• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 94/QĐ-UBND Gia Lai 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/02/2025 19:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 94/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Công bố Danh mục gồm 02 thủ tục hành chính mới, 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 94/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 94/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 94/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mc gồm 02 th tc nh chính mi, 20 thủ tục hành chính
được sửa đi, b sung trong lĩnh vc htịch thuc thẩm quyn giải quyết
của Ủy ban nhân dân c , phưng, thtrấn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ
Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tng 4 m 2018 ca
Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết
th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính ph v thc hiện chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính;
n cứ Tng tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưng, Chnhiệm Văn phòng Chính phng dn nghiệp vụ kiểm soát thtục
nh cnh;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn thi hành mt s quy định
ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở pp tại Tờ trình số 07/TTr-STP ny
07 tng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định y Danh mục gồm 02 th tc nh
cnh mi, 20 thủ tục hành cnh đưc sa đổi, bsung trong lĩnh vực h tịch thuộc
thm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tn địa bàn
tỉnh theo Quyết định số 85/QĐ-BTP ngày 14 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành/được sửa đổi, bổ
94
12
2
sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện ti quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp (Phlục I, II kèm theo).
Điu 2. Hiu lực thi hành
1. Quyết định hiệu lực thi hành ktừ ngày ký.
2. Bãi bỏ Quyết định số 441/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Ủy
ban nn dân tỉnh v việc công bố Danh mục gồm 20 th tụcnh chính được sửa
đổi, bổ sung trong nh vực hộ tịch thuộc thẩm quyn gii quyết của Ủy ban nhân n
c , phường, thị trấn.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
1. S pháp trách nhim cp nht, công khai th tc hành chính
trên sở d liu quc gia v th tc hành chính; phê duyt quy trình ni b gii
quyết đối vi 02 th tc hành chính mới đưc công b ti khon 1 ca Quyết định
này theo quy định.
2. y ban nhân n các huyn, th , thành ph ch đạo, theo dõi kim tra
vic t chc thc hin công khai th tc hành chính ti B phn Tiếp nhn Tr
kết qu, tn Trang thông tin điện t ca y ban nhân n các xã, png, th trn
theo quy định. Ủy ban nhân dân các , phường, thị trấn thực hiện niêm yết tại B
phn Tiếp nhận Trkết quả, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo
quy định.
3. Giám đốc S pp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị , thành
phố; Ch tịch Ủy ban nn dânc xã, phường, thtrấnc tổ chc, cá nhân có
liên quan chu trách nhiệm thi nh Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (phòng CNTT);
- UBND cấp xã (UBND cấp huyện sao gửi);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Đăng giám
sát việc giám hộ
3.000323
03 ngày m vic,
trưng hp cn phi
c minh thì thi
hn gii quyết được
o i nhưng
không quá 05 ny
m vic k t ngày
tiếp nhn h
Np h trực tiếp ti B
phn Tiếp nhn và Tr
kết qu ca UBND cp
xã hoc gi h sơ qua hệ
thống bưu chính.
Hoc np h sơ trc
tuyến tn Cng dch v
công quc gia
(https://dichvucong.gov
.vn) hoc H thng
thông tin gii quyết th
tc hành chính ca tnh
(https://dichvucong.gia
lai.gov.vn)
- Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
giám sát việc
giám hộ (nếu
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Cnh ph quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tịch đin t,
đăng hộ tch trc tuyến;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca c
Ngh định trong lĩnh vc h tch, quc tch, chng
thc;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca
B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut H tch Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
ca B pháp quy đnh chi tiết mt s điều
bin pháp thi hành Ngh định s 87/2020/NĐ-
CP ngày 28/7/2020 ca Chính ph quy định v
s d liu h tịch điện tử, đăng hộ tch trc
tuyến;
94
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông s 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp quy
định chi tiết mt s điều bin pháp thi hành
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tịch điện
tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông s 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B trưng
B Tư pháp quy định chi tiết thi hành mt s điều
ca Lut H tch Ngh định s 123/2015/NĐ-
CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut H
tch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
ca B i chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí khai thác, s dng thông tin
trong sở d liu h tch, phí c nhn quc tch
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Vit Nam, phí xác nhận là ngưi gc Vit Nam, l
phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ny 29/11/2019
ca B i chính hướng dn v phí l p thuc
thm quyn quyết đnh ca Hi đồng nn n tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông s 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
của Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lphí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2
Đăng chấm
dứt giám sát việc
giám hộ
3.000322
03 ngày m vic,
trưng hp cn phi
c minh thì thi
hn gii quyết được
o i nhưng
không quá 05 ny
m vic k t ngày
tiếp nhn h .
Np h trực tiếp ti B
phn Tiếp nhn và Tr
kết qu ca UBND cp
xã hoc gi h sơ qua hệ
thống bưu chính.
Hoc np h trc
tuyến trên Cng dch v
công quc gia
(https://dichvucong.gov.
vn) hoc H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính ca tnh
- Miễn lệ phí
- Phí cấp bản sao
Trích lục đăng
chấm dứt
giám sát việc
giám hộ (nếu
yêu cầu) thực
hiện theo quy
định tại Thông
số 281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh đnh s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
ca Cnh ph quy định chi tiết mt s điu bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tịch đin t,
đăng hộ tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
các ngh định liên quan đến vic np, xut trình s
h khu, s tm trú giy khi thc hin th tc nh
chính, cung cp dch v công;
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thi hạn giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(https://dichvucong.gialai.
gov.vn).
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025
của Chính phủ sửa đổi, b sung mt sđiu của các
Nghị định trong lĩnh vc h tịch, quốc tịch, chứng
thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ny 28/5/2020 ca
B trưng B Tư pháp quy định chi tiết thi nh mt
s điu ca Lut H tch và Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi nh
Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022
ca B trưng B pháp quy định chi tiết mt
s điều bin pháp thi hành Ngh định
s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca Chính
ph quy định v sở d liu h tịch điện tử, đăng
ký h tch trc tuyến
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
1
Đăng ký khai sinh
1.001193.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp nhn
u cu,
trưng hp
nhn h sơ sau
15 gi
không gii
quyết đưc
ngay thì tr kết
qu trong ngày
m vic tiếp
theo.
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
gi h qua hệ
thống bưu chính.
Hoc np h sơ trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn).
- L phí np h sơ trực tiếp:
8.000 đồng.
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Min l phí: tr em, h
nghèo, người cao tui,
người khuyết tật, người
công vi cách mạng, người
thuộc gia đình công vi
cách mạng, đồng bào dân
tc thiu s các xã có điều
kin kinh tế- xã hi đc bit
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị định
94
12
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
khó khăn; Công dân Vit
Nam cư trú trong nước
thc hiện đăng ký khai sinh
đúng hạn; b, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao Giy khai
sinh (nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
của Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
của Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông s
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi hành
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
một số điều của Luật Hộ tịch Nghị định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý s
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ
sở dữ liệu hộ tịch, pxác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý l
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
2
Đăng ký kết hôn
1.000894.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trưng hp
nhn h
sau 15 gi
không gii
quyết được
ngay thì tr
kết qu trong
ngày làm vic
tiếp theo.
Trưng hp
cn xác minh
điều kin kết
hôn ca hai
bên nam, n
thì thi hn
gii quyết
Np h sơ trực tiếp
ti B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
ca UBND cp xã.
Hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
- Min l phí.
- Phí cp bn sao Trích lc
kết hôn (nếu có yêu cu)
thc hiện theo quy định ti
Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính
- Lut Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
không quá 05
ngày làm vic
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
của Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
của Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông s
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch Nghị định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý s
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ
sở dữ liệu hộ tịch, pxác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Nghị quyết số 65/2023/NQ-HĐND của Hội
đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu phí, lệ
phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công
trực tuyến trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
3
Đăng ký nhận
cha, mẹ, con
1.001022.
000.00.00.H21
03 ngày làm
việc. Trường
hp cn phi
xác minh thì
thi hn gii
quyết không
quá 08 ngày
làm vic.
Np h sơ trực tiếp
ti B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
ca UBND cp xã.
Hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
- L phí np h sơ trực tiếp:
15.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Min l phí: tr em, h
nghèo, người cao tui,
người khuyết tật, người
công vi cách mạng, người
thuộc gia đình công vi
cách mạng, đồng bào dân
tc thiu s các xã có điều
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; bố, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao trích lc
(nếu yêu cu) thc hin
theo quy định ti Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài
chính.
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
của Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
của Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông s
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch Nghị định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý s
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ
sở dữ liệu hộ tịch, pxác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-HĐND của Hi
đồng nhân dân tỉnh quy định v mc thu phí,
l phí đối vi hot đng cung cp dch v
công trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
4
Đăng ký khai sinh
kết hợp đăng
nhận cha, mẹ, con
1.000689.
000.00.00.H21
03 ngày làm
việc. Trường
hp cn phi
xác minh thì
thi hn gii
quyết không
quá 08 ngày
làm vic
Np h sơ trực tiếp
ti B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
ca UBND cp
(mt bên th np
h không phải
văn bn y quyn
ca bên còn li
- L phí: 23.000 đồng (khai
sinh: 8.000 đồng; nhn cha,
mẹ, con: 15.000 đồng)
- Min l phí: tr em, h
nghèo, người cao tui,
người khuyết tật, người
công vi cách mạng, người
thuộc gia đình công vi
cách mạng, đồng bào dân
tc thiu s các xã có điều
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; công dân Vit
Nam cư trú trong nước
thc hiện đăng ký khai sinh
đúng hạn; b, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Chính ph quy đnh v sở d liu h
tch đin tử, đăng ký h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao Giy khai
sinh, bn sao trích lc (nếu
yêu cu) thc hin theo
quy định tại Thông tư s
281/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 của B
Tài chính
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B pháp quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Chính ph quy đnh v sở d liu h
tch đin tử, đăng ký h tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý s
dng phí khai thác, s dụng thông tin trong cơ
s d liu h tch, phí xác nhn quc tch
Vit Nam, phí xác nhận người gc Vit Nam,
l phí quc tch;
- Thông s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưng B Tài chính hướng
dn v phí l phí thuc thm quyn quyết
định ca Hội đồng nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sa
đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tỉnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
5
Đăng ký khai tử
1.000656.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp
nhn yêu cu,
trưng hp
nhn h
sau 15 gi
không gii
quyết được
ngay thì tr
kết qu trong
ngày làm vic
tiếp theo.
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
gi h qua hệ
thống bưu chính
hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
- L phí np h sơ trực tiếp:
8.000 đồng.
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Chính ph quy đnh v sở d liu h
tch điện tử, đăng ký h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
- Min l phí: tr em, h
nghèo, người cao tui,
người khuyết tật, người
công vi cách mạng, người
thuộc gia đình công vi
cách mạng, đồng bào dân
tc thiu s các xã có điều
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; Công dân Vit
Nam cư trú trong nước
thc hiện đăng khai tử
đúng hạn; b, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao trích lc
(nếu yêu cu) thc hin
theo quy định ti Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B pháp quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành
Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Chính ph quy đnh v sở d liu h
tch đin tử, đăng ký h tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
14/11/2016 ca B Tài
chính.
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý s
dng phí khai thác, s dụng thông tin trong cơ
s d liu h tch, phí xác nhn quc tch
Vit Nam, phí xác nhận người gc Vit Nam,
l phí quc tch;
- Thông s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưng B Tài chính hướng
dn v phí l phí thuc thm quyn quyết
định ca Hội đồng nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sa
đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tỉnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
6
Đăng ký khai sinh
lưu động
1.003583.
000.00.00.H21
05 ngày làm
vic
Ti đa đim đăng
ký h tịch lưu động
- L phí: 8.000 đồng.
- Min l phí: tr em, h
nghèo, người cao tui,
người khuyết tật, người
công vi cách mạng, người
thuộc gia đình công vi
cách mạng, đồng bào dân
tc thiu s các xã có điều
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; công dân Vit
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
Nam cư trú trong nước
thc hiện đăng ký khai sinh
đúng hạn; b, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao Giy khai
sinh (nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 ca B Tài chính.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưng B Tài chính hướng
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
dn v phí l phí thuc thm quyn quyết
định ca Hội đồng nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sa
đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai.
7
Đăng ký kết hôn
lưu động
1.000593.
000.00.00.H21
05 ngày làm
vic
Ti đa đim đăng
ký h tịch lưu động
- Min l phí.
- Phí cp bn sao Giy khai
sinh (nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 ca B Tài chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Thông s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưng B Tài chính hướng
dn v phí l phí thuc thm quyn quyết
định ca Hội đồng nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sa
đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai.
8
Đăng khai tử
lưu động
1.000419.
000.00.00.H21
05 ngày làm
vic
Ti đa đim đăng
ký h tịch lưu động
- L phí: 8.000 đồng.
- Min l phí: tr em, h
nghèo, người cao tui,
người khuyết tật, người
công vi cách mạng, người
thuộc gia đình công vi
cách mạng, đồng bào dân
tc thiu s các xã có điều
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; công dân Vit
Nam cư trú trong nước
thc hiện đăng ký khai sinh
đúng hạn; b, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao Giy khai
sinh (nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 ca B Tài chính.
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Thông s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưng B Tài chính hướng
dn v phí l phí thuc thm quyn quyết
định ca Hội đồng nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sa
đổi, b sung mt s điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai.
9
Đăng ký khai sinh
yếu tố nước
ngoài tại khu vực
biên giới
1.000110.
000.00.00.H21
Ngay trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trưng hp
nhn h
sau 15 gi
không gii
quyết được
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
gi h qua hệ
thống bưu chính
hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
- L phí np h sơ trực tiếp:
8.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
ngay thì tr
kết qu trong
ngày làm vic
tiếp theo.
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Min l phí: tr em công
dân Vit Nam.
- Phí cp bn sao Giy khai
sinh (nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti Thông
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B Tài
chính.
số điều của các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ
tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị định
số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
của Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bổ sung một
số nội dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
của Bộ trưởng Bpháp sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp ban hành,
hướng dẫn sử dụng, quản mẫu sổ quốc tịch
mẫu giấy tờ về quốc tịch Thông s
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Hộ tịch Nghị định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý s
dụng phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ
sở dữ liệu hộ tịch, pxác nhận quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt Nam,
lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành ph
trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân n tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
10
Đăng ký kết hôn
yếu tố nước
ngoài tại khu vực
biên giới
1.000094.
000.00.00.H21
03 ngày làm
việc. Trường
hp cn xác
minh thì thi
hn gii quyết
không quá 08
ngày làm
vic.
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
np h trực tuyến
trên Cng dch v
công quc gia
(https://dichvucong.
- L phí np h sơ trực tiếp:
30.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn) (bên
nam hoc bên n
th np h
không cần văn
bn y quyn ca
bên còn li).
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Phí cp bn sao trích lc
(nếu yêu cu) thc hin
theo quy định ti Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài
chính.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong nh vc h tch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch.
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sửa đổi,
b sung mt s điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
11
Đăng nhận cha,
mẹ, con yếu tố
nước ngoài tại khu
vực biên giới
1.000080.
000.00.00.H21
07 ngày làm
vic; trưng
hp phi xác
minh thì thi
hn gii quyết
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
np h trực tuyến
- L phí np h sơ trực tiếp:
15.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
không quá 12
ngày làm
vic.
trên Cng dch v
công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn). (mt
bên th np h
không phi
văn bản y quyn
ca bên còn li).
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xung không
đồng.Trường hp mc thu
l phí l t 500 đồng đến
dưới 1.000 đồng thì tính
tròn lên 1.000 đng).
- Phí cp bn sao trích lc
(nếu yêu cu) thc hin
theo quy định ti Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài
chính.
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong nh vc h tch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sửa đổi,
b sung mt s điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
12
Đăng khai tử
yếu tố nước
ngoài tại khu vực
biên giới
Ngay trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trưng hp
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
- L phí np h sơ trực tiếp:
8.000 đồng
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
1.004827.
000.00.00.H21
nhn h
sau 15 gi
không gii
quyết được
ngay thì tr
kết qu trong
ngày làm vic
tiếp theo.
Trưng hp
cn xác minh
thì thi hn
gii quyết
không quá 03
ngày làm
vic.
gi h qua hệ
thống bưu chính
hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Phí cp bn sao trích lc
(nếu yêu cu) thc hin
theo quy định ti Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài
chính.
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong lĩnh vực hộ tịch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sửa đổi,
b sung mt s điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
13
Đăng ký giám hộ
1.004837.
000.00.00.H21
03 ngày làm
vic
Np h sơ trực tiếp
ti B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
ca UBND cp
- Min l phí.
- Phí cp bn sao trích lc
(nếu yêu cu) thc hin
theo quy đnh tại Thông
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tịch năm 2014;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
hoc gi h qua
dch v bưu chính
hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài
chính.
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong nh vc h tch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính ớng dẫn vphí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phtrc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
14
Đăng ký chấm dứt
giám hộ
1.004845.
000.00.00.H21
02 ngày làm
vic
Np h sơ trực tiếp
ti B phn Tiếp
nhn Tr kết qu
ca UBND cp
hoc gi h qua
dch v bưu chính
hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc nh
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
- Min l phí.
- Phí cp bn sao trích lc
(nếu yêu cu) thc hin
theo quy đnh tại Thông
s 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài
chính.
- B lut Dân s năm 2015;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong nh vc h tch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sa đổi,
b sung mt s điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
15
Thay đổi, cải
chính, bổ sung
thông tin hộ tịch
1.004859.
000.00.00.H21
- 03 ngày làm
việc đối với
yêu cầu thay
đổi, cải chính
hộ tịch;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 06
ngày làm
việc.
- Ngay trong
ngày làm vic
đối vi yêu
cu b sung
thông tin h
tịch, trường
hp nhn h
sau 15 giờ
mà không gii
quyết được
ngay thì tr
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
gi h qua hệ
thống bưu chính
hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
- L phí np h sơ trực tiếp:
15.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Min l phí: tr em, h
nghèo, người cao tui,
người khuyết tật, người
công vi cách mạng, người
thuộc gia đình công vi
cách mạng, đồng bào dân
tc thiu s các xã có điều
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; bố, m, v
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong nh vc h tch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
kết qu trong
ngày làm vic
tiếp theo.
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao trích lc
(nếu yêu cu) thc hin
theo quy định ti Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài
chính.
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính ớng dẫn vphí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phtrc thuộc Trung ương.
- Ngh quyết s 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh
quy định mc thu, chế độ thu, np và qun lý l
phí h tch áp dụng trên địa bàn tnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
16
Cấp Giấy xác
nhận tình trạng
hôn nhân
1.004873.
000.00.00.H21
03 ngày m
vic; trưng
hp phi xác
minh t thi
hn gii quyết
không quá 23
ngày.
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
gi h qua hệ
thống bưu chính
hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
- L phí np h sơ trực tiếp:
15.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Min l phí: h nghèo,
người cao tuổi, người
khuyết tật, người có công
vi cách mạng, người thuc
gia đình công với cách
mạng, đồng bào dân tc
thiu s các có điều
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; bố, m, v
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong nh vc h tch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sửa đổi,
b sung mt s điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
17
Đăng ký lại khai
sinh
1.004884.
000.00.00.H21
05 ngày m
vic. Trưng
hp phi
n bản c
minh t thi
hn gii quyết
không quá 25
ngày.
Np h ti B
phn tiếp nhn và tr
kết qu ca UBND
cp hoc gi h
qua h thống bưu
chính hoc np h
trực tuyến trên
Cng dch v công
quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
- L phí np h sơ trực tiếp:
8.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Min l phí: h nghèo,
người cao tuổi, người
khuyết tật, người có công
vi cách mạng, người thuc
gia đình công với cách
mạng, đồng bào dân tc
thiu s các có điều
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong nh vc h tch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; bố, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao Giy khai
sinh (nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti Thông
số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca B Tài
chính.
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 ca B trưng B pháp bãi bỏ
mt s ni dung tại các Thông trong lĩnh vc
tr giúp pháp lý, h tch do B trưng B Tư
pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sửa đổi,
b sung mt s điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
18
Đăng ký khai sinh
cho người đã
hồ sơ, giấy tờ
nhân
1.004772.
000.00.00.H21
05 ngày làm
việc. Trường
hp phi
văn bản xác
minh thì thi
hn gii quyết
không quá 25
ngày.
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
gi h qua hệ
thống bưu chính
hoc np h trực
tuyến trên Cng dch
v công quc gia
(https://dichvucong.
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
- L phí np h sơ trực tiếp:
8.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Min l phí: h nghèo,
người cao tuổi, người
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Chính ph quy đnh v sở d liu h
tch đin tử, đăng ký h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Ngh định s 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
khuyết tật, người có công
vi cách mạng, người thuc
gia đình công với cách
mạng, đồng bào dân tc
thiu s các có điều
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; bố, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao Giy khai
sinh (nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti
Thông số 281/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính.
s điều ca các Ngh định trong lĩnh vc h
tch, quc tch, chng thc;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B Tư pháp quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca
Chính ph quy định chi tiết mt s điều bin
pháp thi hành Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưng B pháp quy
định chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành
Ngh định s 87/2020/-CP ngày 28/7/2020
ca Chính ph quy đnh v sở d liu h
tch đin tử, đăng ký h tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày
30/12/2022 ca B trưng B pháp bãi bỏ
mt s ni dung tại các Thông trong lĩnh vc
tr giúp pháp lý, h tch do B trưng B Tư
pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý s
dng phí khai thác, s dụng thông tin trong cơ
s d liu h tch, phí xác nhn quc tch
Vit Nam, phí xác nhận người gc Vit Nam,
l phí quc tch;
- Thông s 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưng B Tài chính hướng
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
dn v phí l phí thuc thm quyn quyết
định ca Hội đồng nhân dân tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư s
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phtrc thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tỉnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
19
Đăng lại kết
hôn
1.004746.
000.00.00.H21
05 ngày m
việc; trường
hp phi xác
minh t thi
hn gii quyết
không quá 25
ngày.
Np h sơ trực tiếp
ti B phn tiếp nhn
tr kết qu ca
UBND cp xã hoc
np h trực tuyến
trên Cng dch v
công quc gia
(https://dichvucong.
- L phí np h sơ trực tiếp:
30.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
gov.vn) hoc H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính ca tnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn) (bên
nam hoc bên n
th np h
không cần văn
bn y quyn ca
bên còn li).
tròn xuống không đng.
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Min l phí: h nghèo,
người cao tuổi, người
khuyết tật, người có công
vi cách mạng, người thuc
gia đình công với cách
mạng, đồng bào dân tc
thiu s các có điều
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; bố, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao trích lc
(nếu yêu cu) thc hin
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong nh vc h tch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
theo quy định ti Thông số
281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B Tài
chính.
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 ca B trưng B Tài chính sửa đổi,
b sung mt s điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 ca B Tài
chính ng dn v phí l phí thuc thm
quyn quyết định ca Hội đồng nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tỉnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.
20
Đăng ký lại khai
tử
1.005461.
000.00.00.H21
05 ngày làm
việc; trưng
hp cn xác
minh thì thi
hn gii quyết
không quá 10
ngày làm
vic.
Nộp hồ tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp hoặc
gửi hồ qua hệ
thống bưu chính
hoặc nộp hồ trực
tuyến trên Cổng dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.
- L phí np h sơ trực tiếp:
8.000 đồng
- L phí np h trc
tuyến: bng 70% mc thu l
phí np h trực tiếp
(Trưng hp mc thu l phí
l dưới 500 đồng thì tính
tròn xuống không đng.
- Lut H tịch năm 2014;
- Ngh định s 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thinh Lut H tch;
- Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
ca Cnh ph quy định v sở d liu h tch
đin tử, đăng h tch trc tuyến;
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
gov.vn) hoặc Hệ
thống thông tin giải
quyết thủ tục hành
chính của tỉnh
(https://dichvucong.
gialai.gov.vn)
Trưng hp mc thu l phí
l t 500 đồng đến i
1.000 đồng thì tính tròn lên
1.000 đồng).
- Min l phí: h nghèo,
người cao tuổi, người
khuyết tật, người có công
vi cách mạng, người thuc
gia đình công với cách
mạng, đồng bào dân tc
thiu s các có điều
kin kinh tế- xã hi đc bit
khó khăn; bố, m, v
(chồng), con i 18 tui
ca lit sỹ, thương binh,
người được ng chính
sách như thương binh; công
dân thường trú ti các xã
biên gii; công dân thuc
din di di, gii ta theo ch
trương của nhà nước.
- Phí cp bn sao Giy khai
sinh (nếu yêu cu) thc
hiện theo quy định ti Thông
số 281/2016/TT-BTC
s điều ca các ngh định liên quan đến vic
np, xut trình s h khu, s tm trú giy khi
thc hin th tc hành chính, cung cp dch v
công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
s điu của các Ngh định trong nh vc h tch,
quốc tch, chứng thực;
- Tng số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020
ca B trưng B pháp quy định chi tiết thi
nh mt s điu ca Lut H tch Ngh định
s 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi
nh Lut H tch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 ca B trưởng B pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Ngh
định s 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 ca
Chính ph quy định v sở d liu h tch
điện tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s ni dung của Thông số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 ca B trưng B pháp
quy định chi tiết mt s điều bin pháp thi
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
ngày 14/11/2016 ca B Tài
chính.
hành Ngh định s 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 ca Chính ph quy đnh v sở d
liu h tch đin tử, đăng ký hộ tch trc tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024
ca B trưng B pháp sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 ca B trưng B pháp ban hành,
hướng dn s dng, qun mu s quc tch
mu giy t v quc tịch Thông số
04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 ca B
trưng B pháp quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut H tch Ngh định s
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều bin pháp
thi hành Lut H tch;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí
khai thác, s dụng thông tin trong cơ sở d liu
h tch, pc nhn quc tch Vit Nam, p
c nhn người gc Vit Nam, l phí quc tch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019
ca B trưng B i chính hướng dn v phí
l phí thuc thm quyn quyết đnh ca Hi đồng
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày
26/11/2021 của Bộ trưng Bộ Tài chính sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số
85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ Tài
chính ớng dẫn vphí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phtrc thuộc Trung ương.
- Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND ngày 08
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý l
phí hộ tịch áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
- Ngh quyết s 65/2023/NQ-ND của Hi
đồng nhân dân tỉnh quy định v mc thu phí, l
phí đối vi hoạt động cung cp dch v công
trc tuyến trên địa bàn tnh Gia Lai.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 94/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục gồm 02 thủ tục hành chính mới, 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 441/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×