• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 625/QĐ-UBND Đồng Nai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/08/2025 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 625/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 625/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 625/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 625/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:
/
QĐ
-
UBND
Đ
ồ
n
g
N
a
i
,
n
g
à
y
tháng
năm
20
2
5
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình
số 496/TTr-SVHTTDL ngày 30 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành
chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp
xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCTC, HCC.
K
T
.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
625
2
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THỰC HIỆN
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
I
.
TH
Ủ
T
Ụ
C
H
ÀNH
CH
Í
N
H
C
Ấ
P
T
Ỉ
NH
(
16
3
TTHC)
1. 1.012080
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ầ
n đ
ầ
u
G
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đăng ký
thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
p
h
ò
n
g
,
c
h
ố
n
g
b
ạ
o
l
ự
c gia đình
Gia đình
Cấp
tỉnh
x x
2. 1.012081
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
G
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đăng ký
thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình
Gia đình
Cấp
tỉnh
x x
3. 1.012082
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p đ
ổ
i
G
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đăng ký
thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp
phòng, chống bạo lực gia đình
Gia đình
Cấp
tỉnh
x x
4. 2.001173 Cho phép họp báo nước ngoài Báo chí
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
5. 2.001171 Cho phép họp báo trong nước Báo chí
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
6. 1.009386
Văn b
ả
n
c
h
ấ
p
t
h
u
ậ
n thay đ
ổ
i
n
ộ
i
d
u
n
g
g
h
i
t
r
o
n
g
g
i
ấ
y
p
h
é
p
x
u
ấ
t
b
ả
n
b
ả
n
t
i
n
Báo chí
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
7. 1.009374 Cấp giấy phép xuất bản bản tin Báo chí
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
625
01
8
3
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
8. 1.013783
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
s
ử
a đ
ổ
i
,
b
ổ
s
u
n
g
n
h
ữ
n
g
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm
ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa
phương
Báo chí
Cấp
tỉnh
x x
9. 1.013786
Văn b
ả
n
c
h
ấ
p
t
h
u
ậ
n thay đ
ổ
i
n
ộ
i
d
u
n
g
g
h
i
t
r
o
n
g
g
i
ấ
y
p
h
é
p
x
u
ấ
t
b
ả
n
b
ả
n
t
i
n
Báo chí
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
10. 1.013788
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
x
u
ấ
t
b
ả
n đ
ặ
c san đ
ố
i
v
ớ
i các cơ quan, t
ổ
ch
ứ
c
ở
đ
ị
a phương
Báo chí
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
11. 1.013785
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
x
u
ấ
t
b
ả
n
p
h
ụ
trương
đ
ố
i
v
ớ
i cơ quan báo chí c
ủ
a đ
ị
a phương
Báo chí
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
12. 1.013782
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
x
u
ấ
t
b
ả
n
t
h
ê
m
ấ
n
p
h
ẩ
m
đ
ố
i
v
ớ
i cơ quan báo chí c
ủ
a đ
ị
a phương
Báo chí
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
13. 1.013781
Th
ủ
t
ụ
c
c
h
ấ
p
t
h
u
ậ
n thay đ
ổ
i
n
ộ
i
d
u
n
g
g
h
i
trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ
q
u
a
n
b
á
o
c
h
í
c
ủ
a đ
ị
a phương
Báo chí
Cấp
tỉnh
x x
14. 1.013787
Th
ủ
t
ụ
c
c
h
ấ
p
t
h
u
ậ
n thay đ
ổ
i
n
ộ
i
d
u
n
g
g
h
i
trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với
cơ quan báo chí c
ủ
a đ
ị
a phương
Báo chí
Cấp
tỉnh
x x
15. 1.013784
Th
ủ
t
ụ
c
c
h
ấ
p
t
h
u
ậ
n thay đ
ổ
i
n
ộ
i
d
u
n
g
g
h
i
trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo
chí đ
ố
i
v
ớ
i cơ quan báo chí c
ủ
a đ
ị
a phương
Báo chí
Cấp
tỉnh
x x
16. 1.013789
Th
ủ
t
ụ
c
c
h
ấ
p
t
h
u
ậ
n thay đ
ổ
i
n
ộ
i
d
u
n
g
t
r
o
n
g
giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ
q
u
a
n
,
t
ổ
ch
ứ
c
ở
đ
ị
a phương
Báo chí
Cấp
tỉnh
x x
4
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
17. 1.013790
Th
ủ
t
ụ
c
t
i
ế
p
n
h
ậ
n đăng ký danh m
ụ
c
b
á
o
c
h
í
nh
ậ
p
k
h
ẩ
u
Báo chí
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
18. 1.003868
C
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
x
u
ấ
t
b
ả
n
t
à
i
l
i
ệ
u
k
h
ô
n
g
k
i
n
h
doanh
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
19. 2.001584 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
20. 1.003729
C
ấ
p đ
ổ
i
g
i
ấ
y
p
h
é
p
h
o
ạ
t đ
ộ
n
g
i
n
x
u
ấ
t
b
ả
n
ph
ẩ
m
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
21. 2.001564
C
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
i
n
g
i
a
c
ô
n
g
x
u
ấ
t
b
ả
n
p
h
ẩ
m
c
h
o
nư
ớ
c
n
g
o
à
i
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
22. 1.003483
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
ổ
ch
ứ
c
t
r
i
ể
n
l
ã
m
,
h
ộ
i
c
h
ợ
xu
ấ
t
b
ả
n
p
h
ẩ
m
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
23. 1.003114
c
ấ
p
g
i
ấ
y
x
á
c
n
h
ậ
n đăng ký ho
ạ
t đ
ộ
n
g
p
h
á
t
h
à
n
h
x
u
ấ
t
b
ả
n
p
h
ẩ
m
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
24. 1.004153 Cấp giấy phép hoạt động in
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
25. 2.001744 Cấp lại giấy phép hoạt động in
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
26. 2.001740 Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
27. 2.001737
X
á
c
n
h
ậ
n thay đ
ổ
i thông tin đăng ký ho
ạ
t
đ
ộ
ng cơ s
ở
in
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
28. 2.001594 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
5
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
29. 1.003725
C
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
n
h
ậ
p
k
h
ẩ
u
x
u
ấ
t
b
ả
n
p
h
ẩ
m
k
h
ô
n
g
k
i
n
h
d
o
a
n
h
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
30. 1.008201
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
x
á
c
n
h
ậ
n đăng ký ho
ạ
t
đ
ộ
n
g
p
h
á
t
h
à
n
h
x
u
ấ
t
b
ả
n
p
h
ẩ
m
Xu
ấ
t
b
ả
n
,
I
n
,
P
h
á
t
h
à
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
31. 1.013698
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
ậ
p văn phòng
đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước
ngoài
Xuất bản,
In, Phát hành
Cấp
tỉnh
x x
32. 1.013699
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
ậ
p văn phòng
đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước
ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước
ngoài
Xuất bản,
In, Phát hành
Cấp
tỉnh
x x
33. 1.013701
Th
ủ
t
ụ
c đi
ề
u
c
h
ỉ
n
h
,
b
ổ
s
u
n
g
t
h
ô
n
g
t
i
n
t
r
o
n
g
giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại
Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
ch
ứ
c
p
h
á
t
h
à
n
h
x
u
ấ
t
b
ả
n
p
h
ẩ
m nư
ớ
c
n
g
o
à
i
Xuất bản, In,
Phát hành
Cấp
tỉnh
x x
34. 1.013700
Th
ủ
t
ụ
c
g
i
a
h
ạ
n
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
ậ
p văn
phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất
bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản
ph
ẩ
m nư
ớ
c
n
g
o
à
i
Xuất bản,
In, Phát hành
Cấp
tỉnh
x x
35. 2.001765
C
ấ
p đăng ký thu tín hi
ệ
u
t
r
u
y
ề
n hình nư
ớ
c
n
g
o
à
i
t
r
ự
c
t
i
ế
p
t
ừ
v
ệ
tinh
P
h
á
t
t
h
a
n
h
truy
ề
n
h
ì
n
h
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
6
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
36. 1.003384
S
ử
a đ
ổ
i
,
b
ổ
s
u
n
g
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đăng ký thu
tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ
tinh
Phát thanh
truyền hình
Cấp
tỉnh
x x
37. 1.003888
Th
ủ
t
ụ
c trưng bày tranh,
ả
n
h
v
à
c
á
c
h
ì
n
h
t
h
ứ
c
thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại
di
ệ
n nư
ớ
c
n
g
o
à
i
,
t
ổ
ch
ứ
c nư
ớ
c
n
g
o
à
i
Thông tin đối
ngoại
Cấp
tỉnh
x x
38. 1.004639
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
ậ
p Văn phòng
đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước
n
g
o
à
i
t
ạ
i
V
i
ệ
t
N
a
m
Quảng cáo
Cấp
tỉnh
x x
39. 1.004666
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
s
ử
a đ
ổ
i
,
b
ổ
s
u
n
g
G
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp
qu
ả
ng cáo nư
ớ
c
n
g
o
à
i
t
ạ
i
V
i
ệ
t
N
a
m
Quảng cáo
Cấp
tỉnh
x x
40. 1.004645
Th
ủ
t
ụ
c
t
h
ô
n
g
b
á
o
t
ổ
ch
ứ
c đoàn ngư
ờ
i
t
h
ự
c
hi
ệ
n
q
u
ả
n
g
c
á
o
Quảng cáo
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
41. 1.004650
Th
ủ
t
ụ
c
t
i
ế
p
n
h
ậ
n
h
ồ
sơ thông báo s
ả
n
p
h
ẩ
m
qu
ả
n
g
c
á
o
t
r
ê
n
b
ả
n
g
q
u
ả
ng cáo, băng
-
rôn
Quảng cáo
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
42. 1.005452
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
43. 2.001091
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin
điện tử tổng hợp (địa phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
7
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
44. 2.001087
Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện
tử tổng hợp (địa phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
45. 2.001098
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử
tổng hợp (địa phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
46. 1.002001
C
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n
c
u
n
g
c
ấ
p
d
ị
c
h
v
ụ
t
r
ò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
47. 1.001976
S
ử
a đ
ổ
i
,
b
ổ
s
u
n
g
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n
c
u
n
g
c
ấ
p
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
(đ
ị
a phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
48. 2.002740
C
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
x
á
c
n
h
ậ
n
t
h
ô
n
g
b
á
o
p
h
á
t
h
à
n
h
t
r
ò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
49. 1.001988
Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
50. 1.004508
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
51. 2.002738
G
i
a
h
ạ
n
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n
c
u
n
g
c
ấ
p
d
ị
c
h
v
ụ
t
r
ò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
8
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
52. 2.002739
S
ử
a đ
ổ
i
,
b
ổ
s
u
n
g
g
i
ấ
y
x
á
c
n
h
ậ
n
t
h
ô
n
g
b
á
o
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên
m
ạ
ng (đ
ị
a phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
53. 2.002772
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp
dịch vụ mạng xã hội
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
54. 2.002774
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung
cấp dịch vụ mạng xã hội
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
55. 2.002773
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
56. 1.001833 Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
57. 1.003838
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p phép cho ngư
ờ
i
V
i
ệ
t Nam đ
ị
n
h
cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa
p
h
i
v
ậ
t
t
h
ể
t
ạ
i đ
ị
a phương
Di sản
Cấp
tỉnh
x x
58. 2.001613
Th
ủ
t
ụ
c
x
á
c
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n đư
ợ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công
l
ậ
p
Di sản
Cấp
tỉnh
x x
59. 1.003793
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
h
o
ạ
t đ
ộ
n
g
b
ả
o
t
à
n
g
n
g
o
à
i
c
ô
n
g
l
ậ
p
Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
9
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
60. 2.001591
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
h
o
ạ
t đ
ộ
n
g
b
ả
o
t
à
n
g
n
g
o
à
i
c
ô
n
g
l
ậ
p
Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
61. 1.003646
Th
ủ
t
ụ
c
c
ô
n
g
n
h
ậ
n
b
ả
o
v
ậ
t
q
u
ố
c gia đ
ố
i
v
ớ
i
bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý
d
i
t
í
c
h
Di sản
Cấp
tỉnh
x x
62. 1.001106
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh giám đ
ị
n
h
c
ổ
v
ậ
t
Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
63. 1.001123
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh giám đ
ị
n
h
c
ổ
v
ậ
t
Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
64. 1.001822 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
65. 1.002003
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
c
h
ứ
n
g
c
h
ỉ
h
à
n
h
n
g
h
ề
t
u
b
ổ
d
i
tích
Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
66. 1.003901
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
c
h
ứ
n
g
c
h
ỉ
h
à
n
h
n
g
h
ề
t
u
b
ổ
d
i
tích
Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
67. 2.001641
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
h
à
n
h
n
g
h
ề
t
u
b
ổ
d
i
t
í
c
h
Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
68. 1.013456
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
p
h
é
p
n
h
ậ
p
k
h
ẩ
u
d
i
v
ậ
t
,
c
ổ
v
ậ
t
k
h
ô
n
g
n
h
ằ
m
m
ụ
c đích kinh doanh c
ấ
p
t
ỉ
nh
Di sản
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
69. 2.002739
S
ử
a đ
ổ
i
,
b
ổ
s
u
n
g
g
i
ấ
y
x
á
c
n
h
ậ
n
t
h
ô
n
g
b
á
o
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên
m
ạ
ng (đ
ị
a phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
70. 1.011454 Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim
M
ỹ
thu
ậ
t
,
n
h
i
ế
p
ả
n
h
,
t
r
i
ể
n
l
ã
m
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
10
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
71. 2.002738
G
i
a
h
ạ
n
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n
c
u
n
g
c
ấ
p
d
ị
c
h
v
ụ
t
r
ò
chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (địa
phương)
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp
tỉnh
x x
72. 1.001833
Th
ủ
t
ụ
c
t
i
ế
p
n
h
ậ
n
t
h
ô
n
g
b
á
o
t
ổ
ch
ứ
c
t
h
i
s
á
n
g
tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở
Văn hóa, Th
ể
t
h
a
o
v
à
D
u
l
ị
ch)
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
73. 1.001809
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
r
i
ể
n
l
ã
m
m
ỹ
thu
ậ
t
(th
ẩ
m
q
u
y
ề
n
c
ủ
a
Ủ
y
b
a
n
n
h
â
n
d
â
n
c
ấ
p
t
ỉ
nh)
M
ỹ
thu
ậ
t
,
n
h
i
ế
p
ả
n
h
,
t
r
i
ể
n
l
ã
m
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
74. 1.001778
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
s
a
o
c
h
é
p
t
á
c
p
h
ẩ
m
m
ỹ
thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc,
l
ã
n
h
t
ụ
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
75. 1.001755
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
x
â
y
d
ự
ng tư
ợ
ng đài,
t
r
a
n
h
h
o
à
n
h
t
r
á
n
g
M
ỹ
thu
ậ
t
,
n
h
i
ế
p
ả
n
h
,
t
r
i
ể
n
l
ã
m
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
76. 1.001738
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
ổ
ch
ứ
c
t
r
ạ
i
s
á
n
g
t
á
c
điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân
c
ấ
p
t
ỉ
nh)
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
77. 1.001704
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
r
i
ể
n
l
ã
m
t
á
c
p
h
ẩ
m
nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và
Th
ể
thao)
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
78. 1.001671
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y phép đưa tác ph
ẩ
m
n
h
i
ế
p
ả
n
h
từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm
quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
l
ị
ch/S
ở
Văn hóa và Th
ể
thao)
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
11
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
79. 1.001229
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
ổ
ch
ứ
c
t
r
i
ể
n
l
ã
m
d
o
các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra
nư
ớ
c
n
g
o
à
i
k
h
ô
n
g
v
ì
m
ụ
c đích thương m
ạ
i
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
80. 1.001211
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
ổ
ch
ứ
c
t
r
i
ể
n
l
ã
m
d
o
c
á
nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương
k
h
ô
n
g
v
ì
m
ụ
c đích thương m
ạ
i
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
81. 1.001191
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
ổ
ch
ứ
c
t
r
i
ể
n
l
ã
m
d
o
các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra
nư
ớ
c
n
g
o
à
i
k
h
ô
n
g
v
ì
m
ụ
c đích thương m
ạ
i
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
82. 1.001182
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
p
h
é
p
t
ổ
ch
ứ
c
t
r
i
ể
n
l
ã
m
d
o
cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương
k
h
ô
n
g
v
ì
m
ụ
c đích thương m
ạ
i
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
83. 1.001147
Th
ủ
t
ụ
c
t
h
ô
n
g
b
á
o
t
ổ
ch
ứ
c
t
r
i
ể
n
l
ã
m
d
o
t
ổ
chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại
đ
ị
a phương không vì m
ụ
c đích thương m
ạ
i
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
84. 2.001496
Th
ủ
t
ụ
c
p
h
ê
d
u
y
ệ
t
n
ộ
i
d
u
n
g
t
á
c
p
h
ẩ
m
m
ỹ
thu
ậ
t
,
t
á
c
p
h
ẩ
m
n
h
i
ế
p
ả
n
h
n
h
ậ
p
k
h
ẩ
u
c
ấ
p
t
ỉ
nh
M
ỹ
thu
ậ
t
,
n
h
i
ế
p
ả
n
h
,
t
r
i
ể
n
l
ã
m
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
85. 1.009397
Th
ủ
t
ụ
c
t
ổ
ch
ứ
c
b
i
ể
u
d
i
ễ
n
n
g
h
ệ
thu
ậ
t trên đ
ị
a
bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong
khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên
ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng
bi
ể
u
d
i
ễ
n
n
g
h
ệ
thu
ậ
t
t
h
u
ộ
c Trung ương)
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
12
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
86. 1.009398
Th
ủ
t
ụ
c
t
ổ
ch
ứ
c
c
u
ộ
c thi, liên hoan trên đ
ị
a
bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn
quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về
nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn
vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn
ngh
ệ
thu
ậ
t
t
h
u
ộ
c Trung ương)
Mỹ thuật, nhiếp
ảnh, triển lãm
Cấp
tỉnh
x x
87. 1.009403
Th
ủ
t
ụ
c ra nư
ớ
c
n
g
o
à
i
d
ự
thi ngư
ờ
i đ
ẹ
p, ngư
ờ
i
m
ẫ
u
Ngh
ệ
thu
ậ
t
b
i
ể
u
di
ễ
n
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
88. 1.009399
Th
ủ
t
ụ
c
t
ổ
ch
ứ
c
c
u
ộ
c thi ngư
ờ
i đ
ẹ
p, ngư
ờ
i
m
ẫ
u
Ngh
ệ
thu
ậ
t
b
i
ể
u
di
ễ
n
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
89. 1.003676 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp tỉnh Văn hóa cơ sở
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
90. 1.003654 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp tỉnh Văn hóa cơ sở
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
91. 1.001029
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y phép đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
k
a
r
a
o
k
e
c
ấ
p
t
ỉ
nh
Văn hóa cơ sở
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
92. 1.001008
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y phép đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
vũ trư
ờ
ng
Văn hóa cơ sở
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
93. 1.000963
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y phép đi
ề
u
c
h
ỉ
n
h
G
i
ấ
y
p
h
é
p
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp
t
ỉ
nh
Văn hóa cơ sở
Cấp
tỉnh
x x
94. 1.000922
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y phép đi
ề
u
c
h
ỉ
n
h
G
i
ấ
y
p
h
é
p
đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
vũ trư
ờ
ng
Văn hóa cơ sở
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
13
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
95. 1.003743
Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu
không nhằm mục đích kinh doanh của cá
nhân, tổ chức cấp tỉnh
Ho
ạ
t đ
ộ
n
g
m
u
a
bán hàng hóa
quốc tế chuyên
ngành văn hóa
Cấp
tỉnh
x x
96. 1.003560
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe
nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
cấp tỉnh
Ho
ạ
t đ
ộ
n
g
m
u
a
bán hàng hóa
quốc tế chuyên
ngành văn hóa
Cấp
tỉnh
x x
97. 1.006412
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
G
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n
t
h
à
n
h
l
ậ
p
v
à
hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước
n
g
o
à
i
t
ạ
i
V
i
ệ
t
N
a
m
Hợp tác quốc tế
Cấp
tỉnh
x x
98. 1.001082
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
G
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n
t
h
à
n
h
l
ậ
p
v
à
hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước
n
g
o
à
i
t
ạ
i
V
i
ệ
t
N
a
m
Hợp tác quốc tế
Cấp
tỉnh
x x
99. 1.001091
Th
ủ
t
ụ
c
g
i
a
h
ạ
n
G
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n
t
h
à
n
h
l
ậ
p
v
à
hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước
n
g
o
à
i
t
ạ
i
V
i
ệ
t
N
a
m
Hợp tác quốc tế
Cấp
tỉnh
x x
100.
1.004623
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
t
h
ẻ
hư
ớ
n
g
d
ẫ
n
v
i
ê
n
d
u
l
ị
c
h
n
ộ
i
đ
ị
a
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
101.
1.004628
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
t
h
ẻ
hư
ớ
n
g
d
ẫ
n
v
i
ê
n
d
u
l
ị
c
h
q
u
ố
c
t
ế
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
102.
1.001440
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
t
h
ẻ
hư
ớ
n
g
d
ẫ
n
v
i
ê
n
d
u
l
ị
c
h
t
ạ
i
đi
ể
m
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
14
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
103.
1.004614 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
104.
1.001432
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p đ
ổ
i
t
h
ẻ
hư
ớ
n
g
d
ẫ
n
v
i
ê
n
d
u
l
ị
c
h
qu
ố
c
t
ế
,
t
h
ẻ
hư
ớ
n
g
d
ẫ
n
v
i
ê
n
d
u
l
ị
c
h
n
ộ
i đ
ị
a
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
105.
1.004605
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
G
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n
k
h
ó
a
c
ậ
p
n
h
ậ
t
kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa
và hư
ớ
n
g
d
ẫ
n
v
i
ê
n
d
u
l
ị
c
h
q
u
ố
c
t
ế
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
106.
2.001589
Th
ủ
t
ụ
c
t
h
u
h
ồ
i
g
i
ấ
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghi
ệ
p
g
i
ả
i
t
h
ể
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
107.
1.003742
Th
ủ
t
ụ
c
t
h
u
h
ồ
i
g
i
ấ
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghi
ệ
p
p
h
á
s
ả
n
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
108.
1.003717
C
ấ
p
G
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
ậ
p Văn phòng đ
ạ
i
d
i
ệ
n
tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh
d
ị
c
h
v
ụ
l
ữ
hành nư
ớ
c
n
g
o
à
i
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
109.
1.003240
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
G
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
ậ
p Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt
tr
ụ
s
ở
c
ủ
a văn phòng đ
ạ
i
d
i
ệ
n
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
110.
1.003275
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
G
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
ậ
p Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghi
ệ
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
l
ữ
hành nư
ớ
c
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
15
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
ngoài trong trư
ờ
n
g
h
ợ
p
G
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
ậ
p
Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư
h
ỏ
n
g
*
h
o
ặ
c
b
ị
t
i
ê
u
h
ủ
y
111.
1.003002
Th
ủ
t
ụ
c
g
i
a
h
ạ
n
G
i
ấ
y
p
h
é
p
t
h
à
n
h
l
ậ
p Văn
phòng đại diện tại Việt Nam của doanh
nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước
ngoài
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
112.
1.001837
Th
ủ
t
ụ
c
c
h
ấ
m
d
ứ
t
h
o
ạ
t đ
ộ
n
g
c
ủ
a Văn phòng
đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
l
ữ
hành nư
ớ
c
n
g
o
à
i
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
113.
2.001611
Th
ủ
t
ụ
c
t
h
u
h
ồ
i
g
i
ấ
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
lữ hành nội địa trong trường hợp doanh
nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch
v
ụ
l
ữ
hành
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
114.
2.001622
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p đ
ổ
i
g
i
ấ
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
l
ữ
h
à
n
h
n
ộ
i đ
ị
a
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
115.
2.001616
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
l
ữ
h
à
n
h
n
ộ
i đ
ị
a
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
116.
2.001628
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
p
h
é
p
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
l
ữ
h
à
n
h
n
ộ
i đ
ị
a
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
117.
1.004528 Công nhận điểm du lịch Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
118.
1.003490 Công nhận khu du lịch cấp tỉnh Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
16
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
119.
1.004551
C
ô
n
g
n
h
ậ
n
c
ơ s
ở
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
th
ể
t
h
a
o
đ
ạ
t
t
i
ê
u
c
h
u
ẩ
n
p
h
ụ
c
v
ụ
k
h
á
c
h
d
u
l
ị
ch
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
120.
1.004503
C
ô
n
g
n
h
ậ
n
c
ơ s
ở
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
vui chơi,
gi
ả
i trí đ
ạ
t
t
i
ê
u
c
h
u
ẩ
n
p
h
ụ
c
v
ụ
k
h
á
c
h
d
u
l
ị
ch
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
121.
1.001455
C
ô
n
g
n
h
ậ
n
c
ơ s
ở
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
chăm
sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du
l
ị
ch
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
122.
1.004580
C
ô
n
g
n
h
ậ
n
c
ơ s
ở
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
m
u
a
s
ắ
m
đ
ạ
t
t
i
ê
u
c
h
u
ẩ
n
p
h
ụ
c
v
ụ
k
h
á
c
h
d
u
l
ị
ch
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
123.
1.004572
C
ô
n
g
n
h
ậ
n
c
ơ s
ở
k
i
n
h
d
o
a
n
h
d
ị
c
h
v
ụ
ăn u
ố
n
g
đ
ạ
t
t
i
ê
u
c
h
u
ẩ
n
p
h
ụ
c
v
ụ
k
h
á
c
h
d
u
l
ị
ch
Du lịch
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
124.
1.004594
C
ô
n
g
n
h
ậ
n
h
ạ
n
g
c
ó
s
ở
lưu trú du l
ị
c
h
:
h
ạ
n
g
1
-
3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn,
biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu
t
r
ú
d
u
l
ị
ch)
Du lịch
Cấp
tỉnh
x x
125.
1.002445
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ
th
ể
t
h
a
o
c
h
u
y
ê
n
n
g
h
i
ệ
p.
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
126.
1.002396
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
k
i
n
h
d
o
a
n
h
h
o
ạ
t đ
ộ
n
g
t
h
ể
thao.
Thể thao
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
127.
1.003441
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao trong trường
hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng
nh
ậ
n.
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
17
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
128.
1.000983
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao trong trường
h
ợ
p
b
ị
m
ấ
t
h
o
ặ
c hư h
ỏ
ng.
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
129.
1.002022
Th
ủ
t
ụ
c đăng cai gi
ả
i thi đ
ấ
u
,
t
r
ậ
n thi đ
ấ
u
d
o
liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể
t
h
a
o
q
u
ố
c
t
ế
t
ổ
ch
ứ
c
h
o
ặ
c đăng cai t
ổ
ch
ứ
c
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
130.
1.002013
Th
ủ
t
ụ
c đăng cai gi
ả
i thi đ
ấ
u
,
t
r
ậ
n thi đ
ấ
u
t
h
ể
thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao
t
ỉ
n
h
,
t
h
à
n
h
p
h
ố
tr
ự
c
t
h
u
ộ
c trung ương t
ổ
ch
ứ
c
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
131.
1.001782
Th
ủ
t
ụ
c đăng cai t
ổ
ch
ứ
c
g
i
ả
i thi đ
ấ
u vô đ
ị
c
h
từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực
thu
ộ
c trung ương
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
132.
1.000953
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Yoga
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
133.
1.000936
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Golf
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
134.
1.000883
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bơi, L
ặ
n
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
135.
1.001195
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Taekwondo
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
18
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
136.
1.000904
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Karate
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
137.
1.000863
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
B
i
l
l
i
r
a
d
s
&
S
n
o
o
k
e
r
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
138.
1.001801
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
B
ắ
n
s
ú
n
g
t
h
ể
thao
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
139.
1.000814
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Khiêu vũ th
ể
thao
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
140.
2.002188
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Lân sư r
ồ
ng
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
141.
1.005357
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
L
ặ
n
b
i
ể
n
t
h
ể
t
h
a
o
g
i
ả
i
t
r
í
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
142.
1.005163
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Th
ể
d
ụ
c
t
h
ể
h
ì
n
h
v
à
F
i
t
n
e
s
s
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
143.
1.005162
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Wushu
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
19
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
144.
1.001527
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
B
ó
n
g
r
ổ
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
145.
1.001517
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
L
e
o
n
ú
i
t
h
ể
thao
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
146.
1.001500
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
B
ó
n
g
n
é
m
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
147.
1.001213
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Mô tô nư
ớ
c
t
r
ê
n
b
i
ể
n
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
148.
1.001056
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Đ
ấ
u
k
i
ế
m
t
h
ể
thao
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
149.
1.000920
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
C
ầ
u
l
ô
n
g
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
150.
1.000847
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
B
ó
n
g
b
à
n
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
151.
1.000842
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Judo
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
20
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
152.
1.000830
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Dù lư
ợ
n
v
à
D
i
ề
u
b
a
y
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
153.
1.000644
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Th
ể
d
ụ
c
t
h
ẩ
m
m
ỹ
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
154.
1.000594
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Vũ đ
ạ
o
t
h
ể
t
h
a
o
g
i
ả
i
t
r
í
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
155.
1.000560
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Quy
ề
n
a
n
h
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
156.
1.000544
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
V
õ
C
ổ
truy
ề
n
,
V
o
v
i
n
a
m
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
157.
1.000518
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Bóng đá
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
158.
1.000501
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Qu
ầ
n
v
ợ
t
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
159.
1.000485
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn
Patin
Thể thao
Cấp
tỉnh
x x
21
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
160.
1.001376
Th
ủ
t
ụ
c
x
é
t
t
ặ
n
g
d
a
n
h
h
i
ệ
u “Ngh
ệ
sĩ nhân
dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa
phương)
Thi đua - Khen
thưởng
Cấp
tỉnh
x x
161.
1.001108
Th
ủ
t
ụ
c
x
é
t
t
ặ
n
g
d
a
n
h
h
i
ệ
u “Ngh
ệ
sĩ ưu tú”
(đ
ố
i
v
ớ
i
H
ộ
i đ
ồ
n
g
c
ấ
p cơ s
ở
t
ạ
i đ
ị
a phương)
Thi đua
-
K
h
e
n
thư
ở
ng
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
162.
1.000564
Th
ủ
t
ụ
c
x
é
t
t
ặ
ng “Gi
ả
i thư
ở
ng Nhà nư
ớ
c” v
ề
văn h
ọ
c
,
n
g
h
ệ
thu
ậ
t
Thi đua
-
K
h
e
n
thư
ở
ng
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
163.
1.000871
Th
ủ
t
ụ
c
x
é
t
t
ặ
ng “Gi
ả
i thư
ở
n
g
H
ồ
Chí Minh”
v
ề
văn h
ọ
c
,
n
g
h
ệ
thu
ậ
t
Thi đua
-
K
h
e
n
thư
ở
ng
C
ấ
p
t
ỉ
nh
x x
I
I
.
TH
Ủ
T
Ụ
C
H
À
N
H
C
H
Í
N
H
C
Ấ
P
X
Ã
(
0
9
TTHC)
1. 1.013791
Th
ủ
t
ụ
c
t
i
ế
p
n
h
ậ
n
h
ồ
sơ đăng ký l
ễ
h
ộ
i
q
u
y
m
ô
c
ấ
p
x
ã
Văn hóa Cấp xã x x
2. 1.013793
Th
ủ
t
ụ
c
s
ử
a đ
ổ
i
,
b
ổ
s
u
n
g
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò
chơi đi
ệ
n
t
ử
c
ô
n
g
c
ộ
ng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp xã x x
3. 1.013794
Th
ủ
t
ụ
c
g
i
a
h
ạ
n
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
t
ử
c
ô
n
g
c
ộ
ng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp xã x x
4. 1.013795
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
l
ạ
i
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
t
ử
c
ô
n
g
c
ộ
ng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp xã x x
5. 1.013792
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
p
g
i
ấ
y
c
h
ứ
n
g
n
h
ậ
n đ
ủ
đi
ề
u
k
i
ệ
n
hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện
t
ử
c
ô
n
g
c
ộ
ng
P
h
á
t
t
h
a
n
h
,
truyền hình và
thông tin đi
ệ
n
t
ử
Cấp xã x x
22
Số
TT
Mã
TTHC
Tên TTHC Lĩnh vực
Cấp
thực
hiện
H
ì
n
h
t
h
ứ
c
t
h
ự
c
h
i
ệ
n
không phụ thuộc vào
đ
ị
a
g
i
ớ
i
Ghi
chú
Tr
ự
c
tuy
ế
n
D
ị
c
h
v
ụ
BCCI
Tr
ự
c
ti
ế
p
6. 1.012084
Th
ủ
t
ụ
c
c
ấ
m
t
i
ế
p
x
ú
c
t
h
e
o
Q
u
y
ế
t đ
ị
n
h
c
ủ
a
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị
c
ủ
a cơ quan, t
ổ
ch
ứ
c
c
á
n
h
â
n
Gia đình Cấp xã x x
7. 1.012085
Th
ủ
t
ụ
c
h
ủ
y
b
ỏ
Quy
ế
t đ
ị
n
h
c
ấ
m
t
i
ế
p
x
ú
c
t
h
e
o
đơn đ
ề
ngh
ị
Gia đình Cấp xã x x
8.
1.003622
Th
ủ
t
ụ
c
t
h
ô
n
g
b
á
o
t
ổ
ch
ứ
c
l
ễ
h
ộ
i
c
ấ
p
x
ã
Văn hóa
C
ấ
p
x
ã
x
x
9.
2.000794
Th
ủ
t
ụ
c
c
ô
n
g
n
h
ậ
n
c
â
u
l
ạ
c
b
ộ
th
ể
thao cơ s
ở
Th
ể
d
ụ
c
t
h
ể
thao
C
ấ
p
x
ã
x
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 625/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 625/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×