• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4431/QĐ-UBND Hà Nội 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tài chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 29/08/2025 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4431/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Việt Dũng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tài chính thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4431/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4431/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4431/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HÀ NI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b lĩnh vực Tài chính thc hin
theo Ngh quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính ph thuc phm vi
qun lý ca UBND Thành ph Hà Ni
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
Căn c Lut T chc Chính quyn địa phương ny 16/6/2025;
Căn c Quyết đnh s 1085/-TTg ngày 15/9/2022 ca Th ng Chính
ph v vic ban nh Kế hoạch rà soát, đơn giản a TTHC ni b trong h thng
hành chính nhà nưc giai đon 2022 - 2025;
Căn cứ Ngh định s 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ca Chính ph
quy đnh v phân định thm quyn ca chính quyền địa phương 02 cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước ca Bi chính;
Căn cứ Kế hoch s 104/KH-UBND ngày 16/4/2025 ca UBND thành
ph Ni về việc thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính
phvề Chương tnh cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 2026 trong năm 2025;
Căn cứ Quyết định s 1534/QĐ-BTC ngày 29/4/2025 ca B Tài chính
v vic công b th tc hành chính ni b trong h thống tài chính nhà nước
thuc phm vi chức năng quản lý ca B Tài chính;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Tài chính thành ph Hà Ni ti T trình
s 9515 /TTr-STC ngày 06 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 84 th tc hành chính ni b
lĩnh vực Tài chính thuc phm vi qun ca UBND thành ph Ni thc hin
4431
26
8
2
theo Ngh quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ (Chi tiết ti 03 Ph
lc kèm theo).
Điu 2. Giao Giám đốc các S, ban, ngành Thành ph Ch tch UBND
xã, phưng xây dng quy trình th tc hành chính ni b thuc phm vi qun
lý ca UBND Thành ph (theo ph lc 2 kèm theo) đã được công b ti Quyết
định này trình Ch tch UBND Thành ph phê duyệt theo quy định.
Giao Giám đốc c S, ban, ngành Thành ph Ch tch UBND xã,
phưng có trách nhim xây dng và phê duyt quy trình th tc hành chính ni
b thuc phm vi qun lý ca Giám đốc các S, ban, ngành Thành ph Ch
tịch UBND xã, phường (theo ph lc 3 kèm theo).
Giao c đơn vị liên quan ban hành Quyết định phê duyt quy trình chi
tiết thc hin TTHC ni b theo Danh mc TTHC ni b ng b ti Quyết định
này mun nht sau thi gian 07 ngày làm vic k t khi quyết định đưc ban
hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Các th tục nh chính đưc công b ti Quyết định này thay thế các
TTHC đã ng bố ti Quyết đnh 1927/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 v vic công
b th tc hành chính ni b lĩnh vực Tài chính thuc phm vi qun ca
UBND Thành ph.
Điu 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc S Tài chính,
Giám đốc các s, Th trưởng các ban, ngành, Ch tịch UBND các xã, phường
các t chc nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC - n phòng Chính ph;
- Thưng trc: Thành ủy, HĐND Thành ph;
- Ch tch UBND Thành ph;
- c PCT UBND Thành ph;
- VPUBND: CVP, các PCVP,
các phòng: NC, KT, TH;
- Lưu: VT, NC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trương Việt Dũng
TH TC HÀNH CHÍNH NI B THUC THM QUYN GII QUYT CA S TÀI CHÍNH, CÁC S, BAN, NGÀNH VÀ UBND CP
TRONG PHM VI QUN LÝ CA UBND THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca Ch tch UBND Thành ph)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B
PHỤ LỤC 1 - DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
TRONG PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
1
X thiếu ht tm thi
qu ngân sách cp xã
- Kng quy đnh
- Thc tế đang thc
hin 10 ngày làm
vic
7 ny m vic
(gim 30%)
Ngân sách nhà
c
UBND tnh, UBND cp
xã, S i chính
Lut Ngân ch N c,
Ngh đnh s 163/2016/-CP
ngày 21/12/2016 quy định chi
tiết thi hành mt s điu ca
Lut Ngân ch n nưc
2
Quyết định điu chuyn
tài sn công
30 ngày
21 ngày (gim 30%)
Qun công sn
Ngh quyết 35/2024/NQ-
HĐND ngày 10/12/202 đã
pn cp cho:
- Ch tch UBND Thành
ph đối với nhà, đt thuc
tr s làm vic,ng trình
s nghip và các i sn
kc gn lin với đt
(UBND Thành ph; S
Tài chính)
- S Tài cnh đối vi
ô tô; i sn ng kc gia
các quan, tổ chc, đơn
Lut Qun , s dng i sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh định 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh định 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024.
- Ngh đnh 50/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025.
- Ngh quyết 35/2024/NQ-
HĐND ngày 10/12/2024 của
Hội đồng nhân n thành ph
Hà N
2
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
v thuc phm vi qun
ca Thành ph (S i
chính).
- Ch tch UBND ,
phưng; Th tng cơ
quan, t chc, đơn vị cp
Thành ph là đơn v d
toán cp I đối vi tài sn
công kc, tr n đt, xe
ô gia c cơ quan, tổ
chc, đơn v trc thuc
phm vi qun lý
3
Quyết đnh thu hi tài
sn ng trong trường
hợp cơ quan n nước
đưc giao qun lý, s
dng i sn ng t
nguyn tr li tài sn cho
Nớc và trường hp
theo quy đnh ti c
điểm a,b,c,d,đ và e khon
1 Điều 41 ca Lut Qun
lý, s dng i sn công
Không q 30 ngày,
k t ngày nhn
đưc đầy đ h
hp l.
Không quá 21 ngày, k t
ngày nhn được đầy đ h
hp l (gim 30%)
Qun công sn
Hội đng nhân n cp
tnh; cơ quan đưc pn
cp thm quyn quyết đnh
thu hi i sn ng của cơ
quan n c thuc
phm vi qun ca đa
pơng
Lut Qun , s dng i sn
công; Ngh định s
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết mt s điu ca
Lut Qun , s dng i sn
công; Ngh định s
114/2024/NĐ-CP ngày
15/9/2024 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu Ngh
đnh s 151/2017/-CP;
Ngh định s 50/2024/-CP
ngày 28/02/2025 ca Cnh
ph sa đổi, b sung mt s
điu cac Ngh định quy
đnh chi tiết mt s điu ca
Lut Qun , s dng i sn
công
3
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
4
Quyết đnh x i sn
công trong trưng hp b
mt, b hy hoi
Không q 30 ngày,
k t ngày nhn
đưc đầy đ h
hp l.
Không quá 21 ngày, k t
ngày nhn được đầy đ h
hp l (gim 30%)
Qun công sn
Ch tch y ban nhânn
Thành ph: Đi vi tr s
làm vic, ng trình s
nghip và tài sn khác gn
lin vi đt; xe ô tô ca c
cơ quan, t chc, đơn v
thuc phm vi qun ca
Thành ph (UBND Tnh
ph, S Tài cnh); Th
trưng quan, t chc,
đơn v cp Thành ph là
đơn v d toán cp I, Ch
tch y ban nhân n ,
phưng đối vi tài sn
kc (kng bao gm: i
sn nhà thuc tr s làm
vic, công trình s nghip
và c tài sn khác gn lin
với đất; xe ô ) các cơ
quan, t chức, đơn v thuc
phm vi qun lý
Lut Qun , s dng i sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh định 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh định 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024.
- Ngh đnh 50/2025/-CP
ngày 28/02/2025.
- Ngh quyết 35/2024/NQ-
HĐND ngày 10/12/2024 của
Hội đồng nhân n thành ph
Hà Ni.
5
Giao nhà, đất quy định
ti các khon 2, khon
3 Điều 5 Ngh định s
108/2024/NĐ-CP cho
t chc chức năng
qun lý, kinh doanh
nhà địa phương
Trong thi hn 30
ngày, k t ngày
nhn đầy đ h sơ
theo quy định, y
ban nhân dân cp
tnh xem xét, quyết
định giao nhà, đất
cho t chc qun lý,
kinh doanh nhà để
qun , khai thác
Trong thi hn 21 ngày, k t
ngày nhận đầy đ h sơ theo
quy đnh, y ban nhân dân
cp tnh xem xét, quyết đnh
giao nhà, đất cho t chc
qun , kinh doanh nhà để
qun , khai thác (gim 30%)
Qun công sn
UBND cp tnh; S Tài
chính ch trì, phi hp vi
S Xây dng, S
NN&MT, S KH&CN
(nếu có), Cc Thuế, y
ban nhân dân cp xã và c
cơ quan, đơn v kc
liên quan (nếu cn)
Ngh đnh s 108/2024/-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính ph
quy định vic qun, s dng
và khai thác nhà, đt tài sn
công kng s dng vào mc
đích đ giao cho t chc có
chc năng qun, kinh doanh
n địa phương qun , khai
thác
4
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
6
Giao nhà, đất quy đnh
ti c khoản 5 Điều 5
Ngh đnh s
108/2024/NĐ-CP cho t
chc có chc ng qun
lý, kinh doanh n đa
pơng
Trong thi hn 30
ngày, k t ngày
nhn đầy đ h sơ
theo quy định, y
ban nhân dân cp
tnh xem xét, quyết
định giao nhà, đất
cho t chc qun lý,
kinh doanh nhà để
qun , khai thác
Trong thi hn 21 ngày, k t
ngày nhận đầy đ h sơ theo
quy đnh, y ban nhân n
cp tnh xem xét, quyết đnh
giao nhà, đất cho t chc
qun , kinh doanh nhà để
qun , khai thác (gim 30%)
Qun công sn
y ban nn dân cp tnh.
Ngh đnh s 108/2024/-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính ph
quy định vic qun, s dng
và khai thác nhà, đt tài sn
công không s dng vào mc
đích đ giao cho t chc có
chc năng qun, kinh doanh
n địa phương qun , khai
thác
7
Giao nhà, đất quy đnh
ti c khoản 6 Điều 5
Ngh đnh s
108/2024/NĐ-CP (tr
n, đt đã có Quyết đnh
giao, điu chuyn trc
tiếp cho t chc qun lý,
kinh doanh nhà) cho t
chc có chc ng qun
lý, kinh doanh n đa
pơng
Trong thi hn 30
ngày, k t ngày
nhn đầy đ h sơ
theo quy định, y
ban nhân dân cp
tnh xem xét, quyết
đnh giao nhà, đt
cho t chc qun lý,
kinh doanh nhà để
qun , khai thác
Trong thi hn 21 ngày, k t
ngày nhận đầy đ h sơ theo
quy đnh, y ban nhân dân
cp tnh xem xét, quyết đnh
giao nhà, đất cho t chc
qun , kinh doanh nhà để
qun , khai thác (gim 30%)
Qun công sn
Cơ quan, tổ chc, đơn v,
doanh nghip được giao
thc hin nhim v ch trì
x n, đt
Ngh đnh s 108/2024/-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính ph
quy định vic qun, s dng
và khai thác nhà, đt tài sn
công không s dng vào mc
đích đ giao cho t chc có
chc năng qun, kinh doanh
n địa phương qun , khai
thác
8
P duyt phương án sp
xếp li, x nhà, đất đối
với n, đt do cơ quan,
t chc, đơn v thuộc đa
pơng qun lý.
Thc tế 15 ngày làm
vic cui k báo cáo
Thc tế 10 ngày m vic cui
k o o
Qun công sn
UBND Thành ph; S i
chính
Lut Qun , s dng i sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024; Ngh đnh s
03/2025/NĐ-CP ngày
01/01/2025 ca Chính ph
9
Thanh toán chi thưởng
cho t chc, nhân phát
hin i sn đối vi tài
sn chôn, giu, b i lp,
chìm đm
Trong thi hn 30
ngày, k t ngày
hn tnh vic x
tài sn theo quy định,
cơ quan, đơn v đưc
giao nhim v tiếp
Trong thi hn 21 ngày (gim
30%), k t ngày hoàn tnh
vic x tài sn theo quy
định, cơ quan, đơn v đưc
giao nhim v tiếp nhn, bo
qun i sn trách nhim
Qun công sn
Ch tch UBND Thành
ph; S i chính
Lut Qun , s dng i sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 77/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025
5
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
nhn, bo qun i
sn có tch nhim
trình cơ quan nhà
c thm quyn
quy đnh ti Điu 69
Ngh đnh s
77/2025/NĐ-CP
quyết đnh mc
thưởng c th; Trong
thi hn 60 ngày, k
t ngày có quyết
đnh mức thưởng ca
cơ quan n nước có
thm quyn,
quan, đơn v trách
nhiệm chi thưởng
thc hin chi tr tin
thưởng cho t chc,
cá nhân được thưởng
theo quy đnh
trình cơ quan nhà nước có
thm quyền quy định ti Điều
69 Ngh định s 77/2025/-
CP quyết đnh mc thưng c
th; Trong thi hn 42 ngày
(gim 30%), k t ny có
quyết đnh mức thưng ca
cơ quan nhà c có thm
quyền, cơ quan, đơn v có
trách nhim chi thưng thc
hin chi tr tin thưởng cho t
chc, cá nhân được tng
theo quy đnh
10
Thanh toán phn giá tr
tài sn cho t chc,
nn phát hin tài sn đối
vi tài sn chôn, giu, b
vùi lp, chìm đm, i sn
b đánh rơi, b quên
Trong thi hn 30
ngày, k t ngày
hn thành vic x
tài sn theo quy định,
cơ quan, đơn v đưc
giao nhim v tiếp
nhn, bo qun i
sn có tch nhim
trình cơ quan nhà
c thm quyn
quy định ti Điu 69
Ngh đnh s
Trong thi hn 21 (gim
30%) ngày, k t ny hn
thành vic x lý tài sn theo
quy đnh, quan, đơn v
đưc giao nhim v tiếp
nhn, bo qun i sn
trách nhim trình cơ quan nhà
c có thm quyn quy định
ti Điều 69 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP quyết định
c th mc được ng ca
t chc, cá nhân; Trong thi
Qun công sn
Ch tch UBND Thành
ph
- S i chính
Lut Qun , s dng i sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 77/2025/NĐ-CP
ngày 22/5/2025
6
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
77/2025/NĐ-CP
quyết đnh c th
mức được hưng ca
t chc, cá nhân;
Trong thi hn 90
ngày, k t ngày
quyết định mức đưc
ng ca t chc,
cá nhân ngu nhiên
tìm thy và giao np
tài sn ca quan
n nước thm
quyền, quan, đơn
v tch nhim
thanh toán thc hin
vic thanh tn phn
g tr i sn cho t
chc, nn đưc
ng theo quy đnh
hn 63 ngày (gim 30%), k
t ngày quyết đnh mc
đưc ng ca t chc,
nn ngu nhn m thy và
giao np i sn ca quan
n c thm quyn, cơ
quan, đơn vị trách nhim
thanh toán thc hin vic
thanh tn phn g tr tài sn
cho t chc, cá nn được
ng theo quy đnh
11
Thm tra quyết toán d
án hn thành s dng
vốn đầu tư ng
Thi gian thm tra
quyết toán vốn đầu
tư d án hn thành
tính t ngày quan
ch trì thm tra quyết
toán nhn đủ h
quyết toán đến ngày
trình người có thm
quyn phê duyt
quyết toán (D án
quan trng quc gia;
nm A: 08 tháng;
nm B : 4 tháng;
Thi gian thm tra quyết toán
vốn đu dự án hoàn thành
tính t ngày quan ch trì
thm tra quyết toán nhận đủ
h sơ quyết tn đến ny
trình ni có thm quyn
p duyt quyết toán (D án
quan trng quc gia; nhóm A:
5,6 tháng; nhóm B : 2,8
tháng; nhóm C: 2,1 tháng,
gim 30%) ; Thi gian phê
duyt quyết toán vốn đu
d án hoàn thành tính t ngày
Quản đầu
công
Các địa phương; Cơ quan
ch t thm tra phê duyt
quyết toán d án hoàn
thành s dng vn đầu tư
công
Ngh định s 99/2021/-CP
ngày 11 tháng 11 năm 2021 của
Cnh ph quy đnh v qun ,
thanh toán, quyết toán d án s
dng vn đầu công; Thông
tư s 96/2021/TT-BTC ngày
11/11/2021 ca B trưng B
Tài chính quy định mu biu
trong công tác quyết toán
7
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
nm C: 3 tháng) ;
Thi gian p duyt
quyết toán vốn đầu
tư d án hn thành
tính t ngày ni
thm quyn p
duyt quyết toán
nhn đủ h sơ trình
duyt quyết toán đến
ngày ban hành quyết
đnh phê duyt quyết
toán vn đầu d
án hn thành (D
án quan trng quc
gia; nhóm A: 01
tháng; nhóm B : 20
ngày; nhóm C: 15
ngày)
người có thm quyn phê
duyt quyết toán nhn đủ h
sơ tnh duyt quyết toán đến
ngày ban nh quyết đnh phê
duyt quyết toán vốn đu
d án hn thành (D án quan
trng quc gia; nhóm A: 21
ngày; nhóm B : 14 ngày;
nm C: 10,5 ngày)
12
Tng hp, trình cp
thm quyn phê duyt kế
hoch đầu ng trung
hn
Sau khi Quc hi
ban hành Ngh quyết
v kế hoch đầu tư
công trung hn giai
đon mi và ngh
quyết ca Hi đồng
nn dân Thành ph
v kế hoch phát
trin kinh tế - hi
05 m
Quản đầu
công
Các địa phương, các s,
ban, ngánh, các ch đu
Lut Đầu tư ng năm 2024,
đưc sa đổi, b sung ti Lut
s 90/2025/QH15, Ngh định
s 85/2025/NĐ-CP
13
Tng hp, trình cp
thm quyn phê duyt kế
hoch đu tư công hàng
năm
Sau khi Quc hi
ban hành Ngh quyết
v kế hoch đầu tư
công hàng năm
Quản đầu
công
Các địa phương, các s,
ban, ngánh, các ch đu
Lut Đầu tư ng năm 2024,
đưc sa đổi, b sung ti Lut
s 90/2025/QH15, Ngh định
s 85/2025/NĐ-CP
8
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
14
Điu chnh kế hoch đu
tư công đối vi ngun
vn ngân ch cp Thành
ph
Trưc ny 15 tháng
11 m kế hoch
Quản đầu
công
Các địa phương
Lut Đầu tư ng
15
Quyết đnh ch tơng
đầu tư dự án nm A,
nm B, nm C
15 ngày đi vi
nm A; 10 ngày đối
vi nm B, C
10,5 ngày (gim 30%) đi vi
nm A; 07 ngày (gim 30%)
đi vi nm B,C
Quản đầu
công
Các địa phương
Lut Đầu tư ng, Ngh định s
40/2020/N-CP.
16
Quyết định đu tư dự án
nm A, B, C
15 ngày đi vi
nm A; 10 ngày đối
vi nm B, C
10,5 ngày (gim 30%) đi vi
nm A; 07 ngày (gim 30%)
đi vi nm B,C
Quản đầu
công
Các địa phương
Lut Đầu tư ng, Ngh định s
40/2020/N-CP.
17
Quyết đnh ch tơng
đầu tư d án đu tư công
ti nước ngoài
Không quy đnh
Thc tế 15 ngàym
vic
10,5 ngày làm vic
Quản đầu
công
Các địa phương
Lut Đầu tư ng, Ngh định s
40/2020/N-CP.
18
Quyết định đu tư dự án
đầu tư ng tại c
ngi
Không quy đnh
Thc tế 15 ngày làm
vic
10,5 ngày làm vic
Quản đầu
công
Các địa phương
Lut Đầu tư ng, Ngh định s
40/2020/N-CP.
19
Quyết định đu tư dự án
đầu tư ng khn cp
Không quy đnh
Thc hin ngay khi Ch
đo ca Tnh ph
Quản đầu
công
Các địa phương
Lut Đầu tư ng, Ngh định s
40/2020/N-CP.
20
Quyết đnh ch tơng
đầu chương trình, dự
án s dng vn t ngun
thu hp pháp ca các cơ
quan nhà nưc, đơn v s
nghip ng lp dành đ
đầu tư
Thi gian thẩm định
báo o đề xut ch
trương đầu (khoản
6 Điu 9 Ngh đnh
s 40/2020/NĐ-CP):
Không quá 30 ngày
k t ngày Hi đồng
thm định hoặc cơ
quan ch trì thm
đnh nhn đủ h
hp l; Thi gian
quyết đnh ch
trương đầu (khoản
Thi gian thẩm định o cáo
đ xut ch trương đu :
Không quá 21 ngày k t
ngày Hi đồng thẩm đnh
hoc quan ch t thm
đnh nhn đ h sơ hp l
(gim 30%); Thi gian quyết
đnh ch trương đầu
(khoản 3 Điều 10 Ngh định
s 40/2020/NĐ-CP): Không
q 07 ngày (gim 30%)
Quản đầu
công
Các địa phương
Lut Đầu tư ng, Ngh định s
40/2020/N-CP.
9
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
3 Điu 10 Ngh đnh
s 40/2020/NĐ-CP):
Không quá 10 ngày
21
Quyết đnh đầu
chương trình, d án s
dng vn t ngun thu
hp pháp ca các
quan nhà nưc, đơn v s
nghip ng lp dành đ
đầu tư
Thi gian quyết định
đầu cơng trình,
d án k t ny cp
có thm quyn quyết
định đầu nhn đủ
h hp l (Theo
khoản 2 Điu 21
Ngh đnh s
40/2020/NĐ-CP):
D án nhóm A:
Không quá 15 ngày;
D án nm B, C:
Không quá 10 ngày
Thi gian quyết đnh đầu
chương trình, dự án k t
ngày cp thm quyn
quyết đnh đầu tư nhận đ h
sơ hp l: D án nm A:
Không quá 10,5 ngày (gim
30%); D án nm B, C:
Không quá 07 ngày (gim
30%)
Quản đầu
công
Các đa pơng
Lut Đầu tư ng, Ngh định s
40/2020/N-CP.
22
H tr phát trin sn
xut liên kết theo chui
giá tr
Không quy đnh
Quản đầu
công
Ch tch y ban nhânn
cp tnh quyết đnh hoc
y quyn cho Th trưng
s, ban, ngành trc thuc
p duyt d án, kế hoch
liên kết thuc phm vi
qun lý cp tnh; Ch tch
y ban nhân dân cp xã
quyết đnh hoc y quyn
cho Th trưng phòng,
ban trc thuc quyết đnh
p duyt d án, kế hoch
liên kết thuc phm vi
qun cp .
Ngh định s 27/2022/-CP
ngày 19/4/2022 ca Chính ph
quy đnh cơ chế qun , t
chc thc hin các CTMTQG
và Ngh đnh s 38/2023/NĐ-
CP v vic sa đổi b sung
Ngh định s 27/2022/-CP
ngày 19/4/2022 ca Chính ph
quy đnh cơ chế qun , t
chc thc hin c CTMTQG
10
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
23
Thm định o o
nghiên cu tin kh thi,
quyết đnh ch trương
đầu tư dự án đầu tư theo
pơng thức đối tác công
tư (sau đây gi là d án
PPP) do quan thm
quyn lp (cp B, cp
tnh)
Thi hn thẩm định:
Không quá 14 ngày;
Thi hn phê duyt
quyết đnh ch
trương đầu tư:
Không quá 15 ngày
Thi hn thẩm đnh: Kng
q 10 ny (gim 30%);
Thi hn phê duyt quyết
đnh ch trương đầu :
Không quá 10,5 ngày (gim
30%)
Đầu tư theo
pơng thức đối
tác công (PPP)
y ban nhân dân cp tnh;
Hội đồng thẩm đnh cấp
s; Hi đồng nhân n cp
tnh; y ban nhân dân cp
tnh; Hi đồng thẩm định
cp cơ s hoc đơn v trc
thuc đưc giao thc hin
nhim v thẩm định.
Luật Đu tư theo phương thức
đối c công s
64/2020/QH14 ngày
18/6/2020; Luật s
57/2024/QH15 sửa đổi, b
sung một sđiều ca Lut Quy
hoạch, Luật Đầu , Luật Đầu
tư theo pơng thc đốic
công và Luật Đấu thầu; Luật
s 90/2025/QH15 sa đổi bổ
sung mt sđiều ca Luật Đấu
thầu, Lut Luật Đu tư theo
pơng thc đối tác ng .,
Luật Hi Quan, Luật thuế
GTGT, Luật thuế XK, NK,
Luật Đầu , Lut Đu công,
Luật Qun , sử dụng tài sản
công; Ngh đnh số
35/2021/NĐ-CP ngày
29/3/2021; Ngh định s
29/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021; Nghị định số
71/2025/NĐ-CP của Chính
phủ: Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
35/2021/NĐ-CP ngày 29
tháng 3 năm 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
hướng dẫn thi hành Luật Đầu
theo phương thức đối tác
công ; Tng s
09/2021/TT-BKHĐT ngày
11
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
16/11/2021; Thông số
10/2022/TT-BKHĐT ngày
15/6/2022
24
Thm định o o
nghiên cu kh thi, quyết
đnh phê duyt d án
PPP do quan có thm
quyn lp (cp B, cp
tnh)
Thi hn thẩm định:
Không quá 14 ngày;
Thi hn phê duyt
quyết đnh ch
trương đầu tư:
Không quá 15 ngày
Thi hn thẩm đnh: Kng
q 10 ny (gim 30%);
Thi hn phê duyt quyết
đnh ch trương đầu :
Không quá 10,5 ngày (gim
30%)
Đầu tư theo
pơng thức đối
tác công (PPP)
y ban nhân dân cp tnh;
Hội đng thẩm đnh nhà
c; Hi đồng thm đnh
cp cơ s; Hội đồng nn
dân cp tnh; y ban nhân
dân cp tnh; Hi đồng
thm đnh cp sở hoc
đơn vị trc thuc đưc
giao thc hin nhim v
thm đnh.
Lut Đu tư theo phương thức
đối c công s
64/2020/QH14 ngày
18/6/2020; Lut s
57/2024/QH15 sa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Quy
hoch, Lut Đầu , Luật Đu
theo phương thc đối tác
công và Luật Đấu thu; Lut
s 90/2025/QH15 sửa đi b
sung mt s điu ca Lut Đu
thu, Lut Lut Đầu theo
pơng thc đối c ng .,
Lut Hi Quan, Lut thuế
GTGT, Lut thuế XK, NK,
Lut Đầu , Luật Đầu công,
Lut Qun , s dng i sn
công; Ngh định s
35/2021/NĐ-CP ngày
29/3/2021; Ngh đnh s
29/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021; Ngh định s
71/2025/NĐ-CP ca Chính
ph: Sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
35/2021/NĐ-CP ngày 29
tháng 3 năm 2021 ca Chính
ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành Lut Đầu
12
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
theo phương thức đối tác
công ; Thông s
09/2021/TT-BKHĐT ngày
16/11/2021; Thông s
10/2022/TT-BKHĐT ngày
15/6/2022
25
Thm định ni dung điu
chnh ch tơng đầu,
quyết định điều chnh
ch trương đầu tư d án
PPP do quan có thm
quyn lp (cp B, cp
tnh)
Thi hn thẩm định:
Không quá 14 ngày;
Thi hn phê duyt
quyết đnh ch
trương đầu tư:
Không quá 15 ngày
Thi hn thẩm đnh: Kng
q 10 ny (gim 30%);
Thi hn phê duyt quyết
đnh ch trương đầu :
Không quá 10,5 ngày (gim
30%)
Đầu tư theo
pơng thức đối
tác công (PPP)
y ban nhân dân cp tnh;
Hội đng thẩm đnh nhà
c; Hi đồng thm đnh
cp cơ s; Hội đồng nn
dân cp tnh; y ban nhân
dân cp tnh; Hi đồng
thm đnh cp sở hoc
đơn vị trc thuc đưc
giao thc hin nhim v
thm đnh.
Lut Đu tư theo phương thức
đối c công s
64/2020/QH14 ngày
18/6/2020; Lut s
57/2024/QH15 sa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Quy
hoch, Lut Đầu , Luật Đu
tư theo pơng thc đối tác
công và Luật Đấu thu; Lut
s 90/2025/QH15 sửa đi b
sung mt s điu ca Lut Đu
thu, Lut Lut Đầu theo
pơng thc đối c ng .,
Lut Hi Quan, Lut thuế
GTGT, Lut thuế XK, NK,
Lut Đầu , Luật Đầu công,
Lut Qun , s dng i sn
công; Ngh định s
35/2021/NĐ-CP ngày
29/3/2021; Ngh đnh s
29/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021; Ngh định s
71/2025/NĐ-CP ca Chính
ph: Sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
35/2021/NĐ-CP ngày 29
13
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
tháng 3 năm 2021 ca Chính
ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành Lut Đầu
theo phương thức đối tác
công ; Thông tư số
09/2021/TT-BKHĐT ngày
16/11/2021; Thông s
10/2022/TT-BKHĐT ngày
15/6/2022
26
Thm định ni dung điu
chnh báo o nghiên
cu kh thi, quyết định
p duyt điu chnh d
án PPP do cơ quan
thm quyn lp (cp B,
cp tnh)
Thi hn thm định:
Không quá 14 ngày;
Thi hn phê duyt
quyết đnh ch
trương đầu tư:
Không quá 15 ngày
Thi hn thẩm đnh: Kng
q 10 ny (gim 30%);
Thi hn phê duyt quyết
đnh ch trương đầu :
Không quá 10,5 ngày (gim
30%)
Đầu tư theo
pơng thức đối
tác công (PPP)
y ban nhân dân cp tnh;
Hội đng thẩm đnh nhà
c; Hi đồng thm đnh
liên ngành; Hi đng thm
đnh cp cơ sở; Hội đng
nn dân cp tnh; y ban
nn n cp tnh; Hi
đng thẩm định cp cơ sở
hoc đơn v trc thuc
đưc giao thc hin nhim
v thẩm đnh.
Lut Đu tư theo phương thức
đối c công s
64/2020/QH14 ngày
18/6/2020; Lut s
57/2024/QH15 sa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Quy
hoch, Lut Đầu , Luật Đu
tư theo pơng thc đối tác
công và Luật Đấu thu; Lut
s 90/2025/QH15 sửa đi b
sung mt s điu ca Lut Đu
thu, Lut Lut Đầu theo
pơng thc đối c ng .,
Lut Hi Quan, Lut thuế
GTGT, Lut thuế XK, NK,
Lut Đầu , Luật Đầu công,
Lut Qun , s dng i sn
công; Ngh định s
35/2021/NĐ-CP ngày
29/3/2021; Ngh đnh s
29/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021; Ngh định s
71/2025/NĐ-CP ca Chính
14
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
ph: Sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
35/2021/NĐ-CP ngày 29
tháng 3 năm 2021 ca Chính
ph quy định chi tiết
hướng dn thi hành Lut Đầu
theo phương thức đối tác
công ; Thông s
09/2021/TT-BKHĐT ngày
16/11/2021; Thông s
10/2022/TT-BKHĐT ngày
15/6/2022
27
Lp, thẩm đnh, quyết
đnh p duyt/điu
chnh, sa đổi n kiện
khon vin tr chương
trình, d án, phi d án s
dng vin tr không
hn li không thuc h
tr phát trin chính thc
ca các quan, t chc,
cá nn c ngoài
thuc thm quyn quyết
đnh ca quan ch
qun
Thi gian xem xét,
trình quan ch
qun v chương
trình, d án k t
ngày Cơ quan chủ trì
thm định nhn đủ
h hợp l là kng
q 20 ngày
Thi gian xem t, trình Cơ
quan ch qun v chương
trình, d án k t ngày Cơ
quan ch trì thm đnh nhn
đ h sơ hp l là không quá
14 ngày (gim 30%)
Vin tr kng
hn li kng
thuc h tr phát
trin chính thc ca
các cơ quan, tổ
chc, nn c
ngi nh cho
Vit Nam
Cơ quan chủ qun
Ngh định s 80/2020/-CP
ngày 08/7/2020 ca Chính ph
v qun và s dng vin tr
kng hoàn li không thuc h
tr phát trin chính thc ca c
cơ quan, t chc, cá nhân nước
ngi nh cho Vit Nam (có
hiu lc k t ngày 17/9/2020)
28
Lp quy hoch tnh
Các cơ quan đưc
hi ý kiến có trách
nhim tr li bng
văn bản trong thi
hn 30 ngày nh t
ngày nhn đưc h
Các cơ quan đưc hi ý kiến
có trách nhim tr li bng
văn bn trong thi hn 21
ngày tính t ngày nhận đưc
h sơ lấy ý kiến v quy hoch
(gim 30%)
Quy hoch
UBND tnh, thành ph
trc thuộc Trung ương
Lut Quy hoch; Lut s
57/2024/QH15 ngày
29/11/2024; Ngh đnh s
37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Quy hoch; Ngh
15
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
sơ ly ý kiến v quy
hoch
đnh s 58/2023/NĐ-CP ngày
12/8/2023 ca Chính ph
29
Điu chnh quy hoch
tnh và điều chnh quy
hoch tnh theo trình t,
th tc rút gn
Thi hn gii quyết
đi vi vic xin ý
kiến: c cơ quan có
liên quan có tch
nhim tr li bng
văn bản trong thi
hn 15 ngày làm vic
k t ngày nhn
đưc h sơ gi xin ý
kiến
Thi hn gii quyết đi vi
vic xin ý kiến: c cơ quan
có liên quan trách nhim
tr li bng văn bản trong thi
hn 10,5 ngàym vic k t
ngày nhn đưc h gi xin
ý kiến (gim 30%)
Quy hoch
Các địa phương
Lut Quy hoch; Lut s
57/2024/QH15 ngày
29/11/2024; Ngh đnh s
37/2019/NĐ-CP ngày
07/5/2019 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Quy hoch; Ngh
đnh s 58/2023/NĐ-CP ngày
12/8/2023 ca Chính ph; Ngh
đnh s 22/2025/NĐ-CP ngày
11/02/2025 ca Chính ph
30
Quyết đnh b sung kinh
p thc hin ci cách
tinơng cho các xã,
phưng
28 ngày làm vic
20 ngày m vic (gim 30%)
Tài chính ngân
sách
UBND cp tnh
Lut T chc Chính quyền địa
pơng ngày 16/6/2025; Luật
Ngân sách N nưc ny
25/6/2015; Ngh đnh s
163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Ngân sách Nhà
c; Quyết định ca UBND
Thành ph v vic giao ch tiêu
Kế hoch phát trin kinh tế - xã
hi và d toán thu, chi nn
sách hàng m của thành ph
Hà Ni
31
Quyết đnh b sung
mc tiêu cho các ,
phưng
18 ngày làm vic
13 ny làm vic (gim 30%)
Tài chính ngân
sách
UBND cp tnh
Lut T chc Chính quyền địa
pơng ngày 16/6/2025; Luật
Ngân sách N nưc ny
25/6/2015; Ngh đnh s
163/2016/NĐ-CP ngày
16
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
21/12/2016 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Ngân sách Nhà
c; Quyết định ca UBND
Thành ph v vic giao ch tiêu
Kế hoch phát trin kinh tế - xã
hi và d toán thu, chi nn
sách hàng m của thành ph
Hà Ni
32
Cp phát kinh phí bng
lnh chi tin ngân ch
thành ph Ni
07 ngày làm vic
05 ngày m vic (gim 30%)
Tài chính ngân
sách
UBND cp tnh
Lut Ngân sách Nhà nước m
2015; Thông s 77/2017/TT-
BTC ngày 28/7/2017 ca B
Tài cnh hướng dn Chế độ kế
toán Nn ch nhà c và
hot đng nghip v Kho bc
n nưc; Thông tư s
19/2020/TT-BTC sa đi
Thông số 77/2017/TT-BTC
ng dn Chế độ kế toán
Ngân sách nhà c và hot
đng nghip v Kho bc Nhà
c do B i chính ban hành
33
Xét duyt, thm đnh
thông o quyết toán
năm
40 ngày làm vic
28 ngày m vic (gim 30%)
Tài chính ngân
sách
UBND cp tnh
Lut Ngân ch Nhà c ngày
25/6/2015; Ngh đnh s
163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s
Điu ca Lut Ngân sách N
c; Thông tư số
342/2016/TT-BTC ngày
30/12/2016 ca B Tài chính
quy định chi tiết hưng dn
17
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
thi hành mt s Điu ca Ngh
đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 m 2016 của
Cnh ph quy định chi tiết thi
hành mt s Điu ca Lut
ngân sách nhà nưc; Thông tư
s 107/2017/TT-BTC ngày
10/10/2017 ca B Tài chính
v việc hưng dn chế độ kế
toán hành chính, s nghip;
Thông số 137/2017/TT-BTC
ngày 25/12/2017 ca B i
chính v việc quy định t
duyt, thẩm đnh, tng báo
tng hp quyết toán m;
Quyết định s 554/QĐ-BTC
ngày 20/4/2018 ca B i
chính v việc đính chính Thông
tư số 137/2017/TT-BTC ngày
25/12/2017 ca B Tài chính
quy định xét duyt, thẩm định,
thông o tng hp quyết
toán năm; Các chính ch chế
đ chi tiêu và quy đnh tu
chun, định mc s dng nn
sách ca N c Thành
ph
34
Thm đnh, tnh phê
duyệt đ xut ch trương
đầu iều chnh ch
trương đầu tư các dự án
D án nhóm A:
kng quá 45 ngày
làm vic; thm
quyn phê duyt:
HĐND Thành phố; -
D án nhóm A: không quá 32
ngày m vic (gim 30%);
thm quyn phê duyt:
HĐND Thành ph; - D án
nm B và C: không quá 21
Đầu tư ng
UBND cp tnh
Lut Đầu công 2024; Thông
tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 ng dn Ngh
định 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 v thc hin chế
18
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025 và
Ngh quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
đầu tư s dng vn ngân
sách n nưc
D án nhóm B và C:
kng quá 30 ngày
làm vic; thm
quyn phê duyt:
UBND Thành ph
ngày m vic (gim 30%);
thm quyn phê duyt:
UBND Thành ph
mt ca mt ca ln thông;
Quyết định s 15/2022/-
UBND ngày 30/3/2022 ca
UBND Thành ph v quy đnh
mt s ni dung v qun đầu
tưc chương trình, d án đầu
tư ng của Thành ph Hà Ni
35
Ngng hot đng hoc
ngng mt phn d án
đầu tư thuộc trường hp
quy định ti Khon 2,
Điu 47 Lut Đầu tư
25 ngày
17,5 ngày (gim 30%)
Đầu tư
UBND cp tnh
Lut Đầu số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020; Ngh định s
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết hưng dn thi
hành mt s điu ca Lut Đu
36
Thm đnh, phê
duyệtiều chnh d án
đầung không có
cu phn xây dng
Thi hn gii quyết:
D án nhóm A:
kng quá 45 ngày;
D án nm B,C:
kng quá 30 ngày;
Thi gian phê duyt:
D án nhóm A:
kng quá 15 ngày;
D án nm B, C:
kng q 10 ngày
Thi hn gii quyết: D án
nm A: không quá 32 ngày
(gim 30%); D án nhóm
B,C: không quá 21 ngày
(gim 30%); Thi gian phê
duyt: D án nhóm A: không
q 10,5 ngày (gim 30%);
D án nm B, C: kng q
7 ny (gim 30%)
Đầu tư
UBND cp tnh
Lut Đầu tư ng ngày
29/11/2024; Ngh đnh s
40/2020/NĐ-CP ngày
06/04/2020 ca Cnh ph v
ng dn thi hành mt s điu
ca Lut Đầu công; Quyết
đnh s 15/2022/QĐ-UBND
ngày 30/3/2022 ca UBND
thành ph Hà Ni v quy đnh
mt s ni dung v qun đầu
tưc chương trình, d án đầu
tư ng của thành ph Hà Ni
19
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUY GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CẤP
TRONG PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
1
Quyết đnh x tài sn
phc v hoạt động ca
d án khi d án kết thúc
Không q 30 ngày mi
c
Không quá 21 ngày mi
c (gim 30%)
Qun công sn
Cơ quan, ngưi có thm
quyn Quyết định: quan
thm quyn phê duyt phương
án x .
- Cơ quan trc tiếp thc hin:
Cơ quan ch qun ca d án;
Cơ quan phối hp thc hin:
Ban qun d án; Cơ quan
đưc giao nhim v qun
tài sn công
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh định 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh định 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024.
- Ngh định 50/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025.
- Ngh quyết 35/2024/NQ-
HĐND ngày 10/12/2024 ca Hi
đng nn dân thành ph
Ni.
2
Quyết định chuyển đổi
công năng s dng tài
sn công trong trường
hợp không thay đổi đối
ng qun , s dng
tài sn công
Không quá 30 ngày, k
t ngày nhận đưc đầy
đ h sơ hợp l.
Không quá 21 ngày, k t
ngày nhận được đầy đ
h hp l (gim 30%)
Qun công sn
Cơ quan, ngưi có thm
quyn quyết đnh giao, đầu tư
xây dng, mua sm tài sn
công
Lut Qun , s dng tài sn
công.
- Ngh đnh s 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s Điu ca
Lut Qun , s dng tài sn
công.
3
Quyết đnh bán i sn
công, 2 trường hp: (1)
Trưng hp bán i sn
công; (2) Trường hp
bán tài sn ng cho
người duy nht theo quy
Trưng hp 1: Không
q 30 ngày, k t ny
nhn được đầy đ h sơ
hp lệ; Tng hp 2:
Không quá 07 ngày làm
vic, k t ngày nhn
Trưng hp 1: Kng
q 21 ngày, k t ngày
nhn đưc đầy đủ h
hp l (gim 30%);
Trưng hp 2: Kng
q 05 ngày làm vic, k
Qun công sn
Người đứng đầu quan, tổ
chc, đơn v đưc giao qun
, s dng tài sn công quyết
đnh n i sn c đnh kc
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh định 151/2017/NĐ -CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh định 114/2024/NĐ-CP
20
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
đnh ti khon 2 Điều 25
Ngh đnh s
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính
ph
đưc đầy đ h sơ hợp
l.
t ngày nhn được đầy đủ
h hp l (gim 30%)
ngày 15/9/2024.
- Ngh định 50/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025.
- Ngh quyết 35/2024/NQ-
HĐND ngày 10/12/2024 ca Hi
đng nn dân thành ph
Ni.
4
Quyết đnh hy b quyết
định bán đu giá tài sn
công
Không quá 07 ngày làm
vic, k t ngày nhn
đưc đầy đ h sơ hợp
l.
Không q 05 ngày làm
vic, k t ngày nhn
đưc đầy đ h sơ hp l
(gim 30%)
Qun công sn
Người đứng đầu quan, tổ
chc, đơn v đưc giao qun
lý, s dng tài sn công quyết
đnh n i sn c đnh kc
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh định 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh định 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024.
- Ngh định 50/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025.
- Ngh quyết 35/2024/NQ-
HĐND ngày 10/12/2024 ca Hi
đng nn dân thành ph
Ni.
5
Quyết đnh x tài sn
b hỏng, kng s
dụng đưc hoc không
còn nhu cu s dng
trong quá trình thc hin
d án
Không q 30 ngày mi
c.
Không quá 21 ngày mi
c (gim 30%)
Qun công sn
Cơ quan, ngưi có thm
quyn Quyết định: quan
thm quyn phê duyt phương
án x ; Cơ quan trực tiếp
thc hin: Cơ quan ch qun
ca d án; Cơ quan phi hp
thc hin: Ban qun lý d án;
Cơ quan đưc giao nhim v
qun tài sn công
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh định 151/2017/-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh định 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024.
- Ngh định 50/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025.
- Ngh quyết 35/2024/NQ-
HĐND ngày 10/12/2024 ca Hi
21
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
đng nn dân thành ph
Ni.
6
Thng kê, kim , đánh
g li, o cáo i sn
công ti cơ quan nhà
c
Cui k kế toán năm;
Thc tế 15 ngày làm
vic cui cùng k báo
cáo m
10 ngàym vic cui
cùng k báo cáo m
Qun công sn
Cơ quan, tổ chc, đơn v qun
lý, s dng i sn công
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh định 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh định 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024.
- Ngh định 50/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025
7
Quyết định thanh i
sn ng
Không quá 30 ngày, k
t ngày nhận đưc đầy
đ h sơ hợp l.
Không quá 21 ngày, k t
ngày nhận được đầy đ
h hp l (gim 30%)
Qun công sn
GĐ S i chính: Đối vi tài
sn công là ô .
- Th trưởng cơ quan, tổ chc,
đơn v cp Tnh ph là đơn
v d toán cp I; Ch tch y
ban nn dân , phường: Đối
vi i sn công nhà thuc
tr sm vic, công trình s
nghip và c i sn kc gn
lin vi đt; tài sn ng khác
(kng bao gm xe ô )
nguyên g t 500 triu
đồng/01 đơn v tài sn tr n)
ca các quan, t chc, đơn
v thuc phm vi qun
- Th trưng c cơ quan, tổ
chc, đơn vị đưc giao trc
tiếp qun , s dng tài sn
công: Đi vii sn công
kc (kng bao gm: nhà
thuc tr s m vic, công
Lut Qun , s dng tài sn
công; Ngh định s
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Qun lý, s dng i sn ng;
Ngh đnh s 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024 ca Cnh ph
sa đi, b sung mt s điu Ngh
đnh s 151/2017/-CP. Ngh
đnh s 50/2024/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Cnh ph sa
đi, b sung mt s điu ca các
Ngh đnh quy định chi tiết mt s
điu ca Lut Qun , s dng i
sn ng
22
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
trình s nghip và c i sn
kc gn lin với đất; xe ô tô)
có nguyên giá dưi 500 triu
đồng/01 đơn vị tài sn.
- Th trưởng đơn v s nghip
công lp t đảm bo chi
thường xuyên và chi đầu
đi vi tài sn công kc
(kng bao gm: i sn là nhà
thuc tr s m vic, công
trình s nghip và c i sn
kc gn lin vi đt; xe ô )
8
Quyết định tiêu hy i
sn ng
Không quá 30 ngày, k
t ngày nhận đưc đầy
đ h sơ hợp l.
Không quá 21 ngày, k t
ngày nhận được đầy đ
h hp l (gim 30%)
Qun công sn
Th trưng quan, tổ chc,
đơn v cp Tnh ph là đơn
v d toán cp I, Ch tch y
ban nn dân xã, phưng.
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh đnh 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh đnh 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024.
- Ngh định 50/2025/-CP
ngày 28/02/2025.
- Ngh quyết 35/2024/NQ-
HĐND ngày 10/12/2024 ca Hi
đng nn dân thành ph Ni
9
P duyệt đ án s dng
tài sn ng ti đơn vị s
nghip ng lp vào
mục đích kinh doanh,
cho th, ln doanh, liên
kết
Không quá 30 ngày đối
vi mỗi bước
Không quá 21 ngày đối
vi mi bưc (gim 30%)
Qun công sn
Hội đồng qun đơn vị s
nghip công hoc ngưi đng
đầu đơn v s nghip công
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024;
Lut Th đô ngày 28/6/2024
- Ngh quyết s 28/2024/NQ-
HĐND ngày 19/11/2024 ca Hi
đng nhân n thành ph Hà Ni.
23
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
10
Thu hi i sn kết cu
h tng cp nưc sch
90 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
63 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph;
- S y dng (cơ quan
chuyên môn v cp nưc
sch)
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh đnh 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh định 43/2022/-CP
ngày 24/6/2022.
11
Thanh tài sn kết cu
h tng cp nưc sch
45 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
31,5 ngày k t ngày
nhn đủ h sơ (giảm
30%)
Qun công sn
UBND Thành ph;
- S y dng (cơ quan
chuyên môn v cp nưc
sch)
Ngh định s 43/2022/-CP
ngày 24/6/2022 ca Cnh ph
quy đnh vic qun , s dng và
khai tc tài sn kết cu h tng
cp c sch
12
X i sn kết cu h
tng cp nưc sch trong
trưng hp b mt, b
hy hoi
60 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
42 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph;
- S y dng (cơ quan
chuyên môn v cp nưc
sch)
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh đnh 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh định 43/2022/-CP
ngày 24/6/2022.
13
Thu hi i sn kết cu
h tng giao thông
đưng b trong trưng
hợp cơ quan, người
thm quyn quyết định
giao li i sn cho
doanh nghip qun
theonh thc đầu tư
vốn nhà nưc ti doanh
nghip
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đường b cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 44/2024/NĐ-CP
ngày 24/4/2024 ca Cnh ph
14
Điu chuyn i sn kết
cu h tng giao thông
đưng b
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đường b cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
24
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
- Ngh định s 44/2024/NĐ-CP
ngày 24/4/2024 ca Cnh ph
15
Chuyn giao i sn kết
cu h tng giao thông
đưng b
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đường b cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 44/2024/NĐ-CP
ngày 24/4/2024 ca Cnh ph
16
Thanh tài sn kết cu
h tng giao thông
đưng b
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đưng b cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 44/2024/NĐ-CP
ngày 24/4/2024 ca Cnh ph
17
X i sn kết cu h
tng giao tng đưng
b trong trưng hp b
mt, b hy hoi
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đường b cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 44/2024/NĐ-CP
ngày 24/4/2024 ca Cnh ph
18
Thu hi i sn kết cu
h tng giao thông
đưng b trong trưng
hợp cơ quan, người
thm quyn quyết định
giao li i sn cho
doanh nghip qun
theonh thc đầu tư
vốn nhà nưc ti doanh
nghip
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đường b cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 44/2024/NĐ-CP
ngày 24/4/2024 ca Cnh ph
19
Qun, s dngi sn
kết cu h tng giao
thông đưng b đưc
30 ngày
21 ngày (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đường b cp tnh)
Ngh định s 44/2024/-CP
ngày 24/4/2024 ca Cnh ph
quy đnh vic qun , s dng và
25
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
đầu tư theo phương thức
đối tác công
khai tc tài sn kết cu h tng
giao thông đưng b
20
Thành lp Qu phát trin
đt
60 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
42 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
y ban nn dân cp tnh; S
Ni v
Ngh đnh s 104/2024/NĐ-CP
ngày 31/7/2024 ca Cnh ph
quy đnh v Qu pt trin đất
21
Xác lp quyn s hu
toàn dân và chuyn giao
công trình điện được đu
tư theo phương thức đối
tác ng sang Tp
đn Đin lc Vit Nam
74 ngày
52 ngày (gim 30%)
Qun công sn
Ch tch UBND Thành ph
- S ng Thương
Ngh định s 02/2024/-CP
ngày 10/01/2024 ca Chính ph
v chuyển giao công trình điện là
tài sn công sang Tp đoàn Điện
lc Vit Nam
22
Giao i sn kết cu h
tng đường thy ni địa
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph
- S Xây dựng ( quan quản
lý đưng thy nội đa cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
23
Cho th quyn khai
thác i sn kết cu h
tng đường thy ni địa
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
Theo phân cp ca HĐND
Thành ph; Sy dng (cơ
quan quản đường thy ni
đa cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
24
Chuyn nng thi
hn quyn khai thác i
sn kết cu h tng
đưng thy ni địa
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
Theo phân cp ca HĐND
Thành ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đưng thy nội đa cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
25
Thu hi tài sn kết cu
h tầng đường thy ni
địa
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đưng thy nội đa cp tnh)
- UBND xã, phưng
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
26
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
26
Điu chuyn i sn kết
cu h tng đưng thy
nội đa
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph
- S Xây dựng ( quan quản
lý đưng thy nội đa cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
27
Chuyn giao i sn kết
cu h tng đưng thy
nội đa
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph
- S Xây dựng ( quan quản
lý đưng thy nội đa cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
28
Thanh tài sn kết cu
h tng đưng thy ni
đa
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
Cơ quan có thẩm quyn theo
pn cp ca ND Thành
ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đưng thy nội đa cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
29
X i sn kết cu h
tng đưng thy ni đa
trong tng hp b mt,
b hy hoi
30 ngày k t ngày nhn
đ h sơ.
21 ngày k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
Cơ quan có thẩm quyn theo
pn cp ca ND Thành
ph.
- S Xây dựng ( quan quản
lý đưng thy nội đa cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
30
Qun, s dngi sn
KCHT đưng thy ni
địa được đầu theo
pơng thức đi c
công tư
30 ngày
21 ngày (gim 30%)
Qun công sn
UBND Thành ph
- S Xây dng (cơ quan quản
lý đưng thy nội đa cp tnh)
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
31
Quyết định c lp
quyn s hu toàn dân
đi vi tài sn
Thi gian x c th
đi vi 07 trường hp
đưc quy định ti Ngh
định 77/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 ca
Cnh ph quy định
thm quyn, th tc xác
Gim 30% thi gian gii
quyết TTHC đi vi 07
trưng hợp đưc quy
đnh ti Ngh định
77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 ca Chính ph
quy đnh thm quyn, th
Qun công sn
UBND Thành ph.
- Cơ quan, người thm
quyn theo phân cp ca
HĐND Thành phố (trưc
ngày 01/10/2025 hoc khi
UBND THành ph ban hành
quy định phân cp - y điều
Ngh định s 77/2025/-CP
ngày 01/4/2025 ca Cnh ph
quy đnh thm quyn, th tc c
lp quyn s hu toàn n v tài
sn và x đối vi tài sản đưc
xác lp quyn s hu toàn dân
27
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
lp quyn s hu toàn
dân v i sn x
đi vi tài sn đưcc
lp quyn s hu toàn
dân
tc xác lp quyn s hu
toàn n vi sn và x
lý đối vi i sản đưc xác
lp quyn s hu toàn dân
thuc thm quyn UBND
cp tnh, UBND cp xã
kiện o đến trước)
- Cơ quan, người thm
quyền quy định ti Điều 43
Ngh đnh s 77/20245/NĐ-
CP
- Đơn v ch trì qun i sn
32
Lp, phê duyệt phương
án x i sn, 13
trưng hợp quy định ti
Ngh định 77/2025/NĐ-
CP ngày 01/4/2025 ca
Cnh ph quy định
thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn
dân v i sn và x
đi vi tài sn đưc xác
lp quyn s hu toàn
dân
Thi gian x c th
đi vi 13 trường hp
đưc quy định ti Ngh
định 77/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 ca
Cnh ph quy định
thm quyn, th tc xác
lp quyn s hu toàn
dân v i sn x
đi vi tài sn đưcc
lp quyn s hu toàn
dân
Gim 30% thi gian gii
quyết TTHC đi vi 13
trưng hợp đưc quy
đnh ti Ngh định
77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 ca Chính ph
quy đnh thm quyn, th
tc xác lp quyn s hu
toàn n vi sn và x
lý đối vi i sản đưc xác
lp quyn s hu toàn dân
thuc thm quyn UBND
cp tnh, UBND cp xã
Qun công sn
UBND Thành ph.
- Cơ quan, người thm
quyn theo phân cp ca
HĐND Thành phố (trưc
ngày 01/10/2025 hoc khi
UBND THành ph ban hành
quy định phân cp - y điều
kiện o đến trước)
- Cơ quan, người thm
quyền quy định ti Điều 43
Ngh đnh s 77/20245/NĐ-
CP
- Đơn v ch trì qun lý tài sn
Ngh định s 77/2025/-CP
ngày 01/4/2025 ca Cnh ph
quy đnh thm quyn, th tc c
lp quyn s hu toàn n v tài
sn và x đối vi tài sản đưc
xác lp quyn s hu toàn dân
33
H tr pt trin sn
xut cng đng
Không quy đnh
Quản đầu
công
Ch tch y ban nn dân cp
xã quyết đnh hoc y quyn
cho Th trưng phòng, ban
trc thuc y ban nhân n
cp xã, Ch tch y ban nhân
dân cp quyết đnh phê
duyt d án h tr phát trin
sn xut, dch v do cng
đồng dân cư đ xut
Ngh định s 27/2022/-CP
ngày 19/4/2022 ca Cnh ph
quy định chế qun lý, t chc
thc hin các CTMTQG và Ngh
đnh s 38/2023/-CP v vic
sa đi b sung Ngh đnh s
27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022
ca Chính ph quy đnh chế
qun , t chc thc hin các
CTMTQG
28
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
34
Thành lp doanh nghip
do n nước nm gi
100% vốn điu l do
quan đại din ch s hu
(y ban nhân dân cp
tnh) quyết định thành
lp.
Trong thi hn 30 ngày
làm vic k t ngày
đưc Th ng Cnh
ph p duyt ch
trương
Trong thi hn 21 ngày
làm vic (gim 30%) k
t ngày đưc Th ng
Cnh ph phê duyt ch
trương
Thành lp và sp
xếp li doanh
nghiệp do nhà nưc
nm gi 100% vn
điu l
Cơ quan đi din ch s hu;
Lut Doanh nghip; Lut Qun
lý, s dng vn nhà nước đầu tư
vào sn xut, kinh doanh ti
doanh nghip; Ngh định s
23/2022/NĐ-CP ngày 05 tháng 4
năm 2022 v thành lp, sp xếp
li, chuyn đổi s hu, chuyn
giao quyn đi din ch s hu ti
doanh nghiệp do Nhà nước nm
gi 100% vốn điu l
35
Hp nht, p nhp
doanh nghip do nhà
c nm gi 100% vn
điu l do cơ quan đại
din ch s hu (y ban
nn dân cp tnh) quyết
đnh thành lp hoc
đưc giao qun lý.
Trong thi hn 30 ngày
làm vic, k t ngày
nhn đưc H đề
ngh hp nht, sáp nhp,
cơ quan có thm quyn
quy đnh ti Điu 15
Ngh định s
23/2022/NĐ-CP thm
đnh, p duyt H và
ra quyết định hp nht,
sáp nhp doanh nghip
Trong thi hn 21 ngày
làm vic (gim 30%), k
t ny nhn được H sơ
đ ngh hp nht, sáp
nhp, cơ quan thm
quyền quy định ti Điu
15 Ngh đnh s
23/2022/NĐ-CP thm
đnh, phê duyt H sơ và
ra quyết đnh hp nht,
sáp nhp doanh nghip
Thành lp và sp
xếp li doanh
nghiệp do nhà nưc
nm gi 100% vn
điu l
Các doanh nghip do Nhà
c nm gi 100% vn điu
l thc hin hp nht, p
nhp
Lut Doanh nghip; Lut Qun
lý, s dng vn nhà nước đầu tư
vào sn xut, kinh doanh ti
doanh nghip; Ngh định s
23/2022/NĐ-CP ngày 05 tháng 4
năm 2022 v thành lp, sp xếp
li, chuyn đổi s hu, chuyn
giao quyn đi din ch s hu ti
doanh nghiệp do Nhà nước nm
gi 100% vốn điu l
36
Chia,ch doanh nghip
do n nước nm gi
100% vốn điu l do
quan đại din ch s hu
(y ban nhân dân cp
tnh) quyết định thành
lp hoặc được giao qun
lý.
(1) Trình Th ng
Cnh ph xem xét, phê
duyt ch tơng chia,
tách doanh nghip
(Trong thi hn 10 ngày
làm vic k t ngày nhn
đưc ý kiến ca các
quan liên quan, cơ quan
đi din ch s hu lp
báo cáo thm định, trình
(1) Trình Th ng
Cnh ph xem xét, phê
duyt ch trương chia,
tách doanh nghip (Trong
thi hn 07 ngày làm vic
(gim 30%) k t ny
nhn được ý kiến ca các
cơ quan liên quan,
quan đi din ch s hu
lpo cáo thẩm định,
Thành lp và sp
xếp li doanh
nghiệp do nhà nưc
nm gi 100% vn
điu l
Doanh nghip do nhà nước
nm gi 100% vn điều l
Lut Doanh nghip; Lut Qun
lý, s dng vn nhà nước đầu tư
vào sn xut, kinh doanh ti
doanh nghip; Ngh định s
23/2022/NĐ-CP ngày 05 tháng 4
năm 2022 v thành lp, sp xếp
li, chuyn đổi s hu, chuyn
giao quyn đi din ch s hu ti
doanh nghiệp do Nhà nước nm
gi 100% vốn điu l
29
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Công điện số 22/CĐ-
TTg ngày 09/3/2025
và Ngh quyết
66/NQ-CP ngày
26/3/2025
Th ng Chính ph
xem t, phê duyt ch
trương). (2) Ra quyết
đnh chia, ch doanh
nghiệp (Cơ quan đại
din ch s hu ra quyết
đnh chia, ch doanh
nghip trong thi hn 30
ngày m vic k t ngày
Th ng Chính ph
p duyt ch trương)
trình Th ng Chính
ph xem xét, phê duyt
ch trương). (2) Ra quyết
đnh chia, tách doanh
nghiệp (Cơ quan đi din
ch s hu ra quyết đnh
chia, ch doanh nghip
trong thi hn 21 ny
làm vic (gim 30%) k
t ngày Th ng Chính
ph phê duyt ch
trương)
37
Gii th doanh nghip
do n nước nm gi
100% vn điều l (do y
ban nn dân cp tnh
quyết định thành lp
hoc giao qun ).
Thi hn gii quyết: Ti
đa không q 30 ngày
làm vic, người có thm
quyn quyết đnh gii
th ng ty thành lp
Hội đồng gii th đ
thm định đề ngh gii
th doanh nghip
Thi hn gii quyết: Ti
đa không quá 21 ngày
làm vic (gim 30%),
người có thm quyn
quyết định gii th ng
ty thành lp Hi đồng gii
th đ thm định đ ngh
gii th doanh nghip
Thành lp và sp
xếp li doanh
nghiệp do nhà nưc
nm gi 100% vn
điu l
Người quyết đnh thành lp
doanh nghip người quyết
đnh gii th doanh nghip.
Lut Doanh nghip; Lut Qun
lý, s dng vn nhà nước đầu tư
vào sn xut, kinh doanh ti
doanh nghip; Ngh định s
23/2022/NĐ-CP ngày 05 tháng 4
năm 2022 của Chính ph v thành
lp, sp xếp li, chuyển đổi s
hu, chuyn giao quyn đi din
ch s hu ti doanh nghip do
Nc nm gi 100% vn
điu l
30
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ UBND CẤP
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp
Theo quy định
Công điện số
22/CĐ-TTg ngày
09/3/2025 và Ngh
quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
1
Th tc trích np c
khon thu hi pt hin
qua ng tác thanh tra vào
ngân sách nhà nưc
Không quy đnh
Tài chính - kinh tế ngành
Cơ quan tài chính các cp
Thông số 327/2016/TT-BTC
ngày 26/12/2016 ca B Tài
chính quy định vic lp d toán,
qun , s dng quyết toán
kinh phí đưc trích t c khon
thu hi phát hin qua công tác
thanh tra đã thc np vào ngân
sách n nưc
2
Quyết định thanh tài sn
công
Không quá 30 ngày,
k t ngày nhn đưc
đầy đ h sơ hp l.
Không quá 21 ngày, k
t ngày nhn đưc đầy
đ h sơ hợp l (gim
30%)
Qun công sn
GĐ S i cnh: Đối vi
tài sn ng ô .
- Th trưởng quan, tổ
chc, đơn v cp Tnh
ph đơn v d toán cp
I; Ch tch y ban nhân
dân cp : Đối vi tài sn
công nhà thuc tr s
làm vic, ng trình s
nghip và các tài sn kc
gn lin với đất; tài sn
công khác (kng bao
gm xe ô ) có nguyên giá
t 500 triu đng/01 đơn v
tài sn tr n) của các
quan, t chức, đơn v thuc
phm vi qun lý
- Th tởng các cơ quan,
t chc, đơn v đưc giao
trc tiếp qun , s dng
Lut Qun , s dng tài sn
công; Ngh định s
151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Qun lý, s dng i sn ng;
Ngh đnh s 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024 ca Cnh ph
sa đi, b sung mt s điu Ngh
đnh s 151/2017/-CP. Ngh
đnh s 50/2024/NĐ-CP ngày
28/02/2025 ca Cnh ph sa
đi, b sung mt s điu ca các
Ngh đnh quy định chi tiết mt s
điu ca Lut Qun , s dng i
sn ng
31
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp
Theo quy định
Công điện số
22/CĐ-TTg ngày
09/3/2025 và Ngh
quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
tài sn ng: Đi vi i
sn công khác (không bao
gm: n thuc tr sm
vic, công trình s nghip
và c tài sn khác gn lin
với đt; xe ô tô) nguyên
g dưi 500 triu đng/01
đơn v tài sn.
- Th trưng đơn vị s
nghipng lp t đm
bảo chi thường xun và
chi đầu đi vi i sn
công khác (kng bao
gm: i sn nhà thuc
tr s làm vic,ng trình
s nghip và các i sn
kc gn lin với đt; xe ô
tô)
3
Quyết định tiêu hy tài sn
công
Không quá 30 ngày,
k t ngày nhn đưc
đầy đ h sơ hp l.
Không quá 21 ngày, k
t ngày nhn đưc đầy
đ h sơ hợp l (gim
30%)
Qun công sn
Th trưởng quan, tổ
chc, đơn v cp Tnh
ph đơn vị d toán cp I,
Ch tch y ban nhân dân
cp .
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh đnh 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh đnh 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024.
- Ngh định 50/2025/-CP
ngày 28/02/2025.
- Ngh quyết 35/2024/NQ-
HĐND ngày 10/12/2024 ca Hi
đng nn dân thành ph Ni
32
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp
Theo quy định
Công điện số
22/CĐ-TTg ngày
09/3/2025 và Ngh
quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
4
Thanh tn chi p t vic
khai thác tài sn kết cu h
tng cấp nưc sch
15 ny k t ngày
nhn đ h sơ.
10,5 ngày k t ngày
nhn đủ h sơ (giảm
30%)
Qun công sn
S i chính
Ngh định s 43/2022/-CP
ngày 24/6/2022 ca Cnh ph
quy đnh vic qun , s dng và
khai tc tài sn kết cu h tng
cp c sch
5
Thanh tn chi p t vic
x tài sn kết cu h
tng cấp nưc sch
30 ny k t ngày
nhn đ h sơ.
21 ny k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
S i chính
Ngh định s 43/2022/-CP
ngày 24/6/2022 ca Cnh ph
quy đnh vic qun , s dng và
khai tc tài sn kết cu h tng
cp c sch
6
Thanh tn chi p t vic
khai thác/x , x tài
sn kết cu h tng giao
thông đưng b
30 ny k t ngày
nhn đ h sơ.
21 ny k t ngày nhn
đ h sơ (gim 30%)
Qun công sn
Si chính; Phòng Kinh
tế cp
Ngh định s 44/2024/-CP
ngày 24/4/2024 ca Chính ph
quy đnh vic qun , s dng và
khai tc tài sn kết cu h tng
giao thông đưng b
7
Thanh toán chi p có liên
quan đến vic x i sn
công
30 ngày
21 ngày (gim 30%)
Qun công sn
Si chính; Phòng Kinh
tế cp
Lut Qun , s dng tài sn
công ngày 21/6/2017; Lut s
56/QH15 ngày 29/11/2024
- Ngh đnh 151/2017/NĐ-CP
ngày 26/12/2017.
- Ngh đnh 114/2024/NĐ-CP
ngày 15/9/2024.
- Ngh định 50/2025/-CP
ngày 28/02/2025.
8
Qun , s dng s tin
thu đưc t vic x i
sn kết cu h tầng đưng
thy nội đa
30 ngày
21 ngày (gim 30%)
Qun công sn
S i chính
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
- Ngh định s 12/2025/NĐ-CP
ngày 20/01/2025
9
Thanh toánc khon chi
liên quan đến qun , x
Trong thi hn 30
ngày, k t ngày np
tin vào tài khon tm
Trong thi hn 21 ngày
(gim 30%), k t ngày
np tin vào tài khon
Qun công sn
S Tài chính
- Png Kinh tế cp
Lut Qun , s dng tài sn
công; Lut s 56/QH15 ngày
29/11/2024;
33
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp
Theo quy định
Công điện số
22/CĐ-TTg ngày
09/3/2025 và Ngh
quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
lý tài sn được xác lp
quyn s hu tn n
giữ, đơn v ch trì
qun i sn
trách nhim gửi văn
bản đ ngh thanh
toán đến ch i
khon tm gi đ chi
tr chi phí x tài
sn hoc n bản
đ ngh gia hn thi
hạn thanh toán (văn
bản u rõ do đề
ngh gia hn và thi
gian gia hn nhưng
kng quá 30 ny,
k t ngày có văn bản
đ ngh gia hn) hoc
có văn bản xác nhn
kng phát sinh chi
phí
tm giữ, đơn v ch trì
qun i sn có trách
nhim gi văn bản đ
ngh thanh toán đến ch
tài khon tm gi đ chi
tr chi phí x i sn
hoc n bản đ ngh
gia hn thi hn thanh
toán (văn bản nêu
do đề ngh gia hn và
thi gian gia hn nng
kng quá 30 ngày, k t
ngày cón bản đ ngh
gia hn) hoặc có n bản
xác nhn không phát
sinh chi phí
- Ngh định s 77/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025
10
Kim tra d tn đơn v
d toán cp I đã giao cho
các đơn v s dng ngân
sách trc thuc
10 ngày làm vic
07 ngày làm vic (gim
30%)
Tài chính ngân ch
S i chính
Lut Ngân sách Nhà c ngày
25/6/2015; Ngh đnh s
163/2016/NĐ-CP ngày
21/12/2016 ca Chính ph quy
đinh chi tiết thi hành mt Đu
ca Luật Ngân sách Nhà c;
Thông số 342/2016/TT-BTC
ngày 30/12/2016 ca B Tài
chính quy đnh chi tiết ng
dn thi hành mt s Điu ca
Ngh định 163/2016/NĐ-CP
11
Kim tra, xác nhn s liu
quyết toán kinh phí đặt
15 ngày làm vic
10,5 ngày m vic (gim
30%)
Tài chính ngân ch
S i chính
Lut Ngân sách Nhà c ngày
25/6/2015 và các văn bản hưng
34
STT
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Lĩnh vực
Cơ quan giải quyết
Căn cứ pháp
Theo quy định
Công điện số
22/CĐ-TTg ngày
09/3/2025 và Ngh
quyết 66/NQ-CP
ngày 26/3/2025
hàng, đấu thu sn xut,
cung ng sn phm, dch
v ng s dng ngân
sách n nưc
dn thc hin; Lut Đấu thu
ngày 26/11/2013 các văn bản
ng dn thc hin; Ngh đnh
s 32/2019/-CP ngày
10/4/2019 ca Chính ph quy
đnh giao nhim vụ, đặt ng
hoc đu thu cung cp sn phm,
dch v ng s dng ngun ngân
sách nhàc t ngun kinh p
chi thưng xun; Quyết định s
3l/2020/QĐ-UBND ngày
30/11/2020 ca UBND thành ph
Hà Ni v việc ban hành quy định
giao nhim vụ, đt ng hoặc đu
thu cung cp sn phm, dch v
công s dng ngân sách nhà c
t ngun kinh phí chi thường
xuyên ca tnh ph Hà Ni
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
NI B ĐÃ GIM 30% THI GIAN GII QUYT
1. X lý thiếu ht tm thi qu ngân sách cp xã
* Trình t thc hin:
Trên sở đề ngh ca UBND cp xã, UBND cp tnh quyết định tm ng t ngân
sách cp tnh cho ngân sách cp xã và phi hoàn tr trongm ngân sách. Trưng hp,
ngân sách cp không đáp ứng được, UBND cp tnh quyết định tm ng t qu d
tr tài chính cp tnh hoc tm ng ngân sách cp trên và phi hoàn tr trong năm ngân
sách.
* Cách thc thc hin: Không quy định
* Thành phn, s ng h sơ: Không quy định
* Thi hn gii quyết: Không quy đnh
* Đối tưng thc hin th tc hành chính: UBND cp xã
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính: UBND cp tnh
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định tm ng t qu d tr tài
chính cp tnh hoc cp trên
* Phí, l phí: Không quy định
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Khi qu ngân sách cp
thiếu ht
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Ngân sách Nhà nước, Ngh định
s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Ngân sách nhà nưc.
2. Quyết định điều chuyn tài sn công.
* Trình t thc hin:
a. Bước 1: Cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sn lp 01 b h sơ gửi cơ quan
qun lý cp trên (nếu có) xem xét, gi:
- S Tài chính đối vi tài sản công nhà, đất thuc tr s làm vic, công trình
s nghip và các tài sn khác gn lin với đất; ô tô; tài sn công khác giữa các cơ
quan, t chức, đơn vị thuc phm vi qun lý ca Thành ph.
- UBND xã, phường; Cơ quan, tổ chức, đơn vị cp Thành ph là đơn vị d
toán cấp 1 đối vi tài sn công khác, tr nhà, đất, xe ô giữa các quan, tổ
chức, đơn vị trc thuc phm vi qun lý.
b. Bưc 2: Trong thi hn 21 ny, k t ngày nhn đưc đầy đủ h hợp
l:
- S Tài chính báo cáo Ch tch UBND Thành ph xem xét, ra quyết định
điu chuyn tài sản công đối với nhà, đt thuc tr s làm vic, công trình s
nghip và các tài sn khác gn lin với đất/Ban hành Quyết định điều chuyn tài
2
sản công đối vi ô tô; tài sn công khác giữa các quan, t chức, đơn vị thuc
phm vi qun ca Thành phố/Có văn bản hồi đáp trong trường hợp đ ngh điu
chuyn không phù hp.
- Ch tch UBND xã, phường; Th trưởng quan, t chức, đơn vị cp
Thành ph đơn vị d toán cp 1 ban hành Quyết định điều chuyển đối vi tài
sn công khác, tr nhà, đt, xe ô tô giữa các quan, t chức, đơn v trc thuc
phm vi qun hoặc văn bản hi đáp trong trường hợp đề ngh điu chuyn
tài sn không phù hp.
* Cách thc thc hin: Trc tiếp, trc tuyến hoc qua dch v bưu chính.
* Thành phn, s ng h sơ:
a. Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh điu chuyn tài sn của quan, tổ chức, đơn vị đưc
giao qun lý, s dng tài sn: 01 bn chính;
- Văn bản đề ngh đưc tiếp nhn tài sn của quan, tổ chức, đơn vị
nhu cu tiếp nhn tài sản (trong đó thuyết minh c th s phù hp của đề ngh tiếp
nhn tài sn với quy đnh v tiêu chuẩn, định mc s dng tài sn công; mục đích
s dng tài sn sau khi tiếp nhn): 01 bn chính.
- Văn bản đề ngh điu chuyn, tiếp nhn tài sn của quan quản cp
trên (nếu có) (trong đó ý kiến c th v s php của đ ngh tiếp nhn tài
sn với quy định v tiêu chuẩn, đnh mc s dng tài sn công; mục đích sử dng
tài sn sau khi tiếp nhn): 01 bn chính.
- Danh mc i sn đề ngh điu chuyn (chng loi, s ng, tình trng;
nguyên giá, giá tr còn li theo s kế toán; mục đích sử dng hin ti và mục đích
s dng d kiến sau khi điều chuyển trong trường hp việc điều chuyn gn vi
vic chuyển đổi công năng sử dng tài sản; lý do điều chuyn): 01 bn chính;
- Các h sơ khác có liên quan đến đề ngh diu chuyn tài sn (nếu có): 01
bn sao.
b. S ng h sơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: 21 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan nhà nước, đơn vị s
nghip công lập, đơn vị lực lượng trang nhân dân, quan Đng Cng sn Vit
Nam, t chc chính tr - xã hi.
* quan giải quyết th tc hành chính: UBND Thành ph, S Tài
chính; UBND xã, phường; Cơ quan, tổ chức, đơn v cp Thành ph đơn v d
toán cp 1.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định điu chuyn tài sn
hoặc văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh điu chuyn không phù hp.
* Phí, l phí: Không quy định.
* Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định .
3
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng tài sn
công; Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định s
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu
Ngh định s 151/2017/NĐ-CP, Ngh định s 50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3. Quyết định thu hi tài sản công trong trường hợp quan nhà nước
đưc giao qun lý, s dụng tài săn ng t nguyn tr lại cho Nhà nước
trưng hợp theo quy định tại các điểm a,b,c,d,đ e khoản 1 Điều 41 ca
Lut Qun lý, s dng tài sn công
3.1. Trường hợp cơ quan nhà nước được giao qun lý, s dng tài sn
công t nguyn tr lại cho Nhà nước:
* Trình t thc hin:
ớc 1: Cơ quan, tổ chức, đơn v đưc giao qun lý, s dng tài sn lp 01
b h sơ gửi cơ quan quản lý cp trên (nếu có) để xem xét, gi:
- S Tài chính đối vi tài sản công nhà, đất thuc tr s làm vic, công trình
s nghip và các tài sn khác gn lin với đất; xe ô tô.
- UBND xã, phường; Cơ quan, tổ chức, đơn vị cp Thành ph là đơn vị d
toán cấp 1 đối vi tài sn công khác, tr nhà, đất, xe ô tô.
c 2: Trong thi hn 21 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp
l:
- S Tài chính báo cáo Ch tch UBND Thành ph xem xét, ra quyết định
thu hi tài sản công đi với nhà, đất thuc tr s làm vic, công trình s nghip
và các tài sn khác gn lin với đất; xe ô tô hoặc có văn bản hồi đáp trong trường
hợp đề ngh tr li tài sn không phù hp.
- Ch tch UBND xã, phường; Th trưởng quan, t chức, đơn vị cp
Thành ph đơn vị d toán cp 1 ban hành Quyết định thu hồi đối vi tài sn
công khác, tr nhà, đất, xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trc thuc phm
vi qun hoc n bản hi đáp trong trường hp đề ngh tr li i sn không phù
hp.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v bưu chính.
* Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh tr li tài sn của quan, tổ chức, đơn vị đưc giao qun
lý, s dng tài sn: 01 bn chính;
- Văn bản đề ngh của cơ quan quản lý cp trên (nếu có): 01 bn chính;
4
- Danh mc tài sản đề ngh tr lại cho Nhà nước (chng loi, s ng; tình
trng; nguyên giá, giá tr còn li theo s kế toán): 01 bn chính;
- Các h sơ khác có liên quan đến đề ngh tr li tài sn (nếu có): 01 bn
sao.
S ng h : 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: Không quá 21 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ
h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, tổ chức, đơn vị
không còn nhu cu s dng tài sản công được giao.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
UBND Thành ph, S Tài chính; UBND xã, phường; quan, t chc,
đơn vị cp Thành ph là đơn vị d toán cp 1.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi tài sn hoc
văn bản hồi đáp trong trường hợp đề ngh tr li tài sn không phù hp.
* Phí, l phí (nếu có): Không có.
* Tên, mẫu đơn, mu t khai: Không có.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy
định.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng tài sn
công; Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định s
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu
Ngh định s 151/2017/NĐ-CP; Ngh định s 50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
3.2. Trường hp thu hi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c,
d, đ và e khoản 1 Điều 41 cùa Lut Qun lý, s dng tài sn công:
* Trình t thc hin:
ớc 1: quan chức năng thanh tra, kim tra, kim toán, x pht vi
phạm hành chính các quan quản nhà nước khác khi phát hin tài sn công
thuộc các trường hợp quy định ti các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 ca
Lut Qun lý, s dng tài sản công văn bản kiến nghchuyn h sơ (nếu có)
đến:
- S Tài chính đối vi tài sản công nhà, đất thuc tr s làm vic, công trình
s nghip và các tài sn khác gn lin với đất; xe ô tô.
- UBND xã, phường; Cơ quan, t chức, đơn vị cp Thành ph là đơn vị d
toán cấp 1 đối vi tài sn công khác, tr nhà, đất, xe ô tô.
5
c 2: Trong thi hn 21 ngày, k t ngày nhận được kiến ngh và h sơ
(nếu có), S Tài chính; UBND xã, phường; Cơ quan, t chức, đơn vị cp Thành
ph đơn vị d toán cp 1 trách nhim kim tra, xác minh vic quàn lý, s
dng tài sn công theo kiến ngh.
c 3: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày hoàn thành vic kim tra, c
minh:
- S Tài chính báo cáo Ch tch UBND Thành ph xem xét, ban hành quyết
định thu hi tài sản công đi với nhà, đất thuc tr s làm vic, công trình s
nghip và các tài sn khác gn lin với đất; xe ô tô nếu thuộc trường hp phi thu
hồi theo quy định hoặc có văn bản thông báo đến cơ quan đã kiến ngh đưc biết
trong trường hp qua kim tra, xác minh, tài sn không thuc trường hp phi thu
hồi theo quy định ca pháp lut.
- Ch tch UBND xã, phường; Th trưởng quan, t chức, đơn vị cp
Thành ph đơn vị d toán cp 1 ban hành quyết đnh thu hi tài sản công đối
vi nhà, đất thuc tr s làm vic, công trình s nghip các tài sn khác gn
lin vi đất; xe ô tô nếu thuộc trường hp phi thu hồi theo quy định hoặc có văn
bản thông báo đến cơ quan đã kiến ngh đưc biết trong trường hp qua kim tra,
xác minh, tài sn không thuộc tng hp phi thu hi theo quy đnh ca pháp lut.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc qua dch v u chính.
* Thành phn, s ng h sơ:
Thành phn h sơ:
- Văn bản kiến ngh thu hi tài sn của quan chức năng thanh tra,
kiêm tra, kim toán, x pht vi phạm hành chính và các quan quản nhà nước
khác: 01 bn chính;
- Các h sơ có liên quan đến tài sn kiến ngh thu hi (nếu có): 01 bn sao.
S ng h : 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: Không quá 21 ngày mỗi bước.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan có chức năng thanh
tra, kim tra, kim toán, x pht vi phạm hành chính và các cơ quan qun lý nhà
c khác phát hin tài sn công thuc các trường hợp quy đnh tại các điểm a, b,
c, d, đ và c khoản 1 Điều 41 ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
UBND Thành ph, S Tài chính; UBND xã, phường; quan, tổ chc,
đơn vị cp Thành ph là đơn vị d toán cp 1.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thu hi tài sn hoc
văn bản thông báo tài sn không thuộc trường hp phi thu hồi theo quy định ca
pháp lut.
* Phí, l phí (nếu có): Không có.
* Tên, mẫu đơn, mu t khai: Không có.
6
* Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không quy
định.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng tài sn
công; Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định s
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu
Ngh định s 151/2017/NĐ-CP; Ngh định s 50/2024/NĐ-CP ngày 28/02/2025
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định quy định chi tiết
mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công.
4. Quyết định x l tài sản công trong trường hp b mt, b hy hoi.
* Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn 30 ngày, k t ngày phát hin tài sn công b mt,
b hy hoại, cơ quan, t chức, đơn vị đưc giao qun lý, s dng tài sn có trách
nhiệm xác định nguyên nhân, trách nhiệm đ xy ra vic tài sn công b mt, b
hy hoi, lp 01 b h sơ đề ngh x lý gửi cơ quan qun cp trên (nếu có) để
báo cáo:
- S Tài chính: Đối vi tr s làm vic, công trình s nghip tài sn khác
gn lin với đất; xe ô tô của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuc phm vi qun lý
ca Thành ph.
- Th trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cp Thành ph đơn vị d toán cp
I, Ch tch y ban nhân dân xã, phường đối vi tài sn khác (không bao gm: tài
sn là nhà thuc tr s làm vic, công trình s nghip và các tài sn khác gn lin
với đất; xe ô tô) các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuc phm vi qun lý
c 2. Trong thi hn 21 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ h hợp
l:
- S Tài chính báo cáo Ch tch UBND Thành ph xem xét, quyết định x
lý tài sản công trong trường hp b mt, b hy hoi.
- Th trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cp Thành ph đơn vị d toán cp
I, Ch tch y ban nhân dân xã, phường xem xét, quyết định x lý i sn công
trong trường hp b mt, b hy hoi.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến hoc thông qua dch v bưu chính.
* Thành phn, s ng h :
Thành phn h sơ:
- Văn bản đ ngh x tài sn công b mt, b hy hoi của quan nhà
ớc được giao qun lý, s dng tài sn công: 01 bn chính;
- Văn bản đ ngh xtài sn công b mt, b hy hoi của cơ quan quản
lý cp trên (nếu có): 01 bn chính;
7
- Danh mc tài sn b mt, b hy hoi (chng loi, s ng; nguyên giá,
giá tr còn li theo s kế toán; lý do b mt, b hy hoi): 01 bn chính;
- Các h sơ, tài liệu chng minh vic tài sn b mt, b hy hoi (nếu có):
01 bn sao.
S ng h : 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: Không quá 21 ngày, k t ngày nhận được đầy đủ
h sơ hợp l.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, tổ chức, đơn v đưc
giao qun lý, s dng tài sn b mt, hy hoi.
* Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
UBND Thành ph; S Tài chính; Th trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cp
Thành ph là đơn vị d toán cp I, Ch tch y ban nhân dân xã, phường
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định x tài sn công
trong trường hp b mt, b hy hoi.
* Phí, l phí (nếu có): Không có.
* Tên, mẫu đơn, mu t khai: Không .
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Lut Qun lý, s dng tài sn
công; Ngh định s 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 ca Chính ph quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut Qun lý, s dng tài sn công; Ngh định s
114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu
Ngh định s 151/2017/NĐ-CP.
5. Giao nhà, đt quy định ti các khon 2, khon 3 Điu 5 Ngh định s
108/2024/NĐ-CP cho t chc chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa
phương (quy định c th ti các khon 3 Điều 6 Ngh đnh s 108/2024/NĐ-
CP)
* Trình t thc hin:
c 1: Căn c kết qu rà soát, phân loi theo quy định ti khon 1 Điu 31
Ngh đnh s 108/2024/NĐ-CP, S Tài chính ch trì, phi hp vi S Xây dng
hoc S Giao thông - Xây dng (gi chung là S Xây dng), S Nông nghip và
Môi trường, S Quy hoch và Kiến trúc (nếu có), Cc Thuế, y ban nhân dân xã,
phưng, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuc trung ương (sau đây gọi y
ban nhân dân cp ) và các cơ quan, đơn v khácliên quan (nếu cn), báo cáo
y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định giao nhà, đất cho t chc qun lý,
kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
c 2: Trong thi hn 21 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h theo quy đnh,
y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định giao nhà, đất cho t chc qun lý,
8
kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
* Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
t trong trường hợp đã có chữ ký s.
* Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- T trình ca S Tài chính đề ngh giao nhà, đt cho t chc qun , kinh
doanh nhà để qun lý, khai thác: 01 bn chính;
- Danh mục nhà, đất (trong đó gồm các thông tin: đa ch nhà, đất; s th t
thửa đất, t bản đồ; năm xây dựng nhà, năm đưa nhà vào s dng; diện tích đt,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn s dng nhà; nguyên giá, giá tr còn li;
hin trng s dng; quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang được giao qun
lý, s dng khai thác) đề ngh giao cho t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun
, khai thác chia theo tng mục đích quy định ti điểm a và đim b khon 1 Điều 1
Ngh đnh s 108/2024/NĐ-CP do S Tài chính lp: 01 bn chính;
- Biên bn rà soát, phân loại nhà, đất theo quy đnh ti khoản 1 Điều 31 Ngh
định s 108/2024/NĐ-CP: 01 bn sao;
- Biên bn hp liên ngành hoc ý kiến bằng văn bản của các cơ quan có liên
quan: 01 bn sao;
- Các h sơ pháp lý về nhà, đất (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: Trong thi hn 21 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h
sơ theo quy đnh, y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định giao nhà, đất cho
t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: S Tài chính.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao nhà, đất cho t
chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
* Phí, l phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Ngh định s 108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính ph quy định vic qun lý, s dng và khai thác nhà,
đất tài sn công không s dng vào mục đích để giao cho t chc chc
năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương qun lý, khai thác.
6. Giao nhà, đất quy định ti các khon 5 Điu 5 Ngh định s
108/2024/NĐ-CP cho t chc chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa
phương (quy đnh c th ti các khon 4 Điu 6 Ngh định s 108/2024/NĐ-
CP)
* Trình t thc hin:
9
c 1: Trường hp x lý nhà, đt chuyển giao theo phương án giao cho t
chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác thì trong thi hn 60 ngày, k
t ngày tiếp nhận nhà, đất (ngày Biên bn bàn giao, tiếp nhn) theo Quyết định
chuyn giao ca quan, người thm quyền, quan, đơn v đưc y ban
nhân dân cp tnh giao nhim v tiếp nhận nhà, đt chuyn giao theo quy đnh ca
pháp lut ch trì, phi hp với cơ quan có liên quan lập phương án xử lý nhà, đất
(theo phương án giao cho t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác)
trình y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định.
c 2: Trong thi hn 21 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h theo quy đnh,
y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định giao nhà, đất cho t chc qun lý,
kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
* Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
t trong trường hợp đã có chữ ký s.
* Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- T trình của cơ quan, đơn v đưc giao nhim v tiếp nhn tài sn chuyn
giao: 01 bn chính;
- Văn bản đ ngh tiếp nhận nhà, đất để qun lý, khai thác ca t chc qun
lý, kinh doanh nhà ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý cp trên (nếu có):
01 bn chính;
- Văn bản ý kiến ca S Tài chính: 01 bn chính;
- Danh mục nhà, đất (trong đó gồm các thông tin: đa ch nhà, đất; s th t
thửa đất, t bản đồ; năm xây dựng nhà, năm đưa nhà vào s dng; diện tích đt,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn s dng nhà; nguyên giá, giá tr n li;
hin trng s dng) đề ngh giao cho t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý,
khai thác chia theo tng mục đích quy định ti điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1
Ngh định s 108/2024/NĐ-CP do S Tài chính lp: 01 bn chính;
- Quyết định chuyn giao nhà, đất: 01 bn sao;
- Biên bn bàn giao, tiếp nhận nhà, đất: 01 bn sao;
- Các h pháp lý v nhà, đất (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: Trong thi hn 21 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h
sơ theo quy đnh, y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định giao nhà, đất cho
t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, đơn vị đưc y ban
nhân dân cp tnh giao nhim v tiếp nhận nhà, đt chuyn giao theo quy đnh ca
pháp lut.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao nhà, đất cho t
10
chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
* Phí, l phí: Không có.
* Tên, đơn, mẫu t khai: Không có.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Ngh định s 108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính ph quy định vic qun lý, s dng khai thác nhà,
đất tài sn công không s dng vào mục đích để giao cho t chc chc
năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác.
7. Giao nhà, đất quy định ti các khon 6 Điu 5 Ngh định s
108/2024/NĐ-CP (tr nhà, đất đã Quyết định giao, điều chuyn trc tiếp
cho t chc qun lý, kinh doanh nhà) cho t chc chức năng quản lý, kinh
doanh nhà địa phương
* Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn 60 ngày, k t ngày tiếp nhận nhà, đất, cơ quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp được giao thc hin nhim v ch trì x nhà, đt
ch trì, phi hp với quan liên quan lập phương án x lý nhà, đất (theo
phương án giao cho t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác) trình
y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định.
c 2: Trong thi hn 21 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h theo quy đnh,
y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định giao nhà, đất cho t chc qun lý,
kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
* Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện
t trong trường hợp đã có chữ ký s.
* Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- T trình ca quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp được giao thc hin
nhim v ch trì x lý nhà, đất.: 01 bn chính;
- Văn bản đ ngh tiếp nhận nhà, đất để qun lý, khai thác ca t chc qun
lý, kinh doanh nhà ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý cp trên (nếu có):
01 bn chính;
- Văn bản ý kiến ca S Tài chính: 01 bn chính;
- Danh mục nhà, đất (trong đó gồm các thông tin: đa ch nhà, đất; s th t
thửa đất, t bản đồ; năm xây dựng nhà, năm đưa nhà vào s dng; diện tích đt,
din tích sàn xây dng nhà, din tích sàn s dng nhà; nguyên giá, giá tr còn li;
hin trng s dng) đề ngh giao cho t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý,
khai thác chia theo tng mục đích quy định ti điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1
Ngh định s 108/2024/NĐ-CP do S Tài chính lp: 01 bn chính;
11
- Quyết định chuyển giao nhà, đất: 01 bn sao;
- Biên bn bàn giao, tiếp nhận nhà, đất: 01 bn sao;
- Các h pháp lý v nhà, đất (nếu có): 01 bn sao.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: Trong thi hn 21 ngày, k t ngày nhận đầy đủ h
sơ theo quy đnh, y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định giao nhà, đất cho
t chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, tổ chức, đơn vị, doanh
nghiệp được giao thc hin nhim v ch trì x lý nhà, đất.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp tnh.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định giao nhà, đất cho t
chc qun lý, kinh doanh nhà để qun lý, khai thác.
* Phí, l phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Ngh định s 108/2024/NĐ-CP
ngày 23/8/2024 ca Chính ph quy định vic qun lý, s dng và khai thác nhà,
đất tài sn công không s dng vào mục đích để giao cho t chc chc
năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác.
8. Phê duyệt phương án sắp xếp li, x nhà, đất đối với nhà, đất do quan,
t chức, đơn vị thuộc địa phương qun lý
* Trình t thc hin:
c 1: Lp báo cáo kê khai và đề xuất phương án
- quan, tổ chức, đơn vị qun lý, s dụng nhà, đất lập Báo o khai và đề xut
phương án sắp xếp li, x đối với các cơ sở nhà, đất đang quản lý, s dng hoc qun
thuc phm vi theo Mu s 01a ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s
03/2025/NĐ-CP kèm bn sao các h sơ pháp về nhà, đất và giy t có liên quan đến
phương án đề xut ca từng cơ sở nhà, đt đ:
+ Gửi quan quản cp trên (nếu có) để xem xét s phù hp của phương án;
tng hợp đề xuất phương án sắp xếp li, x lý theo thm quyn;
+ Báo cáo S Tài chính lập phương án sp xếp li, x (trong trường hp không
có cơ quan quản lý cp trên).
c 2: Kim tra hin trạng nhà, đt:
- S Tài chính ch trì ch trì kim tra hin hin trạng đối vi các cơ sở nhà, đất do
các S, ban, ngành thuc Thành ph quản lý sau khi cơ quan có thẩm quyn lập phương
án nhận được Báo cáo tng hợp đề xuất phương án sắp xếp li, x nhà, đất (trong
trưng hp quan tng hp) hoặc Báo cáo khai đề xut phương án sắp xếp
li, x lý nhà, đất (trong trường hợp không có cơ quan tổng hp).
- UBND xã, phưng ch trì kim tra hin trng qun lý, s dụng nhà, đất ca các
12
cơ quan, tổ chức, đơn vị thuc phm vi qun lý gi Biên bn kim tra hin trng nhà,
đất cùng vi Báo cáo tng hợp đề xuất phương án sắp xếp li, x nhà, đt ti S Tài
chính.
- S Tài chính, UBND các xã, phường phi hp với các cơ quan chức năng có liên
quan thc hin kim tra hin trạng nhà, đất; vic kim tra hin trạng nhà, đất được lp
thành Biên bản đối vi từng sở nhà, đất theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành m
theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CP.
- Đối với nhà, đất trên địa bàn địa phương khác thì việc kim tra hin trng s dng
nhà, đất thc hiện tương tự quy định ti khoản 1 Điều 6 Ngh định s 03/2025/NĐ-CP.
c 3: Lp h sơ đ ngh phê duyệt phương án:
- Trên s kết qu kim tra hin trạng nhà, đt Báo cáo tng hợp đề xut
phương án (trong trưng hợp quan tng hp) hoặc Báo cáo khai đề xut
phương án sắp xếp li, x nhà, đất (trong trường hp không cơ quan tổng hp) ca
các S, ban, ngành thuc Thành ph qun lý, S Tài chính có trách nhim lập phương
án sp xếp li, x lý nhà, đt theo Mu s 01c ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
s 03/2025/NĐ-CP, báo cáo UBND cp Thành ph.
- Sau khi nhận được Báo cáo tng hợp đề xuất phương án (trong trường hợp có cơ
quan tng hp) và Biên bn kim tra hin trạng nhà, đất ca UBND các xã, phường, S
Tài chính trách nhim lập phương án sp xếp li, x lý nhà, đất theo Mu s 01c ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định 03/2025/NĐ-CP, báo cáo UBND Thành ph.
H sơ đề ngh phê duyệt phương án gm:
(i) Văn bản của quan lập phương án v việc đề ngh phê duyệt phương án sắp
xếp li, x lý nhà, đất: 01 bn chính;
(ii) Phương án sắp xếp li, x nhà, đất theo Mu s 01c ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CP sau khi đã hoàn thiện: 01 bn chính;
(iii) Biên bn kim tra hin trạng nhà, đất theo Mu s 02 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 03/2025/NĐ-CP: 01 bn chính;
(iv) H sơ pháp về nhà, đt ca từng sở nhà, đất hoặc n bản xác nhn v
vic không h sơ pháp lý hoặc có nhưng bị tht lc của cơ quan, tổ chức, đơn v: 01
bn sao;
(v) H liên quan đến phương án (hình thức) sp xếp li, x nhà, đất: 01 bn
sao;
(vi) Giy t khác có liên quan (nếu có): 01 bn sao.
c 4: Phê duyệt phương án
- Trưng hp thuc thm quyn phê duyt ca Th ng Chính ph: Căn cứ h
sơ đề ngh quy định tại bước 3 nêu trên, UBND Thành ph có trách nhim:
(i) Trình Th ng Chính ph xem xét, phê duyệt phương án đi với trường hp
quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Ngh định s 03/2025/NĐ-CP. H sơ gồm: Văn bản
ca y ban nhân dân Thành ph (nơi có nhà, đt) v việc đề ngh phê duyệt phương án
sp xếp li, x nhà, đất: 01 bn chính; H sơ quy định tại bước 3 nêu trên: 01 bn sao.
(ii) Đề ngh B trưng B Tài chính trình Th ng Chính ph xem xét, phê duyt
phương án đối với trường hợp quy đnh tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
13
03/2025/NĐ-CP. Thành phn h thực hiện theo quy định tại điểm (i) c này. B
trưng B Tài chính có trách nhim tng hp, trình Th ng Chính ph xem xét, phê
duyệt phương án. Hồ sơ gồm: Văn bản ca B trưng B Tài chính v việc đề ngh phê
duyệt phương án sắp xếp li, x lý nhà, đất: 01 bn chính; h quy định tại điểm bước
3: 01 bn sao.
(iii) Căn cứ đề ngh ca UBND Thành ph (tại điểm i), ca B trưng B Tài chính
(tại điểm ii), Th ng Chính ph xem xét, phê duyệt phương án đối với các trưng
hp quy định ti khon 1 Điều 8 Ngh định 03/2025/NĐ-CP.
- Trưng hp thuc thm quyn phê duyt ca B trưng B Tài chính: Căn cứ h
đề ngh quy định tại bước 3 nêu trên, UBND Thành ph có trách nhim đề ngh B
trưng B Tài chính xem xét, phê duyệt phương án đối vi trường hợp quy định ti
khoản 2 Điều 8 Ngh định 03/2025/NĐ-CP.
- Trưng hp thuc thm quyn ca UBND Thành ph:
+ Căn cứ h đề ngh quy định tại bước 3 nêu trên, UBND Thành ph trách
nhim xem xét, phê duyệt phương án đối với các trường hợp quy định ti khoản 4 Điều
8 Ngh định s 03/2025/NĐ-CP.
+ Ly ý kiến UBND Thành ph (nơi nhà, đất) đối với nhà, đất của quan, tổ
chức, đơn vị thuc Thành ph trên địa bàn địa phương khác trước khi phê duyệt phương
án theo thm quyn.
* Văn bản phê duyệt phương án sắp xếp li, x nhà, đất được thc hin bng
hình thc Quyết định hành chính. Ni dung ch yếu của văn bản phê duyệt phương án
gm:
- Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị qun lý, s dụng nhà, đất;
- Danh mục nhà, đất (địa ch nhà, đất; din tích đất, din tích nhà (din tích y
dng, din tích sàn xây dng, din tích sàn s dng);
- Phương án sắp xếp li, x lý nhà, đt;
- Trách nhim quyết định x lý và t chc thc hin.
* Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoc qua bưu chính hoc trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ: Như Bước 3 nêu trên.
- S ng h sơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết: Không.
* Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cơ quan, tổ chức, đơn vị.
* quan gii quyết th tc hành chính: UBND Thành ph, S Tài chính,
UBND các xã, phường.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản phê duyệt phương án sp xếp
li, x nhà, đất ca Th trưng Chính ph, B trưng B Tài chính, UBND Thành
ph.
* Phí, l phí: Không.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
14
* Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Điều 5, Điều 7 Ngh định s
03/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 ca Chính ph.
9. Thanh toán chi thưởng cho t chc, nhân phát hin tài sn đối vi tài
sn chôn, giu, b vùi lp, chìm đắm
* Trình t thc hin:
- quan, đơn vị tiếp nhận thông tin quy định ti khoản 1 Điều 68 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP có văn bản đề ngh chi thưởng cho t chc, nhân phát hin tài sn,
gi S Tài chính theo quy định tại Điu 72 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
- Trong thi hn 21 ngày, k t ngày hoàn thành vic x tài sản theo quy định
ti Ngh định s 77/2025/NĐ-CP, S Tài chính trách nhim trình Ch tch UBND
Thành ph theo quy đnh ti Điu 69 Ngh đnh s 77/2025/NĐ-CP quyết định mc
thưng c th.
- Trưng hp ngun chi thưởng được s dng t ngân sách nhà nước, ngun thu
hp pháp của quan chức năng lưu giữ, qun tài sản thì căn cứ vào quyết định
mức thưởng ca Ch tch UBND Thành ph, S Tài chính trách nhim trình quan,
người thm quyn quyết đnh hoc quyết định theo thm quyn vic s dng các
nguồn kinh phí này để chi thưởng theo quy định ca pháp lut.
- Trong thi hn 42 ngày, k t ngày quyết đnh mức thưởng ca Ch tch
UBND Thành ph, S Tài chính thc hin chi tr tiền thưởng cho t chc, nhân được
thưởng theo quy định.
* Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoc qua bưu chính hoc trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ: Không có.
- Thành phn h sơ: Đối với cơ quan, đơn v tiếp nhận thông tin: Văn bản đề ngh
chi thưng cho t chc, cá nhân phát hin tài sn.
- S ng h sơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 21 ngày, k t ngày hoàn thành vic x tài sản theo quy định,
S Tài chính trách nhim trình Ch tch UBND Thành ph theo quy định ti Điu
69 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP quyết đnh mc thưng c th.
- Trong thi hn 42 ngày, k t ngày quyết đnh mức thưởng ca Ch tch
UBND Thành ph, S Tài chính thc hin chi tr tiền thưởng cho t chức, nhân được
thưởng theo quy định.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, đơn vị tiếp nhn thông tin
quy định ti khoản 1 Điều 68 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính: UBND Thành ph, S Tài chính.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Thanh toán chi thưởng cho t chc, cá
nhân phát hin tài sản đối vi tài sn chôn, giu, b vùi lấp, chìm đắm.
* Phí, l phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
15
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Điu 99 Ngh định s 77/2025/NĐ-
CP ngày 01/4/20225 ca Chính ph quy định thm quyn, th tc xác lp quyn s hu
toàn dân v tài sn và x lý đi vi tài sản được xác lp quyn s hu toàn dân.
10. Thanh toán phn giá tr tài sn cho t chc, nhân phát hin i sản đối
vi tài sn chôn, giu, bi lấp, chìm đm, tài sn b đánh i, bỏ quên
* Trình t thc hin:
- quan, đơn vị tiếp nhận thông tin quy định ti khoản 1 Điều 68 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP văn bản đề ngh thanh toán phn giá tr tài sản được hưởng cho t
chc, nhân phát hin tài sn, gi S Tài chính theo quy định tại Điều 72 Ngh định
s 77/2025/NĐ-CP.
- Trong thi hn 21 ngày, k t ngày hoàn thành vic x tài sản theo quy định
ti Ngh định s 77/2025/NĐ-CP, S Tài chính có trách nhim Ch tch UBND Thành
ph theo quy đnh tại Điều 69 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP quyết định c th mc được
hưởng ca t chc, cá nhân.
- Trưng hp nguồn kinh phí để thanh toán đưc s dng t ngân sách nhà nưc,
ngun thu hp pháp của quan chức năng lưu giữ, qun tài sản thì căn c vào
quyết định thanh toán phn giá tr tài sn cho t chc, nhân ngu nhiên tìm thy
giao np tài sn ca Ch tch UBND Thành ph, S Tài chính có trách nhiệm trình
quan, người thm quyn quyết định hoc quyết định theo thm quyn vic s dng
các nguồn kinh phí này để thanh toán theo quy đnh ca pháp lut.
- Trong thi hn 63 ngày, k t ngày có quyết đnh mức được hưng ca t chc,
cá nhân ngu nhiên tìm thy và giao np tài sn ca Ch tch UBND Thành ph, S Tài
chính thc hin vic thanh toán phn giá tr tài sn cho t chức, nhân được ng
theo quy định.
* Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp hoc qua bưu chính hoc trc tuyến.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Thành phn h sơ: Đối vi cơ quan, đơn v tiếp nhận thông tin: Văn bản đề ngh
thanh toán phn giá tr tài sản được hưng cho t chc, cá nhân phát hin tài sn.
- S ng h sơ: 01 bộ.
* Thi hn gii quyết:
- Trong thi hn 21 ngày, k t ngày hoàn thành vic x tài sản theo quy định,
S Tài chính trách nhim trình Ch tch UBND Thành ph theo quy định tại Điều 69
Ngh định s 77/2025/-CP quyết đnh c th mc được hưng ca t chc, cá nhân.
- Trong thi hn 63 ngày, k t ngày có quyết đnh mức được hưng ca t chc,
cá nhân ngu nhiên tìm thy và giao np tài sn ca Ch tch UBND Thành ph, S Tài
chính có trách nhim thc hin vic thanh toán phn giá tr tài sn cho t chc, cá nhân
được hưởng theo quy định.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, đơn vị tiếp nhn thông tin
quy định ti khoản 1 Điều 68 Ngh định s 77/2025/NĐ-CP.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Cơ quan nhà nước có thm quyn quy
định ti Điu 69 Ngh định s 77/2025/-CP.
16
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Thanh toán phn giá tr tài sn cho t
chc, cá nhân phát hin tài sn đối vi i sn chôn, giu, b vùi lp, chìm đắm, tài sn b
đánh rơi, bỏ quên.
* Phí, l phí: Không có.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có
* Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Khon 3 Điều 100 Ngh định s
77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph quy đnh thm quyn, th tc xác lp
quyn s hu toàn dân v tài sn và x lý đối vi tài sản được xác lp quyn s hu toàn
dân.
11. Th tc thm tra quyết toán d án hoàn thành s dng vốn đầu
công
* Trình t thc hin: Ch đầu tư gửi 01 b h đến người có thm quyn
quyết đnh phê duyt quyết toán 01 b h đến quan chủ trì thm tra quyết
toán vn đầu công dự án hoàn thành. Trường hợp người có thm quyn quyết
định phê duyt quyết toán cũng thủ trưởng của quan chủ trì thm tra p
duyt quyết toán thì ch gi 01 b h sơ đến cơ quan chủ trì thm tra quyết toán.
* Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoặc văn bản điện t theo quy định.
* Thành phn, s ng h sơ:
a) Đối vi d án đầu tư công hoàn thành, hạng mc công trình hoàn thành,
d án đầu tư công dừng thc hiện vĩnh viễn có khối lượng thi công xây dng, lp
đặt thiết b:
- T trình đ ngh phê duyt quyết toán vốn đầu công dự án hoàn thành
ca ch đầu (bản chính). Trường hp kiểm toán độc lp thc hin kim toán,
t trình phi nêu rõ nhng ni dung thng nht, ni dung không thng nht và lý
do không thng nht gia ch đầu kiểm toán độc lập. Trường hợp các
quan thc hin chức năng thanh tra (sau đây gi thanh tra), kim tra. Kim toán
nhà nước, quan pháp luật đã thực hin thanh tra, kim tra, kiểm toán, điu tra
d án, trong t trình ch đầu phi nêu rõ vic chp hành các kiến ngh, kết lun
của các cơ quan trên.
- Biu mu báo cáo quyết toán theo quy định ti khoản 2 Điều 33 Ngh định
này (bn chính).
- Các văn bn pháp lý có liên quan (bn chính hoc bn do ch đầu tư sao y
bn chính).
- H quyết toán ca tng hợp đồng gm các tài liu (bn chính hoc do
ch đầu sao y bản chính): Hp đồng các ph lc hợp đồng (nếu có); các biên
bn nghim thu khối lượng hoàn thành theo giai đoạn thanh toán; biên bn nghim
thu khối lượng hoàn thành toàn b hợp đồng; bng tính giá tr quyết toán hợp đồng
gia ch đầu nhà thu (quyết toán A - B); biên bn thanh hợp đồng đối
với trường hợp đã đủ điu kin thanh lý hợp đồng theo quy định ca pháp lut v
17
hợp đồng; các tài liu khác theo tha thun trong hợp đồng liên quan đến ni dung
thm tra, phê duyt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành.
- Biên bn nghim thu công trình hoc hng mục công trình độc lp hoàn
thành đưa vào sử dng (bn chính).
- Báo cáo kim toán ca đơn vị kiểm toán độc lập trong trưng hp thuê
kiểm toán độc lp thc hin kim toán (bn chính).
- Báo cáo kim toán hoc thông báo kết qu kiểm toán (sau đây gi chung là
báo cáo kim toán), kết lun thanh tra, biên bn kim tra, quyết định x vi phm
của các cơ quan Kiểm toán nhà nước, thanh tra, kiểm tra trong trường hợp các
quan này thc hin thanh tra, kim tra, kim toán d án; kết qu điu tra ca các
quan pháp luật trong trường hp d án vi phm pháp lut b quan pháp
luật điều tra. Báo cáo ca ch đầu tư kèm các tài liệu liên quan v tình hình chp
hành các kiến ngh của các cơ quan nêu trên.
b) Đối vi nhim v quy hoch, nhim v chun b đầu s dng vốn đầu
công, dự án dng thc hin vĩnh viễn chưa khối lượng thi công xây dng,
lắp đặt thiết b:
- T trình đề ngh phê duyt quyết toán ca ch đầu tư (bản chính).
- Biu mu báo cáo quyết toán theo quy định ti khoản 2 Điều 33 Ngh định
này (bn chính).
- Các văn bn pháp lý có liên quan (bn chính hoc bn do ch đầu tư sao y
bn chính).
- H quyết toán ca tng hợp đồng gm bn chính các tài liu (bn chính
hoc do ch đầu sao y bản chính): Hợp đồng, các biên bn nghim thu khi
ợng hoàn thành theo giai đoạn thanh toán (tr trường hợp chưa khối lượng
thi công xây dng, lắp đt thiết bị); văn bản phê duyệt điều chnh, b sung, phát
sinh, thay đổi (nếu có), biên bn nghim thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng
(nếu có), bng tính giá tr quyết toán hợp đồng (nếu có), biên bn thanh hp
đồng đối với trường hợp đã đủ điu kin thanh hợp đồng theo quy định ca
pháp lut v hợp đồng.
- Báo cáo kim toán ca kiểm toán độc lập trong trường hp kiểm toán độc
lp thc hin kim toán (bn chính).
* Thi hn gii quyết:
Dự án
Quan trọng
quốc gia
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
Thời gian chủ đầu lập hồ
quyết toán trình phê duyệt
09 tháng
09 tháng
06 tháng
04 tháng
Thời gian thẩm tra quyết toán
5,6 tháng
5,6 tháng
2,8 tháng
2,1 tháng
18
Dự án
Quan trọng
quốc gia
Nhóm A
Nhóm B
Nhóm C
Thời gian phê duyệt quyết
toán
21 ngày
21 ngày
14 ngày
10,5 ngày
- Thời gian chủ đầu tư lập hồ quyết toán vốn đầu dán hoàn thành trình
phê duyệt được tính từ ngày dự án, công trình được ký biên bản nghiệm thu hoàn
thành, bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng đến ngày chủ đầu tư nộp đầy đủ hồ sơ
đến cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán.
- Thời gian thẩm tra quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành tính từ ngày cơ
quan chủ tthẩm tra quyết toán nhận đủ hồ quyết toán đến ngày trình người
có thẩm quyền phê duyệt quyết toán.
- Thời gian phê duyệt quyết toán vốn đầu dự án hoàn thành tính từ ngày
người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán nhận đủ hồ trình duyệt quyết toán
đến ngày ban hành quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu dự án hoàn thành.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chức, nhân liên quan đến
thm tra quyết toán d án hoàn thành s dng vốn đầu tư công.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
(1). Thm quyn phê duyt quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành:
a) Đối vi d án quan trng quc gia các d án quan trng khác do Th
ng Chính ph quyết định đầu tư:
D án hoc d án thành phn, tiu d án độc lp s dng vn ngân sách nhà
ớc: người đứng đu bộ, quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nc
phê duyt quyết toán đối vi d án hoc d án thành phn, tiu d án độc lp giao
bộ, quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước qun lý; Ch tch y
ban nhân dân cp tnh phê duyt quyết toán hoàn thành đi vi d án hoc d án
thành phn, tiu d án độc lp giao cp tnh qun lý; Ch tch y ban nhân dân
cp phê duyt quyết toán hoàn thành đi vi d án hoc d án thành phn, tiu
d án độc lp giao cp xã qun lý.
D án thành phn, tiu d án độc lp không s dng vốn nhà nước: ch đầu
tư phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành.
b) Đối vi các d án khác: người có thm quyn quyết định phê duyt d án
đầu tư là người có thm quyn phê duyt quyết toán vốn đầu dự án hoàn thành
hoc y quyn phê duyt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành.
(2). Cơ quan chủ trì thm tra quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành:
a) Đối vi các d án s dng vốn đầu công thuc ngân sách do y ban
nhân dân cp tnh qun lý: S Tài chính ch trì t chc thm tra (tr trường hp
Ch tch y ban nhân dân cp tnh có quyết định khác).
19
b) Đối vi các d án s dng vốn đầu công thuộc ngân sách do y ban
nhân dân cp qun lý: Phòng Tài chính - Kế hoch ch trì t chc thm tra (tr
trường hp Ch tch y ban nhân dân cp xã có quyết định khác).
c) Đối vi d án s dng vốn đầu tư công thuộc ngân sách do y ban nhân
dân cp xã qun lý: Ch tch y ban nhân dân cp xã s dng công chc chuyên
môn thuc quyn quản để thm tra báo cáo quyết toán d án hoàn thành. Trường
hp công chức chuyên môn không đủ năng lực thm tra báo cáo quyết toán, Ch
tch y ban nhân dân cấp xã có văn bản đề ngh Phòng Tài chính - Kế hoch cp
thm tra báo cáo quyết toán.
d) Đối vi các d án khác: ngưi có thm quyn phê duyt quyết toán giao
cho đơn vị có chức năng thuộc quyn qun lý ch trì t chc thm tra quyết toán
trước khi phê duyt.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: o o kết qu thm tra quyết
toán vốn đầu tư công d án hoàn thành, Quyết định phê duyt quyết toán vốn đầu
tư dự án hoàn thành.
* Phí, L phí: Không quy định.
Chi phí thm tra, phê duyt quyết toán thc hiện theo quy định ti khon 1
Điu 46 Ngh định s 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021 ca Chính ph quy định
v qun lý, thanh toán, quyết toán d án s dng vn đầu tư công.
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Theo quy định tại Điều 34 Ngh định s
99/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Chính ph quy định v qun lý,
thanh toán, quyết toán d án s dng vốn đầu công Thông tư s 96/2021/TT-
BTC ngày 11/11/2021 ca B trưởng B Tài chính quy đnh mu biu trong công
tác quyết toán.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định.
* Căn c pháp ca th tc hành chính: Ngh định s 99/2021/NĐ-CP
ngày 11 tháng 11 năm 2021 của Chính ph quy định v qun lý, thanh toán, quyết
toán d án s dng vốn đầu tư công; Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày
11/11/2021 ca B trưởng B Tài chính quy định mu biu trong công tác quyết
toán
12. Tng hp, trình cp có thm quyn phê duyt kế hoạch đầu tư công
trung hạn và hàng năm
* Trình t thc hin:
a1) Xây dng nhu cu vn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau
Căn cứ quy đnh ca U ban Thường v Quc hi, Th ng Chính ph,
ng dn ca B Tài chính (trước ngày 01 tháng 7 năm thứ 4 ca Kế hoạch đầu
tư ng trung hạn hoc theo ch đo thc tế các quan Trung ương), S Tài
chính tham mưu Uỷ ban nhân dân Thành ph:
20
- ng dẫn cho các quan, đơn v ca Thành ph lp kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn sau;
- Tng hp nhu cu kế hoạch đầu công trung hn ca Thành ph giai đoạn
sau chi tiết theo tng ngun vn, mc vn cho từng chương trình, nhim v, d
án và đối tượng đầu tư công khác, trình Ủy ban nhân dân Thành ph để trình Hi
đồng nhân dân Thành ph cho ý kiến v nhu cu kế hoạch đầu tư công trung hn
giai đoạn sau;
- Tng hp nhu cu kế hoạch đầu công trung hạn giai đon sau ca Thành
ph, gi Bi chính theo tiến độ theo yêu cu.
b) Xây dng d kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau:
Trên s d kiến kh năng cân đi ngân sách nhà nước cho chi đầu ng
trong giai đoạn sau đã được Chính ph phê duyt, S Tài chính tham mưu y ban
nhân dân cp Thành ph:
- Thông báo d kiến kh năng cân đối ngân sách nhà nước cho chi đầu công
trong giai đoạn sau cho tng quan, đơn vị trc thuc y ban nhân dân cp
làmsở để lp d kiến kế hoạch đầu tư ng trung hạn giai đoạn sau;
- Tng hp d kiến kế hoch đầu tư công trung hạn cp tnh giai đoạn sau,
trình Hội đồng nhân dân Thành ph cho ý kiến trước 31 tháng 7 năm thứ năm của
kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn trước hoc theo ch đạo ca B Tài
chính;
- Giao y ban nhân dân cp cp xã t chc lp d kiến kế hoạch đầu công
trung hạn giai đoạn sau ca cp mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cp cho ý
kiến trước ngày 31 tháng 7 năm th năm của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai
đoạn trước (hoc theo ch đạo ca UBND Thành ph) hoàn thin, gi y ban
nhân dân Thành ph theo quy định;
- Tng hp d kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau ca Thành
ph, gi B Tài chính trước ngày 30 tháng 8 năm th năm của kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai đoạn trước hoc theo ch đạo ca B Tài chính.
c) Hoàn thin kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn sau, trình HĐND
Thành ph phê duyt
Trên sở ý kiến ca Quc hi ti cuối năm của năm thứ năm nhim k
Quc hi, S Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân Thành ph:
- Giao cơ quan, đơn vị trc thuc hoàn thin kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn sau, gi S Tài chính tng hp kế hoạch đầu tư công trung hạn cp tnh
giai đoạn sau, trình y ban nhân dân Thành ph để trình Hi đồng nhân dân Thành
ph pduyệt trước ngày 10 tháng 3 năm thứ nht ca kế hoạch đầu công trung
hn;
- Giao y ban nhân dân cp hoàn thin kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn sau ca cp mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cp phê duyệt trước
21
ngày 10 tháng 3 năm th nht ca kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn sau
và gi y ban nhân dân Thành ph theo quy định;
- Tng hp kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau ca Thành ph gi
B Tài chính theo tiến đ theo quy định ca Th ng Chính ph và hướng dn
ca B Tài chính.
d) Vic giao kế hoch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách địa phương
- Căn cứ ngh quyết ca Quc hi v kế hoạch đầu tư công trung hn giai
đon mi và ngh quyết ca Hội đồng nhân dân Thành ph v kế hoch phát trin
kinh tế - hội 05 năm, S Tài chính tham mưu Uỷ ban nhân dân Thành ph trình
Hội đồng nhân dân cp Thành ph quyết định kế hoạch đầu tư công trung hạn ca
Thành ph, gi báo cáo cho B Tài chính để tng hp, báo cáo Chính ph;
- Căn cứ ngh quyết ca Hội đồng nhân dân Thành ph v kế hoạch đầu tư
công trung hn, Hi đồng nhân dân cp quyết định kế hoạch đầu công trung
hn ca cp mình;
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày Hội đồng nhân dân ban hành ngh quyết
v kế hoạch đầu tư công trung hạn, y ban nhân dân cùng cp giao kế hoạch đầu
tư công trung hạn cho các đơn vị thc hin.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến
* Thành phn, s lưng h sơ: Không quy định
* Thi hn gii quyết: Theo ch đạo ca B Tài chính, UBND Thành ph.
* Đi tưng thc hin th tc hành chính: Các s, ban, ngành, các ch đu tư, các
xã, phưng.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn quyết định: HĐND Thành phố, UBND Thành ph.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Các s, ban, nnh, các ch đầu tư, c xã,
phưng báo cáo, S i chính ch trì tng hp, báo o cp có thm quyn.
- Cơ quan phi hp thc hin TTHC: Các Ban của ND Thành phố.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết của HĐND các cấp,
Quyết định ca UBND Thành ph các cp.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Danh mc d án
th tục đầu tư, thuộc đối tượng đầu tư công theo quy định ca Luật Đầu tư công.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công.
13. Tng hp, trình cp có thm quyn phê duyt kế hoạch đầu tư công
hàng năm
22
* Trình t thc hin:
- Trước ngày 30 tháng 6 hng năm, Sở Tài chính tham mưu UBND Thành
ph ban hành Ch th v vic xây dng kế hoch phát trin kinh tế - hi, d
toán ngân sách nhà nước năm sau, trong đó ni dung v xây dng kế hoch
đầu tư công, giao Sở Tài chính hướng dn lp kế hoạch đầu tư công năm sau.
- Trước ngày 30 tháng 7 hằng năm hoc theo ch đạo ca B Tài chính, S
Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân Thành ph tng hp nhu cu kế hoạch đầu
tư công vốn ngân sách nhà nước hằng năm, gửi B Tài chính.
- Ti k hp cuối năm của Hội đồng nhân n các cp, S Tài chính tham
mưu y ban nhân dân Thành ph trình Hội đồng nhân dân Thành ph; Phòng
Kinh tế i vi các xã), Phòng Kinh tế, H tầng và Đô thị i với các phưng)
tham mưu Uỷ ban nhân dân cp xã trình Hội đồng nhân dân cp xã kế hoạch đầu
tư công năm sau.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến
* Thành phn, s lưng h sơ: Không quy định
* Thi hn gii quyết: Theo chương trình họp HĐND các cấp.
* Đi tưng thc hin th tc hành chính: Các s, ban, ngành, các ch đu tư, các
xã, phưng.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thẩm quyn quyết định: HĐND Thành phố, UBND Thành ph.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Các s, ban, nnh, các ch đầu tư, c xã,
phưng báo cáo, S i chính ch trì tng hp, báo o cp có thm quyn.
- Cơ quan phi hp thc hin TTHC: Các Ban của ND c cấp.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết của HĐND các cấp,
Quyết định ca UBND Thành ph các cp.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Danh mc d án
th tục đầu tư, thuộc đối tượng đầu tư công theo quy định ca Luật Đầu tư công.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công.
14. Điều chnh kế hoạch đầu công đối vi ngun vn ngân sách cp
Thành ph
a) Thm quyền điều chnh ca Hội đồng nhân dân Thành ph
* Trình t thc hin:
23
- Các đơn vị đưc giao kế hoch vốn đề xuất điều chnh, gi S Tài chính để
tham mưu Uỷ ban nhân dân Thành ph trình Hội đồng nhân dân Thành ph quyết
định.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến
* Thành phn, s lưng h sơ: Không quy định
* Thi hn gii quyết: Theo chương trình hp ca Hội đng nhân dân Thành
ph trước ngày 15 tháng 11 năm kế hoch.
* Đi tưng thc hin th tc hành chính: Các s, ban, ngành, các ch đu tư, các
xã, phưng.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thm quyn quyết định: Hi đồng nhân dân Thành ph, U ban
nhân dân Thành ph.
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Các s, ban, nnh, các ch đầu tư, c xã,
phưng báo cáo, S i chính ch trì tng hp, báo o cp có thm quyn.
- Cơ quan phi hp thc hin TTHC: Các Ban của ND c cấp.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết của HĐND các cấp,
Quyết định ca UBND Thành ph các cp.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Danh mc d án
th tục đầu tư, thuộc đối tượng đầu tư công theo quy định ca Luật Đầu tư công.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công.
b) Thm quyền điều chnh ca U ban nhân dân Thành ph
* Trình t thc hin:
- Các đơn vị đưc giao kế hoch vốn đề xuất điều chnh, gi S Tài chính để
tham mưu trình Uỷ ban nhân dân Thành ph quyết định.
* Cách thc thc hin: Trc tuyến
* Thành phn, s lưng h sơ: Không quy định
* Thi hn gii quyết: Thời gian điu chnh kế hoạch đầu vốn ngân sách
nhà nước hằng năm giữa các d án trong ni b của địa phương trước ngày 15
tháng 11 năm kế hoch.
* Đi tưng thc hin th tc hành chính: Các s, ban, ngành, các ch đu tư, các
xã, phưng.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan thm quyn quyết định: Hi đồng nhân dân Thành ph, U ban
nhân dân Thành ph.
24
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Các s, ban, nnh, các ch đầu tư, c xã,
phưng báo cáo, S i chính ch trì tng hp, báo o cp có thm quyn.
- Cơ quan phi hp thc hin TTHC: Các Ban của ND c cấp.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết của HĐND các cấp,
Quyết định ca UBND Thành ph các cp.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Danh mc d án
th tục đầu tư, thuộc đối tượng đầu tư công theo quy định ca Luật Đầu tư công.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công.
15. Quyết định ch trương đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C
a) Quyết định ch trương đầu tư dự án nhóm A
a1) Quyết định ch trương đầu dự án nhóm A thuc thm quyn ca
Th ng Chính ph
* Trình t, th tc, cách thc thc hin:
Người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương và địa phương có trách nhiệm:
+ Giao đơn vị trc thuộc, quan chuyên môn t chc lp báo cáo nghiên
cu tin kh thi;
+ Giao đơn vị, cơ quan có chức năng thẩm định hoc thành lp Hội đồng để
thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi;
+ Ch đạo đơn vị, quan trc thuộc, cơ quan chuyên môn hoàn chnh báo
cáo nghiên cu tin kh thi trình Th ng Chính ph.
- Th ng Chính ph quyết định thành lp Hội đồng thẩm định liên ngành
hoc giao cho một cơ quan chủ trì thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi làm
cơ sở cho vic quyết định ch trương đầu tư dự án.
Hội đồng thẩm định liên ngành hoặc cơ quan chủ trì thẩm định được mi t
chc, nhân chuyên môn, kinh nghim tham gia thẩm đnh báo cáo nghiên
cu tin kh thi hoc yêu cu ch đầu lựa chn t chc, nhân chuyên
môn, kinh nghim tham gia thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi.
- B Tài chính ch trì thẩm đnh ngun vn kh năng cân đối vn gi Hi
đồng thẩm định liên ngành hoặc cơ quan chủ trì thẩm định.
- Hội đồng thẩm định liên ngành hoặc cơ quan chủ trì thẩm đnh gi ý kiến
thẩm định để Bộ, quan trung ương địa phương hoàn chỉnh báo cáo nghiên
cu tin kh thi trình Th ng Chính ph.
25
- Th ng Chính ph quyết định ch trương đầu tư, bao gồm mc tiêu, quy
mô, tng mức đầu tư, cơ cấu ngun vốn, địa điểm, thi gian, tiến độ thc hin, d
kiến kế hoch b trí vn.
* Thành phn, h (khoản 1 Điều 9 khoản 1 Điu 10 Ngh định s
40/2020/NĐ-CP)
- T trình đề ngh cp có thm quyn quyết định ch trương đầu chương
trình, d án;
- Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án nhóm A
- Các tài liu liên quan khác (nếu có).
- Báo cáo thẩm định ca Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chủ trì thẩm đnh
v ch trương đầu tư chương trình, dự án.
* S ng h sơ: 05 b (khon 2 Điều 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
* Thi hn gii quyết:
Thi gian quyết đnh ch trương đầu (khoản 3 Điều 10 Ngh định s
40/2020/ND-CP): Nhóm A 10,5 ngày; nhóm B,C 07 ngày.
* Đi ng thc hin th tc hành chính: Bộ, cơ quan trung ương, địa pơng
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Th ng Chính ph
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Các b, cơ quan trung ương, địa pơng.
- quan phối hp thc hin TTHC: B Tài chính, Văn phòng Chính ph,
B Tài chính.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt ch trương
đầu tư của Th ng Chính ph.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 09 kèm theo Ngh định s
40/2020/NĐ-CP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: H sơ dự án phi hp
l theo quy định, ni dung trong báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đề xut
ch trương đầu chương trình, d án không phù hp với các quy định ti
các Điu 29, 30, 31 ca Luật Đầu tư công.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Nghị định s
40/2020/NĐ-CP.
a2) Quyết định ch trương đầu dự án nhóm A thuc thm quyn ca
Hội đồng nhân dân cp tnh
* Trình t, th tc, cách thc thc hin
- Ch tch y ban nhân dân cp tnh có trách nhim:
26
+ Giao cơ quan chuyên môn hoặc y ban nhân dân cp t chc lp o
cáo nghiên cu tin kh thi;
+ Thành lp Hội đồng thẩm định do Ch tch hoc mt Phó Ch tch y ban
nhân dân cp tnh làm Ch tch Hội đồng, quan chuyên môn quản đầu
công cp tỉnh là Thường trc Hội đồng thm định các quan liên quan
thành viên để thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi, ngun vn và kh năng
cân đối vn;
+ Ch đạo quan chuyên môn hoặc y ban nhân dân cp hoàn chnh báo
cáo nghiên cu tin kh thi theo ý kiến thẩm định.
- y ban nhân dân cp tnh trình Hi đồng nhân dân cùng cp quyết định ch
trương đầu tư, bao gồm mc tiêu, quy mô, tng mức đầu tư, cấu ngun vn,
địa điểm, thi gian, tiến độ thc hin, d kiến kế hoch b trí vn.
* Thành phn h (khoản 1 Điu 9 khoản 1 Điều 10 Ngh định s
40/2020/NĐ-CP)
- T trình đề ngh cp có thm quyn quyết định ch trương đầu tư dự án;
- Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án nhóm A
- Các tài liu liên quan khác (nếu có).
- Báo cáo thẩm định ca Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chủ trì thẩm đnh
v ch trương đầu chương trình, dự án.
* S ng h sơ: 05 b (khoản 2 Điều 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
* Thi hn gii quyết: Thi gian quyết đnh ch trương đầu (khon 3
Điu 10 Ngh định s 40/2020/ND-CP): Không quá 10,5 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: c quan của đa phương.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Hi đồng nhân dân cp tnh
- quan trc tiếp thc hin TTHC: Các bộ, quan trung ương, địa phương
báo cáo, B Tài chính.
- Cơ quan phi hp thc hin TTHC: y ban nhân dân cp tnh
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết phê duyt ch trương
đầu tư của Hội đồng nhân dân cp tnh.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 09 kèm theo Ngh định s
40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: H sơ dự án phi hp
l theo quy định, ni dung trong báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đề xut
ch trương đầu chương trình, d án không phù hp với các quy định ti
các Điu 29, 30, 31 ca Luật Đầu tư công
27
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Nghị định s
40/2020/NNĐ-CP.
b) Quyết định ch trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C
b1) Quyết đnh ch trương đu tư d án do B, cơ quan trung ương qun lý
* Trình t, cách thc thc hin:
Người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương có trách nhiệm:
- Giao đơn vị trc thuc t chc lập báo cáo đề xut ch trương đầu tư;
- Tnh lp Hi đồng thm định hoc giao đơn vị chc năng để thẩm định
o o đề xut ch tơng đầu tư, thẩm đnh ngun vn kh ng n đối vn;
+ Ch đạo đơn v trc thuc hoàn chỉnh báo cáo đề xut ch trương đầu
theo ý kiến thẩm định.
- Căn cứ ý kiến thẩm định, người đứng đu Bộ, quan trung ương quyết
định ch trương đầu tư, bao gm mc tiêu, quy mô, tng mc đầu tư, cấu ngun
vốn, địa điểm, thi gian, tiến độ thc hin, d kiến kế hoch b trí vn.
* Thành phn h : trình cp có thm quyn quyết đnh ch trương đầu
(khoản 1 Điều 9 và khoản 1 Điều 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
- T trình đề ngh cp có thm quyn quyết định ch trương đầu tư dự án;
- Báo cáo đề xut ch trương đầu tư dự án nhóm B, C
- Các tài liu liên quan khác (nếu có).
- Báo cáo thẩm định ca Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chủ trì thẩm đnh
v ch trương đầu tư chương trình, dự án.
* S ng h sơ: 05 b (khon 2 Điều 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
* Thi hn gii quyết: Thi gian quyết đnh ch trương đầu (khon 3
Điu 10 Ngh định s 40/2020/ND-CP): Không q07 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Bộ, cơ quan trung ương
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- quan thẩm quyn quyết định: Người đng đầu Bộ, quan trung ương
- quan phối hp thc hin TTHC: các B quản ngành, lĩnh vc liên
quan đến d án.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt ch trương
đầu tư của người đứng đầu Bộ, cơ quan trung ương.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 09 kèm theo Ngh định s
40/2020/NĐ-CP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: H sơ hợp l
28
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Nghị định s
40/2020/NNĐ-CP.
b2) Quyết định ch trương đầu tư dự án do địa phương quản lý
* Trình t, cách thc thc hin:
- Ch tch y ban nhân dân các cp có trách nhim:
+ Giao quan chuyên môn hoc y ban nhân dân cấp dưới trc tiếp lp
báo cáo đề xut ch trương đầu tư;
+ Thành lp Hội đồng thẩm định hoc giao đơn vị có chức năng để thẩm định
báo cáo đề xut ch trương đầu tư, thẩm định ngun vn và kh năng cân đối vn
đối với cơng trình, dự án s dng vốn đầu công thuộc cp mình qun lý;
+ Ch đạo cơ quan chuyên môn hoc y ban nhân dân cấp dưới hoàn chnh
báo cáo đề xut ch trương đầu tư theo ý kiến thẩm định.
- y ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cp quyết định ch trương
đầu tư, bao gồm mc tiêu, phm vi, quy mô, tng vốn đầu tư, cơ cu ngun vn,
địa điểm, thi gian, tiến độ, d kiến kế hoch b tvốn, chế gii pháp, chính
sách thc hin.
* Thành phn h sơ: trình cp thm quyn quyết định ch trương đầu tư
(khoản 1 Điều 9 và khoản 1 Điều 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
- T trình đề ngh cp có thm quyn quyết định ch trương đầu tư dự án;
- Báo cáo đề xut ch trương đầu tư dự án nhóm B, C
- Các tài liu liên quan khác (nếu có).
- Báo cáo thẩm đnh ca Hội đồng thẩm đnh hoặc quan chủ trì thẩm định
v ch trương đầu tư chương trình, dự án.
* S ng h sơ: 05 b (khon 2 Điều 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
* Thi hn gii quyết: Thi gian quyết đnh ch trương đầu (khon 3
Điu 10 Ngh định s 40/2020/ND-CP): Không quá 07 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: y ban nhân dân các cp
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết định: Hi đồng nhân dân cùng cp
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Ngh quyết phê duyt ch trương
đầu tư của Hội đồng nhân dân các cp.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Không quy định
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: H hợp l
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Nghị định s
40/2020/NNĐ-CP.
29
16. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, B, C
* Trình t, cách thc thc hin:
Lp, thẩm định, quyết định đầu tư dự án không có cu phn xây dng đưc
quy định như sau (Khoản 2 Điều 40 Luật Đầu tư công):
- Căn c ch trương đầu tư đã đưc cp có thm quyn quyết định, ch đầu
lập báo cáo nghiên cu kh thi d án trình cp thm quyn quyết định đầu
tư;
- Người đứng đầu Bộ, quan trung ương, Ch tch y ban nhân dân các
cp thành lp Hội đồng thẩm định hoặc giao cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư
công t chc thẩm định d án;
- Hội đồng thẩm định hoặc quan chuyên môn quản đầu công thẩm
định các nội dung quy đnh ti khoản 2 Điều 44 khoản 2 Điều 45 ca Luật Đầu
tư công;
- Căn cứ ý kiến thẩm định, ch đầu hoàn chỉnh báo cáo nghiên cu kh
thi d án để cp có thm quyn xem xét, quyết định đầu tư.
* Thành phn h (khoản 1 Điều 20 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP):
- T trình cp thm quyn quyết định đầu chương trình, d án báo
cáo nghiên cu kh thi đã được hoàn thin theo ý kiến thẩm định;
- Quyết định ch trương đầu tư chương trình, dự án ca cp có thm quyn;
- Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi;
- Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
* S ng h (khoản 2 Điều 20 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
* Thi hn gii quyết: Thi gian quyết định đầu tư chương trình, d án k
t ngày cp thm quyn quyết định đầu nhận đủ h hợp l như sau (khoản
2 Điều 21 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
- D án nhóm A: Không quá 10,5 ngày;
- D án nhóm B, C: Không quá 07 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các Bộ, quan trung ương,
địa phương
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ quan thẩm quyn quyết định: Tùy thuc vào tính cht ca d án,
thm quyn thuc v Th ng Chính phủ, người đứng đầu Bộ, quan trung
ương, Chủ tch y ban nhân dân các cp
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Các B, cơ quan trung ương, địa pơng
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định đầu tư ca cp
thm quyn
30
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mẫu t khai: Không quy định trong Luật Đầu tư công, Nghị
định s 40/2020/NĐ-CP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: đảm bảo đ h sơ,
quyết định đầu tư ban hành đúng đầy đủ trình t th tc các pháp lut liên quan.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Nghị định s
40/2020/NĐ-CP.
17. Quyết định ch trương đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài
* Trình t, cách thc thc hin:
Ch tch y ban nhân dân các cp:
- Giao quan chuyên môn hoặc đơn vị trc thuc lp báo o nghiên cu
tin kh thi, báo cáo đề xut ch trương đầu tư dự án;
- Thành lp Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị chức năng thẩm định
báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đ xut ch trương đầu tư; thẩm định
ngun vn và kh năng cân đối vn d án;
- Ch đạo quan chuyên môn hoặc đơn vị trc thuc hoàn chnh báo cáo
nghiên cu tin kh thi, báo cáo đ xut ch trương đầu ; trình cp thm
quyn xem xét, quyết định ch trương đầu tư dự án.
* Thành phn, s lưng h sơ: không quy định
* Thi hn gii quyết: 10,5 ngàym vic
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: địa phương
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
quan có thm quyn quyết định: Thm quyn quyết định ch trương đầu
tư dự án đầu tư công tại nước ngoài thc hiện theo quy định tại Điều 17 ca Lut
Đầu tư công.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ch trương đầu của
cp có thm quyn
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 09 kèm theo Ngh định s
40/2020/NĐ-CP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: đảm bảo đ h sơ,
quyết định đầu tư ban hành đúng đầy đủ trình t th tc các pháp lut liên quan
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Nghị định s
40/2020/NNĐ-CP.
31
18. Quyết định đầu tư dự án đầu tư công tại nước ngoài
* Trình t, cách thc thc hin:
Đối vi d án do địa phương quản lý:
- Căn cứ ch trương đầu tư đã được cp có thm quyn quyết định, Ch tch
y ban nhân dân các cp giao ch đầu lp báo o nghiên cu kh thi d án;
thành lp Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị chức năng thẩm định báo cáo
nghiên cu kh thi d án;
- Ch đầu tư căn c ý kiến thẩm định, hoàn thin báo cáo nghiên cu kh thi
d án, trình Ch tch y ban nhân dân các cp xem xét, quyết định đầu tư dự án.
* Thành phn, s lưng h sơ: Không quy định trong Luật Đầu công,
Ngh định s 40/2020/NĐ-CP.
* Thi hn gii quyết: 10,5 ngàym vic
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: địa phương
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
quan có thẩm quyn quyết định: Thm quyn quyết định đầu tư d án đầu
công tại nước ngi thc hin theo quy đnh tại Điu 35 ca Lut Đầu công.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định đầu tư ca cp
thm quyn
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Không quy định ti pháp lut v đầu tư công.
* Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: đm bảo đủ h sơ,
quyết định đầu tư ban hành đúng đầy đủ trình t th tc các pháp lut liên quan
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Ngh định s
40/2020/NĐ-CP.
19. Quyết định đầu tư dự án đầu tư công khẩn cp
* Trình t, cách thc thc hin:
- Giaoquan chuyên môn hoặc đơn vị có chức năng tổ chc kho sát, lp
báo cáo đề xut d án;
- Giao quan chuyên môn quản đầu công hoặc đơn v chức năng
thẩm định d án;
- Ch đạo quan chuyên môn hoặc đơn vị có chức năng hoàn chỉnh báo cáo
đề xut d án trình cp có thm quyn xem xét, quyết định
* Thành phn, s lượng h sơ: Đề xut/BCNK kh thi, t trình, kết qu
thẩm định (ni b), Lnh xây dng công trình khn cp.
* Thi hn gii quyết: Thc hin ngay khi có Ch đạo ca Thành ph
32
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các Bộ, quan trung ương,
địa phương
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Thm quyn quyết định đầu dự án
đầu công khẩn cấp theo quy đnh tại Điều 45 ca Luật đầu công s
58/2024/QH15 (đã được sửa đổi bi Lut s 90/2025/QH15).
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: Bộ, cơ quan rugn ương và địa phương
- Cơ quan phối hp thc hiện TTHC: Không quy định
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh đu tư ca cp có thm quyn
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Không quy định
* Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: đm bảo đủ h sơ,
quyết định đầu tư ban hành đúng đầy đủ trình t th tc các pháp lut liên quan.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Ngh định s
85/2025/NĐ-CP.
20. Quyết định ch trương đầu chương trình, dự án s dng vn t
ngun thu hp pháp của các quan nhà nước, đơn vị s nghip công lp
dành để đầu tư
* Trình t, cách thc thc hin
(1) Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương
- Giao đơn vị trc thuc hoặc đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn
qun lp báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đề xut ch trương đầu tư đối
với chương trình, dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 ca Ngh định
40/2020/NĐ-CP.
- Thành lp Hội đồng thẩm định hoc giao đơn vị chức năng thẩm định
báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đ xut ch trương đầu tư; thẩm định
ngun vn kh năng cân đối vn t ngun thu hp pháp của cơ quan nhà nước,
đơn vị s nghip công lập dành để đầu tư;
- Ch đạo đơn vị trc thuc hoặc đơn vị s nghip công lp thuc thm quyn
qun hoàn chnh báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đề xut ch trương
đầu tư; trình người đứng đu bộ, quan trung ương xem xét, quyết định ch
trương đầu tư chương trình, dự án.
(2) Ch tch y ban nhân dân các cp:
- Giao quan chuyên môn, đơn v trc thuc hoặc đơn vị s nghip công
lp thuc thm quyn qun lp báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đề xut
ch trương đầu tư đi với chương trình, d án quy đnh tại điểm a khoản 2 Điều
5 ca Ngh định s 40/2020/NĐ-CP.
33
- Thành lp Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị chức năng thẩm định
báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đ xut ch trương đầu tư; thẩm định
ngun vn kh năng cân đối vn t ngun thu hp pháp của quan, đơn v
s nghip công lập dành để đầu tư.
- Ch đạo quan chuyên môn, đơn v trc thuc hoặc đơn v s nghip công
lp thuc thm quyn qun hoàn chnh báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo
đề xut ch trương đầu tư; trình Chủ tch y ban nhân dân các cp xem xét, quyết
định ch trương đầu tư chương trình, dự án.
(3) Người đứng đầu đơn v s nghip công lập quy đnh tại đim b, c, d khon
1 Điều 5 và điểm b, c, d khoản 2 Điều 5 ca Ngh định s 40/2020/NĐ-CP
- Giao quan chuyên môn, đơn v trc thuc thm quyn qun lp báo
cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đ xut ch trương đầu đối với chương
trình, d án của đơn vị mình;
- Thành lp Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị chức năng thẩm định
báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đ xut ch trương đầu tư; thẩm định
ngun vn kh năng cân đối vn t ngun thu hp pháp của đơn vị mình dành
để đầu tư;
- Ch đạo cơ quan chuyên môn, đơn v trc thuc thm quyn qun lý hoàn
chnh báo cáo nghiên cu tin kh thi, o cáo đề xut ch trương đầu tư; trình
người đứng đầu đơn v s nghip công lp xem xét, quyết định ch trương đầu tư
chương trình, dự án.
* Thành phn h : Trình cp thm quyn quyết định ch trương đầu
tư (khoản 1 Điều 9 và khoản 1 Điều 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
+ T trình đề ngh cp có thm quyn quyết định ch trương đầu tư dự án;
+ Báo cáo đề xut ch trương đầu tư dự án nhóm B, C
+ Các tài liu liên quan khác (nếu có).
+ Báo cáo thẩm đnh ca Hội đồng thẩm định hoặc quan chủ trì thẩm định
v ch trương đầu tư d án.
* S ng h sơ: 05 b (khon 2 Điều 10 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
* Thi hn gii quyết:
+ Thi gian thẩm định báo cáo đề xut ch trương đầu (khoản 6 Điu 9
Ngh định s 40/2020/NĐ-CP): Không quá 21 ngày k t ngày Hi đng thm đnh
hoc cơ quan ch trì thm đnh nhn đ h sơ hp l.
+ Thi gian quyết định ch trương đầu (khoản 3 Điều 10 Ngh định s
40/2020/NĐ-CP): Không quá 07 ngày Đối tượng thc hin th tc hành chính:
quan trung ương, địa phương và đơn vị s nghip công lp.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
34
+ quan thẩm quyn quyết định: các b, quan trung ương, U ban
nhân dân các cấp và người đứng đầu đơn vị s nghip công lp, người đứng đầu
đơn vị s nghip công lp.
+ Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: b, quan trung ương, địa phương
đơn vị s nghip công lp.
+ Cơ quan phối hp thc hiện TTHC: cơ quan có liên quan.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh phê duyt ch trương
đầu tư dự án.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mẫu t khai: Mu s 09 kèm theo Ngh định s
40/2020/NĐ-CP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: H hợp l
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Nghị định s
40/2020/NĐ-CP.
21. Quyết định đầu cơng trình, dự án s dng vn t ngun thu hp
pp ca các cơ quan n nước, đơn v s nghip công lập dành đ đầu tư
* Trình t, cách thc thc hin
(1) Đối với chương trình, d án đầu tư không cu phn xây dng do b,
quan trung ương quản lý:
- Đối với chương trình, d án do người đứng đầu bộ, quan trung ương
quyết định đầu tư:
+ Căn c ch trương đầu đã được cp thm quyn quyết định, người
đứng đầu bộ, cơ quan trung ương giao chủ đầu tư lập báo cáo nghiên cu kh thi
chương trình, d án; thành lp Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị chức năng
thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi chương trình, dự án;
+ Ch đầu tư n cứ ý kiến thẩm định, hoàn thin báo cáo nghiên cu kh
thi chương trình, dự án, trình người đứng đầu b, quan trung ương xem xét,
quyết định đầu tư chương trình, dự án;
- Đối với chương trình, dự án do người đứng đầu đơn vị s nghip công lp
quyết định đầu tư: Người đứng đầu đơn vị s nghip công lp t chc lp báoo
nghiên cu kh thi cơng trình, dự án phù hp vi ch trương đầu đã được cp
có thm quyn quyết định; t chc thẩm định, phê duyệt chương trình, dự án đầu
và chu trách nhim v quyết định của mình theo quy định ca pháp lut hin
hành.
(2) Đối với chương trình, d án đầu không có cu phn xây dựng do địa
phương quản lý:
35
- Đối với chương trình, dự án do Ch tch y ban nhân dân các cp quyết
định đầu tư:
Căn cứ ch trương đầu tư đã được cp thm quyn quyết định, Ch tch
y ban nhân dân các cp giao ch đầu tư lập báo cáo nghiên cu kh thi chương
trình, d án; thành lp Hội đồng thẩm đnh hoặc giao đơn vị chức năng thẩm
định báo cáo nghiên cu kh thi chương trình, dự án;
Ch đầu tư căn c ý kiến thẩm định, hoàn thin báo cáo nghiên cu kh thi
chương trình, dự án, trình Ch tch y ban nhân dân các cp xem xét, quyết định
đầu tư chương trình, dự án;
- Đối với chương trình, dự án do người đứng đầu đơn vị s nghip công lp
quyết định đầu tư: Người đứng đầu đơn vị s nghip công lp t chc lp báoo
nghiên cu kh thi chương trình, d án phù hp vi ch trương đầu đã được cp
có thm quyn quyết định; t chc thẩm định, phê duyệt chương trình, dự án đầu
và chu trách nhim v quyết định của mình theo quy định ca pháp lut hin
hành.
* Thành phn, s ng h sơ:
- T trình cp thm quyn quyết định đầu chương trình, dự án báo
cáo nghiên cu kh thi đã được hoàn thin theo ý kiến thẩm định;
- Quyết định ch trương đầu tư chương trình, dự án ca cp có thm quyn;
- Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi;
- Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
* Thi hn gii quyết: Thi gian quyết định đầu tư chương trình, d án k
t ngày cp thm quyn quyết định đầu nhận đủ h hợp l như sau (khoản
2 Điều 21 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP)
- D án nhóm A: Không quá 10,5 ngày;
- D án nhóm B, C: Không quá 07 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các Bộ, quan trung ương,
địa phương
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
+ quan thm quyn quyết đnh: người đứng đầu bộ, quan trung
ương, Ủy ban nhân dân các cấp, Người đứng đầu đơn vị s nghip công lp
+ quan trực tiếp thc hin TTHC: Các Bộ, quan trung ương, địa
phương và đơn vị s nghip công lp.
+ quan phối hp thc hiện TTHC: quan quản ngành, lĩnh vực
liên quan.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định đầu tư ca cp
thm quyn
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
36
* n mẫu đơn, mu t khai: Không quy định trong Luật Đầu công
Ngh định s 40/2020/NĐ-CP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: đảm bảo đ h sơ,
quyết định đầu tư ban hành đúng đầy đủ trình t th tc các pháp lut liên quan.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính: Luật Đầu tư công, Nghị định s
40/2020/NĐ-CP.
22. H tr phát trin sn xut liên kết theo chui giá tr
* Trình t thc hin:
- Cơ quan chủ qun hoặc cơ quan, đơn vị, cp trc thuộc cơ quan ch qun
theo y quyn thông báo rng rãi kế hoch thc hin c hoạt động h tr phát
trin sn xut liên kết theo chui giá tr trong thc hiện các chương trình mc tiêu
quốc gia trên các phương tiện truyn thông, hoặc trên trang đin t, niêm yết công
khai ti tr s của cơ quan, đơn vị..
- quan chủ quản chương trình theo thm quyn thành lp, hoặc giao
quan, đơn vị, cp trc thuc thành lp Hội đồng thẩm định d án, kế hoch liên
kết và cơ quan, đơn vị, b phn giúp vic cho Hội đồng.
- Căn cứ ý kiến ca Hội đồng thẩm định, B trưởng, Th trưởng quan
trung ương quyết định hoc y quyn cho Th trưởng cơ quan, đơn vị trc thuc
quyết định phê duyt d án, kế hoch liên kết; Ch tch y ban nhân dân cp tnh
quyết định hoc y quyn cho Th trưởng s, ban, ngành trc thuc phê duyt d
án, kế hoch liên kết thuc phm vi qun cp tnh; Ch tch y ban nhân dân
cp quyết định hoc y quyn cho Th trưởng phòng, ban trc thuc quyết
định phê duyt d án, kế hoch liên kết thuc phm vi qun lý cp ..
* Cách thc thc hin: Không quy định
* Thành phn, s lưng h sơ: Không quy định
* Thi hn gii quyết: Không quy đnh
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ quan chủ qun
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính: B trưởng, Th trưởng cơ quan
trung ương quyết định hoc y quyn cho Th trưởng cơ quan, đơn vị trc thuc
quyết định phê duyt d án, kế hoch liên kết; Ch tch y ban nhân dân cp tnh
quyết định hoc y quyn cho Th trưởng s, ban, ngành trc thuc phê duyt d
án, kế hoch liên kết thuc phm vi qun cp tnh; Ch tch y ban nhân dân
cp quyết định hoc y quyn cho Th trưởng phòng, ban trc thuc quyết
định phê duyt d án, kế hoch liên kết thuc phm vi qun lý cp .
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định phê duyt, d án kế
hoch liên kết.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Không quy định
37
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy định
* Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Ngh đnh s 27/2022/NĐ-CP
ngày 19/4/2022 ca Chính ph quy định chế qun lý, t chc thc hin các
CTMTQG Ngh định s 38/2023/NĐ-CP v vic sửa đổi b sung Ngh định s
27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 ca Chính ph quy định cơ chế qun lý, t chc
thc hin các CTMTQG.
23. Thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi, quyết định ch trương
đầu tư dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi d án
PPP) do cơ quan có thẩm quyn lp (cp tnh)
* Trình t thc hin:
- Đơn v chun b d án PPP lp báo cáo nghiên cu tin kh thi, trình y
ban nhân dân cp tnh
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị đưc giao nhim v thẩm định
báo cáo nghiên cu tin kh thi;
- quan chuyên môn quản lý đầu tư công tại địa phương chủ trì thẩm đnh
ngun vn kh năng cân đi vốn đầu công theo quy đnh ca pháp lut v
đầu tư công trong trường hp d án PPP s dng vốn đầu tư công, gửi Hội đồng
thẩm định cp cơ sở hoặc đơn vị đưc giao nhim v thẩm định;
- Hội đng thm đnh cp cơ sở hoc đơn v đưc giao nhim v thm đnh hoàn
tnh gi báo o thẩm đnh đến cơ quan, đơn v ch trì tiếp nhn h đề xut;
- quan, đơn vị ch trì tiếp nhn h sơ đ xut PPP hoàn chnh h làm
sở để y ban nhân dân cp tnh trình Hội đồng nhân dân cp tnh xem xét,
quyết đnh;
- Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định ch trương đầu tư dự án.
* Cách thc thc hin: Trc tiếp
* Thành phn, s lưng h sơ:
- H sơ thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi bao gm:
+ Văn bản đề ngh thẩm định;
+ D tho t trình đề ngh quyết định ch trương đầu tư;
+ Báo cáo nghiên cu tin kh thi;
+ Văn bản chp thun việc nhà đầu tư lp báo cáo nghiên cu tin kh thi;
+ Quyết định s dng tài sản công để tham gia d án PPP theo quy định ca
pháp lut v qun lý, s dng tài sản công (trường hp d án s dng tài sn công
làm vốn nhà nước h tr xây dng công trình, h thống cơ sở h tng);
+ Tài liu pháp lý khác có liên quan ca d án.
- H sơ đề ngh quyết định ch trương đầu tư dự án PPP bao gm:
38
+ T trình đề ngh quyết định ch trương đầu tư;
+ D tho quyết định ch trương đầu tư;
+ Báo cáo nghiên cu tin kh thi;
+ Báo o thẩm đnh báo cáo nghiên cu tin kh thi; báo o thm tra đi
vi d án do Quc hi quyết định ch trương đầu tư;
+ Tài liu pháp lý khác có liên quan ca d án.
- S b h sơ: 10 b.
* Thi hn gii quyết:
- Thi hn thẩm định: Không quá 10 ngày.
- Thi hn phê duyt quyết định ch trương đầu tư: Không quá 10,5 ngày.
* Đối tượng thc hiện quan giải quyết th tc hành chính: Hi
đồng nhân dân cp tnh; y ban nhân dân cp tnh; Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
hoặc đơn vị trc thuộc được giao thc hin nhim v thẩm định.
* Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Báo cáo thẩm định Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án PPP;
- Quyết định ch trương đầu tư dự án PPP.
* Phí, l phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mu t khai:
Các Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP bao gm: Ph
lc I: Mu kế hoch thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi hoc báo cáo
nghiên cu kh thi d án; Ph lc II - Mu s 01: Báo cáo nghiên cu tin kh thi
d án PPP; Ph lc II - Mu s 02: Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cu tin
kh thi d án PPP; Ph lc II - Mu s 03: Ngh quyết/Quyết định ch trương đu
d án PPP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc nh chính (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp ca th tc nh chính: Luật Đu theo phương thc đối
tác công số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Lut s 57/2024/QH15 sửa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Lut Đu , Luật Đầu theo phương thức đối
tác công Luật Đu thu; Lut s 90/2025/QH15 sa đi b sung mt s điu ca
Luật Đu thu, Lut Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư., Luật Hi Quan,
Lut thuế GTGT, Lut thuế XK, NK, Lut Đầu tư, Luật Đầu tưng, Luật Qun,
s dng tài sn công; Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021; Ngh đnh s
29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; Ngh định s 71/2025/NĐ-CP ca Chính ph:
Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3
năm 2021 của Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành Luật Đầu theo
phương thức đối tác công ; Tng số 09/2021/TT-BKHĐT ny 16/11/2021;
Tng tư s 10/2022/TT-BKT ngày 15/6/2022.
39
24. Thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi, quyết định phê duyt d án
PPP do cơ quan có thẩm quyn lp (cp tnh)
* Trình t thc hin:
- Đơn vị chun b d án PPP lp báo cáo nghiên cu kh thi căn c quyết
định ch trương đầu tư.
- Hội đồng thẩm định cấpsở hoặc đơn v trc thuộc được giao thc hin
nhim v thẩm định d án t chc thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi.
- Ch tch y ban nhân dân cp tnh phê duyt d án thuc thm quyn quyết
định ch trương đầu tư của Hội đồng nhân dân cp tnh.
* Cách thc thc hin: Trc tiếp
* Thành phn, s lưng h sơ:
- H sơ đề ngh thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi d án PPP bao gm:
+ Văn bản đề ngh thẩm định;
+ D tho t trình đề ngh phê duyt d án;
+ Báo cáo nghiên cu kh thi;
+ Quyết định ch trương đầu tư (hoặc quyết định điều chnh ch trương đầu
tư, nếu có);
+ Quyết định phê duyt kết qu la chọn nhà đầu tư (trường hp d án ng
dng công ngh cao, công ngh mi);
+ Tài liu pháp lý khác có liên quan ca d án.
- H sơ đề ngh phê duyt d án PPP bao gm:
+ T trình đề ngh phê duyt d án;
+ D tho quyết định phê duyt d án;
+ Báo cáo nghiên cu kh thi;
+ Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi;
+ Quyết định ch trương đầu tư (hoặc quyết định điều chnh ch trương đầu
tư, nếu có);
+ Quyết định phê duyt kết qu la chọn nhà đầu tư (trường hp d án ng
dng công ngh cao, công ngh mi);
+ Tài liu pháp lý khác có liên quan ca d án.
- S b h sơ: 10 b.
* Thi hn gii quyết:
- Thi hn thẩm định: Không quá 10 ngày.
- Thi hn phê duyt quyết định ch trương đầu tư: Không quá 10,5 ngày.
40
* Đối tượng thc hiện quan giải quyết th tc hành chính: Hi
đồng nhân dân cp tnh; y ban nhân dân cp tnh; Hội đồng thẩm định cấp cơ sở
hoặc đơn vị trc thuộc được giao thc hin nhim v thẩm định.
* Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Báo cáo thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi d án PPP;
- Quyết định phê duyt d án PPP.
* Phí, l phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mu t khai:
Các Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP bao gm: Ph
lc I: Mu kế hoch thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi hoc báo cáo
nghiên cu kh thi d án; Ph lc III - Mu s 01: Báo cáo nghiên cu kh thi d
án PPP; Ph lc III - Mu s 02: Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi
d án PPP; Ph lc III - Mu s 03: Quyết định phê duyt d án PPP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Đầu theo phương thc
đi c công s 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Lut s 57/2024/QH15 sa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Lut Đu , Luật Đầu theo phương thức đối
tác công Luật Đu thu; Lut s 90/2025/QH15 sa đi b sung mt s điu ca
Luật Đu thu, Lut Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư., Luật Hi Quan,
Lut thuế GTGT, Lut thuế XK, NK, Lut Đầu tư, Luật Đầu tưng, Lut Qun lý,
s dng tài sn công; Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021; Ngh đnh s
29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; Ngh định s 71/2025/NĐ-CP ca Chính ph:
Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3
năm 2021 của Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành Luật Đầu theo
phương thức đối tác công ; Tng số 09/2021/TT-BKHĐT ny 16/11/2021;
Tng tư s 10/2022/TT-BKT ngày 15/6/2022.
25. Thẩm đnh ni dung điu chnh ch trương đầu , quyết định điu
chnh ch trương đầu tư d án PPP do cơ quan có thm quyn lp (cp tnh)
* Trình t thc hin:
- Đơn vị chun b d án lp lập văn bản đề ngh thẩm đnh, d tho t trình
đề ngh điu chnh quyết định ch trương làm cơ s trình B trưởng, người đứng
đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác xem xét, quyết định;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị đưc giao nhim v thẩm định
nội dung điều chnh báo cáo nghiên cu tin kh thi;
- quan chuyên môn quản lý đầu tư công tại địa phương chủ trì thẩm đnh
ngun vn kh năng cân đi vốn đầu công theo quy đnh ca pháp lut v
đầu tư công trong trường hp d án PPP s dng vốn đầu tư công, gửi Hội đồng
thẩm định cp cơ sở hoặc đơn vị đưc giao nhim v thẩm định;
- Hội đồng thm đnh cp cơ sở hoặc đơn vị đưc giao nhim v thẩm đnh hoàn
thành gi o o thẩm định đến cơ quan, đơn vị ch t tiếp nhn h sơ đ xut;
41
- quan, đơn vị ch trì tiếp nhn h đề xut hoàn chnh h làm cơ sở
để y ban nhân dân cp tnh trình Hi đồng nhân dân cp tnh xem xét, quyết định;
- Hội đồng nhân dân cp tnh quyết định ch trương đầu tư dự án.
* Cách thc thc hin: Trc tiếp
* Thành phn, s lưng h sơ:
- H đ ngh thẩm định điều chnh quyết định ch trương đầu d án
PPP bao gm:
+ Văn bản đề ngh thẩm định;
+ D tho t trình đề ngh điu chnh ch trương đầu tư;
+ Nội dung điều chnh báo cáo nghiên cu tin kh thi;
+ T trình đề ngh điu chnh ni dung báo cáo nghiên cu tin kh thi;
+ Quyết định s dng tài sản công để tham gia d án PPP theo quy định ca
pháp lut v qun lý, s dng tài sản công (trường hp d án s dng tài sn công
làm vốn nhà nước h tr xây dng công trình, h thống cơ sở h tng);
+ Tài liu pháp lý khác có liên quan ca d án.
- H đề ngh quyết định điu chnh ch trương đầu tư d án PPP bao gm:
+ T trình đề ngh phê duyt nội dung điều chnh ch trương đầu tư;
+ D tho quyết định điều chnh ch trương đầu tư;
+ Nội dung điều chnh báo cáo nghiên cu tin kh thi;
+ Báo cáo thẩm định, thm tra đối vi các nội dung điều chnh.
+ Tài liu pháp lý khác có liên quan ca d án.
- S b h sơ: 10 b.
* Thi hn gii quyết:
- Thi hn thẩm định: Không quá 10 ngày.
- Thi hn phê duyt quyết định ch trương đầu tư: Không quá 10,5 ngày.
* Đối tượng thc hiện và Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Hội đồng nhân dân cp tnh;
- y ban nhân dân cp tnh;
- Hội đồng thẩm định cấpsở hoặc đơn v trc thuộc được giao thc hin
nhim v thẩm định.
* Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Báo cáo thẩm định, thẩm tra đi vi các nội dung điều chnh quyết đnh
ch trương đầu tư dự án PPP;
- Quyết định điều chnh ch trương đầu tư dự án PPP.
42
* Phí, l phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mu t khai:
Các Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP bao gm: Ph
lc I: Mu kế hoch thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi hoc báo cáo
nghiên cu kh thi d án; Ph lc II - Mu s 01: Báo cáo nghiên cu tin kh thi
d án PPP; Ph lc II - Mu s 02: Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cu tin
kh thi d án PPP; Ph lc II - Mu s 03: Ngh quyết/Quyết định ch trương đu
d án PPP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Đầu theo phương thc
đi c công s 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Lut s 57/2024/QH15 sa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Lut Đu , Luật Đầu theo phương thức đối
tác công Luật Đu thu; Lut s 90/2025/QH15 sa đi b sung mt s điu ca
Luật Đu thu, Lut Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư., Luật Hi Quan,
Lut thuế GTGT, Lut thuế XK, NK, Lut Đầu tư, Luật Đầu tưng, Luật Qun,
s dng tài sn công; Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021; Ngh đnh s
29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; Ngh định s 71/2025/NĐ-CP ca Chính ph:
Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3
năm 2021 của Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành Luật Đầu theo
phương thức đối tác công ; Thông số 09/2021/TT-BKHĐT ny 16/11/2021;
Tng tư s 10/2022/TT-BKT ngày 15/6/2022.
26. Thm đnh nội dung điều chnh báo o nghiên cu kh thi, quyết đnh
p duyt điu chnh d án PPP do cơ quan có thm quyn lp (cp B, cp tnh)
* Trình t thc hin:
- Đơn vị chun b d án lp t trình đ ngh điu chnh d án, gửi cơ quan
thm quyn;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị đưc giao nhim v thẩm định
nội dung điều chnh báo cáo nghiên cu tin kh thi;
- Hội đồng thẩm định cp cơ sở hoặc đơn vị đưc giao nhim v thẩm định
hoàn thành và gi báo cáo thẩm định đến cơ quan, đơn v ch trì tiếp nhn h
đề xut PPP;
- y ban nhân dân cp tnh quyết định phê duyệt điều chnh d án PPP.
* Cách thc thc hin: Trc tiếp
* Thành phn, s lưng h sơ:
- H đề ngh thẩm định nội dung điều chnh báo cáo nghiên cu kh thi
d án PPP bao gm:
+ Văn bản đề ngh thẩm định;
+ D tho t trình đề ngh phê duyệt điều chnh d án;
+ Nội dung điều chnh báo cáo nghiên cu kh thi;
43
+ Quyết định ch trương đầu tư (hoặc quyết định điều chnh ch trương đầu
tư, nếu có);
+ Quyết định phê duyt kết qu la chọn nhà đầu tư (trường hp d án ng
dng công ngh cao, công ngh mi);
+ Tài liu pháp lý khác có liên quan ca d án.
- H sơ đề ngh phê duyt điu chnh d án PPP bao gm:
+T trình đề ngh phê duyệt điều chnh d án;
+ D tho quyết định phê duyệt điều chnh d án;
+ Nội dung điều chnh báo cáo nghiên cu kh thi;
+ Báo cáo thẩm định nội dung điều chnh báo cáo nghiên cu kh thi;
+ Quyết định ch trương đầu tư (hoặc quyết định điều chnh ch trương đầu
tư, nếu có);
+ Quyết định phê duyt kết qu la chọn nhà đầu tư (trường hp d án ng
dng công ngh cao, công ngh mi);
+ Tài liu pháp lý khác có liên quan ca d án.
- S b h sơ: 10 b.
* Thi hn gii quyết:
- Thi hn thẩm định: Không quá 10 ngày.
- Thi hn phê duyt quyết định ch trương đầu tư: Không quá 10,5 ngày.
* Đối tượng thc hiện quan giải quyết th tc hành chính: Hi
đồng nhân dân cp tnh; y ban nhân dân cp tnh; Hi đồng thẩm định cp cơ sở
hoặc đơn vị trc thuộc được giao thc hin nhim v thẩm định.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: o cáo thẩm định ni dung điều
chnho cáo nghiên cu kh thi d án PPP; Quyết đnh pduyt nội dung điều
chnh d án PPP.
* Phí, l phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mu t khai:
Các Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP bao gm: Ph
lc I: Mu kế hoch thẩm định báo cáo nghiên cu tin kh thi hoc báo cáo
nghiên cu kh thi d án; Ph lc III - Mu s 01: Báo cáo nghiên cu kh thi d
án PPP; Ph lc III - Mu s 02: Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi
d án PPP; Ph lc III - Mu s 03: Quyết định phê duyt d án PPP.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Đầu theo phương thc
đi c công s 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Lut s 57/2024/QH15 sa đổi, b
sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Lut Đu , Luật Đầu theo phương thức đối
tác công Luật Đu thu; Lut s 90/2025/QH15 sa đi b sung mt s điu ca
44
Luật Đu thu, Lut Luật Đầu theo phương thức đối tác công tư., Luật Hi Quan,
Lut thuế GTGT, Lut thuế XK, NK, Lut Đầu tư, Luật Đầu tưng, Luật Qun,
s dng tài sn công; Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021; Ngh đnh s
29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021; Ngh định s 71/2025/NĐ-CP ca Chính ph:
Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3
năm 2021 của Chính ph quy định chi tiết hướng dn thi hành Luật Đầu theo
phương thức đối tác công ; Tng số 09/2021/TT-BKHĐT ny 16/11/2021;
Tng tư s 10/2022/TT-BKT ngày 15/6/2022.
27. Lp, thẩm định, quyết định phê duyệt/điều chnh, sửa đổi văn kiện
khon vin tr là chương trình, dự án, phi d án s dng vin tr không
hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc của các cơ quan, tổ chc,
cá nhân nước ngoài thuc thm quyn quyết định ca cơ quan chủ qun
a) Trường hp khon vin tr là chương trình, dự án h tr k thut
* Trình t thc hin:
- c 1: Ch khon vin tr lập văn kiện chương trình, d án h tr k
thut s dng vin tr không hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc
của các cơ quan, t chức, cá nhân nước ngoài.
- c 2: Ch khon vin tr gửi quan chủ qun văn bản đ ngh phê
duyệt chương trình, dự án.
- c 3: Cơ quan chủ qun gi b h đề ngh góp ý kiến ti B Tài chính,
B Tài chính, B Công an, B Ngoi giao, Liên hip các t chc hu ngh Vit
Nam (trong trường hp Bên cung cp vin tr t chc phi chính ph c
ngoài) và các cơ quan chuyên môn liên quan.
Trên cơ sở tng hp ý kiến của các cơ quan liên quan, Cơ quan chủ trì thm
định (là quan do quan chủ qun ch định theo quy định ti Ngh định
80/2020/NĐ-CP) đánh giá:
+ Tính phù hp ca mc tiêu chương trình, dự án vi mc tiêu phát trin c
th ca b, ngành, địa phương, đơn vị thc hin và th ởng chương trình, d
án;
+ cách pháp nhân ca các bên cung cp vin tr bên tiếp nhn vin tr
và tính hợp pháp theo quy định ca pháp lut Vit Nam ca các t chc, cá nhân
liên quan; s phù hp gia mục đích viện tr chức năng, nhiệm v, thm
quyn ca bên tiếp nhn vin tr;
+ Kh năng tiếp nhn, t chc thc hin ca Ch khon vin tr; Kh năng
đóng góp đối ng ca phía Vit Nam;
+ Các ni dung v cơ chế tài chính trong nước đi vi vin tr thuc ngun
thu ngân sách nhà nước; Tính hợp lý trong cơ cấu ngân sách của chương trình, d
án dành cho các hng mc ch yếu ca chương trình, dự án;
+ Nhng cam kết, điều kin tiên quyết và c điều kin khác ca các bên
tham gia;
45
+ Hiu quả, tác động v kinh tế - xã hi, an ninh, trt thi, kh năng vận
dng kết qu chương trình, dự án vào thc tin tính bn vng của chương trình,
d án sau khi kết thúc.
+ quan chủ tthẩm đnh ý kiến kết luận làm sở để báo cáo quan
ch qun.
- c 4: Người đứng đầu quan chủ qun xem xét, phê duyệt chương trình,
d án vi các nội dung: Tên chương trình, d án; n quan chủ qun, ch chương
trình, d án, n cung cp vin trợ, đng cung cp vin tr c ngoài; mc tiêu
kết qu ch yếu; thời gian và địa đim thc hin; tng vn ca chương trình, d án;
chế tài cnh trong ớc ; pơng thức qun thc hin.
* Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Thông qua h thống bưu chính.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Văn bản báo cáo cơ quan chủ qun v kết qu thẩm định và trình xem xét,
quyết đnh phê duyệt chương trình, dự án
- Văn bản đề ngh phê duyệt chương trình, dự án;
- Văn bản nht trí cung cp vin tr ca Bên cung cp vin tr.
- Văn kiện chương trình, dự án;
- Giy t chứng minh cách pháp nhân (không áp dụng với trường hp Bên
cung cp vin tr là các quan đại din ngoại giao, các quan thuộc chính ph,
chính quyền địa phương c ngoài).
+ Đối vi các t chc phi chính ph ớc ngoài đã đăng ti Vit Nam:
Bn sao Giấy đăng ký do cơ quan nhà nước Vit Nam có thm quyn cp;
+ Đối vi cá nhân cung cp vin tr: Bn sao công chng h chiếu còn hiu
lc;
+ Đối vi các bên cung cp vin tr khác: Bn sao công chng giy t hp
l chứng minh địa v pháp lý ca t chc.
- S ng h : 06 bộ (trong đó có 01 bộ h sơ gốc).
* Thi hn gii quyết:
Thời gian xem t, trình Cơ quan chủ qun v chương trình, dự án k t ngày
quan ch tthm định nhận đủ h hp l là không q14 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Cơ quan chủ qun.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: quan chủ qun.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Thông báo quyết đnh ca
46
quan ch qun v chương trình, dự án.
* Phí, l phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mu t khai:
Văn kiện chương trình, d án theo mu ti Ph lc I kèm theo Ngh định s
80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 ca Chính ph v qun s dng vin tr
không hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc của các cơ quan, tổ chc,
cá nhân nước ngoài dành cho Vit Nam (có hiu lc k t ngày 17/9/2020).
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Nghị định số 80/2020/NĐ-CP
ngày 08/7/2020 của Chính phủ về quản sử dụng viện trợ không hoàn lại
không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước
ngoài dành cho Việt Nam (có hiệu lực kể từ ngày 17/9/2020).
b) Trường hợp khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư
* Trình t thc hin:
- c 1: Ch khon vin tr lập văn kiện chương trình, d án đầu sử
dng vin tr không hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc của các cơ
quan, t chức, nhân nước ngoài. Đối vi d án vin tr nội dung đầu
công, đầu xây dng phi được xây dựng theo quy đnh ca pháp lut v qun
lý đầu tư công và đầu tư xây dng công trình
- c 2: Ch khon vin tr gửi quan chủ qun văn bản đ ngh phê
duyệt chương trình, dự án.
- c 3: Cơ quan chủ qun gi b h đề ngh góp ý kiến ti B Tài chính,
B Tài chính, B Công an, B Ngoi giao, Liên hip các t chc hu ngh Vit
Nam (trong trường hp Bên cung cp vin tr t chc phi chính ph c
ngoài) và các cơ quan chuyên môn liên quan.
Trên cơ sở tng hp ý kiến của các cơ quan liên quan, Cơ quan chủ trì thm
định (là quan do quan chủ qun ch định theo quy định ti Ngh định
80/2020/NĐ-CP) đánh giá:
+ Đi vi d án vin tr có nội dung đầu công, đầu tư xây dng phi theo
quy định ca pp lut v quản đầu công đầu tư y dng ng trình.
+ Tính phù hp ca mục tiêu chương trình, d án vi mc tiêu phát trin c
th ca b, ngành, địa phương, đơn vị thc hin và th ởng chương trình, d
án;
+ cách pháp nhân ca các bên cung cp vin tr bên tiếp nhn vin tr
và tính hợp pháp theo quy định ca pháp lut Vit Nam ca các t chc, cá nhân
liên quan; s phù hp gia mục đích viện tr chức năng, nhiệm v, thm
quyn ca bên tiếp nhn vin tr;
+ Kh năng tiếp nhn, t chc thc hin ca Ch khon vin tr; Kh năng
đóng góp đối ng ca phía Vit Nam;
47
+ Các ni dung v cơ chế tài chính trong nước đi vi vin tr thuc ngun
thu ngân sách nhà nước; Tính hợp lý trong cơ cấu ngân sách của chương trình, d
án dành cho các hng mc ch yếu ca chương trình, dự án;
+ Nhng cam kết, điều kin tiên quyết và các điều kin khác ca các bên
tham gia;
+ Hiu quả, tác động v kinh tế - xã hi, an ninh, trt thi, kh năng vận
dng kết qu chương trình, dự án vào thc tin tính bn vng của chương trình,
d án sau khi kết thúc.
+ quan chủ tthẩm đnh ý kiến kết luận làm sở để báo cáo quan
ch qun.
- c 4: Người đứng đầu quan chủ qun xem xét, phê duyệt chương trình,
d án vi các nội dung: Tên chương trình, dự án; tên quan chủ qun, ch chương
trình, d án, Bên cung cp vin trợ, đồng cung cp vin tr c ngoài; mc tiêu
kết qu ch yếu; thi gian và địa điểm thc hin; tng vn của cơng trình, dự
án; cơ chế i chính trong ớc ; phương thc qun lý thc hin.
* Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Thông qua h thống bưu chính.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Văn bản báo cáo cơ quan chủ qun v kết qu thẩm định và trình xem xét,
quyết đnh phê duyệt chương trình, dự án
- Văn bản đề ngh phê duyệt chương trình, dự án;
- Văn bản nht trí cung cp vin tr ca Bên cung cp vin tr.
- Văn kiện chương trình, dự án;
- Văn kiện chương trình, dự án phải được xây dựng theo quy đnh ca pháp
lut v quản lý đầu công và đầu tư xây dng công trình.
- Giy t chứng minh cách pháp nhân (không áp dụng với trường hp Bên
cung cp vin tr là các quan đại din ngoại giao, các quan thuộc chính ph,
chính quyền địa phương c ngoài).
+ Đối vi các t chc phi chính ph ớc ngoài đã đăng ti Vit Nam:
Bn sao Giấy đăng ký do cơ quan nhà nước Vit Nam có thm quyn cp;
+ Đối vi cá nhân cung cp vin tr: Bn sao công chng h chiếu còn hiu
lc;
+ Đối vi các bên cung cp vin tr khác: Bn sao công chng giy t hp
l chứng minh địa v pháp lý ca t chc.
- S ng h sơ: 06 b (trong đó có 01 bộ h sơ gốc).
* Thi hn gii quyết:
48
Thời gian xem t, trình Cơ quan chủ qun v chương trình, dự án k t ngày
quan ch tthm định nhận đủ h hp l là không q14 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Cơ quan chủ qun.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: quan chủ qun.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Thông báo quyết đnh ca
quan ch qun v chương trình, dự án.
* Phí, l phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mu t khai:
Văn kiện chương trình, d án theo mu ti Ph lc II kèm theo Ngh đnh s
80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 ca Chính ph v qun s dng vin tr
không hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc của các cơ quan, tổ chc,
cá nhân nước ngoài dành cho Vit Nam (có hiu lc k t ngày 17/9/2020).
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Luật Đầu công số
39/2019/QH14; Nghị định số 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 của Chính phủ về
quản sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính
thức của các quan, tổ chức, nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (có hiệu
lực kể từ ngày 17/9/2020).
c) Trường hợp khoản viện trợ phi dự án
* Trình t thc hin:
- c 1: Ch khon vin tr lập văn kiện phi d án s dng vin tr không
hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc của các quan, tổ chc,
nhân nước ngoài.
- c 2: Ch khon vin tr gửi quan chủ qun văn bản đ ngh phê
duyt phi d án.
- c 3: Cơ quan chủ qun gi b h đề ngh góp ý kiến thẩm định ti
B Tài chính, B Công an, B Ngoi giao, Liên hip các t chc hu ngh Vit
Nam (trong trường hp Bên cung cp vin tr t chc phi chính ph c
ngoài) và các cơ quan chuyên môn liên quan. Trên cơ sở tng hp ý kiến ca các
quan liên quan, quan ch trì thẩm định (là quan do quan ch qun
ch định theo quy định ti Ngh định 80/2020/NĐ-CP):
+ Tính phù hp ca mc tiêu tiếp nhn phi d án vi mc tiêu phát trin c
th ca b, ngành, địa phương, đơn vị thc hin và th ng;
+ cách pháp nhân ca các bên cung cp vin tr bên tiếp nhn vin tr
và tính hợp pháp theo quy định ca pháp lut Vit Nam ca các t chc, cá nhân
49
liên quan; s phù hp gia mục đích viện tr chức năng, nhiệm v, thm
quyn ca bên tiếp nhn vin tr;
+ Kh năng tiếp nhn, t chc thc hin ca Ch khon vin tr; Kh năng
đóng góp đối ng ca phía Vit Nam;
+ Các ni dung v cơ chế tài chính trong nước đi vi vin tr thuc ngun
thu ngân sách nhà nước;
+ Nhng cam kết, điều kin tiên quyết và các điều kin khác ca các bên
tham gia;
+ Hiu quả, tác động v kinh tế - xã hi, an ninh, trt thi, kh năng vận
dng kết qu vào thc tin và tính bn vng hiu qu ca vin tr phi d án
sau khi kết thúc.
+Cơ quan chủ trì thẩm định có ý kiến kết luận làm cơ sở để báo cáo Cơ quan
ch qun.
- c 4: Cơ quan chủ qun xem xét, phê duyt phi d án vi các ni dung:
Tên phi d án; tên cơ quan chủ qun, ch chương trình, d án, Bên cung cp vin
trợ, đồng cung cp vin tr c ngoài; mc tiêu và kết qu ch yếu; thi gian và
địa điểm thc hin; tng vn ca phi d án; cơ chế tài chính trong nước ; phương
thc qun lý thc hin.
* Cách thc thc hin:
- Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước.
- Thông qua h thống bưu chính.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Văn bản báo cáo Cơ quan chủ qun v kết qu thẩm định và trình xem xét,
quyết đnh phê duyt phi d án;
- Văn bản đề ngh phê duyt phi d án;
- Văn bản nht trí cung cp vin tr ca Bên cung cp vin tr.
- Văn kiện phi d án;
- Chứng thư giám định chất lượng hàng hóa được cp bi t chức giám đnh
hp pháp và đủ năng lực được Vit Nam hoặc nước s ti công nhn. Chứng thư
giám đnh phi nêu kết lun v chất lượng ca hàng hóa, thiết bị, phương tiện vn
tải đạt yêu cu ca tiêu chun Vit Nam hoặc đáp ng yêu cu ca tiêu chun
tương đương được Vit Nam chp nhn.
- Đối vi khon vin tr phi d án là các phương tiện vn ti đã qua sử dng,
cn có thêm các văn bản sau: bn dch tiếng Việt đã được công chng ca bn
đăng hoặc Giy chng nhn s hữu phương tiện ca Bên cung cp vin tr;
bn dch tiếng Việt đã được công chng ca giy Chng nhận đăng kim của cơ
quan thm quyn của nước Bên cung cp vin trợ. Trong trường hợp phương
tin tm nhp tái xut thì cn Giy Chng nhận đăng kiểm của quan thẩm
quyn ca Vit Nam.
50
- Giy t chứng minh cách pháp nhân (không áp dụng với trường hp Bên
cung cp vin tr là các quan đại din ngoại giao, các quan thuộc chính ph,
chính quyền địa phương c ngoài).
+ Đối vi các t chc phi chính ph ớc ngoài đã đăng ti Vit Nam:
Bn sao Giấy đăng ký do cơ quan nhà nước Vit Nam có thm quyn cp;
+ Đối vi cá nhân cung cp vin tr: Bn sao công chng h chiếu còn hiu
lc;
+ Đối vi các bên cung cp vin tr khác: Bn sao công chng giy t hp
l chứng minh địa v pháp lý ca t chc.
- S ng h sơ: 06 b (trong đó có 01 bộ h sơ gốc).
* Thi hn gii quyết:
Thời gian xem xét, trình Cơ quan chủ qun phê duyt phi d án k t ngày
quan ch t thẩm định nhn đủ h hp l là không quá 14 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết định: Cơ quan chủ qun
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: quan chủ qun.
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Thông báo quyết định ca Th
ng Chính ph v chương trình, dự án.
* Phí, l phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mu t khai:
Văn kiện phi d án theo mu ti Ph lc III kèm theo Ngh định s
80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 ca Chính ph v qun s dng vin tr
không hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc của các cơ quan, tổ chc,
nhân nước ngoài dành cho Vit Nam (có hiu lc k t ngày 17/9/2020).
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
Ngh định s 80/2020/NĐ-CP ngày 08/7/2020 ca Chính ph v qun lý và
s dng vin tr không hoàn li không thuc h tr phát trin chính thc ca các
cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Vit Nam (có hiu lc k t ngày
17/9/2020).
28. Lp quy hoch tnh
* Trình t thc hin:
- quan lập quy hoch ch trì, phi hp với các quan, t chc liên quan,
y ban nhân dân cp xã xây dng nhim v lp quy hoch, báo cáo y ban nhân
dân cp tnh xem xét trình Th ng Chính ph phê duyt;
51
- Cơ quan lập quy hoch la chn t chức vn lp quy hoch; ch trì, phi
hp với các cơ quan, t chc liên quan, y ban nhân dân cp xã nghiên cu, xây
dng quy hoạch; phân tích, đánh giá, d báo v các yếu tố, điều kin, ngun lc,
bi cnh phát triển, đánh gthực trng phát trin kinh tế - hi của địa phương,
đề xuất các quan điểm ch đạo và mc tiêu, các định hướng ưu tiên phát triển làm
cơ sở lp quy hoch;
- Các quan, t chc liên quan, y ban nhân dân cấpđề xut ni dung
đưa vào quy hoạch thuộc lĩnh vực ph trách và gửi cơ quan lập quy hoch;
- quan lập quy hoch ch trì, phi hp với các quan, tổ chc liên quan,
y ban nhân dân cp xem xét, x các vấn đ liên ngành, liên nhm bo
đảm tính thng nhất, đồng b và hiu qu ca quy hoạch; đề xuất Điều chnh, b
sung ni dung quy hoạch do các quan, tổ chc, y ban nhân dân cp xây
dng;
- Các quan, tổ chc liên quan, y ban nhân dân cấp Điều chnh, b
sung hoàn thin ni dung quy hoạch được phân công gửi quan lp quy
hoch;
- quan lp quy hoch hoàn thin quy hoch và gi ly ý kiến theo quy
định ti Điu 19 ca Lut Quy hoch;
Đánh giá môi trường chiến lược đối vi quy hoch tnh thc hin theo quy
định ti các khoản 1, 3, 4, 5 6 Điu 26 Lut Bo v môi trường. quan lp
quy hoch chu trách nhim ly ý kiến B Nông nghiệp và Môi trường bằng văn
bản đồng thi vi vic ly ý kiến v quy hoch. B Nông nghiệp Môi trưng
có trách nhim tr li bằng văn bn bao gm ni dung v quy hoch và ni dung
báo cáo đánh giá môi trưng chiến lược đi vi quy hoch;
- quan lập quy hoch tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý và hoàn thin quy
hoch trình Hội đồng thẩm định quy hoch;
- quan lập quy hoch hoàn thin quy hoch theo kết lun ca Hội đồng
thẩm định quy hoch trình y ban nhân dân cp tnh;
- y ban nhân dân cp tnh trình Hội đồng nhân dân cp tnh xem xét, thông
qua quy hoch trình Th ng Chính ph phê duyt.
* Cách thc thc hin: Gi h sơ trực tiếp hoc gi trên luồng điện t
* Thành phn, s lưng h sơ:
Đối vi h sơ xin ý kiến d tho quy hoch, gm các tài liu sau:
- Báo cáo quy hoch;
- Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược;
- H thống sơ đ, bản đồ th hin ni dung quy hoch.
Tng hp quy hoch có liên quan ti biên gii, hải đảo, v trí chiến lưc v
quốc png, an ninh, cơ quan lập quy hoch phi thng nht vi B Quc phòng
B Công an v ni dung quy hoạch trước khi gi ly ý kiến v quy hoch.
52
S ng gi h xin ý kiến: Gi ti các bộ, quan ngang b liên quan;
y ban nhân dân cp tỉnh các địa phương trong vùng các địa phương liền k;
y ban Mt trn T quc tnh, y ban nhân dân cp xã và cộng đồng dân cư,
quan, t chức, cá nhân có liên quan đến quy hoch tnh.
* Thi hn gii quyết: Các quan được hi ý kiến có trách nhim tr li
bằng văn bn trong thi hn 21 ngày tính t ngày nhận được h lấy ý kiến v
quy hoch.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các bộ, cơ quan ngang bộ
liên quan; y ban nhân dân cp tỉnh các địa phương trong vùng các địa phương
lin k; y ban Mt trn T quc tnh, y ban nhân dân cp xã và cộng đng dân
cư, cơ quan, t chức, cá nhân có liên quan đến quy hoch tnh.
* quan giải quyết th tc hành chính: quan trực tiếp thc hin
TTHC: y ban nhân dân cp tnh t chc lp quy hoch tnh.
* Cơ quan phối hp thc hin TTHC: Các Bộ, ngành, địa phương và các
quan liên quan khác
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bản phê duyt quy hoch
* Phí, l phí (nếu có): Không
* n mu đơn, mu t khai: Không
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Kng
* Căn c pháp ca th tc hành chính: Lut Quy hoch; Lut s
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; Ngh định s 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Quy hoch; Ngh
định s 58/2023/NĐ-CP ngày 12/8/2023 ca Chính ph.
29. Điều chnh quy hoch tỉnh điều chnh quy hoch tnh theo trình
t, th tc rút gn
a) Trường hợp điều chnh quy hoch tnh
* Trình t thc hin:
y ban nhân dân cp tnh trình Th ng Chính ph phê duyt ch trương
điu chnh quy hoch tnh.
- Trình t, th tục điều chnh, công bcung cấp thông tin điều chnh quy
hoạch được thc hiện như đối vi vic lp, thẩm định, quyết định hoc phê duyt,
công b cung cp thông tin quy hoạch quy định tại Chương II Chương III
ca Lut Quy hoch s 21/2017/QH14 đã được sa đổi, b sung mt s điu theo
Lut s 15/2023/QH15, Lut s 16/2023/QH15, Lut s 28/2023/QH15, Lut s
31/2024/QH15, Lut s 35/2024/QH15, Lut s 38/2024/QH15, Lut s
43/2024/QH15 và Lut s 57/2024/QH15.
53
* Cách thc thc hin: Trình t, th tục điều chnh, công b cung cp
thông tin điu chnh quy hoch tỉnh được thc hiện như đối vi vic lp, thm
định, quyết định hoc phê duyt, công b và cung cp thông tin quy hoch tnh.
* Thành phn, s lượng h sơ: Thành phn s ng h như thành
phn, s ng h của hoạt động lp, thẩm định, quyết định hoc phê duyt,
công b và cung cp thông tin quy hoch
* Thi hn gii quyết: Thi hn gii quyết ca hot động lp, thẩm định,
quyết đnh hoc phê duyt, công b và cung cp thông tin quy hoch.
* Đối ng thc hin th tc hành chính: c s, ban, ngành UBND cp
* quan giải quyết th tc hành chính: quan giải quyết th tc
hành chính ca các hoạt động lp, thẩm định, quyết định hoc phê duyt, công b
và cung cp thông tin quy hoch.
* Cơ quan phối hp thc hin TTHC: Các Bộ, ngành, địa phương và các
cơ quan liên quan khác
* Kết qu thc hin th tc hành chính: kết qu ca hoạt đng lp,
thẩm định, quyết định hoc phê duyt, công b cung cp thông tin quy hoch
quy hoch tnh.
* Phí, l phí (nếu có): Không
* n mu đơn, mu t khai: Không
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Kng
* Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Quy hoch s
21/2017/QH14 đã được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 15/2023/QH15,
Lut s 16/2023/QH15, Lut s 28/2023/QH15, Lut s 31/2024/QH15, Lut s
35/2024/QH15, Lut s 38/2024/QH15, Lut s 43/2024/QH15 Lut s
57/2024/QH15; Ngh định s 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Quy hoch; Ngh định s 58/2023/NĐ-
CP ngày 12/8/2023 ca Chính ph.
b) Trường hợp điều chnh quy hoch theo trình t, th tc rút gn
* Trình t thc hin:
Trình t, th tục điều chnh quy hoch tnh theo trình t, th tc rút gn đưc
thc hiện như sau:
a) quan lập quy hoch tnh xây dng h điều chnh quy hoch tnh,
gi xin ý kiến của các quan liên quan. Trưng hợp điều chnh quy hoch
theo căn c quy định ti các đim b c khoản 2 Điều 54a ca Lut Quy hoch,
cơ quan t chc lp quy hoch tnh báo cáo Th ng Chính ph chp thun ch
trương điều chnh quy hoạch trước khi giao cơ quan lập quy hoch tnh xây dng
h sơ điều chnh quy hoch;
54
b) Các quan liên quan trách nhim tr li bằng văn bản trong thi
hn 10,5 ngàym vic k t ngày nhận được h sơ gửi xin ý kiến;
c) Cơ quan lập quy hoch tnh tiếp thu, gii trình ý kiến của các cơ quan
liên quan, hoàn thin h điều chnh quy hoch tnh, trình Ch tch y ban nhân
dân tnh phê duyệt điều chnh quy hoch tnh báo cáo Th ng Chính ph
kết qu thc hin.
* Cách thc thc hin: Gi h sơ trực tiếp hoc gi trên luồng điện t
* Thành phn, s lưng h sơ:
- H gi xin ý kiến: văn bản chp thun ch trương điều chnh ca cp có
thm quyn (nếu có); báo cáo thuyết minh điu chnh quy hoch; d thảo văn bản
quyết định hoc phê duyệt điều chnh quy hoch; h thng sơ đồ, bản đồ, sở
d liệu có liên quan đến nội dung điều chnh quy hoch.
- H trình quyết định hoc phê duyt bao gm t trình; văn bản chp thun
ch trương điều chnh ca cp có thm quyn (nếu có); báo cáo thuyết minh điều
chnh quy hoch; d thảo văn bản quyết định hoc phê duyệt điều chnh quy
hoch; báo cáo tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý của các quan liên quan; h
thống đ, bản đồ, sở d liệu liên quan đến nội dung điều chnh quy hoch.
S ợng: Đảm bo gửi đầy đủ cho các cơ quan, đơn vị liên quan
* Thi hn gii quyết: Thi hn gii quyết đối vi vic xin ý kiến: Các cơ
quan liên quan trách nhim tr li bằng văn bản trong thi hn 10,5 ngày
làm vic k t ngày nhận được h gửi xin ý kiến.
* Đối ng thc hin th tc hành chính: c s, ban, ngành UBND cp
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Ch tch y ban nhân dân cp tnh phê duyt điu chnh quy hoch tnh
báo cáo Th ng Chính ph kết qu thc hin.
* Cơ quan phối hp thc hin TTHC: Các Bộ, ngành, địa phương và các
cơ quan liên quan khác
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Văn bn quyết định hoc phê
duyệt điều chnh quy hoch.
* Phí, l phí (nếu có): Không
* n mu đơn, mu t khai: Không
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Kng
* Căn cứ pháp ca th tc hành chính: Lut Quy hoch s
21/2017/QH14 đã được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 15/2023/QH15,
Lut s 16/2023/QH15, Lut s 28/2023/QH15, Lut s 31/2024/QH15, Lut s
35/2024/QH15, Lut s 38/2024/QH15, Lut s 43/2024/QH15 Lut s
57/2024/QH15; Ngh định s 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Quy hoch; Ngh định s 58/2023/NĐ-
55
CP ngày 12/8/2023 ca Chính ph; Ngh định s 22/2025/NĐ-CP ngày
11/02/2025 ca Chính ph;
30. Quyết định b sung kinh phí thc hin ci cách tiền lương cho các
xã, phường.
* Trình t thc hin:
- S i chính d thảo văn bản đề ngh các xã, phường tng hp, nhu cu
ngun thc hin ci cách tiền lương của các xã, phường (sau khi Ngh quyết
ca Quc Hi, Ngh định ca Chính phủ, hướng dn ca B Tài chính).
- Các xã, phường tng hp và gi báo cáo S Tài chính.
- Sau khi các đơn vị gửi đầy đủ báo cáo, h theo yêu cu, S Tài chính
soát, tng hp, trình UBND Thành ph b sung cho các đơn vị thiếu ngun ci
cách tiền lương.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Văn bản đề xut ca các xã, phường: 01 bn chính.
- Các h sơ khác có liên quan: 01 bản chính.
* Thi hn gii quyết: 20 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính:
UBND các xã, phường.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: UBND Thành ph.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tài chính.
- Cơ quan phối hp: không
* Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết đnh b sung kinh phí thc hin ci cách tiền lương cho các xã,
phưng.
* Phí, l phí:
Không.
* n mu đơn, mu t khai:
Không.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Sau khi UBND Thành ph ban hành Quyết định b sung kinh phí thc hin
ci cách tiền lương cho các xã, phường. UBND các xã, phườngtrách nhim s
dng ngun ci cách tiền lương hiện ca xã, phường ngun ngân sách Thành
ph b sung để thc hin ci cách tiền lương đảm bo đúng mục đích, đối tượng,
chế độ và thc hin thanh quyết toán theo quy đnh ca Lut Ngân ch Nhà
56
ớc c quy đnh liên quan; Kinh phí ci cách tiền lương chưa sử dng
hết được chuyn sang k sau để tiếp tc thc hin ci cách tiền lương theo quy
định ca pháp lut.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015.
- Căn cứ Ngh định s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Ngân sách Nhà nước.
- Căn cứ Quyết định ca UBND Thành ph v vic giao ch tiêu Kế hoch
phát trin kinh tế - hi và d toán thu, chi ngân sách hàng năm ca thành ph
Hà Ni.
- Các văn bn quy phm pháp lut khác có liên quan.
31. Quyết định b sung có mc tiêu cho các xã, phường.
* Trình t thc hin:
- UBND các Xã, phường gửi văn bản báo cáo đ xut b sung kinh phí cho
các xã, phường.
- Trên cơ sở văn bản của các đơn v, S Tài chính rà soát tng hp, yêu cu
b sung h (nếu có); trình UBND Thành ph b sung có mc tiêu cho các xã,
phưng.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Văn bản đề xut ca các xã, phường: 01 bn chính.
- Các h khác có liên quan: 01 bn chính.
* Thi hn gii quyết: 13 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính:
UBND các xã, phường.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: UBND Thành ph.
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tài chính.
- Cơ quan phối hp: không
* Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định b sung có mc tiêu cho các xã, phường.
* Phí, l phí:
Không.
* n mu đơn, mu t khai:
57
Không.
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Sau khi UBND Thành ph ban hành Quyết định b sung mc tiêu cho
các xã, phường; UBND các xã, phường trách nhim s dng ngun kinh phí
b sung mục tiêu đảm bảo đúng mục đích, đối tượng, chế độ thc hin thanh
quyết toán theo quy đnh ca Luật Ngân sách Nhà nước và các quy đnh liên
quan; Kinh phí b sung có mc tiêu không s dng hết đề ngh np tr ngân sách
Thành ph theo quy định ca pháp lut.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015.
- Căn cứ Ngh định s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Ngân sách Nhà nước.
- n c Quyết định ca UBND Thành ph v vic giao ch tiêu Kế hoch
phát trin kinh tế - hi và d toán thu, chi ngân sách hàng năm ca thành ph
Hà Ni.
- Các văn bn quy phm pháp lut khác có liên quan.
32. Cp phát kinh phí bng lnh chi tin ngân sách thành ph Ni.
* Trình t thc hin:
- Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày tiếp nhận Công văn và hồ
sơ đề ngh cp phát kinh phí bng lnh chi tin, S Tài chính lp lnh chi tin trên
h thng TABMIS và chuyn sang KBNN trên h thng TABMIS.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Công văn đề ngh và d toán chi tiết của đơn vị: 01 bn chính
- Quyết định ca UBND Thành ph: 01 bn chính
- Phiếu trình gii quyết công vic: 01 bn chính
- Thông tri duyt d toán: 01 bn chính
- Lnh chi tin: 01 bn chính
* Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Các Sở, Ban, Ngành, đoàn thể thuc thành ph Hà Ni
- Các đơn vị đưc ngân sách Thành ph h tr kinh phí
* Cơ quan giải quyết th tuc hành chính:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: S Tài chính
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tài chính
58
- Cơ quan phối hp: không
* Kết qu thc hin th tc hành chính:
Lnh chi tin trên h thng TABMIS
* Phí, l phí:
Không
* Tên mẫu đơn, mu t khai:
Không
* Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính:
Không
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Ngân sách Nhà nước Năm 2015;
- Ngh định s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca Luật ngân sách nhà nước.
- Thông số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 ca B Tài chính hướng
dn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nước hoạt đng nghip v Kho bc nhà
c.
- Thông số 19/2020/TT-BTC sửa đổi Thông số 77/2017/TT-BTC
ng dn Chế độ kế toán Ngân sách nhà nưc và hoạt động nghip v Kho bc
Nhà nước do Bi chính ban hành.
- Quyết đnh s 44/2022/QĐ-UBND ngày 5/12/2022 ca UBND Thành
ph v việc quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca S
Tài chính thành ph Hà Ni.
- Các văn bản quy phm pháp lut khác có liên quan.
33. Xét duyt, thẩm định và thông báo quyết toán năm
* Trình t thc hin:
Trong thi hn 28 ngày làm vic k t khi nhận đầy đủ h theo quy định,
S Tài chính Thông báo kết qu xét duyt, thẩm định quyết toán của đơn vị d
toán cp I theo các ni dung sau:
- Đi vi quyết toán của các đơn vị d toán cp I cùng cp: S Tài chính
thẩm đnh và thông báo kết qu thẩm định quyết toán năm theo quy định tại Điều
7 Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca Bi chính.
- Trường hợp đơn v d toán cấp I đồng thời đơn vị s dng ngân sách:
S Tài chính thc hin xét duyt và thông báo kết qu xét duyt quyết toán năm
theo quy đnh tại Điều 6 Thông tư s 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca B
Tài chính.
59
Trong qtrình xét duyt, thm định, nếu ni dung, s liệu chưa đáp ng
yêu cầu để xét duyt, thẩm định thì S Tài chính n bản đề ngh đơn vị d
toán cp I gii trình, b sung làm cơ sở kim tra.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Văn bản đề ngh xét duyt, thẩm định quyết toán ca đơn vị d toán cp
I: Bn chính
- Đối với đơn vị d toán cấp I có đơn vị d toán cấp dưới trc thuc:
+ Các báo cáo quyết toán năm theo quy đnh tại Thông số 107/2017/TT-
BTC ngày 10 tháng 10 năm 2017 ca B i chính báo cáo tài chính theo
ng dn ca B Tài chính v báo cáo tài chính áp dụng cho đơn vị kế toán cp
trên (01 bn chính).
+ Báo cáo quyết toán qu tài chính nhà c ngoài ngân sách (nếu có)
(theo biểu 01 kèm theo Thông số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca B
Tài chính) (01 bn chính).
+ Báo cáo tng hp s thu dch v của đơn vị s nghip công (không bao
gm nguồn ngân sách nhà c) (theo biểu 02 kèm theo Thông s
137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca B Tài chính) (01 bn chính).
+ Báo cáo thuyết minh quyết toán năm so vi d toán (theo biu 03 kèm
theo Thông tư s 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca B Tài chính) (01 bn
chính).
+ Các thông báo xét duyt quyết toán năm đối với đơn vị d toán cấp dưới
trc thuc (01 bn chính).
- Đối với đơn vị d toán cấp I đồng thi là đơn vị s dng ngân sách:
+ Báo cáo quyết toán năm báo cáo tài chính năm theo quy đnh ti
Thông số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca B Tài chính (01 bn chính);
+ Báo cáo quyết toán qu tài chính nhà c ngoài ngân sách (nếu có)
(theo biu 01 kèm theo Thông số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca B
Tài chính) (01 bn chính).
+ Báo cáo tng hp s thu dch v của đơn vị s nghip công (không bao
gm nguồn ngân sách nhà c) (theo biểu 02 kèm theo Thông s
137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca B Tài chính) (01 bn chính).
+ Báo cáo thuyết minh quyết toán năm so vi d toán (theo biu 03 kèm
theo Thông tư s 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca B Tài chính) (01 bn
chính).
* Thi hn gii quyết: 28 ngày làm vic.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Các cơ quan hành chính, đơn v s nghip cp thành ph Hà Nội; Các đơn
v d toán cp I thuc cp Thành ph
60
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: S Tài chính
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tài chính
- Cơ quan phối hp: không
* Kết qu thc hin th tc hành chính:
Thông báo kết qu xét duyt, thẩm định quyết toán (Biu mu theo Ph lc
02, các Mu biểu 2a, 2b và 2c ban hành kèm theo Thông s 137/2017/TT-BTC
ngày 25/12/2017 ca B Tài chính).
* Phí, l phí:
Không.
* n mu đơn, mu t khai:
Mu biểu, báo cáo kèm theo Thông s 137/2017/TT-BTC ngày
25/12/2017 ca B Tài chính
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Không
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Ngân sách N nưc ngày 25/6/2015;
- Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s Điu ca Luật Ngân sách Nhàc;
- Thông tư s 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 ca B Tài chính
quy đnh chi tiết và hưng dn thi nh mt s Điu ca Ngh đnh s
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s Điu ca Lut ngân sách nhà nước;
- Thông tư s 107/2017/TT-BTC ngày 10/10/2017 ca B i chính v
việc hưng dn chế đ kế toán hành chính, s nghip;
- Thông tư s 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca Bi chính v
việc quy đnh xét duyt, thm đnh, thông báo và tng hp quyết toán năm;
- Quyết đnh s 554/QĐ-BTC ngày 20/4/2018 ca B Tài chính v vic
đính chính Thông tư s 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 ca B i chính
quy đnh xét duyt, thm đnh, thông báo và tng hp quyết toán năm;
- Các chính sách chế đ chi tiêu và quy đnh tiêu chuẩn, đnh mc s
dng ngân sách ca Nhà nưc và Thành ph.
- Quyết đnh s 44/2022/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 ca UBND thành
ph Hà Ni v vic quy đnh chc năng, nhim v, quyn hạn và cơ cu t
chc ca S Tài chính thành ph Hà Ni.
- Các văn bn quy phm pháp lut khác có liên quan.
61
34. Thẩm định, trình phê duyệt đề xut ch trương đầu tư/điều chnh
ch trương đầu tư các dự án đầu tư sử dng ngun vn NSNN
* Trình t thc hin:
ớc 1: Cơ quan được giao nhim v np h sơ tại Văn thư Sở Tài chính
ớc 2: Văn thư Sở Tài chính tiếp nhn h
c 3: Lãnh đạo Phòng chuyên môn S Tài chính phân công x lý h
cho chuyên viên
c 4: Chuyên viên th h kiểm tra h xem xét các điu kin
đáp ứng theo quy định
ớc 4.1. Trường hp h cần b sung, điều chnh: Thiết lập văn bản thông
báo sửa đổi, b sung h sơ trình lãnh đo duyệt và phát hành để quan được
giao nhim v thc hin và np b sung v b phận văn thư Sở
c 4.2. Trường hp h sơ kng đ điu kin: Thiết lập văn bn tng
o h sơ kng đ điu kin trình lãnh đo duyệt và phát hành đ Cơ quan
đưc giao nhim v ch đng liên h b phận văn thư Sở.
c 5: Trường hp h hợp l, S phát hành văn bản: Báo cáo v vic
thành lp Hội đồng thẩm định đối vi d án nhóm A; Văn bản xin ý kiến thm
định gi các cơ quan liên quan đi vi d án đầu tư công nhóm B và nhóm C
c 6: Các thành viên Hi đồng thẩm đnh hp/ly ý kiến Hội đồng thm
định đối vi d án nhóm A (bao gm hoàn thin h sơ). Cơ quan được xin ý kiến
cho ý kiến bng văn bản và gi v S Tài chính đối vi d án nhóm B nhóm C
c 7: Tng hp kết qu thẩm định
Trường hp h cần b sung, điều chnh: S phát hành Thông báo b sung
h sơ/Thông báo hồ sơ không đủ điu kin gii quyết
Trường hp h hợp l, S phát hành: Báo cáo thẩm định; Quyết định phê
duyệt CTĐT/ điều chỉnh CTĐT đối vi d án nhóm B, C.
Trường hp h hp lệ, đi vi c d án nhóm A, d án quan trng cn
xin ý kiến Đảng u UBND Thành ph, Thành y theo Quy chế làm vic, S d
tho: Báo cáo thẩm định; T trình xin ý kiến Đảng u UBND Thành ph, Thành
y theo Quy chế làm vic; T trình ca UBND Thành ph đề ngh HĐND Thành
ph phê duyt ch trương đầu tư dự án.
c 8: Sau khi ch trương đầu chương trình/dự án được phê duyt,
chuyên viên kết thúc h sơ trên hệ thng.
* Thành phn, s ng h sơ:
a) Đối với đề xut ch trương đầu tư:
- T trình đ ngh cp thm quyn quyết định ch trương đầu tư d án ca
quan được UBND Thành ph giao nhim v lập báo cáo đề xut ch trương
đầu tư;
62
- Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án nhóm A; báo cáo đ xut ch trương
đầu chương trình, d án nhóm B, C theo quy đnh tại các Điều 29, 30, 31 ca
Luật Đầu tư công;
- Báo cáo thẩm định ni b đề xut ch trương đầu tư.
b) Đối với đề xuất điều chnh ch trương đầu tư:
- T trình đề ngh cp có thm quyn quyết định điều chnh ch trương đu
chương trình, d án (trong đó làm các nội dung: do điều chnh ch trương
đầu tư; các nội dung điều chnh ch trương đầu tư tương ng vi các ni dung ch
yếu ca báo cáo nghiên cu tin kh thi, báo cáo đề xut ch trương đầu tư quy
định tại các Điều 29, 30, 31 ca Luật Đầu tư công);
- Tài liệu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điu 9 ca Ngh đnh s
40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 ca Chính ph b sung nội dung điều chnh
ch trương đầu tư;
- Báo cáo thẩm định ni b đề xuất điều chnh ch trương đầu tư.
- Các văn bản liên quan v kh năng cung cấp vn (kế hoch ngun vn...).
Các tài liu liên quan khác (bn chụp đóng dấu giáp lai của quan được
giao nhim v) gm:
+ Đối với đề xut ch trương đầu tư:
- Quyết đnh (hoặc văn bản) giao nhim v lập báo cáo đ xut ch trương
đầu tư.
- Các văn bản liên quan v kh năng cung cấp vn (kế hoch ngun vn...).
- Các văn bản liên quan khác (nếu có): văn bản v quy hoch, kế hoch có
liên quan,…
+ Đối với đề xut điều chnh ch trương đầu tư:
- Quyết đnh ch trương đầu chương trình, d án; quyết định điều chnh
ch trương đầu tư chương trình, d án trước đó (nếu có);
Các văn bản khác liên quan (nếu có)
S ng: 08 (tám) b: 01 b gc và 07 b sao
* Thi hn gii quyết: D án nhóm A: không quá 32 ngày làm vic; thm
quyn phê duyệt: HĐND Thành ph; - D án nhóm B và C: kng q 21 ngày
làm vic; thm quyn phê duyt: UBND Thành ph.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Áp dng cho hoạt động thẩm định, phê duyt ch trương đầu tư/điều chnh
ch trương đầu tư các dự án đầu tư sử dng vn ngân sách nhà nước;
- Các đơn vị giao lập đ xut ch trương đầu tư, cán b, công chc thuc
phòng chuyên môn theo chức năng, nhim v đưc phân công các phòng
ban/b phn liên quan thuc S Tài chính chu trách nhim thc hin kim soát
quy trình này.
63
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: HĐND, UBND Thành ph
Ni
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tài chính
- Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành, UBND cp qun,
* Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định phê duyt ch trương đầu tư ca UBND Thành ph;.
* Phí, l phí: Không.
* n mu đơn, mu t khai:
- T trình thẩm đnh Báo cáo nghiên cu tin kh thi, Báo cáo đề xut ch
trương đầu tư dự án;
- Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án;
- Báo cáo đề xut ch trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C;
- Báo cáo Kết qu thẩm định Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án/Báo cáo
đề xut ch trương đầu d án (mu 07 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 ca Chính ph);
- T trình đề ngh HĐND Thành phố phê duyt ch trương đầu của UBND
Thành ph (mu 01 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 ca Chính
ph);
- Thông báo kết qu thẩm định;
- T trình thẩm đnh Báo cáo nghiên cu tin kh thi, Báo cáo đề xut ch
trương đầu tư dự án;
- Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án;
- Báo cáo đề xut ch trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C;
- Báo cáo Kết qu thẩm định Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án/Báo cáo
đề xut ch trương đầu d án (mu 07 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 ca Chính ph);
- T trình đề ngh HĐND Thành phố phê duyt ch trương đầu của UBND
Thành ph (mu 01 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 ca Chính
ph);
- Thông báo kết qu thẩm định;
- Văn bản xin ý kiến.- T trình thm định Báo o nghiên cu tin kh thi,
Báo cáo đề xut ch trương đầu tư dự án;
- Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án;
- Báo cáo đề xut ch trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C;
- Báo cáo Kết qu thẩm định Báo cáo nghiên cu tin kh thi d án/Báo cáo
đề xut ch trương đầu d án (mu 07 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày
06/4/2020 ca Chính ph);
- T trình đề ngh HĐND Thành phố phê duyt ch trương đầu của UBND
Thành ph (mu 01 Ngh định s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 ca Chính
ph);
- Thông báo kết qu thẩm định;
64
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đầu tư công 2024;
- Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn Ngh định
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hiện cơ chế mt ca mt ca liên thông;
- Quyết định s 15/2022/QĐ-UBND ny 30/3/2022 ca UBND Tnh ph v
quy định mt s ni dung v qun lý đầu các chương trình, d án đầu tưng của
Tnh ph Hà Ni.
35. Ngng hoạt động hoc ngng mt phn d án đầu theo quy định
ti Khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư 2020
* Trình t thc hin:
Đối với trưng hợp theo quy định ti điểm đ khoản 2 Điều 47 Luật Đầu
“đ) Nhà đầu không thực hiện đúng ni dung chp thun ch trương đầu tư, Giấy
chng nhận đăng ký đầu tư và đã bị x phạt hành chính nhưng tiếp tc vi phạm”:
Lp biên bn v vic ngng hoc ngng mt phn d án đầu tư theo bước 1
Đối với trường hợp quy đnh tại điểm a,b,c,d khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư:
Không thc hiện bưc 1, bao gm:
a) Bo v di tích, di vt, c vt, bo vt Quốc gia theo quy định ca Lut Di
sản văn hóa;
b) Để khc phc vi phm pháp lut v bo v môi trường theo đề ngh ca
cơ quan quản lý nhà nước v môi trường;
c) Để thc hin các bin pháp bảo đảm an toàn lao động theo đề ngh của
quan nhà nước qun lý v lao động;
d) Theo bn án, quyết định ca Tòa án, phán quyết ca trng tài
c 1 S t chc cuc hp và lp biên bn v vic ngng hoc ngng mt
phn d án đầu trong các trường hợp quy đnh tại Điểm đ Khoản 2 Điều 47
Luật Đầu tư: Nhà đầu không thc hiện đúng nội dung chp thun ch trương
đầu tư, Giấy chng nhận đăng ký đầu tư và đã b x phạt hành chính nhưng tiếp
tc vi phm
ớc 2 Căn cứ ý kiến của cơ quan có thẩm quyn v các lĩnh vực quy định
tại Điểm a,b,c Khoản 2 Điều 47 Luật Đầu tư hoặc Bn án, Quyết định ca Tòa
án, phán quyết trng tài hoc biên bn lp tại bước 1: S d tho T trình và
Quyết định ngng hoc ngng mt phn hoạt động D án đầu tư:
c 3 UBND Thành ph xem xét và ký duyt Quyết định ngng hoc
ngng mt phn hoạt động D án đầu tư.
ớc 4 Sau khi được phê duyt, H sơ và Quyết định chuyn v b phn
văn thư Sở Tài chính để thông báo và gửi cho Nhà đầu tư.
* Thành phn, s ng h sơ: 01 bộ
65
- Ý kiến của cơ quan nhà nước có thm quyn v các lĩnh vực đối vi vic
ngng hoc ngng mt phn hoạt động d án theo quy đnh ti khoản 2 Điều 47
Luật Đầu tư: a) Bo v di tích, di vt, c vt, bo vt Quốc gia theo quy định ca
Lut Di sản văn hóa; b) Để khc phc vi phm pháp lut v bo v môi trường
theo đề ngh của quan quản nhà nước v môi trường; c) Để thc hin các
bin pháp bảo đảm an toàn lao động theo đề ngh ca quan nhà nước qun lý
v lao động; đ) Nhà đầu tư không thực hiện đúng nội dung chp thun ch trương
đầu tư, Giấy chng nhận đăng ký đầu tư và đã b x phạt hành chính nhưng tiếp
tc vi phm…
- Bn án, quyết định ca Tòa án, phán quyết ca trng tài;
* Thi hn gii quyết: 17,5 ngày
* Đối tượng thc hin th tc hành chính:
p dụng đối vi các t chc, nhân nhu cu hoc có D án thuộc đối
ng phi ngng hoạt động. Cán b, công chc thuc S Tài chính, Văn phòng
y ban nhân dân Thành ph.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: UBND Thành ph Hà Ni
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tài chính
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ngng hoc ngng
mt phn hoạt động D án đầu tư.
* Phí, l phí: Không.
* n mu đơn, mu t khai: Không
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Ngh định s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 ca Chính ph quy đnh chi
tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư.
36. Thẩm định, phê duyt/phê duyệt điều chnh d án đầu công
không có cu phn xây dng
* Trình t thc hin:
c 1: Ch đầu tư nộp h sơ tại Văn thư Sở Tài chính
ớc 2: Văn thư Sở Tài chính tiếp nhn h
ớc 3 Văn thư chuyn h sơ cho phòng chuyên môn
c 4: Lãnh đạo Phòng chuyên môn S Tài chính phân công x lý h
cho chuyên viên
c 5: Chuyên viên kim tra tính hp l ca h
66
c 6: Chuyên viên, Lãnh đo phòng chuyên môn - S Tài chính son tho
văn bản ly ý kiến thẩm định của các đơn vị liên quan, trình lãnh đo phòng,
nháy lên văn bản
c 7: Chuyên viên, Lãnh đạo phòng chuyên môn, Lãnh đo S Tài chính
trình lãnh đo S văn bn (ly s văn bản sau khi Lãnh đo S ký, đóng dấu
vào văn bản)
c 8: B phận văn thư - S Tài chính gửi văn bản xin ý kiến thẩm định
kèm theo h sơ tới các Sở, ngành, đơn vị có liên quan.
ớc 9: Chuyên viên, Lãnh đo phòng chuyên môn - S i chính tng hp
các ý kiến tham gia thẩm định, Lp Báo cáo thẩm đnh, d tho Quyết định đầu
tư/hoặc Thông báo thẩm định (trường hp cn hoàn thin, b sung h theo ý
kiến thẩm định ca s ngành).
ớc 10: Lãnh đạo S ký Báo cáo thẩm định, ký tt d tho Quyết định đầu
tư/hoặc ký Thông báo thẩm định đề ngh hoàn thin, b sung h sơ.
ớc 11: Văn phòng - S Tài chính chuyn h lên Văn phòng UBND
TP/hoc gi Thông báo thẩm định cho Ch đầu tư
c 12: Sau khi UBND Thành ph gi kết qu v S Tài chính: Phê duyt
quyết định đầu tư dự án: Văn phòng - S Tài chính tr kết qu cho ch đầu tư.
c 13: S Tài chính báo cáo gii trình b sung nếu (trường hp
UBND TP chưa ký duyệt và yêu cu S Tài chính gii trình, b sung)
ớc 14: Văn phòng - S Tài chính tr kết qu cho t chc, cá nhân Quyết
định đầu tư/hoặc văn bản t chi phê duyt.
* Thành phn, s ng h sơ:
- Đối vi h mới (Theo quy định ti khoản 1, Điều 18, Ngh định s
40/2020/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Đầu tư công):
a) T trình thẩm đnh d án, bao gm: s cn thiết đầu dự án; mc tiêu và
nhng ni dung ch yếu ca báo cáo nghiên cu kh thi d án; kiến ngh cp
thm quyn quyết định d án đầu tư công;
b) Quyết định ch trương đầu tư của cp có thm quyn;
c) Báo cáo nghiên cu kh thi d án theo quy định tại Điều 44 ca Lut Đầu
tư công;
d) H sơ thiết kế sở (theo quy định ca pháp lut chuyên ngành).
đ) Báo cáo của Mt trn T quc Vit Nam các cp tng hp ý kiến cng
đồng dân nơi thực hin d án (đối vi các d án theo quy định tại Điều 78 ca
Luật Đầu tư công năm 2024);
e) Các tài liu khác liên quan phc v cho vic thẩm định d án đầu
công (nếu có).
67
- Đi vi h điều chnh (Theo quy định ti khoản 1, Điều 23, Ngh định
s 40/2020/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Đầu tư công)
a) T trình cp có thm quyn quyết định điu chnh d án, trong đó làm rõ
mục tiêu, do điu chỉnh theo quy đnh ti khoản 2 Điu 43 ca Luật Đầu
công;
b) Quyết định ch trương đầu tư; quyết định điều chnh ch trương đầu
(nếu có);
c) Quyết định đầu tư; quyết định đầu tư dự án điều chnh trước đó (nếu có);
d) Báo cáo thẩm định ni b đề xuất điều chnh d án các báo o thm
định khác theo quy định ca pháp lut (nếu có);
đ) Báo cáo thẩm định, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hin d án theo quy
định ti khoản 4 Điều 43 ca Luật Đầu tư công;
e) Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
- S ng h sơ: Theo quy định ti khoản 3, Điều 18, Ngh đnh s
40/2020/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Đầu tư công
* Thi hn gii quyết: (Theo quy định tại Điu 19, Ngh định s
40/2020/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Đầu tư công):
+ D án nhóm A: không quá 32 ngày,
+ D án nhóm B,C: không quá 21 ngày,
-Thi gian phê duyt (Theo quy định ti khoản 2, Điều 21, Ngh định s
40/2020/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Đầu tư công):
+ D án nhóm A: không quá 10,5 ngày;
+ D án nhóm B, C: không quá 07 ngày.
* Đối tượng thc hin th tc hành chính: Quy trình này áp dụng đối vi
S Tài chính Hà Ni, các S ngành liên quan và Ch đầu tư d án không có cu
phn xây dng s dng vốn đầu tư công trên địa bàn thành ph Hà Ni.
* Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan, người có thm quyn quyết định: UBND Thành ph Hà Ni
- Cơ quan trực tiếp thc hin TTHC: S Tài chính
- Cơ quan phối hp: Các s, ban, ngành, UBND cp qun,
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định đầu tư
* Phí, l phí: Không.
68
* n mu đơn, mu t khai: T trình đề ngh thẩm đnh d án; Văn bản gi
xin ý kiến thẩm định; Thông báo thẩm định d án; Báo cáo thẩm định d án;
Quyết định phê duyt d án
* Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính (nếu có): Không.
* Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Đầu tư công ngày 29/11/2024;
- Ngh đnh s 40/2020/NĐ-CP ngày 06/04/2020 ca Chính ph v ng
dn thi hành mt s điu ca Luật Đầu tư công;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính; Ngh định
s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đi, b sung mt s điu ca Ngh định
s 61/2018/NĐ-CP;
- Quyết định s 1003/QĐ-UBND ngày 24/3/2022 ca UBND Thành ph v
vic ban hành Kế hoạch soát, đánh giá thủ tc hành chính, soát, thng kê,
xây dng quy trình th tc hành chính liên thông năm 2022 trên đa bàn Thành
ph;
- Quyết đnh s 15/2022/QĐ-UBND ngày 30/3/2022 ca UBND thành ph
Ni v quy định mt s ni dung v quản đầu các chương trình, d án
đầu tư công của thành ph Hà Ni;
- Các quy định chuyên ngành liên quan khác (nếu có).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4431/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Tài chính thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 6488/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 4431/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×