• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4462/QĐ-BNNMT 2025 về việc ban hành quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/07/2026 10:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4462/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Quý Kiên
Trích yếu: Về việc ban hành quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4462/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4462/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4462/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /QĐ-BNNMT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính
thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền
cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định s35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định s118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn
phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s3339/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 8 năm 2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hoá nh
vực địa chất khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng
sản quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình thẩm định, công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường”.
Điều 2. Giao Cục Chuyển đổi số chủ trì, phối hợp với Văn phòng Hội đồng
đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia, Văn phòng Bộ và các cơ quan, đơn vị có
liên quan n cquy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Bộ.
4462
28
10
3
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết
định số 3232/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường (trước đây) về việc ban hành quy trình nội bộ thực hiện thủ
tục hành chính thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong báo cáo kết quả
thăm dò thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ
lượng khoáng sản quốc gia, Thủ trưởng các quan, đơn vị trực thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B trưng Trần Đức Thng báo cáo);
- Văn phòng Chính ph (Cc Kim soát TTHC);
- UBND các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Cổng thông tin điện t B;
- Cc Chuyển đổi s;
- Văn phòng B (Phòng KSTTHC);
- Lưu: VT, VPTLKS.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quý Kiên
2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THĂM DÒ
KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban nh m theo Quyết định số: /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dng
Quy trình này quy định trình tự, trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt
động khoáng sản, các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp Môi trường trong việc giải
quyết thủ tục hành chính thẩm định, công nhận kết quả thăm khoáng sản, thăm
bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản chính hoặc xác định trữ
lượng khoáng sản đi kèm (sau đây gọi công nhận kết quả TDKS) thuộc thẩm
quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Mã s th tc hành chính: 1.014251
Tên quy trình ni b gii quyết th tc hành chính: Thẩm định, công nhn
kết qu thăm khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
2. Nguyên tc gii quyết th tc hành chính
a) Tuân th pháp luật và cơ chế mt ca: Vic tiếp nhn, luân chuyn, x
h sơ và trả kết qu đưc thc hiện theo đúng quy định ca Luật Địa cht
khoáng sn, Ngh định s 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Địa cht khoáng
sn (Ngh định s 193); các văn bản hướng dn thi hành Quy chế v Cơ chế
mt ca, mt ca liên thông ca B Nông nghiệp và Môi trường.
b) Công khai, minh bch: Toàn b quá trình x lý h sơ, bao gồm: đơn vị
th lý, trng thái x lý, thi gian bắt đầu d kiến kết thúc ca từng giai đon
phải được cp nht theo thi gian thc trên Cổng Dịch vụ ng quốc gia/Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp Môi trường để t
chc, cá nhân có th theo dõi, giám sát.
c) Yêu cu b sung, hoàn thin h sơ: Vic yêu cu t chc, nhân b
sung, hoàn thin h sơ được thc hin trong quá trình gii quyết th tc bng văn
bn thông báo c th, nêu các ni dung cn b sung theo quy định ca Ngh
định s 193 và các văn bản hướng dn liên quan.
3. Thi hn gii quyết: Tng thi hn gii quyết th tc 120 ngày, k
t ngày B phn Mt ca ca B (BPMC B) tiếp nhận đ h hợp l
3
Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả. Thi gian sau đây không tính vào thi
hn thẩm định, công nhn kết qu thăm khoáng sản: Thi gian t chc, nhân
chnh sa, b sung, hoàn thin h hoc thi gian t chc, cá nhân thc hin b
sung công trình thăm theo yêu cu của quan nhà c thm quyn
phải được h thng ghi nhn và công khai minh bch.
4
II. ĐỒ QUY TRÌNH: Thời hạn giải quyết (tối đa) 120 ngày
VPMC Bộ: Tiếp nhận, rà soát TPHS
VP MC Bộ
VP Hội đồng
Kiểm tra tính hợp lệ, nội dung báo
cáo, thông báo nộp phí thẩm định
Lãnh đạo VPHĐ phân công xử lý (1 ngày)
Kiểm tra, thẩm định Hồ sơ báo cáo (60 ngày)
1. Kiểm tra hồ sơ tài liệu sử dụng lập báo cáo (Kiểm tra
thực địa nếu thấy cần thiết)
2. Kiểm tra nội dung báo cáo gửi báo cáo lấy ý kiến
chuyên gia
3. Hội nghị kỹ thuật thống nhất đánh giá nội dung báo cáo
VB Yêu cầu bổ sung
VB Thông báo thu phí
Ký Quyết định công
nhận (03 ngày)
Trả kết quả công nhận
Tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt
Trực tiếp/ qua DV Bưu chính công ích /Trực tuyến
Thẩm định báo cáo (15 ngày)
1. Tổ chức họp Hội đồng
2. Hoàn thiện Biên bản họp Hội đồng
VPMC Bộ: Ban hành phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Kế toán VPHĐ xác nhận nộp phí
Tổng hợp hồ sơ trình Hội đồng (06 ngày)
Báo cáo bổ sung, hoàn thiện
không đúng theo yêu cầu
VB thông báo kết luận của CT Hội đồng
Đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu
Kiểm tra Hồ sơ báo cáo sau
khi bổ sung, hoàn thiện
(20 ngày)
Báo cáo không
đạt yêu cầu
VB yêu cầu
bổ sung
Đạt yêu cầu
Đạt yêu cầu
Rà soát hồ sơ trình ký
Quyết định công nhận
(02 ngày)
Phiếu yêu cầu bổ sung
Đạt yêu cầu
Kiểm tra báo cáo đã
bổ sung, hoàn chỉnh sau
họp HĐ (05 ngày)
(02 ngày)
Nộp
phí
thẩm
định
B1.
Tiếp
nhận,
thẩm
định,
trình
Hội
đồng
công
nhận
(90
ngày)
B2.
Thẩm
định,
công
nhận
KQ
TDKS
(25
ngày)
B3. Trả kết quả (05 ngày)
B1.1
Tiếp
nhận
hồ sơ
(03
ngày)
B1.2
thẩm
định,
trình
Hội
đồng
công
nhận
(87
ngày)
5
III. MÔ TẢ QUY TRÌNH THỰC HIỆN
c 1- Tiếp nhn, thẩm định, trình Hội đồng xem xét công nhn kết qu
thăm dò khoáng sn: 90 ngày
1.1. Tiếp nhn và kim tra tính hp pháp, hp l ca h : 03 ngày
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: BPMC Bộ, Văn phòng HĐ
b) Mô t công vic:
- BPMC B: Tiếp nhn h sơ trực tiếp ca t chc/cá nhân hoc tiếp nhn
thông qua dch v u chính công ích hoc tiếp nhn trc tuyến ti Cng Dch v
công quc gia/H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca B Nông nghip
và Môi tng; kim tra tính chính xác, đầy đủ h theo quy định ca pháp lut;
trưng hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định thì công chc tiếp
nhn h sơ phải hưng dẫn đại din t chc, cá nhân b sung h sơ theo quy định
và nêu rõ lý do theo mu Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h ; trường hp h
đầy đủ, chính xác theo quy định thì ng chc tiếp nhn h lp Giy tiếp nhn
h hn tr li tính hp l, chuyn h sơ đến Văn phòng HĐ theo quy đnh.
- Văn phòng trách nhim kim tra tính hp l v pháp ni
dung của báo cáo theo quy định hin hành.
Nếu h không bảo đảm tính hp pháp, hp l, tm dng vic thẩm định
h , chuyên viên Văn phòng soạn Văn bản yêu cu b sung trình Lãnh đạo
Văn phòng Hội đồng (sau đây viết tắt Lãnh đạo VPHĐ) chuyn quan tiếp
nhn h gi cho t chc, nhân. Việc hướng dn, yêu cu b sung, hoàn chnh
h sơ chỉ thc hin mt ln.
Tng hợp đã hướng dẫn nhưng tổ chc, cá nhân b sung, hoàn thin h
không đúng theo yêu cầu, ng chc tiếp nhn h hoc Văn phòng t
chi tiếp nhn nêu rõ lý do theo mu Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h .
Trường hp h hợp l theo quy đnh thì Kế toán Văn phòng son
Thông báo thu pthẩm định công nhn kết qu thăm khoáng sn theo quy
định ca B Tài chính trình Lãnh đạo VPHĐ gửi quan tiếp nhn h để
thông báo cho t chc, cá nhân.
Ngay khi t chc, nhân hoàn thành np phí thẩm định công nhn kết qu
thăm khoáng sn theo Thông báo thu phí, Kế toán Văn phòng xác nhn
thông tin np phí thẩm định, thông báo BPMC B ban hành Giy tiếp nhn h
và hn tr kết qu và chuyn v Lãnh đạo VPHĐ phân công Chuyên viên ch trì
kim tra báo cáo.
c) Kết qu sn phm:
- H sơ đưc chuyn đầy đủ theo hình thc trc tiếp hoc trên Cng Dch
v công quc gia/H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca B Nông
6
nghiệp Môi trưng t BPMC B đến Văn phòngđ xem xét, kim tra tính
hp l ca h .
- Văn bản yêu cu b sung (nếu h sơ không đáp ứng).
- Thông báo thu phí thm định ng nhn kết qu thăm khng sn
(nếu h đáp ng).
- Giy tiếp nhn h sơ và hn tr kết qu/ Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết
h .
1.2 - Thm định, trình Hội đồng xem xét công nhn kết qu thăm dò khoáng
sn: 87 ngày
1.2.1. Phân công Chuyên viên ch trì kim tra báo cáo: 01 ngày
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo VPHĐ
b) Mô t công vic:
Ngay sau khi BPMC B ban hành Giy tiếp nhn h và hn tr kết qu,
Lãnh đạo VPHĐ xem xét, quyết đnh phân công Chuyên viên ch trì kim tra
thẩm định báo cáo.
c) Kết qu sn phm:
Phân công Chuyên viên ch trì kim tra thẩm định báo cáo.
1.2.2. Kim tra, thẩm định H sơ báo cáo: 60 ngày
1.2.2.1. Kim tra h sơ tài liệu s dng lp báo cáo
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên ch trì, Chuyên viên
phi hp.
b) Mô t công vic:
Chuyên viên ch trì, Chuyên viên phi hp kim tra các tài liu nguyên
thy ca báo cáo, viết Phiếu kim tra tài liu nguyên thy báo cáo (phn công tác
trắc địa, địa chất, địa cht thủy văn - địa chất công trình, địa vt lý,…).
c) Kết qu sn phm:
Phiếu kim tra tài liu nguyên thy báo cáo.
* Kim tra thực địa khu vực thăm dò (nếu cn)
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo VPHĐ, Chuyên viên ch
trì, thành viên Đoàn kim tra.
b) Mô t công vic:
Căn cứ kết quả kiểm tra hồ sơ tài liệu báo cáo, Chuyên viên chủ tlập
Phiếu trình đề xuất hướng xử báo cáo trình Lãnh đạo VPHĐ quyết định tổ chức
kiểm tra thực địa khu vực thăm khoáng sản, mẫu lõi khoan, hào, giếng,… trong
7
trường hợp xét thấy cần thiết để làm những vấn đề tồn tại, mâu thuẫn hoặc chưa
làm cơ sở hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ, báo cáo.
- Chuyên viên ch trì trách nhim trình d tho Quyết định thành lp
Đoàn kim tra ca Văn phòng Hội đồng (trong đó nêu ni dung kim tra, thành
phần Đoàn, thời gian kim tra).
- Lãnh đạo VPHĐ ký Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra.
- Chuyên viên ph trách chính phát hành Quyết định.
Chuyên viên chủ trì phối hợp các bộ phận của Văn phòng Hội đồng chuẩn
bị tài liệu, các điều kiện liên quan khác để tiến hành kiểm tra thực địa và thư
ghi biên bản/báo cáo kết quả kiểm tra thực địa.
Kết thúc kiểm tra thực địa, thư phải hoàn thành biên bản hoặc báo cáo
kết quả kiểm tra thực địa khu vực thăm dò khoáng sản.
c) Kết qu sn phm:
Quyết đnh thành lập Đoàn kiểm tra; t chức đi kiểm tra; biên bn kim tra
hoc báo cáo kết qu kim tra.
1.2.2.2. Kim tra ni dung báo cáo và gi báo cáo ly ý kiến chuyên gia
* Kim tra ni dung báo cáo
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên ch trì, Chuyên viên
phi hp.
b) Mô t công vic:
Chuyên viên ch trì, Chuyên viên phi hp kim tra các tài liu ca báo
cáo, viết Phiếu kim tra (phn công tác trắc địa, địa chất, địa cht thy văn - địa
chất công trình, địa vật lý…).
c) Kết qu sn phm:
Phiếu kim tra báo cáo.
* Gi báo cáo kết qu thăm dò ly ý kiến chuyên gia
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo VPHĐ, Chuyên viên ch
trì, Chuyên gia.
b) Mô t công vic:
Căn cứ kết quả kiểm tra báo cáo (theo Phiếu kiểm tra của Chuyên viên chủ
trì và Chuyên viên phối hợp), sau khi kết thúc công tác kiểm tra thực địa khu vực
thăm (nếu có), Chuyên viên chủ trì hoàn thiện Hồ thẩm định báo cáo, lập
Phiếu trình trình Lãnh đạo VPthừa lệnh Văn bản lấy ý kiến góp ý của các
chuyên gia về các nội dung liên quan trong báo cáo kết quả thăm khoáng sản.
- Chuyên viên ch trì kim tra, thẩm định h báo cáo trách nhim
trình d tho văn bản ly ý kiến chuyên gia.
8
- Lãnh đạo VPHĐtha lnh Văn bản ly ý kiến chuyên gia.
- Chuyên viên ch tphát hành Văn bản ly ý kiến chuyên gia.
c) Kết qu sn phm:
- Văn bản ly ý kiến chuyên gia.
- Ý kiến nhn xét bằng văn bản ca các chuyên gia.
1.2.2.3. Hi ngh k thut thng nhất đánh giá nội dung báo cáo
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo VPHĐ, Chuyên viên ch trì,
chuyên viên phi hp, Chuyên gia, t chức (cá nhân) đề ngh công nhn.
b) Mô t công vic:
Căn cứ kết quả kiểm tra báo cáo (theo Phiếu kiểm tra của Chuyên viên chủ
trì Chuyên viên phối hợp), ý kiến nhận xét bằng văn bản của các chuyên gia,
Chuyên viên chủ trì lập Phiếu trình đề nghị tổ chức Hội nghị kỹ thuật đánh giá
nội dung báo cáo. Lãnh đạo VPHĐ xem xét hsơ, tài liệu báo cáo, phiếu kiểm
tra, ý kiến nhận xét của các chuyên gia nội dung phiếu trình quyết định tổ chức
họp Hội nghị kỹ thuật đánh giá nội dung báo cáo.
Trên sở tổng hợp ý kiến chuyên gia kết luận tại Hội nghị kỹ thuật
đánh gnội dung báo cáo, Chuyên viên chủ trì lập Phiếu trình đề xuất hướng xử
lý báo cáo trình Lãnh đạo VPHĐ xem xét quyết định.
- Nếu báo cáo đáp ứng yêu cầu trình Hội đồng công nhận thì chuyển sang
bước 1.2.4 Tổng hợp hồ sơ trình Hội đồng”.
- Nếu báo cáo cần hoàn thiện, ý kiến của chuyên gia, Văn phòng Hội đồng
chưa thống nhất nội dung thì lập Phiếu trình Lãnh đạo VPHĐ văn bản yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện báo cáo.
c) Kết qu sn phm:
- Phiếu trình đề ngh t chc Hi ngh k thuật đánh giá nội dung báo cáo
- Biên bn Hi ngh k thuật đánh giá nội dung báo cáo.
- Văn bản yêu cu b sung, hoàn thin h sơ báo cáo
1.2.3. Kim tra h tài liệu báo cáo sau khi b sung, hoàn thin tại bước
1.2.2.3: 20 ngày
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên ch trì, Lãnh đo
VPHĐ, BPMC B.
b) Mô t công vic:
Ngay khi nhận được đầy đủ h hoàn thiện theo ý kiến tại Văn bn yêu
cu b sung, hoàn chnh báo cáo, ý kiến nhn xét ca các chuyên gia kèm theo
biên bn Hi ngh k thuật đánh giá nội dung báo cáo t BPMC B, Lãnh đạo
9
VPHĐ phân công lại Chuyên viên ch trì kiểm tra báo cáo (thường s là Chuyên
viên được phân công t c 1.2.1, tr mt s trường hp bt kh kháng). Ngay
sau khi phân công, Chuyên viên ch trì cùng Chuyên viên phi hp, Chuyên gia
kim tra ni dung b sung, hoàn chnh ca h sơ báo cáo kết qu thăm khoáng
sn, nếu h báo cáo đ điu kin trình Hội đồng công nhn thì chuyn sang
c 1.2.4 Tng hp h sơ trình Hội đồng.
Trong trường hp sau khi kim tra, h cần phi tiếp tc b sung, hoàn
thin lại (không được phát sinh yêu cu mi) thì Chuyên viên ch trì soạn Văn
bản đề ngh b sung trình Lãnh đạo VPHĐ ký, Chuyên viên ch trì phát hành văn
bn cùng ngày cp nht trng thái x h trên hệ thng Dch v công,
BPMC B cp nht chuyn t chức, cá nhân đề ngh công nhn kết qu thăm
khoáng sn.
Trong trường hp sau khi b sung, hoàn thin li mà h vẫn không đáp
ng yêu cu theo quy định tChuyên viên ch trì soạn Văn bn đ ngh b sung,
hoàn thin lại, nhưng không đưc phát sinh ni dung yêu cu mi.
d) Kết qu sn phm:
- Văn bản yêu cu b sung, hoàn thin h .
1.2.4. Tng hp h sơ trình Hội đồng: 6 ngày
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên ch trì, Lãnh đạo VPHĐ.
b) Mô t công vic:
Báo cáo đáp ng yêu cu trình Hội đồng công nhn ti bước 1.2.2.3 hoc
c 1.2.3 thì lp Phiếu trình đề ngh t chc hp Hội đồng, lp Báo cáo tng hp
kết qu kim tra d tho Quyết định công nhn kết qu thăm khoáng sn
chuyển sangc 2.1 Thẩm định báo cáo”.
c) Kết qu sn phm:
- Phiếu tng hp kết qu kim tra thẩm định vo cáo.
- D tho quyết định công nhn kết qu thăm dò khoáng sn; Phiếu trình
đề ngh t chc hp Hội đồng.
c 2 - Thẩm định, công nhn kết qu thăm dò khoáng sản: 25 ngày
2.1. Thẩm định báo cáo: 15 ngày
2.1.1. T chc phiên hp Hội đồng để thẩm định báo cáo
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Hội đồng, Văn phòng .
b) Mô t công vic:
Lãnh đạo Hội đng xem xét, quyết đnh vic t chc hp Hi đng khi nhn
đưc H thẩm định o o Phiếu trình đề ngh t chc hp Hi đồng ca n
phòng Hi đồng, lãnh đạo Hội đồng xem xét, quyết định vic t chc hp Hi đng.
10
Trên cơ sở lch hp Hội đồng, Văn phòng Hội đng t chc gi Giy mi,
tài liu hp ti t chức/cá nhân đề ngh công nhn kết qu thăm khoáng sn,
đại diện Lãnh đo S Nông nghiệp Môi trưng khoáng sn các thành
viên Hội đồng đánh giá trữ ng khoáng sn quc gia.
T chc phiên hp Hội đồng thẩm định h kết qu thăm khoáng sn.
c) Kết qu sn phm:
- Đồng ý ti Phiếu trình đề ngh t chc hp Hội đồng.
- Giy mi hp Hội đồng; h sơ tài liệu hp; phiếu đánh giá của thành viên
Hội đồng.
2.1.2. Hoàn thin Biên bn hp Hội đồng
a) Đơn v/cá nhân chu trách nhim: Văn phòng HĐ, Lãnh đạo Hi đồng,
các y viên Hội đồng.
b) Mô t công vic:
Thư ký Hội đồng là Chuyên viên ch trì, trách nhim ghi biên bn phiên
hp ca Hội đồng. Biên bn phải ghi đầy đủ ni dung din biến ca phiên hp, ý
kiến ca các thành viên Hội đồng, đại biu mi tham d, ý kiến kết lun ca ch
trì phiên hp kết qu phiếu đánh giá của các thành viên Hi đồng. Chuyên viên
ch trì son thảo Văn bản thông báo kết lun ca Ch tch Hội đồng kèm theo
Biên bn hp Hội đồng trình Lãnh đạo VPHĐ ban hành gửi đến t chc,
nhân đề ngh công nhn kết qu thăm dò khoáng sn; trường hp Hội đồng thm
định thông qua báo cáo không phi b sung, chnh sa h báo cáo chuyn sang
c 2.3 Rà soát h sơ trình ký Quyết định công nhn.
c) Kết qu sn phm:
- Biên bn hp Hội đng.
- Văn bn thông báo kết lun ca Ch tch Hi đồng.
2.2. Kiểm tra báo cáo đã b sung, hoàn thin sau hp Hội đồng: 05 ngày
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên ch trì, Lãnh đạo VPHĐ,
BPMC B.
b) Mô t công vic:
Ngay khi nhận được đầy đủ h hoàn thiện theo ý kiến tại Văn bản thông
báo kết lun ca Ch tch Hội đng t BPMC B, nh đạo VPphân công li
Chuyên viên ch trì kiểm tra báo cáo (thường s là Chuyên viên được phân công
t c 1.2.1, tr mt s trường hp bt kh kháng). Ngay sau khi phân công,
Chuyên viên ch trì kim tra h báo cáo, nếu h đt yêu cu chuyn sang
c 2.3 Rà soát h sơ trình ký Quyết định công nhn.
11
Trường hp sau khi kim tra, h cn phi tiếp tc b sung, hoàn thin
thì Chuyên viên ch trì soạn Văn bản đề ngh b sung trình Lãnh đạo VPHĐ ký,
Chuyên viên ch trì phát hành văn bn và cp nht trng thái x h trên h
thng Dch v công, BPMC B cp nht và chuyn t chức, nhân đề ngh công
nhn kết qu thăm dò khoáng sn.
2.3. Rà soát h trình ký Quyết định công nhn: 02 ngày
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên ch t, Lãnh đạo VPHĐ
b) Mô t công vic:
Chuyên viên ch trì kim tra báo cáo, hoàn tt h sơ thẩm đnh báo cáo và
d tho Quyết định công nhn kết qu thăm khoáng sn, lp Phiếu trình đề
ngh Lãnh đạo VPHĐ trình lãnh đạo Hội đồng ký Quyết định.
c) Kết qu sn phm:
- Phiếu trình ký Quyết định.
- D tho Quyết định công nhn kết qu thăm dò khoáng sản.
- H sơ thẩm định báo cáo.
2.4. Ký Quyết đnh công nhn kết qu thăm dò khoáng sn: 03 ngày
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Lãnh đạo Hội đng.
b) Mô t công vic:
Trong thời gian không quá 03 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình công
nhận kết quả thăm dò khoáng sản của Văn phòng Hội đồng, Lãnh đạo Hội đồng
xem xét, ký quyết định công nhận kết quả thăm dò khoáng sản trong báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản.
Trường hợp dự thảo quyết định công nhận cần chỉnh sửa nội dung, thể thức,
thư ký Lãnh đạo Hội đồng hoặc Lãnh đạo Hội đồng gửi lại Văn phòng Hội đồng
hoàn thiện nhưng tổng thời gian thực hiện không quá 03 ngày.
c) Kết qu sn phm:
Quyết định công nhn kết qu thăm khoáng sn
c 3 - Tr kết qu công nhn kết qu thăm dò khoáng sn: 05 ngày
a) Đơn vị/cá nhân chu trách nhim: Chuyên viên ch trì, Lãnh đạo VPHĐ,
BPMC B.
b) Mô t công vic:
Trong thi gian 05 ngày, k t ngày nhận được Quyết định công nhn ca
Hội đồng, Chuyên viên ch trì hoàn thin H công nhn kết qu thăm
khoáng sn, phi hợp Văn thư Văn phòng Hội đồng xut bản, đóng quyển, gi H
công nhận kết qu thăm dò khoáng sn v BPMC B để tr kết qu cho t chc,
12
nhân trình duyt báo cáo. H sơ công nhn kết qu thăm khoáng sản được
đóng quyển gm các tài liu: Quyết định công nhn kết qu thăm khoáng sn;
Biên bn phiên hp Hội đồng; Các Văn bản nhn xét báo cáo ca chuyên gia; Báo
cáo tng hp kết qu kim tra ca Văn phòng Hội đồng; Tóm tt thuyết minh báo
cáo, bn v bình đồ tr ng, tài nguyên khoáng sn bn v mt ct đa cht
hoc mt ct tính tr ng.
c) Kết qu sn phm:
T chức, nhân đề ngh công nhn kết qu thăm nhn H công nhận
kết qu thăm khoáng sn.
D. T CHC THC HIN
I. Trách nhim của các đơn vị
1. B phn Mt ca (BPMC B): đầu mi duy nht tiếp nhn h sơ và
tr kết qu.
2. Văn phòng : Chu trách nhim ch trì, t chc thẩm định h sơ, đảm
bo chất lượng chuyên môn tuân th đúng thi gian quy đnh. Chuyên viên ch
trì thường xuyên kim tra, cp nht tiến độ x tng h trên Cng Dch v
công quc gia/H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca B Nông
nghiệp và Môi trường theo quy định.
3. Cc Chuyển đổi s: Chu trách nhim xây dựng quy trình điện tử, đảm
bảo chuẩn hóa các bước, biểu mẫu, thời gian xử lý theo đúng Quy trình.
4. Các đơn vị liên quan thuc B: Th trưởng các đơn v trách nhim
phi hp, cho ý kiến kp thời khi được n phòng Hội đồng yêu cu.
Chu trách nhiệm trước B trưởng v vic ch đạo, kiểm tra, đôn đốc cán
b, công chc thuộc đơn vị mình qun thc hiện nghiêm túc, đầy đủ các nhim
v được giao trong Quy trình này, đm bảo không để xy ra tình trng chm tr,
gây phin hà cho t chc, nhân;
II. Cơ chế giám sát và phn hi:
T chc, cá nhân có quyn giám sát quá trình gii quyết th tc thông qua
Cng Dch v công quc gia. Mi phn ánh, kiến ngh v hành vi chm tr, gây
khó khăn hoc các vi phm khác trong qtrình thc hin Quy trình này được gi
v B Nông nghiệp và Môi trường đ xem xét, x lý theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4462/QĐ-BNNMT 2025 về việc ban hành quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính thẩm định, công nhận kết quả thăm dò khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4462/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×