• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 831/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/03/2026 09:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 831/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 831/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 831/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 831/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN DÂN
TNH QUNG NGÃI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Qung Ngãi, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ gii quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bsung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 m 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực quản đê điều phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
831
10
TRUNG TÂM
CÔNG BÁO
VÀ TIN HỌC
ttcbth@quangng
ai.gov.vn
10.03.2026
15:27:26 +07:00
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
149/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyt Quy trình ni b gii quyết
TTHC trong lĩnh vc qun lý đê điu và phòng, chng thiên tai thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế tại Phụ lục I.
2. Quy tnh ni b gii quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đ Danh mc, ni dung ca tng TTHC trên
Trang thông tin điện t thành phn ca S và niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhn và gii quyết TTHC theo quy định pháp lut và ni dung công
b ti Quyết định này.
c) Thc hiện đăng nhập các TTHC được công b ti Quyết định này vào
Cơ sở d liu quc gia v TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh thc hin kim soát vic chp hành quy
trình ni b, kp thi báo cáo y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân
tnh v kết qu thc hin; ch trì, phi hp vi các cơ quan liên quan tham mưu, đ xut
x lý trách nhim ca cơ quan, đơn v, cá nhân vi phm theo quy đnh.
3. SKhoa học Công nghệ chủ t, phối hợp với SNông nghip Môi
tờng và c cơ quan, đơn v liên quan, căn cứ Quyết đnh này cập nhật, đồng b
nội dung TTHC y dựng quy trình đin tử gii quyết TTHC để thiết lập n Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hthống khác liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực hiện niêm yết công khai
kịp thời, đầy đDanh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải
quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa
phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật
nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k từ ny ký. Sa đi, b sung ni
dung tươngng Danh mc TTHC và thay thế Quy trình ni b gii quyết TTHC trong
lĩnh vc thy lợi thuc thm quyn quản , gii quyết ca S Nông nghip và Môi
trưng, y ban nhân dân c xã, phưng, đc khu đã đưc Chủ tch y ban nhân dân
tỉnh công bố và phê duyt tại các Quyết đnh số: 830/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6m
2025; 1081/QĐ-UBND ny 27 tháng 6 m 2025.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp Môi trường, Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các quan, đơn vị, tổ chức nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
(HTD).
PHỤ LỤC I
DANH MC TH TC HNH CHNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
ĐÊ ĐIỀU V PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
V MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH THUC THM QUYN GII QUYT
CA S NÔNG NGHIỆP V MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)
TT
Mã s th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc
thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
1
1.008408.000.
00.00.H48
Phê duyt vic
tiếp nhn vin
tr quc tế
khn cấp để
cu tr thuc
thm quyn
ca y ban
nhân dân cp
tnh, U ban
Mt trn T
quc Vit Nam
cp tnh
03 ngày
Np h sơ và nhn kết qu gii
quyết ti Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Qung
Ngãi; đa ch s 54 đưng Hùng
Vương, png Cm Tnh,
đim tiếp nhn h sơ thứ 02 ti
s 492 Trn P, phưng Kon
Tum, tnh Qung Ni tng qua
các cách thc sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v u chính.
- Trc tuyến qua Cng Dch
v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn
-
Ngh định s 50/2020/NĐ-
CP ngày 20 tháng 4 năm 2020
ca Chính ph quy định v
tiếp nhn, qun s
dng vin tr quc tế khn
cấp để cu tr và khc phc
hu qu thiên tai.
- Ngh định s
53/2026/NĐ-
CP ngày 05 tháng 02 năm
2026 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu
ca các ngh định trong lĩnh
vực đê điều phòng,
chng thiên tai.
Bổ sung
quan chủ quản
xem xét, phê
duyệt; điều
chỉnh thành
Thủ trưởng cơ
quan chủ quản
phê duyệt.
2
1.013644.H48
Cp phép đi vi
20 ngày
Luật Đê điều ngày 29 tháng
Th tc hành
831
10
2
TT
Mã s th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc
thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
các hot đng
liên quan đến đê
điu thuc trách
nhim ca U
ban nhân dân tnh
11 năm 2006; Lut sửa đi,
b sung mt s điu ca
Lut Phòng, chng thiên tai
Luật Đê điều ngày 17
tháng 6 năm 2020.
chính gi
nguyên
II. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH THUC THM QUYN GII QUYT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU (02 TTHC)
TT
Mã s th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc
thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
1
1.010091.H48
H tr khám cha
bnh, tr cp tai
nn cho lc ng
xung kích phòng
chng thiên tai
cp trong
trường hợp chưa
tham gia bo
him y tế, bo
him xã hi
10 ngàym
vic
Np h nhận kết qu
gii quyết ti Trung tâm
Phc v hành chính công các
, phường, đặc khu thông
qua các cách thc sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v u chính.
- Trc tuyến qua Cng Dch
v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
- Ngh định s 66/2021/NĐ-
CP ngày 06 tháng 7 năm
2021 ca Chính ph Quy
định chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Phòng, chng
thiên tai Lut sửa đổi, b
sung mt s điu ca Lut
Phòng, chng thiên tai
Luật Đê điều.
- Ngh định s 53/2026/NĐ-
CP ngày ngày 05 tháng 02
năm 2026 ca Chính ph sa
Thay đổi ni
dung thc
hin; gim
thi gian
thc hin.
2
1.010092.H48
Tr cp tin tut,
tai nn i vi
13 ngàym
vic
Thay đổi ni
dung thc
3
TT
Mã s th
tc hành
chính
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm, cách thc
thc hin
Tên văn bản quy phm
pháp lut quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Ghi chú
trường hp tai
nn suy gim kh
năng lao động t
5% tr lên) cho
lực lượng xung
kích phòng chng
thiên tai cp
chưa tham gia
bo him xã hi
đổi, b sung mt s điu ca
các ngh định trong lĩnh vc
đê điều phòng, chng
thiên tai.
hin; gim
thi gian
thc hin.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CNH ĐƯỢC THAY THẾ THUC THM QUYN GII QUYT
CA S NÔNG NGHIỆP V MÔI TRƯỜNG (02 TTHC)
TT
số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính được
thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quy định nội
dung thay thế
1
1.008409.000.
00.00.H48
P duyt Văn kin
viện trquốc tế khẩn
cấp để khắc phc hậu
quả thiên tai không
thuộc thẩm quyn
quyết đnh ch trương
tiếp nhận ca Th
tướng Cnh phủ
Phê duyệt Văn
kiện, điều chỉnh
Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp
để khắc phục hậu
quả thiên tai không
thuộc thẩm quyền
quyết định ch
trương tiếp nhận
ca Th tướng
20 ngày
làm việc
Nộp hồ nhận kết
quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Quảng Ngãi;
địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương, phường
Cẩm Thành, điểm tiếp
nhận hồ thứ 02 tại s
492 Trn Phú, phường
Không
Ngh định số
53/2026/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02
năm 2026 ca
Chính ph sửa
đổi, bổ sung một
số điều của các
nghị định trong
lĩnh vực đê điều
phòng, chống
2
1.008410.000.
00.00.H48
Điều chỉnh Văn kiện
viện trợ quốc tế
4
TT
số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính được
thay thế
Tên thủ tục hành
chính thay thế
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
quy định nội
dung thay thế
khẩn cấp để khắc
phục hậu quả thiên
tai không thuộc
thẩm quyền quyết
định ch trương tiếp
nhận của Th tướng
Chính ph
Chính ph
Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cng
Dịch v công quc gia ti
địa ch: dichvucong.gov.vn.
thiên tai.
5
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU V PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP V MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 04 -
Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) kèm theo h của t chc, công
dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử hồ sơ, chuyển tiếp hồ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phi ký, ghi h n ngưi
phân công/người chuyn tiếp, ngưi nhn trên Phiếu kim soát quá trình gii quyết h (Mu 04). Đồng thi, phi x lý phân
ng/chuyn tiếp trên phn mềm điện t, trùng khp vi Phiếu kim st q tnh gii quyết h sơ (Mu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hp h còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp l: Trong thi hạn quy định, k t ngày nhận đưc h
t Trung tâm Phc v hành chính công tnh/B phn Mt ca chuyển đến phi ban hành Thông báo b sung, hoàn thin
li h theo đúng mẫu (Mu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh);
tr trường hp phát sinh b sung h theo quy định pháp lut.
+ Trường hợp không đủ sở để gii quyết theo quy đnh: Ban hành Thông báo tr h (Mu 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Vic ban hành tng báo Mu s 07, Mu s 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thm quyền đang trực tiếp x, thm
định tại c bước ca quy trình gii quyết các th tc hoc y quyền cho quan, đơn vị cp i thm quyn trc tiếp
ban nh thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
831
10
6
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là : “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là : “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là : “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trtạm dừng thẩm định, viết tắt là : “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Chi cục Thủy lợi viết tắt là “Chi cục”
+ Công chc, viên chc S Nông nghiệp và Môi trường làm vic ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh, viết tt
là: “Công chức, viên chc ti Trung tâm Phc vnh chính công tỉnh”.
7
I. THỦ TỤC HNH CHNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP V MÔI
TRƯỜNG (03 TTHC)
1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
Thời gian giải quyết: 03 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi tr
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận, tr
kết qu gii quyết
kng phụ thuộc
vào địa giới hành
cnh t thc hiện
bước này (c
1a) chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thực hiện
Bước 1. Np hồ
sơ).
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ (ghi nhn yêu
cầu về hình thức, địa điểm trkết qu) gửi Giấy
tiếp nhận hẹn trkết quả cho tổ chc, nhân.
- Nhập dliu thông tin hsơ o Hthống.
- Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
- Trường hợp h sơ không hợp l thì tr li yêu
cầu bsung, hoàn thin hsơ; tng hợp tchối
tiếp nhn h: Lập phiếu từ chối tiếp nhận gii
quyết hồ u rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp lut.
- Chuyển ngay hsơ điện tử vChi cục thuộc Sở
NNMT; chuyển hồ giấy đến quan có thẩm
quyền chtrì giải quyết qua dịch vụ u chính theo
quy đnh.
- Đồng thi, chuyn tng tin về hồ tn Hthng
tng tin gii quyết thủ tụcnh cnh đến Trung tâm
Phục vnh cnh ng của cơ quan có thẩm quyền
nhân, tổ chức;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
8
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi tr
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
đgiám sát, đôn đốc.
B1: Np hsơ
- Hưng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ .
- Nhập dliu thông tin hsơ o phn mềm.
- Thực hiện số a lưu trhồ đin tử.
- Hưng dẫn thu phí theo quy định.
T chc, nhân;
Công chc, vn
chức tại Trung tâm
Phục vhành cnh
công tỉnh.
Trong gi
hành cnh
Mẫu s 01.
Mẫu s 04.
H.
Phiếu thu.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyn h (giấy, điện t) v Chi cục để phân
công, x lý.
Công chc, vn
chức tại Trung tâm
Phục vhành cnh
công tỉnh, cp .
01 giờ làm
việc
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
B3: Phân công xử
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên
môn xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
01 giờ làm
việc
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử .
Lãnh đạo phòng
01 giờ làm
việc
B4: Xử lý, thẩm
định hồ sơ
Tham mưu Giám đốc Sở phát hành Giấy mời họp
hoặc văn bản lấy ý kiến các Sở, ban, ngành, địa
phương liên quan về sự cần thiết các nội dung
tiếp nhận khoản viện trợ.
Chuyên viên xử
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Giấy mời họp hoặc
(văn bản lấy ý kiến)
- Biên bản họp.
9
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi tr
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định
hiện hành.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ.
01 ngày
- Hồ sơ.
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B5: Xem xét/đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
01 giờ làm
việc
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết
định.
B6: Xem xét
trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ trình Lãnh đạo
Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
Lãnh đạo Chi cục
02 giờ làm
việc
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết
định.
B7: Phê duyệt
của Lãnh đạo Sở
gửi hồ liên
thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, ban hành Báo cáo
thẩm định, nháy dự thảo Quyết định trình
UBND tỉnh.
- Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển
hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT.
- Văn thư Sở
NNMT.
02 giờ m
việc
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết
định.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ sơ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo quyết
định.
10
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi tr
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
B10: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu xử lý.
Công chức Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
01 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
01 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
B12: Xem xét,
quyết định hồ sơ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản.
B13: Phát hành
kết quả giải
quyết
- n t o svăn bn, đóng du, u tr hsơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham u xử hồ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Gửi kết quphê duyệt, điều chỉnh văn kiện cho
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ i chính và
Văn thư UBND
tỉnh
01 giờ làm
việc
Văn bản.
11
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện/nơi tr
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
các cơ quan có liên quan.
B14: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
2. Cấp pp đối vớic hoạt động liên quan đến đê điều thuộc tch nhiệm của Ủy ban nn n tỉnh
Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Tng hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
kng ph thuộc
vào địa gii nh
cnh thì thc
hiện ớc y
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhn yêu
cầu về nh thức, địa điểm trả kết qu) và gửi Giấy
tiếp nhận hẹn trkết quả cho tổ chc, nhân.
- Nhập dliu thông tin hsơ o Hthống.
- Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ t trlại và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; tờng hợp từ chối
tiếp nhận h: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
Cá nhân, tổ chức;
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
12
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
(Bước 1a)
chuyển đến Bước
2 kế tiếp, kng
thực hiện c 1:
Nộp hồ sơ).
quyết hồ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định
của pháp lut.
- Chuyển ngay hsơ điện tvChi cục thuộc S
NNMT; chuyn hồ giấy đến quan thẩm
quyền chủ trì gii quyết qua dịch vụu cnh theo
quy đnh.
- Đồng thời, chuyn thông tin vh trên Hệ thng
tng tin gii quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ nh cnh ng của quan có thẩm quyn
đgiám sát, đôn đốc.
B1: Np hsơ
- Hưng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ .
- Nhập dliu thông tin hsơ o phn mềm.
- Thực hiện số a u trhồ đin tử.
- Hưng dẫn thu phí theo quy định.
T chc, nhân;
Công chc, vn
chức tại Trung tâm
Phục vhành cnh
công tỉnh.
Trong gi
hành cnh
Mẫu s 01.
Mẫu s 04.
H.
Phiếu thu.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyn h (giấy, đin t) v Chi cục để phân
công, x lý.
Công chc, vn
chức tại Trung tâm
Phục vhành cnh
công tỉnh, cp .
0,5 ngày
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên
môn xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
0,5 ngày
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử .
Lãnh đạo phòng
01 ngày
13
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B4: Thực hiện
xử lý, thẩm định
hồ sơ
Đối với đê cấp đặt biệt, cấp I, II, III các hoạt
động (Cắt xẻ đê để y dựng công trình trong
phạm vi bảo vệ đê điều; Khoan, đào trong phạm
vi bảo vệ đê điều; Xây dựng cống qua đê; xây
dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê
điều, bãi sông, lòng sông; Nạo vét luồng lạch
trong phạm vi bảo vệ đê điều) thì phải lấy ý kiến
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Chuyên viên xử lý xem xét hồ sơ, tham mưu, dự
thảo văn bản lấy ý kiến của Bộ Nông nghiệp
Môi trường.
- Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ, nội dung dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo Chi cục.
- Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ, nội dung dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo Sở NNMT.
- Lãnh đạo Sở NNMT xem xét hồ sơ, nội dung
dự thảo văn bản trình UBND tỉnh.
- UBND tỉnh xem xét hồ và văn bản trình
Bộ Nông nghiệp Môi trường lấy ý kiến thỏa
thuận.
Chuyên viên xử
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Dự thảo văn bản.
- Tham mưu xử , thẩm định hồ theo quy
định hiện hành.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ.
Chuyên viên xử
08 ngày
- Dự thảo Báo o
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
14
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B5: Xem xét/đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình
Lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
01 ngày
- Dự thảo Báo o
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B6: Xem xét
trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cc xem xét hồ trình Lãnh đạo
Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày
- Dự thảo Báo o
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B7: Phê duyệt
của Lãnh đạo Sở
gửi hồ liên
thông
- Xem xét, ký ban hành Báo cáo thẩm định.
- Xem xét dự thảo Quyết định trình UBND tỉnh.
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ
- Thực hiện kiểm tra chuyển hồ liên thông
đến Văn phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT.
- Văn thư Sở
NNMT.
02 ngày
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
04 giờ làm
việc
Hồ sơ.
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
Hồ sơ.
B10: Xử hồ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu, xử lý.
Công chức Phòng
chuyên môn
2,5 ngày
Dự thảo văn bản.
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
15
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
B12: Xem xét,
quyết định hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngày
Văn bản.
B13: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào s văn bn, đóng du, lưu tr h sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp nơi tiếp nhận hồ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử hồ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
Văn bản.
B14: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
16
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/Người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
3. Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện vin tr quc tế khn cấp để khc phc hu qu thiên tai không
thuc thm quyn quyết định ch trương tiếp nhn ca Th ng Chính ph
Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ htheo quy định (trường hợp phải lấy ý kiến của
các cơ quan, địa phương có liên quan có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày làm việc).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
(Tng hợp thực
hiện tiếp nhận, tr
kết quả giải quyết
kng ph thuộc
vào địa gii nh
cnh thì thc
hiện c y
(Bước 1a) và
chuyển đến Bước
2 kế tiếp, kng
thực hiện Bước 1:
Nộp hồ sơ).
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hsơ (ghi nhận yêu
cầu vnh thc, địa điểm trả kết qu) gửi Giấy
tiếp nhận hẹn trkết quả cho tổ chc, nhân.
- Nhập dliu thông tin hsơ o Hthống.
- Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
- Tng hợp h không hợp lệ t trả li và yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; trường hợp từ chi
tiếp nhận h sơ: Lp phiếu từ chối tiếp nhận gii
quyết hsơ nêu rõ do từ chối theo quy định của
pp luật.
- Chuyn ngay hồ đin tử về Chi cục thuộc S
Nông nghip Môi trường; chuyển hsơ giy đến
cơ quan có thẩm quyn chủ trì gii quyết qua dịch v
bưu cnh theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin vhồ trên Hthống
nhân, tổ chức;
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
17
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
tng tin gii quyết thủ tục hành chính đến Trung m
Phục vụ hành cnh ng của quan thẩm quyền
đgiám sát, đôn đốc.
B1: Np hsơ
- Hưng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ .
- Nhập dliu thông tin hsơ o phn mềm.
- Thực hiện số a lưu trhồ đin tử.
- Hưng dẫn thu phí theo quy định.
T chức, cá nhân;
Công chức, vn
chức tại Trung tâm
Phục v hành
cnh ng tnh.
Trong gi
hành cnh
Mẫu s 01.
Mẫu s 04.
H.
Phiếu thu.
B2: Chuyển hồ sơ
Chuyn h (giấy, điện t) v Chi cục đ phân
công, x lý.
Công chức, vn
chức tại Trung tâm
Phục v hành
cnh công tỉnh,
cấp xã.
01 ngàym
việc
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên
môn xử lý.
Lãnh đạo Chi cục
04 giờ làm
việc
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên xử lý hoặc trực tiếp xử lý.
Lãnh đạo phòng
04 giờ làm
việc
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
B4: Thực hiện
xem xét xlý,
thẩm định hồ sơ
Trường hợp quan chủ quản lấy ý kiến các
quan có liên quan nếu cần thiết:
- Tham mưu văn bản cho Lãnh đạo Sở NNMT lấy
ý kiến các cơ quan, địa phương liên quan.
Chuyên viên xử
Trong giờ
hành chính
(tối đa không
quá 05 ngày
làm việc)
- Văn bản lấy ý kiến.
- Hồ sơ liên quan.
18
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
- Xem xét hồ sơ văn kiện.
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ theo quy định
hiện hành.
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ.
Chuyên viên xử
09 ngày làm
việc
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Hồ sơ liên quan.
B5: Xem xét/đề
xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ trình
Lãnh đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
01 ngày làm
việc
- Dự thảo Báo cáo
thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
B6: Xem xét
trình Lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ trình Lãnh đạo
Sở ban hành Báo cáo thẩm định.
Lãnh đạo
Chi cục
01 ngày làm
việc
- Dự thảo Báo cáo thẩm
định.
- Dự thảo Quyết định.
- Phiếu trình.
B7: Phê duyệt
của Lãnh đạo Sở
- Xem xét, ký ban hành Báo cáo thẩm định.
- Xem xét dự thảo d thảo Quyết định trình
UBND tỉnh.
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyn h sơ liên thông đến Văn phòng UBND tnh.
- Lãnh đạo Sở
NNMT.
- Văn thư.
02 ngày làm
việc
- Báo cáo thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
- Hồ sơ liên quan.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ tại Trung
tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
Trung tâm
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Phiếu
chuyển.
19
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên
viên tham mưu, xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
Phiếu chuyển.
B10: Xử lý hồ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu, xử lý
Công chức Phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
Dự thảo văn bản.
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Dự thảo văn bản.
B12: Xem xét,
quyết định hồ
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo UBND
tỉnh
01 ngàym
việc
Văn bản.
B13: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào s văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả
kết quả cho nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho
cấp nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng để trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân ng tham mưu xử hồ sơ thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư UBND
tỉnh
04 giờ làm
việc
Văn bản.
B14: Trả kết
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, nhân;
Trong giờ
Hồ sơ, các mẫu phiếu,
20
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
quả phi địa giới
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định
(nếu có), gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ tục
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chức, cá nhân.
hành chính
giấy tờ liên quan teo
quy định.
II. THỦ TỤC HNH CHNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU (02 TTHC)
1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
Thời gian giải quyết: 10 ngày m việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
B1: Tiếp nhận
phi địa giới
(Tng hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả gii
quyết kng ph
thuộc o địa
giới nh chính
t thc hiện
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận h (ghi nhận yêu
cầu về hình thc, đa đim trả kết qu) và gửi Giấy
tiếp nhận hẹn trkết quả cho tổ chc, nhân.
- Nhập dliu thông tin hsơ o Hthống.
- Thực hiện sao chụp, số a lưu trhồ đin tử.
- Tng hợp hồ không hp lt trli u
cầu bổ sung, hoàn thiện hsơ; tng hợp từ chối
tiếp nhận hồ : Lp phiếu từ chi tiếp nhận gii
quyết hồ sơ và nêu do t chi theo quy định của
- Người tham gia
lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp
hoặc người đại
diện hợp pháp.
- Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
21
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
bước này (Bước
1a) và chuyển
đến c 2 kế
tiếp, không thực
hiện ớc 1. Nộp
h).
pp luật.
- Chuyn ngay hồ sơ điện t vphòng chuyên môn
thuộc y ban nhân n cấp ; chuyển hồ giấy
đến cơ quan có thẩm quyn ch t giải quyết qua
dịch vbưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển tng tin vhồ sơ trên Hthống
tng tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ nh cnh công cấp để giám sát, đôn đốc.
chính công tnh.
B1: Np hsơ
- Hưng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ .
- Nhập dliu thông tin hsơ o phn mềm.
- Thực hiện số a u trhồ đin tử.
- Hưng dẫn thu phí theo quy định.
Tchức, cá nhân;
Công chức, viên
chức ti Trung tâm
Phục v hành
cnh ng cấp xã.
Trong gi
hành cnh
Mẫu s 01.
Mẫu s 04.
H.
c 2: Chuyn
h
Chuyn h (giấy, điện t) v để phân công,
x lý.
Công chc ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, cp xã
04 giờ làm
việc
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
B3: Phân công
x
Lãnh đo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên x lý hoc trc tiếp x .
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
B4: X h
- Rà soát, tng hp h .
- Tham mưu x lý, lp h trình lãnh đạo phòng
xem xét.
Công chc phòng
chuyên môn cp
04 ngày làm
vic
- D tho Quyết định.
- H
22
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
B5: Xem xét,
x
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, trình lãnh đo
UBND cp .
Lãnh đạo phòng
04 giờ làm
việc
- D tho Quyết
định.
- H .
B6: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND cấp xem xét, p duyệt
Quyết định hỗ trợ kinh phí.
Lãnh đo UBND
cp xã
01 ngàym
vic
- Quyết định.
- H sơ.
B7: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư cấp vào số văn bản, đóng dấu lưu
trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết
quả cho nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho tỉnh
nơi tiếp nhận hồ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu
chính đến địa điểm đăng để trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên
môn được phân công tham mưu xử h thực
hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư xã
04 giờ làm
việc
- H .
- Quyết định.
B8: Thc hin
chi tr tr
kết qu phi địa
gii
- Thc hin chi tr kinh phí khám cha bnh cho
đối tượng được hưởng.
- Vào s và xác nhn vic chi tr kinh phí.
Công chc
phòng chuyên
môn
03 ngàym
việc
- H .
- Quyết định.
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- xác nhn vic nhn kết qu trên mu phiếu
theo quy định (nếu có).
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
23
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
- Thu li các mu phiếu, giy t theo quy định
(nếu có), gi lại quan chủ tgii quyết th tc
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mi t chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phần mm mt cửa điện t.
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chức, cá nhân.
2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm hội
Thời gian giải quyết: 13 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
B1: Tiếp nhận
phi địa giới
(Tng hp thực
hiện tiếp nhận, tr
kết qu gii quyết
kng phụ thuộc
vào địa giới hành
cnh t thc hiện
bước y (Bước
1a) chuyển đến
Bước 2 kế tiếp,
kng thc hiện
Hướng dẫn, kim tra, tiếp nhn hồ (ghi nhn u
cầu về nh thức, địa điểm trả kết qu) gửi Giấy
tiếp nhận hẹn trkết quả cho tổ chc, nhân.
- Nhập dliu thông tin hsơ o Hthống.
-Thc hin sao chp, s hóa và lưu tr h sơ đin t.
- Tờng hợp hồ sơ không hợp lệ t trả li yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ ; tng hợp từ chối
tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết h và u do từ chối theo quy định của
pp luật.
- Người tham gia
lực lượng xung
kích phòng chống
thiên tai cấp
hoặc người đại
diện hợp pháp.
- Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tnh.
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
24
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
Bước 1. Np hồ
sơ).
- Chuyển ngay hồ điện tử về phòng chun n
thuộc UBND cấp ; chuyn hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền chtrì gii quyết qua dịch vụ u
cnh theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về h tn Hthống
tng tin gii quyết thtục nh cnh đến Trung m
Phục vụ nh cnh công cấp để giám sát, đôn đốc.
B1: Np hsơ
- Hưng dẫn, kiểm tra, tiếp nhn hồ .
- Nhập dliu thông tin hsơ o phn mềm.
- Thực hiện số a u trhồ đin tử.
- Hưng dẫn thu phí theo quy định.
T chức, cá nhân;
Công chc, viên
chức tại Trung m
Phục v nh
cnh ng tỉnh
Trong gi
hành cnh
Mẫu s 01.
Mẫu s 04.
H.
c 2: Chuyn h
Chuyn h (giấy, đin t) v để phân công,
x lý.
Công chc ti
Trung tâm Phc
v hành chính
công tnh, cp xã
04 giờ làm
việc
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
B3: Phân công
x
Lãnh đo phòng chuyên môn phân công cho
chuyên viên x lý hoc trc tiếp x
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Mu s: 01, 04.
- H sơ.
B4: X h
- Rà soát, tng hp h .
- Tham mưu x lý, lp h trình lãnh đo phòng
xem xét.
Công chc phòng
chuyên môn cp
2,5 ngày làm
vic
- D tho T trình;
Đơn đề ngh.
- H sơ.
B5: Xem xét, x
Lãnh đạo phòng xem xét h sơ, trình lãnh đo
UBND cp .
Lãnh đạo phòng
04 giờ làm
việc
- D tho T trình,
Đơn đề ngh.
25
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
- H sơ.
B6: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND cấp xem xét, ký trình UBND
cấp tỉnh.
Lãnh đạo UBND
cp xã
04 giờ làm
việc
- T trình; Đơn đ ngh.
- H sơ.
B7: Phát hành
chuyn h
liên thông
- Văn thư cấp vào số văn bản, đóng dấu và lưu
trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ liên thông đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh.
Văn thư cấp
xã/Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
04 giờ làm
việc
- T trình; Đơn đề
ngh.
- H sơ.
Tiếp nhận, xử và luân chuyển hồ sơ tại UBND cấp tỉnh
B8: Tiếp nhn
h
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
04 giờ làm
việc
H .
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công xử hồ
.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
H .
B10: Xử lý hồ sơ
Công chức Phòng chuyên môn tham mưu, xử lý
Công chức Phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- H .
- D tho Quyết định.
B11: Phê duyệt
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét, trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- H .
- D tho Quyết định.
26
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
hồ sơ
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
- H .
- D tho Quyết định.
B12: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND cấp tỉnh xem xét, phê duyệt
hồ
Lãnh đạo UBND
cấp tỉnh
01 ngày làm
việc
Quyết định.
B13: Phát hành
kết quả
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
và chuyển kết quả cho trung tâm.
- Trung tâm chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
- Văn thư UBND
cấp tỉnh.
- Trung tâm.
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
Tiếp nhận, xử lý hồ sơ tại UBND cấp
B14: Tiếp nhn
h
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tiếp
nhận hồ sơ, chuyển về phòng chuyên môn cấp xã
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
B15: X lý, tham
mưu
Lãnh đạo Phòng chuyên môn cp phi hp vi
b phn tài chính cp tham mưu lãnh đạo
UBND cp xã chi tr kinh phí.
Phòng chuyên
môn cp xã
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
B16: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND cp thng nht chi tr kinh
phí khám cha bệnh cho đối tượng được hưởng.
Lãnh đạo UBND
cp xã
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
27
Các bước
thc hin
Ni dung công vic
Đơn vị/ người
thc hin
Thi gian
thc hin
Kết qu thc hin
B17: Thc hin
chi tr
- Chi tr kinh phí khám cha bệnh cho đối tượng
được hưởng.
- Vào s và xác nhn vic chi tr kinh phí.
Công chc
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định.
B18: Tr kết qu
phi địa gii
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- xác nhn vic nhn kết qu trên mu phiếu
theo quy định (nếu có).
- Thu li các mu phiếu, giy t theo quy đnh
(nếu có), gi lại cơ quan chủ trì gii quyết th tc
hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mi t chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc h sơ trên phần mm mt cửa điện t.
Tổ chức, nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×