• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/05/2026 09:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 663/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 663/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội b - quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghđịnh số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ pháp: số 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công
chứng thuộc phạm vi quản của Bộ pháp; s858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng
663
13
5
2
thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; số 862/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định
pháp thuộc phạm vi quản của Bộ pháp; số 524/QĐ-BTP ngày
05/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực giám định tư pháp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành
phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các
thủ tục hành chính lĩnh vực pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành
phố về việc ủy quyền cho Sở pháp thành phố Nội giải quyết các thủ tục
hành chính lĩnh vực pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Trung tâm
phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp thành phố Nội tại Công văn
số 2261/STP-VP ngày 28/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt kèm theo Quyết định y quy trình nội bộ gii quyết 20
TTHC nh vc ng chng, Giám định pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức
ng quản lý nớc của Sở pháp thành phố Nội, trong đó: 10 quy tnh
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở pháp thành phố Hà Nội; 10 quy trình thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính
công và các cá nhân, tổ chức có liên quan cập nhập quy trình điện tử đối với các
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo theo quy định
của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ký.
3
Các quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết
định này thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt
tại s 3,4,7,8 mục XIV phần A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1675/QĐ-
UBND ngày 22/3/2023 của UBND Thành phố; số 1 mục I số 1,2,3,4 mục
VIII phần A Phụ lục III kèm theo Quyết định số 384/QĐ-TTPVHCC ngày
30/03/2026; số thứ tự 1,3,5,6,7,8,9,10,11,12 mục I Phụ lục VII kèm theo Quyết
định số 387/QĐ-TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các
Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ;
các phòng, đơn v thuộc TT
- Lưu: VT, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
PH LC II
QUY TRÌNH NI B - QUY TRÌNH ĐIỆN T GII QUYT TH TC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHNG, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP, CHỨNG THC
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CA
S TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
ca Giám đốc Trung tâm phc v hành chính công)
Phn I. Quy trình ni b - Quy trình điện t gii quyết th tc hành chính lĩnh
vc Công chứng, Giám định pháp thuộc thm quyn gii quyết ca S pháp thành
ph Hà Ni
I. Lĩnh vc Công chng
1. B nhim công chng viên (Mã 1.013803)
1
Mục đích: Quy định trình t cách thc thm định, trình h đề ngh b nhim
công chng viên
2
Phm vi: Áp dụng đi vi t chc hành ngh công chng, công chc S pháp,
Trung tâm Phc v Hành chính công, Địa điểm tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC theo thông o ca cp thm quyền (sau đây gọi chung B phn Mt
ca) và công chc B phn Mt ca, công chc, ngưi lao đng
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lutng chứng năm 2024;
- Ngh đnh s 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph Quy định v phân
quyn, phân cp trong nh vc quản nnước ca B pháp;
- Thông số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/202555 ca B pháp quy định chi tiết mt
s điu và bin pháp thi hành Lut ng chng;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025 sửa đổi, b sung, bãi b mt s điều
ca các thông tư thuộc lĩnh vực quản lí nhà nưc ca b pháp;
- Thông số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 ca B pháp sửa đổi mt s th
tc hành chính quy đnh ti các thông tư trong lĩnh vc B tr tư pháp;
- Quyết định s 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B pháp về vic công b th
tc hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vực công chng thuc phm vi qun
lý ca B Tư pháp;
- Quyết định s 110/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca UBND Thành ph v vic
thông qua phương án đơn giản hóa th tc hành chính lĩnh vực Tư pháp thuc thm
quyn gii quyết của các cơ quan, đơn vị thuc thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 ca Ch tch UBND Thành ph v
vic y quyền cho Giám đc S pháp thành ph Ni gii quyết các th tc
5
hành chính lĩnh vực pháp thuộc thm quyn gii quyết ca Ch tch y ban nhân
dân thành phNi;
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thc thuc phm vi chức năng quản lý ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Văn bản đề ngh b nhim công chng viên
(Mu TP-CC-02 ban hành kèm theo Thông tư
s 11/2025/TT-BTP)
x
2
Giy t chng minh thi gian công tác pháp
luật theo quy định ca B trưng B Tư pháp;
trưng hợp người đề ngh b nhim thuộc đối
ng quy định ti khon 5 khoản 6 Điều
14 ca Lut Công chng thì phi có bn chính
hoc bn sao có chng thc hoc bản sao điện
t giy t chứng minh đã miễn nhiệm, đã thu
hi chng ch hành ngh hoc không còn
thuộc các trưng hp này (Bn chính hoc bn
sao có chng thc hoc bản sao điện t)
Không yêu cầu người đề ngh b nhim công
chứng viên theo quy đnh tại điểm a, điểm b
khoản 3 Điều này np bn chính hoc bn sao
chng thc giy t chng minh thi gian
đóng bảo him hi khi S pháp khai thác
được thông tin v giy t y trên sở d
liu quc gia v bo him. Trong thi hn b
nhim công chng viên, S Tư pháp kiểm tra,
tra cu thông tin v giy t chng minh thi
gian đóng bảo him hội trên Cơ sở d liu
quc gia v bo him. Trường hp S pháp
không khai thác được thông tin hoc thông tin
khai thác được trên sở d liu quc gia v
bo him không đầy đủ, không chính xác thì
yêu cầu người đề ngh b nhim công chng
viên hoàn thin h sơ, nộp bn chính hoc bn
sao chng thc giy t chng minh thi
gian đóng bảo him xã hi.
x
x
6
Giy t chng minh thi gian công tác pháp
luật theo quy định ti khoản 4 Điều 10 ca
Lut Công chứng điểm b khon 1 Điều 4
ca Ngh định s 104/2025/NĐ-CP là mt
hoc mt s giy t sau đây:
+ Quyết định b nhim, b nhim li, tuyn
dng, luân chuyển, điều động, hợp đng m
vic hoc hợp đồng lao đng kèm theo giy t
chng minh thời gian đóng bảo him hi
phù hp vi v trí công tác pháp luật đưc b
nhim, tuyn dng hoc ký hợp đồng t đủ 03
năm tr lên đối vi những người thuộc trường
hợp quy định tại điểm a, b và d khoản 1 Điu
6 Thông số 05/2025/TT-BTP ngày
15/5/2025 ca B trưng B tư pháp quy định
chi tiết mt s điều và bin pháp thi hành Lut
Công chng (Không yêu cầu ngưi yêu cu
np giy t chng minh thời gian đóng bảo
him hội khi quan giải quyết th tc
hành chính khai thác được thông tin v giy t
chng minh thời gian đóng bảo him hi
trên Cơ sở d liu quc gia v bo him).
+ Chng ch hành ngh luật thẻ lut sư;
chng ch hành ngh đấu giá; chng ch hành
ngh qun tài viên; quyết định b nhim tha
phát li th tha phát lại đối vi nhng
người thuộc trường hp quy đnh tại điểm c
khoản 1 Điều 6 Thông tư số 05/2025/TT-BTP;
Chng ch hành ngh hoc các quyết định quy
định tại điểm y phi kèm theo giy t chng
minh thời gian đóng bo him xã hi t đủ 03
năm trở lên tương ng vi chc danh h
đảm nhận. Trường hợp người qun doanh
nghiệp trong lĩnh vực luật sư, đấu giá, qun lý
thanh lý tài sn, tha phát lại không ng
tiền lương hoặc người hưởng ơng u, trợ
cp bo him hi, tr cp hng tháng
đang giao kết hợp đồng lao động không thuc
đối tượng tham gia bo him hi bt buc
thì không cn np m theo giy t chng
7
minh thời gian đóng bo him hi (Không
yêu cu người yêu cu np giy t chng minh
thời gian đóng bảo him hội khi cơ quan
gii quyết th tục hành chính khai thác được
thông tin v giy t chng minh thời gian đóng
bo him xã hội trên Cơ sở d liu quc gia v
bo him).
+ Các giy t hp pháp khác chng minh thi
gian công tác pháp lut.
3
Giy chng nhn kết qu kim tra tp s hành
ngh công chng (Bn chính hoc bn sao
chng thc hoc bản sao điện t)
x
4
Giy khám sc kho do sở khám bnh,
cha bnh thm quyn cp trong thi hn
12 tháng tính đến ngày np h (Bản chính
hoc bn sao có chng thc hoc bản sao điện
t)
x
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Trong thi hn 18 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l, S pháp
trách nhim kim tra h , trong trường hp cn thiết thì tiến hành xác minh tính
hp pháp ca h sơ, thi hn xác minh h không quá 15 ngày m vic, quyết định
b nhim công chứng viên đối vi những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kin b
nhim công chng viên; trưng hp t chi phi thông báo bằng văn bn nêu
lý do
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính công Thành ph
3.6
Phí/L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
(ngày làm
vic)
Biu mu/Kết qu
B1
Công dân np h
Công dân
Gi hành
chính
B2
Tiếp nhn, kim tra h sơ:
- Trưng hp h đủ điều
kin gii quyết, ng chc b
Công chc
b phn mt
ca
0,5 ngày
- H sơ theo mục
3.2;
8
phn mt ca lp Giy tiếp
nhn h hn ngày tr kết
qu; Chuyn h cho cơ quan
thm quyn gii quyết.
(Chuyển đồng thời đến Trưởng
phòng)
- Trưng hp h chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hưng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trưng hp h không đủ
điều kin gii quyết, ng chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
- Giy tiếp nhn h
hẹn ngày tr
kết qu (mu s
01);
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ (mẫu s 02);
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ (mẫu s 03).
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h (mẫu s 05)
(Áp dng vi
trưng hp x h
sơ trực tiếp)
B3
Trưng phòng B tr pháp
chuyn h đến công chc
gii quyết
Trưng
phòng B
tr tư pháp
0,5 ngày
B4
Thẩm định h sơ: Công chức
gii quyết h tiến hành xem
xét, d thảo văn bản, trình lãnh
đạo Phòng phê duyt.
Công chc
gii quyết
h
11 ngày
- Trưng hp h
đủ điều kin:
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Văn bản đề ngh
b nhim.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết
h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Văn bản đề ngh
b nhim;
9
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
trình lãnh đo S phê duyt
Lãnh đo
Phòng
02 ngày
- Trưng hp h
đủ điều kin:
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Văn bản đề ngh
b nhim.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu
yêu cu b sung,
hoàn thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết
h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Văn bản đề ngh
b nhim;
B6
- Lãnh đo S xét duyt h sơ:
+ Ký Quyết định b nhim
+ văn bản t chi gii quyết
h sơ (trường hp h sơ không
đủ điều kin gii quyết)
H thng chuyển đến văn thư
Công chc
gii quyết
h sơ/lãnh
đạo
Phòng/lãnh
đạo Sở/văn
thư
03 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
- Quyết định b
nhim;
- Văn bn t chi.
B7
Văn thư phát hành văn bn gi
kết qu bn điện t, bn giy
hoc chuyển văn bản t chi
gii quyết (nếu có) đến Trung
tâm phc v hành chính công
tr kết quả). Đồng thi gi
Trưng phòng B tr pháp
và công chc gii quyết h
Công chc
gii quyết
h sơ/văn
thư
0,5 ngày
- Quyết định b
nhim;
- Văn bn t chi.
B8
Tr kết qu
Trung tâm
phc v
0,5 ngày
Quyết định b
nhim hoặc Văn
bn t chi.
10
hành chính
công
4
Biu mu
H thng biu mu (Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ hoc
Văn bn sa đi, b sung, thay thế)
Mu biểu ban hành kèm theo Thông tư s 11/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025.
11
Mu TP-CC-02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTP)
nh 3cmx4cm
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
VĂN BN Đ NGH B NHIM CÔNG CHNG VIÊN
Kính gửi: ………………………………..(1)
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN:
Tôi tên là (ghi bng ch in hoa): ...........................................................................
Gii tính (2): ..........................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............./ ............../ .............Quốc tch (3): .........................
S Th căn cước công dân/S Th căn cưc/S định danh cá nhân:.....................
Ngày, tháng, năm cp (4): ........./........./.................................................................
Nơi cấp (5): ............................................................................................................
i vi Th căn cước công dân/Th căn cưc)
Nơi thường trú (6): .................................................................................................
Nơi ở hin ti (7):....................................................................................................
Đin thoi: ......................................... Email (nếu có): ..........................................
S ngày, tháng, năm cấp, nơi cấp ca bng c nhân lut hoc thạc luật hoc tiến
luật:……………………………………………………………..
S ngày, tháng, năm cấp ca chng ch đào tạo ngh công chng (trường hp có thi gian
đào tạo ngh công chng là 6 tháng thì b sung thông tin thuc đối tượng nào theo quy định
ca Lut Công chng):…………………………………
Thi gian tp s hành ngh công chng t .….../….…/….… đến ..…./....../…
tại………………………………………………………………………………(8)
Đã được Hội đồng kim tra kết qu tp s hành ngh công chng ln thứ…. cấp Giy chng
nhn kết qu kim tra tp s hành ngh công chng s: .................... ngày
......../........../............................................................................................... (9)
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC, LÀM VIC (t khi đủ 18 tuổi đến nay):
Thi gian
(t ..../.../... đến
.../.../...)
Chc danh, chc v,
công vic đưc giao
Tên quan, tổ
chức, đơn vị
Giy t chng minh thi
gian công tác pháp lut
III. ĐÃ B KT ÁN
(Ghi đầy đủ các ti danh, s và ngày ra bn án, k c trong trường hợp đã được xóa án tích;
nếu không có thì ghi “Không có”)
12
..........................................................................................................................
IV. ĐÃ B X LÝ K LUT, ÁP DNG BIN PHÁP X LÝ HÀNH CHÍNH
(Ghi đầy đủ các hình thc và thi gian b x lý k lut, áp dng bin pháp xhành chính;
nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
V. THUỘC CÁC TRƯỜNG HỢP KHÔNG ĐƯỢC B NHIM CÔNG CHNG VIÊN
THEO QUY ĐỊNH CA LUT CÔNG CHNG
(Ghi c th từng trường hp; nếu không có thì ghi “Không có)
…………………………………………………………………………………….
VI. KHEN THƯNG
(Ghi c th các hình thc khen thưng; nếu không có thì ghi “Không có”)
…………………………………………………………………………………….
Tôi làm văn bản này đề ngh được b nhim công chứng viên. Tôi cam đoan không thuc các
trưng hp không được b nhim công chứng viên theo quy đnh ca Lut Công chng. Tôi
cam đoan tuân thủ các nguyên tc hành ngh công chng, thc hiện đầy đủ các nghĩa v, trách
nhim ca công chứng viên theo quy định ca pháp lut.
Tôi xin chu toàn b trách nhim v tính chính xác, xác thc ca các thông tin nêu trên và các
giy t khác được cung cp trong h đề ngh b nhim công chng viên; nếu sai tôi xin
chu toàn b trách nhim theo quy định ca pháp lut./.
Tnh (thành ph), ngày.......tháng......năm......
Ngưi đ ngh
(Ch ký/ch ký s, h tên)
Ghi chú:
1. Thông tin s (1): Ghi người có thm quyn b nhim công chng viên.
2. Các thông tin s (2), (3), (4), (5), (6), (7):
- Trường hp np h trực tuyến: Các thông tin được khai thác t Cơ sở d liu quc gia v dân cư để t
động điền vào biu mẫu, người thc hin th tc hành chính không cn kê khai. Nếu các thông tin không
được t động điền vào biu mẫu thì người thc hin th tục hành chính kê khai đầy đủ.
- Trường hp np h sơ giấy (np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính): Người thc hin th tc hành chính
kê khai đầy đủ trong biu mu.
3. Thông tin s (8): Ghi tên t chc hành ngh công chứng nơi tập s.
4. Thông tin s (9): Trường hp không phi kim tra kết qu tp s hành nghng chng thì ghi rõ lý do.
5. Các thông tin ti biu mẫu này đồng thời được s dụng để xây dng biu mẫu điện t tương tác khi cơ
quan quản lý nhà nước cung cp dch v công trc tuyến.
13
II. Lĩnh vực Giám định tư pháp
1. B nhim cp th giám định viên pháp (áp dụng với lĩnh vực giám định
pháp chưa quy đnh phân quyền cho quan chuyên môn thuc UBND Thành
ph quản lý lĩnh vực giám định tư pháp (Mã 1.001122)
1
Mục đích: Quy định trình t chuyn quyết định b nhim và cp th cho giám định
viên tư pháp
2
Phm vi: Áp dụng đối với người đủ tiêu chun b nhim, cp th giám định viên
pháp; quan chuyên môn của UBND Thành ph quản lĩnh vực giám định
pháp; S Tư pháp.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định pháp năm 2012; Luật sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Giám định tư pháp năm 2020;
- Thông số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 ca B trưng B pháp quy
định v mu th, trình t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp;
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
bi n pháp thi hành Lut giám định pháp; Nghị định s 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết bi n pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu do Chính ph ban hành;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B Tư pháp sửa đổi,
b sung 08 Thông tư liên quan đến th tc nh chính trong lĩnh vực b tr pháp;
- Thông tư 08/2025/TT-BTP ngày 12/06/2025 ca B trưng B pháp quy định
v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh
vc quản lý Nhà nưc ca B Tư pháp;
- Thông số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 ca B pháp sửa đổi mt s
th tục hành chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực b tr tư pháp;
- Quyết định s 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 ca B pháp Công bố th tc
hành chính sa đi, b sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định s 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic u quyền cho Giám đốc S pháp thành phố Ni gii quyết các th tc
hành chính lĩnh vực tư pháp thuc thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND thành
ph Hà Ni;
14
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v nh
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thc thuc phm vi chức năng quản lý ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1
Văn bản đ ngh b nhiệm giám định viên tư pháp
của quan, tổ chc thm quyền đề ngh quy
định ti khoản 2 Điu 9 ca Luật Giám định
pháp hoặc đơn đề ngh b nhiệm giám định viên
pháp của nhân đã là giám định viên pháp
nhưng bị min nhim do ngh hưu hoặc thôi vic
để thành lập Văn phòng giám định tư pháp.
x
2
Bng tt nghip đại hc tr lên phù hp với lĩnh
vực chuyên môn được đề ngh b nhim.
x
3
yếu lch Phiếu lịch pháp. Trưng
hp người được đề ngh b nhiệm giám định viên
pháp đang công chc, viên chức, quan quân
đội, quan công an nhân dân, quân nhân chuyên
nghip, công nhân quc phòng thì không cn
Phiếu lý lịch tư pháp.
x
4
Giy xác nhn v thi gian thc tế hot đng
chuyên môn của cơ quan, tổ chức nơi người được
đề ngh b nhim làm vic.
x
5
Chng ch đào tạo hoc bồi dưỡng nghip v giám
định đối với người được đề ngh b nhim giám
định viên pháp trong lĩnh vực pháp y k thut
hình s.
x
6
02 nh màu chân dung c 2cm x 3cm (chp trong
thi gian 06 tháng gn nhất) để phc v vic cp
th.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x lý và Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
15
Thi gian x lý: Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhn được h hp l, Giám
đốc S pháp quyết định b nhim cp th giám định viên pháp. Trưng
hp t chi thì phải thông báo cho ngưi đ ngh bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Công dân Việt Nam thưng trú ti Việt Nam đủ các tiêu chuẩn sau đây có th
được xem xét, b nhim giám định viên tư pháp:
+ Có sc khe, phm cht đạo đức tt;
+ trình đ đại hc tr lên đã qua thc tế hoạt động chuyên môn lĩnh vực
được đào to t đủ 05 năm trở lên.
Trưng hợp người được đề ngh b nhim giám định viên pháp y, pháp y tâm thn,
k thut hình s đã trực tiếp giúp vic trong hoạt động giám định t chc giám
định pháp y, pháp y m thn, k thut hình s thì thi gian hoạt động thc tế chuyên
môn t đủ 03 năm trở lên.
+ Đối với người được đề ngh b nhiệm giám định viên tư pháp trong lĩnh vực pháp
y, pháp y tâm thn k thut hình s phi có chng ch đã qua đào tạo hoc bi
dưỡng nghip v giám định.
- Ngưi thuc một trong các trưng hp sau đây không được b nhiệm giám đnh
viên tư pháp:
+ Mất năng lực hành vi dân s hoc b hn chế năng lực hành vi dân s;
+ Đang bị truy cu trách nhim nh sự; đã bị kết án chưa được xoá án tích v
ti phm do ý hoc ti phm ít nghiêm trng do c ý; đã bị kết án v ti phm
nghiêm trng, ti phm rt nghiêm trng, ti phm đặc bit nghiêm trng do c ý;
+ Đang b áp dng bin pháp xhành chính giáo dc tại xã, phường, th trấn, đưa
vào cơ sở cai nghin bt buc hoặc đưa vào cơ sở giáo dc bt buc.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính công Thành ph
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn h bổ nhim
cp th giám định viên tư pháp.
B phn mt
ca/TTPVHCC
Gi
hành
chính
- H sơ theo mục 3.2.
16
B2
Chuyn h cho phòng chuyên
môn
B phn mt
ca/TTPVHCC
01
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(mu s 05).
B3
Phân công x h
Lãnh đo
Phòng
01
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(mu s 05).
B4
Thẩm đnh h đề ngh b
nhim cp th giám định viên
pháp: d tho Quyết định b
nhim cp th giám định viên
pháp, in Th giám định viên
pháp hoặc văn bản t chi
trình lãnh đo phòng phê duyt
Chuyên viên
gii quyết h
19
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(mu s 05);
- Quyết định b
nhim cp th
giám định viên
pháp, Th giám định
viên tư pháp.
- văn bản t chi gii
quyết
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình lãnh đo S
phê duyt
Lãnh đo
Phòng
05
ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát q
trình gii quyết h
(mu s 05);
- Quyết định b
nhim cp th
giám định viên
pháp, Th giám định
viên tư pháp.
- văn bản t chi gii
quyết
B6
Lãnh đạo S xem xét Quyết
định b nhim cp th giám
định viên pháp, Th giám
định viên pháp hoặc văn bản
t chi.
Lãnh đo S
03
ngày
Quyết định b nhim
cp th giám định
viên pháp, Thẻ
giám định viên
pháp hoặc văn bản t
chi.
17
B7
Phát nh, Bàn giao cho Trung
tâm phc v hành chính công
Văn thư,
Chuyên viên
gii quyết h
01
ngày
- Quyết định b
nhim cp th
giám định viên
pháp;
- Th giám định viên
tư pháp;
- Văn bn t chi;
B8
Tr kết qu cho công dân
Trung tâm
phc v hành
chính công
Gi
hành
chính
- Quyết định b
nhiệm giám định viên
tư pháp;
- Th giám định viên
tư pháp;
- văn bản t chi gii
quyết
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành m
theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP ng dn Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc hin
th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và
Cng Dch v công quc gia do Văn phòng Chính ph ban hành.
Mu biểu ban hành m theo Thông s 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 ca
B trưng B pháp quy đnh chi tiết v mu th, trình t, th tc cp mi, cp
li th giám định viên tư pháp.
18
Mu s 1
MU TH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020
ca B trưởng B Tư pháp)
Mặt trước: (Hình minh ha) Nn mặt trước là hình nh trống đồng và các hoa văn, các
ha tiết trang trí, màu vàng)
1
. Tên cơ quan có thẩm quyn cp th giám định viên tư pháp.
(VD: B Tài chính; y ban nhân dân tnh Hà Tĩnh).
2
. Mã bộ/cơ quan ngang bộ, mã tnh và 04 ch s liên tiếp là s th t ca th (ví d: S th đưc UBND thành ph
Ni cấp đu tiên s là 010001/GĐVTP/UBND, trong đó s 01 là mã thành ph Hà Ni, s 0001 là s th t th giám
định viên tư pháp hoặc số: 770001/GĐVTP/BYT là s th đưc B Y tế cấp, trong đó 77 là mã B Y tế, s 0001 là s
th t th.
3
. Ch viết tt của cơ quan có thm quyn cp th giám định viên tư pháp. VD: BYT hoc UBND-... (Ch viết tt tên
của địa phương cấp th, ví d nếu là Hà Ni thì viết tt là HN, nếu là Thành ph H Chí Minh thì viết tt là TPHCM
...).
4
. Lĩnh vực giám định (ví d: k thut hình s, pháp y, ngân hàng, tin t...).
5
. Đa danh, ngày tháng năm cấp th (Ví d: Hà Nội, ngày...tháng... năm...).
6
. Chc v của người có thm quyn cp th giám định viên tư pháp.
7
. H tên người ký.
Mt sau: (Hình minh ha)
19
20
Mu s 3 -
Quyết định b nhim và cp th giám định viên tư pháp
(Áp dng tại địa phương)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tư pháp)
……
1
Số:…./QĐ-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày…tháng……năm……
2
QUYẾT ĐỊNH
V vic b nhim và cp th giám định viên tư pháp
…………
3
Căn cứ …;
Căn cứ …;
Theo đề ngh của ……………
4
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. B nhim cp th giám định viên pháp đối vi các ông/bà tên trong danh
sách kèm theo.
Điu 2.
5
phi hp với
6
thc hin cp th giám định viên tư pháp theo quy định ca Lut
Giám định pháp và Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưởng B
Tư pháp quy định v mu th, trình t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
...
7
và các ông/bà có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
………………
8
1
Tên Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
2
Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
3
Chủ tịch Ủy ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
4
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp.
5
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối quản lý chung công tác giám định tư pháp.
6
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đã đề nghị bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp.
7
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
8
Họ, tên của người có thẩm quyền bổ nhiệm, cấp thẻ.
21
Mu s 5 -
Quyết định cp th giám định viên tư pháp
(Áp dng tại địa phương)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tư pháp)
……
8
Số:…./QĐ-
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày….tháng……năm……
9
QUYẾT ĐỊNH
V vic cp th giám định viên tư pháp
………
10
Căn cứ…;
Căn cứ …;
Theo đề ngh của …
11
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cp th giám định viên tư pháp cho các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.
Điu 2.
12
phi hp với
13
thc hin cp th giám định viên pháp theo quy đnh ca
Luật Giám định tư pháp và Thông tư s 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của B trưởng
B Tư pháp quy định v mu th, trình t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
14
và các ông/bà có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
………………
15
8
Tên Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
9
Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
10
Chủ tịch Ủy ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
11
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị cấp thẻ giám định viên tư pháp.
12
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối quản lý chung công tác giám định tư pháp.
13
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị cấp thẻ giám định viên tư pháp.
14
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
15
Họ, tên, chức vụ của người có thẩm quyền cấp thẻ.
22
2. Cp li th giám định viên tư pháp (Mã 1.009832)
1
Mục đích: Quy định trình tcách thc thẩm định, cp li th giám đnh viên
pháp trong trưng hp th đã được cp b mt, b hng (rách, bn, m) không th
s dụng được hoc có s thay đổi thông tin đã được ghi trên th.
2
Phm vi: Áp dụng đi vi trưng hợp đề ngh cp li th giám định viên tư pháp;
công chc S Tư pháp.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định pháp năm 2012; Luật sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Giám định tư pháp năm 2020;
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và bi n pháp thi hành Luật giám đ ịnh tư pháp;
- Thông s 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 ca B trưng B pháp quy
định v mu th, trình t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca B trưng B Tư pháp sửa đổi,
b sung 08 Thông liên quan đến th tục hành chính trong lĩnh vực b tr pháp;
- Thông tư 08/2025/TT-BTP ngày 12/06/2025 ca B trưng B Tư pháp quy định
v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cp phân cp trong
lĩnh vc quản lý Nhà nước ca B Tư pháp;
- Thông 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 ca B trưng B pháp sửa đổi
th tục hành chính quy đnh tại các Thông trong lĩnh vực b tr tư pháp do B
trưng B Tư pháp ban hành;
- Quyết định s 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 ca B pháp Công bố th tc
hành chính sa đi, b sung trong lĩnh vc giám định tư pháp;
- Quyết định s 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic u quyền cho Giám đốc S pháp thành phố Ni gii quyết các th tc
hành chính lĩnh vực pháp thuộc thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND thành
ph Hà Ni;
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic ng b Danh mc th tục nh chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chức năng qun ca S
Tư pháp thành phốNi.
23
3.2
Thành phn h sơ
Bn chính
Bn sao
1
Đơn đề ngh cp li th giám định viên tư
pháp. Trường hp th b mt hoc có thay
đổi ni dung ghi trên th thì đơn đề ngh
cp li th giám định viên tư pháp phi
xác nhn của cơ quan, đơn vị ch qun.
x
2
Th giám định viên tư pháp đang sử dng
trong trường hp có s thay đổi thông tin
đã đưc ghi trên th; th giám đnh viên
tư pháp trong trưng hp th b hng.
x
3
02 nh màu chân dung c 2cm x 3cm
(chp trong thi gian 6 tháng gn nhất) để
phc v vic cp th.
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Trong thi hn 15 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ hợp lệ, Giám đốc S
pháp quyết định cp th giám định viên pháp. Trường hp t chi thì phi
thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính công Thành ph
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra h sơ:
- Trưng hp h sơ đủ điều
kin gii quyết, công chc
b phn mt ca lp Giy
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr
kết qu;
24
tiếp nhn h sơ và hẹn ngày
tr kết qu;
- Trưng hp h sơ chưa
đầy đủ, chính xác, công
chc tiếp nhận ng dn
b sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h không
đủ điều kin gii quyết,
công chc tiếp nhn phi
nêu rõ lý do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h sơ.
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ.
B2
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn
mt ca
01 ngày làm
vic
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B3
Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
01 ngày làm
vic
- H theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên
viên gii quyết h tiến
hành xem t, trình nh đo
Phòng
Chuyên
viên gii
quyết h
08 ngày làm
vic
- Trưng hp h
đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Quyết đnh cp li
th giám định viên
pháp
+ Th giám đnh viên
tư pháp.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
25
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết
h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình
gii quyết h sơ;
+ Văn bản đề ngh
cp li th;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h
sơ, xác nhận, trình lãnh
đạo S phê chun
Lãnh đo
Phòng
02 ngày làm
vic
- Trưng hp h
đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Quyết đnh cp li
th giám định viên
pháp
26
+ Th giám đnh viên
tư pháp.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h
hoc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết
h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Văn bản đề ngh
cp li th;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đạo S xem xét, quyết
định cp li th giám định
viên tư pháp
Lãnh đo
S thc
hin gii
quyết
TTHC này
theo u
quyn ca
02 ngày làm
vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
27
- Trưng hợp không đ
điều kiện: văn bản t
chi gii quyết.
Ch tch
UBND
Thành ph
+ Quyết đnh cp li
th giám định viên
pháp
+ Th giám đnh viên
tư pháp.
- Văn bn t chi.
B7
Hoàn thin h sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/văn thư
0,5 ngày làm
vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình
gii quyết h sơ;
+ Quyết đnh cp li
th giám định viên
pháp
+ Th giám đnh viên
tư pháp.
B8
Bàn giao tr kết qu cho
t chc/cá nhân
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
0,5 ngày làm
vic
- Phiếu kim soát
quá trình
gii quyết h sơ;
+ Quyết đnh cp li
th giám định viên
pháp
+ Th giám đnh viên
tư pháp.
4
Biu mu
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành m
theo Thông 03/2025/TT-VPCP hướng dn Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc
hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng Dch v công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành.
28
- Mu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 ca
B trưng B pháp quy đnh chi tiết v mu th, trình t, th tc cp mi, cp
li th giám định viên tư pháp.
- Mu biểu ban hành kèm theo Thông s 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 ca
B trưng B pháp sửa đổi, b sung 08 Thông liên quan đến th tc hành
chính trong lĩnh vc b tr tư pháp.
29
Mu s 6-
(Ban hành kèm theo Thông tư 03/2024/TT-BTP, được sửa đổi bởi Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tư pháp)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGH CP LI TH GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP
Kính gửi (1): ....................................................................................................................
Tên tôi là: ........................... Nam/n: ................ Sinh ngày: ......../....../............................
S th căn cước công dân/S th căn cước/S định danh cá nhân:......................................
Ngày cp: ........../........../............... Nơi cấp: ......................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .......................................................................................
.............................................................................................................................................
Ch hin ti: ....................................................................................................................
Đin thoi: ......................................... Email (nếu có): ......................................................
Quyết định bổ nhiệm số...........ngày........./......../..............nơi bổ nhiệm (2)........................
Thẻ giám định viên pháp được cấp số: ........ ngày ...../ .... /........theo Quyết định số.......
ngày…..../........../....... nơi cấp (3)......................................................................................
do đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp…………………...................................
Đề ngh (4).......................... cp li Th giám định viên tư pháp cho tôi.
Tôi xin chu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp lut v s trung thc, chính xác ca ni dung
Đơn đề ngh này và h sơ kèm theo.
Tnh, (thành phố)...., ngày.......tháng......năm...........
Người đề ngh
(ký và ghi rõ h tên)
Xác nhn của người có thm quyn
v lý do cp li th
16
(ký và ghi rõ h tên)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyn cp li th;
(2) Cơ quan đã bổ nhim;
(3) Cơ quan nơi cấp th;
(4) Người có thm quyn cp li th giám định viên tư pháp.
Mu s 8 -
16
Chỉ dùng cho trường hợp xin cấp lại thẻ do bị mất hoặc có sự thay đổi thông tin ghi trên thẻ.
nh
(2cmx3cm)
30
Quyết định cp li th giám định viên tư pháp
(Áp dng tại địa phương)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của B trưởng
B Tư pháp được sửa đổi, b sung tại Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của B trưởng B Tư pháp)
……
17
Số:…./QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………, ngày….tháng……năm……
18
QUYẾT ĐỊNH
V vic cp li th giám định viên tư pháp
………
19
Căn cứ …;
Căn cứ …;
Theo đề ngh của …
20
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Cp li th giám định viên tư pháp cho các ông/bà có tên trong danh sách kèm theo.
Điu 2.
21
phi hp với …
22
thc hin vic cp li th giám định viên tư pháp theo quy định
ca Luật Giám định pháp Thông số 11/2020/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của B
trưởng B pháp quy định v mu th, trình t, th tc cp mi, cp li th giám định viên tư pháp.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
23
và các ông/bà có tên tại Điều 1 chu trách nhim thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu:…
………………
24
17
Tên Ủy ban nhân dân hoặc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
18
Địa danh và thời gian ban hành văn bản.
19
Chủ tịch Ủy ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
20
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
21
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được phân công làm đầu mối quản lý chung công tác giám định tư pháp.
22
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đề nghị cấp lại thẻ giám định viên tư pháp.
23
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
24
Họ, tên, chức vụ của người có thẩm quyền cấp lại thẻ.
31
3. Cp phép tnh lập văn png gm định tư pháp (Mã 2.000890)
1
Mục đích: Quy định trình t cách thc x lý, gii quyết h đề ngh thành
lập văn phòng giám định tư pháp
2
Phm vi: Áp dụng đối với giám định viên, công chc S pháp, UBND Thành
ph.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định pháp năm 2012; Luật sa đi, b sung mt s điều ca Lut
Giám định tư pháp năm 2020;
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết
bi n pháp thi hành Luật giám đ ịnh tư pháp;
- Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh đnh s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Quyết định s 524/QĐ-BTP ngày 05/4/2021 ca B pháp Công bố th tc
hành chính sa đi, b sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định s 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic u quyn cho S Tư pháp thành phố Hà Ni gii quyết các th tc hành chính
lĩnh vực tư pháp thuc thm quyn gii quyết ca UBND thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic ng b Danh mc th tục nh chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chức năng qun ca S
Tư pháp thành phốNi.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Đơn xin phép thành lp
x
2
Quyết định b nhiệm giám định viên
pháp
x
3
D tho quy chế t chc, hoạt động của văn
phòng giám định tư pp
x
4
Đề án thành lập Văn phòng giám định
pháp phi nêu mục đích thành lp; d
kiến v tên gi, nhân sự, địa điểm đặt tr
sở; điều kin v s vt cht, trang thiết
bị, phương tiện giám định theo quy định
ca bộ, quan ngang bộ qun chuyên
x
32
môn v lĩnh vực giám định kế hoch
trin khai thc hin.
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Trong thi hn 45 ngày, k t ngày nhận đ h hp lệ, Giám đc S pháp
thng nht ý kiến với người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân
thành ph quản lý lĩnh vực giám định tư pháp, xem xét, quyết định cho phép thành
lập Văn phòng giám định tư pháp. Trưng hp không cho phép thì phi thông báo
bằng văn bản và nêu rõ lý do. Người b t chi có quyn khiếu ni, khi kin theo
quy định ca pháp lut.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính công Thành ph
3.6
Phí/L phí
Không quy định
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đủ điều
kin gii quyết, công chc b
phn mt ca lp Giy tiếp
nhn h hẹn ngày tr
kết qu;
- Trưng hp h chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung,
hoàn thin h theo quy
định;
- Trưng hp h sơ không đủ
điều kin gii quyết, công
chc tiếp nhn phi nêu rõ
do theo mu Phiếu t chi
gii quyết h sơ.
B phn
mt ca
Gi hành
chính
- H theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr
kết qu;
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
sơ;
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ.
33
B2
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn
mt
ca
0,5 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B3
Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
0,5 ngày
- H theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên
viên gii quyết h tiến
hành xem xét, trình lãnh đạo
Phòng
Chuyên
viên gii
quyết h
19 ngày làm
vic
- Trưng hp h
đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Văn bản hi ý kiến
ca
|người đứng đầu
quan
quản lĩnh vực
GĐTP;
|T trình, Quyết định
cho phép thành lp
văn phòng GĐTP.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoặc
Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
34
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Văn bản hi ý kiến
của người đứng đầu
quan quản lĩnh
vực GĐTР; Tờ trình,
Quyết định cho phép
thành lp Văn phòng
GĐTР;
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h
sơ, ký xác nhận, trình lãnh
đạo S phê chun
Lãnh đo
Phòng
03 ngày làm
vic
- Trưng hp h
đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Văn bản hi ý kiến
ca
|người đứng đầu
quan
quản lĩnh vực
GĐTP;
|T trình, Quyết định
cho phép thành lp
văn phòng GĐTP.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn
thin h hoặc
Phiếu t chi tiếp
35
nhn gii quyết h
sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Văn bản hi ý kiến
của người đứng đầu
quan quản lĩnh
vực GĐTР; Tờ trình,
Quyết định cho phép
thành lập Văn phòng
GĐTР;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
ký văn bản hi ý kiến ca
người đứng đầu quan quản
lĩnh vực GĐTP; xem xét,
quyết định cho phép thành
lập Văn phòng giám định
pháp hoặc ký văn bản t chi
gii quyết h
Lãnh đo
S
20 ngày
- Văn bản hi ý kiến
ca
người đứng đầu
quan
quản lĩnh vực
GĐTP;
- Quyết định cho
phép thành lập Văn
phòng GĐTP/Văn
bn t chi
gii quyết h sơ.
B7
Hoàn thin h sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên
gii quyết
h
sơ/văn thư
01 ngày
- H sơ;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Quyết định cho
phép
thành lập văn phòng
GĐTP;
+ Văn bản t chi.
36
B8
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên
viên
gii quyết
h
sơ/Bộ phn
mt ca
01 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
+ Quyết định cho
phép
thành lập văn phòng
GĐTP;
+ Văn bản t chi.
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo Thông 03/2025/TT-VPCP hướng dn Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc
hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt
ca và Cng Dch v công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành.
37
4. Đăng ký hoạt động n phòng giám định pháp (Mã 2.000823)
1
Mục đích: Quy định trình t và cách thc x lý, gii quyết h đăng ký hoạt động
Văn phòng giám định tư pháp
2
Phm vi: Áp dụng đi với văn phòng giám định tư pháp, công chc S Tư pháp.
3
Ni dung quy trình
3.1
C s pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đi 2020;
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Quyết đnh s 524/QĐ-BTP ngày 05/4/2021 ca B pháp Công bố th tc hành
chính sa đi, b sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định s 569/-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chng thc thuc phm vi chc năng qun lý ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Đơn đề ngh đăng ký hoạt đng
x
2
Quy chế t chc, hoạt động của Văn phòng
giám định tư pháp
x
3
Giy t chứng minh đủ điều kin bảo đảm
|hoạt động của Văn phòng giám định pháp
theo Để án thành lp quy định tại điểm d
khoản 2 Điều 16 ca Luật Giám định tư pháp
x
4
Quyết định cho phép thành lập n phòng
giám định tư pháp
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l
38
3.5
Nơi tiếp nhn và kết qu
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính ng Thành ph / Cng Dch v
công quc gia.
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đủ điều
kin gii quyết, công chc b
phn mt ca lp Giy tiếp
nhn h sơ và hn ngày tr kết
qu;
- Trưng hp h chưa đy
đủ, chính c, công chc tiếp
nhận hướng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trưng hp h không đủ
điều kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết
h sơ.
Trung
tâm phc
v hành
chính
công
Gi hành
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
B2
Chuyn h cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Trung
tâm phc
v hành
chính
công
01 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
01 ngày
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
gii quyết h sơ tiến hành xem
xét, trình lãnh đạo Phòng
Chuyên
viên gii
quyết h
- 05 ngày
i vi D
thảo văn bản
ly ý kiến cơ
quan chuyên
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
39
môn thuc
UBND TP
quản lý lĩnh
vực GĐTP)
- 16 ngày
i vi D
tho Giy
đăng ký hoạt
động)
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D thảo văn bản ly
ý kiến quan chuyên
môn thuc UBND TP
quản lĩnh vực
GĐTP; D tho Giy
đăng ký hoạt đng.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D thảo văn bản ly
ý kiến quan chuyên
môn thuc UBND TP
quản lĩnh vực
GĐTP; D tho Giy
đăng ký hoạt đng.
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h
sơ, ký xác nhận, trình lãnh đạo
S phê duyt
Lãnh đo
Phòng
- 01 ngày
i vi D
thảo văn bản
ly ý kiến
ca ngưi
đứng đầu cơ
quan chuyên
môn thuc
UBND TP
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D thảo văn bản ly
ý kiến quan chuyên
môn thuc UBND TP
quản lĩnh vực
40
quản lý lĩnh
vực GĐTP)
- 05 ngày
i vi D
tho Quyết
định cho
phép thay
đổi, b sung
lĩnh vc
GĐTP)
GĐTP; D tho Giy
đăng ký hoạt đng.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D thảo văn bản ly
ý kiến quan chuyên
môn thuc UBND TP
quản lĩnh vực
GĐTP; D tho Giy
đăng ký hoạt đng.
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
- văn bản ly ý kiến ca
người đứng đầu quan
chuyên môn thuc UBND TP
quản lý lĩnh vực GĐTP.
- Quyết định cho phép thay
đổi, b sung lĩnh vực Giám
định tư pháp.
Lãnh đo
S
- 01 ngày
i vi D
thảo văn bản
ly ý kiến cơ
quan chuyên
môn thuc
UBND TP
quản lý lĩnh
vực GĐTP)
- 05 ngày
i vi Giy
đăng ký hoạt
động)
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Văn bn ly ý kiến cơ
quan chuyên môn
thuc UBND TP qun
lý lĩnh vực GĐTP;
- Giy đăng hoạt
động.
B7
Hoàn thin h sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên gii
01 ngày
- H sơ;
41
quyết h
sơ/văn
thư
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Văn bn ly ý kiến cơ
quan chuyên môn
thuc UBND TP qun
lý lĩnh vực GĐTP;
- Giy đăng hoạt
động.
- Văn bn t chi.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/Bộ
phn mt
ca
01 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hoạt
động.
- Văn bn t chi.
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành m theo
Thông 03/2025/TT-VPCP hướng dn Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc hin th
tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
42
5. Thay đổi, b sung lĩnh vực giám định tư pháp của n phòng giám định tư pháp
( 2.000568)
1
Mc đích: Quy định trình t cách thc x lý, gii quyết h đề ngh thay đổi,
b sung lĩnh vực giám định của văn phòng giám định tư pháp
2
Phm vi: Áp dụng đi với văn phòng giám định tư pháp, công chc S Tư pháp.
3
Ni dung quy trình
3.1
C s pháp
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đi 2020;
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sa đổi Ngh định để
ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính, điu kin kinh doanh thuc phm vi qun
lý ca B Tư pháp;
- Quyết định s 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 ca B pháp Công bố th tc hành
chính sa đi, b sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định s 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 ca UBND thành ph Ni v
vic u quyền cho Giám đốc S pháp thành phố Ni gii quyết các th tc
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND thành
ph Hà Ni;
- Quyết định s 569/-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chng thc thuc phm vi chc năng qun lý ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Văn bản xin phép thay đổi, b sung lĩnh vực
giám định
x
2
Quyết định cho phép thành lập n phòng
giám định tư pháp đã được cp
x
3
Đề án v việc thay đổi, b sung lĩnh vc giám
định, (nêu rõ điu kin v nhân lực; cơ s vt
cht; trang thiết bị, phương tiện giám định
theo quy định ca bộ, cơ quan ngang bộ qun
lý chuyên môn v lĩnh vực giám định, tr các
x
43
lĩnh vực giám định không cn s dng trang
thiết bị, phương tiện máy móc giám định để
đưa ra kết luận giám định kế hoch trin
khai thc hin phù hp vi việc thay đi, b
sung lĩnh vực giám định)
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Trong thi hn 30 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h hợp lệ, Giám đốc S
pháp quyết định cho phép thay đi, b sung lĩnh vực giám định. Trường hp không
cho phép thay đổi, b sung lĩnh vực giám định thì phi thông báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
3.5
Nơi tiếp nhn và kết qu
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính ng Thành ph / Cng Dch v
công quc gia.
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đ điều
kin gii quyết, công chc b
phn mt ca lp Giy tiếp
nhn h hẹn ngày tr kết
qu;
- Trưng hp h chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận ng dn b sung,
hoàn thin h theo quy
định;
- Trưng hp h sơ không đ
điều kin gii quyết, công
chc tiếp nhn phi nêu
Trung tâm
phc v
hành chính
công
Gi hành
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu
- Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
44
do theo mu Phiếu t chi
gii quyết h sơ.
B2
Chuyn h sơ cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Trung tâm
phc v
hành chính
công
0,5 ngày làm
vic
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B3
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
0,5 ngày làm
vic
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên
viên gii quyết h tiến
hành xem xét, trình lãnh đo
Phòng
Chuyên
viên gii
quyết h
- 10 ngày
làm vic (đi
vi D tho
văn bản ly
ý kiến ca
người đng
đầu cơ quan
chuyên môn
thuc UBND
TP qun lý
lĩnh vc
GĐTP)
- 20 ngày
làm vic (đi
vi D tho
Quyết đnh
cho phép
thay đổi, b
sung lĩnh
vực GĐTP)
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D thảo văn bản ly
ý kiến của người đứng
đầu quan chuyên
môn thuc UBND TP
quản lĩnh vực
GĐTP; D tho Quyết
định cho phép thay đi,
b sung lĩnh vực
GĐTP.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
45
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D thảo văn bản ly
ý kiến của người đứng
đầu quan chuyên
môn thuc UBND TP
quản lĩnh vực
GĐTP; Dự tho Quyết
định cho phép thay đi,
b sung lĩnh vực
GĐTP.
+ Phiếu xin li.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h
sơ, ký xác nhận, trình lãnh
đạo S phê duyt
Lãnh đo
Phòng
- 01 ngày
làm vic (đi
vi D tho
văn bản ly
ý kiến ca
người đng
đầu cơ quan
chuyên môn
thuc UBND
TP qun lý
lĩnh vc
GĐTP)
- 04 ngày
làm vic (đi
vi D tho
Quyết đnh
cho phép
thay đổi, b
sung lĩnh
vực GĐTP)
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D thảo văn bản ly
ý kiến của người đứng
đầu quan chuyên
môn thuc UBND TP
quản lĩnh vực
GĐTP; Dự tho Quyết
định cho phép thay đi,
b sung lĩnh vực
GĐTP.
- Trưng hp h
chưa hoặc không đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin
h hoặc Phiếu t
chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
- Trưng hp chm,
mun:
+ H sơ;
46
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D thảo văn bản ly
ý kiến của người đứng
đầu quan chuyên
môn thuc UBND TP
quản lĩnh vực
GĐTP; Dự tho Quyết
định cho phép thay đi,
b sung lĩnh vực
GĐTP;
+ Phiếu xin li.
B6
Lãnh đo S xét duyt h sơ:
- văn bản ly ý kiến ca
người đứng đầu quan
chuyên môn thuc UBND TP
quản lý lĩnh vực GĐTP.
- Quyết định cho phép thay
đổi, b sung lĩnh vực Giám
định tư pháp.
Lãnh đo
S
- 01 ngày
làm vic (đi
vi D tho
văn bản ly
ý kiến ca
người đng
đầu cơ quan
chuyên môn
thuc UBND
TP qun lý
lĩnh vc
GĐTP)
- 03 ngày
làm vic (đi
vi D tho
Quyết đnh
cho phép
thay đổi, b
sung lĩnh
vực GĐTP)
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Văn bn ly ý kiến
của người đứng đầu
quan chuyên môn
thuc UBND TP qun
lý lĩnh vực GĐTP;
- Quyết định cho phép
thay đổi, b sung lĩnh
vực GĐTP.
B7
Hoàn thin h sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/văn thư
01 ngày làm
vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định cho phép
thay đổi, b sung lĩnh
vực GĐTP;
- Văn bn t chi.
47
B8
Bàn giao và tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
01 ngày làm
vic
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Quyết định cho phép
thay đổi, b sung lĩnh
vực GĐTP;
- Văn bn t chi.
B9
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S pháp
trách nhim thng kê các
TTHC thc hin tại đơn vị
vào S thng kết qu thc
hin
B phn
mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h sơ.
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành m theo
Thông 03/2025/TT-VPCP hướng dn Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc hin th
tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
48
6. Chuyn đi loại hình văn phòng giám định tư pháp (Mã 1.001216)
1
Mục đích: Quy định trình t tiếp nhn, thm định gii quyết h đề ngh
chuyển đi loi hình hoạt động của văn phòng giám định tư pháp từ doanh nghip
tư nhân sang công ty hợp danh và ngược li
2
Phm vi: Áp dụng đi với văn phòng giám định tư pháp; công chc S Tư pháp.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đi 2020;
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết và
bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sa đi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sa đi Ngh định để
ct giảm, đơn giản hóa th tc hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi
qun lý ca B Tư pháp;
- Quyết định s 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 ca B pháp Công b th tc
hành chính sa đi, b sung trong lĩnh vc giám định tư pháp;
- Quyết đnh s 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 ca UBND thành ph Hà Ni v
vic u quyền cho Giám đốc S pháp thành phố Hà Ni gii quyết các th tc
hành chính lĩnh vực pháp thuộc thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND thành
ph Hà Ni;
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Công
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chức ng quản ca S
Tư pháp thành phốNi.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1
Văn bản đề ngh chuyển đổi
x
2
Đề án chuyển đổi loi hình hoạt động,
trong đó nêu rõ lý do chuyển đổi, tình
hình t chc hoạt động của Văn
phòng giám định tư pháp tính đến
ngày đề ngh chuyển đổi, d kiến v
t chc, tên gọi, địa điểm đặt tr s;
nhân s; điều kin vt cht; trang thiết
x
49
bị, phương tiện giám định, tr các lĩnh
vực giám định không cn s dng
trang thiết bị, phương tiện y móc
giám định để đưa ra kết lun giám
định
3
D tho Quy chế mi v t chc, hot
động của Văn phòng
x
4
Quyết đnh cho phép thành lập n
phòng đã được cp
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Trong thi hn 12 ngày m vic, k t ngày nhận đ h sơ hp l, S Tư pháp xem
xét, quyết đnh cho phép chuyển đổi loi hình hot đng của Văn phòng giám định
tư pháp.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính công Thành ph / Cng Dch v
công quc gia.
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn kim tra
h sơ:
- Trưng hp h đủ
điều kin gii quyết,
công chc b phn mt
ca lp Giy tiếp nhn
h hẹn ngày tr
kết qu;
- Trưng hp h
chưa đầy đ, chính
xác, công chc tiếp
Trung tâm
phc v
hành chính
công thành
ph
Gi hành
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h hẹn
ngày tr kết qu
- Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h
- Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h
50
nhận hướng dn b
sung, hoàn thin h
theo quy định;
- Trưng hp h
không đủ điều kin
gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu
do theo mu Phiếu
t chi gii quyết h
sơ.
B2
Chuyn h cho
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Trung tâm
phc v
hành chính
công thành
ph
0,5 ngày
làm vic
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h
B3
Lãnh đạo phòng
chuyên môn phân công
x lý h
Lãnh đo
Phòng
0,5 ngày
làm vic
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h
B4
Thẩm định h sơ:
Chuyên viên gii quyết
h tiến hành xem
xét, trình lãnh đo
Phòng phê duyt
Chuyên viên
gii quyết
h
05 ngày
làm vic
- Trưng hp h đủ điều
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Quyết định cho
phép chuyển đổi loi nh hot
động Văn phòng giám định
pháp.
- Trưng hp h chưa hoc
không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h hoc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem
xét h sơ, ký xác nhận,
Lãnh đo
Phòng
02 ngày
làm vic
- Trưng hp h đủ điều
kin:
51
trình lãnh đạo S phê
duyt
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Quyết định cho
phép chuyển đổi loi nh hot
động Văn phòng giám định
pháp.
- Trưng hp h chưa hoc
không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h hoc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B6
Lãnh đạo S xem xét,
Quyết định cho
phép chuyển đổi loi
hình hoạt động Văn
phòng giám định
pháp li hoặc văn bản
t chi
Lãnh đo S
02 ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
- Quyết định cho phép chuyn
đổi loi hình hoạt động Văn
phòng giám định tư pháp.
B7
Hoàn thin h sơ, phát
hành văn bản
Chuyên viên
gii quyết
h sơ/văn
thư
01 ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
- Quyết định cho phép chuyn
đổi loi hình hoạt đng.
B8
Bàn giao tr kết qu
cho t chc/cá nhân
Chuyên viên
gii quyết
h sơ/Bộ
phn mt
ca
01 ngày
làm vic
- Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ;
- Quyết định cho phép chuyn
đổi loi hình hoạt đng.
B9
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S
pháp trách nhim
thng các TTHC
thc hin tại đơn v
B phn mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi hành
chính
Phiếu kim soát quá trình gii
quyết h sơ; Sổ theo i h sơ.
52
vào S thng kết
qu thc hin
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông đưc ban hành kèm
theo Thông 03/2025/TT-VPCP hướng dn Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc hin
th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và
Cng Dch v công quc gia do Văn phòng Chính ph ban hành
53
7. Cp li Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định pháp trong trường
hợp thay đổi tên gọi, địa ch tr sở, người đại din theo pháp lut, danh sách thành viên
hp danh ca Văn phòng giám định tư pháp (Mã 2.000555)
1
Mục đích: Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định và gii quyết h đề ngh cp li
giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi
tên gi, đa ch tr sở, người đi din theo pháp lut, danh sách thành viên hp danh
2
Phm vi: Áp dụng đi với Văn phòng giám định tư pháp; công chc S Tư pháp.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Luật Giám định tư pháp sửa đi 2020;
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi Ngh định để
ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
lý ca B Tư pháp;
- Quyết định s 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 ca B pháp Công bố th tc hành
chính sa đi, b sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thc thuc phm vi chức năng quản lý ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
1
Văn bản đ ngh cp li giy đăng hoạt
động
x
2
Giấy đăng ký hoạt động cũ
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
03 ngày làm vic.
54
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính công Thành ph / Cng Dch v công
quc gia.
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h đủ điều
kin gii quyết, ng chc b
phn mt ca lp Giy tiếp
nhn h hn ngày tr kết
qu;
- Trưng hp h chưa đầy
đủ, chính xác, công chc tiếp
nhận hưng dn b sung, hoàn
thin h sơ theo quy định;
- Trưng hp h không đủ
điều kin gii quyết, ng chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
Trung
tâm phc
v hành
chính
công
thành ph
Gi
hành
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h
B2
Chuyn h cho Lãnh đạo
phòng chuyên môn
Trung
tâm phc
v hành
chính
công
thành ph
0,5 ngày
làm vic
- H sơ theo mc 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h
B3
Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
0,25
ngày
làm vic
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
gii quyết h tiến hành xem
xét, trình lãnh đo Phòng
Chuyên
viên gii
quyết h
01 ngày
làm vic
- Trưng hp h đủ điều
kin:
+ H sơ;
55
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ Giy đăng ký hoạt đng.
- Trưng hp h sơ chưa
hoặc không đủ điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu b
sung, hoàn thin h hoặc
Phiếu t chi tiếp nhn gii
quyết h sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình lãnh đạo S
phê chun
Lãnh đo
phòng
0,25
ngày
làm vic
B6
Lãnh đạo S xét duyt h sơ,
ký Giấy đănghoạt động ca
Văn phòng Thừa phát li.
Trưng hợp không đủ điều
kiện, ký văn bản t chi
Lãnh đo
S
0,25
ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
B7
Hoàn thin h sơ, phát hành
văn bản
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/văn
thư
0,25
ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/Bộ
phn mt
ca
0,5 ngày
làm vic
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
- Giấy đăng ký hoạt động.
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông đưc ban hành kèm theo
Thông 03/2025/TT-VPCP ng dn Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc hin th
tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng
Dch v công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
56
8. Cp li giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định pháp trong trường
hp giấy đăng ký hot đng b hư hỏng hoc b mt (Mã 1.001117)
1
Mục đích: Quy định trình t tiếp nhn, thẩm định và gii quyết h đề ngh cp li
giấy đăng hoạt động của Văn phòng giám định pháp trong trường hp giy
đăng ký hoạt đng b hư hỏng hoc b mt
2
Phm vi: Áp dụng đi với Văn phòng giám định tư pháp; công chc S Tư pháp.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; Lut Giám định tư pháp sửa đi 2020;
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 ca Chính ph sa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy
định chi tiết và bin pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh định 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi Ngh định để
ct giảm, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
lý ca B Tư pháp;
- Quyết định s 862/QĐ-BTP ngày 27/03/2026 ca B pháp Công bố th tc hành
chính sa đi, b sung trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thc thuc phm vi chức năng quản lý ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn
chính
Bn sao
Văn bản đề ngh cp li Giy đăng ký hoạt động
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
03 ngày làm vic.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
57
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính công Thành ph / Cng Dch v
công quc gia.
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn và kim tra h sơ:
- Trưng hp h sơ đủ điều kin
gii quyết, công chc b phn
mt ca lp Giy tiếp nhn h
và hn ngày tr kết qu;
- Trưng hp h sơ chưa đầy đ,
chính xác, công chc tiếp nhn
hướng dn b sung, hoàn thin
h sơ theo quy định;
- Trưng hp h không đ
điều kin gii quyết, công chc
tiếp nhn phi nêu do theo
mu Phiếu t chi gii quyết h
sơ.
Trung tâm
phc v
hành chính
công thành
ph
Gi
hành
chính
- H sơ theo mục 3.2;
- Giy tiếp nhn h
hn ngày tr kết qu
- Phiếu yêu cu b sung,
hoàn thin h
- Phiếu t chi tiếp nhn
gii quyết h
B2
Chuyn h sơ cho Lãnh đo
phòng chuyên môn
Trung tâm
phc v
hành chính
công thành
ph
0,5
ngày
làm vic
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B3
Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
0,25
ngày
làm vic
- H sơ theo mục 3.2;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
B4
Thẩm định h sơ: Chuyên viên
gii quyết h sơ tiến hành xem
xét, trình lãnh đạo Phòng
Chuyên
viên gii
quyết h
01 ngày
làm vic
- Trưng hp h đủ
điều kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
58
+ Giy đăng hot
động.
- Trưng hp h chưa
hoặc không đ điều
kin:
+ H sơ;
+ Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
+ D tho Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
hoặc Phiếu t chi
tiếp nhn gii quyết h
sơ.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét h sơ,
xác nhận, trình lãnh đạo S
phê chun
Lãnh đo
phòng
0,25
ngày
làm vic
B6
Lãnh đạo S xét duyt h sơ, ký
Giấy đăng hoạt động của Văn
phòng Tha phát lại. Trường
hợp không đủ điều kin, văn
bn t chi
Lãnh đo
S
0,25
ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hoạt
động.
B7
Hoàn thin h sơ, phát hành văn
bn
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/văn thư
0,25
ngày
làm vic
- H sơ;
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hot
động.
B8
Bàn giao tr kết qu cho t
chc/cá nhân
Chuyên
viên gii
quyết h
sơ/Bộ phn
mt ca
0,5
ngày
làm vic
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
- Giy đăng hoạt
động.
B9
Thng kê và theo dõi:
Chuyên viên S pháp
trách nhim thng kê các TTHC
thc hin tại đơn vị vào S thng
kê kết qu thc hin
B phn
mt
ca/Phòng
BTTP/Văn
thư
Gi
hành
chính
Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h sơ;
S theo dõi h sơ.
59
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo
Thông 03/2025/TT-VPCP ng dn Ngh định 118/2025/NĐ-CP thc hin th
tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng
Dch v công quốc gia do Văn phòng Chính phủ ban hành
60
9. Min nhim Giám định viên tư pháp (Mã 2.000894)
1
Mục đích: Quy định trình t min nhim giám định viên tư pháp
2
Phm vi: Áp dụng đối với người đủ tiêu chun min nhiệm giám định viên tư pháp;
cơ quan chuyên môn của UBND Thành ph quản lĩnh vực giám định tư pháp; Sở
Tư pháp.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Luật Giám định pháp năm 2012; Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut
Giám định tư pháp năm 2020;
- Ngh định s 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết
bi n pháp thi hành Luật giám định pháp; Ngh định s 157/2020/NĐ-CP ngày
31/12/2020 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca Ngh định s
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 ca Chính ph quy định chi tiết bi n pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu do Chính ph ban hành;
- Quyết định 524/QĐ-BTP năm 2021 công bố th tc hành chính mi, sửa đổi, b
sung; được chun hóa, b bãi b trong lĩnh vực Giám định pháp thuc phm vi
chc năng qun lý ca B Tư pháp;
- Quyết định s 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 ca UBND thành ph Ni v
vic u quyền cho Giám đc S pháp thành phố Ni gii quyết các th tc
hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thm quyn gii quyết ca Ch tch UBND thành
ph Hà Ni;
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực Công
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thc thuc phm vi chức năng quản lý ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Văn bản đề ngh min nhim giám định
viên pháp của quan, tổ chức đã đề
ngh b nhim người đó
x
2
- Văn bản, giy t chứng minh giám định
viên pháp thuộc một trong các trường
hợp quy định ti khoản 1 Điều 10 Lut
giám định tư pháp:
x
61
+ Không còn đủ tiêu chuẩn quy định ti
khoản 1 Điều 7 ca Luật giám định
pháp.
+ Thuc một trong các trường hp quy
định ti khoản 2 Điều 7 ca Luật giám định
tư pháp.
+ B x k lut t hình thc cnh cáo
tr lên hoc b x pht hành chính do c ý
vi phm quy đnh ca pháp lut v giám
định tư pháp.
+ Thc hin mt trong các hành vi quy
định tại Điều 6 ca Luật giám định tư
pháp.
+ Theo đề ngh của giám định viên pháp
là công chc, viên chức, sĩ quan quân đi,
quan công an nhân dân, quân nhân
chuyên nghip, công nhân quc phòng
quyết đnh ngh vic đ hưởng chế độ u
trí hoc thôi vic.
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x lý và Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính
Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận được h hợp lệ, Giám đc S pháp
xem xét, quyết định min nhim giám định viên pháp văn bản đề ngh
UBND Thành ph điều chỉnh danh sách giám định viên tư pháp trên cổng thông tin
điện t ca y ban nhân dân cp tỉnh, đồng thi gi B Tư pháp để điều chnh danh
sách chung v giám định viên tư pháp.
Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Vic min nhiệm giám định viên pháp được thc hiện trong các trường hp sau
đây:
- Không còn đủ tiêu chuẩn quy đnh ti khoản 1 Điều 7 ca Luật Giám định tư pháp;
- Thuc một trong các trường hp quy định ti khoản 2 Điều 7 ca Luật Giám định
tư pháp;
- B x k lut t hình thc cnh cáo tr n hoc b x pht hành chính do c ý
vi phạm quy định ca pháp lut v giám định tư pháp;
- Thc hin mt trong các hành vi quy định ti Điu 6 ca Luật Giám định tư pháp;
62
- quyết định ngh hưu hoặc quyết định thôi vic, tr trưng hợp văn bản th
hin nguyn vng tiếp tc tham gia hoạt động giám định pháp và cơ quan, tổ chc
qun lý trc tiếp có nhu cu s dng phù hp với quy định ca pháp lut;
- Chuyển đổi v trí ng tác hoc chuyển công tác sang quan, tổ chc khác
không có điều kin phù hợp để tiếp tc thc hiện giám định tư pháp;
- Theo đề ngh của giám định viên pháp. Trường hợp giám định viên pháp
ng chc, viên chc, quan quân đội, quan công an nhân dân, quân nhân chuyên
nghip, công nhân quc phòng có quyết định ngh việc để hưởng chế độ hưu trí hoc
thôi vic.
- Giám định viên tư pháp được b nhim đ thành lập Văn phòng giám định tư pháp
nhưng sau thời hạn 01 năm, kể t ngày được b nhim không thành lp Văn phòng
hoc sau thi hạn 01 năm, kể t ngày có quyết định cho phép thành lp Văn phòng
mà không đăng ký hoạt động.
3.5
Nơi tiếp nhn h sơ và trả kết qu
- Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính công Thành ph
3.6
Phí/L phí
Không quy đnh
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/Kết qu
B1
Tiếp nhn h miễn
nhiệm giám định viên
pháp
B phn mt
ca/TTPVHCC
Gi hành chính
- H theo mc
3.2.
B2
Chuyn h cho phòng
chuyên môn
B phn mt
ca/TTPVHCC
0,5 ngày
- H theo mc
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05).
B3
Phân công x lý h
Lãnh đo
Phòng
01 ngày
- H theo mc
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05).
63
B4
Thẩm định h sơ đề ngh
min nhim định viên tư
pháp: d tho Quyết
định min nhim giám
định viên pháp, văn
bản điều chnh danh
sách giám định viên
pháp trên cng thông tin
điện t ca UBND TP,
đồng thi gi B
pháp để điều chnh danh
sách chung v giám định
viên tư pháp hoặc văn
bn t chi trình lãnh
đạo phòng phê duyt
Chuyên viên
gii quyết h
04 ngày
- H theo mc
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05);
- D tho Quyết
định min nhim
giám định viên
pháp, văn bản điều
chnh danh sách
giám định viên
pháp;
- Văn bản t chi
gii quyết.
B5
Lãnh đạo Phòng xem xét
h sơ, ký xác nhận, trình
lãnh đo S phê duyt
Lãnh đo
Phòng
02 ngày
- H theo mc
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05);
- D tho Quyết
định min nhim
giám định viên
pháp, văn bản điều
chnh danh sách
giám định viên
pháp;
- Văn bản t chi
gii quyết.
B6
Giám đốc S xem xét
Quyết định min nhim
giám định viên pháp,
văn bản điều chnh danh
sách giám định viên
pháp (hoặc văn bn t
chi)
Lãnh đo S
02 ngày
- H theo mc
3.2;
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ (mẫu s 05);
- D tho Quyết
định min nhim
giám định viên
pháp, văn bản điều
chnh danh sách
giám định viên
pháp;
64
- Văn bản t chi
gii quyết;
B7
Phát hành, Bàn giao cho
Trung tâm phc v hành
chính công
Văn thư,
Chuyên viên
gii quyết h
0,5 ngày
- Quyết định min
nhiệm giám đnh
viên pháp; văn
bản điều chnh danh
sách giám định viên
tư pháp;
- Văn bản t chi
gii quyết.
B8
Tr kết qu cho công
dân
Trung tâm
phc v hành
chính công
Gi hành chính
- Quyết định min
nhiệm giám đnh
viên tư pháp;
- Th giám định
viên tư pháp.
4
Biu mu
H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
Thông 03/2025/TT-VPCP ng dn Ngh định 118/2025/-CP thc hin th
tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
Cng Dch v công quc gia do Văn phòng Chính ph ban hành
65
Phn II. Quy trình ni b - Quy trình điện t gii quyết th tục hành chính lĩnh
vc Chng thc thuc thm quyn gii quyết ca UBND cp xã
1. Cp bn sao t s gc (Mã 2.000908)
1
Mục đích: Quy định trình t và cách thc thc hin TTHC Cp bn sao t s gc
2
Phm vi:
- Áp dụng đối vi cá nhân, t chc thc hiện TTHC đề ngh Cp bn sao t s gc
- UBND cấp xã, n phòng HĐND-UBND cp xã, Trung tâm Phc v Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp
thm quyền (sau đây gọi chung là B phn Mt ca) và công chc B phn Mt ca,
công chức, người lao động được b trí tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết,
tr kết qu chu trách nhim thc hin Quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
s pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính,
chng thc ch chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s Ngh định để ct gim, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ca Chính ph quy định ct giảm, đơn giản hóa th
tc hành chính da trên d liu;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ca B pháp ngày 27/3/2026 ca B pháp về vic
công b th tục hành chính được sa đổi, b sung trong lĩnh vực chng thc thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Quyết định s 569/-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Công
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chc năng quản ca S
pháp thành phNi.
66
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
1
Mt trong các giy t sau: Căn cước điện t; bn
chính hoc bn sao ca Th căn cước công dân
hoc Th căn c hoc Giy chng nhận căn
c hoc H chiếu hoc giy t xut nhp cnh
hoc giy tgiá tr đi lại quc tế còn giá tr s
dng (Không yêu cầu người yêu cu cp bn sao
t s gc np giy t này khi quan giải quyết
th tục hành chính khai thác đưc thông tin v Th
căn cước công dân hoc Th căn cưc hoc Giy
chng nhận căn ớc trên sở d liu quc gia
v dân cư; VNeID)
x
x
2
Bn chính hoc bn sao chng thc giy t
chng minh quan h với người đưc cp bn chính
trong trường hợp người yêu cầu là người đại din
theo pháp luật, người đại din theo y quyn ca
nhân, t chức đưc cp bn chính; cha, m, con;
v, chng; anh, ch, em ruột; người tha kế khác
của người được cp bản chính trong trường hp
người đó đã chết (Không yêu cầu người yêu cu
cp bn sao t s gc np giy t này khi cơ quan
gii quyết th tục hành chính khai thác đưc thông
tin v giy khai sinh, giy đăng kết hôn trên
s d liu h tch đin t)
x
x
Lưu ý:
- Yêu cầu, điu kin thc hin th tục hành chính: Cơ quan, tổ chức căn cứ vào s gc
để cp bn sao; ni dung bn saophải đúng theo sổ gc
- Trưng hp nhân, t chức đề ngh cp bn sao trích lc h tch, bn sao Giy khai
sinh thì thc hin theo TTHC Cp bn sao trích lc h tch, bn sao Giy khai sinh
nêu ti Danh mục TTHC trong lĩnh vực H tch
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
67
Thi hn thc hin yêu cu chng thc là ngay trong ngày cơ quan, tổ chc tiếp nhn
yêu cu hoc trong ngày làm vic tiếp theo nếu tiếp nhn yêu cu sau 15 gi. Thi hn
được tính t ngày cơ quan, tổ chc nhn đ h sơ hp l trc tiếp, theo dấu bưu điện
đến hoc theo thời điểm h thng dch v công ghi nhận đã nhận đủ h sơ hợp l.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
Np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoc trc tuyến trên môi trường điện t đến
cơ quan, tổ chức lưu sổ gc.
Kết qu được tr trc tiếp hoc qua dch v bưu chính công ích hoặc trc tuyến theo
phương thức ngưi yêu cầu đã đăng ký.
3.6
Phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
H được np trc tiếp ti Trung
tâm Phc v Hành chính công, Địa
điểm tiếp nhn và tr kết qu gii
quyết TTHC (Theo thông báo ca
cp có thm quyn) hoc gi qua h
thống bưu chính công ích hoặc np
trc tuyến qua:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Công dân
Trong gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Công chc B phn Mt ca kim
tra tính chính xác, đầy đủ, thng
nht, hp l ca h sơ.
-Trưng hp h đầy đủ, hp l,
thì tiếp nhn h sơ, nhập vào h
Công chc
B phn
Mt ca
02 gi
- S theo dõi h
- Phiếu tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu
68
thng thông tin gii quyết TTHC;
nếu tiếp nhn h sau 15 giờ thì
Phiếu hn, tr kết qu cho ngưi có
yêu cu trong ngày làm vic tiếp
theo.
Trưng hp tiếp nhn h theo
hình thc trc tiếp, công chc B
phn Mt ca thc hin s hóa (sao
chp, chuyn thành tài liệu điện t
trên h thống thông tin, sở d
liu) s vào tài liu, h giải
quyết th tục hành chính đã được s
hóa theo quy định.
Chuyn h đến công chc làm
công tác pháp - h tịch để x lý,
đồng thi chuyến đến lãnh đạo
UBND cp , Chánh Văn phòng
HĐND UBND cấp xã để theo dõi.
B3
Công chức m công tác pháp -
H tch thm đnh h sơ:
- Trưng hp không tìm thy s gc
hoc trong s gc không thông
tin v ni dung yêu cu cp bn sao
thì tr li cho công dân.
- Trưng hp h đủ điều kin gii
quyết:
+ Căn cứ vào s gc đ cp bn sao
cho ngưi yêu cu;
+ Ni dung bn sao phi ghi theo
đúng nội dung đã ghi trong sổ gc.
Công chc làm
công tác Tư
pháp - H tch
03 gi
S cp bn sao
trích lc;
Trích lc bn
sao;
Công văn trả li
không thông
tin
B4
Lãnh đạo UBND cp xã, Chánh
Văn phòng ND UBND cấp
được y quyn ký/ký s chuyển đến
b phận văn thư
Lãnh đo
UBND cp xã,
Chánh Văn
phòng được u
quyn
02 gi
Trích lc bn sao
được cp t s
gc
69
B5
B phận văn thư: phát hành bản điện
t và bn giy, chuyển đến B phn
Mt ca hoặc bàn giao cho đơn vị
cung cp dch v bưu chính công ích
(trưng hợp được Trung m Phc
v Hành chính công hợp đồng
hoc u quyền) để tr kết qu cho
người yêu cu, chuyển đến công
chức tham mưu để lưu hồ
Công chc làm
công tác văn
thư
Công chc làm
công tác tư
pháp - h tch;
Công chc B
phn Mt ca
01 gi
Trích lc bn sao
được cp t s
gc
S theo dõi h
Bản sao được cp
t s gc
B6
Tr kết qu cho công dân
Công chc B
phn Mt ca
Trong gi
hành
chính
Bản sao được cp
t s gc
4
Biu mu
1. Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
2. Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
3. Phiếu xin li và hn li ngày tr kết qu
4. Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
5. S theo dõi h
6. Đơn đề ngh cp bn sao t s gc
70
2. Quy trình: Chng thc ch trong các giy tờ, văn bản (áp dng cho c
trưng hp chng thc đim ch và trường hợp người yêu cu chng thc không th
ký, không th đim ch đưc) (Mã 2.000884)
1
Mục đích
Quy trình y quy định trình t cách thc Chng thc ch trong các giy t,
văn bản (áp dng cho c trưng hp chng thực điểm ch trưng hợp người yêu
cu chng thc không th ký, không th đim ch đưc)
2
Phm vi
- Áp dụng đối với nhân đề ngh chng thc ch trong các giy tờ, văn bản
(áp dng cho c trưng hp chng thc đim ch và trường hợp người yêu cu chng
thc không th ký, không th điểm ch được).
- Áp dụng đối vi Trung tâm Phc v Hành chính công, Địa điểm tiếp nhn và tr kết
qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp có thm quyền (sau đây gọi chung là B
phn Mt ca) công chc B phn Mt ca, công chc, người lao động đưc b
trí tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết, tr kết qu chu trách nhim thc
hin Quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính,
chng thc ch chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ca Chính ph sa đổi, b sung mt s Ngh định để
ct gim, đơn gin hóa th tc hành chính, điều kin kinh doanh thuc phm vi qun
lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP quy định ct giảm, đơn gin hóa th tc hành chính
da trên d liu;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí chng thc;
71
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B pháp về vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi qun lý ca B pháp;
- Ngh quyết s 41/2025/NQ-HĐND ngày 29/9/2025 của Hội đồng nhân dân Thành
ph v việc Quy định y quyn gii quyết th tc hành chính ca Ch tch y ban
nhân dân cp xã cho công chc thuc y ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành ph
Hà Ni;
- Quyết định s 569/-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Công
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chc năng quản ca S
pháp thành phNi.
3.2
Điu kin thc hin Th tc hành chính
Trưng hp không được chng thc ch ký:
+ Ti thời đim chng thực, ngưi yêu cu chng thc ch không nhn thc
làm ch được hành vi ca mình.
+ Người yêu cu chng thc ch xuất trình Căn cước điện t hoc Th căn cước
công dân hoc Th căn cước hoc Giy chng nhận căn c hoc H chiếu hoc giy
t xut nhp cnh hoc giy t có giá tr đi lại quc tế không còn giá tr s dng hoc
gi mo.
+ Giy tờ, văn bản người yêu cu chng thc vào nội dung quy đnh ti
Khoản 4 Điều 22 ca Ngh định s 23/2015/-CP.
+ Giy tờ, văn bản ni dung hợp đồng, giao dch; tr Giy y quyn trong các
trưng hp Giy y quyn: (1) y quyn v vic np h, nhn h h sơ, giấy t, tr
trưng hp pháp luật quy định không được y quyn; (2) y quyn nhn h lương
hưu, bưu phm, tr cp, ph cp; (3) y quyn nh trông nom nhà ca; (4) y quyn
ca thành viên h gia đình để vay vn ti Ngân hàng chính sách xã hi; hoc tr trưng
hp pháp luật có quy định khác.
3.3
Thành phn h sơ: Người yêu cu
chng thc phi xut trình các
giy t sau:
Bn chính
Bn sao
1
Mt trong các giy t sau: Căn cước
điện t; bn chính hoc bn sao ca
Th căn c công dân hoc Th căn
c hoc Giy chng nhận căn cước
hoc H chiếu hoc giy t xut nhp
cnh hoc giy t giá tr đi lại quc
tế còn giá tr s dng (Không yêu cu
x
x
72
người yêu cu chng thc xut trình
giy t y khi cơ quan giải quyết th
tục hành chính khai thác đưc thông
tin v Th n cước công dân hoc
Th căn cước hoc Giy chng nhn
căn cước trên s d liu quc gia
v dân cư;VNeID)
2
Giy tờ, văn bản mình s yêu cu
chng thc ch ký. Trường hp
chng thc ch trong giy tờ, văn
bn bng tiếng nước ngoài, nếu người
thc hin chng thc không hiu
ni dung ca giy tờ, văn bản thì
quyn yêu cầu ngưi yêu cu chng
thc np kèm theo bn dch ra tiếng
Vit ni dung ca giy tờ, văn bản đó
(bn dch không cn công chng hoc
chng thc ch ký ngưi dịch, người
yêu cu chng thc phi chu trách
nhim v ni dung ca bn dch)
x
3.4
S ng h
Không quy đnh
3.5
Thi gian x
- Trc tiếp: Thi hn thc hin yêu cu chng thực ngay trong ngày quan, t
chc tiếp nhn yêu cu hoc trong ngày làm vic tiếp theo nếu tiếp nhn yêu cu sau
15 giờ. Trường hp tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo hoc phi kéo dài thi
gian theo tha thun thì người tiếp nhn h sơ phải có phiếu hn ghi rõ thi gian (gi,
ngày) tr kết qu cho người yêu cu chng thc.
3.6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Np h trực tiếp ti: Các chi nhánh Trung tâm Phc v Hành chính công Thành
phố, Địa điểm tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC (Theo thông báo ca cp
thm quyn) hoc ngoài tr s của quan thực hin chng thc nếu người yêu cu
73
2chng thc thuc din già yếu, không th đi lại được, đang bị tm gi, tm giam, thi
hành án pht tù hoc có lý do chính đáng khác thông qua dch v bưu chính công ích
- Trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.7
Phí
- 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là mt hoc nhiu ch ký trong mt
giy t, văn bản).
3.8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Np h trực tiếp ti
Trung m Phc v Hành
chính công, Địa điểm tiếp
nhn và tr kết qu gii quyết
TTHC (Theo thông o ca
cp thm quyn) hoc
ngoài tr s của cơ quan thực
hin chng thc nếu người
yêu cu chng thc thuc
din già yếu, không th đi li
được, đang bị tm gi, tm
giam, thi hành án pht tù hoc
có lý do chính đáng khác.
- Np trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/T
chc
Trong gi
hành chính
Theo Mc 3.3
B2
Trung m Phc v Hành
chính công, Địa điểm tiếp
nhn và tr kết qu gii quyết
Công chc
02 gi
Phiếu tiếp nhn h
và hn tr kết qu
74
TTHC (Theo thông o ca
cp có thm quyn) thc hin
kim tra:
-Trưng hp h sơ đầy đủ,
hp l, thì tiếp nhn h sơ;
nhp vào h thng thông tin
gii quyết TTHC. Nếu tiếp
nhn h sau 15 gi thì
Phiếu hn, tr kết qu cho
người yêu cu trong ngày
làm vic tiếp theo. Trường
hp tr kết qu trong ngày
làm vic tiếp theo hoc phi
kéo dài thi gian theo tha
thuận tngười tiếp nhn h
phải phiếu hn ghi
thi gian (gi, ngày) tr kết
qu cho người yêu cu chng
thc.
Sau khi tiếp nhn h theo
hình thc np trc tiếp, Công
chc B phn Mt ca thc
hin s hóa (sao chp,
chuyn thành i liệu điện t
trên h thống thông tin, cơ sở
d liu) và ký s vào tài liu,
h gii quyết th tc hành
chính đã được s hóa theo
quy định chuyn h đã
tiếp nhn. Chuyn h đến
công chức m công tác
pháp - h tịch để x lý, đồng
thi chuyến đến lãnh đo
UBND cấp xã, Chánh Văn
phòng HĐND UBND cp
xã để theo dõi.
B phn Mt
ca
B3
- Ngưi thc hin chng thc
kim tra giy t yêu cu
chng thc, nếu thy đủ giy
t theo quy định, ti thi
điểm chng thực, người yêu
cu chng thc minh mn,
nhn thc làm ch được
Lãnh đo
UBND cp
xã, Chánh
Văn phòng
được y
quyn hoc
công chc
05 gi
Giy t, văn bản
được chng thc ch
ký/điểm ch
75
hành vi ca mình vic
chng thc không thuc các
trưng hp không được
chng thc ch ký thì yêu
cầu người yêu cu chng
thực ký/điểm ch trưc mt
thc hin chng thực như
sau:
Ghi đầy đủ li chng chng
thc ch ký theo mu quy
định phía i ch đưc
chng thc hoc trang lin
sau ca trang giy tờ, văn bản
ch đưc chng thc;
nếu h tiếp nhn ti B
phn Mt ca thì ngưi tiếp
nhn h vào i li
chng theo mu.
Ngưi chng thc hoc
người được u quyn
chng thc ch thc hin
ký/ký s, ghi rõ h tên
Chuyn b phận văn thư
được u
quyn
B4
B phận văn thư: phát hành
bn giy hoc bản điện t
(khi đ điu kin), chuyn
đến B phn Mt cửa để tr
kết qu cho người yêu cu,
chuyển đến công chc tham
mưu để ghi vào s chng
thực và lưu hồ
Công chc
làm công tác
văn thư
Công chc
làm công tác
tư pháp - h
tch
Công chc
B phn Mt
ca
01 gi
Giy t, văn bản
được chng thc ch
ký/điểm ch Bn
giy/bản điện t
B5
Thu phí, tr kết qu cho công
dân
Công chc
B phn Mt
ca
Trong gi
hành chính
Giy tờ, văn bản
được chng thc
ch ký/điểm ch:
Bn giy/bản điện t
4
Biu mu
76
Biu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
Biu mu theo Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph.
Biu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP ca B Tư pháp
Biu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
77
3. Quy trình: Chng thc ch ký người dch ni dch không phi là cng tác
viên dch thut ca y ban nhân dân cp xã (Mã 2.001008)
1
Mục đích
Quy trình y quy định trình t cách thc thc hin TTHC chng thc ch ký
người dịch mà ngưi dch không phi là cng tác viên dch thut ca UBND cp
2
Phm vi
- Áp dụng đối vi cá nhân thc hin TTHC chng thc ch ngưi dịch mà ngưi
dch không phi là cng tác viên dch thut ca UBND cp xã
- UBND cấp xã, n phòng HĐND-UBND cp xã, Trung tâm Phc v Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp
thm quyền (sau đây gọi chung là B phn Mt ca) và công chc B phn Mt ca,
công chức, người lao động được b trí tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết,
tr kết qu chu trách nhim thc hin Quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính,
chng thc ch chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s Ngh định để ct gim, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu
- Thông số 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí chng thc;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B pháp về vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi qun lý ca B pháp;
78
- Quyết định s 569/-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Công
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chc năng quản ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h sơ: Người yêu
cu chng thc xut trình các
giy t sau:
Bn chính
Bn sao
1
Mt trong các giy t sau: Căn
ớc điện t; bn chính hoc
bn sao ca Th căn cước công
dân hoc Th căn c hoc
Giy chng nhận căn cước hoc
H chiếu hoc giy t xut nhp
cnh hoc giy t giá tr đi lại
quc tế còn giá tr s dng
(Không yêu cầu người yêu cu
chng thc xut trình giy t
này khi quan giải quyết th
tục hành chính khai thác đưc
thông tin v Th căn cước công
dân hoc Th căn c hoc
Giy chng nhận căn c trên
sở d liu quc gia v dân
cư, VNeID)
x
x
2
+ Bn chính hoc bn sao t s
gc, bn sao chng thc bng
c nhân (đại hc) ngoi ng tr
lên v th tiếng nước ngoài cn
dch hoc bng tt nghiệp đại
hc tr lên đối vi th tiếng
nước ngoài cn dch; tr trưng
hp dch nhng ngôn ng không
ph biến ngưi dch không
bng c nhân ngoi ng,
bng tt nghiệp đại hc nhưng
thông tho ngôn ng cn dch.
(Không yêu cầu người yêu cu
chng thc xut trình giy t
này khi quan giải quyết th
tục hành chính khai thác đưc
x
x
79
thông tin t Cơ sở d liu ngành
Giáo dc)
3
Bn dịch đính kèm giấy tờ, văn
bn cn dch
x
3.3
Điu kin thc hin th tc hành chính
* y ban nhân dân cp ch
chng thc ch người dch
không phi cng tác viên khi
người đó tự dch giy tờ, văn
bn ca mình.
* Giy tờ, văn bản không được
dịch để chng thc ch
người dch:
+ Giy tờ, văn bản đã b ty xóa,
sa cha; thêm, bt ni dung
không hp l.
+ Giy tờ, văn bản b hỏng,
nát không xác định được ni
dung.
+ Giy tờ, văn bản đóng dấu mt
của quan, tổ chc thm
quyn hoc không đóng dấu mt
nhưng ghi rõ không đưc dch.
+ Giy tờ, văn bản ni dung
quy định ti Khoản 4 Điều 22
ca Ngh định s 23/2015/NĐ-
CP.
+ Giy tờ, văn bản do quan,
t chc có thm quyn của nước
ngoài cp, công chng hoc
chng nhận chưa đưc hp pháp
hóa lãnh s theo quy đnh ti
Khoản 1 Điều 20 ca Ngh định
s 23/2015/NĐ-CP, tr giy h
chiếu, th căn cước, th thưng
trú, th trú, giấy phép lái xe,
bng tt nghip, chng ch
80
bảng điểm kèm theo bng tt
nghip, chng ch.
3.3
S ng h sơ: Không quy định
3.4
Thi gian x
Thi hn thc hin yêu cu chng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chc tiếp nhn
yêu cu hoc trong ngày làm vic tiếp theo nếu tiếp nhn yêu cu sau 15 gi hoc
th kéo dài hơn theo tha thun bằng văn bản với người yêu cu chng thực. Trưng
hp tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo hoc phi kéo dài thi gian theo tha
thuận thì người tiếp nhn h phải phiếu hn ghithi gian (gi, ngày) tr kết
qu cho ngưi yêu cu chng thc
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Trc tiếp: Các Chi nhánh Trung tâm phc v hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC (Theo thông báo ca cp có thm quyn)
- Trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 10.000 đồng/trường hp;
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Trung tâm Phc v Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhn tr kết
qu gii quyết TTHC (Theo thông
báo ca cp có thm quyn)
Cá nhân
Trong gi
hành chính
Theo Mc 3.2
81
- Np trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
B2
Công chc B phn Mt ca thc
hin kim tra giy t do người yêu
cu chng thc xut trình, nếu thy
đủ giy t theo quy định giy t,
văn bản được dch không thuc các
trưng hp giy tờ, văn bản không
được dịch để chng thc ch
người dch thì u cầu ngưi dch
trưc mt tiếp nhn h sơ; nhập
vào h thng thông tin gii quyết
TTHC
- Công chc B phn Mt ca thc
hin s hóa (sao chp, chuyn thành
tài liệu điện t trên h thng thông
tin, sở d liu) s vào i
liu, h gii quyết th tc hành
chính đã đưc s hóa theo quy định.
- Chuyn h đến công chc làm
công tác pháp - h tịch để x lý,
đồng thi chuyến đến lãnh đạo
UBND cấp xã, Chánh Văn phòng
HĐND UBND cấp xã để theo dõi.
Công chc B
phn Mt ca
02 gi
-S theo dõi
h
- Phiếu tiếp
nhn h
hn tr kết qu
B3
- Thc hin kim tra giy t do ngưi
yêu cu chng thc xut trình
- Ghi đầy đủ li chng chng thc
ch người dch theo mu quy định;
- Trình Lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng đưc y
quyn chng thc
Công chc làm
công tác Tư
pháp - H tch,
03 gi
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
82
B4
Trình Lãnh đạo y ban nhân dân cp
xã, Chánh Văn phòng đưc y quyn
chng thc ký/ký s ghi h tên
chuyển đến b phận văn thư
Lãnh đo
UBND cp xã,
Chánh Văn
Phòng đưc y
quyn
02 gi
H
B5
B phận văn thư: phát hành bản giy
bản điện t, chuyển đến B phn
Mt cửa để tr kết qu cho người yêu
cu, chuyển đến ng chức tham mưu
để ghi vào s chng thực u hồ
Công chc làm
công tác văn
thư; Công chức
làm công tác tư
pháp - h tch;
Công chc B
phn Mt ca
01 gi
Giy tờ, văn
bn được
chng thc
ch ký người
dch
B6
Thu phí, tr kết qu cho công dân
Công chc
B phn Mt
ca
Trong gi
hành chính
Giy tờ, văn
bản được
chng thc
ch ký người
dch
4
Biu mu
Biu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
Biu mu theo Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph.
Biu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP ca B Tư pháp
Biu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
83
4. Quy trình: Th tc chng thc giao dịch liên quan đến tài sản đng sn,
quyn s dụng đt và nhà (Mã 2.001035)
1
Mục đích
Quy trình y quy định trình t và cách thc thc hin TTHC Chng thc giao dch
liên quan đến tài sn là động sn, quyn s dụng đất và nhà .
2
Phm vi
- Áp dụng đối vi t chc, nhân thc hin TTHC chng thc giao dch liên quan
đến tài sản là động sn, quyn s dụng đất và nhà .
- Áp dụng đối vi Trung tâm Phc v Hành chính công, Địa điểm tiếp nhn và tr kết
qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp có thm quyền (sau đây gọi chung là B
phn Mt ca) công chc B phn Mt ca, công chc, người lao động đưc b
trí tham gia tiếp nhn, gii quyết, tr kết qu chu trách nhim thc hin Quy trình
này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính,
chng thc ch chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s Ngh định để ct gim, đơn gin hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí chng thc;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B pháp về vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi qun lý ca B pháp;
84
- Quyết định s 569/-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Công
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chc năng quản ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h sơ: Người yêu
cu chng thc np 01 b h
yêu cu chng thc, gm các
giy t sau đây:
Bn chính
Bn sao
1
D tho giao dch
x
2
Bn chính hoc bn sao chng
thc hoc bản sao điện t được
chng thc t bn chính ca giy
chng nhn quyn s hu, quyn
s dng hoc giy t thay thế được
pháp luật quy định đối vi tài sn
pháp luật quy định phải đăng
quyn s hu, quyn s dng
trong trường hp giao dch liên
quan đến tài sản đó; trừ trưng hp
người lp di chúc đang bị cái chết
đe dọa đến tính mạng. Trường hp
np h trực tiếp, ngưi yêu cu
chng thc th np bn sao kèm
xut trình bản chính đ đối chiếu
(Không yêu cầu người yêu cu
chng thc np giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin vi đất khi người
tiếp nhn, gii quyết th tc hành
chính khai thác được thông tin trên
sở d liu quc gia v đất đai,
giai đoạn đầu áp dụng đối với đất
)
x
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
85
Không quá 02 (hai) ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ yêu cầu chng thc hoc
th kéo dài hơn theo tha thun bằng n bản với ngưi yêu cu chng thực. Trường
hp kéo dài thi hn gii quyết thì ngưi tiếp nhn h phải phiếu hn ghi rõ thi
gian (gi, ngày) tr kết qu cho ngưi yêu cu chng thc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Trc tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phc v Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC (Theo thông báo ca cp thm quyn).
Vic chng thc các giao dịch liên quan đến quyn của người s dụng đất được thc
hin ti y ban nhân dân cấp nơi đất, vic chng thc các giao dch v nhà
được thc hin ti y ban nhân dân cấp xã nơi có nhà, trừ các trưng hp sau: chng
thc giao dịch liên quan đến tài sản là động sn; chng thc di chúc, chng thc văn
bn t chi nhn di sn; chng thực văn bản y quyền liên quan đến vic thc hin
các quyn của người s dụng đất, nhà ; chng thc vic sửa đổi, b sung, hy b
giao dch nêu trên.
- Trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí:
- 50.000 đồng/hp đồng, giao dch;
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Np h tại Trung tâm Phc
v Hành chính công, Địa điểm
tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC (Theo thông báo ca cp
thm quyn) Vic chng thc
các giao dịch liên quan đến quyn
của người s dụng đất được thc
hin ti y ban nhân dân cp
nơi đất. Vic chng thc các
giao dịch liên quan đến nhà
Cá nhân/T chc
Trong gi
hành chính
Theo mc 3.2
86
được thc hin ti UBND cp
nơi có nhà.
- Np trc tuyến
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
B2
Công chc B phn Mt ca
kim tra giy t trong h yêu
cu chng thc:
-Trưng hp h đầy đủ, hp
l, thì tiếp nhn h sơ; nhập vào
h thng thông tin gii quyết
TTHC, vào tng trang ca
giao dịch vào dưới li
chng theo mẫu quy định; các
bên tham gia hợp đồng, giao dch
phải trưc mặt ngưi tiếp
nhn h sơ. Trường hp người
thm quyn giao kết giao dch
ca các t chc tín dng, doanh
nghiệp đã đăng ch mu ti
cơ quan thực hin chng thc thì
th ký trước vào giao dch;
người tiếp nhn h tại B phn
Mt ca phải đối chiếu ch
ca h trong giao dch vi ch
mẫu trước khi thc hin chng
thc, nếu nghi ng ch trong
hợp đồng khác vi ch mu
thì yêu cầu người đó trước
mt.
- Công chc B phn Mt ca
thc hin s a (sao chp,
chuyn thành tài liệu đin t trên
h thống thông tin, cơ sở d liu)
s vào tài liu, h giải
quyết th tục hành chính đã được
s hóa theo quy định.
-Trưng hp h chưa đầy đủ,
hp l thì thông báo cho ngưi
yêu cu b sung, hoàn thin h
Công chc
B phn Mt ca
04 gi
Phiếu tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu
87
sơ, nêu loại giy t, ni dung
cn b sung để người có yêu cu
b sung, hoàn thin. Sau khi h
được b sung, thc hin li
bước trên.
- Chuyn h đến công chc
làm công tác tư pháp - h tịch đ
x lý, đồng thi chuyến đến lãnh
đạo UBND cp xã, Chánh Văn
phòng ND-UBND cấp để
theo dõi.
B3
- Ngưi thc hin chng thc
kim tra h sơ, nếu đầy đủ, ghi
li chứng tương ng vi tng loi
giao dch theo mu
- Trưng hp h chưa đủ điều
kin gii quyết, công chức hướng
dn công dân b sung, hoàn thin
h sơ.
Lãnh đo UBND
cp xã, Chánh
Văn phòng đưc
y quyn, Công
chc làm công tác
Tư pháp - H tch
08 gi
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
B4
Trình Lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng được
y quyn chng thc ký/ký s
ghi rõ h tên chuyển đến b phn
văn thư
Lãnh đo UBND
cp xã, Chánh
Văn phòng đưc
y quyn
03 gi
H
B5
B phận văn thư: phát hành bản
giy bản điện t, chuyển đến
B phn Mt cửa để tr kết qu
cho người yêu cu, chuyển đến
công chức tham mưu đ ghi vào
s chng thực và lưu hồ
Công chc làm
công tác văn thư;
Công chc làm
công tác tư pháp -
h tch; Công
chc B phn
Mt ca
01 gi
Giao dịch được
chng thc
B6
Thu phí, tr kết qu cho công dân
Công chc B
phn Mt ca
Trong gi
hành chính
Giao dịch được
chng thc
4
Biu mu
88
Biu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
Biu mu theo Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph.
Biu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP ca B Tư pháp
Biu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
89
5. Quy trình: Chng thc Di chúc (Mã 2.001019)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình t và cách thc thc hin TTHC Chng thc di chúc
2
Phm vi
- Áp dụng đối vi t chc/cá nhân thc hin TTHC chng thc di chúc
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cp xã, Trung tâm Phc v Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp có
thm quyền (sau đây gi chung là B phn Mt ca) công chc B phn Mt ca,
công chc, người lao động được b trí tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết,
tr kết qu chu trách nhim thc hin Quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn
chính, chng thc chvà chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s Ngh định để ct gim, đơn giản hóa th tục hành chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông s 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí chng thc;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B Tư pháp về vic công b th tc
hành chính đưc sửa đi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi qun lý ca B pháp.
3.2
Thành phn h sơ: Người yêu cu
chng thc np 01 (mt) b h
Bn chính
Bn sao
90
yêu cu chng thc, gm các giy t
sau đây
1
D tho di chúc
x
2
Bn chính hoc bn sao có chng thc
hoc bản sao điện t đưc chng thc
t bn chính ca giy chng nhn
quyn s hu, quyn s dng hoc giy
t thay thế được pháp luật quy định đối
vi tài sn mà pháp luật quy định phi
đăng quyền s hu, quyn s dng
trong trường hp giao dch liên quan
đến tài sn đó; trừ trưng hợp ngưi lp
di chúc đang bị cái chết đe dọa đến tính
mạng. Trường hp np h sơ trực tiếp,
người yêu cu chng thc th np
bn sao m xut trình bản chính để đối
chiếu (Không yêu cầu người yêu cu
chng thc np giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất khi người tiếp nhn, gii
quyết th tc hành chính khai thác
được thông tin trên Cơ s d liu quc
gia v đất đai, giai đoạn đầu áp dng
đối vi đt )
x
x
3.3.
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Không quá 02 (hai) ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h yêu cầu chng thc
hoc có th kéo dài hơn theo thỏa thun bằng văn bản với người yêu cu chng thc.
Trưng hp kéo dài thi hn gii quyết thì ngưi tiếp nhn h phải có phiếu hn
ghi rõ thi gian (gi, ngày) tr kết qu cho người yêu cu chng thc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
91
- Các chi nhánh Trung tâm Phc v Hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhn
và tr kết qu gii quyết TTHC (Theo thông báo ca cp có thm quyn)
- Trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 50.000 đồng/di chúc;
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Np h trực tiếp ti Trung
tâm Phc v Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhn tr kết
qu gii quyết TTHC (Theo
thông o ca cp thm
quyn)
- Np trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/T chc
Trong gi
hành chính
Theo mc
3.2
B2
- Công chc B phn Mt ca
thc hin:
+ Kim tra giy t trong h
yêu cu chng thc, nếu đầy đủ,
ti thời điểm chng thực người
lp di chúc t nguyn, minh
mn nhn thc, làm ch
được hành vi ca mình thì thc
hin tiếp nhn vào tng
trang của di chúc vào i
Công chc B
phn Mt ca
04 gi
-S theo dõi
h
- Phiếu tiếp
nhn h
hn tr kết
qu
92
li chng theo quy định; nhp
vào h thng thông tin gii
quyết TTHC
+ Yêu cầu ngưi lp di chúc
phi ký hoặc điểm ch trước mt
người tiếp nhn h
- Công chc B phn Mt ca
thc hin s hóa (sao chp,
chuyn thành tài liệu điện t
trên h thống thông tin, sở d
liu) và ký s vào tài liu, h
gii quyết th tục hành chính đã
được s hóa theo quy định.
-Trưng hp h chưa đầy đủ,
hp l thì thông báo cho
người yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ, nêu loại giy t,
ni dung cn b sung để người
yêu cu b sung, hoàn thin.
Sau khi h sơ đưc b sung,
thc hin li bưc trên.
- Chuyn h đến ng chc
làm công tác pháp - h tch
để x lý, đồng thi chuyến đến
lãnh đạo UBND cp xã, Chánh
Văn phòng HĐND UBND
cấp xã để theo dõi.
B3
- Thc hin kim tra h sơ, nếu
đầy đủ, ghi li chng theo mu
- Trưng hp h sơ chưa đủ
điều kin gii quyết, công chc
hướng dn công n b sung,
hoàn thin h sơ.
- Trình Lãnh đạo y ban nhân
dân cấp xã, Chánh Văn phòng
được y quyn chng thc
Công chc làm
công tác Tư pháp
- H tch,
08 gi
- Phiếu kim
soát quá
trình gii
quyết h
- Phiếu yêu
cu b sung,
hoàn thin
h
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
93
B4
Trình Lãnh đạo y ban nhân
dân cấp xã, Chánh Văn phòng
được y quyn chng thc
ký/ký s ghi h tên chuyn
đến b phận văn thư
Lãnh đo UBND
cp xã, Chánh
Văn phòng đưc
y quyn
03 gi
H
B5
B phận văn thư: phát hành bản
giy và bản điện t, chuyển đến
B phn Mt cửa để tr kết qu
cho người yêu cu, chuyển đến
công chc tham mưu để ghi vào
s chng thực và lưu hồ
Công chc làm
công tác văn thư;
Công chc làm
công tác tư pháp -
h tch; Công
chc B phn
Mt ca
01 gi
Di chúc
được chng
thc
B6
Thu phí, tr kết qu cho công
dân
Công chc
B phn Mt ca
Trong gi
hành chính
Di chúc
được chng
thc
4
Biu mu
Biu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
Biu mu theo Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph.
Biu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP ca B Tư pháp
Biu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
94
6. Quy trình: Chng thựcn bn t chi nhn di sn (Mã 2.001016)
1
Mục đích
Quy trình y quy định trình t cách thc thc hin TTHC Chng thực văn bản
t chi nhn di sn
2
Phm vi
- Áp dụng đối vi cá nhân, t chc đ ngh chng thc văn bn t chi nhn di sn
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cp xã, Trung tâm Phc v Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp có
thm quyền (sau đây gi chung là B phn Mt ca) công chc B phn Mt ca,
công chc, người lao động được b trí tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết,
tr kết qu chu trách nhim thc hin Quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn
chính, chng thc chvà chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s Ngh định để ct gim, đơn giản hóa th tục hành chính, điu kin kinh doanh
thuc phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy đnh ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông s 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Thông số 226/2016/TT-BTC ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng phí chng thc;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B Tư pháp về vic công b th tc
hành chính đưc sửa đi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi qun lý ca B pháp;
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực Công
95
chứng, Giám định tư pháp, Chứng thc thuc phm vi chức năng quản lý ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h sơ: Người yêu
cu chng thc np 01 b h
yêu cu chng thc, gm các
giy t sau đây:
Bn
chính
Bn sao
1
D thảo văn bản tha t chi nhn
di sn
x
2
Bn chính hoc bn sao chng
thc hoc bản sao điện t được
chng thc t bn chính ca giy
chng nhn quyn s hu, quyn
s dng hoc giy t thay thế được
pháp luật quy định đối vi tài sn
pháp luật quy định phải đăng
quyn s hu, quyn s dng
trong trường hợp văn bản t chi
nhn di sản liên quan đến tài sn
đó. Trường hp np h trực tiếp,
người yêu cu chng thc th
np bn sao m xut trình bn
chính để đi chiếu (Không yêu cu
người yêu cu chng thc np giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin vi
đất khi ngưi tiếp nhn, gii quyết
th tục hành chính khai thác được
thông tin trên sở d liu quc
gia v đất đai, giai đoạn đầu áp
dụng đối vi đt )
x
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Không quá 02 (hai) ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h yêu cầu chng thc
hoc có th kéo dài hơn theo thỏa thun bằng văn bản với người yêu cu chng thc.
96
Trưng hp kéo dài thi hn gii quyết thì ngưi tiếp nhn h phải có phiếu hn
ghi rõ thi gian (gi, ngày) tr kết qu cho người yêu cu chng thc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Các chi nhánh Trung tâm Phc v Hành chính công Thành phố, Địa điểm tiếp nhn
và tr kết qu gii quyết TTHC (Theo thông báo ca cp có thm quyn)
- Trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 50.000 đồng/văn bản;
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Np h trực tiếp ti Trung
tâm Phc v Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết TTHC (Theo thông
báo ca cp có thm quyn)
- Np trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/T chc
Trong gi
hành chính
Theo mc
3.2
B2
- Công chc B phn Mt ca
thc hin:
+ Kim tra giy t trong h
yêu cu chng thc, nếu đầy đủ,
ti thời điểm chng thc người t
Công chc B
phn Mt ca
04 gi
-S theo
dõi h
- Phiếu tiếp
nhn h
97
chi nhn di sn t nguyn, minh
mn nhn thc, m ch được
hành vi ca mình thì thc hin
tiếp nhn vào tng trang
của văn bản t chi vào
dưới li chng theo mu quy
định; nhp vào h thng thông tin
gii quyết TTHC
+ Yêu cầu người t chi nhn di
sn phi hoặc điểm ch trưc
mặt người tiếp nhn h
- Công chc B phn Mt ca
thc hin s a (sao chp,
chuyn thành tài liệu đin t trên
h thống thông tin, cơ sở d liu)
s vào tài liu, h giải
quyết th tục hành chính đã được
s hóa theo quy định.
-Trưng hp h chưa đầy đủ,
hp l thì thông báo cho ngưi
yêu cu b sung, hoàn thin h
sơ, nêu loại giy t, ni dung
cn b sung để người có yêu cu
b sung, hoàn thin. Sau khi h
được b sung, thc hin li
bước trên.
- Chuyn h đến công chc
làm công tác tư pháp - h tịch đ
x lý, đồng thi chuyến đến lãnh
đạo UBND cấp , Chánh Văn
phòng ND-UBND cấp để
theo dõi.
hn tr
kết qu
B3
- Thc hin kim tra h sơ, nếu
đầy đủ, ghi li chng theo mu
- Trưng hp h chưa đủ điều
kin gii quyết, công chức hướng
dn công dân b sung, hoàn thin
h sơ.
- Trình Lãnh đạo y ban nhân
dân cấp xã, Chánh Văn phòng
được y quyn chng thc
Công chc làm
công tác Tư pháp
- H tch,
08 gi
- Phiếu
kim soát
quá trình
gii quyết
h
- Phiếu yêu
cu
b sung,
98
hoàn thin
h
- Phiếu t
chi tiếp
nhn gii
quyết h
B4
Trình Lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng được
y quyn chng thc ký/ký s
ghi rõ h tên chuyển đến b phn
văn thư
Lãnh đo UBND
cp xã, Chánh
Văn phòng đưc
y quyn
03 gi
H
B5
B phận văn thư: phát hành bản
giy bản điện t, chuyển đến
B phn Mt cửa để tr kết qu
cho người yêu cu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào
s chng thực và lưu hồ
Công chc làm
công tác văn thư;
Công chc làm
công tác tư pháp -
h tch; Công
chc B phn
Mt ca
01 gi
Văn bản t
chi nhn
di sản được
chng thc
B6
Thu phí, tr kết qu cho công dân
Công chc B
phn Mt ca
Trong gi
hành chính
Văn bản t
chi nhn
di sản được
chng thc
4
Biu mu
Biu mu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
Biu mu theo Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph.
Biu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP ca B Tư pháp
Biu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
99
7. Quy trình: Chng thực văn bn phân chia di sn di sn động sn, quyn s
dng đất, n (Mã 2.001406)
1
Mục đích
Quy trình y quy định trình t cách thc Chng thực văn bản tha thun phân
chia di sn mà di sản là động sn, quyn s dụng đất, nhà .
2
Phm vi
- Áp dụng đối vi nhâ, t chc thc hin TTHC Chng thực văn bản tha thun
phân chia di sn mà di sản là động sn, quyn s dụng đất, n.
- UBND cấp xã, Văn phòng HĐND-UBND cp xã, Trung tâm Phc v Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp
thm quyền (sau đây gọi chung là B phn Mt ca) và công chc B phn Mt ca,
công chức, người lao động được b trí tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết,
tr kết qu chu trách nhim thc hin Quy trình này
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa pơng số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính,
chng thc ch chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh đnh s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s
Ngh định để ct giảm, đơn gin a th tục nh chính, điu kin kinh doanh thuc phm
vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí chng thc;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B pháp về vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi qun lý ca B pháp;
100
- Quyết định s 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trungm phc v hành chính
ng Thành ph v vic ng b Danh mc th tục hành chính lĩnh vực Công chng,
Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chc năng quản lý ca S pháp thành
ph Hà Ni.
3.2
Thành phn h sơ: Người yêu
cu chng thc np 01 b h
yêu cu chng thc, gm các giy
t sau đây:
Bn chính
Bn sao
1
D thảo văn bản phân chia di sn
x
2
Bn chính hoc bn sao chng
thc hoc bản sao điện t đưc
chng thc t bn chính ca giy
chng nhn quyn s hu, quyn s
dng hoc giy t thay thế được
pháp luật quy định đối vi tài sn
pháp luật quy định phải đăng
quyn s hu, quyn s dng trong
trưng hợp văn bản phân chia di sn
liên quan đến tài sản đó. Trường hp
np h trực tiếp, người yêu cu
chng thc th np bn sao kèm
xut trình bn chính để đối chiếu
(Không yêu cầu người yêu cu
chng thc np giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất khi người tiếp
nhn, gii quyết th tc hành chính
khai thác được thông tin trên sở
d liu quc gia v đất đai, giai đoạn
đầu áp dụng đối vi đt )
x
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Không quá 02 (hai) ngày làm vic, k t ngày nhn đ h yêu cầu chng thc hoc
th kéo dài hơn theo thỏa thun bằng văn bản với người yêu cu chng thực. Trường
101
hp kéo dài thi hn gii quyết thì người tiếp nhn h sơ phải có phiếu hn ghi rõ thi
gian (gi, ngày) tr kết qu cho ngưi yêu cu chng thc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Trc tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phc v Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC (Theo thông báo ca cp thm quyn).
Vic chng thc các giao dịch liên quan đến quyn của người s dụng đất được thc
hin ti y ban nhân dân cấp nơi đất, vic chng thc các giao dch v nhà
được thc hin ti y ban nhân dân cấp xã nơi có nhà.
- Trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 50.000 đồng/văn bản
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Np h sơ trực tiếp ti Trung
tâm Phc v Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhn tr kết
qu gii quyết TTHC (Theo
thông báo ca cp thm
quyn)
- Nộp trực tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/T
chc
Trong gi
hành chính
Theo mc 3.2
102
B2
- Công chc B phn Mt ca:
+ Kim tra giy t trong h
yêu cu chng thc, nếu đầy đủ,
ti thời điểm chng thc các
n tham gia tha thun phân
chia di sn t nguyn, minh mn
nhn thc, làm ch đưc
nh vi ca nh thì tiếp nhn
vào tng trang của n
bn tha thun phân chia di sn
vào dưới li chng theo
mẫu quy định; nhp vào h
thng thông tin gii quyết
TTHC
+ Yêu cu các bên tham gia
tha thun phân chia di sn
phải trước mặt người tiếp
nhn h
- Công chc B phn Mt ca
thc hin s hóa (sao chp,
chuyn thành tài liệu điện t
trên h thống thông tin, sở
d liu) s vào tài liu,
h gii quyết th tc hành
chính đã đưc s hóa theo quy
định.
-Trưng hp h chưa đầy
đủ, hp l thì thông báo cho
người yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ, nêu loại giy t,
ni dung cn b sung để người
yêu cu b sung, hoàn thin.
Sau khi h được b sung,
thc hin li bưc trên.
- Chuyn h sơ đến công chc
làm ng tác pháp - h tch
để x lý, đồng thi chuyến đến
lãnh đạo UBND cp xã, Chánh
Văn phòng HĐND-UBND cp
xã để theo dõi.
Công chc B
phn Mt ca
04 gi
-S theo dõi h sơ
- Phiếu tiếp nhn h
hẹn tr kết
qu
103
B3
- Thc hin kim tra h sơ, nếu
đầy đủ, ghi li chng theo mu
- Trưng hp h chưa đủ
điều kin gii quyết, công chc
hướng dn ng dân b sung,
hoàn thin h sơ.
- Tnh nh đạo y ban nhân
n cấp xã, Chánh Văn png
đưc y quyn chng thc
Công chc làm
công tác Tư
pháp - H tch,
08 gi
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin
h
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
B4
Tnh nh đạo y ban nhân
n cấp xã, Chánh Văn png
đưc y quyn chng thc
/ký s ghi h tên chuyn
đến b phận n t
nh đo UBND
cp , Chánh
n phòng được
y quyn
03 gi
H
B5
B phận văn thư: phát hành bn
giy bản điện t, chuyển đến
B phn Mt ca để tr kết qu
cho người yêu cu, chuyển đến
ng chức tham mưu để ghi o
s chng thc và lưu hồ
Công chc làm
công tác văn thư
ng chc làm
ng tác pháp
- h tch
ng chc B
phn Mt ca
01 gi
Văn bản tha thun
phân chia di sn
được chng thc.
B6
Thu phí, tr kết qu cho công
dân
Công chc B
phn Mt ca
Trong gi
hành chính
Văn bản tha thun
phân chia di sn
được chng thc.
4
Biu mu
Biu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
Biu mu theo Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph.
Biu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP ca B Tư pháp
Biu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
104
8. Quy trình: Chng thc vic sa đổi, b sung, hy b giao dch (Mã 2.000913)
1
Mục đích
Quy trình này quy định trình t cách thc thc hin TTHC Chng thc vic sa
đổi, b sung, hy b giao dch.
2
Phm vi
- Áp dụng đối vi t chc, nhn thc hin TTHC Chng thc vic sa đổi, b sung,
hy b giao dch.
- UBND cấp xã, n phòng HĐND-UBND cp xã, Trung tâm Phc v Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp
thm quyền (sau đây gọi chung là B phn Mt ca) và công chc B phn Mt ca,
công chức, người lao động được b trí tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết,
tr kết qu chu trách nhim thc hin Quy trình này
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính,
chng thc ch chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s Ngh định để ct gim, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ca B Tài chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí chng thc;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B pháp về vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi qun lý ca B pháp;
105
- Quyết định s 569/-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Công
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chc năng quản ca S
pháp thành phNi.
3.2
Điu kin thc hin Th tc hành chính
Vic sửa đổi, b sung, hy b giao dịch đã đưc chng thc ch được thc hin khi
có tha thun bằng văn bản ca các bên tham gia giao dch.
3.3
Thành phn h sơ: Người yêu
cu chng thc np 01 (mt)
b h sơ yêu cầu chng thc,
gm các giy t sau đây:
Bn chính
Bn sao
1
Giao dịch đã được chng thc
x
2
D tho giao dch sửa đổi, b
sung, hy b giao dịch đã được
chng thc
x
3
Trong trường hp ni dung sa
đổi, b sung, hy b giao dch
liên quan đến tài sn phải đăng
quyn s hu, quyn s dng thì
người yêu cu chng thc phi
np bn sao giy t chng minh
quyn s hu, quyn s dng
hoc giy t thay thế được pháp
luật quy đnh xut trình bn
chính để đối chiếu; tr trưng
hợp người lập di chúc đang bị cái
chết đe dọa đến nh mng
(Không yêu cu người yêu cu
chng thc np giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất khi ngưi
tiếp nhn, gii quyết th tc hành
chính khai thác được thông tin
trên sở d liu quc gia v đất
đai, giai đoạn đu áp dng đối vi
đất )
x
106
3.4
S ng h
01 b
3.5
Thi gian x
Thi hn thc hin yêu cu chng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chc tiếp nhn
yêu cu hoc trong ngày làm vic tiếp theo, nếu tiếp nhn yêu cu sau 15 giờ. Trường
hp tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo thì ngưi tiếp nhn h phải có phiếu
hn ghi rõ thi gian (gi, ngày) tr kết qu cho người yêu cu chng thc.
3.6
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Trc tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phc v Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC (Theo thông báo ca cp có thm quyn)
- Trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.7
Phí
- 30.000 đồng/ giao dch;
3.8
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Np h trc tiếp ti Trung
tâm Phc v Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết TTHC (Theo thông
báo ca cp có thm quyn)
- Np trc tuyến:
Cá nhân/T
chc
Trong
gi hành
chính
Theo mc 3.3
107
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
B2
- Công chc B phn Mt ca
thc hin:
+ Kim tra giy t trong h yêu
cu chng thc, nếu đầy đủ ti
thời điểm chng thc các bên
tham gia giao dch t nguyn,
minh mn nhn thc, m ch
được hành vi ca mình thì tiếp
nhn h , vào tng trang
ca giao dịch o dưới li
chng theo mẫu quy định; nhp
vào h thng thông tin gii quyết
TTHC
Trưng hợp người có thm quyn
giao kết giao dch ca các t chc
tín dng, doanh nghiệp đã đăng
ch mu tại quan thc
hin chng thc thì th
trưc vào giao dch; công chc
B phn Mt ca phải đối chiếu
chca h trong giao dch vi
ch mẫu trưc khi thc hin
chng thc, nếu nghi ng ch
trong giao dch khác vi ch
mu thì yêu cầu người đó
trưc mt.
+ Yêu cu các bên tham gia giao
dch phải ký trưc mt ngưi tiếp
nhn h
- Công chc B phn Mt ca
thc hin s hóa (sao chp,
chuyn thành tài liệu điện t trên
h thống thông tin, cơ s d liu)
ký s vào h đã được s hóa
-Trưng hp h chưa đầy đủ,
hp l thì có thông báo cho người
yêu cu b sung, hoàn thin h
sơ, nêu loại giy t, ni dung
Công chc
B phn
Mt ca
02 gi
- S theo dõi h
- Phiếu tiếp nhn h
và hn tr kết qu
108
cn b sung để người yêu cu
b sung, hoàn thin. Sau khi h
được b sung, thc hin li
bước trên.
- Chuyn h đến công chc
làm công tác pháp - h tịch để
x lý, đồng thi chuyến đến lãnh
đạo UBND cp xã, Chánh Văn
phòng ND-UBND cấp để
theo dõi.
B3
- Thc hin kim tra h sơ, nếu
đầy đủ, ghi li chứng tương ng
vi tng loi giao dch theo mu
quy định
- Trưng hp h chưa đủ điều
kin gii quyết, công chức hướng
dn công dân b sung, hoàn thin
h sơ.
- Trình Lãnh đo UBND cp xã,
Chánh Văn phòng được y quyn
chng thc
Công chc
làm công tác
Tư pháp -
H tch,
03 gi
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn thin h
- Phiếu t chi tiếp
nhn gii quyết h
B4
Trình Lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng đưc
y quyn chng thc ký/ký s ghi
h tên chuyển đến b phận văn
thư
Lãnh đo
UBND cp
xã, Chánh
Văn phòng
được y
quyn
02 gi
H
B5
B phn văn thư: phát hành bn
giy bản điện t, chuyển đến
B phn Mt ca để tr kết qu
cho người yêu cu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào
s chng thực và lưu hồ
Công chc
làm công tác
văn thư
Công chc
làm công tác
tư pháp - h
tch
Công chc
B phn
Mt ca
01 gi
Giao dịch được chng
thc
109
B6
Thu phí, tr kết qu cho công dân
Công chc
B phn
Mt ca
Trong
gi hành
chính
Giao dịch được chng
thc
4
Biu mu
Biu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
Biu mu theo Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph.
Biu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP ca B Tư pháp
Biu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
110
9. Quy trình: Sa li sai sót trong giao dch ( 2.000927)
1
Mục đích
Quy trình này quy đnh trình t cách thc thc hin TTHC sa li sai sót trong giao
dch.
2
Phm vi
- Áp dụng đối t chc, cá nhân thc hin TTHC sa li sai sót trong giao dch.
- UBND cấp xã, n phòng HĐND-UBND cp xã, Trung tâm Phc v Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp
thm quyền (sau đây gọi chung là B phn Mt ca) và công chc B phn Mt ca,
công chức, người lao động được b trí tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết,
tr kết qu chu trách nhim thc hin Quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính,
chng thc ch chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s Ngh định để ct gim, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí chng thc;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B pháp về vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi qun lý ca B pháp;
- Quyết định s 569/-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Công
111
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chc năng quản ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h sơ Người yêu
cu chng thc np 01 (mt)
b h sơ yêu cầu chng thc,
gm các giy t sau đây:
Bn chính
Bn sao
1
Văn bản tha thun v vic sa
li sai t trong giao dịch đã đưc
chng thc
x
2
Giao dịch đã được chng thc
x
3.3
S ng h
01 b
3.4
Thi gian x
Thi hn thc hin yêu cu chng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chc tiếp nhn
yêu cu hoc trong ngày làm vic tiếp theo, nếu tiếp nhn yêu cu sau 15 giờ. Trường
hp tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo thì ngưi tiếp nhn h phải có phiếu
hn ghi rõ thi gian (gi, ngày) tr kết qu cho người yêu cu chng thc.
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Trc tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phc v Hành chính công Thành phố, Địa điểm
tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC (Theo thông báo ca cp có thm quyn)
- Trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvuconh.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 25.000 đồng/ giao dch;
112
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi
gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Np h trực tiếp ti Trung tâm
Phc v Hành chính công, Địa điểm
tiếp nhn tr kết qu gii quyết
TTHC (Theo thông báo ca cp
thm quyn)
- Np trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/T
chc
Trong gi
hành
chính
Theo mc 3.2
B2
- Công chc B phn Mt ca thc
hin:
+ Kim tra giy t trong h yêu
cu chng thc, nếu đầy đủ ti thi
điểm chng thc thì tiến hành tiếp
nhn; nhp vào h thng thông tin
gii quyết TTHC
+ Công chc B phn Mt ca thc
hin s hóa (sao chp, chuyn thành
tài liệu điện t trên h thng thông
tin, sở d liu) s vào i
liu, h gii quyết th tc hành
chính đã đưc s hóa theo quy định.
-Trưng hp h chưa đầy đủ, hp
l thì có thông o cho người yêu cu
b sung, hoàn thin h sơ, nêu rõ loi
giy t, ni dung cn b sung để
người yêu cu b sung, hoàn thin.
Sau khi h được b sung, thc hin
li bưc trên.
- Chuyn h đến công chc làm
công tác pháp - h tịch để x lý,
đồng thi chuyến đến lãnh đạo
Công chc
B phn Mt
ca
02 gi
-S theo dõi h
- Phiếu tiếp nhn
h hn tr
kết qu
113
UBND cấp xã, Chánh Văn phòng
HĐND UBND cấp xã để theo dõi.
B3
- Thc hin kim tra h sơ, nếu đầy
đủ, thc hin chng thc gch chân
li sai sót cn sửa, đóng dấu cưa
quan thc hin chng thc và ghi vào
bên l ca giao dch ni dung đã sửa,
h tên, ch của người sa, ngày
tháng năm sa.
- Trưng hp h chưa đủ điều kin
gii quyết, công chức hướng dn
công dân b sung, hoàn thin h sơ.
- Trình Lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng đưc y
quyn chng thc
Công chc
làm công tác
Tư pháp - H
tch,
03 gi
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
B4
Trình Lãnh đạo y ban nhân dân cp
xã, Chánh Văn phòng đưc y quyn
chng thc ký/ký s ghi h tên
chuyển đến b phận văn thư
Lãnh đo
UBND cp
xã, Chánh
Văn phòng
được y
quyn
02 gi
H
B5
B phận văn thư: phát hành bản giy
bản điện t, chuyển đến B phn
Mt cửa để tr kết qu cho người yêu
cu, chuyển đến ng chức tham mưu
để ghi vào s chng thực u hồ
Công chc
làm công tác
văn thư
Công chc
làm công tác
tư pháp - h
tch
Công chc
B phn Mt
ca
01 gi
Giao dịch được
sa li sai sót
B6
Thu phí, tr kết qu cho công dân
Công chc
B phn Mt
ca
Trong gi
hành
chính
Giao dịch được
sa li sai sót
4
Biu mu
114
Biu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
Biu mu theo Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph.
Biu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP ca B Tư pháp
Biu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025
115
10. Quy trình: Cp bn sao chng thc t bn chính giao dịch đã được chng
thc (Mã 2.000942)
1
Mục đích
Quy trình y quy đnh trình tcách thc thc hin TTHC Cp bn sao có chng
thc t bn chính giao dch đã đưc chng thc.
2
Phm vi
- Áp dụng đối vi t chc, cá nhân thc hin TTHC cp bn sao có chng thc t bn
chính giao dịch đã đưc chng thc.
- UBND cấp xã, n phòng HĐND-UBND cp xã, Trung tâm Phc v Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC theo thông báo ca cp
thm quyền (sau đây gọi chung là B phn Mt ca) và công chc B phn Mt ca,
công chức, người lao động được b trí tham gia trong quá trình tiếp nhn, gii quyết,
tr kết qu chu trách nhim thc hin Quy trình này
3
Ni dung quy trình
3.1
Cơ sở pháp lý
- Lut T chc chính quyền địa phương số: 72/2025/QH15;
- Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph v cp bn sao t bn chính, chng
thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ca Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh
định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính,
chng thc ch chng thc hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh
định s 07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s Ngh định để ct gim, đơn giản hóa th tục hành chính, điều kin kinh doanh thuc
phm vi qun lý ca B Tư pháp;
- Ngh quyết 66.7/2025/NQCP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct gim,
đơn giản hóa th tc hành chính da trên d liu;
- Thông số 01/2020/TT-BTP ca B pháp quy định chi tiết và hướng dn thi
hành mt s điều ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP v cp bn sao t bn chính,
chng thc ch ký và chng thc hợp đồng, giao dch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ca B Tài chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np,
qun lý và s dng phí chng thc;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 ca B pháp về vic công b th tc
hành chính được sửa đổi, b sung, th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực chng
thc thuc phm vi qun lý ca B pháp;
116
- Quyết định s 569/-TTPVHCC ngày 24/4/2026 ca Trung tâm phc v hành
chính công Thành ph v vic công b Danh mc th tục hành chính lĩnh vc Công
chứng, Giám định pháp, Chứng thc thuc phm vi chc năng quản ca S
pháp thành phNi.
3.2
Thành phn h
Bn chính
Bn sao
Ngưi yêu cu chng thc xut
trình mt trong các giy t sau:
Căn ớc đin t; bn chính hoc
bn sao ca Th căn c công dân
hoc Th căn cước hoc Giy
chng nhận căn cước hoc H
chiếu hoc giy t xut nhp cnh
hoc giy tgiá tr đi lại quc tế
còn giá tr s dng (Không yêu cu
người yêu cu chng thc xut
trình giy t này khi quan giải
quyết th tc hành chính khai thác
được thông tin v Th căn cước
công dân hoc Th căn cước hoc
Giy chng nhận căn cước trên Cơ
s d liu quc gia v dân cư,
VNeID)
x
x
3.3
S ng h sơ: Không quy định
3.4
Thi gian x
Thi hn thc hin yêu cu chng thực là ngay trong ngày cơ quan, t chc tiếp nhn
yêu cu hoc trong ngày làm vic tiếp theo nếu tiếp nhn yêu cu sau 15 gi. Trường
hp tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo hoc phi kéo dài thi gian theo tha
thuận thì người tiếp nhn h phải phiếu hn ghithi gian (gi, ngày) tr kết
qu cho ngưi yêu cu chng thc
3.5
Nơi tiếp nhn và tr kết qu
- Np trc tiếp: Các chi nhánh Trung tâm Phc v Hành chính công Thành phố, Địa
điểm tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC (Theo thông báo ca cp thm
quyn)
- Np trc tuyến:
117
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
3.6
Phí
- 2.000 đồng/trang; t trang th 3 tr lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không q
200.000 đồng/bn.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT
Trình t
Trách nhim
Thi gian
Biu mu/
Kết qu
B1
- Np h trc tiếp ti Trung
tâm Phc v Hành chính công,
Địa điểm tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết TTHC (Theo thông
báo ca cp có thm quyn)
- Np trc tuyến:
+ dichvucong.hanoi.gov.vn
+ dichvucong.gov.vn
+ motcua.gov.moj.vn
Cá nhân/T
chc
Trong gi
hành chính
Theo mc 3.2
B2
- Công chc B phn Mt ca
thc hin tiếp nhn h sơ; nhập
vào h thng thông tin gii quyết
TTHC
- Công chc B phn Mt ca
thc hin s hóa (sao chp,
chuyn thành tài liệu điện t trên
h thống thông tin, cơ s d liu)
s vào tài liu, h giải
quyết th tục hành chính đã được
s hóa theo quy định.
- Chuyn h đến công chc
làm công tác pháp - h tịch để
x lý, đồng thi chuyến đến lãnh
Công chc
B phn Mt
ca
02 gi
-S theo dõi h
- Phiếu tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu
118
đạo UBND cp xã, Chánh Văn
phòng HĐND – UBND cấp xã để
theo dõi.
B3
- Kim tra giy t do người yêu
cu cp bn sao có chng thc t
bn chính giao dch xut trình
- Tra cu giao dch đang u trữ
tại cơ quan đơn vị. Nếu có lưu trữ
tiến hành chp t bn chính giao
dịch đang được lưu trữ để thc
hin chng thc
- Trưng hp tra cu không h
u tr đề ngh người yêu cu
cung cấp thông tin làm căn cứ tra
cu.
- Ghi đầy đủ li chng theo quy
định
- Trình Lãnh đo UBND cp xã,
Chánh Văn phòng được y quyn
chng thc
Công chc
làm công tác
Tư pháp - H
tch,
03 gi
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h
- Phiếu yêu cu
b sung, hoàn
thin h
- Phiếu t chi
tiếp nhn gii
quyết h
B4
Trình Lãnh đạo y ban nhân dân
cấp xã, Chánh Văn phòng đưc
y quyn chng thc ký/ký s ghi
h tên chuyển đến b phận văn
thư
Lãnh đo
UBND cp
xã, Chánh
Văn phòng
được y
quyn
02 gi
H
B5
B phn văn thư: phát hành bn
giy bản điện t, chuyển đến
B phn Mt ca để tr kết qu
cho người yêu cu, chuyển đến
công chức tham mưu để ghi vào
s chng thực và lưu hồ
Công chc
làm công tác
văn thư; Công
chc làm
công tác tư
pháp - h
tch; Công
chc B phn
Mt ca
01 gi
Bn sao giao dch
được chng thc.
119
B6
Thu phí, tr kết qu cho công dân
Công chc
B phn Mt
ca
Trong gi
hành chính
Bn sao giao dch
được chng thc.
4
Biu mu
Biu mẫu theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP của Văn phòng Chính ph
Biu mu theo Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ca Chính ph.
Biu mẫu theo Thông tư số 01/2020/TT-BTP ca B Tư pháp
Biu mẫu theo Thông tư 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 663/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×