• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5738/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Tư pháp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/09/2026 15:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5738/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5738/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5738/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5738/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b trong h thng
hành chính nhà nước thuc phm vi chức năng quản lý ca S Tư pháp
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Theo đề ngh của Giám đốc S Tư pháp ti T trình s 10453/TTr-STP
ngày 14 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 12 th tc hành chính ni b trong
h thng hành chính nhà nước thuc phm vi chức năng quản lý ca S Tư pháp.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày .
Bãi b ni dung công b th tc hành chính ni b ti Quyết định s
5847/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023; Quyết định s 5918/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 12 m 2024; Quyết định s 189/-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 và Quyết định s 322/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 ca
Ch tch y ban nhân dân Thành ph.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành ph, Giám đốc S Tư pháp,
Th trưởng các s, ban, ngành, Ch tch y ban nhân dân cp xã và các t chc,
cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính ph, B Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyn Mạnh Cưng;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Nguyn Mạnh Cường
5738
04
9
TH TC HÀNH CHÍNH NI B
TRONG H THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s 5738/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026
ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
Tên th tc hành chính
Lĩnh vc
Tiếp nhn, thm định d tho ngh quyết ca Hội đồng nhân dân
Thành ph
pháp
Tiếp nhn, thm định d tho quyết định ca y ban nhân n
Thành ph
pháp
Tiếp nhn, thm định d tho quyết định ca Ch tch y ban
nhân dân Thành ph
pháp
y dng, ban hành Quyết định v danh mc quyết định ca y
ban nhân dân Thành ph quy đnh chi tiết quy định các ni dung
khác được giao ti lut, ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh
quyết ca Ủy ban thường v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch
tch nưc
pháp
Lp Danh sách Cng c viên kim tra, rà soát, h thống hóa văn
bản trên địa bàn Thành ph
pháp
Đánh giá, công nhận phường, xã, đặc khu đạt chun tiếp cn
pháp lut
Chun tiếp
cn pháp
lut
Công nhn báo cáo viên pháp lut Thành ph
Ph biến
giáo dc
pháp lut
Min nhim báo cáo viên pháp lut Thành ph
Ph biến
giáo dc
pháp lut
Thành lp Hội đồng quản trong đơn v s nghip thuc S
pháp
T chc
Xếp hạng các đơn v s nghip công lp thuc S Tư pháp
T chc
Gii th Phòng công chng
T chc
Chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng
T chc
2
PHN II. NI DUNG CA TH TC HÀNH CHÍNH NI B
1. Tiếp nhn, thm định d tho ngh quyết ca Hội đng nhân dân
Thành ph
a) Trình t thc hin:
- S, ngành Thành ph hoc các quan, đơn vị, t chức được y ban nhân
dân Thành ph phân công theo lĩnh vực ph trách (sau đây gọi tt là cơ quan ch
trì son tho) chun b h sơ dự tho ngh quyết.
- S Tư pháp tiếp nhn kim tra h sơ d tho ngh quyết. Trưng hp h
không đúng theo quy định ti khon 2 Điu 13 Quyết định s 21/2025/-UBND
th chm nht là 03 ny k t ny tiếp nhn h sơ, Sở pp đề ngh quan
ch tr son tho b sung, hn thin h sơ.
- S pháp tiếp nhn h sơ, thực hin thẩm định d tho ngh quyết
gi Báo cáo thẩm định đến quan chủ trì son tho trong thi hn 12 ngày k t
ngày nhận đủ h sơ gửi thẩm định.
* Lưu ý:
- Trường hp phi thẩm định gp theo yêu cu ca y ban nhân dân Thành
ph, Ch tch y ban nhân dân Thành ph, S pháp thẩm định ni dung quy
định ti các đim a, đim c, đim d đim e khoản 6 Điều 45 Ngh định s
78/2025/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung bi Ngh định s 187/2025/NĐ-CP)
Quyết định s 21/2025/QĐ-UBND.
- Trưng hp thành lp hội đồng thm đnh hoc t chc cuc hp thm đnh
th thành viên hi đng thm định hoc ngưi tham gia cuc hp thm đnh có trách
nhiệm theo quy định ti khoản 4 Điu 45 Ngh đnh s 78/2025/-CP (đưc sa
đổi, b sung bi Ngh đnh s 187/2025/NĐ-CP) Quyết định s 21/2025/QĐ-
UBND.
b) Cách thc thc hin:
Np h trực tiếp qua đường Văn thư trực tuyến qua H thng Qun
lý văn bản và điều hành ca y ban nhân dân Thành ph.
c) Thành phn, s ng h :
H sơ dự tho ngh quyết gi S Tư pháp thẩm định (1 b)
- D tho T trnh;
- D tho ngh quyết;
- Báo o tng kết vic thi hành pháp lut hoc đánh g thực trng quan h
hi liên quan đến d tho văn bản đi với trưng hp ban nh văn bn quy đnh
ti các đim b, c d khon 1 Điều 21 ca Lut năm 2025 (đưc sa đi, b sung
3
bi khon 3 Điu 1 ca Lut sa đổi, b sung năm 2025) m ph lc soát c ch
trương, đưng li ca Đảng, n bản quy phm pháp lut ln quan;
- Bn so sánh, thuyết minh ni dung d tho;
- Bản đánh giá thủ tc hành chính, vic phân cp, thc hin nhim v, quyn
hạn được phân cp, vic ng dụng, thúc đẩy phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to và chuyển đổi s (nếu có);
- Báo cáo đánh giá c động ca chính ch trong d thảo trong trưng hp
son tho ngh quyết quy định ti đim d khon 1 Điu 21 ca Lut năm 2025 (đưc
sa đi, b sung bi khon 3 Điều 1 Lut sa đi, b sung năm 2025);
- Bn tng hp ý kiến, tiếp thu, gii trnh ý kiến góp ý .
* Lưu ý: Cơ quan chủ tr son tho gửi n bản đ ngh thẩm định kèm h
thẩm định, trong đó, các báo cáo được và đóng du, d thảo văn bản được
đóng dấu giáp lai, c tài liệu khác được đóng du treo của quan chủ tr son
tho. H sơ được gi bng bản điện t và 01 bn giy.
d) Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn h gi thẩm đnh.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b:
Các S, ngành Thành ph, quan quân s cp Thành ph, Công an Thành
phố, cơ quan thuộc y ban nhân dân Thành ph.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
- Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S Tư pháp
- quan phối hp thc hin th tc hành chính: Các Sở, ngành, Văn phòng
y ban nhân dân Thành ph; y ban nhân dân xã, phường, đặc khu; các quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan đến vic thẩm định văn bản.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b:
Báo cáo thẩm định ca S Tư pháp
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Ngh quyết ca Hội đng nhân dân các cấp (quy đnh trc tiếp) (Mu s
17 Ph lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân các cp (ban hành Quy định/Quy chế)
và Quy định/Quy chế ban hành kèm theo Ngh quyết ca Hội đồng nhân dân các
cp (Mu s 18 Ph lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
4
- Văn bản quy phm pháp lut sửa đổi, b sung mt s điu ca một văn
bản (văn bản quy phm pháp lut ca Chính ph, Th ng Chính ph, B
trưởng, Th trưởng cơ quan ngang b, Hội đng nhân dân, y ban nhân dân các
cp, Ch tch y ban nhân dân cp tnh) (Mu s 23 Ph lc III Ngh định
s 187/2025/NĐ-CP);
- Văn bản quy phm pháp lut sa đổi, b sung mt s điu ca nhiu n
bản (văn bản quy phm pháp lut ca Chính ph, Th ng Chính ph, B trưởng,
Th trưởng cơ quan ngang bộ, Hi đồng nn dân, y ban nn dân các cp, Ch
tch y ban nhân n cp tnh) (Mu s 24 Ph lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-
CP);
- Văn bản quy phm pháp lut bãi b văn bản/các văn bản (văn bản quy
phm pháp lut ca Chính ph, Th ng Chính ph, B trưởng, Th trưởng cơ
quan ngang b, Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân các cp, Ch tch y ban
nhân dân cp tnh) (Mu s 25 Ph lc III Ngh định s 187/2025/-CP);
- Ph lc ban hành kèm theo văn bản quy phm pháp lut (Mu s 26 Ph
lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- T trình d án, d thảo văn bản quy phm pháp lut (Mu s 02 Ph lc
IV Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Báo cáo tng kết vic thi nh pháp lut (Mu s 08 Ph lc IV Ngh định
s 187/2025/NĐ-CP);
- Báo cáo đánh giá thực trng quan h xã hi (Mu s 09 Ph lc IV Ngh
định s 187/2025/NĐ-CP);
- Bn so sánh, thuyết minh d thảo văn bản quy phm pháp lut sửa đi, b
sung, thay thế, ban hành mi với văn bản quy phm pháp lut hin hành (Mu s
12 Ph lc IV Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Bản đánh giá th tc hành chính, vic phân quyn, phân cp, vic ng
dng, thúc đẩy phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to và chuyn đổi
s, bo đm bnh đng gii, vic thc hin chính sách dân tc trong d án, d tho
(Mu s 06 Ph lc IV Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Báo cáo đánh giá tác động ca chính sách (Mu s 03 Ph lc IV Ngh
định s 187/2025/NĐ-CP);
- Bn tng hp ý kiến, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, tham vn chính
sách/Bn tng hp ý kiến, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, phn bin hội đối
vi d án, d thảo văn bản quy phm pháp lut (Mu s 10 Ph lc IV Ngh đnh
s 187/2025/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b:
5
quan ch trì son tho phi thc hiện đầy đủ các bước chun b h
theo đúng quy định; S pháp Văn phòng y ban nhân dân Thành ph
thc hiện theo đúng quy định v thẩm định d thảo văn bản.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut s 64/2025/QH15;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Ban hành văn bản quy phm
pháp lut s 87/2025/QH15;
- Ngh định s 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu và biện pháp để t chức, hướng dn thi hành Lut
Ban hành văn bản quy phm pháp lut;
- Ngh định s 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 78/2025/NĐ-CP ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp để t chức, ng dn, thi hành Lut Ban nh
n bn quy phm pháp lut Ngh định s 79/2025/NĐ-CP ca Chính ph v
kim tra, soát, h thng hóa x lý văn bản quy phm pp lut;
- Quyết định s 21/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của y
ban nhân dân Thành ph H Chí Minh ban hành Quy đnh v quy trình xây dng
văn bản quy phm pháp luật trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
6
2. Tiếp nhn, thm định d tho quyết định ca y ban nhân dân
Thành ph
a) Trình t thc hin
- Các S, ngành Thành phố, quan quân sự cp Thành ph, Công an
Thành ph, quan thuộc y ban nhân dân Thành ph đưc Ch tch y ban
nhân dân Thành ph phân công theo lĩnh vực (sau đây gọi tt là quan chủ tr
son tho) chun b h sơ dự tho quyết định và gửi đến S pháp thẩm định.
- S pháp tiếp nhn kim tra h dự tho quyết định. Trường hp h
không đúng theo quy đnh ti khoản 2 Điều 18 Quyết định s 21/2025/QĐ-
UBND th chm nht là 03 ngày k t ngày tiếp nhn h sơ, S pháp đề ngh
quan chủ tr son tho b sung, hoàn thin h sơ.
- S pháp tiếp nhn h sơ, thực hin thẩm định d tho quyết đnh
gi Báo cáo thẩm định đến quan chủ trì son tho trong thi hn 12 ngày k t
ngày nhận đủ h sơ gửi thẩm định.
* Lưu ý:
- Trưng hp phi thm định gp theo yêu cu ca y ban nhân n, Ch tch
y ban nhân dân Thành ph, S Tư pháp thm định ni dung quy đnh ti các đim
a, c, d e khon 6 Điu 45 Ngh định s 78/2025/-CP (đưc sửa đổi, b sung
bi Ngh định s 187/2025/-CP) Quyết đnh s 21/2025/QĐ-UBND.
- Trưng hp thành lp hội đng thẩm đnh hoc t chc cuc hp thm đnh
th thành vn hội đng thm đnh hoc người tham gia cuc hp thẩm định có trách
nhim theo quy định ti khon 4 Điều 45 Ngh định s 78/2025/NĐ-CP (đưc sa
đổi, b sung bi Ngh định s 187/2025/NĐ-CP) Quyết định s 21/2025/QĐ-
UBND.
b) Cách thc thc hin:
Np h trực tiếp qua đường Văn thư trực tuyến qua H thng Qun
lý văn bản và điều hành ca y ban nhân dân Thành ph.
c) Thành phn, s lượng h :
H sơ dự tho quyết định gi S Tư pháp thẩm định (1 b)
- D tho T trnh;
- D tho quyết định;
- Báo cáo tng kết vic thi hành pháp lut hoặc đánh giá thực trng quan h
hội liên quan đến d thảo văn bản đối với tng hợp ban hành văn bn quy
định ti các đim b, c d khoản 1 Điều 21 ca Luật năm 2025 (được sửa đổi, b
7
sung bi khoản 3 Điều 1 ca Lut sửa đổi, b sung năm 2025) kèm phụ lc soát
các ch trương, đường li của Đảng, văn bản quy phm pháp lut có liên quan;
- Bn so sánh, thuyết minh ni dung d tho;
- Bản đánh giá thủ tc hành chính, vic phân cp, thc hin nhim v, quyn
hạn được phân cp, vic ng dụng, thúc đẩy phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to và chuyển đổi s (nếu có);
- Bn tng hp ý kiến tiếp thu, gii trnh ý kiến góp ý.
* Lưu ý: Cơ quan chủ tr son tho gửi n bản đ ngh thẩm định kèm h
thẩm định, trong đó các báo cáo được ký và đóng du, d thảo văn bản được
đóng dấu giáp lai, c tài liệu khác được đóng du treo của quan chủ tr son
tho. H sơ được gi bng bản điện t và 01 bn giy.
d) Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn h sơ gửi thẩm đnh.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b:
Các S, ngành Thành ph, quan quân s cp Thành ph, Công an Thành
phố, cơ quan thuộc y ban nhân dân Thành ph.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Tư pháp
- quan phối hp thc hin th tc hành chính: Các Sở, ngành, Văn phòng
y ban nhân dân Thành ph; y ban nhân dân xã, phường, đặc khu; các quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan đến vic thẩm định n bản.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b:
Báo cáo thẩm định ca S Tư pháp
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Quyết định ca y ban nhân dân các cấp (quy định trc tiếp) (Mu s 19
Ph lc III Ngh đnh s 187/2025/NĐ-CP);
- Quyết định ca y ban nhân dân các cp (ban hành Quy định/Quy chế)
Quy định/Quy chế ban hành kèm theo Quyết định ca y ban nhân dân các
cp (Mu s 20 Ph lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Văn bản quy phm pháp lut sửa đổi, b sung mt s điu ca một văn
bản (văn bản quy phm pháp lut ca Chính ph, Th ng Chính ph, B
trưởng, Th trưởng cơ quan ngang b, Hội đng nhân dân, y ban nhân dân các
8
cp, Ch tch y ban nhân dân cp tnh) (Mu s 23 Ph lc III Ngh đnh
s 187/2025/NĐ-CP);
- Văn bản quy phm pháp lut sửa đổi, b sung mt s điu ca nhiu n
bản (văn bản quy phm pháp lut ca Chính ph, Th ng Chính ph, B trưng,
Th trưởng cơ quan ngang bộ, Hội đng nhân dân, y ban nhân dân các cp, Ch
tch y ban nhân n cp tnh) (Mu s 24 Ph lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-
CP);
- Văn bản quy phm pháp lut bãi b văn bản/các văn bản (văn bản quy
phm pháp lut ca Chính ph, Th ng Chính ph, B trưởng, Th trưởng cơ
quan ngang b, Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân các cp, Ch tch y ban
nhân dân cp tnh) (Mu s 25 Ph lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Ph lc ban hành kèm theo văn bản quy phm pháp lut (Mu s 26 Ph
lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- T trình d án, d thảo văn bản quy phm pháp lut (Mu s 02 Ph lc
IV Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Báo cáo tng kết vic thi hành pháp lut (Mu s 08 Ph lc IV Ngh định
s 187/2025/NĐ-CP);
- Báo cáo đánh giá thực trng quan h xã hi (Mu s 09 Ph lc IV Ngh
định s 187/2025/NĐ-CP);
- Bn so sánh, thuyết minh d thảo văn bn quy phm pháp lut sửa đổi, b
sung, thay thế, ban hành mi với văn bản quy phm pháp lut hin hành (Mu s
12 Ph lc IV Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Bản đánh giá thủ tc hành chính, vic phân quyn, phân cp, vic ng
dụng, thúc đy phát trin khoa hc, ng nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi
s, bo đm bnh đng gii, vic thc hin chính sách dân tc trong d án, d tho
(Mu s 06 Ph lc IV Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Bn tng hp ý kiến, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, tham vn chính
sách/Bn tng hp ý kiến, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, phn bin hội đối
vi d án, d thảo văn bản quy phm pháp lut (Mu s 10 Ph lc IV Ngh đnh
s 187/2025/NĐ-CP).
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b:
quan chủ trì son tho phi thc hiện đầy đủ các bước chun b h
theo đúng quy định; S pháp Văn phòng y ban nhân dân Thành ph
thc hiện theo đúng quy định v thẩm định d thảo văn bn.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut s 64/2025/QH15;
9
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Ban hành văn bản quy phm
pháp lut s 87/2025/QH15;
- Ngh định s 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu bin pháp đ t chức, hướng dn thi hành Lut
Ban hành văn bản quy phm pháp lut;
- Ngh định s 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tng 7 năm 2025 của Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 78/2025/NĐ-CP ca Cnh ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp để t chức, ng dn, thi hành Lut Ban nh
n bn quy phm pháp lut Ngh định s 79/2025/NĐ-CP ca Chính ph v
kim tra, soát, h thng hóa x lý văn bản quy phm pp lut;
- Quyết định s 21/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của y
ban nhân dân Thành ph H Chí Minh ban hành Quy đnh v quy trình xây dng
văn bản quy phm pháp luật trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
10
3. Tiếp nhn, thm định d tho quyết định ca Ch tch y ban nhân
dân Thành ph
a) Trình t thc hin
- Các S, ngành Thành phố, quan quân sự cp Thành ph, Công an
Thành ph, quan thuộc y ban nhân dân Thành ph đưc Ch tch y ban
nhân dân Thành ph phân công theo lĩnh vực (sau đây gọi tt là quan chủ tr
son tho) chun b h sơ dự tho quyết định và gửi đến S Tư pháp thẩm định.
- S pháp tiếp nhn kim tra h dự tho quyết định. Trường hp h
không đúng theo quy đnh ti khoản 1 Điều 22 Quyết định s 21/2025/QĐ-
UBND th chm nht là 03 ngày k t ngày tiếp nhn h sơ, S pháp đề ngh
quan chủ tr son tho b sung, hoàn thin h sơ.
- S pháp tiếp nhn h sơ, thực hin thẩm định d tho quyết đnh
gi Báo cáo thẩm định đến quan chủ trì son tho trong thi hn 12 ngày k t
ngày nhận đủ h sơ gửi thẩm định.
* Lưu ý:
- Trường hp phi thẩm định gp theo yêu cu ca Ch tch y ban nhân
dân Thành ph, S Tư pháp thẩm định nội dung quy định ti các đim a, c, d e
khoản 6 Điều 51b ca Ngh định s 78/2025/NĐ-CP (đưc b sung bi Ngh đnh
s 187/2025/NĐ-CP).
- Trưng hp thành lp hi đồng thẩm định hoc t chc cuc hp thẩm định
th thành viên hi đồng thẩm định hoặc ngưi tham gia cuc hp thẩm định trách
nhiệm theo quy định ti khoản 4 Điu 51b ca Ngh định s 78/2025/-CP (đưc
b sung bi Ngh định s 187/2025/NĐ-CP).
b) Cách thc thc hin:
Np h trực tiếp qua đường Văn thư trực tuyến qua H thng Qun
lý văn bản và điều hành ca y ban nhân dân Thành ph.
c) Thành phn, s lượng h :
H sơ dự tho quyết định gi S Tư pháp thẩm định (1 b)
- D tho T trnh;
- D tho quyết định;
- Bản đánh giá thủ tc hành chính, vic phân cp, thc hin nhim v, quyn
hạn được phân cp, vic ng dụng, thúc đẩy phát trin khoa hc, công nghệ, đổi
mi sáng to và chuyển đổi s (nếu có);
- Bn tng hp ý kiến tiếp thu, gii trnh ý kiến góp ý.
11
* Lưu ý: Cơ quan chủ tr son tho gửi n bản đ ngh thẩm định kèm h
thẩm định, trong đó các báo cáo được ký và đóng du, d thảo văn bản được
đóng dấu giáp lai, c tài liệu khác được đóng du treo của quan chủ tr son
tho. H sơ được gi bng bản điện t và 01 bn giy.
d) Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 15 ngày k t ngày nhn h sơ gửi thẩm định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b:
Các S, ngành Thành ph, quan quân s cp Thành ph, Công an Thành
phố, cơ quan thuộc y ban nhân dân Thành ph.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Tư pháp
- quan phối hp thc hin th tc hành chính: Các Sở, ngành, Văn phòng
y ban nhân dân Thành ph; y ban nhân dân xã, pờng, đặc khu; các quan,
đơn vị, cá nhân có liên quan đến vic thẩm định văn bản.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b:
Báo cáo thẩm định ca S Tư pháp.
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Quyết định ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh (quy định trc tiếp)
(Mu s 21 Ph lc III Ngh đnh s 187/2025/NĐ-CP);
- Quyết định ca Ch tch y ban nhân dân cp tnh (ban nh Quy định/Quy
chế) Quy định/Quy chế ban hành kèm theo Quyết định ca Ch tch y ban
nhân dân cp tnh (Mu s 22 Ph lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Văn bản quy phm pháp lut sửa đổi, b sung mt s điu ca một văn
bản (văn bản quy phm pháp lut ca Chính ph, Th ng Chính ph, B
trưởng, Th trưởng cơ quan ngang b, Hội đng nhân dân, y ban nhân dân các
cp, Ch tch y ban nhân dân cp tnh) (Mu s 23 Ph lc III Ngh đnh
s 187/2025/NĐ-CP);
- Văn bản quy phm pháp lut sửa đổi, b sung mt s điu ca nhiu n
bản (văn bản quy phm pháp lut ca Chính ph, Th ng Chính ph, B trưng,
Th trưởng cơ quan ngang bộ, Hi đồng nhân dân, y ban nn dân các cp, Ch
tch y ban nhân n cp tnh) (Mu s 24 Ph lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-
CP);
- Văn bản quy phm pháp lut bãi b văn bản/các văn bản (văn bản quy
phm pháp lut ca Chính ph, Th ng Chính ph, B trưởng, Th trưởng cơ
12
quan ngang b, Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân các cp, Ch tch y ban
nhân dân cp tnh) (Mu s 25 Ph lc III Ngh định s 187/2025/-CP);
- Ph lc ban hành kèm theo văn bản quy phm pháp lut (Mu s 26 Ph
lc III Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- T trình d án, d thảo văn bản quy phm pháp lut (Mu s 02 Ph lc
IV Ngh định s 187/2025/NĐ-CP);
- Bản đánh giá thủ tc hành chính, vic phân quyn, phân cp, vic ng
dụng, thúc đy phát trin khoa hc, ng nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi
s, bo đm bnh đng gii, vic thc hin chính sách dân tc trong d án, d tho
(Mu s 06 Ph lc IV Ngh định s 187/2025/NĐ-CP).
- Bn tng hp ý kiến, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, tham vn chính
sách/Bn tng hp ý kiến, tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý, phn bin hội đối
vi d án, d thảo văn bản quy phm pháp lut (Mu s 10 Ph lc IV Ngh định
s 187/2025/NĐ-CP)
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b:
quan chủ trì son tho phi thc hiện đầy đủ các bước chun b h
theo đúng quy định; S pháp Văn phòng y ban nhân dân Thành ph
thc hiện theo đúng quy định v thẩm định d thảo văn bn.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut s 64/2025/QH15;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Ban hành văn bản quy phm
pháp lut s 87/2025/QH15;
- Ngh định s 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu bin pháp đ t chức, hướng dn thi hành Lut
Ban hành văn bản quy phm pháp lut;
- Ngh định s 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca Ngh định s 78/2025/NĐ-CP ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp để t chc, ng dn, thi nh Lut Ban nh
n bn quy phm pháp lut Ngh định s 79/2025/NĐ-CP ca Cnh ph v
kim tra, soát, h thng hóa x lý văn bản quy phm pp lut;
- Quyết định s 21/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của y
ban nhân dân Thành ph H Chí Minh ban hành Quy định v quy trình xây dng
văn bản quy phm pháp luật trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
13
4. Th tc xây dng, bannh Quyết đnh v danh mc quyết đnh ca
y ban nhân n Tnh ph quy định chi tiết và quy định các ni dung khác
đưc giao ti lut, ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh quyết ca y ban
thưng v Quc hi, lnh, quyết đnh ca Ch tịch nước, Ngh định, Ngh quyết
ca Chính ph, Quyết đnh ca Th ng Cnh ph, Thông của B trưng,
Th trưng cơ quan ngang b theo quy đnh
a) Trình t thc hin:
- Trên sở Công văn của B pháp, quy định ca Ngh định, Ngh quyết
ca Chính ph, Quyết định ca Th ng Chính ph, Thông của B trưởng,
Th trưởng quan ngang bộ S pháp xây dựng ban hành Công văn yêu
cầu các quan thuộc y ban nhân dân Thành ph soát, lp danh mục văn bản
giao quy đnh chi tiết. Các S, ngành Thành phố, quan quân sự cp Thành ph,
Công an Thành phố, quan thuộc y ban nhân dân Thành ph gi danh mc
văn bản giao quy định chi tiết đến S Tư pháp để tng hp.
- S Tư pháp soát, xây dng d tho Quyết định v danh mc quyết định
ca y ban nhân dân Thành ph quy định chi tiết lut, ngh quyết ca Quc hi,
pháp lnh, ngh quyết ca Ủy ban thường v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch
tịch nước Ngh định, Ngh quyết ca Chính ph, Quyết định ca Th ng Chính
phủ, Thông của B trưởng, Th trưởng quan ngang bộ (sau đây gọi Quyết
định v danh mục văn bản quy định chi tiết).
- S pháp phi hp với Văn phòng y ban nhân dân Thành ph trình
Ch tch y ban nhân dân Thành ph ký ban hành Quyết đnh.
b) Cách thc thc hin:
Np h trực tiếp qua đường Văn thư trực tuyến qua H thng Qun
lý văn bản và điều hành ca y ban nhân dân Thành ph.
c) Thành phn, s ng h :
H sơ Sở Tư pháp trnh Chủ tch y ban nhân dân Thành ph (1 b)
- T trình ca S pháp;
- D tho Quyết định v danh mục văn bản quy định chi tiết;
- Tài liu khác (nếu có).
d) Thi hn gii quyết: Không
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni b:
S pháp, các S, ngành Thành phố, quan quân s cp Thành ph,
Công an Thành phố, cơ quan thuộc y ban nhân dân Thành ph.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính ni b:
14
- Ngưi thm quyn quyết định: Ch tch y ban nhân dân Thành ph
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính ni b: S Tư pháp
- quan phối hp thc hin th tc hành chính: Các S, nnh Thành
phố, cơ quan quân sự cp Thành ph, Công an Thành phố, cơ quan thuộc y ban
nhân dân Thành phố, Văn phòng y ban nhân dân Thành phố; các quan, đơn
v, cá nhân có liên quan
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b:
Quyết định v danh mc quyết định ca y ban nhân dân Thành ph quy
định chi tiết lut, ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh quyết ca y ban
thưng v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch tịch nước, Ngh định, Ngh quyết
ca Chính ph, Quyết định ca Th ng Chính phủ, Thông ca B trưởng,
Th trưởng cơ quan ngang bộ.
h) Phí, l phí (nếu có): Không
i) Tên mẫu đơn, mu t khai: Không
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b:
B pháp gửi văn bản thông báo cho y ban nhân dân Thành ph v danh
mc c ni dung các ni dung lut, ngh quyết ca Quc hi, pháp lnh, ngh quyết
ca Ủy ban thường v Quc hi, lnh, quyết định ca Ch tịch nước giao cho địa
phương quy đnh chi tiết; các cơ quan thuộc y ban nhân n Thành ph gi danh
mục văn bản giao quy định chi tiết đến S pháp để tng hp; S pháp
Văn phòng Ủy ban nhânn Thành ph thc hin theo đúng quy định v lp danh
mc tnh y ban nhân dân Thành ph ban nh quyết định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut s 64/2025/QH15;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Ban hành văn bản quy phm
pháp lut s 87/2025/QH15;
- Ngh định s 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu biện pháp đ t chức, hướng dn thi hành Lut
Ban hành văn bản quy phm pháp lut;
- Ngh định s 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính ph
sa đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 78/2025/NĐ-CP ca Cnh ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp để t chức, ng dn, thi hành Lut Ban nh
n bn quy phm pháp lut Ngh định s 79/2025/NĐ-CP ca Chính ph v
kim tra, soát, h thng hóa x lý văn bản quy phm pp lut;
15
- Quyết định s 21/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của y
ban nhân dân Thành ph H Chí Minh ban hành Quy định v quy trình xây dng
văn bản quy phm pháp lut trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
16
5. Lp Danh sách Cng tác viên kim tra, soát, h thống hóa văn bản
trên địa bàn Thành ph
a) Trình t thc hin:
S, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu lp danh sách
Công tác viên đáp ng các tiêu chun theo quy định và có nhu cu làm cng tác
viên gi v S pháp.
Trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhận đầy đủ h sơ hợp l ca các
đơn vị, S Tư pháp xem xét hồ sơ và ban hành Quyết định.
b) Cách thc thc hin:
Np h trực tiếp qua đường Văn thư hoặc trc tuyến qua H thng qun
lý văn bản và h sơ công vic liên thông.
c) Thành phn, s lưng h sơ:
- Bn sao các bng cp liên quan đến nh vực kiểm tra, rà soát như bằng Đại
hc luật, Đại hc chuyên ngành.
- Lý lch khoa hc hoc bn thuyết trình v kinh nghiệm, năng lực ca Cng
tác viên phù hp vi công việc, chuyên đề, lĩnh vực, ngành được giao kim tra, rà
soát h thng hóa.
- Giy gii thiu hoc xác nhn ca Th trưởng đơn vị nơi ng tác xác nhận
v thi gian làm công tác xây dng, kim tra, soát, h thống hóa văn bản ca
cng tác viên.
d) Thi hn gii quyết: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhận đầy
đủ h sơ hợp l của các đơn vị.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S, ban, ngành, y ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Tư pháp
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca S pháp
h) Phí, l phí (nếu có): Không.
i) n mẫu đơn, mẫu t khai, mu quyết đnh: Không.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Tiêu chun cng tác viên kiểm tra, rà soát văn bản
- Tt nghiệp Đại hc Lut hoặc Đại hc chuyên ngành phù hp với lĩnh vực
văn bản được kim tra, rà soát, h thống hóa văn bản.
- kinh nghim làm công tác xây dng, kim tra, soát, h thống hóa văn
bn quy phm pháp lut.
17
- Cng tác viên kim tra, soát, h thống hóa văn bản nhân không
thuc biên chế của cơ quan, t chc ch trì thc hin công tác kim tra, soát,
h thống hóa văn bản.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut s 64/2025/QH15
- Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Ban hành văn bn quy phm
pháp lut s 87/2025/QH15
- Ngh đnh s 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính ph v
kim tra, rà soát, h thng hoá và x văn bản quy phm pháp lut.
- Ngh định s 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết mt s điu biện pháp để t chc,
ng dn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phm pháp lut Ngh định s
79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 ca Chính ph v kim tra, soát,
h thng hóa và x lý văn bản quy phm pháp lut
- Quyết định s 26/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 ca y ban
nhân dân Thành ph ban hành Quy chế v kim tra, x lý, soát, h thng hóa
văn bản quy phm pháp lut, xây dng Cơ sở d liu quc gia v pháp lut và t
chc, qun cng tác viên kim tra, soát, h thống hóa văn bn quy phm pháp
luật trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
18
6. Th tục đánh giá, công nhận phường, xã, đặc khu đạt chun tiếp cn
pháp lut
a) Trình t thc hin:
- Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi cp xã) t chc hp,
đánh giá kết qu thc hin và mức đ đạt ca tng tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp
lut; niêm yết hoặc đăng tải công khai kết qu t đánh giá trong ít nhất là 10 ngày
để ly ý kiến của cơ quan, tổ chức, nhân trên địa bàn; gi h đề ngh công
nhn cấp xã đạt chun tiếp cn pháp luật đến S Tư pháp trước ngày 25 tháng 11
của năm đánh giá.
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, S pháp tổ
chc thẩm định bng hình thc phù hp, xây dng báo cáo kết qu thẩm định h
sơ và mức độ đạt chun tiếp cn pháp lut ca tng đơn vị cp xã; trình Ch tch
y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuộc trung ương (sau đây gọicp tnh)
xem xét, quyết định công nhn cấp xã đạt chun tiếp cn pháp lut.
- Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định công nhn cp xã
đạt chun tiếp cn pháp lut.
b) Cách thc thc hiện: Không quy định
c) Thành phn, s ng h sơ: 01 bộ h gồm:
- H sơ Ủy ban nhân dân cp xã gi S Tư pháp đề ngh thẩm định:
+ Văn bản đ ngh công nhn cấp xã đạt chun tiếp cn pháp lut (Mu 01
Ph lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
+ Bn t đánh giá mức độ đạt chun các tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lut
(Mu 02 Ph lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
+ Bn tng hp, tiếp thu, gii trình ý kiến của cơ quan, t chc, cá nhân v
kết qu t đánh gmức độ đạt chun các tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lut (nếu
có) (Mu 03 Ph lục II Thông tư s 15/2025/TT-BTP);
+ Biên bn cuc họp đề ngh t, công nhn cp đạt chun tiếp cn pháp
lut (Mu 04 Ph lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
+ Tài liu chng minh mức độ đạt các tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lut.
- H sơ Sở Tư pháp trnh Chủ tch y ban nhân dân cp tnh bao gm:
+ H sơ đề ngh công nhận đạt chun tiếp cn pháp lut ca cp xã;
+ Báo cáo kết qu thẩm định h sơ và mức độ đạt chun tiếp cn pháp lut
(Mu 05 Ph lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP);
+ D tho Quyết định công nhn cấp xã đạt chun tiếp cn pháp lut (Mu
06 Ph lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP).
19
d) Thi hn gii quyết h sơ:
- Thi hn np h đi vi cấp xã: Trước ngày 25/11 hằng năm (thời gian
c th do y ban nhân dân cp tnh quy định).
- Thi hn thẩm định h của S pháp: 10 ngày kể t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
- Thi hn Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết đnh công nhn cp
đạt chun tiếp cn pháp luật: Không quy định.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định công nhn cấp xã đạt
chun tiếp cn pháp lut.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Văn bản đề ngh công nhn cấp xã đạt chun
tiếp cn pháp lut (Mu 01 Ph lục II Thông tư số 15/2025/TT-BTP).
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Cấp đưc công nhận đạt chun tiếp cn pháp luật khi đạt đủ các tiêu chí,
ch tiêu quy định tại Điều 4 ca Quyết định s 27/2025/-TTg ngày 04/8/2025
ca Th ng Chính ph quy định v xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp cn
pháp lut (Ni dung, mức độ đạt chun các tiêu chí, ch tiêu tiếp cn pháp lut
được quy định ti Ph lục I Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 ca B
trưởng B pháp hướng dn thi hành Quyết định s 27/2025/-TTg).
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết định s 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 ca Th ng Chính
ph quy định v xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp cn pháp lut.
- Thông s 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 ca B trưởng B Tư pháp
ng dn thi hành Quyết đnh s 27/2025/-TTg ngày 04/8/2025 ca Th
ng Chính ph quy định v xã, phường, đặc khu đạt chun tiếp cn pháp lut.
- Quyết định s 3124/QĐ-BTP ngày 27/10/2025 ca B trưởng B Tư pháp
v vic công b th tc hành chính ni b thay thế trong lĩnh vc chun tiếp cn
pháp lut thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tư pháp.
20
7. Th tc công nhn báo cáo viên pháp lut Thành ph
a) Trình t thc hiện: Hàng năm, Sở pháp văn bản đề ngh các
quan, đơn v soát, kiện toàn đội ngũ báo cáo viên pháp luật. Các quan, t
chức căn c vào yêu cu công tác ph biến, giáo dc pháp luật và điều kin thc
tế ch đạo t chc pháp chế, đơn vị đưc giao ph trách công tác pháp chế, ph
biến, giáo dc pháp luật và các đơn vị có liên quan của cơ quan, t chc mình
soát, la chn cán b, công chc, viên chc và s quan trong lực lượng vũ trang
nhân dân có đủ tiêu chuẩn quy định ti Khoản 2 Điều 35 Lut Ph biến, giáo dc
pháp luật năm 2012 để Th trưởng quan, tổ chức văn bản đề ngh công nhn
báo cáo viên pháp lut gi S Tư pháp tổng hp, trình Ch tch y ban nhân dân
Thành ph xem xét, quyết định công nhn báo cáo viên pháp lut. S ng báo
cáo viên pháp lut của các quan, t chc do Th trưởng các cơ quan, tổ chc
quyết định bảo đảm mỗi lĩnh vực pháp lut thuc phm vi qun lý chuyên sâu có
ít nht 01 (mt) báo cáo viên pháp lut kiêm nhim thc hin hoạt động ph biến,
giáo dc pháp lut.
Trong thi hạn 05 (năm) ngày làm vic sau khi nhận được văn bản ca S
pháp, các quan, đơn v văn bn đ ngh công nhn báo cáo viên pháp
lut gi đến S pháp với đầy đủ thông tin quy đnh ti khoản 1 Điều 6 Quy
định này.
Trường hợp văn bản đề ngh công nhn o cáo viên pháp luật không đủ
thông tin theo quy định thì trong thi hn 02 (hai) ngày làm vic k t ngày nhn
được văn bản, S Tư pháp có văn bản đề ngh b sung thông tin.
Trong thi hạn 05 (năm) ngày làm việc sau khi nhận được văn bản đề ngh
công nhn của các cơ quan, đơn vị, S Tư pháp tổng hp, xây dng d tho Quyết
định công nhn báo cáo viên pháp lut, trình Ch tch y ban nhân dân Thành
ph xem xét, quyết định.
b) Cách thc thc hin: np trc tiếp ti S pháp hoặc trc tuyến qua
H thng quản lý văn bản và điều hành S Tư pháp.
c) Thành phn, s ng h sơ: 01 bộ h gồm n bản đ ngh công
nhn báo cáo viên pháp lut Thành ph phải có đầy đủ các thông tin sau đây của
người được đề ngh công nhn: H tên; Chc v, chc danh (nếu có)
quan, đơn vị ng tác; Trnh độ chuyên môn; Lĩnh vực pháp lut chuyên môn u
d kiến kiêm nhim thc hin hoạt động ph biến, giáo dc pháp lut.
d) Thi hn gii quyết: Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni bộ: Các quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân Thành ph, y ban Mt trn T quc Vit Nam Thành
ph các t chc thành viên, Công an Thành ph, Vin kim sát nhân dân Thành
21
ph, Tòa án nhân dân Thành ph, Thi hành án dân s Thành ph, B lnh
Thành ph quan nhà c Thành ph khác, các nhân liên quan đến
trình t, th tc công nhn báo cáo viên pháp lut.
e) quan giải quyết th tc hành chính ni b: Ch tch y ban nhân dân
Thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính ni b: Quyết định công nhn báo
cáo viên pháp lut.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b
Báo cáo viên pháp lut phải có đủ các tiêu chun sau:
- Có phm chất đạo đức tt, lập trường tưởng vng vàng, uy tín trong
công tác;
- Có kh ng truyền đạt;
- Có bng tt nghiệp đại hc lut và thời gian công tác trong lĩnh vực pháp
lut ít nhất 02 năm; trường hp không bng tt nghiệp đại hc lut, nhưng
có bng tt nghiệp đại hc khác thì phi có thời gian công tác liên quan đến pháp
lut ít nhất là 03 năm.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Lut Ph biến, giáo dc pháp lut s 14/2012/QH13 ca Quc hi ngày
20 tháng 6 năm 2012.
- Ngh định s 28/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ph biến, giáo dc pháp
lut.
- Ngh định s 121/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc quản nhà nước ca B
pháp.
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22 tháng 7 năm 2016 ca B trưởng
B Tư pháp quy định v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng
B Tư pháp quy định v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02
cp và phân cp trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng
B pháp hướng dn chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S pháp thuộc
y ban nhân dân cp tnh, thành ph trc thuộc Trung ương chức năng, nhiệm
22
v, quyn hn của văn phòng Hội đồng nhân dân y ban nhân dân thuc y
ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng
B pháp sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu của các Thông thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Tư pháp.
- Quyết định s 3100/QĐ-BTP ngày 22/10/2025 ca B trưởng B Tư pháp
v vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành, sửa đổi, b sung và bãi
b trong lĩnh vực ph biến, giáo dc pháp lut thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
- Quyết định s 2029/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Ch tch
y ban nhân dân Thành ph ban hành Quy định v trình t, th tc công nhn,
min nhim báo cáo viên pháp lut Thành ph trên đa bàn Thành ph H Chí
Minh.
23
8. Th tc min nhim báo cáo viên pháp lut Thành ph
a) Trình t thc hiện: Hàng năm, trên s văn bản đ ngh ca S
pháp gửi các quan, đơn v soát, kiện toàn đội ngũ báo cáo viên pháp lut quy
định. Trong thi gian 05 (năm) ngày làm vic k t khi nhận được văn bn, các
cơ quan, đơn vị thc hiện rà soát và có văn bản đề ngh min nhim báo cáo viên
pháp lut nếu thuc mt trong các trường hợp quy định ti khoản 1 Điều 4 Thông
số 10/2016/TT-BTP ngày 22 tháng 7 m 2016 của B trưởng B Tư pháp quy
định vo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut và thông báo cho báo
cáo viên pháp lut biết do. Văn bản đề ngh min nhim gi đến S pháp
với đầy đủ thông tin theo quy định.
Trong thi hạn 05 (năm) ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề
ngh min nhim của các cơ quan, đơn vị, S pháp dự tho Quyết định min
nhim báo cáo viên pháp lut, trình Ch tch y ban nhân dân Thành ph xem
xét, quyết định. Trường hợp văn bản đề ngh min nhim báo cáo viên pháp lut
không có đủ thông tin theo quy định thì trong thi hn 02 (hai) ngày làm vic k
t ngày nhận được văn bản, S pháp có văn bản đề ngh b sung thông tin.
b) Cách thc thc hin: np trc tiếp ti S pháp hoặc trc tuyến qua
H thng quản lý văn bản và điều hành S Tư pháp.
c) Thành phn, s ng h sơ: 01 bộ h gồm Văn bản đề ngh min
nhim phải đầy đủ các thông tin sau đây ca báo cáo viên pháp luật được đề
ngh min nhim: H tên; Chc v, chc danh (nếu có) cơ quan, đơn v công
tác; Số, ngày, tháng, năm của Quyết đnh công nhn báo cáo viên pháp lut;
do ca việc đề ngh min nhim.
d) Thi hn gii quyết: Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính ni bộ: Các quan chuyên môn
thuc y ban nhân dân Thành ph, y ban Mt trn T quc Vit Nam Thành
ph các t chc thành viên, Công an Thành ph, Vin kim sát nhân dân Thành
ph, Tòa án nhân dân Thành ph, Thi hành án dân s Thành ph, B lnh
Thành ph quan nhà nước Thành ph khác, các nhân có liên quan đến
trình t, th tc công nhn báo cáo viên pháp lut.
e) quan giải quyết th tc hành chính ni b: Ch tch y ban nhân dân
Thành ph.
g) Kết qu thc hin th tc nh chính ni b: Quyết đnh min nhim báo
cáo viên pháp lut.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định.
24
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính ni b
Các trường hp min nhim báo cáo viên pháp lut bao gm:
- T nguyn xin thôi làm báo cáo viên pháp lut do sc khe, hoàn
cảnh gia đnh hoặc v lý do chính đáng khác;
- Không n cán b, công chc, viên chc, s quan trong lực lượng
trang nhân dân hoc chuyn công tác khỏi cơ quan, tổ chức đã đề ngh công nhn
báo cáo viên pháp lut;
- Không còn đủ tiêu chuẩn quy định ti Khoản 2 Điu 35 Lut Ph biến,
giáo dc pháp lut;
- T chi không thc hin hoạt động ph biến, giáo dc pháp lut theo s
phân công của quan, tổ chức, đơn v qun trc tiếp không do chính
đáng t 03 ln trn;
- Thc hin mt trong các hành vi b cấm quy định tại Điều 9 Lut Ph
biến, giáo dc pháp lut;
- B Tòa án kết án và bản án đã có hiệu lc pháp lut;
- Mất năng lc hành vi dân s hoặc có khó khăn trong nhận thc, làm ch
hành vi hoc hn chế năng lực hành vi dân s theo quy định ca B lut dân s.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính ni b:
- Lut Ph biến, giáo dc pháp lut s 14/2012/QH13 ca Quc hi ngày
20 tháng 6 năm 2012.
- Ngh định s 28/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2013 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Ph biến, giáo dc pháp
lut.
- Ngh định s 121/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính ph
quy định v phân quyn, phân cấp trong lĩnh vc quản nhà nước ca B
pháp.
- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22 tháng 7 năm 2016 ca B trưởng
B Tư pháp quy định v báo cáo viên pháp lut, tuyên truyn viên pháp lut.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng
B Tư pháp quy định v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02
cp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước ca B Tư pháp.
- Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng
B pháp hướng dn chức năng, nhiệm v, quyn hn ca S pháp thuộc
y ban nhân dân cp tnh, thành ph trc thuộc Trung ương chức năng, nhiệm
25
v, quyn hn của văn phòng Hội đồng nhân dân y ban nhân dân thuc y
ban nhân dân xã, phường, đặc khu trong lĩnh vực Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25 tháng 6 năm 2025 ca B trưởng
B pháp sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu của các Thông thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Tư pháp.
- Quyết định s 3100/QĐ-BTP ngày 22/10/2025 ca B trưởng B Tư pháp
v vic công b th tc hành chính ni b mi ban hành, sửa đổi, b sung và bãi
b trong lĩnh vực ph biến, giáo dc pháp lut thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Tư pháp.
- Quyết định s 2029/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Ch tch
y ban nhân dân Thành ph ban hành Quy định v trình t, th tc công nhn,
min nhim báo cáo viên pháp lut Thành ph trên đa bàn Thành ph H Chí
Minh.
26
9. Thành lp Hi đng qun trong đơn v s nghip thuc S pháp
a) Trình t th tc:
- Xin ch trương ca cp thm quyn v thành lp Hi đồng qun lý:
+ Sau khi trao đổi, thng nht trong lãnh đạo đơn vị v ch trương thành lập
Hội đồng quản lý, nời đng đầu đơn v s nghip công lp t chc hp liên tch
giữa lãnh đạo đơn vị, cp ủy đảng đại din các t chc chính tr - hi tho
lun v vic thành lp, d kiến s ợng, cấu thành phn tham gia Hội đồng qun
lý.
+ Trên sở hp liên tịch, người đứng đầu đơn vị s nghip công lp xây
dng báo cáo đ xut thành lp Hi đng qun kèm theo Biên bn hp liên tch
gửi quan thẩm định để trnh quan hoặc người thm quyn quyết định
theo quy định phê duyt ch trương thành lập Hội đồng qun lý.
+ Đi với đơn v s nghip công lập đơn vị cp trên trc tiếp qun lý,
người đứng đầu đơn vị s nghip công lp gửi báo cáo cơ quan quản cp trên
trc tiếp để cho ý kiến v s cn thiết, gi quan thm định trình quan, người
thm quyn quyết định theo quy định phê duyt ch trương thành lp Hi đồng
qun lý.
- Đ ngh tnh lp Hi đng qun lý sau khi cp có thm quyn phê duyt ch
trương:
+ Sau khi phê duyt ch trương ca cp thm quyn, ngưi đứng đầu
đơn vị s nghip công lp ch đạo t chc lp H thành lp Hi đồng qun lý,
t chc Hi ngh cán b ch cht ca đơn vị để cho ý kiến đối với Đ án thành
lp, d tho Quy chế hot động đề xut nhân s tham gia Hi đồng qun ca
đơn vị. Nhân s tham gia Hội đng qun lý phải đáp ng tiêu chuẩn, điều kin
theo quy định.
+ Trên sở kết qu Hi ngh cán b ch chốt, người đứng đầu đơn vị s
nghip công lp ch đạo hoàn thin H thành lp Hi đng qun gi quan
thẩm định trnh cơ quan hoặc người có thm quyn quyết định theo quy định.
+ Đi với đơn v s nghip công lập đơn vị cp trên trc tiếp qun lý,
người đứng đầu đơn vị s nghip công lp gi H sơ đến quan quản cp tn
trc tiếp để quan quản cp trên trc tiếp xem xét, gửi quan thm định
trnh quan hoặc người thm quyn thành lp Hội đồng qun quyết định
theo quy định xem xét, quyết định.
- Thẩm định h sơ thành lập Hội đồng qun lý:
27
quan chuyên môn tham mưu quản nhà c v lĩnh vc t chc b
máy thuc y ban nhân dân cp tnh thẩm định h sơ thành lập Hội đồng qun lý
trong đơn vị s nghip công lp thuc S Tư pháp.
- Đơn vị s nghip công lp hoặc đơn vị cp trên trc tiếp ca đơn vị s
nghip công lập trên sở kết qu thẩm định, hoàn thin h sơ báo cáo quan
hoặc người có thm quyn xem xét, quyết định thành lp Hội đồng qun lý.
- Trên sở văn bản đề ngh thành lập, văn bn thẩm định thành lp Hi
đồng quản lý, quan hoặc người thm quyn thành lp Hội đồng qun xem
xét, quyết định thành lp Hội đồng qun và phê duyt Quy chế hoạt động ca
Hội đồng quản lý trong đơn vị s nghip công lp.
b) Cách thc thc hin: Không quy đnh
c) Thành phn, s ng h :
- Văn bản đề ngh thành lp Hội đồng qun của đơn vị s nghip công
lp; văn bn đề ngh thành lp Hi đồng qun ca đơn v cp trên trc tiếp qun
đơn v s nghip công lp (nếu có); cp trên trc tiếp ca đơn v công lp thuc
S Tư pháp thuộc y ban nhân dân cp tnh là S Tư pháp.
- Đề án thành lp Hội đồng qun lý.
- D tho Quy chế hot động ca Hội đng qun lý.
- Các tài liu chng minh đ điu kin tnh lp Hi đng qun lý theo quy đnh.
- Biên bn hp liên lch và Hi ngh cán b ch cht.
- Ý kiến bằng văn bản của các quan có liên quan về vic thành lp Hi
đồng qun lý.
- Các giy t có liên quan khác (nếu có).
- S ng h sơ đề ngh: Khồng quy định.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ngưi đứng đầu đơn vị s
nghip công lp thuc S Tư pháp; Sở Tư pháp.
e) quan gii quyết th tc nh chính: y ban nhân n cp tnh quyết định
vic thành lp Hi đồng qun trong đơn vị s nghip ng lp thuc S pháp.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh thành lp Hi đng qun
lý trong đơn v s nghip ng lp thuc S Tư pháp của y ban nn n cp tnh.
h) Phí, l phí: Không.
i) Tên mu đơn, mu t khai: Không.
k) Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Kng
28
l) Căn c pháp ca th tc hành chính:
- Thông tư số 04/2022/TT-BTP ngày 21/6/2022 ca B pháp hướng dn
v Hội đồng qun tiêu chuẩn, điều kin b nhim, min nhim thành viên
Hội đồng quản lý trong đơn vị s nghip công lp thuộc ngành Tư pháp;
- Thông tư số 24/2025/TT-BTP ngày 27/11/2025 ca B Tư pháp sửa đổi
sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu của các thông tư thuộc lĩnh vực t chc cán
b và thông tư có liên quan thuộc phm vi qun lý ca B Tư pháp.
29
10. Xếp hạng các đơn vị s nghip công lp thuc S Tư pháp
a) Trình t thc hin
- S Tư pháp tiếp nhn, kim tra tính hp l ca h sơ đề ngh xếp hng ca
Trung tâm tr giúp pháp nhà nước, Phòng Công chng, Trung tâm Dch v bán
đấu giá tài sn, gi S Ni v để thẩm định.
- S Ni v hoàn thành vic thẩm đnh xếp hạng đơn vị s nghip chuyn
cho S Tư pháp trong thời hn 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l.
- S pháp hoàn chỉnh h đề ngh xếp hng trình Ch tch y ban
nhân dân cp tnh trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được ý kiến
ca S Ni v.
- Ch tch y ban nn dân cp tnh quyết đnh xếp hng Trung tâm tr giúp
pháp lý nhà nưc, Phòng Công chng, Trung tâm Dch v n đu giá tài sn trc
thuc S pháp trong thời hn 07 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h hợp
l.
b) Cách thc thc hin
Gi h trc tiếp qua đưng Văn thư trực tuyến qua H thng qun
văn bản và h công việc liên thông.
c) Thành phn, s ng h
- T trnh đề ngh xếp hng.
- Bn sao quyết định thành lp hoc sp xếp li v t chc (nếu có).
- Kết qu tính điểm theo tu chí quy đnh ti các ph lục m theo Thông
liên tch s 02/2010/TTLT-BTP-BNV tn s s liu bình quân của 3 (ba) năm
lin k của năm đề ngh xếp hạng; trường hợp tính đến năm đề ngh xếp hng mà
đơn v s nghiệp không đ s liu ca 03 (ba) năm liền k của năm đề ngh xếp
hng do mới được thành lp hoc có s sp xếp li v t chc, chức năng, nhiệm
v, quyn hn, thì ly s liu bình quân ca thi gian t khi được thành lập, được
sp xếp li v t chc, chức năng, nhiệm v, quyn hạn để làm cơ sở tính điểm;
- Báo cáo quyết toán thu, chi được cp có thm quyn phê duyt ca 03 (ba)
năm liền k của năm đề ngh xếp hng (tr Trung tâm tr giúp pháp nnước);
trường hợp tính đến năm đ ngh xếp hạng mà đơn vị s nghip không báo o
quyết toán thu, chi của 3 (ba) năm liền k của năm đề ngh xếp hng do mới được
thành lp hoc có s sp xếp li v t chc, chức năng, nhim v, quyn hn, thì
ly báo cáo ca thi gian t khi được thành lập, được sp xếp li v t chc, chc
năng, nhiệm v, quyn hạn làm cơ sở tính điểm.
- S ng h sơ: Không quy định.
30
d) Thi hn gii quyết
- Thi hn thẩm định ca S Ni v: 07 ngày làm vic k t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
- Thi hn hoàn thin h sơ xếp hng: 03 ngày làm vic k t ngày nhn
đưc ý kiến của cơ quan thẩm định.
- Thi hn Ch tch y ban nhân dân cp tnh ra quyết định xếp hng: 07
ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính
Người đứng đầu đơn vị s nghip công lp; quan quản cp trên của đơn
v s nghip công lp.
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính
Ch tch UBND cp tnh quyết đnh xếp hng Trungm tr giúp pháp lý nhà
c, Phòng Công chng, Trung tâm Dch v bán đấu giái sn trc thuc S
pháp.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định xếp hng ca Ch tch y ban nhân dân tnh, thành ph.
h) Phí, l phí (nếu có): Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai, mu quyết định:
Ph lc 5 Bng t chấm đim xếp hng của đơn vị s nghip kèm theo Thông
liên tch s 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 11/2/2010 ca B pháp Bộ Ni v.
k) Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Thông tư liên tịch s 02/2010/TTLT-BTP-BNV ngày 11/2/2010 ca B
Tư pháp và Bộ Ni v ng dn vic xếp hạng các đơn vị s nghip công lp
thuộc ngành Tư pháp.
- Ngh định s 299/2026/NĐ-CP ngày 28/7/2026 ca Chính ph ban hành
quy định t chức đơn vị s nghip công lp.
31
11. Gii th Phòng công chng
a) Trình t thc hin
- Lập đề án gii th Phòng công chng
Trường hp không kh năng chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn
phòng công chng thì S pháp lập đề án gii th Phòng công chng trình y
ban nhân dân Thành ph xem xét, quyết định;
- U ban nhân dân Thành ph ra quyết định gii th Phòng công chng.
b) Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua bưu chính hoặc trc tuyến (nếu có).
c) Thành phn, s ng h sơ: 01 bộ h , gồm:
- Đề án t chc li, gii th đơn vị s nghip công lp;
- T trình t chc li, gii th đơn vị s nghip công lp;
- D thảo văn bản của quan hoặc người thm quyn quyết định t chc
li, gii th đơn vị s nghip công lp;
- Các văn bản của quan, tổ chc thm quyn xác nhn vic hoàn thành
nghĩa vụ v tài chính, đất đai, các khoản vay, n phi tr các vấn đề khác
liên quan (nếu có) trong trường hp gii th đơn vị s nghip công lp.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Tư pháp
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính
- Ngưi có thm quyn quyết định: y ban nhân dân dân Thành ph
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Tư pháp
g) Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết đnh gii th Phòng công chng.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai, mu quyết định: Không.
k) Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Công chứng năm 2014 đã hết hiệu lực, được thay thế bởi Luật Công
chứng năm 2024;
- Ngh định s 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Công chng;
32
Thông tư 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2026 ca B Tư pháp quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Công chng.
- Ngh định s 299/2026/NĐ-CP ngày 28/7/2026 ca Chính ph ban hành
quy định t chức đơn vị s nghip công lp.
33
12. Chuyển đổi Phòng công chứng thành Văn phòng công chứng
a) Trình t thc hin
- Xây dng Kế hoch chuyển đi các Phòng công chng:
S Tư pháp ch trì, phi hp vi các s, ngành liên quan Hi công
chng viên tại địa phương xây dựng Đề án chuyển đổi Phòng công chng thành
Văn phòng công chứng (sau đây gọi Đề án), trình y ban nhân dân cp tnh.
Vic xây dựng Đề án phi ly ý kiến ca công chng viên, viên chức khác, người
lao động đang làm việc ti Phòng công chng d kiến chuyn đổi, t chc chính
tr, chính tr - xã hi ti Phòng công chng (nếu có).
- Phê duyt Kế hoch chuyn đổi các Phòng công chng:
Trong thi hn 30 ngày k t ngày nhận được văn bản đề ngh ca S
pháp kèm theo Đề án, y ban nhân dân cp tnh ra quyết định phê duyệt Đề án,
gi S pháp, Hội công chng tại địa phương Phòng công chứng d kiến
chuyển đổi; trường hp t chi phi thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do cho
cơ quan, tổ chức quy định ti khon này.
- S pháp chủ trì, phi hp vi các s, ngành có liên quan tại địa phương
thc hin vic chuyển đổi Phòng công chứng theo Đề án đã được phê duyt.
b) Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến (nếu có).
c) Thành phn, s ng h
- Quyết định phê duyt Kế hoch chuyển đổi Phòng công chng;
- Quyết định phê duyệt Đề án chuyển đổi Phòng công chng.
d) Thi hn gii quyết: Không quy định
đ) Đối tượng thc hin th tc hành chính: S pháp
e) Cơ quan giải quyết th tc hành chính
- Ngưi có thm quyn quyết định: y ban nhân dân dân Thành ph
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: S Tư pháp
- quan phối hp: S Tài chính, S Ni v, S Lao động - Thương binh
và Xã hi, t chc xã hi - ngh nghip ca công chng viên.
g) Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định chuyển đổi Phòng công
chứng thành Văn phòng công chứng.
h) Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu t khai, mu quyết định: Không quy định
34
k) u cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Công chứng năm 2014 đã hết hiu lc, được thay thế bi Lut Công
chứng năm 2024;
- Ngh định s 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Công chng.
- Thông tư 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2026 ca B pháp quy định chi
tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Công chng.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5738/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5738/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 5738/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×