• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 85/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/03/2026 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 85/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quỳnh Thiện
Trích yếu: Công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 05 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 85/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 85/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 85/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Vĩnh Long, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 04 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyt
05 quy trình ni b trong tiếp nhn, gii quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Lâm nghiệp Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành
chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca
Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th tc
hành chính;
Căn cNghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ v
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một ca Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Ngh
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 01/-BNNMT ngày 02/01/2026 ca B trưởng B
Nông nghiệp Môi trường v vic công b th tc hành chính mi ban hành,
th tục hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b lĩnh vc
lâm nghip kim lâm thuc phm vi chc năng quản lý ca B Nông nghip
và Môi trường;
85
08
2
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường ti T trình s
07/TTr-SNN&MT ngày 06/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này danh mc 01 th tc hành
chính mi ban hành; 04 th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung; 01 th tc
hành chính b bãi b và phê duyt 05 quy trình ni b trong tiếp nhn, gii quyết
th tc hành chính trong lĩnh vực Lâm nghip Kim lâm thuc phm vi chc
năng quản nhà nước ca S Nông nghip Môi trường tỉnh Vĩnh Long, cụ
th:
1. Mi ban hành: 01 th tc hành chính cp tnh.
2. Sửa đổi, b sung: 04 th tc hành chính cp tnh đã đưc Ch tch U
ban nhân dân tnh công b ti Quyết định s 889/QĐ-UBND ngày 13/5/2025,
Quyết định s 1309/QĐ-UBND ngày 27/6/2025, Quyết đnh s 712/QĐ-UBND
ngày 31/7/2025.
3. Bãi b: 01 th tc hành chính cp tnh đã đưc Ch tch U ban nhân
dân tnh công b ti Quyết định s 1309/QĐ-UBND ngày 27/6/2025.
(chi tiết ti Ph lc I, II kèm theo)
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được
thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
Điu 3. Giao S Nông nghiệp và Môi trường thc hin các nhim v sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải
hoàn thành việc cập nhật ng khai đy đủ danh mc, nội dung cụ thcủa từng
thtục hành chính đã được công bố trên sở dữ liệu quốc gia về thtục hành
chính.
2. Ch trì, phi hp vi S Khoa hc và Công ngh
- Đồng b đy đủ danh mc ni dung c th ca tng th tc hành
chính đã được công khai trên s d liu quc gia v H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thc thc hin ca th tục hành chính được công b ti
Quyết định này b sung vào Danh mc th tc hành chính thc hin tiếp nhn
h và tr kết qu qua dch v bưu chính công ích; Danh mục th tc hành
chính thc hin dch v công trc tuyến.
- Cấu hình quy trình điện t tiếp nhn, gii quyết th tc hành chính
quy trình điện t thc hin tiếp nhn, gii quyết, tr kết qu không ph thuc
vào địa gii hành chính trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
tỉnh Vĩnh Long đối với quy trình đưc phê duyt tại Điều 1 Quyết định này,
trong thi hn 03 ngày k t ngày Quyết định có hiu lc thi hành.
3. Ch trì, phi hp vi Văn phòng y ban nhân dân tnh; Ch tch y
ban nhân dân các xã, phường t chc niêm yết ng khai đy đủ danh mc ti
3
Trung tâm Phc v hành chính công tnh, Trung tâm Phc v hành chính công
cp xã.
Điu 4. Hiu lc và trách nhim thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày bãi bỏ
- Ni dung ca 01 th tc hành chính s th t 1 Phn A Ph lc kèm
theo Quyết định s 889/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 01 quy trình ni b tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính Ph lc kèm theo Quyết định s 288/QĐ-
UBND ngày 15/2/2022 ca Ch tch y ban nhân dân tnh;
- Ni dung ca 02 th tc hành chính s th t 1, 7 Ph lc kèm theo
Quyết đnh s 1309/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 02 quy trình ni b tiếp
nhận, giải quyết th tc hành chính s th t 1, 7 Ph lc kèm theo Quyết
định s 1414/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh.
- Ni dung ca 01 th tc hành chính s th t 2 mc B Phn I Ph lc
kèm theo Quyết đnh s 712/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 01 quy trình quy
trình ni b tiếp nhận, giải quyết th tc hành chính có s th t 9 mc I Phn II
Ph lc kèm theo Quyết đnh s 883/QĐ-UBND ngày 20/8/2025 ca Ch tch
y ban nhân dân tnh.
- 01 thủ tục hành chính có sthứ tự 642 Phụ lục kèm theo Quyết định số
2411/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
phê duyệt 100% thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc S Nông nghip
Môi trường; Th tng các s, ban, ngành tnh; Ch tch y ban nhân dân các
xã, phường và các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tnh;
- Lãnh đạo VPUBND tnh;
- Trung tâm PVHCC, Phòng KTN;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Qunh Thin
9
PHN II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /01/2026
ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIP
1. Tên TTHC: Cp, cp li mã s rng sn xut là rng trng Mã
TTHC: 1.014605.H61)
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim x lý
công vic
Thi gian
c 1
Công chc tiếp nhn h sơ, quét
scan, thu phí, l phí (nếu có) và
chuyn v Chi Cc Kim lâm
Đa dạng sinh hc
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày
làm việc
c 2
Chuyên viên phòng chuyên môn
Chi Cc Kiểm lâm Đa dng sinh
hc thẩm định, tham u xử h
tnh Lãnh đạo Phòng chuyên
môn thông qua
S Nông nghip và
Môi trường
6,5 ngày
làm vic
c 3
Lãnh đo phòng chuyên môn kim
tra kết qu thẩm định trình Lãnh
đạo Chi Cc Kiểm lâm Đa dng
sinh hc
01 ngày
làm vic
c 4
Lãnh đạo Chi Cc Kiểm lâm Đa
dng sinh hc ký duyt, chuyển văn
thư
01 ngày
làm vic
c 5
Văn thư Chi Cc Kiểm lâm Đa
dng sinh hc vào số, đóng du, s
hóa h sơ, lưu trữ chuyn kết
qu đến Trung tâm Phc v hành
chính công nơi tiếp nhn h ban
đu để tr kết qu
0,5 ngày
làm vic
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công nơi
tiếp nhn h sơ ban
đu (tnh/cp xã)
0,5 ngày
làm vic
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm vic
85
08
10
2. Tên TTHC: Công nhn ngun ging cây trng lâm nghip (Mã TTHC:
3.000198.000.00.00.H61)
Th t
công
vic
Ni dung công vic
Trách nhim
x lý công vic
Thi gian
c 1
ng dn, tiếp nhn, kim tra h sơ;
chuyn h sơ v Chi Cc Kim lâm
Đa dạng sinh hc x
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày
làm vic
c 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi Cc
Kiểm lâm Đa dạng sinh hc tiếp nhn,
kim tra h sơ, tham mưu thành lập Hi
đồng thẩm định, tiến hành thẩm định h
sơ, thực hin kim tra hiện trường, lp
biên bn thẩm định và báo cáo thẩm định,
tham mưu kết qu trình lãnh đo phòng
chuyên môn
Chi cc Kimm
và Đa dạng sinh
hc
10,5 ngày
làm vic
c 3
Lãnh đo phòng chuyên môn kim tra kết
qu thẩm định và trình Lãnh đạo Chi Cc
01 ngày
làm vic
c 4
Lãnh đạo Chi Cc Kiểm lâm Đa dạng
sinh hc phê duyt kết qu gii quyết th
tc hành chính, chuyn văn thư trả kết
qu
01 ngày
làm vic
c 5
Văn thư Chi Cc Vào số, đóng dấu, phát
hành; chuyn kết qu đến Trung tâm
Phc v hành chính công nơi tiếp nhn
h sơ ban đu để tr kết qu
0,5 ngày
làm vic
c 6
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
nơi tiếp nhận hồ sơ
ban đu (tỉnh/cấp
xã)
0,5 ngày
làm vic
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày làm việc
11
3. Tên TTHC: Cp Giy phép xut khu, nhp khu ging cây trng lâm
nghip (Mã TTHC: 3.000179.000.00.00.H61)
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ;
chuyển hồ sơ về Chi Cục Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học xử lý
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh/cp xã
0,5 ngày
làm vic
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi Cục
Kiểm lâm Đa dạng sinh học tiếp nhận,
kiểm tra hồ sơ, tham mưu giải quyết h
sơ, trình Lãnh đo Phòng
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
1,5 ngày
làm vic
Bước 3
Lãnh đạo phòng chuyên môn kiểm tra kết
quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi Cục
0,5 ngày
làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Chi Cục Kiểm m Đa dng
sinh học xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày
làm vic
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường
xem xét, quyết định cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm
nghiệp
0,5 ngày
làm vic
Bước 6
Văn thư Sở Nông nghiệp Môi trường
đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về
đơn vị để trả kết quả
0,25 ngày
làm vic
Bước 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
cá nhân
Trung tâm Phc v
hành chính công
nơi tiếp nhn h
ban đu (tnh/cp
xã)
0,25 ngày
làm vic
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc
12
4. Tên TTHC: Np tin trng rng thay thế (Mã TTHC:
1.007916.000.00.00.H61)
a) Trường hợp y ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế tại địa phương
Th t
công vic
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ;
chuyển hồ về Chi Cục Kiểm lâm
Đa dạng sinh học xử lý
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh/cp
0,5 ngày
làm vic
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
Cục Kiểm lâm Đa dạng sinh học tiếp
nhận, tham mưu thẩm tra, xử lý hồ sơ
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
02 ngày
làm vic
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi Cục
Kiểm lâm Đa dạng sinh học kiểm tra,
duyệt, trình Lãnh đạo Chi Cục thông qua
dự thảo
0,5 ngày
làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Chi Cục Kiểm lâm và Đa dạng
sinh học duyệt dự thảo, trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét.
0,5 ngày
làm vic
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường hoàn thành tổ chức thẩm định hồ
sơ trình UBND tnh
0,5 ngày
làm vic
Bước 6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp
nhận hồ của đơn vị trình chuyển
chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý
Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
làm vic
Bước 7
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm
định hồ trình lãnh đo Phòng thông
qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh
duyệt và chuyển văn thư
12 ngày
làm vic
Bước 8
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn h ban
đu để tr kết qu
0,5 ngày
làm vic
Bước 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc
v hành chính
công nơi tiếp
nhn h ban
đu (tnh/cp xã)
0,5 ngày
làm vic
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc
13
b) Trường hợp b trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác
Th t
công vic
Nội dung công việc
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ;
chuyển hồ về Chi cục Kiểm lâm và Đa
dạng sinh học xử lý
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh/cp xã
0,5 ngày
làm vic
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi Cục
Kiểm lâm Đa dạng sinh học tiếp nhận,
tham mưu thẩm tra, xử lý hồ sơ
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
1,5 ngày
làm vic
c 3
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Chi Cục
Kiểm m Đa dạng sinh học kiểm tra,
duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục thông qua
dự thảo
0,5 ngày
làm vic
Bước 4
Lãnh đạo Chi Cục Kiểm lâm Đa dạng
sinh học duyệt dự thảo, trình nh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường xem xét.
0,5 ngày
làm vic
Bước 5
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi trường
hoàn thành tổ chức thẩm định hồ trình
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm vic
Bước 6
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận
hồ của đơn vị trình chuyển chuyên
viên Phòng chuyên môn xử lý
Văn phòng
UBND tỉnh
0,5 ngày
làm vic
Bước 7
Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ, tham mưu thực
hiện các nội dung liên quan để giải
quyết hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông
qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách
xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh
duyệt và chuyển văn thư
22 ngày
làm vic
Bước 8
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết
quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công nơi tiếp nhận hồ ban đu để trả
kết quả
0,5 ngày
làm vic
Bước 9
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức,
cá nhân
Trung tâm Phc
v hành chính
công nơi tiếp
nhn h ban
đu (tnh/cp xã)
0,5 ngày
làm vic
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc
14
II. LĨNH VỰC KIM LÂM
5. Tên TTHC: Xác nhn bng kê lâm sn (Mã TTHC:
1.000045.000.00.00.H61)
a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, không cần xác minh
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ,
chuyển hồ sơ đến Chi cc Kiểm
lâm/Hạt Kiểm lâm
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh/cp
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
cục hoặc Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ
Chi cục Kiểmm
và Đa dạng sinh
học hoặc Hạt
Kiểm lâm khu
vực
01 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Chi cục hoặc Hạt Kiểm lâm
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
chuyển Văn tvào số, đóng dấu, phát
hành
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn h
ban đu để tr kết qu
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc
v hành chính
công nơi tiếp
nhn h ban
đu (tnh/cp xã)
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc
b) Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ,
chuyển hồ đến Chi Cục Kiểm
lâm/Hạt Kiểm lâm
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh/cp
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
Cục hoặc Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, tiến
hành kiểm tra, xác minh tham mưu
xử lý hồ sơ
Chi cục Kiểmm
và Đa dạng sinh
học hoặc Hạt
Kiểm lâm khu
vực
02 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Chi Cục hoặc Hạt Kiểm m
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
chuyển Văn thư vào số, đóng dấu, phát
hành
0,25 ngày
làm việc
15
Bước 4
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn h
ban đu để tr kết qu
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc
v hành chính
công nơi tiếp
nhn h ban
đu (tnh/cp xã)
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc
c) Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản do nhiều nội dung
phức tạp
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Bước 1
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ,
chuyển hồ đến Chi Cục Kiểm
lâm/Hạt Kiểm lâm
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh/cp
0,25 ngày
làm việc
Bước 2
Chuyên viên Phòng chuyên môn Chi
Cục hoặc Hạt Kiểm lâm tiếp nhận, tiến
hành kiểm tra, xác minh tham mưu
xử lý hồ sơ
Chi cục Kiểmm
và Đa dạng sinh
học hoặc Hạt
Kiểm lâm khu
vực
03 ngày
làm việc
c 3
Lãnh đạo Chi Cục hoặc Hạt Kiểm lâm
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
chuyển Văn thư vào số, đóng du, phát
hành
0,25 ngày
làm việc
Bước 4
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Trung tâm Phc v
hành chính công nơi tiếp nhn h
ban đu để tr kết qu
0,25 ngày
làm việc
Bước 5
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Trung tâm Phc
v hành chính
công nơi tiếp
nhn h ban
đu (tnh/cp xã)
0,25 ngày
làm việc
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 85/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 05 quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 288/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×