• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 595/QĐ-CT Vĩnh Phúc 2024 TTHC lĩnh vực đường thuỷ nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/04/2024 15:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 595/QĐ-CT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 595/QĐ-CT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 595/QĐ-CT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 595/QĐ-CT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-CT
Vĩnh Phúc, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 8/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, cơ
chế một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 290/QĐ-BGTVT ngày 22/3/2024 của Bộ Giao thông
vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường
thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 10/5/2022 của UBND
tỉnh Vĩnh Phúc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số: 1106/TTr-
SGTVT ngày 03 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính
mới ban hành và phê duyệt 07 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải, trong đó 01 thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải, 06 thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (Chi tiết tại Phụ lục 01,
02, 03, 04 ban hành kèm theo).
Nội dung cụ thể của 07 thủ tục hành chính tại Quyết định số 290/QĐ-BGTVT
ngày 22/3/2024 của Bộ Giao thông vận tải về công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Căn cứ quyết định này, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh có trách nhiệm
chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, đơn vị xây dựng phần mềm xây dựng
quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đế áp dụng thống nhất; Sở Giao thông vận
tải có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tiếp nhận,
giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐCP ngày
23/4/2018 và Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận
tải; Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Cổng thông tin - GTĐT tỉnh;
- VNPT Vĩnh Phúc;
- Lưu: VT, KSTT 4,5.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn
Phụ lục 01
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CT ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
Th
ờ
i h
ạ
n
gi
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
thực hiện
Cách th
ứ
c th
ự
c
hiện
Phí,
l
ệ
phí
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
Chấp thuận
hoạt động
vui chơi, giải
trí dưới nước
tại vùng
nước trên
tuyến đường
thuỷ nội địa,
vùng nước
cảng biển
hoặc khu
vực hàng hải
- Th
ờ
i h
ạ
n S
ở
Giao thông v
ậ
n t
ả
i
gửi văn bản lấy ý kiến đến Chi cục
Đường thủy nội địa khu vực hoặc Cảng
vụ hàng hải khu vực: 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Thời hạn Chi cục Đường thủy nội
địa khu vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu
vực có văn bản trả lời: 02 (hai) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
lấy ý kiến của Sở Giao thông vận tải.
- Thời hạn Sở Giao thông vận tải ra
văn bản chấp thuận: 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả
lời của Chi cục Đường thủy nội địa khu
vực hoặc Cảng vụ hàng hải khu vực,
hoặc kể từ ngày hết thời gian quy định
xin ý ki
ế
n
Trung tâm
Phục vụ
Hành chính
công tỉnh
Nộp trực tiếp
hoặc gửi qua
hệ thống bưu
chính hoặc qua
hệ thống dịch
vụ công trực
tuyến
Không có
Nghị định số
19/2024/NĐ-CP
ngày 23/02/2024
của Chính phủ;
Quyết định số
290/QĐ-BGTVT
ngày 22/3/2024
của Bộ Giao
thông vận tải
Những nội
dung còn lại
của TTHC
được thực hiện
tại mục 1, Phần
II Quyết định
số 290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ GTVT
Phụ lục 02
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CT ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c hành
chính
Th
ờ
i h
ạ
n
gi
i quy
ế
t
Đ
ị
a đi
ể
m
thực hiện
Cách thức thực hiện
Phí,
l
ệ
phí
Căn c
ứ
pháp lý
Ghi chú
1
Công b
ố
m
ở
, cho
phép hoạt động tại
vùng nước khác
không thuộc vùng
nước trên tuyến
đường thủy nội địa,
vùng nước cảng
biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ
hiệu có màu sắc dễ
quan sát
05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến
Không có
Nghị định số
19/2024/NĐ-
CP ngày
23/02/2024
của Chính
phủ; Quyết
định số
290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ Giao
thông vận tải
Những nội
dung còn lại
của TTHC
được thực hiện
tại mục 2, Phần
II Quyết định
số 290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ GTVT
2
Đóng, không cho
phép hoạt động tại
vùng nước khác
không thuộc vùng
nước trên tuyến
đường thủy nội địa,
vùng nước cảng
biển hoặc khu vực
hàng hải, được đánh
dấu, xác định vị trí
bằng phao hoặc cờ
hi
ệ
u có màu s
ắ
c d
ễ
02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
đơn đề nghị
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến
Không có
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
19/2024/NĐ-
CP ngày
23/02/2024
của Chính
phủ; Quyết
định số
290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ Giao
thông v
ậ
n t
ả
i
Những nội
dung còn lại
của TTHC
được thực hiện
tại mục 3, Phần
II Quyết định
số 290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ GTVT
quan sát
3
Đăng ký phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước lần đầu
03 (ba) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
huyện
Nộp trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến
Không có
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
19/2024/NĐ-
CP ngày
23/02/2024
của Chính
phủ; Quyết
định số
290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ Giao
thông vận tải
Những nội
dung còn lại
của TTHC
được thực hiện
tại mục 4, Phần
II Quyết định
số 290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ GTVT
4
Đăng ký lại phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước
03 (ba) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Nộp trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến
Không có
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
19/2024/NĐ-
CP ngày
23/02/2024
của Chính
phủ; Quyết
định số
290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ Giao
thông v
ậ
n t
ả
i
Những nội dung
còn lại của
TTHC được
thực hiện tại
mục 5, Phần II
Quyết định số
290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ GTVT
5
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước
03 (ba) ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Nộp trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến
Không có
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
19/2024/NĐ-
CP ngày
23/02/2024
của Chính
phủ; Quyết
định số
290/QĐ-
BGTVT ngày
Những nội dung
còn lại của
TTHC được
thực hiện tại
mục
6
, Phần II
Quyết định số
290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
22/3/2024 c
ủ
a
Bộ Giao
thông v
ậ
n t
ả
i
Bộ GTVT
6
Xóa đăng ký phương
tiện hoạt động vui
chơi, giải trí dưới
nước
02 (hai) ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp
nhận và trả kết
quả cấp huyện
Nộp trực tiếp hoặc gửi
qua hệ thống bưu chính
hoặc qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến
Không có
Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
19/2024/NĐ-
CP ngày
23/02/2024
của Chính
phủ; Quyết
định số
290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ Giao
thông vận tải
Những nội dung
còn lại của
TTHC được
thực hiện tại
mục
7
, Phần II
Quyết định số
290/QĐ-
BGTVT ngày
22/3/2024 của
Bộ GTVT
Phụ lục 03
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CT ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Thủ tục: Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thuỷ nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả (Kết quả từng bước) Ghi chú
Bước 1
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ:
Khi tiếp nhận hồ sơ trực tiếp: Hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận); Trả hồ sơ (nếu
hồ sơ không hợp lệ)
- Chuy
ể
n phòng chuyên môn x
ử
lý
Cán bộ được phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
0,5 ngày
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả, gửi cá nhân,
tổ chức.
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng QLVT,
PT&NL
0,25 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ;
+ Dự thảo Văn bản gửi văn bản (kèm theo một bộ bản
sao hồ sơ quy định) đến Chi cục Đường thủy nội địa
khu vực nếu vùng hoạt động vui chơi giải trí dưới
nước nằm trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia (nếu
đủ điều kiện theo quy định)
+ Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).
Chuyên viên Phòng
QLVT, PT&NL
0,5 ngày
Kết quả:
- Đủ điều kiện gửi Văn bản xin
ý kiến Chi cục đường thuỷ nội
địa khu vực
- Không đủ điều kiện cấp: trả
lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
H
ồ
sơ
không
đầy đủ
(khi tiếp
nhận qua
Dịch vụ
công
ích/Trực
tuyến):
Có Văn
bản yêu
cầu bổ
sung
trong 0
1
ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận hồ
s
ơ
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng phòng QL
QLVT, PT&NL
0,25 ngày
Văn b
ả
n đã duy
ệ
t, trình lãnh
đạo Sở
Bước 5 Ký duyệt kết quả Lãnh đạo Sở 0,25 ngày
- N
ế
u k
ế
t qu
ả
đ
ạ
t yêu c
ầ
u thì
ký Văn bản xin ý kiến của Chi
cục đường thuỷ nội địa khu
vực
- Nếu không đủ điều kiện cấp:
trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không c
ấ
p
Bước 6 Lấy số, đóng dấu, phát hành Văn bản Văn thư 0,25 ngày
-
Văn b
ả
n xin ý ki
ế
n Chi c
ụ
c
đường thuỷ nội địa khu vực -
Hoặc văn bản thông báo khắc
phục, đánh giá lại bàn giao cán
bộ trực tại Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
Chi c
ụ
c đư
ờ
ng thu
ỷ
n
ộ
i đ
ị
a khu v
ự
c có Văn b
ả
n tr
ả
l
ờ
i trong vòng 02 ngày k
ể
t
ừ
ngày nh
ậ
n đư
ợ
c Văn b
ả
n đ
ề
ngh
ị
c
ủ
a S
ở
GTVT
Bước 7
T
ổ
ng h
ợ
p ý ki
ế
n c
ủ
a Chi c
ụ
c đư
ờ
ng thu
ỷ
n
ộ
i đ
ị
a; th
ự
c hi
ệ
n
tham mưu ban hành Văn bản:
+ Dự thảo Văn chấp thuận (nếu đủ điều kiện theo quy
định);
+ Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo ý kiến của Chi cục
đường thuỷ nội địa).
Chuyên viên Phòng QL
VT,PT&NL
01
Đủ điều kiện cấp Văn bản chấp
thuận
- Không đủ điều kiện cấp: trả lại
hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ lý do
yêu cầu bổ sung, hoặc không cấp
Bước 8 Duyệt hồ sơ, trình ký Văn bản
Trư
ở
ng phòng QL
QL
VT,PT&NL
0,25
Văn b
ả
n đã duy
ệ
t, trình Lãnh
đạo Sở
Bước 9 Ký duyệt Văn bản Lãnh đạo Sở 0,25
- N
ế
u k
ế
t qu
ả
đ
ạ
t yêu c
ầ
u thì
ký Văn bản chấp thuận
- N
ế
u k
hông đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n c
ấ
p:
tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ b
ằ
ng văn b
ả
n, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không c
ấ
p
Bước 10
Lấy số, đóng dấu, chuyển trả hồ sơ về Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Văn thư 0,25
Văn b
ả
n tho
ả
thu
ậ
n (ho
ặ
c văn
bản thông báo khắc phục, đánh
giá lại); bàn giao cán bộ trực
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
Bước 11 Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại
Trung tâm PVHCC
tỉnh
0,25
Thông báo cho công dân/tổ
chức đến nhận kết quả
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n 04 ngày
Phụ lục 04
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-CT ngày tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả (Kết quả từng bước) Ghi chú
Bước 1
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ:
Khi tiếp nhận hồ sơ trực tiếp: Hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận); Trả hồ sơ (nếu
hồ sơ không hợp lệ)
- Chuyển phòng chuyên môn xử lý
Cán bộ được phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,5 ngày
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả, gửi cá nhân,
tổ chức.
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
xử lý
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ;
+ In kết quả (Quyết định công bố) (nếu đủ điều kiện
theo quy định);
+ Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).
Chuyên viên Phòng
QL Đô thị/ Kinh tế hạ
tầng
2,5 ngày
Kết quả:
- Đủ điều kiện cấp Quyết định
công bố
- Không đủ điều kiện cấp: trả
lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
H
ồ
sơ
không
đầy đủ
(khi tiếp
nhận qua
Dịch vụ
công
ích/Trực
tuyến):
Có Văn
bản yêu
cầu bổ
sung
trong 0
2
ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận hồ
s
ơ
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình Lãnh đ
ạ
o
UBND huyện được phân công
Bước 5 Ký duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND cấp
huyện được phân công
0,5 ngày
- N
ế
u k
ế
t qu
ả
đ
ạ
t yêu c
ầ
u thì
ký Quyết định công bố
- Nếu không đủ điều kiện cấp:
trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
Bước 6
Lấy số, đóng dấu, chuyển trả hồ sơ về Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư 0,5 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh công b
ố
(ho
ặ
c văn
bản thông báo khắc phục, đánh
giá lại); bàn giao cán bộ trực
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
Bước 7 Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
k
ế
t qu
ả
c
ấ
p huy
ệ
n
0,5 ngày
Thông báo cho công dân/tổ
chức đến nhận kết quả
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n 05 ngày
2. Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả (Kết quả từng bước) Ghi chú
Bước 1
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ:
Khi tiếp nhận hồ sơ trực tiếp: Hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận); Trả hồ sơ (nếu
hồ sơ không hợp lệ)
- Chuyển phòng chuyên môn xử lý
Cán bộ được phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,25 ngày
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả, gửi cá nhân,
tổ chức.
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
xử lý
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ;
+ In kết quả (Quyết định công bố) (nếu đủ điều kiện
theo quy định);
+ Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).
Chuyên viên Phòng
QL Đô thị/ Kinh tế hạ
tầng
0,5 ngày
K
ế
t qu
ả
:
- Đủ điều kiện cấp Quyết định
công bố
- Không đủ điều kiện cấp: trả
lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình Lãnh đ
ạ
o
UBND huyện được phân công
Bước 5 Ký duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND
huyện được phân công
0,25 ngày
- N
ế
u k
ế
t qu
ả
đ
ạ
t yêu c
ầ
u thì
ký Quyết định công bố
- Nếu không đủ điều kiện cấp:
trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không c
ấ
p
Bước 6
Lấy số, đóng dấu, chuyển trả hồ sơ về Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư 0,25 ngày
Quy
ế
t đ
ị
nh công b
ố
(ho
ặ
c văn
bản thông báo khắc phục, đánh
giá lại); bàn giao cán bộ trực
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
Bước 7 Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,25 ngày
Thông báo cho công dân/tổ
chức đến nhận kết quả
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n 02 ngày
3. Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả (Kết quả từng bước) Ghi chú
Bước 1
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ:
Khi tiếp nhận hồ sơ trực tiếp: Hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận); Trả hồ sơ (nếu
hồ sơ không hợp lệ)
- Chuyển phòng chuyên môn xử lý
Cán bộ được phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,5 ngày
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả, gửi cá nhân,
tổ chức.
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
xử lý
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ;
+ In kết quả (Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện)
(nếu đủ điều kiện theo quy định);
+ Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).
Chuyên viên Phòng
QL Đô thị/ Kinh tế hạ
tầng
1,5 ngày
Kết quả:
- Đủ điều kiện cấp Giấy chứng
nhận
- Không đủ điều kiện cấp: trả
lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
H
ồ
sơ
không
đầy đủ
(khi tiếp
nhận qua
Dịch vụ
công
ích/Trực
tuyến):
Có Văn
bản yêu
cầu bổ
sung
trong 01
ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận hồ
s
ơ
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
th
ị
/ Kinh t
ế
h
ạ
t
ầ
ng
0,25 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình Lãnh đ
ạ
o
UBND huy
ệ
n đư
ợ
c phân công
Bước 5 Ký duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND
huyện được phân công
0,25 ngày
- N
ế
u k
ế
t qu
ả
đ
ạ
t yêu c
ầ
u thì
ký Giấy chứng nhận
- Nếu không đủ điều kiện cấp:
trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
Bước 6
Lấy số, đóng dấu, chuyển trả hồ sơ về Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư 0,25 ngày
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n (ho
ặ
c văn
bản thông báo khắc phục, đánh
giá lại); bàn giao cán bộ trực
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
qu
ả
Bước 7 Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,5 ngày
Thông báo cho công dân/tổ
chức đến nhận kết quả
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n 03 ngày
4. Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
4.1. Trường hợp thay đổi tên phương tiện, thay đổi thông số kỹ thuật, thay đổi chủ sở hữu phương tiện
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả (Kết quả từng bước) Ghi chú
Bước 1
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ:
Khi tiếp nhận hồ sơ trực tiếp: Hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận); Trả hồ sơ (nếu
hồ sơ không hợp lệ)
- Chuyển phòng chuyên môn xử lý
Cán bộ được phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,5 ngày
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả, gửi cá nhân,
tổ chức.
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
xử lý
Bư
ớ
c 3 - Th
ẩ
m đ
ị
nh h
ồ
sơ;
Chuyên viên Phòng
1,5 ngày K
ế
t qu
ả
:
H
ồ
sơ
+ In k
ế
t qu
ả
(
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n đăng ký phương ti
ệ
n
)
(nếu đủ điều kiện theo quy định);
+ Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).
QL Đô th
ị
/ Kinh t
ế
h
ạ
tầng
-
Đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n c
ấ
p
Gi
ấ
y ch
ứ
ng
nhận
- Không đủ điều kiện cấp: trả
lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
không
đầy đủ
(khi tiếp
nhận qua
Dịch vụ
công
ích/Trực
tuyến):
Có Văn
bản yêu
cầu bổ
sung
trong 01
ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận hồ
sơ
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình Lãnh đ
ạ
o
UBND huyện được phân công
Bước 5 Ký duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND
huyện được phân công
0,25 ngày
- N
ế
u k
ế
t qu
ả
đ
ạ
t yêu c
ầ
u thì
ký Giấy chứng nhận
- Nếu không đủ điều kiện cấp:
trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
Bước 6
Lấy số, đóng dấu, chuyển trả hồ sơ về Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư 0,25 ngày
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n (ho
ặ
c văn
bản thông báo khắc phục, đánh
giá lại); bàn giao cán bộ trực
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
Bước 7 Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại Bộ
ph
ậ
n ti
ế
p nh
ậ
n và tr
ả
0,5 ngày
Thông báo cho công dân/tổ
chức đến nhận kết quả
k
ế
t qu
ả
c
ấ
p huy
ệ
n
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n 03 ngày
4.2. Trường hợp cần chuyển đăng ký phương tiện sang cơ quan đăng ký phương tiện của địa phương khác
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả (Kết quả từng bước) Ghi chú
Bước 1
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ:
Khi tiếp nhận hồ sơ trực tiếp: Hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận); Trả hồ sơ (nếu
hồ sơ không hợp lệ)
- Chuyển phòng chuyên môn xử lý
Cán bộ được phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,5 ngày
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả, gửi cá nhân,
tổ chức.
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
th
ị
/ Kinh t
ế
h
ạ
t
ầ
ng
0,25 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
x
ử
lý
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ;
+ In kết quả (Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện)
(nếu đủ điều kiện theo quy định);
+ Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).
Chuyên viên Phòng
QL Đô thị/ Kinh tế hạ
tầng
1,5 ngày
K
ế
t qu
ả
:
- Đủ điều kiện cấp Giấy chứng
nhận
- Không đủ điều kiện cấp: trả
lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình Lãnh
đ
ạ
o
UBND huyện được phân công
Bước 5 Ký duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND
huyện được phân công
0,25 ngày
- N
ế
u k
ế
t qu
ả
đ
ạ
t yêu c
ầ
u thì
ký Giấy chứng nhận
- Nếu không đủ điều kiện cấp:
trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
Bư
ớ
c 6
L
ấ
y s
ố
, đóng d
ấ
u, chuy
ể
n tr
ả
h
ồ
sơ v
ề
B
ộ
ph
ậ
n ti
ế
p
Văn thư
0,25 ngày
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n (ho
ặ
c văn
nh
ậ
n và tr
ả
k
ế
t qu
ả
c
ấ
p huy
ệ
n
b
ả
n
thông báo kh
ắ
c ph
ụ
c, đánh
giá lại); bàn giao cán bộ trực
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
Bước 7 Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,5 ngày
Thông báo cho công dân/tổ
chức đến nhận kết quả
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n 03 ngày
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
vi
ệ
c)
Kết quả (Kết quả từng bước) Ghi chú
Bước 1
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ:
Khi tiếp nhận hồ sơ trực tiếp: Hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận); Trả hồ sơ (nếu
hồ sơ không hợp lệ)
- Chuyển phòng chuyên môn xử lý
Cán bộ được phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,5 ngày
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả, gửi cá nhân,
tổ chức.
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
xử lý
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ;
+ In kết quả (Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện)
(nếu đủ điều kiện theo quy định);
+ Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).
Chuyên viên Phòng
QL Đô thị/ Kinh tế hạ
tầng
1,5 ngày
Kết quả:
- Đủ điều kiện cấp Giấy chứng
nhận
- Không đủ điều kiện cấp: trả
lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
H
ồ
sơ
không
đầy đủ
(khi tiếp
nhận qua
Dịch vụ
công
ích/Trực
tuyến):
Có Văn
b
ả
n yêu
cầu bổ
sung
trong 01
ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận hồ
s
ơ
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình Lãnh đ
ạ
o
UBND huyện được phân công
Bước 5 Ký duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND
huyện được phân công
0,25 ngày
- N
ế
u k
ế
t qu
ả
đ
ạ
t yêu c
ầ
u thì
ký Giấy chứng nhận
- Nếu không đủ điều kiện cấp:
trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
Bước 6
Lấy số, đóng dấu, chuyển trả hồ sơ về Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư 0,25 ngày
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n (ho
ặ
c văn
bản thông báo khắc phục, đánh
giá lại); bàn giao cán bộ trực
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
Bước 7 Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,5 ngày
Thông báo cho công dân/tổ
chức đến nhận kết quả
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n 03 ngày
6. Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
Trình tự
thực hiện
Nội dung công việc
Người/cơ quan thực
hiện
Th
ờ
i gian
thực hiện
(ngày làm
Kết quả (Kết quả từng bước) Ghi chú
vi
ệ
c)
Bước 1
- Ti
ế
p nh
ậ
n h
ồ
sơ:
Khi tiếp nhận hồ sơ trực tiếp: Hướng dẫn bổ sung hồ
sơ (nếu chưa đủ điều kiện tiếp nhận); Trả hồ sơ (nếu
hồ sơ không hợp lệ)
- Chuyển phòng chuyên môn xử lý
Cán bộ được phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,25 ngày
In giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
ngày trả kết quả, gửi cá nhân,
tổ chức.
Bước 2 Phân công xử lý hồ sơ
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
Đã chuy
ể
n, phân công cán b
ộ
xử lý
Bước 3
- Thẩm định hồ sơ;
+ In kết quả (Giấy chứng nhận xoá đăng ký phương
tiện) (nếu đủ điều kiện theo quy định);
+ Trả hồ sơ (không đủ điều kiện theo quy định).
Chuyên viên Phòng
QL Đô thị/ Kinh tế hạ
tầng
0,5 ngày
Kết quả:
- Đủ điều kiện cấp Giấy chứng
nhận
- Không đủ điều kiện cấp: trả
lại hồ sơ bằng văn bản, nêu rõ
lý do yêu cầu bổ sung, hoặc
không cấp
H
ồ
sơ
không
đầy đủ
(khi tiếp
nhận qua
Dịch vụ
công
ích/Trực
tuyến):
Có Văn
bản yêu
cầu bổ
sung
trong 01
ngày làm
việc kể
từ ngày
nhận hồ
s
ơ
Bước 4 Duyệt hồ sơ, trình ký
Trư
ở
ng phòng
QL Đô
thị/ Kinh tế hạ tầng
0,25 ngày
H
ồ
sơ đã duy
ệ
t, trình Lãnh đ
ạ
o
UBND huyện được phân công
Bước 5 Ký duyệt kết quả
Lãnh đạo UBND
huyện được phân công
0,25 ngày
- N
ế
u k
ế
t qu
ả
đ
ạ
t yêu c
ầ
u thì
ký Giấy chứng nhận
- Nếu không đủ điều kiện cấp:
trả lại hồ sơ bằng văn bản, nêu
rõ lý do yêu c
ầ
u b
ổ
sung, ho
ặ
c
không c
ấ
p
Bước 6
Lấy số, đóng dấu, chuyển trả hồ sơ về Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả cấp huyện
Văn thư 0,25 ngày
Gi
ấ
y ch
ứ
ng nh
ậ
n (ho
ặ
c văn
bản thông báo khắc phục, đánh
giá lại); bàn giao cán bộ trực
tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả
Bước 7 Nhận, trả kết quả cho công dân/tổ chức
Cán b
ộ
đư
ợ
c phân
công tiếp nhận tại Bộ
phận tiếp nhận và trả
kết quả cấp huyện
0,25 ngày
Thông báo cho công dân/tổ
chức đến nhận kết quả
T
ổ
ng th
ờ
i gian th
ự
c hi
ệ
n 02 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 595/QĐ-CT của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông Vận tải

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 595/QĐ-CT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×