• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4902/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt Bộ chỉ số và Mẫu phiếu đánh giá năng lực cạnh tranh các cấp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/09/2024 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4902/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt Bộ chỉ số và Mẫu phiếu đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban ngành và quận, huyện, thị xã (DDCI) Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4902/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4902/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4902/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic p duyệt Bch số Mu phiếu đánh giá năng lc cạnh tranh
cấp sở, ban nnh và quận, huyện, th (DDCI) tnh ph Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật T chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, b sung một số điều của Luật T chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 19-2018/NQ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về
tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh
doanh, nâng cao năng lực cạnh quốc gia;
Căn cứ Chương trình số 02-CTr/TU ngày 13/3/2021 của Thành y về “Đẩy
mạnh đổi mới hình tăng trưởng, cấu lại nền kinh tế hội nhập quốc tế,
nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả, sức cạnh tranh, phát triển kinh tế Thủ
đô nhanh, bền vững giai đoạn 2021-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 167/KH-UBND ngày 07/6/2023 về nâng cao Chỉ số
năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) và Chỉ số xanh cấp tỉnh (PGI) năm 2023;
Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - hội Hà
Nội tại Tờ trình số 465/TTr-VNC ngày 30 tháng 8 m 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. P duyt Bộ chỉ s và Mu phiếu đánh giá ng lực cạnh tranh cấp sở,
ban, ngành quận, huyn, th (DDCI) thành ph Hà Ni, bao gồm:
1. Bchỉ sng lực cạnh tranh cấp sở, ban ngành quận, huyn, thị xã
(Phụ lục I đính kèm).
2. Mu phiếu kho t DDCI khi sở, ban ngành (Phlục II đính m).
3. Mu phiếu kho t DDCI khi quận, huyện, thị (Phụ lc III đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội:
- Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Nội vụ, Hip hội Doanh
nghip nh va Hà Nội và các đơn v liên quan tham mưu UBND Thành phtriển
khai điu tra, đánh giá công bố xếp hạng ng lực cnh tranh cấp s, ban ngành
qun, huyn, th thành ph Ni ng năm (thực hiện tm 2025).
4902
19
9
2
- Chủ t, phi hợp với các Sở, ban, ngành tham mưu UBND Thành ph ban nh
Kế hoạch điều tra, đánh giá ng lực cạnh tranh cấp sở, ban nnh quận, huyện, thị
thành phHà Nội hàng m.
- Chủ trì, phối hợp SNi vụ tham mưu UBND Thành phố ban hành Quyết định
tnh lp Hội đồng đánh giá DDCI ng m của thành phHà Nội.
- Chủ trì nghiên cứu, tham mưu điều chỉnh, bổ sung Bộ chỉ số, đối tượng đánh
giá, mẫu phiếu kho t đảm bảo p hợp với tng giai đon và tình hình thc tế ng
năm của Tnh phố.
- Chủ trì, phi hợp Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Nội vụ, Sở Thông tin và Truyn
tng tham mưu UBND Tnh phố tổ chức Hội ngh triển khai đánh g công b
kết qu DDCI hàng m.
- Phối hợp Sở Thông tin và Truyền tng, Trungm Thông tin Điện tử Tnh
phố trong ng c truyền tng về trin khai đánh giá DDCI ng năm.
- Ch trì, phối hợp các cơ quan liên quan theo dõi, giám sát quá trình thực hiện
Kế hoạch triển khai đánh giá DDCI hàng năm đảm bảo tính độc lập, khách quan,
phản ánh trung thực việc đánh giá của cộng đồng doanh nghiệp đối với nội dung
khảo sát.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Chủ trì, phối hợp với Cục Thuế Thành phố, Viện Nghiên cứu phát triển
kinh tế - hội các quan liên quan soát, cập nhật tổng hợp thông tin
cơ sở dữ liệu về các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn
Thành phố phục vụ khảo sát.
- Chủ trì, phối hợp Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - hội Hà Nội, Hiệp
hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Hà Nội các đơn vị liên quan tham mưu, báo cáo
UBND Tnh phố về các giải pp cải thiện chsố DDCI trên sở kết quả khảo
sát đánh giá, xếp hạng chỉ số DDCI được công bố hàng năm.
3. Sở Nội vụ
- Phối hợp với Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội các
quan liên quan tham u UBND Tnh phố ban nh Quyết định thành lập Hội
đồng đánh giá DDCI hàng năm của Thành phố.
- Chủ trì, phối hợp với Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - hội Nội
tham mưu, đề xuất UBND Thành phố xem xét kết quả DDCI trong công tác thi
đua, khen thưởng.
4. Sở Thông tin và Truyền thông:
- Chủ trì, phối hợp Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội trong
công tác truyền thông. Chỉ đạo các quan báo, đài Thành phố thực hiện các
phóng sự, bài viết, đưa tin tuyên truyền quảng về đánh giá DDCI hàng năm
trên các kênh truyền hình, báo, đài trước, trong và sau chương trình sự kiện công
bố kết quả đánh giá DDCI.
3
5. Các sở, ban, ngành và UBND các quận, huyện, thị :
Tchức quán triệt, phổ biến Bộ chỉ số DDCI thành phố Hà Nội đến các doanh
nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh trên địa bàn nhằm tạo sự đồng thuận, hợp tác;
ch cực phối hợp, hỗ trđơn vkhảo t trong q trình triển khai đánh giá.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Viện trưởng Viện Nghiên cứu phát
triển kinh tế - hội Nội, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch y ban
nhân dân các quận, huyện, thị các t chức, nhân liên quan chịu tch
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT UBND TP Hà Minh Hải;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp
Việt Nam (VCCI);
- Các Sở, ban, ngành Thành phố;
- UBND các quận, huyện, thị xã;
- Đài PT&TH HN; Trung tâm TTĐT TP;
Báo Hà Nội mới; Báo KT&ĐT;
- Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa TP;
- VPUB: CVP, PCVP Cù Ngọc Trang;
Các phòng: KSTTHC, KTTH, TH;
- Lưu: VT, KSTTHC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hi
4
PHỤ LỤC I
BỘ CHỈ SỐ ĐÁNH G NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP SỞ, BAN
NNH QUẬN, HUYỆN, TH TNH PH NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
BỘ CHỈ SỐ DDCI KHỐI SỞ, BAN, NGÀNH
Tên chỉ tiêu
Câu hỏi
tương
ứng
Số
lượng
câu hỏi
Gia nhập Thị trường
1
B1-B5
5
Quy trình giải quyết TTHC gia nhập thị trường đúng quy định,
đơn giản, dễ thực hiện.
B1
1
TTHC gia nhập thị trường công khai, dễ tiếp cận có hướng
dẫn rõ ràng, đầy đủ.
Chất lượng giải quyết công việc, thái độ sự nhiệt tình của
công chức khi tiếp xúc với DN/HTX (sau đây gọi chung là cơ
sở sản xuất kinh doanh (SXKD)).
B2
1
Mức độ thuận lợi, khó khăn khi sở SXKD làm việc với
quan nhà nước thực hiện TTHC.
B3
1
Mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện TTHC gia nhập thị
trường đến kế hoạch kinh doanh của cơ sở SXKD.
B4
1
Thời gian sở SXKD hoàn thành tất cả các TTHC gia nhập
thị trường để chính thức hoạt động hoặc chương trình, dự án,
kế hoạch kinh doanh đ điều kiện triển khai.
B5
1
Minh bạch, ứng dụng CNTT và chuyển đổi số
2
B6-B10
5
Mức độ đầy đủ, kịp thời công khai thông tin, văn bản quy phạm
pháp luật, TTHC, cơ chế chính sách mới.
B6
1
Vai trò của các “mối quan hệ với cán bộ Nhà nước khi tiếp cận
thông tin, giải quyết công việc".
B7
1
Tần suất sở SXKD tiếp cận, khai thác thông tin trên cổng
thông tin điện tử.
B8
1
Mức độ hữu ích của thông tin trên cổng thông tin điện tử đối
với cơ sở SXKD trong việc tìm kiếm thông tin (tìm hiểu thông
tin, tra cứu tình trạng và tiến độ xử lý hồ sơ).
B9
1
Kết quả ứng dụng CNTT, chuyển đổi số trong phục vụ s
SXKD.
B10
1
1
Gia nhập thị trường không chỉ bao gồm thủ tục đăng kinh doanh mà toàn bộ các hoạt động cơ sở SXKD
phải thực hiện đđủ điều kiện chính thức đi vào hoạt động, hoặc các chương trình, dự án, kế hoạch kinh doanh
của cơ sở SXKD chính thức được triển khai như: đăng ký kinh doanh, cấp phép đầu tư, đấu thầu, đăng lao động,
thuế, bảo hiểm, đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, môi trường …).
2
Minh bch, ng dng CNTT chuyn đi s đánh giá mức đ ch động, kp thời công khai thông tin, n
bn quy phm pháp luật, TTHC, cơ chế chính sách cn thiết cho hoạt động kinh doanh mức đ hu dng ca
ng dng CNTT trong cung cp thông tin, thc hin TTHC đi vi cơ sở SXKD, n lc, sáng kiến hiu qu
công tác chuyển đổi s để phc v cơ sở SXKD.
5
Tên chỉ tiêu
Câu hỏi
tương
ứng
Số
lượng
câu hỏi
Chi phí thời gian
3
B11-B14
4
Số lần sở SXKD được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sau
khi đã được tiếp nhận.
B11
1
Thời gian thực tế thực hiện TTHC so với thời gian quy định
trong văn bản pháp luật.
B12
1
Mức độ hữu ích của phương thức thực hiện TTHC trực tuyến.
B13
1
Ảnh hưởng của các cuộc thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động
SXKD của cơ sở SXKD.
B14
1
Chi phí không chính thức
4
B15-B18
4
Mức độ phổ biến của chi phí không chính thức khi sở SXKD
thực hiện TTHC và giải quyết công việc.
B15
1
Mức độ phổ biến của chi phí không chính thức khi DN/HTX
bị thanh tra, kiểm tra.
B16
1
Mức độ chi trả các chi phí không chính thức so với doanh thu
của cơ sở SXKD.
B17
1
Mức độ ảnh hưởng của tình trạng chi phí không chính thức đến
quyết định kinh doanh và đầu tư của cơ sở SXKD.
B18
1
Cạnh tranh bình đẳng
5
B19
1
Mức độ bình đẳng giữa các cơ sở SXKD trong thực hiện
TTHC.
B19
1
Mức độ cạnh tranh bình đẳng giữa các cơ sở SXKD trong tiếp
cận thông tin, chính sách ưu đãi, hỗ trợ.
Mức độ cạnh tranh bình đẳng giữa các cơ s SXKD trong đấu
thầu, mua sắm công.
Mức độ nh đẳng giữa các cơ s SXKD trong quá trình giải
quyết kiến nghị, khó khăn.
nh năng động và tiên phong của sở, ban, ngành
6
B20
1
Thái đ tích cực đối vi cơ sở SXKD.
B20
1
Phản ứng của sở, ban, ngành đối với các vấn đề phát sinh trong
thực tế nhưng chưa có quy định pháp luật hoặc chưa được cấp
trên hướng dẫn rõ ràng.
Thực hiện đúng chủ trương, chính sách, quan điểm, chỉ đạo của
cấp trên.
Năng động, sáng tạo trong triển khai, giải quyết các vấn đề phát
sinh mới.
3
Chi phí thi gian là thi gian doanh nghip phi b ra để thc hin c th tc nh chính cũng như mức độ thường xuyên
và thi gian doanh nghip phi tm dừng kinh doanh đ c quan Nhà nưc thc hin vic thanh tra, kim tra.
4
Chi phí không chính thức là các chi phí khác ngoài quy định của Nhà nước được chi trả cho cán bộ, công chức,
viên chức khi thực hiện TTHC, giải quyết công việc.
5
Cạnh tranh bình đẳng là mức độ đối xử công bằng, kch quan giữac sơ sở SXKD trong: thực hiện TTHC; tiếp cận
thông tin, hội kinh doanh, cnh sách ưu đãi, h trợ; đấu thầu, mua sắm công; giải quyết c kiến nghị, khó khăn.
6
Tính năng động và tiên phong ca Sở, ban, ngành là nh năng động, sáng tạo, tiên phong, ch động, tích cực của các sở,
ban, ngành trong thực hiện các quy định, chính sách pháp luật do Trung ương Thành ph ban hành; tổ chc đối thoại
giải quyết vướng mắc, khó khăn pt sinh trong thực tiễn nhằm tạo điều kiện thuận li cho sơ sở SXKD hoạt động
6
Tên chỉ tiêu
Câu hỏi
tương
ứng
Số
lượng
câu hỏi
Kết quả giải quyết các vướng mắc, khó khăn thông qua các
cuộc đối thoại, tiếp xúc cơ sở SXKD.
Hành động thực hiện các cam kết cải thiện môi trường kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý.
Hỗ trợ sản xuất kinh doanh
7
B21-B24
4
sở SXKD biết đến các chương trình h tr do s/ban/ngành
trin khai.
B21
1
Tiếp cn thông tin v các chương trình hỗ tr d dàng.
B22
1
Cơ sở SXKD được th hưởng các chương trình hỗ tr.
B23
1
Mức độ đáp ng của các chương trình hỗ tr do s/ban/ngành
thc hin.
B24
1
Hiệu lực thực thi chính sách, pháp luật
8
B25-B26
2
Kết quả tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn cơ chế, chính sách,
văn bản pháp luật.
B25
1
Kết quả thực hiện các chính sách, văn bản pháp luật.
Kết quả giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại của cơ sở
SXKD.
Kết quả thực hiện các biện pháp hỗ trợ, bảo vệ cho các sở
SXKD khi họ có phản ánh, kiến nghị, và khiếu nại.
Tỷ lệ cơ sở SXKD tin rằng cấp trên không bao che và nghiêm
túc xử lý k luật cán bộ sai phạm.
B26
1
Bảo vệ môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh
9
B27-B30
4
Mức độ quan tâm tới vấn đề bảo vệ môi trường, phát triển bền
vững, tăng trưởng xanh.
B27
1
Hướng dẫn, khuyến khích sSXKD các hoạt động p
phần bảo vệ môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh.
B28
1
sở SXKD biết đến các chương trình, hành động bảo vệ môi
trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh.
B29
1
Kết quả của việc thực thi chính sách, hành động góp phần bảo
vệ môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh.
B30
1
7
Hỗ trợ SXKD là việc thực hiện các nhiệm vthuộc chức năng của c s, ban, ngành và địa phương khi triển khai các
chương trình, hoạt động hỗ trợ cho cơ sở SXKD khi gia nhập thị tờng, trong quá trình hoạt động, kết nối thị trường,
c tiến thương mại, kết nối với các nhà cung cấp dịch v hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp, hiệu qu
của c hoạt động tiếp xúc, giao lưu, đối thoại, giải quyếtc k khăn,ớng mắc của sở SXKD.
8
Hiệu lực thực thi chính sách, pháp luật là giá trị pháp lý của các quy định do Nhà nước ban hành, xác định khả
năng được thi hành hoặc áp dụng trong thực tế.
9
Bảo vệ môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng là các nỗ lực, đóng góp của sở, ban, ngành trong bảo vệ môi
trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh của Thành phố thông qua việc thực hiện các chức năng quản lý nhà
nước, quản trị công của mình
7
BỘ CHỈ SỐ DDCI KHỐI QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ
chỉ
tiêu
Tên chỉ tiêu
Câu hỏi
tương
ứng
Số
lượng
câu hỏi
1
Gia nhập thị trường
10
B1-B5
5
1.1
Quy trình giải quyết TTHC gia nhập thị trường đúng quy
định, đơn giản, dễ thực hiện.
B1
1
1.2
TTHC gia nhập thị trường công khai, dễ tiếp cận và hướng
dẫn rõ ràng, đầy đủ.
1.3
Chất lượng giải quyết công việc, thái độ sự nhiệt tình của
công chức khi tiếp xúc với DN/HTX/HKD (Sau đây gọi
chung là cơ sở sản xuất kinh doanh (SXKD)).
B2
1
1.4
Mức độ thuận lợi, khó khăn khi sở SXKD khi thực hiện
TTHC gia nhập thị trường:
- Trong lĩnh vực Đăng kí kinh doanh.
- Trong lĩnh vực Thuế.
- Trong lĩnh vực Bảo hiểm Xã hội.
- Trong lĩnh vực Đất đai.
- Trong linh vực Tài nguyên môi trường.
- Trong lĩnh vực Xây dựng.
- Trong lĩnh vực Quy hoạch.
- Trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy.
- Trong lĩnh vực Thương mại.
- Trong lĩnh vực Lao động, tiền lương.
- Trong lĩnh vực Y tế.
- Trong lĩnh vực Giáo dục.
- Trong lĩnh vực Du lịch.
B3
1
1.5
Mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện TTHC gia nhập thị
trường đến kế hoạch kinh doanh của cơ sở SXKD.
B4
1
1.6
Thời gian cơ sở SXKD hoàn thành tất cả các TTHC gia nhập
thị trường để chính thức hoạt động hoặc để chương trình, dự
án, kế hoạch kinh doanh đủ điều kiện triển khai.
B5
1
2
Tiếp cận đất đai
11
B6-B9
4
2.1
Thuận lợi, khó khăn khi tiếp cận, tìm hiểu thông tin, dữ liệu đất đai.
B6
1
2.2
Thuận lợi, khó khăn của sở SXKD trong tiếp cận quỹ đất
sạch và giải phóng mặt bằng.
2.3
Thuận lợi, khó khăn của sở SXKD trong tiếp cận các thủ
tục hỗ trợ liên quan tiếp cận đất đai.
2.4
Tính minh bạch trong quy hoạch đất đai.
B7
1
10
Gia nhập thị trường không chỉ bao gồm thủ tục đăng ký kinh doanh mà là toàn bộ các hoạt động cơ sở SXKD
phải thực hiện đđủ điều kiện chính thức đi vào hoạt động, hoặc các chương trình, dự án, kế hoạch kinh doanh
của cơ sở SXKD chính thức được triển khai như: đăng ký kinh doanh, cấp phép đầu tư, đấu thầu, đăng lao động,
thuế, bảo hiểm, đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, môi trường …
11
Tiếp cận đất đai là đánh giá hiu qu ca chính quyền địa phương trong việc thc hin các chức năng, nhiệm v
trong phm vi, thm quyn ca mình nhm tạo điều kin thun li cho cơ sở SXKD tiếp cn ti mt bng SXKD,
đất đai và đảm bo tính ổn định, yên tâm SXKD ca cơ sở SXKD.
8
chỉ
tiêu
Tên chỉ tiêu
Câu hỏi
tương
ứng
Số
lượng
câu hỏi
2.5
Mức đrủi ro bị thu hồi đất đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh.
B8
1
2.6
Ảnh hưởng của công tác quản lý, xử các vấn đề liên quan
đến đất đai của chính quyền địa phương đối với hoạt động sản
xuất kinh doanh.
B9
1
3
Minh bạch, ứng dụng CNTT và chuyển đổi số
12
B10-B14
5
3.1
Mức độ chủ động, kịp thời công khai thông tin, văn bản quy
phạm pháp luật, thực hiện TTHC, cơ chế chính sách mới.
B10
1
3.2
Vai trò của các “mối quan hệ với cán bộ Nhà nước” khi tiếp
cận thông tin, thực hiện TTHC, giải quyết công việc.
B11
1
3.3
Tần suất sở SXKD tiếp cận, khai thác thông tin trên cổng
thông tin điện tử.
B12
1
3.4
Mức độ hữu ích của thông tin trên cổng thông tin điện tử đối
với sở SXKD trong việc tìm kiếm thông tin (tìm hiểu thông
tin, tra cứu tình trạng và tiến độ xử lý hồ sơ).
B13
1
3.5
Kết quứng dụng CNTT, chuyển đổi số để công khai thông tin.
B14
1
4
Chi phí thời gian
13
B15-B18
4
4.1
Số lần cơ sở SXKD được yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ sau
khi đã được tiếp nhận.
B15
1
4.2
Thời gian thực tế thực hiện TTHC so với thời gian quy định
trong văn bản pháp luật.
B16
1
4.3
Mức độ hữu ích của phương thức thực hiện TTHC trực tuyến.
B17
1
4.4
Ảnh hưởng của các cuộc thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động
sản xuất kinh doanh của cơ sở SXKD.
B18
1
5
Chi phí không chính thức
14
B19-B22
4
5.1
- Mc độ ph biến ca chi phí kng chính thc khi sở SXKD
thc hin TTHC gii quyết công vic trongc lĩnh vc:
- - Đăng ký kinh doanh
- - Thuế
- - Bo him xã hi
- - Đất đai
- - Tài nguyên môi tng
- - Xây dng
- - Phòng cháy cha cháy
- - Qun lý th trưng
- Lao động, tiền lương
B19
1
12
Minh bch, ng dng CNTTchuyển đổi s đánh giá mức độ ch động, kp thời công khai thông tin, văn
bn quy phm pháp luật, TTHC, cơ chế chính sách cn thiết cho hoạt động kinh doanh mức độ hu dng ca
ng dng CNTT trong cung cp thông tin, thc hin TTHC đi vi sở SXKD, n lc, sáng kiến hiu qu
công tác chuyển đổi s để phc v cơ sở SXKD.
13
Chi phí thi gian là thi gian doanh nghip phi b ra để thc hin các th tục hành chính ng như mức đ tng
xuyên và thi gian doanh nghip phi tm dừng kinh doanh để các cơ quan Nhà nước thc hin vic thanh tra, kim tra.
14
Chi phí không chính thức là các chi phí khác ngoài quy định của Nhà nước được chi trả cho cán bộ, công chức,
viên chức khi thực hiện TTHC, giải quyết công việc.
9
chỉ
tiêu
Tên chỉ tiêu
Câu hỏi
tương
ứng
Số
lượng
câu hỏi
- Y tế.
- Giáo dục
- Du lịch
5.2
Mức độ phổ biến của chi phí không chính thức khi s
SXKD bị thanh tra, kiểm tra trong các lĩnh vực:
- - Đăng ký kinh doanh
- - Thuế
- - Bo him xã hi
- - Đất đai
- - Tài nguyên môi tng
- - Xây dng
- - Phòng cháy cha cháy
- - Qun lý th trưng
- - Lao đng, tiền lương
- Y tế
- Giáo dục
- Du lịch
B20
1
5.3
Mức độ chi trả các chi phí không chính thức so với doanh thu
của cơ sở SXKD.
B21
1
5.4
Mức độ ảnh ởng của tình trạng chi phí không chính thức
đến quyết định kinh doanh và đầu tư của cơ sở SXKD.
B22
1
6
Cạnh tranh bình đẳng
15
B23
1
6.1
Mức độ bình đẳng giữa các sở SXKD trong thực hiện
TTHC.
B23
1
6.2
Mức độ cạnh tranh bình đẳng giữa các sở SXKD trong tiếp
cận thông tin, chính sách ưu đãi, hỗ trợ.
6.3
Mức độ cạnh tranh bình đẳng giữa các sở SXKD trong đấu
thầu, mua sắm công.
6.4
Mức độ cạnh tranh bình đẳng giữa các sở SXKD trong giải
quyết các kiến nghị, khó khăn.
7
Tính ng động tiên phong của chính quyền địa phương
16
B24
1
7.1
Thái độ tích cực đối với cơ sở SXKD.
B24
1
7.2
Phản ứng của quận, huyn, thị xã đối với các vấn đề phát sinh
trong thực tế nhưng chưa quy định pháp luật hoặc chưa
được cấp trên hướng dẫn rõ ràng.
7.3
Thực hiện đúng chủ trương, chính sách, quan điểm, chỉ đạo
của cấp trên.
15
Cạnh tranh bình đẳng là mức độ đối xử công bằng, khách quan giữa các cơ sở SXKD trong: thc hin TTHC;
tiếp cn thông tin, cơ hội kinh doanh, chính sách ưu đãi, hỗ trợ; đấu thu, mua sắm công; giải quyết các kiến
nghị, khó khăn.
16
Tính năng động và tiên phong ca chính quyền địa phương thể hiện tính năng động, sáng to, tiên phong, ch
động, tích cc ca chính quyền địa phương trong thc hiện các quy định, chính sách pháp luật do Trung ương và
Thành ph ban hành; t chức đối thoi gii quyết vướng mc, khó khăn phát sinh trong thc tin nhm tạo điều
kin thun li cho cơ sở SXKD hoạt động.
10
chỉ
tiêu
Tên chỉ tiêu
Câu hỏi
tương
ứng
Số
lượng
câu hỏi
7.4
Năng động, sáng tạo trong triển khai, giải quyết các vấn đề
phát sinh mới.
7.5
Kết quả giải quyết các vướng mắc, khó khăn thông qua các
cuộc đối thoại, tiếp xúc cơ sở SXKD.
7.6
Hành động thực hiện các cam kết cải thiện môi trường kinh
doanh trên địa bàn.
8
Hỗ trợ sản xuất, kinh doanh
17
B25-B28
4
8.1
sở SXKD biết đến các chương trình hỗ trợ do
quận/huyện/thị xã triển khai.
B25
1
8.2
Tiếp cận thông tin về các chương trình hỗ trợ là dễ dàng.
B26
1
8.3
sở SXKD được thụ ởng c chương trình hỗ tr sở
SXKD.
B27
1
8.4
Mức độ đáp ứng của các chương trình hỗ trợ do
quận/huyện/thị xã thực hiện.
B28
1
9
Hiệu lực thực thi chínhch, pháp luật và An ninh trật tự
18
B29-B31
3
9.1
Kết quả tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn chế, chính sách,
văn bản pháp luật.
B29
1
9.2
Kết quả thực hiện các chính sách, văn bản pháp luật.
9.3
Kết quả giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại của sở
SXKD.
9.4
Kết quả thực hiện các biện pháp hỗ trợ, bảo vệ cho các cơ sở
SXKD khi họ có phản ánh, kiến nghị và khiếu nại.
9.5
Tình hình an ninh trật tự trên địa bàn.
9.6
Kết quả xử lý các vụ việc liên quan tới an ninh, trật tự khi cơ
sở SXKD phản ánh, kiến nghị.
9.7
Tỷ lệ cơ sở SXKD tin rằng cấp trên không bao che và nghiêm
túc xử lý k luật cán bộ sai phạm.
B30
1
9.8
Tỷ lệ sở SXKD phải trả tiền bảo cho các băng nhóm
côn đồ, tổ chức xã hội đen để yên ổn làm ăn.
B31
1
10
Bảo vệ i trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh
19
B32-B35
4
10.1
Mức độ quan tâm đối với vấn đề bảo vệ môi trường, phát triển
bền vững, tăng trưởng xanh.
B32
1
17
Htrợ sản xuất kinh doanh là vic thc hin c nhim v thuc chc năng của các quận, huyn, th khi trin khai c
chương trình, hoạt đng h tr cho cơ s SXKD khi gia nhp th tng, trong quá trình hoạt đng, kết ni th tng, xúc
tiến tơng mi, kết ni vi các n cung cp dch v h tr doanh nghip, t chc h tr doanh nghip, hiu qu ca các
hoạt đng tiếp xúc, giao lưu, đi thoi, gii quyết các khó khăn,ng mc ca cơ sở SXKD.
18
Hiệu lực thực thi chính sách, pháp luật là giá trị pháp lý của các quy định do Nhà nước ban hành, xác định khả
năng được thi hành hoặc áp dụng trong thực tế.
19
Bảo vệ môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng là các nỗ lực, đóng góp của quận, huyện, thị xã trong bảo
vệ môi trường, phát triển bền vng, ng trưởng xanh của Thành phố thông qua việc thực hiện các chức năng quản
lý nhà nước, quản trị công của mình.
11
chỉ
tiêu
Tên chỉ tiêu
Câu hỏi
tương
ứng
Số
lượng
câu hỏi
10.2
ớng dẫn, khuyến khích cơ sSXKD có các hoạt động p
phần bảo vệ môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh.
B33
1
10.3
sở SXKD biết đến các chương trình, hành động bảo vệ
môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh.
B35
1
10.4
Kết quả của việc thực thi chính sách, hành động góp phần bảo
vệ môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh.
B34
1
PHỤ LỤC II
MẪU PHIẾU KHẢO SÁT CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH KHỐI SỞ, BAN
NGÀNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
PHIẾU KHẢO SÁT CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP
SỞ, BAN, NGÀNH VÀ QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ (DDCI)
(KHỐI SỞ, BAN, NGÀNH)
LĨNH VỰC ĐÁNH GIÁ: ……………………………
Cảm ơn Quý Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh (sau đây gọi chung sở sản
xuất kinh doanh (SXKD)) đã dành thời gian quý báu trả lời Phiếu khảo sát DDCI Hà Nội. Tất
cả các thông tin Ông/bà cung cấp trong phiếu khảo sát y sẽ chỉ sử dụng cho mục đích
khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh khối Sở/Ban/Ngành.
Trên tinh thần cầu thị, nhằm không ngừng cải thiệni tờng kinh doanh, cng tôi mong
muốn nhận được những phản hồi khách quan từ phía cộng đồng sở SXKD tn địa bàn Nội.
A. THÔNG TIN CHUNG
A1. Tên cơ sở sản xuất kinh doanh:
....................................................................................................................................................
A2. Loại hình
sản xuất kinh
doanh:
(1)
Doanh nghiệp có vốn nhà nước
(4)
Chi nhánh/VP đại diện
(2)
Doanh nghiệp tư nhân trong nước
(5)
Hợp tác xã
(3)
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
(6)
Hộ kinh doanh
A3. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………
A4. Số điện thoại :
....................................................
A5. Email:
……………………………………………………………
A6. Cơ sở của Ông/Bà có là thành viên của Hội/Hiệp hội doanh
nghiệp?
(1)
(2)
Không
A7. m sở đăng ký
kinh doanh?
Cách đây
< 2 năm
ch đây
2-5 năm
Cách đây
6-10 năm
Cách đây
11-15 năm
Trên 15
năm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A8. Lĩnh vực ngành nghề
kinh doanh CHÍNH (là lĩnh
vực tạo ra doanh thu lớn nhất)
tại cơ sở là gì?
(1)
Nông nghiệp
(4)
Công nghiệp
(7)
Dịch vụ
(2)
Lâm nghiệp
(5)
Xây dựng
(8)
Khác
(3)
Thủy sản
(6)
Thương mại
13
A9. Tình hình hoạt động của
sở trong năm vừa qua?
Thua lỗ
lớn
Thua lỗ chút
ít
Hòa vốn
Lãi chút ít
Lãi
như/hơn
mong
muốn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A10. Dđnh kinh doanh
ca cơ s trong 2 năm ti
là gì?
Dừng hoạt
động
Giảm
quy mô
Tiếp tục với
quy hiện
tại
Tăng quy
mô một
chút
Tăng quy
mô đáng
kể
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A11. Nhận xét
chung của
Ông/Bà về chất
lượng điều
hành kinh tế
của Chính
quyền Thành
phố trong năm
vừa qua?
Xấu đi nhiều
Xấu đi chút
ít
Không xấu đi,
song cũng
không tốt lên
Tốt lên một
chút
Tốtn nhiều
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A12. Mức độ hài lòng
của sở về các dịch
vụ Hành chính công
của Sở/Ban/Ngành?
Hoàn toàn
không hài
lòng
Không hài
lòng
Bình thường
Hài lòng
Rất i
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B. ĐÁNH GIÁ NĂNG LC QUN LÝ, ĐIU HÀNH KINH T VÀ NĂNG LC CNH TRANH
1 - GIA NHẬP THỊ TRƯỜNG
(Chsố này đánh giá mức độ thuận lợi, khó khăn trong quá trình gia nhập thị tờng không ch
thủ tục đăng ký kinh doanh n tn bộ các hoạt động cơ sở SXKD phải thực hiện để
đủ điều kiện chính thức đi o hoạt động, hoặc c cơng trình, dự án, kế hoạch kinh doanh
của sở SXKD chính thức được triển khai như: đăng kinh doanh, cấp phép đầu tư, đấu thầu,
đăng ký lao động, thuế, bảo hiểm, đất đai,y dựng, png cháy chữa cháy,i trưng …)
B1. Xin Ông/Bà cho ý kiến đối với các nhận định sau về TTHC gia nhập thtrường tại
Sở/Ban/Ngành?
Các nhận định
Rất
không
đồng ý
Không
đồng ý
Bình
thường
Đồng ý
một
phần
Đồng ý
hoàn
toàn
1. Tuân thủ đúng quy trình
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Đơn giản, dễ thực hiện
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
14
3. Công khai, dễ tiếp cận
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Hướng dẫn rõ ràng, đầy đủ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B2. Ông/Bà đánh giá thế nào về chất lượng giải quyết công việc, thái độ sự nhiệt tình
của công chức Sở/Ban/Ngành khi tiếp xúc với cơ sở SXKD?
Các tiêu chí
Rất kém
Kém
Bình
thường
Tốt
Rất tốt
1. Chất lượng giải quyết công việc
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Thái độ phục vụ và sự nhiệt nh của công
chức khi sở SXKD giao tiếp thực hiện
TTHC.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B3. Ông/Bà đánh giá thế o về mức độ
thuận lợi, khó khăn khi thực hiện TTHC
gia nhập thị trường tại Sở/Ban/Ngành?
Rất khó
khăn
Khó
khăn
Bình
thường
Thuận
lợi
Rất
thuận
lợi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B4. Ông/ đánh giá nthế o về mức độ
nh ởng của việc thực hiện TTHC gia
nhập thị trường tại Sở/ Ban/Ngành y đến
kế hoạch kinh doanh nghiệp của cơ sở
SXKD?
Rất tiêu
cực
Tiêu cực
Bình
tờng
Tích cực
Rất tích
cực
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B5. Ông/Bà đánh giá thế nào v thi gian
s SXKD b ra để hoàn tnh TT C các
TTHC gia nhp th trưng ti S/Ban/Ngành
đ chính thc hot đng hoc chương trình,
d án, kế hoạch kinh doanh đủ điu kin trin
khai so vi quy định?
Chậm
hơn rất
nhiều
Chậm
hơn một
chút
Đúng
quy
định
Nhanh
hơn một
chút
Nhanh
hơn rất
nhiều
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
* Ông/bà vui ng cho biết thtục nh cnh gia nhập thị trưng o còn nhiu phiền nhất,
và nguyên nhân chính là gì? ……………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
2 - MINH BẠCH, ỨNG DỤNG CNTT VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
(Chỉ số này đánh giá mức độ chủ động, kịp thời công khai thông tin, văn bản quy phạm pháp
luật, TTHC, cơ chế chính sách cần thiết cho hoạt động kinh doanh và mức độ hữu dụng của
ứng dụng CNTT trong cung cấp thông tin, thực hiện TTHC đối với cơ sở SXKD, nỗ lực, sáng
kiến và hiệu quả công tác chuyển đổi số để phục vụ cơ sở SXKD)
15
B6. Ông/Bà đánh giá thế nào về mức độ đầy đủ, kịp thời công khai thông tin, văn bản quy
phạm pháp luật, TTHC, cơ chế chính sách mới của Sở/Ban/Ngành?
Rất kém
Kém
Bình
thường
Tốt
Rất tốt
1. Công khai đầy đủ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Công khai kịp thời
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B7. Ông/ đánh giá thế o về vai trò
của các mối quan hệ với cán bộ nhà nước
khi tiếp cận thông tin, giải quyết công việc
tại Sở/Ban/Ngành”?
Rất cần
thiết
Cần thiết
Bình
thường
Hoàn
toàn
không
cần
(1)
(2)
(3)
(4)
B8. Ông/Bà hãy cho biết tần suất sở SXKD tiếp cận, khai thác thông tin trên cổng thông
tin điện tử của Sở/Ban/Ngành?
Không biết có
cổng thông tin
điện tử
Biết nhưng
chưa từng tiếp
cận
Thi thoảng tiếp
cận, khai thác
thông tin
Tờng xuyên tiếp
cn, khai thác tng
tin
Rất tng xuyên
tiếp cận, khai tc
tng tin.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B9. sở SXKD của Ông/Bà tìm kiếm những thông tin gì trên cổng thông tin điện tử của
Sở/Ban/Ngành, các thông tin được cung cấp có hữu ích không?
Loại thông tin
Không hữu
ích
Ít hữu ích
Khá hữu
ích
Rất hữu
ích
1. Các văn bản pháp luật
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Các văn bản chỉ đạo, điều hành
(1)
(2)
(3)
(4)
3. Các quy định về thủ tục hành chính
(1)
(2)
(3)
(4)
4. Tra cứu tình trạng và tiến độ xử lý hồ sơ
(1)
(2)
(3)
(4)
5. Khác
(1)
(2)
(3)
(4)
B10. Ông/Bà đánh giá thế nào về kết quả ứng dụng công nghệ thông tin/chuyển đổi số
trong phục vụ cơ sở SXKD tại Sở/Ban/Ngành?
Nội dung
Rất
kém
Kém
Bình
thường
Tốt
Rất tốt
1. Để công khai thông tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Để tham vấn ý kiến
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Để giải đáp thắc mắc, kiến nghị, đề xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Cung cấp dịch cụ công trực tuyến
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. Khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3 - CHI PHÍ THỜI GIAN
(Đo lường thời gian cơ sở SXKD phải bỏ ra để thực hiện các thủ tục hành chính cũng như
mức độ thường xuyên và thời gian doanh nghiệp phải tạm dừng kinh doanh để các cơ quan
16
Nhà ớc thực hiện việc thanh tra, kiểm tra. Đây được xem là một chỉ số quan trọng để đánh
giá công tác cải cách thủ tục hành chính, nếu đối tượng đánh giá chỉ số này tốt chứng tỏ n
lực cải cách của Thành phố đi vào thực chất.)
B11. Xin vui lòng cho biết mức độ đồng ý của bạn
đối với nhn định sau sở của i KHÔNG
PHẢI sửa đổi, bổ sung hồ sơ lần nào khi thực hiện
TTHC tại Sở/Ban/Ngành?
Không
đồng ý
Đồng ý
một
phần
Đồng ý
phần lớn
Hoàn
toàn đồng
ý
(1)
(2)
(3)
(4)
B12. Ông/ đánh g thế o về thi gian
thực tế thực hin các TTHC ở Sở/Ban/Ngành
so với quy định?
Lâu hơn
rất nhiều
Lâu
hơn
một
chút
Đúng
quy
định
Sớm
hơn
một
chút
Sớm
hơn rất
nhiều
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B13. Ông/Bà cho ý kiến đối với các nhận định về mức độ hữu ích của phương thức thực
hiện TTHC trực tuyến tại Sở/Ban/Ngành?
Các nhận định
Không
đồng
ý
Đồng ý
một
phần
Đồng ý
phần
lớn
Hoàn
toàn
Đồng ý
1. sở SXKD không gặp khó khăn khi thực hiện
TTHC trực tuyến.
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Thực hiện TTHC trực tuyến gp tiết giảm thời gian
cho cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
3. Thực hiện TTHC trực tuyến giúp tiết giảm chi phí
cho cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
B14. Theo Ông/Bà việc thanh tra, kiểm tra của
Sở/Ban /Ngành ảnh hưởng thế nào đối với hoạt
động SXKD?
Rất
tiêu
cực
Tiêu
cực
Bình
tờng
Tích
cực
Rất
tích
cực
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4 - CHI PHÍ KHÔNG CHÍNH THỨC
(Chỉ số này đánh giá mức độ phổ biến của các chi phí không chính thức mà các cơ sở
SXKD phải chi trả khi thực hiện c TTHC, khi thực hiện các quy định pháp luật hoặc trong
quá trình tương tác với các cơ quan chính quyền trong quá trình sản xuất kinh doanh và khi
bị cơ quan nhà nước thanh tra, kiểm tra. Chi phí không chính thức là các chi phí khác ngoài
quy định của Nhà nước được chi trả cho cán bộ, công chức, viên chức khi thực hiện TTHC,
giải quyết công việc.)
B15. Ông/Bà đánh giá như thế nào về mức đ
phổ biến của chi phí không chính thức
sở SXKD phải bỏ ra khi thực hiện TTHC và
giải quyết công việc tại Sở/Ban/Ngành?
Rất
phổ
biến
Phổ
biến
Ít phổ
biến
Không
phổ
biến
Hoàn
toàn
không có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
17
B16. Ông/Bà đánh giá như thế o về mc đ
phổ biến của chi p kng cnh thức mà các
cơ sở SXKD phải bỏ ra khi bSở/Ban/Ngành
thanh tra, kiểm tra?
Rất
phổ
biến
Phổ
biến
Ít phổ
biến
Không
phổ
biến
Hoàn
toàn
không có
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B17. Trong năm vừa qua, Ông/ phải bra bao nhu phần trăm doanh thu đchi các
khoản chi p không chính thức tại Sở/Ban/Ngành?
Trên 20%
10% - 20%
5%-10%
2%-5%
1%-2%
Dưới 1%
0%
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
B18. Theo Ông/Bà, mức đ nh ởng của
nh trạng chi phí không chính thức đến quyết
định kinh doanh và đầu tư của sSXKD
n thế o?
Rất tiêu
cực
Tiêu
cực
Bình
thường
Tích
cực
Rất tích
cực
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5 - CẠNH TRANH BÌNH ĐẲNG
(Chỉ số này đánh giá mức độ đối xử công bằng, khách quan giữa các sở SXKD trong:
thực hiện TTHC; tiếp cận thông tin, cơ hội kinh doanh, chính sách ưu đãi, hỗ trợ; đấu thầu,
mua sắm công; giải quyết các kiến nghị, khó khăn)
B19. Ông/nhận định n thế nào vmức đđối xử ng bằng, khách quan giữa doanh
nghip FDI, doanh nghiệp lớn, doanh nghiệp thân hữu với chính quyền so với doanh nghiệp
vừa nhỏ trong giải quyết ng việc của Sở/ban/ngành?
Tiêu chí
Rất
không
bình
đẳng
Chưa
bình
đẳng
Bình
thường
Tương
đối bình
đẳng
Rất
bình
đẳng
1. Bình đẳng trong thực hiện TTHC.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Cạnh tranh bình đẳng trong tiếp cn thông tin,
cơ hội kinh doanh, chính ch ưu đãi, htr
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Cạnh tranh bình đẳng trong đấu thầu, mua
sắm công.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Bình đẳng trong giải quyết các kiến nghị,
khó khăn.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
6 - TÍNH NĂNG ĐỘNG VÀ TIÊN PHONG
(Chỉ số này tập trung các vấn đề thể hiện tính năng động, sáng tạo, tiên phong, chủ động,
tích cực của các Sở, ban, ngành trong thực hiện các quy định, chính sách pháp luật do Trung
ương Thành phố ban hành; tổ chức đối thoại giải quyết vướng mắc, khó khăn phát sinh
trong thực tiễn nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho cơ sở SXKD hoạt động)
18
B20. Ông/ cho ý kiến về các nhận định liên quan đến nh ng động, tiên phong của
Sở/Ban/Ngành?
Các nhận định
Hoàn toàn
không đồng
ý
Đồng ý
một
phần
Đồng ý
phần
lớn
Hoàn toàn
đồng ý
1. Sở/Ban/Ngành thái độ tích cực với cơ sở
SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Không hiện tượng trì hoãn/chậm trễ hay
đùn đẩy trách nhiệm đối với các vấn đề phát sinh
trong thực tế nhưng chưa quy định pháp luật
hoặc chưa được cấp trên hướng dẫn rõ ràng.
(1)
(2)
(3)
(4)
3. Sở/Ban/Ngành thực hiện đúng chủ trương, chính
ch, quan điểm, chđạo của cấp tn.
(1)
(2)
(3)
(4)
4. S/Ban/Ngành năng động, sáng tạo trong trin
khai, giải quyết c vấn đề phát sinh mới t thc tiễn
và tham mưu UBND tnh phố các đxut phù hợp.
(1)
(2)
(3)
(4)
5. Tổ chức đối thoại và giải quyết thỏa đáng các
vướng mắc, khó khăn của các cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
6. Sở/Ban/Ngành đã nh động để thực hiện c
cam kết cải thiện môi trường kinh doanh của mình.
(1)
(2)
(3)
(4)
7 - HỖ TRỢ SẢN XUẤT KINH DOANH
(Chỉ số này tập trung đến việc thực hiện các nhiệm vụ thuộc chứcng của các Sở, ban, ngành
và địa phương khi triển khai c cơng trình, hoạt động hỗ trợ cho cơ sở SXKD khi gia nhập
thtờng, trong quá trình hoạt động, kết nối thtrường, xúc tiến thương mại, kết nối với c n
cung cấp dịch vhỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức hỗ trdoanh nghiệp, hiệu quả của các hoạt động
tiếp xúc, giao u, đối thoại, giải quyết các khó khăn, vướng mắc của cơ sở SXKD)
B21. sở của Ông/Bà biết đến các cơng trình hỗ trợ cơ sở SXKD do Sở/Ban/Nnh
triển khai hay không?
Các chương trình hỗ trợ
Hoàn toàn
không biết
Biết một
chút
Biết một
phần
Biết rất rõ
1. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn, tư vấn…
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Hỗ trợ về nâng cao hoạt động SXKD,
chuyển đổi mô hình SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
3. Hỗ trợ về kết nối cơ sở SXKD với thị
trường, chuỗi cung ứng.
(1)
(2)
(3)
(4)
4. Hỗ trợ về kết nối cơ sở SXKD với nhà
cung cấp dịch vụ kinh doanh, tổ chức hỗ trợ
cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
5. H trtrong các trường hp chịu nh
hưởng của biến đổi k hậu, thiên tai,
dch bệnh.
(1)
(2)
(3)
(4)
19
B22. Ông/Bà đánh giá như thế nào về việc tiếp cận thông tin về các chương trình htrợ?
Các chương trình hỗ trợ
Rất khó
khăn
Khó
khăn
Bình
thường
Dễ dàng
Rất dễ
dàng
1. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn, tư vấn…
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Hỗ trợ về nâng cao hoạt động SXKD,
chuyển đổi mô hình SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Hỗ trợ về kết nối cơ sở SXKD với thị
trường, chuỗi cung ứng.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Hỗ trợ về kết nối cơ sở SXKD với nhà
cung cấp dịch vụ kinh doanh, tổ chức hỗ
trợ cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. H trtrong các trưng hp chịu nh hưng
ca biến đi khí hu, thiên tai, dch bnh.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B23. sở của Ông/Bà được thụ hưởng các chương trình hỗ trợ do Sở/Ban/Ngành
triển khai hay không?
Các chương trình hỗ trợ
Hoàn toàn
không
Hưởng
thụ một
phần
Bình
thường
Hưởng
thụ phần
lớn
1. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn, tư vấn…
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Hỗ trợ về nâng cao hoạt động SXKD,
chuyển đổi mô hình SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
3. Hỗ trợ về kết nối cơ sở SXKD với thị
trường, chuỗi cung ứng.
(1)
(2)
(3)
(4)
4. Hỗ trợ về kết nối cơ sở SXKD với nhà
cung cấp dịch vụ kinh doanh, tổ chức hỗ trợ
cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
5. H trtrong các trưng hp chịunh hưởng
của biến đi khí hu, thn tai, dịch bệnh.
(1)
(2)
(3)
(4)
B24. Ông/ đánh g như thế o về mức độ đáp ứng của các chương trình hỗ trdo
Sở/Ban/Ngành thực hiện?
Các cơng trình hỗ trợ
Rất
không
tốt
Không
tốt
Bình
thường
Tốt
Rất tốt
1. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn, vn…
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)
2. H tr về nâng cao hoạt động SXKD,
chuyển đổi hình SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)
3. Hỗ tr về kết nối cơ sở SXKD với thị
tờng, chuỗi cungng.
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)
4. Htrvề kết nối cơ sở SXKD với n
cung cấp dịch vụ kinh doanh, tổ chức hỗ tr
cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)
5. H tr trong các trưng hp chịunh hưởng
ca biến đi khí hu, thiên tai, dch bnh.
(1)
(2)
(3)
(4)
(1)
20
8 - HIỆU LỰC THỰC THI CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT
(Chỉ số này đánh giá kết quả các hoạt động của các Sở, ban, ngành để đưa các quy định pháp
luật, cơ chế, chính sách trong lĩnh vực, phạm vi quản lý áp dụng trong thực tế trên các khía
cạnh: tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn; kết quả thực hiện các cơ chế, chính sách, văn bản
pháp luật; giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại của cơ sở SXKD)
B25. Ông/Bà đánh giá thế nào về hiệu lực thể chế tại S/Ban/Ngành?
Tiêu chí
Rất
không
tốt
Chưa tốt
Bình
thường
Khá tốt
Rất tốt
1. Kết quả tuyên truyền, phổ biến, hướng
dẫn cơ chế, chính sách, văn bản pháp luật.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Kết quả thực hiện các cơ chế, chính
sách, văn bản pháp luật.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Kết quả giải quyết phản ánh, kiến nghị,
khiếu nại của cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Kết quả thực hiện các biện pháp hỗ trợ,
bảo vệ cho các cơ sở SXKD khi họ có
phản ánh, kiến nghị, và khiếu nại.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B26. Xin Ông/Bà cho ý kiến v nhận
định “Ti Sở/Ban/Ngành cấp tn
không bao che và nghiêm túc x
kluật cán b sai phm”?
Hoàn toàn
không đồng
ý
Không
đồng ý
Đồng ý
một
phần
Đồng ý
phần
lớn
Hoàn
toàn đồng
ý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
9 - BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, TĂNG TRƯỞNG XANH
(Chỉ số này đánh giá về cảm nhận của sở SXKD về các nỗ lực, đóng góp của sở, ban,
ngành trong bảo vệ môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh của Thành phố
thông qua việc thực hiện các chức năng quản lý nhà nước, quản trị công của mình)
B27. Ông/Bà đánh giá thế nào về mức
độ quan tâm của Sở/Ban/Ngành đối với
vấn đề bảo vệ môi trường, phát triển
bền vững, tăng trưởng xanh?
Không
quan
tâm, thờ
ơ
Có quan
tâm chút
ít
Bình
thường
Tương
đối quan
tâm
Rất quan
tâm và có
nhiều hành
động
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B28. Ông/Bà đánh giá như thế nào về
sự hướng dẫn, khuyến khích sở
SXKD thực hiện các hoạt động bảo vệ
môi trường, phát triển bền vững, tăng
trưởng xanh?
Rất
không
tốt
Chưa tốt
Bình
thường
Khá tốt
Rất tốt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
21
B29. Cơ sở của Ông/ có biết đến các
cơng trình, hành động của
Sở/Ban/Nnh góp phn bảo v môi
trường, phát triển bn vng, tăng trưởng
xanh ca Thành phố hay không?
Hoàn toàn
không biết
Biết một
chút
Biết một
phần
Biết rất rõ
(1)
(2)
(3)
(4)
B30. Ông/ đánh g như thế o v Kết
quả của việc thực thi chính ch, hành
động của Sở/Ban/Ngành p phần bảo v
môi trường, pt trin bền vững, ng
trưởng xanh?
Rất
không
tốt
Chưa tốt
Bình
thường
Khá tốt
Rất tốt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B. Ý KIẾN ĐÓNG GÓP
Ông/bà vui lòng cho biết 5 khó khăn lớn nhất, đơn vị hoặc cá nhân cố tình gây khó khăn
trong quá trình giải quyết hồ (nếu có) và đề xuất với lãnh đạo SỞ/BAN/NGÀNH này
hoặc Lãnh đạo Thành phố nhằm cải thiện chất lượng điều hành, quản môi trường
đầu tư, kinh doanh cho cơ sở SXKD?
1- Liệt kê 5 khó khăn lớn nhất: ………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
2- Đơn vị/cá nhân còn cố tình gây khó khăn: ……………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
3- Đề xuất cải thiện: ……………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN SỰ HỢP TÁC CỦA ÔNG/BÀ!
22
PHỤ LỤC III
MẪU PHIẾU KHẢO SÁT CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH KHỐI QUẬN,
HUYỆN, THỊ XÃ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
PHIẾU KHẢO SÁT CHỈ SỐ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CẤP
SỞ, BAN, NGÀNH VÀ QUẬN, HUYỆN, THỊ XÃ (DDCI)
(KHỐI QUẬN, HUYỆN VÀ THỊ XÃ)
Cảm ơn Quý Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất kinh
doanh (SXKD) đã dành thời gian quý báu trả lời Phiếu khảo sát DDCI Hà Nội. Tất cả các thông tin mà
Ông/bà cung cấp trong phiếu khảo sát này sẽ chỉ sử dụng cho mục đích khảo t, đánh giá năng lc
cạnh tranh khối Quận/Huyện/Thị xã.
Trên tinh thần cầu thị, nhằm không ngừng cải thiện môi trường kinh doanh, chúng tôi mong
muốn nhận được những phản hồi khách quan từ phía cộng đồng sở SXKD tn địa bàn Nội.
A. THÔNG TIN CHUNG
A1. Tên cơ sở sản xuất kinh doanh: ………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………...
A2. Loại hình sản
xuất kinh doanh:
(1)
Doanh nghiệp có vốn nhà nước
(4)
Chi nhánh/VP đại diện
(2)
Doanh nghiệp tư nhân trong nước
(5)
Hợp tác xã
(3)
Doanh nghiệp vốn đầu nước
ngoài
(6)
Hộ kinh doanh
A3. Địa chỉ:
………………………………………………………………………………………………………………………………..
A4. Số điện thoại :
………………………….......................
A5. Email:
………………………………………………………….
A6. Cơ scủa Ông/Bà là thành viên của Hội/Hiệp hội doanh
nghiệp?
(1)
(2)
Không
A7. Năm sở
đăng kinh
doanh?
Không đăng ký
kinh doanh
Cách đây
< 2 năm
ch đây
2-5 năm
Cách đây
6-10 năm
Trên 10 năm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A8. Lĩnh vực ngành
nghề kinh doanh
CHÍNH (là lĩnh vực
tạo ra doanh thu lớn
nhất) tại cơ sở là gì?
(1)
Nông nghiệp
(4)
Công nghiệp
(7)
Dịch vụ
(2)
Lâm nghiệp
(5)
Xây dựng
(8)
Khác
(3)
Thủy sản
(6)
Thương mại
23
A9. Tình hình
hoạt động của
sở trong
năm vừa
qua?
Thua lỗ lớn
Thua lỗ chút ít
Hòa vốn
Lãi chút ít
Lãi như/hơn
mong muốn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A10. Dự định
kinh doanh
của sở
trong 2 năm
tới là gì?
Dừng hoạt
động
Giảm quy mô
Tiếp tục với
quy mô hiện
tại
Tăng quy mô
một chút
Tăng quy mô
đáng kể
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A11. Nhn t
chung của
Ông/Bà v chất
lượng điu hành
của Cnh
quyền Thành
phố trong năm
vừa qua?
Xấu đi nhiều
Xấu đi chút
ít
Không xấu đi,
song cũng
không tốt lên
Tốt lên một
chút
Tốtn nhiều
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A12. Mức độ i ng
của cơ svề c dịch vụ
Hành chính công của
Quận/Huyện/Thị s
tại?
Hoàn toàn
không hài
lòng
Không hài
lòng
Bình thường
Hài lòng
Rất i
ng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B. ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH KINH TẾ VÀ NĂNG LỰC
CẠNH TRANH
1 - GIA NHẬP THỊ TRƯỜNG
(Chsố này đánh g mức độ thuận li, k khăn trong q trình gia nhập thtrường kng chỉ là
thủ tục đăng ký kinh doanh n là toàn b c hoạt động cơ sở SXKD phải thc hin đ đủ điu
kiện cnh thức đi o hoạt động, hoặc các chương trình, dự án, kế hoạch kinh doanh của cơ sở
SXKD chính thức đưc triển khai như: đăng ký kinh doanh, cấp phép đầu tư, đấu thầu, đăng ký lao
động, thuế, bảo hiểm, đất đai, xây dựng, png cy chữa cháy, môi trường)
B1. Xin Ông/Bà cho ý kiến đối với các nhận định sau về TTHC gia nhập thị trường tại
Quận/Huyện/Thị xã sở tại?
Các nhận định
Rất
không
đồng ý
Không
đồng ý
Bình
thường
Đồng ý
một phần
Đồng ý
hoàn toàn
1. Tuân thủ đúng quy trình
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Đơn giản, dễ thực hiện
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Công khai, dễ tiếp cận
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Hướng dẫn rõ ràng, đầy đủ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
24
B2. Ông/Bà đánh giá thế nào về chất lượng giải quyết công việc, thái độ sự nhiệt tình
của công chức Quận/Huyện/Thị xã sở tại khi tiếp xúc với cơ sở SXKD?
Các tiêu chí
Rất kém
Kém
Bình
thường
Tốt
Rất tốt
1. Chất lượng giải quyết công việc
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Thái độ phục v sự nhiệt tình của
công chức khi cơ sở SXKD giao tiếp thực
hiện TTHC.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B3. Ông/Bà đánh g thế o về mc đ
thuận li, k kn khi thực hin
TTHC gia nhập thị trường tại
Quận/Huyện/Thị sở tại?
Rất khó
khăn
Khó
khăn
Bình
thường
Thuận
lợi
Rất
thuận lợi
1. Trong lĩnh vực Đăng kí kinh doanh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Trong lĩnh vực Thuế
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Trong lĩnh vực Bảo hiểm xã hội
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Trong lĩnh vực Đất đai
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. Trong lĩnh vực i nguyên i trường
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
6. Trong lĩnh vực Xây dựng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
7. Trong lĩnh vực Quy hoạch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
8. Trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cy
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
9. Trong lĩnh vực Thương mại
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
10. Trong lĩnh vực Lao động, Tiềnơng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
11. Trong lĩnh vực Y tế
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
12. Trong lĩnh vực Giáo dục
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
13. Trong lĩnh vực Du lịch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B4. Ông/Bà đánh giá như thế nào về
mức độ ảnh hưởng của việc thực hiện
TTHC gia nhập thị trường tại
Quận/Huyện/Thị sở tại đến kế
hoạch kinh doanh nghiệp của sở
SXKD?
Rất
tiêu
cực
Tiêu cực
Bình
tờng
Tích cực
Rất tích
cực
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B5. Ông/Bà đánh g thế o về thời gian sở
SXKD hoàn tnh TT CẢ các TTHC gia nhập th
trường ti Quận/ Huyện/Th xã sở tại để cnh thức
hoạt động hoặc để chương trình, dự án, kế hoạch
kinh doanh đủ điều kiện triển khai so vi quy định?
Chậm
hơn
rất
nhiều
Chậm
hơn
một
chút
Đúng
quy
định
Nhanh
hơn
một
chút
Nhanh
hơn
rất
nhiều
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
* Ông/bà vui ng cho biết thtục nh cnh gia nhập thị trưng o còn nhiu phiền nhất,
và nguyên nhân chính là gì? …………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………….
25
2. TIẾP CẬN ĐẤT ĐAI
(Chsố này đánh giá hiệu quả của cnh quyền địa phương trong việc thực hiện các chức năng,
nhiệm v trong phạm vi, thẩm quyền ca mình nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho cơ sSXKD tiếp
cận tới mặt bằng SXKD, đất đai và đm bảo nhn định, yên tâm SXKD ca sSXKD.)
B6. Ông/Bà đánh giá như thế nào về mức độ thuận lợi, khó khăn đối với một số nội dung
liên quan đến đất đai tại Quận/Huyn/Thị xã sở tại?
Nội dung
Rất khó
khăn
Khó
khăn
Bình
thường
Thuận
lợi
Rất
thuận lợi
1. Tiếp cận, tìm hiểu thông tin, dữ liệu đất
đai
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Tiếp cận quỹ đất sạch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Giải phóng mặt bằng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Thủ tục hỗ trợ liên quan đến tiếp cận
đất đai
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B7. Ông/Bà đánh gn thế o vtính
minh bạch trong quy hoạch đất đai
Quận/Huyện /Thị xã?
Rất
không
minh
bạch
Minh
bạch một
phần
Bình
thườn
g
Tương
đối
minh
bạch
Hoàn
toàn
minh
bạch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B8. Ông/Bà đánh giá như thế nào về
mức độ rủi ro bị thu hồi đất đối với
sở sản xuất kinh doanh của Ông/Bà?
Rủi ro
rất cao
Rủi ro
cao
Rủi ro
thấp
Rủi ro
rất thấp
Không
có rủi
ro
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B9. Ông/Bà đánh giá như thế nào về ảnh
hưởng của công tác quản lý, xử các
vấn đề liên quan đến đất đai của chính
quyền địa phương đối với hoạt động sản
xuất kinh doanh đối với sở của
Ông/Bà?
Rất
tiêu
cực
Tiêu
cực
Bình
thường
Tích
cực
Rất
tích
cực
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3 - MINH BẠCH, ỨNG DỤNG CNTT VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ
(Chỉ số này đánh giá mức độ chủ động, kịp thời công khai thông tin, văn bản quy phạm pháp
luật, TTHC, cơ chế chính sách cần thiết cho hoạt động kinh doanh và mức độ hữu dụng của
ứng dụng CNTT trong cung cấp thông tin, thực hiện TTHC đối với cơ sở SXKD, nỗ lực, sáng
kiến và hiệu quả công tác chuyển đổi số để phục vụ cơ sở SXKD.)
B10. Ông/Bà đánh giá thế nào về mức đđầy đủ, kịp thời công khai thông tin, văn bản
quy phạm pháp luật, TTHC, cơ chế chính sách mới của Quận/Huyện/Thị xã sở tại?
Rất kém
Kém
Bình
thường
Tốt
Rất tốt
1. Công khai đầy đủ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Công khai kịp thời
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
26
B11. Ông/ đánh giá thế o về vai trò của
các mối quan hệ với cán bộ nhà nước khi tiếp
cận thông tin, giải quyết công việc tại
Quận/Huyện/Thị xã sở tại”?
Rất cần
thiết
Cần thiết
Bình
thường
Hoàn
toàn
không
cần
(1)
(2)
(3)
(4)
B12. Ông/Bà hãy cho biết tần suất cơ sở SXKD của Ông/Bà tiếp cận, khai thác thông tin
trên cổng thông tin điện tử của Quận/Huyện/Thị xã sở tại?
Không biết có
cổng thông tin
điện tử
Biết nhưng
chưa từng tiếp
cận
Thi thoảng tiếp
cận, khai thác
thông tin
Tờng xuyên tiếp
cn, khai thác tng
tin
Rất tng xuyên
tiếp cận, khai tc
tng tin.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B13. Cơ sở SXKD của Ông/Bà tìm kiếm những thông tin gì trên cổng thông tin điện tử
của Quận/Huyện/Thị xã sở tại, các thông tin được cung cấp có hữu ích không?
Loại thông tin
Không hữu
ích
Ít hữu ích
Khá hữu
ích
Rất hữu
ích
1. Các văn bản pháp luật
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Các văn bản chỉ đạo, điều hành
(1)
(2)
(3)
(4)
3. Các quy định về thủ tục hành chính
(1)
(2)
(3)
(4)
4. Tra cứu tình trạng và tiến độ xử lý hồ sơ
(1)
(2)
(3)
(4)
5. Khác
(1)
(2)
(3)
(4)
B14. Ông/Bà đánh giá thế nào về kết quả ứng dụng công nghệ thông tin/chuyển đổi số
trong phục vụ sở SXKD của Quận/Huyện/Thị xã sở tại?
Nội dung
Rất kém
Kém
Bình
thường
Tốt
Rất tốt
1. Để công khai thông tin
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Để tham vấn ý kiến
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Để giải đáp thắc mắc, kiến nghị, đề xuất
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Cung cấp dịch cụ công trực tuyến
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. Khác
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4 - CHI PHÍ THỜI GIAN
(Đo lường thời gian sở SXKD phải bỏ ra để thực hiện các thủ tục hành chính cũng như
mức độ thường xuyên và thời gian doanh nghiệp phải tạm dừng kinh doanh để các cơ quan
Nhà nước thực hiện việc thanh tra, kiểm tra. Đây được xem là một chỉ số quan trọng để đánh
giá công tác cải cách thủ tục hành chính, nếu đối tượng đánh giá chỉ số này tốt chứng tỏ nỗ
lực cải cách của Thành phố đi vào thực chất.)
B15. Xin vui ng cho biết mức đđồng ý
của Ông/ đối với nhận định sau sở
của tôi KNG PHẢI sa đổi, bổ sung
h lần o khi thực hin TTHC tại
Quận/huyện/thị xã sở tại”?
Không
đồng ý
Đồng ý
một
phần
Đồng ý
phần
lớn
Hoàn
toàn
đồng ý
Không
đồng
ý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
27
B16. Ông/ đánh g thế nào về thời
gian thực tế thực hiện các TTHC
Quận/Huyện/Thị xã sở tại so vi quy
định?
Lâu hơn
rất nhiều
Lâu hơn
một chút
Đúng
quy định
Sớm
hơn một
chút
Sớm
hơn rất
nhiều
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B17. Ông/Bà cho ý kiến đối với các nhận định về mức độ hữu ích của phương thức thực
hiện TTHC trực tuyến tại Quận/Huyện/Thị xã sở tại?
Các nhận định
Không
đồng ý
Đồng ý
một phần
Đồng ý
phần lớn
Hoàn toàn
Đồng ý
1. Cơ sở SXKD không gặp khó khăn khi
thực hiện TTHC trực tuyến.
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Thực hin TTHC trực tuyến gp tiết
kiệm thi gian cho cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
3. Thực hiện TTHC trực tuyến giúp tiết
kiệm chi phí cho cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
B18. Theo Ông/Bà việc thanh tra, kiểm
tra của Quận/Huyện/Thị xã sở tại ảnh
ởng thế nào đối với hoạt động SXKD
của cơ sở SXKD?
Rất tiêu
cực
Tiêu
cực
Bình
tờng
Tích
cực
Rất tích
cực
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5 - CHI PHÍ KHÔNG CHÍNH THỨC
(Chỉ số này đánh giá mc độ phổ biến của các chi phí không chính thức các s
SXKD phải chi trả khi thực hiện các TTHC, khi thực hiện các quy định pháp luật hoặc trong
quá trình tương tác với các cơ quan chính quyền trong quá trình sản xuất kinh doanhkhi
bị cơ quan nhà nước thanh tra, kiểm tra. Chi phí không chính thức là các chi phí khác ngoài
quy định của Nhà nước được chi trả cho cán bộ, công chức, viên chức khi thực hiện TTHC,
giải quyết công việc.)
B19. Ông/Bà đánh giá như thế nào về mức độ phổ biến của chi phí không chính thức mà
sở SXKD phải bỏ ra khi thực hiện TTHC khi giải quyết công việc tại
Quận/Huyện/Thị xã sở tại?
Lĩnh vực
Rất phổ
biến
Phổ biến
Ít phổ biến
Không phổ
biến
Hoàn toàn
không có
1. Đăng ký kinh doanh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Thuế
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Bảo hiểm xã hội
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Đất đai
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. Tài nguyên môi trưng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
6. Xây dựng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
7. Phòng cháy cha cy
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
8. Quản lý thị trường
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
9. Lao đng, tiền lương
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
10. Y tế
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
11. Giáo dục
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
12. Du lịch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
28
B20. Ông/đánh giá như thế nào về mức độ phổ biến của chi phí kng cnh thức mà các
cơ sở SXKD phải bỏ ra khi bị Quận/Huyn/Thị xã sở tại thanh tra, kiểm tra?
Lĩnh vực
Rất phổ
biến
Phổ biến
Ít phổ biến
Không phổ
biến
Hoàn toàn
không có
1. Đăng ký kinh doanh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Thuế
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Bảo hiểm xã hội
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Đất đai
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. Tài nguyên môi trưng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
6. Xây dựng
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
7. Phòng cháy cha cy
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
8. Quản lý thị trường
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
9. Lao đng, tiền lương
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
10. Y tế
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
11. Giáo dục
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
12. Du lịch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B21. Trongm vừa qua, cơ sở SXKD của Ông/Bà phải bỏ ra bao nhiêu phần trăm doanh
thu để chic khoản chi phí kng cnh thức tại Quận/Huyện/Thị xã sở tại?
Trên 20%
10% - 20%
5%-10%
2%-5%
1%-2%
Dưới 1%
0%
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
B22. Theo Ông/Bà, mức đảnh hưởng
củanh trạng chi p không chính
thức đến quyết định kinh doanh
đầu củasở SXKD như thế nào?
Rất tiêu
cực
Tiêu
cực
Bình
thường
Tích
cực
Rất
tích
cực
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
6 - CẠNH TRANH BÌNH ĐẲNG
(Chỉ số này đánh giá mức độ đối xử công bằng, khách quan giữa các sở SXKD trong:
thực hiện TTHC; tiếp cận thông tin, cơ hội kinh doanh, chính sách ưu đãi, hỗ trợ; đấu thầu,
mua sắm công; giải quyết các kiến nghị, khó khăn.)
B23. Ông/Bà cho ý kiến vềc nhận định mức độ đối xửng bằng, khách quan giữa các
sở SXKD tại Quận/Huyện/Thị sở tại?
Tiêu chí
Rất
không
bình
đẳng
Chưa
bình
đẳng
Bình
thường
Tương
đối bình
đẳng
Rất
bình
đẳng
1. Bình đẳng trong thực hiện TTHC.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Cạnh tranh bình đẳng trong tiếp cận thông tin,
hội kinh doanh, chính sách ưu đãi, hỗ trợ
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Cạnh tranh bình đẳng trong đấu thầu, mua
sắm công.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Bình đẳng trong giải quyết các kiến nghị, khó
khăn”.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
29
7 - TÍNH NĂNG ĐỘNG VÀ TIÊN PHONG CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
(Chỉ số này tập trung các vấn đề thể hiện tính năng động, sáng tạo, tiên phong, chủ động,
tích cực của chính quyền địa phương trong thực hiện các quy định, chính sách pháp luật do
Trung ương và Thành phố ban hành; tổ chức đối thoại giải quyết vướng mắc, khó khăn phát
sinh trong thực tiễn nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho cơ sở SXKD hoạt động.)
B24. Ông/Bà cho ý kiến về các nhận định liên quan đến tính năng động, tiên phong của
Quận/Huyện/Thị xã sở tại?
Các nhận định
Hoàn toàn
không đồng
ý
Đồng ý
một
phần
Đồng ý
phần lớn
Hoàn
toàn đồng
ý
1. Quận/Huyện/Thị xã sở tại có thái độ tích cực
với cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Không hiện ợng trì hoãn/chậm trễ hay đùn
đẩy trách nhiệm đối với các vấn đề phát sinh trong
thực tế nhưng chưa quy định pháp luật hoặc
ca được cấp trên hướng dẫn rõ ràng.
(1)
(2)
(3)
(4)
3. Quận/Huyn/Th stại thc hiện đúng chủ
tơng, chính sách, quan đim, chỉ đo của cp trên.
(1)
(2)
(3)
(4)
4. Quận/Huyện/Th sở tại ng động, sáng tạo
trong triển khai c chtrương/quyết định, giải
quyết c vấn đề phát sinh mới từ thực tiễn
tham u UBND thành phcác đề xuất phù hợp.
(1)
(2)
(3)
(4)
5. Tổ chức đối thoại và giải quyết thỏa đáng các
vướng mắc, khó khăn của các cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
6. Quận/Huyện/Thị xã sở tại đã hành động để
thực hiện các cam kết cải thiện môi trường kinh
doanh của mình.
(1)
(2)
(3)
(4)
8 - HỖ TRỢ SẢN XUẤT, KINH DOANH
(Chỉ số này tập trung đến việc thực hiện các nhiệm vụ thuộc chức năng của các quận, huyện,
thị khi triển khai các chương trình, hoạt động hỗ trợ cho sở SXKD khi gia nhập thị
trường, trong quá trình hoạt động, kết nối thị trường, xúc tiến thương mại, kết nối với các
nhà cung cấp dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức hỗ trợ doanh nghiệp, hiệu quả của các
hoạt động tiếp xúc, giao lưu, đối thoại, giải quyết các kkhăn, vướng mắc của cơ sở SXKD)
B25. Cơ sở của Ông/Bà có biết đến các chương trình hỗ trợ DN do Quận/Huyện/Thị xã
sở tại triển khai hay không?
Các chương trình hỗ trợ
Hoàn
toàn
không
biết
Biết một
chút
Biết một
phần
Biết rất
1. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn, tư vấn…
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Hỗ trợ về nâng cao hoạt động SXKD, chuyển
đổi mô hình SXKD .
(1)
(2)
(3)
(4)
30
3. Hỗ trvề kết nối sở SXKD với thị trường,
chuỗi cungng.
(1)
(2)
(3)
(4)
4. Hỗ trợ về kết nối sở SXKD với nhà cung
cấp dịch vụ kinh doanh, tổ chức hỗ trợ.
(1)
(2)
(3)
(4)
5. Htrợ trong c trường hợp chịu nh ởng của
biến đổi khí hậu, thn tai, dịch bệnh.
(1)
(2)
(3)
(4)
B26. Ông/Bà đánh giá thế nào đối với việc tiếp cận thông tin về các chương trình hỗ trợ?
Các chương trình hỗ trợ
Rất khó
khăn
Khó
khăn
Bình
thường
Dễ
dàng
Rất
dễ
dàng
1. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn, vn…
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Hỗ trợ ng cao hiệu quả hoạt động SXKD
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. H tr kết ni cơ s SXKD vi th trưng, chuỗi cung ng.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. H tr kết nối sở SXKD với n cung cấp dịch v
kinh doanh, tchức hỗ tr.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. Hỗ trtrong c tng hợp chịu nh ởng của biến đi
k hậu, thiên tai, dịch bệnh.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B27. Cơ sở của Ông/Bà có được thụ hưởng các chương trình hỗ trợ do Quận/Huyện/Th
xã sở tại triển khai hay không?
Các chương trình hỗ trợ
Hoàn
toàn
không
Hưởng
thụ một
phần
Bình
thường
Hưởng
thụ phần
lớn
1. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn, tư vấn…
(1)
(2)
(3)
(4)
2. Hỗ trợ về nâng cao hoạt động SXKD, chuyn đổi
mô hình SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
3. Hỗ trợ về kết nối sở SXKD với thị trường, chuỗi
cung ứng.
(1)
(2)
(3)
(4)
4. Hỗ trợ về kết nối sở SXKD với nhà cung cấp
dịch vụ kinh doanh, tổ chức hỗ trợ.
(1)
(2)
(3)
(4)
5. Htrtrong các trường hợp chịu ảnh hưởng của biến
đổi khí hậu, thiên tai, dịch bệnh.
(1)
(2)
(3)
(4)
B28. Ông/ đánh giá n thế nào về mức độ đáp ứng của c cơng trình h trdo
Quận/Huyện/Thị xã sở tại thực hiện?
Các cơng trình hỗ trợ
Rất
không
tốt
Không
tốt
Bình
thường
Tốt
Rất tốt
1. Hỗ trợ về đào tạo, tập huấn, vn…
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Hỗ trợ ng cao hiệu quả hoạt động SXKD
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Hỗ trkết nối sở SXKD với thtrường, chuỗi
cung ứng.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Hỗ trợ kết nốisở SXKD với n cung cấp dịch
vkinh doanh, tổ chức htrdoanh nghiệp.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. Hỗ trtrong các trường hợp chịu nh ng của
biến đổi k hậu, thiên tai, dịch bệnh.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
31
9 - HIỆU LỰC THỰC THI CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT VÀ AN NINH TRẬT TỰ
(Chsnày đánh g kết qu các hoạt động ca các quận, huyn, thị xã đđưa các quy đnh pháp
luật, cơ chế, chính ch trong lĩnh vực, phạm vi qun áp dng trong thực tế tn các khía
cạnh: tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn; kết quả thc hiện c cơ chế, cnh sách, n bản pp
luật; giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại của cơ sở SXKD. Tạic quận/huyn/thị đánh
g tm công c đảm bo an ninh trt tự tn địa bàn)
B29. Ông/Bà đánh giá thế nào về hiệu lực thể chế tại Quận/Huyn/Thị sở tại?
Tiêu chí
Rất
không
tốt
Chưa
tốt
Bình
thường
Khá
tốt
Rất tốt
1. Kết quả tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn cơ
chế, chính sách, văn bản pháp luật.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2. Kết quả thực hiện c cơ chế, chính sách, văn bản
pháp luật.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Kết quả giải quyết phản ánh, kiến nghị, khiếu nại
của cơ sở SXKD.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
4. Kết quả thực hiện các biện pháp hỗ trợ, bảo vệ
cho các sở SXKD khi họ phản ánh, kiến nghị,
và khiếu nại.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
5. Tình hình an ninh trật tự trên địa bàn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
6. Kết quả xử lý các vụ việc liên quan tới an ninh,
trật tự khi cơ sở SXKD phản ánh, kiến nghị.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B30. Xin Ông/Bà cho ý kiến về nhận
định “Tại Quận/Huyện/Thị xã sở tại cấp
trên không bao che nghiêm túc xử
kỷ luật cán bộ sai phạm”?
Hoàn toàn
không đồng
ý
Không
đồng
ý
Đồng ý
một
phần
Đồng ý
phần
lớn
Hoàn
toàn
đồng ý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B31. Xin Ông/Bà cho ý kiến về nhận định
sở SXKD không phải tr tin bảo
cho các băng nm côn đồ, tổ chức xã hội
đen đnn m ăn”?
Hoàn toàn
không đồng
ý
Không
đồng
ý
Đồng ý
một
phần
Đồng ý
phần lớn
Hoàn
toàn
đồng ý
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
10 - BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, TĂNG TRƯỞNG XANH
(Chỉ số này đánh giá về cảm nhận của sở SXKD về các nỗ lực, đóng góp của sở, ban,
ngành trong bảo vệ môi trường, phát triển bền vững, tăng trưởng xanh của Thành phố
thông qua việc thực hiện các chức năng quản lý nhà nước, quản trị công của mình)
B32. Ông/Bà đánh giá thế o v
mc đ quan tâm của
Quận/Huyn/Th xã sở tại đi vi
vấn đ bảo v môi trưng, phát triển
bền vững, tăng trưng xanh?
Không
quan tâm,
thờ ơ
Chưa
quan tâm
Bình
thường
Tương
đối quan
tâm
Rất quan
tâm và có
nhiều hành
động
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
32
B33. s của Ông/Bà được
Quận/Huyện/Thị xã hướng dẫn,
khuyến khích các hoạt động góp
phần bảo vệ môi trường, phát
triển bền vững, tăng trưởng xanh
hay không?
Rất không
tốt
Chưa
tốt
Bình
thường
Khá tốt
Rất tốt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
B34. Cơ sở của Ông/Bà biết đến
các chương trình, hành động của
Quận/ Huyện/Thị góp phần
bảo vệ môi trường, phát triển bền
vững, tăng trưởng xanh của
Thành phố hay không?
Hoàn toàn
không biết
Biết một
chút
Biết một
phần
Biết rất rõ
(1)
(2)
(3)
(4)
B35. Ông/ đánh g n thế nào
vkết quả ca vic thực thi cnh
sách, hành động của
Quận/Huyện/Thị góp phần bảo
vệ môi trưng, pt trin bền vững,
tăng trưởng xanh?
Rất không
tốt
Chưa tốt
Bình
thường
Khá tốt
Rất tốt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
C. Ý KIẾN ĐÓNG GÓP
Ông/bà vui lòng cho biết 5 khó khăn lớn nhất, đơn vị hoặc cá nhân cố tình gây khó khăn
trong quá trình giải quyết hồ (nếu có) đề xuất với lãnh đạo Quận/Huyện/Thị xã hoặc
Lãnh đạo Thành phố nhằm cải thiện chất lượng điều hành, quản lý môi trường đầu tư,
kinh doanh cho cơ sở SXKD?
1- Liệt kê 5 khó khăn lớn nhất: ………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
2- Đơn vị/cá nhân còn cố tình gây khó khăn: ……………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
3- Đề xuất cải thiện: ……………………………………………………………………….......
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN SỰ HỢP TÁC CỦA ÔNG/BÀ!

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4902/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Bộ chỉ số và Mẫu phiếu đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban ngành và quận, huyện, thị xã (DDCI) Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×