sở và Công văn thông
báo gửi cơ sở thẩm định
8 giờ
Công văn thông
báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ
sơ/ hoặc: Tờ
trình đề xuất
thành lập Tổ
thẩm định tại cơ
sở & Công văn
thông báo gửi cơ
sở thẩm định
Bước 4
- Tổ thẩm định
- Công chức
giải quyết hồ sơ
phòng Quản lý
Cơ sở lưu trú
Thực hiện công tác thẩm
định và giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính:
-Tổ thẩm định tổ chức thẩm
định thực tế tại cơ sở dịch vụ
du lịch.
-Lập Biên bản thẩm định tại
cơ sở
24 giờ
- Hồ sơ
- Biên bản thẩm
định thực tế
- Dự thảo Quyết
định công nhận
cơ sở dịch vụ đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch/hoặc: Dự
thảo Công văn
thông báo kết
quả thẩm định
(nếu không đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch);
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 5
Lãnh đạo phòng
Quản lý Cơ sở
lưu trú
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ; ký xác nhận phê duyệt
kết quả thẩm định
16 giờ
- Hồ sơ
-Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch).
Bước 6
Công chức thụ
lý hồ sơ
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ
theo dõi và lưu trữ hồ sơ
8 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
65
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 7
- Công chức
giải quyết hồ sơ
- Bộ phận
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
Bàn giao kết quả cho bộ
phận Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Bước 8
- Công chức
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Công dân,
doanh nghiệp
Trả kết quả:
7. Đề nghị công dân xuất
trình bản chính giấy tờ tùy
thân, bản chính thành phần
hồ sơ theo quy định của thủ
tục hành chính.
(Trường hợp Cơ sở dữ liệu
dân cư đã được chia sẻ, kết
nối, công dân đã có xác thực
định danh điện tử, công dân
không cần xuất trình giấy tờ
tùy thân)
8. Xác nhận đã đối chiếu bản
chính. Tiếp nhận các bản
chính theo danh mục thành
phần hồ sơ phải lưu giữ của
thủ tục hành chính.
3. Đề nghị công dân ký,
nhận kết quả hoặc trả kết
quả qua dịch vụ Bưu chính:
Bản chính “Quyết định”
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
66
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật
quy định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời
hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có
liên quan.
67
BM10-QT-15
Mẫu số 10 - Phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày …/…/……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ
ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................
………………………………………………………………………………..…
- Địa chỉ: ...............................................................................................................
- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………
- Email: ........................................................ Website: ………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………
,cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…
- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...
- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................
- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có
điều kiện)
(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
(2) Phòng cháy, chữa cháy;
(3) Bảo vệ môi trường;
(4) An toàn thực phẩm.
Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).
Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch cho …..(1).....
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong
Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......
Hướng dẫn ghi:
(1): Tên cơ sở dịch vụ
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT HOẶC
CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
68
XI. 1.004572 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch (QT-11)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ
ngày 20/01/2020;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/06/2024 của Bộ trưởng Bộ
Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-
BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ Trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TTBVHTTDL ngày
15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 20/8/2024;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính
phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh;
- Quyết định số 1225/QĐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 812/QĐ-TTPVHCC ngày 05/6/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Du lịch thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số
lượng
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
lịch (Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số
06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 được sửa đổi tại
điểm b khoản 1 điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024)
Bản chính
01
2
Bản thuyết minh đáp ứng các tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
Bản chính
01
69
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức
Địa chỉ
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch vụ
công trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
80 giờ làm việc
Phí thẩm định
1.000.000 đồng/hồ sơ
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đề nghị công nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày
15/12/2017 được sửa đổi tại điểm b khoản 1
điều 2 Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL
ngày 26/6/2024
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
8. Quy trình giải quyết:
Tên
bước
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời hạn
giải quyết
(ĐVT:
Ngày làm
việc)
Biểu mẫu/ kết
quả
Bước 1
Công chức Chi
nhánh Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công Thành phố
1.Nhận thông báo có hồ sơ
mới trên Hệ thống
2. Kiểm tra hồ sơ và các
thông tin:
2.1 Trường hợp hồ sơ cần bổ
sung hoặc hồ sơ không thuộc
thẩm quyền giải quyết: Gửi
Thông báo đến công dân
8 giờ
- Thông báo hẹn
trả kết quả (hoặc
văn bản từ
chối/văn bản
hướng dẫn)
- Phiếu chuyển
xử lý (thể hiện
trong Phần mềm
bảng lệnh
70
(mẫu Thông báo điện tử) nêu
rõ lý do và có văn bản
hướng dẫn người yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu
rõ loại giấy tờ, nội dung cần
bổ sung để công dân bổ
sung, hoàn thiện.
2.2 Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết:
- Cập nhật thông tin vào
Phần mềm (Sổ theo dõi điện
tử theo mẫu)
- Xác nhận thông tin, gửi
thông báo tiếp nhận (mã hồ
sơ và ngày giờ trả kết quả)
vào tài khoản của công dân
Chuyển hồ sơ tới công chức
thụ lý hồ sơ trong phần mềm
2.3.Trường hợp công dân
không bổ sung, hoàn thiện
được hồ sơ thì Bộ phận Một
cửa có văn bản từ chối giải
quyết hồ sơ.
Chuyển hồ sơ bàn giao cho
phòng Quản lý cơ sở lưu trú
chuyển).
Bước 2
- Lãnh đạo
Phòng quản lý
Cơ sở lưu trú
(CSLT);
- Công chức thụ
lý hồ sơ.
1. Lãnh đạo Phòng nhận hồ
sơ và phân công chuyên viên
giải quyết hồ sơ;
2. Chuyên viên tiến hành
kiểm tra hồ sơ theo quy định
hiện hành, đề xuất với
Trưởng phòng về hồ sơ hiện
đang xử lý:
+ Trường hợp hồ sơ không
hợp lệ: Dự thảo thông báo,
nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ
sung
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Dự thảo Tờ trình đề xuất
thành lập Tổ thẩm định tại
cơ sở; Công văn thông báo
thẩm định để gửi cơ sở thẩm
định và các đơn vị liên quan
(nếu có).
8 giờ
- Hồ sơ
- Ý kiến phân
công
- Công văn thông
báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ
sơ/ hoặc: Tờ
trình đề xuất
thành lập Tổ
thẩm định tại cơ
sở & Công văn
thông báo gửi cơ
sở thẩm định
71
Bước 3
Lãnh đạo phòng
Quản lý cơ sở
lưu trú
Xem xét, phê duyệt nội dung
trình của chuyên viên:
+ Công văn thông báo yêu
cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
Hoặc:
+ Thành lập Tổ thẩm định
tại cơ sở và Công văn thông
báo gửi cơ sở thẩm định
8 giờ
Công văn thông
báo yêu cầu sửa
đổi, bổ sung hồ
sơ/ hoặc: Tờ
trình đề xuất
thành lập Tổ
thẩm định tại cơ
sở & Công văn
thông báo gửi cơ
sở thẩm định
Bước 4
- Tổ thẩm định
- Công chức
giải quyết
hồ sơ phòng
Quản lý Cơ sở
lưu trú
Thực hiện công tác thẩm
định và giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính:
-Tổ thẩm định tổ chức thẩm
định thực tế tại cơ sở dịch vụ
du lịch.
-Lập Biên bản thẩm định tại
cơ sở
24 giờ
- Hồ sơ
- Biên bản thẩm
định thực tế
- Dự thảo Quyết
định công nhận
cơ sở dịch vụ đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch/hoặc: Dự
thảo Công văn
thông báo kết
quả thẩm định
(nếu không đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch);
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 5
Lãnh đạo phòng
Quản lý Cơ sở
lưu trú
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ; ký xác nhận phê duyệt
kết quả thẩm định
16 giờ
- Hồ sơ
-Quyết định công
nhận cơ sở đạt
tiêu chuẩn phục
vụ khách du
lịch/hoặc: Công
văn thông báo
kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
Bước 6
Công chức thụ
lý hồ sơ
Hoàn thiện hồ sơ, vào sổ
theo dõi và lưu trữ hồ sơ
8 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
72
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 7
- Công chức
giải quyết hồ
sơ.
- Bộ phận
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
Bàn giao kết quả cho bộ
phận Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Bước 8
- Công chức
Chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công Thành phố
- Công dân,
doanh nghiệp
Trả kết quả:
9. Đề nghị công dân xuất
trình bản chính giấy tờ tùy
thân, bản chính thành phần
hồ sơ theo quy định của thủ
tục hành chính.
(Trường hợp Cơ sở dữ liệu
dân cư đã được chia sẻ, kết
nối, công dân đã có xác thực
định danh điện tử, công dân
không cần xuất trình giấy tờ
tùy thân)
10. Xác nhận đã đối chiếu
bản chính. Tiếp nhận các
bản chính theo danh mục
thành phần hồ sơ phải lưu
giữ của thủ tục hành chính.
3. Đề nghị công dân ký,
nhận kết quả hoặc trả kết
quả qua dịch vụ Bưu chính:
Bản chính “Quyết định”
4 giờ
- Quyết định
công nhận cơ sở
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch/hoặc:
Công văn thông
báo kết quả thẩm
định (nếu không
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách du
lịch).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
Tổng thời gian: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định
73
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết
quả giải quyết
TTHC
Trả hồ sơ (nếu có theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật
quy định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản
giấy về Trung tâm PVHCC, đảm bảo thời
hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên
quan đến việc tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết TTHC trên
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC theo quy định của Luật
lưu trữ 2024, luật Dữ liệu
2024 và các văn bản pháp luật
có liên quan.
Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo
quy định của pháp luật về lưu trữ 2024,
Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có
liên quan.
74
BM10-QT-15
Mẫu số 10 - Phụ lụcII
(Kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017;
Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
TÊN DOANH NGHIỆP
TÊN CƠ SỞ DỊCH VỤ
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày …/…/……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CƠ SỞ
ĐẠT TIÊU CHUẨN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
- Tên cơ sở kinh doanh dịch vụ: ...........................................................................
………………………………………………………………………………..…
- Địa chỉ: ...............................................................................................................
- Điện thoại: ........................................... Fax: ………………………….………
- Email: ........................................................ Website: ………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số: …………………
,cơ quan cấp: ………………………………………………………………..…
- Ngày cấp: .................................................. Nơi cấp: ………………………...
- Tổng số người quản lý và nhân viên phục vụ: ..................................................
- Các cam kết, giấy chứng nhận (đối với những ngành, nghề kinh doanh có
điều kiện)
(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
(2) Phòng cháy, chữa cháy;
(3) Bảo vệ môi trường;
(4) An toàn thực phẩm.
Căn cứ Luật Du lịch và Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch, chúng tôi thấy …..(1)..... đã đáp ứng đủ tiêu chuẩn để được công nhận đạt tiêu
chuẩn phục vụ khách du lịch (bản thuyết minh kèm theo).
Kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội công nhận cơ sở đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch cho …..(1).....
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong
Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở dịch vụ theo quy định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ......
Hướng dẫn ghi:
(1): Tên cơ sở dịch vụ
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT HOẶC
CHỦ CƠ SỞ DỊCH VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 946/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 946/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×