• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 635/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/03/2026 08:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 635/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 635/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 635/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 635/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung;
bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
635
09
03
2026
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
212/TTr-SNNMT ngày 05/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 05 danh mục thủ tục hành chính và thay thế tại số thứ
tự 1, 2, 3, 5, 6 Mục A, Phần I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1599/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn
hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi bỏ 01 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 4 Mục A, Phần I,
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC,Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường
Mã TTHC:
1.010733
- Thời hạn
kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ
sơ: không quy
định.
- Thời hạn
thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường:
+ Tối đa là 30
(ba mươi) ngày
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh/cấp
xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
- Đối với dự án
Nhóm 1. Dự án
công trình dân
dụng có mức thu
tương ứng với
tổng vốn đầu tư
như sau:
+ Tổng vốn đầu
tư đến 10 tỷ:
5.600.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 10 tỷ đến
20 tỷ: 8.750.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 20 tỷ đến
50 tỷ:
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ
635
09
03
2026
4
lệ đối với
trường hợp
thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường của các
dự án đầu tư
nhóm I quy
định tại khoản
3 Điều 28 của
Luật Bảo vệ
môi trường;
+ Tối đa là 20
(hai mươi)
ngày kể từ
ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ đối
với trường hợp
thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường của các
dự án đầu tư
nhóm II quy
14.700.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 50 tỷ đến
100 tỷ:
26.250.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 100 tỷ đến
200 tỷ:
29.050.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 200 tỷ đến
500 tỷ:
37.800.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 500 tỷ đến
1.000 tỷ:
42.700.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.000 tỷ
đến 1.500 tỷ:
45.500.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi
5
định tại các
điểm c, d, đ và
e khoản 4 Điều
28 của Luật
Bảo vệ môi
trường;
+ Tối đa là 10
(mười) ngày kể
từ ngày nhận
được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ đối
với trường hợp
thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường bằng
hình thức lấy ý
kiến.
+ Thời hạn
thẩm định quy
định có thể
được kéo dài
theo quyết định
của Thủ tướng
Chính phủ.
tư trên 1.500 tỷ
đến 2.000 tỷ:
46.900.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 2.000 tỷ
đến 3.000 tỷ:
49.000.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 3.000 tỷ
đến 5.000 tỷ:
50.750.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 5.000 tỷ
đến 7.000 tỷ:
53.900.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 7.000:
58.800.000
đồng/dự án
- Đối với dự án
Nhóm 2. Dự án hạ
tầng kỹ thuật (trừ
dự án giao thông)
có mức thu tương
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường;
- Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 và Thông tư
số 07/2025/TT-BNNMT ngày
16 tháng 6 năm 2025;
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
6
- Thời điểm
thông báo kết
quả: trong thời
hạn thẩm định.
- Thời hạn phê
duyệt báo cáo
đánh giá tác
động môi
trường: tối đa
là 15 (mười
lăm) ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ hợp
lệ. Thời gian
chủ dự án đầu
tư chỉnh sửa,
bổ sung báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường theo
yêu cầu của Cơ
quan thẩm định
không tính vào
thời hạn thẩm
định.
ứng với tổng vốn
đầu tư như sau:
+ Tổng vốn đầu
tư đến 10 tỷ:
6.020.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 10 tỷ đến
20 tỷ: 9.100.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 20 tỷ đến
50 tỷ:
15.400.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 50 tỷ đến
100 tỷ:
26.600.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 100 tỷ đến
200 tỷ:
29.400.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 200 tỷ đến
500 tỷ:
7
38.500.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 500 tỷ đến
1.000 tỷ:
43.400.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.000 tỷ
đến 1.500 tỷ:
46.900.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.500 tỷ
đến 2.000 tỷ:
47.600.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 2.000 tỷ
đến 3.000 tỷ:
49.700.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 3.000 tỷ
đến 5.000 tỷ:
51.800.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
8
tư trên 5.000 tỷ
đến 7.000 tỷ:
54.600.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 7.000:
60.200.000
đồng/dự án
- Đối với dự án
Nhóm 3. Dự án
nông nghiệp, lâm
nghiệp, thủy sản,
thủy lợi có mức
thu tương ứng với
tổng vốn đầu tư
như sau:
+ Tổng vốn đầu
tư đến 10 tỷ:
6.160.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 10 tỷ đến
20 tỷ: 9.450.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 20 tỷ đến
50 tỷ:
15.750.000
9
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 50 tỷ đến
100 tỷ:
27.300.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 100 tỷ đến
200 tỷ:
30.100.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 200 tỷ đến
500 tỷ:
39.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 500 tỷ đến
1.000 tỷ:
44.450.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.000 tỷ
đến 1.500 tỷ:
47.950.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.500 tỷ
10
đến 2.000 tỷ:
49.000.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 2.000 tỷ
đến 3.000 tỷ:
51.100.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 3.000 tỷ
đến 5.000 tỷ:
53.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 5.000 tỷ
đến 7.000 tỷ:
56.000.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 7.000 tỷ
đồng: 61.600.000
đồng/dự án
- Đối với dự án
Nhóm 4. Dự án
giao thông có
mức thu tương
ứng với tổng vốn
đầu tư như sau:
11
+ Tổng vốn đầu
tư đến 10 tỷ:
6.440.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 10 tỷ đến
20 tỷ: 9.800.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 20 tỷ đến
50 tỷ:
16.100.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 50 tỷ đến
100 tỷ:
28.700.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 100 tỷ đến
200 tỷ:
31.500.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 200 tỷ đến
500 tỷ:
41.300.000
đồng/dự án
12
+ Tổng vốn đầu
tư trên 500 tỷ đến
1.000 tỷ:
46.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.000 tỷ
đến 1.500 tỷ:
50.400.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.500 tỷ
đến 2.000 tỷ:
51.450.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 2.000 tỷ
đến 3.000 tỷ:
53.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 3.000 tỷ
đến 5.000 tỷ:
55.300.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 5.000 tỷ
đến 7.000 tỷ:
13
58.800.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 7.000 tỷ
đồng: 64.400.000
đồng/dự án
- Đối với dự án
Nhóm 5. Dự án
công nghiệp có
mức thu tương
ứng với tổng vốn
đầu tư như sau:
+ Tổng vốn đầu
tư đến 10 tỷ:
6.720.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 10 tỷ đến
20 tỷ: 10.500.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 20 tỷ đến
50 tỷ:
16.800.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 50 tỷ đến
100 tỷ:
14
30.100.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 100 tỷ đến
200 tỷ:
32.900.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 200 tỷ đến
500 tỷ:
43.400.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 500 tỷ đến
1.000 tỷ:
48.300.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.000 tỷ
đến 1.500 tỷ:
52.500.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.500 tỷ
đến 2.000 tỷ:
53.550.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
15
tư trên 2.000 tỷ
đến 3.000 tỷ:
55.300.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 3.000 tỷ
đến 5.000 tỷ:
57.400.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 5.000 tỷ
đến 7.000 tỷ:
60.900.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 7.000:
67.200.000
đồng/dự án
- Đối với dự án
Nhóm 6. Dự án
xử lý chất thải và
cải thiện môi
trường và các Dự
án khác (không
thuộc nhóm 1, 2,
3, 4, 5 nêu trên)
có mức thu tương
ứng với tổng vốn
16
đầu tư như sau:
+ Tổng vốn đầu
tư đến 10 tỷ:
4.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 10 tỷ đến
20 tỷ: 6.300.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 20 tỷ đến
50 tỷ:
10.500.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 50 tỷ đến
100 tỷ:
18.900.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 100 tỷ đến
200 tỷ:
21.000.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 200 tỷ đến
500 tỷ:
27.300.000
17
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 500 tỷ đến
1.000 tỷ:
30.800.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.000 tỷ
đến 1.500 tỷ:
33.600.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.500 tỷ
đến 2.000 tỷ:
34.300.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 2.000 tỷ
đến 3.000 tỷ:
35.700.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 3.000 tỷ
đến 5.000 tỷ:
37.100.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 5.000 tỷ
18
đến 7.000 tỷ:
39.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 7.000:
42.700.000
đồng/dự án
Mức thu phí
thẩm định lại báo
cáo đánh giá tác
động môi trường
bằng 50% mức
thu phí thẩm định
lần đầu tương
ứng mức phí nêu
trên. Đối với các
dự án thuộc từ 02
nhóm trở lên thì
áp dụng mức phí
của nhóm có mức
thu cao nhất.
2
Thẩm định
phương án cải tạo,
phục hồi môi
trường trong hoạt
động khai thác
- Thời hạn
kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
+ Tổng vốn đầu
tư đến 10 tỷ:
4.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực
19
khoáng sản (báo
cáo riêng theo quy
định tại khoản 2
Điều 36 Nghị
định số
08/2022/NĐ-CP)
Mã TTHC:
1.010735
sơ: không quy
định.
- Thời hạn
thẩm định hồ
sơ: tối đa 20
(hai mươi)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê
duyệt hồ sơ: tối
đa 10 (mười)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh/cấp
xã.
tư trên 10 tỷ đến
20 tỷ: 6.300.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 20 tỷ đến
50 tỷ: 10.500.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 50 tỷ đến
100 tỷ:
18.900.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 100 tỷ đến
200 tỷ:
21.000.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 200 tỷ đến
500 tỷ:
27.300.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 500 tỷ đến
1.000 tỷ:
30.800.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
nông nghiệp và môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Luật Khoáng sản số
60/2010/QH12 ngày 17 tháng
11 năm 2010;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
20
tư trên 1.000 tỷ
đến 1.500 tỷ:
33.600.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.500 tỷ
đến 2.000 tỷ:
34.300.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 2.000 tỷ
đến 3.000 tỷ:
35.700.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 3.000 tỷ
đến 5.000 tỷ:
37.100.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 5.000 tỷ
đến 7.000 tỷ:
39.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 7.000:
42.700.000
đồng/dự án
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
21
- Đối với dự án có
phương án cải
tạo, phục hồi môi
trường (hoặc
phương án cải
tạo, phục hồi môi
trường bổ sung)
và báo cáo đánh
giá tác động môi
trường cùng một
cơ quan thẩm
quyền phê duyệt
có mức thu tương
ứng với tổng vốn
đầu tư như sau:
+ Tổng vốn đầu
tư đến 10 tỷ:
2.800.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 10 tỷ đến
20 tỷ: 4.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 20 tỷ đến
50 tỷ: 7.000.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
22
tư trên 50 tỷ đến
100 tỷ:
12.600.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 100 tỷ đến
200
tỷ:14.000.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 200 tỷ đến
500
tỷ:18.200.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 500 tỷ đến
1.000 tỷ:
20.510.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.000 tỷ
đến 1.500 tỷ:
22.400.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 1.500 tỷ
đến 2.000 tỷ:
22.890.000
23
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 2.000 tỷ
đến 3.000 tỷ:
23.800.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 3.000 tỷ
đến 5.000 tỷ:
24.500.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 5.000 tỷ
đến 7.000 tỷ:
26.110.000
đồng/dự án
+ Tổng vốn đầu
tư trên 7.000:
28.490.000
đồng/dự án
Mức thu phí thẩm
định lại phương
án cải tạo phục
hồi môi trường
bằng 50% mức
thu phí thẩm định
24
lần đầu tương ứng
mức phí nêu trên
3
Cấp giấy phép
môi trường
Mã TTHC:
1.010727
- Đối với
trường hợp Dự
án đầu tư
không thuộc
đối tượng phải
vận hành thử
nghiệm công
trình xử lý chất
thải: Thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 15 (mười
lăm) ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
(trong đó thời
hạn thẩm định
hồ sơ, trả kết
quả sau khi
nhận được hồ
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh/cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
- Đối với dự án
đầu tư đã có quyết
định phê duyệt
kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường, thành lập
hội đồng thẩm
định cấp giấy
phép môi trường,
không tổ chức
kiểm tra thực tế:
12.500.000 đồng;
- Đối với trường
hợp dự án đầu tư
không thuộc đối
tượng phải thực
hiện đánh giá tác
động môi trường,
thành lập hội
đồng thẩm định
và tổ chức khảo
sát tại nơi thực
hiện dự án:
27.400.000 đồng;
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020 (Điều 39, Điều 40,
Điều 41, Điều 42, Điều 43,
Điều 45);
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 (khoản
9, khoản 10, khoản 11, khoản
12, khoản 13 Điều 1);
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Điều 28, Điều 29);
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
(khoản 10, khoản 11 Điều 1);
25
sơ chỉnh sửa,
bổ sung theo
yêu cầu của cơ
quan cấp giấy
phép môi
trường tối đa là
05 (năm) ngày
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ).
- Đối với các
trường hợp còn
lại: Thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 30 (ba
mươi) ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
(trong đó thời
hạn thẩm định
- Đối với dự án
đầu tư đã có quyết
định phê duyệt
kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường nhưng có
thay đổi so với
quyết định phê
duyệt kết quả
thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường,
thành lập đoàn
kiểm tra:
+ Trường hợp
không quan trắc
chất thải:
18.800.000 đồng;
+ Trường hợp
quan trắc nước
thải: 33.600.000
đồng;
+ Trường hợp
quan trắc khí thải:
34.100.000 đồng;
+ Trường hợp
quan trắc nước
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025 (Điều
36);
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường (Điều
18, Điều 19);
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
26
hồ sơ, trả kết
quả sau khi
nhận được hồ
sơ chỉnh sửa,
bổ sung theo
yêu cầu của cơ
quan cấp giấy
phép môi
trường tối đa là
10 (mười) ngày
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp
lệ).
- Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
thải và khí thải:
39.100.000 đồng;
- Đối với dự án,
cơ sở dự án đầu tư
không thuộc đối
tượng phải vận
hành thử nghiệm
công trình xử lý
chất thải:
3.450.000 đồng;
Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường (khoản 5, khoản
6 Điều 1);
- Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 và Thông tư
số 07/2025/TT-BNNMT ngày
16 tháng 6 năm 2025 (Điều 9,
Điều 10, Điều 12);
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
27
4
Cấp điều chỉnh
giấy phép môi
trường
Mã TTHC:
1.010729
Tối đa 15
(mười lăm)
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh/cấp
xã.
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
Đối với dự án, cơ
sở đề nghị cấp
điều chỉnh giấy
phép môi trường:
2.900.000
đồng/Giấy
phép/Dự án, cơ sở
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020 (Điều 39, Điều 40,
Điều 41, Điều 42, Điều 43,
Điều 44, Điều 45);
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 (khoản
9, khoản 10, khoản 11, khoản
12, khoản 13 Điều 1);
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường
(Điều 28, Điều 29, Điều 30);
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
(khoản 10, khoản 11, khoản 12
Điều 1);
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
28
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025 (Điều
36). - Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường (Điều
18, Điều 19);
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường (khoản 5, khoản
6 Điều 1);
29
- Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 và Thông tư
số 07/2025/TT-BNNMT ngày
16 tháng 6 năm 2025 (Điều 9,
Điều 10, Điều 11, Điều 12);
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
5
Cấp lại giấy phép
môi trường
Mã TTHC:
1.010730
- Đối với
trường hợp Dự
án đầu tư
không thuộc
đối tượng phải
vận hành thử
Bộ phận
Tiếp nhận
và trả kết
quả của Sở
Nông
nghiệp và
Môi trường
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
- Đối với dự án
đầu tư đã có quyết
định phê duyệt
kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường, thành lập
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020 (Điều 39, Điều 40,
Điều 41, Điều 42, Điều 43,
Điều 44, Điều 45);
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 (khoản
30
nghiệm công
trình xử lý chất
thải: Thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 15 (mười
lăm) ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ (trong đó
thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả
kết quả sau khi
nhận được hồ
sơ chỉnh sửa,
bổ sung theo
yêu cầu của cơ
quan cấp giấy
phép môi
trường tối đa là
05 (năm) ngày
kể từ ngày nhận
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh/cấp
xã.
hội đồng thẩm
định cấp giấy
phép môi trường,
không tổ chức
kiểm tra thực tế:
12.500.000 đồng;
- Đối với trường
hợp dự án đầu tư
không thuộc đối
tượng phải thực
hiện đánh giá tác
động môi trường,
thành lập hội
đồng thẩm định
và tổ chức khảo
sát tại nơi thực
hiện dự án:
27.400.000 đồng;
- Đối với dự án
đầu tư đã có quyết
định phê duyệt
kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường nhưng có
thay đổi so với
quyết định phê
duyệt kết quả
9, khoản 10, khoản 11, khoản
12, khoản 13 Điều 1);
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Điều 28, Điều 29, Điều
30);
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
(khoản 10, khoản 11, khoản 12
Điều 1);
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
31
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
- Đối với các
trường hợp còn
lại: Thời gian
giải quyết thủ
tục hành chính
cấp giấy phép
môi trường tối
đa là 30 (ba
mươi) ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
(trong đó thời
hạn thẩm định
hồ sơ, trả kết
quả sau khi
nhận được hồ
sơ chỉnh sửa,
bổ sung theo
yêu cầu của cơ
quan cấp giấy
phép môi
trường tối đa là
thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường,
thành lập đoàn
kiểm tra:
+ Trường hợp
không quan trắc
chất thải:
18.800.000 đồng;
+ Trường hợp
quan trắc nước
thải: 33.600.000
đồng;
+ Trường hợp
quan trắc khí thải:
34.100.000 đồng;
+ Trường hợp
quan trắc nước
thải và khí thải:
39.100.000 đồng;
- Đối với dự án,
cơ sở dự án đầu tư
không thuộc đối
tượng phải vận
hành thử nghiệm
công trình xử lý
số 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025 (Điều 36);
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường (Điều
18, Điều 19);
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường (khoản 5, khoản
6 Điều 1);
- Thông tư số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
32
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
- Thời gian tổ
chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ
sung hồ sơ
không tính vào
thời gian giải
quyết thủ tục
hành chính của
cơ quan cấp
phép.
chất thải:
3.450.000 đồng;
10 tháng 01 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 và Thông tư
số 07/2025/TT-BNNMT ngày
16 tháng 6 năm 2025 (Điều 9,
Điều 10, Điều 11, Điều 12);
- Nghị quyết số 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh.
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
1
1.010728. H52
Cấp đổi giấy phép môi trường
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
635
09
03
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 635/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 635/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 635/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×