• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 519/QĐ-UBND Hưng Yên 2025 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính Tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/08/2025 10:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 519/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 519/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 519/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 519/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 854/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh
vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1065/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa
đổi, bổ sung sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
16/TTr-SNNMT ngày 10/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan thực
hiện giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức tuân thủ đúng quy trình
được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp
và Môi trường, trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
2
chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để
áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT-HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC
L
.
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đã
ký)
Phạm
Văn
Nghiêm
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
1. Tên TTHC: Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
- Mã số TTHC: 1.012502
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 112 giờ)
1.1. Trường hợp nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) đến Sở NN&MT;
lưu trữ hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Lãnh đạo phòng
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở NN&MT xem xét, quyết định
Bước 2
Sở NN&MT
Lãnh đạo cơ
quan được phân
công phụ trách
Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt
70 giờ
2
Cán bộ văn thư
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
Bước 3
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm PVHCC;
lưu trữ hồ sơ theo quy định
40 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
02 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
3
1.2. Trường hợp nộp tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Lãnh đạo phòng
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở NN&MT xem xét, quyết định
Lãnh đạo cơ
quan được phân
công phụ trách
Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt
Bước 2
Sở NN&MT
Cán bộ văn thư
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
70 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm PVHCC;
lưu trữ hồ sơ theo quy định
40 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC)
2 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC)
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
4
2. Tên TTHC: Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
- Mã số TTHC: 1.012503
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 240 giờ)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở NN&MT tại Trung
tâmPVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Lãnh đạo phòng
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo phòng
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét, quyết định
Lãnh đạo cơ quan
được phân công
phụ trách
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
Bước 2
Sở NN&MT
Cán bộ văn thư
Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
238 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC)
24 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
5
3. Tên TTHC: Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
- Mã số TTHC: 1.012504
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 240 giờ)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở NN&MT tại Trung
tâm PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Lãnh đạo phòng
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo phòng
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét, quyết định
Lãnh đạo cơ quan
được phân công
phụ trách
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
Bước 2
Sở NN&MT
Cán bộ văn thư
Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
238 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC)
2 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
6
4. Tên TTHC: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- Mã số TTHC: 1.004283
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 21 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 168 giờ)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung
tâmPVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS
- Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
(Chuyển bước 3 để thực hiện).
* Chuyển Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung
tâm PVHCC đối với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (chuyển bước Bước 4 để thực hiện).
118 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
7
5. Tên TTHC: Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
- Mã số TTHC: 1.011516
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 14 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 112 giờ)
5.1. Trường hợp nộp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) đến Sở NN&MT;
lưu trữ hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định.
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Lãnh đạo phòng
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở NN&MT xem xét, quyết định
Lãnh đạo cơ
quan được phân
công phụ trách
Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt
Bước 2
Sở NN&MT
Cán bộ văn thư
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
70 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm PVHCC;
40 giờ
8
lưu trữ hồ sơ theo quy định
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã
02 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
9
5.2. Trường hợp nộp tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Lãnh đạo phòng
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở NN&MT xem xét, quyết định
Lãnh đạo cơ
quan được phân
công phụ trách
Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt
Bước 2
Sở NN&MT
Cán bộ văn thư
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
70 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm PVHCC;
lưu trữ hồ sơ theo quy định
40 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC)
2 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập
trung (Trung tâm
PVHCC)
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
10
6. Tên TTHC: Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước
- Mã số TTHC: 1.001740
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 26 ngày làm việc (8 giờ/ngày; tương đương 208 giờ làm việc)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở NN&MT tại Trung
tâmPVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Lãnh đạo phòng
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ
Lãnh đạo phòng
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo cơ quan/đơn vị xem xét, quyết định
Lãnh đạo cơ quan
được phân công
phụ trách
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết
Bước 2
Sở NN&MT
Cán bộ văn thư
Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
206 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC)
2 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
11
7. Tên TTHC: Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
- Mã số TTHC: 1.012498
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 43 ngày làm việc (8 giờ/ngày; tương đương 344 giờ)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Lãnh đạo phòng
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
- Thẩm định, thẩm tra đánh giá hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo Sở NN&MT xem xét, quyết định
Lãnh đạo cơ
quan được phân
công phụ trách
Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt
Bước 2
Sở NN&MT
Cán bộ văn thư
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh
318 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết
quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm PVHCC;
lưu trữ hồ sơ theo quy định
24 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung
tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
12
8. Tên TTHC: Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Mã số TTHC: 1.012500
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 23 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 184 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ
sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
86 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết:
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
66 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
13
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
22 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
24 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
2 giờ
14
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Trung tâm PVHCC)
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
Ghi chú:
Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Thời gian bổ sung hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm
định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc (Quy định tại Điều 24, Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ)
15
9. Tên TTHC: Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Mã số TTHC: 1.012501
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 8 ngày làm việc (8 giờ/ngày; tương đương 64 giờ làm việc)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có trách
nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định hồ
sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, phê duyệt hoặc trình phê duyệt theo thẩm quyền quyết định chấp thuận trả lại giấy phép.
9.1. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa ( Thẩm quyền trả lại Giấy phép là Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
a) Hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính
ống chống hoặc ống vách không vượt quá 110 mm và thuộc công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm;
b) Hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính
ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày
đêm;
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở NN&MT tại Trung
tâmPVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ và thông báo lý
do cho tổ chức, cá nhân.
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ theo quy định
38 giờ
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC)
2 giờ
16
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
9.2. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn (các trường hợp còn lại ngoài quy mô nhỏ và vừa);
Thẩm quyền cấp phép là UBND tỉnh.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở NN&MT tại Trung
tâmPVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ và thông báo lý
do cho tổ chức, cá nhân.
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND tỉnh để
thực hiện.
20 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Văn phòng UBND
tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả
giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ theo quy
định
18 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
PVHCC)
2 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
17
10. Tên TTHC: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành
và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
- Mã số TTHC: 1.012505
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 26 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 208 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Thời hạn thẩm định: Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ
sung hoàn chỉnh là 15 ngày làm việc.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
40 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
94 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
66 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
4 giờ
18
PVHCC.
điều chỉnh, bổ sung.
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
70 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
19
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
20
11. Tên TTHC: Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
- Mã số TTHC: 1.004232
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 360 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ
sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
246 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
82 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Không tính
thời gian
21
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
142 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
64 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
22
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
Ghi chú:
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Thời gian bổ sung hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm
định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày làm việc (Quy định tại Điều 22, Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024 của
Chính phủ)
23
12. Tên TTHC: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày
đêm
- Mã số TTHC: 1.004228
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 38 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 304 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm
tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được
bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
190 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
82 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
4 giờ
24
PVHCC.
điều chỉnh, bổ sung.
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
142 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
64 giờ
25
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
26
13. Tên TTHC: Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
- Mã số TTHC: 1.004223
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 360 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được
bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
246 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
82 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
27
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
142 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
64 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
2 giờ
28
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Trung tâm PVHCC)
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
29
14. Tên TTHC: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
- Mã số TTHC: 1.004211
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 38 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 304 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo cáo: Trong thời hạn 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm định sau khi báo cáo được
bổ sung hoàn chỉnh là 24 ngày.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
190 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
82 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
30
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
142 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
64 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
2 giờ
31
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Trung tâm PVHCC)
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
32
15. Tên TTHC: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Mã số TTHC: 1.004122
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 24 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 192 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có trách
nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá 21 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định hồ sơ có
trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân và thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi
hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 14 ngày.
15.1. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa (Thẩm quyền cấp phép là Sở Nông nghiệp và
Môi trường)
a) Hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính
ống chống hoặc ống vách không vượt quá 110 mm và thuộc công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm;
b) Hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống
chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm;
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
134 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
33
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
26 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
110 giờ
Bước 8
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 9
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
32 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
34
PVHCC
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
15.2. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn (các trường hợp còn lại ngoài quy mô nhỏ và vừa);
Thẩm quyền cấp phép là UBND tỉnh.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
94 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
66 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
35
PVHCC.
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
70 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
40 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
36
16. Tên TTHC: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Mã số TTHC: 2.001738
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 136 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách
nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá 14 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định hồ sơ có trách
nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân và thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi
hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 05 ngày làm việc.
16.1. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa (Thẩm quyền Gia hạn, điều
chỉnh Giấy phép là Sở Nông nghiệp và Môi trường)
a) Hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính
ống chống hoặc ống vách không vượt quá 110 mm và thuộc công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm;
b) Hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống
chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm;
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
78 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
37
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
26 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
38 giờ
Bước 8
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 9
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
32 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
38
PVHCC
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
16.2. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn (các trường hợp còn lại ngoài quy mô
nhỏ và vừa); Thẩm quyền cấp phép là UBND tỉnh.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
54 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
50 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
39
PVHCC.
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
20 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
18 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
32 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
40
17. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
- Mã số TTHC: 1.004253
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 8 ngày làm việc (8 giờ/ngày; tương đương 64 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách
nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định hồ
sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp lại giấy phép.
17.1. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa (Thẩm quyền cấp lại Giấy phép là Sở Nông
nghiệp và Môi trường)
a) Hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính
ống chống hoặc ống vách không vượt quá 110 mm và thuộc công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm;
b) Hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống
chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm;
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
Sở NN&MT tại Trung
tâmPVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ và thông
báo lý do cho tổ chức, cá nhân.
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ
sơ theo quy định
38 giờ
41
Bước 3
Điểm tiếp nhận hồ sơ
của Sở NN&MT tại
Trung tâm PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm
PVHCC
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
17.2. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn (các trường hợp còn lại ngoài quy mô nhỏ và vừa);
Thẩm quyền cấp phép là UBND tỉnh.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung
tâmPVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ và thông
báo lý do cho tổ chức, cá nhân.
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
20 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Văn phòng UBND
tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê
duyệt kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp
nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu
trữ hồ sơ theo quy định
18 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ của
Sở NN&MT tại Trung
tâm PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
42
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
Trung tâm PVHCC
Cán bộ trả kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
43
18. Tên TTHC: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
- Mã số TTHC: 1.009669
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 26 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 208 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Thời hạn thẩm định: Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
tổ chức thẩm định hồ sơ.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
40 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
94 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
66 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
4 giờ
44
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
70 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
45
19. Tên TTHC: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
- Mã số TTHC: 2.001770
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Thời gian bổ sung hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian
thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày làm việc (Quy định tại Điều 51, Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ)
19.1. Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp phép của
Ủy ban nhân dân tỉnh
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 360 giờ)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
40 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
230 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
82 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Không tính
46
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
70 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
64 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
47
PVHCC
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
19.2. Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 38 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 304 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Thời gian bổ sung hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian
thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày làm việc (Quy định tại Điều 51, Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
40 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
174 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
82 giờ
48
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
70 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
64 giờ
49
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
19.3. Trường hợp giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nộp sau
30 ngày làm việc kể từ ngày giấy phép được ký ban hành)
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 26 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 208 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Thời hạn thẩm định: Trong thời hạn 21 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
tổ chức thẩm định hồ sơ.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Thời gian bổ sung hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian
thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 15 ngày làm việc (Quy định tại Điều 51, Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
40 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
94 giờ
50
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
66 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
70 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
24 giờ
51
viên
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
52
20. Tên TTHC: Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e Khoản 4, Điều 31 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
- Mã số TTHC: 1.004179
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 45 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 360 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 42 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ
sung hoàn chỉnh là 24 ngày
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
246 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
82 giờ
53
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
142 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
64 giờ
54
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
55
21. Tên TTHC: Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
- Mã số TTHC: 1.004167
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 38 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 304 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề án: Trong thời hạn 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định sau khi đề án được bổ
sung hoàn chỉnh là 24 ngày
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
190 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
82 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
56
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
142 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
64 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
2 giờ
57
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Trung tâm PVHCC)
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
58
22. Tên TTHC: Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Mã số TTHC: 1.011518
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 23 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 184 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung
hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS; Chuyên
viên
Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
86 giờ
1. Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện để giải quyết:
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
Dự thảo văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ
những nội dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình LĐ
phòng, LĐ sở xem xét phê duyệt; phát hành, gửi Điểm tiếp
nhận hồ sơ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
66 giờ
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Trả thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân. Tạm dừng quy trình, chờ tiếp nhận hồ sơ
điều chỉnh, bổ sung.
4 giờ
59
Bước 5
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân
Tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Sở
Nông nghiệp và Môi trường gửi Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm PVHCC.
Không tính
thời gian
Bước 6
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC.
Cán bộ tiếp nhận
Tiếp nhận hồ sơ bổ sung, hoàn thiện từ cá nhân, tổ chức;
bấm chạy tiếp quy trình; chuyển hồ sơ về Sở NN&MT
4 giờ
Bước 7
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh
22 giờ
Bước 8
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
24 giờ
Bước 9
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 10
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
2. Nếu hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
Bước 3
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS, chuyên
viên
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh để thực hiện.
24 giờ
Bước 4
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
48 giờ
Bước 5
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
2 giờ
60
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Trung tâm PVHCC)
Bước 6
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
61
23. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
- Mã số TTHC: 1.000824
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày (8 giờ/ngày; tương đương 136 giờ)
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: Trong thời hạn 14 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm
thẩm định hồ sơ.
- Đối với hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: Trả lại hồ sơ (Quy định tại Khoản 3 Điều 23, Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung
tâmPVHCC
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo
quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên
phần mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
24 giờ
Bước 2
Sở NN&MT
LĐ Sở, Phòng
TNNKS
- Rà soát, kiểm tra, thẩm định hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ;
- Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ;
* Chuyển hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết tới UBND
tỉnh đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
(Chuyển bước 3 để thực hiện).
* Chuyển Điểm tiếp nhận hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung
tâm PVHCC đối với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết (chuyển bước Bước 4 để thực hiện).
70 giờ
Bước 3
UBND tỉnh
Văn phòng
UBND tỉnh
- Kiểm tra, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt
kết quả giải quyết
40 giờ
62
- Phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Điểm tiếp nhận
hồ sơ của Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC; lưu trữ hồ sơ
theo quy định
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ Sở
NN&MT tại Trung tâm
PVHCC
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của
Trung tâm PVHCC)
2 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập trung
(Trung tâm PVHCC)
Cán bộ trả
kết quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
63
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ
1. Tên TTHC: Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Mã số TTHC: 1.001662
- Tổng thời gian thực hiện TTHC: 8 ngày làm việc (8 giờ/ngày; tương đương 64 giờ làm việc)
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Điểm tiếp nhận hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy
định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần
mềm một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có)
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá
nhân bổ sung hồ sơ theo đúng quy định
Không tính
thời gian
(Không quá
8 giờ làm
việc)
Lãnh đạo phòng
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
Chuyên viên
- Thẩm định, xử lý hồ sơ
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét, kiểm tra kết quả giải quyết
Lãnh đạo phòng
- Kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
- Trình Lãnh đạo UBND xã xem xét, quyết định
Lãnh đạo xã phụ
trách lĩnh vực
Xem xét kết quả xử lý, giải quyết hồ sơ và phê duyệt
Bước 2
UBND cấp xã
Cán bộ văn thư
- Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định
- Chuyển kết quả tới Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
54 giờ làm
việc
Bước 4
Điểm tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Cán bộ tiếp nhận
Bàn giao kết quả sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
02 giờ
Bước 5
Điểm trả kết quả tập
trung Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 519/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 519/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×