• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 900/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 15/05/2026 10:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 900/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 900/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 900/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 900/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc TTHC đưc ban hành mi; sửa đổi, b sung;
thay thế; bãi b và pduyt Quy trình ni b gii quyết TTHC thuc phm
vi chc năng quản lý ca S Nông nghip i trường tnh Lai Châu
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/-CP ny 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phsửa đổi, bổ sung một sđiều của
c Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghđịnh số 45/2020/-CP ny 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
n cứ Nghđịnh số 42/2022/-CP ny 24 tháng 6 m 2022 của
Chính phủ về việc cung cấp thông tin dịch vng trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phng Chính ph ng dn v nghip v kim soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phng Chính phhướng dn thi hành một snội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết đnh s 1325/QĐ-BNNMT, ngày 15/4/2026 ca B ng
nghip và Môi tng v vic công b th tục hành cnh được sa đi, b sung lĩnh
vc thú y thuc phm vi chức năng qun lý ca B Nông nghip và Môi tng;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
S: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Lai Châu, ngày tháng 5 năm 2026
900
08
2
Căn cứ Quyết đnh s 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 ca B Nông
nghiệp Môi trường v vic công b th tc hành chính sửa đổi, b sung;th
tc hành chính b bãi b lĩnh vc trng trt bo v thc vt thuc phm vi
chức năng quản lý ca B Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định s 727/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 ca UBND tnh Lai
Châu v vic y quyền cho Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường tnh Lai
Châu gii quyết th tục hành chính lĩnh vực Trng trt và Bo v thc vt thuc
thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND tnh Lai Châu
Theo đề ngh ca Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này 22 Danh mục TTHC được ban
hành mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ 97 Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC thuộc phạm vi chức năng quản của S Nông nghip Môi trường
tnh Lai Châu.
(Có Ph lc Danh mc TTHC và Quy trình ni b chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày . Các thủ tục
hành chính công bố trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh chủ trì, phối hợp với UBND các
xã, phường các quan, đơn vliên quan căn cứ quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thiết lập, tin học
hóa quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết
thủ tục hành chính theo mô hình tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường; Thủ trưởng các
quan, đơn vị tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Tư pháp (Cục Kim soát TTHC);
- Ch tch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- VP UBND tnh: V4, CB;
- VNPT Lai Châu (đ p/h);
- Lưu: VT, Hcc5.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Tng Thanh Hi
PHỤC LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, BẢO VỆ THỰC VẬT, CHĂN
NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (đã ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định số 727/QĐ-UBND
ngày 14/4/2026)
a
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
1.1
Cấp mới
12 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, không kể
thời gian khắc phục
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Trạm phân công công
chức thực hiện
Trạm Kiểm dịch thực vật nội
địa
01 ngày
Bước 3
- Công chức xử lý hồ sơ
- Chi cục Trồng trọt BVTV
tham mưu tổ chức kiểm tra thực
tế lập Biên bản kiểm tra vùng
trồng theo Phụ lục V hoặc Biên
bản kiểm tra cơ sở đóng gói theo
Phụ lục VI ban hành kèm theo
Nghị định số 38/2026/NĐ-CP
- Trường hợp kiểm tra thực tế
đạt yêu cầu: công chức xử hồ
hoàn thiện hồ sơ, tham mưu
Quyết định trình lãnh đạo Trạm
xem xét.
- Trường hợp kết quả kiểm tra
Trạm Kiểm dịch thực vật nội
địa
08 ngày
2
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
thực tế không đạt yêu cầu:
+ Tham mưu thông báo bằng
văn bản, nêu lý do cho tổ
chức, nhân để thực hiện khắc
phục các điểm không phù hợp và
yêu cầu báo cáo kết quả khắc
phục.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được báo
cáo kết quả khắc phục đạt u
cầu, Chi cục Trồng trọt
BVTV tham mưu kiểm tra thực
tế cấp số vùng trồng hoặc
mã số cơ sở đóng gói; trường
hợp không cấp thì tham mưu văn
bản thông báo và nêu rõ lý do.
Bước 4
Lãnh đạo Trạm xem xét kết quả,
trình lãnh đạo Chi cục
Trạm Kiểm dịch thực vật nội
địa
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
1.2
Cấp lại
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Trạm phân công công
chức thực hiện
Trạm Kiểm dịch thực vật nội
địa
0,125 ngày
3
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Trạm Kiểm dịch thực vật nội
địa
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Trạm xem xét kết quả,
trình lãnh đạo Chi cục
Trạm Kiểm dịch thực vật nội
địa
0,125 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,25 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,125 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
2
Kiểm tra nhà nước
về an toàn thực
phẩm đối với thực
phẩm có nguồn
gốc thực vật xuất
khẩu
02 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Trạm phân công công
chức thực hiện
Trạm Kiểm dịch thực vật nội
địa
0,125 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Trạm Kiểm dịch thực vật nội
địa
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Trạm xem xét kết quả,
trình lãnh đạo Chi cục
Trạm Kiểm dịch thực vật nội
địa
0,125 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,25 ngày
4
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,125 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
3
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, không
tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ
chức, cá nhân
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
10 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
1,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
1,25 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
5
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
4
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, không
tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ
chức, cá nhân
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
10 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
1,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
1,25 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
5
Cấp Giấy phép
nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
2,75 ngày
6
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
6
Cp Giy phép
nhp khu phân
bón
07 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l, không
tính thi gian khc
phc nếu có ca t
chc, cá nhân
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
3,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,75 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
7
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
b
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương
pháp vô tính
1.1
Cấp Quyết định
công nhận cây đầu
dòng, vườn cây
đầu dòng
20 ngày làm vic k
t ngày nhận được
h sơ hợp l
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
06 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
quyết định thành lập hội đồng
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Hội đồng thẩm định cây đầu
dòng, vườn cây đầu dòng
Hội đồng thẩm định
05 ngày
8
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 9
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
03 ngày
Bước 10
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 12
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,75 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
1.2
Phục hồi Quyết
định công nhận
cây đầu dòng,
vườn cây đầu dòng
05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
được văn bản báo
cáo cây đầu dòng,
vườn cây đâu dòng
đáp ứng tiêu chuẩn
quốc gia hoặc tiêu
chuẩn cơ sở
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
2,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,75 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
9
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
2
Cp Chng ch
hành ngh dch v
đại din quyền đối
vi ging cây trng
06 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
3,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,75 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
10
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
3
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề dịch vụ
đại diện đối với
giống cây trồng
06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
3,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,75 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
4
Ghi nhận tổ chức
dịch vụ đại diện
quyền đối với
giống cây trồng
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
13 ngày
11
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
02 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
5
Ghi nhận lại tổ
chức dịch vụ đại
diện quyền đối với
giống cây trồng
06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
3,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,75 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
12
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
6
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện
quyền đối với
giống cây trồng
13 ngày làm vic k
t ngày t chc
kim tra
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
09 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
7
Cấp phép nhập
khẩu giống cây
10 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
13
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
trồng chưa được
cấp quyết định
công nhận lưu
hành hoặc tự công
bố lưu hành phục
vụ nghiên cứu,
khảo nghiệm,
quảng cáo, triển
lãm, trao đổi quốc
tế (bao gồm cả
giống cây trồng
biến đổi gen được
nhập khẩu với mục
đích khảo nghiệm
để đăng ký cấp
Quyết định công
nhận lưu hành
giống cây trồng)
sơ hợp l
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
06 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
8
Cấp phép xuất
khẩu giống cây
trồng và hạt lai của
giống cây trồng
chưa được cấp
quyết định công
nhận lưu hành hoặc
tự công bố lưu
hành và không
thuộc Danh mục
nguồn gen giống
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
06 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
14
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
cây trồng cấm xuất
khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo,
triển lãm, trao đổi
quốc tế không vì
mục đích thương
mại
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
9
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm
nghiệp và thủy sản
Áp dụng cho
trường hợp của
lĩnh vực trồng trọt
Thời gian thực
hiện: 20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
14 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
02 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
02 ngày
15
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (Theo Quyết định số 351/QĐ-UBND ngày 04/3/2026; Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày
18/3/2026)
a
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
1
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật
25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công chức
thực hiện
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
15,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
1,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển
VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
VP UBND tỉnh
02 ngày
16
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
xử lý
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh
ký duyệt
UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật
25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
15,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
1,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển
VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
02 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
01 ngày
17
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh
ký duyệt
UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
3
Công nhận tổ chức
đủ điều kiện thực
hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực
vật
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
08 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển
VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND
xử lý
VP UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
01 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
18
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
4
Cấp Quyết định
công nhận tổ chức
khảo nghiệm phân
bón
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
14 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
5
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
sn xut phân bón
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ, không
tính thời gian khắc
phục nếu có của tổ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
02 ngày
19
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
chức, cá nhân
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,75 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
quyêt định thành lập thẩm định,
kiểm tra thực tế
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Thẩm định, tổ chức kiểm tra
thực tế
Hội đồng thẩm định
05 ngày
Bước 9
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
04 ngày
Bước 10
Lãnh đạo phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 11
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 12
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 13
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 14
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 15
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 16
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 17
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 18
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 19
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 20
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
20
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
6
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
6.1
Đối với trường hp
cp li Giy chng
nhận đủ điều kin
sn xut phân bón
hết hạn; thay đổi
v địa điểm sn
xut phân bón;
thay đổi v loi
phân bón, dng
phân bón, công
sut sn xut trong
Giy chng nhn
đủ điều kin
sn xut phân bón
20 ngày làm vic
(k t ngày nhận đủ
h sơ, không tính
thi gian
khắc phục nếu có
của tổ chức, cá
nhân)
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,75 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT ký duyệt
quyêt định thành lập thẩm định,
kiểm tra thực tế
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Thẩm định, tổ chức kiểm tra
thực tế
Hội đồng thẩm định
05 ngày
Bước 9
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
04 ngày
Bước 10
Lãnh đạo phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 11
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 12
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 13
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 14
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 15
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
21
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 16
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 17
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 18
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 19
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 20
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
6.2
Đối với trường hp
cp li Giy chng
nhn b mất, hư
hỏng; thay đổi ni
dung thông tin t
chc, cá nhân ghi
trên Giy chng
nhn
05 ngày làm vic
(k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l, không
tính thi gian khc
phc nếu có ca t
chc, cá nhân)
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,25 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
22
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
b
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
1
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
1.1
Trường hợp cấp
Quyết định công
nhận tổ chức khảo
nghiệm giống cây
trồng
20 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
-
Trường hợp HS đáp ứng điều
kiện
Phòng Trồng trọt
14 ngày
-
Trường hợp HS không đáp ứng
điều kiện
Phòng Trồng trọt
05 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
*
Trường hợp hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
Không quy định
23
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
chính công tỉnh/xã
*
Trường hợp không đáp ứng đủ điều kiện phải bổ sung hồ sơ
Bước 7
Chuyển văn bản cho tổ chức
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
Bước 9
Bổ sung hoàn hiện hồ sơ
Tổ chức
03 tháng không tính
vào thời gian giải
quyết hồ sơ
Bước 10
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
06 ngày
Bước 11
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 12
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,75 ngày
Bước 13
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 14
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
MT
0,25 ngày
Bước 15
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 16
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 17
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 18
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 19
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 20
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 21
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
1.2
Trường hợp cấp lại
Quyết định công
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
24
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
nhận tổ chức khảo
nghiệm
hồ sơ hợp lệ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,25 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
2
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
2.1
Trường hp
chuyn giao bt
buc quyn s
dng ging cây
trồng được bo h
nhm mục đích
công cng, phi
12 ngày làm việc
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
06 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
25
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
thương mại, phc
v nhu cu quc
phòng, an ninh, an
ninh lương thực và
dinh dưỡng cho
nhân dân hoặc đáp
ng các nhu cu
cp thiết ca xã
hội như thiên tai,
dch bnh, chiến
tranh, ô nhim môi
trường trên din
rng
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
01 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
01 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
2.2
Trường hợp
chuyển giao bắt
buộc quyền sử
dụng giống cây
trồng được bảo hộ
cho người có nhu
cầu và năng lực sử
dụng giống cây
trồng không đạt
được thoả thuận
với người nắm độc
quyền sử dụng
giống cây trồng về
việc ký kết hợp
đồng sử dụng
30 ngày làm vic
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Bước 7
Chuyển hồ sơ về tổ chức, cá
nhân
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 8
Người nắm độc quyền sử dụng
Tổ chức, cá nhân
26
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
giống cây trồng
mặc dù trong 12
tháng (trừ trường
hợp bất khả kháng)
đã cố gắng thương
lượng với mức giá
và các điều kiện
thương mại thoả
đáng và người nắm
độc quyền sử dụng
giống cây trồng bị
coi là thực hiện
hành vi hạn chế
cạnh tranh bị cấm
theo quy định của
pháp luật về cạnh
tranh
giống cây trồng phải trả lời bằng
văn bản.
Bước 9
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
Không quy định
Bước 10
Lãnh đạo phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
Bước 11
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
Bước 12
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
Bước 13
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Bước 14
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
Bước 15
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
Bước 16
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
Bước 17
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
Bước 18
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
Bước 19
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
Bước 20
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
3
Sửa đổi, đình chỉ,
hy b hiu lc
ca quyết định
chuyn giao bt
buc quyn s
dng ging cây
trồng được bo h
06 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
27
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển Lãnh đạo VP
UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
4
Cp Th giám định
viên quyền đối vi
ging cây trng
Quyết định cp Th
giám định viên: 13
ngày làm vic k t
ngày nhận được h
sơ hợp l
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công chức
thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
05 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển lãnh đạo Văn
phòng UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
28
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
*
Trường hợp hồ sơ hợp lệ
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
2,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
*
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND ký thông
báo
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Người yêu cầu cấp Thẻ giám
định viên sửa chữa thiếu sót
hoặc có ý kiến phản đối
Cá nhân
30 ngày không tính
vào thời gian thực
hiện TTHC
Bước 14
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 15
Lãnh đạo VP UBND trình
VP UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 16
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 17
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 18
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
5
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
5.1
Trường hp 1:
- Th giám đnh
viên quyền đối vi
ging cây trng b
mt, b li, b hng
(rách, bn, phai
08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công chức
thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét kết
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
29
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
m v.v...) đến mc
không s dng
được;
- Thông tin được
ghi nhận trong Thẻ
giám định viên
quyền đối với
giống cây trồng có
sự thay đổi về họ
tên, địa chỉ thường
trú, số Căn cước
công dân và
chuyên ngành giám
định của người
được cấp Thẻ
quả, trình LĐ Chi cục
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển lãnh đạo
Văn phòng UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
*
Trường hợp hồ sơ hợp lệ
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
*
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND ký thông
báo
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Người yêu cầu cấp Thẻ giám
định viên sửa chữa thiếu sót
hoặc có ý kiến phản đối
Cá nhân
01 tháng không tính
vào thời gian thực
hiện TTHC
Bước 14
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 15
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 16
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,25 ngày
30
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 17
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 18
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
5.2
Trường hp 2:
Trường hp Th
giám định viên
quyền đối vi
ging cây trng b
li do y ban nhân
dân tnh, thành ph
trc thuc trung
ương gây ra:
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
yêu cầu của người
được cấp Thẻ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công chức
thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển lãnh đạo
Văn phòng UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
6
Thu hi Th giám
định viên quyn
đối vi ging cây
K t ngày nhn
được yêu cu thu
hồi đến khi người
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công chức
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
31
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
trng theo yêu cu
ca t chc, cá
nhân
được cp Th có ý
kiến: 13 ngày làm
vic
thực hiện
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
04 ngày
Bước 4
Lãnh đạo phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển lãnh đạo Văn
phòng UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND ký thông
báo
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Người được cấp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây
trồng có ý kiến
Tổ chức, cá nhân
13 ngày làm việc
không tính vào thời
gian thực hiện
TTHC
Bước 14
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 15
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 16
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 17
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 18
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
7
Cp Giy chng
nhn t chc giám
Quyết định cấp
Giấy chứng nhận tổ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
32
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
định quyền đối vi
ging cây trng
chức giám định
quyền đối với giống
cây trồng: 13 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
05 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
*
Trường hợp hồ sơ hợp lệ
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
2,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
*
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
Bước 10
Công chức VP UBND xử
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND ký thông
báo
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa
thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối
Tổ chức
01 tháng không tính
vào thời gian thực
hiện TTHC
33
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 14
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
01 ngày
Bước 15
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 16
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 17
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 18
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
8
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
8.1
Trường hp:
- Giy chng nhn
t chức giám định
quyền đối vi
ging cây trng b
li;
- Có sự thay đổi
liên quan đến các
thông tin đã được
ghi nhận trong
Giấy chứng nhận
tổ chức giám định
quyền đối với
giống cây trồng
theo quy định tại
điểm c1 khoản 2
Điều 113 Nghị
định số
65/2023/NĐ-CP
Quyết định Cấp lại
Giấy chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối với giống
cây trồng: 08 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và MT
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển
VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
*
Trường hợp hồ sơ hợp lệ
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
Không quy định
34
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
chính công tỉnh/xã
*
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND ký thông
báo
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa
thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối
Tổ chức
01 tháng không tính
vào thời gian thực
hiện TTHC
Bước 14
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 15
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 16
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 17
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 18
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
8.2
Trường hợp Giấy
chứng nhận tổ
chức giám định
quyền đối với
giống cây trồng bị
lỗi do Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố
trực thuộc trung
ương đã cấp Giấy
chứng nhận gây ra
05 ngày làm việc
làm việc kể từ ngày
nhận được yêu cầu
của tổ chức giám
định quyền đối với
giống cây trồng
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
0,25 ngày
35
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
tỉnh
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
9
Thu hi Giy
chng nhn t
chức giám định
quyền đối vi
ging cây trng
theo yêu cu ca t
chc, cá nhân
K t ngày nhn
được yêu cu thu
hồi đến khi t chc
được cp Giy
chng nhn có ý
kiến: 13 ngày làm
vic
Bước 1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phòng phân công công
chức thực hiện
Phòng Trồng trọt
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Trồng trọt
04 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Trồng trọt
01 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở NN&MT xét duyệt
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND ký thông
báo
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
36
STT
Tên TTHC
Thời gian giải
quyết TTHC
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
Bước 13
Tổ chức được cấp Giấy chứng
nhận có ý kiến
Tổ chức, cá nhân
13 ngày làm việc
không tính vào thời
gian thực hiện
TTHC
Bước 14
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
1,5 ngày
Bước 15
Lãnh đạo VP UBND trình ký
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 16
Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt
UBND tỉnh
0,75 ngày
Bước 17
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 18
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/xã
Không quy định
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải quyết
TTHC (ngày)
Thứ tự các
bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện TTHC
(ngày)
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi đối
với sở sản xuất thức
ăn chăn nuôi trên địa
bàn (trừ trường hợp
sở sản xuất thức ăn chăn
nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
- Trường hợp 1: Đối
với cơ sở sản xuất thức
ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm
đặc, thức ăn bổ sung:
18 ngày làm
-Trường hợp 2: Đối
với sở sản xuất (sản
xuất, chế, chế biến)
thức ăn chăn nuôi
truyền thống nhằm
mục đích thương mại,
theo đặt hàng: 08
ngày.
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Trường hợp 1: 13ngày
Trường hợp 2: 04 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
Trường hợp 1: 01 ngày
Trường hợp 2: 01 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Trường hợp 1: 02 ngày
Trường hợp 2: 01 ngày
37
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Trường hợp 1: 0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
2
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
đối với cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp
cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi xuất khẩu theo
yêu cầu của nước nhập
khẩu)
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
3
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố
thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp Môi
trường
10 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
06 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
38
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
4
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước
15 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
11 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
5
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu
15 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
39
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
11 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
6
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
40
7
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
10 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
06 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
8
Kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
41
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
9
Giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn nuôi
nhập khẩu
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
10
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản
phẩm xử chất thải
chăn nuôi
20 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
15ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
42
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
02 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
11
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử chất thải
chăn nuôi
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
12
Cp Giy chng nhn
đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi
trang tri quy mô ln
20 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
43
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
15ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
02 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
13
Cp li Giy chng
nhận đủ điều kin
chăn nuôi đối với chăn
nuôi trang tri quy
ln
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký
duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
44
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời gian giải
quyết TTHC
(ngày)
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện TTHC
(ngày)
I
QUY TRÌNH GIẢI QUYÊT TTHC CẤP TỈNH
1
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
16 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
13 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
2
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá,
thuê tàu trần
07 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
05ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
45
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
3
Cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử môi
trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày
tại hội chợ, triển lãm
Trường hp 1:Cp
mi 04 ngày;
Trường hp 2: Cp
li 02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
TH1: 0,125 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 01 ngày
TH2: 04 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
TH1: 0,125 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
TH1: 0,125 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
TH1: 0,25 ngày
TH2: 02 giờ
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
TH1: 0,125 ngày
TH2: 01 giờ
46
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
4
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử
môi trường nuôi trồng thuỷ
sản
16 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
13 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
5
Cp, cp li Giy phép nhp
khu ging thy sn không
tên trong Danh mc loài thy
sản được phép kinh doanh ti
Việt Nam để nghiên cu khoa
hc, trưng bày tại hi ch, trin
lãm
Trường hp 1:Cp
mi 04 ngày;
Trường hp 2: Cp
li 02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
TH1: 0,125 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 01 ngày
TH2: 04 giờ
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
TH1: 0,125 ngày
TH2: 01 giờ
47
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
TH1: 0,125 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
TH1: 0,25 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
TH1: 0,25 ngày
TH2: 02 giờ
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
TH1: 0,125 ngày
TH2: 01 giờ
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
6
Cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thuỷ sản nguy cấp,
quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên
cứu tạo nguồn giống ban đầu,
hợp tác quốc tế)
15 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
12 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 7
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
01 ngày
Bước 8
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
48
7
Cp, cp li Giy chng nhn
sở đủ điều kiện đăng kiểm
tàu (đối với sở đăng kiểm
tàu trên địa bàn quản trừ
sở đăng kiểm u thuộc Bộ
Nông nghiệp vài tờng quản
)
+Cấp mới: 05 ngày +
Cấp lại: 03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0,5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 2,5ngày
Cấp lại 1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0.5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
Cấp mới 01 ngày
Cấp lại 0,5ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
8
Cấp giấy chứng nhận đăng
tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng
thủy sản
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
1,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
49
9
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện sản xuất, ương
dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng giống
thủy sản bố mẹ, sở sản xuất,
ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ giống thủy
sản không phải là giống thủy
sản bố mẹ)
+Cấp mới: 09 ngày
+ Cấp lại: 03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0,5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 6,5ngày
Cấp lại 0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0.5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
Cấp mới 01 ngày
Cấp lại 0,5ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
10
Công bố mcảng loại I, loại
II
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,25 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Chuyển hồ sơ về UBND tỉnh
Văn thư Sở NN&MT
0,25 ngày
50
Bước 8
Vào sổ đến chuyển VP UBND
Văn thư Ủy ban nhân dân
tỉnh
0,25 ngày
Bước 9
Lãnh đạo VP phân công
VP UBND tỉnh
0,5ngày
Bước 10
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 11
Lãnh đạo VP UBND trình kí
VP UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt
LĐ UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 13
Phát hành văn bản
Văn thư UBND tỉnh
0,25 ngày
Bước 14
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
11
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác
thủy sản
+Cấp mới: 05 ngày
+ Cấp lại: 03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0,5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 2,5ngày
Cấp lại 1,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0.5 ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
Cấp mới 01 ngày
Cấp lại 0,5ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
12
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện nuôi trồng thuỷ sản
06 ngày làm việc
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
51
theo yêu cầu của tổ chức,
nhân
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
4,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
13
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng
nuôi trồng thuỷ sản lồng bè,
đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực
(hoạt động trên nội địa thuộc
phạm vi quản t 02 xã,
phường trở lên và cơ sở nuôi
trồng thủy sản lồng thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh)
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
2,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
14
Công nhận giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ 02 xã trở lên)
35 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
52
Bước 3
Công chức Xử lý hồ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
31ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
01 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
01 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
15
Sửa đổi bổ sung nội dung quyết
định công nhận giao quyền
quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc đại bàn từ hai huyện trở
lên)
Trường hợp 1: sửa
đổi, bổ sung vị t
ranh giới khu vực
địa lý được giao,
phạm vi quyền được
giao, phương án bảo
vệ khai thác
nguồn lợi thủy sản
35 ngày
Trường hợp 2: hợp
thay đổi tên tổ chức
cộng đồng, người
đại diện tổ chức
cộng đồng, người
đại diện tổ chức
cộng đồng, quy chế
hoạt động của tổ
chức cộng đồng 05
ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
TH1: 0,5 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,5 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 31 ngày
TH2:02 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,5 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
TH1: 01 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 6
Phó GĐ Sở xét duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
TH1: 01 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
TH1:0,5 ngày
TH2: 0,5 ngày
Bước8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
16
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện đóng mới, cải
+Cấp mới: 03 ngày
+ Cấp lại: 02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
53
hoán tàu cá
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 1,5 ngày
Cấp lại 0,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,5ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
Cấp mới 0,25
ngày
Cấp lại 0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
17
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác
(theo yêu cầu)
02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
54
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
18
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu
Việt Nam
02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
19
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện sản xuất thức
ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ
nhà đầu nước ngoài, tổ chức
kinh tế vốn đầu nước
ngoài)
+ Cấp mới: 09 ngày
+ Cấp lại: 02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
TH1: 0,25 ngày
TH2: 0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,5 ngày
TH2:0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 6,5 ngày
TH2: 0,5ngày
55
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 0,5 ngày
TH2:0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
TH1: 01 ngày
TH2:0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
TH1: 0,25 ngày
TH2:0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
20
Xóa đăngtàu cá, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản
- TH1:Đối với tàu cá,
tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản bán,
tặng, cho, thừa kế: 01
ngày làm việc,
- TH2: Đối với tàu
cá, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản phá
huỷ, phá dỡ: 03 ngày
làm việc,
- TH3: Đối với tàu cá
Việt Nam xuất khẩu,
viện trợ: 01 ngày làm
việc,
-TH4: Đối với tàu bị
chìm đắm do tai nạn
không thể trục vớt:
30 ngày kể từ ngày
tàu bị chìm đắm;
-TH5 Đối với tàu
vi phạm khai thác
thủy sản bất hợp
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
01 giờ
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 giờ
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
TH1: 03 giờ
TH2: 2,5 ngày
TH3: 03 giờ
TH4: 29,5 ngày
TH5: 29,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
01 giờ
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
01 giờ
56
pháp 30 ngày kể từ
ngày nhận được văn
bản về việc tàu đã
bị bắt giữ, tịch thu
phá hủy
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
21
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng
thủy sản
02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
22
Cấp giấy chứng nhận đăng
tạm thời tàu cá, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản
02 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công Công chức
thực hiện
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0,5ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết quả, trình
LĐ Chi cục
Phòng Chăn nuôi - Thủy sản
0.25 ngày
57
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
0,25 ngày
Bước 7
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
II
QUY TRÌNH GIẢI QUYÊT TTHC CẤP CÃ
1
Công bố mở cảng cá loại 3
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công công chức
thực hiện
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 3
Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Kinh tế,
hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng
và Đô thị
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo thẩm định trình
UBND
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 5
Phân công công chức thực hiện
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
0,5 ngày
Bước 6
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND xã/phường
0.5 ngày
Bước 7
Trình ký
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo UBND xã/phường
duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 9
Phát hành văn bản
Văn thư UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
2
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận giao quyền
- Trường hợp 1: Đối
với trường hợp thay
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5ngày
58
quản lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn quản lý)
đổi tên tổ chức cộng
đồng, người đại diện
tổ chức cộng đồng,
Quy chế hoạt động
của tổ chức cộng
đồng: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
- Trường hợp 2: Đối
với trường hợp sửa
đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa
được giao; phạm
vi quyền được giao;
phương án bảo vệ
khai thác nguồn lợi
thủy sản: 35 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công công chức
thực hiện
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2: 0,5
ngày
Bước 3
Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Kinh tế,
hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng
và Đô thị
Trường hợp 1:
01 ngày
Trường hợp 2: 28
ngày
Bước 4
Lãnh đạo thẩm định trình
UBND
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 5
Phân công công chức thực hiện
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 6
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND xã/phường
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 7
Trình ký
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo UBND xã/phường
duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 9
Phát hành văn bản
Văn thư UBND cấp
xã/phường
Trường hợp 1:
0,5 ngày
Trường hợp 2:
0,5 ngày
Bước 10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
59
3
Công nhận giao quyền quản
cho tổ chức cộng đồng(thuộc
địa bàn quản lý)
35 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công công chức
thực hiện
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 3
Xử hồ sơ
Công chức Phòng Kinh tế,
hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng
và Đô thị
28 ngày
Bước 4
Lãnh đạo thẩm định trình
UBND
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 5
Phân công công chức thực hiện
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
0,5 ngày
Bước 6
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND xã/phường
0,5 ngày
Bước 7
Trình ký
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo UBND xã/phường
duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 9
Phát hành văn bản
Văn thư UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
4
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán c loài
động vật, thực vật hoang
nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công công chức
thực hiện
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 3
Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Kinh tế,
hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng
và Đô thị
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo thẩm định trình
UBND
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
60
Bước 5
Phân công công chức thực hiện
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
0,5 ngày
Bước 6
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND xã/phường
0.5 ngày
Bước 7
Trình ký
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo UBND xã/phường
duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 9
Phát hành văn bản
Văn thư UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
5
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước
quốc tế về buôn bán c loài
động vật, thực vật hoang
nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm nguồn gốc t
nuôi trồng
10 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo Phân công công chức
thực hiện
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 3
Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng Kinh tế,
hoặc Phòng kinh tế Hạ tầng
và Đô thị
06 ngày
Bước 4
Lãnh đạo thẩm định trình
UBND
Phòng Kinh tế, hoặc Phòng
kinh tế Hạ tầng và Đô thị
0,5 ngày
Bước 5
Phân công công chức thực hiện
Lãnh đạo VP UBND cấp
Xã/phường
0,5 ngày
Bước 6
Công chức VP UBND xử lý
VP UBND xã/phường
0.5 ngày
Bước 7
Trình ký
Lãnh đạo VP UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 8
Lãnh đạo UBND xã/phường
duyệt
Lãnh đạo UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
Bước 9
Phát hành văn bản
Văn thư UBND cấp
xã/phường
0,5 ngày
61
Bước 10
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
D. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC THÚ Y
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời gian giải
quyết TTHC
(ngày)
Thứ tự
các bước
Quy trình
giải quyết TTHC
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
TTHC (ngày)
I
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TÍNH
1
Cấp Chứng chỉ hành nghề
thú y
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo Xem xét kết
quả, trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
2
Gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
62
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
3
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
5,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
63
4
Gia hạn Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
5,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
5
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y trong trường
hợp bị sai sót, thay đổi
thông tin liên quan đến tổ
chức, cá nhân đăng
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
64
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp
Không quy định
6
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Trường hợp 1: hồ đầy
đủ, hợp lệ và bảo đảm các
yêu cầu vệ sinh thú y
gồm: động vật thủy sản
khỏe mạnh; kết quả xét
nghiệm âm tính với tác
nhân gây bệnh; phương
tiện vận chuyển việc
tiêu độc khử trùng đạt u
cầu: 03 ngày làm việc
Trường hợp 2: Đối
với trường hợp kiểm dịch
động vật thủy sản sử dụng
làm giống xuất phát từ
sở nuôi trồng thủy sản an
toàn dịch bệnh hoặc được
giám sát dịch bệnh vật
chuyển: 01 ngày làm việc
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
TH 1: 0,25 ngày
TH 2: 0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
TH 1: 0,5 ngày
TH 2: 0,125 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
TH 1: 02 ngày
TH 12: 0.5 ngày
Bước 4
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
TH 1: 0,25 ngày
TH 2: 0,25 ngày
Bước 5
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
7
Cấp Giấy chứng nhận đ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc
xin)
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,5 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
05 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
65
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
8
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừsản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin)
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
5,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
9
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc-xin) trong
trường hợp bị sai sót, thay
đổi thông tin liên quan
đến tổ chức, nhân đăng
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ
Phòng Tổng hợp và Thú y
03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
66
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
10
Cấp Giấy chứng nhận đ
điều kiện sản xuất thuốc
thú y chứa chất ma tuý,
tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
5,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
67
11
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa chất
ma túy, tiền chất (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc-xin)
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
Sửa đổi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y chứa chất
ma tuý, tiền chất (trừ sản
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
5,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
68
12
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
08 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
13
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề thú y
03 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
01 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
14
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán
thuốc thú y
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
5,5 ngày
69
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
15
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
05 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
03 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,25 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm
định trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
16
Gia hạn Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán
08 ngày
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
0,25 ngày
70
thuốc thú y
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 3
Công chức xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
5,5 ngày
Bước 4
Lãnh đạo xem xét kết quả,
trình LĐ Chi cục
Phòng Tổng hợp và Thú y
0,5 ngày
Bước 5
Lãnh đạo Chi cục thẩm định
trình Sở NN&MT
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
Bước 6
Phó Giám đốc Sở ký duyệt
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Phát hành văn bản
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định
17
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Trường hợp 1:
05ngày Đối với
động vật xuất phát từ
sở theo quy định
tại khoản 1 Điều 37
Luật Thú y:
Trường hợp 2:
01 ngày Đối với
động vật xuất phát từ
sở đã được công
nhận an toàn dịch
bệnh hoặc đã được
giám sát không
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
TH 1:0,25 ngày
TH 2: 0,125 ngày
Bước 2
Lãnh đạo phân công công
chức thực hiện
Phòng Tổng hợp và Thú y
TH 1: 0,5 ngày
TH 2: 0,125 ngày
Bước 3
Công chức Xử lý hồ sơ
Phòng Tổng hợp và Thú y
TH1:02 ngày
TH2: 0.5 ngày
Bước 4
Phát hành văn bản
Văn thư Chi cục
TH 1:0,25 ngày
TH 2: 0,25 ngày
71
mầm bệnh hoặc đã
được phòng bệnh
bằng vacxin còn
miễn dịch bảo hộ với
các bệnh theo quy
định
Bước 5
Trả kết quả
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh/cấp xã
Không quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 900/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×