• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 54/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 Kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2026 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/01/2026 13:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 54/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 54/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 54/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 54/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoạch cải cách nh chính
trên địa bàn tỉnh Thanh a giai đon 2026 - 2030
ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15/7/2021 của Chính ph ban hành
Chương trình tổng thcải cách hành chính nhà nước giai đon 2021 - 2030;
Căn cứ Chỉ thsố 23/CT-TTg ngày 02/9/2021 của Th tướng Chính ph v
việc đy mnh thc hiện Chương trình tng thcải ch hành chính nhà nước
giai đon 2021 - 2030;
Căn cứ Nghquyết số 03-NQ/ĐH ngày 16/10/2025 của Đi hi đi biểu
Đảng bộ tỉnh Thanh Hoá ln th XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030;
Căn cứ Chương trình hành đng số 07-CTr/TU ngày 12/11/2025 của Ban
Chấp hành Đảng b tỉnh thc hiện Nghquyết Đại hi đi biểu Đng b tỉnh
ln th XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ ti Tờ trình số 1352/TTr-SNV ngày
20/11/2025 ng văn số 7083/SNV-CCHC&VTLT ngày 01/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch cải cách hành chính
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030.
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đốc c sở, Trưởng các ban,
ngành, đơn vcấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường Th trưởng các
quan, đơn v liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Thủ ng Chính phủ (để b/c);
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Thường trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đảng ủy các xã, phường;
- Các phòng, ban, đơn vị thuộc Văn phòng
UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THĐT.
TM. Y BAN NN DÂN
CHTỊCH
Nguyn Hoài Anh
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
Thanh Hóa, ny tháng năm 2025
54
05 01
2026
ỦY BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh pc
KẾ HOẠCH
Ci cách nh chính trên đa n tỉnh Thanh a giai đoạn 2026 - 2030
(m theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày . tháng ...năm
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. MC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Tiếp tục cụ thể hóa các mục tiêu, nhiệm v và giải pháp chủ yếu trong
Chương trình tng th cải cách hành chính nnước giai đoạn 2021 - 2030 của
Chính ph nhằm xây dng nền hành chính dân ch, hiện đại, chuyên nghiệp, k
ơng, ng khai, minh bạch, phát triển.
2. Đẩy mạnh cải cách hành chính theo hướng kiến tạo, phc v, lấy nời
dân và doanh nghiệp trung tâm phc vụ; tạo lập i trường đầu kinh doanh
thông thoáng, lành mạnh, minh bạch, bình đẳng đthu hút đầu , tạo thuận lợi
cho nời dân, doanh nghiệp. Lấy sự hài lòng của nời dân doanh nghiệp
m thước đo đánh gchất lượng phc v ca cơ quan hành chính nhà nước.
3. Bám sát các Ngh quyết, Chỉ thị, Kết luận của Trung ương, chính sách,
pháp luật của Nhà nước để chỉ đạo, điều hành, triển khai thực hiện các nhiệm vụ
cải cách hành chính, gắn với chuyển đổi số nhằm xây dựng chính quyền số,
hi số, ng dân số. Ni dung cải cách hành chính phải được tiến hành đồng b,
thống nhất, trọng tâm, trọng điểm, thiết thực, khthi, trên cơ sở kế thừa, phát
huy những kết quđã đạt được và đi mới, sáng tạo phù hợp với tình hình thực
tiễn của cơ quan, đơn vị, địa phương.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Hoàn thiện h thống thchế nâng cao hiệu lực, hiệu qu tổ chức thi
hành pháp luật; xây dng đi ncán b, ng chức, viên chức phẩm chất,
năng lực, uy tín, năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, dám đi mới, dám
chịu trách nhiệm vì sự phát triển của tỉnh; đẩy mạnh cải thiện i trường đầu
kinh doanh, khuyến khích đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp, phát triển thị
trường khoa học công nghệ, thu hút mọi nguồn lực cho phát triển. Đến năm
2030, hoàn thiện toàn diện, đng b và vận hành hiệu quthể chế của nền
hành chính hiện đại; h thống quan hành chính nhà nước các cấp tinh gọn,
hoạt đng hiệu năng, hiệu lực, hiệu quả, năng lực kiến tạo phát triển, liêm
chính, phục v Nhân dân, doanh nghiệp.
54
05 01
2026
2
2. Mục tiêu cth đến m 2030
2.1. V các ch số: Phấn đấu hàng năm thứ hạng Chỉ số cải cách hành
chính (PAR INDEX), Chỉ số đo lường sự hài lòng ca người dân đi với sự
phc v của quan hành chính nhà nước (SIPAS), Chsố nâng cao năng lực
cạnh tranh (PCI), Ch số Hiệu qu Quản trị Hành chính công (PAPI), Chỉ
số Chuyển đi số (DTI) của tỉnh nằm trong nhóm 10 tỉnh, thành phố dẫn đầu
cả nước.
2.2. Về cải cách thchế
- Tập trung cải cách thchế theo hướng phân quyền, giao trách nhiệm cho
các cấp, các ngành. Xác định rõ cải cách thể chế để xóa b những “nút thắt”,rào
cản”, tạo đng lực mới cho sự phát triển.
- 100% các văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh phải được rà soát, sửa đổi,
b sung, thay thế kịp thời, được ban hành đúng quy trình, đng bộ và thống nhất
với hthống pháp luật của Trung ương; 100% các văn bản quy phạm pháp luật
của Trung ương, của tỉnh được tổ chức tuyên truyền, ph biến rng rãi đến các
ngành, các cấp, toàn thể cán bộ, công chc, vn chức, người dân và doanh
nghiệp trên phạm vi toàn tỉnh.
2.3. Vcải cách thủ tục hành chính (TTHC)
- Tập trung rà soát, cắt giảm hoặc kiến nghcấp thẩm quyền cắt giảm
TTHC, chuyển từ tiền kiểm” sang hậu kiểm”, giảm chi phí tuân thủ cho nời
dân và doanh nghiệp.
- Phấn đấu 100% TTHC của tỉnh đủ điều kiện được cung cấp trực
tuyến toàn trình, một phần và được số hóa kết qugiải quyết.
- 100% TTHC u cầu nghĩa v tài chính được triển khai thanh toán
trực tuyến; trong đó, tỷ lệ giao dịch thanh toán trực tuyến đạt tối thiểu 60% vào
năm 2027 và đạt tối thiểu 70% vào năm 2030.
- Mc đ hài lòng của nời dân, doanh nghiệp vgiải quyết TTHC đạt
tối thiểu 97%; trong đó mức độ hài lòng vgiải quyết các TTHC trong nh vực
đất đai, xây dựng, đầu đạt tối thiểu 92%.
2.4. Về cải cách t chức bộy hành chính nhà nước
- Tiếp tục sắp xếp, kiện toàn cơ cấu tổ chức b máy cơ quan nhà nưc theo
hướng giảm đầu mối của c quan chuyên n thuc UBND cấp tỉnh; giảm
mạnh đầu mối c t chức trung gian. Hoàn thành sắp xếp đơn vsự nghiệp,
doanh nghiệp nhà nước.
- Đẩy mạnh tự ch đi với đơn v sự nghiệp công lập, theo nnh, lĩnh
vc phù hợp với đặc điểm, điều kiện của từng địa bàn; đến năm 2030, đảm bảo
bn chế sự nghiệp hưởng ơng từ nn sách nhà nước thc hiện theo số biên
chế được Trung ương giao.
3
- Mức độ hài lòng của nời dân, tổ chc đi với sự phục v của cơ quan
hành chính nhà nước đạt ti thiểu 95%. Mức đ hài lòng của nời dân vcung
cấp dịch v y tế, giáo dc công lập đạt tối thiểu 90%.
2.5. Về cải cách chế đ ng v
- Xây dng được đi ngũ cán b, ng chức, viên chức chun nghiệp,
chất ợng cao, số lượng, cấu hợp lý; đi ncán b c cấp, nhất cấp
chiến ợc, đ phẩm chất, năng lực và uy n, ngang tầm nhiệm v. B trí cán b
theo hướng lựa chn đúng người, giao đúng việc, phát huy sở trường, nâng cao
năng lực, tận tâm cống hiến và biết hi sinh”.
- 100% cán b, ng chức, vn chức các cấp đảm bảo tiêu chuẩn về trình
đ chun n, nghiệp v và được chuẩn hóa vlý luận chính trị.
- y dựng văn hóa giải trình trong hoạt đng ng v; siết chặt k luật,
k ơng, đẩy mạnh công c kiểm tra, gm sát, ch đng ngăn chặn từ sớm,
từ xa” sai phạm nh tích tụ thành khuyết điểm lớn.
2.6. Về cải cách tài chính công
- Hoàn thiện đầy đ và đng bộ h thống pháp luật vđi mới chế
quản lý, chế tài chính của quan hành chính nhà nước và đơn vsự nghiệp
công lập. Đến năm 2030, giảm tối thiểu 12,5% chi h trợ trực tiếp từ ngân sách
nhà nước cho các đơn vnghiệp ng tự đảm bảo một phần chi thường xuyên
(trừ đơn vsự nghiệp ng cung cấp dịch v sự nghiệp công bản, thiết yếu,
không ngun thu sự nghiệp) so với giai đoạn 2021 - 2025.
- Huy động tối đa s dụng có hiu quả các nguồn lc cho đu tư phát trin.
- Vn đầu thực hiện trên địa bàn giai đoạn 2026 - 2030 đạt 840 nghìn tỷ
đng trở n.
- Tốc đ ng thu nn sách bình quân hàng năm đạt 7% trở lên.
2.7. Về xây dựng và phát triển chính quyền điện tử, chính quyền số
- Tập trung đầu phát triển htầng khoa hc công nghệ, đi mới sáng
tạo và chuyển đi số; tạo đt phá trong phát triển htầng thông tin và truyền
thông; phát triển đng b các sở dữ liệu đáp ứng kết ni, chia sẻ thông sut t
trung ương đến đa phương, tạo nền tảng phát triển kinh tế số, xã hi số.
- 100% dịch v công trực tuyến toàn trình được cung cấp trên nhiều
phương tiện truy cập khác nhau, bao gồm cả thiết bị di đng.
- Tối thiểu 70% hoạt đng kiểm tra của quan quản nhà nước được
thực hiện thông qua i trường số và hệ thống thông tin của cơ quan quản lý.
- Tối thiểu 80% ni trưởng thành có tài khoản giao dịch tại nn hàng.
4
III. NỘI DUNG, NHIỆM VỤ CI CÁCH NH CHÍNH
1. Ci cách thể chế
- Đi mới, ưu tiên b trí ngun lực soát, sửa đi, hoàn thiện hthống
văn bản quy phạm pháp luật, các chế, chính sách của tỉnh theo hướng chuyển
từ duy quản sang kiến tạo, phc v, đảm bảo đng bộ, thng nhất, khả thi,
dthực hiện, nh đt phá vừa đáp ng yêu cầu quản nhà nước, va khuyến
khích đi mới, sáng tạo; tháo gỡ điểm nghẽn, giải phóng toàn b sức sản xuất,
khơi thông mọi ngun lực cho phát triển nhanh, bền vng, tập trung trong c
nh vực: thu hút đầu ; đất đai; tài ngun; khoáng sản; nông nghiệp; bảo v
i trường; khoa hc và ng nghệ; chuyển đi số; phát triển kinh tế tư nhân; tổ
chức b máy và quản cán bộ, ng chức, viên chức; i chính nn sách; thuế;
hải quan; bảo hiểm; quản thtrường; y tế; go dc; an sinh hi; sắp xếp
nhà, đất; phân cấp, uquyền; thực hiện trách nhiệm giải trình của quan, tổ
chức, cá nhân trong hoạt đng công v;
- ng cao chất lượng công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật,
trong đó chú trng tới việc dự báo c chính sách, đảm bảo nh khthi trong
việc ban hành văn bản đcác quy định pháp luật thc sự đi vào cuộc sống, thiết
lập môi trường pháp bình đẳng, trong sạch, tạo thuận lợi tối đa cho nời dân,
doanh nghiệp. Thường xuyên kiểm tra, tự kiểm tra, soát văn bản quy phạm
pháp luật do HĐND, UBND tỉnh ban hành thuc lĩnh vc quản lý.
- Kiểm tra, theo dõi, đánh g việc thc hiện trách nhiệm quản nhà
nước trong công c tổ chức thi hành pháp luật tại các quan, đơn vtrên đa
bàn tỉnh; tăng cường năng lực phản ứng chính sách, kịp thời xử các vấn đ
mới phát sinh trong t chức thi hành pháp luật, đặc biệt gắn kết với quá trình xây
dng, hoàn thiện pháp luật.
- Thực hiện hiệu qung tác ph biến, giáo dc pháp luật thông qua
ng cường ng dụng công nghệ thông tin; đa dạng hình thc ph biến, giáo dc
pháp luật trên i trường số.
- Triển khai hiệu quĐán Chuyển đổi số trong ng c ph biến
giáo dc pháp luật giai đoạn 2025 - 2030trên địa bàn tỉnh.
2. Ci cách TTHC
- Tạo đột phá về cải cách TTHC, nêu cao tinh thần trách nhiệm, hành
đng vì lợi ích chung của đi nn b, công chức, viên chức trong giải quyết
TTHC cho nhà đầu , doanh nghiệp và nời dân.
- Kiểm soát chặt chẽ việc ban hành c quy định TTHC ln quan đến
người dân, doanh nghiệp, bảo đảm TTHC mới ban hành phải đơn giản, dhiểu,
dthực hiện, trọng m TTHC thuc c lĩnh vực: đất đai, y dựng, đầu ,
i trường, bảo hiểm, thuế, hải quan, chính sách hội, văn hóa, giáo dc, y tế,
5
khoa học công nghệ, việc m...; đặc biệt các TTHC thuc c lĩnh vực có số
ợng, tần suất giao dịch, phát sinh lớn.
- Rà soát, đơn giản hóa TTHC:
+ soát, đánh giá TTHC trong quá trình thc hiện đđxuất, kiến nghị
quan thẩm quyền sửa đổi, đơn giản hóa hoặc bãi b những TTHC không
cần thiết, không hợp lý; cắt giảm, đơn giản giản c mẫu đơn, mẫu tờ khai và
các giấy tờ không cần thiết đã được tích hợp thông tin trên các cơ sở dliệu
Quc gia, sở dliệu chuyên ngành; cắt giảm, đơn giản hóa các quy định liên
quan đến hoạt đng kinh doanh, loại b các quy đnh không hợp pháp, không
hợp lý, bảo đảm thực chất, hiệu quả.
+ soát, hoàn thiện quy trình ni bộ, quy trình liên thông, quy trình điện
tử giải quyết đối với từng TTHC, đảm bảo rõ thời gian, rõ trách nhiệm của
quan và trong từng bước của quy trình giải quyết TTHC.
- Tập trung chđạo, khẩn trương tiếp nhận, phân luồng, giải quyết ngay
các h công việc theo chế ưu tiên làn xanhnhằm t ngắn ti đa thời
gian xlý, đảm bảo không chậm trễ, không quá hạn, h trợ ti đa cho nời
dân, doanh nghiệp đi với các nhóm h sơ, TTHC ưu tiên phân lung giải quyết
trong các lĩnh vc: đầu tư, doanh nghiệp, xây dựng, kinh doanh bất đng sản,
đất đai, lâm nghiệp, khoáng sản, lao đng, việc m,
- Tăng ờng phân cấp, y quyền triệt đcho c quan, đơn v, giảm
thiểu các bước trung gian, nâng cao hiệu qugiải quyết TTHC, tạo i trường
thuận lợi cho đầu , sản xuất kinh doanh; tập trung vào các nh vực c đng
trực tiếp, lan tỏa, tỷ trọng đóng góp lớn vào ng trưởng. Đảm bảo các nhiệm v,
giải pháp h trợ doanh nghiệp, thúc đẩy đầu , tiêu dùng, xuất khẩu và đi mới
sáng tạo được triển khai đng bộ, hiệu quả, mạnh mẽ, góp phần hoàn thành mục
tiêu tăng trưởng GRDP tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030.
- Thực hiện tốt việc tiếp nhận, giải quyết hồ TTHC thuc phạm vi quản
của các quan, đơn vị. Bảo đảm trên 98% hTTHC tại b phận tiếp nhận
và trả kết qucác cấp được giải quyết trước và đúng hạn; nghiêm túc thực hiện
việc ng khai xin lỗi nời dân, tổ chức khi đxảy ra trễ hẹn; tăng tlh
TTHC tiếp nhận và giải quyết trc tuyến; tỷ lệ giao dịch thanh toán trực tuyến
đạt tối thiểu từ 50% trở lên và ng dần theo từng năm.
- Đi mới phương thức hoạt đng, nâng cao cht ợng, hiệu quả phc v
của Trung tâm Phc v hành chính ng tỉnh; Trung m Phc v hành chính
công cấp phù hợp với lộ trình, u cầu y dựng chính quyền số. Thường
xun khảo sát sự hài lòng của người dân, doanh nghiệp về giải quyết TTHC.
- Thường xun, kịp thời cập nhật, ng khai TTHC dưới nhiều hình thức
khác nhau, tạo thuận lợi cho nời dân, tổ chức, doanh nghiệp m hiểu và thực
6
hiện. Vận hành và khai thác hiệu qu sở dliệu TTHC trên Cổng dịch v
công quc gia. Tích hợp, liên thông d liệu với các B, nnh Trung ương khi có
đ điều kiện thực hiện, đảm bảo thông tin của b, ngành, địa phương có liên quan
đến nời dân, doanh nghiệp đã đưa vào vận hành, khai thác được kết ni, liên
thông qua các nền tảng tích hợp, chia sẻ d liệu.
- Tăng cường ng dng công nghệ thông tin trong giải quyết TTHC; đẩy
mạnh việc thực hiện số hóa hsơ, kết qugiải quyết TTHC đm giàu kho d
liệu, tạo điều kiện thuận lợi cho nời dân và doanh nghiệp không phải cung cấp
lại các thông tin đã , gắn việc số hóa với việc thực hiện nhiệm v của cán b,
công chức, vn chức trong quá trình tiếp nhận, giải quyết TTHC. Nâng cao tỷ lệ
khai thác, sử dng lại thông tin, dữ liệu số hoá đạt từ 80% trở lên.
- Nâng cao hiệu qugiải quyết phản ánh, kiến nghcho nời dân, doanh
nghiệp; chia sẻ công khai kết qugiải quyết phản ánh kiến nghtrên Hthống
Phản hi Thanh Hóa, Cổng Dịch v ng Quc gia theo quy định.
3. Ci cách t chức bộ y hành chính nhàớc
- Xây dựng, hoàn thiện chính sách, pháp luật về t chức b máy hành
chính nhà nước; rà soát, c định nhiệm vụ của c quan hành chính phải
thực hiện, những ng việc cần phân cấp cho địa phương, cấp dưới thực hiện;
công việc cần chuyển giao cho doanh nghiệp, các tổ chức hi đảm nhiệm.
Nâng cao hiệu lực, hiệu quhoạt đng của UBND các cấp theo hướng sâu sát,
cụ thể, nời, rõ việc, trách nhiệm, rõ quy trình, rõ thời gian hoàn thành
và rõ hiệu quả”, một việc, một đầu mối xun sut”.
- Tổ chức sắp xếp, kiện toàn các quan trong b máy hành chính nhà
nước, giảm hợp đầu mi tổ chức trung gian, khắc phc triệt đsự trùng lắp,
chồng chéo chức năng, nhiệm vụ, đảm bảo nguyên tắc một tổ chức thể đảm
nhiệm nhiều việc, nhưng một việc chỉ do một tổ chức chủ trì và chịu trách nhiệm
chính. Gắn sắp xếp t chức bộ máy với đi mới phương thức lãnh đạo, nâng
cao hiệu năng, hiệu lực, hiệu quhoạt đng của b máy hành chính nhà nước.
- Thực hiện quy định đánh giá mức đ hoàn thành nhiệm v của sở, ban,
ngành, đơn vcấp tỉnh và UBND các xã, phường đảm bảo công khai, minh bạch,
khách quan và đúng quy định.
- Nghiên cứu, thực hiện việc sắp xếp, sáp nhập thôn, tổ dân ph phù hợp
với yêu cầu quản và tổ chức hoạt đng của thôn, tổ dân ph khi thực hiện
hình chính quyền địa phương 02 cấp theo quy định.
- Tăng cường thanh tra, kim tra nh hình t chc và hoạt đng ca các
quan chuyên n thuc UBND tnh và UBND cp , ng tác qun nhà
c v t chc b máy, bn chế; chú trng thc hin kiểm tra, đánh gkết
7
qu thc hin nhim v quản nhà nước đã phân cấp cho các quan chun
n cp tnh, cp xã.
- Đi mới phương thức qun lý, t chc và hoạt đng đ nâng cao năng
lc qun tr trong các đơn v s nghip công lp. Chuyển đi các đơn v s
nghip công lập đ điu kin sang công ty c phn. Hoàn thành việc sắp xếp
các đơn vsự nghiệp công lập và cơ cấu tổ chức bên trong đơn vị sự nghiệp công
lập thuc tỉnh quản lý. Đi mới chế hoạt đng của các đơn v s nghip y tế,
giáo dc. Thường xuyên khảo sát, đánh g mc đ hài lòng ca ni dân v
cung cp dch v y tế, giáo dc công lp.
- Nghiên cu, trin khai các biện pháp đi mới phương thc m vic,
nâng cao năng sut, hiu qu hoạt đng ca quan hành chính nhà nước c
cấp trên sở ng dng mnh m các tiến b khoa hc và công ngh, ng dng
công ngh thông tin; tăng cường ch đạo, điều hành, xng vic của cơ quan
hành chính các cp trên i trường s; t chc hp, hi ngh bng hình thc
trc tuyến, không giy t. Thc hin khảo sát, đánh giá mức đ hài lòng ca
người dân, t chc đi vi s phc v ca cơ quan hành chính nhà nước.
4. Ci cách chế đ công v
- Tiếp tc triển khai thực hiện c quy đnh v khuyến khích, bảo vệ
cán b năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám m, dám chịu trách nhiệm vì lợi
ích chung.
- Xây dựng và áp dng Chỉ số đánh g hiệu suất công việc (KPI) để
đánh giá mức đ hoàn thành nhiệm v của cán b, ng chức, viên chức
người lao đng.
- cấu, sắp xếp lại đi nn b, công chc, vn chức các cấp, các
ngành theo vị trí việc làm, khung năng lực, bảo đảm đúng người, đúng việc,
nâng cao chất ợng, hợp lý vcấu. Tăng ờng ứng dng công nghệ thông
tin để nâng cao chất lượng công tác tuyển dng.
- Đi mới nội dung, phương pháp đào tạo, bi dưỡng, nâng cao năng lực
và kỹ năng cho đi ngũ cán b, ng chức, viên chức gắn với vtrí việc làm;
trong đó ưu tiên đào tạo các nh vc: khoa hc công nghệ, đi mới sáng tạo, k
năng số, công nghệ số.
- Tăng ờng ng tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện k luật,
k ơng hành chính, trách nhiệm giải trình của quan, tổ chc, cá nhân trong
hoạt đng công v. c định rõ trách nhiệm của nời đng đầu, phát hiện kịp
thời và xử lý nghiêm minh đi với cán b, ng chức, viên chức hành vi vi
phạm, nhất là c hành vi gây phiền hà, nhũng nhiễu, né tránh, đùn đẩy trách
nhiệm, chậm giải trình, giải trình kng trung thực.
8
5. Ci cách i chính công
- Đa dạng hoá các hình thc đầu , nhất là đầu từ ngun vn ngoài
ngân sách. B trí, sử dng hợp và nâng cao hiệu quđầu công để phát huy
vai trò dẫn dắt, thu hút c nguồn vn đầu xã hi, tạo đng lực cho phát triển
kinh tế nhanh và bền vững.
- Rà st, hoàn thin tchc thực hin các quy định của pháp luật về qun
lý ngân sách, quản lý tài sn công, thực hin cơ chế t chtài chính đơn v s nghip
công lp; triển khai thực hiện hiệu quả, thực chất chương trình thực hành tiết
kiệm, chng ng phí trên địa bàn tỉnh.
- Thực hiện công khai minh bạch trách nhiệm giải trình trong quản
i chính ng từ cấp tỉnh đến sở; nâng cao hiệu quthực hiện chế đ tự ch
i chính đi với các quan hành chính, đơn vsự nghiệp công lập. Đẩy mạnh
xã hi hóa, khuyến khích, tạo điều kiện cho hoạt đng đầu của nhân, hợp
c công tư trong các nh vực giáo dc đào tạo, y tế, văn hóa, thể thao.
- Tạo i trường thuận lợi, thúc đẩy mạnh mẽ các đng lực tăng trưởng
mới, nhất là khuyến khích đầu vào nghiên cứu ứng dụng tiến b khoa học - k
thuật, đi mới công nghệ, thúc đẩy đi mới sáng tạo, chuyển đi số, chuyển đi
xanh, liên kết vùng đnâng cao năng suất lao đng, chất ợng ng trưởng.
- Thực hiện đng b các giải pháp nuôi dưỡng nguồn thu, chng thất thu,
khai thác các nguồn thu mới, các ngun thu còn dư địa, giảm sự ph thuc vào
ngun thu từ tiền sử dng đất; quản lý chặt chẽ việc sử dụng ngân sách nhà
nước, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, tiết kiệm chi thường xuyên đbtrí cho đầu
phát triển.
- Đi mới mạnh mẽ chế phân b, sử dng ngân sách nhà nước cho
quan hành chính, đơn vsự nghiệp công lập. Tiến tới chuyển đi các đơn vsự
nghiệp công lập sang hình tự ch hoàn toàn cả về chi đầu tư, chi thường
xun.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát các quy định của pháp luật về sử dụng
ngân sách nhà nước gắn với thực hành tiết kiệm, chng ng phí, tham nhũng,
tiêu cực trong hoạt đng tại c quan đơn vị, địa phương; thực hiện phân tách
giữa các cấp ngân sách theo quy định.
6. Xây dựngphát trin chính quyền đin tử, chính quyền số
- Tổ chức thực hiện, hoàn thiện i trường pháp :
+ Triển khai thực hiện hiệu qu Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày
22/12/2024 của B Chính trị vđt phá phát triển khoa hc, ng nghệ, đi mới
sáng tạo và chuyển đi số quc gia; Ngh quyết số 71/NQ-CP ny 01/4/2025
của Chính ph vviệc sửa đi, b sung, cập nhật Chương trình hành đng của
9
Chính ph thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của B Chính
trị và các kế hoạch, chương trình của Tỉnh uỷ, UBND tỉnh vtriển khai thực
hiện Nghquyết số 57-NQ/TW.
+ Tiếp tc soát, xây dựng, cập nhật, hoàn thiện chế, chính sách
nhằm thúc đẩy chuyển đi số, đặc biệt là tái cấu trúc, đi mới mô hình, quy trình
hoạt đng kết hợp với áp dng công nghệ số, dữ liệu số trong chđạo, điều hành,
phát triển kinh tế - hi của tỉnh.
+ soát, cập nhật, hoàn thiện kiến trúc số tỉnh Thanh Hóa, các quy định,
tiêu chuẩn, quy chuẩn kthuật đi với các hệ thống thông tin; kết ni, chia sẻ d
liệu phc v xây dựng chính quyền điện tử, chính quyền số phù hợp với định
hướng, chiến ợc quc gia.
- Phát triển hạ tầng số:
+ Hoàn thành việc nâng cấp mở rng hthống Hi nghtruyền hình trực
tuyến phc v hoạt đng của cấp y, chính quyền đa phương 2 cấp.
+ Đảm bảo htầng kthuật và triển khai các biện pháp v an toàn, an
ninh thông tin đ thực hiện ch hợp các phần mềm dùng chung của tỉnh được
hoạt đng an toàn, thông sut và ổn định.
- Phát triển nền tảng số:
+ Duy trì các nền tảng, hthống cho phát triển chính quyền số, kinh tế số,
xã hi số; phát triển, duy trì các sở dliệu dùng chung, chun ngành phc
v ứng dng, dịch v chính quyền số trong ni b của tỉnh.
+ Ứng dụng công nghệ số mới như: điện toán đám mây (Cloud
Computing), dliệu lớn (Big Data), di đng, internet vạn vật (IoT), trí tuệ nhân
tạo (AI), chui khi (Blockchain), mạng xã hi và các công nghệ số mới trong
xây dựng, triển khai các ng dng, dịch v, chính quyền điện t tại c sở,
ngành, địa phương trong tỉnh.
- Phát triển dliệu số, ứng dng, dịch v ni b:
+ Phát triển, chuẩn hoá, hoàn thiện, cập nhật, đưa vào sử dng các sở
d liệu và phần mềm quản nhà nước chun ngành, kết ni, ch hợp với c
sở dliệu Quc gia, sở d liệu của b ngành Trung ương (d liệu hạ tầng
đô thị; d liệu h thống thông tin địa lý GIS; dliệu cán b, ng chức, viên
chức; d liệu lưu trữ điện tử; dliệu đất đai; dliệu giám sát i trường; dữ
liệu h tịch...).
+ y dựng kho dliệu số dùng chung của tỉnh, tạo lập dliệu mở phc
v nời dân, doanh nghiệp; triển khai ng dng các nền tảng số quc gia trên
địa bàn tỉnh theo hướng dẫn của B Khoa hc và Công nghệ.
10
+ Chuẩn hóa, điện tử hóa quy trình nghiệp vụ xử hồ trêni trường
mạng; số hóa hồ sơ, u trữ hồ ng việc điện tử. Đng thời, đẩy mạnh ứng
dụng công nghệ thông tin trong giải quyết TTHC, trong hoạt động quản lý, điều
hành của các quan, đơn vị; đảm bảo 100% các văn bản, tài liệu của quan
nhà nước các cấp (trừ văn bản mật) được trao đi, tạo lập, xử lý, số trên môi
trường điện tử.
+ Phát triển ng dng, dịch vụ chính quyền số trong ni b các
quan, đơn vị; chia sẻ hiệu qu d liệu chun ngành của các sở với c địa
phương; mở d liệu của các quan hành chính nhà nước theo quy định.
- Phát triển ứng dng, dịch v phc v người dân, doanh nghiệp:
+ Hoàn thành cập nhật, ch hợp toàn b dịch v ng trực tuyến toàn
trình và một phần trên Cổng Dịch v ng Quc gia. Tích hợp các ứng dụng
thanh toán điện tử, đa dạng a các phương thức thanh toán không ng tiền
mặt đph cập, ng khả năng tiếp cận dịch v thanh toán điện tử một cách rng
rãi đến người dân.
+ Phi hợp triển khai các kênh ơng tác trực tuyến đngười dân tham
gia, góp ý, phản biện, giám sát hoạt động y dựng, thực thi chính sách, pháp
luật, ra quyết định của cơ quan nhà nước.
+ Xây dựng, phát triển các tiện ích thông minh h trnời dân, doanh
nghiệp khi giải quyết hTTHC.
- Phát triển nguồn nhân lực phc v cho y dựng chính quyền điện tử,
chính quyền số:
+ Triển khai các chương trình đào tạo k năng lãnh đạo, quản lý vchuyn
đi số, xây dựng chính quyền số và bảo đảm an toàn, an ninh mạng cho cán b,
công chức, viên chức, đặc biệt n b ch cht, nời đứng đầu c quan,
đơn vị, địa phương, nh đạo các hi, hiệp hi, doanh nghiệp; đào tạo, tập huấn,
cập nhật kiến thức, knăng về chuyển đi số, ứng dng công nghệ số, phân tích
d liệu cho cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị, đa phương.
+ Phi hợp tổ chức các lớp bi dưỡng nhằm nâng cao chất ợng nhân lực
phc vụ ng tác tham mưu, tư vấn, quản lý, vận hành các hthống thông tin
dùng chung và hệ thống thông tin của các ngành, nh vực.
+ Tăng cường thu hút chuyên gia công nghệ số, nhân lực công nghệ thông
tin chất lượng cao, các tập đoàn, doanh nghiệp công nghệ lớn đến đầu , làm
việc tại tỉnh Thanh Hoá; ưu tiên tuyển dng, đào tạo nguồn nhân lực chuyên
ngành trí tuệ nhân tạo, khoa hc dữ liệu, điện toán đám mây, an toàn thông tin
- Tiếp tục áp dng, duy trì Hthng quản chất ợng ISO 9001:2015
trong các quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh.
(Nội dung chi tiết ti Phụ lc kèm theo).
11
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Các gii pháp thực hin
- Thực thi đầy đtrách nhiệm của người đứng đầu địa phương, quan,
đơn v trong lãnh đạo, chđạo thực hiện; gắn việc đánh gkết quthực hiện
nhiệm v cải cách hành chính hàng năm với việc đánh g trách nhiệm, năng
lực lãnh đạo, quản lý của người đứng đầu các địa phương, quan, đơn v,
trách nhiệm giải trình trong hoạt đng công v. Xác định đây là nhiệm vụ
chính trị quan trọng, thường xun, thước đo bản lĩnh, đạo đức, năng lực và
tinh thần dám nghĩ, dám m, dám chịu trách nhiệm ca cán bộ, công chức,
vn chức.
- Giám đc các sở, Th trưởng các ban, nnh, đơn vcấp tỉnh, Ch tịch
UBND xã, phường chịu trách nhiệm trực tiếp chỉ đạo thng nhất việc thực hiện
Kế hoạch y trong phạm vi, nh vực quản lý; xây dựng kế hoạch cụ thể ca
đơn vị, phân ng rõ trách nhiệm thực hiện của từng quan, đơn vvà cán b,
công chức, vn chức.
- Nâng cao trách nhiệm, năng lực tham mưu của đội ngũ cán bộ, ng
chức, viên chc; của quan, b phận thường trực cải cách hành chính và các
quan chủ trì triển khai các ni dung cải cách hành chính.
- Đẩy mạnh ng c thông tin tun truyền, nâng cao nhận thc cho cán
b, công chức, vn chức và nời dân, doanh nghiệp để tạo sự đng thuận, chấp
hành và giám sát thực hiện các chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của
Nhà nước. Tăng ờng sự tham gia của Mặt trận Tổ quc Việt Nam các cấp, c
tổ chức chính trị - hi, người dân, doanh nghiệp đi với hoạt động của
quan hành chính, đi ngũ cán b, ng chức, vn chức trong thc thi nhiệm v,
công v.
- Tăng ờng kluật, k ơng hành chính gắn với công tác thi đua, khen
thưởng trong thc hiện nhiệm v cải cách hành chính. Thực hiện các chính sách
đãi ng, đng vn, khuyến khích n b, ng chức, viên chức hoàn thành tốt
nhiệm v, đng thời chế xử lý, loại b, bãi miễn những nời không hoàn
thành nhiệm vụ, vi phạm kluật, mất uy tín với Nhân dân.
- Đi mới phương pháp, tăng ờng ng dng công nghệ thông tin và
công nghệ số đ theo dõi, đánh gkết quthực hiện nhiệm v cải cách hành
chính; thường xuyên đo ờng sự hài lòng của người dân, tổ chc; ng ờng
đôn đc, kiểm tra việc thực hiện, trong đó chú trọng kiểm tra công vụ, việc chấp
hành kỷ luật, kỷ cương hành chính.
- Đảm bảo b trí đ nguồn lực tài chính đtriển khai các nhiệm v cải
cách hành chính theo kế hoạch đề ra.
12
2. Kinh phí thực hin
- Ngun kinh phí bảo đảm cho ng c cải cách hành chính được b trí
trong d toán hàng năm theo phân cấp nn sách hiện hành và các nguồn kinh
phí hợp pháp khác theo quy định.
- Khuyến khích huy động các ngun kinh phí ngoài ngân sách theo quy
định của pháp luật để triển khai Kế hoạch này.
3. Trách nhim của các cơ quan, đơn vị, địa pơng
a) Giám đốc các sở, Trưởng ban, nnh, quan, đơn vcấp tỉnh, Ch
tịch UBND cấpcó trách nhiệm:
- Căn cứ vào mc tu, chỉ tiêu, điều kiện cụ thể của địa phương và ni
dung Kế hoạch này, chủ đng quán triệt, cụ thhóa và xây dng Chương trình,
Kế hoạch triển khai c nhiệm v được giao; tổ chc thực hiện đảm bảo tiến đ,
thời gian, chất lượng theo u cầu. Định khàng quý, 6 tháng, năm hoặc đt
xuất báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Ni vụ) v nh hình, kết quthực
hiện cải cách hành chính của cơ quan, đơn vị, địa phương.
- Các quan chủ trì tham mưu thực hiện các nội dung cải cách hành
chính nêu tại ph lục kèm theo Kế hoạch này trách nhiệm phi hợp với các
quan, đơn vị ln quan y dng, dự toán kinh phí trình quan thẩm
quyền phê duyệt và tổ chc triển khai theo quy định; kịp thời báo cáo UBND
tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh (qua Sở Ni v, Sở Tài chính) những vấn đphát
sinh, vượt thẩm quyền.
- Triển khai hướng dẫn các cơ quan, đơn vthuc phạm vi quản xây
dng kế hoạch, lập d toán nn sách cải cách hành chính hàng năm. Đng thời
đôn đc, kiểm tra, đánh giá kết quthực hiện theo định kỳ.
- Bảo đảm chế độ, chính sách cho n b, công chức, viên chức thực hiện
công tác cải cách hành chính, kiểm soát TTHC theo quy định của pháp luật.
b) Sở Ni v
- Là quan thường trực tham mưu tổ chức triển khai thc hiện Kế hoạch
này; ch trì tham mưu, triển khai các nội dung cải ch tổ chức bmáy hành
chính, cải cách chế đ công vụ.
- Tham mưu UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định các giải pháp
ng cường công tác chỉ đạo, điều hành, đôn đc triển khai thực hiện Kế hoạch.
- Ch trì, phi hợp với các quan, đơn vliên quan triển khai thực
hiện Kế hoạch này và các ni dung liên quan đến đánh giá Chsố cải cách hành
chính cấp tỉnh (PAR INDEX) và Chỉ số đo ờng sự hài ng của người dân đi
với sự phc v của cơ quan hành chính nnước (SIPAS); tổng hợp, báo cáo kết
quChsố Hiệu qu Quản trị Hành chính công cấp tỉnh (PAPI); xây dựng,
13
sửa đi, b sung b tiêu chí đánh giá, chấm điểm, xếp hạng ng c cải ch
hành chính các sở, ban, ngành, địa phương phù hợp với hình chính quyền
địa phương 2 cấp và yêu cầu nhiệm v.
- Phi hợp với c đơn vln quan xây dựng Kế hoạch cải cách hành
chính hằng năm của tỉnh, trình Ch tịch UBND tỉnh phê duyệt. Đồng thời,
hướng dẫn c đơn vy dựng kế hoạch, báo cáo cải ch hành chính theo quy
định; định kỳ tng hợp, báo cáo cơ quan thẩm quyền.
- Phối hợp với các quan, đơn vliên quan triển khai hiệu qung
c thông tin, tuyên truyền cải cách hành chính.
- Kiểm tra, tng hợp kết qu việc thực hiện cải cách hành chính và kỷ
luật, kơng hành chính, văn hóa công v; tham mưu công tác sơ kết, tổng kết;
tăng cường t chức bi dưỡng, tập huấn nghiệp v cho cán b, ng chức m
công tác cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị, địa phương trong tỉnh.
c) n phòng UBND tỉnh
- Chủ trì triển khai, theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện ni dung cải cách
TTHC, thực hiện chế một cửa, mt cửa liên thông, kiểm soát và đơn giản hóa
TTHC trên địa bàn tỉnh và nh hình thực hiện nhiệm v Chính ph, Th ớng
Chính ph giao.
- Phi hợp với c đơn vln quan trong việc phát triển, quản lý, vận
hành Hthống thông tin giải quyết TTHC; Hthống thông tin báo cáo của tỉnh;
Hthống phản ánh kiến nghị; hướng dẫn, đôn đc, kiểm tra việc đi mới llối,
phương thức làm việc thông qua gửi, nhận văn bản điện tử, xử h công
việc và giải quyết TTHC trên i trường điện tử tại các quan, đơn v trên địa
bàn tỉnh.
- Thường xun kiểm tra, đôn đc, rút ngắn thời gian thẩm tra, trình giải
quyết ng việc thuc thẩm quyền; theo dõi, đôn đc các sở, ngành cấp tỉnh,
UBND cấp trong việc thực hiện tiếp nhận, xphản ánh, kiến nghị của tổ
chức, nhân vquy định, TTHC thuc phạm vi quản của UBND tỉnh, Chủ
tịch UBND tỉnh.
d) Sở pháp
Chủ trì triển khai, theo dõi, đôn đc, tổng hợp ni dung cải cách thể chế;
đi mới và nâng cao cht lượng ng tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm
pháp luật và tổ chức thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh.
đ) Sở Tài chính
- Ch trì triển khai, theo i, đôn đốc, tổng hợp ni dung cải cách i
chính ng.
14
- Chủ trì tham mưu, trình cấp thẩm quyền b trí kinh phí thực hiện các
nhiệm v cải cách hành chính hàng năm của các sở, ngành, địa phương theo quy
định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.
- Ch trì, phi hợp với các đơn vcó liên quan tham mưu các giải pháp
nâng cao Chsố năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI).
e) Sở Khoa hc và Công nghệ
- Chủ trì triển khai, theo dõi, đôn đc tng hợp ni dung xây dng, phát
triển chính quyền điện tử, chính quyền số.
- Phi hợp với c đơn v liên quan thực hiện đi mới chế i chính
cho hoạt đng khoa học công nghệ. Đầu tư, nâng cấp h tầng công nghệ
thông tin (máy chủ, mạng, phần mềm ni bộ...) đảm bảo yêu cầu nhiệm v trong
thời gian tới.
- Chủ trì, phi hợp với các quan, đơn vị có liên quan tham mưu các giải
pháp nâng cao Chỉ số Chuyển đi số (DTI) của tỉnh.
- Hướng dẫn, đôn đc, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo việc thực hiện áp dng
Hthống quản chất ợng ISO 9001:2015 trong các quan hành chính nhà
nước trên địa bàn tỉnh.
g) Báo và Phát thanh, truyền hình Thanh Hóa, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
Đài truyền thanh c xã, phường; c quan thông tin, báo chí trên địa bàn
tỉnh: y dựng các chun mục, chuyên trang vng c cải ch hành chính
nhằm nâng cao trách nhiệm của các quan nhà nước, cán b, ng chức, viên
chức và người dân, doanh nghiệp. Tuyên truyền, khuyến khích nời dân, doanh
nghiệp tham gia thực hiện cải cách hành chính, nhất việc giám sát, phn ánh
vhành vi nhũng nhiễu, tiêu cực và đánh giá chất ợng giải quyết TTHC tại các
quan hành chính nhà nước.
Trên đây Kế hoạch cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
giai đoạn 2026 - 2030, u cầu Gm đc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn v
cấp tỉnh; Chủ tịch UBND c xã, phường và Th trưởng c quan, đơn v
liên quan nghiêm túc triển khai thc hiện. Trường hợp khó khăn, vướng mắc,
các quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh vSở Nội v đtng hợp,
hướng dẫn hoặc báo cáo UBND tỉnh xem t, giải quyết theo quy định./.
Phụ lục
PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NHIỆM V TRỌNG TÂM CI CÁCH HÀNH CHÍNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH A, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
TT
Nội dung thực hin
Sản phm/Kết
quả
quan chủ t
quan phi
hợp
Thời gian hoàn
thành
I
Cải cách thể chế
1.
Rà soát, hoàn thiện văn bản QPPL trong
c nh vực: thu hút đầu ; đất đai; i
ngun; khoáng sản;ng nghiệp; bảo
vmôi trường; khoa hc công nghệ;
chuyển đi số; phát triển kinh tế nhân;
tổ chức bộ máy và quản cán b, ng
chức, viên chức; i chính ngân sách;
thuế; hải quan; bảo hiểm; quản lý th
trường; y tế; go dục; an sinh xã hội;
sắp xếp nhà, đất; thực hiện trách nhiệm
giải trình của quan, tổ chc, nhân
trong hoạt đng công vụ;
- Ngh quyết của
HĐND.
- Quyết định của
UBND, Chủ tịch
UBND c cấp.
- Các sở, ban,
ngành, đơn vcấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Tư pháp.
- Thường xun.
2.
Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch
kiểm tra, rà soát văn bản QPPL.
- Kế hoạch của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tư pháp.
- UBND cấp xã.
- Các sở, ngành,
đơn vị cấp tỉnh.
- Các quan,
đơn vị liên quan.
- Kế hoạch: hàng
năm.
- Báo o kết qu
thực hiện: theo quy
định, hướng dẫn của
B pháp, Sở
2
pháp.
3.
Kiểm tra, theo dõi, đánh giá việc thực
hiện trách nhiệm quản lý nhà nước trong
công tác t chức thi hành pháp luật tại
c quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh;
ng ờng năng lực phản ứng chính
sách, kịp thời xử các vấn đmới phát
sinh trong tổ chức thi hành pháp luật,
đặc biệt gắn kết với quá trình xây dựng,
hoàn thiện pháp luật.
- Kế hoạch của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tư pháp
- Các sở, ban,
ngành, đơn vcấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Hàng năm.
4.
Ban hành các văn bản triển khai, hướng
dẫn thi hành Luật, Pháp lệnh, Nghị định
của Chính ph, Thông tư của các bộ,
ngành theo chỉ đạo của UBND tỉnh.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Các sở, ban,
ngành, đơn vcấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Tư pháp.
- quan, đơn v
liên quan.
- Sau khi có văn bản
của Trung ương.
5.
Phi hợp với b, ngành, Trung ương
điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm
2045.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Sở Tài chính.
- quan, đơn v
liên quan.
- Năm 2026
6.
Triển khai hiệu qu Đ án Chuyển
đi số trong công c ph biến giáo dc
pháp luật giai đoạn 2025 - 2030 trên
địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Báo cáo kết qu
triển khai thực
hiện.
- c sở, ban,
ngành, đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Sở Tư pháp.
Theo lộ trình Kế
hoạch số 220/KH-
UBND ngày 23/10/2025
của UBND tỉnh.
3
II
Cải cách thủ tục hành chính
7.
Xây dựng và t chức thực hiện kế hoạch
kiểm soát TTHC hàng năm.
- Kế hoạch của
quan có thẩm quyn.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- c quan, đơn
vị ln quan.
- Thường xun.
8.
Nghn cứu, đ xuất, triển khai các
hình hay, cách m mới nhằm nâng cao
chất lượng giải quyết TTHC, nâng cao
mức đ hài lòng của tổ chc, người dân
và doanh nghiệp.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- c sở, ban,
ngành, đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn vị.
- Trung tâm Phc
v hành chính
công tỉnh.
- Thường xuyên.
9.
Ban hành kịp thời các văn bản chỉ đạo,
điều hành và tổ chức triển khai đng b,
hiệu qu công c cải cách TTHC, thực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông
và TTHC trên i trường điện tử.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- c quan,
đơn v liên quan.
- Thường xun.
10.
Kiểm soát chặt ch việc ban hành mới
các TTHC tại c dán, dự thảo văn bản
QPPL chứa quy định về TTHC.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- Sở Tư pháp.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp.
- Thường xun.
11.
Công b, ng khai đầy đ, kịp thời
TTHC, TTHC nội bộ thuc thẩm quyền
quản lý, giải quyết.
- Quyết định công
b TTHC, danh
mục TTHC, TTHC
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- c quan,
- Thường xun.
4
ni bộ của Ch tịch
UBND tỉnh.
- Báo cáo ng tác
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- UBND cấp xã.
đơn vị liên quan.
12.
soát, đánh giá TTHC trong quá trình
thực hiện đđxuất, kiến nghị quan
có thẩm quyền: sửa đổi, đơn giản hóa
hoặc bãi b nhng TTHC không cần
thiết, không hợp lý; cắt giảm, đơn giản
giản các mẫu đơn, mẫu tờ khai c
giấy tkhông cần thiết đã được ch hợp
thông tin trên c sở d liệu quc gia,
sở dữ liệu chuyên ngành; cắt giảm,
đơn giản hóa c quy định liên quan đến
hoạt động kinh doanh, loại b c quy
định không hợp pháp, không hợp lý, bo
đảm thực chất, hiệu quả.
- Quyết định thông
qua phương án đơn
giản hóa TTHC.
- Báo cáo kết qu
soát, đơn giản
hóa gửi c b
quản chuyên
ngành.
Các s, ban, ngành
cấp tỉnh.
- c quan,
đơn v có liên
quan.
- UBND cấp xã.
- Thường xun.
13.
Tăng ờng ng dng CNTT trong giải
quyết TTHC; đẩy mạnh việc thực hiện
số a hồ sơ, kết qugiải quyết TTHC
đ làm giàu kho d liệu, tạo điều kiện
thuận lợi cho nời dân và doanh nghiệp
không phải cung cấp lại c thông tin đã
có…, gắn việc số hóa với việc thực hiện
nhiệm v ca cán bộ, công chức, viên
chức trong quá trình tiếp nhận, giải
quyết TTHC. Nâng cao t lệ khai thác,
sử dng lại thông tin, dliệu số hóa đạt
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp xã
- Trung tâm Phc
vụ hành chính
công tỉnh.
- Thường xun.
5
từ 80% trở lên.
14.
Tiếp tc đổi mới thực hiện chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
TTHC; triển khai thực hiện hiệu qu
Ngh định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính ph về thực hiện
TTHC theo chế
một cửa, một cửa liên thông tại B phận
Mt cửa và Cổng DVC quc gia.
- Báo cáo ng tác
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- Thường xun.
15.
100% th tc hành chính, có yêu cầu
nghĩa v i chính, được triển khai thanh
toán trực tuyến, trong số đó, t l giao
dịch thanh toán trực tuyến đạt tối thiểu
từ 50% trở n tăng dần theo tng
năm.
- Báo cáo ng tác
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Trung tâm Phc
vụ hành chính
công tỉnh.
- Thường xun.
16.
100% TTHC đ điều kiện được thực
hiện trực tuyến toàn trình.
- Quyết định công
b TTHC, danh
mục TTHC ca
Chủ tịch UBND
tỉnh.
- Báo cáo ng tác
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- Quyết định ban
hành Danh mục
TTHC thực hiện
DVC trực tuyến
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- Trung tâm Phc
vụ hành chính
công tỉnh.
- Thường xun.
6
toàn trình.
17.
Thường xuyên thực hiện đánh g mức
đ hài lòng của nời dân, doanh nghiệp
về giải quyết TTHC.
- Báo cáo ng tác
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Trung tâm Phc
vụ hành chính
công tỉnh.
- Thường xun.
18.
Tiếp tc thc hin các ni dung,
nhim v theo Quyết đnh s 06/QĐ-
TTg ngày 06/01/2022 ca Th tưng
Chính ph phê duyt Đ án phát trin
ng dng d liu v dân cư, đnh danh
và xác thc đin tử phc v chuyn
đi s quc gia giai đon 2022 - 2025,
tm nhìn đến năm 2030 trên đa bàn
tnh.
- Báo cáo kết qu
thực hiện: định kỳ
hằng tháng.
- Tổ công tác Đề
án 06.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- c quan,
đơn v liên
quan.
- Thường xun.
19.
Nâng cao hiệu qugiải quyết phản ánh,
kiến nghcho người dân, doanh nghiệp;
chia sẻ ng khai kết qu giải quyết
phản ánh kiến nghtrên Hthng Phản
hi Thanh Hóa, Cng Dịch v công
quc gia theo quy định.
- Báo cáo ng tác
kiểm soát TTHC
hằng quý, năm.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Trung tâm Phc
v hành chính
công tỉnh.
- Thường xun.
20.
Đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên
truyền về cải cách TTHC:
+ kết hợp đng tun truyền với c
quan báo, đài tập trung tuyên truyền
vđẩy mạnh thực hiện dch v công trc
tuyến triển khai Đ án 06 của Chính
phủ…
+ Thiết lập và phát triển các trang (i
- Sản xuất c nội
dung tin, bài,
phóng sự, đi thoại
tuyên truyền, chia
sẻ kinh nghiệm;
sản phẩm tin bài,
ảnh, đ ha, video,
clip tun truyền
- Trung tâm Phc
vụ hành chính
công tỉnh.
- Các sở, ban,
ngành cấp tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Các quan
thông tấn báo chí
trong ngoài
tỉnh.
- Thường xun.
7
khoản/kênh) trên các nền tảng mạng
hi ph biến, kết nối đa kênh, đa nền
tảng
đ tuyên truyền, ph biến, nâng cao
nhận
thức, ph cập kiến thức kỹ năng sử
dng dch v công trực tuyến cho nời
dân, doanh nghiệp.
+ Truyền thông vviệc thực hiện TTHC
trên i trường điện tử; thanh toán trực
tuyến; np thuế đất điện t....
trực quan như
hướng dẫn thao c
sử dụng dịch v
công trực tuyến;
tuyên truyền c
chính sách đẩy
mạnh dịch v
công; vai trò ý
nghĩa của dịch vụ
ng.
21.
Kiểm tra công tác thực hiện chế một
cửa, thực hiện TTHC trên môi trường
điện
tử, cải cách thủ tục hành chính (hoặc Đề
án 06, hoặc chuyển đi số…)
- Kế hoạch kiểm tra
định kỳ hoặc Thông
báo kiểm tra đt
xuất.
- Thông báo kết qu
kiểm tra.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- Công an tỉnh.
- Sở Nội vụ.
- Sở Khoa hc và
Công nghệ.
- Theo Kế hoạch
hằng năm hoặc
đt xuất.
22.
soát, hoàn thiện b quy trình ni b,
quy trình liên thông, quy trình điện t
giải quyết đối với từng TTHC, đảm bảo
thời gian, rõ trách nhiệm của cơ quan,
từng ớc ca quy trình giải quyết
TTHC.
- Quyết định của
quan thẩm quyền.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- Thường xun.
III
Cải cách t chức bộ máy nh chính
nhà ớc
23.
soát, sửa đổi, bổ sung quy định v
phân công, phân cấp quản tổ chức bộ
máy, bn chế n bộ, công chức,
- Quyết định của
quan thẩm
- Sở Nội vụ.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
- Bắt đầu từ Quý
I/2026.
8
vn chc thuc UBND tỉnh quản .
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
24.
Xây dng Kế hoạch bn chế khi
chính quyền tỉnh Thanh Hoá giai đoạn
2026 -2030.
- Kế hoạch của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Nội vụ.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Kế hoạch: Sau khi
hướng dẫn của
Ban Tổ chc Trung
ương, B Ni v.
- Báo cáo kết quả:
định kỳ hằng năm.
25.
Quy định chc năng, nhiệm v, quyền
hạn của cơ quan chuyên n các cấp.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Nội vụ.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.
26.
Chuyn đổi c đơn v s nghip công
lp đ điu kin sang công ty c
phn. Hoàn thành việc sắp xếp các đơn v
sự nghiệpng lập và cơ cấu tổ chức bên
trong đơn vị sự nghiệp công lập thuc
tỉnh quản lý.
- Đề án trình
quan thẩm
quyền.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Nội vụ
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Theo hướng dẫn
của Trung ương
Kế hoạch của
UBND tỉnh.
27.
Nghn cứu, xây dựng đ án thực hiện
sắp xếp, sáp nhập thôn, tổ dân ph phù
hợp với yêu cầu quản và tổ chức hoạt
- Đề án trình
quan thẩm
quyn.
- UBND xã,
phường.
- Sở Nội vụ.
- c quan,
đơn v liên
- Theo hướng dẫn
của B Ni v.
9
đng của thôn, tổ dân ph.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
quan.
28.
Xây dng và t chc thc hin kế hoch
thanh tra, kim tra nh hình t chc và
hoạt đng ca các quan chun n
thuc UBND tnh và UBND cp ;
công tác quản nhà nước v t chc b
máy, bn chế; kết qu thc hin nhim
v quản nhà nước đã phân cấp cho
c quan chuyên môn cấp tnh, cp
xã.
Kế hoạch của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Thanh tra tỉnh.
- Sở Nội vụ.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Hằng năm.
29.
Thực hiện quy định đánh g mức đ
hoàn thành nhiệm v của sở, ban, nnh,
đơn vị cấp tỉnh và UBND các xã,
phường.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Nội vụ.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.
30.
Thực hiện khảo sát đo ờng mức đ hài
lòng của cá nhân, t chức đối với sự
phc v của cơ quan hành chính nhà
nước.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Kế hoạch; Báo
o kết qu thực
hiện.
- Sở Nội vụ.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thực hiện theo
hướng dẫn, yêu cầu
của B Ni v hằng
năm.
31.
Thực hiện khảo sát, đánh giá mức độ hài
lòng của nời dân vcung cấp dch v
- Kế hoạch thực
- Sở Y tế.
- Các đơn v sự
- Thường xun.
10
y tế công.
hiện.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
nghiệp y tế.
- c cơ quan liên
quan.
- Báo o kết qu
khảo sát: tháng 12
hằng năm.
32.
Thực hiện khảo sát, đánh giá mức độ hài
lòng của nời dân vcung cấp dch v
go dc công lập.
- Kế hoạch thực
hiện.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Go dc
Đào tạo.
- Các đơn vị sự
nghiệp giáo dc.
- c cơ quan liên
quan.
- Thường xun.
- Báo o kết qu
khảo sát: tháng 12
hằng năm.
33.
Nghn cu, trin khai c biện pháp đi
mới phương thức m vic, nâng cao
năng sut, hiu qu hoạt đng của
quan hành chính nhà nước các cp trên
cơ sở ng dng mnh m các tiến b
khoa hc và công nghệ; tăng ng ch
đạo, điều hành, x lý ng vic ca cơ
quan hành chính các cấp trêni trường
s, t chc hp, hi ngh bng hình thc
trc tuyến, không giy t.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa học
Công ngh.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.
IV
Cải cách chế đ công v
34.
Tiếp tc triển khai thực hiện các quy
định về khuyến khích, bảo vệ cán bộ
năng động sáng tạo, dám nghĩ, dám làm,
dám chịu trách nhiệm vì lợi ích chung.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Sở Nội vụ
- Thường xun.
35.
Xây dựng áp dng Ch số đánh giá
hiệu suất ng việc (KPI) để đánh g
mức đ hoàn thành nhiệm vụ ca n
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Sở Nội vụ.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- Triển khai: Bắt đầu
từ Quý I/2026.
- Thực hiện: hằng
11
b, công chức.
- Kế hoạch; Báo
o kết qu thực
hiện.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
năm.
36.
Xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch
đào tạo, bi dưỡng cán b, công chc,
vn chc hằng năm.
- Quyết định của
UBND tỉnh.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Nội vụ.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Hằng năm.
37.
Tiếp tc tăng ờng ng dng công
ngh thông tin đ nâng cao chất lượng
tuyển dng ng chức.
- Kế hoạch thi,
tuyển dụng, nâng
ngạch, thăng hạng
công chức viên
chức.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Nội vụ.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Kế hoạch: hằng năm.
- Báo cáo kết qu:
ngay sau khi kết tc
k thi.
38.
Triển khai thực hiện c nhiệm v được
giao v việc thực hiện trách nhiệm giải
trình của quan, tổ chức, cá nhân trong
hoạt đng công v.
- Kế hoạch triển
khai thực hiện.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thanh tra tỉnh.
- Sở Nội vụ.
- Ban hành kế hoch:
chậm nhất tng
01/2026.
- Hoàn thành các
nhim v: theo Kế
hoạch của UBND tnh
và Kế hoch ca cơ
quan, đơn v.
- Báo cáo kết quả thc
hin: định k hàng
năm.
12
39.
Tổ chc thanh tra, kiểm tra, giám sát
việc thực hiện k luật, kỷ ơng hành
chính, trách nhiệm giải trình của
quan, t chc, nhân trong hoạt đng
công vụ.
- Kế hoạch thanh
tra, kiểm tra.
- Các thông báo,
kết luận thanh tra;
kiểm tra.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Thanh tra tỉnh;
- Sở Nội vụ.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Kế hoạch: quý I
hàng năm.
- Thông báo, kết
luận thanh tra, kiểm
tra: ngay sau cuộc
kiểm tra.
- Báo cáo kết quả:
tháng 12 hàng năm.
V
Cải cách tài chính công
40.
Đa dạng hoá các hình thức đầu , nhất
đầu tư từ ngun vn ngoài ngân sách.
B trí, sử dng hợp và nâng cao hiệu
quđầu công đphát huy vai trò dẫn
dắt, thu hút các nguồn vn đầu hi,
tạo đng lực cho phát triển kinh tế nhanh
và bền vững.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.
41.
Xây dựng kế hoạch đầu tư ng hàng
năm.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Hằng năm.
42.
Rà soát, hoàn thin và t chức thc hin
các quy đnh của pháp lut về quản lý ngân
sách, qun lý tài sn công, thực hin cơ chế
t chủ tài chính đơn v s nghip công lp;
triển khai thực hiện chương trình thc
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
- Thường xun.
13
hành tiết kiệm, chống lãng phí trên địa
bàn tỉnh.
liên quan.
43.
Tiếp tục tham mưu soát, điều chỉnh
giao quyền tự chủ vtài chính cho các
đơn v sự nghiệp ng lập trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030
theo thẩm quyền.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- Các đơn v sự
nghiệpng lập.
- Thực hiện theo
hướng dẫn và thời
gian quy định.
44.
Xây dựng Kế hoạch sắp xếp doanh
nghiệp nhà nước trong giai đoạn 2026
2030.
- Kế hoạch của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- c doanh
nghiệp nhà nước.
Sau khi Thủ ớng
Chính ph ban hành
tiêu chí phân loại
doanh nghiệp nhà
nước, doanh nghiệp
vn nhà nước
thực hiện chuyển
đi sở hữu, sắp xếp
lại, thoái vn giai
đoạn 2026 2030.
45.
soát, sửa đi, b sung danh mục dịch
v sự nghiệpng.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.
46.
Đẩy mạnh hi hóa, khuyến khích, tạo
điều kiện cho hoạt đng đầu tư của tư
nhân, hợp tác công tư trong các lĩnh vc
go dc đào tạo, y tế, văn hóa, thể thao.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Tài chính.
- Sở GDĐT.
- Sở Y tế.
- Sở VHTTDL.
- Thường xun.
14
- quan, đơn v
liên quan.
47.
Tham mưu cho UBND tỉnh, HĐND tỉnh
b t kinh phí thực hiện các nhiệm v
cải cách hành chính giai đoạn 2025 -
2030 đảm bảo theo quy định pháp luật
hiện hành.
- Quyết định của
UBND tỉnh.
- Sở Tài chính.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Quý I/2026.
48.
Tham mưu cho UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh ban hành các văn bản v
quy chế quản lý, sử dng tài sản công
của các cơ quan, đơn v khi chính
sách điều chỉnh, b sung của quan
thẩm quyền.
- Quyết định của
UBND tỉnh.
- Sở Tài chính.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.
49.
Hoàn thiện, sửa đi tiêu chuẩn, định
mức phân b chi thường xun ngân
sách nhà nước.
- Quyết định của
UBND tỉnh.
- Sở Tài chính.
- Các sở, ban,
ngành đơn vcấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Năm 2026.
50.
Kiểm tra, giám sát các quy định của
pháp luật v sử dụng ngân sách nhà
nước gắn với thực hành tiết kiệm, chống
ng phí, tham nhũng, tiêu cực trong
hoạt động tại các quan đơn vị, địa
phương
- Kế hoạch kiểm
tra.
- Thông báo kiểm
tra.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Tài chính.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- Các đơn v sự
nghiệpng lập.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
- Thường xun.
15
liên quan.
VI
Xây dựng phát trin chính quyền
đin tử
51.
Triển khai thực hiện hiệu qu Ngh
quyết số 57-NQ/TW ny 22/12/2024
của B Chính trị, về đt phá phát triển
khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo
và chuyển đổi số quc gia; Nghị quyết
số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính
ph, về việc sửa đổi, bổ sung Chương
trình hành đng của Chính ph thực hiện
Ngh quyết số 57-NQ/TW ngày
22/12/2024 của B Chính trị và kế
hoạch, chương trình của Tỉnh uỷ, UBND
tỉnh.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- Các đơn v sự
nghiệpng lập.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Theo kế hoạch của
Tỉnh uỷ, UBND c
cấp.
52.
soát, xây dựng, cập nhật, hoàn thiện
chế, chính sách nhằm thúc đẩy
chuyển đổi số, đặc biệt là tái cấu tc,
đi mới hình, quy trình hoạt đng
kết hợp với áp dụng ng ngh số, dữ
liệu số trong chỉ đạo, điều hành, phát
triển kinh tế - xã hi của tỉnh.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.
53.
soát, cập nhật, hoàn thiện kiến trúc số
tỉnh Thanh Hóa, các quy định, tiêu chun,
quy chuẩn kthuật đi với các hệ thống
thông tin; kết ni, chia sẻ dliệu phc v
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Thường xun.
16
xây dng chính quyền điện tử, chính
quyền số phù hợp với định hướng, chiến
ợc quc gia.
thực hiện.
- quan, đơn v
liên quan.
54.
Xây dựng chế, chính sách thu hút, sử
dng, phát triển nguồn nhân lực khoa
hc và công nghệ chất ợng cao đáp
ng yêu cầu phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đi số
của tỉnh.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- Các sở, ban,
ngành, đơn vcấp
tỉnh.
- Các trường đại
hc trên địa bàn
tỉnh.
- Các t chc, cá
nn.
Quý II/2026
55.
Hoàn thành việc nâng cấp mở rộng h
thống Hi nghị truyền hình trực tuyến
phc v hoạt đng của cấp y, chính
quyền địa phương 2 cấp.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Theo Kế hoạch số
101/KH-UBND
ngày 25/5/2025 của
UBND tỉnh.
56.
Đảm bảo h tầng kỹ thuật triển khai
c biện pháp van toàn, an ninh thông
tin đ thực hiện ch hợp c phần mềm
dùng chung của tỉnh được hoạt đng an
toàn, thông sut và ổn định.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- c đơn vcung
cấp phần mềm.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
Thường xuyên
17
57.
Duy trì các nền tảng, hthống cho phát
triển chính quyền số, kinh tế số, xã hi
số; phát triển, duy trì c sở dữ liệu
dùng chung, chuyên nnh phc v ứng
dng, dịch v chính quyền số trong ni
b của tỉnh.
- Hoàn thiện 116
sở dữ liệu Quc gia
và chun ngành.
- c sở, nnh
cấp tỉnh.
- Công an tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Thường xun.
58.
Xây dựng kho dữ liệu số dùng chung
của tnh, tạo lập dữ liệu mở phc vụ
người dân, doanh nghiệp; triển khai ứng
dng c nền tảng số quc gia trên địa
bàn tỉnh theo hướng dẫn ca B Khoa
hc và Công nghệ.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Từ năm 2026.
59.
Ứng dng công nghệ số mới như: điện
toán đám y (Cloud Computing), dữ
liệu lớn (Big Data), di đng, internet vạn
vật (IoT), trí tu nhân tạo (AI), chui
khi (Blockchain), mạng xã hội và c
công nghệ số mới trong xây dựng, triển
khai c ứng dng, dịch v, Chính
quyền điện tử tại các sở, nnh, đa
phương.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Từ năm 2026.
60.
Tái cấu trúc htầng công nghệ thông tin,
chuyển đi hạ tầng công nghthông tin
thành h tầng sống dụng ng nghệ
điện toán đám mây phc v kết ni, qun
các nguồn lực, dữ liệu của quan nhà
nước một ch an toàn, linh hoạt, n định
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- Các sở, ban,
ngành, đơn vị
liên quan
- Thường xun.
18
và hiệu quả.
61.
Xây dựng hệ thống thông tin phc v sự
chỉ đạo, điều hành của UBND tỉnh, Ch
tịch UBND tỉnh.
- H thống thông
tin.
- Văn phòng
UBND tỉnh.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Theo tiến đ tại Kế
hoạch số 232/KH
UBND ngày
22/11/2024.
62.
Chuẩn hóa, điện tử hóa quy trình nghiệp
v xửh sơ trên i trường mạng, thc
hiện số hóa h sơ, u trữ h công vic
điện t của c cơ quan nhà nước theo
quy định.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Các sở, ban,
ngành đơn vcấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Sở Nội vụ
- Thường xun.
63.
Nâng cấp, hoàn thiện Hthống thông tin
giải quyết th tục hành chính của tỉnh đ
đáp ứng yêu cầu thực hiện th tục hành
chính không ph thuc vào địa giới hành
chính trong phạm vi cấp tỉnh; kết ni,
chia sẻ, đng b dliệu với Cổng Dịch
v ng quc gia để trở thành điểm một
cửa sốduy nhất cung cấp dịch v ng
trực tuyến của quc gia để phc v ngưi
dân, doanh nghiệp trong việc thưc hiện
thủ tục hành chính trên i trường điện
tử. Hoàn thành cập nhật, ch hợp toàn b
dịch v công trực tuyến toàn trình và mt
phần trên Cổng Dịch v công quc gia.
ch hợp các ứng dụng thanh toán điện
tử, đa dạng a các phương thức thanh
toán không ng tiền mặt đ ph cập,
ng khnăng tiếp cận dch v thanh toán
điện tử một ch rng rãi đến người dân.
- Báo cáo kết qu
thực hiện
- Trung tâm Phc
v hành chính
công tỉnh.
- Các sở, ban,
ngành đơn v cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- Thường xun.
19
64.
Phi hợp để triển khai c kênh tương
c trực tuyến để người dân tham gia,
góp ý, phản biện, giám sát hoạt động
xây dựng, thực thi chính sách, pháp luật,
ra quyết định của cơ quan nhà nước.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Từ năm 2026.
65.
Xây dựng, phát triển các tiện ích thông
minh h trợ nời dân, doanh nghiệp khi
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Trung m Phc
v hành chính
công tỉnh.
- UBND cấp xã.
- c doanh
nghiệp, nhà đầu .
- Sở Khoa học
Công ngh.
- Từ năm 2026.
66.
Triển khai các chương trình đào tạo k
năng lãnh đạo, quản lý chuyển đổi số,
xây dựng chính quyền số và bảo đảm an
toàn, an ninh mạng cho cán b, ng
chức, viên chức, đặc biệt là n b chủ
chốt, người đứng đầu các cơ quan, đơn
vị, đa phương, nh đạo các hi, hiệp
hi, doanh nghiệp; đào tạo, tập huấn,
cập nhật kiến thức, k năng v chuyển
đi số, ứng dng công nghsố, phân ch
d liệu cho cán b, công chức, vn chức
của các quan, đơn vị, địa phương.
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- Sở Nội vụ.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.
67.
Phi hợp tổ chức c lớp bồi dưỡng
nhằm nâng cao chất lượng nhân lc
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
- Thường xun.
20
phc vụ công tác tham u, vấn,
quản lý, vận hành c hệ thống thông tin
dùng chung h thống thông tin của
c nnh, nh vực.
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
68.
Tăng ờng thu hút chuyên gia công
ngh số, nhân lực công nghệ thông tin
chất lượng cao, các tập đoàn, doanh
nghiệp công nghệ lớn đến đầu tư, làm
việc tại tỉnh Thanh Hoá; ưu tn tuyển
dng, đào tạo nguồn nhân lc chuyên
ngành trí tuệ nhân tạo, khoa hc dữ liệu,
điện toán đám mây, an toàn thông tin…
- Quyết định của
quan thẩm
quyền;
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- Sở Nội vụ.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.
69.
Tiếp tục áp dng, duy trì Hthống quản
chất ợng ISO 9001:2015 trong các
quan hành chính nhà nước trên địa
bàn tỉnh.
- Quyết định của
quan thẩm
quyền;
- Báo cáo kết qu
thực hiện.
- Sở Khoa hc và
Công ngh.
- c sở, ban,
ngành đơn vị cấp
tỉnh.
- UBND cấp xã.
- quan, đơn v
liên quan.
- Thường xun.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 54/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×