• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 635/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/03/2026 08:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 635/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 635/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 635/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 635/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bsung;
bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cLut T chức chính quyn đa pơng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ vsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghđịnh s 92/2017/-CP ny 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của c Ngh định liên quan đến kiểm soát th tục
nh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Tng tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ tởng,
Ch nhim n png Cnh phhướng dẫn v nghiệp vụ kiểm soát thtc
hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/-BNNMT ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
635
09
03
2026
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
212/TTr-SNNMT ngày 05/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ng bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung 05 danh mục thủ tục hành chính thay thế tại số thứ
tự 1, 2, 3, 5, 6 Mục A, Phần I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
1599/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn
hóa Danh mục thủ tục hành chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
2. Bãi b01 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 4 Mục A, Phần I,
Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định s1599/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòngy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường
các tổ chức,nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cc KSTTHC, B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm PV hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC,Tr.
Phụ lục I
Danh mục thủ tục hành chính sửa đi, bổ sung lĩnh vực Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc thc
hin
Phí, l phí
ng)
Căn cứ pháp lý
1
Thm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường
Mã TTHC:
1.010733
- Thi hn
kim tra, tr li
v tính đầy đủ,
hp l ca h
sơ: không quy
định.
- Thi hn
thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường:
+ Tối đa là 30
(ba mươi) ngày
k t ngày
nhận được h
sơ đầy đủ, hp
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp tnh/cp
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
- Đối vi d án
Nhóm 1. D án
công trình dân
dng mc thu
tương ng vi
tng vốn đầu tư
như sau:
+ Tng vốn đầu
đến 10 t:
5.600.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 10 tỷ đến
20 t: 8.750.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 20 tỷ đến
50 t:
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp môi trưng
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy định chi tiết mt
s điu ca Lut Bo v môi
trường;
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính ph sửa đi, b sung mt
s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính ph
635
09
03
2026
4
l đối vi
trường hp
thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường ca các
d án đầu tư
nhóm I quy
định ti khon
3 Điều 28 ca
Lut Bo v
môi trường;
+ Tối đa là 20
(hai mươi)
ngày k t
ngày nhn
được đầy đủ h
sơ hợp l đối
với trường hp
thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường ca các
d án đầu tư
nhóm II quy
14.700.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 50 tỷ đến
100 t:
26.250.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 100 t đến
200 t:
29.050.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 200 t đến
500 t:
37.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 500 t đến
1.000 t:
42.700.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.000 tỷ
đến 1.500 t:
45.500.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi trường;
- Ngh định s 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điu ca Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi trường
sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca B trưởng B Tài
nguyên Môi trường sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông
số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
B trưởng B Tài nguyên
Môi trường quy đnh chi tiết thi
5
định ti các
điểm c, d, đ và
e khoản 4 Điều
28 ca Lut
Bo v môi
trường;
+ Tối đa là 10
(mười) ngày k
t ngày nhn
được đầy đủ h
sơ hợp l đối
với trường hp
thẩm định báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường bng
hình thc ly ý
kiến.
+ Thi hn
thẩm định quy
định có th
đưc kéo dài
theo quyết định
ca Th ng
Chính ph.
trên 1.500 tỷ
đến 2.000 t:
46.900.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 2.000 tỷ
đến 3.000 t:
49.000.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 3.000 tỷ
đến 5.000 t:
50.750.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 5.000 tỷ
đến 7.000 t:
53.900.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 7.000:
58.800.000
đồng/d án
- Đối vi d án
Nhóm 2. D án h
tng k thut (tr
d án giao thông)
mức thu tương
hành mt s điu ca Lut Bo
v môi trường;
- Thông số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trường Sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông
s 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Bo
v môi trường được sửa đổi, b
sung bởi Thông số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 Thông
s 07/2025/TT-BNNMT ngày
16 tháng 6 năm 2025;
- Ngh quyết s 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 ca
Hội đồng nhân dân tnh.
6
- Thời điểm
thông báo kết
qu: trong thi
hn thẩm định.
- Thi hn phê
duyt báo cáo
đánh giá tác
động môi
trường: tối đa
là 15 (mười
lăm) ngày kể
t ngày nhn
đưc h sơ hợp
l. Thi gian
ch d án đầu
tư chỉnh sa,
b sung báo
cáo đánh giá
tác động môi
trường theo
yêu cu của Cơ
quan thẩm định
không tính vào
thi hn thm
định.
ng vi tng vn
đầu tư như sau:
+ Tng vốn đầu
đến 10 t:
6.020.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 10 tỷ đến
20 t: 9.100.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 20 tỷ đến
50 t:
15.400.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 50 tỷ đến
100 t:
26.600.000
đồng/d án
+ Tng vn đầu
tư trên 100 t đến
200 t:
29.400.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 200 t đến
500 t:
7
38.500.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 500 t đến
1.000 t:
43.400.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.000 tỷ
đến 1.500 t:
46.900.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.500 tỷ
đến 2.000 t:
47.600.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 2.000 tỷ
đến 3.000 t:
49.700.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 3.000 tỷ
đến 5.000 t:
51.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
8
trên 5.000 tỷ
đến 7.000 t:
54.600.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 7.000:
60.200.000
đồng/d án
- Đối vi d án
Nhóm 3. D án
nông nghip, lâm
nghip, thy sn,
thy li mc
thu tương ứng vi
tng vốn đầu
như sau:
+ Tng vốn đầu
đến 10 t:
6.160.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 10 t đến
20 t: 9.450.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 20 tỷ đến
50 t:
15.750.000
9
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 50 tỷ đến
100 t:
27.300.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 100 t đến
200 t:
30.100.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 200 t đến
500 t:
39.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 500 t đến
1.000 t:
44.450.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.000 tỷ
đến 1.500 t:
47.950.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.500 tỷ
10
đến 2.000 t:
49.000.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 2.000 tỷ
đến 3.000 t:
51.100.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 3.000 tỷ
đến 5.000 t:
53.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 5.000 tỷ
đến 7.000 t:
56.000.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 7.000 t
đồng: 61.600.000
đồng/d án
- Đối vi d án
Nhóm 4. D án
giao thông có
mức thu tương
ng vi tng vn
đầu tư như sau:
11
+ Tng vốn đầu
đến 10 t:
6.440.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 10 tỷ đến
20 t: 9.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 20 tỷ đến
50 t:
16.100.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 50 tỷ đến
100 t:
28.700.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 100 t đến
200 t:
31.500.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 200 t đến
500 t:
41.300.000
đồng/d án
12
+ Tng vốn đầu
tư trên 500 t đến
1.000 t:
46.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.000 tỷ
đến 1.500 t:
50.400.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.500 tỷ
đến 2.000 t:
51.450.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 2.000 tỷ
đến 3.000 t:
53.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 3.000 tỷ
đến 5.000 t:
55.300.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 5.000 tỷ
đến 7.000 t:
13
58.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 7.000 t
đồng: 64.400.000
đồng/d án
- Đối vi d án
Nhóm 5. D án
công nghip có
mức thu tương
ng vi tng vn
đầu tư như sau:
+ Tng vốn đầu
đến 10 t:
6.720.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 10 tỷ đến
20 t: 10.500.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 20 tỷ đến
50 t:
16.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 50 tỷ đến
100 t:
14
30.100.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 100 t đến
200 t:
32.900.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 200 t đến
500 t:
43.400.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 500 t đến
1.000 t:
48.300.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.000 tỷ
đến 1.500 t:
52.500.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.500 t
đến 2.000 t:
53.550.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
15
trên 2.000 tỷ
đến 3.000 t:
55.300.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 3.000 tỷ
đến 5.000 t:
57.400.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 5.000 tỷ
đến 7.000 t:
60.900.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 7.000:
67.200.000
đồng/d án
- Đối vi d án
Nhóm 6. D án
x cht thi
ci thin môi
trường các D
án khác (không
thuc nhóm 1, 2,
3, 4, 5 nêu trên)
mức thu tương
ng vi tng vn
16
đầu tư như sau:
+ Tng vốn đầu
đến 10 t:
4.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 10 tỷ đến
20 t: 6.300.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 20 tỷ đến
50 t:
10.500.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 50 tỷ đến
100 t:
18.900.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 100 t đến
200 t:
21.000.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 200 t đến
500 t:
27.300.000
17
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 500 t đến
1.000 t:
30.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.000 tỷ
đến 1.500 t:
33.600.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.500 tỷ
đến 2.000 t:
34.300.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 2.000 tỷ
đến 3.000 t:
35.700.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 3.000 tỷ
đến 5.000 t:
37.100.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 5.000 tỷ
18
đến 7.000 t:
39.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 7.000:
42.700.000
đồng/d án
Mc thu phí
thẩm định li báo
cáo đánh giá tác
động môi trường
bng 50% mc
thu phí thẩm đnh
lần đầu tương
ng mc phí nêu
trên. Đối vi các
d án thuc t 02
nhóm tr lên thì
áp dng mc phí
ca nhómmc
thu cao nht.
2
Thẩm định
phương án cải to,
phc hi môi
trường trong hot
động khai thác
- Thi hn
kim tra, tr li
v tính đầy đủ,
hp l ca h
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
+ Tng vốn đầu
đến 10 t:
4.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Lut sửa đổi, b sung mt s
điu ca 15 lut trong lĩnh vực
19
khoáng sn (báo
cáo riêng theo quy
định ti khon 2
Điu 36 Ngh
định s
08/2022/NĐ-CP)
Mã TTHC:
1.010735
sơ: không quy
định.
- Thi hn
thẩm định h
sơ: tối đa 20
(hai mươi)
ngày k t
ngày nhn
đưc h sơ đầy
đủ, hp l.
- Thi hn phê
duyt h sơ: tối
đa 10 (mười)
ngày k t
ngày nhn
đưc h sơ đầy
đủ, hp l.
nghip và
Môi trường
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp tnh/cp
xã.
trên 10 tỷ đến
20 t: 6.300.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 20 tỷ đến
50 t: 10.500.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 50 tỷ đến
100 t:
18.900.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 100 t đến
200 t:
21.000.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 200 t đến
500 t:
27.300.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 500 t đến
1.000 t:
30.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
nông nghiệp môi trưng
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
- Lut Khoáng sn s
60/2010/QH12 ngày 17 tháng
11 năm 2010;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy định chi tiết mt
s điu ca Lut Bo v môi
trường;
- Ngh định s 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điu ca Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi trường
sửa đổi, b sung bi Ngh định
s 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025;
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca B trưởng B Tài
nguyên Môi trường quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
20
trên 1.000 tỷ
đến 1.500 t:
33.600.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.500 tỷ
đến 2.000 t:
34.300.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 2.000 tỷ
đến 3.000 t:
35.700.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 3.000 tỷ
đến 5.000 t:
37.100.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 5.000 tỷ
đến 7.000 t:
39.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 7.000:
42.700.000
đồng/d án
- Ngh quyết s 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 ca
Hội đồng nhân dân tnh.
21
- Đối vi d án
phương án cải
to, phc hi môi
trường (hoc
phương án cải
to, phc hi môi
trường b sung)
báo cáo đánh
giá tác động môi
trường cùng mt
quan thẩm
quyn phê duyt
mức thu tương
ng vi tng vn
đầu tư như sau:
+ Tng vốn đầu
đến 10 t:
2.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 10 tỷ đến
20 t: 4.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 20 tỷ đến
50 t: 7.000.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
22
trên 50 t đến
100 t:
12.600.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 100 t đến
200
t:14.000.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 200 t đến
500
t:18.200.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
tư trên 500 t đến
1.000 t:
20.510.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.000 t
đến 1.500 t:
22.400.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 1.500 tỷ
đến 2.000 t:
22.890.000
23
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 2.000 tỷ
đến 3.000 t:
23.800.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 3.000 tỷ
đến 5.000 t:
24.500.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 5.000 tỷ
đến 7.000 t:
26.110.000
đồng/d án
+ Tng vốn đầu
trên 7.000:
28.490.000
đồng/d án
Mc thu phí thm
định lại phương
án ci to phc
hồi môi trường
bng 50% mc
thu phí thẩm định
24
lần đầu tương ng
mc phí nêu trên
3
Cp giy phép
môi trường
Mã TTHC:
1.010727
- Đối vi
trường hp D
án đầu tư
không thuc
đối tượng phi
vn hành th
nghim công
trình x lý cht
thi: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trường ti
đa là 15 (mười
lăm) ngày kể
t ngày nhn
đưc h sơ đầy
đủ, hp l
(trong đó thi
hn thẩm định
h sơ, trả kết
qu sau khi
nhận được h
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp tnh/cp
xã.
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
- Đối vi d án
đầu đã quyết
định p duyt
kết qu thẩm đnh
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường, thành lp
hội đồng thm
định cp giy
phép môi trường,
không t chc
kim tra thc tế:
12.500.000 đồng;
- Đối với trường
hp d án đầu tư
không thuộc đối
ng phi thc
hiện đánh giá tác
động môi trường,
thành lp hi
đồng thẩm định
t chc kho
sát tại nơi thực
hin d án:
27.400.000 đồng;
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020 (Điều 39, Điều 40,
Điều 41, Điều 42, Điu 43,
Điu 45);
- Lut s 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 (khon
9, khon 10, khon 11, khon
12, khoản 13 Điều 1);
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy định chi tiết mt
s điu ca Lut Bo v môi
trường (Điều 28, Điều 29);
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính ph sửa đi, b sung mt
s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi trường
(khon 10, khoản 11 Điều 1);
25
sơ chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của cơ
quan cp giy
phép môi
trường tối đa là
05 (năm) ngày
k t ngày
nhận được h
sơ đầy đủ, hp
l).
- Đối vi các
trường hp còn
li: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trường ti
đa là 30 (ba
mươi) ngày kể
t ngày nhn
đưc h sơ đầy
đủ, hp l
(trong đó thời
hn thẩm định
- Đối vi d án
đầu đã quyết
định p duyt
kết qu thẩm đnh
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường nhưng có
thay đổi so vi
quyết định phê
duyt kết qu
thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường,
thành lập đoàn
kim tra:
+ Trường hp
không quan trc
cht thi:
18.800.000 đồng;
+ Trường hp
quan trắc nước
thi: 33.600.000
đồng;
+ Trường hp
quan trc khí thi:
34.100.000 đồng;
+ Trường hp
quan trắc nước
- Ngh định s 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi trường
đưc sửa đi, b sung bi Ngh
định s 05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025 (Điu
36);
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường (Điều
18, Điều 19);
- Thông tư s 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca B trưởng B Tài
nguyên Môi trường sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông
số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
B trưởng B Tài nguyên
26
h sơ, trả kết
qu sau khi
nhận được h
sơ chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của cơ
quan cp giy
phép môi
trường ti đa là
10 (mười) ngày
k t ngày
nhận được h
sơ đầy đủ, hp
l).
- Thi gian t
chc, cá nhân
chnh sa, b
sung h
không tính vào
thi gian gii
quyết th tc
hành chính ca
cơ quan cấp
phép.
thi khí thi:
39.100.000 đồng;
- Đối vi d án,
sở d án đầu
không thuộc đối
ng phi vn
hành th nghim
công trình x
cht thi:
3.450.000 đồng;
Môi trường quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Bo
v môi trường (khon 5, khon
6 Điều 1);
- Thông số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trưng sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông
s 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Bo
v môi trường được sửa đổi, b
sung bởi Thông số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 Thông
s 07/2025/TT-BNNMT ngày
16 tháng 6 m 2025 (Điều 9,
Điều 10, Điu 12);
- Ngh quyết s 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 ca
Hội đồng nhân dân tnh.
27
4
Cấp điều chnh
giy phép môi
trường
Mã TTHC:
1.010729
Tối đa 15
(mười lăm)
ngày k t
ngày nhn
đưc h sơ đầy
đủ, hp l.
Thi gian t
chc, cá nhân
chnh sa, b
sung h
không tính vào
thi gian gii
quyết th tc
hành chính ca
cơ quan cấp
phép.
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp tnh/cp
xã.
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
Đối vi d án,
s đề ngh cp
điu chnh giy
phép môi trưng:
2.900.000
đồng/Giy
phép/D án, sở
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020 (Điều 39, Điều 40,
Điều 41, Điều 42, Điu 43,
Điều 44, Điều 45);
- Lut s 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 (khon
9, khon 10, khon 11, khon
12, khoản 13 Điều 1);
- Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy đnh chi tiết mt s
điu ca Lut Bo v môi trưng
(Điu 28, Điu 29, Điu 30);
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính ph sửa đi, b sung mt
s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi trường
(khon 10, khon 11, khon 12
Điu 1);
- Ngh định s 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt
28
s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi trường
đưc sửa đi, b sung bi Ngh
định s 05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025 (Điu
36). - Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường (Điều
18, Điều 19);
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca B trưởng B Tài
nguyên Môi trường sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông
s 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
B trưởng B Tài nguyên
Môi trường quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Bo
v môi trường (khon 5, khon
6 Điều 1);
29
- Thông số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trưng sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông
s 02/2022/TT-BTNMT ngày
10 tháng 01 năm 2022 của B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Bo
v môi trường được sửa đổi, b
sung bởi Thông số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 Thông
s 07/2025/TT-BNNMT ngày
16 tháng 6 m 2025 (Điều 9,
Điều 10, Điều 11, Điều 12);
- Ngh quyết s 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 ca
Hội đồng nhân dân tnh.
5
Cp li giy phép
môi trường
Mã TTHC:
1.010730
- Đi vi
trường hp D
án đầu
không thuc
đối ng phi
vn hành th
B phn
Tiếp nhn
và tr kết
qu ca S
Nông
nghip và
Môi trường
- Trc tiếp;
- Trc tuyến;
- Qua bưu chính
công ích.
- Đối vi d án
đầu đã quyết
định p duyt
kết qu thẩm đnh
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường, thành lp
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020 (Điều 39, Điều 40,
Điều 41, Điều 42, Điu 43,
Điều 44, Điều 45);
- Lut s 146/2025/QH15 ngày
11 tháng 12 năm 2025 (khon
30
nghimng
trình x lý cht
thi: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trưng ti
đa là 15 (mười
m) ny kể t
ngày nhận đưc
h sơ đầy đ,
hp l (trong đó
thi hn thm
định h , tr
kết qu sau khi
nhận được h
chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của
quan cp giy
phép môi
trường ti đa là
05 (năm) ngày
k t ngày nhn
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp tnh/cp
xã.
hội đồng thm
định cp giy
phép môi trường,
không t chc
kim tra thc tế:
12.500.000 đồng;
- Đối với trường
hp d án đầu tư
không thuộc đối
ng phi thc
hiện đánh giá tác
động môi trường,
thành lp hi
đồng thẩm định
t chc kho
sát tại nơi thực
hin d án:
27.400.000 đồng;
- Đối vi d án
đầu đã quyết
định p duyt
kết qu thẩm đnh
báo cáo đánh giá
tác động môi
trường nhưng có
thay đổi so vi
quyết định phê
duyt kết qu
9, khon 10, khon 11, khon
12, khoản 13 Điều 1);
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy định chi tiết mt
s điu ca Lut Bo v môi
trường (Điều 28, Điều 29, Điều
30);
- Ngh định s 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính ph sửa đi, b sung mt
s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Bo v môi trường
(khon 10, khon 11, khon 12
Điu 1);
- Ngh định s 48/2026/NĐ-CP
ngày 29 tháng 01 năm 2026 của
Chính ph sa đổi, b sung mt
s điu ca Ngh định s
08/2022/-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca
Lut Bo v môi trường được
sửa đổi, b sung bi Ngh định
31
đưc h đầy
đủ, hp l).
- Đi vi các
trường hp còn
li: Thi gian
gii quyết th
tc hành chính
cp giy phép
môi trưng ti
đa là 30 (ba
mươi) ngày kể
t ngày nhn
đưc h đầy
đủ, hp l
(trong đó thi
hn thm đnh
h sơ, trả kết
qu sau khi
nhận được h
chỉnh sa,
b sung theo
yêu cu của
quan cp giy
phép môi
trường ti đa là
thẩm định báo
cáo đánh giá tác
động môi trường,
thành lập đoàn
kim tra:
+ Trường hp
không quan trc
cht thi:
18.800.000 đồng;
+ Trường hp
quan trắc nước
thi: 33.600.000
đồng;
+ Trường hp
quan trc khí thi:
34.100.000 đồng;
+ Trường hp
quan trắc nước
thi khí thi:
39.100.000 đồng;
- Đối vi d án,
sở d án đầu
không thuộc đối
ng phi vn
hành th nghim
công trình x
s 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025 (Điều 36);
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca B trưởng B Tài
nguyên và Môi trường quy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường (Điều
18, Điều 19);
- Thông số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28 tháng 02 năm
2025 ca B trưởng B Tài
nguyên Môi trường sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông
số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
B trưởng B Tài nguyên
Môi trường quy đnh chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Bo
v môi trường (khon 5, khon
6 Điều 1);
- Thông số 09/2026/TT-
BNNMT ngày 29 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B Nông
nghiệp Môi trưng sửa đổi,
b sung mt s điu ca Thông
s 02/2022/TT-BTNMT ngày
32
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
10 (mưi) ngày
k t ngày nhn
đưc h đầy
đủ, hp l).
- Thi gian t
chc, cá nhân
chnh sa, b
sung h
không tính vào
thi gian gii
quyết th tc
hành chính ca
cơ quan cấp
phép.
cht thi:
3.450.000 đồng;
10 tháng 01 năm 2022 của B
trưởng B Tài nguyên Môi
trường quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Bo
v môi trường được sửa đổi, b
sung bởi Thông số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 Thông
s 07/2025/TT-BNNMT ngày
16 tháng 6 m 2025 (Điều 9,
Điều 10, Điều 11, Điều 12);
- Ngh quyết s 155/2025/NQ-
HĐND ngày 29/12/2025 ca
Hội đồng nhân dân tnh.
Phụ lục II
Danh mục thủ tục hành chính bị i bỏ lĩnh vực Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý
Cơ quan thực hiện
1
1.010728. H52
Cấp đổi giấy phép môi trường
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
ngày 29/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Cnh ph
quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường
được sửa đổi, bsung bởi Ngh
định số 05/2025/NĐ-CP ngày
06 tháng 01 năm 2025.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
635
09
03
2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 635/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×