• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 843/QĐ-UBND Điện Biên 2026 phê duyệt Danh mục và Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu đối với thủ tục hành chính được quy định tại Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/04/2026 15:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 843/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục và Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu đối với thủ tục hành chính được quy định tại Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 843/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 843/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 843/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Danh mục và Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết trên cơ sở
tái sử dụng dữ liệu đối với thủ tục hành chính được quy định tại Văn bản quy
phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-
CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công
trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
QUYẾT ĐỊNH:
Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên
843
20
2
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục và Phương án tái
cấu trúc quy trình giải quyết trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu đối với thủ tục hành
chính được quy định tại Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan xây dựng quy trình điện tử, mẫu tờ khai, tích hợp, kết nối với các hệ thống,
cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục
hành chính đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; gửi Sở Khoa học và Công
nghệ để cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì thực hiện cấu hình quy trình điện
tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; bảo đảm tích
hợp, kết nối, tái sử dụng dữ liệu theo phương án tái cấu trúc đã được phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
(NTVA)
.
3
Phụ lục 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI VĂN BẢN
QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
THỰC HIỆN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH TRÊN CƠ SỞ TÁI SỬ DỤNG DỮ LIỆU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
STT
Tên thủ tục hành chính
Mã thủ tục
hành chính
Cơ quan
thực hiện
I
Thủ tục hành chính cấp xã
1
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện
các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên
kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01
xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực
khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ
sản phẩm nông nghiệp
1.012535
UBND xã,
phường
2
Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ sản xuất
cộng đồng
1.012536
UBND xã,
phường
II
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện
các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên
kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn
từ 02 xã (phường) trở lên trong các ngành,
nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
1.012534
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
843
20
Phụ lục 2
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TRÊN CƠ SỞ TÁI SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. SƠ ĐỒ QUY TRÌNH HIỆN TẠI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất,
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác
theo quy định
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Giờ hành chính/ (đối với
hồ sơ nộp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
chuyển ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong ngày
làm việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hằng ngày)
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết
quả
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ thủ tục hành chính
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
843
20
5
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ
tầng và Đô thị
01 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Dự thảo các văn bản tổ chức hội
đồng thẩm định dự án. Nghiên cứu hồ
sơ dự án.
Công chức phòng
Kinh tế hoặc Kinh tế,
hạ tầng và Đô thị
03 ngày làm việc
Dự thảo:
- Giấy mời các thành viên Hội
đồng thẩm định
- Phiếu đánh giá của thành
viên hội đồng thẩm định hồ sơ
- Dự thảo báo cáo thông qua
thành viên Hội đồng tại cuộc
họp hội đồng.
- Trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt thủ tục thành lập hội đồng thẩm
định dự án
02 ngày làm việc
- Giấy mời các thành viên Hội
đồng thẩm định
- Phiếu đánh giá của thành
viên hội đồng thẩm định hồ sơ
- Tổ chức họp thẩm định dự án liên
kết
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ
tầng và Đô thị
2,5 ngày làm việc
- Biên bản họp thẩm định.
- Báo cáo kết quả thẩm định
dự án của Hội đồng thẩm định
Dự án.
Bước 4
Trường hợp được phê duyệt: Trình
lãnh đạo UBND cấp xã (hoặc Thủ
trưởng phòng, đơn vị theo ủy quyền)
Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án
liên kết
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ
tầng và Đô thị
05 ngày làm việc
- Tờ trình phê duyệt hỗ trợ dự
án liên kết.
- Dự thảo Quyết định phê
duyệt hỗ trợ Dự án liên kết.
6
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Trường hợp không được phê duyệt:
Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký
duyệt văn bản thông báo lý do không
đạt cho chủ trì dự án liên kết được biết
Dự thảo Văn bản thông báo lý
do không đạt chuyển chủ trì
liên kết
Bước 5
Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết
Lãnh đạo UBND cấp
xã
04 ngày làm việc
Quyết định phê duyệt dự án
liên kết
Ký duyệt thông báo không phê duyệt
dự án (Trường hợp không được phê
duyệt)
Văn bản thông báo lý do
không đạt chuyển chủ trì liên
kết
Bước 6
Trả kết quả TTHC: Quyết định phê
duyệt dự án liên kết hoặc văn bản
thông báo lý do không đạt chuyển chủ
trì liên kết
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Quyết định phê duyệt dự án
liên kết hoặc văn bản thông
báo lý do không đạt chuyển
chủ trì liên kết
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
7
2. Quy trình số 02: Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ sản xuất cộng đồng
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính
xác theo quy định
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Giờ hành chính/ (đối
với hồ sơ nộp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp
xã chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hằng ngày)
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu
rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải
quyết hồ sơ thủ tục hành chính
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng
và Đô thị
01 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Dự thảo các văn bản tổ chức Tổ
thẩm định dự án. Nghiên cứu hồ sơ
dự án.
Công chức phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng
và Đô thị
04 ngày làm việc
Dự thảo:
- Giấy mời các thành viên Tổ
thẩm định
- Phiếu đánh giá của thành viên
Tổ thẩm định hồ sơ
8
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
- Dự thảo báo cáo thông qua
thành viên Tổ tại cuộc họp.
- Trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt thủ tục thành lập Tổ thẩm
định dự án
04 ngày làm việc
- Giấy mời các thành viên Tổ
thẩm định
- Phiếu đánh giá của thành viên
Tổ thẩm định hồ sơ
- Tổ chức họp thẩm định dự án
cộng đồng
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng
và Đô thị
01 ngày làm việc
- Biên bản họp thẩm định.
- Báo cáo kết quả thẩm định dự án
của Tổ thẩm định.
Bước 4
Trường hợp được phê duyệt: Trình
lãnh đạo UBND cấp xã (hoặc Thủ
trưởng phòng, đơn vị theo ủy
quyền) Quyết định phê duyệt hỗ
trợ Dự án cộng đồng
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng
và Đô thị
05 ngày làm việc
- Tờ trình phê duyệt hỗ trợ dự án
cộng đồng.
- Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ
trợ Dự án cộng đồng.
Trường hợp không được phê
duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp
xã ký duyệt văn bản thông báo lý
do không đạt cho đại diện cộng
đồng dân cư được biết
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản thông báo lý
do không đạt chuyển người đại
diện cộng đồng dân cư
Bước 5
Phê duyệt hỗ trợ Dự án cộng đồng
Lãnh đạo UBND cấp
xã (hoặc Thủ trưởng
phòng, đơn vị theo ủy
quyền)
05 ngày làm việc
Quyết định phê duyệt Dự án cộng
đồng
Ký duyệt thông báo không phê
duyệt dự án (Trường hợp không
được phê duyệt)
Văn bản thông báo lý do không
đạt chuyển người đại diện cộng
đồng dân cư
9
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 6
- Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu
- Trả kết quả TTHC: Quyết định
Phê duyệt của UBND cấp xã hoặc
Văn bản trả lời về việc không phê
duyệt (đối với trường hợp không
đạt)
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Giờ hành chính
Quyết định Phê duyệt của UBND
cấp xã hoặc Văn bản trả lời về
việc không phê duyệt (đối với
trường hợp không đạt)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
10
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Quy trình số 03: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02 xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp)
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/ sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ
và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên/Công chức
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
Giờ hành chính (đối
với hồ sơ nộp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh,
chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ
TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, công
chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ,
công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu
rõ lý do
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hợp tác Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác
01 ngày làm việc
Hồ sơ TTHC
11
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/ sản phẩm
Bước 3
Thẩm định hồ sơ:
- Dự thảo các văn bản tổ chức hội
đồng thẩm định dự án; Nghiên cứu
hồ sơ dự án.
Chuyên viên phòng
Kinh tế hợp tác Chi
cục Phát triển nông
thôn và Kinh tế hợp tác
3,5 ngày làm việc
Dự thảo:
- Giấy mời các thành viên Hội
đồng thẩm định
- Phiếu đánh giá của thành viên
hội đồng thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo thông qua
thành viên Hội đồng tại cuộc họp
hội đồng.
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt thủ
tục thành lập hội đồng thẩm định dự
án
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác
01 ngày làm việc
- Giấy mời các thành viên Hội
đồng thẩm định
- Phiếu đánh giá của thành viên
hội đồng thẩm định hồ sơ
- Tổ chức họp thẩm định
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác
01 ngày làm việc
- Biên bản họp thẩm định.
- Báo cáo kết quả thẩm định dự án
của Hội đồng thẩm định Dự án.
Bước 4
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Trình lãnh đạo sở Dự thảo tờ trình,
Quyết định phê duyệt dự án liên kết
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác
01 ngày làm việc
- Tờ trình
- Dự thảo quyết định phê duyệt dự
án liên kết
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Dự thảo thông báo lý do không
đạt cho chủ trì dự án liên kết được
biết
Lãnh đạo Chi cục
Phát triển nông thôn
và Kinh tế hợp tác
Dự thảo Văn bản thông báo lý do
không đạt chuyển chủ trì liên kết.
12
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý
công việc
Thời gian
Kết quả/ sản phẩm
Bước 5
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Trình UBND tỉnh Quyết định phê
duyệt hỗ trợ Dự án liên kết
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
03 ngày làm việc
Tờ trình phê duyệt hỗ trợ dự án
liên kết kèm Dự thảo Quyết định
phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết.
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện: Lãnh đạo Sở ký duyệt thông
báo và nêu rõ lý do cho chủ dự án
Dự thảo Văn bản thông báo lý do
không đạt chuyển chủ trì dự án
liên kết
Bước 6
Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết,
chuyển kết quả giải quyết về Sở
Nông nghiệp và Môi trường
Lãnh đạo UBND tỉnh
07 ngày làm việc
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án
liên kết
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức, cá nhân
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Giờ hành chính
Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án
liên kết hoặc văn bản trả lời về
việc không phê duyệt (đối với
trường hợp không đạt)
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 17,5 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
13
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất,
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
TT
Tên bước, nội dung thực hiện
Kết quả phân tích theo tiêu chí
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hoá hồ sơ
Liên thông
điện tử
Hiệu quả, hiệu
năng của Hệ thống
1
Bước 1: Chủ đầu tư dự án liên kết nộp hồ sơ, gồm:
- Đơn đề nghị
- Dự án, kế hoạch liên kết
- Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết
- Các nội dung khác phù hợp với điều kiện thực tế (Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, Tài liệu
chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết và các bên
liên quan, Hợp đồng hoặc biên bản ký kết giữa đơn vị chủ trì
liên kết và đối tượng liên kết, Giấy chứng nhận hoặc cam kết
về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ)
Chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu Quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp → Không
cần kiểm tra đối
chiếu Giấy chứng
nhận đăng ký kinh
doanh
Cơ sở dữ liệu
Quốc gia về
đăng ký doanh
nghiệp đã hoàn
thiện và vận
hành
Đáp ứng yêu cầu
gửi nhận hồ sơ;
cững như việc tích
hợp, chia sẻ dữ liệu
với các hệ thống
2
Bước 2: Phân công xử lý hồ sơ
3
Bước 3: Thẩm định hồ sơ:
- Dự thảo các văn bản tổ chức hội đồng thẩm định dự án.
Nghiên cứu hồ sơ dự án.
- Trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt thủ tục thành lập hội
đồng thẩm định dự án.
- Tổ chức họp thẩm định dự án liên kết
14
TT
Tên bước, nội dung thực hiện
Kết quả phân tích theo tiêu chí
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hoá hồ sơ
Liên thông
điện tử
Hiệu quả, hiệu
năng của Hệ thống
4
Bước 4: Trường hợp được phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND
cấp xã (hoặc Thủ trưởng phòng, đơn vị theo ủy quyền) Quyết
định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết. Trường hợp không được
phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản
thông báo lý do không đạt cho chủ trì dự án liên kết được biết
Gộp bước 4, bước 3
làm giảm số bước
của quy trình
5
Bước 5: Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết hoặc Ký duyệt thông
báo không phê duyệt dự án (Trường hợp không được phê
duyệt)
6
Bước 6: Nhận kết quả
Số hoá kết quả giải
quyết điện tử
Liên thông điện
tử với VNPosst
để cho phép
đăng ký trực
tuyến việc nhận
kết quả tại nhà
15
2. Quy trình số 02: Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ sản xuất cộng đồng
TT
Tên bước, nội dung thực hiện
Kết quả phân tích theo tiêu chí
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hoá hồ sơ
Liên thông
điện tử
Hiệu quả, hiệu
năng của Hệ thống
1
Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ công chức tiếp nhận hồ sơ
phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối giải quyết hồ sơ thủ
tục hành chính
2
Bước 2: Phân công xử lý hồ sơ
3
Bước 3: Thẩm định hồ sơ
- Dự thảo các văn bản tổ chức Tổ thẩm định dự án. Nghiên
cứu hồ sơ dự án.
- Trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt thủ tục thành lập Tổ
thẩm định dự án
- Tổ chức họp thẩm định dự án cộng đồng
Cắt giảm từ 9 ngày
làm việc còn 5 ngày
làm việc sẽ đẩy
nhanh tiến độ thẩm
định hồ sơ
4
Bước 4: Trường hợp được phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND
cấp xã (hoặc Thủ trưởng phòng, đơn vị theo ủy quyền) Quyết
định phê duyệt hỗ trợ Dự án cộng đồng. Trường hợp không
được phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn
bản thông báo lý do không đạt cho đại diện cộng đồng dân cư
được biết
Cắt giảm từ 5 ngày
làm việc còn 4 ngày
làm việc sẽ đẩy
nhanh tiến độ trình
phê duyệt
16
TT
Tên bước, nội dung thực hiện
Kết quả phân tích theo tiêu chí
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hoá hồ sơ
Liên thông
điện tử
Hiệu quả, hiệu
năng của Hệ thống
5
Bước 5: Phê duyệt hỗ trợ Dự án cộng đồng. hoặc Ký duyệt
thông báo không phê duyệt dự án (Trường hợp không được
phê duyệt)
Cắt giảm từ 5 ngày
làm việc còn 4 ngày
làm việc sẽ đẩy
nhanh tiến độ trình
phê duyệt
6
Bước 6:
- Vào sổ văn bản, ký số, đóng dấu
- Trả kết quả TTHC: Quyết định Phê duyệt của UBND cấp xã
hoặc Văn bản trả lời về việc không phê duyệt (đối với trường
hợp không đạt)
Số hoá kết quả giải
quyết điện tử
Liên thông
điện tử với
VNPosst để
cho phép đăng
ký trực tuyến
việc nhận kết
quả tại nhà
17
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Quy trình số 03: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02 xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
TT
Tên bước, nội dung thực hiện
Kết quả phân tích theo tiêu chí
Kết nối, chia sẻ dữ
liệu và số hoá hồ sơ
Liên thông
điện tử
Hiệu quả, hiệu
năng của Hệ thống
1
Bước 1: Chủ đầu tư dự án liên kết nộp hồ sơ, gồm:
- Đơn đề nghị
- Dự án, kế hoạch liên kết
- Bản thỏa thuận cử đơn vị chủ trì liên kết
- Các nội dung khác phù hợp với điều kiện thực tế (Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, Tài liệu
chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết và các bên liên
quan, Hợp đồng hoặc biên bản ký kết giữa đơn vị chủ trì liên
kết và đối tượng liên kết, Giấy chứng nhận hoặc cam kết về
tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ)
- Chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu Quốc
gia về đăng ký doanh
nghiệp → Không
cần kiểm tra đối
chiếu Giấy chứng
nhận đăng ký kinh
doanh
- Cơ sở dữ liệu
Quốc gia về
đăng ký doanh
nghiệp đã
hoàn thiện và
vận hành
Đáp ứng yêu cầu gửi
nhận hồ sơ; cững
như việc tích hợp,
chia sẻ dữ liệu với
các hệ thống
2
Bước 2: Phân công xử lý hồ sơ
3
Bước 3: Thẩm định hồ sơ:
- Dự thảo các văn bản tổ chức hội đồng thẩm định dự án;
Nghiên cứu hồ sơ dự án.
- Trình lãnh đạo Sở phê duyệt thủ tục thành lập hội đồng thẩm
định dự án
- Tổ chức họp thẩm định
18
4
Bước 4: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Trình lãnh đạo sở Dự
thảo tờ trình, Quyết định phê duyệt dự án liên kết. Trường hợp
hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo thông báo lý do không đạt
cho chủ trì dự án liên kết được biết
Gộp bước 4, bước 3
làm giảm số bước
của quy trình
5
Bước 5: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Trình UBND tỉnh
Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết. Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Lãnh đạo Sở ký duyệt thông báo và nêu
rõ lý do cho chủ dự án
6
Bước 6: Phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết, chuyển kết quả giải
quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường
7
Bước 7: Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
Số hoá kết quả giải
quyết điện tử
Liên thông
điện tử với
VNPosst để
cho phép đăng
ký trực tuyến
việc nhận kết
quả tại nhà
19
C. SƠ ĐỒ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
20
3. Quy trình số 03: Thủ tục cấp tỉnh (Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02 xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh
vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp)
D. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình số 01: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt
động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn
01 xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản
xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- Lợi ích:
+ Cho phép Chủ đầu tư dự án thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa
giới hành chính, nộp được tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên và
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
+ Giảm thời gian đi lại nhận kết quả.
+ Giảm chi phí chuẩn bị một số giấy tờ
+ Giảm số bước giải quyết thủ tục hành chính từ 06 bước xuống 05 bước.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Tiết kiệm chi phí do cho phép thực hiện DVCTT không phụ thuộc vào địa giới
hành chính. Các Chủ đầu tư dự án sẽ tiết kiệm được chi phí đi lại khoảng 2 lần
(2*350.000
1
= 700.000 đồng).
+ Tiết kiệm chi phí nhận kết quả giải quyết TTHC: Các Chủ đầu tư dự án sẽ tiết
kiệm được chi phí đi lại khoảng 2 lần (2*350.000= 700.000 đồng).
+ Tiết kiệm chi phí chuẩn bị giấy tờ: Tiền đi lại, phô tô giấy tờ (Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập), không cần đối chiếu kiểm tra bản gốc
khoảng 100.000 đồng.
2. Quy trình số 02: Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ sản xuất cộng đồng
- Lợi ích:
+ Cho phép Cá nhân, tổ chức thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa
giới hành chính, nộp được tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên và
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
+ Rút ngắn thời gian giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; Tăng cường trách nhiệm
đối của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính.
+ Giảm thời gian đi lại nhận kết quả.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Tiết kiệm chi phí do cho phép thực hiện DVCTT không phụ thuộc vào địa giới
hành chính. Các Chủ đầu tư dự án sẽ tiết kiệm được chi phí đi lại khoảng 2 lần
(2*350.000= 700.000 đồng).
+ Tiết kiệm chi phí nhận kết quả giải quyết TTHC: Các Chủ đầu tư dự án sẽ tiết
kiệm được chi phí đi lại khoảng 2 lần (2*350.000= 700.000 đồng).
1
Thu nhập bình quân đầu người trên 1 ngày làm việc năm 2025 là 350.000 đồng
22
+ Tiết kiệm chi phí do rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Giảm từ
20 ngày làm việc xuống 14 ngày làm việc khoảng 6*350.000= 2.100.000 đồng.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Quy trình số 03: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động
hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02
xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- Lợi ích:
+ Cho phép Chủ đầu tư dự án thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa
giới hành chính, nộp được tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên và
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
+ Giảm thời gian đi lại nhận kết quả
+ Giảm chi phí chuẩn bị một số giấy tờ
+ Giảm số bước giải quyết thủ tục hành chính từ 06 bước xuống 05 bước.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Tiết kiệm chi phí do cho phép thực hiện DVCTT không phụ thuộc vào địa giới
hành chính. Các Chủ đầu tư dự án sẽ tiết kiệm được chi phí đi lại khoảng 2 lần
(2*350.000= 700.000 đồng).
+ Tiết kiệm chi phí nhận kết quả giải quyết TTHC: Các Chủ đầu tư dự án sẽ tiết
kiệm được chi phí đi lại khoảng 2 lần (2*350.000= 700.000 đồng).
+ Tiết kiệm chi phí chuẩn bị giấy tờ: Tiền đi lại, phô tô giấy tờ (Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập), không cần đối chiếu kiểm tra bản gốc
khoảng 100.000 đồng./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 843/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên phê duyệt Danh mục và Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu đối với thủ tục hành chính được quy định tại Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 843/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 843/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×