• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 781/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 TTHC được sửa đổi lĩnh vực quốc tịch; hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/07/2024 15:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 781/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quốc tịch; lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 781/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 781/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 781/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 44+45+46/Ngày 12-7-2024
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 781 /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 26 tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
quốc tịch; lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và luật tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy
định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1078/QĐ-BTP ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 44+45+46/Ngày 12-7-2024
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BTP ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
964/TTr-STP ngày 18 tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực quốc tịch; lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 1078/QĐ-BTP ngày 11
tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Quyết định số 1079/QĐ-BTP
ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC)
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (05 TTHC)
1
Thủ tục nhập quốc
tịch Việt Nam
(2.002039)
Trong thời
hạn 115 ngày
(thời gian thực
tế giải quyết
hồ sơ tại các
cơ quan có
thẩm quyền)
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
3.000.000 đồng.
Miễn lệ phí đối
với những
trường hợp sau:
+ Người có công
lao đặc biệt đóng
góp cho sự
nghiệp xây dựng
và bảo vệ tổ
quốc Việt Nam
(phải là người
được tặng
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008;
-
Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Quốc tịch Việt Nam;
-
Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng,
quản lý mẫu Sổ quốc tịch và mẫu
giấy tờ về quốc tịch;
-
Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
mẫu đơn,
mẫu tờ
khai, căn
cứ pháp
lý.
thưởng Huân
chương, Huy
chương, danh
hiệu cao quý
khác của Nhà
nước Việt Nam
dân chủ cộng
hòa, Chính phủ
Cách mạng lâm
thời Cộng hòa
miền Nam Việt
Nam, Nhà nước
Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt
Nam hoặc được
cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền
của Việt Nam
xác nhận về công
lao đặc biệt đó).
+ Người không
quốc tịch có
hoàn cảnh kinh
tế khó khăn, có
xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp
xã nơi cư trú.
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu
hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận là người gốc
Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
-
Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch
và mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch.
2
Thủ tục trở lại quốc
tịch Việt Nam ở
trong nước
(2.002038)
Trong thời
hạn 85 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có thẩm
quyền)
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
-
Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
2.500.000 đồng.
Miễn lệ phí đối
với những
trường hợp sau:
+ Người có
công lao đặc
biệt đóng góp
cho sự nghiệp
xây dựng và
bảo vệ tổ quốc
Việt Nam (phải
là người được
tặng thưởng
Huân chương,
Huy chương,
danh hiệu cao
quý khác của
Nhà nước Việt
Nam dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ Cách
mạng lâm thời
Cộng hòa miền
Nam Việt Nam,
Nhà nước Cộng
hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008;
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
mẫu đơn,
mẫu tờ
khai, căn
cứ pháp
lý.
hoặc được cơ
quan, tổ chức
có thẩm quyền
của Việt Nam
xác nhận về
công lao đặc
biệt đó).
+ Người mất
quốc tịch có
hoàn cảnh kinh
tế khó khăn, có
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi
cư trú.
3
Thủ tục thôi quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
(2.002036)
75 ngày (thời
gian thực tế
giải quyết hồ
sơ tại các cơ
quan có thẩm
quyền)
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng.
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
-
Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
2.500.000 đồng
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008;
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
Nội dung
sửa đổi, bổ
sung: mẫu
đơn, mẫu
tờ khai,
căn cứ
pháp lý.
pháp.
4
Thủ tục cấp Giấy xác
nhận có quốc tịch
Việt Nam ở trong
nước (1.005136)
- 20 ngày làm
việc đối với
trường hợp có
giấy tờ chứng
minh quốc
tịch Việt Nam
- 55 ngày làm
việc đối với
trường hợp
không không
có giấy tờ
chứng minh
quốc tịch Việt
Nam
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
-
Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
100.000 đồng
Miễn phí đối với:
người di cư từ
Lào được phép
cư trú xin xác
nhận có quốc
tịch Việt Nam
theo quy định
của điều ước
quốc tế mà nước
Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt
Nam là thành
viên; kiều bào
Việt Nam tại các
nước láng giềng
có chung đường
biên giới đất liền
với Việt Nam, có
hoàn cảnh kinh
tế khó khăn, có
xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp
xã
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
03/02/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Nội
dung sửa
đổi, bổ
sung:
mẫu
đơn,
mẫu tờ
khai, căn
cứ pháp
lý, mức
độ dịch
vụ công.
5
Thủ tục Cấp giấy xác
nhận là người Gốc
Việt Nam (2.001895)
05 ngày kể từ
khi hồ sơ hợp
lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch
vụ bưu
100.000 đồng.
Miễn phí đối
với: người di cư
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm
2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
mẫu đơn,
chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
chính công
ích;
-
Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
từ Lào được
phép cư trú xin
xác nhận là
người gốc Việt
Nam theo quy
định của điều
ước quốc tế mà
nước Cộng hòa
xã hội chủ
nghĩa Việt Nam
là thành viên;
kiều bào Việt
Nam tại các
nước láng giềng
có chung đường
biên giới đất
liền với Việt
Nam có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn, có
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
03/02/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày
08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
mẫu tờ
khai, căn
cứ pháp
lý; mức
độ dịch
vụ công.
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (01 TTHC)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI CƠ QUAN QUẢN LÝ CƠ SỞ DỮ LIỆU HỘ TỊCH ĐIỆN TỬ (01 TTHC)
1
Cấp bản sao trích lục
hộ tịch (2.000635)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
- Trung
tâm
Phục vụ
hành
chính
công;
- Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
huyện,
cấp xã.
- Người có
yêu cầu cấp
bản sao
Trích lục hộ
tịch trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến toàn
trình.
- 8.000 đồng/bản
sao Trích lục/sự
kiện hộ tịch đã
đăng ký
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng
ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành
chính, cung cấp dịch vụ công;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật
Hộ tịch;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
Tờ khai
đăng ký
khai sinh
(nếu nộp
hồ sơ
theo hình
thức trực
tiếp hoặc
gửi hồ sơ
qua hệ
thống
bưu
chính) và
căn cứ
pháp lý
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020
của Chính phủ quy định về Cơ sở
dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-
BTP ngày 04/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành
Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định
về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ
tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt
Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính
hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc
thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2020/TT-
BTP ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn
sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch
và mẫu giấy tờ về quốc tịch và
Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch.
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (15 TTHC)
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (15 TTHC)
1
Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài
(2.000528)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký khai sinh
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ;
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
Nội dung
sửa đổi bổ
sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai; và
căn cứ
pháp lý.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/20122NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng, Quy
định mức giảm phí, lệ phí thực hiện
thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao
Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
2
Đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài
(2.000806)
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc
Bộ phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
huyện
Người có
yêu cầu
đăng ký trực
tiếp thực
hiện nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ công trực
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp:
- 1.500.000đ
- Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
Nội dung
sửa
đổi,bổ
sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
tuyến một
phần.
(bên nam
hoặc bên nữ
có thể nộp
hồ sơ mà
không cần
có văn bản
ủy quyền
của bên còn
lại).
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 750.000đ
- Miễn lệ phí
cho người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày
02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
căn cứ
pháp lý
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
15 ngày
xuống còn
10 ngày
làm việc.
3
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài
(1.001766)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Trường hợp
cần xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 03
ngày làm việc.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
4
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước
ngoài (2.000779)
10 ngày làm
việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
(một bên có
thể nộp hồ sơ
mà không phải
có văn bản ủy
quyền của bên
còn lại).
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp
- 1.500.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 750.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
Nội dung
sửa đổi bổ
sung:
thành phần
hồ sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
15 ngày
xuống 10
ngày làm
việc.
cách mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC
ngày 29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
5
Đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận
cha, mẹ, con có yếu tố
nước ngoài
(1.001695)
10 ngày làm
việc
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân
cấp
huyện
Người có
yêu cầu
đăng ký
khai
sinh và
nhận cha,
mẹ, con
thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
(một
bên có thể
nộp hồ sơ
- 1.575.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
mà không
phải có văn
bản ủy
quyền của
bên còn lại)
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-HĐND,
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
giải
quyết từ
15 ngày
xuống 10
ngày làm
việc.
6
Đăng ký giám hộ có
yếu tố nước ngoài
(1.001669)
03 ngày làm
việc đối với
việc đăng ký
giám hộ cử, 02
ngày làm việc
đối với việc
đăng ký giám
hộ đương
nhiên
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc đối
với đăng
ký giảm
hộ cử; 03
ngày làm
việc
xuống 02
ngày làm
việc đối
với đăng
ký giám
hộ
đương
nhiên.
7
Đăng ký chấm dứt
giám hộ có yếu tố
nước ngoài (2.000756)
01 ngày làm
việc
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
02 ngày
làm việc
xuống 01
ngày làm
việc.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
8
Thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ
tịch, xác định lại dân
tộc
(2.000748)
- Ngay trong
ngày làm
việc đối với
việc bổ sung
thông tin hộ
tịch, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay thì
trả kết quả
trong ngày
làm việc tiếp
theo.
- 03 ngày làm
việc đối với
việc thay đổi,
cải chính hộ
tịch, xác định
lại dân tộc.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 28.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 14.000đ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Trường hợp
cần phải xác
minh thì thời
hạn được
kéo dài
không quá
06 ngày làm
việc.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
9
Ghi vào sổ hộ tịch
việc kết hôn của
công dân Việt Nam
đã được giải quyết tại
cơ quan có thẩm
quyền của nước
ngoài (2.002189)
10 ngày làm
việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
Người có
yêu cầu ghi
chú trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
tuyến một
phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
12 ngày
làm việc
xuống 10
ngày làm
việc.
10
Ghi vào sổ hộ tịch
việc ly hôn, hủy việc
kết hôn của công dân
Việt Nam đã được giải
quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước
ngoài (2.000554)
10 ngày làm
việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp huyện
Người có
yêu cầu ghi
chú trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
12 ngày
làm việc
xuống 10
ngày làm
việc.
11
Ghi vào sổ hộ tịch việc
hộ tịch khác của công
dân Việt Nam đã được
giải quyết tại cơ quan
có thẩm quyền của
nước ngoài (khai sinh;
giám hộ; nhận cha,
mẹ, con; xác định cha,
mẹ, con; nuôi con
nuôi; khai tử; thay đổi
hộ tịch) (2.000547)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 3
ngày làm
việc.
Bộ phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
huyện
Người có
yêu cầu ghi
chú trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
Nội dung
sửa đổi bổ
sung:
thành phần
hồ sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
nghèo; người
khuyết tật.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
12
Đăng ký lại khai sinh
có yếu tố nước ngoài
(2.000522)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 20
ngày làm việc.
Bộ phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại
các Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu)
thực hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư
pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
có xác
minh: Từ
25 ngày
xuống
còn 20
ngày làm
việc.
13
Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài cho
người đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
(1.000893)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 20
ngày làm việc.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp
huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản sao
Giấy khai sinh
(nếu có yêu cầu)
thực hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT-
BTC ngày
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
có văn
bản xác
minh: từ
25 ngày
xuống 20
ngày làm
việc.
14/11/2016 của
Bộ Tài chính
14
Đăng ký lại kết hôn có
yếu tố nước ngoài
(2.000513)
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 20
ngày làm việc.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
(bên nam
hoặc bên nữ
có thể nộp
hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của
bên còn lại)
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp:
- 1.500.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 750.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
xác
minh: từ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
25 ngày
xuống 20
ngày làm
việc.
15
Đăng ký lại khai tử có
yếu tố nước ngoài
(2.000497)
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải tiến
hành xác minh
thì thời hạn
không quá 06
ngày làm việc.
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
huyện
Người có
yêu cầu đăng
ký khai sinh
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 75.000đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
Nội dung
sửa đổi
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ, mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
tuyến một
phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 37.500đ
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
05 ngày
làm việc
xuống 01
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
xác minh
từ 10
ngày
xuống 06
ngày làm
việc.
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (20 TTHC)
LĨNH VỰC HỘ TỊCH (20 TTHC)
1
Đăng ký khai sinh
(1.001193)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
yêu cầu,
trường hợp
Bộ
phận
tiếp
nhận và
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
nhận hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo.
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
khai sinh đúng
hạn, người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
khai sinh đúng
hạn, người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
2
Đăng ký kết hôn
(1.000894)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ sơ
sau 15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả kết
quả trong ngày
làm việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
minh điều kiện
kết hôn của hai
bên nam, nữ
thì thời hạn
giải quyết
không quá 05
ngày làm việc.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Người có
yêu cầu đăng
ký thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
(bên nam
hoặc bên nữ
có thể nộp
hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của
bên còn lại).
- Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
3
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con (1.001022)
02 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Người có
yêu cầu
đăng ký
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến một
phần.
(một bên có
thể nộp hồ
sơ mà
không phải
có văn bản
ủy quyền
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 7.500đ.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
03 ngày
làm việc
xuống 02
ngày làm
của bên còn
lại)
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
việc.
Trường
hợp phải
xác minh
từ 08 ngày
xuống 06
ngày làm
việc.
4
Đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha,
mẹ, con (1.000689)
02 ngày làm
việc. Trường
hợp cần phải
xác minh thì
thời hạn giải
quyết không
quá 06 ngày
làm việc.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Người có
yêu cầu đăng
ký khai sinh
và nhận cha,
mẹ, con thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
(một bên có
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia đình
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
thể nộp hồ sơ
mà không
phải có văn
bản ủy quyền
của bên còn
lại).
người khuyết
tật.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
03 ngày
làm việc
xuống 02
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
xác minh
từ 08
ngày
xuống 06
ngày làm
việc.
5
Đăng ký khai tử
(1.000656)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận yêu
cầu, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không
giải quyết
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Người có
yêu cầu đăng
ký khai tử
trực tiếp thực
hiện hoặc ủy
quyền cho
người khác
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 8.000đ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký khai tử
đúng hạn, người
thuộc gia đình có
công với cách
mạng; người
thuộc hộ nghèo;
người khuyết tật.
Trường hợp nộp
qua dịch vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký khai tử
đúng hạn, người
thuộc gia đình có
công với cách
mạng; người thuộc
hộ nghèo; người
khuyết tật.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
căn cứ
pháp lý.
6
Đăng ký khai sinh lưu
động
(1.003583)
03 ngày làm
việc
Tại nhà
riêng
của
người
dân hoặc
tại địa
điểm tổ
chức
đăng ký
lưu
động,
bảo đảm
lợi ích
cho
người
dân
Trực tiếp:
Công chức
tư pháp -
hộ tịch
hướng dẫn
người yêu
cầu điền đầy
đủ thông tin
trong Tờ
khai đăng ký
khai sinh;
kiểm tra các
giấy tờ làm
cơ sở cho
việc đăng ký
khai sinh;
viết Phiếu
tiếp nhận hồ
sơ
- 8000đ
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
7
Đăng ký kết hôn lưu
động
(1.000593)
03 ngày làm
việc
Tại nhà
riêng
của
người
dân
hoặc tại
địa
Công chức
tư pháp - hộ
tịch có trách
nhiệm kiểm
tra, xác
minh
về điều kiện
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ; mẫu
đơn, mẫu
điểm tổ
chức
đăng ký
lưu
động,
bảo đảm
thuận
lợi cho
người
dân.
kết hôn của
các bên;
hướng dẫn
người dân
điền đầy đủ
thông tin
trong Tờ
khai đăng ký
kết hôn. Nếu
hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ,
công chức
tư
pháp - hộ
tịch tiếp
nhận hồ sơ
viết Phiếu
tiếp nhận hồ
sơ.
- Nghị định số 47/2020/NĐ-CP
ngày
09/4/2020 của Chính phủ về quản
lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của
cơ quan nhà nước;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP
ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp.
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
8
Đăng ký khai tử lưu
động (1.000419)
03 ngày làm
việc
Tại nhà
riêng
của
người
dân
hoặc tại
Công chức
tư pháp - hộ
tịch
hướng dẫn
người yêu
cầu điền đầy
- 8.000đ
- Miễn lệ phí
đối với trường
hợp đăng ký khai
tử đúng hạn;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
địa
điểm tổ
chức
đăng ký
lưu
động,
bảo
đảm
thuận
lợi cho
người
dân
đủ thông tin
trong Tờ
khai
đăng ký khai
tử, kiểm tra
các giấy tờ
làm cơ sở
cho việc
đăng ký khai
tử; viết Phiếu
tiếp nhận hồ
sơ
đăng ký cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
9
Đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
(1.000110)
Ngay trong
ngày tiếp nhận
hồ sơ; trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
khai sinh đúng
hạn, người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
khai sinh đúng
hạn, người thuộc
gia đình có công
với cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
10
Đăng ký kết hôn có
yếu tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
(1.000094)
02 ngày làm
việc. Trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 06
ngày làm việc.
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
Người có
yêu cầu đăng
ký thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
công trực
Miễn lệ phí
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ; mẫu
đơn, mẫu
tuyến một
phần.
(bên nam
hoặc bên nữ
có thể nộp
hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của
bên còn lại).
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
03 ngày
làm việc
xuống 02
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
xác minh
từ 08
ngày
xuống 06
ngày làm
việc.
11
Đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước
ngoài tại khu vực biên
giới (1.000080)
05 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 09
ngày làm việc.
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
Người có
yêu cầu
đăng ký
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến một
phần.
(một bên có
thể nộp hồ
sơ mà
không phải
có văn bản
ủy quyền
của bên còn
lại).
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 7.500đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy
định về việc cung cấp thông tin và
dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm thời
hạn giải
quyết từ
07 ngày
làm việc
xuống 05
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
xác minh
từ 12 ngày
xuống 09
ngày làm
việc.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
12
Đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài tại
khu vực biên giới
(1.004827)
Ngay trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo. Trường
hợp cần xác
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
khai tử đúng hạn,
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 03 ngày
làm việc.
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
khai tử đúng hạn,
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
13
Đăng ký giám hộ
(1.004837)
02 ngày làm
việc
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
Miễn lệ phí.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
nhân
dân cấp
xã
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
03 ngày
làm việc
xuống 02
ngày làm
việc.
14
Đăng ký chấm dứt
giám hộ (1.004845)
01 ngày làm
việc
Bộ
phận
tiếp
nhận và
Người có
yêu cầu
đăng ký
trực tiếp
Miễn lệ phí.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến một
phần.
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
02 ngày
làm việc
xuống 01
ngày làm
việc.
15
Thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ
tịch (1.004859)
- 03 ngày làm
việc đối với
yêu cầu thay
đổi, cải chính
hộ tịch;
trường hợp
phải xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá 06
ngày làm việc.
- Ngay trong
ngày làm việc
đối với yêu
cầu bổ sung
thông tin hộ
tịch, trường
hợp nhận hồ
sơ sau 15 giờ
mà không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo.
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
Người có
yêu cầu
đăng ký
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến một
phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 7.500đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
nghèo; người
khuyết tật.
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
16
Cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân
(1.004873)
02 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 23
ngày
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
Người có
yêu cầu cấp
Giấy xác
nhận tình
trạng hôn
nhân trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 7.500đ.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
03 ngày
làm việc
xuống 02
ngày làm
việc.
tuyến một
phần.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
17
Đăng ký lại khai sinh
(1.004884)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
hạn giải quyết
không quá 10
ngày làm việc.
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
Người có
yêu cầu
đăng ký
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
việc đăng
ký lại khai
sinh nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến một
phần.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
xác minh
từ 25
ngày
xuống 10
ngày làm
việc.
18
Đăng ký khai sinh cho
người đã có hồ sơ,
giấy tờ cá nhân
(1.004772)
03 ngày làm
việc. Trường
hợp phải có
văn bản xác
minh thì thời
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
Người có
yêu cầu đăng
ký trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
hạn giải
quyết không
quá 10 ngày
làm việc
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
xác minh
từ 25
ngày
xuống 10
ngày làm
việc.
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
19
Đăng ký lại kết hôn
(1.004746)
03 ngày làm
việc; trường
hợp phải xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 15 ngày
làm việc.
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
Người có
yêu cầu đăng
ký thực hiện
nộp hồ sơ :
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
(bên nam
hoặc bên nữ
có thể nộp
hồ sơ mà
không cần có
văn bản ủy
quyền của
bên còn lại).
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp:
- 30.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ công
trực tuyến:
- 15.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
- Luật Hôn nhân và gia đình năm
2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành
phần hồ
sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
05 ngày
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
xác minh
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
từ 25
ngày
xuống 15
ngày làm
việc.
20
Đăng ký lại khai tử
(1.005461)
03 ngày làm
việc; trường
hợp cần xác
minh thì thời
hạn giải
quyết không
quá 07 ngày
làm việc
Bộ
phận
tiếp
nhận và
trả kết
quả của
Ủy ban
nhân
dân cấp
xã
Người có
yêu cầu
đăng ký
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
việc đăng
ký lại khai
tử:
- Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính công ích:
- 8.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
Trường hợp
nộp hồ sơ qua
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP
ngày 15/11/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP
ngày 04/01/2022 của Bộ Tư pháp;
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung:
thành phần
hồ sơ; mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
căn cứ
pháp lý.
Đã cắt
giảm
thời hạn
giải
quyết từ
05 ngày
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công trực
tuyến một
phần.
dịch vụ công
trực tuyến:
- 4.000đ.
- Miễn lệ phí cho
người thuộc gia
đình có công với
cách mạng;
người thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP
ngày 02/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC
ngày 26/11/2021 của Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số 91/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND, ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày
06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
làm việc
xuống 03
ngày làm
việc.
Trường
hợp phải
xác minh
từ 10
ngày
xuống 07
ngày làm
việc.
Tổng số danh mục TTHC sửa đổi, bổ sung
41 TTHC
Trong đó:
+ Cấp tỉnh:
06 TTHC
+ Cấp huyện:
15 TTHC
+ Cấp xã
20 TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
01 TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
35 TTHC
Qua dịch vụ bưu chính công ích
30 TTHC
Tổng số TTHC đã cắt giảm thời hạn giải quyết
25 TTHC
Thứ tự công việc
Nội dung công việc
Người thực hiện (*)
Thời gian thực hiện
Bước 1
Kiểm tra hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử
- Thẩm tra hồ sơ (thẩm tra tính thống nhất, hợp lệ
của các thông tin trong hồ sơ, giấy tờ, tài liệu do
người yêu cầu nộp, xuất trình hoặc đính kèm).
- Tiến hành xác minh.
- In Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, trình Lãnh
đạo UBND ký.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
22,25 ngày
Bước 2
Ký Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân chuyển đến
bộ phận văn thư.
Lãnh đạo UBND xã
0,5 ngày
Bước 3
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành
chính đến bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã.
Bộ phận văn thư
0,25 ngày
Bước 4
Ghi vào Sổ xác nhận tình trạng hôn nhân; cùng
người yêu cầu ký vào sổ; lưu hồ sơ;
Trả kết quả cho người dân.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
cấp xã (Công chức Tư pháp - Hộ
tịch)
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
23 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 781/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quốc tịch; lĩnh vực hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 781/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 142/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 781/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×