• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 733/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/02/2026 15:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 733/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 733/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 733/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 733/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết
của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
138/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 02 năm 2026.
733
24
02
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường cấp tỉnh thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai. (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:
- Sửa đổi, bổ sung 05 thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính.
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được cơ
quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế 05 thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường cấp tỉnh, gồm:
+ 01 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
tại Quyết định s 1373/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 về việc công b
chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
+ 04 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
tại Quyết định s 2236/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và
Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường cấp tỉnh đã được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định s 2236/QĐ-UBND ngày 26
tháng 6 năm 2025 về việc công b Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường tại quyết định này được
thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định s 418/QĐ-BNNMT ngày
31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về công b thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai
3
danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử
và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; phi hợp với đơn vị
liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm quyền công b; triển khai tiếp
nhận và xử lý thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết
định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công b tại Quyết định này
và phi hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật
quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ theo quy định.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở
Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh
mục và nội dung TTHC đã được công b lên Cơ sở dữ liệu Quc gia về thủ tục
hành chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Trường Sơn
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
I
CẤP TỈNH
1
1.010727
Cấp giấy
phép môi
trường
Đối với trường hợp Dự án
đu tư, cơ sở không thuộc
đối tượng phải vận hành
thử nghiệm công trình xử
lý chất thải: Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
cấp giấy phép môi trường
tối đa là 15 (mười lăm)
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đy đủ, hợp lệ.
- Đối với các trường hợp
còn lại: Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính
cấp giấy phép môi trường
tối đa là 30 (ba mươi) ngày
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
toàn trình qua
cổng dịch vụ
công
(khi có yêu cu
của Chủ dự án
đu tư không
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Cơ quan
được Chủ
tịch
UBND tỉnh
giao thực
hiện
Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành
lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
lượng thành viên), có thực hiện
khảo sát thực tế: 14.600.000
đồng
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
lượng thành viên), không thực
Dự án, cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm
định:
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình
thức thành lập Hội đồng thẩm
định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), có thực
hiện khảo sát thực tế:
7.300.000 đồng
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình
thức thành lập Hội đồng thẩm
định (không quy định tối đa
số lượng thành viên), không
- Luật BVMT 2020
- Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
1
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số: 733/QD-UBND; 24/02/2026; 14:09:11;
733 24
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
kể từ ngày nhận được hồ
sơ đy đủ, hợp lệ
thuộc đối
tượng phải vận
hành thử
nghiệm công
trình xử lý chất
thải)
(Một phn)
hiện khảo sát thực tế:
10.600.000 đồng
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm định
(có quy định tối đa 05 thành
viên), không thực hiện khảo
sát thực tế: 7.900.000 đồng
Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành
lập Đoàn kiểm tra (mức phí
này chưa bao gồm chi phí lấy
và phân tích mẫu chất thải):
12.550.000 đồng
thực hiện khảo sát thực tế:
5.300.000 đồng
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình
thức thành lập Hội đồng thẩm
định (có quy định tối đa 05
thành viên), không thực hiện
khảo sát thực tế: 3.950.000
đồng
Dự án, cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức
thành lập Đoàn kiểm tra
(mức phí này chưa bao gồm
chi phí lấy và phân tích mẫu
chất thải): 6.275.000 đồng
2022
- Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 6 năm
2025
- Thông tư 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng
01 năm 2026
- Nghị quyết số
29/2025/NQ-HĐND
ngày 10/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Đồng Nai.
2
1.010729
Cấp điều
chỉnh
giấy phép
môi
trường
15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp
phép
Nộp hồ sơ:
Nộp hồ sơ tại:
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
qua cổng dịch
vụ công của
tỉnh (toàn
trình)
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Cơ quan
được Chủ
tịch
UBND tỉnh
giao thực
hiện
0 đồng
- Luật Bảo vệ môi
trường số
72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020
- Luật số
146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
06 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT
ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường
3
1.010730
Cấp lại
giấy phép
môi
trường
15 ngày hoặc 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung
Nộp hồ sơ
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
UBND tỉnh
Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành
lập Hội đồng thẩm định:
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức
Dự án, cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm
định:
- Luật BVMT 2020
- Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025
- Nghị định số
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan
cấp phép.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
toàn trình qua
cổng dịch vụ
công đối với
trường hợp đu
tư đu tư
không thuộc
đối tượng phải
vận hành thử
nghiệm công
trình xử lý chất
thải.
(Một phn)
hoặc Cơ
quan được
Chủ tịch
UBND tỉnh
giao thực
hiện
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Cơ quan
được Chủ
tịch
UBND tỉnh
giao thực
hiện
thành lập Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
lượng thành viên), có thực
hiện khảo sát thực tế:
14.600.000 đồng
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
lượng thành viên), không thực
hiện khảo sát thực tế:
10.600.000 đồng
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm định
(có quy định tối đa 05 thành
viên), không thực hiện khảo
sát thực tế: 7.900.000 đồng
Dự án, cơ sở được thẩm định
thông qua hình thức thành
lập Đoàn kiểm tra (mức phí
này chưa bao gồm chi phí lấy
và phân tích mẫu chất thải):
12.550.000 đồng
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
lượng thành viên), có thực
hiện khảo sát thực tế:
7.300.000 đồng
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
lượng thành viên), không thực
hiện khảo sát thực tế:
5.300.000 đồng
- Dự án đu tư/Cơ sở được
thẩm định thông qua hình thức
thành lập Hội đồng thẩm định
(có quy định tối đa 05 thành
viên), không thực hiện khảo
sát thực tế: 3.950.000 đồng
Dự án, cơ sở được thẩm
định thông qua hình thức
thành lập Đoàn kiểm tra
(mức phí này chưa bao gồm
chi phí lấy và phân tích mẫu
chất thải): 6.275.000 đồng
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
2022
- Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 6 năm
2025
- Thông tư 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng
01 năm 2026
- Nghị quyết số
29/2025/NQ-HĐND
ngày 10/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Đồng Nai.
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
4
1.010733
Thẩm
định báo
cáo đánh
giá tác
động môi
trường
- Nhóm I (Khoản 3 Điều
28 của Luật BVMT): 45
ngày kể từ nhận được hồ
sơ đy đủ, hợp lệ. Trong
đó: (1) thẩm định hồ sơ 30
ngày; (2) phê duyệt hồ sơ
15 ngày.
- Nhóm II (Điểm c, d, đ, e
Khoản 4 Điều 28 của Luật
BVMT): 35 ngày kể từ
nhận được hồ sơ đy đủ,
hợp lệ. Trong đó: (1) thẩm
định hồ sơ 20 ngày; (2)
phê duyệt hồ sơ 15 ngày
- Nhóm thẩm định bằng
hình thức lấy ý kiến: 25
ngày kể từ nhận được hồ
sơ đy đủ, hợp lệ. Trong
đó: (1) thẩm định hồ sơ 10
ngày; (2) phê duyệt hồ sơ
15 ngày
Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp
phép.
Nộp hồ sơ
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
qua cổng dịch
vụ công quốc
gia
(Một phn)
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Cơ quan
được
UBND cấp
tỉnh giao
thực hiện
- Mức thu phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các dự án thực
hiện thẩm định thông qua
hình thức họp hội đồng.
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải
và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
5.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 6.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 12.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 14.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
17.000.000 đồng
Nhóm 2. Dự án công trình dân
dụng:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
6.900.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 8.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 15.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 16.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
25.000.000 đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tng kỹ
thuật:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
- Mức thu phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các dự án thực
hiện thẩm định thông qua
hình thức họp hội đồng.
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải
và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
2.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.250.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
8.500.000 đồng
Nhóm 2. Dự án công trình dân
dụng:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
3.450.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 4.250.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 7.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 8.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
12.500.000 đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tng kỹ
thuật:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
- Luật Bảo vệ môi
trường số 72
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm
2025;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
- Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
7.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 9.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 17.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 18.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
25.000.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
10.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 11.700.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 19.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 20.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
26.000.000 đồng
Nhóm 5. Dự án giao thông:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
8.100.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 18.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 20.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
25.000.000 đồng
3.7500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 4.750.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 8.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 9.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
12.500.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
5.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 5.8500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 9.600.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 10.100.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
13.000.000 đồng
Nhóm 5. Dự án giao thông:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
4.050.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 5.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 9.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
12.500.000 đồng
ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
Nhóm 6. Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
8.400.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 10.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 19.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 20.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
26.000.000 đồng
Nhóm 7. Dự án khác (không
thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
5.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 10.800.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 12.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
15.600.000 đồng
- Mức thu phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các dự án thực
hiện thẩm định thông qua
hình thức lấy ý kiến cơ quan,
tổ chức có liên quan.
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải
và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
Nhóm 6. Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
4.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 5.250.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 9.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
13.000.000 đồng
Nhóm 7. Dự án khác (không
thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
2.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 5.400.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
7.800.000 đồng
- Mức thu phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các dự án thực
hiện thẩm định thông qua
hình thức lấy ý kiến cơ quan,
tổ chức có liên quan.
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải
và cải thiện môi trường:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
3.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 4.600.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 8.400.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 9.800.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
11.900.000 đồng
Nhóm 2. Dự án công trình dân
dụng:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
4.900.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 10.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 11.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
17.500.000 đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tng kỹ
thuật:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
5.300.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 6.700.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 11.900.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 12.600.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
1.750.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 2.300.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 2.700.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 4.900.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
5.950.000 đồng
Nhóm 2. Dự án công trình dân
dụng:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
2.450.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 5.250.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 5.600.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
8.750.000 đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tng kỹ
thuật:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
2.650.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.350.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 5.950.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 6.300.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
17.500.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
7.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 8.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 13.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 14.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
18.200.000 đồng
Nhóm 5. Dự án giao thông:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
5.700.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 12.600.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 14.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
17.500.000 đồng
Nhóm 6. Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
5.900.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 7.400.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 13.300.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
8.750.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
3.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 4.100.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 6.750.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 7.100.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
9.100.000 đồng
Nhóm 5. Dự án giao thông:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
2.8500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 6.300.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
8.750.000 đồng
Nhóm 6. Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
2.950.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.700.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 6.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
500 tỷ: 14.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
18.200.000 đồng
Nhóm 7. Dự án khác (không
thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
3.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 4.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 7.600.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 8.400.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
11.000.000 đồng
500 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
9.100.000 đồng
Nhóm 7. Dự án khác (không
thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
1.750.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 2.100.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và ≤
200 tỷ: 3.800.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và ≤
500 tỷ: 4.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
5.500.000 đồng
5
1.010735
Thẩm
định
phương
án cải tạo
phục hồi
môi
trường
trong hoạt
động khai
thác
khoáng
sản (báo
cáo riêng
theo quy
định tại
Khoản 2
30 ngày kể từ nhận được
hồ sơ đy đủ, hợp lệ.
Trong đó: (1) thẩm định
hồ sơ 20 ngày; (2) phê
duyệt hồ sơ 10 ngày
Nộp hồ sơ
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
qua cổng dịch
vụ công quốc
gia
(Một phn)
Cơ quan có
thẩm
quyền
quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Cơ quan
được
UBND cấp
tỉnh giao
thực hiện
- Mức thu phí thẩm định:
1. Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
5.000.000 đồng
2. Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ: 6.000.000 đồng
3. Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và
≤ 200 tỷ: 10.800.000 đồng
4. Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và
≤ 500 tỷ: 12.000.000 đồng
5. Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
15.600.000 đồng
- Mức thu phí thẩm định:
1. Tổng vốn đu tư ≤ 50 tỷ:
2.500.000 đồng
2. Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và
≤ 100 tỷ: 3.000.000 đồng
3. Tổng vốn đu tư > 100 tỷ và
≤ 200 tỷ: 5.400.000 đồng
4. Tổng vốn đu tư > 200 tỷ và
≤ 500 tỷ: 6.000.000 đồng
5. Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
7.800.000 đồng
Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm
2025;
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
ST
T
Mã
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
Điều 36
Nghị định
số
08/2022/
NĐ-CP)
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi
trường
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
I
CẤP TỈNH
1
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 733/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 733/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1373/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 733/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×