• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 908/QĐ-UBND Yên Bái 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trồng trọt, bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/04/2025 09:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 908/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong các lĩnh vực: trồng trọt; bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 908/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 908/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 908/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục th tục hành chính chuẩn hóa trong các lĩnh vực:
trồng trọt; bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, th xã, thành phố;
Uỷ ban nhân dân các xã, phường, th trấn tỉnh Yên Bái
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ny 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn c Quyết định s 1000/QĐ-BNNMT ny 22/4/2025 ca B trưở
ng
B Nông nghip và Môi trường v vic công b chun hoá th tc hành chính lĩnh vc
trng trt và bo v thc vt thuc phm vi chc năng qun n nước ca B Nông
nghip và Môi trưng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ
trình
số 130/TTr-SNNMT ngày 26/4/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc 21 th tc hành chính
chuna trongc lĩnh vc: trng trt; bo v thc vt thuc thm quyn gii quyết
ca S Nông nghip và Môi trường, y ban nhân n c huyn, th , thành ph,
U ban nn dân c , phưng, th trn tnh Yên Bái. C th:
- Lĩnh vc Trng trt: 14 TTHC .
- Lĩnh vc Bo v thc vt: 07 th tc.
Điu 2. Quyết đnh y hiu lc thi hành k t ny và thay thế c
Quyết đnh ca Ch tch y ban nhân dân tnh Yên Bái v vic công b Danh mc
th tc hành cnh trong lĩnh vc trng trt và bo v thc vt, gm:
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số:
/QĐ-UBND
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4
năm
2025
2
1. Quyết định s 270/QĐ-UBND ngày 21/02/2017 v vic công b Danh mc
th tc hành chính chun h, th tc hành cnh bi b trong lĩnh vc bo v thc
vt thuc phm vi chc năng qun ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn
tnh Yêni;
2. Quyết đnh s 1725/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 v vic công b
Danh mc th tcnh cnh được sa đi, b sung trong lĩnh vc Thú y thuc phm
vi qun ca S Nông nghip Pt trin ng thôn tnh Yên Bái;
3. Quyết định s 85/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 v vic ng b Danh mc
thu tc hành chính thay thế, th tc hành chính b i b trong lĩnh vc: Bo v thc
vt; Lâm nghip thuc phm vi chc năng qun lý ca S ng nghip và Phát trin
nông thôn, y ban nhân dân cp huyn tnh Yên Bái.
4. Quyết đnh s 1735/QĐ-UBND ny 07/08/2020 v vic công b
Danh mc th tc hành chính đưc sa đổi, b sung trong các lĩnh vc trng trt,
thy li thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Phát trin ng thôn
tnh Yêni.
5. Quyết định s 1693/QĐ-UBND ny 10/8/2021 v vic công b Danh mc
TTHC đưc sa đi, b sung mc phí, l ptrong các lĩnh vc: Bo v thc vt,
Thú y, Chăn nuôi, Qun lý cht lưng nông lâm sn thu sn thuc phm vi qun
ca S Nông nghip Phát trin ng thôn tnh Yên Bái;
6. Quyết đnh s 2008/QĐ-UBND ny 17/09/2021 v vic công b
Danh mc th tc nh cnh đưc sa đổi, b sung lĩnh vc Bo v thc vt thuc
thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Phát trin ng thôn tnh Yêni.
7. Quyết định s 1656/QĐ-UBND ny 23/9/2022 v vic công b Danh mc
th tc hành cnh được sa đổi, b sung trong lĩnh vc Bo v thc vt thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip Pt triên ng tn tnh Yên Bái.
8. Quyết định s 38/QĐ-UBND ngày 11/01/2023 v vic ng b Danh mc
th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vc bo v thc vt thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghip Pt trin ng thôn tnh Yêni.
9. Quyết đnh s 2203/QĐ-UBND ny 24/11/2023 v vic công b
Danh mc th tc hành cnh mi ban nh trong lĩnh vc Trng trt thuc thm
quyn gii quyết ca S nông nghip Pt trin nông tn tnh Yên Bái.
10. Quyết đnh s 2128/QĐ-UBND ngày 16/11/2023 v vic công b
Danh mc th tc nh chính mi ban hành; thay thế trong lĩnh vc trng trt thuc
thm quyn gii quyết ca S ng nghip và Pt trinng tn tnh Yên Bái.
11. Quyết đnh s 1842/QĐ-UBND ngày 16/09/2024 v vic công b
Danh mc th tc hành cnh mi ban nh, th tc hành cnh được sa đổi, b
sung lĩnh vc trng trt thuc phm vi chc năng qun ca S Nông nghip
Phát trin nông thôn; y ban nhân n các huyn, th, thành ph; y ban nhân n
các xã, phưng, th trn tnh Yên Bái.
3
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc S Nông nghip
và Môi trường; Ch tch y ban nhân dân các huyn, th xã, thành ph; Ch tch
y ban nhân dân các , phường, th trn các t ch
c, nhân liên quan
chu trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kim soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh NHạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Trung tâm Phục vụnh chính công;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
PH LỤC
DANH MC TH TC NH CHÍNH CHUN HÓA TRONG CÁC LĨNH VC: TRNG TRT; BO V THC VT
THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ; ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, TH TRẤN TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT: 11 TTHC
1 1.008003 Cấp Quyết định,
phục hồi Quyết
định công nhận
cây đầu dòng,
vườn cây đầu
dòng, cây công
nghiệp, cây ăn
quả lâu m nhân
giống bằng
phương pháp
tính
- Cấp Quyết định công nhn
cây đầu dòng, vườn cây đầu
dòng: Thời hạn 25 ngày làm
việc kể t ngày nhận được hồ
hợp lệ.
- Phục hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây
đầu dòng: Thời hạn 05 ngày
m việc, kể từ ngày nhn
được n bản báo cáo cây
đầu dòng, ờn cây đâu dòng
đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia
hoặc tiêu chuẩn sở.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
Phí:
3.000.000
đồng/lần
công nhận
- Khoản 1, khoản 2,
khoản 5 Điu 24
Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
- Khoản 1, khoản 2,
khoản 4 Điu 9
Nghị định số
94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều của Luật Trồng
trọt về giống cây
trồng canh tác;
-
Nghị quyết số
51/2023/NQ-UBND
của HĐND ngày
05/10/2023
của
5
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
UBND
tỉnh
Yên Bái
quy định một số loại
phí, lệ phí trên địa
n tỉnh Yên Bái
thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội
đồng
nhân dân
tỉnh
2 1.012075 Quyết định cho
phép tổ chức,
nhân khác sử
dụng giống cây
trồng được bảo hộ
kết quả của
nhiệm vụ khoa
học công nghệ
sử dụng ngân
ch nhà nước.
07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
Không Khoản 2, Khoản 3,
Điu 18 Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều biện pháp
thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về quyền
đối với giống cây
trồng.
3 1.012074 Giao quyền đăng
đối
với
giống
24 ngày kể từ ngày nhận hồ
đầy
đủ
Np h sơ ti Trung tâm
ph
c v
hành chính
Không Điu 16 Nghị định
số
79/2023/NĐ-CP
6
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cây
trồng
kết
quả của nhiệm vụ
khoa học công
nghệ sử dụng
ngân sách nhà
nước.
công t
nh Yên i s
64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
ngày 15/11/2023
của Chính phủ quy
định chi tiết một số
điều biện pháp
thi hành Luật Sở
hữu trí tuệ về quyền
đối với giống cây
trồng
4 1.012004 Cấp lại Giy
chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối với
giống cây trồng
- Quyết định Cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây
trồng: 15 ngày kể t ngày
nhận được hồ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây
trồng bị lỗi do Ủy ban nhân
n tỉnh, thành phố trc
thuộc trung ương: 05 ngày
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
Không Khoản 2, Khoản 3
Điu 113, Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
nh Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công
7
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
m
việc
kể
từ
ngày
nhận
được u cầu của tổ chức
giám định quyền đối với
giống cây trồng.
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
nghiệp,
quyền
đối
với giống cây trồng
quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ
5 1.012003 Cấp Giy chứng
nhận tổ chức
giám định quyền
đối với giống cây
trồng cấp tỉnh.
01 tháng kể từ ngày nhn
được hồ hợp lệ.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
Không - Khoản 2 Điều 201
Luật Sở hữu trí tuệ
m 2005 (được sửa
đổi, bổ sung bởi
điểm a khoản 78
Điu 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật Sở hữu trí
tuệ m 2022);
- Khoản 2 Điều 113
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
nh Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công
nghiệp,
quyền
đối
8
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
với
giống
cây
trồng
quản nhà nước
về
sở
hữu
trí
tuệ.
6 1.012002 Cấp lại Th giám
định viên quyền
đối với giống cây
trồng
-
Quyết
định
cấp
lại
thẻ
giám
định viên: 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ hợp lệ.
- Trường hợp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống y
trồng bị lỗi do Ủy ban nhân
n tỉnh, thành phố trc
thuộc trung ương gây ra: 05
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu của người
được cấp Thẻ.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
Không Khoản 3 Điều 112,
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
nh Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng
quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ.
7 1.012001 Cấp Th giám
định viên quyền
đối với giống cây
trồng
01 tháng kể từ ngày nhn
được hồ hợp lệ.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph
Yên i, qua
Không - Khoản 3 Điều 201
Luật Sở hữu trí tuệ
m 2005 (được sửa
đổi, bổ sung bởi
khoản 26 Điều 1
Luật
sửa
đổi,
bổ
9
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
m
t trong c hình th
c
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
sung
một
số
điều
của Luật Sở hữu trí
tuệ m 2009);
- Khoản 2 Điều 112
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
nh Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng
quản nhà nước
về
sở
hữu
trí
tuệ.
8 1.012000 Thu hồi Giy
chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối với
giống cây trồng
theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân
Kể từ ngày nhận được yêu
cầu thu hồi đến khi tổ chức
được cấp Giấy chứng nhận
có ý kiến: 02 tháng.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
Không - Khoản 2 Điều 201
của Luật Sở hữu trí
tuệ m 2005 (được
sửa đổi, bổ sung bởi
Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Sở hữu trí
tuệ
m
2022);
10
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
- Khoản 4 Điều 113
Nghị định số
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
nh Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng
quản nhà nước
về
sở
hữu
trí
tuệ.
9 1.011999 Thu hồi Thẻ giám
định viên quyền
đối với giống cây
trồng theo yêu
cầu của tổ chức,
cá nhân
Kể từ ngày nhận được yêu
cầu thu hồi đến khi người
được cấp Thẻ ý kiến: 02
tháng.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
Không - Khoản 3 Điều 201
Luật Sở hữu trí tuệ
m 2005 (được sửa
đổi, bổ sung bởi
khoản 26 Điều 1
Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều
của Luật Sở hữu trí
tuệ m 2009);
- Khoản 4 Điều 112
Nghị
định
số
11
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
nh Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối
với giống cây trồng
quản nhà nước
về
sở
hữu
trí
tuệ.
10 1.012847 Thẩm định
phương án sử
dụng tầng đất mặt
đối với công trình
diện tích đất
chuyên trồng lúa
trên địa bàn 2
huyện tr lên
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Tr
c tuy
ế
n trên C
ng
Không Điu 11 Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của
Chính phủ Quy định
chi tiết về đất trồng
lúa
12
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
d
ch v
công t
nh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
11 1.012848 Nộp tiền để nhà
nước bổ sung
diện tích đất
chuyên trồng lúa
bị mất hoặc ng
hiệu quả sử dụng
đất trồng lúa đối
với công trình
diện tích đất
chuyên trồng lúa
trên địa bàn 2
huyện tr lên
- Văn bản thông báo xác định
số tiền phải nộp gửi người
được nhà nước giao đất, cho
thuê đất: 12 ngày, kể từ ngày
nhận được Bản khai hợp
lệ.
- Nộp tiền tại quan kho
bạc: 30 ngày, kể từ ngày
nhận được thông báo của
quan tài chính.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
Không Điu 13 Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của
Chính phủ Quy định
chi tiết về đất trồng
lúa.
II LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT: 07 TTHC
1 1.004493 Cấp Giy xác
nhận nội dung
quảng
cáo
thuốc
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công t
nh Yên i s
64,
Phí: 600.000
đồng/lần
- Điu 70 Luật Bảo
vệ kiểm dịch
thực
vật
m
2013.
13
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
bảo
vệ
thực
vật
(thuộc thẩm
quyền giải quyết
của cấp Tỉnh)
đườ
ng T
Tr
ng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
- Điu 10, Điu 12
Nghị định số
181/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11
m 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều
của Luật Quảng cáo.
- Điu 61, Điu 62
Thông số
21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Phát trin nông thôn
quy định về Quản
thuốc bảo vệ thực
vật.
- Thông số
33/2021/TT-BTC
ngày 17 tháng 5
m 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế
độ
thu,
nộp,
14
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quản
sử
dụng
phí trong hoạt động
kiểm dịch bảo vệ
thực vật thuộc lĩnh
vực
nông
nghiệp.
2 1.004363 Cấp Giy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
- Tiếp nhận hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ: 02 ngày
m việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày
m việc kể từ ngày nhận hồ
đầy đủ;
- Thành lp đoàn đánh giá:
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ đầy đủ;
- Đánh giá tại sở: 01 ngày
m việc;
- Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật: 05 ngày làm việc
kể t ngày kết thúc đánh giá
thực tế (trường hợp kết quả
đánh giá đạtu cầu);
- Thời gian khắc phục nếu
sở chưa đủ điều kiện: 60
ngày;
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
Phí: 800.000
đồng/lần
- Điu 63, Điu 65,
Điu 66 Lut Bo v
kim dch thc
vt năm 2013.
- Điu 4 Ngh định
s 66/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính ph
quy định điu kin
đầu tư kinh doanh v
bo v kim dch
thc vt; ging cây
trng; nuôi động vt
rng thông thưng;
chăn nuôi; thy sn;
thc phm.
- Khon 2 Điu 1
Ngh định s
123/2018/NĐ-CP
ngày 17 ngày 9 năm
2018 s
a
đổ
i, b
15
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Cấp giấy chứng nhận cho
sở hoàn thành khắc phục:
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận o cáo khắc phục hoặc
kết quả kiểm tra lại (khi cần
thiết).
sung m
t s
Ngh
định quy định v
điu kin đầu tư,
kinh doanh trong
lĩnh vc nông
nghip.
- Điu 35 Thông tư
s 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015
ca B ng nghip
Phát trin ng
thôn quy định v
Qun thuc bo
v thc vt.
- Thông tư s
33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 ca
B i chính quy
định mc thu, chế độ
thu, np, qun
s dng phí trong
hot động kim dch
bo v thc vt
thuc lĩnh vc nông
nghi
p.
16
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Điu 1 Thông tư s
11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20
tháng 9 năm 2022
ca B trưng B
Nông nghip Phát
trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s
quy định v th tc
hành chính trong
lĩnh vc bo v
kim dch thc vt.
3 1.004346 Cấp lại Giy
chứng nhn đủ
điều kiện buôn
n thuốc bảo vệ
thực vật
- Tiếp nhận hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ: 02 ngày
m việc;
- Thẩm định hồ sơ: 03 ngày
m việc kể từ ngày nhận hồ
đầy đủ;
- Thành lp đoàn đánh giá:
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ đầy đủ;
- Đánh giá tại sở: 01 ngày
m việc;
-
Cấp
giấy
chứng
nhận
đủ
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
Phí: 800.000
đồng/lần
- Điều 63, Điều 65,
Điu 66 Luật Bảo vệ
kiểm dịch thực
vật m 2013.
- Điều 4 Nghị định
số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7
m 2016 của Chính
phủ quy định điều
kiện đầu kinh
doanh về bảo vệ
kiểm dịch thực vật;
17
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
điều
kiện
buôn bán
thuốc
bảo
vệ thực vật: 05 ngày làm việc
kể t ngày kết thúc đánh giá
thực tế (trường hợp kết quả
đánh giá đạtu cầu);
- Thời gian khắc phục nếu
sở chưa đủ điều kiện: 60
ngày;
- Cấp giấy chứng nhận cho
sở hoàn thành khắc phục:
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận o cáo khắc phục hoặc
kết quả kiểm tra lại (khi cần
thiết)
d
ch v
công t
nh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
giống
cây
trồng;
nuôi động vật rừng
thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực
phẩm.
- Khoản 2 Điu 1
Nghị định số
123/2018/NĐ-CP
ngày 17 ngày 9 m
2018 của Chính phủ
sửa đổi, b sung
một số Nghị định
quy định về điều
kiện đầu tư, kinh
doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp.
- Điu 36 Thông
số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08
tháng 6 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Phát trin nông thôn
quy định về Quản
thuốc bảo vệ thực
vật.
18
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số
33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí trong hoạt động
kiểm dịch bảo vệ
thực vật thuộc lĩnh
vực nông nghiệp.
- Điu 1 Thông
số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20
tháng 9 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
Phát trin nông thôn
sửa đổi, b sung
một số quy định về
thủ tục hành chính
trong lĩnh vực bảo
vệ kiểm dịch
thực
vật.
4 1.003984 Cấp Giy chứng
nhận
kiểm
dịch
24 giờ Np h sơ ti Trung tâm
ph
c v
hành chính
Không - Điu 43 Luật Bảo
vệ
kiểm
dịch
19
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thực
vật
đối
với
các vật thể vận
chuyển từ vùng
nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực
vật
công t
nh Yên i s
64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
thực
vật
m
2013;
- Điu 7, Điu 8
Thông số
35/2015/TT-
BNNPTNT ngày 14
tháng 10 m 2015
của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
PTNT quy định về
kiểm dịch thực vật
nội địa.
5 1.007931 Cấp Giy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán phân
bón
13 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
Phí thẩm
định cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện buôn
n phân
bón: 500.000
đồng/01
sở/lần.
- Điu 42 Luật
Trồng trọt m
2018.
- Điều 4, Điu 13,
Điu 15, Điều 17,
Điu 26 Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
của Chính phủ quy
định về quản
phân bón.
20
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
- Điều 1 Nghị định
số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022
của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11
m 2019 của Chính
phủ quy định về
quản phân n,
Nghị định số
94/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 12
m 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của
Luật Trồng trọt về
giống cây trồng
canh tác.
- Điều 2 Thông
số 14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018
của Bộ Tài Chính
Sửa đổi, bổ sung
một
số
điều
của
21
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Thông
số
207/2016/TT-BTC
ngày 09 tháng 11
m 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh
vực trồng trọt
giống cây lâm
nghiệp
6 1.007932 Cấp lại Giy
chứng nhn đủ
điều kiện buôn
n phân bón.
- 13 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giy
chứng nhận đủ điều kiện
buôn n phân bón thay đổi
về địa điểm buôn bán phân
bón (kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ, không tính thời gian khắc
phục nếu của tổ chức,
nhân).
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giy
chứng nhận bị mất, hỏng;
thay đổi nội dung thông tin
tổ
chức,
nhân ghi trên
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Phí thẩm
định cấp lại
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện buôn
n phân
bón: 200.000
đồng/01
sở/lần.
- Điu 42 Luật
Trồng trọt m
2018;
- Điều 4, Điu 13,
Điu 16, Điều 17,
Điu 26 Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
của Chính phủ quy
định về quản
phân bón; - Điều 1
Nghị định số
130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022
22
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Giy
chứng
nhận
(kể
từ
ngày
nhận đủ hồ hợp lệ).
Bái t
i
đị
a ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
của
Chính
phủ
sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11
m 2019 của Chính
phủ quy định về
quản phân n,
Nghị định số
94/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 12
m 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết
một số điều của
Luật Trồng trọt về
giống cây trồng
canh tác.
- Điều 2 Thông
số 14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018
của Bộ Tài Chính
Sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
207/2016/TT-BTC
ngày 09 tháng 11
23
STT
Số hồ
TTHC
n th tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
m
2016
của
Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp,
quản sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh
vực trồng trọt
giống cây lâm
nghiệp.
7 1.003933 Xác nhận nội
dung quảng cáo
phân bón
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy định.
Np h sơ ti Trung tâm
phc v hành chính
công tnh Yên Bái s 64,
đường T Trng,
phưng Đồng Tâm,
thành ph Yên Bái, qua
mt trong c hình thc
sau:
- Trc tiếp;
- Dch v bưu chính
công ích;
- Trc tuyến trên Cng
dch v công tnh Yên
Bái ti địa ch
https://dichvucongyenba
i.gov.vn
Không - Điu 49 Luật
Trồng trọt m
2018;
- Điều 4, Điu 24,
Điu 26 Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
của Chính phủ quy
định về quản
phân bón.
14/11/2019
24
2. CẤP HUYN: 02 TTHC TRONG NH VỰC TRỒNG TRỌT
STT
Số
hồ
TTHC
n
th
tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
1 1.012849 Thẩm định
phương án sử
dụng tầng đất
mặt đối với
công trình
diện tích đất
chuyên trồng
lúa trên địa
n huyện
20 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy định.
Nộp hồ tại Bộ phn phục vụ
nh chính công cấp huyện qua
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trc tuyến trên Cng dch v
công tnh Yên Bái ti địa ch
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không Điu 11 Nghị
định số
112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024
của Chính phủ Quy
định chi tiết về đất
trồng lúa.
2 1.012850 Nộp tiền để
nhà nước bổ
sung diện tích
đất chuyên
trồng lúa bị
mất hoặc ng
hiệu
quả
sử
- Văn bản thông báo xác
định số tiền phải nộp gửi
người được nhà nước giao
đất, cho thuê đất: 12 ngày,
kể từ ngày nhận được Bản
khai hợp lệ.
Nộp hồ tại Bộ phn phục vụ
nh chính công cấp huyện qua
các hình thức sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trc tuyến trên Cng dch v
Không Điu 13 Nghị
định số
112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024
của Chính phủ Quy
định chi tiết về đất
trồng
lúa.
25
STT
Số
hồ
TTHC
n
th
tục
hành chính
Thời
hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ
phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
dụng
đất
trồng lúa đối
với công trình
diện tích
đất chuyên
trồng lúa trên
địan huyện
- Nộp tiền tại quan kho
bạc: 30 ngày, kể từ ngày
nhận được thông o của
quan tài chính.
công t
nh Yên Bái t
i
đị
a ch
https://dichvucongyenbai.gov.vn
3. CẤP XÃ: 01 TTHC TRONG NH VỰC TRỒNG TRỌT
Số hồ
TTHC
n th tục hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1.008004
Chuyển
đổi
cấu
cây
trồng, vật nuôi trên đất
trồng lúa
05 ngày làm
việc, k từ
ngày nhận đủ
hồ theo quy
định.
Nộp
hồ
tại
Bộ
phận
phục
vụ
hành
chính công cấp qua các hình thức
sau:
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trc tuyến trên Cng dch v ng
tnh Yên Bái ti địa ch
https://dichvucongyenbai.gov.vn
Không
Điu
8
Nghị
định
số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/9/2024 của
Chính phủ Quy định
chi tiết về đất trồnga

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 908/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa trong các lĩnh vực: trồng trọt; bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tỉnh Yên Bái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×