• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 599/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực luật sư

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/02/2026 14:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 599/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 599/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 599/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 599/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐNG NAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Đồng Nai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công b Danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực luật sư thuc thm quyn gii quyết
ca ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca c Ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph v sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh
định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ v việc hướng dn nghip v kim soát
th tc hành chính;
Căn c Quyết đnh s 517/QĐ-BTP ngày 30 tháng 01 năm 2026 ca B trưng
B Tư pháp v vic công b th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh
vc luật sư thuc phm vi qun lý ca B Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 56/TTr-STP ngày
03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 18 th tc hành chính
cp tnh đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vực luật thuc thm quyn gii quyết
ca ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai.
(Ph lc Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được quan
Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo
văn bản pháp luật hiện hành.
Điu 2. Quyết định này hiu lc thi hành k t ngàythay thế th
tc hành chính s th t 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 19 ti Mc B thuc Ph lc Danh mc th tc hành chính ban hành kèm
599
10
02
2
theo Quyết định s 2190/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch y
ban nhân dân tnh.
Th tc hành chính trong lĩnh vực luật sư đưc công b ti Quyết định này
đưc thc hin theo thời điểm hiu lc ti Quyết đnh s 517/QĐ-BTP ngày
30 tháng 01 năm 2026 ca B trưởng B pháp v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực luật sư thuc phm vi qun lý ca B
Tư pháp.
Điu 3. S Tư pháp có trách nhim t chc niêm yết, công khai các th tc
hành chính đã được công b thuc thm quyn gii quyết trên Trang thông tin
đin t, ti tr s làm vic của đơn vị, địa phương Trung tâm Phục vụ hành
chính công; phi hợp đơn v liên quan rà soát, đảm bo thc hiện đúng quy trình
ni bộ, quy trình đin t gii quyết th tục hành chính được quan thẩm
quyn công b; trin khai tiếp nhn x h sơ, thủ tc hành chính cho
nhân, t chức theo quy định.
Văn phòng y ban nhân dân tnh trách nhim ch trì, phi hp S
pháp cp nht ni dung th tục hành chính đã được công b lên sở d liu
quc gia v th tc hành chính.
S Khoa hc Công ngh trách nhim ch trì, phi hp S pháp,
các cơ quan, đơn vị liên quan trin khai, h tr k thut trong phm vi chức năng,
nhim v đối vi các th tc hành chính cung cp dch v công trc tuyến theo
mô hình tp trung ti H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca B
pháp; đảm bo H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tỉnh được kết
nối, đồng b d liu gii quyết th tc hành chính t H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính ca B pháp để tra cu, khai thác, theo dõi, thng kê, tng
hợp, đánh giá tình hình thực hin th tc hành chính tại địa phương.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đốc S pháp,
Giám đốc S Khoa hc và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính
công tnh các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Trường Sơn
1
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC LUẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng 02 năm 2026 ca Ch tch UBND tnh Đồng Nai)
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
1.000828
Cấp
Chứng
chỉ hành
nghề luật
sư đối
với người
đạt yêu
cầu kiểm
tra kết
quả tập
sự hành
nghề luật
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp
trách nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong trường
hợp cần thiết thì tiến
hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và
văn bản đề nghị
kèm theo hồ cấp
Chứng chỉ hành nghề
luật trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp
hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính
đến Sở
Tư pháp
nơi tập
sự hành
nghề
luật sư
hoặc
trực
Toàn
trình
Chủ tịch
Ủy ban
nhân
dân
Lệ phí:
100.000
đồng/ hồ sơ.
Phí: 800.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng
mức phí
400.000
đồng/hồ sơ
kể từ ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
Số: 599/QD-UBND; 10/02/2026; 10:11:14;
599
10
2
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Khi giải quyết hồ đề
nghị cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư, Sở
pháp u cầu
quan quản sở dữ
liệu lịch pháp
cung cấp thông tin
lịch pháp đối với
người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề
luật sư.
Cơ quan quản lý cơ sở
dữ liệu lịch pháp
trách nhiệm cung
cấp thông tin cho
quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được yêu cầu. Thời
gian phối hợp cung
cấp thông tin lý lịch
tuyến
trên
Cổng
dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn
BTC).
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
3
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
pháp không tính vào
thời gian giải quyết
thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ của Sở pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư;
trường hợp từ chối
phải thông báo bằng
văn bản nêu
do.
2
1.000688
Cấp
Chứng
chỉ hành
nghề luật
sư đối
với người
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp
trách nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong trường
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp
hoặc
qua dịch
Toàn
trình
Chủ tịch
Ủy ban
nhân
dân
L phí:
100.000
đồng/h sơ.
Phí: 800.000
đồng/h
(áp dng
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
4
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
được
miễn đào
tạo nghề
luật sư,
miễn tập
sự hành
nghề luật
hợp cần thiết thì tiến
hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và
văn bản đề nghị
kèm theo hồ cấp
Chứng chỉ hành nghề
luật trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
Khi giải quyết hồ đề
nghị cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư, Sở
pháp u cầu
quan quản sở dữ
liệu lịch pháp
cung cấp thông tin
lịch pháp đối với
người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề
luật sư.
vụ bưu
chính
đến Sở
Tư pháp
nơi
người
đó
thường
trú hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn
mc phí
400.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Thông tư số 220/2016/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ngày 10/11/2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản phí,
lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn một số điều biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư.
5
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan quản lý cơ sở
dữ liệu lịch pháp
trách nhiệm cung
cấp thông tin cho
quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được yêu cầu. Thời
gian phối hợp cung
cấp thông tin lý lịch
pháp không tính vào
thời gian giải quyết
thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ của Sở pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
6
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
trường hợp từ chối
phải thông báo bằng
văn bản nêu
do.
3
1.008624
Cấp lại
Chứng
chỉ hành
nghề luật
sư trong
trường
hợp bị
thu hồi
Chứng
chỉ hành
nghề luật
sư theo
quy định
tại Điều
18 của
Luật Luật
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp
trách nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong trường
hợp cần thiết thì tiến
hành xác minh tính
hợp pháp của hồ sơ và
văn bản đề nghị
kèm theo hồ sơ cấp lại
Chứng chỉ hành nghề
luật trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
Khi giải quyết hồ đề
nghị cấp lại Chứng ch
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp
hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính
đến Sở
Tư pháp
nơi tập
sự hành
nghề
luật sư
hoặc
trực
tuyến
Toàn
trình
Chủ tịch
Ủy ban
nhân
dân
L phí:
100.000
đồng/h sơ.
Phí: 800.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
400.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
7
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành nghề luật sư, Sở
pháp u cầu
quan quản sở dữ
liệu lịch pháp
cung cấp thông tin
lịch pháp đối với
người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề
luật sư.
Cơ quan quản lý cơ sở
dữ liệu lịch pháp
trách nhiệm cung
cấp thông tin cho
quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được yêu cầu. Thời
gian phối hợp cung
cấp thông tin lý lịch
pháp không tính vào
trên
Cổng
dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn
- Thông số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
8
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thời gian giải quyết
thủ tục hành chính.
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ của Sở pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định cấp lại Chứng ch
hành nghề luật sư;
trường hợp từ chối
phải thông báo bằng
văn bản nêu do
4
1.008628
Cấp lại
Chứng
chỉ hành
nghề luật
sư trong
trường
hợp bị
mất, bị
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp
trách nhiệm kiểm tra
hồ sơ, trong trường
hợp cần thiết thì tiến
hành xác minh tính
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp
hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính
Toàn
trình
Chủ tịch
Ủy ban
nhân
dân
L phí:
100.000
đồng/h sơ.
Phí: 800.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
400.000
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012.
- Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
123/2013/NĐ-CP.
9
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
rách, bị
cháy
hoặc vì lý
do khác
không cố
ý
hợp pháp của hồ sơ và
văn bản đề nghị
kèm theo hồ cấp
Chứng chỉ hành nghề
luật trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Khi giải quyết hồ
đề nghị cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư, Sở
pháp u cầu
quan quản sở dữ
liệu lịch pháp
cung cấp thông tin
lịch pháp đối với
người đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề
luật sư.
- quan quản
sở dữ liệu lý lịch tư
pháp trách nhiệm
đến Sở
Tư pháp
nơi tập
sự hành
nghề
luật sư
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Thông số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ pháp
hướng dẫn một số điều biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Luật sư.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
10
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cung cấp thông tin cho
quan yêu cầu trong
thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được yêu cầu. Thời
gian phối hợp cung
cấp thông tin lý lịch
pháp không tính vào
thời gian giải quyết
thủ tục hành chính.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ của Sở pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định cấp Chứng chỉ
hành nghề luật sư;
trường hợp từ chối
phải thông báo bằng
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
11
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
văn bản nêu
do.
5
1.001928
Công
nhận đào
tạo nghề
luật sư ở
nước
ngoài
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp
kiểm tra trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
ra quyết định công
nhận đào tạo nghề luật
nước ngoài;
trường hợp từ chối
phải thông báo bằng
văn bản nêu
do.
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp
hoặc
qua dịch
vụ bưu
chính
đến Sở
Tư pháp
nơi
thường
trú hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch vụ
Toàn
trình
Chủ tịch
Ủy ban
nhân
dân
không
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày
11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
- Thông số 30/2025/TT-BTP ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bpháp sửa
đổi một số thủ tục hành chính quy định tại
12
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn
các thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
6
1.002010
Đăng ký
hoạt động
của tổ
chức
hành
nghề luật
Trong thời hạn mười
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở pháp cấp Giấy
đăng hoạt động cho
tổ chức hành nghề luật
sư; trong trường hợp
từ chối thì phải thông
báo bằng văn bản
nêu do, người bị
từ chối cấp Giấy đăng
hoạt động có quyền
khiếu nại theo quy
định của pháp luật.
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp, qua
hệ thống
bưu
chính
hoặc
trực
tuyến
trên
cổng
dịch vụ
công
quốc
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
L phí:
50.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
25.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều biện pháp thi hành Luật Luật sư,
Nghị định quy định quy chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng doanh nghiệp;
13
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đến Sở
Tư pháp
gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn
T chc hành
ngh luật sư
b sung, thay
đổi thông tin
do thay đổi
địa gii hành
chính được
min l phí
đăng ký hoạt
động ca t
chc hành
ngh luật sư.
T chc hành
ngh luật sư
thc hin
đăng ký hoạt
động qua
mạng điện t
đưc min l
phí đăng ký
hoạt động
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
14
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ca t chc
hành ngh
luật sư.
7
1.002032
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của tổ
chức
hành
nghề luật
10 Ngày làm việc
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp, qua
hệ thống
bưu
chính
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
L phí:
50.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
25.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
T chc hành
ngh luật sư
b sung, thay
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều biện pháp thi hành Luật Luật sư,
Nghị định quy định quy chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng doanh nghiệp;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
15
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ng.gov.
vn
đổi thông tin
do thay đổi
địa gii hành
chính được
min l phí
đăng ký hoạt
động ca t
chc hành
ngh luật sư.
T chc hành
ngh luật sư
thc hin
đăng ký hoạt
động qua
mạng điện t
đưc min l
phí đăng ký
hoạt động
ca t chc
hành ngh
luật sư.
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
16
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
8
1.002055
Thay đổi
người đại
diện theo
pháp luật
của Văn
phòng
luật sư,
công ty
luật trách
nhiệm
hữu hạn
một
thành
viên
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
lại Giấy đăng hoạt
động cho tổ chức hành
nghề luật sư, trong đó
ghi nội dung thay
đổi người đại diện
theo pháp luật; trường
hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản
u rõ lý do.
Hồ sơ
được
gửi hồ
sơ qua
dịch vụ
bưu
chính
hoặc
trực tiếp
đến Sở
Tư pháp
tỉnh,
thành
phố trực
thuộc
Trung
ương
nơi
đăng ký
hoạt
động
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
L phí:
50.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
25.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
T chc hành
ngh luật sư
b sung, thay
đổi thông tin
do thay đổi
địa gii hành
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006.
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng B pháp
hướng dẫn một số điều biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy
chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05
17
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
quốc
gia.
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn
chính được
min l phí
đăng ký hoạt
động ca t
chc hành
ngh luật sư.
T chc hành
ngh luật sư
thc hin
đăng ký hoạt
động qua
mạng điện t
đưc min l
phí đăng ký
hoạt động
ca t chc
hành ngh
luật sư.
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng doanh nghiệp;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
9
1.002079
Thay đổi
người đại
diện theo
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
Hồ sơ
được
gửi trực
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
L phí:
50.000
đồng/h
- Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
18
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
pháp luật
của công
ty luật
trách
nhiệm
hữu hạn
hai thành
viên trở
lên, công
ty luật
hợp danh
hợp lệ, Sở pháp cấp
lại Giấy đăng hoạt
động cho tổ chức hành
nghề luật sư, trong đó
ghi nội dung thay
đổi người đại diện
theo pháp luật; trường
hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
tiếp, qua
hệ thống
bưu
chính
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn
(áp dng
mc phí
25.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
T chc hành
ngh luật sư
b sung, thay
đổi thông tin
do thay đổi
địa gii hành
chính được
min l phí
đăng ký hoạt
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng B pháp
hướng dẫn một số điều biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy
chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí cung cấp thông tin doanh
19
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
động ca t
chc hành
ngh luật sư.
T chc hành
ngh luật sư
thc hin
đăng ký hoạt
động qua
mạng điện t
đưc min l
phí đăng ký
hoạt động
ca t chc
hành ngh
luật sư.
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
10
1.002099
Đăng ký
hoạt động
của chi
nhánh
của tổ
chức
Trong thời hạn bảy
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở pháp cấp Giấy
đăng hoạt động cho
chi nhánh
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp, qua
hệ thống
bưu
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
L phí:
50.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
25.000
- Luật Luật số 65/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
20
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành
nghề luật
chính
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
T chc hành
ngh lut sư
b sung, thay
đổi thông tin
do thay đổi
địa gii hành
chính được
min l phí
đăng ký hoạt
động ca t
chc hành
ngh lut sư.
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Luật
sư;
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng B pháp
hướng dẫn một số điều biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy
chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí đăng doanh nghiệp;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
21
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
T chc hành
ngh lut sư
thc hin
đăng ký hoạt
động qua
mạng điện t
đưc min l
phí đăng ký
hoạt động
ca t chc
hành ngh
luật sư.
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
11
1.002181
Đăng ký
hoạt động
ca chi
nhánh,
công ty
luật nước
ngoài
Trong thời hạn mười
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ,
Sở pháp cấp Giấy
đăng hoạt động cho
chi nhánh, công ty luật
nước ngoài.
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp
hoặc
thông
qua hệ
thống
bưu
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
Phí:
2.000.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
1.000.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
- Luật Luật số 65/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012.
- Thông số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư.
22
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
chính
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
trực
tuyến
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn/
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
12
1.002198
Thay đổi
nội dung
Giấy
đăng ký
hoạt động
của chi
Trong thời hạn 03
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, S pháp
thực hiện việc đăng ký
thay đổi nội dung Giấy
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp
hoặc
qua dịch
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
Phí:
1.000.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
500.000
- Luật Luật số 65/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
23
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhánh,
công ty
luật nước
ngoài
đăng hoạt động
bằng cách cấp lại
Giấy đăng hoạt
động cho chi nhánh,
công ty luật nước
ngoài; trường hợp từ
chối phải thông báo
bằng văn bản nêu
rõ lý do.
vụ bưu
chính
đến
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
tỉnh,
thành
phố
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
quốc gia
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Luật
sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Thông số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng B pháp
hướng dẫn một số điều biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy
chi tiết một số điều biện pháp thi hành
24
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn/
Luật Luật sư;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
13
1.002218
Hợp nhất
công ty
luật
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng hoạt
động cho công ty luật
hợp nhất; trường hợp
từ chối phải thông báo
bằng văn bản nêu
lý do.
Hồ sơ
được
gửi qua
dịch vụ
bưu
chính
hoặc
trực tiếp
đến Sở
Tư pháp
nơi
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
không
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Luật
sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
25
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công ty
luật hợp
nhất
đăng ký
hoạt
động
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn/
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng B pháp
hướng dẫn một số điều biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy
chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
14
1.002234
Sáp nhập
công ty
luật
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
Hồ sơ
được
gửi qua
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
Không
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Luật
26
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng hoạt
động cho công ty luật
nhận sáp nhập; trường
hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
dịch vụ
bưu
chính
hoặc
trực tiếp
đến Sở
Tư pháp
nơi
công ty
luật sáp
nhập
đăng ký
hoạt
động
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
19/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều biện pháp thi hành Luật Luật sư,
Nghị định quy định quy chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
27
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn/
12/6/2025 của B pháp quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.
15
1.008709
Chuyển
đổi công
ty luật
trách
nhiệm
hữu hạn
và công
ty luật
hợp danh,
chuyển
đổi văn
phòng
luật sư
thành
Đối với chuyển đổi
công ty luật trách
nhiệm hữu hạn
công ty luật hợp danh:
Trong thời hạn 07
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng hoạt
động cho công ty luật
chuyển đổi; trường
hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
Hồ sơ
được
gửi qua
dịch vụ
bưu
chính
hoặc
trực tiếp
đến Sở
Tư pháp
nơi
công ty
luật
chuyển
đổi đăng
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
Không
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Luật
sư;
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày
29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định thuộc lĩnh
vực bổ trợ tư pháp;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng B pháp
28
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công ty
luật
Đối với chuyển đổi
văn phòng luật
thành công ty luật:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng hoạt
động cho công ty luật
chuyển đổi; trường
hợp từ chối phải thông
báo bằng văn bản
nêu rõ lý do.
ký hoạt
động
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn/
hướng dẫn một số điều biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy
chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
16
1.002398
Đăng ký
hoạt động
của công
ty luật
Việt Nam
chuyển
đổi từ
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp
thực hiện cấp Giấy
đăng hoạt động cho
Gửi hồ
sơ trực
tiếp
hoặc
thông
qua hệ
thống
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
L phí:
50.000 đồng
(áp dng
mc phí
25.000
đồng/h
k t ngày
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Luật
sư.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
29
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
công ty
luật nước
ngoài
công ty luật Việt Nam
chuyển đổi.
bưu
chính
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
trực
tuyến
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn/
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp.
- Thông số 47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản sử dụng phí cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lphí đăng doanh nghiệp.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
17
1.002384
Đăng ký
hoạt động
của chi
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ, Sở pháp cấp
Giấy đăng hoạt
Cách
thức
thực
hiện:
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
Phí: 600.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
300.000
- Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày
14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Luật
sư;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày
30
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
nhánh
của công
ty luật
nước
ngoài tại
Việt Nam
động cho chi nhánh
của công ty luật nước
ngoài tại Việt Nam;
trường hợp từ chối
phải thông báo bằng
văn bản nêu
do.
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp, qua
hệ thống
bưu
chính
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
Dịch vụ
công
quốc gia
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn/
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
19/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một
số điều biện pháp thi hành Luật Luật sư,
Nghị định quy định quy chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
- Thông số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ pháp sửa
đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ
tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ
pháp.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp quy
định về phân định thẩm quyền của chính
31
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
quyền địa phương 02 cấp phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
18
1.002368
Cấp lại
Giấy
đăng
hoạt động
của chi
nhánh,
công ty
luật nước
ngoài
Trong thời hạn mười
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Hồ sơ
được
gửi trực
tiếp, qua
hệ thống
bưu
chính
hoặc
trực
tuyến
trên
Cổng
dịch vụ
công
quốc gia
Toàn
trình
Sở Tư
pháp
Phí:
2.000.000
đồng/h
(áp dng
mc phí
1.000.000
đồng/h
k t ngày
01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Luật số 65/2006/QH11 ngày 29
tháng 6 năm 2006; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Luật số
20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm
2012;
- Thông số 05/2021/TT-BTP ngày
24/6/2021 của Bộ trưởng B pháp
hướng dẫn một số điều biện pháp thi
hành Luật Luật sư, Nghị định quy định quy
chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Luật sư;
- Thông số 220/2016/TT-BTC ngày
10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong lĩnh vực hoạt động luật sư;
32
STT
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
https://d
ichvuco
ng.gov.
vn/
- Thông số 03/2024/TT-BTP ngày
15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tư
pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông liên quan
đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ
trợ tư pháp.
- Thông 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm h
trợ cho doanh nghiệp, người dân.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 599/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 354/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 599/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×