• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 863/QĐ-UBND Vĩnh Long 2024 Danh mục TTHC sửa đổi lĩnh vực Công chứng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/05/2024 16:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 863/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Văn Chính
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính đựợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 863/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 863/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 863/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 863/QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày 06 tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Công bdanh mục thủ tục hành chính đƣợc sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tƣ pháp tỉnh Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
n cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
n cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cNghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp v về kiểm soát thủ tục
nh chính;
n cứ Quyết định số 783/QĐ-UBND ngày 23/4/2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục
nh chính trong lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp ti Tờ trình số 717/TTr-STP ngày
04/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này danh mục 02 (Hai) thủ tục
nh chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở pháp tỉnh Vĩnh Long đã đưc Chtịch Ủy ban
nhân n tỉnh Vĩnh Long công b tại Quyết đnh số 1227/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở pháp phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ sau:
- Công khai thủ tục hành chính tại sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- n cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định này bổ sung vào Danh mục thtục nh chính thực hiện tại Trung
2
tâm hục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhn h trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong thi hạn
chm nhất 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này hiệu lực thi nh,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Tổ chức thực hiện đúng nội dung thủ tục hành chính đưc công bố kèm
theo Quyết định này
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở pháp;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, CT UBND tỉnh;
- LĐ VUBND tỉnh;
- TTPVHCC; Ban TCD-NC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TCH
3
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƢỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1
ST
T
Mã
TTHC
n thủ tục
hành chính
Thời hạn
gii quyết
Địa điểm thực hiện
P,
Lệ p
Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
1
1.001756.
000.00.00
.H61
Đăng
nh nghề
cấp Thẻ công
chứng viên
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể tngày
nhn đủ h sơ
hợp lệ (t ngắn
02 ngày so với
quy định)
N
ộp
h sơ
trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung tâm hục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long (Quầy
pháp), địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường 1,
thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh
Long hoặc nộp h sơ trực tuyến
trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh
nh Long, địa chỉ:
https://dichvucong.vinhlong.gov
.vn.
Lệ phí:
100.000
đng/h sơ
-
Lut Công chứng
năm 2014
;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến
việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu,
sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công;
- Thông số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Lut Công chứng;
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định
1
Nội dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung
4
mức thu, chế đthu, nộp, quản
lý, sử dụng phí công chứng; phí
chứng thực; p thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành ngh
công chng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động Văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ công
chứng viên, được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông số
111/2017/TT-BTC ngày
20/10/2017 của B trưởng Bộ
i cnh;
- Quyết định số 783/QĐ-UBND
ngày 23/4/2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc thông qua phương án đơn
giản hóa thủ tục nh chính
trong lĩnh vực Công chứng
thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2
2.000789.
000.00.00
.H61
Đăng hoạt
động Văn
phòng công
chứng
Trong thời
hạn
08
ngày làm việc, kể
từ ngày nhn đủ
h ((rút ngắn
02 ngày so với
quy định)
N
ộp
h
trc tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến
Trung m hục vụ hành chính
công tỉnh Vĩnh Long (Quầy
pháp), địa chỉ: Số 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phường 1,
thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh
Long hoặc nộp h trực tuyến
trên H thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính tỉnh
nh Long
,
địa chỉ:
Lệ phí:
1.000.000
đng/h sơ
-
Lut Công chứng
năm
2014;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ
công;
- Thông số 01/2021/TT-BTP
ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng
5
https://dichvucong.vinhlong.gov.
vn.
Bộ pháp quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi
nh Lut Công chứng.
- Thông số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng
phí công chứng; phí chứng thực;
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hành nghề công chứng; phí
thẩm định điều kiện hoạt động
Văn phòng công chứng; lệ phí
cấp thẻ công chứng viên, được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
111/2017/TT-BTC ngày
20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ
i cnh;
- Quyết định số 783/-UBND
ngày 23/4/2024 của Chủ tịch y
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về
việc thông qua phương án đơn
giản a thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Công chứng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở
pháp tỉnh Vĩnh
Long.
6
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đăng ký hành nghề cấp Thẻ công chứng viên
1.1. Trình tự thực hiện
- T chc hành ngh công chng np h sơ đăng ký hành nghề và cp Th
công chng viên np h trực tiếp hoc qua dch v bưu chính công ích đến
Trung tâm Phc v nh chính công tỉnh Vĩnh Long (Quy Tư pháp), địa ch:
S 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phưng 1, thành ph Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh
Long hoc np h trc tuyến trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính tỉnh Vĩnh Long, địa ch: https://dichvucong.vinhlong.gov.vn.
- S pháp ra quyết định đăng nh ngh cp Th công chng
viên; trưng hp t chi phi thông báo bằng văn bản có nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến.
1.3. Thành phần, số ợng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Giấy đề nghđăng nh nghề và cp Thẻ công chứng vn theo Mẫu
TP-CC-06 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều biện pháp thi nh
Lut Công chứng;
- Quyết định b nhim hoặc bổ nhiệm lại công chng viên (bản sao có
chứng thực hoc bản chụp kèm theo bản chính đđối chiếu);
- 01 ảnh chân dung cỡ 2cm x 3cm của ng chứng viên được đnghị đăng
hành nghề cấp Thẻ (ảnh chụp không quá 06 tháng trước ny nộp h);
- Giấy tờ chứng minh công chứng viên hội viên Hội công chứng viên
tại địa phương hoặc hội viên Hiệp hội công chứng viên Việt Nam;
- Giấy tờ chứng minh nơi trú của công chứng viên tại tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương nơi tổ chức hành nghề công chứng đăng ký hoạt động;
- Quyết định thu hi Chứng chỉ hành nghlut sư, Chứng chỉ hành nghề
đấu giá, quyết định miễn nhiệm Thừa phát lại, giấy tờ chứng minh đã chấm dứt
công việc thường xuyên khác; giấy tờ chứng minh đã được Sở pháp xóa
đănghành nghề ở tổ chức hành nghề công chứng trước đó hoặc văn bản cam
kết chưa đăng hành nghề công chứng kể tkhi được b nhiệm, bnhiệm lại
công chứng viên.
Lưu ý: Đối với thông tin vgiấy tờ chứng minh nơi trú thì cán bộ,
công chức, viên chức, nhân được giao trách nhiệm tiếp nhn, giải quyết thủ
tục hành chính, cung cấp dịch vụ công thực hiện khai thác thông tin v trú
của công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư theo một trong các phương
thức quy định ti khoản 2 Điều 14 Ngh đnh số 104/2022/NĐ-CP ngày
21/12/2022 của Chính phủ vviệc sửa đổi, bổ sung một số điều của các ngh
7
định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
th tục hành chính, cung cấp dịch v công.
Nếu không thể khai tc được thông tin trú của công dân theo các
phương thức nêu tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 104/2022/NĐ-C, quan
thẩm quyền, cán bộ, công chức, viên chức, nhân được giao trách nhiệm
tiếp nhn, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vcông thể yêu cầu
công dân nộp bản sao hoặc xuất trình một trong c giấy tgiá tr chứng
minh thông tin về trú theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-C. Các loại giấy tờ giá trị chứng minh thông tin về trú
được quy định tại khoản 4 Điều 14 Nghị định s 104/2022/NĐ-C bao gm:
- Thẻ Căn cước công dân,
- Giấy xác nhn thông tin về cư trú,
- Giấy thông báo số định danh nhân và thông tin công dân trong Cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhn đủ h sơ hợp lệ (rút ngắn 02 ngày so với quy định).
1.5. Đối ợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức hành nghề công
chứng.
1.6. quan giải quyết th tục hành chính: Sở pháp tỉnh nh
Long.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Quyết định đăng hành
nghề và cấp Thẻ công chứng viên.
1.8. Phí, Lệ phí
Lệ phí: 100.000 đng/h sơ.
1.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
1.10. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu T-CC-06 ban hành kèm theo Thông
số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Công chứng.
1.11 Căn cứ pháp lý
- Lut Công chứng năm 2014;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-C ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc np, xut trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông số 01/2021/TT-BT ngày 03/02/2021 của Bộ trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Công chứng;
- Thông số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bi
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản , sử dụng phí công chứng; phí
chứng thực; pthẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt động Văn phòng ng chứng; lệ pcấp thẻ công chứng viên,
đưc sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ
8
trưởng Bi chính;
- Quyết định số 783/-UBND ngày 23/4/2024 của Chtịch y ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua phương án đơn giản hóa thtục nh chính
trong lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnhnh
Long.
Ghi c: Ni dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
9
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
VÀ CẤP THẺ CÔNG CHỨNG VIÊN
nh gi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố)..............................
n tổ chức hành nghề công chứng (ghi bằng chữ in hoa):….………………….
Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………
Đề nghị Sở pháp đăng hành nghcấp Thẻ công chứng viên cho các
công chứng viên sau đây:
STT Họ và tên
Số, ngày, tháng, năm
của Quyết định bổ
nhiệm/bổ nhiệm lại công
chứng viên
Công chứng viên
hợp danh/Công
chứng viên làm việc
theo chế độ hợp
đồng (1)
Chữ ký
1
2
….
………………, ngày.......tháng......năm......
Trƣởng Phòng công chứng/Trƣởng Văn phòng công chứng
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (2)
Ghi chú:
(1) Trường hợp tổ chức đăng ký là hòng công chứng thì bỏ trống cột này.
(2) Trường hợp đăng ký hành nghề cấp Thẻ công chứng viên cùng thủ tục đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng thì chỉ ghi rõ họ tên của Trưởng Văn phòng công
chứng.
TP-CC-06
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTP)
10
2. Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
2.1. Trình tự thực hiện
- Văn phòng công chứng np h trực tiếp hoc qua dch v bưu chính
công ích đến Trung tâm Phc v nh chính công tỉnh Vĩnh Long (Quầy
pháp), địa ch: S 12C, đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành ph Vĩnh
Long, tỉnh Vĩnh Long hoc np h trc tuyến trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính tỉnh Vĩnh Long, địa ch:
https://dichvucong.vinhlong.gov.vn.
- S pháp xem xét, cấp giy đăng hoạt động của Văn phòng công
chng; trường hp t chi phi thông báo bằng văn bn có nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công
ích hoặc trực tuyến.
2.3. Thành phần, số lƣợng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng theo Mẫu T-CC-09 ban
nh kèm theo Thông số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng
Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Lut Công
chứng;
- Giy t chng minh v tr s của Văn phòng công chng phù hp vi
nội dung đã nêu trong đ án thành lp;
- H đăng hành nghề ca các công chng viên hp danh, công
chng viên làm vic theo chế độ hợp đng lao động tại Văn phòng công chứng
(nếu có).
Lưu ý: Trong trường hợp cần sử dụng đến thông tin về nơi trú của
người dân thì cán bộ, công chức, viên chức, nhân thẩm quyền thực hiện
khai thác thông tin về tcủa công dân trong sở dữ liệu quốc gia về dân
theo mt trong các phương thức quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-C ny 21/12/2022 của Chính phủ v việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vcông.
Nếu không thể khai thác được thông tin cư trú của công dân theo các
phương thức nêu tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 104/2022/NĐ-C, quan
thẩm quyền, cán bộ, công chức, viên chức, nhân được giao trách nhiệm
tiếp nhn, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công thể yêu cầu
công dân nộp bản sao hoặc xuất trình một trong c giấy tgiá tr chứng
minh thông tin về trú theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số
104/2022/NĐ-CP. Các loại giấy tờ giá trị chứng minh thông tin về trú
được quy định tại khoản 4 Điều 14 Nghị định s 104/2022/NĐ-C bao gm:
- Thẻ Căn cước công dân;
- Giấy xác nhn thông tin về cư trú;
- Giấy thông báo số đnh danh cá nhân và thông tin công dân trong Cơ sở
11
dữ liệu quốc gia về dân cư.
b) Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hn giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ ngày
nhn đủ h sơ (rút ngắn 02 ngày so với quy định).
2.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức hành nghề công
chứng.
2.6. quan giải quyết th tục hành chính: Sở pháp tỉnh nh
Long.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy đănghoạt động của
Văn phòng công chứng.
2.8. P, L phí
L phí: 1.000.000 đng/h sơ.
2.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Trong thời hạn
90 ngày kể từ ngày nhn được quyết đnh cho phép thành lp, Văn phòng công
chứng phải đăng ký hoạt động tại Sở pháp nơi đã ra quyết định cho phép
thành lp.
2.10. Mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mu T-CC-09 ban hành kèm theo Thông
số 01/2021/TT-BTP ngày 03/02/2021 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Công chứng.
2.11. Căn cứ pháp lý
- Lut Công chứng năm 2014;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-C ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông số 01/2021/TT-BT ngày 03/02/2021 của Bộ trưng Bộ
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Lut Công chứng;
- Thông số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bi
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản , sử dụng phí công chứng; phí
chứng thực; pthẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt động Văn phòng ng chứng; lệ pcấp thẻ công chứng viên,
đưc sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của B
trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 783/-UBND ngày 23/4/2024 của Chtịch y ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long về việc thông qua phương án đơn giản hóa thtục hành cnh
trong lĩnh vực Công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnhnh
Long.
Ghi chú: Ni dung in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung.
12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG CÔNG CHỨNG
nh gi: Sở Tư pháp tỉnh (thành phố).......................
1. Tên Văn phòng công chứng (ghi bằng chữ in hoa):........................................
2. Quyết định cho phép thành lp Văn phòng công chứng số: ..............................
ngày ............/.........../...................
3. Đa chỉ trụ sở: ...............................................................................................(1)
Điện thoại:.........................Fax (nếu có): .................... Email (nếu có): ...........................
Website (nếu có): ...................................................................................................
4. Tởng Văn phòng công chứng:
Họ và tên:..................................Nam/Nữ:................Sinh ngày......../........../..........
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân số: ..............................
Ny cấp:............./............../...................Nơi cấp:..................................................
i đăng ký hộ khẩu thường trú: .........................................................................
Chỗ ở hiện nay: ...................................................................................................
Số, ngày, tháng, năm của Quyết định bổ nhiệm/bổ nhiệm lại công chứng
viên:……………………………………………………………………………….
5. Danh sách công chứng viên (không bao gm Trưởng Văn phòng công
chứng):
STT Họ và tên
Số, ngày, tháng, năm của
Quyết định bổ nhiệm/b
nhiệm lại công chứng
viên
Công chứng viên hợp
danh/Công chứng viên
làm việc theo chế độ
hợp đồng
Chữ ký
1
2
….
…………………..,ngày…...tháng…....năm…......
Trưởng Văn phòng công chứng
(ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi cụ thể số nhà, đường/phố, phường/xã, qun/huyện, tỉnh/thành phố; trường hợp
không có số nhà, đường/phố thì ghi đến đơn vị hành chính nhỏ nhất của trụ sở (thôn, ấp, khu
đô thị…)
TP-CC-09
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTP)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 863/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục thủ tục hành chính đựợc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×