Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 868/QĐ-BDTTG 2026 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/10/2026 10:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 868/QĐ-BDTTG Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nông Thị Hà
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản l‎ý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 868/QĐ-BDTTG

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 868/QĐ-BDTTG

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 868/QĐ-BDTTG PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 868/QĐ-BDTTG DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
_______

Số: 868/QĐ-BDTTG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính
nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo

 

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

Căn cứ Nghị định số 297/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026. Bãi bỏ các thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 391/QĐ-BDTTG ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo (theo Phụ lục chi tiết đính kèm).

Văn phòng Bộ có trách nhiệm hướng dẫn, giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện các thủ tục hành chính theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Thứ trưởng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;

- Sở Dân tộc và Tôn giáo; Sở Nội vụ (đối với địa phương không thành lập Sở Dân tộc và Tôn giáo);

- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ DTTG;

- Cổng TTĐT Bộ DTTG;

- Lưu: VT, THTTTĐKT.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG







Nông Thị Hà

Phụ lục

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 868/QĐ-BDTTG ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)

_________________

 

Đang theo dõi

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC

Đang theo dõi

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

TT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

1

Thi đua, khen thưởng

- Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ: Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.

- Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

Bộ Dân tộc và Tôn giáo

Đang theo dõi

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

TT

Tên thủ tục hành chính

Mã hồ sơ

Lĩnh vực

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

1

Thi đua, khen thưởng

5.003225

Công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo

Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

Bộ Dân tộc và Tôn giáo

2

Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển công tác dân tộc và tôn giáo”

5.003226

Công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo

Đang theo dõi

Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Đang theo dõi

1. Thi đua, khen thưởng

Đang theo dõi

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định tại Điều 11 của Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

Bước 2: Căn cứ hồ sơ đề nghị của tổ chức, cá nhân, Cơ quan Thường trực Hội đồng Thi đua, khen thưởng của Bộ Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp, thẩm định hồ sơ, báo cáo Hội đồng Thi đua, khen thưởng tại cuộc họp xét, trình Lãnh đạo Bộ.

Bước 3: Căn cứ báo cáo kết quả của Hội đồng Thi đua, khen thưởng, Cơ quan Thường trực Hội đồng Thi đua, khen thưởng trình Bộ trưởng quyết định.

Bước 4: Khi có Quyết định và Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo thì tổ chức trao theo quy định.

Đang theo dõi

b) Thành phần, số lượng hồ sơ

* Đề nghị xét tặng hình thức khen thưởng:

- Tờ trình đề nghị khen thưởng của cơ quan, đơn vị có cá nhân, tập thể, hộ gia đình được đề nghị khen thưởng;

- Báo cáo thành tích của cá nhân, tập thể, hộ gia đình được đề nghị khen thưởng theo mẫu quy định;

- Văn bản, tài liệu chứng minh thành tích, kết quả, đóng góp và việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn xét khen thưởng theo quy định của pháp luật và của Thông tư này; đối với từng hình thức khen thưởng, đối tượng và trường hợp cụ thể, thực hiện theo quy định về thành phần hồ sơ tương ứng;

- Biên bản bình xét thi đua, biên bản họp xét khen thưởng của cơ quan, đơn vị hoặc Hội đồng Thi đua, khen thưởng có thẩm quyền;

- Danh sách trích ngang tập thể, cá nhân được đề nghị khen thưởng;

- Đối với phong trào thi đua theo đợt, theo chuyên đề sẽ có văn bản hướng dẫn riêng.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chính) và văn bản điện tử, trừ văn bản có nội dung bí mật nhà nước, thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

* Đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua:

- Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu thi đua;

- Báo cáo thành tích của cá nhân, tập thể;

- Văn bản, tài liệu chứng minh thành tích, kết quả, đóng góp và việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn xét danh hiệu thi đua theo quy định của pháp luật và của Thông tư này; đối với từng hình thức khen thưởng, đối tượng và trường hợp cụ thể, thực hiện theo quy định về thành phần hồ sơ tương ứng ;

- Biên bản bình xét thi đua, biên bản họp xét khen thưởng của cơ quan, đơn vị hoặc Hội đồng Thi đua, khen thưởng có thẩm quyền;

- Danh sách trích ngang tập thể, cá nhân được đề nghị danh hiệu thi đua;

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chính) và văn bản điện tử, trừ văn bản có nội dung bí mật nhà nước, thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

Đang theo dõi

c) Cách thức thực hiện: Trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Đang theo dõi

d) Thời hạn giải quyết

- Thời hạn giải quyết thủ tục khen thưởng định kỳ của mỗi đợt xét khen thưởng là 25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định;

- Thời hạn giải quyết thủ tục khen thưởng đột xuất là 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định;

Trường hợp hồ sơ, tài liệu không bảo đảm quy định, trong thời 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Bộ Dân tộc và Tôn giáo có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính (TTHC): Cá nhân, tổ chức.

Đang theo dõi

e) Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

- Người có thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

Đang theo dõi

g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hành chính; Văn bản hiệp y.

Đang theo dõi

h) Lệ phí (nếu có): Không.

Đang theo dõi

i) Biểu mẫu, hồ sơ

Đối với danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng, thực hiện theo quy định tại Điều 84 của Luật Thi đua, khen thưởng và Mục 2 Chương V Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ: Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng.

Đang theo dõi

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC

- Cá nhân và tập thể các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

- Cá nhân, tập thể thực hiện nhiệm vụ liên quan đến các lĩnh vực công tác của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; ngành, lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

- Cá nhân, tập thể, hộ gia đình có thành tích, đóng góp trong sự nghiệp xây dựng và phát triển của Bộ Dân tộc và Tôn giáo; ngành, lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

- Tiêu chuẩn, đối tượng thực hiện theo Điều 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

- Các trường hợp đột xuất đề nghị hình thức khen thưởng và xét tặng Kỷ niệm chương do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quyết định.

Đang theo dõi

l) Căn cứ pháp lý của TTHC

- Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022;

- Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ: Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;

- Căn cứ Nghị định số 297/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

- Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

Đang theo dõi

2. Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp công tác dân tộc và tôn giáo”

Đang theo dõi

a) Trình tự thực hiện

Bước 1: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định tại Điều 11 của Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

Bước 2: Căn cứ hồ sơ đề nghị của tổ chức đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương đối với cá nhân, Cơ quan Thường trực Hội đồng Thi đua, khen thưởng của Bộ Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp, thẩm định hồ sơ, báo cáo Hội đồng Thi đua, khen thưởng tại cuộc họp xét, trình Lãnh đạo Bộ.

Bước 3: Căn cứ báo cáo kết quả của Hội đồng Thi đua, khen thưởng, Cơ quan Thường trực Hội đồng Thi đua, khen thưởng trình Bộ trưởng quyết định.

Bước 4: Khi có Quyết định của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo thì Thường trực Hội đồng thực hiện theo quy định.

Đang theo dõi

b) Thành phần, số lượng hồ sơ

- Tờ trình (hoặc văn bản) đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp công tác dân tộc và tôn giáo”;

- Biên bản họp bình xét của HĐTĐKT (hoặc hội nghị liên tịch);

- Danh sách trích ngang, tóm tắt thành tích của cá nhân được đề nghị (kèm theo các tài liệu minh chứng thành tích);

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản chính) và văn bản điện tử, trừ văn bản có nội dung bí mật nhà nước, thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026.

Đang theo dõi

c) Cách thức thực hiện: Trực tuyến, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.

Đang theo dõi

d) Thời hạn giải quyết

Thời hạn giải quyết thủ tục xét tặng Kỷ niệm chương mỗi đợt là 25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định tại 01 bộ (bản chính) và văn bản điện tử, trừ văn bản có nội dung bí mật nhà nước, thực hiện theo khoản 1 Điều 11 Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.

Trường hợp hồ sơ, tài liệu không bảo đảm quy định, trong thời 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ, Bộ Dân tộc và Tôn giáo có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

đ) Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.

Đang theo dõi

e) Cơ quan thực hiện TTHC

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

- Người có thẩm quyền quyết định: Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo ;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Văn phòng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.

Đang theo dõi

g) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định hành chính; Văn bản hiệp y.

Đang theo dõi

h) Lệ phí (nếu có): Không.

Đang theo dõi

i) Biểu mẫu, hồ sơ (tại Phụ lục kèm theo)

Mẫu số 1: Tờ trình đề nghị tặng Kỷ niệm chương (Áp dụng cho các cơ quan, đơn vị thuộc hệ thống cơ quan công tác trong lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng tôn giáo);

Mẫu số 2: Văn bản đề nghị tặng Kỷ niệm chương (Áp dụng cho các bộ, ngành, cơ quan ngoài hệ thống cơ quan công tác trong lĩnh vực dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo);

Mẫu số 3: Danh sách đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương.

Đang theo dõi

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC

- Là những cá nhân: Đủ điều kiện được quy định tại Điều 9 Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

- Các trường hợp đột xuất đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương do Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quyết định.

Đang theo dõi

l) Căn cứ pháp lý của TTHC

- Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022;

- Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ: Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;

- Căn cứ Nghị định số 297/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;

- Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo./.

Đang theo dõi

CÁC BIỂU MẪU XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

“VÌ SỰ NGHIỆP CÔNG TÁC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO”

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 868/QĐ-BDTTG ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo)

________________________

Đang theo dõi

Mẫu số 1

TÊN ĐƠN VỊ............
_______

 

Số:........................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Tỉnh (thành phố), ngày .... tháng.... năm 20 ......

TỜ TRÌNH

Về việc đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương

"Vì sự nghiệp công tác dân tộc và tôn giáo"

Kính gửi: Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo

Căn cứ Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;Văn bản số ......../CV-BDTTG-........ngày ........ tháng ........ năm ......... của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (nếu có);

Căn cứ Biên bản cuộc họp (ngày ....... tháng ...... năm…) của Hội đồng Thi đua Khen thưởng (hoặc Liên tịch) về việc xét đề nghị tặng Kỷ niệm chương .................

... (tên đơn vị)...kính đề nghị Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo xét tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp công tác dân tộc và tôn giáo" cho các cá nhân thuộc đơn vị như sau:

Tổng số: ................................. cá nhân; trong đó:

1. Trong hệ thống cơ quan công tác dân tộc, tôn giáo:

a) Đang công tác (trong ngành): ............... cá nhân;

b) Đã nghỉ hưu (trong ngành): ................ cá nhân;

2. Ngoài hệ thống cơ quan công tác dân tộc: ....................................... cá nhân.

...(tên đơn vị)... trình Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo xem xét quyết định.

(Có danh sách trích ngang và tóm tắt thành tích cá nhân kèm theo)

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu VT.

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

 

Đang theo dõi

Mẫu số 2

TÊN ĐƠN VỊ............
_______

 

Số:........................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Tỉnh (thành phố), ngày .... tháng.... năm 20 ......

V/v đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp công tác dân tộc và tôn giáo”

 

 

Kính gửi: Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo

 

Căn cứ Thông tư số 05/2026/TT-BDTTG ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 06/2026/QH16 trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo; Văn bản số ........... /CV-BDTTG-............ngày .......... tháng ........ năm ............ của Bộ Dân tộc và Tôn giáo (nếu có);

.....(tên cơ quan, đơn vị)......kính đề nghị Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp công tác dân tộc và tôn giáo” cho các cá nhân thuộc ...(tên cơ quan, đơn vị).... như sau:

Tổng số: ................... cá nhân; trong đó:

a) Đang công tác: ............................... cá nhân;

b) Đã nghỉ hưu: ................................... cá nhân.

...(tên cơ quan, đơn vị)... trình Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo xem xét quyết định./.

(Có danh sách trích ngang và tóm tắt thành tích cá nhân kèm theo)

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu VT.

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)




 

Đang theo dõi

 Mẫu số 3

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN

ĐƠN VỊ ĐỀ NGHỊ
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Tỉnh (thành phố), ngày .... tháng.... năm ......

DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
“VÌ SỰ NGHIỆP CÔNG TÁC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO”

TT

Họ và tên

Năm sinh

Nghề nghiệp, chức vụ, nơi công tác/nghỉ hưu

- Kê khai quá trình công tác trong ngành, lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo1

- Thời gian công tác vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; công tác tại khu vực có đông đồng bào tôn giáo.

- Đã được khen thưởng.

- Hình thức kỷ luật/ Quyết định kỷ luật.

Ghi chú

Nam

Nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Người lập danh sách

(Ký, ghi rõ họ và tên)



 

________________________________

GHI CHÚ:

1 Ghi số năm công tác trong ngành, lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo hoặc ghi thành tích đóng góp cho sự nghiệp phát triển đối với công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo đối với cá nhân thuộc đối tượng không tính thâm niên công tác trong ngành, lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 868/QĐ-BDTTG của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản l‎ý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 868/QĐ-BDTTG (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 868/QĐ-BDTTG (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 391/QĐ-BDTTG
  • Văn bản liên quan Quyết định 868/QĐ-BDTTG
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×