• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/05/2026 09:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 663/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 663/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Tư pháp: số 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công
chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng
663
13
5
2
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 862/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định
tư pháp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 524/QĐ-BTP ngày
05/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực giám định tư pháp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành
phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các
thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành
phố về việc ủy quyền cho Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn
số 2261/STP-VP ngày 28/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 20
TTHC lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội, trong đó: 10 quy trình
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội; 10 quy trình thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính
công và các cá nhân, tổ chức có liên quan cập nhập quy trình điện tử đối với các
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo theo quy định
của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
3
Các quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết
định này thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt
tại số 3,4,7,8 mục XIV phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1675/QĐ-
UBND ngày 22/3/2023 của UBND Thành phố; số 1 mục I và số 1,2,3,4 mục
VIII phần A Phụ lục III kèm theo Quyết định số 384/QĐ-TTPVHCC ngày
30/03/2026; số thứ tự 1,3,5,6,7,8,9,10,11,12 mục I Phụ lục VII kèm theo Quyết
định số 387/QĐ-TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ;
các phòng, đơn vị thuộc TT
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CHỨNG THỰC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công)
Phần I. Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Công chứng, Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành
phố Hà Nội
I. Lĩnh vực Công chứng
1. Bổ nhiệm công chứng viên (Mã 1.013803)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, trình hồ sơ đề nghị bổ nhiệm
công chứng viên
2
Phạm vi: Áp dụng đối với tổ chức hành nghề công chứng, công chức Sở Tư pháp,
Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một
cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Công chứng năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/202555 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật công chứng;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lí nhà nước của bộ tư pháp;
- Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ
tục hành chính quy định tại các thông tư trong lĩnh vực Bổ trợ tư pháp;
- Quyết định số 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc
thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về
việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục
5
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị bổ nhiệm công chứng viên
(Mẫu TP-CC-02 ban hành kèm theo Thông tư
số 11/2025/TT-BTP)
x
2
Giấy tờ chứng minh thời gian công tác pháp
luật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
trường hợp người đề nghị bổ nhiệm thuộc đối
tượng quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều
14 của Luật Công chứng thì phải có bản chính
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện
tử giấy tờ chứng minh đã miễn nhiệm, đã thu
hồi chứng chỉ hành nghề hoặc không còn
thuộc các trường hợp này (Bản chính hoặc bản
sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử)
Không yêu cầu người đề nghị bổ nhiệm công
chứng viên theo quy định tại điểm a, điểm b
khoản 3 Điều này nộp bản chính hoặc bản sao
có chứng thực giấy tờ chứng minh thời gian
đóng bảo hiểm xã hội khi Sở Tư pháp khai thác
được thông tin về giấy tờ này trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về bảo hiểm. Trong thời hạn bổ
nhiệm công chứng viên, Sở Tư pháp kiểm tra,
tra cứu thông tin về giấy tờ chứng minh thời
gian đóng bảo hiểm xã hội trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về bảo hiểm. Trường hợp Sở Tư pháp
không khai thác được thông tin hoặc thông tin
khai thác được trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
bảo hiểm không đầy đủ, không chính xác thì
yêu cầu người đề nghị bổ nhiệm công chứng
viên hoàn thiện hồ sơ, nộp bản chính hoặc bản
sao có chứng thực giấy tờ chứng minh thời
gian đóng bảo hiểm xã hội.
x
x
6
Giấy tờ chứng minh thời gian công tác pháp
luật theo quy định tại khoản 4 Điều 10 của
Luật Công chứng và điểm b khoản 1 Điều 4
của Nghị định số 104/2025/NĐ-CP là một
hoặc một số giấy tờ sau đây:
+ Quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, tuyển
dụng, luân chuyển, điều động, hợp đồng làm
việc hoặc hợp đồng lao động kèm theo giấy tờ
chứng minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội
phù hợp với vị trí công tác pháp luật được bổ
nhiệm, tuyển dụng hoặc ký hợp đồng từ đủ 03
năm trở lên đối với những người thuộc trường
hợp quy định tại điểm a, b và d khoản 1 Điều
6 Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ tư pháp quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Công chứng (Không yêu cầu người yêu cầu
nộp giấy tờ chứng minh thời gian đóng bảo
hiểm xã hội khi cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính khai thác được thông tin về giấy tờ
chứng minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm).
+ Chứng chỉ hành nghề luật sư và thẻ luật sư;
chứng chỉ hành nghề đấu giá; chứng chỉ hành
nghề quản tài viên; quyết định bổ nhiệm thừa
phát lại và thẻ thừa phát lại đối với những
người thuộc trường hợp quy định tại điểm c
khoản 1 Điều 6 Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
Chứng chỉ hành nghề hoặc các quyết định quy
định tại điểm này phải kèm theo giấy tờ chứng
minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 03
năm trở lên tương ứng với chức danh mà họ
đảm nhận. Trường hợp người quản lý doanh
nghiệp trong lĩnh vực luật sư, đấu giá, quản lý
thanh lý tài sản, thừa phát lại mà không hưởng
tiền lương hoặc người hưởng lương hưu, trợ
cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng mà
đang giao kết hợp đồng lao động không thuộc
đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc
thì không cần nộp kèm theo giấy tờ chứng
7
minh thời gian đóng bảo hiểm xã hội (Không
yêu cầu người yêu cầu nộp giấy tờ chứng minh
thời gian đóng bảo hiểm xã hội khi cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính khai thác được
thông tin về giấy tờ chứng minh thời gian đóng
bảo hiểm xã hội trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
bảo hiểm).
+ Các giấy tờ hợp pháp khác chứng minh thời
gian công tác pháp luật.
3
Giấy chứng nhận kết quả kiểm tra tập sự hành
nghề công chứng (Bản chính hoặc bản sao có
chứng thực hoặc bản sao điện tử)
x
4
Giấy khám sức khoẻ do cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có thẩm quyền cấp trong thời hạn
12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ (Bản chính
hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện
tử)
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có
trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc, quyết định
bổ nhiệm công chứng viên đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ
nhiệm công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ
lý do
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
3.6
Phí/Lệ phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
(ngày làm
việc)
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Công dân nộp hồ sơ
Công dân
Giờ hành
chính
B2
Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, công chức bộ
Công chức
bộ phận một
cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục
3.2;
8
phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả; Chuyển hồ sơ cho cơ quan
có thẩm quyền giải quyết.
(Chuyển đồng thời đến Trưởng
phòng)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ.
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả
kết quả (mẫu số
01);
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ (mẫu số 02);
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ (mẫu số 03).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05)
(Áp dụng với
trường hợp xử lý hồ
sơ trực tiếp)
B3
Trưởng phòng Bổ trợ tư pháp
chuyển hồ sơ đến công chức
giải quyết
Trưởng
phòng Bổ
trợ tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định hồ sơ: Công chức
giải quyết hồ sơ tiến hành xem
xét, dự thảo văn bản, trình lãnh
đạo Phòng phê duyệt.
Công chức
giải quyết
hồ sơ
11 ngày
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Văn bản đề nghị
bổ nhiệm.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Văn bản đề nghị
bổ nhiệm;
9
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
trình lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Văn bản đề nghị
bổ nhiệm.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu
yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Văn bản đề nghị
bổ nhiệm;
B6
- Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
+ Ký Quyết định bổ nhiệm
+ Ký văn bản từ chối giải quyết
hồ sơ (trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết)
Hệ thống chuyển đến văn thư
Công chức
giải quyết
hồ sơ/lãnh
đạo
Phòng/lãnh
đạo Sở/văn
thư
03 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Quyết định bổ
nhiệm;
- Văn bản từ chối.
B7
Văn thư phát hành văn bản gửi
kết quả bản điện tử, bản giấy
hoặc chuyển văn bản từ chối
giải quyết (nếu có) đến Trung
tâm phục vụ hành chính công
(để trả kết quả). Đồng thời gửi
Trưởng phòng Bổ trợ Tư pháp
và công chức giải quyết hồ sơ
Công chức
giải quyết
hồ sơ/văn
thư
0,5 ngày
- Quyết định bổ
nhiệm;
- Văn bản từ chối.
B8
Trả kết quả
Trung tâm
phục vụ
0,5 ngày
Quyết định bổ
nhiệm hoặc Văn
bản từ chối.
10
hành chính
công
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu (Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoặc
Văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế)
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025.
11
Mẫu TP-CC-02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP)
Ảnh 3cmx4cm
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ BỔ NHIỆM CÔNG CHỨNG VIÊN
Kính gửi: ………………………………..(1)
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN:
Tôi tên là (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................................................
Giới tính (2): ..........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............./ ............../ .............Quốc tịch (3): .........................
Số Thẻ căn cước công dân/Số Thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:.....................
Ngày, tháng, năm cấp (4): ........./........./.................................................................
Nơi cấp (5): ............................................................................................................
(đối với Thẻ căn cước công dân/Thẻ căn cước)
Nơi thường trú (6): .................................................................................................
Nơi ở hiện tại (7):....................................................................................................
Điện thoại: ......................................... Email (nếu có): ..........................................
Số và ngày, tháng, năm cấp, nơi cấp của bằng cử nhân luật hoặc thạc sĩ luật hoặc tiến sĩ
luật:……………………………………………………………..
Số và ngày, tháng, năm cấp của chứng chỉ đào tạo nghề công chứng (trường hợp có thời gian
đào tạo nghề công chứng là 6 tháng thì bổ sung thông tin thuộc đối tượng nào theo quy định
của Luật Công chứng):…………………………………
Thời gian tập sự hành nghề công chứng từ .….../….…/….… đến ..…./....../……
tại………………………………………………………………………………(8)
Đã được Hội đồng kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng lần thứ…. cấp Giấy chứng
nhận kết quả kiểm tra tập sự hành nghề công chứng số: .................... ngày
......../........../............................................................................................... (9)
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC, LÀM VIỆC (từ khi đủ 18 tuổi đến nay):
Thời gian
(từ ..../.../... đến
.../.../...)
Chức danh, chức vụ,
công việc được giao
Tên cơ quan, tổ
chức, đơn vị
Giấy tờ chứng minh thời
gian công tác pháp luật
III. ĐÃ BỊ KẾT ÁN
(Ghi đầy đủ các tội danh, số và ngày ra bản án, kể cả trong trường hợp đã được xóa án tích;
nếu không có thì ghi “Không có”)
12
..........................................................................................................................
IV. ĐÃ BỊ XỬ LÝ KỶ LUẬT, ÁP DỤNG BIỆN PHÁP XỬ LÝ HÀNH CHÍNH
(Ghi đầy đủ các hình thức và thời gian bị xử lý kỷ luật, áp dụng biện pháp xử lý hành chính;
nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
V. THUỘC CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC BỔ NHIỆM CÔNG CHỨNG VIÊN
THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT CÔNG CHỨNG
(Ghi cụ thể từng trường hợp; nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
VI. KHEN THƯỞNG
(Ghi cụ thể các hình thức khen thưởng; nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
Tôi làm văn bản này đề nghị được bổ nhiệm công chứng viên. Tôi cam đoan không thuộc các
trường hợp không được bổ nhiệm công chứng viên theo quy định của Luật Công chứng. Tôi
cam đoan tuân thủ các nguyên tắc hành nghề công chứng, thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ, trách
nhiệm của công chứng viên theo quy định của pháp luật.
Tôi xin chịu toàn bộ trách nhiệm về tính chính xác, xác thực của các thông tin nêu trên và các
giấy tờ khác được cung cấp trong hồ sơ đề nghị bổ nhiệm công chứng viên; nếu sai tôi xin
chịu toàn bộ trách nhiệm theo quy định của pháp luật./.
Tỉnh (thành phố), ngày.......tháng......năm......
Người đề nghị
(Chữ ký/chữ ký số, họ tên)
Ghi chú:
1. Thông tin số (1): Ghi người có thẩm quyền bổ nhiệm công chứng viên.
2. Các thông tin số (2), (3), (4), (5), (6), (7):
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: Các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự
động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu các thông tin không
được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính): Người thực hiện thủ tục hành chính
kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
3. Thông tin số (8): Ghi tên tổ chức hành nghề công chứng nơi tập sự.
4. Thông tin số (9): Trường hợp không phải kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng thì ghi rõ lý do.
5. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ
quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
13
II. Lĩnh vực Giám định tư pháp
1. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (áp dụng với lĩnh vực giám định
tư pháp chưa có quy định phân quyền cho cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành
phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp (Mã 1.001122)
1
Mục đích: Quy định trình tự chuyển quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ cho giám định
viên tư pháp
2
Phạm vi: Áp dụng đối với người đủ tiêu chuẩn bổ nhiệm, cấp thẻ giám định viên tư
pháp; cơ quan chuyên môn của UBND Thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư
pháp; Sở Tư pháp.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giám định tư pháp năm 2020;
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
bi ện pháp thi hành Luật giám định tư pháp; Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và bi ện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu do Chính phủ ban hành;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư 08/2025/TT-BTP ngày 12/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vực quản lý Nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số
thủ tục hành chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về
việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
14
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp
của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đề nghị quy
định tại khoản 2 Điều 9 của Luật Giám định tư
pháp hoặc đơn đề nghị bổ nhiệm giám định viên
tư pháp của cá nhân đã là giám định viên tư pháp
nhưng bị miễn nhiệm do nghỉ hưu hoặc thôi việc
để thành lập Văn phòng giám định tư pháp.
x
2
Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với lĩnh
vực chuyên môn được đề nghị bổ nhiệm.
x
3
Sơ yếu lý lịch và Phiếu lý lịch tư pháp. Trường
hợp người được đề nghị bổ nhiệm giám định viên
tư pháp đang là công chức, viên chức, sĩ quan quân
đội, sĩ quan công an nhân dân, quân nhân chuyên
nghiệp, công nhân quốc phòng thì không cần có
Phiếu lý lịch tư pháp.
x
4
Giấy xác nhận về thời gian thực tế hoạt động
chuyên môn của cơ quan, tổ chức nơi người được
đề nghị bổ nhiệm làm việc.
x
5
Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ giám
định đối với người được đề nghị bổ nhiệm giám
định viên tư pháp trong lĩnh vực pháp y và kỹ thuật
hình sự.
x
6
02 ảnh màu chân dung cỡ 2cm x 3cm (chụp trong
thời gian 06 tháng gần nhất) để phục vụ việc cấp
thẻ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý và Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
15
Thời gian xử lý: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám
đốc Sở Tư pháp quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp. Trường
hợp từ chối thì phải thông báo cho người đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam có đủ các tiêu chuẩn sau đây có thể
được xem xét, bổ nhiệm giám định viên tư pháp:
+ Có sức khỏe, phẩm chất đạo đức tốt;
+ Có trình độ đại học trở lên và đã qua thực tế hoạt động chuyên môn ở lĩnh vực
được đào tạo từ đủ 05 năm trở lên.
Trường hợp người được đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y, pháp y tâm thần,
kỹ thuật hình sự đã trực tiếp giúp việc trong hoạt động giám định ở tổ chức giám
định pháp y, pháp y tâm thần, kỹ thuật hình sự thì thời gian hoạt động thực tế chuyên
môn từ đủ 03 năm trở lên.
+ Đối với người được đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực pháp
y, pháp y tâm thần và kỹ thuật hình sự phải có chứng chỉ đã qua đào tạo hoặc bồi
dưỡng nghiệp vụ giám định.
- Người thuộc một trong các trường hợp sau đây không được bổ nhiệm giám định
viên tư pháp:
+ Mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự;
+ Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; đã bị kết án mà chưa được xoá án tích về
tội phạm do vô ý hoặc tội phạm ít nghiêm trọng do cố ý; đã bị kết án về tội phạm
nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do cố ý;
+ Đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn, đưa
vào cơ sở cai nghiện bắt buộc hoặc đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ sơ bổ nhiệm và
cấp thẻ giám định viên tư pháp.
Bộ phận một
cửa/TTPVHCC
Giờ
hành
chính
- Hồ sơ theo mục 3.2.
16
B2
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
Bộ phận một
cửa/TTPVHCC
01
ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05).
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
01
ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05).
B4
Thẩm định hồ sơ đề nghị bổ
nhiệm và cấp thẻ giám định viên
tư pháp: dự thảo Quyết định bổ
nhiệm và cấp thẻ giám định viên
tư pháp, in Thẻ giám định viên
tư pháp hoặc văn bản từ chối
trình lãnh đạo phòng phê duyệt
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ
19
ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05);
- Quyết định bổ
nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư
pháp, Thẻ giám định
viên tư pháp.
- văn bản từ chối giải
quyết
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở
phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng
05
ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 05);
- Quyết định bổ
nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư
pháp, Thẻ giám định
viên tư pháp.
- văn bản từ chối giải
quyết
B6
Lãnh đạo Sở xem xét ký Quyết
định bổ nhiệm và cấp thẻ giám
định viên tư pháp, ký Thẻ giám
định viên tư pháp hoặc văn bản
từ chối.
Lãnh đạo Sở
03
ngày
Quyết định bổ nhiệm
và cấp thẻ giám định
viên tư pháp, Thẻ
giám định viên tư
pháp hoặc văn bản từ
chối.
17
B7
Phát hành, Bàn giao cho Trung
tâm phục vụ hành chính công
Văn thư,
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ
01
ngày
- Quyết định bổ
nhiệm và cấp thẻ
giám định viên tư
pháp;
- Thẻ giám định viên
tư pháp;
- Văn bản từ chối;
B8
Trả kết quả cho công dân
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ
hành
chính
- Quyết định bổ
nhiệm giám định viên
tư pháp;
- Thẻ giám định viên
tư pháp;
- văn bản từ chối giải
quyết
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành.
Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại thẻ giám định viên tư pháp.
18
Mẫu số 1
MẪU THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
Mặt trước: (Hình minh họa) Nền mặt trước là hình ảnh trống đồng và các hoa văn, các
họa tiết trang trí, màu vàng)
1
. Tên cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ giám định viên tư pháp.
(VD: Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh).
2
. Mã bộ/cơ quan ngang bộ, mã tỉnh và 04 chữ số liên tiếp là số thứ tự của thẻ (ví dụ: Số thẻ được UBND thành phố Hà
Nội cấp đầu tiên sẽ là 010001/GĐVTP/UBND, trong đó số 01 là mã thành phố Hà Nội, số 0001 là số thứ tự thẻ giám
định viên tư pháp hoặc số: 770001/GĐVTP/BYT là số thẻ được Bộ Y tế cấp, trong đó 77 là mã Bộ Y tế, số 0001 là số
thứ tự thẻ.
3
. Chữ viết tắt của cơ quan có thẩm quyền cấp thẻ giám định viên tư pháp. VD: BYT hoặc UBND-... (Chữ viết tắt tên
của địa phương cấp thẻ, ví dụ nếu là Hà Nội thì viết tắt là HN, nếu là Thành phố Hồ Chí Minh thì viết tắt là TPHCM
...).
4
. Lĩnh vực giám định (ví dụ: kỹ thuật hình sự, pháp y, ngân hàng, tiền tệ...).
5
. Địa danh, ngày tháng năm cấp thẻ (Ví dụ: Hà Nội, ngày...tháng... năm...).
6
. Chức vụ của người có thẩm quyền cấp thẻ giám định viên tư pháp.
7
. Họ tên người ký.
Mặt sau: (Hình minh họa)
19
20
Mẫu số 3 - sđ
Quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
(Áp dụng tại địa phương)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
……
1
Số:…./QĐ-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày…tháng……năm……
2
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp
…………
3
Căn cứ …;
Căn cứ …;
Theo đề nghị của ……………
4
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp đối với các ông/bà có tên trong danh
sách kèm theo.
Điều 2. …
5
phối hợp với …
6
thực hiện cấp thẻ giám định viên tư pháp theo quy định của Luật
Giám định tư pháp và Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
...
7
và các ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
………………
8
1
Tên Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
2
Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
3
Chủ tịch Ủy ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
4
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp.
5
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối quản lý chung công tác giám định tư pháp.
6
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đã đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp.
7
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
8
Họ, tên của người có thẩm quyền bổ nhiệm, cấp thẻ.
21
Mẫu số 5 -sđ
Quyết định cấp thẻ giám định viên tư pháp
(Áp dụng tại địa phương)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
……
8
Số:…./QĐ-…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày….tháng……năm……
9
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp thẻ giám định viên tư pháp
………
10
Căn cứ…;
Căn cứ …;
Theo đề nghị của …
11
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp thẻ giám định viên tư pháp cho các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. …
12
phối hợp với …
13
thực hiện cấp thẻ giám định viên tư pháp theo quy định của
Luật Giám định tư pháp và Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
…
14
và các ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
………………
15
8
Tên Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
9
Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
10
Chủ tịch Ủy ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
11
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị cấp thẻ giám định viên tư pháp.
12
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối quản lý chung công tác giám định tư pháp.
13
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị cấp thẻ giám định viên tư pháp.
14
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
15
Họ, tên, chức vụ của người có thẩm quyền cấp thẻ.
22
2. Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (Mã 1.009832)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thẩm định, cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp trong trường hợp thẻ đã được cấp bị mất, bị hỏng (rách, bẩn, mờ) không thể
sử dụng được hoặc có sự thay đổi thông tin đã được ghi trên thẻ.
2
Phạm vi: Áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
công chức Sở Tư pháp.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giám định tư pháp năm 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết và bi ện pháp thi hành Luật giám đ ịnh tư pháp;
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy
định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư 08/2025/TT-BTP ngày 12/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong
lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi
thủ tục hành chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp do Bộ
trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về
việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tư pháp thành phố Hà Nội.
23
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Đơn đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp. Trường hợp thẻ bị mất hoặc có thay
đổi nội dung ghi trên thẻ thì đơn đề nghị
cấp lại thẻ giám định viên tư pháp phải có
xác nhận của cơ quan, đơn vị chủ quản.
x
2
Thẻ giám định viên tư pháp đang sử dụng
trong trường hợp có sự thay đổi thông tin
đã được ghi trên thẻ; thẻ giám định viên
tư pháp trong trường hợp thẻ bị hỏng.
x
3
02 ảnh màu chân dung cỡ 2cm x 3cm
(chụp trong thời gian 6 tháng gần nhất) để
phục vụ việc cấp thẻ.
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở
Tư pháp quyết định cấp thẻ giám định viên tư pháp. Trường hợp từ chối thì phải
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, công chức
bộ phận một cửa lập Giấy
Bộ phận
một cửa
Giờ hành
chính
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
24
tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, chính xác, công
chức tiếp nhận hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết,
công chức tiếp nhận phải
nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ sơ.
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
B2
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
một cửa
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên giải quyết hồ sơ tiến
hành xem xét, trình lãnh đạo
Phòng
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
08 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Quyết định cấp lại
thẻ giám định viên tư
pháp
+ Thẻ giám định viên
tư pháp.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
25
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Văn bản đề nghị
cấp lại thẻ;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, ký xác nhận, trình lãnh
đạo Sở phê chuẩn
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Quyết định cấp lại
thẻ giám định viên tư
pháp
26
+ Thẻ giám định viên
tư pháp.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết
hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Văn bản đề nghị
cấp lại thẻ;
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết
định cấp lại thẻ giám định
viên tư pháp
Lãnh đạo
Sở thực
hiện giải
quyết
TTHC này
theo uỷ
quyền của
02 ngày làm
việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
27
- Trường hợp không đủ
điều kiện: ký văn bản từ
chối giải quyết.
Chủ tịch
UBND
Thành phố
+ Quyết định cấp lại
thẻ giám định viên tư
pháp
+ Thẻ giám định viên
tư pháp.
- Văn bản từ chối.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/văn thư
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định cấp lại
thẻ giám định viên tư
pháp
+ Thẻ giám định viên
tư pháp.
B8
Bàn giao và trả kết quả cho
tổ chức/cá nhân
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/Bộ phận
một cửa
0,5 ngày làm
việc
- Phiếu kiểm soát
quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Quyết định cấp lại
thẻ giám định viên tư
pháp
+ Thẻ giám định viên
tư pháp.
4
Biểu mẫu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành.
28
- Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp
lại thẻ giám định viên tư pháp.
- Mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên quan đến thủ tục hành
chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
29
Mẫu số 6-sđ
(Ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP, được sửa đổi bởi Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
Kính gửi (1): ....................................................................................................................
Tên tôi là: ........................... Nam/nữ: ................ Sinh ngày: ......../....../............................
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:......................................
Ngày cấp: ........../........../............... Nơi cấp: ......................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................
.............................................................................................................................................
Chỗ ở hiện tại: ....................................................................................................................
Điện thoại: ......................................... Email (nếu có): ......................................................
Quyết định bổ nhiệm số...........ngày........./......../..............nơi bổ nhiệm (2)........................
Thẻ giám định viên tư pháp được cấp số: ........ ngày ...../ .... /........theo Quyết định số.......
ngày…..../........../....... nơi cấp (3)......................................................................................
Lý do đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp…………………...................................
Đề nghị (4).......................... cấp lại Thẻ giám định viên tư pháp cho tôi.
Tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về sự trung thực, chính xác của nội dung
Đơn đề nghị này và hồ sơ kèm theo.
Tỉnh, (thành phố)...., ngày.......tháng......năm...........
Người đề nghị
(ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của người có thẩm quyền
về lý do cấp lại thẻ
16
(ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cấp lại thẻ;
(2) Cơ quan đã bổ nhiệm;
(3) Cơ quan nơi cấp thẻ;
(4) Người có thẩm quyền cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
Mẫu số 8 -sđ
16
Chỉ dùng cho trường hợp xin cấp lại thẻ do bị mất hoặc có sự thay đổi thông tin ghi trên thẻ.
ảnh
(2cmx3cm)
30
Quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
(Áp dụng tại địa phương)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
……
17
Số:…./QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày….tháng……năm……
18
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
………
19
Căn cứ …;
Căn cứ …;
Theo đề nghị của …
20
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cho các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. …
21
phối hợp với …
22
thực hiện việc cấp lại thẻ giám định viên tư pháp theo quy định
của Luật Giám định tư pháp và Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
…
23
và các ông/bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
………………
24
17
Tên Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
18
Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
19
Chủ tịch Ủy ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
20
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
21
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối quản lý chung công tác giám định tư pháp.
22
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
23
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
24
Họ, tên, chức vụ của người có thẩm quyền cấp lại thẻ.
31
3. Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp (Mã 2.000890)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức xử lý, giải quyết hồ sơ đề nghị thành
lập văn phòng giám định tư pháp
2
Phạm vi: Áp dụng đối với giám định viên, công chức Sở Tư pháp, UBND Thành
phố.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giám định tư pháp năm 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
bi ện pháp thi hành Luật giám đ ịnh tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Quyết định số 524/QĐ-BTP ngày 05/4/2021 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về
việc uỷ quyền cho Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính
lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tư pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Đơn xin phép thành lập
x
2
Quyết định bổ nhiệm giám định viên tư
pháp
x
3
Dự thảo quy chế tổ chức, hoạt động của văn
phòng giám định tư pháp
x
4
Đề án thành lập Văn phòng giám định tư
pháp phải nêu rõ mục đích thành lập; dự
kiến về tên gọi, nhân sự, địa điểm đặt trụ
sở; điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết
bị, phương tiện giám định theo quy định
của bộ, cơ quan ngang bộ quản lý chuyên
x
32
môn về lĩnh vực giám định và kế hoạch
triển khai thực hiện.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp
thống nhất ý kiến với người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, xem xét, quyết định cho phép thành
lập Văn phòng giám định tư pháp. Trường hợp không cho phép thì phải thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do. Người bị từ chối có quyển khiếu nại, khởi kiện theo
quy định của pháp luật.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, công chức bộ
phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công
chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ.
Bộ phận
một cửa
Giờ hành
chính
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
sơ;
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
33
B2
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận
một
cửa
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên giải quyết hồ sơ tiến
hành xem xét, trình lãnh đạo
Phòng
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
19 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Văn bản hỏi ý kiến
của
|người đứng đầu cơ
quan
quản lý lĩnh vực
GĐTP;
|Tờ trình, Quyết định
cho phép thành lập
văn phòng GĐTP.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Hồ sơ;
34
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Văn bản hỏi ý kiến
của người đứng đầu
cơ quan quản lý lĩnh
vực GĐTР; Tờ trình,
Quyết định cho phép
thành lập Văn phòng
GĐTР;
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, ký xác nhận, trình lãnh
đạo Sở phê chuẩn
Lãnh đạo
Phòng
03 ngày làm
việc
- Trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Văn bản hỏi ý kiến
của
|người đứng đầu cơ
quan
quản lý lĩnh vực
GĐTP;
|Tờ trình, Quyết định
cho phép thành lập
văn phòng GĐTP.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp
35
nhận giải quyết hồ
sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Văn bản hỏi ý kiến
của người đứng đầu
cơ quan quản lý lĩnh
vực GĐTР; Tờ trình,
Quyết định cho phép
thành lập Văn phòng
GĐTР;
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
ký văn bản hỏi ý kiến của
người đứng đầu cơ quan quản
lý lĩnh vực GĐTP; xem xét,
quyết định cho phép thành
lập Văn phòng giám định tư
pháp hoặc ký văn bản từ chối
giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo
Sở
20 ngày
- Văn bản hỏi ý kiến
của
người đứng đầu cơ
quan
quản lý lĩnh vực
GĐTP;
- Quyết định cho
phép thành lập Văn
phòng GĐTP/Văn
bản từ chối
giải quyết hồ sơ.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên
giải quyết
hồ
sơ/văn thư
01 ngày
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Quyết định cho
phép
thành lập văn phòng
GĐTP;
+ Văn bản từ chối.
36
B8
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
Chuyên
viên
giải quyết
hồ
sơ/Bộ phận
một cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
+ Quyết định cho
phép
thành lập văn phòng
GĐTP;
+ Văn bản từ chối.
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành.
37
4. Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp (Mã 2.000823)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức xử lý, giải quyết hồ sơ đăng ký hoạt động
Văn phòng giám định tư pháp
2
Phạm vi: Áp dụng đối với văn phòng giám định tư pháp, công chức Sở Tư pháp.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cở sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Quyết định số 524/QĐ-BTP ngày 05/4/2021 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Đơn đề nghị đăng ký hoạt động
x
2
Quy chế tổ chức, hoạt động của Văn phòng
giám định tư pháp
x
3
Giấy tờ chứng minh có đủ điều kiện bảo đảm
|hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
theo Để án thành lập quy định tại điểm d
khoản 2 Điều 16 của Luật Giám định tư pháp
x
4
Quyết định cho phép thành lập văn phòng
giám định tư pháp
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
38
3.5
Nơi tiếp nhận và kết quả
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố / Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, công chức bộ
phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết
hồ sơ.
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
Giờ hành
chính
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
B2
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
01 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem
xét, trình lãnh đạo Phòng
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
- 05 ngày
(đối với Dự
thảo văn bản
lấy ý kiến cơ
quan chuyên
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
39
môn thuộc
UBND TP
quản lý lĩnh
vực GĐTP)
- 16 ngày
(đối với Dự
thảo Giấy
đăng ký hoạt
động)
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo văn bản lấy
ý kiến cơ quan chuyên
môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực
GĐTP; Dự thảo Giấy
đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo văn bản lấy
ý kiến cơ quan chuyên
môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực
GĐTP; Dự thảo Giấy
đăng ký hoạt động.
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo
Sở phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng
- 01 ngày
(đối với Dự
thảo văn bản
lấy ý kiến
của người
đứng đầu cơ
quan chuyên
môn thuộc
UBND TP
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo văn bản lấy
ý kiến cơ quan chuyên
môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực
40
quản lý lĩnh
vực GĐTP)
- 05 ngày
(đối với Dự
thảo Quyết
định cho
phép thay
đổi, bổ sung
lĩnh vực
GĐTP)
GĐTP; Dự thảo Giấy
đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo văn bản lấy
ý kiến cơ quan chuyên
môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực
GĐTP; Dự thảo Giấy
đăng ký hoạt động.
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Ký văn bản lấy ý kiến của
người đứng đầu cơ quan
chuyên môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực GĐTP.
- Quyết định cho phép thay
đổi, bổ sung lĩnh vực Giám
định tư pháp.
Lãnh đạo
Sở
- 01 ngày
(đối với Dự
thảo văn bản
lấy ý kiến cơ
quan chuyên
môn thuộc
UBND TP
quản lý lĩnh
vực GĐTP)
- 05 ngày
(đối với Giấy
đăng ký hoạt
động)
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến cơ
quan chuyên môn
thuộc UBND TP quản
lý lĩnh vực GĐTP;
- Giấy đăng ký hoạt
động.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên giải
01 ngày
- Hồ sơ;
41
quyết hồ
sơ/văn
thư
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến cơ
quan chuyên môn
thuộc UBND TP quản
lý lĩnh vực GĐTP;
- Giấy đăng ký hoạt
động.
- Văn bản từ chối.
B8
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/Bộ
phận một
cửa
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt
động.
- Văn bản từ chối.
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
42
5. Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định tư pháp của văn phòng giám định tư pháp
(Mã 2.000568)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức xử lý, giải quyết hồ sơ đề nghị thay đổi,
bổ sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp
2
Phạm vi: Áp dụng đối với văn phòng giám định tư pháp, công chức Sở Tư pháp.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cở sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về
việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản xin phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực
giám định
x
2
Quyết định cho phép thành lập văn phòng
giám định tư pháp đã được cấp
x
3
Đề án về việc thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám
định, (nêu rõ điều kiện về nhân lực; cơ sở vật
chất; trang thiết bị, phương tiện giám định
theo quy định của bộ, cơ quan ngang bộ quản
lý chuyên môn về lĩnh vực giám định, trừ các
x
43
lĩnh vực giám định không cần sử dụng trang
thiết bị, phương tiện máy móc giám định để
đưa ra kết luận giám định và kế hoạch triển
khai thực hiện phù hợp với việc thay đổi, bổ
sung lĩnh vực giám định)
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư
pháp quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định. Trường hợp không
cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định thì phải thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
3.5
Nơi tiếp nhận và kết quả
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố / Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, công chức bộ
phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy
định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công
chức tiếp nhận phải nêu rõ lý
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
Giờ hành
chính
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
44
do theo mẫu Phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ.
B2
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày làm
việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên giải quyết hồ sơ tiến
hành xem xét, trình lãnh đạo
Phòng
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
- 10 ngày
làm việc (đối
với Dự thảo
văn bản lấy
ý kiến của
người đứng
đầu cơ quan
chuyên môn
thuộc UBND
TP quản lý
lĩnh vực
GĐTP)
- 20 ngày
làm việc (đối
với Dự thảo
Quyết định
cho phép
thay đổi, bổ
sung lĩnh
vực GĐTP)
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo văn bản lấy
ý kiến của người đứng
đầu cơ quan chuyên
môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực
GĐTP; Dự thảo Quyết
định cho phép thay đổi,
bổ sung lĩnh vực
GĐTP.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Hồ sơ;
45
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo văn bản lấy
ý kiến của người đứng
đầu cơ quan chuyên
môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực
GĐTP; Dự thảo Quyết
định cho phép thay đổi,
bổ sung lĩnh vực
GĐTP.
+ Phiếu xin lỗi.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ
sơ, ký xác nhận, trình lãnh
đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng
- 01 ngày
làm việc (đối
với Dự thảo
văn bản lấy
ý kiến của
người đứng
đầu cơ quan
chuyên môn
thuộc UBND
TP quản lý
lĩnh vực
GĐTP)
- 04 ngày
làm việc (đối
với Dự thảo
Quyết định
cho phép
thay đổi, bổ
sung lĩnh
vực GĐTP)
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo văn bản lấy
ý kiến của người đứng
đầu cơ quan chuyên
môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực
GĐTP; Dự thảo Quyết
định cho phép thay đổi,
bổ sung lĩnh vực
GĐTP.
- Trường hợp hồ sơ
chưa hoặc không đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Phiếu từ
chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp chậm,
muộn:
+ Hồ sơ;
46
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo văn bản lấy
ý kiến của người đứng
đầu cơ quan chuyên
môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực
GĐTP; Dự thảo Quyết
định cho phép thay đổi,
bổ sung lĩnh vực
GĐTP;
+ Phiếu xin lỗi.
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ:
- Ký văn bản lấy ý kiến của
người đứng đầu cơ quan
chuyên môn thuộc UBND TP
quản lý lĩnh vực GĐTP.
- Quyết định cho phép thay
đổi, bổ sung lĩnh vực Giám
định tư pháp.
Lãnh đạo
Sở
- 01 ngày
làm việc (đối
với Dự thảo
văn bản lấy
ý kiến của
người đứng
đầu cơ quan
chuyên môn
thuộc UBND
TP quản lý
lĩnh vực
GĐTP)
- 03 ngày
làm việc (đối
với Dự thảo
Quyết định
cho phép
thay đổi, bổ
sung lĩnh
vực GĐTP)
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Văn bản lấy ý kiến
của người đứng đầu cơ
quan chuyên môn
thuộc UBND TP quản
lý lĩnh vực GĐTP;
- Quyết định cho phép
thay đổi, bổ sung lĩnh
vực GĐTP.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/văn thư
01 ngày làm
việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định cho phép
thay đổi, bổ sung lĩnh
vực GĐTP;
- Văn bản từ chối.
47
B8
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/Bộ phận
một cửa
01 ngày làm
việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Quyết định cho phép
thay đổi, bổ sung lĩnh
vực GĐTP;
- Văn bản từ chối.
B9
Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pháp có
trách nhiệm thống kê các
TTHC thực hiện tại đơn vị
vào Sổ thống kê kết quả thực
hiện
Bộ phận
một
cửa/Phòng
BTTP/Văn
thư
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ sơ.
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
48
6. Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp (Mã 1.001216)
1
Mục đích: Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định và giải quyết hồ sơ đề nghị
chuyển đổi loại hình hoạt động của văn phòng giám định tư pháp từ doanh nghiệp
tư nhân sang công ty hợp danh và ngược lại
2
Phạm vi: Áp dụng đối với văn phòng giám định tư pháp; công chức Sở Tư pháp.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về
việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Tư pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị chuyển đổi
x
2
Đề án chuyển đổi loại hình hoạt động,
trong đó nêu rõ lý do chuyển đổi, tình
hình tổ chức và hoạt động của Văn
phòng giám định tư pháp tính đến
ngày đề nghị chuyển đổi, dự kiến về
tổ chức, tên gọi, địa điểm đặt trụ sở;
nhân sự; điều kiện vật chất; trang thiết
x
49
bị, phương tiện giám định, trừ các lĩnh
vực giám định không cần sử dụng
trang thiết bị, phương tiện máy móc
giám định để đưa ra kết luận giám
định
3
Dự thảo Quy chế mới về tổ chức, hoạt
động của Văn phòng
x
4
Quyết định cho phép thành lập Văn
phòng đã được cấp
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp xem
xét, quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động của Văn phòng giám định
tư pháp.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố / Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết,
công chức bộ phận một
cửa lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả;
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chính
xác, công chức tiếp
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố
Giờ hành
chính
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
50
nhận hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện
giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ
lý do theo mẫu Phiếu
từ chối giải quyết hồ
sơ.
B2
Chuyển hồ sơ cho
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
B3
Lãnh đạo phòng
chuyên môn phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ:
Chuyên viên giải quyết
hồ sơ tiến hành xem
xét, trình lãnh đạo
Phòng phê duyệt
Chuyên viên
giải quyết
hồ sơ
05 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Quyết định cho
phép chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng giám định tư
pháp.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem
xét hồ sơ, ký xác nhận,
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
51
trình lãnh đạo Sở phê
duyệt
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Quyết định cho
phép chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng giám định tư
pháp.
- Trường hợp hồ sơ chưa hoặc
không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B6
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký Quyết định cho
phép chuyển đổi loại
hình hoạt động Văn
phòng giám định tư
pháp lại hoặc văn bản
từ chối
Lãnh đạo Sở
02 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Quyết định cho phép chuyển
đổi loại hình hoạt động Văn
phòng giám định tư pháp.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát
hành văn bản
Chuyên viên
giải quyết
hồ sơ/văn
thư
01 ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Quyết định cho phép chuyển
đổi loại hình hoạt động.
B8
Bàn giao và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
Chuyên viên
giải quyết
hồ sơ/Bộ
phận một
cửa
01 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Quyết định cho phép chuyển
đổi loại hình hoạt động.
B9
Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư
pháp có trách nhiệm
thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị
Bộ phận một
cửa/Phòng
BTTP/Văn
thư
Giờ hành
chính
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Sổ theo dõi hồ sơ.
52
vào Sổ thống kê kết
quả thực hiện
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
53
7. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường
hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên
hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp (Mã 2.000555)
1
Mục đích: Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định và giải quyết hồ sơ đề nghị cấp lại
giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi
tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh
2
Phạm vi: Áp dụng đối với Văn phòng giám định tư pháp; công chức Sở Tư pháp.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị cấp lại giấy đăng ký hoạt
động
x
2
Giấy đăng ký hoạt động cũ
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc.
54
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố / Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện giải quyết, công chức bộ
phận một cửa lập Giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết
quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác, công chức tiếp
nhận hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ.
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
thành phố
Giờ
hành
chính
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
B2
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Trung
tâm phục
vụ hành
chính
công
thành phố
0,5 ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
0,25
ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem
xét, trình lãnh đạo Phòng
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ
01 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
55
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Giấy đăng ký hoạt động.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc
Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở
phê chuẩn
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
làm việc
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ,
ký Giấy đăng ký hoạt động của
Văn phòng Thừa phát lại.
Trường hợp không đủ điều
kiện, ký văn bản từ chối
Lãnh đạo
Sở
0,25
ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/văn
thư
0,25
ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
B8
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/Bộ
phận một
cửa
0,5 ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
56
8. Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong trường
hợp giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (Mã 1.001117)
1
Mục đích: Quy định trình tự tiếp nhận, thẩm định và giải quyết hồ sơ đề nghị cấp lại
giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp giấy
đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
2
Phạm vi: Áp dụng đối với Văn phòng giám định tư pháp; công chức Sở Tư pháp.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản
chính
Bản sao
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
03 ngày làm việc.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
57
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố / Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết, công chức bộ phận
một cửa lập Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chính xác, công chức tiếp nhận
hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết, công chức
tiếp nhận phải nêu rõ lý do theo
mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
sơ.
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố
Giờ
hành
chính
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả
- Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
B2
Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công thành
phố
0,5
ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
0,25
ngày
làm việc
- Hồ sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
B4
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên
giải quyết hồ sơ tiến hành xem
xét, trình lãnh đạo Phòng
Chuyên
viên giải
quyết hồ sơ
01 ngày
làm việc
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
58
+ Giấy đăng ký hoạt
động.
- Trường hợp hồ sơ chưa
hoặc không đủ điều
kiện:
+ Hồ sơ;
+ Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
+ Dự thảo Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ hoặc Phiếu từ chối
tiếp nhận giải quyết hồ
sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ,
ký xác nhận, trình lãnh đạo Sở
phê chuẩn
Lãnh đạo
phòng
0,25
ngày
làm việc
B6
Lãnh đạo Sở xét duyệt hồ sơ, ký
Giấy đăng ký hoạt động của Văn
phòng Thừa phát lại. Trường
hợp không đủ điều kiện, ký văn
bản từ chối
Lãnh đạo
Sở
0,25
ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt
động.
B7
Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn
bản
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/văn thư
0,25
ngày
làm việc
- Hồ sơ;
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt
động.
B8
Bàn giao và trả kết quả cho tổ
chức/cá nhân
Chuyên
viên giải
quyết hồ
sơ/Bộ phận
một cửa
0,5
ngày
làm việc
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
- Giấy đăng ký hoạt
động.
B9
Thống kê và theo dõi:
Chuyên viên Sở Tư pháp có
trách nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào Sổ thống
kê kết quả thực hiện
Bộ phận
một
cửa/Phòng
BTTP/Văn
thư
Giờ
hành
chính
Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ;
Sổ theo dõi hồ sơ.
59
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
60
9. Miễn nhiệm Giám định viên tư pháp (Mã 2.000894)
1
Mục đích: Quy định trình tự miễn nhiệm giám định viên tư pháp
2
Phạm vi: Áp dụng đối với người đủ tiêu chuẩn miễn nhiệm giám định viên tư pháp;
cơ quan chuyên môn của UBND Thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp; Sở
Tư pháp.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giám định tư pháp năm 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và
bi ện pháp thi hành Luật giám định tư pháp; Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và bi ện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu do Chính phủ ban hành;
- Quyết định 524/QĐ-BTP năm 2021 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ
sung; được chuẩn hóa, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Giám định tư pháp thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về
việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản đề nghị miễn nhiệm giám định
viên tư pháp của cơ quan, tổ chức đã đề
nghị bổ nhiệm người đó
x
2
- Văn bản, giấy tờ chứng minh giám định
viên tư pháp thuộc một trong các trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật
giám định tư pháp:
x
61
+ Không còn đủ tiêu chuẩn quy định tại
khoản 1 Điều 7 của Luật giám định tư
pháp.
+ Thuộc một trong các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều 7 của Luật giám định
tư pháp.
+ Bị xử lý kỷ luật từ hình thức cảnh cáo
trở lên hoặc bị xử phạt hành chính do cố ý
vi phạm quy định của pháp luật về giám
định tư pháp.
+ Thực hiện một trong các hành vi quy
định tại Điều 6 của Luật giám định tư
pháp.
+ Theo đề nghị của giám định viên tư pháp
là công chức, viên chức, sĩ quan quân đội,
sĩ quan công an nhân dân, quân nhân
chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng có
quyết định nghỉ việc để hưởng chế độ hưu
trí hoặc thôi việc.
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý và Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp
xem xét, quyết định miễn nhiệm giám định viên tư pháp và có văn bản đề nghị
UBND Thành phố điều chỉnh danh sách giám định viên tư pháp trên cổng thông tin
điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đồng thời gửi Bộ Tư pháp để điều chỉnh danh
sách chung về giám định viên tư pháp.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Việc miễn nhiệm giám định viên tư pháp được thực hiện trong các trường hợp sau
đây:
- Không còn đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật Giám định tư pháp;
- Thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Giám định
tư pháp;
- Bị xử lý kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên hoặc bị xử phạt hành chính do cố ý
vi phạm quy định của pháp luật về giám định tư pháp;
- Thực hiện một trong các hành vi quy định tại Điều 6 của Luật Giám định tư pháp;
62
- Có quyết định nghỉ hưu hoặc quyết định thôi việc, trừ trường hợp có văn bản thể
hiện nguyện vọng tiếp tục tham gia hoạt động giám định tư pháp và cơ quan, tổ chức
quản lý trực tiếp có nhu cầu sử dụng phù hợp với quy định của pháp luật;
- Chuyển đổi vị trí công tác hoặc chuyển công tác sang cơ quan, tổ chức khác mà
không có điều kiện phù hợp để tiếp tục thực hiện giám định tư pháp;
- Theo đề nghị của giám định viên tư pháp. Trường hợp giám định viên tư pháp là
công chức, viên chức, sĩ quan quân đội, sĩ quan công an nhân dân, quân nhân chuyên
nghiệp, công nhân quốc phòng có quyết định nghỉ việc để hưởng chế độ hưu trí hoặc
thôi việc.
- Giám định viên tư pháp được bổ nhiệm để thành lập Văn phòng giám định tư pháp
nhưng sau thời hạn 01 năm, kể từ ngày được bổ nhiệm không thành lập Văn phòng
hoặc sau thời hạn 01 năm, kể từ ngày có quyết định cho phép thành lập Văn phòng
mà không đăng ký hoạt động.
3.5
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
- Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố
3.6
Phí/Lệ phí
Không quy định
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
Tiếp nhận hồ sơ miễn
nhiệm giám định viên tư
pháp
Bộ phận một
cửa/TTPVHCC
Giờ hành chính
- Hồ sơ theo mục
3.2.
B2
Chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
Bộ phận một
cửa/TTPVHCC
0,5 ngày
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05).
B3
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng
01 ngày
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05).
63
B4
Thẩm định hồ sơ đề nghị
miễn nhiệm định viên tư
pháp: dự thảo Quyết
định miễn nhiệm giám
định viên tư pháp, văn
bản điều chỉnh danh
sách giám định viên tư
pháp trên cổng thông tin
điện tử của UBND TP,
đồng thời gửi Bộ Tư
pháp để điều chỉnh danh
sách chung về giám định
viên tư pháp hoặc văn
bản từ chối trình lãnh
đạo phòng phê duyệt
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ
04 ngày
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05);
- Dự thảo Quyết
định miễn nhiệm
giám định viên tư
pháp, văn bản điều
chỉnh danh sách
giám định viên tư
pháp;
- Văn bản từ chối
giải quyết.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét
hồ sơ, ký xác nhận, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo
Phòng
02 ngày
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05);
- Dự thảo Quyết
định miễn nhiệm
giám định viên tư
pháp, văn bản điều
chỉnh danh sách
giám định viên tư
pháp;
- Văn bản từ chối
giải quyết.
B6
Giám đốc Sở xem xét ký
Quyết định miễn nhiệm
giám định viên tư pháp,
văn bản điều chỉnh danh
sách giám định viên tư
pháp (hoặc văn bản từ
chối)
Lãnh đạo Sở
02 ngày
- Hồ sơ theo mục
3.2;
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ (mẫu số 05);
- Dự thảo Quyết
định miễn nhiệm
giám định viên tư
pháp, văn bản điều
chỉnh danh sách
giám định viên tư
pháp;
64
- Văn bản từ chối
giải quyết;
B7
Phát hành, Bàn giao cho
Trung tâm phục vụ hành
chính công
Văn thư,
Chuyên viên
giải quyết hồ
sơ
0,5 ngày
- Quyết định miễn
nhiệm giám định
viên tư pháp; văn
bản điều chỉnh danh
sách giám định viên
tư pháp;
- Văn bản từ chối
giải quyết.
B8
Trả kết quả cho công
dân
Trung tâm
phục vụ hành
chính công
Giờ hành chính
- Quyết định miễn
nhiệm giám định
viên tư pháp;
- Thẻ giám định
viên tư pháp.
4
Biểu mẫu
Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông tư 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
65
Phần II. Quy trình nội bộ - Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
1. Cấp bản sao từ sổ gốc (Mã 2.000908)
1
Mục đích: Quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Cấp bản sao từ sổ gốc
2
Phạm vi:
- Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức thực hiện TTHC đề nghị Cấp bản sao từ sổ gốc
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Quyết định 858/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
66
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
1
Một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản
chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn
cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh
hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị sử
dụng (Không yêu cầu người yêu cầu cấp bản sao
từ sổ gốc nộp giấy tờ này khi cơ quan giải quyết
thủ tục hành chính khai thác được thông tin về Thẻ
căn cước công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy
chứng nhận căn cước trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư; VNeID)
x
x
2
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực giấy tờ
chứng minh quan hệ với người được cấp bản chính
trong trường hợp người yêu cầu là người đại diện
theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của
cá nhân, tổ chức được cấp bản chính; cha, mẹ, con;
vợ, chồng; anh, chị, em ruột; người thừa kế khác
của người được cấp bản chính trong trường hợp
người đó đã chết (Không yêu cầu người yêu cầu
cấp bản sao từ sổ gốc nộp giấy tờ này khi cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính khai thác được thông
tin về giấy khai sinh, giấy đăng ký kết hôn trên Cơ
sở dữ liệu hộ tịch điện tử)
x
x
Lưu ý:
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức căn cứ vào sổ gốc
để cấp bản sao; nội dung bản saophải đúng theo sổ gốc
- Trường hợp cá nhân, tổ chức đề nghị cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai
sinh thì thực hiện theo TTHC Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
nêu tại Danh mục TTHC trong lĩnh vực Hộ tịch
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
67
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn
được tính từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện
đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử đến
cơ quan, tổ chức lưu sổ gốc.
Kết quả được trả trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến theo
phương thức người yêu cầu đã đăng ký.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
Hồ sơ được nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết TTHC (Theo thông báo của
cấp có thẩm quyền) hoặc gửi qua hệ
thống bưu chính công ích hoặc nộp
trực tuyến qua:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Công dân
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Công chức Bộ phận Một cửa kiểm
tra tính chính xác, đầy đủ, thống
nhất, hợp lệ của hồ sơ.
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ,
thì tiếp nhận hồ sơ, nhập vào hệ
Công chức
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Sổ theo dõi hồ
sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
68
thống thông tin giải quyết TTHC;
nếu tiếp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì có
Phiếu hẹn, trả kết quả cho người có
yêu cầu trong ngày làm việc tiếp
theo.
Trường hợp tiếp nhận hồ sơ theo
hình thức trực tiếp, công chức Bộ
phận Một cửa thực hiện số hóa (sao
chụp, chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được số
hóa theo quy định.
Chuyển hồ sơ đến công chức làm
công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý,
đồng thời chuyến đến lãnh đạo
UBND cấp xã, Chánh Văn phòng
HĐND – UBND cấp xã để theo dõi.
B3
Công chức làm công tác Tư pháp -
Hộ tịch thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp không tìm thấy sổ gốc
hoặc trong sổ gốc không có thông
tin về nội dung yêu cầu cấp bản sao
thì trả lời cho công dân.
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết:
+ Căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao
cho người yêu cầu;
+ Nội dung bản sao phải ghi theo
đúng nội dung đã ghi trong sổ gốc.
Công chức làm
công tác Tư
pháp - Hộ tịch
03 giờ
Sổ cấp bản sao
trích lục;
Trích lục bản
sao;
Công văn trả lời
không có thông
tin
B4
Lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh
Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
được ủy quyền ký/ký số chuyển đến
bộ phận văn thư
Lãnh đạo
UBND cấp xã,
Chánh Văn
phòng được uỷ
quyền
02 giờ
Trích lục bản sao
được cấp từ sổ
gốc
69
B5
Bộ phận văn thư: phát hành bản điện
tử và bản giấy, chuyển đến Bộ phận
Một cửa hoặc bàn giao cho đơn vị
cung cấp dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp được Trung tâm Phục
vụ Hành chính công ký hợp đồng
hoặc uỷ quyền) để trả kết quả cho
người yêu cầu, chuyển đến công
chức tham mưu để lưu hồ sơ
Công chức làm
công tác văn
thư
Công chức làm
công tác tư
pháp - hộ tịch;
Công chức Bộ
phận Một cửa
01 giờ
Trích lục bản sao
được cấp từ sổ
gốc
Sổ theo dõi hồ sơ
Bản sao được cấp
từ sổ gốc
B6
Trả kết quả cho công dân
Công chức Bộ
phận Một cửa
Trong giờ
hành
chính
Bản sao được cấp
từ sổ gốc
4
Biểu mẫu
1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
2. Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
3. Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
4. Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
5. Sổ theo dõi hồ sơ
6. Đơn đề nghị cấp bản sao từ sổ gốc
70
2. Quy trình: Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả
trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể
ký, không thể điểm chỉ được) (Mã 2.000884)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự và cách thức Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ,
văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu
cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân có đề nghị chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản
(áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không thể ký, không thể điểm chỉ được).
- Áp dụng đối với Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ
phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố
trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực
hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
71
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
phố về việc Quy định ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Trường hợp không được chứng thực chữ ký:
+ Tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực chữ ký không nhận thức và
làm chủ được hành vi của mình.
+ Người yêu cầu chứng thực chữ ký xuất trình Căn cước điện tử hoặc Thẻ căn cước
công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước hoặc Hộ chiếu hoặc giấy
tờ xuất nhập cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế không còn giá trị sử dụng hoặc
giả mạo.
+ Giấy tờ, văn bản mà người yêu cầu chứng thực ký vào có nội dung quy định tại
Khoản 4 Điều 22 của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.
+ Giấy tờ, văn bản có nội dung là hợp đồng, giao dịch; trừ Giấy ủy quyền trong các
trường hợp Giấy ủy quyền: (1) ủy quyền về việc nộp hộ, nhận hộ hồ sơ, giấy tờ, trừ
trường hợp pháp luật quy định không được ủy quyền; (2) ủy quyền nhận hộ lương
hưu, bưu phẩm, trợ cấp, phụ cấp; (3) ủy quyền nhờ trông nom nhà cửa; (4) ủy quyền
của thành viên hộ gia đình để vay vốn tại Ngân hàng chính sách xã hội; hoặc trừ trường
hợp pháp luật có quy định khác.
3.3
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu
chứng thực phải xuất trình các
giấy tờ sau:
Bản chính
Bản sao
1
Một trong các giấy tờ sau: Căn cước
điện tử; bản chính hoặc bản sao của
Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn
cước hoặc Giấy chứng nhận căn cước
hoặc Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập
cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc
tế còn giá trị sử dụng (Không yêu cầu
x
x
72
người yêu cầu chứng thực xuất trình
giấy tờ này khi cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính khai thác được thông
tin về Thẻ căn cước công dân hoặc
Thẻ căn cước hoặc Giấy chứng nhận
căn cước trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư;VNeID)
2
Giấy tờ, văn bản mà mình sẽ yêu cầu
chứng thực chữ ký. Trường hợp
chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn
bản bằng tiếng nước ngoài, nếu người
thực hiện chứng thực không hiểu rõ
nội dung của giấy tờ, văn bản thì có
quyền yêu cầu người yêu cầu chứng
thực nộp kèm theo bản dịch ra tiếng
Việt nội dung của giấy tờ, văn bản đó
(bản dịch không cần công chứng hoặc
chứng thực chữ ký người dịch, người
yêu cầu chứng thực phải chịu trách
nhiệm về nội dung của bản dịch)
x
3.4
Số lượng hồ sơ
Không quy định
3.5
Thời gian xử lý
- Trực tiếp: Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau
15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời
gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành
phố, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có
thẩm quyền) hoặc ngoài trụ sở của cơ quan thực hiện chứng thực nếu người yêu cầu
73
2chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi
hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác thông qua dịch vụ bưu chính công ích
- Trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.7
Phí
- 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một
giấy tờ, văn bản).
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC (Theo thông báo của
cấp có thẩm quyền) hoặc
ngoài trụ sở của cơ quan thực
hiện chứng thực nếu người
yêu cầu chứng thực thuộc
diện già yếu, không thể đi lại
được, đang bị tạm giữ, tạm
giam, thi hành án phạt tù hoặc
có lý do chính đáng khác.
- Nộp trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/Tổ
chức
Trong giờ
hành chính
Theo Mục 3.3
B2
Trung tâm Phục vụ Hành
chính công, Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết
Công chức
02 giờ
Phiếu tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
74
TTHC (Theo thông báo của
cấp có thẩm quyền) thực hiện
kiểm tra:
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ, thì tiếp nhận hồ sơ;
nhập vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC. Nếu tiếp
nhận hồ sơ sau 15 giờ thì có
Phiếu hẹn, trả kết quả cho
người có yêu cầu trong ngày
làm việc tiếp theo. Trường
hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ
sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng
thực.
Sau khi tiếp nhận hồ sơ theo
hình thức nộp trực tiếp, Công
chức Bộ phận Một cửa thực
hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu) và ký số vào tài liệu,
hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính đã được số hóa theo
quy định và chuyển hồ sơ đã
tiếp nhận. Chuyển hồ sơ đến
công chức làm công tác tư
pháp - hộ tịch để xử lý, đồng
thời chuyến đến lãnh đạo
UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND – UBND cấp
xã để theo dõi.
Bộ phận Một
cửa
B3
- Người thực hiện chứng thực
kiểm tra giấy tờ yêu cầu
chứng thực, nếu thấy đủ giấy
tờ theo quy định, tại thời
điểm chứng thực, người yêu
cầu chứng thực minh mẫn,
nhận thức và làm chủ được
Lãnh đạo
UBND cấp
xã, Chánh
Văn phòng
được ủy
quyền hoặc
công chức
05 giờ
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ
ký/điểm chỉ
75
hành vi của mình và việc
chứng thực không thuộc các
trường hợp không được
chứng thực chữ ký thì yêu
cầu người yêu cầu chứng
thực ký/điểm chỉ trước mặt
và thực hiện chứng thực như
sau:
Ghi đầy đủ lời chứng chứng
thực chữ ký theo mẫu quy
định phía dưới chữ ký được
chứng thực hoặc trang liền
sau của trang giấy tờ, văn bản
có chữ ký được chứng thực;
nếu hồ sơ tiếp nhận tại Bộ
phận Một cửa thì người tiếp
nhận hồ sơ ký vào dưới lời
chứng theo mẫu.
Người chứng thực hoặc
người được uỷ quyền ký
chứng thực chữ ký thực hiện
ký/ký số, ghi rõ họ tên
Chuyển bộ phận văn thư
được uỷ
quyền
B4
Bộ phận văn thư: phát hành
bản giấy hoặc bản điện tử
(khi đủ điều kiện), chuyển
đến Bộ phận Một cửa để trả
kết quả cho người yêu cầu,
chuyển đến công chức tham
mưu để ghi vào sổ chứng
thực và lưu hồ sơ
Công chức
làm công tác
văn thư
Công chức
làm công tác
tư pháp - hộ
tịch
Công chức
Bộ phận Một
cửa
01 giờ
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực chữ
ký/điểm chỉ Bản
giấy/bản điện tử
B5
Thu phí, trả kết quả cho công
dân
Công chức
Bộ phận Một
cửa
Trong giờ
hành chính
Giấy tờ, văn bản
được chứng thực
chữ ký/điểm chỉ:
Bản giấy/bản điện tử
4
Biểu mẫu
76
Biểu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
77
3. Quy trình: Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác
viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã (Mã 2.001008)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân thực hiện TTHC chứng thực chữ ký người dịch mà người
dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của UBND cấp xã
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
78
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ: Người yêu
cầu chứng thực xuất trình các
giấy tờ sau:
Bản chính
Bản sao
1
Một trong các giấy tờ sau: Căn
cước điện tử; bản chính hoặc
bản sao của Thẻ căn cước công
dân hoặc Thẻ căn cước hoặc
Giấy chứng nhận căn cước hoặc
Hộ chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập
cảnh hoặc giấy tờ có giá trị đi lại
quốc tế còn giá trị sử dụng
(Không yêu cầu người yêu cầu
chứng thực xuất trình giấy tờ
này khi cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính khai thác được
thông tin về Thẻ căn cước công
dân hoặc Thẻ căn cước hoặc
Giấy chứng nhận căn cước trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư, VNeID)
x
x
2
+ Bản chính hoặc bản sao từ sổ
gốc, bản sao có chứng thực bằng
cử nhân (đại học) ngoại ngữ trở
lên về thứ tiếng nước ngoài cần
dịch hoặc có bằng tốt nghiệp đại
học trở lên đối với thứ tiếng
nước ngoài cần dịch; trừ trường
hợp dịch những ngôn ngữ không
phổ biến mà người dịch không
có bằng cử nhân ngoại ngữ,
bằng tốt nghiệp đại học nhưng
thông thạo ngôn ngữ cần dịch.
(Không yêu cầu người yêu cầu
chứng thực xuất trình giấy tờ
này khi cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính khai thác được
x
x
79
thông tin từ Cơ sở dữ liệu ngành
Giáo dục)
3
Bản dịch đính kèm giấy tờ, văn
bản cần dịch
x
3.3
Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
* Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ
chứng thực chữ ký người dịch
không phải là cộng tác viên khi
người đó tự dịch giấy tờ, văn
bản của mình.
* Giấy tờ, văn bản không được
dịch để chứng thực chữ ký
người dịch:
+ Giấy tờ, văn bản đã bị tẩy xóa,
sửa chữa; thêm, bớt nội dung
không hợp lệ.
+ Giấy tờ, văn bản bị hư hỏng,
cũ nát không xác định được nội
dung.
+ Giấy tờ, văn bản đóng dấu mật
của cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền hoặc không đóng dấu mật
nhưng ghi rõ không được dịch.
+ Giấy tờ, văn bản có nội dung
quy định tại Khoản 4 Điều 22
của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP.
+ Giấy tờ, văn bản do cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền của nước
ngoài cấp, công chứng hoặc
chứng nhận chưa được hợp pháp
hóa lãnh sự theo quy định tại
Khoản 1 Điều 20 của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP, trừ giấy hộ
chiếu, thẻ căn cước, thẻ thường
trú, thẻ cư trú, giấy phép lái xe,
bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và
80
bảng điểm kèm theo bằng tốt
nghiệp, chứng chỉ.
3.3
Số lượng hồ sơ: Không quy định
3.4
Thời gian xử lý
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có
thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp: Các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 10.000 đồng/trường hợp;
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC (Theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
Cá nhân
Trong giờ
hành chính
Theo Mục 3.2
81
- Nộp trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
B2
Công chức Bộ phận Một cửa thực
hiện kiểm tra giấy tờ do người yêu
cầu chứng thực xuất trình, nếu thấy
đủ giấy tờ theo quy định và giấy tờ,
văn bản được dịch không thuộc các
trường hợp giấy tờ, văn bản không
được dịch để chứng thực chữ ký
người dịch thì yêu cầu người dịch ký
trước mặt và tiếp nhận hồ sơ; nhập
vào hệ thống thông tin giải quyết
TTHC
- Công chức Bộ phận Một cửa thực
hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành
tài liệu điện tử trên hệ thống thông
tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài
liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính đã được số hóa theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm
công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý,
đồng thời chuyến đến lãnh đạo
UBND cấp xã, Chánh Văn phòng
HĐND – UBND cấp xã để theo dõi.
Công chức Bộ
phận Một cửa
02 giờ
-Sổ theo dõi
hồ sơ
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
B3
- Thực hiện kiểm tra giấy tờ do người
yêu cầu chứng thực xuất trình
- Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực
chữ ký người dịch theo mẫu quy định;
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy
quyền chứng thực
Công chức làm
công tác Tư
pháp - Hộ tịch,
03 giờ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ
sơ
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
82
B4
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền
chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên
chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo
UBND cấp xã,
Chánh Văn
Phòng được ủy
quyền
02 giờ
Hồ sơ
B5
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy
và bản điện tử, chuyển đến Bộ phận
Một cửa để trả kết quả cho người yêu
cầu, chuyển đến công chức tham mưu
để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ
Công chức làm
công tác văn
thư; Công chức
làm công tác tư
pháp - hộ tịch;
Công chức Bộ
phận Một cửa
01 giờ
Giấy tờ, văn
bản được
chứng thực
chữ ký người
dịch
B6
Thu phí, trả kết quả cho công dân
Công chức
Bộ phận Một
cửa
Trong giờ
hành chính
Giấy tờ, văn
bản được
chứng thực
chữ ký người
dịch
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
83
4. Quy trình: Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản,
quyền sử dụng đất và nhà ở (Mã 2.001035)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Chứng thực giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở.
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC chứng thực giao dịch liên quan
đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở.
- Áp dụng đối với Trung tâm Phục vụ Hành chính công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ
phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa, công chức, người lao động được bố
trí tham gia tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình
này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
84
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ: Người yêu
cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ
yêu cầu chứng thực, gồm các
giấy tờ sau đây:
Bản chính
Bản sao
1
Dự thảo giao dịch
x
2
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản sao điện tử được
chứng thực từ bản chính của giấy
chứng nhận quyền sở hữu, quyền
sử dụng hoặc giấy tờ thay thế được
pháp luật quy định đối với tài sản
mà pháp luật quy định phải đăng
ký quyền sở hữu, quyền sử dụng
trong trường hợp giao dịch liên
quan đến tài sản đó; trừ trường hợp
người lập di chúc đang bị cái chết
đe dọa đến tính mạng. Trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp, người yêu cầu
chứng thực có thể nộp bản sao kèm
xuất trình bản chính để đối chiếu
(Không yêu cầu người yêu cầu
chứng thực nộp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất khi người
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính khai thác được thông tin trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai,
giai đoạn đầu áp dụng đối với đất
ở)
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
85
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc
có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền).
Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực
hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà ở
được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà, trừ các trường hợp sau: chứng
thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản; chứng thực di chúc, chứng thực văn
bản từ chối nhận di sản; chứng thực văn bản ủy quyền liên quan đến việc thực hiện
các quyền của người sử dụng đất, nhà ở; chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ
giao dịch nêu trên.
- Trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí:
- 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch;
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục
vụ Hành chính công, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC (Theo thông báo của cấp
có thẩm quyền) Việc chứng thực
các giao dịch liên quan đến quyền
của người sử dụng đất được thực
hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi có đất. Việc chứng thực các
giao dịch liên quan đến nhà ở
Cá nhân/Tổ chức
Trong giờ
hành chính
Theo mục 3.2
86
được thực hiện tại UBND cấp xã
nơi có nhà.
- Nộp trực tuyến
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
B2
Công chức Bộ phận Một cửa
kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu
cầu chứng thực:
-Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ, thì tiếp nhận hồ sơ; nhập vào
hệ thống thông tin giải quyết
TTHC, ký vào từng trang của
giao dịch và ký vào dưới lời
chứng theo mẫu quy định; các
bên tham gia hợp đồng, giao dịch
phải ký trước mặt người tiếp
nhận hồ sơ. Trường hợp người có
thẩm quyền giao kết giao dịch
của các tổ chức tín dụng, doanh
nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại
cơ quan thực hiện chứng thực thì
có thể ký trước vào giao dịch;
người tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận
Một cửa phải đối chiếu chữ ký
của họ trong giao dịch với chữ ký
mẫu trước khi thực hiện chứng
thực, nếu nghi ngờ chữ ký trong
hợp đồng khác với chữ ký mẫu
thì yêu cầu người đó ký trước
mặt.
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu)
và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được
số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì có thông báo cho người
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
Công chức
Bộ phận Một cửa
04 giờ
Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
87
sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung
cần bổ sung để người có yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ
sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức
làm công tác tư pháp - hộ tịch để
xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh
đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND-UBND cấp xã để
theo dõi.
B3
- Người thực hiện chứng thực
kiểm tra hồ sơ, nếu đầy đủ, ghi
lời chứng tương ứng với từng loại
giao dịch theo mẫu
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức hướng
dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Chánh
Văn phòng được
ủy quyền, Công
chức làm công tác
Tư pháp - Hộ tịch
08 giờ
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
B4
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng được
ủy quyền chứng thực ký/ký số
ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Chánh
Văn phòng được
ủy quyền
03 giờ
Hồ sơ
B5
Bộ phận văn thư: phát hành bản
giấy và bản điện tử, chuyển đến
Bộ phận Một cửa để trả kết quả
cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào
sổ chứng thực và lưu hồ sơ
Công chức làm
công tác văn thư;
Công chức làm
công tác tư pháp -
hộ tịch; Công
chức Bộ phận
Một cửa
01 giờ
Giao dịch được
chứng thực
B6
Thu phí, trả kết quả cho công dân
Công chức Bộ
phận Một cửa
Trong giờ
hành chính
Giao dịch được
chứng thực
4
Biểu mẫu
88
Biểu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
89
5. Quy trình: Chứng thực Di chúc (Mã 2.001019)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Chứng thực di chúc
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC chứng thực di chúc
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
3.2
Thành phần hồ sơ: Người yêu cầu
chứng thực nộp 01 (một) bộ hồ sơ
Bản chính
Bản sao
90
yêu cầu chứng thực, gồm các giấy tờ
sau đây
1
Dự thảo di chúc
x
2
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực
hoặc bản sao điện tử được chứng thực
từ bản chính của giấy chứng nhận
quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc giấy
tờ thay thế được pháp luật quy định đối
với tài sản mà pháp luật quy định phải
đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng
trong trường hợp giao dịch liên quan
đến tài sản đó; trừ trường hợp người lập
di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính
mạng. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp,
người yêu cầu chứng thực có thể nộp
bản sao kèm xuất trình bản chính để đối
chiếu (Không yêu cầu người yêu cầu
chứng thực nộp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất khi người tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính khai thác
được thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai, giai đoạn đầu áp dụng
đối với đất ở)
x
x
3.3.
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
91
- Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 50.000 đồng/di chúc;
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm
quyền)
- Nộp trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/Tổ chức
Trong giờ
hành chính
Theo mục
3.2
B2
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ
yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ,
tại thời điểm chứng thực người
lập di chúc tự nguyện, minh
mẫn và nhận thức, làm chủ
được hành vi của mình thì thực
hiện tiếp nhận và ký vào từng
trang của di chúc và ký vào dưới
Công chức Bộ
phận Một cửa
04 giờ
-Sổ theo dõi
hồ sơ
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả
92
lời chứng theo quy định; nhập
vào hệ thống thông tin giải
quyết TTHC
+ Yêu cầu người lập di chúc
phải ký hoặc điểm chỉ trước mặt
người tiếp nhận hồ sơ
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở dữ
liệu) và ký số vào tài liệu, hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính đã
được số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì có thông báo cho
người yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để người
có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
Sau khi hồ sơ được bổ sung,
thực hiện lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức
làm công tác tư pháp - hộ tịch
để xử lý, đồng thời chuyến đến
lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh
Văn phòng HĐND – UBND
cấp xã để theo dõi.
B3
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu
đầy đủ, ghi lời chứng theo mẫu
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết, công chức
hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chánh Văn phòng
được ủy quyền chứng thực
Công chức làm
công tác Tư pháp
- Hộ tịch,
08 giờ
- Phiếu kiểm
soát quá
trình giải
quyết hồ sơ
- Phiếu yêu
cầu bổ sung,
hoàn thiện
hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
93
B4
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chánh Văn phòng
được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển
đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Chánh
Văn phòng được
ủy quyền
03 giờ
Hồ sơ
B5
Bộ phận văn thư: phát hành bản
giấy và bản điện tử, chuyển đến
Bộ phận Một cửa để trả kết quả
cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào
sổ chứng thực và lưu hồ sơ
Công chức làm
công tác văn thư;
Công chức làm
công tác tư pháp -
hộ tịch; Công
chức Bộ phận
Một cửa
01 giờ
Di chúc
được chứng
thực
B6
Thu phí, trả kết quả cho công
dân
Công chức
Bộ phận Một cửa
Trong giờ
hành chính
Di chúc
được chứng
thực
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
94
6. Quy trình: Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (Mã 2.001016)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Chứng thực văn bản
từ chối nhận di sản
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đề nghị chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản
chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
95
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ: Người yêu
cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ
yêu cầu chứng thực, gồm các
giấy tờ sau đây:
Bản
chính
Bản sao
1
Dự thảo văn bản thỏa từ chối nhận
di sản
x
2
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản sao điện tử được
chứng thực từ bản chính của giấy
chứng nhận quyền sở hữu, quyền
sử dụng hoặc giấy tờ thay thế được
pháp luật quy định đối với tài sản
mà pháp luật quy định phải đăng
ký quyền sở hữu, quyền sử dụng
trong trường hợp văn bản từ chối
nhận di sản liên quan đến tài sản
đó. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp,
người yêu cầu chứng thực có thể
nộp bản sao kèm xuất trình bản
chính để đối chiếu (Không yêu cầu
người yêu cầu chứng thực nộp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất khi người tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính khai thác được
thông tin trên Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai, giai đoạn đầu áp
dụng đối với đất ở)
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực
hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực.
96
Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 50.000 đồng/văn bản;
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC (Theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/Tổ chức
Trong giờ
hành chính
Theo mục
3.2
B2
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ
yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ,
tại thời điểm chứng thực người từ
Công chức Bộ
phận Một cửa
04 giờ
-Sổ theo
dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp
nhận hồ sơ
97
chối nhận di sản tự nguyện, minh
mẫn và nhận thức, làm chủ được
hành vi của mình thì thực hiện
tiếp nhận và ký vào từng trang
của văn bản từ chối và ký vào
dưới lời chứng theo mẫu quy
định; nhập vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
+ Yêu cầu người từ chối nhận di
sản phải ký hoặc điểm chỉ trước
mặt người tiếp nhận hồ sơ
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu)
và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được
số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì có thông báo cho người
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung
cần bổ sung để người có yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ
sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức
làm công tác tư pháp - hộ tịch để
xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh
đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND-UBND cấp xã để
theo dõi.
và hẹn trả
kết quả
B3
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu
đầy đủ, ghi lời chứng theo mẫu
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức hướng
dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chánh Văn phòng
được ủy quyền chứng thực
Công chức làm
công tác Tư pháp
- Hộ tịch,
08 giờ
- Phiếu
kiểm soát
quá trình
giải quyết
hồ sơ
- Phiếu yêu
cầu
bổ sung,
98
hoàn thiện
hồ sơ
- Phiếu từ
chối tiếp
nhận giải
quyết hồ sơ
B4
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng được
ủy quyền chứng thực ký/ký số
ghi rõ họ tên chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Chánh
Văn phòng được
ủy quyền
03 giờ
Hồ sơ
B5
Bộ phận văn thư: phát hành bản
giấy và bản điện tử, chuyển đến
Bộ phận Một cửa để trả kết quả
cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào
sổ chứng thực và lưu hồ sơ
Công chức làm
công tác văn thư;
Công chức làm
công tác tư pháp -
hộ tịch; Công
chức Bộ phận
Một cửa
01 giờ
Văn bản từ
chối nhận
di sản được
chứng thực
B6
Thu phí, trả kết quả cho công dân
Công chức Bộ
phận Một cửa
Trong giờ
hành chính
Văn bản từ
chối nhận
di sản được
chứng thực
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
99
7. Quy trình: Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử
dụng đất, nhà ở (Mã 2.001406)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự và cách thức Chứng thực văn bản thỏa thuận phân
chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với cá nhâ, tổ chức thực hiện TTHC Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
100
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng,
Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành
phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ: Người yêu
cầu chứng thực nộp 01 bộ hồ sơ
yêu cầu chứng thực, gồm các giấy
tờ sau đây:
Bản chính
Bản sao
1
Dự thảo văn bản phân chia di sản
x
2
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản sao điện tử được
chứng thực từ bản chính của giấy
chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử
dụng hoặc giấy tờ thay thế được
pháp luật quy định đối với tài sản mà
pháp luật quy định phải đăng ký
quyền sở hữu, quyền sử dụng trong
trường hợp văn bản phân chia di sản
liên quan đến tài sản đó. Trường hợp
nộp hồ sơ trực tiếp, người yêu cầu
chứng thực có thể nộp bản sao kèm
xuất trình bản chính để đối chiếu
(Không yêu cầu người yêu cầu
chứng thực nộp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất khi người tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính
khai thác được thông tin trên Cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai, giai đoạn
đầu áp dụng đối với đất ở)
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc
có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường
101
hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền).
Việc chứng thực các giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực
hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà ở
được thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà.
- Trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 50.000 đồng/văn bản
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết TTHC (Theo
thông báo của cấp có thẩm
quyền)
- Nộp trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/Tổ
chức
Trong giờ
hành chính
Theo mục 3.2
102
B2
- Công chức Bộ phận Một cửa:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ
yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ,
tại thời điểm chứng thực các
bên tham gia thỏa thuận phân
chia di sản tự nguyện, minh mẫn
và nhận thức, làm chủ được
hành vi của mình thì tiếp nhận
và ký vào từng trang của văn
bản thỏa thuận phân chia di sản
và ký vào dưới lời chứng theo
mẫu quy định; nhập vào hệ
thống thông tin giải quyết
TTHC
+ Yêu cầu các bên tham gia
thỏa thuận phân chia di sản
phải ký trước mặt người tiếp
nhận hồ sơ
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử
trên hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu) và ký số vào tài liệu,
hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính đã được số hóa theo quy
định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, hợp lệ thì có thông báo cho
người yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, nêu rõ loại giấy tờ,
nội dung cần bổ sung để người
có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
Sau khi hồ sơ được bổ sung,
thực hiện lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức
làm công tác tư pháp - hộ tịch
để xử lý, đồng thời chuyến đến
lãnh đạo UBND cấp xã, Chánh
Văn phòng HĐND-UBND cấp
xã để theo dõi.
Công chức Bộ
phận Một cửa
04 giờ
-Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả
103
B3
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu
đầy đủ, ghi lời chứng theo mẫu
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết, công chức
hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chánh Văn phòng
được ủy quyền chứng thực
Công chức làm
công tác Tư
pháp - Hộ tịch,
08 giờ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ
sơ
B4
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp xã, Chánh Văn phòng
được ủy quyền chứng thực
ký/ký số ghi rõ họ tên chuyển
đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo UBND
cấp xã, Chánh
Văn phòng được
ủy quyền
03 giờ
Hồ sơ
B5
Bộ phận văn thư: phát hành bản
giấy và bản điện tử, chuyển đến
Bộ phận Một cửa để trả kết quả
cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào
sổ chứng thực và lưu hồ sơ
Công chức làm
công tác văn thư
Công chức làm
công tác tư pháp
- hộ tịch
Công chức Bộ
phận Một cửa
01 giờ
Văn bản thỏa thuận
phân chia di sản
được chứng thực.
B6
Thu phí, trả kết quả cho công
dân
Công chức Bộ
phận Một cửa
Trong giờ
hành chính
Văn bản thỏa thuận
phân chia di sản
được chứng thực.
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
104
8. Quy trình: Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch (Mã 2.000913)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch.
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhận thực hiện TTHC Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ giao dịch.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
105
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính
Việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch đã được chứng thực chỉ được thực hiện khi
có thỏa thuận bằng văn bản của các bên tham gia giao dịch.
3.3
Thành phần hồ sơ: Người yêu
cầu chứng thực nộp 01 (một)
bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực,
gồm các giấy tờ sau đây:
Bản chính
Bản sao
1
Giao dịch đã được chứng thực
x
2
Dự thảo giao dịch sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch đã được
chứng thực
x
3
Trong trường hợp nội dung sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch có
liên quan đến tài sản phải đăng ký
quyền sở hữu, quyền sử dụng thì
người yêu cầu chứng thực phải
nộp bản sao giấy tờ chứng minh
quyền sở hữu, quyền sử dụng
hoặc giấy tờ thay thế được pháp
luật quy định và xuất trình bản
chính để đối chiếu; trừ trường
hợp người lập di chúc đang bị cái
chết đe dọa đến tính mạng
(Không yêu cầu người yêu cầu
chứng thực nộp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất khi người
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính khai thác được thông tin
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai, giai đoạn đầu áp dụng đối với
đất ở)
x
106
3.4
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.5
Thời gian xử lý
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
3.6
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.7
Phí
- 30.000 đồng/ giao dịch;
3.8
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC (Theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp trực tuyến:
Cá nhân/Tổ
chức
Trong
giờ hành
chính
Theo mục 3.3
107
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
B2
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu
cầu chứng thực, nếu đầy đủ tại
thời điểm chứng thực các bên
tham gia giao dịch tự nguyện,
minh mẫn và nhận thức, làm chủ
được hành vi của mình thì tiếp
nhận hồ sơ, và ký vào từng trang
của giao dịch và ký vào dưới lời
chứng theo mẫu quy định; nhập
vào hệ thống thông tin giải quyết
TTHC
Trường hợp người có thẩm quyền
giao kết giao dịch của các tổ chức
tín dụng, doanh nghiệp đã đăng
ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực
hiện chứng thực thì có thể ký
trước vào giao dịch; công chức
Bộ phận Một cửa phải đối chiếu
chữ ký của họ trong giao dịch với
chữ ký mẫu trước khi thực hiện
chứng thực, nếu nghi ngờ chữ ký
trong giao dịch khác với chữ ký
mẫu thì yêu cầu người đó ký
trước mặt.
+ Yêu cầu các bên tham gia giao
dịch phải ký trước mặt người tiếp
nhận hồ sơ
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu)
và ký số vào hồ sơ đã được số hóa
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì có thông báo cho người
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ, nêu rõ loại giấy tờ, nội dung
Công chức
Bộ phận
Một cửa
02 giờ
- Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả
108
cần bổ sung để người có yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện. Sau khi hồ
sơ được bổ sung, thực hiện lại
bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức
làm công tác tư pháp - hộ tịch để
xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh
đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND-UBND cấp xã để
theo dõi.
B3
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu
đầy đủ, ghi lời chứng tương ứng
với từng loại giao dịch theo mẫu
quy định
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết, công chức hướng
dẫn công dân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã,
Chánh Văn phòng được ủy quyền
chứng thực
Công chức
làm công tác
Tư pháp -
Hộ tịch,
03 giờ
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ
- Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
B4
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng được
ủy quyền chứng thực ký/ký số ghi
rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo
UBND cấp
xã, Chánh
Văn phòng
được ủy
quyền
02 giờ
Hồ sơ
B5
Bộ phận văn thư: phát hành bản
giấy và bản điện tử, chuyển đến
Bộ phận Một cửa để trả kết quả
cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào
sổ chứng thực và lưu hồ sơ
Công chức
làm công tác
văn thư
Công chức
làm công tác
tư pháp - hộ
tịch
Công chức
Bộ phận
Một cửa
01 giờ
Giao dịch được chứng
thực
109
B6
Thu phí, trả kết quả cho công dân
Công chức
Bộ phận
Một cửa
Trong
giờ hành
chính
Giao dịch được chứng
thực
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
110
9. Quy trình: Sửa lỗi sai sót trong giao dịch (Mã 2.000927)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC sửa lỗi sai sót trong giao
dịch.
2
Phạm vi
- Áp dụng đối tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC sửa lỗi sai sót trong giao dịch.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này.
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
111
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ Người yêu
cầu chứng thực nộp 01 (một)
bộ hồ sơ yêu cầu chứng thực,
gồm các giấy tờ sau đây:
Bản chính
Bản sao
1
Văn bản thỏa thuận về việc sửa
lỗi sai sót trong giao dịch đã được
chứng thực
x
2
Giao dịch đã được chứng thực
x
3.3
Số lượng hồ sơ
01 bộ
3.4
Thời gian xử lý
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu
hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Trực tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm quyền)
- Trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 25.000 đồng/ giao dịch;
112
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công, Địa điểm
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
TTHC (Theo thông báo của cấp có
thẩm quyền)
- Nộp trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/Tổ
chức
Trong giờ
hành
chính
Theo mục 3.2
B2
- Công chức Bộ phận Một cửa thực
hiện:
+ Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu
cầu chứng thực, nếu đầy đủ tại thời
điểm chứng thực thì tiến hành tiếp
nhận; nhập vào hệ thống thông tin
giải quyết TTHC
+ Công chức Bộ phận Một cửa thực
hiện số hóa (sao chụp, chuyển thành
tài liệu điện tử trên hệ thống thông
tin, cơ sở dữ liệu) và ký số vào tài
liệu, hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính đã được số hóa theo quy định.
-Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ thì có thông báo cho người yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nêu rõ loại
giấy tờ, nội dung cần bổ sung để
người có yêu cầu bổ sung, hoàn thiện.
Sau khi hồ sơ được bổ sung, thực hiện
lại bước trên.
- Chuyển hồ sơ đến công chức làm
công tác tư pháp - hộ tịch để xử lý,
đồng thời chuyến đến lãnh đạo
Công chức
Bộ phận Một
cửa
02 giờ
-Sổ theo dõi hồ
sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
113
UBND cấp xã, Chánh Văn phòng
HĐND – UBND cấp xã để theo dõi.
B3
- Thực hiện kiểm tra hồ sơ, nếu đầy
đủ, thực hiện chứng thực gạch chân
lỗi sai sót cần sửa, đóng dấu cưa cơ
quan thực hiện chứng thực và ghi vào
bên lề của giao dịch nội dung đã sửa,
họ tên, chữ ký của người sửa, ngày
tháng năm sửa.
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết, công chức hướng dẫn
công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng được ủy
quyền chứng thực
Công chức
làm công tác
Tư pháp - Hộ
tịch,
03 giờ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
B4
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp
xã, Chánh Văn phòng được ủy quyền
chứng thực ký/ký số ghi rõ họ tên
chuyển đến bộ phận văn thư
Lãnh đạo
UBND cấp
xã, Chánh
Văn phòng
được ủy
quyền
02 giờ
Hồ sơ
B5
Bộ phận văn thư: phát hành bản giấy
và bản điện tử, chuyển đến Bộ phận
Một cửa để trả kết quả cho người yêu
cầu, chuyển đến công chức tham mưu
để ghi vào sổ chứng thực và lưu hồ sơ
Công chức
làm công tác
văn thư
Công chức
làm công tác
tư pháp - hộ
tịch
Công chức
Bộ phận Một
cửa
01 giờ
Giao dịch được
sửa lỗi sai sót
B6
Thu phí, trả kết quả cho công dân
Công chức
Bộ phận Một
cửa
Trong giờ
hành
chính
Giao dịch được
sửa lỗi sai sót
4
Biểu mẫu
114
Biểu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
115
10. Quy trình: Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng
thực (Mã 2.000942)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình tự và cách thức thực hiện TTHC Cấp bản sao có chứng
thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực.
2
Phạm vi
- Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC cấp bản sao có chứng thực từ bản
chính giao dịch đã được chứng thực.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cấp xã, Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC theo thông báo của cấp có
thẩm quyền (sau đây gọi chung là Bộ phận Một cửa) và công chức Bộ phận Một cửa,
công chức, người lao động được bố trí tham gia trong quá trình tiếp nhận, giải quyết,
trả kết quả chịu trách nhiệm thực hiện Quy trình này
3
Nội dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
116
- Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm phục vụ hành
chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội.
3.2
Thành phần hồ sơ
Bản chính
Bản sao
Người yêu cầu chứng thực xuất
trình một trong các giấy tờ sau:
Căn cước điện tử; bản chính hoặc
bản sao của Thẻ căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước hoặc Giấy
chứng nhận căn cước hoặc Hộ
chiếu hoặc giấy tờ xuất nhập cảnh
hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế
còn giá trị sử dụng (Không yêu cầu
người yêu cầu chứng thực xuất
trình giấy tờ này khi cơ quan giải
quyết thủ tục hành chính khai thác
được thông tin về Thẻ căn cước
công dân hoặc Thẻ căn cước hoặc
Giấy chứng nhận căn cước trên Cơ
sở dữ liệu quốc gia về dân cư,
VNeID)
x
x
3.3
Số lượng hồ sơ: Không quy định
3.4
Thời gian xử lý
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận
yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường
hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực
3.5
Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- Nộp trực tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo của cấp có thẩm
quyền)
- Nộp trực tuyến:
117
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá
200.000 đồng/bản.
3.7
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
Kết quả
B1
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết TTHC (Theo thông
báo của cấp có thẩm quyền)
- Nộp trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/Tổ
chức
Trong giờ
hành chính
Theo mục 3.2
B2
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện tiếp nhận hồ sơ; nhập
vào hệ thống thông tin giải quyết
TTHC
- Công chức Bộ phận Một cửa
thực hiện số hóa (sao chụp,
chuyển thành tài liệu điện tử trên
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu)
và ký số vào tài liệu, hồ sơ giải
quyết thủ tục hành chính đã được
số hóa theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến công chức
làm công tác tư pháp - hộ tịch để
xử lý, đồng thời chuyến đến lãnh
Công chức
Bộ phận Một
cửa
02 giờ
-Sổ theo dõi hồ sơ
- Phiếu tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả
118
đạo UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND – UBND cấp xã để
theo dõi.
B3
- Kiểm tra giấy tờ do người yêu
cầu cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính giao dịch xuất trình
- Tra cứu giao dịch đang lưu trữ
tại cơ quan đơn vị. Nếu có lưu trữ
tiến hành chụp từ bản chính giao
dịch đang được lưu trữ để thực
hiện chứng thực
- Trường hợp tra cứu không có hồ
sơ lưu trữ đề nghị người yêu cầu
cung cấp thông tin làm căn cứ tra
cứu.
- Ghi đầy đủ lời chứng theo quy
định
- Trình Lãnh đạo UBND cấp xã,
Chánh Văn phòng được ủy quyền
chứng thực
Công chức
làm công tác
Tư pháp - Hộ
tịch,
03 giờ
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
- Phiếu yêu cầu
bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Phiếu từ chối
tiếp nhận giải
quyết hồ sơ
B4
Trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng được
ủy quyền chứng thực ký/ký số ghi
rõ họ tên chuyển đến bộ phận văn
thư
Lãnh đạo
UBND cấp
xã, Chánh
Văn phòng
được ủy
quyền
02 giờ
Hồ sơ
B5
Bộ phận văn thư: phát hành bản
giấy và bản điện tử, chuyển đến
Bộ phận Một cửa để trả kết quả
cho người yêu cầu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào
sổ chứng thực và lưu hồ sơ
Công chức
làm công tác
văn thư; Công
chức làm
công tác tư
pháp - hộ
tịch; Công
chức Bộ phận
Một cửa
01 giờ
Bản sao giao dịch
được chứng thực.
119
B6
Thu phí, trả kết quả cho công dân
Công chức
Bộ phận Một
cửa
Trong giờ
hành chính
Bản sao giao dịch
được chứng thực.
4
Biểu mẫu
Biểu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ
Biểu mẫu theo Nghị định số 23/2015/NĐ-CP của Chính phủ.
Biểu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP của Bộ Tư pháp
Biểu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 663/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×