- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 454/QĐ-UBND Lâm Đồng 2024 TTHC lĩnh vực Công chức, viên chức
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 454/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Võ Ngọc Hiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/03/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 454/QĐ-UBND
Quyết định 454/QĐ-UBND: Công bố 24 thủ tục hành chính mới và bãi bỏ 26 thủ tục trong lĩnh vực Công chức, viên chức và Thi đua, khen thưởng
Quyết định số 454/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành ngày 15 tháng 3 năm 2024, có hiệu lực thi hành ngay khi ký. Quyết định này công bố danh mục các thủ tục hành chính mới ban hành và bãi bỏ trong lĩnh vực Công chức, viên chức, và Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, và cấp xã.
Theo quyết định, có 24 thủ tục hành chính mới được ban hành, bao gồm 3 thủ tục trong lĩnh vực Công chức, viên chức và 21 thủ tục trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng. Cụ thể, trong lĩnh vực Công chức, viên chức, có các thủ tục thi tuyển viên chức, xét tuyển viên chức, và tiếp nhận vào làm viên chức không giữ chức vụ quản lý. Trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng, có 21 thủ tục, trong đó cấp tỉnh có 9 thủ tục, cấp huyện có 7 thủ tục, và cấp xã có 5 thủ tục.
Bên cạnh đó, quyết định cũng nêu rõ việc bãi bỏ 4 thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực Công chức, viên chức, và 22 thủ tục trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng. Cụ thể, 4 thủ tục bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công chức, viên chức bao gồm thi tuyển viên chức, xét tuyển viên chức, tiếp nhận vào làm viên chức, và thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức. Đồng thời, 22 thủ tục trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng bị bãi bỏ theo quy định của Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023.
Như vậy, Quyết định này có tác động lớn đến việc quản lý hoạt động công chức, viên chức cũng như khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân, giúp cải cách hành chính, tăng cường hiệu lực và hiệu quả công tác quản lý Nhà nước. Các tổ chức, cá nhân liên quan cần nắm vững các thủ tục hành chính mới và bãi bỏ để áp dụng đúng quy định, góp phần thực hiện tốt nhiệm vụ của mình trong công tác Thi đua, khen thưởng.
Xem chi tiết Quyết định 454/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 15/03/2024
Tải Quyết định 454/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 454/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 15 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Công chức, viên chức; lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
______________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Công chức, viên chức; lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
- Danh mục 24 thủ tục hành chính mới ban hành gồm: 03 thủ tục lĩnh vực Công chức, viên chức và 21 thủ tục lĩnh vực Thi đua, khen thưởng (09 thủ cấp tỉnh, 07 thủ tục cấp huyện, 05 thủ tục cấp xã).
- Bãi bỏ danh mục 04 thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức (số thứ tự 1 điểm c Mục I; số thứ tự 1, 2, 3 Mục III, Phần B) tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 và danh mục 22 thủ tục hành chính lĩnh vực Thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC VIÊN CHỨC LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 454/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| TT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý |
| LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (03 TTHC) | |||||
| 1 | Thủ tục thi tuyển viên chức Mã TTHC: 1.012299 | 210 ngày | Các sở, ban, ngành, UBND các huyện thành phố, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên | - Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi.
| - Luật Viên chức ngày 15/11/2010; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; - Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức; - Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024. |
| 2 | Thủ tục xét tuyển viên chức Mã TTHC: 1.012300 | 180 ngày | Các sở, ban, ngành, UBND các huyện thành phố, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên | - Dưới 100 thí sinh mức thu 500.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 100 đến dưới 500 thí sinh mức thu 400.000 đồng/thí sinh/lần dự thi; - Từ 500 thí sinh trở lên mức thu 300.000 đồng/thí sinh/lần dự thi | - Luật Viên chức ngày 15/11/2010; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023; - Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021; - Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024. |
| 3 | Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức không giữ chức vụ quản lý Mã TTHC: 1.012301 | Không quy định thời gian cụ thể | Các sở, ban, ngành, UBND các huyện thành phố, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên | Không quy định | - Luật Viên chức ngày 15/11/2010; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức ngày 25/11/2019; - Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020; - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023; - Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021; - Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024. |
| LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG (21 TTHC) | |||||
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC) | ||||
| 1 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh Mã TTHC: 1.012392 | 25 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần phú, phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật Thi đua, khen thưởng; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 2 | Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh Mã TTHC: 1.012393 | 25 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần phú, phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 3 | Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh Mã TTHC: 1.012395 | 25 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần phú, phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 4 | Thủ tục tặng danh hiệu "Tập thể lao động xuất sắc" Mã TTHC: 1.012396 | 25 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần phú, phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 5 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề Mã TTHC: 1.012398 | 25 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần phú, phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 6 | Thủ tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề Mã TTHC: 1.012399 | 25 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần phú, phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 7 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất Mã TTHC: 1.012401 | 25 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần phú, phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 8 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho hộ gia đình Mã TTHC: 1.012402 | 25 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần phú, phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 9 | Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại Mã TTHC: 1.012403 | 25 ngày làm việc | Trung tâm Phục vụ hành chính công, số 36 Trần phú, phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
| Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (07 TTHC) | ||||
| 1 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện theo công trạng Mã TTHC: 1.012381 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 2 | Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” Mã TTHC: 1.012383 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 3 | Thủ tục tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đua cơ sở" Mã TTHC: 1.012385 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 4 | Thủ tục tặng danh hiệu "Lao động tiên tiến" Mã TTHC: 1.012386 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 5 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo chuyên đề Mã TTHC: 1.012387 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 6 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất Mã TTHC: 1.012389 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 7 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho hộ gia đình Mã TTHC: 1.012390 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| III | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC) | ||||
| 1 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã theo công trạng Mã TTHC: 1.012373 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 2 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên đề Mã TTHC: 1.012374 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 3 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất Mã TTHC: 1.012376 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 4 | Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình Mã TTHC: 1.012378 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 5 | Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến Mã TTHC: 1.012379 | 20 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp xã. | Không | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023; - Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017; - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
Bãi bỏ danh mục 04 thủ tục hành chính lĩnh vực Công chức, viên chức (số thứ tự 1 điểm c Mục I; số thứ tự 1; 2; 3 Mục III, Phần B) tại danh mục kèm theo Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 29/01/2021 và danh mục 22 thủ tục hành chính lĩnh vực Thi đua, khen thưởng ban hành kèm theo Quyết định số 1999/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng.
| TT | Tên thủ tục hành chính bãi bỏ | Tên Văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (04 TTHC) | ||
| 1 | Thủ tục thi tuyển viên chức Mã TTHC: 1.005388 | - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023; - Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024. |
| 2 | Thủ tục xét tuyển viên chức Mã TTHC: 1.005392 | - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023; - Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024. |
| 3 | Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức Mã TTHC: 1.005393 | - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023; - Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024. |
| 4 | Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Mã TTHC: 1.005394 | - Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023; - Quyết định số 168/QĐ-BNV ngày 12/3/2024. |
| LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG (22TTHC) | ||
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC) | |
| 1 | Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Mã TTHC: 2.000449 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 2 | Thủ tục đề nghị tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân tỉnh Mã TTHC: 1.000934 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 3 | Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh Mã TTHC: 1.000924 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 4 | Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc Mã TTHC: 2.000287 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 5 | Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Mã TTHC: 2.000437 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 6 | Thủ tục tặng Cờ thi đua của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề Mã TTHC: 1.000898 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022; - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/1/2023 - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 7 | Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đột xuất Mã TTHC: 2.000422 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 8 | Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho gia đình Mã TTHC: 2.000418 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 9 | Thủ tục đề nghị tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích đối ngoại Mã TTHC: 1.000681 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (08 TTHC) | |
| 1 | Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị Mã TTHC: 2.000414 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 2 | Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Tập thể Lao động tiên tiến Mã TTHC: 2.000402 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 3 | Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở Mã TTHC: 1.000843 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 4 | Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Lao động tiên tiến Mã TTHC: 2.000385 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 5 | Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Mã TTHC: 2.000374 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 6 | Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất Mã TTHC:1.000804 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 7 | Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại Mã TTHC: 2.000364 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 8 | Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình Mã TTHC: 2.000356 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| III | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05 TTHC) | |
| 1 | Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Mã TTHC: 1.000775 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 2 | Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề Mã TTHC: 2.000346 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 3 | Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất Mã TTHC: 2.000337 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
| 4 | Thủ tục đề nghị tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình Mã TTHC: 1.000748 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023 |
| 5 | Thủ tục đề nghị tặng danh hiệu Lao động tiên tiến Mã TTHC: 2.000305 | - Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022. - Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023. - Quyết định số 1099/QĐ-BNV ngày 31/12/2023. |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!