• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4875/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 28/10/2026 11:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4875/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4875/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4875/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4875/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp
dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi quản lý
của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi
số;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp
thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1316/QĐ-BNV ngày 21 tháng 10 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung
cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản
4875
27
10
2
lý nhà nước của Bộ Nội vụ; Danh mục thủ tục hành chính có đối tượng thuộc
trách nhiệm quản lý của các bộ, ngành khác do bộ, ngành cung cấp dịch vụ công;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2004/TTr-SNV ngày
26 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm
vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang, gồm có:
1. Phụ lục I: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang
2. Phụ lục II: Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ
công trực tuyến một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết
định số 415/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực
hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nội vụ
tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai cập
nhật danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện để thực hiện cung cấp dịch vụ
công trực tuyến toàn trình, một phần lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- VNPT An Giang;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
MÃ SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI
CHÚ
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (62 TTHC)
I.
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1
1.001257
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham
gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng
Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ
trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ
quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
2
1.010801
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt
sĩ
3
1.010802
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ
lấy chồng hoặc vợ khác
4
1.010803
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
5
1.010804
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc
truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng”
6
1.010805
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng
vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ
kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công
an
7
1.010808
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với
thương binh đồng thời là bệnh binh
8
1.010809
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế
độ mất sức lao động
9
1.010811
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được
nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng do địa phương quản lý
10
1.010819
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc
tế
4875
27
10
2
STT
MÃ SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI
CHÚ
11
1.010820
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
12
1.010821
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại
học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
13
1.010822
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương
binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh
binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên
14
1.010823
Hưởng lại chế độ
15
1.010824
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp
ưu đãi từ trần
16
1.010825
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
17
1.014359
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa
tuyển tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ,
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
18
2.002307
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
19
2.002308
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung
phong thời kỳ chống Pháp
II.
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
1
1.012943
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội,
phê duyệt điều lệ hội
2
1.012945
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
3
1.012946
Hội tự giải thể
4
1.012947
Cho phép hội đặt văn phòng đại diện
5
1.012948
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có
thời hạn
6
1.014938
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
7
1.014939
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ
hoạt động
8
1.014940
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt
động quỹ
9
1.014941
Quỹ tự giải thể
III.
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN
1
2.001683
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
IV.
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG
1
2.001955
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
3
STT
MÃ SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI
CHÚ
2
1.000414
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
3
1.009466
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
4
1.009467
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại
diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ,
kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương
lượng tập thể.
5
1.012091
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
V.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1
1.000502
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao
động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
2
1.013730
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao
động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
3
2.002820
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng
4
1.115115
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập
VI.
LĨNH VỰC LƯU TRỮ
1
1.013932
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước
VII.
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
1
2.000111
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
cho doanh nghiệp
2
1.116316
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ
rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nội vụ tại
Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số
16/2026/TT-BNV
VIII.
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
1
1.014746
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
2
1.014747
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình
độ kỹ năng nghề
3
1.014748
Hưởng trợ cấp thất nghiệp
4
1.014749
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm
5
1.014750
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
6
1.014751
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
7
1.014752
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
4
STT
MÃ SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI
CHÚ
8
1.014753
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
9
1.014754
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho
người lao động
10
1.014196
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
11
1.014197
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
12
1.014198
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
13
1.014199
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
14
1.014200
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
15
1.014201
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
IX.
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ
1
1.115478
Cấp giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng nghề
quốc gia
2
1.115479
Cấp lại giấy chứng nhận hoạt động đánh giá kỹ năng
nghề quốc gia
3
1.115480
Cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
4
1.115481
Cấp lại chứng chỉ kỷ năng nghề quốc gia
5
1.115482
Đề nghị hỗ trợ tham gia đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia
6
1.115483
Đề nghị hỗ trợ tham đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình
độ kỹ năng nghề
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (11 TTHC)
I.
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
1
1.013706
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội,
phê duyệt điều lệ hội.
2
1.013707
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội.
3
1.013708
Hội tự giải thể.
4
1.013709
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có
thời hạn
5
STT
MÃ SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI
CHÚ
5
1.013710
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc
giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động
chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
6
1.014944
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
7
1.014945
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có
thời hạn hoạt động
8
1.014946
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
9
1.014947
Quỹ tự giải thể
II.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1
1.013734
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết
III.
LĨNH VỰC VIỆC LÀM
1
2.002821
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực
nông thôn, người lao động là thanh niên
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
SỞ NỘI VỤ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
MÃ SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI
CHÚ
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (37 TTHC)
I.
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1
1.010806
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như
thương binh
2
1.010807
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với
trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí
hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám
giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối
với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội,
công an
3
1.010810
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh
không thuộc quân đội, công an
4
1.010812
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công do tỉnh quản lý
5
1.010813
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi
dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công
do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
6
1.010814
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có
công do ngành Nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân
nhân liệt sĩ
7
1.010815
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng
8
1.010816
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
9
1.010817
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
10
1.010818
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách
mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc
tế bị địch bắt tù, đày
11
1.010826
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người
có công
4875
27
10
2
STT
MÃ SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI
CHÚ
12
1.010827
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay
đổi nơi thường trú
13
1.010828
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách
mạng
14
1.010829
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang
liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân
nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
15
1.010830
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang
liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện
vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp
thờ cúng liệt sĩ
16
2.001157
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn
thành nhiệm vụ trong kháng chiến
17
2.001396
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã
hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
18
1.013746
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin
bằng phương pháp thực chứng
19
1.013747
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt
liệt sĩ còn thiếu thông tin
20
1.013748
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với
thương binh không công tác trong quân đội, công an,
người hưởng chính sách như thương binh có vết
thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ
21
1.013749
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến
trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước
không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân
nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động
sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân,
chính, đảng
22
1.004964
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được
cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
23
1.012927
Công nhận ban vận động thành lập hội
24
1.012929
Thành lập hội
25
1.012942
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ,
đại hội bất thường của hội
26
1.014936
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
27
1.014937
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
Hội đồng quản lý quỹ; công nhận Hội đồng quản lý
quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm
kỳ
3
STT
MÃ SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI
CHÚ
II.
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC
1
1.115960
Xét tuyển viên chức
2
1.115959
Thi tuyển viên chức
3
1.014113
Xét tuyển công chức
4
1.014111
Thi tuyển công chức
5
1.014318
Tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án
6
1.014319
Tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự
án
7
1.014352
Tuyển chọn chuyên gia
8
2.002341
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao
động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ
chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề
nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
9
2.002343
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho
người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã
nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề,
công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
10
1.013937
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
B.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (14 TTHC)
I.
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1
1.013750
Thăm viếng mộ liệt sĩ
2
1.010833
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công
II.
LĨNH VỰC TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
1
1.013702
Công nhận ban vận động thành lập hội.
2
1.013703
Thành lập hội.
3
1.013704
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ,
đại hội bất thường của hội
4
1.014942
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
5
1.014943
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý
quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm
kỳ
III.
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC
4
STT
MÃ SỐ
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
GHI
CHÚ
1
1.115960
Xét tuyển viên chức
2
1.115959
Thi tuyển viên chức
3
1.014113
Xét tuyển công chức
4
1.014111
Thi tuyển công chức
5
1.014318
Tuyển chọn Tổng công trình sư Dự án
6
1.014319
Tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự
án
7
1.014352
Tuyển chọn chuyên gia

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4875/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4875/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4875/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×