• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 762/QĐ-BNNMT 2026 về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 03/05/2026 14:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 762/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Công Thành
Trích yếu: Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 762/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 762/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 762/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết
của Bộ Nông nghiệpMôi trường
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
n cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chc năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
ng nghiệp và Môi trường;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phvề thực hiện thủ tục hành chính theo chế mt cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị đnh số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
n cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của
Bộ trưởng BNông nghip và Môi trường vviệc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà ớc của Bộ
ng nghiệp và Môi trường;
n cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc
phm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban nh kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành chính trong nh vực môi trường thuộc thẩm quyền tiếp nhận giải
quyết ca Bộ Nông nghiệp và i trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
BỘ NG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
Số: /QĐ-BNNMT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
2
Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Cục Môi trường,
Văn phòng Bộ các quan, đơn vị liên quan căn cquy trình tại Quyết
định y xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm
của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ.
Điều 3. Quyết định này có hiu lực thi hành k từ ngày thay thế
Quyết định số 4778/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực môi trường của Bộ Nông nghiệp Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Môi trường, Thủ trưởng
các quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp Môi trường và các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Cc Kim soát TTHC, B Tư pháp;
- UBND các tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
- Cc Chuyển đổi s;
- Cổng thông tin điện t B;
- Văn phòng Bộ (Phòng KSTTHC);
- u: VT, MT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Công Thành
Phụ lục.
CÁC QUY TRÌNH NỘI BGII QUYẾT THTỤC NH CHÍNH (TTHC)
TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Phụ lục 1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường (Mã TTHC: 1.010732)
A. Quy trình thm định c dự án thuộc nm I quy định tại khoản 3 Điều 28
của Luật Bảo vệ môi tờng
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 30 ngày (theo quy định tại Khoản 3 Điều
28 Luật BVMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
đề nghị
Trả hồ sơ
2.1
BPMC
2.1
Đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
2.1
CV xử lý trực
tiếp
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.3
Nộp hồ sơ đề nghị thẩm
định báo cáo ĐTM
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không
hợp lệ/
Yêu cầu
bổ sung
hồ sơ
Hồ sơ hợp lệ
Tổ chức khảo sát thực địa (trong
trường hợp cần thiết)
Gửi thông báo Thu
phí/Trình thành lập
Hội đồng Thẩm định
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.4
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC,
Bộ NNMT,
BPMC
2.5
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường (ĐTM) qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả giải quyết TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về Phòng chuyên
môn (PCM) thuộc Cục Môi trường (CMT) xử trong trường hợp hồ đầy đủ
thành phần theo quy định, đồng thời thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ về PCM đLãnh đạo (LĐ) phân công xử lý. PCM
phân công xử hồ tng qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến hồ do
Chuyên viên (CV) tiếp nhận tại BPMC.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, rà soát h sơ, thành lập hội đồng (TLHĐ) thẩm
định và ly ý kiến cơ quan/tổ chc/ chuyên gia (trong tng hp cn thiết)
- CV xử lý:
+ Nghiên cứu, soát hồ sơ; kiểm tra thẩm quyền thẩm định sự p
hợp của dự án với các quy hoạch liên quan theo quy định.
+ Trường hợp dự án có thông tin chưa phù hợp với quy định của pháp luật
như: được phân loại không đúng theo quy định dẫn đến sai thẩm quyền thẩm
định hoặc không phù hợp với các quy hoạch có liên quan v.v..., dự thảo Văn bản
đề nghị Chủ dự án hoàn thiện hồ sơ, trong đó nêu rõ các nội dung chưa phù hợp;
trình CMT thông qua Văn phòng (VP) CMT (Thực hin quy trình tr h sơ
ti Mc 2.2T. Bưc 2T).
+ Trường hợp các thông tin của hồ đã phù hợp, dự thảo các Văn bản
sau trình CMT (qua LĐ PCM và VP CMT): Văn bản thông báo thu phí thẩm
định; Phiếu trình TLHĐ, đề xuất khảo sát thực địa và dự thảo Quyết định TLHĐ
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định
Thông báo kết quả thẩm định
3
thẩm định báo cáo ĐTM; các Văn bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia
(trong trường hợp cần thiết).
+ Yêu cầu:
CV xử trách nhiệm xem xét các nội dung chính của báo cáo ĐTM,
các vấn đề môi trường của dán; chịu trách nhiệm trong việc tham mưu các
chuyên gia đại diện các quan tham gia hội đồng thẩm định các tổ
chức/cá nhân được xin ý kiến (trong trường hợp cần thiết); tham mưu đề xuất tổ
chức khảo sát thực địa khu vực dự án (trong trường hợp cần thiết).
Đối với các hồ sơ ĐTM nội dung nhận chìm biển, khai thác nước
mặt, các dự án khai thác khoáng sản, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm
quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp Môi trường (BNNMT), xả nước thải
vào công trình thủy lợi, thành viên hội đồng thẩm định phải bao gồm đại diện từ
các quan quản nhà nước liên quan. Đối với các hồ ĐTM sử dụng
phương pháp mô hình hóa để dự báo tác động, thành phần hội đồng phải bao
gồm các chuyên gia về loại mô hình tương ứng.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất vi các nội dung trình, ký nháy Văn bản/phiếu trình để trình CMT xem
xét, quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: rà soát n bản theo Quy chế làm việc của Cục; LĐ VP Cục ký
nháy Văn bản để trình LĐ CMT xem xét, quyết định.
- CMT: xem xét, Văn bản thông báo thu phí thẩm định, các Văn
bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia (nếu ); xem xét, ký trình
BNNMT Phiếu trình TLHĐ thẩm định, đề xuất khảo sát thực địa dthảo
Quyết định TLHĐ thẩm định.
- VP BNNMT: soát hồ trình trình BNNMT; phát hành Quyết
định TLHĐ thẩm định ngay sau khi LĐ BNNMT ký.
- BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình của CMT và ký Quyết định
TLHĐ thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 08 ngày.
2.2T. Bước 2T: Tr h sơ, yêu cầu hoàn thin, b sung
- CV xử lý: dthảo Văn bn trả hồ sơ, yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, nêu rõ
các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ; trình CMT xem xét (qua LĐ PCM
VP Cục), ký trình LĐ BNNMT.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất vi các nội dung trình, nháy Văn bản/phiếu trình để trình CMT xem
xét, quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: rà soát n bản/phiếu trình theo Quy chế làm việc của Cục; LĐ
VP Cục trình Văn bản/phiếu trình để LĐ CMT xem xét, quyết định.
- CMT: xem xét, ký trình LĐ BNNMT Văn bản/phiếu trình.
4
- VP BNNMT: soát hồ sơ trình trình BNNMT; phát hành Văn
bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. BPMC chuyển Văn bản tới tổ chức, cá nhân.
- BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình của CMT và ký Quyết định
TLHĐ thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày.
2.3. Bước 3. Gi h sơ và tổ chc kho sát thực đa
- Thư ký Hội đồng (TKHĐ):
+ Dự thảo Văn bản gửi cơ quan/tổ chức cử đại diện tham gia Hội đồng đối
với trường hợp đại diện ủy viên theo Quyết định TLHĐ; gửi hồ tới các
ủy viên Hội đồng thẩm định;
+ Dự tho Văn bản về tổ chức Đoàn khảo sát thực địa bao gồm các nội
dung: thông báo kế hoạch khảo sát thực địa tới Chủ dự án, mời các nhân
liên quan tham gia khảo sát thực địa, phân công Trưởng đoàn khảo sát (khi trình
CMT phải nêu kế hoạch khảo sát, do mời thành viên tham gia Đoàn
khảo sát, phân công trưởng Đoàn khảo sát);
+ Đầu mối tổ chức việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê
duyệt; lập biên bản khảo sát (BBKS).
+ Yêu cầu: Trường hợp kết quả khảo sát cho thấy mô tả về hiện trạng khu
vực thực hiện dự án trong hồ không đúng với thực tế hoặc phát hiện hành vi
vi phạm của Chủ dự án liên quan đến phạm vi, nhiệm vcủa Đoàn khảo sát,
TKHĐ dự thảo Văn bản yêu cầu Chủ dán chỉnh sửa, bổ sung hồ phản ánh
đúng hiện trạng dự án, trình LĐ Bộ để gửi Chủ dự án để làm căn cứ tiếp tục xem
xét, thẩm định hồ sơ (Thực hiện quy trình trả hồ sơ tại Mục 2.2T. Bước 2T).
- Trưởng Đoàn khảo sát:
+ Chủ ttổ chức việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê
duyệt. Trường hợp các vấn đphát sinh vượt thẩm quyền xlý, phải chủ
động báo cáo ngay với CMT để xem xét, chỉ đạo.
+ Ký BBKS và chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát.
+ Yêu cầu: trong quá trình khảo sát, nếu phát hiện hành vi vi phạm của
Chủ dự án có liên quan đến phạm vi, nhiệm vụ của đoàn khảo sát, Trưởng đn
khảo sát trách nhiệm lập BBVPHC đối với Chủ dự án và chuyển cho người
thẩm quyền x vi phạm; trường hợp nhiều tình tiết phức tạp, ghi nhận
rõ sự việc trong BBKS để báo cáo LĐ CMT chỉ đạo, xử lý theo quy định.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất với các nội dung trình, nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định (qua VP Cục).
- VP Cục: LĐ VP Cục ký nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định.
- CMT: xem xét, phê duyệt kế hoạch khảo sát và Văn bản về việc
5
tổ chức khảo sát thực địa; xem xét, trình BNNMT Văn bản yêu cầu Chủ dự
án chỉnh sửa, bổ sung hồ (nếu có); chỉ đạo kịp thời các vấn đề phát sinh do
Trưởng đoàn khảo sát báo cáo trong quá trình khảo sát thực địa.
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày.
2.4. Bước 4: Hp thm định báo cáo ĐTM
- TKHĐ:
+ Dự thảo giấy mời tham dự các phiên họp kỹ thuật (trong trường hợp cần
thiết) trình CMT (trong hồ trình phải nêu sự cần thiết mục đích của
phiên họp k thuật); đu mối tổ chức phiên họp k thuật sau khi được CMT
phê duyệt; lập biên bản phiên họp kỹ thuật. Việc tổ chức phiên họp k thuật
được tiến hành đối với các dự án phức tạp, đòi hỏi phải xem xét đánh giá nhiều
hạng mục, nhằm xin ý kiến các chuyên gia, đại diện cơ quan có liên quan về một
số nội dung cần chú ý của dự án;
+ Dthảo giấy mời tham dự phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm
định trình CMT; đầu mối tchức phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm
định; lập biên bản họp Hội đồng thẩm định theo mẫu quy định.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất vi các nội dung trình, ký nháy Giấy mời để trình LĐ CMT xem xét, quyết
định (qua VP CMT).
- VP Cục: VP CMT nháy Giấy mời để trình CMT xem xét,
quyết định.
- CMT: xem xét, pduyệt giấy mời tham dự các phiên họp kỹ
thuật (trong trường hợp cần thiết); xem xét, giấy mời tham dự phiên họp
chính thức của Hội đồng thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày.
2.5. Bước 5: Thông báo kết qu thẩm định báo cáo ĐTM
- TKHĐ:
+ Chuẩn bị báo cáo thẩm định bao gồm: tóm tắt các thông tin chính liên
quan đến hồ báo cáo ĐTM từ kết quả khảo sát thực địa khu vực dán, kết
quả họp Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM các ý kiến của nhân, tổ chức
liên quan (nếu có); có chữ ký của Chủ tịch/Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định.
+ Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định (KQTĐ) gửi Chủ dự án
(kèm theo các tài liệu liên quan).
+ Trình dự thảo Văn bản thông báo KQTĐ, cùng với báo cáo thẩm định
và các tài liệu liên quan.
- PCM: xem xét các nội dung đxuất của TKHĐ; trường hợp thống
nhất với các nội dung trình, nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định (qua VP Cục).
6
- VP Cục: LĐ VP Cục ký nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định; cấp số Phiếu trình và trình hồ sơ lên VP Bộ ngay sau khi LĐ CMT ký.
- CMT: xem xét hồ sơ trình LĐ BNNMT về KQTĐ báo cáo ĐTM, ký
trình LĐ BNNMT.
- VP BNNMT: rà soát hồ sơ trình KQTĐ báo cáo ĐTM theo Quy chế làm
việc của Bộ, trình LĐ BNNMT; phát hành Văn bản ngay sau khi được ký.
- LĐ BNNMT: xem xét ký Văn bản thông báo KQTĐ báo cáo ĐTM.
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
B. Quy trình thẩm định các dự án thuộc nhóm II quy định tại các đim c, d, đ
e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vi trường
1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 20 ngày (theo quy định tại Điểm c, d, đ
và e khoản 4 Điều 28 Luật BVMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
đề nghị
Trả hồ sơ
2.1
BPMC
2.1
Đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.3
Nộp hồ sơ đề nghị thẩm
định báo cáo ĐTM
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không
hợp lệ/
Yêu cầu
bổ sung
hồ sơ
Hồ sơ hợp lệ
Tổ chức khảo sát thực địa (trong
trường hợp cần thiết)
Gửi thông báo Thu
phí/Trình thành lập
Hội đồng Thẩm định
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
7
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.4
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC,
Bộ NNMT,
BPMC
2.5
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường (ĐTM) qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả giải quyết TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ về PCM để phân công xử . PCM phân công xử
hồ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến hồ sơ do CV tiếp nhận
tại BPMC.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, rà soát h sơ, thành lập hội đồng (TLHĐ) thẩm
định và ly ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia (trong trường hp cn thiết)
- CV xử lý:
+ Nghiên cứu, soát hồ sơ; kiểm tra thẩm quyền thẩm định sự p
hợp của dự án với các quy hoạch liên quan theo quy định.
+ Trường hợp dự án thông tin chưa phù hợp với quy định của pháp
luật, như: được phân loại không đúng theo quy định dẫn đến sai thẩm quyền
thẩm định hoặc không phù hợp với các quy hoạch liên quan v.v..., dự thảo
Văn bản đề nghị Chủ dự án hoàn thiện hồ sơ, trong đó nêu rõ các nội dung chưa
phù hợp; trình CMT thông qua Văn phòng (VP) CMT (Thc hin quy trình
tr h sơ ti Mc 2.2T. Bưc 2T).
Tổ chức họp Hội đồng
thẩm định
Thông báo kết quả thẩm định
8
+ Trường hợp các thông tin của hồ đã phù hợp, dự thảo các Văn bản
sau trình CMT (qua LĐ PCM và VP CMT): Văn bản thông báo thu phí thẩm
định; phiếu trình TLHĐ, đề xuất khảo sát thực địa và dự thảo Quyết định TLHĐ
thẩm định báo cáo ĐTM; các Văn bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia
(trong trường hợp cần thiết).
+ Yêu cầu:
CV xử trách nhiệm xem xét các nội dung chính của báo cáo ĐTM,
các vấn đề môi trường của dán; chịu trách nhiệm trong việc tham u các
chuyên gia đại diện các quan tham gia Hội đồng thẩm định các t
chức/cá nhân được xin ý kiến (trong trường hợp cần thiết); tham mưu đề xuất tổ
chức khảo sát thực địa khu vực dự án (trong trường hợp cần thiết).
Đối với các hồ sơ ĐTM nội dung nhận chìm biển, khai thác nước
mặt, các dự án khai thác khoáng sản, cấp giấy phép môi trường thuộc thẩm
quyền cấp phép của BNNMT, xả nước thải vào công trình thủy lợi, thành viên
hội đồng thẩm định phải bao gồm đại diện từ các quan quản lý nhà nước liên
quan. Đối với các hĐTM sử dụng phương pháp hình hóa để dbáo
tác động, thành phần hội đồng phải bao gồm các chuyên gia về loại hình
tương ứng.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất vi các nội dung trình, ký nháy Văn bản/phiếu trình để trình CMT xem
xét, quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: rà soát n bản theo Quy chế làm việc của Cục; LĐ VP Cục ký
nháy Văn bản để trình LĐ CMT xem xét, quyết định.
- CMT: xem xét, Văn bản thông báo thu phí thẩm định, các Văn
bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia (nếu có); xem xét, ký trình
BNNMT Phiếu trình TLHĐ thẩm định, đề xuất khảo sát thực địa dthảo
Quyết định TLHĐ thẩm định.
- VP BNNMT: soát hồ trình trình BNNMT; phát hành Quyết
định TLHĐ thẩm định ngay sau khi LĐ BNNMT ký.
- BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình của CMT và ký Quyết định
TLHĐ thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày.
2.2T. Bước 2T: Tr h sơ, yêu cầu hoàn thin, b sung
- CV xử lý: dthảo Văn bn trả hồ sơ, yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, nêu rõ
các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ; trình CMT xem xét (qua LĐ PCM
VP Cục), ký trình LĐ BNNMT.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất vi các nội dung trình, ký nháy Văn bản/phiếu trình để trình CMT xem
xét, quyết định (qua VP Cục).
9
- VP Cục: soát Văn bản/phiếu trình theo Quy chế làm việc của Cục;
LĐ VP Cục trình Văn bản/phiếu trình đểCMT xem xét, quyết định.
- CMT: xem xét, ký trình LĐ BNNMT Văn bản/phiếu trình.
- VP BNNMT: soát hồ sơ trình trình BNNMT; phát hành Văn
bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. BPMC chuyển Văn bản tới tổ chức, cá nhân.
- BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình của CMT và ký Quyết định
TLHĐ thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày.
2.3. Bước 3. Gi h sơ và tổ chc kho sát thực đa
- Thư ký Hội đồng (TKHĐ):
+ Dự thảo Văn bản gửi cơ quan/tổ chức cử đại diện tham gia Hội đồng đối
với trường hợp đại diện ủy viên theo Quyết định TLHĐ; gửi hồ tới các
ủy viên Hội đồng thẩm định.
+ Dự tho Văn bản về tổ chức Đoàn khảo sát thực địa bao gồm các nội
dung: thông báo kế hoạch khảo sát thực địa tới Chủ dự án, mời các nhân
liên quan tham gia khảo sát thực địa, phân công Trưởng đoàn khảo sát (khi trình
CMT phải nêu kế hoạch khảo sát, do mời thành viên tham gia Đoàn
khảo sát, phân công Trưởng đoàn khảo sát).
+ Đầu mối tổ chức việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê
duyệt; lập biên bản khảo sát (BBKS).
+ Yêu cầu: trường hợp kết quả khảo sát cho thấy tả về hiện trạng khu
vực thực hiện dự án trong hồ không đúng với thực tế hoặc phát hiện hành vi
vi phạm của Chủ dự án liên quan đến phạm vi, nhiệm vcủa Đoàn khảo sát,
TKHĐ dự thảo Văn bản yêu cầu Chủ dán chỉnh sửa, bổ sung hồ phản ánh
đúng hiện trạng dự án, trình LĐ Bộ để gửi Chủ dự án để làm căn cứ tiếp tục xem
xét, thẩm định hồ sơ (Thực hiện quy trình trả hồ sơ tại Mục 2.2T. Bước 2T).
- Trưởng đoàn khảo sát:
+ Chủ ttổ chức việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê
duyệt. Trường hợp các vấn đphát sinh vượt thẩm quyền xlý, phải chủ
động báo cáo ngay với CMT để xem xét, chỉ đạo.
+ Ký BBKS và chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát.
+ Yêu cầu: trong quá trình khảo sát, nếu phát hiện hành vi vi phạm của
Chủ dự án có liên quan đến phạm vi, nhiệm vụ của Đoàn khảo sát, Trưởng đoàn
khảo sát trách nhiệm lập BBVPHC đối với Chủ dự án và chuyển cho người
thẩm quyền x vi phạm; trường hợp nhiều tình tiết phức tạp, ghi nhận
rõ sự việc trong BBKS để báo cáo LĐ CMT chỉ đạo, xử lý theo quy định.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất với các nội dung trình, nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định (qua VP Cục).
10
- VP Cục: LĐ VP Cục ký nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định.
- CMT: xem xét, phê duyệt kế hoạch khảo sát và Văn bản về việc
tổ chức khảo sát thực địa; xem xét, trình BNNMT Văn bản yêu cầu Chủ dự
án chỉnh sửa, bổ sung hồ (nếu có); chỉ đạo kịp thời các vấn đề phát sinh do
Trưởng đoàn khảo sát báo cáo trong quá trình khảo sát thực địa.
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày.
2.4. Bước 4: Hp thm định báo cáo ĐTM
- TKHĐ:
+ Dự thảo giấy mời tham dự các phiên họp kỹ thuật (trong trường hợp cần
thiết) trình CMT (trong hồ trình phải nêu sự cần thiết mục đích của
phiên họp k thuật); đu mối tổ chức phiên họp k thuật sau khi được CMT
phê duyệt; lập biên bản phiên họp kỹ thuật. Việc tổ chức phiên họp k thuật
được tiến hành đối với các dự án phức tạp, đòi hỏi phải xem xét đánh giá nhiều
hạng mục, nhằm xin ý kiến các chuyên gia, đại diện cơ quan có liên quan về một
số nội dung cần chú ý của dự án.
+ Dtho Giấy mời tham dự phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm
định trình CMT; đầu mối tchức phiên họp chính thức của Hội đồng thẩm
định; lập biên bản họp Hội đồng thẩm định theo mẫu quy định.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất vi các nội dung trình, ký nháy Giấy mời để trình LĐ CMT xem xét, quyết
định (qua VP CMT).
- VP Cục: VP CMT nháy Giấy mời để trình CMT xem xét,
quyết định.
- CMT: xem xét, pduyệt giấy mời tham dự các phiên họp kỹ
thuật (trong trường hợp cần thiết); xem xét, giấy mời tham dự phiên họp
chính thức của Hội đồng thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày.
2.5. Bước 5: Thông báo kết qu thẩm định báo cáo ĐTM:
- TKHĐ:
+ Chuẩn bị báo o thẩm định bao gồm: tóm tắt các thông tin chính liên
quan đến hồ báo cáo ĐTM từ kết quả khảo sát thực địa khu vực dán, kết
quả họp Hội đồng thẩm định báo cáo ĐTM các ý kiến của nhân, tổ chức
liên quan (nếu có); có chữ ký của Chủ tịch/Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định.
+ Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định (KQTĐ) gửi Chủ dự án
(kèm theo các tài liệu liên quan).
+ Trình dự thảo Văn bản thông báo KQTĐ, cùng với báo cáo thẩm định
và các tài liệu liên quan.
11
- PCM: xem xét các nội dung đxuất của TKHĐ; trường hợp thống
nhất với các nội dung trình, nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định (qua VP Cục).
- VP Cục: LĐ VP Cục ký nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định; cấp số Phiếu trình và trình hồ sơ lên VP Bộ ngay sau khi LĐ CMT ký.
- CMT: xem xét hồ sơ trình LĐ BNNMT về KQTĐ báo cáo ĐTM, ký
trình LĐ BNNMT.
- VP BNNMT: rà soát hồ sơ trình KQTĐ báo cáo ĐTM theo Quy chế làm
việc của Bộ, trình LĐ BNNMT; phát hành Văn bản ngay sau khi được ký.
- LĐ BNNMT: xem xét ký Văn bản thông báo KQTĐ báo cáo ĐTM.
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
C. Quy trình thẩm định các dự án đầu công đặc biệt theo quy định của pp
luật v đầu tư công
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 10 ngày (theo quy định tại khoản 2 Điều
13a Thông số 07/2025/TT-BTNMT được sa đổi tại Điều 4 Thông số
09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
đề nghị
Trả hồ
2.1
BPMC
2.1
đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
2.1
Nộp hồ sơ đề nghị thẩm
định báo cáo ĐTM
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Hồ sơ
không
hợp lệ/
Yêu cầu
bổ sung
hồ sơ
Hồ sơ hợp lệ
12
CV xử lý trực
tiếp
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.3
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC,
Bộ NNMT,
BPMC
2.4
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường (ĐTM) qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả giải quyết TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hthống dịch vụ công trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ về PCM để phân công xử . PCM phân công xử
hồ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến hồ do CV tiếp nhận
tại BPMC.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày.
2.2. c 2: Nghiên cu, soát h lấy ý kiến quan/tổ chc/
chuyên gia (trong trường hp cn thiết)
- CV xử lý:
+ Nghiên cứu, soát hồ sơ; kiểm tra thẩm quyền thẩm định sự p
hợp của dự án với các quy hoạch liên quan theo quy định.
+ Trường hợp dự án thông tin chưa phù hp với quy định của pháp
luật, như: được phân loại không đúng theo quy định dẫn đến sai thẩm quyền
thẩm định hoặc không phù hợp với các quy hoạch liên quan v.v..., dự thảo
Văn bản đề nghị Chủ dự án hoàn thiện hồ sơ, trong đó nêu rõ các nội dung chưa
phù hợp; trình CMT thông qua Văn phòng (VP) CMT (Thc hiện quy trình
tr h sơ ti Mc 2.2T. Bưc 2T).
Thẩm định
hồ sơ
Gửi thông báo Thu
phí/Trình dự thảo
danh sách chuyên gia
được lấy ý kiến
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Gửi hồ sơ tới chuyên gia để lấy
ý kiến
Thông báo kết quả thẩm định
13
+ Trường hợp các thông tin của hồ đã phù hợp, dự thảo các Văn bản
sau trình CMT (qua LĐ PCM và VP CMT): Văn bản thông báo thu phí thẩm
định; dthảo Quyết định phê duyệt danh sách chuyên gia lấy ý kiến; các Văn
bản xin ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia (trong trường hợp cần thiết).
+ Yêu cầu: CV xử lý có trách nhiệm xem xét các nội dung chính của Báo
cáo ĐTM, các vấn đề môi trường của dự án; chịu trách nhiệm trong việc tham
mưu các chuyên gia các tổ chức/cá nhân được xin ý kiến (trong trường hp
cần thiết); tham mưu đxuất tổ chức khảo sát thực địa khu vực dự án (trong
trường hợp cần thiết). Đối với các hồ ĐTM nội dung nhận chìm biển,
khai thác nước mặt, các dự án khai thác khoáng sản, cấp giấy phép môi trường
thuộc thẩm quyền cấp phép của BNNMT, xnước thải vào công trình thủy lợi,
thành viên hội đồng thẩm định phải bao gồm đại diện từ các cơ quan quản lý nhà
nước liên quan. Đối với các hồ ĐTM sử dụng phương pháp mô hình hóa
để dự báo tác động, thành phần hội đồng phải bao gồm các chuyên gia về loại
mô hình tương ứng.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất vi các nội dung trình, nháy Văn bản/phiếu trình để trình CMT xem
xét, quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: rà soát n bản theo Quy chế làm việc của Cục; LĐ VP Cục ký
nháy Văn bản để trình LĐ CMT xem xét, quyết định.
- CMT: xem xét, Văn bản thông báo thu pthẩm định, các Văn
bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia (nếu có); xem xét, thừa y quyền
Bộ trưởng Quyết định phê duyệt danh sách chuyên gia được lấy ý kiến.
- VP BNNMT: phát hành Quyết định phê duyệt danh sách chuyên gia
được lấy ý kiến sau khi CMT ký Thừa ủy quyền Bộ trưởng.
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày.
2.2T. Bước 2T: Tr h sơ, yêu cầu hoàn thin, b sung
- CV xử lý: dthảo Văn bn trả hồ sơ, yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, nêu rõ
các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ; trình CMT xem xét (qua LĐ PCM
VP Cục), ký trình LĐ BNNMT.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất vi các nội dung trình, ký nháy Văn bản/phiếu trình để trình CMT xem
xét, quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: rà soát n bản/phiếu trình theo Quy chế làm việc của Cục;
VP Cục trình Văn bản/phiếu trình để LĐ CMT xem xét, quyết định.
- CMT: xem xét, ký trình LĐ BNNMT Văn bản/phiếu trình.
- VP BNNMT: soát hồ sơ trình trình BNNMT; phát hành Văn
bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. BPMC chuyển Văn bản tới tổ chức, cá nhân.
- BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình của CMT và ký Quyết định
TLHĐ thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày.
14
2.3. Bước 3. Gi h sơ tới các chuyên gia ly ý kiến
- CV xử lý: gửi hồ tới các chuyên gia theo Quyết định phê duyệt danh
sách chuyên gia lấy ý kiến của BNNMT.
- Các chuyên gia: gửi cơ quan thẩm định bản nhận xét về hồtrong thời
hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thời hạn giải quyết: 3,5 ngày.
2.4. Bước 4: Thông báo kết qu thẩm định báo cáo ĐTM
- CV xử : chuẩn bị báo cáo thẩm định bao gồm: tóm tắt các thông tin
chính liên quan đến hồ báo cáo ĐTM và các ý kiến của nhân, tổ chức liên
quan (nếu có); dthảo Văn bn thông báo KQTĐ gửi Chủ dán (kèm theo các
tài liệu liên quan). Trình dự thảo Văn bản tng báo KQTĐ, cùng với báo cáo
thẩm định và các tài liệu liên quan.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất với các nội dung trình, nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định (qua VP Cục).
- VP Cục: LĐ VP Cục ký nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định.
- CMT: xem xét thừa ủy quyền Bộ trưởng Văn bản thông báo
KQTĐ báo cáo ĐTM.
- VP BNNMT: phát hành Văn bản ngay sau khi được ký.
- Thời hạn giải quyết: 2,5 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
15
Phụ lục 2.
Quy trình nội bphê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường (Mã TTHC: 1.010732)
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày (theo quy định tại khoản 3 Điều
13d Thông số 07/2025/TT-BTNMT được sa đổi tại Điều 7 Thông số
09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
đề nghị
Trả hồ sơ
2.1
BPMC
2.1
Đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.3
VP BNNMT,
Bộ NNMT,
BPMC
2.3
Nộp h đ ngh phê
duyệt KQTĐ báo o ĐTM
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Rà soát hồ
Hồ sơ
không
hợp lệ/
Yêu cầu
bổ sung
hồ sơ
D tho Quyết đnh p duyệt /Văn
bn không phê duyt KQTĐ
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Trình Quyết đnh phê duyt /Văn
bn không phê duyt KQTĐ
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
16
2. Mô tả
2.1. c 1: Tiếp nhn và phân công x lý h
Tổ chức/ nn nộp hồ đề nghị p duyệt o o đánh giác động môi
trường (ĐTM) qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Tr
kết quả giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
TTHC tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trc tiếp của tổ chức/ nhân đnghị hoặc tiếp nhn
qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hthống dịch vụ công trực tuyến;
kiểm tra thành phần hồ theo quy định; trhồ trong trưng hợp hồ không
đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ sơ chuyn hồ về PCM thuộc Cục i
trường xử lý trong trường hợp hđầy đthành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao c chuyn trên H thống thông tin gii quyết TTHC.
- Chuyển hồ vPCM để phân công xử .
- PCM phân ng xử hồ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến và hồ sơ do CV tiếp nhận tại BPMC.
- Thời hạn giải quyết: 01 ny.
2.2. c 2: Nghn cu, soát h , lấy ý kiến (trong trường hp cn
thiết) và trình d tho Quyết đnh phê duyt kết qu thẩm định báo o ĐTM
- CV xử lý:
+ Rà st hồ và các nội dung của Văn bản giải trình của Chủ dự án; kiểm
tra sự p hợp của nội dungo cáo ĐTM so với yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện của
Hội đồng thẩm định, phù hợp với c Văn bản quy phạm pp luật (cấu trúc o
o, tham vấn cộng đồng, các căn cpháp lý,…).
+ Trường hợp hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điu
kiện để phê duyệt, dự thảo Văn bản kng phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
ĐTM trong đó nêu rõ lý do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ; trình LĐ
CMT xem xét, trình BNNMT ban hành n bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ.
+ Trường hợp n lại, dự thảo c n bản sau trình CMT (qua
PCM Văn png (VP) Cục): các n bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia
phục vụ công tác phê duyt (trong trường hợp cần thiết); phiếu tnh dự thảo Quyết
định p duyệt kết quả thẩm định (KQ) báo o ĐTM dự thảo Quyết định
phê duyệt KQTĐ báo cáo ĐTM.
+ Yêu cầu:
Đối với các hsơ ĐTM có nội dung xả nước thải o công tnh thủy lợi,
theo quy định, CV phải dự thảon bản xin ý kiến cơ quan quản nhà nước quản
ng trình thủy lợi. CV xử tham mưu thời điểm gửi n bản xin ý kiến bảo
đảm tiến độ x h theo quy định.
17
CV xử tham u c cấp n bản kng phê duyệt gửi Chdự
án, u rõ lý do không p duyệt, yêu cầu bổ sung, làm c nội dung liên quan.
c nội dung đưc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, làm phải được thống nhất giữa
c lần gi Văn bản không p duyệt KQ o o ĐTM tới Chdự án.
- PCM: xem xét c nội dung đề xuất của CV xử lý; tờng hợp thống
nhất với c nội dung trình, ký nháy n bản/phiếu trình để trình LĐ CMT xem
t, quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: rà st Văn bản/phiếu trình theo Quy chế văn tu trữ của Cục.
LĐ VP Cục nháy Văn bản/phiếu tnh đ tnh LĐ CMT xemt, quyết định.
- LĐ CMT: xem xét, ký các n bản xin ý kiến cơ quan/tổ chức/chuyên gia
(nếu có); xem xét, ký trình BNNMT Phiếu trình dự thảo Quyết định p duyệt
KQTĐ và dự thảo Quyết định phê duyệt KQo cáo ĐTM hoặc Phiếu tnh và
Văn bản trả hsơ ĐTM trong trường hợp không đủ điều kiện p duyệt/yêu cầu
chỉnh sửa, bổ sung m rõ c nội dung của d án để làm căn cphê duyệt.
- Thời hạn giải quyết: 9,5 ngày.
2.3. c 3. Ban nh quyết định phê duyt KQ báo cáo ĐTM
- VP BNNMT: rà soát hồ trình theo Quy chế làm việc của Bộ, trình
BNNMT; phátnh n bản ngay sau khi LĐ BNNMT. BPMC trả kết quả cho
tổ chức, nhân.
- BNNMT: xemt ký Quyết định phê duyệt KQo cáo ĐTM/Văn
bản không p duyt KQ báo o ĐTM.
- Thời hạn giải quyết: 4,5 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
18
Phụ lục 3.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
(Mã TTHC: 1.010734)
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 20 ngày (theo quy định tại khoản 1 Điều
14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
đề nghị
Trả hồ sơ
2.1
BPMC
2.1
Đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
2.1
CV xử lý trực
tiếp
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.3
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.4
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC,
Bộ NNMT,
BPMC
2.5
Nộp hồ sơ đề nghị thẩm
định báo cáo ĐTM
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không
hợp lệ/
Yêu cầu
bổ sung
hồ sơ
Hồ sơ hợp lệ
Tổ chức khảo sát thực địa (trong
trường hợp cần thiết)
Gửi thông báo Thu
phí/Trình thành lập
Hội đồng Thẩm định
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Tổ chức họp Hội đồng thẩm
định
Thông báo kết quả thẩm định
19
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi
môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (CPM) qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả giải quyết TTHC theo
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp
Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ về PCM để phân công xử lý.
- PCM phân công xử hồ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến và hồ sơ do CV tiếp nhận tại BPMC.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, rà soát h sơ, thành lập hội đồng (TLHĐ) thẩm
định và ly ý kiến cơ quan/t chức/ chuyên gia (trong trường hp cn thiết)
- CV xử lý: 02 ngày.
+ Nghiên cứu, rà soát hồ sơ; kiểm tra thẩm quyền thẩm định. Trường hợp
không đúng thẩm quyền thẩm định của BNNMT, dự thảo Văn bản trả lại hồ sơ;
trình CMT xem xét, ký ban hành qua VP CMT (Thực hiện quy trình trả h
sơ tại Mục 2.2T. Bước 2T).
+ Trường hp còn lại, dự thảo các Văn bản sau trình LĐ CMT: Văn bản
thông báo thu phí thẩm định; Phiếu trình TLHĐ thẩm định, đề xuất khảo sát
thực địa và dự thảo Quyết định TLHĐ thẩm định; Văn bản xin ý kiến cơ quan/tổ
chức/chuyên gia (trong trường hợp cần thiết).
+ Yêu cầu: CV xử lý trách nhiệm xem t các nội dung chính của
phương án cải tạo phục hồi môi trường (CPM); chịu trách nhiệm trong việc
tham mưu các chuyên gia đại diện các quan tham gia hội đồng thẩm
định; tham mưu đề xuất tổ chức khảo sát thực địa khu vực CPM (trong trường
hợp cần thiết).
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp thống
nhất vi các nội dung trình, ký nháy Văn bản/phiếu trình để trình CMT xem
xét, quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: rà soát Văn bản/phiếu trình theo quy chế làm việc của Cục;
VP Cục ký nháy Văn bản/phiếu trình để trình LĐ CMT xem xét, quyết định.
20
- CMT: xem xét, Văn bản thông báo thu phí thẩm định, các Văn
bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia (nếu có); xem xét, ký trình
BNNMT Phiếu trình TLHĐ thẩm định, đề xuất khảo sát thực địa dthảo
Quyết định TLHĐ thẩm định.
- VP BNNMT: soát hồ trình trình BNNMT; phát hành Quyết
định TLHĐ thẩm định ngay sau khi LĐ BNNMT ký.
- BNNMT: xem xét, phê duyệt Phiếu trình của CMT và ký Quyết định
TLHĐ thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày.
2.2T. Bước 2T: Tr h sơ, yêu cầu hoàn thin, b sung
- CV xử lý: dthảo Văn bn trả hồ sơ, yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung, nêu rõ
các nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ; trình CMT xem xét (qua PCM và
VP Cục), ký trình BNNMT.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV x lý. Trường hợp
thống nhất với các nội dung trình, nháy Văn bản/phiếu trình để trình
CMT xem xét, quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: soát Văn bản/phiếu trình theo Quy chế m việc của Cục.
LĐ VP Cục trình Văn bản/phiếu trình để LĐ CMT xem xét, quyết định.
- CMT: xem xét, ký trình LĐ BNNMT Văn bản/phiếu trình.
- VP BNNMT: soát hồ sơ trình trình BNNMT; phát hành Văn
bản ngay sau khi LĐ BNNMT ký. BPMC chuyển Văn bản tới tổ chức, cá nhân.
- BNNMT: Xem xét, pduyệt Phiếu trình của CMT Quyết
định TLHĐ thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày.
2.3. Bước 3. Gi h sơ và tổ chc kho sát thực đa
- Thư ký hội đồng (TKHĐ):
+ Dự thảo Văn bản gửi cơ quan/tổ chức cử đại diện tham gia Hội đồng đối
với trường hợp đại diện ủy viên theo Quyết định TLHĐ; gửi hồ tới các
ủy viên Hội đồng thẩm định.
+ Dự tho Văn bản về tổ chức Đoàn khảo sát thực địa bao gồm các nội
dung: thông báo kế hoạch khảo sát thực địa tới Chủ dự án, mời các nhân
liên quan tham gia khảo sát thực địa, phân công Trưởng đoàn khảo sát (khi trình
CMT phải nêu kế hoạch khảo sát, do mời thành viên tham gia Đoàn
khảo sát, phân công Trưởng đoàn khảo sát).
+ Đầu mối tổ chức việc khảo sát thực địa theo đúng kế hoạch đã được phê
duyệt; lập biên bản khảo sát thực địa dự án.
- Trưởng đoàn khảo sát: chủ trì tổ chức việc khảo sát thực địa theo đúng
kế hoạch đã được phê duyệt. Trường hợp các vấn đề phát sinh vượt thẩm
21
quyền xử lý, phải chủ động báo cáo ngay với CMT đxem xét, chỉ đạo; ký
BBKS và chịu trách nhiệm về kết quả khảo sát.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý; trường hợp
thống nhất với các nội dung trình, nháy Văn bản để trình CMT xem xét,
quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: soát Văn bản theo Quy chế văn thư lưu trữ của Cục. VP
Cục ký nháy Văn bản để trình LĐ CMT xem xét, quyết định.
- CMT: xem xét, phê duyệt kế hoạch kho sát và ký thừa lệnh LĐ
BNNMT Văn bản về việc tổ chức khảo sát thực địa; chỉ đạo kịp thời các vấn đ
phát sinh do Trưởng đoàn khảo sát báo cáo trong quá trình khảo sát thực địa.
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày.
2.4. Bước 4: Hp thm định CPM
- TKHĐ: dthảo Giấy mời tham dphiên họp chính thức của Hội đồng
thẩm định trình CMT; đầu mối tổ chức họp chính thức của Hội đồng thẩm
định; lập Biên bản họp Hội đồng thẩm định theo mẫu quy định.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV x lý. Trường hợp
thống nhất với các nội dung trình, ký nháy Giấy mời để trình LĐ CMT xem xét,
quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: rà soát Giấy mời theo Quy chế Văn thư lưu trữ của Cục. LĐ VP
Cục ký nháy Giấy mời để trình LĐ CMT xem xét, quyết định.
- CMT: Xem xét, phê duyệt và ký Giấy mời tham dự các phiên họp kỹ
thuật (trong trường hợp cần thiết); xem xét, giấy mời tham dự phiên họp
chính thức của Hội đồng thẩm định.
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày.
2.5. Bước 5: Thông báo kết qu thẩm định báo cáo CPM
- TKHĐ:
+ Chuẩn bị o cáo thẩm định bao gồm: tóm tắt các thông tin chính liên
quan đến hồ CPM từ kết quả khảo sát thực địa khu vực dự án, kết quả họp
Hội đồng thẩm định hCPM các ý kiến của nhân, tổ chức liên quan
(nếu có); có chữ ký của Chủ tịch/Phó Chủ tịch Hội đồng thẩm định.
+ Dự thảo Văn bản thông báo kết quả thẩm định (KQTĐ) gửi Chủ dự án
(kèm theo các tài liệu liên quan).
+ Trình dự thảo Văn bản thông báo KQTĐ, cùng với báo cáo thẩm định
và các tài liệu liên quan.
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của TKHĐ. Trường hợp thống
nhất với các nội dung trình, nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định (qua VP Cục).
22
- VP Cục: LĐ VP Cục ký nháy Văn bản để trình CMT xem xét, quyết
định; cấp số Phiếu trình và trình hồ sơ lên VP Bộ ngay sau khi LĐ CMT ký.
- CMT: xem xét hồ trình BNNMT về KQTĐ phương án CPM,
ký trình LĐ BNNMT.
- VP BNNMT: rà soát htrình KQTĐ phương án CPM theo Quy chế
làm việc của Bộ, trình LĐ Bộ NNMT; phát hành Văn bản ngay sau khi được ký.
BPMC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- LĐ BNNMT: xem xét ký Văn bản thông báo KQTĐ phương án CPM.
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
23
Phụ lục 4.
Quy trình nội bộ phê duyệt kết quả thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
(Mã TTHC: 1.010734)
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 10 ngày (theo quy định tại khoản 2 Điều
14 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
đề nghị
Trả hồ sơ
2.1
BPMC
2.1
Đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
2.1
CV xử lý trực
tiếp
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.3
VP BNNMT,
Bộ NNMT,
BPMC
2.3
Nộp h đ ngh phê
duyệt KQTĐ báo o ĐTM
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Rà soát
hồ sơ
Hồ sơ
không
hợp lệ/
Yêu cầu
bổ sung
hồ sơ
D tho Quyết đnh p duyệt /Văn
bn không phê duyt CPM
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Trình Quyết đnh phê duyt /Văn
bn không phê duyt CPM
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
24
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp h đề nghị phê duyệt kết quthẩm định phương
án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (CPM)
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải
quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- Chuyển hồ sơ về PCM để phân công xử lý.
- PCM phân công xử hồ thông qua hệ thống Dịch vụ công trực
tuyến và hồ sơ do CV tiếp nhận tại BPMC.
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, soát h trình dự tho Quyết đnh phê
duyệt phương án CPM
- CV xử lý:
+ soát các nội dung của Văn bản giải trình của Chủ dự án; kiểm tra sự
phù hợp của nội dung CPM so với yêu cầu chỉnh sửa, hoàn thiện của Hội đồng
thẩm định, phù hợp với các Văn bản quy phạm pháp luật (cấu trúc báo cáo theo
quy định, các căn cứ pháp lý…).
+ Trường hợp hồ dán chưa làm được các nội dung trên, dự thảo
Văn bản không phê duyệt kết quả thẩm định trong đó nêu do không phê
duyệt nội dung yêu cầu bổ sung, làm rõ; trình CMT xem xét trình
BNNMT ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (qua LĐ PCM và
Văn phòng (VP) Cục).
+ Trường hợp còn lại, dự thảo các Văn bản sau trình CMT (qua
PCM VP Cục): các Văn bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên gia phục vụ
công tác phê duyệt (trong trường hợp cần thiết); Phiếu trình dự tho Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định (KQTĐ) phương án CPM và Quyết định phê duyệt
KQTĐ phương án CPM trình CMT;
- PCM: xem xét các nội dung đề xuất của CV xử lý. Trường hợp
thống nhất với các nội dung trình, nháy Văn bản/phiếu trình để trình
CMT xem xét, quyết định (qua VP Cục).
- VP Cục: rà st Văn bản/phiếu trình theo Quy chế văn thư u trcủa Cục.
LĐ VP Cục nháy Văn bản/phiếu trình để trình CMT xem xét, quyết định.
25
- CMT: xem xét, ký các Văn bản xin ý kiến quan/tổ chức/chuyên
gia (nếu có); xem xét, ký trình BNNMT Phiếu trình dự thảo Quyết định phê
duyệt KQTĐ phương án CPM dự thảo Quyết định phê duyệt KQTĐ phương
án CPM hoặc dthảo n bản không phê duyệt KQTĐ phương án CPM trong
đó nêu rõ lý do không phê duyệt.
- Thời hạn giải quyết: 06 ngày
2.3. Bước 3. Ban hành quyết định phê duyệt KQTĐ phương án CPM
- VP BNNMT: soát hồ trình theo Quy chế làm việc của BNNMT
trình BNNMT.
- BNNMT: xem xét Quyết định phê duyệt KQTĐ phương án
CPM/Văn bản không phê duyệt KQTĐ phương án CPM.
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
26
Phụ lục 5.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cp giy php môi trường
(Mã TTHC: 1.010719)
A. Quy trình cấp giấy phép môi trường (thời gian giải quyết 32 ngày)
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 32 ngày (theo quy định tại Khoản 3, 5, 6,
7 Điều 18b Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10 Thông
tư số 09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
2.1
BPMC
2.1
LĐ CMT,
PCM
2.1
CV xử lý hồ sơ
2.2
(2.3)
CV xử lý hồ sơ
2.4
CV xử lý hồ sơ
2.5
LĐ CMT,
PCM
2.5
BNNMT
2.5
BPMC
2.5
Nộp hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ
sau hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ
nộp
lại
27
2. Mô tả
2.1. c 1: Tiếp nhn và phân công x lý h
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường qua dịch v
bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả giải quyết
TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại Bộ
Nông nghiệp Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vcông
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xhồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, rà soát h
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, CV xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự
phù hợp của hồ sơ và thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp sau:
+ Tng hợp hồ không hợp lệ: dự tho n bản tr hồ sơ (nêu rõ lý do
trong Văn bản Phiếu trình), tnh c cấp , ban hành (trình tự theo c 3);
+ Tờng hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: chuyển sang Bước 4 ca Quy tnh này.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.3. Bước 3: Ban hành Văn bản trong quá trình x lý h
- CV xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.
- PCM soát, nháy Văn bản (theo thẩm quyền), trình CMT
xem xét, quyết định thông qua Văn phòng (VP) CMT.
- LĐ CMT ký, VP CMT phát hành Văn bản (theo thẩm quyền) hoặc trình
BNNMT xem xét, quyết định về việc ban hành Văn bn thông qua VP
BNNMT.
- Sau khi Văn bản được duyệt, Văn phòng (BNNMT hoặc CMT)
phát hành theo thẩm quyền chậm nhất sau 0,5 ngày để bảo đảm tiến độ giải
quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
2.4. Bước 4: Thh
a) Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra:
- CV x hồ sơ dtho các Văn bản trình c cấp (trình tự theo c 3):
28
+ Thông báo thu phí để tổ chức/cá nhân nộp phí theo quy định tại Thông
tư số 02/2022/TT-BTC.
+ Công khai nội dung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trên
trang thông tin điện tử theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 18b Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT (được bổ sung tại Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT) trong thời gian ít nht 10 ngày kể từ ngày đăng tải, hết thời hạn nêu
trên, đơn vị phụ trách trang thông tin điện tử tổng hợp tng tin và gửi
CMT/PCM.
+ Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra theo quy định tại điểm c
khoản 5 Điều 18b Thông số 02/2022/TT-BTNMT (được bổ sung ti Điều 10
Thông số 09/2026/TT-BNNMT) khoản 7 Điều 18 Thông số
02/2022/TT-BTNMT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông số
07/2025/TT-BTNMT).
+ Văn bản mời thành viên tham gia Hội đng thẩm định/Đoàn kiểm tra,
thông báo kế hoch t chc họp/kiểm tra.
+ Đối với dự án đầu không quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường hoc có thay đổi nội dung liên quan đến
hoạt động xả cht thải (nước thải, bụi, kthải) so với quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường, có Văn bản tham vấn theo
các trường hp sau:
++ Văn bản tham vn ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liền kề
sông, hồ liên tỉnh, sông, hồ giáp ranh hoặc biển ven bcủa tỉnh liền kề để phối
hợp giải quyết những vấn đề bảo vệ môi trường trong khu vực đối vi dự án đầu
xả trực tiếp từ 10.000 m
3
/ngày (24 giờ) nước thải trở lên (trừ nước trao đổi
nhiệt, nước nuôi trồng thủy sản) ra sông, hồ liên tỉnh, sông, hồ giáp ranh giữa
các tỉnh hoặc xả trực tiếp nước thải ra biển ven bờ. Lưu ý: Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng Văn bản về nội dung được lấy ý
kiến trong thời hn 03 ngày kể từ ngày nhận được Văn bản lấy ý kiến, trường
hợp quá thời hạn nêu trên mà không Văn bản trả lời thì được coi đồng
thuận với việc cấp giấy phép môi trường.
++ Văn bản tham vấn ý kiến của tổ chức chuyên môn về kết quả tính toán
của mônh pt tán chất ô nhiễm, sự cố chất thải (nếu có) đối với dự án đầu tư x
trc tiếp ra môi tng từ 10.000 m
3
/ngày (24 giờ) c thải trở lên (trừ c trao
đổi nhiệt, nước nuôi trồng thủy sản) hoặc xả bụi, khí thải có u ợng t200.000
m
3
/giờ trở lên. u ý: Tổ chức chuyên môn đưc lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời
bằngn bản về nội dung đưc lấy ý kiến trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận
đưc n bản lấy ý kiến, trường hợp quá thời hạn u trên mà không n bản
trlời t được coi là đồng thuận với việc cấp giấy phép môi tờng.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày.
b) Tổ chức họp thẩm định/kim tra:
- Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra được thành lập tổ chức họp/kiểm
29
tra theo quy định tại điểm c khoản 5 Điều 18b Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
(được bổ sung tại Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT) và Điều 18 Thông
số 02/2022/TT-BTNMT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư
số 07/2025/TT-BTNMT).
- Căn cứ kết quả họp/kiểm tra, CV xử hồ tổng hợp và dự thảo c
Văn bản trình báo o các cấp Lãnh đạo về kết quả họp/kiểm tra theo một trong
ba trường hợp sau đây:
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp giy phép môi trường, dự thảo giy phép
môi trường và trình BNNMT ký theo quy định (trình tự theo Bước 5);
+ Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp
phép, trình Văn bản thông báo, trong đó nêu các nội dung phải chỉnh
sửa, bổ sung gửi tổ chức/cá nhân (trình tự theo Bước 3);
+ Tờng hợp không đủ điều kiện cấp giy phép môi trưng, báo cáo
xem xét, quyết định về việc tr lại hcho tổ chức/cá nn (tnh tự theo Bước 3).
- Thời gian thực hiện: 10 ngày, bao gồm thời gian tng hp ý kiến tham
vấn (nếu có).
2.5. Bước 5: Tr kết qu (cp giy php môi trường)
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, CV xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự
phù hợp của hồ sơ.
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu, CV xử hồ dự thảo Phiếu trình báo
cáo giấy phép môi trường (hoặc dự thảo Văn bản trả hồ trong trường
hợp không đủ điu kiện theo quy định).
- PCM soát và trình các hồ sơ, Văn bản để LĐ CMT xem xét và
các Văn bản thông qua VP CMT.
- LĐ CMT trình các hồ sơ, Văn bản để BNNMT xem xét ký thông
qua VP BNNMT.
- Văn thư VP BNNMT phát hành giấy phép môi trường (hoặc văn bản tr
h sơ), chuyển hồ sơ lưu cho CMT.
- BPMC trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 15 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử lý tại c bước nêu trên không được ợt quá
thời gian xử TTHC theo quy định./.
30
B. Quy trình cấp giấy phép môi trưng đối với dự án đầu kng phải vận
hành thnghim công trình x chất thải (thời gian giải quyết 15 ngày)
1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày (theo quy định tại khoản 8, 9
Điều 18b Thông số 02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10 Thông
tư số 09/2026/TT-BNNMT )
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
2.1
BPMC
2.1
LĐ CMT,
PCM
2.1
CV xử lý hồ sơ
2.2
(2.3)
CV xử lý hồ sơ
2.4
CV xử lý hồ
2.5
LĐ CMT,
PCM
2.5
BNNMT
2.5
BPMC
2.5
Nộp hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ
sau hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ
nộp
lại
31
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường qua dịch v
bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả giải quyết
TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại Bộ
Nông nghiệp Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vcông
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đnghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong tờng hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xhồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, rà soát h
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, CV xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự
phù hợp của hồ sơ và thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp sau:
+ Tng hợp hồ không hợp lệ: dự tho n bản tr hồ sơ (nêu rõ lý do
trong Văn bản và Phiếu trình), tnh c cấp , ban nh (trình t theo c 3);
+ Tờng hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Chuyển sang Bước 4 của Quy tnh này.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.3. Bước 3: Ban hành Văn bản trong quá trình x lý h
- CV xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản nh chính theo đúng mẫu quy định.
- PCM soát, nháy Văn bản (theo thẩm quyền), trình CMT
xem xét, quyết định thông qua Văn phòng (VP) CMT.
- LĐ CMT ký, VP CMT phát hành Văn bản (theo thẩm quyền) hoặc trình
BNNMT xem xét, quyết định về việc ban hành Văn bn thông qua VP
BNNMT.
- Sau khi Văn bản được duyệt, Văn phòng (BNNMT hoặc CMT)
phát hành theo thẩm quyền chậm nhất sau 0,5 ngày để bảo đảm tiến độ giải
quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
2.4. Bước 4: Thh
a) Thành lập Hội đồng thẩm định:
- CV x hồ sơ dtho các Văn bản trình c cấp (trình tự theo c 3):
32
+ Thông báo thu phí để tổ chức/cá nhân nộp phí theo quy định tại Thông
tư số 02/2022/TT-BTC.
+ Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra theo quy định tại điểm c
khoản 5 Điều 18b Thông số 02/2022/TT-BTNMT (được bổ sung ti Điều 10
Thông số 09/2026/TT-BNNMT) khoản 7 Điều 18 Thông số
02/2022/TT-BTNMT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông s
07/2025/TT-BTNMT).
+ Văn bản mời thành viên tham gia Hội đng thẩm định, thông báo kế
hoch t chc họp thẩm định.
+ Đối với dự án đầu không quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường hoc có thay đổi nội dung liên quan đến
hoạt động xả cht thải (nước thải, bụi, kthải) so với quyết định phê duyệt kết
quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường, có Văn bản tham vấn theo
các trường hp sau:
++ Văn bản tham vn ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liền kề
sông, hồ liên tỉnh, sông, hồ giáp ranh hoặc biển ven bờ của tỉnh liền kđể phối
hợp giải quyết những vấn đề bảo vệ môi trường trong khu vực đối vi dự án đầu
xả trực tiếp từ 10.000 m
3
/ngày (24 giờ) nước thải trở lên (trừ nước trao đổi
nhiệt, nước nuôi trồng thủy sản) ra sông, hồ liên tỉnh, sông, hồ giáp ranh giữa
các tỉnh hoặc xả trực tiếp nước thải ra biển ven bờ. Lưu ý: Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng Văn bản về nội dung được lấy ý
kiến trong thời hn 03 ngày kể từ ngày nhận được Văn bản lấy ý kiến, trường
hợp quá thời hạn nêu trên mà không Văn bản trả lời thì được coi đồng
thuận với việc cấp giấy phép môi trường.
++ Văn bản tham vấn ý kiến của tổ chức chuyên môn về kết quả nh tn
của mônh pt tán chất ô nhiễm, sự cố chất thải (nếu có) đối với dự án đầu tư x
trc tiếp ra môi tng từ 10.000 m
3
/ngày (24 giờ) c thải trở lên (trừ c trao
đổi nhiệt, nước nuôi trồng thủy sản) hoặc xả bụi, khí thải có u ng từ 200.000
m
3
/giờ trở lên. u ý: Tổ chức chuyên môn đưc lấy ý kiến có trách nhiệm tr lời
bằngn bản về nội dung đưc lấy ý kiến trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận
đưc n bản lấy ý kiến, trường hợp quá thời hạn u trên mà không n bản
trlời t được coi là đồng thuận với việc cấp giấy phép môi tờng.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
b) Tổ chức họp thẩm định:
- Hội đồng thẩm định được thành lập tổ chức họp thẩm định theo quy
định tại điểm c khoản 5 Điều 18b Thông số 02/2022/TT-BTNMT ược bổ
sung tại Điều 10 Thông số 09/2026/TT-BNNMT) và Điều 18 Thông số
02/2022/TT-BTNMT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông s
07/2025/TT-BTNMT).
- Căn c kết quả họp thẩm định, CV xử hồ tổng hợp và dự tho các
Văn bản trình báo cáo các cấp Lãnh đạo về kết quả họp thẩm định theo một
33
trong ba trường hợp sau đây:
+ Trường hợp đủ điều kiện cấp giy phép môi trường, dự thảo giy phép
môi trường và trình BNNMT ký theo quy định (trình tự theo Bước 5);
+ Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp
phép, trình Văn bản thông báo, trong đó nêu các nội dung phải chỉnh
sửa, bổ sung gửi tổ chức/cá nhân (trình tự theo Bước 3);
+ Trường hợp không đủ điều kiện cp giy phép môi trường, báo cáo
xem xét, quyết định về việc trả lại hồ cho tổ chức/cá nhân (trình tự theo Bước
3).
- Thời gian thực hiện: 05 ngày, bao gồm thời gian tng hp ý kiến tham
vấn (nếu có).
2.5. Bước 5: Tr kết qu (cp giy php môi trường)
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, CV xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự
phù hợp của hồ sơ.
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu, CV xử hồ dự thảo Phiếu trình báo
cáo Giấy phép môi trường (hoặc dự thảo Văn bản trả hồ trong trường
hợp không đủ điu kiện theo quy định).
- PCM soát và trình các hồ sơ, Văn bản để LĐ CMT xem xét và
các Văn bản thông qua VP CMT.
- LĐ CMT trình các hồ sơ, Văn bản để BNNMT xem xét ký thông
qua VP BNNMT.
- Văn thư VP BNNMT phát hành giấy phép môi trường (hoặc văn bản tr
h sơ), chuyển hồ sơ lưu cho CMT.
- BPMC trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử lý tại c bước nêu trên không được ợt quá
thời gian xử TTHC theo quy định./.
34
C. Quy trình cấp giấy pp môi trường rút gọn đối với dán đầu công đặc
biệt (thi gian giải quyết 10 ngày)
1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 10 ngày (theo quy định tại Khoản 10
Điều 18b Thông số 02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10 Thông
tư số 09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
2.1
BPMC
2.1
LĐ CMT,
PCM
2.1
CV xử lý hồ sơ
2.2
(2.3)
CV xử lý hồ sơ
2.4
CV xử lý hồ sơ
2.5
LĐ CMT,
PCM
2.5
BNNMT
2.5
BPMC
2.5
Nộp hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Tổng hợp ý
kiến chuyên gia
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
35
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường qua dịch v
bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả giải quyết
TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại Bộ
Nông nghiệp Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vcông
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xhồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, rà soát h
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, CV xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự
phù hợp của hồ sơ và thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp sau:
+ Tng hợp hồ không hợp lệ: dự tho n bản tr hồ sơ (nêu rõ lý do
trong Văn bản Phiếu trình), tnh c cấp , ban hành (trình tự theo c 3).
+ Tng hợp hồ đầy đủ, hp lệ: chuyển sang Bưc 4 của Quy trình y.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.3. Bước 3: Ban hành Văn bản trong quá trình x lý h
- CV xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.
- PCM soát, nháy Văn bản (theo thẩm quyền), trình CMT
xem xét, quyết định thông qua Văn phòng (VP) CMT.
- LĐ CMT ký, VP CMT phát hành Văn bản (theo thẩm quyền) hoặc trình
BNNMT xem xét, quyết định về việc ban hành Văn bn thông qua VP
BNNMT.
- Sau khi Văn bản được duyệt, Văn phòng (BNNMT hoặc CMT)
phát hành theo thẩm quyền chậm nhất sau 0,5 ngày để bảo đảm tiến độ giải
quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
2.4. Bước 4: Thh
- CV xử hồ dự thảo các Văn bản trình các cấp (trình ttheo
Bước 3):
36
+ Thông báo thu phí để tổ chức/cá nhân nộp phí theo quy định tại Thông
tư số 02/2022/TT-BTC.
+ Văn bản gửi lấy ý kiến thẩm định gồm ít nhất 03 chuyên gia (ưu tiên lấy
ý kiến chuyên gia đã tham gia thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường).
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
Chuyên gia được lấy ý kiến thẩm định trách nhiệm viết bản nhận xt
theo Mẫu số 30 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông 02/2022/TT-BTNMT
(được bổ sung tại Thông số 09/2026/TT-BNNMT) (trong đó nêu 01 trong
03 mức độ: thông qua không yêu cầu, điều kiện kèm theo; thông qua với yêu
cầu, điều kiện kèm theo; không thông qua) gửi BNNMT trong thời hạn 03
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp giấy php môi trường.
2.5. Bước 5: Tr kết qu (cp Giy php môi trường)
- Sau khi nhận được tối thiểu 2/3 (hai phần ba) số chuyên gia được lấy ý
kiến thông qua (bao gồm yêu cầu, điều kiện kèm theo, nếu có), CV xử hồ sơ
dự thảo Phiếu trình báo cáo và Giấy phép môi trường (hoặc dự thảo n bn
trả hồ sơ trong trường hợp không đủ điu kiện theo quy định).
- PCM soát và trình các hồ sơ, Văn bản để LĐ CMT xem xét và
các Văn bản thông qua VP CMT.
- LĐ CMT trình các hồ sơ, Văn bản để BNNMT xem xét ký thông
qua VP BNNMT.
- Văn thư VP BNNMT phát hành giấy phép môi trường (hoặc văn bản tr
h sơ), chuyển hồ sơ lưu cho CMT.
- BPMC trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử lý tại c bước nêu trên không được ợt quá
thời gian xử TTHC theo quy định.
37
Phụ lục 6.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cp điều chỉnh giy php môi trường
(Mã TTHC: 1.010721)
1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày (theo quy định tại Điều 18c
Thông số 02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 11 Thông số
09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
2.1
BPMC
2.1
LĐ CMT,
PCM
2.1
CV xử lý hồ sơ
2.2
(2.3)
CV xử lý hồ sơ
2.4
CV xử lý hồ sơ
2.5
LĐ CMT,
PCM
2.5
BNNMT
2.5
BPMC
2.5
Nộp hồ sơ TTHC
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ
sau hoàn thiện
Hồ
nộp
lại
38
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải
quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xhồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, rà soát h
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, CV xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự
phù hợp của hồ sơ và thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp sau:
+ Tng hợp hồ không hợp lệ: dự tho n bản tr hồ sơ (nêu rõ lý do
trong Văn bản Phiếu trình), tnh c cấp , ban hành (trình tự theo c 3);
+ Tng hợp hồ đầy đủ, hp lệ: chuyển sang Bưc 4 của Quy trình này.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.3. Bước 3: Ban hành Văn bản trong quá trình x lý h
- CV xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.
- PCM soát, nháy Văn bản (theo thẩm quyền), trình CMT
xem xét, quyết định thông qua Văn phòng (VP) CMT.
- LĐ CMT ký, VP CMT phát hành Văn bản (theo thẩm quyền) hoặc trình
BNNMT xem xét, quyết định về việc ban hành Văn bn thông qua VP
BNNMT.
- Sau khi Văn bản được duyệt, Văn phòng (BNNMT hoặc CMT)
phát hành theo thẩm quyền chậm nhất sau 0,5 ngày để bảo đảm tiến độ giải
quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
2.4. c 4: Th lý h
- CV xử hồ dự thảo các Văn bản trình các cấp (trình ttheo
Bước 3):
39
+ Thông báo thu phí để tổ chức/cá nhân nộp phí theo quy định tại Thông
tư số 02/2022/TT-BTC.
+ Căn cứ kết quả rà soát hồ sơ, CV xử lý hồ sơ dự thảo các Văn bản trình
báo cáo các cấp Lãnh đạo theo một trong ba trường hợp sau đây:
++ Trường hợp đủ điều kiện cp giy phép môi trường, dự thảo giấy phép
môi trường và trình BNNMT ký theo quy định (trình tự theo Bước 5);
++ Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc
cấp phép, trình Văn bản thông báo, trong đó nêu các nội dung phải
chỉnh sửa, bổ sung gửi tổ chức/cá nhân (trình tự theo Bước 3).
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
2.5. Bước 5: Tr kết qu (cấp điều chnh giy php môi trường)
- Sau khi nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, CV xhồ kiểm tra nội
dung và sự phù hợp của hồ sơ.
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu, CV xử hồ dự thảo Phiếu trình báo
cáo Giấy phép môi trường (hoặc dự thảo Văn bản trả hồ trong trường
hợp không đủ điu kiện theo quy định).
- PCM soát và trình các hồ sơ, Văn bản để LĐ CMT xem xét và
các Văn bản thông qua VP CMT.
- LĐ CMT trình các hồ sơ, Văn bản để BNNMT xem xét ký thông
qua VP BNNMT.
- Văn thư VP BNNMT phát hành Giấy phép môi trường (hoc văn bản tr
h sơ), chuyển hồ sơ lưu cho CMT.
- BPMC trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử lý tại các bước nêu tn không được vượt q
thời gian xử TTHC theo quy định.
40
Phụ lục 7.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cp lại giy php môi trường
(Mã TTHC: 1.010722)
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 32 ngày (theo quy định tại Điều 18b, 18c
Thông số 02/2022/TT-BTNMT được bổ sung tại Điều 10, 11 Thông số
09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
2.1
BPMC
2.1
LĐ CMT,
PCM
2.1
CV xử lý hồ sơ
2.2
(2.3)
CV xử lý hồ sơ
2.4
CV xử lý hồ sơ
2.5
LĐ CMT,
PCM
2.5
BNNMT
2.5
BPMC
2.5
Nộp hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Thực hiện quá trình xử lý đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Rà soát hồ sơ
sau hoàn thiện
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ
nộp
lại
41
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả giải quyết
TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại Bộ
Nông nghiệp Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vcông
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xhồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, rà soát h
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, CV xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự
phù hợp của hồ sơ và thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp sau:
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: dự thảo Văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do
trong Văn bản Phiếu trình), trình các cấp ký, ban hành (trình tự theo
Bước 3).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: chuyển sang ớc 4 của Quy trình này.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.3. Bước 3: Ban hành Văn bản trong quá trình x lý h
- CV xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.
- PCM soát, nháy Văn bản (theo thẩm quyền), trình CMT
xem xét, quyết định thông qua Văn phòng (VP) CMT.
- LĐ CMT ký, VP CMT phát hành Văn bản (theo thẩm quyền) hoặc trình
BNNMT xem xét, quyết định về việc ban hành Văn bn thông qua VP
BNNMT.
- Sau khi Văn bản được duyệt, Văn phòng (BNNMT hoặc CMT)
phát hành theo thẩm quyền chậm nhất sau 0,5 ngày để bảo đảm tiến độ giải
quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
2.4. Bước 4: Thh
a) Thành lập Đoàn kiểm tra:
- CV xử hồ dự thảo các Văn bản trình các cấp (trình ttheo
Bước 3):
42
+ Thông báo thu phí để tổ chức/cá nhân nộp phí theo quy định tại Thông
tư số 02/2022/TT-BTC.
+ Công khai nội dung báo cáo đxuất cấp lại giấy phép môi trường trên
trang thông tin điện tử theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 18b Thông số
02/2022/TT-BTNMT (được bổ sung tại Điều 10 Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT) trong thời gian ít nht 10 ngày kể từ ngày đăng tải, hết thời hạn nêu
trên, đơn vị phụ trách trang thông tin điện tử tổng hợp tng tin và gửi
CMT/PCM.
+ Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra theo quy định tại điểm c
khoản 5 Điều 18b Thông số 02/2022/TT-BTNMT (được bổ sung ti Điều 10
Thông số 09/2026/TT-BNNMT) khoản 7 Điều 18 Thông số
02/2022/TT-BTNMT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông s
07/2025/TT-BTNMT).
+ Văn bản mời thành viên tham gia Hội đng thẩm định/Đoàn kiểm tra,
thông báo kế hoch t chc họp/kiểm tra.
+ Đối với dự án đầu không quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường hoc có thay đổi nội dung liên quan đến
hoạt động xả cht thải (nước thải, bụi, kthải) so với quyết định pduyệt kết
quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường, có Văn bản tham vấn theo
các trường hp sau:
++ Văn bản tham vn ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh liền kề
sông, hồ liên tỉnh, sông, hồ giáp ranh hoặc biển ven bcủa tỉnh liền kề để phối
hợp giải quyết những vấn đề bảo vệ môi trường trong khu vực đối vi dự án đầu
xả trực tiếp từ 10.000 m
3
/ngày (24 giờ) nước thải trở lên (trừ nước trao đổi
nhiệt, nước nuôi trồng thủy sản) ra sông, hồ liên tỉnh, sông, hồ giáp ranh giữa
các tỉnh hoặc xả trực tiếp nước thải ra biển ven bờ. Lưu ý: Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng Văn bản về nội dung được lấy ý
kiến trong thời hn 03 ngày kể từ ngày nhận được Văn bản lấy ý kiến, trường
hợp quá thời hạn nêu trên mà không Văn bản trả lời thì được coi đồng
thuận với việc cấp giấy phép môi trường.
++ Văn bản tham vấn ý kiến của tổ chức chuyên n vkết quả tính
toán của nh phát tán chất ô nhiễm, sự cố chất thải (nếu ) đối với dự án
đầu tư xả trực tiếp ra môi trường t10.000 m
3
/ngày (24 giờ) nước thải trở lên
(trừ nước trao đổi nhiệt, nước nuôi trồng thủy sản) hoặc xả bụi, kthải lưu
lượng t200.000 m
3
/gitrở lên. u ý: Tổ chức chuyên môn được lấy ý kiến
trách nhiệm trả lời bằng Văn bản về nội dung được lấy ý kiến trong thời hạn
10 ngày ktừ ngày nhận được Văn bản lấy ý kiến, trường hợp quá thời hạn
nêu trên không Văn bản trả lời thì được coi là đồng thuận với việc cấp
giấy phép môi trường.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày.
b) Tổ chức kiểm tra:
- Đoàn kiểm tra được thành lập và tổ chức kiểm tra theo quy định tại điểm
c khoản 5 Điều 18b Thông số 02/2022/TT-BTNMT (được bổ sung tại Điều
10 Thông số 09/2026/TT-BNNMT) Điều 18 Thông số 02/2022/TT-
43
BTNMT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông số 07/2025/TT-
BTNMT).
- Căn cứ kết quả kiểm tra, CV xử lý hồ tổng hợp và dự thảo các Văn
bản trình báo cáo các cấp Lãnh đạo về kết quả kiểm tra theo một trong ba trường
hợp sau đây:
+ Trường hợp đủ điều kiện cp lại giy phép môi trường, dự thảo giấy
phép môi trường và trình BNNMT ký theo quy định (trình tự theo Bước 5);
+ Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp
phép, trình Văn bản thông báo, trong đó nêu các nội dung phải chỉnh
sửa, bổ sung gửi tổ chức/cá nhân (trình tự theo Bước 3);
+ Trường hợp không đủ điều kiện cấp lại giy phép môi trường, báo cáo
xem xét, quyết định về vic trả lại hồ cho tổ chức/cá nhân (trình tự theo
Bước 3).
- Thời gian thực hiện: 10 ngày, bao gồm thời gian tng hp ý kiến tham
vấn (nếu có).
2.5. Bước 5: Tr kết qu (cp li giy php môi trường)
- Sau khi nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, CV xhồ kiểm tra nội
dung và sự phù hợp của hồ sơ.
- Trường hợp đáp ứng yêu cầu, CV xử hồ dự thảo Phiếu trình báo
cáo giấy phép môi trường (hoặc dự thảo Văn bản trả hồ trong trường
hợp không đủ điu kiện theo quy định).
- PCM soát và trình các hồ sơ, Văn bản để LĐ CMT xem xét và
các Văn bản thông qua VP CMT.
- LĐ CMT trình các hồ sơ, Văn bản để BNNMT xem xét ký thông
qua VP BNNMT.
- Văn thư VP BNNMT phát hành giấy phép môi trường (hoặc văn bản tr
h sơ), chuyển hồ sơ lưu cho CMT.
- BPMC trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 15 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử tại các bước nêu trên không được vượt quá thời
gian xử lý TTHC theo quy định./.
44
Phụ lục 8.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC chp thuận đăng ký vận chuyển
xuyên biên giới cht thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát
vận chuyển xuyên biên giới cht thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng
(Mã TTHC: 1.010737)
I. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 20 ngày (theo quy định tại Điều 38
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Điều 19 Thông tư
số 09/2026/TT-BNNMT)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
2.1
BPMC
2.1
LĐ CMT,
PCM
2.1
CV xử lý hồ sơ
2.2
(2.3)
CV xử lý hồ sơ
2.4
CV xử lý hồ sơ
2.5
LĐ CMT,
PCM
2.5
BNNMT
2.5
BPMC
2.5
Nộp hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không
hợp lệ
Gửi thông báo tới các cơ quan
thẩm quyền Công ước Basel
Đồng ý
Ký duyệt
Trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
Nhận Văn bản
trả lời
Phân công xử lý
Thẩm định
hồ sơ
45
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị Chấp thuận đăng vận chuyển
xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển
xuyên biên giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả giải quyết TTHC theo
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp
Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xhồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: Nghiên cu, rà soát h
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, CV xử lý hồ sơ kiểm tra nội dung và sự
phù hợp của hồ sơ và thực hiện theo 1 trong 2 trường hợp sau:
+ Tng hợp hồ không hợp lệ: dự tho n bản tr hồ sơ (nêu rõ lý do
trong Văn bản Phiếu trình), tnh c cấp , ban hành (trình tự theo c 3);
+ Tng hợp hồ đầy đủ, hp lệ: Chuyển sang ớc 4 ca Quy trình y.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.3. Bước 3: Ban hành Văn bản trong quá trình x lý h
- CV xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản hành chính theo đúng mẫu quy định.
- PCM soát, ký nháy Văn bản (theo thẩm quyền), trình CMT
xem xét, quyết định thông qua Văn phòng (VP) CMT.
- LĐ CMT ký, VP CMT phát hành Văn bản (theo thẩm quyền) hoặc trình
BNNMT xem xét, quyết định về việc ban hành Văn bn thông qua VP
BNNMT.
- Sau khi Văn bản được duyệt, Văn phòng (BNNMT hoặc CMT)
phát hành theo thẩm quyền chậm nhất sau 0,5 ngày để bảo đảm tiến độ giải
quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
2.4. Bước 4: Thh
- CV x hồ sơ dtho các Văn bản trình c cấp (trình tự theo c 3):
46
++ Trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc
cấp phép, trình Văn bản thông báo, trong đó nêu các nội dung phải
chỉnh sửa, bổ sung gửi tổ chức/cá nhân (trình tự theo Bước 3).
++ Trường hợp đủ điều kiện theo quy định, gửi thông báo tới các cơ quan
thẩm quyền Công ước Basel của các quốc gia liên quan (quốc gia nhập khẩu
quốc gia quá cảnh).
- Thời gian thực hiện: 08 ngày.
2.5. Bước 5: Tr kết qu (Văn bản chp thun)
- Sau khi nhận được Văn bn trả lời của quan thẩm quyền Công ước
Basel tại quốc gia nhập khẩu quá cảnh (nếu có), CV xử hdự thảo
Phiếu trình báo cáo Văn bn chấp thuận (hoặc dự thảo Văn bản trả hồ
trong trường hợp không đủ điu kiện theo quy định).
- PCMsoát và trình các hồ sơ, Văn bản để LĐ CMT xem xét và
các Văn bản thông qua VP CMT.
- LĐ CMT trình các hồ sơ, Văn bản để BNNMT xem xét ký thông
qua VP BNNMT.
- Văn thư VP BNNMT phát hành Văn bản chấp thuận (hoặc văn bản tr
h sơ), chuyển hồ sơ lưu cho CMT.
- BPMC trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày.
Lưu ý: Tổng thời gian xử lý tại c bước nêu trên không được ợt quá
thời gian xử TTHC theo quy định.
47
Phụ lục 9.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC đăng ký miễn trừ các cht ô nhiễm
hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm
(Mã TTHC: 2.002470)
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 35 ngày (theo quy định tại điểm d khoản
3 Điều 38 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Điều 16
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức/cá nhân
đăng ký
Trả hồ sơ
2.1
BPMC
2.1
đơn vị được
giao giải quyết
TTHC
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.3
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.4
Nộp hồ sơ đăng ký miễn
trừ chất POP
Tiếp nhận hồ sơ đăng ký
miễn trừ chất POP
Tạo hồ sơ đăng ký miễn
trừ chất POP
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
chưa đầy
đủ
Tổ chức kiểm tra, đánh giá hồ sơ
Không đáp
ứng điều
kiện
Trình Bộ NNMT ký Văn bản
Hồ đầy đủ, hợp lệ
Chưa hợp lệ
Thông
báo tính
đầy đủ,
hợp lệ
48
Bộ NNMT
2.5
BPMC
2.6
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị Đăng miễn trừ các chất ô nhiễm
hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết quả giải quyết
TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại Bộ
Nông nghiệp Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vcông
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xhồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: X lý và thẩm định h
- CV x lý: thẩm đnh tính hp l ca h sơ, thực hin kiểm tra, đánh giá
h sơ đăng ký miễn tr cht POP.
- H chưa hợp lệ: d tho Văn bản thông báo về tính đầy đủ, hp lệ
của hồ sơ theo quy định.
- H sơ không đáp ứng điều kin: d tho Văn bn tr h sơ.
- H đã đầy đủ, hp l và đáp ứng điều kin: d tho Quyết định thành
lập đoàn kiểm tra và t chc kiểm tra, đánh giá hồ sơ.
- Thời gian thực hiện: 04 ngày.
2.3. Bước 3: T chc kiểm tra, đánh giá hồ
- Đơn vị đưc giao gii quyết TTHC t chc kiểm tra, đánh giá ti t
chức, nhân đăng min tr cht POP theo quy định tại Điều 38 Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính ph quy đnh chi tiết
Thông báo cho tổ chức, cá nhân
Phê
duyệt
Đồng ý
Không
đồng ý
49
mt s điu ca Lut Bo v môi trường, được sửa đổi, b sung tại Điều 16
Nghđịnh số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025.
- Kết qu kiểm tra, đánh giá tại t chc, cá nhân đăng phải được lp tnh
Biên bn gửi cho Đơn v đưc giao gii quyết TTHC để tng hp h sơ.
- Thời gian thực hiện: 18 ngày.
2.4. Bước 4: Rà soát, trình phê duyt
- Căn cứ kết qu kiểm tra, đánh giá ti t chức, nhân đăng , Đơn vị
đưc giao gii quyết TTHC trình BNNMT Văn bản thông báo chấp thuận
đăng ký miễn trừ chất POP cho t chức, cá nhân đăng ký.
- Trường hp t chức, cá nhân không đ điu kin để đăng miễn tr
c chất POP, Đơn vị đưc giao gii quyết TTHC trình BNNMT Văn
bn thông báo không chấp thuận đăng miễn trchất POP cho t chc, cá
nhân đăng và nêu rõ lý do theo quy đnh tại điểm d khon 3 Điu 38 Ngh
định s 08/2022/NĐ-CP, đưc sửa đi, b sung tại Điu 16 Ngh định số
48/2026/NĐ-CP.
- Thời gian thực hiện: 07 ngày.
2.5. Bước 5: Xem xét, phê duyt
Cơ quan có thẩm quyn phê duyt:
+ Không đồng ý: chuyn lại Đơn vị gii quyết TTHC để sửa đi, b sung,
làm rõ.
+ Đồng ý: ký s, phê duyt kết qu.
- Thời gian thực hiện: 04 ngày.
2.6. Bước 6: Tr kết qu và s hóa
- Văn thư BNNMT: phát hành Văn bn thông báo chp thuận hoc không
chấp thuận đăng ký miễn trừ chất POP chuyn BPMC.
- Cán b ti BPMC: thc hin tr kết qu gii quyết TTHC theo quy đnh.
Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu đin t tp trung thc hin công
khai thông tin trên Cng Dch v công quc gia.
- Đi vi h sơ nộp trc tuyến, h thng t đng gi kết qu đến t chc,
nhân tn Cng Dch v ng quc gia.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x tại các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
50
Phụ lục 10.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cp giy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (Mã TTHC: 1.004880)
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 30 ngày (kể từ ngày nhận được phí thẩm
định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. Theo quy định tại
Điều 26 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP)
Trách
nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức
đề nghị
2.1
Bộ phận
Một cửa
(BPMC)
2.1
LĐ CMT,
PCM
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
LĐ CMT,
PCM
2.3
LĐ CMT,
PCM
2.4
Nộp hồ sơ đề nghị cấp
GCN
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm
định hồ sơ
Hồ sơ không
hợp lệ
Tổ chức kiểm tra,
đánh giá thực tế
Có căn cứ
không thụ lý
hồ sơ
Tổ chức họp Hội đồng
thẩm định
Trả hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
(nếu
có)
Kết quả thẩm
định không
đủ năng lực
Trình Thu
phí/ quyết
định
HĐTĐ
51
CV xử lý
trực tiếp
2.5
LĐ CMT,
PCM
2.6
Bộ
NNMT
2.6
BPMC
2.7
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ quan trắc môi trường qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến B
phận Tiếp nhận Trả kết quả giải quyết TTHC theo chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp Môi trường (BPMC)
hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xhồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: X lý và thẩm định h
- CV x lý: thẩm định tính đầy đủ, hp l ca h sơ.
- H sơ không đáp ứng quy định: d thảo Công văn thông báo trả h sơ.
Thông báo cho cá nhân, tổ chức,
doanh nghiệp
Trình Bộ NNMT ký Giấy
chứng nhận
Ký duyệt
Không
đồng ý
Đồng ý
Rà soát hồ sơ, dự thảo Phiếu trình,
Giấy chứng nhận
52
- H đáp ng quy định: d tho Thông báo Thu phí Quyết đnh
thành lp Hội đồng thm định.
Đơn vị gii quyết: s thông báo Thu phí và trình BNNMT ban
hành Quyết định thành lp Hội đồng thẩm định (nếu h sơ đáp ứng).
- Thời gian thực hiện: 02 ngày.
2.3. Bước 3: T chức đánh giá, kiểm tra thc tế ti t chc
- Đơn vị đưc giao gii quyết TTHC t chức đánh giá, kim tra thc tế
ti t chức đề ngh cp giy chng nhn v các điều kiện theo quy định ti
Điu 91 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường và đối chiếu vi
h đề ngh chng nhận đ điu kin hoạt động dch v quan trắc môi trường
ca t chc.
- Kết qu đánh giá, kiểm tra ti t chức đề ngh chng nhn phải được lp
thành Biên bn và gi v Đơn vị cp giy chng nhận đ tng hp h sơ. Biên
bn ca Hội đồng thẩm định sau khi đánh giá, kiểm tra ti t chc tài liu
trong h sơ thẩm định.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày.
2.4. Bước 4: T chc hp Hội đồng thẩm định
- Sau khi kết qu kiểm tra, đánh giá thực tế ti t chc Đơn vị đưc
giao thẩm định nhn được đầy đ h khc phc ca t chc (nếu ). Đơn
v đưc giao gii quyết TTHC t chc hp Hội đồng thẩm định căn c trên h
sơ đề ngh và kết qu kiểm tra, đánh giá thực tế ti t chc.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày.
2.5. Bước 5: Rà soát, trình phê duyt
- Căn cứ kết qu hp Hội đồng thẩm định và h hoàn thiện theo ý kiến
kết lun ca Hội đồng thẩm định ca t chc (nếu có), CV đưc giao ph trách
d tho Phiếu trình, Giy chng nhận Đơn vị đưc giao gii quyết TTHC
trình B NNMT cp giy chng nhn đủ điu kin hoạt động dch v quan
trắc môi trường cho t chức đề ngh chng nhn.
- Trường hp t chức không đủ điu kin chng nhận, Đơn v đưc giao
gii quyết TTHC có trách nhim trình B NNMT thông báo bng Văn bản
cho t chức đề ngh chng nhn biết nêu do theo quy đnh tại điểm c
khoản 3 Điều 93 hoặc điểm c khoản 4 Điều 94 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày.
2.6. Bước 6: Xem xét, phê duyt
Cơ quan có thẩm quyn phê duyt:
+ Không đồng ý: chuyn lại Đơn vị gii quyết để sa đổi, b sung, làm rõ.
+ Đồng ý: ký s, phê duyt kết qu.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày.
53
2.7. Bước 7: Tr kết qu và s hóa
- Văn thư BNNMT: phát hành thông báo hoc giy chng nhn đủ điu
kin hoạt động dch v quan trắc môi trường (nếu đồng ý) chuyn BPMC.
- Cán b ti BPMC: thc hin tr kết qu gii quyết TTHC theo quy đnh.
Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu đin t tp trung thc hin công
khai thông tin trên Cng Dch v công quc gia.
- Đi vi h sơ nộp trc tuyến, h thng t đng gi kết qu đến t chc,
nhân tn Cng Dch v ng quc gia.
- Thời gian thực hiện: 02 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
54
Phụ lục 11.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC điều chỉnh nội dung
giy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
(Mã TTHC: 1.004316)
1. Sơ đồ Khung: Thời hạn giải quyết 20 ngày (kể từ ngày nhận được phí thẩm
định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. Theo quy định tại
Điều 27 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP)
Trách
nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức
đề nghị
2.1
Bộ phận
Một cửa
(BPMC)
2.1
LĐ CMT,
PCM
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
LĐ CMT,
PCM
2.3
LĐ CMT,
PCM
2.4
Nộp hồ sơ đề nghị điều
chỉnh GCN
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ không
hợp lệ
Tổ chức kiểm tra, đánh
giá thực tế
Có căn cứ không
thụ lý hồ sơ
Tổ chức họp Hội đồng
thẩm định
Trả hồ sơ
Hồ sơ
nộp
lại
(nếu
có)
Kết quả thẩm
định không
đủ năng lực
Trình
Thu phí
/quyết
định
HĐTĐ
55
CV xử lý
trực tiếp
2.5
LĐ CMT,
PCM
2.6
Bộ
NNMT
2.6
BPMC
2.7
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC theo chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp Môi
trường (BPMC) hoặc trực tuyến ti Cổng Dịch vụ công quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xử lý hồ sơ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: X lý và thẩm định h
- CV x lý: thẩm định tính đầy đủ, hp l ca h sơ.
Thông báo cho cá nhân, tổ chức,
doanh nghiệp
Trình Bộ NNMT ký Giấy
chứng nhận
Ký duyệt
Không
đồng ý
Đồng ý
Rà soát hồ sơ, dự thảo Phiếu trình,
Giấy chứng nhận
56
- H sơ không đáp ứng: d thảo Công văn thông báo trả h sơ.
- H sơ đáp ng: d tho Thông báo Thu phí và Quyết định thành lp Hi
đồng thẩm định.
đơn vị gii quyết: s thông báo Thu phí và trình BNNMT ban
hành Quyết định thành lp Hội đồng thẩm định (nếu h sơ đáp ứng).
- Thời gian thực hiện: 02 ngày.
2.3. Bước 3: T chức đánh giá, kim tra thc tế ti t chc
- Đơn vị đưc giao gii quyết TTHC t chức đánh giá, kim tra thc tế
ti t chức đề ngh cp giy chng nhn v các điều kiện theo quy định ti
Điu 91 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường và đối chiếu vi
h đề ngh chng nhận đ điu kin hoạt động dch v quan trắc môi trường
ca t chc.
- Kết qu đánh giá, kiểm tra ti t chức đề ngh chng nhn phải được lp
thành Biên bn và gi v Đơn vị cp giy chng nhận đ tng hp h sơ. Biên
bn ca Hội đồng thẩm định sau khi đánh giá, kiểm tra ti t chc tài liu
trong h sơ thẩm định.
- Thời gian thực hiện: 08 ngày.
2.4. Bước 4: T chc hp Hội đồng thẩm định
Sau khi có kết qu kim tra, đánh giá thc tế ti t chức và Đơn vị đưc
giao thẩm định nhn được đầy đ h khc phc ca t chc (nếu ). Đơn
v đưc giao gii quyết TTHC t chc hp Hội đồng thẩm định căn c trên h
sơ đề ngh và kết qu kiểm tra, đánh giá thực tế ti t chc.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
2.5. Bước 5: Rà soát, trình phê duyt
- Căn cứ kết qu hp Hội đồng thẩm định và h hoàn thiện theo ý kiến
kết lun ca Hội đồng thẩm định ca t chc (nếu có), CV đưc giao ph trách
d tho Phiếu trình, Giy chng nhn Đơn vị đưc giao gii quyết TTHC
trình B NNMT cp giy chng nhn đủ điu kin hoạt động dch v quan
trắc môi trường cho t chức đề ngh chng nhn.
- Trường hp t chức không đ điu kin chng nhận, Đơn vị đưc giao
gii quyết TTHC có trách nhim trình B NNMT thông báo bng Văn bản
cho t chức đề ngh chng nhn biết nêu do theo quy đnh tại điểm c
khoản 3 Điều 93 hoặc điểm c khoản 4 Điều 94 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày.
2.6. Bước 6: Xem xét, phê duyt
LĐ Cơ quan có thẩm quyn phê duyt:
+ Không đồng ý: chuyn lại Đơn vị gii quyết để sa đổi, b sung, làm rõ.
+ Đồng ý: ký s, phê duyt kết qu.
- Thời gian thực hiện: 02 ngày.
57
2.7. Bước 7: Tr kết qu và s hóa
- Văn thư BNNMT: phát hành thông báo hoc giy chng nhn đủ điu
kin hoạt động dch v quan trắc môi trường (nếu đồng ý) chuyn BPMC.
- Cán b ti BPMC: thc hin tr kết qu gii quyết TTHC theo quy đnh.
Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu đin t tp trung thc hin công
khai thông tin trên Cng Dch v công quc gia.
- Đi vi h sơ nộp trc tuyến, h thng t đng gi kết qu đến t chc,
nhân tn Cng Dch v ng quc gia.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
58
Phụ lục 12.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam
(Mã TTHC: 2.002469)
1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 35 ngày (theo quy định tại khoản 1 Điều
147 Nghđịnh s08/2022/-CP ny 10/01/2022)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức đề nghị
Trả/hoàn
thiện hồ sơ
2.1
BPMC
2.1
Đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
2.1
(2.2)
CV xử lý trực
tiếp
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.3
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.4
Bộ NNMT
BPMC
2.5
Nộp hồ sơ đề nghị cấp GCN
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Hồ sơ không hợp
lệ/Yêu cầu bổ
sung hồ sơ
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế,
họp Hội đồng đánh giá
Thông báo cho cá nhân, tổ chức,
doanh nghiệp
Phân công, chỉ đạo
CV xử lý
Đánh giá
hồ sơ
Trình thành lập Hội
đồng đánh giá Hồ sơ
đề nghị chứng nhận
Hồ sơ
phải hoàn
thiện/ Hồ
sơ không
đáp ứng
tiêu chí
Hồ sơ phải
hoàn thiện/
Hồ sơ không
đáp ứng tiêu
chí
Trình Bộ NNMT ký Quyết định chứng nhận
Nhãn sinh thái Việt Nam đối với sản phẩm, dịch
vụ thân thiện môi trường
Phê duyệt
59
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị chng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải
quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xử lý hồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: X lý và đánh giá hồ
2.2.1. Thông báo hoàn thiện hồ
- CV trực tiếp xử hồ dự thảo Phiếu trình kèm theo dthảo Văn bản
hoàn thiện/trả hồ sơ theo quy định (nêu rõ lý do hoàn thiện/trả hồ sơ).
- PCM soát trình Văn bản để CMT (Cục trưởng hoặc Phó
Cục trưởng được phân công phụ trách) xem xét, Văn bản yêu cầu hoàn
thiện/trả hồ sơ (thông qua Văn phòng CMT).
- Sau khi Văn bản u cầu hoàn thiện hồ được ban hành, văn thư
CMT phát hành Văn bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu Văn
bản được ký vào cuối buổi chiều).
2.2.2. Thông báo trả hồ sơ
- Tờng hợp ng lực c hồ của tổ chức không đáp ng btiêu c
Nn sinh thái Việt Nam không đủ điều kiện để chng nhận, CV trực tiếp xử
hồ dự thảo Phiếu trình m theo Dự thảo n bản trh theo quy định (u
do trả hồ). Sau đó, PCM rà soát và tnh Văn bản để CMT xemt
Phiếu trình, nháy n bản (thông qua Văn phòng CMT). CMT trình
BNNMT thông qua Văn phòng BNNMT xem xét, Văn bản trả hồ sơ.
- Văn thư BNNMT phát hành Văn bản trả hồ gửi tổ chức, nhân
(ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu Văn bản được vào cuối
buổi chiều) và chuyển hồ lưu cho CMT. BPMC trả hồ cho tổ chức,
nhân đăng ký.
60
2.2.3. Thành lập Hội đồng đánh giá sản phẩm/dịch vụ đáp ứng tiêu chí
Nhãn sinh thái Việt Nam
Trường hợp hsơ đề nghị chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam hợp lệ:
- CV trực tiếp xử hồ dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng đánh
giá sản phẩm/dịch vụ đáp ứng tiêu cNhãn sinh thái Việt Nam với tối thiểu 07
thành viên. Thành phần Hội đồng gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội
đồng, ủy viên thư các ủy viên các chuyên gia chuyên môn, kinh
nghiệm trong lĩnh vực môi trường hoặc sản phẩm, dịch vụ đề nghị chứng nhận,
trình PCM.
- PCM rà soát sự phù hợp của thành viên Hội đồng thẩm định dự kiến
trình CMT xem xét, ký Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. Sau
khi Quyết định được ban hành, CMT tổ chức khảo sát thực tế (nếu thấy cần
thiết); họp Hội đồng đánh giá.
- Thời gian thực hiện: 12 ngày.
2.3. Bước 3: T chc kiểm tra, đánh giá thực tế, hp Hội đồng đánh giá
- Hội đồng tiến hành khảo sát thực tế (nếu thấy cần thiết hoặc tiến hành
hậu kiểm sau khi tổ chức, cá nhân được BNNMT cấp chứng nhận cho sản phẩm,
dịch vụ thân thiện môi trường); họp Hội đồng đánh giá việc đáp ứng các tiêu chí
Nhãn sinh thái Việt Nam của sản phẩm, dịch vụ theo quy định tại Điều 147 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Sau khi kết quả họp Hội
đồng đánh giá sản phẩm, dịch vđáp ứng btiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam,
CV tiếp tục xử lý theo một trong 03 trường hợp sau đây:
+ Trường hợp sản phẩm, dịch vụ đề nghị chứng nhận của tổ chức, cá nhân
đáp ứng các tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam: CV trực tiếp xử hồ thực
hiện dự thảo trình BNNMT ban hành Quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái
Việt Nam đối với sản phẩm, dịch vụ;
+ Trường hợp sản phẩm, dịch vụ đề nghị chứng nhận của tổ chức, cá nhân
đáp ứng các tiêu chí Nhãn sinh thái Việt Nam nhưng phải tiếp tục hoàn thiện hồ
theo kết luận của Hội đồng: CV trực tiếp xử hồ thực hiện dự thảo trình
LĐ CMT Văn bản gửi tổ chức/cá nhân đề nghị hoàn thiện hồ sơ;
+ Trường hợp kết quả đánh giá sản phẩm, dịch vụ không đáp ứng bộ tiêu
chí Nhãn sinh thái Việt Nam: CV trực tiếp xử lý hồ sơ dự thảo Văn bản, báo cáo
PCM, LĐ CMT trình BNNMT ký Văn bản trả lại hồ sơ theo quy định.
- Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng khi được Chtịch Hội
đồng ủy quyền chịu trách nhiệm toàn bộ hoạt động kiểm tra thực tế (nếu ), kết
61
quả họp Hội đồng. Kết qukhảo sát thực tế (nếu có) kết quả họp Hội đồng
phải được lập thành Biên bản.
- Thời gian thực hiện: 10 ngày.
2.4. Bước 4. Trình BNNMT chng nhn hoc không chng nhn Nhãn
sinh thái Vit Nam
2.4.1. Trường hợp sản phẩm, dịch vụ của tổ chức, cá nhân đáp ứng các tiêu
chí Nhãn sinh thái Việt Nam (được ghi nhận theo kết quả tại Biên bản họp Hội
đồng), CV trực tiếp xử hồ chuẩn bị dự thảo Quyết định chứng nhận Nhãn
sinh thái Việt Nam đối với sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường báo
cáo PCM.
- PCM soát trình các hồ sơ, Văn bản đCMT xem xét
trình ký Quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam đối với sản phẩm, dịch
vụ thân thiện với môi trường (thông qua VP CMT);
- CMT trình các hsơ, Văn bn để BNNMT xem xét
Quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam đối với sản phẩm, dịch vụ thân
thiện với môi trường;
- BPMC phát hành Quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam gửi
tổ chức, cá nhân đăng ký và chuyển hồ sơ lưu cho CMT.
2.4.2. Trường hợp sản phẩm, dịch vụ không đáp ng bộ tiêu chí Nhãn
sinh thái Việt Nam:
- Trường hợp năng lực và các hồ sơ của tổ chức không đáp ứng bộ tiêu chí
Nhãn sinh thái Việt Nam và không đủ điều kiện để chứng nhận, CV trực tiếp xử
hồ sơ dự thảo Phiếu trình m theo Dự thảo Văn bản trả hồ theo quy định
(nêu do trả hồ sơ). Sau đó, PCM soát trình Văn bản để CMT
xem xét và ký Phiếu trình, nháy Văn bản (thông qua Văn phòng CMT).
CMT trình BNNMT (thông qua n phòng BNNMT) xem xét, Văn bản
trả hồ sơ;
- Văn thư BNNMT phát hành Văn bản không cấp chứng nhận Nhãn sinh
thái Việt Nam chuyển hồ lưu cho CMT. BPMC trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân đăng ký.
- Thời gian thực hiện: 09 ngày
2.5. Bước 5: Tr kết qu và s hóa
- Văn thư BNNMT: phát hành Quyết định chng nhn Nhãn sinh thái
Vit Nam (nếu h sơ đáp ứng tiêu chí và được chng nhn) chuyn BPMC.
- Cán b ti BPMC: thc hin tr kết qu gii quyết TTHC theo quy đnh.
62
Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu đin t tp trung thc hin công
khai thông tin trên Cng Dch v công quc gia.
- Đi vi h sơ nộp trc tuyến, h thng t đng gi kết qu đến t chc,
nhân tn Cng dch v ng.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
63
Phụ lục 13.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cp đổi Quyết định chứng nhận
Nhãn sinh thái Việt Nam (Mã TTHC: 2.002473)
1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 15 ngày (theo quy định tại Điểm b khoản 1
Điều 148 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức đề nghị
Trả hồ
2.1
BPMC
2.1
đơn vị được giao
tiếp nhận, giải quyết
TTHC
2.1
(2.2)
CV xử lý trực tiếp
Đơn vị được giao giải
quyết TTHC
2.3
Bộ NNMT
BPMC
2.4
Nộp hồ sơ đề nghị cấp đổi
Quyết định chứng nhận
Nhãn sinh thái Việt Nam
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Hồ sơ
không hợp
lệ/ Yêu cầu
bổ sung hồ
Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
Thông báo cho cá nhân, tổ chức,
doanh nghiệp
Trình Bộ NNMT ký Văn bản/Quyết định
cấp đổi quyết định chứng nhận Nhãn sinh
thái Việt Nam
Phê duyệt
Phân công, chỉ đạo
CV xử lý
Đánh giá
hồ sơ
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ/Hồ
sơ phải
chỉnh sửa,
bổ sung
64
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh sơ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị cấp đổi chứng nhận Nhãn sinh thái
Việt Nam qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả giải quyết TTHC theo chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết TTHC tại Bộ Nông nghiệp Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ ng trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trả hồ sơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hồ chuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử lý trong trường hợp hồ đầy đủ thành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xử lý hồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
2.2. Bước 2: X lý và đánh giá hồ
2.2.1. Thông báo hoàn thiện hồ
- PCM phân công, ch đạo CV x lý h sơ.
- CV trực tiếp xử hồ dự thảo Phiếu trình kèm theo dthảo Văn bản
hoàn thiện/trả hồ sơ theo quy định (nêu rõ lý do hoàn thiện/trả hồ sơ).
- PCM soát trình Văn bản để CMT (Cục trưởng hoặc Phó
Cục trưởng được phân công phụ trách) xem xét, Văn bn yêu cầu hoàn thiện
hồ sơ (thông qua Văn phòng CMT).
- Sau khi Văn bản u cầu hoàn thiện hồ được ban hành, văn thư
CMT phát hành Văn bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ ng hôm sau nếu Văn
bản được ký vào cuối buổi chiều).
2.2.2. Thông báo trả hồ
- Trường hồ của tổ chức không đáp ứng/không căn cứ đề nghị cấp
đổi Quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam, CV trực tiếp xử hồ
dự thảo Phiếu trình kèm theo Dự thảo Văn bản trả hồ sơ theo quy định (nêu rõ lý
do trả hồ sơ). Sau đó, PCM rà soát và trình Văn bản để LĐ CMT xem xét
Phiếu trình, nháy Văn bản (thông qua Văn phòng CMT). CMT trình
BNNMT thông qua Văn phòng BNNMT xem xét, ký Văn bản trả hồ sơ.
- Văn thư BNNMT phát hành Văn bản trả hồ gửi tổ chức, nhân
(ngay trong ngày hoặc đầu giờ sáng hôm sau nếu Văn bản được vào cuối
buổi chiều) và chuyển hồ lưu cho CMT. BPMC trả hồ cho tổ chức,
nhân đăng ký.
- Thời gian thực hiện: 05 ngày.
65
2.3. Bước 3: Thông báo cấp đi hoc không cấp đổi chng nhn Nhãn
sinh thái Vit Nam
2.3.1. Tờng hợp hồ đề nghị cấp đổi chứng nhận Nhãn sinh thái Việt
Nam đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 148 Nghị định số 08/2022/NĐCP, CV
trực tiếp xử hdự thảo cấp đổi Quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt
Nam đối với sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường và báo cáo PCM;
- PCM rà soát và trình các hồ sơ, Văn bản để LĐ CMT xem xét hồ sơ
trình Văn bản/Quyết định cấp đổi chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam đối
với sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường;
- CMT trình các hồ sơ, n bản để BNNMT xem xét n
bản/Quyết định cấp đổi Quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam đối với
sản phẩm, dịch vụ thân thiện với môi trường;
- Văn thư BNNMT phát hành Văn bản/quyết định cấp đổi Quyết định
chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam đối với sản phẩm, dịch vụ thân thiện với
môi trường gửi tổ chức, cá nhân đăng ký, chuyển hồ sơ lưu cho CMT. BPMC trả
kết quả cho tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi.
2.3.2. Trường hợp hồ đề nghị cấp đổi Quyết định chứng nhận Nhãn
sinh thái Việt Nam không đáp ứng khoản 1 Điều 148 Nghị định số 08/2022/NĐ-
CP: BNNMT Văn bản thông báo không cấp đổi quyết định chứng nhận Nhãn
sinh thái Việt Nam theo quy định.
- CV trực tiếp xử lý hồ dthảo Văn bản thông báo hồ đề nghị cấp
đổi Quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam không đáp ứng khoản 1
Điều 148 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- PCM rà soát trình hồ để CMT xem xét Phiếu trình
trình BNNMT thông quan phòng BNNMT xemt, ký Văn bản trả hồ sơ.
- Văn thư BNNMT phát hành Văn bản không cấp đổi Quyết định chứng
nhận Nhãn sinh thái Việt Nam gửi tchức, nhân đăng , chuyển hồ lưu
cho CMT. BPMC trả kết quả cho tổ chức/cá nhân đề nghị cấp đổi.
- Thời gian thực hiện: 08 ngày.
2.4. Bước 4: Tr kết qu và s hóa
- Văn thư BNNMT: phát hành Văn bản/Quyết định cấp đổi hoc không
cấp đổi Quyết định chng nhn Nhãn sinh thái Vit Nam chuyn BPMC.
- Cán b ti BPMC: thc hin tr kết qu gii quyết TTHC theo quy đnh.
Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu đin t tp trung thc hin công
khai thông tin trên cng dch v công quc gia.
66
- Đi vi h sơ nộp trc tuyến, h thng t đng gi kết qu đến t chc,
nhân tn Cng dch v ng.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày.
Lưu ý: Tổng thi gian x ti các bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
67
Phụ lục 14.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài
làm nguyên liệu sản xut (Mã TTHC: 1.001498)
I. đồ khung: Thời hạn giải quyết 18 ngày làm việc (theo quy định tại
khoản 1 Điều 75 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa)
Trách nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức đăng ký
chỉ định
Trả hồ sơ
2.1
BPMC
2.1
Đơn vị được
giao tiếp nhận,
giải quyết TTHC
2.1
CV xử lý
trực tiếp
2.2
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.3
Đơn vị được giao
giải quyết TTHC
2.4
Bộ NNMT
2.5
BPMC
2.6
Nộp hồ sơ đề nghị
chỉ định
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
Tạo hồ sơ TTHC
Phân công, chỉ đạo CV xử lý
Thẩm định
hồ sơ
Hồ sơ
không
hợp lệ/
Yêu cầu
bổ sung
hồ sơ
Hồ sơ hợp lệ
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực tế
Thông báo cho cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp
Trình thành lập Đoàn
đánh giá
Có căn cứ
không thụ
lý hồ sơ
Trình Bộ NNMT ký Quyết
định chỉ định
Phê duyệt
68
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công x lý h
Tổ chức/cá nhân nộp hồ đề nghị chỉ định tchức đánh giá sự phù hợp
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phế liệu nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu
sản xuất qua dịch vụ u chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận Trả kết
quả giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
TTHC tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận hồ trực tiếp của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp
nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận thông qua hệ thống dịch vụ công trực
tuyến; kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định; trhsơ trong trường hợp hồ sơ
không đầy đủ hoặc lập phiếu tiếp nhận hchuyển hồ về PCM thuộc
CMT xử trong trường hợp hồ đầy đthành phần theo quy định, đồng thời
thực hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT, PCM phân công CV xử hồ trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc.
2.2. Bước 2: X lý và thẩm đnh h sơ
CV x lý: thm định tính đầy đủ, hp l ca h sơ, thực hin đánh giá/thẩm
định thc tế. Trưng hp:
- H sơ không đáp ng:
CV xử lý hồ sơ dự thảo Phiếu tnh kèm theo dự thảo Văn bản trả hồ theo
quy định (nêu rõ lý do tr hồ ). PCM chịu trách nhiệm tớc cấp trên về
nh pháp lý do trả hồ sơ theo quy định; o o LĐ CMT thông qua Văn
phòng Cục. CMT xem t, quyết định về việc trả hồ sơ, ký Thừa lệnh của
BNNMT. n thư BNNMT phátnh Văn bản tr hồ sơ sau khi được CMT
Thừa lệnh, chuyn bản lưu cho CMT. BPMC trkết qucho tổ chức/ nhân.
- H sơ đáp ứng:
+ CV xử hồ dự thảo Phiếu trình, dthảo Quyết định thành lập Đoàn
đánh giá năng lực của tổ chức. Thành viên Đoàn bao gồm: Trưởng đoàn, Phó
Trưởng đoàn, thư Đoàn đánh giá CV xử hồ các thành viên cán
bộ, ng chức của cơ quan nhà nước các chuyên gia. CMT chịu trách
nhiệm trước BNNMT sự phù hợp về số lượng thành viên Đoàn; xem xét,
Thừa lệnh ban hành Quyết định thành lập Đoàn đánh giá năng lực của tổ chức.
Văn thư BNNMT phát hành Văn bản (ngay trong ngày hoặc đầu giờ ng hôm
sau nếu Văn bản được vào cuối buổi chiều), chuyển bản u về CMT. BPMC
trả kết quả cho tổ chức.
+ CV xử lý h dự thảo Giấy mời tnh vn tham gia Đn đánh g năng
lực của tổ chức, tng o kế hoạch đánh giá tại cơ skèm theo chương tnh làm
việc của Đn đánh giá, trình CMT ban nh qua Văn phòng Cục. Văn
phòng Cục gửi Giấy mời và thông o kế hoạch đánh giá gửi các bên liên quan.
- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc.
69
2.3. Bước 3: Đánh giá thực tế ti t chc
- CMT t chức đánh g thc tế ti t chức đăng ch đnh theo quy định ti:
+ Ngh đnh s 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu bin pháp để t chc, hướng dn thi nh Lut
Chất lượng sn phm, hàng hóa.
+ Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường đưc sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 Nghị định s
48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;
+ Tng số 02/2022/TT-BTNMT ny 10 tháng 01 năm 2022 của B
tng B Tài nguyên và i tng quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Bo v môi trưng đưc sa đổi, b sung bi Thông tư s 07/2025/TT-BTNMT
ny 28 tháng 02 m 2025, Thông s 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tng 6
năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tng 01 năm 2026.
- Trưởng đoàn (hoặc Phó trưởng đoàn khi được giao quyn) đánh giá năng
lực của tổ chức chu trách nhim toàn b hoạt động ca Đoàn đánh giá. Kết qu
đánh giá phải được lp thành Biên bản đánh giá, có chữ ký của Trưởng đoàn hoặc
Phó trưởng đoàn và đi din có thm quyn ca t chc. Biên bn đánh giá là một
phn ca h thẩm định.
- Trường hp t chức không đủ điu kin ch định (đưc u rõ do trong
biên bản đánh giá), LĐ CMT trách nhim ký Tha lnh Văn bn thông báo gi
cho t chức đăng ký chỉ định biết nêu rõ lý do.
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc.
2.4. Bước 4: soát, trình pduyt
- Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, CV trực tiếp xử lý kiểm tra nội dung hồ
và sự phù hợp của hồ sơ.
- Trường hợp c điều kiện để được chỉ định đánh giá sự phù hợp phế liệu
nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất của tổ chức đề nghị chỉ định đáp ứng yêu
cầu, CV xử lý hồ sơ dự thảo Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu m nguyên liệu sản xuất
và trình hồ . PCM soát trình các hồ sơ, Văn bản để LĐ CMT xem xét
và ký c n bản thông qua Văn phòng Cục. CMT trình các hồ , Văn bản
để BNNMT xem xét và ký thông qua Văn phòng BNNMT.
- Trường hp t chc không đủ điu kin ch đnh, CMT trách
nhim Tha lệnh công văn thông báo gửi cho t chức đăng ch định biết
nêu rõ lý do (quy trình mô t trong Bước 3).
Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc.
2.5. Bước 5: Xemt, phê duyt
Cơ quan có thẩm quyn phê duyt:
70
+ Không đồng ý: chuyn lại Đơn vị gii quyết để sa đổi, b sung, làm rõ.
+ Đồng ý: ký s, phê duyt kết qu.
Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc.
2.6. Bước 6: Tr kết qu và sa
- Văn thư BNNMT: phát hành Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù
hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu
sản xuất chuyn BPMC.
- Cán b ti BPMC: thc hin tr kết qu gii quyết TTHC theo quy định.
Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu đin t tp trung và thc hin công khai
thông tin trên cng Dch vng quc gia.
- Đối vi h nộp trc tuyến, h thng t động gi kết qu đến t chc,
nhân trên Cng dch vng.
Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc.
Lưu ý: Tổng thi gian x tại các Bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định.
71
Phụ lục 15.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC cung cp thông tin môi trường
(Mã TTHC: 1.010731)
1. đồ Khung: Thời hạn giải quyết 08 ngày m việc (theo quy định tại
khoản 4 Điều 30 Luật Tiếp cận thông tin)
Trách
nhiệm
thực hiện
Quy trình thực hiện
Mô tả
Tổ chức, cá
nhân có yêu
cầu
2.1
BPMC
2.1
Đơn vị
được giao
giải quyết
TTHC/
PCM
2.1
(2.2)
CV xử lý
trực tiếp
2.2
PCM
2.3
Đơn vị
2.3
Nộp Phiếu yêu cầu cung cấp
thông tin môi trường
Thẩm định hồ sơ
Phân công, chỉ đạo CV
xử lý
Tiếp nhận hồ sơ và
kiểm tra thành phần
hồ sơ
Yêu
cầu bổ
sung hồ
Đầy đủ
Chưa
đầy đủ
Thông tin
không
thuộc phạm
vi cung cấp
Thông tin
thuộc
phạm vi
cung cấp
Văn bản
thông
báo, từ
chối
Đồng ý
Không
đồng ý
Thực hiện quá trình xử lý hồ sơ
sau khi có kết quả thẩm định
Phê duyệt
72
Cán bộ xử lý
hồ sơ
2.3
BPMC
2.4
2. Mô tả
2.1. Bước 1: Tiếp nhn và phân công xh
Tổ chức/cá nhân nộp Phiếu đề nghị cung cấp thông tin môi trường qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải
quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC tại
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (BPMC) hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- BPMC tiếp nhận Phiếu đề nghị cung cấp thông tin môi trường trực tiếp
của tổ chức/cá nhân đề nghị hoặc tiếp nhận qua đường bưu điện hoặc tiếp nhận
thông qua hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; trả Phiếu đề nghị cung cấp thông
tin trong trường hợp không đúng mẫu quy định hoặc lập phiếu tiếp nhận
chuyển vPCM thuộc CMT xtrong trường đúng quy định, đồng thời thực
hiện thao tác chuyển trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
- CMT phân công Đơn vị được giao giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc.
2.2. Bước 2: Thẩm đnh h
- Đơn v gii quyết TTHC giao PCM phân công Cán b gii
quyết TTHC.
- Cán b gii quyết TTHC kim tra, xem xét danh mc d liu ca t
chc, nhân yêu cu khai thác s dng thuc danh mc khai thác s
dng d liu v môi trường theo quy đnh tại Thông tư số 65/2023/TT-BTC
ngày 31 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính soát li thông tin
d liệu trong kho, cơ sở d liu ca Đơn v đủ kh năng cung cấp không; xác
định danh mc d liu v môi trường mà cơ quan, tổ chc, cá nhân yêu cu khai
thác, s dng thuc danh mc mật nhà ớc nh vc tài nguyên môi
trường hay không.
+ Trường hp phiếu u cu cung cấp thông tin i tng hp l, đy
Chuẩn bị dữ liệu, thông báo thu phí
Thông báo và trả kết quả cho Cơ quan,
tổ chức, cá nhân
73
đủ d liệu theo quy đnh tại Thông tư số 65/2023/TT-BTC, có th cung cp
thông tin được, cán b gii quyết TTHC báo cáo PCM chuyn sang
c tiếp theo.
+ Trường hp Phiếu yêu cu cung cấp thông tin môi trường không thuc
danh mục đã được quy định tại Thông tư số 65/2023/TT-BTC, cán b gii quyết
TTHC son tho Văn bản t chi cung cấp thông tin môi trưng trình PCM,
Đơn vị trên h thng Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để duyt
chuyn Văn bản t chối cho BPMC để gửi cho cơ quan, tổ chc, cá nhân.
- Nội dung công việc cụ thể
+ Cán b gii quyết TTHC kim tra Phiếu yêu cu cung cp thông tin môi
trường ca t chc, nhân yêu cu khai thác, s dng; d tho Văn bản
trình PCM, Đơn vị xem xét, phê duyt.
+ PCM soát trình các Văn bản để Đơn vị xem xét s
các Văn bản nếu h sơ đủ điu kiện; tng hp Phiếu yêu cu cung cp thông
tin môi trường chưa đạt yêu cu, tr li cán b gii quyết TTHC hoàn thin theo
ý kiến ch đạo.
- Thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc.
2.3. Bước 3: Chun b d liu
- Ngay sau khi kim tra thông tin d liu yêu cu kh năng cung cấp
cho t chc, nhân thì Cán b gii quyết TTHC tiến hành tìm kiếm d liu
trong kho sở d liu ca Đơn vị; sao chép, trích xut, chun b d liệu để
thc hin vic cung cp d liệu cho quan, tổ chc, nhân yêu cu khai
thác s dng thông tin d liệu môi trường.
- PCM kim tra thông tin d liu theo danh mc ca Phiếu yêu cu và
xác nhận tính đầy đủ ca thông tin d liệu môi trường.
- Cán b gii quyết TTHC tính phí khai thác d liu gi thông báo np
phí, l phí cho t chc, nhân khai thác qua Văn phòng CMT hoc gi trên
cng Dịch vụ công quc gia đối với trường hp h nộp trc tuyến. Thông báo
np phí phi ghi thời gian, địa điểm thu, np s tin quan, t chc,
cá nhân phi np.
- Sau khi quan, tổ chc, nhân thanh toán l phí, Cán b gii quyết
TTHC d tho Phiếu bàn giao d liu trình PCM, Đơn vị xem xét,
duyt chuyn cho BPMC cùng vi bn sao d liu để tr kết qu cho quan,
t chc, nhân hoc tr kết qu trên cng Dch v công quc gia đối với trưng
hp h nộp trc tuyến.
- Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc.
74
2.4. Bước 4: Thông báo, tr kết qu và sa
- Sau khi CMT xác nhn cơ quan, t chức, cá nhân đã thanh toán phí, lệ phí
khai thác d liu, văn thư Đơn vị trách nhim phát hành Phiếu xác nhn cung
cp thông tin, d liu môi trường chuyển đến BPMC.
- Cán b ti BPMC: Thc hin tr kết qu cho cho t chc, nhân.
- Tt c kết qu TTHC lưu tại Kho kết qu đin t tp trung thc hin
công khai thông tin trên Cng Dch v công quc gia.
- Thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc.
Lưu ý: Tổng thi gian x tại các Bước nêu trên không được vượt quá
thi gian x lý TTHC theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 762/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 4778/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×