• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 83/QĐ-UBND Tuyên Quang 2026 Danh mục thủ tục hành chính ngành Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/01/2026 15:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 83/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 83/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 83/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 83/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung của
ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn
phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình
số 01/TTr-SCT ngày 06 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 96 thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
(Có Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
83
14
01
2
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, BTCD, ĐM.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA
NGÀNH CÔNG THƯƠNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
A
TTHC CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
1
1.001380
Cấp Giấy
chứng
nhận xuất
xứ hàng
hoá (C/O)
cấp sau
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện
tử: 06 giờ làm việc kể
từ khi nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy: 08
giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ.
- Đối với trường hợp
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình qua Hệ thống
quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử (eCoSys)
của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn
- Từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 áp dụng
mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC: 30.000
đồng/bộ CO cấp mới.
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ C/O
cấp mới (khoản 1
Điều 4 Thông tư số
36/2023/TT-BTC).
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
83
14
01
4
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện: 24
giờ làm việc từ khi
nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo ngày ghi
trên bì thư.
2
1.001370
Giấy
chứng
nhận xuất
xứ hàng
hoá (C/O)
cho hàng
hoá xuất
khẩu,
nhập khẩu
từ doanh
nghiệp chế
xuất, khu
chế xuất,
kho ngoại
quan,
khu phi
thuế quan
và các khu
vực hải
quan riêng
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện
tử: 06 giờ làm việc kể
từ khi nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy: 08
giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình qua Hệ thống
quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử (eCoSys)
của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn
- Từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 áp dụng
mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC: 30.000
đồng/bộ CO cấp mới.
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ C/O
cấp mới (khoản 1
Điều 4 Thông tư số
36/2023/TT-BTC).
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
5
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
khác có
quan hệ
xuất nhập
khẩu với
nội địa
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện: 24
giờ làm việc từ khi
nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo ngày ghi
trên bì thư.
3
1.001298
Cấp Giấy
chứng
nhận xuất
xứ hàng
hóa (C/O)
cho hàng
hóa gửi
kho ngoại
quan đến
các nước
thành viên
theo điều
ước quốc
tế mà Việt
Nam ký
kết hoặc
gia nhập
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện
tử: 06 giờ làm việc kể
từ khi nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy: 08
giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ đầy đủ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình qua Hệ thống
quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử (eCoSys)
của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn
- Từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 áp dụng
mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC: 30.000
đồng/bộ CO cấp mới.
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ C/O
cấp mới (khoản 1
Điều 4 Thông tư số
36/2023/TT-BTC).
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
6
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
và hợp lệ.
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện: 24
giờ làm việc từ khi
nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo ngày ghi
trên bì thư.
4
1.003522
Cấp Giấy
chứng
nhận xuất
xứ hàng
hoá (C/O)
giáp lưng
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
đính kèm trên hệ thống
eCoSys dưới dạng điện
tử: 06 giờ làm việc kể
từ khi nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp trực tiếp tại trụ sở
của Tổ chức cấp C/O
dưới dạng bản giấy: 08
giờ làm việc kể từ khi
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình qua Hệ thống
quản lý và cấp
chứng nhận xuất xứ
điện tử (eCoSys)
của Bộ Công
Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn
- Từ ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 áp dụng
mức phí theo Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC: 30.000
đồng/bộ CO cấp mới.
- Từ ngày
01/01/2027 trở đi
mức thu phí là:
60.000 đồng/bộ C/O
cấp mới (khoản 1
Điều 4 Thông tư số
36/2023/TT-BTC).
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
7
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
nhận đủ hồ sơ đầy đủ
và hợp lệ.
- Đối với trường hợp
hồ sơ đề nghị cấp C/O
của thương nhân được
nộp qua bưu điện: 24
giờ làm việc từ khi
nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ theo ngày ghi
trên bì thư.
5
1.000957
Thủ tục
cấp Giấy
phép tạm
nhập, tái
xuất theo
hình thức
khác
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
8
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
6
1.001238
Thủ tục
cấp Giấy
chứng
nhận lưu
hành tự do
(CFS) đối
với hàng
hóa xuất
khẩu
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của thương nhân
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
9
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
7
1.001062
Thủ tục
cấp Giấy
phép kinh
doanh tạm
nhập, tái
xuất
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
10
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
8
1.000905
Thủ tục
cấp Giấy
phép tạm
xuất, tái
nhập
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
11
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
9
1.003438
Thủ tục
cấp giấy
phép nhập
khẩu các
mặt hàng
có ảnh
hưởng trực
tiếp đến
quốc
phòng, an
ninh
(nhưng
không
phục vụ
mục đích
quốc
phòng, an
17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
12
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
ninh)
10
1.000890
Thủ tục
Giấy phép
kinh doanh
chuyển
khẩu
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
13
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
11
2.001264
Thủ tục
lựa chọn
thương
nhân được
phép tái
xuất hàng
hóa tạm
nhập, tái
xuất có
điều kiện
và hàng
hóa tạm
nhập, tái
xuất theo
giấy phép
qua cửa
khẩu phụ,
lối mở
biên giới
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
12
1.002939
Thủ tục
đăng ký
kinh
doanh
tại khu
(điểm) chợ
biên giới
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
14
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
13
1.001419
Cấp Giấy
phép nhập
khẩu sản
phẩm
thuốc lá để
kinh doanh
hàng miễn
thuế
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
15
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
14
2.001272
Đăng ký
thương
nhân hoạt
động
thương
mại biên
giới Việt
Nam -Lào
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Hiệp định Thương mại biên
giới giữa Chính phủ nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam và Chính phủ nước
Cộng hòa dân chủ nhân dân
Lào ký ngày 27 tháng 6 năm
2015.
- Thông tư số 56/2018/TT-
BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018 của Bộ Công Thương
hướng dẫn thực hiện một số
điều của Hiệp định Thương
mại biên giới giữa Chính phủ
nước Cộng hòa xã hội Chủ
nghĩa Việt Nam và Chính phủ
Cộng hòa dân chủ nhân dân
Lào.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm
16
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2025 quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định
tại Quyết định số 3783/QĐ-
BCT ngày 30 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
II
Lĩnh vực: Hoá chất
15
2.000431
Cấp giấy
phép xuất
khẩu, nhập
khẩu hóa
chất Bảng
1
- Theo quy định của
pháp luật: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
17
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
gov.vn).
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
16
2.000257
Cấp phép
xuất khẩu,
nhập khẩu
hóa chất
Bảng 2,
hoá chất
Bảng 3
- Theo quy định của
pháp luật: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế tại địa
phương: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
18
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
17
2.001547
Cấp giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
hóa chất
sản xuất,
kinh doanh
có điều
kiện trong
lĩnh vực
công
nghiệp
* Trường hợp cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa
chất của tổ chức, cá
nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở
chính:
- Theo quy định của
pháp luật: 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
1.200.000 đồng
(Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC
ngày 25/01/2018 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
19
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân có cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa
chất tại địa phương
khác với địa phương
đặt trụ sở chính: 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
18
1.002758
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
kinh
doanh hóa
chất sản
xuất, kinh
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
vực công
nghiệp
* Trường hợp cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa
chất của tổ chức, cá
nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở
chính:
- Theo quy định của
pháp luật: 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
1.200.000 đồng
(Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC
ngày 25/01/2018 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
20
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hồ sơ hợp lệ.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân có cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa
chất tại địa phương
khác với địa phương
đặt trụ sở chính: 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
19
1.011506
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
và kinh
doanh hóa
chất sản
xuất, kinh
doanh có
điều kiện
trong lĩnh
vực công
nghiệp
* Trường hợp cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa
chất của tổ chức, cá
nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở
chính:
- Theo quy định của
pháp luật: 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
1.200.000 đồng
(Theo Thông tư số
08/2018/TT-BTC
ngày 25 tháng 01
năm 2018 của Bộ Tài
chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
21
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hồ sơ hợp lệ.
* Trường hợp tổ chức,
cá nhân có cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa
chất tại địa phương
khác với địa phương
đặt trụ sở chính: 15
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
III
Lĩnh vực: Thương mại quốc tế
20
2.000129
Điều chỉnh
Giấy phép
thành lập
Chi nhánh
của thương
nhân nước
ngoài tại
Việt Nam
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn)
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
22
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
21
1.000376
Cấp Giấy
phép thành
lập Chi
nhánh của
thương
nhân nước
ngoài tại
Việt Nam
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
23
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
22
2.000063
Cấp Giấy
phép thành
lập Văn
phòng đại
diện của
thương
nhân nước
ngoài tại
Việt Nam
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
24
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
lý của Bộ Công Thương.
23
2.000351
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước
ngoài để
thực hiện
các dịch
vụ khác
quy định
tại khoản
d, đ, e, g,
h, i Điều 5
Nghị định
09/2018/N
Đ-CP
28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
24
2.000255
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
để thực
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
25
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
hiện quyền
phân phối
bán lẻ
hàng hóa
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
25
2.000330
Điều
chỉnh
Giấy phép
kinh
doanh cho
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước
ngoài
28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
26
2.000362
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
26
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước
ngoài để
thực hiện
quyền
phân phối
bán lẻ
các hàng
hóa là
gạo;
đường;
vật phẩm
ghi hình;
sách, báo
và tạp chí
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
27
2.000340
Cấp lại
Giấy phép
kinh
doanh cho
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước
ngoài
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
27
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
28
2.000370
Cấp Giấy
phép kinh
doanh cho
tổ chức
kinh tế có
vốn đầu tư
nước ngoài
để thực
hiện quyền
nhập khẩu,
quyền
phân phối
bán buôn
các hàng
hóa là dầu,
mỡ bôi
trơn
28 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
29
2.000272
Cấp giấy
phép kinh
doanh
đồng thời
20 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
28
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
với giấy
phép lập
cơ sở bán
lẻ được
quy định
tại Điều 20
Nghị định
số
09/2018/N
Đ-CP
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
30
2.000361
Cấp giấy
phép lập
cơ sở bán
lẻ thứ
nhất, cơ sở
bán lẻ
ngoài cơ
sở bán lẻ
thứ nhất
thuộc
trường
hợp không
phải thực
hiện thủ
20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
29
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tục kiểm
tra nhu
cầu kinh
tế (ENT)
lý của Bộ Công Thương.
31
1.000774
Cấp giấy
phép lập
cơ sở bán
lẻ ngoài
cơ sở bán
lẻ thứ nhất
thuộc
trường
hợp phải
thực hiện
thủ tục
kiểm tra
nhu cầu
kinh tế
(ENT)
28 ngày làm việc và 30
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
32
1.001441
Gia hạn
Giấy phép
lập cơ sở
bán lẻ
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
30
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
33
2.000662
Cấp Giấy
phép lập
cơ sở bán
lẻ cho
phép cơ sở
bán lẻ
được tiếp
tục hoạt
động
55 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
34
2.000347
Điều
chỉnh
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
31
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Giấy phép
thành lập
Văn
phòng đại
diện của
thương
nhân nước
ngoài tại
Việt Nam
hợp lệ
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
IV
Lĩnh vực: Điện
35
1.013420
Cấp lại
giấy phép
hoạt động
điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp
của Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh trong
- Theo quy định của
pháp luật: 10 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
Theo quy định tại
Thông tư số
106/2020/TT-BTC
ngày 08 tháng 12
năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy
phép hoạt động điện
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
32
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trường hợp
giấy phép
bị mất, bị
hỏng
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
lực và Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
36
1.013401
Cấp giấy
phép hoạt
động phát
điện thuộc
thẩm
quyền cấp
của Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh
- Theo quy định của
pháp luật: 14 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
2.100.000 đồng
(Theo Thông tư số
106/2020/TT-BTC)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
33
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
37
1.013419
Cấp sửa
đổi, bổ
sung giấy
phép hoạt
động điện
lực thuộc
thẩm
quyền cấp
của Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh
- Theo quy định của
pháp luật: 10 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Theo quy định tại
Thông tư số
106/2020/TT-BTC
ngày 08 tháng 12
năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy
phép hoạt động điện
lực và Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
38
1.013418
Cấp gia
hạn giấy
phép hoạt
động điện
lực thuộc
thẩm
- Theo quy định của
pháp luật: 10 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 07 ngày kể từ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
Theo quy định tại
Thông tư số
106/2020/TT-BTC
ngày 08 tháng 12
năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
34
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
quyền cấp
của Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy
phép hoạt động điện
lực và Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
39
1.013416
Cấp giấy
phép hoạt
động bán
lẻ điện
thuộc
thẩm
quyền cấp
của Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh
- Theo quy định của
pháp luật: 14 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
700.000 đồng
(Theo quy định tại
Thông tư số
106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
35
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(http://dichvucong.
gov.vn).
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
40
1.013411
Cấp giấy
phép hoạt
động phân
phối điện
thuộc
thẩm
quyền cấp
của Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh
- Theo quy định của
pháp luật: 14 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
800.000 đồng
(Theo quy định tại
Thông tư số
106/2020/TT-BTC
ngày 08/12/2020 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
36
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
gov.vn).
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
41
1.013417
Cấp lại
giấy phép
hoạt động
điện lực
thuộc thẩm
quyền cấp
của Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh (trừ
trường hợp
giấy phép
- Theo quy định của
pháp luật: 10 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (20 ngày đối với
trường hợp hồ sơ phức
tạp).
- Theo thực tế địa
phương: 07 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
Theo quy định tại
Thông tư số
106/2020/TT-BTC
ngày 08 tháng 12
năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí
thẩm định cấp giấy
phép hoạt động điện
lực và Thông tư số
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
37
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bị mất, bị
hỏng)
gov.vn).
64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người
dân
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
42
1.013412
Cấp giấy
phép hoạt
động bán
buôn điện
thuộc
thẩm
quyền cấp
của Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh
- Theo quy định của
pháp luật: 14 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
38
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
V
Lĩnh vực: Điện lực
43
1.013394
Phê duyệt
danh mục
đầu tư lưới
điện trung
áp, hạ áp
- Theo quy định của
pháp luật: 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 09 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
39
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
VI
Lĩnh vực: Kinh doanh khí
44
2.000304
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
chai LPG
mini
- Theo quy định của
pháp luật: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 11 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm 50%
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
40
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
lý của Bộ Công Thương.
45
2.001424
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu,
nhập khẩu
LPG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ
phí hiện hành
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
41
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
lý của Bộ Công Thương.
46
2.000166
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
thương
nhân kinh
doanh
mua bán
LNG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
600.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
được giảm 50% còn
300.000 đồng (Theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
47
2.000387
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
trạm nạp
LNG vào
phương
tiện vận tải
- Theo quy định của
pháp luật: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 11 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
42
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm tiếp
50% phí nêu trên, chỉ
áp dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
48
1.000475
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất,
sửa chữa
chai LPG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm 50%
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
43
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
49
1.005184
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
thương
nhân xuất
khẩu,
nhập khẩu
LNG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ
phí hiện hành
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
44
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
50
2.000142
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
thương
nhân kinh
doanh
mua bán
LPG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
600.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
được giảm 50% còn
300.000 đồng (Theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
45
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
lý của Bộ Công Thương.
51
2.000194
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
trạm nạp
LPG vào
xe bồn
- Theo quy định của
pháp luật: 15 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 11 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm 50%
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
52
1.000706
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ
phí hiện hành
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
46
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
thương
nhân xuất
khẩu,
nhập khẩu
CNG
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
53
2.000163
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
- Theo quy định của
pháp luật: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
47
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trạm nạp
CNG vào
phương
tiện vận tải
- Theo thực tế địa
phương: 11 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm 50%
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
54
2.000073
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
trạm nạp
LPG vào
chai
- Theo quy định của
pháp luật: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 11 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
48
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm 50%
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
55
2.000196
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
trạm nạp
LPG vào
phương
tiện vận
tải
- Theo quy định của
pháp luật: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 11 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
49
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
và được giảm 50%
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
56
2.000354
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
thương
nhân kinh
doanh
mua bán
CNG
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm 50%
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
50
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
VII
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
57
2.000637
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
đầu tư
trồng cây
thuốc lá
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
2.200.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
299/2016/TTBTC
ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
58
2.000167
Cấp lại
Giấy phép
bán buôn
sản phẩm
thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
51
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm 50%
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
59
2.001646
Cấp Giấy
phép sản
xuất rượu
công
nghiệp
(quy mô
dưới 3
triệu
lít/năm)
- Theo quy định của
pháp luật: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
2.200.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
299/2016/TTBTC
ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
52
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(http://dichvucong.
gov.vn).
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
60
2.000598
Cấp lại
Giấy phép
phân phối
sản phẩm
thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm 50%
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
53
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
61
1.003977
Cấp giấy
phép phân
phối rượu
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Đối với chủ thể kinh
doanh là tổ chức,
doanh nghiệp là
600.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm
định; Đối với chủ thể
kinh doanh là hộ
kinh doanh, cá nhân
là 200.000
đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TT-BTC)
và được giảm 50%
phí nêu trên, chỉ áp
dụng từ ngày
01/7/2025 đến ngày
31/12/2026 (Theo
quy định tại Thông
tư số 64/2025/TT-
BTC)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
54
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
62
1.001338
Cấp Giấy
phép phân
phối sản
phẩm
thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
600.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
được giảm 50% còn
300.000 đồng (Theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
55
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
63
1.004021
Cấp Giấy
phép sản
xuất rượu
công
nghiệp
(quy mô
từ 3 triệu
lít/năm trở
lên)
- Theo quy định của
pháp luật: 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 11 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
4.500.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
56
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
64
2.000673
Cấp Giấy
xác nhận
đủ điều
kiện làm
đại lý bán
lẻ xăng
dầu
30 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
600.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
được giảm 50% còn
300.000 đồng (Theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
65
2.000190
Cấp Giấy
phép bán
buôn sản
phẩm
thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ
khi nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
600.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
57
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
được giảm 50% còn
300.000 đồng (Theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
66
2.001624
Cấp Giấy
phép bán
buôn rượu
trên địa
bàn tỉnh,
thành
phố trực
thuộc
trung
ương
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
600.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
được giảm 50% còn
300.000 đồng (Theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
67
2.000626
Cấp Giấy
10 ngày làm việc kể từ
- Gửi trực tiếp hoặc
600.000/lần thẩm
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
58
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
phép mua
bán
nguyên
liệu thuốc
lá
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
được giảm 50% còn
300.000 đồng (Theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
68
2.001630
Cấp lại
Giấy phép
sản xuất
rượu công
nghiệp
(quy mô
dưới 3
triệu
lít/năm)
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
2.200.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
299/2016/TTBTC
ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
59
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
gov.vn).
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
69
1.003992
Cấp lại
Giấy phép
sản xuất
rượu công
nghiệp
(quy mô
từ 3 triệu
lít/năm trở
lên)
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
4.500.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
299/2016/TTBTC
ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
60
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
70
2.000648
Cấp Giấy
chứng
nhận cửa
hàng đủ
điều kiện
bán lẻ
xăng dầu
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
600.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
được giảm 50% còn
300.000 đồng (Theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành còn
lại của TTHC được quy định
tại Quyết định số 3783/QĐ-
BCT ngày 30 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương.
VIII
Lĩnh vực: An toàn thực phẩm
71
2.000535
Cấp lại
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
a) Trường hợp cấp lại do
Giấy chứng nhận bị mất
hoặc bị hỏng:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Trường hợp đi thẩm
định: 2.500.000 đồng
(Theo quy định tại
Thông tư số
67/2021/TT-BTC) và
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
61
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
an toàn
thực phẩm
đối với cơ
sở sản
xuất, kinh
doanh
thực phẩm
nhận được Đơn đề nghị
hợp lệ.
b) Trường hợp đề nghị
cấp lại Giấy chứng nhận
do cơ sở thay đổi địa
điểm sản xuất, kinh
doanh; thay đổi, bổ sung
quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh hoặc
khi Giấy chứng nhận hết
hiệu lực:
- Theo quy định của
pháp luật: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế tại địa
phương: 18 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
c) Trường hợp cơ sở
thay đổi tên cơ sở nhưng
không thay đổi chủ cơ
sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản
xuất; mặt hàng kinh
doanh:
Trong thời hạn 03 ngày
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
được giảm 50% còn
1.250.000 (Theo
Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
62
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đề nghị
cấp lại hợp lệ.
72
2.000117
Cấp Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
an toàn
thực phẩm
đối với cơ
sở kinh
doanh
thực phẩm
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ của doanh
nghiệp
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
1.000.000
đồng/lần/cơ sở (Theo
quy định tại Thông
tư số 67/2021/TT-
BTC) và được giảm
50% còn 500.000
đồng (theo quy định
tại Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
63
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
73
2.001660
Đăng ký
thay đổi,
bổ sung
phạm vi
chỉ định
cơ sở kiểm
nghiệm
thực phẩm
phục vụ
quản lý
nhà nước
30 ngày làm việc (chưa
bao gồm thời gian đánh
giá cơ sở kiểm nghiệm)
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ
phí hiện hành
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
64
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
74
1.003860
Đăng ký
chỉ định
cơ sở
kiểm
nghiệm
kiểm
chứng về
an toàn
thực phẩm
45 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ
phí hiện hành
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
65
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
75
2.001682
Đăng ký
chỉ định cơ
sở kiểm
nghiệm
thực phẩm
phục vụ
quản lý
nhà nước
45 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ
phí hiện hành
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
66
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
76
2.000115
Cấp lại
Giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
an toàn
thực phẩm
đối với cơ
sở kinh
doanh thực
phẩm
+ Trường hợp cấp lại
do Giấy chứng nhận bị
mất hoặc bị hỏng;
Trường hợp cơ sở thay
đổi tên cơ sở nhưng
không thay đổi chủ cơ
sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh
doanh; Trường hợp cơ
sở thay đổi chủ cơ sở
nhưng không thay đổi
tên cơ sở, địa chỉ, địa
điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh;
Trường hợp chuỗi cơ
sở kinh doanh thực
phẩm có giảm về cơ sở
kinh doanh thực phẩm:
Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Trường hợp đi thẩm
định: 1.000.000
đồng/lần/cơ sở (Theo
quy định tại Thông
tư số 67/2021/TT-
BTC) và được giảm
50% còn 500.000
đồng (theo quy định
tại Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
67
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
+ Trường hợp cấp lại
do cơ sở thay đổi địa
điểm sản xuất, kinh
doanh; thay đổi, bổ
sung quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh
doanh và khi Giấy
chứng nhận hết hiệu
lực: Trong vòng 05
ngày làm việc kể từ khi
có kết quả thẩm định
thực tế tại cơ sở là
“Đạt”.
+ Trường hợp chuỗi cơ
sở kinh doanh thực
phẩm có tăng về cơ sở
kinh doanh: Trong thời
gian 20 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
77
2.000591
Cấp Giấy
chứng
nhận cơ sở
- Theo quy định của
pháp luật: 25 ngày làm
việc (không tính thời
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
2.500.000
đồng/lần/cơ sở (Theo
Thông tư số
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
68
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
đủ điều
kiện an
toàn thực
phẩm đối
với cơ sở
sản xuất,
kinh
doanh
thực phẩm
gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ).
- Theo thực tế địa
phương: 18 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
67/2021/TT-BTC) và
được giảm 50% còn
1.250.000 đồng
(Theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
IX
Lĩnh vực: Giám định thương mại
78
2.000110
Đăng ký
thay đổi
dấu
nghiệp vụ
giám định
thương
mại
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
69
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
79
1.005190
Đăng ký
dấu
nghiệp vụ
giám định
thương
mại
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
70
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
X
Lĩnh vực: Công nghiệp địa phương
80
2.000331
Cấp Giấy
chứng
nhận sản
phẩm công
nghiệp
nông thôn
tiêu biểu
cấp tỉnh
- Theo quy định của
pháp luật: 30 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 21 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
71
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
XI
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
81
1.000878
Cấp Giấy
chứng
nhận đăng
ký hoạt
động giám
định
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
72
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
82
1.001292
Cấp Giấy
chứng
nhận đăng
ký hoạt
động
chứng
nhận
10 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
73
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
83
1.001271
Cấp Giấy
chứng
nhận đăng
ký hoạt
động thử
nghiệm
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một phần
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
74
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
XII
Lĩnh vực: Quản lý bán hàng đa cấp
84
2.000309
Đăng ký
hoạt động
bán hàng
đa cấp tại
địa
phương
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
85
2.001573
Chấm dứt
hoạt động
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
75
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bán
hàng đa
cấp
hợp lệ
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
86
2.000631
Đăng ký
sửa đổi,
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
76
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bổ sung
nội dung
hoạt động
bán hàng
đa cấp tại
địa
phương
hợp lệ
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
XIII
Lĩnh vực: Thương mại điện tử
87
1.000799
Sửa đổi,
bổ sung
thông tin
đăng ký
hoạt động
đánh giá
tín nhiệm
website
thương
mại điện
tử
07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Cổng thông tin
quản lý hoạt động
thương mại điện tử
(http://online.gov.v
n).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
77
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
88
1.000880
Đăng ký
hoạt động
đánh giá
tín nhiệm
website
thương
mại điện
tử
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn
trình trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn) hoặc qua
Cổng thông tin
quản lý hoạt động
thương mại điện tử
(http://online.gov.v
n).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
78
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
XIV
Lĩnh vực:Chất lượng sản phẩm hàng hóa
89
2.000604
Cấp Giấy
chứng
nhận đăng
ký hoạt
động kiểm
định
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
(http://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
79
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
XV
Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng
90
1.000981
Cấp Giấy
phép chế
biến
nguyên
liệu thuốc
lá
- Theo quy định của
pháp luật: 20 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 14 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh/cấp xã.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
4.500.000/lầnthẩm
định/hồ sơ
(Theo quy định tại
Thông tư số
299/2016/TTBTC
ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 752/QĐ-
UBND ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Công Thương
thực hiện một số nhiệm vụ
trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
80
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
B
TTHC CẤP XÃ
I
Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước
1
2.000620
Cấp Giấy
phép bán
lẻ rượu
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
600.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ đối
với tổ chức, doanh
nghiệp và 200.000
đồng/lần thẩm
định/hồ sơ đối với cá
nhân
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
81
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
gov.vn).
được giảm tiếp 50%
còn 300.000 đối với
tổ chức, doanh
nghiệp và 100.000
đồng đối với cá nhân
(Theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
lý của Bộ Công Thương.
2
2.000633
Cấp Giấy
phép sản
xuất rượu
thủ công
nhằm mục
đích kinh
doanh
- Theo quy định của
pháp luật: 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
phương: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
1.100.000/lần thẩm
định/hồ sơ (Theo quy
định tại Thông tư số
299/2016/TTBTC
ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
82
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
3
2.000181
Cấp Giấy
phép bán
lẻ sản
phẩm
thuốc lá
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
600.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ đối
với tổ chức, doanh
nghiệp và 200.000
đồng/lần thẩm
định/hồ sơ đối với cá
nhân
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
được giảm tiếp 50%
còn 300.000 đối với
tổ chức, doanh
nghiệp và 100.000
đồng đối với cá nhân
(Theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
4
2.000150
Cấp lại
Giấy phép
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
600.000 đồng/lần
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
83
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
bán lẻ sản
phẩm
thuốc lá
hợp lệ
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
thẩm định/hồ sơ đối
với tổ chức, doanh
nghiệp và 200.000
đồng/lần thẩm
định/hồ sơ đối với cá
nhân
(Theo quy định tại
Thông tư số
168/2016/TTBTC
ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính) và
được giảm tiếp 50%
còn 300.000 đối với
tổ chức, doanh
nghiệp và 100.000
đồng đối với cá nhân
(Theo Thông tư số
64/2025/TT-BTC, áp
dụng đến ngày
31/12/2026)
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
5
1.001279
Cấp lại
Giấy phép
sản xuất
rượu thủ
công
nhằm mục
- Theo quy định của
pháp luật: 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Theo thực tế địa
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm
1.100.000/lần thẩm
định/hồ sơ
(Theo quy định tại
Thông tư số
299/2016/TTBTC
ngày 15/11/2016 của
Bộ Tài chính)
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
84
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
đích kinh
doanh
phương: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.
II
Lĩnh vực: Công nghiệp địa phương
6
2.002096
Cấp Giấy
chứng
nhận sản
phẩm công
nghiệp
nông thôn
tiêu biểu
cấp xã
Theo Kế hoạch tổ chức
bình chọn sản phẩm
công nghiệp nông thôn
tiêu biểu cấp xã được
cấp có thẩm quyền phê
duyệt theo từng kỳ bình
chọn
- Gửi trực tiếp hoặc
qua dịch vụ Bưu
chính công ích: Tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã/Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh.
- Gửi Dịch vụ công
trực tuyến một
phần trên Cổng
dịch vụ công quốc
Không
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm 2025
của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính dựa trên dữ liệu.
- Những bộ phận tạo thành
còn lại của TTHC được quy
định tại Quyết định số
3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng
12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung trong các lĩnh vực
85
TT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
cho việc sửa đổi, bổ sung
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
gia
(http://dichvucong.
gov.vn).
thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 83/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung của ngành Công Thương áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 83/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×