• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6778/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Dân tộc

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/10/2026 09:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6778/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6778/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6778/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6778/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ
lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Dân tộc và Tôn giáo
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
310/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2024/NĐ-CP, Nghị định số 69/2024/NĐ-CP và
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông ti Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông ti Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung ti Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo ti Tờ trình số
153/TTr-SDTTG ngày 28 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên
Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ
https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
6778
13
10
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với
thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Dân tộc và Tôn giáo tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành
chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ
ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai
thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTUB: CT; các PCT;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- Trung tâm TTĐT TP;
- Trung tâm PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Ph).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC
Q
uy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực
công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Tên thủ tục hành chính
1.
Phê duyệt danh sách xã, thôn, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 – 2030
6778
13
10
QUY TRÌNH NỘI BỘ
Phê duyệt danh sách xã, thôn, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III
giai đoạn 2026 – 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
STT
Tên hồ sơ
Số
lượng
Ghi chú
01
- Báo cáo tự đánh giá của thôn, xã về mức độ đạt hoặc
không đạt các tiêu chí quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của
Nghị định số 272/2025/NĐ-CP.
- Các biểu xác định về mức độ đạt hoặc không đạt của các
tiêu chí quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 và 8 của Nghị định số
272/2025/NĐ-CP (Mẫu số 01, 02, 04, 05 ban hành kèm theo
Nghị định số 272/2025/NĐ-CP)
01
01 hồ sơ điện tử,
01 hồ sơ giấy
02
- Báo cáo kết quả và danh sách chi tiết xác định, phân định
các thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III (Mẫu số 01,
02, 03, 04, 05 ban hành kèm theo Nghị định số
272/2025/NĐ-CP)
- Quyết định phê duyệt kết quả xác định tỷ lệ nghèo đa
chiều của cấp có thẩm quyền đối với các xã, thôn
- Số liệu về dân số và số liệu, tài liệu của thôn, xã có liên
quan đến các tiêu chí quy định tại các Điều 4, 5, 6, 7 và 8
của Nghị định số 272/2025/NĐ-CP
- Báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền về kết quả
xác định thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, kết quả phân định thôn đặc biệt khó khăn và xã khu vực
I, II, III
- Quyết định phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng
đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III
(Mẫu số 06, 07 ban hành kèm theo Nghị định số
272/2025/NĐ-CP)
- Báo cáo đánh giá, xác định tỉnh là tỉnh vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi
01
01 hồ sơ điện tử,
01 hồ sơ giấy
2
II. NƠI TIẾP NHẬN, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Cấp
thực
hiện
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Thời gian xử lý
Lệ phí
Cấp xã
Ủy ban nhân dân (UBND) cấp xã tổ chức rà soát, xác
định thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi; phân định thôn đặc biệt khó khăn và xã khu vực
I, II, III trên địa bàn; báo cáo kết quả xác định,
phân định gửi UBND cấp tỉnh.
Các cơ quan, đơn vị có liên quan tại địa phương gửi
báo cáo tự đánh giá, số liệu về UBND cấp xã (thông
qua Phòng chuyên môn được giao nhiệm vụ phụ
trách lĩnh vực) qua trục liên thông văn bản (trực
tuyến) và trực tiếp đến UBND cấp xã.
25 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận văn
bản chỉ đạo triển
khai, tổ chức thực
hiện của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh)
Không
Cấp tỉnh
- UBND cấp xã gửi hồ sơ về Sở Dân tộc và Tôn giáo
Thành phố; thành phần hồ sơ theo quy định tại mục I
(STT 01).
- Hình thức gửi hồ sơ:
+ Đối với hồ sơ điện tử: Gửi trực tuyến qua trục liên
thông văn bản.
+ Đối với hồ sơ giấy: Gửi qua dịch vụ bưu chính
hoặc trực tiếp đến Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố
(địa chỉ: Số 108 Ngô Quyền, phường An Đông, Thành
phố Hồ Chí Minh).
45 ngày làm việc
Không
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
I
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Ủy ban nhân dân cấp xã
(Thời gian xử lý: 25 ngày làm việc =200 giờ làm việc)
B1
Tiếp nhận
văn bản
Văn thư
UBND
cấp xã
02 giờ
làm việc
Văn bản chỉ
đạo, triển khai
của UBND
Thành phố
Tiếp nhận văn bản chỉ đạo, triển
khai của UBND Thành phố về
xác định thôn, xã vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi
B2
Xem xét,
chuyển văn
bản
Lãnh đạo
Văn phòng
HĐND-
UBND cấp
xã (Lãnh
đạo Văn
phòng)
04 giờ
làm việc
Văn bản chỉ
đạo, triển khai
- Lãnh đạo Văn phòng xem xét và
chuyển văn bản cho phòng chuyên
môn được giao phụ trách lĩnh vực
có liên quan giải quyết.
- Đồng thời gửi văn bản đến lãnh
đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh
vực của phòng chuyên môn để
theo dõi.
3
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B3
Phân công
thụ lý
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
04 giờ
làm việc
Văn bản chỉ
đạo, triển khai
- Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển văn bản đến công chức
thuộc phòng tham mưu, xử lý.
B4
Tổ chức rà
soát, phối
hợp thu
thập dữ
liệu; lập hồ
sơ trình
Công chức
phòng
chuyên môn
164 giờ
làm việc
- Phiếu trình
của chuyên
viên.
- Dự thảo tờ
trình của
phòng.
- Dự thảo báo
cáo và biểu
mẫu theo thành
phần hồ sơ tại
mục I (STT 01)
- Tham mưu, tổ chức rà soát; phối
hợp cơ quan, đơn vị có liên quan
rà soát các tiêu chí quy định tại
Điều 4, 5, 6 của Nghị định số
272/2025/NĐ-CP để xác định
thôn, xã vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi.
- Sau khi xác định được thôn, xã
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi. Ủy ban nhân dân cấp xã
căn cứ tiêu chí quy định tại Điều 7
và 8 của Nghị định số
272/2025/NĐ-CP để phân định
thôn đặc biệt khó khăn; xã khu
vực I, II, III.
- Lập phiếu trình kèm dự thảo báo
cáo kết quả xác định, phân định
gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B5
Xem xét,
duyệt, trình
lãnh đạo
Văn phòng
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
08 giờ
làm việc
- Tờ trình của
phòng
- Dự thảo báo
cáo và biểu
mẫu theo thành
phần hồ sơ tại
mục I (STT 01)
- Xem xét hồ sơ từ kết quả tổng
hợp của công chức, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký Tờ
trình của phòng kèm dự thảo Tờ
trình UBND và dự thảo Báo cáo
cùng biểu mẫu theo mục I (STT
01) gửi lãnh đạo Văn phòng thẩm
định.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả
lại công chức hoàn thiện, hiệu
chỉnh.
B6
Rà soát,
thẩm định
hồ sơ trình
của phòng
chuyên
môn
Lãnh đạo
Văn phòng
08 giờ
làm việc
- Tờ trình của
Văn phòng
- Dự thảo báo
cáo và biểu
mẫu theo thành
phần hồ sơ tại
mục I (STT 01)
- Hồ sơ khác
(nếu có)
Lãnh đạo Văn phòng thẩm định hồ
sơ của phòng chuyên môn, trường
hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: lập Tờ
trình và Dự thảo báo cáo và biểu
mẫu theo mục I (STT 01) cùng hồ
sơ liên quan trình lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, ban hành
văn bản chuyển trả lại phòng
chuyên môn, bổ sung hoàn thiện
4
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
và trình lại hồ sơ trong 08 giờ làm
việc.
B7
Phê duyệt
Lãnh đạo
UBND cấp
xã
08 giờ
làm việc
- Báo cáo và
biểu mẫu theo
thành phần hồ
sơ tại mục I
(STT 01)
- Hồ sơ khác
(nếu có)
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
hồ sơ, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký duyệt
hồ sơ gồm Báo cáo và biểu mẫu
theo mục I (STT 01) gửi Sở Dân
tộc và Tôn giáo.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả
lại Văn phòng UBND, bổ sung
hoàn thiện và trình lại hồ sơ trong
04 giờ làm việc.
B8
Phát hành
văn bản
Văn thư
UBND
cấp xã
02 giờ
làm việc
Báo cáo và
biểu mẫu theo
thành phần hồ
sơ tại mục I
(STT 01)
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban
hành văn bản (01 bộ hồ sơ giấy và
01 bộ hồ sơ điện tử) gửi đến Sở
Dân tộc và Tôn giáo; gửi kèm hồ
sơ điện tử đến phòng chuyên môn
để theo dõi.
II
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(Thời gian xử lý: 45 ngày làm việc = 360 giờ làm việc)
1
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Sở Dân tộc và Tôn giáo
(Thời gian xử lý: 37,5 ngày làm việc = 300 giờ làm việc)
B1
Tiếp nhận
hồ sơ
Văn thư
02 giờ
làm việc
Hồ sơ cấp xã
theo mục I
(STT 01)
- Văn thư Sở tiếp nhận hồ sơ từ
UBND cấp xã (gồm hồ sơ điện tử
được gửi qua trục liên thông văn
bản và hồ sơ giấy qua đường bưu
điện hoặc nhận trực tiếp).
- Văn thư Sở chuyển văn bản giấy
đến phòng Phòng chuyên môn
thuộc Sở để tham mưu xử lý, lưu
trữ hồ sơ theo quy định.
B2
Xem xét,
chuyển văn
bản
Lãnh đạo
Văn phòng
Sở
04 giờ
làm việc
Báo cáo và
biểu mẫu theo
mục I (STT 01)
- Lãnh đạo Văn phòng Sở xem xét
và chuyển văn bản (hồ sơ điện tử)
đến Phòng chuyên môn thuộc Sở
được giao phụ trách lĩnh vực có
liên quan giải quyết.
- Đồng thời gửi văn bản (hồ sơ
điện tử) đến lãnh đạo Sở phụ trách
lĩnh vực của phòng chuyên môn
thuộc Sở để theo dõi.
B3
Xem xét,
Lãnh đạo
04 giờ
Báo cáo và
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
5
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
phân công
thụ lý hồ
sơ
phòng
chuyên môn
thuộc Sở
làm việc
biểu mẫu theo
mục I (STT 01)
xét chuyển hồ sơ cho công chức
phụ trách nghiên cứu, xử lý hồ
sơ.
B4
- Kiểm tra,
thụ lý hồ
sơ
- Tổng
hợp, rà
soát, thẩm
định số
liệu
Công chức
phòng
chuyên môn
264 giờ
làm việc
- Phiếu trình
- Dự thảo Tờ
trình của Sở
- Dự thảo báo
cáo và quyết
định kèm biểu
mẫu theo thành
phần hồ sơ quy
định tại mục I
(STT 02)
- Hồ sơ khác
(nếu có)
Công chức phòng chuyên môn
kiểm tra thành phần hồ sơ, trường
hợp:
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
+ Tổng hợp, rà soát, thẩm định kết
quả xác định thôn, xã vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi,
kết quả phân định thôn đặc biệt
khó khăn và xã khu vực I, II, III
trên địa bàn.
+ Căn cứ tiêu chí quy định tại
khoản 3 Điều 4, khoản 3 Điều 5,
khoản 3 Điều 6 của Nghị định số
272/2025/NĐ-CP để xác định tỉnh
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi
+ Tham mưu phiếu trình; dự thảo
báo cáo; dự thảo quyết định của
UBND Thành phố kèm các biểu
mẫu đảm bảo thành phần hồ sơ
quy định tại mục I (STT 02), trình
lãnh đạo phòng xem xét.
- Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ: trong
vòng 03 ngày, tham mưu văn bản
trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Sở
đề nghị UBND cấp xã rà soát,
hoàn thiện.
B5
Xem xét,
trình ký
Lãnh đạo
phòng
chuyên môn
thuộc Sở
08 giờ
làm việc
- Phiếu trình
- Dự thảo Tờ
trình
- Dự thảo báo
cáo và quyết
định của
UBND Thành
phố kèm biểu
mẫu theo thành
phần hồ sơ quy
định tại mục I
(STT 02)
- Hồ sơ khác
(nếu có)
- Xem xét hồ sơ từ kết quả tổng
hợp của công chức, trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký phiếu
trình văn bản gửi lãnh đạo Sở
thông qua hồ sơ.
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả
lại công chức hoàn thiện, trình lại
trong vòng 08 giờ làm việc.
6
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B6
Xem xét,
ký duyệt
Lãnh đạo Sở
Dân tộc và
Tôn giáo
16 giờ
làm việc
- Phiếu trình
của phòng
- Tờ trình của
Sở
- Hồ sơ liên
quan
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ,
trường hợp:
+ Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: ký duyệt
hồ sơ gửi UBND Thành phố
(thành phần hồ sơ theo mục I
(STT 02).
+ Hồ sơ chưa đảm bảo, chuyển trả
lại phòng chuyên môn trong vòng
08 giờ làm việc.
B7
Phát hành
Văn thư Sở
Dân tộc và
Tôn giáo
02 giờ
làm việc
- Tờ trình của
Sở
- Dự thảo báo
cáo và quyết
định UBND
Thành phố
kèm biểu mẫu
theo thành
phần hồ sơ quy
định tại mục I
(STT 02)
Gửi hồ sơ (điện tử và giấy) đến
UBND Thành phố theo quy định
để UBND xem xét, ký ban hành
quyết định và báo cáo gửi Bộ Dân
tộc và Tôn giáo.
2
Quy trình tiếp nhận và xử lý tại Văn phòng UBND Thành phố
(Thời gian xử lý:7,5 ngày làm việc = 60 giờ làm việc)
B1
Tiếp nhận
hồ sơ
Phòng
HCQT -
Văn phòng
UBND
Thành phố
02 giờ
làm việc
Hồ sơ do
Sở Dân tộc và
Tôn giáo trình
Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ
sơ, tài liệu liên quan.
Chuyển hồ sơ cho chuyên viên
Phòng chuyên môn được phân công
xử lý hồ sơ (thuộc Văn phòng
UBND Thành phố).
B2
Rà soát,
thẩm định
hồ sơ
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
thuộc Văn
phòng
UBND
Thành phố
24 giờ
làm việc
Hồ sơ liên
quan
Thẩm định, xử lý hồ sơ, tài liệu
liên quan:
- Hồ sơ đạt yêu cầu: chuyên viên
lập Tờ trình kèm hồ sơ, dự thảo
kết quả, trình lãnh đạo phòng
chuyên môn Văn phòng Ủy ban
nhân dân Thành phố trình Lãnh
đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố xem xét, quyết định.
- Hồ sơ chưa đạt yêu cầu: chuyên
viên lập Tờ trình kèm dự thảo văn
bản chuyển trả hồ sơ cho Sở, trình
lãnh đạo phòng chuyên môn Văn
phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố xem xét, trình Lãnh đạo Văn
phòng Ủy ban nhân dân Thành
phố chuyển trả hồ sơ cho đơn vị
7
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
chủ trì soạn thảo để bổ sung hoàn
thiện và trình lại trong vòng 02
ngày làm việc.
B3
Xem xét,
duyệt, trình
lãnh đạo
Văn phòng
UBND
Thành phố
Lãnh đạo
Phòng
chuyên môn
thuộc Văn
phòng
UBND
Thành phố)
08 giờ
làm việc
- Phiếu trình
của chuyên
viên
- Dự thảo báo
cáo và quyết
định của
UBND Thành
phố kèm biểu
mẫu theo thành
phần hồ sơ quy
định tại mục I
(STT 02)
- Hồ sơ liên
quan
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND Thành
phố xem xét hồ sơ và phiếu trình
của chuyên viên Phòng chuyên
môn, ký Tờ trình, trình lãnh đạo
Văn phòng UBND Thành phố
xem xét.
B4
Xem xét,
trình ký
văn bản
Lãnh đạo
Văn phòng
UBND
Thành phố
08 giờ
làm việc
- Tờ trình của
phòng
- Dự thảo báo
cáo và quyết
định của
UBND Thành
phố kèm biểu
mẫu theo thành
phần hồ sơ quy
định tại mục I
(STT 02)
- Hồ sơ liên
quan
Lãnh đạo Văn phòng UBND
Thành phố xem xét hồ sơ và Tờ
trình, ký Tờ trình, trình Lãnh đạo
UBND Thành phố xem xét.
B5
Phê duyệt
Lãnh đạo
UBND
Thành phố
16 giờ
làm việc
- Tờ trình của
Văn phòng
UBND
- Dự thảo báo
cáo và quyết
định của
UBND Thành
phố kèm biểu
mẫu theo thành
phần hồ sơ quy
định tại mục I
(STT 02)
Xem xét hồ sơ, tài liệu liên quan
của Sở, ký duyệt kết quả giải
quyết.
8
Bước
công
việc
Nội dung
công việc
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
Diễn giải
B6
Phát hành
văn bản
Văn thư Văn
phòng
UBND
Thành phố
02 giờ
làm việc
Báo cáo và
quyết định của
UBND Thành
phố kèm biểu
mẫu theo thành
phần hồ sơ quy
định tại mục I
(STT 02)
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban
hành văn bản và chuyển hồ sơ (01
hồ sơ điện tử và 01 hồ sơ giấy)
đến Bộ Dân tộc và Tôn giáo tổng
hợp, ban hành Quyết định; gửi
kèm Sở Dân tộc và Tôn giáo để
theo dõi.
III. BIỂU MẪU
TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1.
B1
Biểu rà soát xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
2.
B2
Biểu rà soát xác định xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
3.
B3
Biểu rà soát xác định tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
4.
B4
Biểu rà soát phân định thôn đặc biệt khó khăn.
5.
B5
Biểu rà soát phân định xã theo trình độ phát triển (xã khu vực I, II, III).
6.
B6
Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó
khăn, ban hành kèm theo Nghị định số 272/2025/NĐ-CP
7.
B7
Danh sách xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III,
ban hành kèm theo Nghị định số 272/2025/NĐ-CP
IV. HỒ SƠ CẦN LƯU
TT
Mã hiệu
Tên Biểu mẫu
1.
B1
Biểu rà soát xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
2.
B2
Biểu rà soát xác định xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
3.
B3
Biểu rà soát xác định tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
4.
B4
Biểu rà soát phân định thôn đặc biệt khó khăn.
5.
B5
Biểu rà soát phân định xã theo trình độ phát triển (xã khu vực I, II, III).
6.
B6
Danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó
khăn, ban hành kèm theo Nghị định số 272/2025/NĐ-CP
7.
B7
Danh sách xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III,
ban hành kèm theo Nghị định số 272/2025/NĐ-CP
8.
Báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền về kết quả xác định thôn, xã
9
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, kết quả phân định thôn đặc biệt khó
khăn và xã khu vực I, II, II; báo cáo đánh giá, xác định tỉnh là tỉnh vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi.
9.
Quyết định phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã
khu vực I, II, III (Mẫu số 06, 07 ban hành kèm theo Nghị định số 272/2025/NĐ-
CP)
10.
Tờ trình gửi UBND Thành phố, Tờ trình gửi Bộ Dân tộc và Tôn giáo
V. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;
- Quyết định số 800/QĐ-BDTTG ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn
giáo về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Quyết định số 3059/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc thẩm
quyền tiếp nhận của Sở Dân tộc và Tôn giáo.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6778/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực công tác Dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 6778/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 6778/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×