• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 68/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/01/2026 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 68/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Thanh Nhàn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 68/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 68/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 68/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lạng Sơn, ngày tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về
thc hiện thủ tục hành chính theo cơ chế mt cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phng Chính phủ hưng dn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tưng Chính
ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nưc giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 2888/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ nh vực
Công chức cấp xã; Công chức, viên chức; Tổ chức bộ máy; Văn thư, lưu trữ; Đảm
bảo xã hội thuộc phạm vi chức năng quản của UBND tỉnh Lạng Sơn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội v tại Tờ trình số 110/TTr-SNV ngày
09/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b danh mục thủ tục hành chính nội b được sửa đi, bổ sung,
thay thế, bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý của UBND tỉnh Lạng Sơn (chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
c thủ tục hành chính nội bộ nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính
sau đây hết hiệu lực thi hành kể t ngày Quyết đnh này hiệu lực: số thứ tự 2
mục II, 4 mục III, 10 mục V, từ 13 đến 16 mục VII, từ 20 đến 22 mục VIII phần I
tại danh mục kèm theo Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 30/3/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố thtục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính
nhà nước thuc phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Lạng Sơn.
68
2
Điều 3. Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưng
các sở, ban, ngành, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND các xã, phưng các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh; Phòng NC; TTTT;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(LgH).
Trn Thanh Nhàn
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY TH, B BÃI B
TRONG H THNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUC
PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA UBND TNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /01/2026
ca Ch tch UBND tnh Lạng Sơn)
Phn I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯC SA ĐI, B
SUNG (05 TTHC)
STT
Tên Th tc hành chính
Cơ quan thực hin
I
LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TR
1
Lp Danh mc h
Các s, ban, ngành;
UBND cp
2
Lp h công việc
Các s, ban, ngành;
UBND cp xã
II
LĨNH VC ĐM BO XÃ HI
3
Viếng đám tang thân nhân lãnh đạo tnh qun lý
S Ni v, Ch tch
UBND tnh
4
Viếng đám tang cán b, công chc, viên chc
Các s, ban, ngành;
UBND cp xã
5
Viếng đám tang thân nhân ca cán b, công chc,
viên chc
Các s, ban, ngành,
UBND cp xã
II. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯC THAY TH
(01 TTHC)
STT
Tên TTHC ni b
thay thế
Cơ quan
thc hin
LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TR
1
Tiêu hy tài liu hết
giá tr tại lưu tr hin
hành
Các s, ban,
ngành; UBND
cp xã
2
III. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B B BÃI B (04
TTHC)
STT
Tên Th tc hành chính
S th t ti Quyết đnh
công b ca Ch tch UBND tnh
I
LĨNH VC CÔNG CHC CP
1
Thc hin chế độ, chính sách đi vi cán
b, công chc cấp , người hoạt động
không chuyên trách cp xã, thôn, t n
ph i do sắp xếp, p nhp đơn vị
hành chính cp , thôn, t dân ph
S th t 2 mc II Phn I ti Danh
mc th tc hành chính ni b
kèm theo Quyết định s 509/QĐ-
UBND ngày 30/3/2023 ca Ch
tch UBND tnh
II
LĨNH VC NG CHC, VIÊN CHC
2
Tiếp nhận đối vi công chc, viên
chc t ngoài tnh
S th t 4 mc III Phn I ti
Danh mc th tc hành chính ni
b kèm theo Quyết định s
509/QĐ-UBND ngày 30/3/2023
ca Ch tch UBND tnh
III
LĨNH VC T CHC B MÁY
3
Thẩm đnh kết qu t đánh giá, xếp
loi tp th lãnh đạo, qun
S th t 10 mc V Phn I ti
Danh mc th tc hành chính ni
b kèm theo Quyết định s
509/QĐ-UBND ngày 30/3/2023
ca Ch tch UBND tnh
IV
LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TR
4
Chnh lý tài liệu lưu trữ
S th t 13 mc VII Phn I ti
Danh mc th tc hành chính ni
b kèm theo Quyết định s
509/QĐ-UBND ngày 30/3/2023
ca Ch tch UBND tnh
3
Phn II
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
I. LĨNH VỰC VĂN THƯ, LƯU TRỮ
1. Tiêu hy tài liu hết giá tr tại lưu tr hin hành
1.1. Trình t thc hin
ớc 1: Xác định giá tr tài liệu lưu trữ.
c 2: Lp danh mc tài liu hết thi hạn lưu trữ, tài liu trùng lp.
c 3: Thnh lp Hội đồng xét hy tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ hin hành.
c 4: Hội đồng t chc hp xét hy ti liu u trữ.
c 5: Đ ngh thẩm định Danh mc tài liu hết thi hạn lưu tr, tài liu
trùng lp.
c 6: Quyết định hu tài liu lưu trữ.
c 7: T chc hy tài liu hết thi hạn lưu trữ, tài liu trùng lp.
c 8: Lp v lưu h v vic hy tài liu hết thi hạn lưu trữ, tài liu
trùng lp.
1.2. Cách thc thc hin: trc tiếp đối vi h sơ, ti liệu văn bản giy; trên
H thng phn mm đối vi h sơ, ti liệu văn bản điện t.
1.3. Thành phn, s ng h : 01 b h sơ, gồm:
- Văn bản thẩm đnh ca S Ni v hoặc cơ quan có thm quyn thẩm định,
cho ý kiến đối vi tài liu hết thi hạn lưu trữ, tài liu trùng lp;
- Quyết định của ngưi có thm quyn v hy tài liu;
- Biên bn bàn giao tài liu;
- Biên bn v vic hy tài liu;
- Các tài liu liên quan khác (nếu có);
- H sơ tiêu hủy.
1.4. Thi hn gii quyết: trong vòng 01 năm.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC: các s, ban, nnh, UBND cp .
1.6. Cơ quan gii quyết TTHC: c s, ban, nnh, UBND cp ch trì ti đơn
v, S Ni v phi hp.
1.7. Kết qu thc hin TTHC: báo cáo thng s ng h sơ, ti liệu hết
giá tr đã tiêu hủy tại lưu trữ hin hành.
1.8. Phí, l phí: kng quy định.
4
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: theo mu ph lục III Điu 11 Thông s
06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 ca B trưởng B Ni v quy đnh chi tiết mt
s điu ca Luật Lưu trữ.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: ni dung, thành phn, thi gian,
khối lượng tài liệu được lp trong Danh mc tài liu hết giá tr phải nêu đúng, đ
s ng tài liu hết giá tr tại lưu trữ hin hành.
1.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC
Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024.
Ngh định s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính ph v công tác
văn thư.
Thông số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 ca B trưởng B Ni v
quy định mt s điu ca Luật Lưu trữ.
Quyết định s 92/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 ca UBND tnh ban
hnh Quy định v quản công tác u trữ trong các quan, tổ chức trên địa bàn
tnh Lạng Sơn.
ng dn s 371/HD-SNV ngày 25/7/2025 ca S Ni v v việc ng
dn trình t, th tc hy tài liệu lưu trữ.
2. Lp Danh mc h
2.1. Trình t thc hin
ớc 1: Văn phòng (hoặc phòng Hành chính) của các quan, tổ chc hng
năm chủ trì tham mưu Thủ trưởng cơ quan, tổ chc phi hp với các phòng, đơn vị
thuộc quan, tổ chc trin khai xây dng Danh mc h sơ; trách nhiệm đôn
đốc, hướng dn, tng hp trình Th trưởng quan, tổ chc xem xét quyết định
ban hành danh mc h hoặc Văn phòng (phòng Hnh chính) căn c Kế hoch
công tác năm của quan, tổ chc ch txây dng Danh mc h dự kiến hình
thnh trong năm đi với các phòng, đơn vị; thc hin ly ý kiến góp ý các phòng,
đơn vị đối vi d tho Danh mc h sơ.
c 2: Lãnh đạo các phòng, đơn vị; công chc, viên chc thuc các phòng,
đơn vị trách nhim xây dng danh mc h sơ hoặc tham gia góp ý kiến điu
chnh, b sung d tho danh mc h do Văn phòng (phòng Hnh chính) đã d
thảo đối với lĩnh vực được giao; tng hp, chuyển Văn phòng (phòng Hnh chính)
tiếp thu, hoàn thin danh mc h sơ của cơ quan, tổ chc.
2.2. Cách thc thc hin: trên H thng qun lý văn bản điện t.
2.3. Thành phn, s ng h : Quyết định kèm Danh mc h .
2.4. Thi hn gii quyết: quý I của năm công tác.
2.5. Đối tượng thc hin TTHC: ng chc, vn chc v c cơ quan, đơn v.
2.6. Cơ quan giải quyết TTHC: các s, ban, ngành; UBND cp xã.
5
2.7. Kết qu thc hin TTHC: h sơ, ti liệu thu thp v lưu trữcơ quan,
đơn vị; Báo cáo thng kê s ng h sơ, ti liệu thu np v lưu trữ cơ quan.
2.8. Phí, l phí: không quy định.
2.9. n mẫu đơn, mẫu t khai: Mu ph lc V Ngh định s 30/2020/NĐ-
CP ngày 05/3/2020 ca Chính ph v công tác văn thư.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: danh mc h được ban hành
phi phản ánh đầy đủ ni dung công việc m các quan, đơn v đưc giao nhim
v thc hin.
2.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC
Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024.
Ngh định s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính ph v công tác
văn thư.
Thông số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 ca B trưởng B Ni v
quy định mt s điu ca Luật Lưu trữ.
Quyết định s 92/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 ca UBND tnh ban
hnh Quy định v quản công tác u trữ trong các quan, tổ chức trên địa bàn
tnh Lạng Sơn.
ng dn s 75/HD-SNV ngày 24/3/2023 ca S Ni v v lp Danh mc h
đi vi các cơ quan, tổ chc thuc ngun nộp u trên địa bàn tnh Lng n.
3. Lp h sơ công việc
3.1. Trình t thc hin
c 1: công chc, viên chc xác định và m h .
c 2: Thu thp, cp nht và sp xếp tài liu.
c 3: kết thúc h nộp lưu hồ vo lưu trữ hin hành.
3.2. Cách thc thc hin: trc tiếp đối vi h sơ, ti liệu văn bản giy; trên
H thng phn mm đối vi h sơ, ti liệu văn bản điện t.
3.3. Thành phn, s ng h : không quy định.
3.4. Thi hn gii quyết: trong năm công tác.
3.5. Đối tượng thc hin TTHC: ng chc, vn chc c cơ quan, đơn v.
3.6. Cơ quan giải quyết TTHC: các s, ban, ngành; UBND cp xã.
3.7. Kết qu thc hin TTHC: h sơ, ti liệu đã đưc lp ti quan, đơn
v; Báo cáo thng kê s ng h sơ, ti liệu đã lập tại cơ quan, đơn vị.
3.8. Phí, l phí: không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không quy đnh.
6
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: h được lp phi phn ánh
đầy đủ ni dung quá trình phát sinh, phát trin và kết thúc ca công vic.
3.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC
Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024.
Ngh định s 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 ca Chính ph v công tác
văn thư.
Thông số 06/2025/TT-BNV ngày 15/5/2025 ca B trưởng B Ni v
quy định mt s điu ca Luật Lưu trữ.
Quyết định s 92/2025/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 ca UBND tnh ban
hành Quy định v quản công tác u trữ trong các quan, tổ chức trên địa bàn
tnh Lạng Sơn.
II. LĨNH VỰC ĐM BO XÃ HI
1. Viếng đám tang thân nhân lãnh đạo tnh qun lý
1.1. Trình t thc hin
c 1: S Ni v tiếp nhn thông báo tin buồn đối với các đối tượng theo
quy định.
ớc 2: Báo cáo lãnh đo UBND tnh c Trưởng đon v thông tin các
thành phần Đon viếng.
c 3: chun b các điu kin phc v Đon viếng.
c 4: t chức Đon viếng thc hin nghi thc viếng đám tang.
1.2. Cách thc thc hin: trc tiếp, kết hp H thng thông tin tin liên lc.
1.3. Thành phn, s ng h : không quy định.
1.4. Thi hn gii quyết: không quy đnh.
1.5. Đối tượng thc hin TTHC: cán b, công chc, viên chức lãnh đạo tnh
qun lý.
1.6. Cơ quan giải quyết TTHC: S Ni v, Ch tch UBND tnh.
1.7. Kết qu thc hin TTHC: đon viếng thc hin nghi thc viếng đám tang.
1.8. Phí, l phí: không quy định.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không quy đnh.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: các cơ quan đơn v có thân nhân
của Lãnh đạo quan thuộc đối tượng tnh qun thông báo v S Ni v; S
Ni v báo cáo UBND tnh; UBND tnh c Trưởng đon; Sở Ni v chun b đồ
viếng thông báo ngày gi cho các thành phần tham gia đon viếng ca tnh thc
hiện đi viếng.
1.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC
7
Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 17/9/2025 của HĐND tỉnh ban
hnh Quy định tổ chức lễ tang, l viếng đối với cán bộ, công chức, viên chức,
người lao động v thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi
từ trần.
2. Viếng đám tang cán bộ, công chc, viên chc
2.1. Trình t thc hin
ớc 1: Phòng, đơn vị qun cán b, công chc, viên chức v Văn phòng
(hoc Phòng hành chính) tiếp nhn thông báo tin buồn đối với các đối tượng theo
quy định.
ớc 2: báo cáo lãnh đạo quan, đơn vị qun lý cán b, công chc, viên
chc quyết định c trưởng đon v thông tin các thnh phần đon viếng.
c 3: chun b các điu kin phc v đon viếng.
c 4: t chức đon viếng thc hin nghi thc viếng đám tang.
2.2. Cách thc thc hin: trc tiếp, kết hp H thng thông tin tin liên lc.
2.3. Thành phn, s ng h : không quy định.
2.4. Thi hn gii quyết: không quy đnh.
2.5. Đối tượng thc hin TTHC: cán b, công chc, viên chc (không
thuộc đối tượng lãnh đo tnh, lão thành cách mng v lãnh đạo các s, ban, ngành
tnh, lãnh đạo cấp xã v tương đương).
2.6. Cơ quan giải quyết TTHC: các s, ban, ngành, UBND cp xã.
2.7. Kết qu thc hin TTHC: đon viếng thc hin nghi thc viếng đám tang.
2.8. Phí, l phí: không quy định.
2.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: không quy đnh.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC
Cán b, công chc, viên chức đang công tác hoặc ngh hưu trên địa bàn tnh
khi t trn, không bao gm nhng chức danh được quy định được t chc L tang
cp cao, L tang đối vi cán b lãnh đo tnh, lão thành cách mng khi t trn
L tang đối với lãnh đạo các S, ngành tỉnh, lãnh đạo cp xã v tương đương.
2.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC:
Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngy 17/9/2025 của HĐND tỉnh ban
hnh Quy định tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với n bộ, công chức, viên chức,
người lao động v thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi
từ trần.
3. Viếng đám tang thân nhân của cán b, công chc, viên chc
3.1. Trình t thc hin
8
ớc 1: Phòng, đơn vị qun cán b, công chc, viên chức v Văn phòng
(hoc Phòng hành chính) tiếp nhn thông báo tin buồn đối với các đối tượng theo
quy định.
ớc 2: báo cáo lãnh đạo quan, đơn vị qun lý cán b, công chc, viên
chc quyết định c trưởng đon v thông tin các thnh phần đon viếng.
c 3: chun b các điu kin phc v đon viếng.
c 4: t chức đon viếng thc hin nghi thc viếng đám tang.
3.2. Cách thc thc hin: trc tiếp, kết hp H thng thông tin tin liên lc.
3.3. Thành phn, s ng h : không quy định.
3.4. Thi hn gii quyết: không quy đnh.
3.5. Đối tượng thc hin TTHC: cán b, công chc, viên chc (không
thuộc đối tượng lãnh đo tnh, lão thành cách mạng v lãnh đo các s, ban, ngành
tỉnh, lãnh đạo cp xã v tương đương).
3.6. Cơ quan giải quyết TTHC: các s, ban, ngành, UBND cp xã.
3.7. Kết qu thc hin TTHC: đon viếng thc hin nghi thc viếng đám tang.
3.8. Phí, l phí: không quy định.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không quy đnh.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin TTHC: Cán b, công chc, viên chc
không thuộc đối tượng lãnh đo tnh, lão thành cách mạng v lãnh đo các s, ban,
ngành tỉnh, lãnh đạo cp xã v tương đương.
3.11. Căn cứ pháp lý ca TTHC
Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngy 17/9/2025 của HĐND tỉnh ban
hnh Quy định tổ chức lễ tang, lễ viếng đối với n bộ, công chức, viên chức,
người lao động v thân nhân của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi
từ trần./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 68/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi bổ sung

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×