• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 941/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/07/2026 16:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 941/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 941/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 941/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 941/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /-TTPVHCC
Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội b mới, sửa đổi bsung i b
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Ủy ban nhânn thành phố Nội.
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp Môi trường: số 5042/QĐ-
BNNMT ngày 26/11/2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi,
bổ sung; Thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Nông nghiệp Môi trường; số
1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; Thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Ni về việc Chủ tịch y ban nhân dân thành phố Hà
Nội y quyền cho Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Nội thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Văn bản số
8530/SNNMT-VP ngày 22/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mc, quy trình nội bộ 09 thủ
tục hành chính nội bộ lĩnh vực Trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
ng quản nhà nước của Ủy ban nn dân thành phố Nội, cụ thể:
- Công bố mới 01 TTHC nội bộ lĩnh vực Trồng trọt cấp tỉnh;
- Sửa đổi bổ sung 07 TTHC nội bộ lĩnh vực trồng trọt bảo vthực vật,
trong đó: 06 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 01 TTHC nội bộ cấp xã;
- Bãi bỏ 01 TTHC nội bộ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định y hiệu lực thi nh từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của Chủ
941
04
7
2
tịch UBND Thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 3. Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung m Phục vụ hành chính công,
các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, các
tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ;
các phòng, đơn v thuộc TT
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
(để báo cáo)
Phan Văn Phúc
3
Phụ lục 01
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI, SỬA ĐỔI BỔ SUNG LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-TTPVHCC ngày
tháng
năm 2026
của
Giám đốc Trung m Phục vụ hành chính công thành phố Nội)
I. Danh mục thủ tục nh chính nội bộ công b mới.
TT
TTHC
Tên th tục
hành cnh
Lĩnh vực
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
*
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
Cấp quyết định lưu
hành đặc cách
giống cây trồng
Trồng trọt
Thông số
22/2026/TT-
BNNMT; Quyết
định số 1883/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ
Nông nghiệp
Môi trường
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
05 ngày
làm việc
II. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi bsung.
TT
TTHC
Tên th tục
hành chính
Lĩnh
vực
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
*
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1
5.000125
Công bố dịch hại
thực vật thuộc
thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Bảo
vệ
thực
vật
- Điều 17 Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 4, 5 Nghị định số
116/2014/NĐ-CP
- Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV quy trình công
bố dịch công bố hết dịch
ban hành m theo Quyết
định số 146/QĐ-BVTV- KH
ngày 16/01/2018 của Cục
trưởng Cục Bảo vệ thực vật
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
(Sở Nông
Nghiệp và
Môi
trường)
Không
quy định
(tùy thuộc
diễn biến,
đối tượng
dịch hại).
2
5.000126
Công bố hết dịch
hại thực vật thuộc
thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
Bảo
vệ
thực
vật
- Điều 19 Luật Bảo vệ và
kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 6 Nghị định số
116/2014/NĐ-CP
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
(Sở Nông
Nghiệp và
Không
quy định
4
- Tiêu chuẩn cơ sở 661:
2018/BVTV quy trình công
bố dịch công bố hết dịch
ban hành m theo Quyết
định số 146/QĐ-BVTV- KH
ngày 16/01/2018 của Cục
trưởng Cục Bảo vệ thực vật
Môi
trường)
*
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
3
6.002276
Ban hành Kế
hoạch chuyển đổi
cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất
trồng lúa phạm vi
toàn tỉnh
Trồng
trọt
Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
226/2025/NĐ-CP
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
Không
quy định
4
6.000242
Ban hành Danh
mục loài y trồng
thuộc các loại cây
lâu năm được
chứng nhận quyền
sở hữu trên địa bàn
tỉnh
Trồng
trọt
Khoản 1 Điều 5 Thông tư
liên tịch số 22/2016/TTLT-
BNNPTNT-BTNMT
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
Không
quy định
5
6.000243
Lập kế hoạch, đề
án phát triển vùng
sản xuất hàng hóa
tập trung
Trồng
trọt
Khoản 2 Điều 62 Luật Trồng
trọt năm 2018
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
Không
quy định
6
6.000244
Xác định, công bố
vùng sản xuất trên
vùng đất dốc, đất
trũng, đất phèn,
đất mặn, đất cát
ven biển đất
nguy cơ sa mạc
hóa, hoang mạc
hóa
Trồng
trọt
Khoản 4 Điều 71 Luật Trồng
trọt năm 2018
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
Không
quy định
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
*
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
6.002288
Ban hành Kế
hoạch chuyển đổi
cấu cây trồng,
vật nuôi trên địa
bàn xã
Trồng
trọt
Khoản 1 Điều 5 Nghị định số
226/2025/NĐ-CP
Ủy ban
nhân dân
cấp xã,
phường
Không
quy định
5
Phụ lục 02
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-TTPVHCC ngày
tháng
năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính ng thành phố Nội)
1. Thủ tục: Cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng.
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân cấp nộp 01 bộ hồ đến Sở ng nghiệp Môi
trường bằng nh thức trực tiếp hoặc qua môi trường mng hoặc qua dịch vụ u chính.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp Môi trường trả lời ngay tính đầy đủ của hồ đối
với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản tính đầy đủ của hồ trong thời hạn
01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ
bưu chính.
- Bước 3: Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, Sở Nông nghiệp Môi trường tổ chức thẩm định hồ trình Chủ tịch y ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc ch giống y trồng
theo Mẫu số 17 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT; trường
hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua môi
trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ sơ gồm:
+ Văn bản đnghị công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng của y ban
nhân dân cấp theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành m theo Thông số
22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 07);
+ Bản tả đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng theo quy định tại Mẫu
số 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 08).
- Biên bản nộp mẫu lưu.
- Số lượng: 01 bộ
d) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ đối với
trường hợp cấp Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
6
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống y trồng theo Mẫu số 17
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mu số 09).
h) Lệ phí: Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị công nhận lưu hành đặc cách giống y trồng của y ban
nhân dân cấp theo Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành m theo Thông số
22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 07);
- Bản tả đặc tính của giống hiện trạng sử dụng theo Mẫu số 16 Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT (Mẫu số 08).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- giống y trồng đặc sản, giống y trồng bản địa, giống y trồng đã tồn
tại lâu dài trong sản xuất, được địa phương đề nghị;
- Có bản mô tả đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng;
- mẫu giống y trồng được lưu theo quy định tại Điều 20 Luật Trồng
trọt số 31/2018/QH14.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Điều 16 Luật Trồng trt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 m 2025 của Quốc hội
sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật.
- Điều 6 Thông số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ sung một số điều của các
thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 1 Thông số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà ớc của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
7
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..
…, ngày … tháng … năm …
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN LƯU HÀNH ĐẶC CÁCH
GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi:……………………………………….
1. Tên cơ quan, ¸ đề nghị:……………………………………………
Số định danh/mã số thuế/...............................................................................................
Địa chỉ: ………………………………………………………………………..
Điện thoại: ……….. ……..... E-mail:…………………………………………
2. Tên giống cây trồng đề nghị công nhận lưu hành đặc cách: ………………………..
3. Tên loài cây:…………………………………………………………………...
4. Nguồn gốc của giống: ………………………………………………………..
5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân lưu mẫu giống cây trồng: ………………………...
6. Vị trí hành chính địa (thôn, xã, tỉnh, tọa độ địa lý) lưu giữ mẫu giống cây
trồng đối với trường hợp tự lưu mẫu: …………………………………
7. Văn bản gửi kèm (nếu có): …………………………………………………..
Chúng tôi cam đoan chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông
tin và văn bản gửi kèm trong hồ sơ./.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
8
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …..
…, ngày … tháng … năm …
BẢN MÔ TẢ ĐẶC TÍNH CỦA GIỐNG CÂY TRỒNG
VÀ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG GIỐNG CÂY TRỒNG
Tên cơ quan, tổ chức: ..............................................................................................
Số định danh/mã số thuế: ........................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................................
Điện thoại: ……………………. E-mail: ..............................................................
tả đặc tính của giống y trồng hiện trạng sử dụng giống y trồng c thể
như sau:
1. Thông tin về giống cây trồng
- Tên giống y trồng ghi bằng tiếng Việt, nếu y trồng chưa Việt Nam thì ghi
bằng tiếng Anh hoặc phiên âm La tinh tiếng bản địa nơi nhập về: ............................
- Tên khoa học (cụ thể đến loài, họ, bộ): ...............................................................
....................................................................................................................................
- Tên cơ quan tác giả, tác giả (nếu có): .................................................................
2. Đặc điểm thực vật học chủ yếu: tả đặc điểm thực vật học của y (thân, lá,
rễ, hoa quả...)
- Thân: ....................................................................................................................
- Lá: ........................................................................................................................
- Rễ: .......................................................................................................................
- Củ: .......................................................................................................................
- Hoa: .....................................................................................................................
- Quả: .....................................................................................................................
- Hạt: ......................................................................................................................
3. Giá trị sử dụng
□ Làm lương thực, thực phẩm
□ Làm dược liệu
□ Thức ăn chăn nuôi
□ Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
□ Cải tạo môi trường
9
□ Các giá trị khác (ghi rõ)
4. Kỹ thuật gieo trồng
- Yêu cầu điều kiện sinh thái (vĩ độ, nhiệt độ, đất đai...) .......................................
- Thời vụ trồng: ......................................................................................................
- Mật độ, lượng giống/ha: ......................................................................................
- Sâu bệnh hại chính: .............................................................................................
5. Cảnh báo các tác hại: Nêu những dự báo tác động xấu của loại y trồng đến
môi trường sinh thái như đất, nước, sinh vật khác và sức khỏe con người (nếu có).
6. Hiện trạng sử dụng
- Diện tích sản xuất trong 03 năm gần nhất: ..........................................................
- Quy mô, địa điểm sản xuất: ..................................................................................
- Một số đặc điểm nổi trội của giống (năng suất, chất lượng, tính chống chịu ):
……………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam đoan chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin
về đặc tính của giống và hiện trạng sử dụng giống cây trồng nêu trên./.
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
10
Mẫu số 09
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
---------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-
…, ngày … tháng … năm …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Thông số…../20…./TT-BNNMT ngày.....tháng.....năm 20... của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ....;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-..... ngày...tháng...năm...của... quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ........;
Căn cứ đề nghị của ... tại văn bản số ... ngày ... tháng ... năm ... về việc cấp Quyết
định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng;
Xét đề nghị của…… …………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng: ………………..;
Mã số lưu hành đặc cách: ………………………………………………;
Cơ quan, tổ chức đăng ký lưu hành đặc cách: …………………………;
Thông tin về giống y trồng theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông
tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt sửa đổi, bổ
sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
Điều 2. Cơ quan, tổ chức có giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách
và các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến giống cây trồng được công
nhận lưu hành đặc cách để áp dụng vào sản xuất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng ....., Trưởng các đơn vị thuộc ......; cơ quan, tổ chức có
giống cây trồng được công nhận lưu hành đặc cách, thủ tởng các tổ chức, đơn vị liên
quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (để biết);
- …;
- Lưu: VT, …
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu/ chữ ký số)
11
Phụ lục 03
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤCNH CNH NỘI BỘ
ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG NH VC TRỒNG TRỌT VÀ BO VỆ
THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI QUẢN CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-TTPVHCC ngày
tháng
năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính ng thành phố Nội)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Thủ tục: Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội (5.000125).
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật tham mưu trình Giám đốc S
Nông nghiệp và Môi trường báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về tình hình
dịch hại, các số liệu thực tế chứng minh đủ điều kiện công bố dịch sự cần thiết phải
công bố dịch, đề xuất phạm vi công bố dịch và các giải pháp chống dịch.
- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố căn cứ vào báo cáo của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định công bố dịch đối với trường hợp sinh vật
gây hại thực vật bùng phát, nguy lây lan nhanh trên diện rộng, gây thiệt hại nghiêm
trọng đối với thực vật và báo cáo ngay Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Trong trường hợp cần thiết, người thẩm quyền công bố dịch thành lập Hội
đồng tư vấn để lấy ý kiến. Hội đồng do người có thẩm quyền công bố dịch hoặc cấp phó
của người đó làm Chủ tịch, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường làm Phó Chủ tịch,
thành viên đại diện các quan, tổ chức liên quan các chuyên gia kinh
nghiệm trong lĩnh vực bảo vệ thực vật. Hội đồng tư vấn có trách nhiệm xem xét báo o
của Chi cục Trồng trọt Bảo vệ thực vật, đề xuất với người thẩm quyền về việc
công bố dịch, phạm vi công bố dịch, các giải pháp chống dịch.
- Bước 3: Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi ng bố dịch, Quyết định ng bố dịch
phải được thông báo công khai trên các phương tiện tng tin đại chúng của trung ương và
địa phương; chính quyền địa phương nơi ng bdịch phải thông o cho chủ thc vật, tổ
chức, cá nhân có ln quan trên đa n biết và thc hiện.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường
(Mẫu số 01)
- Báo cáo nh hình sinh vật gây hại của Sở Nông nghiệp và i trường (Mẫu số 02)
- Dự thảo Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành ph
(Mẫu số 03)
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định (tùy thuộc diễn biến dịch hại).
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
12
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố dịch hại theo mu Phụ lục 4
ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình đề nghị công bố dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường
(Mẫu số 01);
- Báo o tình nh sinh vật gây hại của Sng nghiệp Môi trường (Mẫu số 02);
- Dự thảo Quyết định công bdịch của Chủ tịch y ban nhân dân Thành phố
(Mẫu số 03).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Công bố dịch hại thực vật trong trường hợp: Khi sinh vật gây hại thực vật bùng
phát, nguy lây lan nhanh trên diện rộng, y thiệt hại nghiêm trọng đối với thực
vật.
- Đối với sinh vật gây hại thực vật không thuộc đối tượng kiểm dịch thực vật,
không phải là sinh vật gây hại lạ thì phải đảm bảo hai điều kiện sau:
+ Sinh vật y hại thực vật gia tăng đột biến cả về số lượng, diện tích, mức độ
gây hại so với trung bình của 02 (hai) năm trước liền kề của thời điểm công bố dịch
dự báo của quan chuyên ngành bảo vệ kiểm dịch thực vật cấp tỉnh trở lên; có nguy
cơ lây lan nhanh trên diện rộng, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sản xuất, môi trường, đời
sống nhân dân, vượt qkhảng kiểm soát của chủ thực vật;
+ Các biện pháp quản sinh vật gây hại đã được chủ thực vật áp dụng theo
hướng dẫn của quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật nhưng chưa đạt hiệu
quả, phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, nhân có
liên quan trên địa bàn có dịch thực hiện nghiêm chỉnh trong một thời gian nhất định để
nhanh chóng khống chế, dập tắt dịch.
- Đối với sinh vật gây hại thực vật là đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật
gây hại l: Khi phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ xuất hiện
hoặc xâm nhập vào nh thổ Việt Nam, nguy thiết lập quần thể, lây lan ra diện
rộng phải áp dụng các biện pháp khẩn cấp, bắt buộc chủ thực vật, tổ chức, nhân
có liên quan trên địa n có dịch thực hiện nghiêm chỉnh để nhanh chóng bao vây và xử
lý triệt để đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc sinh vật gây hại lạ.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 của Quốc hội về Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Tiêu chun cơ s 661: 2018/BVTV quy trình công b dch và công b hết dch ban hành
kèm theo Quyết đnh s 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 ca Cc trưng Cc Bo v thc vt.
13
Mẫu số 01
Tờ trình đề nghị công bố dịch trên địa bàn xã/tỉnh
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số:………
………, ngày…tháng…năm 20
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố dịch (tên dịch hại) trên……..(tên cây trồng)……
Trên địa bàn………………….
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
Nội dung tờ trình gồm 3 phần như sau:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt
Phần 2: Nội dung căn cứ các vấn đề cần đề xuất (trong đó các phương án
chống dịch khả thi)
Phần 3: Kiến nghị cấp trên (hỗ trợ, bảo đảm các điều kiện cần thiết để thực hiện
việc chống dịch hiệu quả).
(Đính kèm Báo cáo tình hình dịch hại thực vật đề nghị công bố dịch tại địa
phương của Chi cục Bảo vệ thực vật/Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh/thành phphê duyệt
và ra quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
14
Mẫu số 02
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số:………
………, ngày…tháng…năm 20
BÁO CÁO
Tình hình(tên sinh vật gây hại)(tên cây trồng)…trên địa bàn
(kèm theo Tờ trình số…ngày…của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
I. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI
1. Thời tiết (tỉnh/vùng): Tình hình thời tiết hiện tại có liên quan đến sinh trưởng,
phát triển của cây trồng và dịch hại.
2. Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển
Báo cáo tổng diện tích gieo trồng, giống, giai đoạn sinh trưởng của cây trồng
trong thời điểm hiện tại.
3. Nhận t tình hình sinh vật gây hại: Thống diện tích nhiễm, mật độ, tỷ lệ
của dịch hại, so sánh với cùng kỳ 2 năm trước liền kề (bảng thống kê kèm theo)
II. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT ĐÃ THỰC HIỆN
1. Các biện pháp kỹ thuật, tổ chức chỉ đạo đã thực hiện
(Các biện pháp kỹ thuật đã áp dụng để xử lý, thời gian áp dụng các biện pháp xử
lý, các văn bản chỉ đạo phòng trừ đã thực hiện)
2. Kết quả phòng trừ
III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH DỊCH HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI
1. Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố đến phát sinh, hình thành dịch
Gồm: Giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng; Các yếu tố canh tác, mật
độ gieo trồng; Yếu tố thời tiết; Tuổi sâu, tỷ lệ/cấp bệnh; Diện tích, mức độ môi giới
truyền bệnh (nếu là dịch hại có mơi giới truyền bệnh); Nguồn dịch hại trên chủ phụ
có khả năng lan truyền.
2. Dự kiến:
- Diện tích nhiễm, mức gây hại của dịch hịa trong thời gian tới;
- Khoảng thời gian (cao điểm) bùng phát dịch hại;
- Địa điểm bùng phát dịch hại;
- Khả năng thiệt hại năng suất (%).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cục TT & Bảo vệ thực vật;
- Trung tâm TTBVTV vùng;
- LưuVT, BVTV.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
15
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BẢNG THỐNG KÊ DIỆN TÍCH NHIỄM
(tên dịch hại)…………. hại (tên cây trồng)
Đến ngày………….tháng ……….năm…...
(Kèm theo Tờ trình số: ...ngày ...tháng…năm của Sở Nông nghiệp và Môi trường)
STT
Tỉnh/Xã
Giaiđoạn
sinh
trưởng
của cây
trồng
Diện tích nhiễm(ha)
Diện
ch
nhiễm
dự kiến
(ha)
Ghi chú
Tổng số
Nặng
Mất trắng
Diện
ch
nhiễm
hiện tại
(ha)
Diện tích
TB 02
m
trước
liền kề
So với
TB 02
m
trước
liền kề
Diện
ch
nhiễm
hiện tại
(ha)
Diện
tíchTB
02 năm
trước
liền kề
(ha)
Sovới
TB 02
m
trước
liền kề
Diện
ch
nhiễm
hiện tại
(ha)
Diện tích
TB 02
m
trước
liền kề
(ha)
So với
TB 02
m
trước
liền kề
(*)Tổng diện tích nhiễm của 02 năm liền kề chia trung bình
16
Mẫu số 03
Quyết định công bố dịch của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số:………
………, ngày…tháng…năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố dịch (tên dịch hại) hại (tên cây trồng)…
trên địa bàn (xã/tỉnh)………………………
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Các căn cứ Pháp lý;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số:…ngày….tháng…năm…
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dịch (tên dịch hại)…hại (tên cây trồng)…trên phạm vi
(xã/huyện/tỉnh)……………………từ ngày………………………
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể)
Một số nội dung tham khảo:
- Khẩn trương thực hiện nghiêm túc các quy định hiện hành khi có công bố
dịch. Báo cáo thường xuyên về diễn biến tình hình dịch bệnh, kết quả chỉ đạo chống
dịch;
- Tham mưu xây dựng dự toán kinh phí chống dịch; bố trí kinh phí đầy đủ để tổ
chức chống dịch bệnh; khôi phục sản xuất;
- Tổ chức tuyên truyền cho nông dân về tác hại…và biện pháp chống dịch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Các cơ quan đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục TT&Bảo vệ thực vật;
- Lưu.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
17
2. Thủ tục: Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân Thành phố Hà Nội (5.000126).
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường báo cáo kết quả chống dịch và đề xuất
công bố hết dịch.
- Bước 2: Quyết định công bố hết dịch hại thực vật
Chủ tịch y ban nhân dân Thành phố căn cứ vào báo cáo của Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường quyết định công bố hết dịch đối với trường hợp sinh vật y hại
thực vật đã được khống chế không còn nguy y thiệt hại nghiêm trọng đối với
sản xuất nông nghiệp.
- Bước 3: Công bố Quyết định
Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi người có thẩm quyền ký Quyết định công bố hết
dịch. Quyết định phải được thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng
của trung ương và địa phương.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị công bố hết dịch hại thực vật của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường (Mẫu số 04);
- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/huyện/tỉnh (Mẫu số 05).
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền Quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định công bố hết dịch theo mẫu Phụ lục 7
ban hành kèm theo Tiêu chuẩn cơ sở 661: 2018/BVTV.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Tờ trình đề nghị ng bố hết dịch của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Mẫu số 04);
- Dự thảo Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/ huyện/ tỉnh (Mẫu số 05).
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Khi dịch hại thực vật đã
được khống chế không còn nguy y thiệt hại nghiêm trọng thì người thẩm
quyền công bố dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 17 của Luật Bảo vệ kiểm dịch
thực vật quyết định công bố hết dịch.
l) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật s41/2013/QH13 ngày 25/11/2013 của Quốc hội về Bảo vệ kiểm dịch
thực vật, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
18
- Nghị định số 116/2014/NĐ-CP ngày 04/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 m 2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
- Tiêu chuẩn sở 661: 2018/BVTV quy trình công bố dịch công bố hết dịch
ban hành kèm theo Quyết định số 146/QĐ-BVTV-KH ngày 16/01/2018 của Cục trưởng
Cục Bảo vệ thực vật.
19
Mẫu số 04
Tờ trình đề nghị công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số:………
………, ngày…tháng…năm 20…
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị công bố hết dịch (tên dịch hại)…………hại (tên cây
trồng)……………………………………
trên địa bàn………………………
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Nội dung Tờ trình gồm 3 phần chính:
Phần 1: Nêu lý do đưa ra nội dung trình duyệt.
Phần 2: Nội dung và căn cứ các vấn đề cần đề xuất
Phần 3: Kiến nghị cấp trên.
(Đính kèm báo cáo kết quả chống dịch và đề xuất công bố hết dịch của Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch phê duyệtra quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
-
- Lưu.
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
20
Mẫu số 05
Quyết định công bố hết dịch trên địa bàn xã/tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
………, ngày…tháng…năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố hết dịch (tên dịch hại) …………… hại (tên cây
trồng)…………………..trên địa bàn(xã/tỉnh)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Các căn cứ Pháp lý;
Căn cứ khả năng và tình hình thực tế của (tên dịch hại)…hại (tên cây
trồng)…hiện nay trên địa bàn toàn (xã, tỉnh)
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số:..ngày…..tháng…năm…
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố hết dịch (tên dịch hại)…hại (tên cây trồng)…trên phạm vi
(xã/tỉnh)……………………từ (thời gian)
Điều 2. Giao các sở, ban, ngành (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm:
Một số nội dung tham khảo:
- Thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng về Quyết định
công bố hết dịch;
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi chặt chẽ diễn biến của dịch hại trên đồng
ruộng, thực hiện các biện pháp phòng trừ, ngăn ngừa sự bùng phát trở lại của dịch
hại;
- Xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện việc dự báo dịch hại, duy trì chế độ báo
cáo; báo cáo ngay khi dịch có nguy cơ bùng phát trở lại.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Các cơ quan đơn vị tại địa phương (nêu tên cụ thể) chịu trách nhiệm thi hành
quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục TT&Bảo vệ thực vật;
- Lưu.
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
21
3. Thủ tục: Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa địa bàn Thành phố Hà Nội (6.002276)
a) Trình tự thực hiện:
Chủ tịch y ban nhân dân Thành phố căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
của Thành phố đã được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật, đề
xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và đề nghị của cơ quan chuyên môn về nông
nghiệp và môi trường của Thành phố, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa phạm vi toàn Thành phố theo mẫu tại Phụ lục II ban hành
kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP; thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 11
năm trước của năm kế hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch y ban nhân dân cấp xã,
cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường Thành phố.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: y ban nhân dân Thành phố.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt kế hoạch chuyển đổi cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa thành phố Nội theo Mẫu Quyết định ban hành m theo Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 m 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một s
điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (Mẫu số 06).
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
về đất trồng lúa.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 m 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
22
Mẫu số 06
MẪU QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY
TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-
Hà Nội, ngày … tháng… năm …
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa năm …
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ…
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …tháng … năm …của Ủy ban nhân dân
Thành phố quy định về chức năng, nhiệm vụ của …;
Theo đề nghị ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định y Kế hoạch chuyển đổi cấu y
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều
Điều
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TÍCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
23
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM …
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm … của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính:ha
TT
Xá, phường
Diện tích đất lúa được chuyển đổi (ha)
Tổng diện
tích
Đất chuyên
trồng lúa
Đất trồng lúa còn lại
Đất lúa 01
vụ
Đất
lúanương
Tổng số
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
Trong đó:
1
Xã A
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
2
Xã B
Trồng cây hàng năm
Trồng cây lâu năm
Trồng lúa kết hợp với
nuôi trồng thủy sản
3
Xã ….
…..
24
4. Thủ tục: Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm
được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn thành phố Hà Nội (6.000242).
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Ủy ban nhân dân Thành phố giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì
xây dựng Danh mục loài y trồng thuộc các loại y lâu năm được chứng nhận quyền
sở hữu trên địa bàn Thành phố.
- Bước 2: Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết
định ban nh Danh mục loài y trồng thuộc các loại y lâu năm được chứng nhận
quyền sở hữu trên địa bàn Thành phố.
- Bước 3: Trong thời hạn chậm nhất 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Danh
mục loài y trồng thuộc các loại y lâu m được chứng nhận quyền shữu trên địa
bàn, Sở Nông nghiệp Môi trường báo cáo Bộ Nông nghiệp Môi trường (Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật) để tổng hợp.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nn dân Thành phố
f) Cơ quan giải quyết thủ tụcnh chính: Ủy ban nhân dân Thành ph
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định ban hành Danh mục loài
cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyn sở hữu trên địa bàn thành
phố Hà Nội.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thông tư liên tịch số 22/2016/TTLT-
BNNPTNT-BTNMT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn và Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định loại cây lâu m được chứng
nhận quyền sở hữu.
25
5. Thủ tục: Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hoá tập trung
trên địa bàn thành phố Hà Nội (6.000243).
a) Trình tự thực hiện: Ủy ban nhân dân Thành phố lập kế hoạch, đề án phát triển
vùng sản xuất hàng hóa tập trung phù hợp với quy hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ bao gồm: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhânn Thành ph.
f) Cơ quan giải quyết thủ tụcnh chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Kế hoạch, đề án phát triển vùng sản
xuất hàng hóa tập trung.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.
26
6. Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn và
đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa (6.000244)
a) Trình tự thực hiện: y ban nhân dân Thành phố xác định, công bố vùng
hướng dẫn áp dụng quy trình sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn đất
nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Công bố vùng sản xuất trên vùng đất
dốc, đất trũng, đất phèn và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Trồng trọt năm 2018.
27
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
1. Thủ tục: Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên
địa bàn xã (6.002288).
a) Trình tự thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp căn cứ vào Kế hoạch
chuyển đổi cơ cấu y trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa đã được phê duyệt và nhu cầu
chuyển đổi của người sử dụng đất trồng lúa, ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên địa bàn xã theo mẫu Phụ lục III ban hành m theo
Nghị định 226/2025/NĐ-CP; thời gian ban hành trước ngày 30 tháng 12 năm trước của
năm kế hoạch.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn giải quyết: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: y ban nhân dân cấp xã.
f) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa theo Phụ lục III
ban hành m theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai (Mẫu
số 10).
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
về đất trồng lúa.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 m 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
28
Mẫu số 10
MẪU QUYẾT ĐỊNH BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY
TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ)
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-
…, ngày … tháng năm …
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG…
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ...tháng ...năm ... của Chính phủ ...;
Căn cứ Quyết định số …/QĐ-UBND ngày …tháng năm …của Ủy ban nhân dân
… quy định về chức năng, nhiệm vụ …;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-của Ủy ban nhân dân …về việc ban hành Kế
hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm…;
Theo đề nghị ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …”.
(Bản kế hoạch kèm theo)
Điều
Điều
Nơi nhận:
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
29
KẾ HOẠCH
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa năm …
(Kèm theo Quyết định số… /QĐ-UBND ngày … tháng… năm … của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã/phường…)
STT
Loại cây trồng/
thủy sản chuyển đổi
Diện tích đất lúa được chuyển
đổi
Thời
gian
chuyển
đổi
Số
thửa
Tờ bản
đồ số
Tổng
diện
tích
Đất
chuyên
trồng
lúa
Đất trồng lúa còn
lại
Đất lúa
01 vụ
Đất lúa
nương
I
Trồng cây hàng năm
II
Trồng cây lâu năm
III
Trồng lúa kết hợp
nuôi trồng thủy sản
30
Phụ lục 04
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số
/QĐ-TTPVHCC ngày
tháng
năm 2026
của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội)
STT
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại
Quyết định công bố
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ quy định việc bãi bỏ
01
Thủ tục hành chính số 14, Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết
định số 2868/QĐ-UBND ngày
10/6/2025 của Chủ tịch UBND
Thành phố Hà Nội
Ban hành Kế hoạch
chuyển đổi cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa địa bàn quận,
huyện, thị xã (6.002284)
- Ngh định s 226/2025/NĐ-CP ny 15/8/2025 sửa đi, b sung một
sđiều ca các nghị đnh quy đnh chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 5042/-BNNMT ngày 26/11/2025 của Bộ Nông
nghiệp Môi trường về việc ng bố thủ tục hành chính nội bộ
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọt bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 941/QĐ-TTPVHCC của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2868/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×