• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 519/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 22/10/2025 07:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 519/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Anh Chức
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 519/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 519/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 519/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH NINH BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Ninh Bình, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v ng bDanh mc thtc hành chính chun hóa
thuc phm vi chức năng qun ca S Tài chính tnh Ninh Bình
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH NINH BÌNH
n c Lut T chc chính quyền đa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 ngày 6 tháng 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính;
n c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên quan đến kim soát th
tc hành chính;
n cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính
ph v thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti
B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
n cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca Văn
phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Theo đ ngh của Giám đc S Tài chính ti T trình s 1838/TTr-STC ngày
27 tháng 8 năm 2025 v vic chun hóa danh mc th tc nh chính thuc thm
quyn qun lý ca S Tài chính tnh Ninh Bình.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc th tc nh chính
chun hoá thuc thm quyn gii quyết ca S Tài chính, S Nông nghip và Môi
trường, S Xây dng, S Khoa hc và Công ngh, S Công Thương, S pháp,
S Y tế, S Du lch, UBND cp xã.
Điều 2. i b danh mc th tc nh chính công b ti: Ph lc I (Danh mc
th tc hành chính mới ban hành, đưc sửa đổi, b sung lĩnh vc Tài chính thuc
thm quyn gii quyết ca S Tài chính, S Nông nghiệp và Môi trường, UBND
cp xã trên địa n tnh Ninh Bình) ban hànhm Quyết định s 747/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 ca Ch tch UBND tnh Ninh Bình;
Bãi b các Quyết định ca Ch tch UBND tnh Ninh Bình: s 711/QĐ-UBND
ngày 23/8/2024 v vic ng b th tc hành chính mi ban hành, b i b
thuc lĩnh vc qun lý giá thuc chc ng quản ca S i chính, thm
quyn gii quyết ca các S, ban, ngành trên đa n tnh Ninh Bình; số
509/-UBND ny 08/5/2025 v vic công b chuẩn hóa Danh mục thủ tục
hành chính thuc thẩm quyền giải quyết của c Sở, ban, ngành, S Tài chính,
UBND cp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tnh Ninh Bình; số 489/QĐ-
UBND ny 05/5/2025 công b Danh mục th tục hành cnh mới ban hành
lĩnh vc qun công sn thuc thm quyền gii quyết ca S i chính, S
Xây dựng tn đa bàn tỉnh Ninh Bình; số 280/QĐ-UBND ny 24/7/2025 v
vic ng bố Danh mục th tc nh chính mới ban hành, sửa đổi, b sung,
bãi b trong lĩnh vực thành lập và hoạt đng của hộ kinh doanh, lĩnh vực thành
lp và hoạt đng của doanh nghiệp thuộc thm quyền gii quyết ca Sở i
chính, UBND cp tn địa n tỉnh Ninh Bình; s 289/QĐ-UBND ny
25/7/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới bannh trong lĩnh vc
kinh doanh bo him thuộc phm vi chc năng quản của S i chính;
i b tt c các Quyết định công b Danh mc th tc hành chính và phê
duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính đã đưc Ch tch UBND
tnh Nam Đnh, Ch tch UBND tỉnh Nam ban hành trưc đây.
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Y tế, Sở
Khoa học ng nghệ, Sở Công thương, Sở pháp, Sở Du lịch, UBND cấp
trách nhiệm thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy
định; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã niêm yết công khai, hướng
dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức,
nhân theo đúng quy định.
2. Văn phòng UBND tnh đăng tải ng khai thủ tục hành chính trên sở
dữ liệu quốc gia về th tục hành chính Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo đúng
quy định.
3. S Tài chính ch trì phi hp vi các cơ quan, đơn vị có liên quan tham
mưu UBND tỉnh xây dng quy trình ni b gii quyết th tục hành chính đối vi
các th tục hành chính đã được công b theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đc các S: i chính,
Nông nghiệp Môi trưng, Xây dng, Y tế, Khoa hc Công ngh, Công
thương, pháp, Du lch; Ch tịch UBND các xã, phường; Trung tâm Phc v
nh chính công tnh, cp xã các đơn vị, nhân có liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH-CB, TTPVHCC.
ĐAT_QĐCB/2025
KT.
CHỦ
TỊCH
P CHỦ TCH
Nguyn Anh Chc
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
I
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1
Đăng ký thành lập doanh
nghiệp tư nhân
số 2.001610
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
2
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một thành viên
số 2.001583
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
3
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở
lên
số 2.001199
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí.
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
4
Đăng ký thành lập công ty
cổ phần
số 2.002043
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
5
Đăng ký thành lập công ty
hợp danh
số 2.002042
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
6
Đăng ký thay đổi địa chỉ
trụ sở chính, đăng ký đổi
tên của doanh nghiệp (đối
với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
số 2.002041
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
- Bổ sung, thay
đổi thông tin do
thay đổi địa giới
hành chính:
miễn lệ phí,
miễn phí công
bố.
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của B trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
7
Đăng ký thay đổi thành
viên hợp danh, đăng
thay đổi thành viên công ty
trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên
số 2.002011
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
8
Đăng ký thay đổi người đại
diện theo pháp luật của
công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần
số 2.002010
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
9
Đăng ký thay đổi vốn điều
lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần
vốn góp (đối với công ty
TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
số 2.002009
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
10
Đăng ký thay đổi chủ sở
hữu công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên
số 1.005114
03 ngàym việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của B trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
11
Đăng ký thay đổi chủ
doanh nghiệp tư nhân trong
trường hợp bán, tặng cho
doanh nghiệp, chủ doanh
nghiệp chết
số 2.002000
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
12
Thông báo thay đổi ngành,
nghề kinh doanh (đối với
doanh nghiệp tư nhân, công
ty TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
số 2.001996
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: Không
quy định.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
13
Đăng ký thay đổi vốn đầu
tư của chủ doanh nghiệp
nhân
số 2.001993
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
14
Thông báo thay đổi thông
tin cổ đông sáng lập, thay
đổi cổ đông là nhà đầu
nước ngoài, thông tin v
chủ sở hữu hưởng lợi của
- 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ đối với
trường hợp thay đổi
thông tin cổ đông sáng
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
- Lệ phí: Không
quy định.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
x
doanh nghiệp, thông tin để
xác đnh ch s hu hưởng
li của doanh nghiệp (của
công ty cổ phần không phải
là công ty niêm yết và công
ty đăng ký giao dịch chứng
khoán)
số 2.002044
lập, cổ đông là nhà
đầu tư nước ngoài.
- 01 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ đối với trường
hợp thay đổi thông tin
v chủ sở hữu hưởng
lợi của doanh nghiệp,
thay đổi thông tin để
xác đnh ch s hu
hưởng lợi của doanh
nghiệp
chính
công
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
15
Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký thuế
số 2.001954
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
16
Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo lập địa điểm
kinh doanh (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
số 2.002069
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
x
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
17
Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước
ngoài (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần,
công ty hợp danh)
số 2.002070
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không được
quy định
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
18
Cấp đổi Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư
(đồng thời là Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương của
doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh chuyển
sang hoạt động theo Giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời
hạn đã thông
báo: Không
được quy định.
- Tạm ngừng
kinh doanh,
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
x
đăng ký chi nhánh, Giấy
chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh
số 2.002031
chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh:
miễn lệ phí.
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
19
Đăng ký thay đi ni dung
đăng ký hoạt đng chi
nhánh, văn phòng đại din,
địa đim kinh doanh
số 2.002045
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
- Bổ sung, thay
đổi thông tin do
thay đổi địa giới
hành chính:
miễn lệ phí,
miễn phí công
bố.
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
20
Tng báo thay đổi tng tin
cđông nhà đầu tư c
ngoài, tng o cho thuê
doanh nghiệp nn, thông
báo thay đổi người đại diện
theo ủy quyền của chsở
hữu, tnh viên công ty trách
nhiệm hu hạn là tổ chức, cổ
đông là tchức nước ngi
số 1.010026
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: Miễn
lệ phí.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
- B sung, thay
đổi tng tin do
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
x
thay đi địa giới
hành chính: miễn
lệ p, miễn phí
công bố.
Tài chính.
21
Đăng ký doanh nghiệp đối
với các công ty được thành
lập trên cơ sở chia công ty
số 2.002085
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
22
Đăng ký doanh nghiệp đối
với các công ty được thành
lập trên cơ sở tách công ty
số 2.002083
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
x
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
23
Hợp nhất doanh nghiệp
(đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần và công ty hợp danh)
số 2.002059
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
24
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối
với công ty nhận sáp nhập
(đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần và công ty hợp danh)
số 2.002060
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
25
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối
với công ty bị tách (đối với
công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần)
số 2.002057
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
26
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn thành công
ty cổ phần và ngược lại
số 2.002034
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
27
Chuyển đổi doanh nghiệp
tư nhân thành công ty hợp
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
Trung
tâm
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
x
danh, công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần
số 2.002032
hợp lệ
Phục
vụ
hành
chính
công
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
28
Chuyển đổi công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành
viên thành công ty trách
nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên và ngược lại
số 2.002033
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
29
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp,
Giấy xác nhận về việc thay
đổi nội dung đăng ký
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Đăng ký trực
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
x
doanh nghiệp, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng
địa điểm kinh doanh, Giấy
xác nhận về việc thay đổi
nội dung đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh do bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị tiêu hủy
dưới hình thức khác
số 2.002018
hành
chính
công
tuyến:
Miễn lệ phí
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
30
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc
Giấy chứng nhận đăng
kinh doanh và đăng ký thuế
sang Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
số 2.002017
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
31
Cập nhật bổ sung thông tin
trong hồ sơ đăng ký doanh
nghiệp
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
- Lệ phí: 25.000
đồng/lần.
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
x
số 2.002015
vụ
hành
chính
công
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
- Bổ sung, thay
đổi thông tin do
thay đổi địa giới
hành chính:
miễn lệ phí,
miễn phí công
bố.
- Nghị định số 168/2025/-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
32
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo
đối với doanh nghiệp, chi
nhánh, địa điểm kinh
doanh, thông báo tạm
ngừng hoạt động, tiếp tục
hoạt động trước thời hạn đã
thông báo đối với văn
phòng đại diện
số 2.002029
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời
hạn đã thông
báo: Không quy
định.
- Tạm ngừng
kinh doanh:
miễn lệ phí.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
33
Giải thể doanh nghiệp, giải
thể trong trường hợp bị thu
hồi Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc theo
quyết định của Tòa án
số 2.002023
- Thông báo giải thể:
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Đăng ký giải thể:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
x
ngày nhận hồ sơ đăng
giải thể doanh
nghiệp.
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
34
Chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh
số 2.002020
- Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh
doanh của doanh
nghiệp trong nước: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp chấm
dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện của doanh nghiệp
ở nước ngoài: 03 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
35
Hiệu đính thông tin đăng
ký doanh nghiệp, hiệu đính
thông tin trên Giấy xác
nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Miễn lệ phí.
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
x
nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng
địa điểm kinh doanh và các
thông tin về đăng ký doanh
nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ
liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp
số 2.002016
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
36
Chấm dứt Cam kết thực
hiện mục tiêu xã hội, môi
trường
số 2.000368
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
37
Chuyển đổi doanh nghiệp
thành doanh nghiệp xã hội
số 2.000416
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
38
Thông báo thay đổi nội
dung Cam kết thực hiện
mục tiêu xã hội, môi
trường của doanh nghiệp
xã hội
số 2.000375
03 ngàym việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
39
Thông báo về việc sáp
nhập công ty trong trường
hợp sau sáp nhập công ty,
công ty nhận sáp nhập
không thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp
số 1.010029
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
40
Đề nghị dừng thực hiện thủ
tục đăng ký doanh nghiệp
số 1.010010
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019
của Bộ trưởng Bội chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
x
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
41
Thông báo hủy bỏ nghị
quyết, quyết định giải thể
doanh nghiệp
số 1.010023
01 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
42
Đnghị doanh nghiệp, chi
nnh, văn png đại diện,
địa điểm kinh doanh tên
xâm phạm quyn sở hữu
công nghiệp thay đổi tên
doanh nghiệp
số 1.005169
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đầy
đủ giấy tờ quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Căn cứ Thông tư số 47/2019/TT-
BTC ngày 05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
43
Đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp trường hợp nội
dung kê khai trong hồ sơ là
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Doanh nghiệp 2020;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
x
giả mạo
số 2.002008
chính
công
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
II
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
1
Thông báo thành lập quỹ
đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Mã số 2.000024
15 ngày làm việc (k
từ ny nhận h
hợp lệ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa năm 2017;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP
ngày 11/3/2018 của Chính phủ.
x
2
Thông báo tăng, giảm vốn
góp của quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo
Mã số 1.000016
15 ngày làm việc (k
từ ny nhận h
hợp lệ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa năm 2017;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP
ngày 11/3/2018 của Chính phủ.
x
3
Thông báo gia hạn thời
gian hoạt động quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
Mã số 2.000005
15 ngày làm việc (k
từ ny nhận h
hợp lệ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa năm 2017;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP
ngày 11/3/2018 của Chính phủ.
x
4
Thông báo giải thể và kết
quả giải thể quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
Mã số 2.002005
15 ngày làm việc (k
từ ny nhận h
hợp lệ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa năm 2017;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP
ngày 11/3/2018 của Chính phủ.
x
5
Thông báo về việc chuyển
nhượng phần vốn góp của
các nhà đầu tư
Mã số 2.002004
Không quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy
định
x
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa năm 2017;
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP
ngày 11/3/2018 của Chính phủ.
x
6
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ
cho doanh nghiệp nhỏ
vừa, hỗ trợ phát triển
nguồn nhân lực, hỗ tr
doanh nghiệp nhỏ và vừa
khởi nghiệp sáng tạo và
tham gia cụm liên kết
ngành, chuỗi giá trị
Mã số 2.002418
14 ngày làm việc (k
từ ny nhận h
hợp lệ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa năm 2017;
- Nghị định số 80/2021/NĐ-CP
ngày 26/8/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 06/2022/TT-
BKHĐT ngày 10/5/2022 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
7
Thủ tục hỗ trợ tư vấn,
hướng dẫn hồ sơ, thủ tục
chuyển đổi hộ kinh doanh
thành doanh nghiệp
Mã số 2.001999
03 ngày làm việc (k
từ ny nhận h
hợp lệ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa năm 2017;
- Nghị định số 80/2021/NĐ-CP
ngày 26/8/2021 của Chính phủ.
x
III
Lĩnh vực Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
1
Chuyển đổi công ty nhà
nước thành công ty TNHH
MTV do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ
Mã số 2.002665
03 ngày làm việc (k
từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- L phí: 25.000
đồng/ln
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp năm 2014.
- Nghị định số 89/2024/NĐ-CP
ngày 16/7/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
2
Chuyển đổi công ty con
chưa chuyển đổi thành công
ty TNHH MTV
Mã số 2.002666
03 ngày làm việc (k
từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- L phí: 25.000
đồng/ln
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
tuyến:
Miễn lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp năm 2014.
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05/4/2022 của Chính phủ.
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
3
Đăng lại chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của công ty nhà
nước công ty con chưa
chuyển đổi
Mã số 2.002667
03 ngày làm việc (k
từ ngày nhận hồ sơ
hợp lệ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
- L phí: 25.000
đồng/ln
- Phí công bố:
100.000 đồng
/lần.
- Đăng ký trực
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp năm 2014.
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05/4/2022 của Chính phủ.
x
công
tuyến:
Miễn lệ phí
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
4
Thành lập doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ do cơ quan đại
diện chủ sở hữu (Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh) quyết
định thành lập
Mã số 2.000529
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Hồ sơ,
các quan liên quan
gửi văn bản tham gia ý
kiến đối với các nội
dung thuộc phạm vi
quản đến Bộ Tài
chính để tổng hợp
lập báo cáo thẩm định.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được ý kiến
của các quan liên
quan, Bộ Tài chính lập
báo cáo thẩm định
gửi cơ quan đại diện
chủ sở hữu.
- quan đại diện
chủ sở hữu ra quyết
định thành lập doanh
nghiệp trong thời hạn
30 ngày m việc kể
từ ngày được Thủ
tướng Chính phủ phê
duyệt chủ trương.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp năm 2014.
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05/4/2022 của Chính phủ.
x
5
Hợp nhất, sáp nhập doanh
nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ do cơ
quan đại diện chủ sở hữu
(Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
quyết định thành lập hoặc
được giao quản lý
Mã số 2.001061
30 ngày làm việc
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp năm 2014.
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05/4/2022 của Chính phủ.
x
6
Chia, tách doanh nghiệp do
Nhà nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ do quan đại
diện chủ sở hữu (Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh) quyết
định thành lập hoặc được
giao quản lý
Mã số 2.001025
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Hồ sơ,
các quan liên quan
gửi văn bản tham gia ý
kiến đối với các nội
dung thuộc phạm vi
quản đến quan
đại diện chủ sở hữu.
- Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được ý kiến
của các quan liên
quan, cơ quan đại diện
chủ sở hữu lập báo cáo
thẩm định, trình Thủ
tướng Chính phủ xem
xét, phê duyệt chủ
trương.
- quan đại diện
chủ sở hữu ra quyết
định chia, tách doanh
nghiệp trong thời hạn
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp năm 2014.
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05/4/2022 của Chính phủ.
x
30 ngày m việc kể
từ ngày Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt
chủ trương.
7
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt
động, chấm dứt kinh doanh
tại doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ (do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định thành
lập hoặc giao quản lý)
Mã số 1.002395
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc,
kể từ khi nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05/4/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP
ngày 04/01/2021 của Chính phủ.
- Thông số 01/2021/TT-
BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
8
Giải thể doanh nghiệp do
Nhà ớc nắm giữ 100%
vốn điều lệ (do Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định
thành lập hoặc giao quản lý)
Mã số 2.001021
Tối đa không quá 30
ngày làm việc, người
thẩm quyn quyết
định giải thể công ty
thành lập Hội đồng
giải thể để thẩm định
đề nghị giải thể
doanh nghiệp.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu o sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp năm 2014.
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05/4/2022 của Chính phủ.
x
IV
Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp
1
Thủ tục xử miễn lãi các
khoản lãi chậm nộp của
Quỹ Hỗ trợ sắp xếp phát
triển doanh nghiệp
Mã số 3.000214
30 ngày k t ngày
nhận đầy đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
Nghị định số 148/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ.
x
V
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
1
Chấp thuận nhà đầu
của UBND cấp tỉnh
số 1.009642
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính gửi hồ sơ lấy ý
kiến của cơ quan nhà
nước liên quan
đối với trường hợp
chấp thuận nhà đầu
theo quy định tại
trường hợp 1 hoặc
gửi báo cáo kết quả
đánh giá bộ năng
lực, kinh nghiệm
hồ đ lấy ý kiến
của quan nhà
nước có liên quan về
việc đáp ứng yêu cầu
quy định tại các
điểm b, c và d khoản
4 Điều 33 Luật Đầu
đối với trường
hợp chấp thuận nhà
đầu theo quy định
tại trường hợp 2;
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được đề nghị
của Sở Tài chính,
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch Đầu tư.
x
quan được lấy ý kiến
ý kiến về nội dung
thuộc phạm vi quản
nhà ớc của
mình, gửi S Tài
chính;
- Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
Sở Tài chính lập báo
cáo thẩm định trình
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
báo cáo thẩm
định, y ban nhân
dân cấp tỉnh chấp
thuận nhà đầu tư.
2
Điều chỉnh văn bản chấp
thuận nhà đầu tư của
UBND cấp tỉnh
số 1.009644
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính gửi hồ sơ lấy ý
kiến của cơ quan nhà
nước thẩm quyền
cùng cấp liên
quan về việc đáp ứng
yêu cầu quy định tại
các điểm b, c và d
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư m 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
khoản 4 Điều 33 của
Luật Đầu tư;
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
các quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung thuộc phạm
vi quản nhà nước
của quan đó, gửi
Sở Tài chính;
- Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
Sở Tài chính lập báo
cáo thẩm định gồm
nội dung theo quy
định tại các điểm b,
c d khoản 4 Điều
33 của Luật Đầu ,
trình UBND cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
báo cáo thẩm
định, y ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều
chỉnh nhà đầu tư.
3
Chấp thuận chủ trương
đầu của UBND cấp
tỉnh
số 1.009645
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính gửi hồ sơ lấy ý
kiến thẩm định của
các sở, y ban nhân
dân cấp nơi dự
kiến thực hiện dự án
các quan
liên quan;
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được đề nghị của Sở
Tài chính, quan
được lấy ý kiến ý
kiến thẩm định về
nội dung thuộc phạm
vi quản nhà nước
của mình, gửi Sở Tài
chính;
- Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
Sở Tài chính lập báo
cáo thẩm định trình
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
x
ngày nhận được hồ
báo cáo thẩm
định, y ban nhân
dân cấp tỉnh xem xét
chấp thuận chủ
trương đầu tư.
4
Điều chỉnh dự án đầu tư
thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu
của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
số 1.009646
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính gửi hồ cho
cơ quan nhà nước có
thẩm quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33 của
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để
lấy ý kiến về những
nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
các quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều chỉnh
dự án thuộc phạm vi
quản nhà nước của
cơ quan đó;
- Trong thời hạn 25
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-Luật Đầu tư năm 2020;
-Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
Sở Tài chính lập báo
cáo thẩm định các
nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư để trình
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
báo cáo thẩm
định của Sở Tài
chính, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
5
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp đã được
cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh.
số 1.009647
+ Trường hợp 1: thay
đổi tên dự án đầu ,
tên nhà đầu tư, nhà
đầu nộp văn bản
đề nghị điều chỉnh dự
án đầu kèm theo
tài liệu liên quan đến
việc thay đổi tên dự
án đầu tư, n nhà
đầu : Trong thời
hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-Luật Đầu tư năm 2020;
-Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
Ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
.
x
+ Trường hợp 2: thay
đổi các nội dung
khác tại Giấy chứng
nhận đăng đầu tư,
nhà đầu nộp hồ sơ
quy định tại khoản 1
Điều 44 của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP: Trong thời hạn
10 ngày m việc k
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
6
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu
tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án
đầu tư đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
số 1.009649
- Trong thời hạn 03
ngày m việc k t
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở i chính
gửi hồ sơ cho cơ quan
n nước thẩm
quyền theo quy định
tại điểm b khoản 4
Điều 33 của Ngh
định số 31/2021/NĐ-
CP để lấy ý kiến v
những nội dung điu
chỉnh dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, các
cơ quan được lấy ý
kiến ý kiến về nội
dung điều chỉnh dán
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
thuộc phạm vi quản
n nước của quan
đó;
- Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ, S
Tài chính lập báo o
thẩm định các nội
dung điều chỉnh dán
đầu tư để tnh Ủy ban
nn dân cấp tnh;
- Trong thời hạn 07
ngày m việc k t
ngày nhận được hồ
và o cáo thm định
của Si cnh, Ủy
ban nn n cấp tỉnh
quyết định chp thuận
điều chnh chủ trương
đầu tư.
7
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu
tư nhận chuyển nhượng
dự án đầu tư là tài sản
bảo đảm đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp
tỉnh
Mã số 1.009650
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính gửi hồ cho
cơ quan nhà nước có
thẩm quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33 của
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
lấy ý kiến về những
nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
các quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều chỉnh
dự án thuộc phạm vi
quản nhà nước của
cơ quan đó;
- Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
Sở Tài chính lập báo
cáo thẩm định các
nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư để trình
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
báo cáo thẩm
định của Sở Tài
chính, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
8
Điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp chia,
tách, sáp nhập dự án đầu
đối với dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận
của UBND cấp tỉnh
số 1.009652
-
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được h
hợp lệ, Sở Tài
chính gửi hồ cho
quan nhà nước
thẩm quyn theo quy
định tại điểm b khoản
4 Điều 33 của Ngh
định số 31/2021/NĐ-
CP để lấy ý kiến v
những nội dung điều
chỉnh dự án đầu tư.
-
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ,
các cơ quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều chỉnh
dự án thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của
cơ quan đó;
-
- Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ, Sở
Tài chính lập báo cáo
thẩm định các nội
dung điều chỉnh dự
án đầu tư để trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh;
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
-Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
-
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được h
và báo cáo thẩm
định của Sở Tài
chính, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
9
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia,
tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
số 1.009653
-Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính gửi hồ cho
cơ quan nhà nước có
thẩm quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33 của
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để
lấy ý kiến về những
nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư.
-Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
các quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều chỉnh
dự án thuộc phạm vi
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-Luật Đầu tư năm 2020;
-Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
-Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
-Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
quản nhà nước của
cơ quan đó;
-Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
Sở Tài chính lập báo
cáo thẩm định các
nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư để trình
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
-Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
báo cáo thẩm
định của Sở Tài
chính, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
10
Điều chỉnh dự án đầu
trong trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc d
án đầu tư để góp vốn vào
doanh nghiệp đối với dự
án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp
tỉnh
Mã số 1.009654
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính gửi hồ cho
cơ quan nhà nước có
thẩm quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33 của
Nghị định số
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-Luật Đầu năm 2020;
-Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
-Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
31/2021/NĐ-CP để
lấy ý kiến về những
nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư.
-Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
các quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều chỉnh
dự án thuộc phạm vi
quản nhà nước của
cơ quan đó;
-Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
Sở Tài chính lập báo
cáo thẩm định các
nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư để trình
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
-Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
báo cáo thẩm định
của Si chính, Ủy
ban nhân n cấp tỉnh
quyết định chấp
thuận điều chỉnh ch
trương đầu tư.
11
Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng
quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thuộc d
án đầu tư để hợp tác kinh
doanh đối với dự án
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận của UBND tỉnh
Mã số 1.009655
-Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính gửi hồ cho
cơ quan nhà nước có
thẩm quyền theo quy
định tại điểm b
khoản 4 Điều 33 của
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP để
lấy ý kiến về những
nội dung điều chỉnh
dự án đầu tư;
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ,
c cơ quan được lấy
ý kiến ý kiến về
nội dung điều chỉnh
dự án thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của
quan đó;
- Trong thời hạn 25
ngày kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ, S
Tài chính lập báo o
thẩm định các nội
dung điều chỉnh dán
đầu tư để trình Ủy ban
nn dân cấp tnh;
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-Luật Đầu tư năm 2020;
-Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
-Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
báo cáo thẩm
định của Sở Tài
chính, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định chấp thuận điều
chỉnh chủ trương
đầu tư.
12
Điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định
của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp
tỉnh (Khoản 3 Điều 54
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP).
Mã số 1.009656
- Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính căn cứ bản án,
quyết định hiệu
lực pháp luật của tòa
án, trọng tài trình Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh để điều chỉnh
Quyết định chấp
thuận chủ trương
đầu tư;
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề
nghị của Sở Tài
chính, UBND cấp
tỉnh quyết định chấp
thuận điều chỉnh chủ
trương đầu tư.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
13
Điều chỉnh dự án đầu tư
theo bản án, quyết định của
tòa án, trọng tài đối với dự
án đầu đã được cấp Giấy
chứng nhận đăngđầu
không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu
của UBND cấp tỉnh hoặc
dự án đã được chấp thuận
chủ trương đầu nhưng
không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3 Điều
41 của Luật Đầu tư (Khoản
4 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ- CP).
số 1.009657
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT-
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
14
Gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu
thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu
của UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Tài chính cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu
Mã số 1.009659
-
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài chính
gửi hồ cho quan
quản lý đất đai và các
quan liên quan
để lấy ý kiến về việc
đáp ứng điều kiện quy
định tại khoản 4 Điều
44 của Luật Đầu
khoản 4 Điều 27 của
Ngh định số
31/2021/NĐ-CP;
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
-Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
-Thông số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
-
- Trong thời hạn 10
ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, cơ
quan được lấy ý kiến
có ý kiến về việc đáp
ứng điều kiện quy
định tại khoản 4 Điều
44 Luật Đầu
khoản 4 Điều 27
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP;
-
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày nhận
được hồ hợp lệ, Sở
i chính xem xét
điều kiện gia hạn thời
hạn hoạt động của dự
án đầu quy định tại
khoản 4 Điều 44 của
Luật Đầu khoản
4 Điều 27 của Nghị
định số 31/2021/NĐ-
CP để lập báo cáo
thẩm định trình y
ban nhân dân cấp
tỉnh.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc ktừ
ngày nhận được báo
cáo của Sở Tài
chính, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết
định gia hạn thời hạn
hoạt động của dự án
đầu tư.
15
Ngừng hoạt động của dự án
đầu thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu
của UBND cấp tỉnh hoặc
Sở Tài chính cấp Giấy
chứng nhận đăngđầu .
số 1.009661
Trong thời hạn 05
ngày làm việc, Sở
Tài chính tiếp nhận
và thông báo việc
ngừng hoạt động
của dự án đầu tư cho
các cơ quan liên
quan
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
16
Chấm dứt hoạt động của
dự án đầu đối với dự án
đầu thuộc thẩm quyền
chấp thuận ch trương
đầu của UBND cấp
tỉnh hoặc Sở Tài chính
cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
số 1.009662
Sở Tài chính thông
báo việc chấm dứt
hoạt động của dự án
đầu tư cho các cơ
quan liên quan kể từ
ngày nhận được
quyết định hoặc
thông báo chấm dứt
hoạt động của dự án
đầu tư
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
17
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự
án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư.
số 1.009664
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ khi dự án đáp
ứng các điều kiện tại
khoản 3 Điều 36
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP, Sở
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT
BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ
x
Tài chính cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
18
Cấp lại và hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
số 1.009665
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Tài
chính cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư.
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
hợp lệ, Sở Tài
chính hiệu đính
thông tin Giấy
chứng nhận đăng ký
đầu tư.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
19
Đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
số 1.009671
Sở Tài chính cấp đổi
Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư cho
nhà đầu tư trong
thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
x
20
Thực hiện hoạt động đầu tư
theo hình thức góp vốn,
mua cổ phần, mua phần
vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài
- Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ theo quy định
tại khoản 2 Điều 66
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Thông tư số 03/2021/TT-
x
Mã số 1.009729
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP, Sở
Tài chính xem xét
việc đáp ứng điều
kiện góp vốn, mua
cổ phần, mua phần
vốn góp quy định tại
khoản 2 Điều 24 của
Luật Đầu tư, khoản
4 Điều 65 của Nghị
định số
31/2021/NĐ-CP và
thông báo cho nhà
đầu tư, trừ trường
hợp quy định tại
khoản 4 Điều 66
Nghị định số
31/2021/NĐ-CP.
Văn bản thông báo
được gửi cho nhà
đầu tư nước ngoài
và tổ chức kinh tế có
nhà đầu tư nước
ngoài góp vốn, mua
cổ phần, mua phần
vốn góp.
- Trường hợp tổ
chức kinh tế có nhà
đầu tư nước ngoài
góp vốn, mua cổ
phần, mua phần vốn
góp có Giấy chứng
chính
công
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT BKHĐT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
nhận quyền sử dụng
đất tại đảo, xã,
phường biên giới và
xã, phường ven
biển; khu vực khác
có ảnh hưởng đến
quốc phòng, an
ninh, thời hạn giải
quyết như sau:
+ Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ, Sở Tài
chính lấy ý kiến của
Bộ Quốc phòng và
Bộ Công an về việc
đáp ứng các điều
kiện quy định tại
điểm b khoản 4
Điều 65 của Nghị
định số
31/2021/NĐ-CP;
+ Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị của Sở
Tài chính, Bộ Quốc
phòng và Bộ Công
an có ý kiến về việc
đáp ứng điều kiện
bảo đảm quốc
phòng, an ninh đối
với tổ chức kinh tế
có nhà đầu tư nước
ngoài góp vốn, mua
cổ phần, mua phần
vốn góp; quá thời
hạn yêu cầu mà
không có ý kiến thì
được coi là đã đồng
ý việc đáp ứng điều
kiện bảo đảm quốc
phòng, an ninh đối
với tổ chức kinh tế
có nhà đầu tư nước
ngoài góp vốn, mua
cổ phần, mua phần
vốn góp
+ Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ, Sở Tài chính
xem xét việc đáp
ứng điều kiện góp
vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
theo quy định tại
khoản 2 Điều 24
Luật Đầu tư, khoản
4 Điều 65 của Nghị
định số
31/2021/NĐ-CP và
căn cứ ý kiến của
Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an để thông
báo cho nhà đầu tư.
Văn bản thông báo
được gửi cho nhà
đầu tư nước ngoài
và tổ chức kinh tế có
nhà đầu tư nước
ngoài góp vốn, mua
cổ phần, mua phần
vốn góp.
21
Thủ tục thành lập văn
phòng điều hành của n
đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
Mã số 1.009731
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Sở
Tài chính cấp Giấy
chứng nhận đăng ký
hoạt động văn
phòng điều hành
cho nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp
đồng BCC.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 25/2023/TT BKHĐT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
22
Thủ tục Chấm dứt hoạt
động văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài
trong hợp đồng BCC
Mã số 1.009736
Trong thời hạn 07
ngày làm việc kể từ
ngày có quyết định
chấm dứt hoạt động
của văn phòng điều
hành, nhà đầu tư
nước ngoài gửi hồ
sơ thông báo cho Sở
Tài chính nơi đặt
văn phòng điều
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư năm 2020;
- Thông tư số 03/2021/TT-
BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
x
hành.
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ, Sở
Tài chính quyết định
thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động văn phòng
điều hành
VI
Lĩnh vực Đấu thầu
1
Thẩm định báo cáo nghiên
cứu tiền khả thi, quyết định
chủ trương đầu tư dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất
Mã số 1.009491
- Thời hạn thẩm định:
Không quá 14 ngày;
- Thời hạn phê duyệt
quyết định chủ
trương đầu tư: Không
quá 15 ngày.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đầu công, Luật Đầu
theo phương thức đối tác công tư,
Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
và Luật thi hành án dân sự;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 71/2025/NĐ-CP
ngày 28/3/2025 của Chính phủ.
x
2
Thẩm định báo cáo nghiên
cứu khả thi, quyết định phê
duyệt dự án PPP do nhà
đầu tư đề xuất
Mã số 1.009492
- Thời hạn thẩm định:
Không quá 14 ngày;
- Đối với dự án áp
dụng loại hợp đồng
O&M, BT không yêu
cầu thanh toán và dự
án có tổng mức đầu tư
tương đương dự án
nhóm B, nhóm C theo
quy định của pháp luật
đầu tư công không sử
dụng vốn nhà nước):
Không quá 10 ngày.
- Thời hạn phê duyệt
dự án PPP: Không
quá 15 ngày.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác công tư,
Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
và Luật thi hành án dân sự;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 71/2025/NĐ-CP
ngày 28/3/2025 của Chính phủ.
x
3
Thẩm định nội dung điều
chỉnh chủ trương đầu tư,
quyết định điều chỉnh chủ
trương đầu tư dự án PPP
do nhà đầu tư đề xuất
Mã số 1.009493
- Thời hạn thẩm định:
Không quá 14 ngày;
- Thời hạn phê duyệt
quyết định chủ
trương đầu tư: Không
quá 15 ngày.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác công tư,
Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
và Luật thi hành án dân sự;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu;
x
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 71/2025/NĐ-CP
ngày 28/3/2025 của Chính phủ.
4
Thẩm định nội dung điều
chỉnh báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định phê
duyệt điều chỉnh dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất
Mã số 1.009494
- Thời hạn thẩm định:
Không quá 14 ngày;
- Đối với dự án áp
dụng loại hợp đồng
O&M, BT không yêu
cầu thanh toán và dự
án có tổng mức đầu tư
tương đương dự án
nhóm B, nhóm C theo
quy định của pháp luật
đầu tư công không sử
dụng vốn nhà nước:
Không quá 10 ngày;
- Thời hạn phê duyệt
dự án PPP: Không
quá 15 ngày.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác công tư,
Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
và Luật thi hành án dân sự;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 71/2025/NĐ-CP
ngày 28/3/2025 của Chính phủ.
x
5
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh (gồm dự án đầu
có sử dụng đất) đối với dự
án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do
nhà đầu tư đề xuất.
a) Về thời hạn xem xét
hồ sơ đề xuất dự án
của nhà đầu tư:
Đối với dự án đầu tư
do Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh là cơ quan có
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đấu thầu;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
ngày 27/02/2024 của Chính phủ;
x
Mã số 2.002603
thẩm quyền:
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề
xuất dự án, Sở Tài
chính báo cáo Chủ
tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao một cơ
quan chuyên môn tổng
hợp, xem xét hồ sơ đề
xuất dự án của nhà
đầu tư;
- Sau khi Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh giao cơ
quan, đơn vị tổng hợp,
xem xét hồ sơ đề xuất
dự án của nhà đầu tư,
trong thời hạn 25
ngày, cơ quan, đơn vị
được giao nhiệm vụ
phối hợp với các cơ
quan có liên quan xem
xét sự phù hợp của h
sơ đề xuất dự án;
b) Về thời hạn đăng
tải thông tin:
Cơ quan có thẩm
quyền tạo lập, phân
quyền tài khoản
nghiệp vụ cho cơ
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 16/9/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
ngày 06/02/2025 của Chính phủ.
quan, đơn vị trực
thuộc, cơ quan
chuyên môn để đăng
tải thông tin dự án
đầu tư có sử dụng đất
trên Hệ thống mạng
đấu thầu quốc gia
trong thời hạn chậm
nhất là 05 ngày làm
việc kể từ ngày phê
duyệt thông tin dự
án.
6
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu thầu
Mã số 1.012507
23 ngày làm việc (Cá
nhân được cấp chứng
chỉ nghiệp vụ chuyên
môn về đấu thầu
trong thời hạn tối đa
23 ngày làm việc kể
từ ngày ban hành
quyết định công nhận
kết quả thi)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Lệ phí: 800.000
đồng (Chi phí
thi, cấp chứng
chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về
đấu thầu tối đa
800.000
đồng/thí sinh/k
thi (chưa bao
gồm thuế giá trị
gia tăng phải
nộp theo quy
định của Luật
Thuế giá trị gia
tăng và các văn
bản hướng dẫn
thực hiện Luật
này)
- Luật Đấu thầu năm 2023;
- Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày
27/02/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2024/TT-
BKHĐT ngày 06/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
7
Cấp lại chứng chỉ nghiệp
vụ chuyên môn về đấu thầu
Mã số 1.012508
07 ngày làm việc (Cá
nhân được cấp lại
chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu
thầu trong thời hạn
tối đa 07 ngày làm
việc kể từ ngày ban
hành quyết định cấp
lại chứng chỉ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Lệ phí: 100.000
đồng (Chi phí
cấp lại chứng
chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về
đấu thầu
100.000
đồng/lần (chưa
bao gồm thuế
giá trị gia tăng
phải nộp theo
quy định của
Luật Thuế giá
trị gia tăng và
các văn bản
hướng dẫn thực
hiện Luật này).
Không thu phí
cấp lại chứng
chỉ đối với
trường hợp cơ
quan cấp chứng
chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về
đấu thầu ghi sai
thông tin trên
chứng chỉ.)
- Luật Đấu thầu năm 2023;
- Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày
27/02/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2024/TT-
BKHĐT ngày 06/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
8
Gia hạn chứng chỉ nghiệp
vụ chuyên môn về đấu thầu
Mã số 1.012509
07 ngày làm việc (Cá
nhân được cấp gia
hạn chứng chỉ nghiệp
vụ chuyên môn về
đấu thầu trong thời
hạn tối đa 07 ngày
làm việc kể từ ngày
ban hành quyết định
cấp gia hạn chứng
chỉ)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Lệ phí: 100.000
đồng (Chi phí
cấp gia hạn
chứng chỉ
nghiệp vụ
chuyên môn về
đấu thầu
100.000
đồng/lần (chưa
bao gồm thuế
giá trị gia tăng
phải nộp theo
quy định của
Luật Thuế giá
trị gia tăng và
các văn bản
hướng dẫn thực
hiện Luật này)
- Luật Đấu thầu năm 2023;
- Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày
27/02/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2024/TT-
BKHĐT ngày 06/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
9
Thu hồi chứng chỉ nghiệp
vụ chuyên môn về đấu thầu
Mã số 1.012510
05 ngàym việc (Cá
nhân bị thu hồi chứng
chỉ nghiệp vụ chuyên
n vđấu thầu phải
nộp lại bản gốc chứng
chcho quan ra
quyết định thu hồi
chứng chỉ trong thời
hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được
quyết định thu hồi)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Đấu thầu năm 2023;
- Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày
27/02/2024 của Chính phủ;
- Thông tư số 02/2024/TT-
BKHĐT ngày 06/3/2024 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
x
VII
Lĩnh vực Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
1
Cam kết hỗ trợ vốn cho
doanh nghiệp đầu o
nông nghiệp, nông thôn
theo Nghị định số
57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính phủ
số 2.000765
Trong thời hạn tối
đa 10 ngày làm việc,
Sở Tài chính có văn
bản thẩm tra và báo
cáo Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; trong
vòng 05 ngày Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh có văn bản cam
kết hỗ trợ vốn cho
doanh nghiệp
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
Nghị định số 57/2018/-CP
ngày 17/4/2018 của Chính phủ.
x
VIII
Lĩnh vực Quản lý công sản
1
Quyết định xác lập quyền
sở hữu toàn dân đối với tài
sản không có người thừa
kế
Mã số 3.000410
Trong thời hạn 36
ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Điều 28 Nghị định số 77/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính phủ.
x
2
Thẩm định, phê duyệt, điều
chỉnh, bổ sung Kế hoạch
quản lý, khai thác nhà đất
Mã số 3.000291
Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày
nhận được Kế hoạch
quản lý, khai thác
nhà, đất hàng năm
hoặc Kế hoạch điều
chỉnh, bổ sung
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
-
Nghị định số 108/2024/NĐCP
ngày 23/8/2024 của Chính phủ.
x
3
Thanh toán chi phí liên
quan đến xử lý tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
Mã số 3.000325
Trong thời hạn 30
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 08/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ.
x
IX
Lĩnh vực Tin học - Thống kê
1
Đăng ký mã số đơn vị có
quan hệ với ngân sách
Mã số
2.002206.000.00.00
14 gilàm vic (kể
từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định)
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Thông tư số 185/2015/TT-BTC
ngày 17/11/2015 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính.
x
X
Lĩnh vực Đất đai
1
Khấu trừ kinh phí bồi
thường, hỗ trợ, tái định
Mã số 1.012994
Trong thời hạn 30
ngày, kể từ ngày
nhận
đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 103/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ.
x
XI
Lĩnh vực Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
1
Xác nhận chuyên gia cấp
tỉnh
Mã số 2.002058
Cơ quan chủ quản xác
nhận chuyên gia theo
đúng mẫu quy định
trong vòng 15 làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
- Quyết định số 119/2009/QĐ-
TTg ngày 01 tháng 10 m 2009
của Thủ tướng Chính phủ về việc
ban hành Quy chế chuyên gia
nước ngoài thực hiện các chương
trình, dự án ODA;
-
- Thông liên tịch số
12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC
ngày 28 tháng 5 năm 2010.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
I
Lĩnh vực Quản lý công sản
1
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng cấp nước sạch cho
doanh nghiệp đang quản
lý, sử dụng
Mã số 1.011769
75 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 43/2022/NĐ-CP
ngày 24/6/2022 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử dụng tài
sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
x
2
Điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
Mã số 3.000328
75 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử dụng và
khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi.
x
3
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
Mã số 3.000327
60 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ của
Chủ đầu tư dự án
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Khoản 2, khoản 3 Điều 7; khoản
2 Điều 8 Nghị định số
08/2025/NĐ CP ngày 09/01/2025
của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
4
Thu hồi tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
Mã số 3.000324
75 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 08/2025/NĐCP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ
quy định việc quản lý, sử dụng và
khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
x
5
Thanh lý tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi; xử lý tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi
trong trường hợp bị mất,
bị hủy hoại
Mã số 3.000326
75 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Khoản 4, khoản 5 Điều 23; khoản
3, khoản 4, khoản 5 Điều 24 Nghị
định số 08/2025/NĐ CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ.
x
II
Lĩnh vực Phí, lệ phí
1
Thủ tục kê khai, thẩm định
tờ khai phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải
Mã số 1.008603
Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
Tờ khai phí
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
-
Nghị định số 53/2020/NĐ-CP
ngày 05/5/2020 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
2
Thủ tục khai, nộp phí bảo
vệ môi trường đối với khí
thải
Mã số 1.013040
Trong thời
hạn 30
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
Tờ khai phí
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số153/2024/NĐ-CP
ngày 21/11/2024 của Chính phủ.
x
III
Lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm
1
Chấm dứt việc hưởng h
trợ phí bảo hiểm nông
nghiệp và hoàn phí bảo
hiểm nông nghiệp
Mã số 1.005411
Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
- Luật Kinh doanh bảo hiểm ngày
09/12/2000;
-
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Kinh doanh bảo hiểm
ngày 24/10/2010;
-
- Nghị định số 58/2018/NĐ-CP
ngày 18/4/2018 của Chính phủ;
-
- Nghị định số 125/2025/QH15
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Lĩnh vực Quản lý công sản
1
Cho thuê quyền khai thác
tài sản KCHT đường sắt
quốc gia/đô thị
Mã số 3.000426
30 ngày, kể từ ny
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ.
x
2
Chuyển giao tài sản
KCHT đường sắt quốc
gia/đô thị về địa phương
quản lý, xử lý
Mã số 3.000430
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày
03/02/2025 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
3
Chuyển từ hình thức giao
tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt quốc gia/đô thị
không tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp
sang hình thức tính thành
phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp
Mã số 3.000424
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày
03/02/2025 của Chính phủ.
x
4
Điều chuyển tài sản
KCHT đường sắt quốc
gia/đô thị
Mã số 3.000429
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày
03/02/2025 của Chính phủ.
x
5
Sử dụng tài sản kết cấu hạ
tầng đường sắt quốc
gia/đô thị để tham gia dự
án đầu tư theo phương
thức đối tác công tư
Mã số 3.000434
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày
03/02/2025 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
6
Thanh lý tài sản KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
Mã số 3.000431
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ.
x
7
Thanh toán chi phí từ việc
xử lý tài sản KCHT đường
sắt quốc gia/đô thị
Mã số 3.000433
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ.
x
8
Thu hồi tài sản KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
Mã số 3.000428
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 15/2025/-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
9
Xử lý tài sản KCHT
đường sắt quốc gia/đô thị
trong trường hợp bị mất,
bị hủy hoại
Mã số 3.000432
30 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP
ngày 03/02/2025 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Lĩnh vực Quản lý công sản
1
Thủ tục giao quyền sở
hữu, quyền sử dụng tài sản
là kết quả của nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
ngân sách hỗ trợ
Mã số 1.006222
90 ny, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
x
2
Thủ tục giao quyền sở
hữu, quyền sử dụng tài sản
là kết quả của nhiệm vụ
khoa học và công nghệ
ngân sách cấp
Mã số 1.006221
120 ngày, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
-
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Lĩnh vực G
1
Hiệp thương giá
Mã số 1.012735
Thời hạn soát văn
bản đề nghị hiệp
thương giá: tối đa 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn
bản đề nghị hiệp
thương giá
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Giá năm 2023;
- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP
ngày 10/7/2024 của Chính phủ.
x
2
Điều chỉnh giá hàng hóa,
dịch vụ do Nhà nước định
giá theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
Mã số 1.012744
Thời hạn thẩm định
phương án giá: Tối
đa 30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
bảo đảm điều kiện để
thẩm định phương án
giá
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
x
- Luật Giá năm 2023;
- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP
ngày 10/7/2024 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
I
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
1
Đăng cập nhật, bổ
sung thông tin trong hồ
đăng hộ kinh
doanh, hiệu đính thông
tin đăng hộ kinh
doanh
Mã số 1.014034
- Đăng ký cập nhật,
bổ sung thông tin
trong hồ sơ đăng ký
hộ kinh doanh:
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
- Bổ sung, hiệu đính
thông tin đăng ký hộ
kinh doanh:
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật số 76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
x
2
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký hộ kinh doanh
Mã số 1.014035
03 (ba) ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không quy định
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật số 76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
cấp xã
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ i
chính.
3
Đăng ký thành lập hộ
kinh doanh
số 1.001612
Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần.
- Trực tuyến: 0
đồng/lần.
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật số 76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2025 của HĐND tỉnh
Ninh Bình.
x
4
Đăng thay đổi nội dung
đăng ký hộ kinh doanh
số 2.000720
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ
ngày nhận được đầy
đủ giấy tờ quy định.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
- Lệ phí: 20.000
đồng/lần.
- Trực tuyến: 0
đồng/lần.
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật số 76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
công
cấp xã
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết s 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của HĐND
tỉnh Ninh Bình.
5
Tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã đăng của
hộ kinh doanh
Mã số 1.001570
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Tạm ngừng:
Miễn phí, lệ
phí.
- Tiếp tục kinh
doanh trước
thời hạn:
Không quy
định.
- Trực tuyến: 0
đồng/lần.
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật số 76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 ca B trưng B Tài chính;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2025 của HĐND tỉnh
Ninh Bình.
x
6
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng hộ kinh doanh,
Cấp đổi sang Giấy chứng
- Trường hợp hộ kinh
doanh đã được cấp
bản giấy Giấy chứng
Trung
tâm
Phục
- Lệ phí: 20.000
đồng/lần
- Trực tuyến: 0
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật số 76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
nhận đăng hộ kinh
doanh
Mã số 2.000575
nhận đăng ký hộ kinh
doanh có nhu cầu
được cấp lại Giấy này
do bị mất, cháy, rách,
nát hoặc bị tiêu hủy
dưới hình thức khác:
trong thời hạn 01
(một) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị.
- Các trường hợp cấp
đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh
doanh: trong thời hạn
03 (ba) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị.
vụ
hành
chính
công
cấp xã
đồng/lần
điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Thông tư 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2025 của HĐND tỉnh
Ninh Bình.
7
Chấm dứt hoạt động hộ
kinh doanh
Mã số 1.001266
Trong thời hạn 05
(năm) ngày m việc
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Miễn phí, lệ phí
x
- Luật Doanh nghiệp năm 2020;
- Luật số 76/2025/QH15 ngày
17/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Thông 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của HĐND
tỉnh Ninh Bình.
II
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hợp tác xã
1
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác do xâm
phạm quyền sở hữu công
nghiệp
Mã số 2.002635
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ giấy tờ
quy định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Tổ hợp tác:
miễn phí, lệ
phí.
- Hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã: 20.000
đồng/lần
- Trực tuyến: 0
đồng/lần
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết s 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của HĐND
tỉnh Ninh Bình.
x
2
Đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác, Giấy chứng nhận đăng
hợp tác xã, Giấy chứng
nhận đăng ký chi nhánh,
văn phòng đại diện đối với
trường hợp nội dung
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ
ngày nhận văn bản đề
nghị
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
- Tổ hợp tác:
miễn phí, lệ
phí.
- Hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã: Không
quy định.
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
khai trong hồ đăng
thành lập là giả mạo
số 2.002636
cấp xã
3
Đăng thành lập tổ hợp
tác; đăng ký tổ hợp tác
trong trường hợp đã được
thành lập trước ngày Luật
Hợp tác hiệu lực thi
hành, thuộc đối tượng phải
đăng theo quy định tại
khoản 2 Điều 107 Luật
Hợp tác xã 2023
Mã số 2.002637
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Miễn phí, lệ phí
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
4
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng tổ hợp tác do bị
mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
Mã s 2.002638
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Miễn phí, lệ phí
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
5
Đăng thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác
Mã số 2.002639
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Miễn phí, lệ phí
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ;
-Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
6
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký tổ
hợp tác
Mã số 2.002640
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Miễn phí, lệ phí
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
7
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh
trở lại đối với tổ hợp tác
Mã số 2.002641
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Miễn phí, lệ phí
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
8
Chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác
Mã số 2.002642
* Trường hợp thông
báo chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác:
- 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
giấy tờ theo quy định.
* Trường hợp đăng ký
chấm dứt hoạt động tổ
hợp tác:
- 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ.
- 03 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc thời
hạn (thời hạn 03 tháng
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Miễn phí, lệ phí
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
kể từ ngàyquan
đăng ký kinh doanh
cấp xã thông báo tình
trạng tổ hợp tác đang
làm thủ tục chấm dứt
hoạt động trên Cổng
thông tin quốc gia về
đăng ký doanh nghiệp
mà không nhận được
hồ sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động tổ hợp
tác).
9
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Mã số 2.002643
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không quy định
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ.
x
10
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác
Mã số 2.002644
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
Miễn phí, lệ phí
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
công
cấp xã
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
11
Dừng thực hiện thủ tục
giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Mã số 2.002645
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không quy định
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ.
x
12
Thông o lập chi nhánh,
văn phòng đại diện nước
ngoài
Mã số 2.002646
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không quy định
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
13
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã số 2.002648
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không quy định
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
14
Thông báo bổ sung, cập
nhật thông tin trong hồ
đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
Mã số 2.002649
03 ngàym việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không quy định
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính.
x
15
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng chi
nhánh, văn phòng đại diện,
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
Không quy định
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
Mã số 2.002650
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính.
16
Đăng ký thành lập hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã;
đăng ký chuyển đổi tổ hợp
tác thành hợp tác xã; đăng
ký khi hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã chia, tách,
hợp nhất
số 1.005280
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Tổ hợp tác:
miễn phí, lệ
phí.
- Lệ phí cấp
mới Hợp tác xã,
liên hiệp hợp
tác xã: 50.000
đồng/lần.
- Lệ phí đăng
ký thay đổi nội
dung Hợp tác
xã, liên hiệp
hợp tác xã:
20.000 đồng/lần
- Trực tuyến:
0 đồng
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết s 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của HĐND
tỉnh Ninh Bình.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
17
Đăng hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện,
thông báo địa điểm kinh
doanh
số 2.002123
03 ngày m việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Lệ phí: 50.000
đồng/lần
- Trực tuyến:
0 đồng
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết s 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của HĐND
tỉnh Ninh Bình.
x
18
Đăng thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã; Đăng
thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác bị tách,
nhận sáp nhập
số 1.005277
03 ngày m việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Lệ phí: 20.000
đồng/lần
- Trực tuyến:
0 đồng
- Không thu lệ
phí đối với
trường hợp điều
chỉnh lại địa chỉ
do nhà nước
thay đổi địa
giới hành chính
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính;
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Nghị quyết s 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của HĐND
tỉnh Ninh Bình.
19
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
số 1.004901
03 ngày m việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Lệ phí: 20.000
đồng/lần
- Trực tuyến:
0 đồng
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết s 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của HĐND
tỉnh Ninh Bình.
x
20
Thông báo thay đổi nội
dung đăng hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Thông
báo thay đổi nội dung đăng
đối với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác bị tách,
nhận sáp nhập
số 1.004979
03 ngày m việc kể
từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không quy định
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính.
21
Thông báo về việc thành
lập doanh nghiệp của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
số 2.001958
03 ngày m việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không quy định
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính.
x
22
Đăng thay đổi nội dung
đăng hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
số 1.005378
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Lệ phí: 20.000
đồng/lần.
- Trực tuyến:
0 đồng.
- Không thu lệ
phí đối với
trường hợp điều
chỉnh lại địa chỉ
do nhà nước
thay đổi địa
giới hành chính
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
- Nghị quyết s 06/2025/NQ-
HĐND ngày 30/7/2025 của HĐND
tỉnh Ninh Bình.
23
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh/ tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh
số 1.005377
Trong thời hạn 03
ngày m việc kể từ
ngày nhận hồ hợp
lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Tạm ngừng
kinh doanh:
Miễn phí.
- Hoạt động
kinh doanh trở
lại trước thời
hạn: Không quy
định
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính;
- Nghị quyết s 06/2025/NQ-
HĐND của HĐND tỉnh Ninh Bình.
x
24
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng
đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
03 ngày m việc kể
từ ngày nhận hồ
hợp lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
- Lệ phí: 20.000
đồng/lần.
- Trực tuyến:
0 đồng.
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
Mã số 2.001973
ngày 17/6/2025 của Btrưởng Bộ
Tài chính.
- Nghị quyết s 06/2025/NQ-
ND ngày 30/7/2025 của HĐND
tỉnh Ninh Bình.
25
Đăng giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
số 1.004982
- Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được nghị
quyết giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã.
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ đăng
ký giải thể.
- Sau thời hạn 06 tháng
kể từ ngày quan
đăng ký kinh doanh
cấp nhận được nghị
quyết giải thể của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
không nhận
được hồ đăng
giải thể của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Miễn phí
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2025 của HĐND tỉnh
Ninh Bình.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
26
Chấm dứt hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
số 1.005010
- Trường hợp chi
nhánh, n phòng đại
diện, địa điểm kinh
doanh trong nước: 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
- Trường hợp chi
nhánh, n phòng đại
diện, địa điểm kinh
doanh ở ớc ngoài:
03 ngàym việc kể t
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ.
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Miễn phí
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/06/2025 của Chính phủ;
- Thông s09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ
Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND
ngày 30/7/2025 của HĐND tỉnh
Ninh Bình.
x
III
Lĩnh vực Quản lý công sản
1
Quyết định xác lập
quyền sở hữu toàn dân
đối với tài sản là di sản
không có người thừa kế
Mã số 3.000410
Trong thời hạn 29 ngày
m việc ktừ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không
x
-
Điều 28 Nghị định số 77/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính phủ
(được sửa đổi, bổ sung tại Điều 21
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
2
Giao tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
Mã số 3.000327
Trong thời hạn 60
ngàym việc kể t
ngày nhận đủ hồ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không
x
- Nghị định số 08/2025/-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
x
3
Thanh tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi; xử lý tài
sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi trong trường hợp bị
mất, hủy hoại
Mã số 3.000326
Trong thời hạn 30
ngàym việc kể t
ngày nhận đủ hồ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không
x
-
- Nghị định số 08/2025/-CP ngày
09/01/2025 của Chính phủ;
-
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
x
IV
Lĩnh vực Đất đai
1
Khấu trừ kinh phí bồi
thường, hỗ trợ, tái định
Mã số 1.012994
Trong thời hạn 30
ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không
x
- Nghị định số 103/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
V
Lĩnh vực Phí, lệ phí
1
Thủ tục kê khai, thẩm
định tờ khai phí bảo vệ
môi trường đối với nước
thải
Mã số 1.008603
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận Tờ khai
phí
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không
Nghị định số 53/2020/NĐCP ngày
05 tháng 5 năm 2020 của Chính
phủ.
x
2
Thủ tục khai, nộp phí
bảo vệ môi trường đối
với khí thải
Mã số 1.013040
Trong thời hạn 30
ngày làm việc, kể từ
ngày nhận Tờ khai
phí
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không
x
Nghị định số 153/2024/NĐ-CP
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ.
x
VI
Lĩnh vực thành lập và hoạt động tổ hợp tác (áp dụng cho các tổ hợp tác không thực hiện đăng ký theo Luật Hợp tác xã năm
2023
1
Thông báo thành
lập/thay đổi tổ hợp tác
số 2.002226
Ngay tại thời điểm
nhận hồ sơ
Trung
tâm
Phục
Không
x
- Bộ luật dân sự năm 2015;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2019 của
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
2
Thông báo chấm dứt
hoạt động của tổ hợp tác
số 2.002228
Ngay tại thời điểm
nhận hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không
x
- Bộ luật dân sự năm 2015;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
x
VII
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
1
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ
của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã số 2.002668
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
Không
x
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP
ngày 12 tháng 9 năm 2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm 2025 của
x
TT
Tên thủ tục hành cnh
Thời hạn giải quyết
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ phí
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp
Dịch vụ công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
DVCC
TT
trực
tuyến
công
cấp xã
Chính ph;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC
ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
VIII
Lĩnh vực Kinh doanh bảo hiểm
1
Phê duyệt đối tượng
được hỗ trợ phí bảo
hiểm nông nghiệp
Mã số 1.005412
Trong thời hạn 45
ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
cấp xã
Không
x
- Luật Kinh doanh bảo hiểm ngày
09/12/2000;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Kinh doanh bảo
hiểm ngày 24/10/2010;
- Nghị định số 58/2018/NĐ-CP
ngày 18/4/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 125/2025/QH15
ngày 11/6/2025 của Chính phủ.
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 519/QĐ-UBND Ninh Bình 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa Sở Tài chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 519/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×