• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 625/QĐ-UBND Đồng Nai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/08/2025 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 625/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 625/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 625/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 625/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
T
N
A
M
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
S
:
/
-
UBND
Đ
n
g
N
a
i
,
n
g
à
y
tháng
năm
20
2
5
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc nh chính
ngành Văn hóa, Thể thao Du lch thc hin không ph thuc vào
đa gii nh chính trong phm vi tnh Đồng Nai
CHTCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
n cLut Tchc chính quyn địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
thtụcnh chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
Cng Dch v ng quc gia;
Theo đề ngh của Giám đốc S Văn hóa, Th thao và Du lch ti T trình
s496/TTr-SVHTTDL ngày 30 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
ngành Văn hóa, Th thao Du lch thc hin không phthuộc vào địa gii hành
chính trong phm vi tỉnh Đồng Nai (Phlc Danh mc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiu lc thi hành k tngày .
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp
xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 3;
- Cc KSTTHC (VPCP);
- BVăn hóa, Ththao Du lch;
- Chtch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCTC, HCC.
K
T
.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trường Sơn
625
2
PHLC
DANH MC THTC NH CHÍNH NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO DU LCH THC HIN
KHÔNG PHTHUỘC VÀO ĐA GII HÀNH CHÍNH TRONG PHM VI TNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chtch y ban nhân dân tnh)
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
I
.
TH
T
C
H
ÀNH
CH
Í
N
H
C
P
T
NH
(
16
3
TTHC)
1. 1.012080
Th
t
c
c
p
l
n đ
u
G
i
y
c
h
n
g
n
h
n đăng
thành lập sở cung cp dch v tr giúp
p
h
ò
n
g
,
c
h
n
g
b
o
l
c gia đình
Gia đình
Cp
tnh
x x
2. 1.012081
Th
t
c
c
p
l
i
G
i
y
c
h
n
g
n
h
n đăng
thành lập s cung cp dch v tr giúp
phòng, chng bo lực gia đình
Gia đình
Cp
tnh
x x
3. 1.012082
Th
t
c
c
p đ
i
G
i
y
c
h
n
g
n
h
n đăng
thành lập s cung cp dch v tr giúp
phòng, chng bo lực gia đình
Gia đình
Cp
tnh
x x
4. 2.001173 Cho phép họp báo nước ngoài o c
C
p
t
nh
x x
5. 2.001171 Cho phép họp báo trong nước o c
C
p
t
nh
x x
6. 1.009386
n b
n
c
h
p
t
h
u
n thay đ
i
n
i
d
u
n
g
g
h
i
t
r
o
n
g
g
i
y
p
h
é
p
x
u
t
b
n
b
n
t
i
n
o c
C
p
t
nh
x x
7. 1.009374 Cp giy phép xut bn bn tin o c
C
p
t
nh
x x
625
01
8
3
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
8. 1.013783
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
s
a đ
i
,
b
s
u
n
g
n
h
n
g
ni dung ghi trong giy phép xut bn thêm
n phẩm đối với cơ quan báo chí của địa
phương
o c
Cp
tnh
x x
9. 1.013786
n b
n
c
h
p
t
h
u
n thay đ
i
n
i
d
u
n
g
g
h
i
t
r
o
n
g
g
i
y
p
h
é
p
x
u
t
b
n
b
n
t
i
n
o c
C
p
t
nh
x x
10. 1.013788
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
x
u
t
b
n đ
c san đ
i
v
i các cơ quan, t
ch
c
đ
a phương
o c
C
p
t
nh
x x
11. 1.013785
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
x
u
t
b
n
p
h
trương
đ
i
v
i cơ quan báo chí c
a đ
a phương
o c
C
p
t
nh
x x
12. 1.013782
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
x
u
t
b
n
t
h
ê
m
n
p
h
m
đ
i
v
i cơ quan báo chí c
a đ
a phương
o c
C
p
t
nh
x x
13. 1.013781
Th
t
c
c
h
p
t
h
u
n thay đ
i
n
i
d
u
n
g
g
h
i
trong giy phép hoạt động báo chí đối với cơ
q
u
a
n
b
á
o
c
h
í
c
a đ
a phương
o c
Cp
tnh
x x
14. 1.013787
Th
t
c
c
h
p
t
h
u
n thay đ
i
n
i
d
u
n
g
g
h
i
trong giy phép xut bn ph trương đi vi
quan báo chí c
a đ
a phương
o c
Cp
tnh
x x
15. 1.013784
Th
t
c
c
h
p
t
h
u
n thay đ
i
n
i
d
u
n
g
g
h
i
trong giy phép xut bn thêm n phm báo
chí đ
i
v
i cơ quan báo chí c
a đ
a phương
o c
Cp
tnh
x x
16. 1.013789
Th
t
c
c
h
p
t
h
u
n thay đ
i
n
i
d
u
n
g
t
r
o
n
g
giy phép xut bản đặc san đối với các
q
u
a
n
,
t
ch
c
đ
a phương
o c
Cp
tnh
x x
4
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
17. 1.013790
Th
t
c
t
i
ế
p
n
h
n đăng danh m
c
b
á
o
c
h
í
nh
p
k
h
u
o c
C
p
t
nh
x x
18. 1.003868
C
p
g
i
y
p
h
é
p
x
u
t
b
n
t
à
i
l
i
u
k
h
ô
n
g
k
i
n
h
doanh
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
19. 2.001584 Cp li giy phép hoạt động in xut bn phm
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
20. 1.003729
C
p đ
i
g
i
y
p
h
é
p
h
o
t đ
n
g
i
n
x
u
t
b
n
ph
m
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
21. 2.001564
C
p
g
i
y
p
h
é
p
i
n
g
i
a
c
ô
n
g
x
u
t
b
n
p
h
m
c
h
o
c
n
g
o
à
i
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
22. 1.003483
c
p
g
i
y
p
h
é
p
t
ch
c
t
r
i
n
l
ã
m
,
h
i
c
h
xu
t
b
n
p
h
m
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
23. 1.003114
c
p
g
i
y
x
á
c
n
h
n đăng ho
t đ
n
g
p
h
á
t
h
à
n
h
x
u
t
b
n
p
h
m
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
24. 1.004153 Cp giy phép hoạt động in
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
25. 2.001744 Cp li giy phép hoạt động in
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
26. 2.001740 Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sin
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
27. 2.001737
X
á
c
n
h
n thay đ
i thông tin đăng ho
t
đ
ng cơ s
in
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
28. 2.001594 Cp giy phép hoạt động in xut bn phm
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
5
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
29. 1.003725
C
p
g
i
y
p
h
é
p
n
h
p
k
h
u
x
u
t
b
n
p
h
m
k
h
ô
n
g
k
i
n
h
d
o
a
n
h
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
30. 1.008201
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
x
á
c
n
h
n đăng ho
t
đ
n
g
p
h
á
t
h
à
n
h
x
u
t
b
n
p
h
m
Xu
t
b
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
p
t
nh
x x
31. 1.013698
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
p văn phòng
đại din ti Vit Nam ca Nhà xut bản nước
ngoài, t chc phát hành xut bn phẩm nước
ngoài
Xut bn,
In, Phát nh
Cp
tnh
x x
32. 1.013699
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
p văn phòng
đại din ti Vit Nam ca Nhà xut bản nước
ngoài, t chc phát hành xut bn phẩm nước
ngoài
Xut bn,
In, Phát nh
Cp
tnh
x x
33. 1.013701
Th
t
c đi
u
c
h
n
h
,
b
s
u
n
g
t
h
ô
n
g
t
i
n
t
r
o
n
g
giy phép thành lập văn phòng đại din ti
Vit Nam ca Nhà xut bản nước ngoài, t
ch
c
p
h
á
t
h
à
n
h
x
u
t
b
n
p
h
m
c
n
g
o
à
i
Xut bn, In,
Phát hành
Cp
tnh
x x
34. 1.013700
Th
t
c
g
i
a
h
n
g
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
p n
phòng đi din ti Vit Nam ca Nhà xut
bản nước ngoài, t chc phát hành xut bn
ph
m nư
c
n
g
o
à
i
Xut bn,
In, Phát nh
Cp
tnh
x x
35. 2.001765
C
p đăng thu tín hi
u
t
r
u
y
n nh nư
c
n
g
o
à
i
t
r
c
t
i
ế
p
t
v
tinh
P
h
á
t
t
h
a
n
h
truy
n
h
ì
n
h
C
p
t
nh
x x
6
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
36. 1.003384
S
a đ
i
,
b
s
u
n
g
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đăng thu
n hiu truyn hình nước ngoài trc tiếp t v
tinh
Phát thanh
truyn hình
Cp
tnh
x x
37. 1.003888
Th
t
c trưng bày tranh,
n
h
v
à
c
á
c
h
ì
n
h
t
h
c
thông tin khác bên ngoài tr s quan đại
di
n
c
n
g
o
à
i
,
t
ch
c nư
c
n
g
o
à
i
Thông tin đi
ngoi
Cp
tnh
x x
38. 1.004639
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
p Văn phòng
đại din ca doanh nghip quảng cáo nước
n
g
o
à
i
t
i
V
i
t
N
a
m
Qung cáo
Cp
tnh
x x
39. 1.004666
Th
t
c
c
p
s
a đ
i
,
b
s
u
n
g
G
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
lập Văn phòng đại din ca doanh nghip
qu
ng cáo nư
c
n
g
o
à
i
t
i
V
i
t
N
a
m
Qung cáo
Cp
tnh
x x
40. 1.004645
Th
t
c
t
h
ô
n
g
b
á
o
t
ch
c đoàn ngư
i
t
h
c
hi
n
q
u
n
g
c
á
o
Qung cáo
C
p
t
nh
x x
41. 1.004650
Th
t
c
t
i
ế
p
n
h
n
h
thông báo s
n
p
h
m
qu
n
g
c
á
o
t
r
ê
n
b
n
g
q
u
ng cáo, băng
-
rôn
Qung cáo
C
p
t
nh
x x
42. 1.005452
Sửa đổi, b sung giy phép thiết lp trang
thông tin đin ttng hợp (địa phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
43. 2.001091
Gia hn giy phép thiết lp trang thông tin
điện ttng hợp (địa phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
7
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
44. 2.001087
Cp li giy phép thiết lập trang thông tin đin
ttng hợp (địa phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
45. 2.001098
Cp giy phép thiết lp trang thông tin đin t
tng hợp (địa phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
46. 1.002001
C
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n
c
u
n
g
c
p
d
c
h
v
t
r
ò
chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
47. 1.001976
S
a đ
i
,
b
s
u
n
g
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n
c
u
n
g
c
p
dch v trò chơi điện t G2, G3, G4 trên mng
a phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
48. 2.002740
C
p
l
i
g
i
y
x
á
c
n
h
n
t
h
ô
n
g
b
á
o
p
h
á
t
h
à
n
h
t
r
ò
chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
49. 1.001988
Cp li giy chng nhn cung cp dch v trò
chơi điện tG2, G3, G4 trên mng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
50. 1.004508
Cp giy xác nhn thông báo phát hành trò
chơi điện tG2, G3, G4 trên mng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
51. 2.002738
G
i
a
h
n
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n
c
u
n
g
c
p
d
c
h
v
t
r
ò
chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
8
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
52. 2.002739
S
a đ
i
,
b
s
u
n
g
g
i
y
x
á
c
n
h
n
t
h
ô
n
g
b
á
o
phát hành trò chơi đin t G2, G3, G4 trên
m
ng (đ
a phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
53. 2.002772
Th tc cp giy xác nhn thông báo cung cp
dch vmng hi
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
54. 2.002774
Th tc cp li Giy xác nhn thông báo cung
cp dch vmng xã hi
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
55. 2.002773
Thtc sa đổi, bsung giy xác nhn thông
o cung cp dch vmng hi
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
56. 1.001833 Đăng ký di vật, cvt, bo vt quc gia Di sn
C
p
t
nh
x x
57. 1.003838
Th
t
c
c
p phép cho ngư
i
V
i
t Nam đ
n
h
ở nước ngoài, tchức, cá nhân nước ngoài
tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa
p
h
i
v
t
t
h
t
i đ
a phương
Di sn
Cp
tnh
x x
58. 2.001613
Th
t
c
x
á
c
n
h
n đ
đi
u
k
i
n đư
c
c
p
g
i
y
phép hoạt động đi vi bo tàng ngoài công
l
p
Di sn
Cp
tnh
x x
59. 1.003793
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
h
o
t đ
n
g
b
o
t
à
n
g
n
g
o
à
i
c
ô
n
g
l
p
Di sn
C
p
t
nh
x x
9
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
60. 2.001591
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
h
o
t đ
n
g
b
o
t
à
n
g
n
g
o
à
i
c
ô
n
g
l
p
Di sn
C
p
t
nh
x x
61. 1.003646
Th
t
c
c
ô
n
g
n
h
n
b
o
v
t
q
u
c gia đ
i
v
i
bo tàng cp tnh, ban hoc trung m qun
d
i
t
í
c
h
Di sn
Cp
tnh
x x
62. 1.001106
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh giám đ
n
h
c
v
t
Di sn
C
p
t
nh
x x
63. 1.001123
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh giám đ
n
h
c
v
t
Di sn
C
p
t
nh
x x
64. 1.001822 Thtc cp chng chnh ngh tu b di tích Di sn
C
p
t
nh
x x
65. 1.002003
Th
t
c
c
p
l
i
c
h
n
g
c
h
h
à
n
h
n
g
h
t
u
b
d
i
tích
Di sn
C
p
t
nh
x x
66. 1.003901
Th
t
c
c
p
l
i
c
h
n
g
c
h
h
à
n
h
n
g
h
t
u
b
d
i
tích
Di sn
C
p
t
nh
x x
67. 2.001641
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
h
à
n
h
n
g
h
t
u
b
d
i
t
í
c
h
Di sn
C
p
t
nh
x x
68. 1.013456
Th
t
c
c
p
p
h
é
p
n
h
p
k
h
u
d
i
v
t
,
c
v
t
k
h
ô
n
g
n
h
m
m
c đích kinh doanh c
p
t
nh
Di sn
C
p
t
nh
x x
69. 2.002739
S
a đ
i
,
b
s
u
n
g
g
i
y
x
á
c
n
h
n
t
h
ô
n
g
b
á
o
phát hành trò chơi đin t G2, G3, G4 trên
m
ng (đ
a phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
70. 1.011454 Thtc cp Giy phép phân loi phim
M
thu
t
,
n
h
i
ế
p
n
h
,
t
r
i
n
l
ã
m
C
p
t
nh
x x
10
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
71. 2.002738
G
i
a
h
n
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n
c
u
n
g
c
p
d
c
h
v
t
r
ò
chơi điện t G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp
tnh
x x
72. 1.001833
Th
t
c
t
i
ế
p
n
h
n
t
h
ô
n
g
b
á
o
t
ch
c
t
h
i
s
á
n
g
tác tác phm m thut (thm quyn ca S
n hóa, Th
t
h
a
o
v
à
D
u
l
ch)
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
73. 1.001809
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
t
r
i
n
l
ã
m
m
thu
t
(th
m
q
u
y
n
c
a
y
b
a
n
n
h
â
n
d
â
n
c
p
t
nh)
M
thu
t
,
n
h
i
ế
p
n
h
,
t
r
i
n
l
ã
m
C
p
t
nh
x x
74. 1.001778
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
s
a
o
c
h
é
p
t
á
c
p
h
m
m
thut v danh nhân văn hóa, anh hùng dân tc,
l
ã
n
h
t
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
75. 1.001755
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
x
â
y
d
ng
ng đài,
t
r
a
n
h
h
o
à
n
h
t
r
á
n
g
M
thu
t
,
n
h
i
ế
p
n
h
,
t
r
i
n
l
ã
m
C
p
t
nh
x x
76. 1.001738
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
t
ch
c
t
r
i
s
á
n
g
t
á
c
điêu khc (thm quyn ca y ban nhân dân
c
p
t
nh)
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
77. 1.001704
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
t
r
i
n
l
ã
m
t
á
c
p
h
m
nhiếp nh ti Vit Nam (thm quyn ca S
n hóa, Ththao Du lch/Sở Văn hóa và
Th
thao)
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
78. 1.001671
Th
t
c
c
p
g
i
y phép đưa tác ph
m
n
h
i
ế
p
n
h
t Việt Nam ra nước ngoài trin lãm (thm
quyn ca S n hóa, Th thao Du
l
ch/S
Văn hóa và Th
thao)
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
11
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
79. 1.001229
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
t
ch
c
t
r
i
n
l
ã
m
d
o
các t chc, nhân tại địa phương đưa ra
c
n
g
o
à
i
k
h
ô
n
g
v
ì
m
c đích thương m
i
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
80. 1.001211
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
t
ch
c
t
r
i
n
l
ã
m
d
o
c
á
nhân nước ngoài t chc tại địa phương
k
h
ô
n
g
v
ì
m
c đích thương m
i
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
81. 1.001191
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
p
h
é
p
t
ch
c
t
r
i
n
l
ã
m
d
o
các t chc, nhân tại địa phương đưa ra
c
n
g
o
à
i
k
h
ô
n
g
v
ì
m
c đích thương m
i
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
82. 1.001182
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
p
h
é
p
t
ch
c
t
r
i
n
l
ã
m
d
o
nhân c ngoài t chc ti địa phương
k
h
ô
n
g
v
ì
m
c đích thương m
i
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
83. 1.001147
Th
t
c
t
h
ô
n
g
b
á
o
t
ch
c
t
r
i
n
l
ã
m
d
o
t
chc địa phương hoặc nhân t chc ti
đ
a phương không vì m
c đích thương m
i
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
84. 2.001496
Th
t
c
p
h
ê
d
u
y
t
n
i
d
u
n
g
t
á
c
p
h
m
m
thu
t
,
t
á
c
p
h
m
n
h
i
ế
p
n
h
n
h
p
k
h
u
c
p
t
nh
M
thu
t
,
n
h
i
ế
p
n
h
,
t
r
i
n
l
ã
m
C
p
t
nh
x x
85. 1.009397
Th
t
c
t
ch
c
b
i
u
d
i
n
n
g
h
thu
t trên đ
a
n qun (không thuộc trường hp trong
khn kh hp tác quc tế ca các hi chuyên
ngành v ngh thut biu din thuc Trung
ương, đơn vị s nghip công lp chức năng
bi
u
d
i
n
n
g
h
thu
t
t
h
u
c Trung ương)
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
12
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
86. 1.009398
Th
t
c
t
ch
c
c
u
c thi, liên hoan trên đ
a
n qun (không thuộc trường hp toàn
quc quc tế ca các hi chuyên ngành v
ngh thut biu din thuộc Trung ương, đơn
vsnghip công lp chức năng biểu din
ngh
thu
t
t
h
u
c Trung ương)
Mthut, nhiếp
nh, trin lãm
Cp
tnh
x x
87. 1.009403
Th
t
c ra
c
n
g
o
à
i
d
thi ngư
i đ
p, ngư
i
m
u
Ngh
thu
t
b
i
u
di
n
C
p
t
nh
x x
88. 1.009399
Th
t
c
t
ch
c
c
u
c thi ngư
i đ
p, ngư
i
m
u
Ngh
thu
t
b
i
u
di
n
C
p
t
nh
x x
89. 1.003676 Thtục đăng ký tổ chc lhi cp tnh n hóa cơ s
C
p
t
nh
x x
90. 1.003654 Thtc thông báo tchc l hi cp tnh n hóa cơ s
C
p
t
nh
x x
91. 1.001029
Th
t
c
c
p
g
i
y phép đ
đi
u
k
i
n
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
k
a
r
a
o
k
e
c
p
t
nh
n hóa cơ s
C
p
t
nh
x x
92. 1.001008
Th
t
c
c
p
g
i
y phép đ
đi
u
k
i
n
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
vũ trư
ng
n hóa cơ s
C
p
t
nh
x x
93. 1.000963
Th
t
c
c
p
g
i
y phép đi
u
c
h
n
h
G
i
y
p
h
é
p
đủ điều kin kinh doanh dch vkaraoke cp
t
nh
n hóa cơ s
Cp
tnh
x x
94. 1.000922
Th
t
c
c
p
g
i
y phép đi
u
c
h
n
h
G
i
y
p
h
é
p
đ
đi
u
k
i
n
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
vũ trư
ng
n hóa cơ s
C
p
t
nh
x x
13
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
95. 1.003743
Th tục giám định văn hóa phm xut khu
không nhm mục đích kinh doanh ca cá
nhân, tchc cp tnh
Ho
t đ
n
g
m
u
a
n hàng hóa
quc tế chuyên
ngành văn hóa
Cp
tnh
x x
96. 1.003560
Th tc xác nhn danh mc sn phm nghe
nhìn ni dung vui chơi gii trí nhp khu
cp tnh
Ho
t đ
n
g
m
u
a
n hàng hóa
quc tế chuyên
ngành văn hóa
Cp
tnh
x x
97. 1.006412
Th
t
c
c
p
G
i
y
c
h
n
g
n
h
n
t
h
à
n
h
l
p
v
à
hoạt đng của chi nhánh cơ sở văn hóa nước
n
g
o
à
i
t
i
V
i
t
N
a
m
Hp c quc tế
Cp
tnh
x x
98. 1.001082
Th
t
c
c
p
l
i
G
i
y
c
h
n
g
n
h
n
t
h
à
n
h
l
p
v
à
hoạt đng của chi nhánh cơ sở văn hóa nước
n
g
o
à
i
t
i
V
i
t
N
a
m
Hp c quc tế
Cp
tnh
x x
99. 1.001091
Th
t
c
g
i
a
h
n
G
i
y
c
h
n
g
n
h
n
t
h
à
n
h
l
p
v
à
hoạt đng của chi nhánh cơ sở văn hóa nước
n
g
o
à
i
t
i
V
i
t
N
a
m
Hp c quc tế
Cp
tnh
x x
100.
1.004623
Th
t
c
c
p
t
h
n
g
d
n
v
i
ê
n
d
u
l
c
h
n
i
đ
a
Du lch
C
p
t
nh
x x
101.
1.004628
Th
t
c
c
p
t
h
n
g
d
n
v
i
ê
n
d
u
l
c
h
q
u
c
t
ế
Du lch
C
p
t
nh
x x
102.
1.001440
Th
t
c
c
p
t
h
n
g
d
n
v
i
ê
n
d
u
l
c
h
t
i
đi
m
Du lch
C
p
t
nh
x x
14
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
103.
1.004614 Thtc cp li thẻ hướng dn viên du lch Du lch
C
p
t
nh
x x
104.
1.001432
Th
t
c
c
p đ
i
t
h
n
g
d
n
v
i
ê
n
d
u
l
c
h
qu
c
t
ế
,
t
h
n
g
d
n
v
i
ê
n
d
u
l
c
h
n
i đ
a
Du lch
C
p
t
nh
x x
105.
1.004605
Th
t
c
c
p
G
i
y
c
h
n
g
n
h
n
k
h
ó
a
c
p
n
h
t
kiến thức cho hướng dn viên du lch nội địa
và hư
n
g
d
n
v
i
ê
n
d
u
l
c
h
q
u
c
t
ế
Du lch
Cp
tnh
x x
106.
2.001589
Th
t
c
t
h
u
h
i
g
i
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
l nh nội địa trong trưng hp doanh
nghi
p
g
i
i
t
h
Du lch
Cp
tnh
x x
107.
1.003742
Th
t
c
t
h
u
h
i
g
i
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
l nh nội địa trong trưng hp doanh
nghi
p
p
h
á
s
n
Du lch
Cp
tnh
x x
108.
1.003717
C
p
G
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
p Văn phòng đ
i
d
i
n
ti Vit Nam ca doanh nghip kinh doanh
d
c
h
v
l
nh
c
n
g
o
à
i
Du lch
Cp
tnh
x x
109.
1.003240
Th
t
c
c
p
l
i
G
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
p Văn
phòng đại din ti Vit Nam ca doanh
nghip kinh doanh dch v l nhc
ngoài trong trưng hp chuyển địa điểm đặt
tr
s
c
a văn phòng đ
i
d
i
n
Du lch
Cp
tnh
x x
110.
1.003275
Th
t
c
c
p
l
i
G
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
p Văn
phòng đại din ti Vit Nam ca doanh
nghi
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
l
nh
c
Du lch
Cp
tnh
x x
15
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
ngoài trong trư
n
g
h
p
G
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
p
n phòng đi din bmt, bhy hoi, bị hư
h
n
g
*
h
o
c
b
t
i
ê
u
h
y
111.
1.003002
Th
t
c
g
i
a
h
n
G
i
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
p Văn
phòng đại din ti Vit Nam ca doanh
nghip kinh doanh dch v l nhc
ngoài
Du lch
Cp
tnh
x x
112.
1.001837
Th
t
c
c
h
m
d
t
h
o
t đ
n
g
c
a Văn phòng
đại din ti Vit Nam ca doanh nghip kinh
d
o
a
n
h
d
c
h
v
l
nh nư
c
n
g
o
à
i
Du lch
Cp
tnh
x x
113.
2.001611
Th
t
c
t
h
u
h
i
g
i
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
l nh nội địa trong trưng hp doanh
nghip chm dt hoạt đng kinh doanh dch
v
l
nh
Du lch
Cp
tnh
x x
114.
2.001622
Th
t
c
c
p đ
i
g
i
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
l
h
à
n
h
n
i đ
a
Du lch
C
p
t
nh
x x
115.
2.001616
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
l
h
à
n
h
n
i đ
a
Du lch
C
p
t
nh
x x
116.
2.001628
Th
t
c
c
p
g
i
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
l
h
à
n
h
n
i đ
a
Du lch
C
p
t
nh
x x
117.
1.004528 ng nhận điểm du lch Du lch
C
p
t
nh
x x
118.
1.003490 ng nhn khu du lch cp tnh Du lch
C
p
t
nh
x x
16
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
119.
1.004551
C
ô
n
g
n
h
n
c
ơ s
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
th
t
h
a
o
đ
t
t
i
ê
u
c
h
u
n
p
h
c
v
k
h
á
c
h
d
u
l
ch
Du lch
C
p
t
nh
x x
120.
1.004503
C
ô
n
g
n
h
n
c
ơ s
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
vui chơi,
gi
i trí đ
t
t
i
ê
u
c
h
u
n
p
h
c
v
k
h
á
c
h
d
u
l
ch
Du lch
C
p
t
nh
x x
121.
1.001455
C
ô
n
g
n
h
n
c
ơ s
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
chăm
sóc sc khỏe đt tiêu chun phc v khách du
l
ch
Du lch
Cp
tnh
x x
122.
1.004580
C
ô
n
g
n
h
n
c
ơ s
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
m
u
a
s
m
đ
t
t
i
ê
u
c
h
u
n
p
h
c
v
k
h
á
c
h
d
u
l
ch
Du lch
C
p
t
nh
x x
123.
1.004572
C
ô
n
g
n
h
n
c
ơ s
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
c
h
v
ăn u
n
g
đ
t
t
i
ê
u
c
h
u
n
p
h
c
v
k
h
á
c
h
d
u
l
ch
Du lch
C
p
t
nh
x x
124.
1.004594
C
ô
n
g
n
h
n
h
n
g
c
ó
s
lưu tdu l
c
h
:
h
n
g
1
-
3 sao đi với sở lưu trú du lịch (khách sn,
bit th du lịch, căn hộ du lch, tàu thủy lưu
t
r
ú
d
u
l
ch)
Du lch
Cp
tnh
x x
125.
1.002445
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động ththao ca câu lc b
th
t
h
a
o
c
h
u
y
ê
n
n
g
h
i
p.
Ththao
Cp
tnh
x x
126.
1.002396
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
k
i
n
h
d
o
a
n
h
h
o
t đ
n
g
t
h
thao.
Ththao
C
p
t
nh
x x
127.
1.003441
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao trong tng
hợp thay đổi ni dung ghi trong giy chng
nh
n.
Ththao
Cp
tnh
x x
17
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
128.
1.000983
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao trong tng
h
p
b
m
t
h
o
c hư h
ng.
Ththao
Cp
tnh
x x
129.
1.002022
Th
t
c đăng cai gi
i thi đ
u
,
t
r
n thi đ
u
d
o
liên đoàn thể thao quc gia hoặc liên đoàn thể
t
h
a
o
q
u
c
t
ế
t
ch
c
h
o
c đăng cai t
ch
c
Ththao
Cp
tnh
x x
130.
1.002013
Th
t
c đăng cai gi
i thi đ
u
,
t
r
n thi đ
u
t
h
thao thành tích cao khác do liên đoàn ththao
t
n
h
,
t
h
à
n
h
p
h
tr
c
t
h
u
c trung ương t
ch
c
Ththao
Cp
tnh
x x
131.
1.001782
Th
t
c đăng cai t
ch
c
g
i
i thi đ
u vô đ
c
h
tng môn th thao ca tnh, thành ph trc
thu
c trung ương
Ththao
Cp
tnh
x x
132.
1.000953
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Yoga
Ththao
Cp
tnh
x x
133.
1.000936
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Golf
Ththao
Cp
tnh
x x
134.
1.000883
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Bơi, L
n
Ththao
Cp
tnh
x x
135.
1.001195
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Taekwondo
Ththao
Cp
tnh
x x
18
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
136.
1.000904
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Karate
Ththao
Cp
tnh
x x
137.
1.000863
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
B
i
l
l
i
r
a
d
s
&
S
n
o
o
k
e
r
Ththao
Cp
tnh
x x
138.
1.001801
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
B
n
s
ú
n
g
t
h
thao
Ththao
Cp
tnh
x x
139.
1.000814
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Khiêu vũ th
thao
Ththao
Cp
tnh
x x
140.
2.002188
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
n sư r
ng
Ththao
Cp
tnh
x x
141.
1.005357
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
L
n
b
i
n
t
h
t
h
a
o
g
i
i
t
r
í
Ththao
Cp
tnh
x x
142.
1.005163
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Th
d
c
t
h
h
ì
n
h
v
à
F
i
t
n
e
s
s
Ththao
Cp
tnh
x x
143.
1.005162
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Wushu
Ththao
Cp
tnh
x x
19
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
144.
1.001527
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
B
ó
n
g
r
Ththao
Cp
tnh
x x
145.
1.001517
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
L
e
o
n
ú
i
t
h
thao
Ththao
Cp
tnh
x x
146.
1.001500
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
B
ó
n
g
n
é
m
Ththao
Cp
tnh
x x
147.
1.001213
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Mô tô
c
t
r
ê
n
b
i
n
Ththao
Cp
tnh
x x
148.
1.001056
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Đ
u
k
i
ế
m
t
h
thao
Ththao
Cp
tnh
x x
149.
1.000920
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
C
u
l
ô
n
g
Ththao
Cp
tnh
x x
150.
1.000847
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
B
ó
n
g
b
à
n
Ththao
Cp
tnh
x x
151.
1.000842
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Judo
Ththao
Cp
tnh
x x
20
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
152.
1.000830
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
n
v
à
D
i
u
b
a
y
Ththao
Cp
tnh
x x
153.
1.000644
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Th
d
c
t
h
m
m
Ththao
Cp
tnh
x x
154.
1.000594
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
đ
o
t
h
t
h
a
o
g
i
i
t
r
í
Ththao
Cp
tnh
x x
155.
1.000560
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Quy
n
a
n
h
Ththao
Cp
tnh
x x
156.
1.000544
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
V
õ
C
truy
n
,
V
o
v
i
n
a
m
Ththao
Cp
tnh
x x
157.
1.000518
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
ng đá
Ththao
Cp
tnh
x x
158.
1.000501
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Qu
n
v
t
Ththao
Cp
tnh
x x
159.
1.000485
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
kinh doanh hoạt động th thao đối vi môn
Patin
Ththao
Cp
tnh
x x
21
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
160.
1.001376
Th
t
c
x
é
t
t
n
g
d
a
n
h
h
i
u “Ngh
nhân
n” (đi vi Hội đng cấp sở tại địa
phương)
Thi đua - Khen
thưởng
Cp
tnh
x x
161.
1.001108
Th
t
c
x
é
t
t
n
g
d
a
n
h
h
i
u “Ngh
ưu tú”
i
v
i
H
i đ
n
g
c
p cơ s
t
i đ
a phương)
Thi đua
-
K
h
e
n
thư
ng
C
p
t
nh
x x
162.
1.000564
Th
t
c
x
é
t
t
ng “Gi
i thư
ng Nhà nư
c” v
n h
c
,
n
g
h
thu
t
Thi đua
-
K
h
e
n
thư
ng
C
p
t
nh
x x
163.
1.000871
Th
t
c
x
é
t
t
ng “Gi
i thư
n
g
H
Chí Minh”
v
văn h
c
,
n
g
h
thu
t
Thi đua
-
K
h
e
n
thư
ng
C
p
t
nh
x x
I
I
.
TH
T
C
H
À
N
H
C
H
Í
N
H
C
P
X
Ã
(
0
9
TTHC)
1. 1.013791
Th
t
c
t
i
ế
p
n
h
n
h
đăng l
h
i
q
u
y
m
ô
c
p
x
ã
n hóa Cp x x
2. 1.013793
Th
t
c
s
a đ
i
,
b
s
u
n
g
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
điều kin hoạt động điểm cung cp dch v trò
chơi đi
n
t
c
ô
n
g
c
ng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp x x
3. 1.013794
Th
t
c
g
i
a
h
n
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
hoạt động điểm cung cp dch v trò chơi điện
t
c
ô
n
g
c
ng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp x x
4. 1.013795
Th
t
c
c
p
l
i
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
hoạt động điểm cung cp dch v trò chơi điện
t
c
ô
n
g
c
ng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp x x
5. 1.013792
Th
t
c
c
p
g
i
y
c
h
n
g
n
h
n đ
đi
u
k
i
n
hoạt động điểm cung cp dch v trò chơi điện
t
c
ô
n
g
c
ng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyn nh
thông tin đi
n
t
Cp x x
22
S
TT
TTHC
n TTHC Lĩnh vực
Cp
thc
hin
H
ì
n
h
t
h
c
t
h
c
h
i
n
không phthuc vào
đ
a
g
i
i
Ghi
chú
Tr
c
tuy
ế
n
D
c
h
v
BCCI
Tr
c
ti
ế
p
6. 1.012084
Th
t
c
c
m
t
i
ế
p
x
ú
c
t
h
e
o
Q
u
y
ế
t đ
n
h
c
a
Ch tch y ban nhân n cấp theo đ ngh
c
a cơ quan, t
ch
c
c
á
n
h
â
n
Gia đình Cp x x
7. 1.012085
Th
t
c
h
y
b
Quy
ế
t đ
n
h
c
m
t
i
ế
p
x
ú
c
t
h
e
o
đơn đ
ngh
Gia đình Cp x x
8.
1.003622
Th
t
c
t
h
ô
n
g
b
á
o
t
ch
c
l
h
i
c
p
x
ã
n hóa
C
p
x
ã
x
x
9.
2.000794
Th
t
c
c
ô
n
g
n
h
n
c
â
u
l
c
b
th
thao cơ s
Th
d
c
t
h
thao
C
p
x
ã
x
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 625/QĐ-UBND Đồng Nai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×