• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 733/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/02/2026 15:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 733/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 733/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 733/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 733/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
S: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về vic công bDanh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vc môi tng thuc thẩm quyn gii quyết
của nnh Nông nghip Môi trường trên đa bàn tỉnh Đồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bsung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
138/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 02 năm 2026.
733
24
02
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết định này Danh mục thủ tục nh chính
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường cấp tỉnh thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp Môi trường trên địa n tỉnh
Đồng Nai. (Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính đính kèm). Cụ thể:
- Sửa đổi, bổ sung 05 thủ tục hành chính.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính.
Trường hợp thủ tục hành chính công b tại Quyết định này đã được
quan hành chính Nhà nước thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế 05 thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường cấp tỉnh, gồm:
+ 01 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
tại Quyết định s 1373/-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2025 về việc công b
chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực i trường thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp Môi trường, y ban nhân dân cấp huyện,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
+ 04 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành
tại Quyết định s 2236/-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 về việc công b
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp
Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường cấp tỉnh đã được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định s 2236/QĐ-UBND ngày 26
tháng 6 năm 2025 về việc công b Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường tại quyết định này được
thực hiện theo thời điểm hiệu lực tại Quyết định s 418/-BNNMT ngày
31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp Môi trường về công b thủ tục
hành chính được sửa đổi, bsung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp Môi trường, Trung tâm Phc v hành chính công
tnh và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhim t chc niêm yết, công khai
3
danh mc th tc hành chính này ti tr s làm việc, trên Trang thông tin điện t
ti B phn tiếp nhn h trả kết qu của đơn vị; phi hợp với đơn vị
liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính được quan thẩm quyền công b; trin khai tiếp
nhn x th tc hành chính cho nhân, t chc theo quy định ti Quyết
định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công b tại Quyết định này
phi hợp với các đơn vị liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập nhật
quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục
hành chính của Bộ theo quy định.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh trách nhiệm chủ trì, phi hợp Sở
Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh
mục nội dung TTHC đã được công b lên sở dữ liệu Quc gia vthủ tục
hành chính.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Giám đc Trung tâm Phc v hành chính công tnh các t chc,
nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Trường Sơn
PH LC
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG; TH TC HÀNH CHÍNH B BÃI B
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUC THM QUYN GII QUYT NGÀNH
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng 02 năm 2026 ca Ch tch UBND tnh Đồng Nai)
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
I
CẤP TỈNH
1
1.010727
Cấp giấy
phép môi
trường
Đối với trường hp D án
đu tư, cơ sở không thuc
đối tượng phi vn hành
th nghim ng trình x
lý cht thi: Thi gian gii
quyết th tc hành chính
cp giấy phép môi trường
tối đa là 15 (mười lăm)
ngày k t ngày nhn
được h đy đủ, hp l.
- Đối vi các trường hp
còn li: Thi gian gii
quyết th tc hành chính
cp giấy phép môi trường
tối đa 30 (ba ơi) ngày
Nộp hồ tại:
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
toàn trình qua
cổng dịch vụ
công
(khi có yêu cu
của Chủ dự án
đu không
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Cơ quan
được Chủ
tịch
UBND tỉnh
giao thực
hiện
D án, cơ s đưc thm định
thông qua hình thc thành
lp Hội đồng thẩm định:
- D án đu tư/Cơ sở đưc
thẩm định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
ng thành viên), thc hin
kho sát thc tế: 14.600.000
đồng
- D án đu tư/Cơ sở đưc
thẩm định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
ng thành viên), không thc
D án, sở đưc thm
định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thm
định:
- D án đu tư/Cơ sở đưc
thẩm định thông qua hình
thc thành lp Hội đồng thm
định (không quy định tối đa
s ng thành viên), có thc
hin kho sát thc tế:
7.300.000 đồng
- D án đu tư/Cơ sở đưc
thẩm định thông qua hình
thc thành lp Hội đồng thm
định (không quy định tối đa
s ng thành viên), không
- Luật BVMT 2020
- Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
1
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số: 733/QD-UBND; 24/02/2026; 14:09:11;
733 24
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
k t ngày nhận được h
sơ đy đủ, hp l
thuộc đối
tượng phải vận
hành thử
nghiệm công
trình xử lý chất
thải)
(Một phn)
hin kho sát thc tế:
10.600.000 đồng
- D án đu tư/Cơ sở đưc
thẩm định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thẩm định
(có quy đnh tối đa 05 thành
viên), không thc hin kho
sát thc tế: 7.900.000 đồng
D án, cơ s đưc thm định
thông qua hình thc thành
lập Đoàn kiểm tra (mc phí
này chưa bao gồm chi phí ly
phân tích mu cht thi):
12.550.000 đồng
thc hin kho sát thc tế:
5.300.000 đồng
- D án đu tư/Cơ sở đưc
thẩm định thông qua hình
thc thành lp Hội đồng thm
định (có quy định tối đa 05
thành viên), không thc hin
kho sát thc tế: 3.950.000
đồng
D án, sở đưc thm
định thông qua hình thc
thành lập Đoàn kiểm tra
(mức phí này chưa bao gồm
chi phí ly phân tích mu
cht thải): 6.275.000 đồng
2022
- Thông số
07/2025/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 6 năm
2025
- Thông tư 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng
01 năm 2026
- Nghị quyết số
29/2025/NQ-HĐND
ngày 10/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Đồng Nai.
2
1.010729
Cấp điều
chỉnh
giấy phép
môi
trường
15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ
không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp
phép
Nộp hồ sơ:
Nộp hồ tại:
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
qua cổng dịch
vụ công của
tỉnh (toàn
trình)
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Cơ quan
được Chủ
tịch
UBND tỉnh
giao thực
hiện
0 đồng
- Lut Bo v môi
trưng s
72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020
- Lut s
146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025
- Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022
ca Chính ph
- Ngh định s
05/2025/NĐ-CP ngày
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
06 tháng 01 năm 2025
ca Chính ph
- Ngh định s
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
ca Chính ph
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi
trưng
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi
trưng
- Thông số
09/2026/TT-BNNMT
ngày 29 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B
Nông nghip Môi
trưng
3
1.010730
Cấp lại
giấy phép
môi
trường
15 ngày hoặc 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Thời gian tổ chc, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung
Nộp hồ
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
- quan
có thẩm
quyền
quyết định:
UBND tỉnh
D án, sở đưc thẩm định
thông qua hình thc thành
lp Hội đồng thẩm định:
- D án đu tư/Cơ sở đưc
thẩm định thông qua hình thc
D án, sở đưc thm
định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thm
định:
- Luật BVMT 2020
- Luật số
146/2025/QH15 ngày
11/12/2025
- Nghị định số
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan
cấp phép.
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
toàn trình qua
cổng dịch vụ
công đối với
trường hợp đu
đu
không thuộc
đối tượng phải
vận hành thử
nghiệm công
trình xử lý chất
thải.
(Một phn)
hoặc Cơ
quan được
Chủ tịch
UBND tỉnh
giao thực
hiện
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Cơ quan
được Chủ
tịch
UBND tỉnh
giao thực
hiện
thành lp Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
ng thành viên), thc
hin kho sát thc tế:
14.600.000 đồng
- D án đu tư/Cơ sở đưc
thẩm định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
ng thành viên), không thc
hin kho sát thc tế:
10.600.000 đồng
- D án đu tư/Cơ sở đưc
thẩm định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thẩm định
(có quy định tối đa 05 thành
viên), không thc hin kho
sát thc tế: 7.900.000 đồng
D án, sở đưc thẩm định
thông qua hình thc thành
lập Đoàn kiểm tra (mc phí
này chưa bao gồm chi phí ly
phân tích mu cht thi):
12.550.000 đồng
- D án đu tư/Cơ s đưc
thẩm định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
ng thành viên), thc
hin kho sát thc tế:
7.300.000 đồng
- D án đu tư/Cơ s đưc
thẩm định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thẩm định
(không quy định tối đa số
ng thành viên), không thc
hin kho sát thc tế:
5.300.000 đồng
- D án đu tư/Cơ s đưc
thẩm định thông qua hình thc
thành lp Hội đồng thẩm định
(có quy định tối đa 05 thành
viên), không thc hin kho
sát thc tế: 3.950.000 đồng
D án, sở đưc thm
định thông qua hình thc
thành lập Đoàn kiểm tra
(mức phí này chưa bao gồm
chi phí ly phân tích mu
cht thải): 6.275.000 đồng
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025
- Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
2022
- Thông số
07/2025/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 6 năm
2025
- Thông tư 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng
01 năm 2026
- Nghị quyết số
29/2025/NQ-HĐND
ngày 10/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Đồng Nai.
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
4
1.010733
Thẩm
định báo
cáo đánh
giá tác
động môi
trường
- Nhóm I (Khoản 3 Điều
28 của Luật BVMT): 45
ngày kể từ nhận được hồ
đy đủ, hợp lệ. Trong
đó: (1) thẩm định hồ sơ 30
ngày; (2) phê duyệt hồ
15 ngày.
- Nhóm II (Điểm c, d, đ, e
Khoản 4 Điều 28 của Luật
BVMT): 35 ngày kể từ
nhận được hồ đy đủ,
hợp lệ. Trong đó: (1) thẩm
định hồ sơ 20 ngày; (2)
phê duyệt hồ sơ 15 ngày
- Nhóm thẩm định bằng
hình thức lấy ý kiến: 25
ngày kể từ nhận được hồ
đy đủ, hợp lệ. Trong
đó: (1) thẩm định hồ sơ 10
ngày; (2) phê duyệt hồ
15 ngày
Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ
không tính vào thời gian
giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp
phép.
Nộp hồ
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
qua cổng dịch
vụ công quốc
gia
(Một phn)
Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND tỉnh
- quan
trực tiếp
thực hiện:
quan
được
UBND cấp
tỉnh giao
thực hiện
- Mức thu phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các dự án thực
hiện thẩm định thông qua
hình thức họp hội đồng.
Nhóm 1. Dán xử chất thải
cải thiện môi trường:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
5.000.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 6.500.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 12.000.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 14.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
17.000.000 đồng
Nhóm 2. Dự án công trình dân
dụng:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
6.900.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 8.500.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 15.000.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 16.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
25.000.000 đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tng k
thuật:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
- Mức thu phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các dự án thực
hiện thẩm định thông qua
hình thức họp hội đồng.
Nhóm 1. Dự án xử chất thải
cải thiện môi trường:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
2.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.250.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
8.500.000 đồng
Nhóm 2. Dự án công trình dân
dụng:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
3.450.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 4.250.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 7.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 8.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
12.500.000 đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tng kỹ
thuật:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
- Lut Bo v môi
trường s 72
- Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca 15 lut
trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường
ngày 11 tháng 12 năm
2025;
- Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022
ca Chính ph
- Ngh định s
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
ca Chính ph
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi
trường
- Thông số
07/2025/TT-BTNMT
ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi
trường
- Thông số
09/2026/TT-BNNMT
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
7.500.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 9.500.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 17.000.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 18.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
25.000.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
10.000.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 11.700.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 19.200.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 20.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
26.000.000 đồng
Nhóm 5. Dự án giao thông:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
8.100.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 18.000.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 20.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
25.000.000 đồng
3.7500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 4.750.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 8.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 9.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
12.500.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
5.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 5.8500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 9.600.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 10.100.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
13.000.000 đồng
Nhóm 5. Dự án giao thông:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
4.050.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 5.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 9.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
12.500.000 đồng
ngày 29 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B
Nông nghip Môi
trường
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
Nhóm 6. Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
8.400.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 10.500.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 19.000.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 20.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
26.000.000 đồng
Nhóm 7. Dự án khác (không
thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đu 50 tỷ:
5.000.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 10.800.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 12.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
15.600.000 đồng
- Mức thu phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các dự án thực
hiện thẩm định thông qua
hình thức lấy ý kiến cơ quan,
tổ chức liên quan.
Nhóm 1. Dán xử chất thải
cải thiện môi trường:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
Nhóm 6. Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
4.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 5.250.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 9.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 10.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
13.000.000 đồng
Nhóm 7. Dự án khác (không
thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đu 50 tỷ:
2.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 5.400.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
7.800.000 đồng
- Mức thu phí thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi
trường đối với các dự án thực
hiện thẩm định thông qua
hình thức lấy ý kiến quan,
tổ chức liên quan.
Nhóm 1. Dự án xử chất thải
cải thiện môi trường:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
3.500.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 4.600.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 8.400.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 9.800.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
11.900.000 đồng
Nhóm 2. Dự án công trình dân
dụng:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
4.900.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 6.000.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 10.500.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 11.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
17.500.000 đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tng k
thuật:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
5.300.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 6.700.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 11.900.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 12.600.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
1.750.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 2.300.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 2.700.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 4.900.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
5.950.000 đồng
Nhóm 2. Dự án công trình dân
dụng:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
2.450.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 5.250.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 5.600.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
8.750.000 đồng
Nhóm 3. Dự án hạ tng kỹ
thuật:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
2.650.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.350.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 5.950.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 6.300.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
17.500.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
7.000.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 8.200.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 13.500.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 14.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
18.200.000 đồng
Nhóm 5. Dự án giao thông:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
5.700.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 12.600.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 14.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
17.500.000 đồng
Nhóm 6. Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
5.900.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 7.400.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 13.300.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
8.750.000 đồng
Nhóm 4. Dự án nông nghiệp,
lâm nghiệp, thủy sản:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
3.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 4.100.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 6.750.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 7.100.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
9.100.000 đồng
Nhóm 5. Dự án giao thông:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
2.8500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 6.300.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
8.750.000 đồng
Nhóm 6. Dự án công nghiệp:
Tổng vốn đu 50 tỷ:
2.950.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 3.700.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 6.500.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
500 tỷ: 14.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
18.200.000 đồng
Nhóm 7. Dự án khác (không
thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đu 50 tỷ:
3.500.000 đồng
Tổng vốn đu > 50 tỷ
100 tỷ: 4.200.000 đồng
Tổng vốn đu> 100 tỷ và
200 tỷ: 7.600.000 đồng
Tổng vốn đu> 200 tỷ và
500 tỷ: 8.400.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
11.000.000 đồng
500 tỷ: 7.000.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
9.100.000 đồng
Nhóm 7. Dự án khác (không
thuộc nhóm 1, 2,3,4,5,6):
Tổng vốn đu 50 tỷ:
1.750.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và ≤
100 tỷ: 2.100.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 100 tỷ
200 tỷ: 3.800.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 200 tỷ
500 tỷ: 4.200.000 đồng
Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
5.500.000 đồng
5
1.010735
Thẩm
định
phương
án cải tạo
phục hồi
môi
trường
trong hoạt
động khai
thác
khoáng
sản (báo
cáo riêng
theo quy
định tại
Khoản 2
30 ngày kể từ nhận được
hồ đy đủ, hợp lệ.
Trong đó: (1) thẩm định
hồ 20 ngày; (2) phê
duyệt hồ sơ 10 ngày
Nộp hồ
- Trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích tại
Trung tâm
phục vụ hành
chính công của
tỉnh
- Trực tuyến
qua cổng dịch
vụ công quốc
gia
(Một phn)
Cơ quan
thẩm
quyền
quyết định:
UBND tỉnh
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Cơ quan
được
UBND cấp
tỉnh giao
thực hiện
- Mức thu phí thẩm định:
1. Tổng vốn đu 50 tỷ:
5.000.000 đồng
2. Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và
100 tỷ: 6.000.000 đồng
3. Tổng vốn đu > 100 tỷ và
200 tỷ: 10.800.000 đồng
4. Tổng vốn đu > 200 tỷ và
500 tỷ: 12.000.000 đồng
5. Tổng vốn đu tư > 500 tỷ:
15.600.000 đồng
- Mức thu phí thẩm định:
1. Tổng vốn đu 50 tỷ:
2.500.000 đồng
2. Tổng vốn đu tư > 50 tỷ và
100 tỷ: 3.000.000 đồng
3. Tổng vốn đu > 100 tỷ
200 tỷ: 5.400.000 đồng
4. Tổng vốn đu > 200 tỷ
500 tỷ: 6.000.000 đồng
5. Tổng vốn đu > 500 tỷ:
7.800.000 đồng
Lut Bo v môi trường
s 72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020;
- Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca 15 lut
trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường
ngày 11 tháng 12 năm
2025;
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
ST
T
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực
hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
1
Trực tiếp
Trực tuyến
Điều 36
Nghị định
số
08/2022/
-CP)
- Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày
10 tháng 01 năm 2022
ca Chính ph
- Ngh định s
48/2026/NĐ-CP ngày
29 tháng 01 năm 2026
ca Chính ph
- Thông số
02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca B trưởng B
Tài nguyên Môi
trường
B. DANH MC TH TC NH CNH B BÃI B
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
I
CẤP TỈNH
1
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường
- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026;

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 733/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1373/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×