• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 670/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 22/05/2025 16:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 670/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 670/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 670/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 670/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ỷ
1
11
1
Ỉ12Ằ1
Ộ


Ộ
,

Ủ
1
Ĩ
,
Ệ
1
Đ
ộ
O
ậ
S
ự
G
ạ
QK
SK
ố
/QĐ
1
ằQQ KiQnăm
4ẾĐỊ1
ềYLệQốGDQKPụKủụchànhchínhđượKXẩQKyD
UQOĩQKYựPQKLệSY.LểPOPKXộKẩPTXềQLảLTXế
ủDở1QQKLệSYLtrườQ1ấSKXệQ
1ấSmỉQKDằQ
ỦỊỦ1111Ỉ12Ằ1
ănứ/ậ7ổKứKtQKTềQđịphươngQKiQnăm
Cănứ1KịđịQKố63/2010/NĐQKiQnămủKtQK
SKủềNLểmiKủụKQKKtQK1KịđịQKố48/2013/NĐQKiQ
5năm2013củKtQKSKủửađổLổsungmộốđiềủiQKịđịQKLrQ
quanđếQNLểmsoátthủụKQKKtQK1KịđịQKố92/2017/NĐQ
KiQnămủKtQKSKủửđổLổQmộốđiềủiQKịđịQK
liênquanđếQNLểmsoátthủụKQKKtQK
Căncứ4ếtđịQKố1215/QĐBNNMTngày29tháng4năm2025củ
ộtrưởQộ1QQKLệS0LtrườQềLệQốKẩQKyKủụKQK
KtQKĩQKựcLâmnghiệS.LểmlâmthuộSKạmvichứcnăngquảQêQK
nướủộ1QQKLệpvàMôitrườQ
7KđềQKịủLimđố6ở1QQKLệS0LtrườQỉQKằQạL
7ờuQKố7761107QKiQnăm
4ẾĐỊ1
ĐiềXQốNqPKH4ếđịQKQGDQKPụKủụKQKKtQK
đượKẩQKyDUQĩQKự/kPQKLệS.LểPkPKộKẩPTềQLảL
TếủDở1QQKLệSLtrườQ1ấSKệQ1ấSmỉQK
DằQKLLếạLKụụckèmtheo).
1ộLGQiộSKậncơbảQủDKủụchànhchínhđượQốNKQ
QrUQ4ếđịQKQKựKLệQKH4ếđịQKVố1215/QĐ11Q
29tháng4năm2025củDộtrưởQộ1QQKLệpvàMôitrườQ
ĐiềX4ếtđịQKQyKLệựKLKQKNểừQNêKDKếi
4ếtđịQK

4ếtđịQKVố652/QĐUBNDngày02tháng6năm2022củDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốGDQKPụKủụKQKKtQK
đượKẩQKyDSKrGệTUuQKQộLộUQLảLTếKủụKQKKtQK
ĩQKự/kPQKLệSKộSKạPLKứcnăngquảnlýnhànướủDở1Q
QKLệS3KiULểQQQKQỉQKDằQ
4ếtđịQKVố210/QĐUBNDngày28tháng02năm2023củDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốDQKPụKủụKQKKtQK
QốPới,đượVửađổLổVQKủụKQKKtQKịmLỏSKrGệ
4UuQKQộLộUQLảLTếKủụKQKKtQKĩQKự/kPQKLệSKộ
KứnăngTảQêQKnướủDở1QQKLệS3KiULểQQQKQỉQKD
ằQ
4ếtđịQKVố242/QĐUBNDngày10tháng3năm2023củDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốDQKPụKủụKQKKtQK
đượVửDđổLổVQUQĩQKựkPQKLệSKộKẩPTềQLảLTếủD
ở1QQKLệS3KiULểQQQKQỉQKDằQ
4ếtđịQKVố53/QĐUBNDngày18tháng01năm2024củDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốDQKPụKủụKQKKtQK
QốPớLKủụKQKKtQKđượVửDđổLổVQSKrGệ4UuQKQộLộ
LảLTếKủụKQKKtQKĩQKự/kPQKLệSKộSKạPLKứnăngTảQê
nhànướủDở1QQKLệS3KiULểQQQKQỉQKDằQ

4ếtđịQKVố293/QĐUBNDngày15tháng3năm2024củDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốGDQKPụKủụKQKKtQK
đượVửDđổLổVQSKrGệTUuQKQộLộLảLTếKủụKQKKtQK
ĩQKự/kPQKLệSKộSKạPLKứcnăngquảnlýnhànướủDở1Q
QKLệS3KiULểQQQKQỉQKDằQ
4ếtđịQKVố299/QĐUBNDngày18tháng3năm2024củDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốGDQKPụKủụKQKKtQK
QốPớLSKrGệTUuQKQộLộLảLTếKủụKQKKtQKĩQKự
.LểPkPKẩPTềQLảLTếủDở1QQKLệS3KiULểQQQKQỉQK
DằQ
4ếtđịQKVố826/QĐUBNDngày05tháng7năm2024củDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốDQKPụKủụKQKKtQK
PớLđượVửDđổLổVQSKrGệ4UuQKQộLộLảLTếKủụKQK
KtQKUQĩQKự/kPQKLệSKộSKạPLKứnăngTảQêQKnướủD
ở1QQKLệS3KiULểQQQKQỉQKDằQ

4ếtđịQKVố966/QĐUBNDngày31tháng7năm2024củDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốGDQKPụKủụKQKKtQK
PớLKủụchànhchínhđượVửađổLổVQUQĩQKựkPQKLệSĩQK
ựNLểPkPKộSKạPLKứcnăngquảnlýnhànướủDở1QQKLệS
3KiULểQQQKQỉQKDằQ
4ếđịQKVố1500/QĐ1QKiQnăm2024ủDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốDQKPụKủụKQKKtQK
PớLDQKQKđượVửDđổLổVQịmLỏUQĩQKựkPQKLệSĩQK
ựNLểPkPKộKẩPTềQLảLTếủDở1QQKLệS3KiULểQQQ
KQ1ấSKệQỉQKDằQ
4ếtđịQKVố35/QĐUBNDngày13tháng01năm2025củDKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKDằQềLệQốGDQKPụKủụKQKKtQK
đượVửađổLổVQĩQKự/kPQKLệSKộKẩPTềQLảLTếủDở
1QQKLệS3KiULểQQQKQỉQKDằQ
ĐiềXLDở1QQKLệpvàMôitrườQKủUuSKốLKợSớicáccơ
TDQđơnịLrQTDQUVikGựQTUuQKQộLộLảLTếKủụKQK
KtQKđượQốạLĐiề4ếđịQKQQếyVựKDđổLUuQKKủịK
ỦDQQKkQGkQỉQKSKrGệ
ĐiềXKiQKVănSKQỦDQQKkQGkQỉQKLiPđốở1QQKLệS
LtrườQKủtrưởQiVởDQQQKLiPđốUQkP3KụụKQK
KtQKQKủịKỦDQQKkQGkQiKệQKQKSKốKủịKỦDQ
nhândâncácxã,phườQKịUấQiổKứiQKkQyLrQTDQKịUiK
QKLệPKLKQK4ếtđịQKQ
Nơi

ậ

NhưĐiề
KủịKi31ỉQK
31ỉnh:LĐVP,.3
LễQKQDằQ
Lưu:VT,3

.
Ủ
Ị

3ỦỊ
U
ị
QK
Trư
ờ
Q
X
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HOÁ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN,
UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày
21
tháng 05 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (24 TTHC)
1
1.012921
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định
của địa phương
Không quá ba mươi
(30) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không quy định
Nghị định số
140/2024/NĐ-
CP ngày
25/10/2024 củ
a Chính
phủ
2
1.012687
Phê duyệt điều chỉnh phân
khu chức năng củ
a khu
rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
Không quá năm mươi
năm (55) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 củ
a Chính
phủ
3
1.011470
Phê duyệt Phương án khai
thác thực vật rừ
ng thông
thường thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
hoặc
Cơ
quan
có
thẩm
Không quá mười (10)
ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
Nông nghiệ
p và Phát
triể
n nông thông
(NN&PTNT);
2
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
quyền phê duyệt nguồn
vốn trồng rừng
Bằng
- Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ
NN&PTNT.
4
3.000198
Công nhận, công nhận lại
nguồn giống cây trồng
lâm nghiệp
Không quá mười tám
(18) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công tỉ
nh Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
1. Phí lệ phí thuộc
thẩm quyề
n quy
định củ
a Trung
ương:
- Công nhận lâm
phần tuyển chọn:
600.000 đồng/lô
giống;
- Công nhận vườn
giống: 2.400.000
đồng/vườn
giống;
2. Phí lệ phí thuộc
thẩm quyề
n quy
định của địa
phương:
* Trường hợp
nộp trực tiếp
hoặc qua dịch vụ
bưu chính công
ích:
-
Công nhận cây
mẹ, cây đầu dòng
là 2.000.000
đồng/01 lần bình
tuyển;
-
Công nhận vườn
giố
ng cây lâm
nghiệp, rừng
-
Thông tư số
22/2021/TT -
BNNPTNT ngày
29/12/2021 của Bộ
NN&PTNT;
-
Thông tư số
14/2018/TT-
BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài
chính;
-
Nghị quyết số
39/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng;
-
Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng.
3
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
giống là
5.000.000 đ/01
lần bình tuyển;
* Trường hợp
nộp qua dịch vụ
công trực tuyến:
-
Công nhận cây
mẹ, cây đầu dòng
là 1.000.000
đồng/01 lần bình
tuyển;
-
Công nhận vườn
giố
ng cây lâm
nghiệp, rừng
giống là
2.500.000
đồng/01 lần bình
tuyển.
5
1.007918
Thẩm định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối
với các dự án do Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định đầu tư
Không quá mười năm
(15) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ
6
1.007917
Phê duyệt Phương án
trồng rừng thay thế đối với
trường hợp chủ dự án tự
trồng rừng thay thế
-
Trường hợp không
phải kiể
m tra Không
quá ba mươi (30)
ngày;
-
Trường hợp phải
kiểm tra Không quá
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
NN&PTNT
4
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
bốn
mươi
năm
(45)
ngày;
Bằng
7
1.007916
Chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế đối với
trường hợp chủ dự án
không tự trồng rừng thay
thế
-
Trường hợp UBND
tỉnh bố trí đất để trồng
rừng trên địa bàn là 22
ngày;
-
Trường hợp UBND
tỉnh không bố trí được
đất để trồng rừng thay
thế:
+ Trường hợp chủ dự
án không đề nghị nộp
ngay số tiền trồng
rừng thay thế theo đơn
giá trồng rừng của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
nơi đề nghị nộp tiền là
57 ngày;
+ Trường hợp chủ dự
án đề ghị nộp ngay số
tiền trồng rừng thay
thế theo đơn giá trồng
rừng của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nơi đề
nghị nộp tiền thấp hơn
số tiền phải nộ
p theo
đơn giá trồng rừng của
tỉnh nơi tiếp nhận
trồng rừng thay thế: 37
ngày;
+ Trường hợp số tiền
đã nộp theo đơn giá
trồng rừng của Ủy ban
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công tỉ
nh Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 của Bộ
NN&PTNT
5
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
nhân dân cấp tỉnh nơi
đề nghị nộp tiề
n cao
hơn số tiền phải nộp
theo đơn giá trồng
rừng của tỉnh nơi tiếp
nhận trồng rừng thay
thế: 42 ngày;
8
1.000084
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong
rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
Không quá bốn mươi
năm (45) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
-
Nghị định số
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 củ
a Chính
phủ;
-
Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 của
Chính
phủ.
9
1.000081
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
đề án du lịch sinh thái,
nghỉ dưỡng, giải trí trong
rừng phòng hộ hoặc rừng
sản xuất thuộc địa phương
quản lý
Không quá bốn mươi
năm (45) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành
chính
công tỉ
nh Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 củ
a Chính
phủ;
- Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 của
Chính
phủ.
10
1.000071
Phê duyệt chương trình,
dự án và hoạt động phi dự
án được hỗ trợ tài chính
của Quỹ bảo vệ
và phát
triển rừng cấp tỉnh
Không quá bốn mươi
(40) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 củ
a Chính
phủ
11
1.000058
Miễn, giảm tiền dịch vụ
môi trường rừng (đối với
Không quá mười năm
(15) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
- Trực tiếp;
Không
Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
6
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
bên sử dụng dịch vụ môi
trường rừng trong phạm vi
địa giới hành chính của
một tỉnh)
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
16/11/2018 của Chính
phủ
12
1.000055
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là
tổ chức
Không quá hai mươi
tám (28) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Thông tư số
13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ
NN&PTNT
13
1.012692
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích
sử dụng rừng sang mục
đích khác
-
Hội đồng nhân dân
cấp tỉ
nh xem xét,
quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác: 35 ngày.
-
Trường hợp diện tích
rừng chuyển mục đích
sử dụng sang mục đích
khác thuộc phạm vi
quản lý của chủ rừng
là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành:
Hội đồ
ng nhân dân
cấp tỉ
nh xem xét,
quyết định điều chỉnh
chủ trương chuyển
mục đích sử dụng
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công tỉ
nh Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 củ
a Chính
phủ;
- Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 củ
a Chính
phủ.
7
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
rừng
sang
mục
đích
khác: 48 ngày.
14
1.012691
Quyết định thu hồi rừng
đối với tổ chức tự nguyện
trả lại rừng
Không quá hai mươi
(20) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 củ
a Chính
phủ;
- Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 củ
a Chính
phủ.
15
1.012689
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừ
ng sang
mục đích khác đối với tổ
chức
Không quá hai mươi
(20) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 củ
a Chính
phủ;
- Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 củ
a Chính
phủ.
16
1.012688
Quyết định giao rừng cho
tổ chức
-
UBND cấp tỉnh ban
hành quyết định là ba
mươi năm (35) ngày;
-
UBND cấp huyện
ban hành quyết định là
mười (10) ngày;
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công
tỉnh
Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 củ
a Chính
phủ;
- Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 củ
a Chính
phủ.
17
1.012690
Phê duyệt Phương án sử
dụng rừng đối với các
công trình kết cấu hạ tầng
phục vụ bảo vệ
và phát
triển rừng thuộc địa
phương quản lý
Không quá mười lăm
(15) ngày
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Cao
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 củ
a Chính
phủ;
- Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày
8
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Bằng
18/7/2024 của Chính
phủ.
18
1.012413
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng
rừng
-
Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng
thuộc phạm vi quản lý
của Ủ
y ban nhân dân
cấp tỉnh: 12 ngày làm
việc.
-
Trường hợp diện tích
rừng tạm sử dụng
thuộc phạm vi quản lý
của chủ rừ
ng là các
đơn vị trực thuộc các
bộ, ngành chủ quản:
20 ngày làm việc.
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công tỉ
nh Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
27/2024/NĐ-
CP ngày
06/3/2024 củ
a Chính
phủ
19
3.000160
Phân loại doanh nghiệp
trồng, khai thác và cung
cấp gỗ rừng trồng, chế
biến, nhập khẩu, xuất
khẩu gỗ
-
Trường hợp không
kiểm tra xác minh là
năm (05) ngày;
-
Trường hợp phải
kiểm tra xác minh là
mười ba (13) ngày;
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành
chính
công tỉ
nh Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Nộp qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
120/2024/NĐ-
CP ngày
30/9/2024 củ
a Chính
phủ
20
3.000159
Xác nhận nguồn gốc gỗ
trước khi xuất khẩu
Không quá bốn (04)
ngày
- Nộp, trả kết
quả hồ sơ tạ
i:
Bộ phận mộ
t
cửa cấp huyện;
- Cơ quan giả
i
quyế
t TTHC:
Cơ quan kiể
m
lâm sở tại (Hạ
t
Kiểm lâm) .
-
Trực tiếp;
-
Nộp qua dịch
vụ bưu chính
công ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
120/2024/NĐ-
CP ngày
30/9/2024 củ
a Chính
phủ
9
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
21
3.000152
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
-
Hội đồng nhân dân
cấp tỉ
nh xem xét,
quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác: 35 ngày.
-
Trường hợp diện tích
rừng chuyển mục đích
sử dụng sang mục
đích khác thuộc phạm
vi quản lý của chủ
rừng là các đơn vị trực
thuộc các bộ, ngành:
Hội đồ
ng nhân dân
cấp tỉ
nh xem xét,
quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục
đích khác: 48 ngày.
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công tỉ
nh Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
156/2018/NĐ-
CP ngày
16/11/2018 củ
a Chính
phủ;
- Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 củ
a Chính
phủ.
22
1.004815
Đăng ký mã số cơ sở nuôi,
trồng các loài động vật
rừng, thực vật rừ
ng nguy
cấp, quý, hiếm Nhóm II và
động vật, thực vậ
t hoang
dã nguy cấp thuộc Phụ lục
II và III CITES
-
Thời gian cấp mã số:
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
-
Trường hợp cần
kiểm tra thực tế các
điều kiện nuôi, trồng,
không quá 30 ngày.
Bộ phận một
cửa Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại
Trung tâm Phục
vụ
hành chính
công tỉ
nh Cao
Bằng
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
-
Nghị định số
06/2019/NĐ-
CP ngày
22/01/2019 củ
a Chính
phủ;
-
Nghị định số
84/2021/NĐ-
CP ngày
22/9/2021 củ
a Chính
phủ.
23
1.000047
Phê duyệt phương án khai
thác động vật rừng thông
thường từ tự nhiên
Không quá mười (10)
ngày
- Nộp, trả kết
quả hồ sơ tại: Bộ
phận một cửa
- Trực tiếp;
Không
Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT
10
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
cấp huyện;
- Cơ quan giải
quyết TTHC:
Cơ quan kiểm
lâm sở tại (Hạt
Kiểm lâm) .
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
ngày 30/12/2022 của Bộ
NN&PTNT
24
1.000045
Xác nhận bảng kê lâm sản.
- Trường hợ
p không
phải xác minh là hai
(02) ngày.
-
Trường hợp phải xác
minh là bốn (04) ngày.
-
Trường hợ
p xác
minh có nhiều nội
dung phức tạ
p không
quá tám (08) ngày.
-
Nộp, trả kết
quả hồ sơ tại:
Bộ phận một
cửa cấp huyện;
-
Cơ quan giải
quyết TTHC:
Cơ quan kiểm
lâm sở tại (Hạt
Kiểm lâm) .
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
-
Thông tư 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
NN&PTNT;
-
Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
NN&PTNT;
-
Nghị định số
06/2019/NĐ-
CP ngày
22/01/2019 củ
a Chính
phủ;
-
Nghị định số
84/2021/NĐ-
CP ngày
22/9/2021 của
Chính
phủ.
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (07 TTHC)
1
1.012922
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác đị
nh nguyên
nhân,
mức
độ
thiệt
hại
rừng trồng
Không quá năm (05)
ngày
Bộ phận một
cửa của UBND
cấp huyện
Không quy định
Không
Nghị định
140/2024/NĐ-
CP ngày
25/10/2024 củ
a Chính
phủ
2
1.012531
Hỗ trợ tín dụng đầu tư
trồng rừng gỗ lớn đối với
chủ rừng là hộ gia đình, cá
nhân
Không quá hai mươi
(20) ngày
Bộ phận một
cửa của UBND
cấp huyện
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Không
Nghị định 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ
11
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
-
Qua
dịch
vụ
công trực tuyến
một phần.
3
3.000250
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng
bền vững của chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư hoặc hộ gia
đình cá nhân liên kết thành
nhóm hộ, tổ hợ
p tác
trường hợp có tổ chức các
hoạt động du lịch sinh thái
Không quá hai mươi
hai (22) ngày
Bộ phận một
cửa của UBND
cấp huyện
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Thông tư số
13/2023/TT-BNNPTNT
ngày 30/11/2023 của Bộ
NN&PTNT
4
1.011471
Phê duyệt Phương án khai
thác thực vật rừng loài
thông thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
Không quá mười (10)
ngày
Bộ phận một
cửa của UBND
cấp huyện
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 của Bộ
NN&PTNT
5
1.007919
Thẩm định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm định điều
chỉnh thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh sử
dụng vốn đầu tư công đối
với các dự án do Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp
huyện, cấp xã quyết định
đầu tư
Không quá mười năm
(15) ngày
Bộ phận một
cửa của UBND
cấp huyện
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định 58/2024/NĐ-
CP ngày 24/5/2024 của
Chính phủ
6
1.012695
Quyết định thu hồi rừng
đối với hộ gia đình, cá
nhân và cộng đồng dân cư
tự nguyện trả lại rừng
Không quá hai mươi
(20) ngày
Bộ phận một
cửa của UBND
cấp huyện
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
Không
Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
12
TT Mã số Tên TTHC Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
-
Qua
dịch
vụ
công trực tuyến
một phần.
định số 156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018
7
1.012694
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừ
ng sang
mục đích khác đối với cá
nhân
Không quá hai mươi
(20) ngày
Bộ phận một
cửa của UBND
cấp huyện
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định
số
156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018
III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1
1.012693
Quyết định giao rừng cho
hộ gia đình, cá nhân và
cộng đồng dân cư
Không quá năm mươi
(50) ngày
Bộ phận một
cửa của UBND
cấp xã
-
Trực tiếp;
-
Qua dịch vụ
bưu chính công
ích;.
-
Qua dịch vụ
công trực tuyến
một phần.
Không
Nghị định số
91/2024/NĐ-
CP ngày
18/7/2024 củ
a Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị
định
số
156/2018/NĐ-
CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ
Tổng số danh mục TTHC công bố:
32
TTHC
Trong đó: Cấp tỉnh: 24 TTHC
Cấp huyện: 07 TTHC
Cấp xã: 01 TTHC
Qua Dịch vụ công trực tuyến một phần
31
TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 670/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 670/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 670/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×