• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 670/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/05/2025 16:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 670/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 670/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 670/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 670/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
11
1
121


,

1
Ĩ
,
1
Đ
O
S
G
QK
SK
/QĐ
1
QQ KiQm
4Đ1
YLQGDQKPKụchànhchínhđượKXQKyD
UQOĩQKYPQKLSY.LPOPKXKPTXQLLTXế
D1QQKLSYLtrườQ1SKXQ
1SmQKDQ
1111121
ăn/7KKtQKTQđịphươngQKiQnăm
n1KđịQK63/2010/NĐQKiQnămKtQK
SKNLểmiKKQKKtQK1KđịQK48/2013/NĐQKiQ
5năm2013củKtQKSKửađLsungmộđiiQKđịQKLrQ
quanđếQNLểmsoátthKQKKtQK1KđịQK92/2017/NĐQ
KiQnămKtQKSKđổLQmộđiềiQKđịQK
liênquanđếQNLểmsoátthKQKKtQK
nc4ếtđịQK1215/QĐBNNMTngày29tháng4năm2025củ
trưQ1QQKLS0LtrưQLQKQKyKKQK
KtQKĩQKựcLâmnghiS.LểmlâmthuSKạmvichứcnăngquQêQK
nướ1QQKLệpvàMôitrườQ
7KđQKLimđ61QQKLS0LtrưQQKQL
7uQK7761107QKiQnăm
4Đ1
ĐiềXQNqPKH4ếđịQKQGDQKPKKQKKtQK
đượKQKyDUQĩQK/kPQKLS.LPkPKKPTQLL
TếD1QQKLSLtrườQ1SKQ1SmQK
DQKLLếLKụckèmtheo).
1LGQiSKậncơbảQDKchànhchínhđượQNKQ
QrUQ4ếđịQKQKKLQKH4ếđịQKV1215/QĐ11Q
29tháng4năm2025cDtrưởQ1QQKLệpvàMôitrườQ
ĐiềX4ếtđịQKQyKLKLKQKNQNêKDKếi
4ếtđịQK

4ếtđQKV652/UBNDngày02tháng6năm2022củDKK
DQQKkQGkQQKDQLQGDQKPKKQKKtQK
đượKQKyDSKrGTUuQKQLUQLLTếKKQKKtQK
ĩQK/kPQKLSKSKPLKứcnăngquảnlýnhànướD1Q
QKLS3KiULQQQKQQKDQ
4ếtđịQKV210/QĐUBNDngày28tháng02năm2023củDKK
DQQKkQGkQQKDQLQDQKPKKQKKtQK
QPới,đượVửađLVQKKQKKtQKmLSKrG
4UuQKQLUQLLTếKKQKKtQKĩQK/kPQKLSK
KngTQêQKnướD1QQKLS3KiULQQQKQQKD
Q
4ếtđQKV242/QĐUBNDngày10tháng3năm2023củDKK
DQQKkQGkQQKDQLQDQKPKKQKKtQK
đượVDđổLVQUQĩQKkPQKLSKKPTQLLTếD
1QQKLS3KiULQQQKQQKDQ
4ếtđQKV53/QĐUBNDngày18tháng01năm2024củDKK
DQQKkQGkQQKDQLQDQKPKKQKKtQK
QPLKKQKKtQKđượVDđổLVQSKrG4UuQKQL
LLTếKKQKKtQKĩQK/kPQKLSKSKPLKngTQê
nhànướD1QQKLS3KiULQQQKQQKDQ

4ếtđQKV293/UBNDngày15tháng3năm2024củDKK
DQQKkQGkQQKDQLQGDQKPKKQKKtQK
đượVDđổLVQSKrGTUuQKQLLLTếKKQKKtQK
ĩQK/kPQKLSKSKPLKứcngquảnlýnhàD1Q
QKLS3KiULQQQKQQKDQ
4ếtđQKV299/QĐUBNDngày18tháng3năm2024củDKK
DQQKkQGkQQKDQLQGDQKPKKQKKtQK
QPLSKrGTUuQKQLLLTếKKQKKtQKĩQK
.LPkPKPTQLLTếD1QQKLS3KiULQQQKQQK
DQ
4ếtđQKV826/UBNDngày05tháng7năm2024củDKK
DQQKkQGkQQKDQLQDQKPKKQKKtQK
PLđưVDđổLVQSKrG4UuQKQLLLTếKKQK
KtQKUQĩQK/kPQKLSKSKPLKngTQêQKnướD
1QQKLS3KiULQQQKQQKDQ

4ếtđQKV966/UBNDngày31tháng7năm2024củDKK
DQQKkQGkQQKDQLQGDQKPKKQKKtQK
PLKụchànhchínhđượVửađLVQUQĩQKkPQKLSĩQK
NLPkPKSKPLKứcnăngquảnlýnhànưD1QQKLS
3KiULQQQKQQKDQ
4ếđịQKV1500/QĐ1QKiQnăm2024DKK
DQQKkQGkQQKDQLQDQKPKKQKKtQK
PLDQKQKđưVDđổLVQmLUQĩQKkPQKLSĩQK
NLPkPKKPTQLLTếD1QQKLS3KiULQQQ
KQ1SKQQKDQ
4ếtđQKV35/UBNDngày13tháng01năm2025củDKK
DQQKkQGkQQKDQLQGDQKPKKQKKtQK
đượVửađổLVQĩQK/kPQKLSKKPTQLLTếD
1QQKLS3KiULQQQKQQKDQ
ĐiềXLD1QQKLệpvàMôitrườQKUuSKLKSớicáccơ
TDQđơnLrQTDQUVikGQTUuQKQLLLTếKKQK
KtQKđượQLĐiề4ếđịQKQQếyVKDđổLUuQKKK
DQQKkQGkQQKSKrG
ĐiềXKiQKVănSKQDQQKkQGkQQKLiPđố1QQKLS
LtrườQKtrưởQiVDQQQKLiPđốUQkP3KKQK
KtQKQKKDQQKkQGkQiKQKQKSKKKDQ
nhândâncácxã,phưQKUQiKiQKkQyLrQTDQKUiK
QKLPKLKQK4ếtđịQKQ
i


NhưĐiề
KKi31QK
31ỉnh:LĐVP,.3
LQKQDQ
Lưu:VT,3

.

3
U
QK
Trư
Q
X
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC CHUN HOÁ TRONG LĨNH VC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM
THUC THM QUYN GII QUYT CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CP HUYN,
UBND CP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s 670/QĐ-UBND ngày
21
tháng 05 năm 2025 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
I
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (24 TTHC)
1
1.012921
Thanh rng trng thuc
thm quyn quyết đnh
ca địa phương
Không quá ba mươi
(30) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không quy đnh
Ngh định s
140/2024/NĐ-
CP ngày
25/10/2024 c
a Chính
ph
2
1.012687
Phê duyt điều chnh phân
khu chức năng củ
a khu
rng đc dng thuc đa
phương quản lý
Không quá năm mươi
năm (55) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 c
a Chính
ph
3
1.011470
Phê duyt Phương án khai
thác thc vt r
ng thông
thường thuc thm quyn
giải quyết ca S Nông
nghiệp Môi trường
hoc
quan
thm
Không quá mười (10)
ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành
chính
công
tnh
Cao
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
- Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 ca B
Nông nghiệ
p và Phát
tri
n nông thông
(NN&PTNT);
2
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
quyn phê duyt ngun
vn trng rng
Bng
- Thông số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 ca B
NN&PTNT.
4
3.000198
Công nhn, công nhn li
ngun ging cây trng
lâm nghiệp
Không quá ời tám
(18) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công t
nh Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
1. Pl phí thuc
thm quy
n quy
định c
a Trung
ương:
- Công nhn lâm
phn tuyn chn:
600.000 đồng/lô
ging;
- Công nhn n
giống: 2.400.000
đồng/vưn
ging;
2. Pl phí thuc
thm quy
n quy
định ca đa
phương:
* Tng hp
np trc tiếp
hoc qua dch v
bưu chính công
ích:
-
Công nhn cây
m, y đầu dòng
2.000.000
đồng/01 ln bình
tuyn;
-
Công nhn n
gi
ng cây lâm
nghiệp, rng
-
Thông số
22/2021/TT -
BNNPTNT ny
29/12/2021 ca B
NN&PTNT;
-
Thông số
14/2018/TT-
BTC ngày
07/02/2018 ca B Tài
chính;
-
Ngh quyết s
39/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 ca Hi
đồng nhân dân tnh Cao
Bng;
-
Ngh quyết s
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 ca
Hội đồng nhân dân tnh
Cao Bng.
3
TT s n TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
ging
5.000.000 đ/01
ln bình tuyn;
* Tng hp
np qua dch v
công trc tuyến:
-
Công nhn cây
m, y đầu dòng
1.000.000
đồng/01 ln bình
tuyn;
-
Công nhn n
gi
ng cây lâm
nghiệp, rng
ging
2.500.000
đồng/01 ln bình
tuyn.
5
1.007918
Thm định thiết kế, d
toán hoc thm định điều
chỉnh thiết kế, d toán
công trình lâm sinh sử
dng vốn đầu tư công đi
vi các d án do Ch tch
U ban nhân dân cp tnh
quyết định đầu
Không quá ời năm
(15) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph
6
1.007917
Phê duyệt Phương án
trng rng thay thế đối vi
trưng hp ch d án t
trng rng thay thế
-
Trưng hp không
phải kiể
m tra Không
quá ba mươi (30)
ngày;
-
Trưng hp phi
kiểm tra Không quá
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Thông s
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 ca B
NN&PTNT
4
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
bn
mươi
năm
(45)
ngày;
Bng
7
1.007916
Chp thun np tin trng
rng thay thế đối vi
trưng hp ch d án
không t trng rng thay
thế
-
Trưng hp UBND
tnh b trí đất để trng
rng trên địa bàn 22
ngày;
-
Trưng hp UBND
tnh không b trí được
đất để trng rng thay
thế:
+ Trưng hp ch d
án không đề ngh np
ngay s tin trng
rng thay thế theo đơn
giá trng rng ca y
ban nhân dân cp tnh
nơi đề ngh np tin
57 ngày;
+ Trưng hp ch d
án đ gh np ngay s
tin trng rng thay
thế theo đơn giá trồng
rng ca y ban nhân
dân cp tỉnh nơi đề
ngh np tin thp hơn
s tin phi n
p theo
đơn giá trng rng ca
tỉnh nơi tiếp nhn
trng rng thay thế: 37
ngày;
+ Trưng hp s tin
đã nộp theo đơn giá
trng rng ca y ban
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công t
nh Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Thông s
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 ca B
NN&PTNT
5
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
nhân dân cp tỉnh nơi
đề ngh nộp tiề
n cao
hơn số tin phi np
theo đơn giá trồng
rng ca tỉnh nơi tiếp
nhn trng rng thay
thế: 42 ngày;
8
1.000084
Phê duyt hoc điều chnh
đề án du lch sinh thái,
ngh dưỡng, gii trí trong
rng đc dng thuc đa
phương quản lý
Không quá bn mươi
năm (45) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
-
Ngh định s
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 c
a Chính
ph;
-
Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 ca
Chính
ph.
9
1.000081
Phê duyt hoc điều chnh
đề án du lch sinh thái,
ngh dưỡng, gii trí trong
rng phòng h hoc rng
sn xut thuc địa phương
qun lý
Không quá bn mươi
năm (45) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành
chính
công t
nh Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 c
a Chính
ph;
- Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 ca
Chính
ph.
10
1.000071
Phê duyệt chương trình,
d án và hot động phi d
án được h tr tài chính
ca Qu bo v
và phát
trin rng cp tnh
Không quá bn mươi
(40) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 c
a Chính
ph
11
1.000058
Min, gim tin dch v
môi trưng rng ối vi
Không quá ời năm
(15) ngày
B phn mt
ca S Nông
- Trc tiếp;
Không
Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày
6
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
bên s dng dch v môi
trưng rng trong phm vi
địa giới hành chính của
mt tnh)
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
16/11/2018 ca Chính
ph
12
1.000055
Phê duyt hoc điều chnh
phương án quản lý rng
bn vng ca ch rng là
t chc
Không quá hai mươi
tám (28) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Thông s
13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 ca B
NN&PTNT
13
1.012692
Quyết định điều chnh ch
trương chuyển mục đích
s dng rng sang mc
đích khác
-
Hi đng nhân dân
cp t
nh xem xét,
quyết định điều chnh
ch trương chuyn
mc đích s dng
rng sang mc đích
khác: 35 ngày.
-
Trưng hp diện tích
rng chuyn mc đích
s dng sang mc đích
khác thuc phm vi
qun lý ca ch rng
các đơn v trc
thuc các bộ, ngành:
Hi đ
ng nhân dân
cp t
nh xem xét,
quyết định điều chnh
ch trương chuyn
mc đích s dng
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công t
nh Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 c
a Chính
ph;
- Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 c
a Chính
ph.
7
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
ch thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
rng
sang
mc
đích
khác: 48 ngày.
14
1.012691
Quyết đnh thu hi rng
đối vi t chc t nguyn
tr lại rừng
Không quá hai mươi
(20) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 c
a Chính
ph;
- Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 c
a Chính
ph.
15
1.012689
Quyết đnh chuyn mc
đích sử dng r
ng sang
mc đích khác đi vi t
chc
Không quá hai mươi
(20) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 c
a Chính
ph;
- Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 c
a Chính
ph.
16
1.012688
Quyết định giao rừng cho
t chc
-
UBND cp tnh ban
hành quyết đnh là ba
mươi năm (35) ngày;
-
UBND cp huyn
ban hành quyết định
ời (10) ngày;
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công
tnh
Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 c
a Chính
ph;
- Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 c
a Chính
ph.
17
1.012690
Phê duyt Phương án s
dng rng đi vi các
công trình kết cu h tng
phc v bo v
và phát
trin rng thuc đa
phương quản lý
Không quá ời lăm
(15) ngày
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành
chính
công
tnh
Cao
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 c
a Chính
ph;
- Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
8
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
Bng
18/7/2024 ca Chính
ph.
18
1.012413
Phê duyt hoc điều chnh
Phương án tạm s dng
rng
-
Trưng hp diện tích
rng tm s dng
thuc phm vi qun lý
ca
y ban nhân dân
cp tỉnh: 12 ngày làm
vic.
-
Trưng hp diện tích
rng tm s dng
thuc phm vi qun lý
ca ch r
ng là các
đơn v trc thuc các
b, ngành ch quản:
20 ngày làm việc.
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công t
nh Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
27/2024/NĐ-
CP ngày
06/3/2024 c
a Chính
ph
19
3.000160
Phân loại doanh nghiệp
trồng, khai thác và cung
cp g rng trng, chế
biến, nhp khu, xut
khu g
-
Trưng hp không
kiểm tra xác minh
năm (05) ngày;
-
Trưng hp phi
kiểm tra xác minh
ời ba (13) ngày;
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành
chính
công t
nh Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Np qua dch
v bưu chính
công ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
120/2024/NĐ-
CP ngày
30/9/2024 c
a Chính
ph
20
3.000159
Xác nhn ngun gc g
trước khi xuất khu
Không quá bn (04)
ngày
- Np, tr kết
qu h t
i:
B phn m
t
ca cp huyn;
- quan giả
i
quyế
t TTHC:
quan kiể
m
lâm s ti (H
t
Kim lâm) .
-
Trc tiếp;
-
Np qua dch
v bưu chính
công ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
120/2024/NĐ-
CP ngày
30/9/2024 c
a Chính
ph
9
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
21
3.000152
Quyết đnh ch trương
chuyn mc đích s dng
rng sang mục đích khác
-
Hi đng nhân dân
cp t
nh xem xét,
quyết định ch trương
chuyn mc đích s
dng rng sang mc
đích khác: 35 ngày.
-
Trưng hp din tích
rng chuyn mc đích
s dng sang mc
đích khác thuc phm
vi quản lý ca ch
rng c đơn v trc
thuc các bộ, ngành:
Hi đ
ng nhân dân
cp t
nh xem xét,
quyết định ch trương
chuyn mc đích s
dng rng sang mc
đích khác: 48 ngày.
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công t
nh Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 c
a Chính
ph;
- Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 c
a Chính
ph.
22
1.004815
Đăng s s nuôi,
trng các loài đng vt
rng, thc vt r
ng nguy
cp, quý, hiếm Nhóm II
động vt, thc v
t hoang
nguy cp thuc Ph lc
II và III CITES
-
Thời gian cp s:
05 ngày làm việc, k
t ngày nhận được h
sơ hp l.
-
Trưng hp cn
kiểm tra thc tế các
điều kiện nuôi, trồng,
không quá 30 ngày.
B phn mt
ca S Nông
nghiệp và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
v
hành chính
công t
nh Cao
Bng
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
-
Ngh định s
06/2019/NĐ-
CP ngày
22/01/2019 c
a Chính
ph;
-
Ngh định s
84/2021/NĐ-
CP ngày
22/9/2021 c
a Chính
ph.
23
1.000047
Phê duyt phương án khai
thác động vt rng thông
thường t t nhiên
Không quá mười (10)
ngày
- Np, tr kết
qu h sơ ti: B
phn mt ca
- Trc tiếp;
Không
Thông s
26/2022/TT-BNNPTNT
10
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
cp huyn;
- quan gii
quyết TTHC:
quan kim
lâm s ti (Ht
Kim lâm) .
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
ngày 30/12/2022 ca B
NN&PTNT
24
1.000045
Xác nhn bng lâm sn.
- Trưng h
p không
phải xác minh hai
(02) ny.
-
Trưng hp phải xác
minh bn (04) ngày.
-
Trưng h
p xác
minh nhiều ni
dung phc t
p không
quá tám (08) ngày.
-
Np, tr kết
qu h ti:
B phn mt
ca cp huyn;
-
quan giải
quyết TTHC:
quan kiểm
lâm s ti (Ht
Kim lâm) .
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
-
Thông 26/2022/TT-
BNNPTNT ny
30/12/2022 ca B
NN&PTNT;
-
Thông số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 ca B
NN&PTNT;
-
Ngh định s
06/2019/NĐ-
CP ngày
22/01/2019 c
a Chính
ph;
-
Ngh định s
84/2021/NĐ-
CP ngày
22/9/2021 ca
Chính
ph.
II TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN (07 TTHC)
1
1.012922
Lp biên bn kiểm tra hiện
trưng xác đ
nh nguyên
nhân,
mc
độ
thiệt
hi
rng trng
Không quá năm (05)
ngày
B phn mt
ca ca UBND
cp huyn
Không quy đnh
Không
Ngh định
140/2024/NĐ-
CP ngày
25/10/2024 c
a Chính
ph
2
1.012531
H tr tín dng đầu tư
trng rng g ln đối vi
ch rng h gia đình,
nhân
Không quá hai mươi
(20) ngày
B phn mt
ca ca UBND
cp huyn
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
Không
Ngh định 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph
11
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
-
Qua
dch
v
công trc tuyến
mt phn.
3
3.000250
Phê duyt hoc điều chnh
phương án quản lý rng
bn vng ca ch rng là
h gia đình, nhân, cng
đồng dân hoc h gia
đình nhân liên kết thành
nhóm h, t h
p tác
trưng hp t chc các
hot động du lch sinh thái
Không quá hai mươi
hai (22) ngày
B phn mt
ca ca UBND
cp huyn
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Thông s
13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 ca B
NN&PTNT
4
1.011471
Phê duyt Phương án khai
thác thc vt rừng loài
thông thường thuc thm
quyn giải quyết ca y
ban nhân dân cp huyn
Không quá mười (10)
ngày
B phn mt
ca ca UBND
cp huyn
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Thông s
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 ca B
NN&PTNT
5
1.007919
Thm định thiết kế, d
toán hoc thm định điều
chỉnh thiết kế, d toán
công trình lâm sinh sử
dng vốn đầu tư công đi
vi các d án do Ch tch
U ban nhân dân cp
huyn, cp quyết định
đầu
Không quá ời năm
(15) ngày
B phn mt
ca ca UBND
cp huyn
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph
6
1.012695
Quyết đnh thu hi rng
đối vi h gia đình, cá
nhân và cng đồng dân
t nguyn tr lại rừng
Không quá hai mươi
(20) ngày
B phn mt
ca ca UBND
cp huyn
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 ca Chính
ph sa đổi, bổ sung
mt s điều ca Ngh
12
TT s Tên TTHC Thi hn gii quyết
Địa đim
thc hin
Cách thc
thc hin
Phí, l phí Căn c pháp
-
Qua
dch
v
công trc tuyến
mt phn.
định s 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018
7
1.012694
Quyết đnh chuyn mc
đích sử dng r
ng sang
mục đích khác đối vi cá
nhân
Không quá hai mươi
(20) ngày
B phn mt
ca ca UBND
cp huyn
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 c
a Chính
ph sa đổi, bổ sung
mt s điều ca Ngh
định
s
156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018
III
TH TC HÀNH CHÍNH CP (01 TTHC)
1
1.012693
Quyết định giao rừng cho
h gia đình, cá nhân và
cộng đồng dân cư
Không quá năm mươi
(50) ngày
B phn mt
ca ca UBND
cấp xã
-
Trc tiếp;
-
Qua dch v
bưu chính công
ích;.
-
Qua dch v
công trc tuyến
mt phn.
Không
Ngh định s
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 c
a Chính
ph sa đổi, bổ sung
mt s điều ca Ngh
định
s
156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 ca
Chính ph
Tng s danh mc TTHC công b:
32
TTHC
Trong đó: Cp tnh: 24 TTHC
Cp huyn: 07 TTHC
Cp xã: 01 TTHC
Qua Dch v công trc tuyến mt phn
31
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 670/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 670/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×