• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 831/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/03/2026 09:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 831/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 831/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 831/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 831/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
831
10
TRUNG TÂM
CÔNG BÁO
VÀ TIN HỌC
ttcbth@quangng
ai.gov.vn
10.03.2026
15:27:26 +07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
149/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công
bố tại Quyết định này.
c) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất
xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ
nội dung TTHC và xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai
kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa
phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và
nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Sửa đổi, bổ sung nội
dung tương ứng Danh mục TTHC và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định số: 830/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm
2025; 1081/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
(HTD).
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
ĐÊ ĐIỀU V PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
V MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP V MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
1
1.008408.000.
00.00.H48
Phê duyệt việc
tiếp nhận viện
trợ quốc tế
khẩn cấp để
cứu trợ thuộc
thẩm quyền
của Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh, Uỷ ban
Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam
cấp tỉnh
03 ngày
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành,
điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
số 492 Trần Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua
các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
-
Nghị định số 50/2020/NĐ-
CP ngày 20 tháng 4 năm 2020
của Chính phủ quy định về
tiếp nhận, quản lý và sử
dụng viện trợ quốc tế khẩn
cấp để cứu trợ và khắc phục
hậu quả thiên tai.
- Nghị định số
53/2026/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định trong lĩnh
vực đê điều và phòng,
chống thiên tai.
Bổ sung cơ
quan chủ quản
xem xét, phê
duyệt; điều
chỉnh thành
Thủ trưởng cơ
quan chủ quản
phê duyệt.
2
1.013644.H48
Cấp phép đối với
20 ngày
Luật Đê điều ngày 29 tháng
Thủ tục hành
831
10
2
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
các hoạt động
liên quan đến đê
điều thuộc trách
nhiệm của Uỷ
ban nhân dân tỉnh
11 năm 2006; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Luật Phòng, chống thiên tai
và Luật Đê điều ngày 17
tháng 6 năm 2020.
chính giữ
nguyên
II. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (02 TTHC)
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
1
1.010091.H48
Hỗ trợ khám chữa
bệnh, trợ cấp tai
nạn cho lực lượng
xung kích phòng
chống thiên tai
cấp xã trong
trường hợp chưa
tham gia bảo
hiểm y tế, bảo
hiểm xã hội
10 ngày làm
việc
Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công các
xã, phường, đặc khu thông
qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
- Nghị định số 66/2021/NĐ-
CP ngày 06 tháng 7 năm
2021 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống
thiên tai và Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật
Phòng, chống thiên tai và
Luật Đê điều.
- Nghị định số 53/2026/NĐ-
CP ngày ngày 05 tháng 02
năm 2026 của Chính phủ sửa
Thay đổi nội
dung thực
hiện; giảm
thời gian
thực hiện.
2
1.010092.H48
Trợ cấp tiền tuất,
tai nạn (đối với
13 ngày làm
việc
Thay đổi nội
dung thực
3
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Tên văn bản quy phạm
pháp luật quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
trường hợp tai
nạn suy giảm khả
năng lao động từ
5% trở lên) cho
lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã
chưa tham gia
bảo hiểm xã hội
đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực
đê điều và phòng, chống
thiên tai.
hiện; giảm
thời gian
thực hiện.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP V MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính được
thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quy định nội
dung thay thế
1
1.008409.000.
00.00.H48
Phê duyệt Văn kiện
viện trợ quốc tế khẩn
cấp để khắc phục hậu
quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương
tiếp nhận của Thủ
tướng Chính phủ
Phê duyệt Văn
kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp
để khắc phục hậu
quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền
quyết định chủ
trương tiếp nhận
của Thủ tướng
20 ngày
làm việc
Nộp hồ sơ và nhận kết
quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi;
địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường
Cẩm Thành, điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 Trần Phú, phường
Không
Nghị định số
53/2026/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02
năm 2026 của
Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
nghị định trong
lĩnh vực đê điều
và phòng, chống
2
1.008410.000.
00.00.H48
Điều chỉnh Văn kiện
viện trợ quốc tế
4
TT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính được
thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quy định nội
dung thay thế
khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên
tai không thuộc
thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp
nhận của Thủ tướng
Chính phủ
Chính phủ
Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
thiên tai.
5
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU V PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP V MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công
dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ
sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký
ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
831
10
6
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là : “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là : “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là : “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả tạm dừng thẩm định, viết tắt là : “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Chi cục Thủy lợi viết tắt là “Chi cục”
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt
là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh”.
7
I. THỦ TỤC HNH CHNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP V MÔI
TRƯỜNG (03 TTHC)
1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
Thời gian giải quyết: 03 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi trả
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ).
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo
quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
Cá nhân, tổ chức;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi trả
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy định.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
Mẫu số 01.
Mẫu số 04.
Hồ sơ.
Phiếu thu.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công, xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
01 giờ làm
việc
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công xử
lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên
môn xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ làm
việc
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
Lãnh đạo phòng
01 giờ làm
việc
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
Tham mưu Giám đốc Sở phát hành Giấy mời họp
hoặc văn bản lấy ý kiến các Sở, ban, ngành, địa
phương liên quan về sự cần thiết và các nội dung
tiếp nhận khoản viện trợ.
Chuyên viên xử lý
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Giấy mời họp hoặc
(văn bản lấy ý kiến)
- Biên bản họp.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi trả
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ.
01 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B5: Xem xét/đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
01 giờ làm
việc
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết
định.
B6: Xem xét
trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo
Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ làm
việc
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết
định.
B7: Phê duyệt
của Lãnh đạo Sở
và gửi hồ sơ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký ban hành Báo cáo
thẩm định, ký nháy dự thảo Quyết định trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT.
- Văn thư Sở
NNMT.
02 giờ làm
việc
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết
định.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo quyết
định.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi trả
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B10: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
Công chức Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
B12: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản.
B13: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Gửi kết quả phê duyệt, điều chỉnh văn kiện cho
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và
Văn thư UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản.
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi trả
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
các cơ quan có liên quan.
B14: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
2. Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực
hiện bước này
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
Cá nhân, tổ chức;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(Bước 1a) và
chuyển đến Bước
2 kế tiếp, không
thực hiện Bước 1:
Nộp hồ sơ).
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở
NNMT; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo
quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy định.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
Mẫu số 01.
Mẫu số 04.
Hồ sơ.
Phiếu thu.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công, xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã.
0,5 ngày
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên
môn xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm định
hồ sơ
Đối với đê cấp đặt biệt, cấp I, II, III và các hoạt
động (Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong
phạm vi bảo vệ đê điều; Khoan, đào trong phạm
vi bảo vệ đê điều; Xây dựng cống qua đê; xây
dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê
điều, bãi sông, lòng sông; Nạo vét luồng lạch
trong phạm vi bảo vệ đê điều) thì phải lấy ý kiến
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, tham mưu, dự
thảo văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, nội dung dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo Chi cục.
- Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, nội dung dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở NNMT.
- Lãnh đạo Sở NNMT xem xét hồ sơ, nội dung
dự thảo văn bản trình UBND tỉnh.
- UBND tỉnh xem xét hồ sơ và có văn bản trình
Bộ Nông nghiệp và Môi trường lấy ý kiến thỏa
thuận.
Chuyên viên xử lý
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản.
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy
định hiện hành.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ.
Chuyên viên xử lý
08 ngày
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Xem xét/đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B6: Xem xét
trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo
Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B7: Phê duyệt
của Lãnh đạo Sở
và gửi hồ sơ liên
thông
- Xem xét, ký ban hành Báo cáo thẩm định.
- Xem xét dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ
- Thực hiện kiểm tra và chuyển hồ sơ liên thông
đến Văn phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT.
- Văn thư Sở
NNMT.
02 ngày
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
04 giờ làm
việc
Hồ sơ.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
Hồ sơ.
B10: Xử lý hồ
sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu, xử lý.
Công chức Phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Dự thảo văn bản.
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
B12: Xem xét,
quyết định hồ
sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
Văn bản.
B13: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
Văn bản.
B14: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
3. Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (trường hợp phải lấy ý kiến của
các cơ quan, địa phương có liên quan có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày làm việc).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực
hiện bước này
(Bước 1a) và
chuyển đến Bước
2 kế tiếp, không
thực hiện Bước 1:
Nộp hồ sơ).
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến
cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ
bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
Cá nhân, tổ chức;
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy định.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
Mẫu số 01.
Mẫu số 04.
Hồ sơ.
Phiếu thu.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân
công, xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã.
01 ngày làm
việc
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên
môn xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
04 giờ làm
việc
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
Lãnh đạo phòng
04 giờ làm
việc
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
B4: Thực hiện
xem xét và xử lý,
thẩm định hồ sơ
Trường hợp cơ quan chủ quản lấy ý kiến các cơ
quan có liên quan nếu cần thiết:
- Tham mưu văn bản cho Lãnh đạo Sở NNMT lấy
ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan.
Chuyên viên xử lý
Trong giờ
hành chính
(tối đa không
quá 05 ngày
làm việc)
- Văn bản lấy ý kiến.
- Hồ sơ liên quan.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Xem xét hồ sơ văn kiện.
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ.
Chuyên viên xử lý
09 ngày làm
việc
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Hồ sơ liên quan.
B5: Xem xét/đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
01 ngày làm
việc
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B6: Xem xét
trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo
Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày làm
việc
- Dự thảo Báo cáo thẩm
định.
- Dự thảo Quyết định.
- Phiếu trình.
B7: Phê duyệt
của Lãnh đạo Sở
- Xem xét, ký ban hành Báo cáo thẩm định.
- Xem xét dự thảo dự thảo Quyết định trình
UBND tỉnh.
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT.
- Văn thư.
02 ngày làm
việc
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Hồ sơ liên quan.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
Phiếu chuyển.
B10: Xử lý hồ
sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu, xử lý
Công chức Phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản.
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
B12: Xem xét,
quyết định hồ
sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày làm
việc
Văn bản.
B13: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
Văn bản.
B14: Trả kết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá nhân;
Trong giờ
Hồ sơ, các mẫu phiếu,
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
quả phi địa giới
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
hành chính
giấy tờ liên quan teo
quy định.
II. THỦ TỤC HNH CHNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU (02 TTHC)
1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
- Người tham gia
lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã
hoặc người đại
diện hợp pháp.
- Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
21
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển
đến Bước 2 kế
tiếp, không thực
hiện Bước 1. Nộp
hồ sơ).
pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; chuyển hồ sơ giấy
đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua
dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã để giám sát, đôn đốc.
chính công tỉnh.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy định.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Trong giờ
hành chính
Mẫu số 01.
Mẫu số 04.
Hồ sơ.
Bước 2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về xã để phân công,
xử lý.
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
04 giờ làm
việc
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý hồ sơ
- Rà soát, tổng hợp hồ sơ.
- Tham mưu xử lý, lập hồ sơ trình lãnh đạo phòng
xem xét.
Công chức phòng
chuyên môn cấp
xã
04 ngày làm
việc
- Dự thảo Quyết định.
- Hồ Sơ
22
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Xem xét,
xử lý
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
Lãnh đạo phòng
04 giờ làm
việc
- Dự thảo Quyết
định.
- Hồ sơ.
B6: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký phê duyệt
Quyết định hỗ trợ kinh phí.
Lãnh đạo UBND
cấp xã
01 ngày làm
việc
- Quyết định.
- Hồ sơ.
B7: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư cấp xã vào số văn bản, đóng dấu và lưu
trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã để trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho tỉnh
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư xã
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
B8: Thực hiện
chi trả và trả
kết quả phi địa
giới
- Thực hiện chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho
đối tượng được hưởng.
- Vào sổ và xác nhận việc chi trả kinh phí.
Công chức
phòng chuyên
môn
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
23
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Tiếp nhận
phi địa giới
(Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực hiện
bước này (Bước
1a) và chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
-Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của
pháp luật.
- Người tham gia
lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp xã
hoặc người đại
diện hợp pháp.
- Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
24
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Bước 1. Nộp hồ
sơ).
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu
chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã để giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Hướng dẫn thu phí theo quy định.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
Mẫu số 01.
Mẫu số 04.
Hồ sơ.
Bước 2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về xã để phân công,
xử lý.
Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
04 giờ làm
việc
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Mẫu số: 01, 04.
- Hồ sơ.
B4: Xử lý hồ sơ
- Rà soát, tổng hợp hồ sơ.
- Tham mưu xử lý, lập hồ sơ trình lãnh đạo phòng
xem xét.
Công chức phòng
chuyên môn cấp
xã
2,5 ngày làm
việc
- Dự thảo Tờ trình;
Đơn đề nghị.
- Hồ sơ.
B5: Xem xét, xử
lý
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND cấp xã.
Lãnh đạo phòng
04 giờ làm
việc
- Dự thảo Tờ trình,
Đơn đề nghị.
25
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Hồ sơ.
B6: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, ký trình UBND
cấp tỉnh.
Lãnh đạo UBND
cấp xã
04 giờ làm
việc
- Tờ trình; Đơn đề nghị.
- Hồ sơ.
B7: Phát hành
và chuyển hồ sơ
liên thông
- Văn thư cấp xã vào số văn bản, đóng dấu và lưu
trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh.
Văn thư cấp
xã/Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
04 giờ làm
việc
- Tờ trình; Đơn đề
nghị.
- Hồ sơ.
Tiếp nhận, xử lý và luân chuyển hồ sơ tại UBND cấp tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ sơ
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
04 giờ làm
việc
Hồ sơ.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử lý hồ
sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
Hồ sơ.
B10: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu, xử lý
Công chức Phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
B11: Phê duyệt
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
26
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
B12: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh xem xét, ký phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo UBND
cấp tỉnh
01 ngày làm
việc
Quyết định.
B13: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
và chuyển kết quả cho trung tâm.
- Trung tâm chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Văn thư UBND
cấp tỉnh.
- Trung tâm.
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại UBND cấp xã
B14: Tiếp nhận
hồ sơ
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tiếp
nhận hồ sơ, chuyển về phòng chuyên môn cấp xã
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
B15: Xử lý, tham
mưu
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cấp xã phối hợp với
bộ phận tài chính cấp xã tham mưu lãnh đạo
UBND cấp xã chi trả kinh phí.
Phòng chuyên
môn cấp xã
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
B16: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND cấp xã thống nhất chi trả kinh
phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng.
Lãnh đạo UBND
cấp xã
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
27
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B17: Thực hiện
chi trả
- Chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng
được hưởng.
- Vào sổ và xác nhận việc chi trả kinh phí.
Công chức
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
B18: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 831/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 831/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×