Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 52/2026/TT-BCT quy định mẫu biểu thông tin địa chất khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 25/09/2026 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 52/2026/TT-BCT Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Trương Thanh Hoài
Trích yếu: Quy định mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản và danh mục, quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng địa chất
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Công nghiệp

TÓM TẮT THÔNG TƯ 52/2026/TT-BCT

Quy định mẫu biểu thông tin và quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản

Ngày 15/09/2026, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 52/2026/TT-BCT quy định về mẫu biểu thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản và danh mục, quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng địa chất. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15/09/2026.

Thông tư này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản, cũng như các tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra địa chất và hoạt động khoáng sản.

- Mẫu biểu thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

Thông tư quy định các mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản, bao gồm: điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, quan trắc và cảnh báo trong điều tra địa chất, giấy phép thăm dò và khai thác khoáng sản, kết quả thăm dò, hoạt động khai thác và đóng cửa mỏ, khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt động khoáng sản, khu vực đấu giá và không đấu giá quyền khai thác khoáng sản. Các mẫu biểu này được chi tiết trong Phụ lục I của Thông tư.

- Danh mục và quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản

Thông tư cũng quy định danh mục và quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, bao gồm các loại mẫu như mẫu cục, mẫu rãnh, mẫu điểm, mẫu lưới điểm, mẫu bóc tầng, mẫu khối, mẫu lõi khoan, mẫu hóa thạch và mẫu cổ sinh vật hóa thạch. Quy cách cụ thể cho từng loại mẫu vật được nêu rõ, đảm bảo tính đại diện và phục vụ cho các mục đích nghiên cứu, bảo quản và trưng bày.

- Lưu giữ và bảo quản mẫu vật

Mẫu vật địa chất, khoáng sản và mẫu vật bảo tàng phải được bảo quản theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13586:2022, đảm bảo các điều kiện kỹ thuật phục vụ bảo quản dài hạn. Đặc biệt, các mẫu cổ sinh vật hóa thạch cần được bảo quản trong môi trường ổn định về nhiệt độ và độ ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp và sử dụng vật liệu đóng gói chuyên dụng.

- Phụ lục II: Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về mẫu vật

Phụ lục II của Thông tư cung cấp các mẫu biểu thông tin, dữ liệu về mẫu vật địa chất, khoáng sản và mẫu vật bảo tàng. Các biểu mẫu này bao gồm thông tin chi tiết về mẫu vật, như số hiệu, tên mẫu, tọa độ địa lý, đặc điểm nhận dạng, kích thước, khối lượng, và các tư liệu kèm theo như ảnh chụp và kết quả phân tích.

Xem chi tiết Thông tư 52/2026/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 15/09/2026

Tải Thông tư 52/2026/TT-BCT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 52/2026/TT-BCT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 52/2026/TT-BCT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
__________

Số: 52/2026/TT-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2026

THÔNG TƯ

Quy định mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản và danh mục,
quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng địa chất

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP của Chính phủ về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản và danh mục, quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng địa chất.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định chi tiết khoản 4 Điều 89 và khoản 5 Điều 90 của Luật Địa chất và khoáng sản về mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản; danh mục, quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản; tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, hoạt động khoáng sản.

Đang theo dõi

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Đang theo dõi

1. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản là các mẫu, bảng quy định nội dung thông tin, dữ liệu trong lĩnh vực điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản và hoạt động khoáng sản.

Đang theo dõi

2. Mẫu vật địa chất, khoáng sản là những mẫu đá, mẫu hóa thạch, mẫu khoáng sản ở trạng thái tự nhiên được thu thập trong quá trình thực hiện các đề án/đề tài/dự án được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Đang theo dõi

3. Mẫu vật bảo tàng là mẫu địa chất, khoáng sản có đặc điểm tiêu biểu, đại diện cho các thành tạo địa chất, loại hình khoáng sản đặc trưng được thu thập, lưu giữ, trưng bày tại bảo tàng địa chất, nhằm phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học, giáo dục và bảo tồn di chỉ địa chất.

Đang theo dõi

Chương II

THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN

Đang theo dõi

Điều 4. Nguyên tắc chung

Đang theo dõi

1. Các dạng thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 2 Điều 118 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được thành lập theo đúng các mẫu biểu quy định tại các quy định kỹ thuật cho từng đối tượng điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò, khai thác khoáng sản và đóng cửa mỏ.

Đang theo dõi

2. Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản quốc gia được trao đổi và chia sẻ giữa các Bộ, ban, ngành, địa phương theo nguyên tắc đảm bảo an toàn thông tin, bảo vệ bí mật nhà nước.

Đang theo dõi

Điều 5. Xây dựng, cập nhật thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản

Đang theo dõi

1. Bộ Công Thương xây dựng Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản quốc gia theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 118 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.

Đang theo dõi

2. Cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu địa chất thuộc Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam cập nhật đầy đủ thông tin dữ liệu địa chất, khoáng sản đối với các đề án, dự án, nhiệm vụ thuộc thẩm quyền vào Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản quốc gia quy định tại khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi

3. Cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cập nhật đầy đủ thông tin dữ liệu địa chất, khoáng sản đối với các đề án, dự án, nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của tỉnh vào Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản quốc gia quy định tại khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi

4. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản cập nhật thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản quy định tại điểm c khoản 5 Điều 119 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản vào Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản quốc gia quy định tại khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi

Điều 6. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản về điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản

Đang theo dõi

1. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu điều tra cơ bản địa chất được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu điều tra địa chất về khoáng sản được lập theo Mẫu số 02 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu quan trắc, cảnh báo trong điều tra cơ bản địa chất, địa chất môi trường, tai biến địa chất được lập theo Mẫu số 03 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 7. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về hoạt động khoáng sản

Đang theo dõi

1. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 04 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản được lập theo Mẫu số 05 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu kết quả thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 06 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu hoạt động khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản được lập theo Mẫu số 07 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

5. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được lập theo Mẫu số 08 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

6. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản được lập theo Mẫu số 09 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

7. Mẫu biểu thông tin, dữ liệu về khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản được lập theo Mẫu số 10 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Chương III

DANH MỤC, QUY CÁCH MẪU VẬT ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN VÀ DANH MỤC, QUY CÁCH MẪU VẬT BẢO TÀNG

Đang theo dõi

Điều 8. Danh mục mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng

Đang theo dõi

1. Danh mục mẫu vật địa chất, khoáng sản, bao gồm: mẫu cục (mẫu đo mật độ, mẫu tham số từ, mẫu tham số điện, mẫu tham số phóng xạ, mẫu hóa phóng xạ, ...); mẫu rãnh; mẫu điểm, mẫu rãnh điểm, mẫu lưới điểm; mẫu bóc tầng; mẫu khối; mẫu lõi khoan; mẫu hoá thạch, mẫu cổ sinh vật hóa thạch.

Đang theo dõi

2. Danh mục mẫu vật bảo tàng, bao gồm: mẫu đá, khoáng sản ở dạng cục, mẫu đơn khoáng, mẫu cổ sinh, mẫu hoá thạch, mẫu đá dạng khoáng vật, mẫu tinh thể đơn; mẫu đá bán quý, mẫu đá quý, mẫu đá ốp lát, mẫu lõi khoan.

Đang theo dõi

Điều 9. Lưu giữ, bảo quản mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng

Đang theo dõi

1. Bảo quản mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng

Đang theo dõi

a) Mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng được lấy, bảo quản theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 13586:2022, đảm bảo các điều kiện kỹ thuật phục vụ bảo quản dài hạn. Việc bảo quản mẫu vật cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về môi trường lưu giữ mẫu và phương pháp xử lý phù hợp với tính chất vật lý, hóa học của từng loại mẫu;

Đang theo dõi

b) Đối với các mẫu cổ sinh vật hóa thạch và các mẫu vật có tính chất dễ hư hỏng ngoài được bảo quản theo điểm a khoản này còn phải được bảo quản như sau: bảo đảm môi trường bảo quản ổn định về nhiệt độ, độ ẩm, tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp; sử dụng vật liệu đóng gói chuyên dụng, không chứa acid, không gây phản ứng hóa học với mẫu vật; thực hiện rà soát, đánh giá tình trạng mẫu vật định kỳ; kịp thời cập nhật thông tin và thực hiện các biện pháp xử lý, phục hồi phù hợp đối với mẫu vật bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu xuống cấp.

Đang theo dõi

2. Hàng năm, trên cơ sở mẫu vật địa chất, khoáng sản do các tổ chức, cá nhân giao nộp theo khoản 1 Điều 8 của Thông tư này, cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản có trách nhiệm rà soát lựa chọn và đề xuất danh mục, số lượng mẫu vật bảo tàng trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt danh mục và số lượng mẫu vật bảo tàng.

Đang theo dõi

3. Cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về mẫu vật bảo tàng thiết lập dữ liệu số cho mẫu vật bảo tàng, bao gồm: mô tả chi tiết, hình ảnh minh họa, mô hình số 3D, nguồn gốc thu thập và phân loại theo tiêu chí chuyên môn.

Đang theo dõi

4. Định kỳ hằng năm, cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản thực hiện rà soát, đánh giá hiện trạng mẫu vật; tổng hợp, lập kế hoạch thu thập, bổ sung nhằm hoàn thiện các bộ mẫu vật bảo tàng, bảo đảm tính hệ thống, đại diện và phục vụ công tác trưng bày, nghiên cứu, giáo dục.

Đang theo dõi

5. Thông tin, dữ liệu mẫu vật địa chất, khoáng sản được lập theo Mẫu số 01 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này; thông tin, dữ liệu mẫu vật bảo tàng được lập theo Mẫu số 02 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Điều 10. Quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản

Đang theo dõi

1. Quy cách mẫu cục thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Mẫu cục được sử dụng để quan sát, mô tả đặc điểm thạch học hoặc quặng hóa. Mẫu có hình dạng hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương, được sắp xếp theo trình tự địa tầng hoặc theo chiều sâu. Mẫu có kích thước (3x6x9) cm và được mô tả đầy đủ các đặc điểm thạch học và khoáng hóa theo quy định kỹ thuật;

Đang theo dõi

b) Mẫu cục sử dụng để phân tích (lát mỏng, khoáng tướng, đồng vị) có kích thước đảm bảo với chiều dài, chiều rộng và chiều dày dao động trong khoảng từ (5x3x2) cm đến (9x6x3) cm. Đối với mẫu thạch học có cấu tạo định hướng, trước khi lấy mẫu cần xác định rõ phương vị và hướng dốc. Mẫu thu thập phải đảm bảo tươi, rắn chắc, đáp ứng yêu cầu phân tích;

Đang theo dõi

c) Mẫu cục phục vụ phân tích cơ lý và xác định thể trọng nhỏ được lấy với kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều dày trong khoảng từ (10x10x10) cm đến (30x30x30) cm. Mẫu sau khi thu thập phải được bọc kín bằng sáp hoặc nến để bảo đảm giữ nguyên trạng thái tự nhiên và độ ẩm ban đầu;

Đang theo dõi

d) Mẫu cục phục vụ phân tích các tham số vật lý (mẫu tham số địa vật lý) phải được lấy và bảo quản trong trạng thái nguyên khối, giữ nguyên trạng thái tự nhiên ban đầu. Sau khi lấy, mẫu phải được bọc bằng vải, sáp, nến hoặc sử dụng các dụng cụ bảo quản phù hợp, nhằm hạn chế tối đa sự thay đổi về trạng thái vật lý và các đặc tính tự nhiên của mẫu;

Đang theo dõi

đ) Mẫu đo mật độ: kích thước mẫu dài, rộng, dày tối đa (10x10x10) cm;

Đang theo dõi

e) Mẫu tham số từ: kích thước dài, rộng, dày tối đa (20x10x5) cm; để xác định vectơ từ dư Jn, cổ từ lấy mẫu khối lập phương hoặc khối hộp chữ nhật chiều dài cạnh: 5,0 cm đến 20 cm, xác định phương vị hướng bắc của mẫu và phương vị của 2 cạnh khối vuông;

Đang theo dõi

g) Mẫu tham số điện: mẫu có ít nhất một mặt tương đối phẳng, kích thước tối thiểu (10x10x10) cm;

Đang theo dõi

h) Mẫu tham số phóng xạ: kích thước tối thiểu (7x7x7) cm;

Đang theo dõi

i) Mẫu hóa phóng xạ (xác định hệ số eman hóa, cân bằng phóng xạ) được lấy dạng nguyên khối, kích thước (10x10x10) cm;

Đang theo dõi

k) Mẫu cục phục vụ nghiên cứu cổ sinh phải được lấy với kích thước đủ lớn để có thể xác định tối đa các đặc điểm hình thái, cấu tạo của hóa thạch. Khi kết thúc đề án, các loại mẫu cục phải được rút gọn theo đúng quy định hiện hành về quản lý và rút gọn mẫu địa chất. Đối với mẫu cổ sinh, chỉ lưu giữ các mẫu cổ sinh đặc trưng, có giá trị khoa học tiêu biểu.

Đang theo dõi

2. Quy cách mẫu rãnh thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Mẫu rãnh được bố trí vuông góc với thân khoáng sản nhằm đảm bảo tính đại diện cao nhất cho thành phần và chiều dày thực tế của thân khoáng. Tùy thuộc vào điều kiện thực tế như vị trí địa hình, tư thế thế nằm (góc cắm, hướng cắm) và mức độ đồng nhất của khoáng sản, mẫu rãnh có thể được lấy theo phương thẳng đứng, nằm ngang. Sau đó, kết quả đo đạc sẽ được quy đổi về chiều dày thật để phục vụ tính toán tài nguyên và trữ lượng;

Đang theo dõi

b) Kích thước mẫu rãnh được quy định như sau: chiều rộng từ 5,0 cm đến 10 cm, chiều sâu: từ 3,0 cm đến 5,0 cm. Chiều dài mẫu phụ thuộc vào loại khoáng sản và mức độ đồng nhất của thân khoáng để xác định.

Đang theo dõi

3. Quy cách mẫu điểm, mẫu rãnh điểm, mẫu lưới điểm thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Mẫu điểm được sử dụng trong lấy mẫu địa hóa đá gốc, trong tìm kiếm phát hiện khoáng hóa theo tảng lăn hoặc để kiểm tra khả năng có khoáng hóa trong vết lộ có kích thước lớn nhưng biểu hiện khoáng hóa không rõ. Các cục mẫu điểm phải đồng đều;

Đang theo dõi

b) Mẫu rãnh điểm được sử dụng trong công tác điều tra, đánh giá các loại khoáng sản có khả năng nhận biết dễ dàng bằng mắt thường, với đặc điểm hàm lượng các thành phần biến đổi có quy luật theo một phương nhất định (phân lớp, phân dải, phân đới hoặc sọc dải) như vật liệu xây dựng, đá vôi xi măng, phosphorit và một số khoáng sản khác; Mẫu rãnh điểm là tập hợp các cục mẫu thu thập được dọc theo một hoặc một số đường cắt vuông góc hoặc gần vuông góc với phương của thân khoáng;

Đang theo dõi

c) Mẫu lưới điểm được sử dụng đối với khoáng sản có đặc điểm phân bố dạng ô, da báo, không theo quy luật, hoặc có quy luật không rõ ràng. Mẫu được lấy ở dạng các cục nhỏ phân bố theo lưới hình chữ nhật hoặc lưới hình vuông, hình tam giác, hình thoi. Cục mẫu có kích thước khoảng 1,0 cm đến 3,0 cm, được lấy ở vị trí mắt lưới. Chiều dài giữa các mắt lưới tùy thuộc vào mức độ đồng đều và kích thước các ổ quặng, vết lộ quặng.

Đang theo dõi

4. Quy cách mẫu bóc tầng thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Mẫu bóc tầng được sử dụng trong điều tra các loại khoáng sản có sự phân bố thành phần không đồng đều theo hai hướng: chiều dày và hướng cắm hoặc chiều dày và đường phương;

Đang theo dõi

b) Mẫu bóc tầng được lấy có hình dạng một cạnh là chiều dày thân khoáng, một cạnh theo hướng biến đổi của thân khoáng trong công trình khai đào;

Đang theo dõi

c) Diện tích khu vực lấy mẫu phải bằng phẳng, độ sâu lấy mẫu phải đồng nhất để bảo đảm tính đại diện của mẫu.

Đang theo dõi

5. Quy cách mẫu khối thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Mẫu khối được lấy trực tiếp tại các công trình, sau khi đã dọn sạch bề mặt vết lộ, hố, hào, giếng. Mẫu khối được sử dụng để xác định các chỉ tiêu như: thể trọng, độ thu hồi và các chỉ tiêu cơ lý khác theo yêu cầu nghiên cứu;

Đang theo dõi

b) Mẫu khối sau khi được lấy phục vụ các mục tiêu nghiên cứu phải hoàn trả lại hiện trường, đảm bảo vị trí lấy mẫu được thu dọn, phục hồi phù hợp. Phần mẫu lưu chỉ bao gồm khối lượng cần thiết để gửi phân tích, xác định chất lượng theo yêu cầu.

Đang theo dõi

6. Quy cách mẫu lõi khoan thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Mẫu lõi khoan được sắp xếp trên khay mẫu có kích thước (0,3-0,5) m X 1,0 m, chia thành 3-5 rãnh chứa mẫu. Mẫu được sắp xếp theo trình tự tăng dần của chiều sâu. Trên mỗi khay, phải gắn etiket ghi rõ thông tin hiệp khoan, kèm mũi tên chỉ hướng theo chiều sâu. Đầu mỗi khay phải ghi rõ tên lỗ khoan và khoảng chiều sâu (từ - đến). Người theo dõi có trách nhiệm mô tả, đánh dấu các lớp đất đá trên khay mẫu theo quy định kỹ thuật. Ảnh chụp khay mẫu phải thể hiện đầy đủ, rõ ràng thông tin về ngày chụp, thứ tự khay mẫu, chiều sâu địa tầng, các thông số của hiệp khoan và khoảng chiều sâu của mẫu trong từng khay;

Đang theo dõi

b) Khi kết thúc đề án và báo cáo đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, việc lưu giữ mẫu cần được rút gọn, chỉ giữ lại phần quặng lưu và một số mẫu đại diện. Đối với các báo cáo sử dụng vốn ngoài ngân sách, việc lưu giữ hay rút gọn mẫu lõi khoan sẽ do chủ đầu tư quyết định và tự chịu trách nhiệm lưu giữ trừ trường hợp thăm dò khoáng sản.

Đang theo dõi

Điều 11. Quy cách mẫu vật bảo tàng

Đang theo dõi

1. Mẫu ở dạng cục rắn chắc phải có kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều dày của mẫu cục tối thiểu phải đạt (20x10x5) cm.

Đang theo dõi

2. Mẫu ở dạng bở rời được bảo quản trong túi dẻo, bền chắc, màu trắng trong, khối lượng lượng tối thiểu là 2,0 kg.

Đang theo dõi

3. Mẫu đơn khoáng hoặc mẫu đã qua tuyển chọn phải có khối lượng tối thiểu là 0,5 kg.

Đang theo dõi

4. Mẫu cổ sinh, mẫu hoá thạch không quy định kích thước tối thiểu nhưng phải nguyên vẹn hoặc còn bảo tồn được các đặc điểm đặc trưng, phân biệt của hóa đá đó. Số lượng không hạn chế.

Đang theo dõi

5. Mẫu đá dạng khoáng vật, mẫu tinh thể đơn không quy định kích thước tối thiểu nhưng phải đảm bảo tính nguyên vẹn của mẫu vật. Số lượng tối thiểu là năm (05) mẫu đối với các mẫu đơn có kích thước từ một (01) cm đến dưới năm (05) cm; ba (03) mẫu đối với các mẫu đơn có kích thước năm (05) đến mười (10) cm; một (01) mẫu đối với các mẫu đơn có kích thước trên mười (10) cm.

Đang theo dõi

6. Mẫu đá bán quý không quy định kích thước tối thiểu nhưng phải đảm bảo tính nguyên vẹn của mẫu vật. Số lượng tối thiểu là ba (03) mẫu đối với các mẫu có kích thước từ một (01) cm đến dưới năm (05) cm; hai (02) mẫu đối với các mẫu có kích thước từ năm (05) cm đến bảy (07) cm; một (01) mẫu đối với các mẫu có kích thước trên bảy (07) cm. Các mẫu có kích thước dưới một (01) cm, khối lượng tối thiểu là năm mươi (50) g.

Đang theo dõi

7. Mẫu đá quý không quy định kích thước tối thiểu nhưng phải đảm bảo phân biệt được về hình dạng của mẫu vật. Số lượng tối thiểu là ba (03) mẫu đối với các mẫu có kích thước dưới một (01) cm; hai (02) mẫu đối với các mẫu có kích thước trên một (01) cm.

Đang theo dõi

8. Mẫu đá ốp lát phải là các mẫu đã được gia công, kích thước chiều dày, chiều rộng, chiều dài của mẫu tối thiểu là (2x30x30) cm. Số lượng mỗi loại tối thiểu là một (01) mẫu.

Đang theo dõi

9. Mẫu lõi khoan phải có chiều dài tối thiểu là mười lăm (15) cm; mỗi đối tượng địa chất phải lấy tối thiểu một (01) mẫu.

Đang theo dõi

Chương IV

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Đang theo dõi

Điều 12. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2026.

Đang theo dõi

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp

Các biểu thông tin, dữ liệu đã nộp cho cơ quan có thẩm quyền hoặc đã cập nhật vào Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản quốc gia trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì không phải nộp, cập nhật lại.

Đang theo dõi

Điều 14. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để xem xét, giải quyết./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Chính phủ;

- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;

- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;

- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Công Thương;

- Cơ quan chuyên môn về ĐCKS thuộc UBND tỉnh, thành phố;

- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Các đơn vị trực thuộc Bộ Công Thương, cổng TTĐT Bộ CT;

- Lưu: VT, PC, ĐCKS

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG






Trương Thanh Hoài

Phụ lục I

MẪU BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU VỀ ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mẫu số 01

Biểu thông tin, dữ liệu điều tra cơ bản địa chất

Mẫu số 02

Biểu thông tin, dữ liệu điều tra địa chất về khoáng sản

Mẫu số 03

Biểu thông tin, dữ liệu quan trắc, cảnh báo trong điều tra cơ bản địa chất, địa chất môi trường, tai biến địa chất

Mẫu số 04

Biểu thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản

Mẫu số 05

Biểu thông tin, dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản

Mẫu số 06

Biểu thông tin, dữ liệu kết quả thăm dò khoáng sản

Mẫu số 07

Biểu thông tin, dữ liệu hoạt động khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản

Mẫu số 08

Biểu thông tin, dữ liệu về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Mẫu số 09

Biểu thông tin, dữ liệu về khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Mẫu số 10

Biểu thông tin, dữ liệu về khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 01. Biểu thông tin, dữ liệu điều tra cơ bản địa chất

ĐƠN VỊ LẬP BIỂU (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày tháng năm 20

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT

1. Thông tin, dữ liệu điều tra cơ bản địa chất

1.1. Số quyết định phê duyệt kết quả điều tra cơ bản địa chất:

1.2. Ngày phê duyệt:

1.3. Tổ chức phê duyệt:

1.4. Tổ chức, cá nhân điều tra cơ bản địa chất:

1.5. Vị trí khu vực điều tra cơ bản địa chất:

1.6. Tài nguyên địa chất được điều tra:

1.7. Mức độ, tỷ lệ điều tra:

1.8. Tên báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất:

1.9. Ký hiệu lưu trữ của báo cáo:

1.10. Cơ quan lưu trữ báo cáo:

2. Tọa độ khu vực điều tra cơ bản địa chất

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích (ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

 

2

 

 

 

...

 

...

 

 

 

n

 

n

 

 

 

Đơn vị lập biểu (1)

(Ký, đóng dấu)

_________________

Ghi chú:

1 Đơn vị được giao chủ trì thực hiện điều tra cơ bản địa chất.

2 Địa danh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 02. Biểu thông tin, dữ liệu điều tra địa chất về khoáng sản

ĐƠN VỊ LẬP BIỂU (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
ĐIỀU TRA ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN

1. Thông tin, dữ liệu điều tra địa chất về khoáng sản

1.1. Số quyết định phê duyệt kết quả điều tra địa chất về khoáng sản:

1.2. Ngày phê duyệt:

1.3. Tổ chức phê duyệt:

1.4. Tổ chức, cá nhân điều tra địa chất về khoáng sản:

1.5. Vị trí khu vực điều tra địa chất về khoáng sản:

1.6. Khoáng sản được điều tra:

1.7. Mức độ, tỷ lệ điều tra:

1.8. Tên báo cáo kết quả điều tra địa chất về khoáng sản:

1.9. Ký hiệu lưu trữ của báo cáo:

1.10. Cơ quan lưu trữ báo cáo:

2. Tọa độ khu vực điều tra địa chất về khoáng sản

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích (ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

2

 

 

...

...

 

 

n

n

 

 

3. Thông tin kết quả điều tra địa chất về khoáng sản

STT

Khoáng

sản

Loại quặng

Đơn vị

Cấp trữ lượng

cấp tài nguyên

111

121

122

...

221

222

333

...

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị lập biểu (1)

(Ký, đóng dấu)

___________________

Ghi chú:

1 Đơn vị được giao chủ trì thực hiện điều tra cơ bản địa chất.

2 Địa danh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 03. Biểu thông tin, dữ liệu quan trắc, cảnh báo trong điều tra cơ bản địa chất, địa chất môi trường, tai biến địa chất

ĐƠN VỊ LẬP BIỂU (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20

BIỂU THÔNG TIN, Dữ LIỆU
QUAN TRẮC, CẢNH BÁO TRONG ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT,

ĐỊA CHẤT MÔI TRƯỜNG, TAI BIẾN ĐỊA CHẤT

1. Thông tin, dữ liệu quan trắc, cảnh báo trong điều tra cơ bản địa chất, địa chất môi trường, tai biến địa chất

1.1. Số quyết định phê duyệt kết quả quan trắc, cảnh báo trong điều tra cơ bản địa chất, địa chất môi trường, tai biến địa chất:

1.2. Ngày phê duyệt:

1.3. Tổ chức phê duyệt:

1.4. Tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra, quan trắc, cảnh báo:

1.5. Vị trí khu vực quan trắc, cảnh báo:

1.6. Đối tượng quan trắc:

1.7. Đối tượng cảnh báo:

1.8. Mức độ, tỷ lệ:

1.9. Tên báo cáo kết quả điều tra, quan trắc, cảnh báo:

1.10. Ký hiệu lưu trữ của báo cáo:

1.11. Cơ quan lưu trữ báo cáo:

2.Tọa độ khu vực điều tra

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích (ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

2

 

 

...

...

 

 

n

n

 

 

3. Thông tin kết quả quan trắc, cảnh báo

STT

Số hiệu điểm quan trắc, cảnh báo

Loại hình tai biến địa chất

Thời gian điều tra

Thời gian xảy ra tai biến địa chất

Vị trí

Mô tả thông tin khu vực

Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Thiệt hại

Rủi ro cần cảnh báo

Mô tả phạm vi

Tọa độ điểm quan trắc, cảnh báo

X (m)

Y (m)

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

n

n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị lập biểu (1)

(Ký, đóng dấu)

________________

Ghi chú:

1 Đơn vị được giao chủ trì thực hiện điều tra cơ bản địa chất.

2 Địa danh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 04. Biểu thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

1. Thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản

1.1. Số giấy phép thăm dò khoáng sản:

1.2. Ngày cấp phép:

1.3. Tổ chức cấp phép:

1.4. Tổ chức, cá nhân được cấp phép thăm dò khoáng sản:

1.5. Vị trí khu vực thăm dò khoáng sản:

1.6. Tên khoáng sản thăm dò:

1.7. Diện tích khu vực thăm dò (ha, km 2 ):

1.8. Mức sâu được phép thăm dò

a. Mức sâu được phép thăm dò: từ mức... m đến mức... m;

b. Mức sâu thấp nhất được phép thăm dò (m):

1.9. Thời hạn thăm dò (tháng, năm):

2. Tọa độ khu vực thăm dò khoáng sản

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích

(ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

2

 

 

...

...

 

 

n

n

 

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)

(Ký, đóng dấu)

_____________________

Ghi chú:

1 Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.

2 Địa danh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 05. Biểu thông tin, dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU

GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

1. Thông tin giấy phép khai thác khoáng sản

1.1. Số giấy phép khai thác:

1.2. Ngày cấp phép:

1.3. Tổ chức cấp phép:

1.4. Tổ chức, cá nhân được cấp phép:

1.5. Vị trí khu vực khai thác:

1.6. Khoáng sản được phép khai thác

a. Tên khoáng sản chính:

b. Tên khoáng sản đi kèm:

1.7. Phương pháp khai thác (lộ thiên, hầm lò, ...):

1.8. Không gian khai thác

a. Diện tích khu vực khai thác (ha, m 2 , km 2 ):

b. Mức sâu khai thác (m):

1.9. Trữ lượng khoáng sản được phép khai thác (tấn, m 3 , ...):

a. Trữ lượng khoáng sản chính (tấn, m 3 ):

b. Cấp khối trữ lượng khoáng sản chính:

c. Sai số tương đối khoáng sản chính (± %):

d. Trữ lượng khoáng sản đi kèm (tấn, m 3 ):

e. Cấp khối trữ lượng khoáng sản đi kèm:

g. Sai số tương đối khoáng sản đi kèm (±%):

1.10. Công suất khai thác tối đa (tấn, m 3 /năm):

1.11. Thời hạn khai thác:

2. Tọa độ khu vực cấp phép khai thác khoáng sản

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích (ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

2

 

 

...

...

 

 

n

n

 

 

3. Tọa độ, diện tích khu vực khai thác khoáng sản tại các mức sâu khác nhau

Mức sâu (m)

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích (ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

H

1

 

 

 

2

 

 

...

 

 

m

 

 

H-i

1

 

 

 

2

 

 

 

…

 

 

 

m

 

 

 

……

 

 

 

 

Mức sâu cuối cùng

1

 

 

 

2

 

 

...

 

 

k

 

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)

(Ký, đóng dấu)

________________

Ghi chú:

1 Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản.

2 Địa danh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 06. Biểu thông tin, dữ liệu kết quả thăm dò khoáng sản

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU

KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN

1. Thông tin, dữ liệu giấy phép thăm dò khoáng sản

1.1. Số giấy phép thăm dò:

1.2. Ngày cấp phép thăm dò:

1.3. Tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản:

1.4. Diện tích thăm dò (km 2 , ha):

1.5. Vị trí khu vực thăm dò:

2. Thông tin kết quả thăm dò khoáng sản

2.1. Số quyết định phê duyệt kết quả thăm dò khoáng sản

2.2. Ngày phê duyệt:

2.3. Tổ chức phê duyệt:

3. Thông tin tài nguyên trữ lượng phê duyệt

STT

Khoáng sản

Loại quặng

Đơn

vị

Cấp trữ lượng

Cấp tài nguyên

111

121

122

...

221

222

333...

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tọa độ khu vực thăm dò khoáng sản

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích (ha, m2, km2)

 

 

 

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

2

 

 

...

...

 

 

n

n

 

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)

(Ký, đóng dấu)

_________________

Ghi chú:

1 Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản.

2 Địa danh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 07. Biểu thông tin, dữ liệu hoạt động khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU

HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC HOẶC ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN

1. Thông tin, dữ liệu giấy phép khai thác khoáng sản

1.1. Số giấy phép khai thác:

1.2. Ngày cấp phép:

1.3. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản:

1.4. Vị trí khu vực khai thác:

1.5. Diện tích đã khai thác (ha, km 2 ):

2. Hoạt động khai thác hoặc đóng cửa mỏ khoáng sản

2.1. Tên khoáng sản:

2.2. Trữ lượng khoáng sản cấp phép khai thác (tấn, m 3 ):

2.3. Công suất khai thác (tấn, m 3 /năm):

2.4. Trữ lượng khoáng sản đã khai thác (tấn, m 3 ):

2.5. Trữ lượng khoáng sản còn lại (tấn, m 3 ):

3. Tọa độ khu vực hoạt động khai thác hoặc đóng cửa mỏ:

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích

(ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

2

 

 

...

...

 

 

n

n

 

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)

(Ký, đóng dấu)

____________________

Ghi chú:

1 Tổ chức, cá nhân khai thác, đóng cửa mỏ khoáng sản.

2 Địa danh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 08. Biểu thông tin, dữ liệu về khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU

KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI
CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

1. Thông tin, dữ liệu khu vực cấm/tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

1.1. Tên khu vực:

1.2. Vị trí cấm/tạm thời cấm:

1.3. Loại hình cấm/tạm thời cấm:

1.4. Đối tượng cần bảo vệ:

1.5. Diện tích cấm/tạm thời cấm (ha, km 2 , m 2 ):

1.6. Mức độ cấm/tạm cấm:

1.7. Đơn vị quản lý khu vực cấm/tạm cấm:

2. Tọa độ khu vực cấm/tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích (ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

2

 

 

...

...

 

 

n

n

 

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (1)

(Ký, đóng dấu)

________________

Ghi chú:

1 Cơ quan được giao lập hồ sơ khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.

2 Địa danh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 09. Biểu thông tin, dữ liệu về khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU

KHU VỰC ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

1. Thông tin, dữ liệu khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

1.1. Số Quyết định trúng đấu giá:

1.2. Ngày Quyết định trúng đấu giá:

1.3. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá:

1.4. Vị trí khu vực đấu giá:

1.5. Khoáng sản đấu giá

a. Tên khoáng sản chính:

b. Tên khoáng sản đi kèm (nếu có):

1.6. Diện tích khu vực đấu giá (ha, km 2 ):

1.7. Tỷ số R (%) trúng đấu giá:

2. Tọa độ khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích

(ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

2

 

 

...

...

 

 

n

n

 

 

CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1)

(Ký, đóng dấu)

________________

Ghi chú:

1 Cơ quan, tổ chức được giao chủ trì công tác đấu giá quyền thăm dò, khai thác khoáng sản.

2 Địa danh

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 10. Biểu thông tin, dữ liệu về khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản

CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

... (2) ....., ngày... tháng .....năm 20

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU

KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

1. Thông tin khu vực không đấu giá quyền thăm dò, khai thác khoáng sản

1.1. Số Quyết định khu vực không đấu giá:

1.2. Ngày Quyết định khu vực không đấu giá:

1.3. Vị trí khu vực không đấu giá:

1.4. Khoáng sản không đấu giá

a. Tên khoáng sản chính:

b. Tên khoáng sản đi kèm (nếu có):

1.5. Diện tích khu vực không đấu giá (ha, km 2 ):

2. Tọa độ khu vực không đấu giá quyền thăm dò, khai thác khoáng sản

STT

Tên khu vực

Điểm góc

Hệ tọa độ VN-2000

(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)

Diện tích (ha, m2, km2)

X(m)

Y(m)

 

1

 

1

 

 

 

2

2

 

 

...

...

 

 

n

n

 

 

CƠ QUAN, TỔ CHỨC (1)

(Ký, đóng dấu)

_________________

Ghi chú:

1 Cơ quan được giao lập hồ sơ khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.

2 Địa danh

Đang theo dõi

Phụ lục II

MẪU BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU
VỀ MẪU VẬT ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN, MẪU VẬT BẢO TÀNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2026/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Mẫu số 01

Biểu thông tin, dữ liệu về mẫu địa chất, khoáng sản

Mẫu số 02

Biểu thông tin, dữ liệu về mẫu vật bảo tàng

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 01. Biểu thông tin, dữ liệu về mẫu địa chất, khoáng sản

ĐƠN VỊ LẬP BIỂU (1)
#x200e _______
#x200e

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
..... (2) ...., ngày ... tháng ... năm 20..

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU MẪU VẬT ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN

Số:.................

1. Thông tin, dữ liệu chung về mẫu vật

1.1. Số hiệu mẫu:

1.2. Tên mẫu: ghi ngắn gọn tên gọi (loại đất, đá, quặng, hóa đá) của mẫu vật được xác định cuối cùng.

1.3. Tọa độ địa lý:

1.4. Vị trí lấy mẫu: ghi rõ đặc điểm địa hình, địa vật nơi lấy mẫu, danh pháp tờ bản đồ.

1.5. Địa danh nơi lấy mẫu: thôn, xã, tỉnh (thành phố).

1.6. Tuổi địa chất/tuổi địa chất đá vây quanh: tuổi địa chất của hệ tầng, phức hệ magma (nơi lấy mẫu).

1.7. Người lấy mẫu: ghi đầy đủ họ tên người lấy mẫu, đơn vị thi công.

1.8. Thời gian lấy mẫu: ghi rõ ngày, tháng, năm lấy mẫu.

2. Đặc điểm mẫu vật

2.1. Loại mẫu: đá (trầm tích, magma, biến chất, khoáng vật); hóa thạch, khoáng sản.

2.2. Đặc điểm nhận dạng: hình dạng, màu sắc, đặc điểm, tính chất vật lý.

2.3. Kích thước, số lượng, khối lượng: đối với mẫu cục ghi rõ chiều dài, rộng, cao, số lượng mẫu; đối với mẫu bở rời ghi rõ khối lượng.

2.4. Đặc điểm, thành phần (ghi theo kết quả phân tích):

a) Khoáng vật:

b) Hóa học:

c) Cổ sinh:

d) Các thành phần, đặc điểm khác:

3. Các tư liệu khác kèm theo

Tên đề án, dự án, ảnh chụp mẫu; phiếu kết quả phân tích (dạng ảnh).

Đơn vị lập biểu (1)

(Ký, đóng dấu)

_________________

Ghi chú:

1 Đơn vị, tổ chức được giao thực hiện công tác điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản.

2 Địa danh.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 02. Biểu thông tin, dữ liệu về mẫu vật bảo tàng

ĐƠN VỊ LẬP BIỂU (1)
_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
..... (2) ...., ngày ... tháng ... năm 20..

BIỂU THÔNG TIN, DỮ LIỆU MẪU VẬT BẢO TÀNG

Số:.......

1. Thông tin, dữ liệu mẫu vật

1.1. Tên mẫu vật:

a) Tên khoa học:

b) Tên phổ thông:

c) Tên bằng ngôn ngữ khác:

1.2. Số hiệu mẫu vật:

a) Số sưu tầm:

b) Số sưu tập:

c) Số hiệu bảo tàng:

1.3. Số lượng:

1.4. Phương thức, thời điểm giao nhận mẫu vật:

1.5. Nơi lưu giữ hiện tại:

1.6. Độ bảo mật:

2. Miêu tả mẫu vật

2.1. Hình ảnh, số liệu phim (số lượng ảnh, số đĩa CD/năm chụp):

(Ảnh)

2.2. Hình dạng (3 chiều):

2.3. Kích thước, khối lượng:

2.4. Phân loại (trầm tích, magma,...):

2.5. Kết quả phân tích (hóa, lát mỏng, khoáng tướng, cổ sinh,...):

2.6. Mô tả ngắn gọn:

2.7. Trạng thái bảo quản:

3. Lịch sử mẫu vật

3.1. Địa điểm sưu tầm:

Thôn (bản):……….Xã (phường): …………Tỉnh (thành phố):…………….

3.2. Tọa độ địa lý:

3.3. Tọa độ ô vuông:

3.4. Tờ bản đồ:     Tỷ lệ:

3.5. Tuổi địa chất:

3.6. Người và cơ quan sưu tầm:

3.7. Thời gian sưu tầm:

3.8. Phương pháp sưu tầm:

3.9. Người xác định, chế tác:

3.10. Nơi xác định, chế tác:

3.11. Thời gian xác định, chế tác:

3.12. Mục đích xác định chế tác:

3.13. Chức năng ban đầu:

3.14. Chức năng sử dụng sau nghiên cứu, chế tác:

3.15. Người hoặc cơ quan sử dụng:

3.16. Thời điểm sử dụng:

4. Thư mục tài liệu liên quan đến mẫu vật

Đơn vị lập biểu (1)

(Ký, đóng dấu)

Người kiểm tra

Người lập

____________________

Ghi chú:

1 Đơn vị, tổ chức lấy mẫu vật bảo tàng địa chất.

2 Địa danh.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 52/2026/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định mẫu biểu thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản và danh mục, quy cách mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng địa chất

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 52/2026/TT-BCT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 52/2026/TT-BCT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

download Phu luc I
Mau so 01_Bieu thong tin du lieu dieu tra co ban dia chat (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 02_Bieu thong tin du lieu dieu tra dia chat ve khoang san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 03_Bieu thong tin du lieu quan trac canh bao trong dieu tra co ban dia chat (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 04_Bieu thong tin du lieu giay phep tham do khoang san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 05_Bieu thong tin du lieu giay phep khai thac khoang san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 06_Bieu thong tin du lieu ket qua tham do khoang san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 07_Bieu thong tin du lieu hoat dong khai thac dong cua mo khoang san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 08_Bieu thong tin du lieu ve khu vuc cam hoat dong khoang san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 09_Bieu thong tin du lieu ve khu vuc dau gia quyen khai thac khoang san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 10_Bieu thong tin du lieu ve khu vuc khong dau gia quyen khai thac khoang san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

download Phu luc II
Mau so 01_Bieu thong tin du lieu ve mau dia chat khoang san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 02_Bieu thong tin du lieu ve mau vat bao tang (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Thông tư 52/2026/TT-BCT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×