• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 671/QĐ-UBND Lào Cai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 02/08/2025 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 671/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 671/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 671/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 671/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lào Cai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản
của Sở pháp tỉnh Lào Cai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1857/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quảncủa Bộ pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 27/TTr-STP ngày 07
tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. ng b m theo Quyết đnh này Danh mc 13 th tc hành
chính chính đưc sa đổi, b sung (thủ tục áp dụng chung cho cấp tỉnh, cấp
03 TTHC; cấp 10 TTHC); 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vc
chng thc thuc phm vi chc năng qun lý ca S Tư pháp tnh Lào Cai.
Điu 2. Quyết định y có hiu lc k t ngày ký ban hành và thay thế
Quyết đnh s 200/QĐ-UBND ny 31/01/2025 ca Ch tch y ban nn n
tnh v vic công b danh mc 15 th tc nh chính được sa đi, b sung
trong lĩnh vc chng thc thuc phm vi chc năng qun ca
S Tư pháp tnh Lào Cai).
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở pháp;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Pháp;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh Đ/c Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh ( Đ/c Tú);
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, HCC
(KSTT)
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ngô Hạnh Phúc
671
01
8
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢNCỦA SỞ PHÁP TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 13 TTHC
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Cách thức
thực hiện
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan
thực hiện
A
Danh mục TTHC áp dụng chung cho cấp tỉnh, cấp xã: 03 TTHC
1
2.000908
Cấp bản sao
từ sổ gốc
Nộp hồ
qua một
trong các
hình thức
sau:
- Trực tiếp
tại quan,
tổ chức lưu
sổ gốc
- Qua dịch
vụ bưu
chính
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực
Nộp hồ
trực tiếp tại
quan, tổ
chức lưu sổ
gốc hoặc
gửi yêu cầu
qua bưu
điện.
Không
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch.
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực.
Các quan,
tổ chức lập
sổ gốc
01
671
3
2
2.000843
Chng thc
bn sao t
bn chính
giy t, văn
bn do cơ
quan, t chc
thm
quyn Vit
Nam; cơ
quan, t chc
thm
quyn ca
nưc ngi;
cơ quan, t
chc thm
quyn ca
Vit Nam
liên kết vi
cơ quan, t
chc thm
quyn ca
nưc ngoài
cp hoc
chng nhn
Nộp hồ
trực tiếp
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
phải được bảo đảm
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Đối với trường
hợp cùng một lúc yêu
cầu chứng thực bản
sao từ nhiều loại bản
chính giấy tờ, văn
bản; bản chính
nhiều trang; yêu cầu
số lượng nhiều bản
sao; nội dung giấy tờ,
văn bản phức tạp khó
kiểm tra, đối chiếu
quan, tổ chức
thực hiện chứng thực
không thể đáp ứng
được thời hạn nêu
trên thì thời hạn
chứng thực được kéo
dài thêm không quá
02 (hai) ngày làm
việc hoặc thể dài
hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với
người yêu cầu chứng
- Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
- Nộp hồ
trực tiếp tại
các Tổ
chức hành
nghề công
chứng.
Phí:
+ Tại Ủy ban
nhân dân cấp xã,
Tổ chức hành
nghề công chứng:
2.000 đồng/trang;
từ trang thứ 3 trở
lên thu 1.000
đồng/trang, tối đa
thu không quá
200.000
đồng/bản. Trang
căn cứ để thu
phí được tính
theo trang của
bản chính;
+ Tại quan đại
diện:10USD/bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
UBND cấp
xã; T chức
hành nghề
công chứng
4
thực. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo quy
định thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực;
- Thông số
264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ, thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các
quan đại diện Việt Nam
nước ngoài;
- Thông số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí
thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề
công chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt
động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên
5
3
2.000884
Chứng thực
chữ trong
các giấy tờ,
văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp
chứng thực
điểm chỉ
trường hợp
người yêu
cầu chứng
thực không
thể ký,
không thể
điểm chỉ
được)
Nộp hồ
trực tiếp tại
y ban
nhân n
cấp xã, Tổ
chức hành
nghề công
chứng,
quan đại
diện hoặc
ngoài trụ sở
của quan
thực hiện
chứng thực
nếu người
yêu cầu
chứng thực
thuộc diện
già yếu,
không thể
đi lại được,
đang bị tạm
giữ, tạm
giam, thi
hành án
phạthoặc
do
chính đáng
khác.
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
- Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công cấp
- Nộp hồ
trực tiếp tại
các Tổ
chức hành
nghề công
chứng.
- Tại y ban nhân
n cấp xã, Tổ
chức hành nghề
công chứng:
10.000
đồng/trường hợp
(trường hợp được
tính là một hoặc
nhiều chữ
trong một giấy tờ,
văn bản).
- Tại quan đại
diện:10USD/bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
UBND cấp
xã; T chức
hành nghề
công chứng
6
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực;
- Thông số
264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ, thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các
quan đại diện Việt Nam
nước ngoài;
- Thông số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí
thẩm định tiêu chuẩn,
điều kiện hành nghề
công chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt
động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên.
7
B
Thủ tục hành chính cấp xã: 10 TTHC
1
2.001035
Chứng thực
hợp đồng,
giao dịch liên
quan đến tài
sản động
sản, quyền sử
dụng đất
nhà
Nộp hồ
trực tiếp.
Việc chứng
thực các
hợp đồng,
giao dịch
liên quan
đến quyền
của người
sử dụng đất
được thực
hiện tại Ủy
ban nhân
dân cấp
nơi đất.
Việc chứng
thực các
hợp đồng,
giao dịch
liên quan
đến nhà
được thực
hiện tại Ủy
ban nhân
dân cấp
nơi có nhà.
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết thì người tiếp
nhn h sơ phi
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho người yêu
cu chng thc.
Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Phí: 50.000
đồng/hợp đồng,
giao dịch.
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
UBND cấp
8
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
2
2.001019
Chứng thực
di chúc
Nộp hồ
trực tiếp tại
Ủy ban
nhân dân
cấp
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết thì người tiếp
nhn h sơ phi
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho người yêu
cu chng thc.
Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Phí: 50.000
đồng/di chúc.
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
9
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
3
2.001016
Chứng thực
văn bản từ
chối nhận di
sản
Nộp hồ
trực tiếp tại
Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết thì người tiếp
nhn h sơ phi
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho người yêu
cu chng thc.
Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Phí: 50.000
đồng/văn bản.
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
10
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
4
2.001406
Chứng thực
văn bản thỏa
thuận phân
chia di sản
di sản
động sản,
quyền sử
dụng đất, nhà
Nộp hồ
trực tiếp tại
Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết thì người tiếp
nhn h sơ phi
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho người yêu
cu chng thc.
Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Phí: 50.000
đồng/văn bản.
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
11
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
5
2.001009
Chứng thực
văn bản khai
nhận di sản
di sản
động sản,
quyền sửa
dụng đất, nhà
Nộp hồ
trực tiếp tại
Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
Không quá 02 (hai)
ngày làm vic, k t
ngày nhn đủ h sơ
yêu cu chng thc
hoc th kéo dài
hơn theo tha thun
bng văn bn vi
ngưi yêu cu chng
thc. Trường hp kéo
dài thi hn gii
quyết thì người tiếp
nhn h sơ phi
phiếu hn ghi thi
gian (gi, ngày) tr
kết qu cho người yêu
cu chng thc.
Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Phí: 50.000
đồng/văn bản
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
12
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
6
2.000913
Chứng thực
việc sửa đổi,
bổ sung, hủy
bỏ hợp đồng,
giao dịch
Np h sơ
trc tiếp ti
y ban
nhân dân
cp
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Phí: 30.000
đồng/hợp đồng,
giao dịch.
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
13
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
7
2.000927
Sửa lỗi sai
sót trong hợp
đồng, giao
dịch
Np h sơ
trc tiếp ti
y ban nhân
dân cp xã.
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
Phí:
25.000 đồng/hợp
đồng, giao dịch.
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
14
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo thì
người tiếp nhận hồ
phải phiếu hẹn ghi
thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng
thực.
hành chính
công cấp
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
15
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
8
2.000942
Cấp bản sao
chứng
thực từ bản
chính hợp
đồng, giao
dịch đã được
chứng thực
Np h
sơ trc tiếp
ti y ban
nhân n
cp xã.
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Phí: 2.000
đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở
lên thu 1.000
đồng/trang, tối đa
thu không quá
200.000
đồng/bản. Trang
căn cứ để thu
phí được tính
theo trang của
bản chính.
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
16
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
9
2.000992
Chứng thực
chữ người
dịch
người dịch
cộng tác viên
dịch thuật
của Ủy ban
Nộp hồ
trực tiếp tại
Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
Thời hạn thực hiện
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
Nộp hồ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Phí: 10.000
đồng/trường hợp.
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
11/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp trong
17
nhân dân cấp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ pháp;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
định chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
10
2.001008
Chứng thực
Nộp hồ
Thời hạn thực hiện
Nộp hồ
Phí: 10.000
- Thông số
18
chữ người
dịch
người dịch
không phải
cộng tác viên
dịch thuật
của Ủy ban
nhân dân cấp
trực tiếp tại
Ủy ban
nhân dân
cấp xã.
yêu cầu chứng thực
ngay trong ngày
quan, tổ chức tiếp
nhận yêu cầu hoặc
trong ngày làm việc
tiếp theo nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 15
giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo
hoặc phải kéo dài
thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp
nhận hồ phải
phiếu hẹn ghi thời
gian (giờ, ngày) trả
kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
đồng/trường hợp.
08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 quy định về
phân định thẩm quyền
của chính quyền địa
phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ
pháp;
- Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số
07/2025/NĐ-CP ngày
09/01/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Nghị định trong lĩnh
vực hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực;
- Thông số
01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ pháp quy
đinh chi tiết hướng
dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP ngày
19
16/02/2015 của Chính
phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực
chữ chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số
226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản
sử dụng phí chứng
thực.
Ghi chú: Những bộ phận tạo thành còn lại của TTHC được tích hợp (tổng hợp) với nội dung Quyết định số 1857/QĐ-BTP
ngày 23/6/2025 của Bộ pháp
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP HUYỆN CŨ): 03 TTHC
STT
hồ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ
thủ tục hành chính
Quyết định của
Chủ tịch UBND tỉnh
1
2.001044
Chứng thực hợp đồng, giao
dịch liên quan đến tài sản
động sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp
2
2.001050
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản di sản
động sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp
Ba (03) TTHC số thứ tự từ
02, 03, 04 - Mục II. Danh
mục TTHC cấp huyện tại
Quyết định số 200/QĐ-
UBND ngày 31/01/2025 về
việc công bố Danh mục 15
thủ tục hành chính lĩnh vực
20
3
2.001052
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sảnđộng sản
Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ pháp
chứng thực thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở
pháp tỉnh Lào Cai (cũ).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 671/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Lào Cai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×