• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 829/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Lưu thông hàng hóa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 17/04/2025 14:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 829/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đức Hinh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 829/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 829/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 829/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
––––––
S

-
UBND
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––––
Hòa Bình, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế
một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu thông hàng hóa
trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
tỉnh Hòa Bình
––––––––––
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Thực hiện Quyết định số 985/QĐ-BCT ngày 10/4/2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 1112/TTr-SCT
ngày 15/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quynh này Danh mc th tc hành chính
(TTHC) c si b sung (08 TTHC cp tnh); TTHC b bãi b (01 TTHC
cp tnh) và phê duyt quy trình ni b thc hi mt ca trong gii quyt
TTHC c c thuc thm quyn gii quyt ca
S tnh Hòa Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Ph lc Danh mc và ni dung c th ca TTHC ti Quyc công
khai trên Cng Dch v công qua ch: https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cng
Dch v công ca ta ch: https://dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cng Thông
n t tnh (hoabinh.gov.vn); n t ca S 
tnh Hòa Bình a ch: https://socongthuong.hoabinh.gov.vn); Trang thông tin
n t ca UBND ta ch: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn).
2
Điều 2. Quynh này có hiu lc thi hành k t ngày 02/5/2025.
Điều 3. Các th tc hành chính công b ti Quyc thc hin
tip nhn, tr kt qu ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh nh.
Điều 4. Ch tch y ban nhân dân tnh giao:
1. S Khoa hc và Công ngh:
- ng b , kp thi d liu TTHC ti Quynh ny t  d
liu quc gia v TTHC lên H thng thng tin gii quyt TTHC ca tnh v cng
khai trên Cng Thn t tnh;
- Ch trì, phi hp vi S  n
c th tc hành chính ti Quynh xây dn t gii quyt th tc
hnh chnh ti H thng thng tin gii quyt th tc hnh chnh cp tnh theo quy
nh. Thi gian chm nht ngy 22/4/2025.
2. S 
 ni dung c th ca tng TTHC ti Quynh này trên
n t c và niêm yt, công khai ti Trung tâm phc v
Hành chính công tnh.
3. phòng U ban nhân dân tnh
Cp nhu chnh d liu TTHC ti Quym bo thng nht
vi tên gi, chn lý cc U ban nhân
dân t d liu quc gia v i công khai
Quynh trên Cn t ca tnh chm nht 03 ngày làm vic k
t ngày ban hành Quynh.
Điều 5


này./.
Nơi nhận:
- u 5;
- Cc Kim soát TTHC - VP Chính ph;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Các Phó CVP/UBND tnh;
- Trung tâm TH&CB tnh;
- Trung tâm PVHCC tnh;
- NVK (Ng.15b)
CHỦ TỊCH
Bùi Đ
ứ
c Hinh
3
Phụ lục I
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, TTHC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
–––––––––
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung 08 TTHC cấp tỉnh lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước công bố tại Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày
17/02/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
STT Tên TTHC/Mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
1
Cp si, b sung Giy
xác nh u kin làm
t i lý kinh doanh
 u thuc thm
quyn cp ca S Công

2.000666.000.00.00.H28
30 ngày
làm vic
k t ngày
nh
h  p
l.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hòa Bình
 
168/2016/TT-BTC ngày
    
ca B ng B Tài
nh mc thu,
ch  thu, np, qun lý
và s dng phí thm
nh kinh doanh hàng
hóa, dch v hn ch
kinh doanh; hàng hóa,
dch v kinh doanh có
u kin thu vc

i và l
phí c
p
- Ngh
nh s

-CP ngày 03
    a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -CP ngày 01 tháng 11
  a Chính ph s i, b sung
mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
- Ngh nh s -CP ngày 17
a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s
-
và
Ngh
nh s

-
CP ngày 03
4
Gi
y phép thành l
p S
Giao dch hàng hóa.
  
a Chính ph
v
kinh
u;
-  38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
a B ng B 
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-    2014
ca Chính ph v u;
-  17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
a B ng B 
si, b sung mt s u c
38/2014/TT-
ca B ng B nh chi
tit mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
-  18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
a B ng B 
si, b sung, bãi b mt s nh ti các

nh v

u.
2
Cp li Giy xác nh
u kin làm ti lý
   u
thuc thm quyn cp ca
S  
2.000664.000.00.00.H28
30 ngày
làm vic
k t ngày
nh
h  p
l.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hòa Bình
 
168/2016/TT-BTC ngày
    
ca B ng B Tài
nh mc thu,
ch  thu, np, qun lý
và s dng phí thm
nh kinh doanh hàng
hóa, dch v hn ch
kinh doanh; hàng hóa,
dch v kinh doanh có

u ki
n thu
c l
nh v
c
- Ngh
nh s

-CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -CP ngày 01 tháng 11
  a Chính ph s i, b sung
mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
- Ngh nh s -CP ngày 17
a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s

-

5

i và l
phí c
p
Giy phép thành lp S
Giao dch hàng hóa.
và Ngh
nh s

-CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
-  38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
a B ng B 
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
- 2014 ca
Chính ph v u;
-  17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
a B ng B 
si, b sung mt s u c
38/2014/TT-
ca B ng B nh chi
tit mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
-  18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
a B ng B 
si, b sung, bãi b mt s nh ti các

nh v

u.
3
Cp Giy xác nh 
u kii lý bán l
 u
2.000673.000.00.00.H28
30 ngày
làm vic
k t ngày
nh
h  p
l.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hòa Bình
 
168/2016/TT-BTC ngày
    
ca B ng B Tài
nh mc thu,
ch  thu, np, qun lý
và s dng phí thm
nh kinh doanh hàng
hóa, dch v hn ch
kinh doanh; hàng hóa,
d
ch v
kinh doanh có
- Ngh
nh s

-CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -CP ngày 01 tháng 11
  a Chính ph s i, b sung
mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
- Ngh nh s -CP ngày 17
a Chính ph si,
b
sung m
t s

u c
a Ngh
nh s
6

u ki
n thu

c
ti và l phí cp
Giy phép thành lp S
Giao dch hàng hóa.

-

và Ngh nh s -CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
-  38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
a B ng B 
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-a
Chính ph v u;
-  17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
a B ng B 
si, b sung mt s u c
38/2014/TT-
ca B ng B nh chi
tit mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
-  18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
a B ng B 
si, b sung, bãi b mt s nh ti các

nh v
k

u.
4
Cp si, b sung Giy
xác nh u kin làm
i lý bán l  u
2.000669.000.00.00.H28
30 ngày
làm vic
k t ngày
nh
h  p
l.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hòa Bình
 
168/2016/TT-BTC ngày
    
ca B ng B Tài
nh mc thu,
ch  thu, np, qun lý
và s dng phí thm
nh kinh doanh hàng
hóa, dch v hn ch
kinh doanh; hàng hóa,
- Ngh
nh s

-CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -CP ngày 01 tháng 11
  a Chính ph s i, b sung
mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
- Ngh nh s -CP ngày 17

a Chính ph
s

i,
7
d
ch v
kinh doanh có
u kin thuc
ti và l phí cp
Giy phép thành lp S
Giao dch hàng hóa.
b
sung m
t s

u c
a Ngh
nh s
-
và Ngh nh s -CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
-  38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
a B ng B 
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-    
ca Chính ph v u;
-  17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
a B ng B 
si, b sung mt s u c
38/2014/TT-
ca B ng B nh chi
tit mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
-   18/2025/TT-BCT ngày 13
    a B ng B Công
i, b sung, bãi b mt s quy
nh tnh v kinh doanh

u.
5
Cp li Giy xác nh
u kii lý bán l
u
2.000672.000.00.00.H28
30 ngày
làm vic
k t ngày
nh
h  p
l.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hòa Bình
 
168/2016/TT-BTC ngày
    
ca B ng B Tài
nh mc thu,
ch  thu, np, qun lý
và s dng phí thm
nh kinh doanh hàng
- Ngh
nh s

-CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -CP ngày 01 tháng 11
  a Chính ph s i, b sung
mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v

u;
8
hóa, d
ch v
h
n ch
kinh doanh; hàng hóa,
dch v kinh doanh có
u kin thuc
ti và l phí cp
Giy phép thành lp S
Giao dch hàng hóa.
- Ngh
nh s

-CP ngày 17
a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s
-
và Ngh nh s -CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
-  38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
a B ng B 
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-    
ca Chính ph v u;
-  17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
a B ng B 
si, b sung mt s u c
38/2014/TT-
ca B ng B nh chi
tit mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
-  18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
a B ng B 
si, b sung, bãi b mt s nh ti các

nh v

u.
6
Cp Giy chng nhn ca
 u kin bán l
u
2.000648.000.00.00.H28
20 ngày
làm vic
k t ngày
nh
h  p
l.
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hòa Bình
 
168/2016/TT-BTC ngày
    
ca B ng B Tài
nh mc thu,
ch  thu, np, qun lý
và s
d
ng phí th
m
- Ngh
nh s

-CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -CP ngày 01 tháng 11
  a Chính ph s i, b sung
mt s u ca Ngh nh s -
9
nh kinh doanh hàng
hóa, dch v hn ch
kinh doanh; hàng hóa,
dch v kinh doanh có
u kin thuc
ti và l phí cp
Giy phép thành lp S
Giao dch hàng hóa.

a Chính ph
v u;
- Ngh nh s -CP ngày 17
a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s
-
và Ngh nh s -CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
-  38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
a B ng B 
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-    
ca Chính ph v u;
-  17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
a B ng B 
si, b sung mt s u c
38/2014/TT-
ca B ng B nh chi
tit mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
-  18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
a B ng B 
si, b sung, bãi b mt s nh ti các

nh v
k

u.
7
Cp si, b sung Giy
chng nhn c 
u kin bán l u
2.000645.000.00.00.H28
20 ngày
làm vic
k t ngày
nh
Trung tâm
Phc v
hành chính
công tnh
Hòa Bình
 
168/2016/TT-BTC ngày
    
ca B ng B Tài

nh m
c thu,
- Ngh
nh s

-CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -CP ngày 01 tháng 11
 
a Chính ph
s

i, b
sung
10
h

p
l.
ch
thu, n
p, qu
n lý
và s dng phí thm
nh kinh doanh hàng
hóa, dch v hn ch
kinh doanh; hàng hóa,
dch v kinh doanh có
u kin thuc
ti và l phí cp
Giy phép thành lp S
Giao dch hàng hóa.
m
t s

u c
a Ngh
nh s

-
a Chính ph
v u;
- Ngh nh s -CP ngày 17
a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s
-
và Ngh nh s -CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
-  38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
a B ng B 
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-a
Chính ph v u;
-  17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
a B ng B 
si, b sung mt s u c
38/2014/TT-
ca B ng B nh chi
tit mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
-  18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
a B ng B 
si, b sung, bãi b mt s nh ti các

nh v
k

u.
8
C
p l
i Gi
y ch
ng nh
n
c u kin bán
l u
2.000647
.000.00.00.H28
20 ngày
làm vic
k t ngày
nh

Trung tâm
Phc v
hành chính
 
168/2016/TT-BTC ngày
    
c
a B

ng B
Tài
- Ngh
nh s

-CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
11
h

p
l.
công t
nh
Hòa Bình

nh m
c thu,
ch  thu, np, qun lý
và s dng phí thm
nh kinh doanh hàng
hóa, dch v hn ch
kinh doanh; hàng hóa,
dch v kinh doanh có
u kin thuc
ti và l phí cp
Giy phép thành lp S
Giao dch hàng hóa.
- Ngh
nh s

-CP ngày 01 tháng 11
  a Chính ph s i, b sung
mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
- Ngh nh s -CP ngày 17
a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s
-
và Ngh nh s -CP ngày 03
   a Chính ph v kinh
u;
-  38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng
a B ng B 
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-a
Chính ph v u;
-  17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng
a B ng B 
si, b sung mt s u c
38/2014/TT-
ca B ng B nh chi
tit mt s u ca Ngh nh s -
a Chính ph
v u;
-  18/2025/TT-BCT ngày 13 tháng
a B ng B 
si, b sung, bãi b mt s nh ti các

nh v
k

u.
12
II. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
Bãi bỏ 01 TTHC cấp tỉnh lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước công bố tại Quyết định số 277/QĐ-UBND ngày 17/02/2022
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
STT Tên TTHC/Mã TTHC
Cơ quan
thực hiện
Lĩnh vực
Tên văn
b
ả
n quy đ
ị
nh vi
ệ
c bãi b
ỏ
, h
ủ
y b
ỏ
TTHC
1
Cp Giy xác nh  u
kin làm t i lý kinh
  u thuc thm
quyn cp ca S Công

2.000674.000.00.00.H28
S Công


c
Ngh
nh s

-CP ngày 17 tháng 11
a Chính ph si, b sung mt s
u ca Ngh nh s -CP ngày 01
 nh s -
a Chính ph v
u;
 18/2025/TT-
2025 ca B ng B i, b
sung, bãi b mt s nh t
nh v

u.
13
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT TTHC
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HOÁ TRONG NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH HÒA BÌNH
––––––––––
1. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
Trình t
ự
công
vi
ệ
c
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Th
ờ
i gian
th
ự
c hi
ệ
n
c 1
     



ng d
n, ki
m tra và ti
p nh
n h

a doanh nghi
p
0,5 ngày

ng h
p h


thì l
p Gi
y ti
p nh
n h

n tr
k
t qu
; chuy
n h

Phòng Qu

i

ng h
p h


thì tr
l
i h

ng d
n hoàn thi
n h

Nu không b sung, hoàn thic thì t chi tip nhn h 
- Chuyn h n Phòng Qui - S 
c 2

o Phòng Qu
n lý

i
Duyt h n cho chuyên viên x lý 0,5 ngày
c 3
c giao x lý
h   o Phòng
o S
-
Th

nh h

28 ngày

ng h
p h

ng yêu c
u: D
th
o Gi
y xác nh

o Phòng, Lãnh
o S
Ký
ng hp t chi cp Giy xác nh u kin: D thn gi Trung
o S Ký duyt

c 4




Ký s
và phát hành Gi
y xác nh


o S
duy
t
0,5 ngày
c 5
   



Chuyên viên Phòng Qui nhn kt qu t ti b phn mt
ca ca S  tr kt qu cho Doanh nghip
0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 30 ngày
14
2. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
c 1
     



ng d
n, ki
m tra và ti
p nh
n h

a doanh nghi
p
0,5 ngày

ng h
p h


thì l
p Gi
y ti
p nh
n h

n tr
k
t qu
; chuy
n h

Phòng Qu

i

ng h
p h


thì tr
l
i h

ng d
n hoàn thi
n h

Nu không b sung, hoàn thic thì t chi tip nhn h 
- Chuyn h n Phòng Qui - S Công 
c 2

o Phòng Qu
n lý

i
Duyt h n cho chuyên viên x lý 0,5 ngày
c 3
c giao x lý
h   o Phòng
o S
-
Th

nh h

28 ngày

ng h
p h

ng yêu c
u: D
th
o Gi
y xác nh

o Phòng, Lãnh
o S
Ký
ng hp t chi cp Giy xác nh u kin: D thn gi Trung
o S Ký duyt

c 4


Ký s
và phát hành Gi
y xác nh


o S
duy
t
0,5 ngày
c 5
   



Chuyên viên Phòng Qui nhn kt qu t ti b phn mt
ca ca S  tr kt qu cho Doanh nghip
0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 30 ngày
15
3. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
c 1
     



ng d
n, ki
m tra và ti
p nh
n h

a doanh nghi
p
0,5 ngày

ng h
p h


thì l
p Gi
y ti
p nh
n h

n tr
k
t qu
; chuy
n h

Phòng Qu

i

ng h
p h



thì tr
l
i h

ng d
n hoàn thi
n h

Nu không b sung, hoàn thic thì t chi tip nhn h 
- Chuyn h n Phòng Qui - S 
c 2

o Phòng Qu
n lý

i
Duyt h n cho chuyên viên x lý 0,5 ngày
c 3
c giao x lý
h   o Phòng
o S
-
Th

nh h

28 ngày

ng h
p h

ng yêu c
u: D
th
o Gi
y xác nh

o Phòng, Lãnh
o S
Ký
ng hp t chi cp Giy xác nh u kin: D thn gi Trung
o S Ký duyt

c 4


Ký s
và phát hành Gi
y xác nh

n sau khi Lãnh
o S
duy
t
0,5 ngày
c 5
   



Chuyên viên Phòng Qui nhn kt qu t ti b phn mt
ca ca S  tr kt qu cho Doanh nghip
0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 30 ngày
16
4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
c 1
     



ng d
n, ki
m tra và ti
p nh
n h

a doanh nghi
p
0,5 ngày

ng h
p h


thì l
p Gi
y ti
p nh
n h

n tr
k
t qu
; chuy
n h

Phòng Qu

i

ng h
p h


thì tr
l
i h


ng d
n hoàn thi
n h

Nu không b sung, hoàn thic thì t chi tip nhn h 
- Chuyn h n Phòng Qui - S 
c 2

o Phòng Qu
n lý

i
Duyt h n cho chuyên viên x lý 0,5 ngày
c 3
c giao x lý
h   o Phòng
o S
-
Th

nh h

28 ngày

ng h
p h

ng yêu c
u: D
th
o Gi
y xác nh

o Phòng, Lãnh
o S
Ký
ng hp t chi cp Giy xác nh u kin: D thn gi Trung
o S Ký duyt

c 4


Ký s
và phát hành Gi
y xác nh


o S
duy
t
0,5 ngày
c 5
   



Chuyên viên Phòng Qui nhn kt qu t ti b phn mt
ca ca S  tr kt qu cho Doanh nghip
0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 30 ngày
17
5. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
c 1
     



ng d
n, ki
m tra và ti
p nh
n h

a doanh
nghi
p
0,5 ngày

ng h
p h


thì l
p Gi
y ti
p nh
n h

n tr
k
t qu
; chuy
n h

Phòng Qu

i

ng h
p h


thì tr
l
i h

ng d
n hoàn thi
n h

Nu không b sung, hoàn thic thì t chi tip nhn h 
- Chuyn h n Phòng Qui - S 
c 2

o Phòng Qu
n lý

i
Duyt h n cho chuyên viên x lý 0,5 ngày
c 3
c giao x lý
h   o Phòng
QLTM; o S
-
Th

nh h

28 ngày

ng h
p h

ng yêu c
u: D
th
o Gi
y xác nh

o Phòng, Lãnh
o S
Ký
ng hp t chi cp Giy xác nh u kin: D thn gi Trung
tâm hành chính công, nêu rõ o S Ký duyt

c 4


Ký s
và phát hành Gi
y xác nh


o S
duy
t
0,5 ngày
c 5
   



Chuyên viên Phòng Qui nhn kt qu t ti b phn mt
ca ca S  tr kt qu cho Doanh nghip
0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 30 ngày
18
6. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
c 1
     



ng d
n, ki
m tra và ti
p nh
n h

a doanh nghi
p
0,5 ngày

ng h
p h


thì l
p Gi
y ti
p nh
n h

n tr
k
t qu
; chuy
n h

Phòng Qu

i

ng h
p h


thì tr
l
i h

ng d
n hoàn thi
n h

Nu không b sung, hoàn thic thì t chi tip nhn h 
- Chuyn h n Phòng Qun lý i - S 
c 2

o Phòng Qu
n lý

i
Duyt h n cho chuyên viên x lý 0,5 ngày
c 3
c giao x lý
h   o Phòng
o S
-
Th

nh h

18 ngày

ng h
p h

ng yêu c
u: D
th
o Gi
y ch
ng nh
n

o Phòng,

o S
Ký
ng hp t chi cp Giy chng nh u kin: D thn gi
o phòng, Lãnh o S Ký duyt

c 4


Ký s
và phát hành Gi
y
Gi
y ch
ng nh
n


o S
duy
t
0,5 ngày
c 5
   



Chuyên viên Phòng Qu mi nhn kt qu t ti b phn mt
ca ca S  tr kt qu cho Doanh nghip
0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 20 ngày
19
7. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
c 1
     



ng d
n, ki
m tra và ti
p nh
n h

a doanh nghi
p
0,5 ngày

ng h
p h


thì l
p Gi
y ti
p nh
n h

n tr
k
t qu
; chuy
n h

Phòng Qu

i

ng h
p h


thì tr
l
i h

ng d
n hoàn thi
n h

Nu không b sung, hoàn thic thì t chi tip nhn h 
- Chuyn h n Phòng Qui - S 
c 2

o Phòng Qu
n lý

i
Duyt h n cho chuyên viên x lý 0,5 ngày
c 3
c giao x lý
h   o Phòng
o S
-
Th

nh h

18 ngày

ng h
p h

ng yêu c
u: D
th
o Gi
y ch
ng nh
n

o Phòng,

o S
Ký
ng hp t chi cp Giy chng nh u kin: D thn gi
o phòng, Lãnh o S Ký duyt

c 4


Ký s
và phát hành Gi
y
Gi
y ch
ng nh
n


o S
duy
t
0,5 ngày
c 5
   



Chuyên viên Phòng Qu mi nhn kt qu t ti b phn mt
ca ca S  tr kt qu cho Doanh nghip
0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 20 ngày
20
8. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
Trình tự
công việc
Chức danh, vị trí Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
c 1
     



ng d
n, ki
m tra và ti
p nh
n h

a doanh nghi
p
0,5 ngày

ng h
p h


thì l
p Gi
y ti
p nh
n h

n tr
k
t qu
; chuy
n h

Phòng Qu

i

ng h
p h


thì tr
l
i h

ng d
n hoàn thi
n h

Nu không b sung, hoàn thic thì t chi tip nhn h 
- Chuyn h n Phòng Qui - S Công 
c 2

o Phòng Qu
n lý

i
Duyt h n cho chuyên viên x lý 0,5 ngày
c 3
c giao x lý
h   o Phòng
o S
-
Th

nh h

18 ngày

ng h
p h

ng yêu c
u: D
th
o Gi
y ch
ng nh
n

o Phòng,

o S
Ký
ng hp t chi cp Giy chng nh u kin: D thn gi
o S Ký duyt

c 4


Ký s
và phát hành Gi
y
Gi
y ch
ng nh
n


o S
duy
t
0,5 ngày
c 5
   



Chuyên viên Phòng Qui nhn kt qu t ti b phn mt
ca ca S  tr kt qu cho Doanh nghip
0,5 ngày
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n TTHC: 20 ngày
21
Phụ lục II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
–––––––––
1 . Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh
xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
1.1. Trình tự thực hiện:
- i mt (01) b h  S 
- ng h h p l, trong vòng by (07) ngày làm vic k t ngày
tip nhn h a  n yêu c
sung.
- Trong thi hc k t khi nhc h p l, S
m xem xét, thnh và cp si, b sung Giy xc nhn
 u kin lm ti l u theo Mu s 8 ti Ph lc kèm theo
Ngh nh s -ng hp t chi cp Giy xác nhn
 u kin, S i tr li bn và nêu rõ lý do.
1.2. Các thức thực hiện: Trc tip, trc tuyn hoc qua dch v n
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hoà Bình.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phn h 
ng hi các ni dung ca Giy xác nh u kin làm ti
lý kinh doanh i lp h i v m quy
ngh b sung, si Giy xác nhn. H m:
-  ngh cp b sung, si Giy xác nh u kin làm ti lý kinh
u theo Mu s 7 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s -CP;
- Bn gc Giy xác nh u kin làm tc
cp;
- Các tài liu chng minh yêu cu b sung, si.
* S ng h  01 b.
1.4. Thời hạn giải quyết: (30) ngày làm vic k t khi nhc h 
hp l.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- nh ca Lui.
-  s a bàn và có h thng phân phu trên
a bàn mt (01) tnh, thành ph trc thuc Trung 
22
- Không áp di vp khu, xut khu, sn xut và pha ch
các lou chuyên dùng cho nhu cu riêng ca mình vi s ng không quá 200
 ng.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: S 
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy xác nh u kin làm tng
i l u.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có) 168/2016/TT-BTC 
2016 ca B ng B nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng
phí thnh kinh doanh hàng hóa, dch v hn ch kinh doanh; hàng hóa, dch v kinh
u kin thui và l phí cp Giy phép thành lp S Giao
dch hàng hóa.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  ngh cp/cp b sung, si/cp li
Giy xác nh u kin làm ti l u theo Mu s 7 ti Ph
lc kèm theo Ngh nh s -CP.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
c cp Giy xác nh u kin làm
ti l u.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh nh s -a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -a Chính ph si, b
sung mt s u ca Ngh nh s -  a
Chính ph v u;
- Ngh nh s -a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s -
Ngh nh s -a Chính ph v kinh doanh
u;
-  38/2014/TT-a B ng B Công
 nh chi tit mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 03 tháng 9
a Chính ph v u;
-  17/2021/TT-a B ng B Công
i, b sung mt s u c 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10
a B ng B nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-a Chính ph v u;
-  18/2025/TT-a B ng B Công
i, b sung, bãi b mt s nh tnh v kinh doanh
u.
23
Mẫu số 7
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: / …., ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC
NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU
Kính gi: B Công Th
(1)
/S ình thành ph
(2)
Tên doanh nghip:................................................................................................
Tên giao di ngoi:........................................................................................
a ch tr s chính:.............................................................................................
S n thoi:.............................................................. s 
Giy chng nhp s.... do... c
Mã s thu:.........................................................................................................
 ngh B 
(1)
/ S 
(2)
xem xét cp/cp b sung, sa
i/cp li Giy xác nh u kin làm tu cho doanh
nghinh ti Ngh nh s -a
Chính ph v u.
a bàn hong trên các tnh, thành ph:............................................................
Doanh nghi    c hi    nh ti Ngh nh s
-a Chính ph v u, các
n pháp lut khác có liên quan và xin hoàn toàn chu trách nhim trc pháp lut./.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
24
* H p mi/cp li (khi Giy xác nhn ht hn) kèm theo, gm:
1. Bn sao Giy Chng nhp ca doanh nghip.
2. Bn  vt cht k thun vn ti, kèm theo các tài liu chng
minh.
3. Danh sách h thng phân phu ca doanh nghip, kèm theo tài liu
chng minh.
4. Bn sao chng ch o nghip v ca cán b qun lý, nhân viên trc tip
kinh u.
5. Bn gn xác nhn cp hàng cho ti lý cp hàng.
* H p b sung, si/cp li kèm theo, bao gm:
1. Bn sao Giy xác nhng hp b sung, si).
2. Tài liu chng minh yêu cu si, b sung.
3. Bn gc hoc bn sao Giy xác nhng hp cp li)
* Chú thích
-  ngh xác nhn làm Ti lý gi v
(1)
a
bàn 02 tnh, thành ph trc thu lên;
-  ngh xác nhn làm Ti lý gi v
(2)
a
bàn tnh 01 tnh, thành ph trc thu
25
2. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc
thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
2.1. Trình tự thực hiện:
- i mt (01) b h  S 
- ng h h p l, trong vòng by (07) ngày làm vic k t ngày
tip nhn h  n yêu c
sung.
- Trong thi hc k t khi nhc h p l, S
m xem xét, thnh và cp li Giy xc nh u kin
lm ti l u theo Mu s 8 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s
-ng hp t chi cp Giy xác nh
u kin, S i tr li bn và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: Trc tip, trc tuyn hoc qua dch v n
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hoà Bình.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
*Thành phn h 
ng hp Giy xác nh u kin làm tu b
mt, b cháy, b tiêu hi hình thi lp h i v 
có thm quy ngh cp li Giy xác nhn. H m:
-  ngh cp li Giy xác nh u kin làm t
du theo Mu s 7 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s -CP;
- Bn gc hoc bn sao Giy xác nh u kin làm ti lý kinh doanh
u (nu có).
* S ng h  01 b.
2.4. Thời hạn giải quyết: (30) ngày làm vic k t khi nhc h 
hp l.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- nh ca Lui.
-  s a bàn và có h thng phân phu trên
a bàn mt (01) tnh, thành ph trc thu
- Không áp di vp khu, xut khu, sn xut và pha ch
các lou chuyên dùng cho nhu cu riêng ca mình vi s ng không quá 200
lít/kg/tháng v ng.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: S 
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy xác nh u kin làm tng
i l u.
26
2.8. Phí, lệ phí (nếu có) 168/2016/TT-BTC 
2016 ca B ng B nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng
phí thnh kinh doanh hàng hóa, dch v hn ch kinh doanh; hàng hóa, dch v kinh
u kin thui và l phí cp Giy phép thành lp S Giao
dch hàng hóa.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  ngh cp/cp b sung, si/cp li
Giy xác nh u kin làm ti l u theo Mu s 7 ti Ph
lc kèm theo Ngh nh s -CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
c cp Giy xác nh u kin làm
ti l u.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh nh s -a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -a Chính ph si, b
sung mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 03 tháng 9 na
Chính ph v u;
- Ngh nh s -a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s -
Ngh nh s -ca Chính ph v kinh doanh
u;
-  38/2014/TT-a B ng B Công
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 03 tháng 9
a Chính ph v u;
-  s 17/2021/TT-a B ng B Công
i, b sung mt s u c 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10
a B ng B nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-CP ngày 0a Chính ph v u;
-  18/2025/TT-a B ng B Công
i, b sung, bãi b mt s nh tnh v kinh doanh
u.
27
Mẫu số 7
TÊN DOANH NGHI
Ệ
P
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S
:
/
…., ngày ….. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC
NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM TỔNG ĐẠI LÝ KINH DOANH XĂNG DẦU
Kính gi: B Công Th
(1)
/S ình thành ph
(2)
Tên doanh nghip:................................................................................................
Tên giao di ngoi:........................................................................................
a ch tr s chính:.............................................................................................
S n thoi:.............................................................. s 
Giy chng nhp s.... do... c
Mã s thu:.........................................................................................................
 ngh B 
(1)
/ S 
(2)
xem xét cp/cp b sung, sa
i/cp li Giy xác nh u kin làm tu cho doanh
nghinh ti Ngh nh s -a
Chính ph v u.
a bàn hong trên các tnh, thành ph:............................................................
Doanh nghi    c hi    nh ti Ngh nh s
-a Chính ph v u, các
n pháp lut khác có liên quan và xin hoàn toàn chu trách nhim trc pháp lut./.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
28
* H p mi/cp li (khi Giy xác nhn ht hn) kèm theo, gm:
1. Bn sao Giy Chng nhp ca doanh nghip.
2. Bn  vt cht k thun vn ti, kèm theo các tài liu chng
minh.
3. Danh sách h thng phân phu ca doanh nghip, kèm theo tài liu
chng minh.
4. Bn sao chng ch o nghip v ca cán b qun lý, nhân viên trc tip
kinh u.
5. Bn gn xác nhn cp hàng cho ti lý cp hàng.
* H p b sung, si/cp li kèm theo, bao gm:
1. Bn sao Giy xác nhng hp b sung, si).
2. Tài liu chng minh yêu cu si, b sung.
3. Bn gc hoc bn sao Giy xác nhng hp cp li)
* Chú thích
-  ngh xác nhn làm Ti lý gi v
(1)
a
bàn 02 tnh, thành ph trc thu lên;
-  ngh xác nhn làm Ti lý gi v
(2)
a
bàn tnh 01 tnh, thành ph trc thu
29
3. Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
3.1. Trình tự thực hiện:
- i mt (01) b h  m quyn.
- ng h h p l, trong vòng by (07) ngày làm vic k t ngày
tip nhn h m quyn yêu c
nhân b sung.
- Trong thi hc k t khi nhc h p l
quan có thm quyn có trách nhim xem xét, thnh và cp Giy xác nh u
kii lý bán l u theo Mu s 10 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s
-ng hp t chi cp Giy xác nh
u kim quyn phi tr li bn và nêu rõ lý do.
3.2. Các thức thực hiện: Trc tip, trc tuyn hoc qua dch v n
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hoà Bình.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
*Thành phn h 
- i vng hp cp mi, h m:
 ngh cp Giy xác nh u kii lý bán l u theo
Mu s 9 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s -CP;
+ Bn sao Giy chng nhp;
+ Bn sao giy t cho nghip v ca cán b qun lý, nhân viên
trc tinh ti khou 19 Ngh nh s -CP;
+ B vt cht k thut phc v nh ti
khou 1 Ngh nh s -CP, kèm theo các tài liu chng minh;
+ Bn gn xác nhn ci lý có thi
hn ti thiu mng lou.
- ng hp Giy xác nh u kii lý bán l u ht hiu lc thi
i lp h i vng hp cp mnh tm a
khou 20 Ngh nh s -CP và gi v m quyc
 c khi Giy xác nhn ht hiu lc.
* S ng h .
3.4. Thời hạn giải quyết:  ngày làm vic k t khi nhc h 
hp l.
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- nh ca Lut i.
-  s a bàn và có h thng t hai (02) ca hàng bán
l u tr a bàn mt (01) tnh, thành ph trc thu
30
- ng hi lý bán l u ch có mt (01) ca hàng bán
l u thuc s hu ca doanh nghip hoc thuê không phi thc hin vic cp
Giy xác nh u kii lý bán l u.
- Không áp di vp khu, xut khu, sn xut và pha ch
các lou chuyên dùng cho nhu cu riêng ca mình vi s ng không quá 200
 ng.
3.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: S 
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy xác nh u kii
lý bán l u.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có) 168/2016/TT-BTC 
2016 ca B ng B nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng
phí thnh kinh doanh hàng hóa, dch v hn ch kinh doanh; hàng hóa, dch v kinh
u kin thui và l phí cp Giy phép thành lp S Giao
dch hàng hóa.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  ngh cp b sung, si Giy xác nhn
 u kii lý bán l u theo Mu s 9 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s
-CP.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1. Doanh nghic thành lnh ca pháp lut, trong Giy chng
nhu.
2. Có ca hàng bán l u thuc s hu hoc thuê vi thi hn thuê t 
 c cp Giy chng nhn c u kin bán l u theo
nh tu 25 Ngh nh s -CP và khou 1 Ngh nh s
-CP.
3. Cán b qun lý, nhân viên trc tip kinh doanh pho, hun luyn
và có chng ch o, hun luyn nghip v v phòng cháy, cha cháy và bo v môi
nh ca pháp lut hin hành.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh nh s -a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -a Chính ph si, b
sung mt s u ca Ngh nh s -  a
Chính ph v u;
- Ngh nh s -a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s -
Ngh nh s -a Chính ph v kinh doanh
u;
31
-  38/2014/TT-a B ng B Công
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 03 tháng 9
a Chính ph v u;
-  17/2021/TT-BCT a B ng B Công
i, b sung mt s u c 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10
a B ng B nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-ca Chính ph v u;
-  18/2025/TT-a B ng B Công
i, b sung, bãi b mt s nh tnh v kinh doanh
u.
32
Mẫu số 9
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: / ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gi: S tnh, thành ph ...
Tên doanh nghip:................................................................................................
Tên giao di ngoi:........................................................................................
a ch tr s chính:.............................................................................................
S n thoi:..................................................................... s 
Giy chng nhp s.... do... c
Mã s thu:.........................................................................................................
 ngh S p/cp b sung, si/cp li Giy xác nhn
 u kii lý bán l u cho doanh nghinh ti Ngh nh
s -a Chính ph v u.
a bàn hong trên các tình, thành ph
Doanh nghi    c hi    nh ti Ngh nh s
-a Chính ph v u, các
n pháp lut khác có liên quan và xin hoàn toàn chu trách nhic pháp lut./.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
* H p mi/cp li (khi Giy xác nhn ht hn) kèm theo, gm:
33
1. Bn sao Giy Chng nhp ca doanh nghip.
2. B vt cht k thun vn ti, kèm theo các tài liu chng
minh.
3. Danh sách ca hàng bán l u thuc doanh nghip, kèm theo tài liu
chng minh.
4. Bn sao chng ch o nghip v ca cán b qun lý, nhân viên trc tip
u.
5. Bn gn xác nhn cp hàng cho ti lý cp hàng.
* H p b sung, si/cp li kèm theo, bao gm:
1. Bn gc Giy xác nhng hp b sung, si).
2. Tài liu chng minh yêu cu si, b sung.
3. Bn gc hoc bn sao Giy xác nhng hp cp li)
* Chú thích
-  ngh cp Giy xác nh u kin i lý bán l
u v S  s chính khi kinh doanh trên
a bàn 02 tnh, thành ph trc thu lên.
34
4. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
4.1. Trình tự thực hiện:
- i mt (01) b h  m quyn.
- ng h h p l, trong vòng by (07) ngày làm vic k t ngày
tip nhn h m quyn yêu c
nhân b sung.
- Trong thi hc k t khi nhc h p l
quan có thm quyn có trách nhim xem xét, thnh và cp si, b sung Giy xác
nh u kii lý bán l u theo Mu s 10 ti Ph lc kèm theo Ngh
nh s -ng hp t chi cp Giy xác nhn do không
 u kim quyn phi tr li bn và nêu rõ lý do.
4.2. Các thức thực hiện: Trc tip, trc tuyn hoc qua dch v n
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hoà Bình.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phn h 
ng hi các ni dung ca Giy xác nh u kii lý
bán l i lp h i v m quy ngh b
sung, si Giy xác nhn. H m:
-  ngh cp b sung, si Giy xác nh u kii lý bán l 
du theo Mu s 9 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s -CP;
- Bn gc Giy xác nh u kii lý bán l c cp;
- Các tài liu chng minh yêu cu b sung, si.
* S ng h .
4.4. Thời hạn giải quyết:  ngày làm vic k t khi nhc h 
hp l.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- nh ca Lui.
-  s a bàn và có h thng t hai (02) ca hàng bán
l u tr a bàn mt (01) tnh, thành ph trc thu
- ng hi lý bán l u ch có mt (01) ca hàng bán
l u thuc s hu ca doanh nghip hoc thuê không phi thc hin vic cp
Giy xác nh u kii lý bán l u.
- Không áp di vp khu, xut khu, sn xut và pha ch
các lou chuyên dùng cho nhu cu riêng ca mình vi s ng không quá 200
 ng.
35
4.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: S 
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy xác nh u kii
lý bán l u.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có) 168/2016/TT-BTC 
2016 ca B ng B nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng
phí thnh kinh doanh hàng hóa, dch v hn ch kinh doanh; hàng hóa, dch v kinh
doanu kin thui và l phí cp Giy phép thành lp S Giao
dch hàng hóa.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  ngh cp b sung, si Giy xác nhn
 u kii lý bán l u theo Mu s 9 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s
-CP.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
c cp Giy xác nh u kin làm
i lý bán l u.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh nh s -CP ngày a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -a Chính ph si, b
sung mt s u ca Ngh nh s -  a
Chính ph v u;
- Ngh nh s -a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s -
Ngh nh s -a Chính ph v kinh doanh
u;
-  38/2014/TT-a B ng B Công
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 03 tháng 9
a Chính ph v u;
-  17/2021/TT-a B ng B Công
i, b sung mt s u c 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10
a B ng B nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-a Chính ph v du;
-  18/2025/TT-a B ng B Công
i, b sung, bãi b mt s nh tnh v kinh doanh
u.
36
Mẫu số 9
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: / ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gi: S nh, thành ph ...
Tên doanh nghip:................................................................................................
Tên giao di ngoi:........................................................................................
a ch tr s chính:.............................................................................................
S n thoi:....................................................................... s 
Giy chng nhp s.... do... cp ngày.... thá
Mã s thu:.........................................................................................................
 ngh S p/cp b sung, si/cp li Giy xác nh
u kii lý bán l u cho doanh nghinh ti Ngh nh
s -a Chính ph v u.
a bàn hong trên các tình, thành ph
Doanh nghi    c hi    nh ti Ngh nh
s -a Chính ph v 
dn pháp lut khác có liên quan và xin hoàn toàn chu trách nhic
pháp lut./.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
37
* H p mi/cp li (khi Giy xác nhn ht hn) kèm theo, gm:
1. Bn sao Giy Chng nhp ca doanh nghip.
2. B vt cht k thun vn ti, kèm theo các tài liu chng minh.
3. Danh sách ca hàng bán l u thuc doanh nghip, kèm theo tài liu chng
minh.
4. Bn sao chng ch o nghip v ca cán b qun lý, nhân viên trc tip kinh
u.
5. Bn gn xác nhn cp hàng cho ti lý cp hàng.
* H p b sung, si/cp li kèm theo, bao gm:
1. Bn gc Giy xác nhng hp b sung, si).
2. Tài liu chng minh yêu cu si, b sung.
3. Bn gc hoc bn sao Giy xác nhng hp cp li)
* Chú thích
-  ngh cp Giy xác nh u kii lý bán l 
du v S  s a bàn
02 tnh, thành ph trc thu lên.
38
5. Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
5.1. Trình tự thực hiện:
- nhân gi mt (01) b h  m quyn.
- ng h h p l, trong vòng by (07) ngày làm vic k t ngày
tip nhn h m quyn yêu c
nhân b sung.
- Trong thi h) ngày làm vic k t khi nhc h p l
có thm quyn có trách nhim xem xét, thnh và cp li Giy xác nh u kin làm
i lý bán l u theo Mu s 10 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s -CP
ng hp t chi cp Giy xác nh u ki
thm quyn phi tr li bn và nêu rõ lý do.
5.2. Các thức thực hiện: Trc tip, trc tuyn hoc qua dch v n
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hoà Bình.
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phn h 
ng hp Giy xác nh u kii lý bán l u b mt, b cháy,
b tiêu hi hình thi lp h i v m
quy ngh cp li Giy xác nhn. H m:
-  ngh cp li Giy xác nh u kii lý bán l u theo
Mu s 9 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s -CP;
- Bn gc hoc bn sao Giy xác nh u kii lý bán l u (nu
có).
* S ng h .
5.4. Thời hạn giải quyết:  ngày làm vic k t khi nhc h 
hp l.
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- nh ca Lui.
-  s a bàn và có h thng t hai (02) ca hàng bán l
u tr a bàn mt (01) tnh, thành ph trc thu
- ng hi lý bán l u ch có mt (01) ca hàng bán
l u thuc s hu ca doanh nghip hoc thuê không phi thc hin vic cp
Giy xác nh u kii lý bán l u.
- Không áp di vp khu, xut khu, sn xut và pha ch
các lou chuyên dùng cho nhu cu riêng ca mình vi s ng không quá 200
h ng.
5.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: S 
39
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy xác nh u kii
lý bán l u.
5.8. Phí, lệ phí (nếu có) 168/2016/TT-BTC 
2016 ca B ng B nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng
phí thnh kinh doanh hàng hóa, dch v hn ch kinh doanh; hàng hóa, dch v kinh
u kin thui và l phí cp Giy phép thành lp S Giao
dch hàng hóa.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  ngh cp b sung, si Giy xác nhn
 u kii lý bán l u theo Mu s 9 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s
-CP.
5.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
c cp Giy xác nh u kin làm
i lý bán l u.
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh nh s -a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s 95/-a Chính ph si, b
sung mt s u ca Ngh nh s -  a
Chính ph v u;
- Ngh nh s -a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s -
Ngh nh s -a Chính ph v kinh doanh
u;
-  38/2014/TT-a B ng B Công
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 03 tháng 9
a Chính ph v u;
-  17/2021/TT-a B ng B Công
i, b sung mt s u c 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10
a B ng B nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-a Chính ph v u;
-  18/2025/TT-a B ng B Công
i, b sung, bãi b mt s nh tnh v kinh doanh
u.
40
Mẫu số 9
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: / ….., ngày ….. tháng …. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gi: S nh, thành ph ...
Tên doanh nghip:................................................................................................
Tên giao di ngoi:........................................................................................
a ch tr s chính:.............................................................................................
S n thoi:....................................................................... s 
Giy chng nhp s.... do... cp ngày.... thá
Mã s thu:.........................................................................................................
 ngh S p/cp b sung, si/cp li Giy xác nh
u kii lý bán l u cho doanh nghinh ti Ngh nh s
-a Chính ph v u.
a bàn hong trên các tình, thành ph
Doanh nghic hinh ti Ngh nh s 83/201-
a Chính ph v n pháp
lut khác có liên quan và xin hoàn toàn chu trách nhic pháp lut./.
GIÁM ĐỐC DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
41
* H p mi/cp li (khi Giy xác nhn ht hn) kèm theo, gm:
1. Bn sao Giy Chng nhp ca doanh nghip.
2. B vt cht k thun vn ti, kèm theo các tài liu chng minh.
3. Danh sách ca hàng bán l u thuc doanh nghip, kèm theo tài liu chng
minh.
4. Bn sao chng ch o nghip v ca cán b qun lý, nhân viên trc tip kinh
u.
5. Bn gn xác nhn cp hàng cho ti lý cp hàng.
* H p b sung, si/cp li kèm theo, bao gm:
1. Bn gc Giy xác nhng hp b sung, si).
2. Tài liu chng minh yêu cu si, b sung.
3. Bn gc hoc bn sao Giy xác nhng hp cp li)
* Chú thích
-  ngh cp Giy xác nh u kii lý bán l 
du v S  s a bàn
02 tnh, thành ph trc thu lên.
42
6. Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
6.1. Trình tự thực hiện:
- i mt (01) b h  S 
- ng h h p l, trong vòng by (07) ngày làm vic k t ngày
tip nhn h  n yêu c
sung.
- Trong thi hc, k t ngày nhc h 
nh, S m xem xét, thnh và cp Giy chng nhn
c u kin bán l u theo Mu s 4 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s
-ng hp t chi cp Giy chng nhn, S Công
i tr li bn và nêu rõ lý do.
6.2. Các thức thực hiện: Trc tip, trc tuyn hoc qua dch v n
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hoà Bình.
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phn h 
- i vng hp cp mi, h m:
+ 
3 -CP;
+ 
   
+ k
-
-CP) và tài l

+ 
           k      
-CP;


+ Bn sao giy t pháp lý chng minh quyn s hu hoc thuê vi thi hn thuê
t  lên c ngh cp Giy chng nhn.
- ng hp Giy chng nhn c u kin bán l u ht hiu lc
i lp h i vng hp cp mnh tm
a khon u 25 Ngh nh s -CP và khou 1 Ngh nh s
-CP và gi v S c ít nhc,
c khi Giy chng nhn ht hiu lng hp cu không xây mi
hoc ci to m rng, h  ngh cp li Giy chng nhn khi ht hiu lc thi hành
43
không bao gm tài liu chng minh tính hp pháp v xây dng ca ca hàng bán l 
du.
* S ng h .
6.4. Thời hạn giải quyết:  ngày làm vic k t khi nhc h 
hp l.
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- t Nam theo nh ca Lui.
- Không áp di vp khu, xut khu, sn xut và pha ch
các lou chuyên dùng cho nhu cu riêng ca mình vi s ng không quá 200
 ng.
6.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: S 
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy chng nhn c u
kin bán l u.
6.8. Phí, lệ phí (nếu có) 168/2016/TT-BTC 
2016 ca B ng B Tài chính quy nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng
phí thnh kinh doanh hàng hóa, dch v hn ch kinh doanh; hàng hóa, dch v kinh
u kin thui và l phí cp Giy phép thành lp S Giao
dch hàng hóa.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  ngh cp/cp si, b sung/cp li
Giy chng nhn c u kin bán l u theo Mu s 3 ti Ph lc kèm
theo Ngh nh s -CP.
6.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Thuc s hu hoc thuê vi thi hn thuê t  lên c
i lý bán l u hoc tu ho
nhn quyn bán l u hou ho
u mu hou mi sn xuu có h thng
phân phnh ti Ngh nh s -CP và Ngh nh s -
 ngh cp phng tên ti Giy chng nhn c u kin
bán l ng huê ca hàng bán l 
phng tên ti Giy chng nhn c u kin bán l u.
- c thit k, xây dng và có trang thit b nh ti Quy chun k
thut quc gia v yêu cu thit k cu, bm an toàn phòng cháy, cha
cháy, bo v ng cc có thm quyn.
- Cán b qun lý, nhân viên trc tip kinh doanh pho, hun luyn và
có chng ch o, hun luyn nghip v v phòng cháy, cha cháy và bo v môi
nh ca pháp lut hin hành.
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
44
- Ngh nh s -a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -a Chính ph si, b
sung mt s u ca Ngh nh s -  a
Chính ph v u;
- Ngh nh s -a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s -CP 
Ngh nh s -a Chính ph v kinh doanh
u;
-  38/2014/TT-a B ng B Công
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s 83/201-CP ngày 03 tháng 9
a Chính ph v u;
-  17/2021/TT-a B ng B Công
i, b sung mt s u c 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10
a B ng B nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-a Chính ph v u;
-  18/2025/TT-a B ng B Công
i, b sung, bãi b mt s nh tnh v kinh doanh
u.
45
Mẫu số 3
TÊN DOANH NGHI
Ệ
P
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S
: /
….., ngày ….. tháng ….. năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY
CHỨNG NHẬN CỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: S nh/thành ph ...
Tên doanh nghip:................................................................................................
Tên giao di ngoi:........................................................................................
a ch tr s chính:.............................................................................................
S n thoi:......................................................... s Fax:..................................
Giy chng nhp s ... do ... c
Mã s thu:.........................................................................................................
 ngh S p/cp b sung, si/cp li Giy chng nhn
c u kin bán l u cho ca hàng bán l u thuc doanh nghip
nh ti Ngh nh s -a Chính
ph v u; Ngh nh s -
ca Chính ph si, b sung mt s u ca Ngh nh s 83/2014-CP ngày 03
 u.
Tên ca hàng bán l u:.............................................................................
a ch .................................................................................................................
n thoi:................................................................ s 
Doanh nghic hinh ti Ngh nh s -
a Chính ph v ku; Ngh nh s
-a Chính ph si, b sung mt s
u ca Ngh nh s - 
dn pháp lut khác có liên quan và xin hoàn toàn chu trách nhic
pháp lut./.
GIÁM Đ
Ố
C DOANH NGHI
Ệ
P
(Ký tên và đóng dấu)
46
* H m:
1. Bn sao Giy Chng nhp ca doanh nghip.
2. Bn kê trang thit b ca ca hàng bán l nh và tài liu chng
minh tính hp pháp v xây dng ca ca hàng bán l u.
3. Bn sao chng ch hoc giy t  o nghip v ca cán b qun
lý, nhân viên ca hàng bán l u.
4. Bn xác nhn cung cp hàng cho các cu ca 
cung cp.
5. Bn sao giy t pháp lý chng minh quyn s hu hoc thuê vi thi hn thuê t 05
 lên c ngh cp Giy chng nhn c u kin bán l
u.
47
7. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
7.1. Trình tự thực hiện:
- i mt (01) b h  S 
- ng h h p l, trong vòng by (07) ngày làm vic k t ngày
tip nhn h   n yêu c
sung.
- Trong thi hc, k t ngày nhc h 
nh, S m xem xét, thnh và cp si, b sung
Giy chng nhn c u kin bán l u theo Mu s 4 ti Ph lc kèm
theo Ngh nh s -   ng hp t chi cp Giy
chng nhn, S i tr li bn và nêu rõ lý do.
7.2. Các thức thực hiện: Trc tip, trc tuyn hoc qua dch v n
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hoà Bình.
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phn h 
ng hi các ni dung ca Giy chng nhn c u kin
bán l i lp h i v S  ngh b sung,
si Giy chng nhn. H m:
-  ngh b sung, si Giy chng nhn c u kin bán l 
du theo Mu s 3 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s -CP;
- Bn gc Giy chng nhn c u kin bán l  c cp;
- Các tài liu chng minh yêu cu b sung, si.
* S ng h .
7.4. Thời hạn giải quyết:  ngày làm vic k t khi nhc h 
hp l.
7.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- t Nam theo quy nh ca Lui.
- Không áp di vp khu, xut khu, sn xut và pha ch
các lou chuyên dùng cho nhu cu riêng ca mình vi s ng không quá 200
 ng.
7.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: S 
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy chng nhn c u
kin bán l u.
7.8. Phí, lệ phí 168/2016/TT-BTC a
B ng B nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng phí thm
48
nh kinh doanh hàng hóa, dch v hn ch kinh doanh; hàng hóa, dch v kinh doanh
u kin thui và l phí cp Giy phép thành lp S Giao dch
hàng hóa.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  ngh cp/cp si, b sung/cp li
Giy chng nhn c u kin bán l u theo Mu s 3 ti Ph lc kèm
theo Ngh nh s -CP.
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
c cp Giy chng nhn c u
kin bán l u.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh nh s -a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s 95/-a Chính ph si, b
sung mt s u ca Ngh nh s -  a
Chính ph v u;
- Ngh nh s -a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s -
Ngh nh s -a Chính ph v kinh doanh
u;
-  38/2014/TT-a B ng B Công
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 03 tháng 9
a Chính ph v u;
-  17/2021/TT-a B ng B Công
i, b sung mt s u c 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10
a B ng B nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-a Chính ph v u;
-  18/2025/TT-a B ng B Công
i, b sung, bãi b mt s nh tnh v kinh doanh
u.
49
Mẫu số 3
TÊN DOANH NGHI
Ệ
P
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S
: /
….., ngày ….. tháng
….. năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY
CHỨNG NHẬN CỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: S nh/thành ph ...
Tên doanh nghip:................................................................................................
Tên giao di ngoi:........................................................................................
a ch tr s chính:.............................................................................................
S n thoi:......................................................... s Fax:..................................
Giy chng nhp s ... do ... c
Mã s thu:.........................................................................................................
 ngh S p/cp b sung, si/cp li Giy chng nhn
c u kin bán l u cho ca hàng bán l u thuc doanh nghip
nh ti Ngh nh s -a Chính
ph v u; Ngh nh s -
ca Chính ph si, b sung mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 03
 u.
Tên ca hàng bán l u:.............................................................................
a ch .................................................................................................................
n thoi:................................................................ s 
Doanh nghic hinh ti Ngh nh s -
CP ngày 03 tháng a Chính ph v u; Ngh nh s
-a Chính ph si, b sung mt s
u ca Ngh nh s - 
dn pháp lut khác có liên quan và xin hoàn toàn chu trách nhic
pháp lut./.
GIÁM Đ
Ố
C DOANH NGHI
Ệ
P
(Ký tên và đóng dấu)
50
* H m:
1. Bn sao Giy Chng nhp ca doanh nghip.
2. Bn kê trang thit b ca ca hàng bán l u nh và tài liu chng
minh tính hp pháp v xây dng ca ca hàng bán l u.
3. Bn sao chng ch hoc giy t  o nghip v ca cán b qun
lý, nhân viên ca hàng bán l u.
4. Bn xác nhn cung cp hàng cho các cu c
cung cp.
5. Bn sao giy t pháp lý chng minh quyn s hu hoc thuê vi thi hn thuê t 05
 lên c ngh cp Giy chng nhn c u kin bán l
u.
51
8. Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
8.1. Trình tự thực hiện:
- i mt (01) b h  S 
- ng h h p l, trong vòng by (07) ngày làm vic k t ngày
tip nhn h nhân, S n yêu c
sung.
- Trong thi hc, k t ngày nhc h 
nh, S m xem xét, thnh và cp li Giy chng
nhn c u kin bán l ng du theo Mu s 4 ti Ph lc kèm theo Ngh
nh s -ng hp t chi cp Giy chng nhn,
S i tr li bn và nêu rõ lý do.
8.2. Các thức thực hiện: Trc tip, trc tuyn hoc qua dch v n
Trung tâm Phc v hành chính công tnh Hoà Bình.
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phn h 
ng hp Giy chng nhn c u kin bán l u b mt, b
cháy, b tiêu hi hình th i lp h  i v S Công
 ngh cp li Giy chng nhn. H m:
-  ngh cp li Giy chng nhn c u kin bán l u theo
Mu s 3 ti Ph lc kèm theo Ngh nh s -CP;
- Bn gc hoc bn sao Giy chng nhn c u kin bán l u
(nu có).
* S ng h .
8.4. Thời hạn giải quyết:  ngày làm vic k t khi nhc h 
hp l.
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- nh ca Lui.
- Không áp di vp khu, xut khu, sn xut và pha ch
các lou chuyên dùng cho nhu cu riêng ca mình vi s ng không quá 200
 ng.
8.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: S Công T
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy chng nhn c u
kin bán l u.
8.8. Phí, lệ phí (nếu có) 168/2016/TT-BTC 
2016 ca B ng B nh mc thu, ch  thu, np, qun lý và s dng
phí thnh kinh doanh hàng hóa, dch v hn ch kinh doanh; hàng hóa, dch v kinh
52
u kin thui và l phí cp Giy phép thành lp S Giao
dch hàng hóa.
8.9 Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:  ngh cp/cp sa i, b sung/cp li
Giy chng nhn c u kin bán l u theo Mu s 3 ti Ph lc kèm
theo Ngh nh s -CP.
8.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
c cp Giy chng nhn ca  u
kin bán l u.
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Ngh nh s -a Chính ph v kinh
u;
- Ngh nh s -a Chính ph si, b
sung mt s u ca Ngh nh s -  a
Chính ph v u;
- Ngh nh s -a Chính ph si,
b sung mt s u ca Ngh nh s -021 và
Ngh nh s -a Chính ph v kinh doanh
u;
-  38/2014/TT-a B ng B Công
nh chi tit mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 03 tháng 9
a Chính ph v u;
-  17/2021/TT-a B ng B Công
i, b sung mt s u c 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10
a B ng B nh chi tit mt s u ca Ngh nh s
-a Chính ph v u;
-  18/2025/TT-a B ng B Công
i, b sung, bãi b mt s nh t nh v kinh doanh
u.
53
Mẫu số 3
TÊN DOANH NGHI
Ệ
P
-------
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S
: /
….., ngày ….. tháng ….. năm…..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP BỔ SUNG, SỬA ĐỔI/CẤP LẠI GIẤY
CHỨNG NHẬN CỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: S nh/thành ph ...
Tên doanh nghip:................................................................................................
Tên giao di ngoi:........................................................................................
a ch tr s chính:.............................................................................................
S n thoi:......................................................... s Fax:..................................
Giy chng nhp s ... do ... c
Mã s thu:.........................................................................................................
 ngh S p/cp b sung, si/cp li Giy chng nhn
c u kin bán l u cho ca hàng bán l u thuc doanh nghip
nh ti Ngh nh s -a Chính
ph v u; Ngh nh s -
ca Chính ph si, b sung mt s u ca Ngh nh s 83/2014-CP ngày 03
 u.
Tên ca hàng bán l u:.............................................................................
a ch .................................................................................................................
n thoi:................................................................ s 
Doanh nghic hinh ti Ngh nh s -
a Chính ph v ku; Ngh nh s
-a Chính ph si, b sung mt s
u ca Ngh nh s - 
dn pháp lut khác có liên quan và xin hoàn toàn chu trách nhic
pháp lut./.
GIÁM Đ
Ố
C DOANH NGHI
Ệ
P
(Ký tên và đóng dấu)
54
* H m:
1. Bn sao Giy Chng nhp ca doanh nghip.
2. Bn kê trang thit b ca ca hàng bán l nh và tài liu chng
minh tính hp pháp v xây dng ca ca hàng bán l u.
3. Bn sao chng ch hoc giy t  o nghip v ca cán b qun
lý, nhân viên ca hàng bán l u.
4. Bn xác nhn cung cp hàng cho các cu ca 
cung cp.
5. Bn sao giy t pháp lý chng minh quyn s hu hoc thuê vi thi hn thuê t 05
 lên c ngh cp Giy chng nhn c u kin bán l
u.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 829/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 829/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 829/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×