• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 852/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực thuỷ lợi

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/07/2025 10:20 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 852/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 852/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 852/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 852/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63
+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 852 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 26 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sng nghiệp
và Môi tng, UBND cp huyện, UBND cấp tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ny 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghđịnh số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thc hiệnchế một cửa, một cửa liên thông trong
gii quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
nh chính;
n cứ Quyết định số 601/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng vviệc công bố danh mục thủ tục hành
chính chuẩn hoá trong lĩnh vực thuỷ lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
ng nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh
Cao Bằng tại Tờ trình số 1935/TTr-SNN ngày 29 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành chính trong lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp
xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63
+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày 22/7/2025
Điều 2. Giao Sở ng nghiệp Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp
với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin, căn cứ quy trình ni bộ giải
quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xác lập quy
trình điện tử giải quyết thủ tục nh chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh đm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trưng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công; Chtịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, pờng, thị trấn c tổ chức, nhân ln quan
chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trnh Trường Huy
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/Ngày
22/7/2025
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 852 /QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Quy trình số: 01
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
Cp giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thy li: Xây dng công trình mi; Lp bến, bãi tp kết
nguyên liu, nhiên liu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vt liu xây dng, khai
thác nước dưới đất; Xây dng công trình ngm thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh (1.004427).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử; chuyển hồ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Trung tâm phục vụ hành chính công
(TTPVHCC)
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Lãnh đạo Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản công
trình, Chi cục Tài nguyên nước
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến
TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại TTPVHCC
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 02
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT NHÓM THỦ TỤC
1. Cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu
khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (2.001796).
2. Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND tỉnh (2.001795).
3. Cp giy phép nuôi trng thy sn trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuc thm quyn cp phép ca UBND
tnh (2.001791).
4. Cp gia hạn, điều chnh ni dung giy phép: Xây dng công trình mi; Lp bến, bãi tp kết nguyên liu, nhiên liu,
vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sn, vt liu xây dựng, khai thác nước dưới đất;
Xây dng công trình ngm thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh (2.001426).
5. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết qu kiểm định an toàn đập, h cha thy li thuc thm quyn ca UBND tnh
(1.003221).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu trữ
hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,75 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND
tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT
PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 03
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm;
Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện giới, trxe tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (2.001401).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ điện tử; chuyển hồ đến bộ phận
chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận htrả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
02 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực phòng
Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh
1,5 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến
TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận htrả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
05 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 04
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội
địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (2.001793).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ điện tử; chuyển hồ đến bộ phận
chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của SNông nghiệp
Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị
xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
03 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Văn
phòng UBND tỉnh
2,25 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến
TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 05
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc quyền cấp phép của Ủy
ban nhân dân tỉnh (1.004385).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ điện tử; chuyển hồ đến bộ phận
chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn
vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
03 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
01 ngàym việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Văn
phòng UBND tỉnh
03 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC
đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 06
NHÓM QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
1. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt
động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (1.003880).
2. Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh (1.003870).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) u
trữ hồ điện tử; chuyn hồ đến bphận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả giải
quyết TTHC của S Nông nghiệp Môi
trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi cục
Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
05 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế Văn phòng UBND tỉnh
2,5 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến
TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả giải
quyết TTHC của S Nông nghiệp Môi
trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
09 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 07
NHÓM QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
1. Cp li giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo vng trình thy lợi trong trường hp b mt, b rách, hư hỏng
thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh (1.003921).
2. Cp li giy phép cho các hoạt động trong phm vi bo v công trình thy lợi trong trường hp tên ch giấy phép đã được
cp b thay đi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu li t chc thuc thm quyn cp phép ca UBND tnh (1.003893).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ điện tử; chuyển h đến bộ phận
chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý công trình, Chi
cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định
hồ sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn
vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
01 ngàym việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và i trường
0,25 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn
phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh
01 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC
đến TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
Môi trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
03 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 08
NHÓM QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
1. Thm đnh, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng h du đập trong quá trình thi công thuc thm
quyn ca UBND tnh (1.003211).
2. Thm định, phê duyệt phương án ứng phó vi tình hung khn cp thuc thm quyn ca UBND tnh (1.003203).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận
chuyên môn xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Phòng, chống thiên tai
Bố trí dân cư, Chi cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem
xét)
Chuyên viên Phòng Phòng, chống thiên tai
và Bố trí dân cư
08 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Phòng, chống thiên tai
Bố trí dân cư
1,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
01 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh
05 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến
TT PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải
quyết TTHC của Sở Nông nghiệp Môi
trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 09
NHÓM QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
1. Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mc ch gii phm vi bo v công trình thy lợi trên đa bàn UBND
tnh qun (2.001804).
2. Thẩm định, phê duyệt, điều chnh và công b công khai quy trình vn hành h chứa nước thuc thm quyn ca UBND
tnh (1.003232).
3. Phê duyệt, điều chnh quy trình vận hành đối vi công trình thy li ln và công trình thy li va do UBND tnh qun
(1.003867).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,75 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ giải quyết hsơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
14 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
02 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
01 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh
06 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT
PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 10
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC:
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh (1.003188)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử; chuyển hồ đến bộ phận chuyên môn
xử lý
Bộ phận tiếp nhận hồ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TTPVHCC
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,75 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản công trình,
Chi cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo đơn vị xem xét)
Chuyên viên Phòng Quản lý công trình
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản lý công trình
01 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở ng nghiệp Môi
trường
0,5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi
trường
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế Văn phòng UBND tỉnh
3,5 ngày làm việc
Vào sổ văn bản, đóng dấu; chuyển kết quả TTHC đến TT
PVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Bộ phận tiếp nhận hồ và trả kết quả
giải quyết TTHC của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại TT PVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
Quy trình số: 01
NHÓM QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh
phân cấp (2.001627).
2. Thẩm định, phê duyệt, điều chnh và công b công khai quy trình vn hành h chứa nước thuc thm quyn ca UBND
huyn (1.003347)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày thực hiện)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Công chức tiếp nhận và trả kết quả
UBND huyện
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND
huyện
0,75 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên Phòng chuyên môn
15 ngày làm việc
Bước 4
Xem xét, thẩm định, hoàn thiện hgửi Lãnh đạo Văn
phòng HĐND và UBND huyện.
Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND
huyện
05 ngày làm việc
Bước 5
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện xem xét, phê
duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo n phòng HĐND UBND
huyện
01 ngày làm việc
Bước 6
Uỷ ban nhân dân cấp huyện xem xét, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND huyện
01 ngày làm việc
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển kết quả TTHC đến bộ phận một
cửa của UBND cấp huyn.
Văn thư Văn phòng HĐND UBND
huyện
01 ngày làm việc
Bước 7
Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết quả đã có;
thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận
hành chính UBND huyện
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 02
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết qu kiểm định an toàn đập, h cha thy li thuc thm quyn ca UBND huyn
(1.003471).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
UBND huyện
Bước 2
Xem xét, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn QLNN
về thủy lợi cấp huyn
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên phòng chuyên môn
huyện
Bước 4
Xem xét, thẩm định; hoàn thiện hồ gửi Lãnh đạo Văn
phòng HĐND và UBND huyện
Lãnh đạo phòng chuyên môn
Bước 5
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện xem xét, phê
duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Văn phòng HĐND
UBND huyện
Bước 6
Uỷ ban nhân dân cấp huyện xem xét, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND huyện
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển kết quả TTHC đến bộ phận một
cửa của UBND cấp huyn.
Văn thư Văn phòng HĐND
UBND huyện
Bước 7
Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết quả đã có;
thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả (trả kết
quả)
Công chức tiếp nhận hồ tại Bộ
phận hành chính UBND huyện
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Quy trình số: 03
NHÓM QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC:
1. Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó vi tình hung khn cp thuc thm quyn ca UBND huyn (trên địa bàn t
02 xã tr lên) (1.003456)
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ng phó thiên tai cho công trình, vùng h du đp trong quá trình thi công thuc thm
quyn ca UBND huyn (trên địa bàn t 02 xã tr lên) (1.003459)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Công chức tiếp nhận trả kết
quả UBND huyện
Bước 2
Xem xét, phân công cho chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng chuyên môn
của UBND huyện
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ, dự
thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo Phòng xem xét)
Chuyên viên phòng chuyên môn
của UBND huyện
Bước 4
Xem xét, thẩm định; hoàn thiện hồ sơ gửi lãnh đạo VP
HĐND UBND huyện
Lãnh đạo phòng chuyên môn
UBND huyện
Bước 5
Xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo UBND huyện xem xét, phê
duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo n phòng HĐND
UBND huyện
Bước 6
Uỷ ban nhân dân cấp huyện xem xét, phê duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND huyện
Vào sổ, đóng dấu; Chuyển kết quả TTHC đến bộ phận một
cửa của UBND cấp huyn.
Văn thư Văn phòng HĐND
UBND huyện
Bước 7
Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết quả đã có;
thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả (trả kết
quả)
Công chức tiếp nhận hồ tại
Bộ phận hành chính UBND
huyện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
C. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
Quy trình số: 01
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
H tr đầu tư xây dựng phát trin thy li nh, thu li ni đồng và tưới tiên tiến, tiết kim nước i vi ngun vn h tr
trc tiếp, ngân sách địa phương nguồn vn hp pháp khác của địa phương phân bổ d toán cho UBND cp thc hin)
(2.001621)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu
trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Công chức tiếp nhận trả kết quả tại
Bộ phận một cửa cấp xã
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND xã xem xét)
Cán bộ chuyên môn xã
05 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
Lãnh đạo UBND cấp xã
1,75 ngày làm việc
Chuyển kết quả TTHC đến bộ phận một cửa xã.
Văn thư cấp xã
Bước 4
Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết quả đã
có; thông báo cho nhân, tổ chức đến nhận kết quả (trả
kết quả)
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ
tại Bộ phận một cửa xã
Không tính thời gian
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
Quy trình số: 02
NHÓM QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó vi tình hung khn cp thuc thm quyn ca UBND cp xã (1.003440)
2. Thm đnh, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng h du đập trong quá trình thi công thuc thm
quyn ca UBND cp xã (1.003446)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) lưu trữ
hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
Công chức tiếp nhận trả hồ tại
Bộ phận một cửa xã
0,5 ngày làm việc
Bước 2
Thụ giải quyết hồ (kiểm tra hồ sơ, thẩm định hồ sơ,
trình lãnh đạo UBND xã xem xét, phê duyệt)
Công chức chuyên môn tại xã
11 ngày làm việc
Bước 3
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND cấp xã
04 ngày làm việc
Chuyển kết quả TTHC đến bộ phận một cửa xã
Văn thư cấp
Bước 4
Xác nhận trên Hệ thống thông tin một cửa về kết quả đã có;
thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận kết quả (trả kết
quả)
Công chức, viên chức tiếp nhận hồ
tại Bộ phận một cửa cấp
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
16 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số
40+41+42+43+44+45+46+47+48+49+50+51+52+53+54+55+56+57+58+59+60+61+62+63+64+65+66+67+68+69+70+71+72+73+74/
Ngày 22/7/2025
Tổng số : 15 Quy trình.
Trong đó:
+ Cấp tỉnh: 10 Quy trình.
+ Cấp huyện: 03 Quy trình.
+ Cấp xã: 02 Quy trình.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 852/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực thuỷ lợi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×