• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 428/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố Danh mục 23 thủ tục địa chất và khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/05/2025 14:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 428/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 23 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 428/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 428/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 428/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ
-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc gm 23 th tc hành chính được sửa đổi,
b sung trong lĩnh vc địa cht và khoáng sn thuc thm quyn gii quyết
ca S Nông nghip và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 m 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát th tục hành chính;
n cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kim soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 m 2018 của Chính ph
vthực hiện chế mt ca, một cửa liên thông trong gii quyết thtục nh cnh;
n cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phsửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế mt cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
nh chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc SNông nghiệp và Môi trưng tại Tờ trình số
108/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này Danh mc gm 23 th tc hành
chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc địa cht khoáng sn thuc thm
quyn gii quyết ca S Nông nghiệp Môi trưng theo Quyết đnh s 821/QĐ-
BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 ca B trưng B Nông nghip và Môi
trường v vic công b chun hóa th tục hành chính lĩnh vực địa cht và khoáng
2
sn thuc phm vi chức năng quản nhà nước ca B Nông nghip Môi trường
(Ph lc kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành ktừ ngày ký.
2. c thủ tục hành chính tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính
tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công b tại Quyết định s
85/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2025 về việc công bố Danh mục gồm 06
th tc hành chính mới trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết
của STài nguyên và i trường và Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 12 tháng
4 m 2025 về việc công bố Danh mục gồm 02 thủ tc hành chính mới, 275 thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. S Nông nghiệp và Môi trưng có trách nhim:
a) Ch trì, phi hp với quan, đơn v có liên quan cp nht, công khai th
tc hành chính được Ch tch y ban nn n tnh công b tại Điều 1 ca Quyết
định này tn s d liu quc gia v th tc hành chính; cp nht, niêm yết
công khai th tc hành chính ti Trung tâm phc v hành chính công, trên Trang
thông tin đin t của đơn vị theo quy định.
b) Xây dng, trình Ch tch y ban nhân dân tnh phê duyt quy trình ni b
gii quyết các th tục hành chính đưc công b tại Điều 1 ca Quyết đnh này.
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trưng, Giám đốc Trung tâm phục vụ
nh chính công các tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Phòng CNXD-VP UBND tỉnh;
-
NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
1.013321.H21
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 15 ngày, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ,quan thẩm định hồ
trách nhiệm kiểm tra, soát các tài
liệu, hồ các nội dung có liên quan đến
việc cấp giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa. Trường hợp cần thiết, gửi văn bản
lấy ý kiến quan chuyên môn về y dựng,
văn hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi, thuỷ
điện, tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc
phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh về khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
và các nội dung liên quan đến việc cấp giấy
phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do quan
thẩm định hồ quyết định nhưng phải hoàn
thành trước khi trình hồ cấp giấy phép
khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định h có
Nộp hồ
tr kết quả trực
tiếp tại Trung
m Phục vụ
nh chính
công (Quầy Sở
Nông nghiệp
Môi trường)
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
áp dụng theo quy
định tại điểm 2
Mục II Phụ lục ban
nh kèm theo
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
i chính
- Luật Địa chất Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ;
- Ngh định s 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của
Cnh phủ;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
2
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
văn bản lấy ý kiến về khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản các nội dung liên
quan đến việc cấp giấy phép khai thác, cơ
quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời
bằng văn bản về c vấn đề ln quan.
Sau thời hạn quy định nêu trên, quan
được lấy ý kiến không n bản trả lời
được coi đã đồng ý và phải chịu trách
nhiệm về các nội dung liên quan trong hồ
sơ cấp giấy phép khai thác.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể t ngày thực hiện xong các nội
dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định
hồ phải hoàn thành việc thẩm định các
nội dung: tọa độ, diện tích, chiều sâu, khối
lượng khoáng sản, công suất, thời hạn khai
thác của hồ đề nghị cấp giấy phép khai
thác và các nội dung khác có liên quan đến
việc cấp giấy phép khai thác; xác định tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản; trình hồ
cấp giấy phép khai thác, phê duyệt tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản cho Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Đa chất và khoáng sản:
* Trong thời hn kng quá 07 ngày làm
việc, k từ ngày tiếp nhận hồ , quan
thẩm đnh hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà
-
Thông s10/2024/TT
-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
soát các i liệu, hồ các nội dung liên
quan đến vic cấp giấy phép khai tc; kiểm
tra tại thực địa; tờng hợp cần thiết, gửi văn
bản lấy ý kiến quan chuyên môn về y
dựng,n h, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ lợi,
thuỷ điện, n giáo, giao thông, viễn thông,
quốc phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh về khu vực cm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản các nội dung liên quan đến việc cấp
giấy phép khai thác.
Thi đim kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thm định hồ sơ quyết đnh nng phải hoàn
thành trước khi trình hồ cấp giấy phép khai
thác choy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Trong thời hn kng quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định hồ sơ có
văn bản lấy ý kiến vkhu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản c nội dung liên quan đến
việc cấp giấy phép khai tc, cơ quan được
lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng văn bản
về các vn đề có liên quan. Sau thời hạn quy
định nêu trên, cơ quan được lấy ý kiến không
có n bản trả lời được coi là đã đồng ý
phải chịu trách nhiệm về các nội dung liên
quan trong h cấp giấy phép khai tc.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể t ngày thực hiện xong các nội
4
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định
hồ phải hoàn thành việc thẩm định các
nội dung: tọa độ, diện tích, chiều sâu, khối
lượng khoáng sản, công suất, thời hạn khai
thác của hồ đề nghị cấp giấy phép khai
thác và các nội dung khác có liên quan đến
việc cấp giấy phép khai thác; xác định tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản; trình hồ
cấp giấy phép khai thác, phê duyệt tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản cho Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cấp
giấy phép khai thác, y ban nhân n cấp
tỉnh quyết định việc cấp hoặc không cấp
giấy phép khai thác. Trong trường hợp
không cấp giấy phép khai thác thì phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Đa chất và khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cấp
giấy phép khai thác, y ban nhân n cấp
tỉnh quyết định việc cấp hoặc không cấp
5
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
giấy phép khai thác. Trong trường hợp
không cấp giấy phép khai thác thì phải tr
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông o và trả kết quả hsơ:
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất và
khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định cấp hoặc không cấp giấy phép
khai thác, bộ phận một cửa chủ trì, phối hợp
với cơ quan thẩm định hồ sơ thông báo cho
tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép khai
thác để nhận kết quả giải quyết hồ đề
nghị cấp giấy phép khai thác thực hiện
các nghĩa vụ có liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn bn chứng minh việc
thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên
quan, bộ phận một cửa bàn giao giy phép
khai thác cho tổ chức, nhân (trong
trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy
phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Đa chất và khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc,
kể t ngày y ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định cấp hoặc không cấp giấy phép khai
6
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thác, bộ phận một cửa chủ trì,
phối hợp với
quan thẩm định hsơ thông báo cho tổ
chức đề nghị cấp giấy phép khai thác để
nhận kết qugiải quyết hồ đề nghcấp
giấy phép khai thác thực hiện c nghĩa
vụ có liên quan theo quy đnh.
Bộ phận một cửa n giao giấy phép khai
thác cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép
ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh việc
thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên
quan (trong trường hợp được cấp giấy phép
khai thác).
2
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
1.013322.H21
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày, ktừ
ngày tiếp nhận hồ sơ,quan thẩm định hồ
trách nhiệm kiểm tra, soát các tài
liệu, hồ các nội dung có liên quan đến
việc gia hạn giấy phép khai thác; kiểm tra
tại thc địa. Trường hợp cần thiết, gi văn
bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về xây
dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về
việc gia hạn giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phải
hoàn thành trước khi trình hồ sơ gia hạn
Nộp hồ
tr kết quả trực
tiếp tại Trung
m Phục vụ
nh chính
công (Quầy Sở
Nông nghiệp
Môi trường)
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Mức thu bằng 50%
mức thu lệ phí
tương ứng với các
mức thu tại điểm 2
Mục II Phụ lục ban
nh kèm theo
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng Bộ
i chính
- Luật Địa chất Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP
ny 10 tng 01 năm 2022 của
Chính ph;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP
ny 12 tng 5 m 2023 của
Chính ph;
7
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định h có
văn bản lấy ý kiến v việc gia hạn giấy pp
khai thác, cơ quan được lấy ý kiến có trách
nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có
liên quan. Sau thời hạn quy định nêu trên,
quan đưc ly ý kiến không văn bản
trả lời được coi đã đồng ý phải chịu
trách nhiệm vcác nội dung liên quan
trong hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể t ngày thực hiện xong các nội
dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định
hồ phải hoàn thành việc thẩm định các
tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn các nội
dung khác liên quan đến việc gia hạn
giấy phép khai thác; trình h gia hạn
giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Đa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà
soát các tài liệu, hồ các nội dung
liên quan đến việc gia hạn giấy phép khai
-
Nghị định số 11/2025/
-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thôngsố 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
8
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thác; kiểm tra tại thực địa; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến chủ đầu dự
án, công trình sử dụng khoáng sản về việc
gia hạn giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do quan
thẩm định hồ quyết định nhưng phải hoàn
thành trước khi trình hồ cấp giấy phép
khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày cơ quan thẩm định h có
văn bản lấy ý kiến v việc gia hạn giấy pp
khai thác, cơ quan được lấy ý kiến có trách
nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn đề có
liên quan. Sau thời hạn quy định nêu trên,
quan đưc ly ý kiến không văn bản
trả lời được coi đã đồng ý phải chịu
trách nhiệm vcác nội dung liên quan
trong hồ sơ gia hạn giấy phép khai thác.
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể t ngày thực hiện xong các nội
dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định
hồ phải hoàn thành việc thẩm định các
tài liệu, hồ sơ, thời gian gia hạn và các nội
dung khác liên quan đến việc gia hạn
giấy phép khai thác; trình h gia hạn
giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
9
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ trình gia
hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân n
cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc
không gia hạn giấy phép khai thác. Trong
trường hợp không gia hạn giấy phép khai
thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu
do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Đa chất và khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ trình gia
hạn giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định việc gia hạn hoặc
không gia hạn giấy phép khai thác. Trong
trường hợp không gia hạn giấy phép khai
thác thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
do.
- Thời hạn thông o và trả kết quả hsơ:
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy
10
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì,
phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
giấy phép khai thác để nhận kết quả giải
quyết hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai
thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan
theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn bn chứng minh việc
thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên
quan, bộ phận một cửa bàn giao giy phép
khai thác khóng sản gia hạn cho tổ chức, cá
nhân (trong trường hợp tổ chức, nhân
được gia hạn giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Đa chất và khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định gia hạn hoặc không gia hạn giấy
phép khai thác, bộ phận một cửa chủ trì,
phối hợp với cơ quan thẩm định hồ sơ
thông báo cho tổ chức đề nghị gua hạn giấy
phép khai thác để nhận kết quả giải quyết
hồ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác
thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo
quy định.
Bộ phận một cửa n giao giấy phép khai
thác khoáng sản gia hạn cho tổ chức đ
11
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghị gia hạn khi nhận đủ văn bản chứng
minh việc thực hiện các nghĩa vụi chính
liên quan (trong trường hợp được gia
hạn giấy phép khai thác).
3
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản
nhóm IV
1.013323.H21
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày, ktừ
ngày tiếp nhn hồ sơ, quan thẩm định hồ
trách nhiệm kiểm tra, soát c i
liệu, hồ sơ và các nội dung có liên quan đến
điều chỉnh giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa đối vi trường hợp: mở rộng diện
ch, thay đổi chiều sâu khai thác khoáng sản;
trlại một phần din tích khu vực khai thác
khoáng sản; một phần diệnch khu vực khai
thác khoáng sản bị công bố khu vực cấm
hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản. Trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến quan chuyên
môn vxây dựng, văn hoá, m nghiệp, đê
điều, thuỷ lợi, thuỷ điện, tôn giáo, giao tng,
viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tnh về khu vực cm hoạt
động khoáng sn, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản các nội dung liên quan
đến điều chỉnh giấy phép khai thác đối với
trường hợp mở rộng dinch, thay đổi chiều
Nộp hồ
tr kết quả trực
tiếp tại Trung
m Phục vụ
nh chính
công (Quầy Sở
Nông nghiệp
Môi trường)
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Không
- Luật Địa chất Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP
ny 10 tng 01 năm 2022 của
Chính ph;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP
ny 12 tng 5 m 2023 của
Chính ph;
- Nghị định số 11/2025/-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
12
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
u khai thác khoáng
sản; lấy ý kiến cơ quan
chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân
dân cp tnh về nội dung điều chỉnh giấy
phép khai thác đối với trường hợp: thay đổi
khối lượng (trữ lượng) khoáng sản quy định
trong giấy phép; mở rộng diện tích, thay đổi
chiều sâu khai thác khoáng sản; tăng công
suất khai thác khoáng sản; giảm công suất
khai thác khoáng sản đồng thời với kéo dài
thời hạn khai thác so với thời hạn quy định
trong giấy phép khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phải
hoàn thành trước khi trình hồ sơ điều chỉnh
giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày quan thẩm định h
văn bản lấy ý kiến ln quan đến điều
chỉnh giấy phép khai thác, quan được
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng n
bản về các vấn đề có liên quan. Sau thời
hạn quy định nêu trên, cơ quan được lấy ý
kiến không văn bản trả lời được coi
đã đồng ý phải chịu trách nhiệm vcác
nội dung liên quan trong hồ điều
chỉnh giấy phép khai thác.
* Đối với trường hợp trả lại một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản; một phần
13
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
diện tích khu vực khai thác khoáng sản bị
công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng
sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản, trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến
của quan chuyên môn về y dựng, văn
hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ li, thuỷ điện,
tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc
phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội
đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45
của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày thc hiện xong các nội dung
quy đnh nêu trên, cơ quan thẩm định hồ sơ
phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu,
hồ , các nội dung đề nghị điều chỉnh
các nội dung khác liên quan đến việc điều
chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu
có); trình hồ điều chỉnh giấy phép khai
thác (đồng thời pduyệt đề án đóng cửa
một phần khu vực khai thác khoáng sản đối
với trường hợp trả lại một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản; một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản bị ng
bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản
hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
14
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản (nếu ) choy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Đa chất và khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan
thẩm định hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra, rà
soát các tài liệu, hồ các nội dung
liên quan đến điều chỉnh giấy phép khai
thác; kiểm tra tại thực địa đối với trường
hợp: mrộng diện tích, thay đổi chiều sâu
khai thác khoáng sản; trả lại một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản; một
phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản bị ng bố khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản. Trường hợp cần thiết, gửi
n bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn về
y dựng, văn hóa, m nghiệp, đê điều,
thuỷ lợi, thu điện, n giáo, giao thông,
viễn thông, quốc phòng, an ninh thuộc Ủy
ban nhân dân cp tỉnh về khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm
hoạt động khoáng sảncác nội dung liên
quan đến điều chỉnh giấy phép khai thác
đối với trường hợp mở rộng diện tích, thay
đổi chiều sâu khai thác khoáng sản; lấy ý
kiến chủ đầu dự án, công trình sử dụng
15
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoáng sản về việc sử dụng khoáng sản đối
với trường hợp thay đổi hoặc bổ sung dự
án, công trình sử dụng khoáng sản đối với
trường hợp giấy phép khai thác được cấp
cho các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do cơ quan
thẩm định hồ sơ quyết định nhưng phải
hoàn thành trước khi trình hồ sơ điều chỉnh
giấy phép khai thác cho Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày quan thẩm định h
văn bản lấy ý kiến ln quan đến điều
chỉnh giấy phép khai thác, quan được
lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng n
bản về các vấn đề có liên quan. Sau thời
hạn quy định nêu trên, cơ quan được lấy ý
kiến không văn bản trả lời được coi
đã đồng ý phải chịu trách nhiệm vcác
nội dung liên quan trong hồ sơ điều
chỉnh giấy phép khai thác.
* Đối với trường hợp trả lại một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản; một
phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
bị công bố khu vực cấm hoạt động khoáng
sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản, trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ các ý kiến
16
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của quan chuyên môn về y dựng, văn
hoá, lâm nghiệp, đê điều, thuỷ li, thuỷ điện,
tôn giáo, giao thông, viễn thông, quốc
phòng, an ninh thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, cơ quan thẩm định hồ sơ phải trình Hội
đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản để thẩm định theo quy định tại Điều 45
của Nghị định số 158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày thc hiện xong các nội dung
quy đnh nêu trên, cơ quan thẩm định hồ
phải hoàn thành việc thẩm định các tài liệu,
hồ , các nội dung đề nghị điều chỉnh
các nội dung khác liên quan đến việc điều
chỉnh giấy phép khai thác, xác định tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản điều chỉnh (nếu
có); trình hồ điều chỉnh giấy phép khai
thác (đồng thời pduyệt đề án đóng cửa
một phần khu vực khai thác khoáng sản đối
với trường hợp trả lại một phần diện tích khu
vực khai thác khoáng sản; một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản bị ng
bố khu vực cấm hoạt động khoáng sản
hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản), phê duyệt điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản (nếu ) choy
ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại
17
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
khoản 1 Điều 72 của
Luật Địa chất
khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình điều
chỉnh giấy phép khai thác, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định việc điều chỉnh hoặc
không điều chỉnh giấy phép khai thác.
Trong trường hợp không cấp giấy phép
khai thác thì phải trả lời bằng n bản và
u rõ lý do.
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Đa chất và khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cấp giấy
phép khai thác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định việc điều chỉnh hoặc không điều
chỉnh giấy phép khai thác. Trong trường
hợp không cấp giấy phép khai thác tphải
trả lời bằng văn bản và nêu rõdo.
- Thời hạn thông o và trả kết quả hsơ:
+ Đối với tổ chức, nhân quy định tại
khoản 1 Điều 72 của Luật Địa chất
khoáng sản:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể t ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định điều chỉnh hoặc không điều
chỉnh giấy phép khai thác, bộ phận một cửa
chủ trì, phối hợp với quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức, nhân đề ngh
18
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
điều chỉnh giấy phép khai thác để nhận kết
quả giải quyết hồ sơ đề nghị điều chỉnh giấy
phép khai thác và thực hiện các nga vụ có
liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn bn chứng minh việc
thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên
quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định
điều chỉnh giấy phép khai thác cho tổ chức,
cá nhân (trong trường hợp tổ chức, cá nhân
được điều chỉnh giấy phép khai thác).
+ Đối với tổ chức quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Đa chất và khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm
việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định điều chỉnh hoặc không điều
chỉnh giấy phép khai thác, bộ phận một cửa
chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm định hồ
thông báo cho tổ chức đề nghị điều chỉnh
giấy phép khai thác để nhận kết quả giải
quyết hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép
khai thác và thực hiện các nghĩa vụ có liên
quan theo quy định. Bộ phận một cửa bàn
giao quyết định điều chỉnh giấy phép khai
thác cho tổ chức đề nghị điều chỉnh giấy
phép ngay khi nhận đủ văn bản chứng minh
việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên
quan (trong trường hp tổ chức được điều
chỉnh giấy phép khai thác).
19
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
4
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
1.013324.H21
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định hồ
trách nhiệm kiểm tra, rà soát các tài
liệu, hồ sơ các nội dung có liên quan đến
việc trả lại giấy phép khai thác; kiểm tra tại
thực địa; gi văn bản lấy ý kiến quan
chuyên môn v xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh về việc trả lại giấy phép
khai thác.
Thời điểm kiểm tra tại thực địa do quan
thẩm định hồ quyết định nhưng phải hoàn
thành trước khi trình hồ sơ trả lại giấy phép
khai thác cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày quan thẩm định h
văn bản lấy ý kiến cơ quan chuyên môn
về xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh về việc trả lại giấy phép khai thác, cơ
quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời
bằng n bản về các vấn đề liên quan.
Sau thời hạn quy định ti khoản này, cơ
quan được lấy ý kiến không có văn bản trả
lời được coi là đã đồng ý và phải chịu trách
nhiệm về các nội dung liên quan trong
hồ sơ trả lại giấy phép khai thác.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của
quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy
Nộp hồ
tr kết quả trực
tiếp tại Trung
m Phục vụ
nh chính
công (Quầy Sở
Nông nghiệp
Môi trường)
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Không
- Luật Địa chất Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định s 08/2022/NĐ-CP
ny 10 tng 01 năm 2022 của
Chính ph;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Nghị định s 22/2023/NĐ-CP
ny 12 tng 5 m 2023 của
Chính ph;
- Nghị định số 11/2025/-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
20
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
ban nhân n cấp tỉnh, quan thẩm định
hồ sơ phải trình Hội đồng thẩm định đề án
đóng cửa mỏ khoáng sản để thẩm định theo
quy định tại Điều 45 của Nghị định số
158/2016/NĐ-CP;
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể t ngày thực hiện xong các nội
dung quy định nêu trên, cơ quan thẩm định
hồ phải hoàn thành việc thẩm định các
tài liệu, hồ sơ và các nội dung khác có liên
quan đến việc tr lại giấy phép khai thác;
trình hồ sơ trả lại giấy phép khai thác đồng
thời với phê duyệt đ án đóng cửa m
khoáng sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết trả lại giy phép khai
thác khoáng sản:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cho
phép trả lại giấy phép khai thác, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định việc cho phép
tr lại hoặc không cho phép trả lại giấy
phép khai thác. Trong trường hợp không
cho phép trả lại giấy phép khai thác thì phải
tr lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quhồ sơ:
* Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định cho phép trả lại hoặc không cho
phép trả lại giấy phép khai thác, bphận
21
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
một cửa chủ trì, phối hợp với cơ quan thẩm
định hồ thông báo cho tổ chức, nhân
đề nghị trả lại giấy phép khai thác để nhận
kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị trả lại giấy
phép khai thác và thực hiện các nghĩa vụ
liên quan theo quy định.
* Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ văn bn chứng minh việc
thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên
quan, bộ phận một cửa bàn giao quyết định
cho phép trả lại giấy phép cho tổ chức,
nhân (trong trường hợp tổ chức, nhân
được trả lại giấy phép khai thác).
Sau khi được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cho
phép trlại giấy phép khai thác, tổ chức,
nhân khai thác khoáng sản phi thực hiện đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản, o cáo quan
quản lý nnước có thẩm quyền nghiệm thu
và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản theo
quy định tại Điều 74 Điều 75 ca Luật
Khoáng sản quy định tại Điều 46 của Ngh
định số 158/2016/NĐ
-
CP.
5
Chấp thuận khảo sát,
đánh gthông tin chung
đối với khoáng sản nhóm
IV tại khu vực không đấu
giá quyền khai thác
khoáng sản
1.013326.H21
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ,
quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trách
nhiệm kim tra tọa độ, diện tích khu vực đ
nghị khảo sát, đánh giá và kiểm tra tại thực
Nộp h
tr kết quả trực
tiếp tại Trung
m Phục vụ
nh chính
công (Quầy Sở
Không
- Luật Địa chất Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
22
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
địa (nếu cần); trường hợp cần thiết, gửi n
bản lấy ý kiến các cơ quan có liên quan v
khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu
vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối
với khu vực đề nghị khảo sát, đánh giá.
Thời điểm kiểm tra tại thc địa (nếu có) do
quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cp tỉnh quyết định
nhưng phải hoàn thành trước khi chấp thuận
khảo t, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV.
+ Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày quan chuyên n về địa
chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân n
cấp tỉnh văn bản lấy ý kiến các cơ quan
liên quan về khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản đối với khu vực đề nghị
khảo sát, đánh giá, quan được lấy ý kiến
trách nhiệm trlời bằng văn bản về các
vấn đề có liên quan. Sau thời hạn quy định
tại khoản này, cơ quan được lấy ý kiến
không n bản trả lời được coi đã
đồng ý và phải chịu trách nhiệm về các nội
dung liên quan trong hồ cấp giấy phép
khai thác.
- Thời hạn thông o và trả kết quả hsơ:
Trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc,
Nông nghiệp
Môi trường)
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
-
Nghị định số 11/2025/
-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
23
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
kể từ khi hoàn t
nh nội dung quy định tại
điểm b và điểm c khoản 4 Điu 5 Thông tư
số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15 tháng 01
năm 2025, quan chuyên môn vđịa chất,
khoáng sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
chấp thuận hoặc không chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
nhóm IV và thông báo cho tổ chức, cá nhân
nhận kết quả giải quyết hồ sơ đề nghị chấp
thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV. Trong trường hợp
không chấp thuận thì phải trả li bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
6
Xác nhận kết quả khảo
t, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản
nhóm IV
1.013325.H21
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan chuyên môn
về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân
n cấp tỉnh trách nhiệm kiểm tra,
soát hồ sơ, thẩm định các nội dung của báo
cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV.
Trường hợp cần thiết, cơ quan chuyên môn
về địa chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh thể lấy ý kiến chuyên gia,
quan liên quan đối với các nội dung của
báo o kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV. Thời
gian lấy ý kiến không tính o thời gian
thẩm định hồ sơ;
Nộp hồ
tr kết quả trực
tiếp tại Trung
m Phục vụ
nh chính
công (Quầy Sở
Nông nghiệp
Môi trường)
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Không
- Luật Địa chất Khoáng sản
số 54/2024/QH15 ngày 29
tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định số 11/2025/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 01/2025/TT-
BTNMT ngày 15 tháng 01 năm
2025 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
24
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày quan chuyên n về địa
chất, khoáng sản thuộc Ủy ban nhân n
cấp tỉnh có văn bản lấy ý kiến c nội dung
của báo cáo kết quả khảo sát, đánh g
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm
IV (nếu có), quan được lấy ý kiến
trách nhiệm trả lời bằng văn bản về các vấn
đề liên quan. Sau thời hạn quy định tại
khoản này, quan được lấy ý kiến không
văn bản trả lời được coi là đã đồng ý và
phải chịu trách nhiệm về các nội dung
liên quan.
+ Trường hợp phải bổ sung, hoàn thiện nội
dung báo cáo kết qu khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm
IV, quan chuyên môn về địa chất, khoáng
sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn
bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
thiện, trong đó nêu nội dung cần bổ sung,
hoàn thiện. Việc yêu cầu b sung, hoàn
thiện ch thực hiện một lần. Trường hợp báo
cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV sau hoàn
thiện không đáp ứng theo yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện lần đầu thì có thể đề nghị b
sung, hoàn thiện lại, nhưng không phát sinh
nội dung yêu cầu mới.
25
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Trường hợp sau khi bổ sung, hoàn thiện lại
báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông
tin chung đối với khoáng sản nhóm IV vẫn
không đáp ứng yêu cầu theo quy định,
quan chuyên môn về địa chất, khoáng sản
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dừng thẩm
định trả lại hồ đề nghị xác nhận kết
quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sn nhóm IV. Tổ chức, cá nhân
thuộc trường hợp này được quyền nộp lại
hồ sơ nhưng sẽ được tính là hồ sơ nộp mới.
- Thời hạn thông o và trả kết quả hsơ:
Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể t khi hoàn thành nội dung quy
định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 2
Điều 6 Thông số 01/2025/TTBTNMT
ngày 15 tháng 01 năm 2025, quan
chuyên môn về địa chất, khoáng sản thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc
c nhận hoặc không xác nhận kết quả khảo
t, đánh g thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV thông báo cho tổ
chức, cá nhân nhận kết quả giải quyết hồ
đề nghị xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm
IV. Trong trường hợp không xác nhận kết
quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV thì phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
26
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
7
Trả lại Giấy phép thăm
khoáng sản hoặc trả
lại một phần diện tích
khu vực thăm khoáng
sản
1.005408.000.00.00.H21
Không q40 ngày làm việc (giảm 05 ngày
làm việc so với quy định).
- Thời hạn kiểm tra hồ : Không quá 02
ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời gian không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện
tích khu vực đề nghị trả lại giấy phép thăm
khoáng sản/trả lại một phần diện tích
khu vực thăm dò khoáng sản.
+ Trong thời hạn không quá 23 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định các i liệu, hồ
các nội dung khác liên quan đến
tr lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc
tr lại một phần diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết trlại Giấy phép thăm
khoáng sản, trả lại một phần diện tích
khu vực thăm dò khoáng sản:
+ Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường có
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho
Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của S
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Không
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
27
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân
dân tỉnh quyết định cho phép trả lại Giấy
phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một
phần diện tích khu vc thăm khoáng sản.
Trong trường hợp không cho phép trả lại
Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại
một phần diện tích khu vực thăm khoáng
sản thì phải trlời bằng văn bản nêu
do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thời gian không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép,
quan tiếp nhận hồ thông báo cho tổ chức,
nhân đề nghị trả lại Giấy phép thăm dò
khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu
vực thăm dò khoáng sản để nhận kết quả.
8
Gia hạn Giấy phép thăm
dò khoáng sản
1.004481.000.00.00.H21
Không q40 ngày làm việc (giảm 05 ngày
làm việc so với quy định).
- Thời hạn kiểm tra hsơ: không quá 02
ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể từ ngày phiếu tiếp nhận hồ sơ,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện
tích khu vực đề nghị gia hạn.
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
áp dụng theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của B
trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
-
Di
n tích thăm
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
28
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Trong thời hạn không quá 23 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ
các nội dung khác liên quan đến
gia hạn.
- Thời hạn giải quyết gia hạn Giấy phép
thăm dò:
+ Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của S
Nông nghiệp Môi tờng, Ủy ban nhân
n cấp tỉnh quyết định việc cho phép hoặc
không cho phép gia hạn Giấy phép thăm
khoáng sản.
Trong trường hợp không cho phép thì phải
tr lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Thời hạn thông o trả kết quả hồ sơ:
Trong thời gian không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và
Môi trường thông báo cho tchức, cá nhân
đề nghị gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng
sản để nhận kết quả.
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
dò nh
hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức thu
5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép.
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thôngsố 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
9
Chuyển nợng quyền
thăm dò khoáng sản
2.001814.000.00.00.H21
Không q40 ngày làm việc (giảm 05 ngày
làm việc so với quy định).
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
- Luật Khoáng sản năm 2010.
29
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
-
Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Không quá 02
ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện ch
khu vực đề nghị chuyển nhượng quyền
thăm dò.
+ Trong thời hạn không quá 23 ngày làm
việc, phải hoàn thành việc thẩm định các tài
liệu, hồ các nội dung khác liên
quan đến chuyển nhượng quyền thăm dò.
- Thời hạn gii quyết chuyển nhượng quyền
thăm dò Giấy phép thăm dò:
+ Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho
Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của S
Nông nghiệp Môi tờng, Ủy ban nhân
n tỉnh quyết định cho phép chuyển
nhượng quyền thăm dò.
Trong trường hợp không cấp chuyển
nhượng quyền thăm dò Giấy phép thăm dò
khoáng sản thì phải trả lời bằng văn bản
u rõ lý do.
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
áp d
ng theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của B
trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức thu
5.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
7.500.000 đồng/01
giấy phép.
-
Nghị định số
158/2016/NĐ
-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thôngsố 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
30
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
-
Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thời hạn không q 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép thăm khoáng sản từ quan nhà
nước có thẩm quyền cấp phép.
10
Cấp, điều chỉnh Giấy
phép khai thác khoáng
sản; cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản khu
vực dự án đầu xây
dựng công trình
1.004446.000.00.00.H21
Đối với hồ cấp giấy phép khai thác
khoáng sản: Không quá 80 ngày làm việc
(giảm 07 ngày làm việc so với quy định).
Đối với hồ điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản: Không quá 40 ngày làm việc.
Đối với hồ khai thác khoáng sản khu
vực dự án đầu xây dựng công trình:
Không quá 57 ngày làm việc.
Cụ thể:
- Thời hạn kiểm tra hồ : Không quá 03
ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Đối với hồ cấp giấy phép khai thác
khoáng sản: Không quá 62 ngày làm việc.
* Trong thời gian không quá 20 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
quan tiếp nhận h sơ trách nhiệm
hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện ch
khu vực đề nghị khai thác khoáng sản
kiểm tra thực địa;
* Trong thời gian không quá 06 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc kiểm tra
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
- Mức thu lệ phí
cấp giấy phép hoạt
động khoáng sản
áp dụng theo quy
định tại điểm 2,
mục II Phụ lục ban
nh kèm theo
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
i chính
- Đối với Quyết
định điều chỉnh
giấy phép khai
thác khoáng sản:
không thu phí, lệ
phí
- Luật khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thông liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09 tháng 9 năm 2014 của
Bộ Tài nguyên Môi trường,
Bộ Tài cnh.
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
31
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
tọa độ, diện tích khu vực đề nghị khai thác
khoáng sản kiểm tra thực địa, Sở Nông
nghiệp Môi trường gửi văn bản xin ý
kiến đến các quan có liên quan về việc
cấp Giấy phép khai thác khoáng sản theo
quy định;
Trong thời gian không quá 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản xin ý
kiến của quan tiếp nhận hồ sơ, quan
được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng
n bản về các vấn đliên quan. Sau thời
hạn nêu trên không văn bản trả lời
thì được coi như quan được lấy ý kiến
đã đồng ý. Thời gian lấy ý kiến đến các cơ
quan có liên quan không tính vào thời gian
thẩm định.
* Trong thời gian không quá 36 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định các i liệu, hồ
các nội dung khác liên quan đến
việc khai thác khoáng sản xác định tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản.
+ Đi vi h sơ điều chỉnh giy pp
khai thác khng sn: không quá 20 ngày
làm vic.
Trong thời hạn không quá 20 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định các i liệu, hồ
-
Thông s10/2024/TT
-BTC
ngày 05 tháng 02 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
32
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
các nội dung khác liên quan đến
đề nghị điều chỉnh giấy phép khai thác
khoáng sản.
+ Đối với hồ khai thác khoáng sản khu
vực dự án đầu xây dựng công trình:
Không quá 45 ngày làm việc
* Trong thời gian không quá 10 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
quan tiếp nhận hồ trách nhiệm
hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện ch
khu vực đề nghị khai thác khoáng sản
kiểm tra thực địa;
* Trong thời gian không quá 35 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định các i liệu, hồ
c nội dung khác liên quan đến
việc khai thác khoáng sản xác định tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản.
- Thời hạn cấp giấy phép:
+ Đối với Giấy phép khai thác khoáng sản:
Không quá 12 ngày làm việc
* Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành công việc thẩm
định hsơ cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản, S Nông nghiệp Môi trường
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ sơ cấp
phép cho UBND tỉnh.
33
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
* Trong thời hạn không quá 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của S
Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân
n tỉnh quyết định việc cấp hoặc không
cấp Giấy phép khai thác khoáng sản. Trong
trường hợp không cấp phép thì phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản: Không quá 12 ngày
làm việc
* Trong thời gian không quá 05 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho
Ủy ban nhân dân tỉnh;
* Trong thời hạn không quá 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của S
Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân
n tỉnh quyết định việc điều chỉnh hoặc
không điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản. Trong trường hợp không cấp
phép thì phải trả lời bằng văn bản u
do.
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản
khu vực dự án đầu tư xây dựng công
trình: không quá 06 ngày làm việc
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành công việc thẩm
định hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường
34
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ sơ
cấp phép cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
* Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của S
Nông nghiệp Môi tờng, Ủy ban nhân
n tỉnh quyết định việc cấp hoặc không
cấp Giấy phép khai thác khoáng sản. Trong
trường hợp không cấp phép thì phải trả lời
bằng văn bản và u rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả h sơ:
không quá 03 ngày làm việc
+ Đối với giấy phép khai thác khoáng sản:
Trong thời gian không quá 03 ngày làm
việc, kể từ khi nhận được hồ sơ từ cơ quan
có thẩm quyền cấp phép, cơ quan tiếp nhận
hồ thông báo cho tchức, nhân đ
nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
để nhận kết quả. Thời gian nêu trên không
kể thời gian tổ chc, cá nhân khai thác
khoáng sản làm thủ tục nộp tiền cấp quyền
khai thác lần đầu.
+ Đối với Quyết định điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản: Trong thời gian
không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận
được hồ từ quan thẩm quyền,
quan tiếp nhận hồ thông báo cho tổ chức,
nhân đề nghị điều chỉnh Giấy phép khai
thác khoáng sản để nhận kết quả.
35
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Đi với gi
y phép khai thác khoáng sản
khu vực dự án đu tư y dựng công trình:
Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc,
ktkhi nhận được hsơ từ quan thẩm
quyền, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo
cho tổ chức, cá nhân đề nghcấp phép khai
thác khoáng sản để nhận kết quả.
11
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản khu vực
chưa thăm dò khoáng sản
1.004434.000.00.00.H21
- Thời gian tiếp nhận hồ đề nghị tham
gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ít
nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm
yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ
ngày hết hạn tiếp nhận hồ đề nghị tham
gia đấu giá, Sở ng nghiệp và Môi trường
phải hoàn thành phương án xét chọn h
của tổ chức, cá nhân đề nghị tham gia cuộc
đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trưc được thông
o trong hồ mời đấu giá quyền khai
thác khoáng sản trước khi tổ chức cuộc đấu
giá ít nhất là 03 ngày.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá
quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông
nghiệp Môi trường phải trình Ủy ban
nhân dân tỉnh hồ phê duyệt kết quả trúng
đấu giá.
Tổ chức,
nhân nhu
cầu tham gia
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản
phải lập hồ
đề nghị tham
gia đấu giá
quyền khai tc
khoáng sản
nộp trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
hoặc thông qua
hệ thống dịch
vụ công trực
tuyến cho
quan tiếp nhận
hồ đấu giá
(Thực hiện theo
Không
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật số 37/2024/QH15 ngày
27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu giá tài sản.
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính phủ.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09 tháng 9 năm 2014 của
Bộ Tài nguyên Môi trường,
Bộ Tài cnh.
36
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
-
Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ phê duyệt
kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh
phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả
trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai
kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày
kết thúc cuộc đấu giá.
thông báo mời
đấu giá)
12
Đấu giá quyền khai thác
khoáng sản khu vực đã
kết quả thăm
khoáng sản được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền
phê duyệt
1.004433.000.00.00.H21
- Thời gian tiếp nhận hồ đề nghị tham
gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản ít
nhất 15 ngày làm việc, kể từ ngày niêm
yết việc đấu giá.
- Trong thời gian không quá 01 ngày, kể từ
ngày hết hạn tiếp nhận hồ sơ đề nghị tham
gia đấu giá, Sở ng nghiệp và Môi trường
phải hoàn thành phương án xét chọn h
của tổ chức, cá nhân đề nghị tham gia cuộc
đấu giá.
- Thời gian nộp tiền đặt trước được thông
o trong hồ mời đấu giá quyền khai
thác khoáng sn trước khi tổ chức cuộc đấu
giá ít nhất là 03 ngày.
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày kết thúc cuộc đấu giá
quyền khai thác khoáng sản, Sở Nông
nghiệp Môi trường phải trình Ủy ban
nhân dân tỉnh hồ phê duyệt kết quả trúng
đấu giá.
Tổ chức,
nhân nhu
cầu tham gia
đấu giá quyền
khai thác
khoáng sản
phải lập hồ
đề nghị tham
gia đấu giá
quyền khai thác
khoáng sản
nộp trực tiếp
hoặc qua
đường bưu điện
hoặc thông qua
hệ thống dịch
vụ công trc
tuyến cho
quan tiếp nhận
hồ đấu giá
(Thực hiện theo
Không
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Luật Đấu giá tài sản năm 2016.
- Luật số 37/2024/QH15 ngày
27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu giá tài sản.
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính phủ.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
-
Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ.
- Thông liên tịch số
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
37
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
-
Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ phê duyệt
kết quả trúng đấu giá, Ủy ban nhân dân tỉnh
phải ban hành văn bản phê duyệt kết quả
trúng đấu giá.
- Thời gian thông báo và đăng tải công khai
kết quả trúng đấu giá là 05 ngày, kể từ ngày
kết thúc cuộc đấu giá.
thông báo mời
đấu giá)
ngày 09 tháng 9
m
2014 của
Bộ Tài nguyên Môi trường,
Bộ Tài cnh.
13
Phê duyệt trữ ợng
khoáng sản
2.001787.000.00.00.H21
Không quá 120 ngày làm việc (giảm 64
ngày làm việc)
- Thời hạn kiểm tra hồ : Không quá 02
ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra báo cáo trữ lượng
khoáng sản:
+ Trong thời gian không q20 ngày làm
việc, k từ ngày phiếu tiếp nhận, S
Nông nghiệp Môi trường có trách nhiệm
kiểm tra toàn bộ hồ tài liệu báo cáo;
kiểm tra thực địa khu vực thăm khoáng
sản, mẫu lõi khoan, hào, giếng trong trường
hợp xét thấy cần thiết;
+ Trong thời gian không q20 ngày làm
việc, kể tngày kết thúc công việc nêu trên,
Sở Nông nghiệp i trường gửi báo cáo
kết quả thăm đến các chuyên gia thuộc
các lĩnh vực chuyên u để lấy ý kiến góp
ý về các nội dung liên quan trong báo
cáo thăm khoáng sản. Thời gian trả lời
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Nộp phí thẩm định
đánh giá trữ lượng
khoáng sản áp
dụng Thông tư s
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
i cnh, cụ thể:
- Tổng chi phí
thăm dò khoáng
sản thực tế
(không bao gồm
thuế GTGT) đến
01 tỷ đồng mức
phí là 10 triệu
đồng;
- Tổng chi phí
thăm dò khoáng
sản thực tế
(không bao g
m
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thôngsố 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
38
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
của chuyên gia không quá 20 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đnghị của
quan tiếp nhận hồ sơ;
+ Trong thời gian không q28 ngày làm
việc, kể tngày kết thúc công việc nêu trên,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm tổng hợp ý kiến của các chuyên gia
chuẩn bị hồ sơ, tài liệu để trình Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định.
- Thời hạn thẩm định báo o kết qu
thăm dò khoáng sản và phê duyệt tr
lượng khoáng sản trong o o tm dò
khng sản:
+ Trong thời gian không quá 20 ngày làm
việc, ktừ ngày hoàn thành nội dung công
việc thẩm định hồ sơ, lãnh đạo Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh hoặc Hội đng vấn kỹ thuật
(nếu thành lập) tchức phiên họp Hi đồng.
+ Trong thời gian không q10 ngày làm
việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp của Ủy
ban nhân n cấp tỉnh hoặc Hội đồng tư vấn
kỹ thuật, Sở Nông nghiệp Môi trường
phải hoàn thành biên bản họp Hội đồng.
Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa đ
hoàn thiện báo o thăm khoáng sản
theo ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
Hội đồng vấn kỹ thuật, Sở Nông nghiệp
Môi trường gửi văn bản thông báo nêu
thu
ế
GTGT) trên
01 đến 10 tỷ đồng
mức phí là: 10
triệu đồng + (0,5%
x phần tổng chi phí
trên 1 tỷ đồng);
- Tổng chi phí
thăm dò khoáng
sản thực tế
(không bao gồm
thuế GTGT) trên
10 đến 20 tỷ đồng
mức phí là: 55
triệu đồng + (0,3%
x phần tổng chi phí
trên 10 tỷ đồng);
- Tổng chi phí
thăm dò khoáng
sản thực tế
(không bao gồm
thuế GTGT) trên
20 tỷ đồng mức
phí là: 85 triệu
đồng + (0,2% x
phần tổng chi phí
trên 20 tỷ đồng).
39
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nội dung cần bổ sung, hoàn thiện k
èm
theo biên bản họp Hội đồng.
Thời gian t chức, nhân đề nghị phê
duyệt trữ ợng bổ sung, hoàn thiện báo cáo
thăm khoáng sản không tính vào thời
gian thẩm định báo cáo.
+ Trong thời gian không q14 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả
thăm đã bổ sung, hoàn chỉnh của tổ
chức, cá nhân đề nghị phê duyệt trữ lượng,
Sở Nông nghiệp Môi trường trình y
ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định.
+ Trong thời gian không q03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê
duyệt trữ ng khoáng sản của Sở Nông
nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban hành quyết định phê duyệt trữ
lượng khoáng sản trong báo cáo kết quả
thăm dò khoáng sản.
- Thời hạn thông báo trả kết quả giải
quyết hồ sơ:
Trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ của Ủy ban nhân n
cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp Môi trường
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị phê
duyệt trữ ợng đến nhận kết quả trực tiếp
hoặc qua đường u điện hoặc thông qua
hệ thống dịch vụ công trực tuyến thực
hiện c
ác nghĩa vụ khác có liên quan.
40
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
14
Đóng cửa mỏ khoáng sản
1.004367.000.00.00.H21
Không q88 ngày làm việc (giảm 05 ngày
làm việc so với quy định.
- Thời hạn kiểm tra hsơ: không quá 03
ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định đề án đóng cửa mỏ:
không quá 55 ngày m việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Trong thời gian không q08 ngày làm
việc kể từ ngày có Phiếu tiếp nhận hồ sơ
quan tiếp nhận hồ có trách nhiệm xem
t hồ sơ; lấy ý kiến nhận xét, phản biện
của thành viên Hội đồng; mời đại diện
thành viên Hội đồng tham gia kiểm tra thực
địa (trong trường hợp cần thiết). Trong thời
gian không quá 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được n bản xin ý kiến của cơ
quan tiếp nhận hsơ, tổ chức, nhân được
gửi lấy ý kiến trách nhiệm trả lời bằng
n bản về nội dung đề án đóng cửa mỏ và
các vấn đề có liên quan. Sau thời hạn nêu
trên, nếu không văn bản trả lời coi như
đã đồng ý.
+ Trong thời gian không q04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được ý kiến nhận xét,
phản biện cơ quan liên quan, quan
tiếp nhận hồ tổng hợp ý kiến góp ý, lập
tờ trình báo cáo Chủ tịch Hội đồng thẩm
định để tổ chức phiên họp Hội đồng.
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Không
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29/11/2016 của Chính
phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
41
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Trong thời gian không q07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được Tờ trình của Sở
ng nghiệp Môi trường, Chủ tịch Hội
đồng quyết định thời điểm tổ chức phiên
họp Hội đồng.
+ Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp, Chủ
tịch Hội đồng thẩm định hoàn thành Biên
bản họp Hội đồng. Trường hợp phải b
sung, hoàn chỉnh hoặc chưa thông qua đề
án đóng cửa mkhoáng sản, cơ quan tiếp
nhận hồ thông báo bằng văn bản cho tổ
chức, nhân đề nghị đóng cửa mỏ, trong
đó nêu lý do phải hổ sung, hoàn chỉnh
hoặc chưa thông qua đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, kèm theo Biên bản họp Hội
đồng thẩm định.
Thi gian tổ chức, nhân bổ sung, hn
thiện hoặc lập lại đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản không nh vào thời gian thẩm định.
Thời hạn trình hồ sơ, đề nghị phê duyệt đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản
+ Trường hợp đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản được Hội đồng thẩm định thông qua,
trong thời gian không quá 07 ngày m
việc, kể từ ngày kết thúc phiên họp Hội
đồng hoặc nhận được văn bản bổ sung,
hoàn chỉnh đề án của tổ chức, nhân đề
42
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghị đóng cửa mỏ (nếu có), Sở Nông
nghiệp Môi trường hoàn chỉnh trình
hồ pduyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản;
+ Trong thời hạn không quá 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được Tờ trình, kèm
theo hồ của S Nông nghiệp Môi
trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
đề án đóng cửa mỏ khoáng sản ban hành
quyết định phê duyệt đề án; trường hợp
không p duyệt đề án, phải có trả lời bằng
n bản và nêu rõ lý do.
+ Thời hạn trả kết quả phê duyệt đề án đóng
cửa mỏ: Trong thời gian không quá 02 ngày,
kể từ khi nhận được quyết định phê duyệt đ
án đóng cửa m khoáng sản, Sở ng
nghiệp Môi trường thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ khoáng
sản đnhận kết quả và thực hiện các nghĩa
vụ khác có liên quan theo quy định.
- Thời hạn tổ chức, nhân thực hiện nội
dung đề án đóng cửa m khoáng sản đã
được phê duyệt: Thời gian căn cứ o nội
dung đề án đóng cửa mđược pduyệt
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
nh chính.
43
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
-
Thời hạn nghiệm thu kết quả thực hiện
đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản: Trong thời
gian không quá 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo o kết quả thực hiện
đề án đóng cửa mkhoáng sản, Sở Nông
nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với
quan thẩm quyền xác nhận, hoàn trả
tiền quỹ phục hồi môi trường, quan
khác có liên quan tổ chức kiểm tra thực địa
để xác minh kết quả thực hiện đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản.
- Thời hạn trình hồ đnghị đóng cửa mỏ:
Trong thời gian không quá 05 ngày làm
việc, kể từ khi kết thúc kiểm tra thực địa về
kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ, Sở
Nông nghiệp i trường hoàn thiện hồ
sơ theo quy định và trình Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh ban hành quyết định đóng cửa mỏ
khoáng sản.
- Thời hạn ban nh Quyết định đóng cửa
mỏ: Trong thời hạn không quá 07 ngày, kể
từ ngày nhận được hồ của quan tiếp
nhận, quan có thm quyền ban hành
quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản,
trường hợp không đồng ý ban hành quyết
định tphải có trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả h sơ:
Tr
ong thời gian không quá 03 ngày m
44
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
việc, kể từ khi nhận được Quyết định đóng
cửa mỏ khoáng sản, Sở Nông nghiệp
Môi trường thông báo cho tchức, cá nhân
đề nghị đóng cửa mkhoáng sản để nhận
kết quả thực hiện các nghĩa vụ khác
liên quan theo quy định.
15
Gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản
2.001783.000.00.00.H21
Không q40 ngày làm việc (giảm 05 ngày
làm việc so với quy định)
- Thời hạn kiểm tra hồ : Không quá 02
ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện
tích khu vực đề nghị gia hạn.
+ Trong thời hạn không quá 24 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định các i liệu, hồ
các nội dung khác liên quan đến
gia hạn.
- Thời hạn giải quyết gia hạn Giấy phép
khai thác:
+ Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho
Ủy ban nhân dân tỉnh.
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
bằng 50% mức thu
quy định tại điểm
2, mục II Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
i chính
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thôngsố 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
45
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của S
Nông nghiệp Môi tờng, Ủy ban nhân
n tỉnh quyết định việc cho phép hoặc
không cho phép gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản.
Trong trường hợp không cho phép thì phải
tr lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả h sơ:
Trong thời gian không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép,
quan tiếp nhận hồ thông báo cho tổ chức,
nhân đề nghị gia hạn Giấy phép khai
thác khoáng sản để nhận kết quả.
16
Cấp Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
2.001781.000.00.00.H21
Không q25 ngày làm việc (giảm 08 ngày
làm việc so với quy định)
- Kiểm tra h: không quá 02 ngày làm
việc
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời gian không q04 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện
tích khu vực đề nghị khai thác tận thu
khoáng sản và kiểm tra thực địa.
+ Trong thời gian không quá 10 ngày làm
việc, Sng nghiệp Môi trường phải
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
Giấy phép khai
thác tận thu:
5.000.000
đồng/01giấy phép
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
46
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
hoàn thành việc thẩm định các i liệu, h
các nội dung khác liên quan đến khu
vực đề ngh khai thác tận thu khoáng sản.
- Trình hồ sơ, quyết định cấp giấy phép:
+ Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho
Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của S
Nông nghiệp Môi tờng, Ủy ban nhân
n cấp tỉnh quyết định việc cấp hoặc
không cấp Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản. Trong trường hợp không cấp
giấy phép thì phải trả lời bằng văn bản
u rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả h sơ:
Trong thời gian không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và
Môi trường thông báo cho tchức, cá nhân
đề nghị gia hạn Giấy phép khai thác khoáng
sản để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa
vụ có liên quan theo quy định.
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
-
Thông s
ố 10/2024/TT
-BTC
ngày 05 tháng 02 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
17
Chuyển nợng quyền
khai thác khoáng sản
1.004345.000.00.00.H21
Không q40 ngày làm việc (giảm 05 ngày
làm việc so với quy định)
- Thời hạn kiểm tra hồ : Không quá 02
ngày làm việc.
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
bằng 50% mức thu
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
47
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
-
Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện
tích khu vực đề nghị chuyển nhượng.
+ Trong thời hạn không quá 24 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định các i liệu, hồ
các nội dung khác liên quan đến
chuyển nhượng.
- Thời hạn gii quyết chuyển nhượng quyền
khai thác khai thác khoáng sản:
+ Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của S
Nông nghiệp Môi tờng, Ủy ban nhân
n cấp tỉnh quyết định cho phép hoặc
không cho phép chuyển nhượng.
Trong trường hợp không cho phép chuyển
nhượng thì phải trả lời bằng văn bản nêu
rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả h sơ:
Trong thời gian không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được
hồ của
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
quy đ
nh t
i đi
m
2, mục II Phụ lục
ban hành kèm theo
Thông tư số
10/2024/TT-BTC
ngày 05/02/2024
của Bộ trưởng B
i chính
-
Nghị định số 22/2023/NĐ
-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thôngsố 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
48
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép,
quan tiếp nhận hồ thông báo cho tổ chức,
cá nhân đề nghchuyển nhượng quyền khai
thác khoáng sản để nhận kết quả.
18
Gia hạn Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
1.004343.000.00.00.H21
Không quá 18 ngày làm việc
- Kim tra hồ sơ: không quá 03 ngày làm
việc
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời gian không q03 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện
tích khu vực đề nghị gia hạn.
+ Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện
tích khu vực đề nghị gia hạn.
+ Trong thời hạn không q 02 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định các i liệu, hồ
các nội dung khác liên quan đến
gia hạn.
- Thời hạn giải quyết gia hạn Giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản:
+ Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định,
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng Vương,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Gia hạn Giấy phép
khai thác tận thu:
2.500.000
đồng/01giấy phép
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thôngsố 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
49
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết
định gia hạn hoặc không gia hạn giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản. Trong trường
hợp không đồng ý gia hạn giấy phép t
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Thời hạn thông o trả kết quả hồ sơ:
Trong thời gian không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của Ủy
ban nhân n tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi
trường thông o cho tổ chức, nhân đề
nghị gia hạn để nhận kết quả.
19
Trả lại Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
2.001777.000.00.00.H21
Không quá 21 ngày làm việc
- Kim tra hsơ: Không quá 03 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời gian không q03 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện
tích khu vực đề nghị trả lại.
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, Sng nghiệp Môi trường phải
hoàn thà
nh việc thẩm định c tài liệu, hồ sơ
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
Không
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 m 2022 ca
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22
tháng
12
m
50
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
các nội dung khác có liên quan đến trả lại
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết trả lại Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản:
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết
định cho pp trả lại hoặc không cho phép trả
lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản.
Trường hợp không cho phép thì phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo và trả kết quả hồ sơ:
Trong thời gian không quá 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của Ủy
ban nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi
trường thông o cho tổ chức, nhân đề
nghị gia hạn để nhận kết quả.
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
20
Trả lại Giấy phép khai
thác khoáng sản hoặc trả
lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng
sản
1.004135.000.00.00.H21
Không q40 ngày làm việc (giảm 05 ngày
làm việc so với quy định)
- Thời hạn kiểm tra hồ : Không quá 02
ngày làm việc.
- Thời thẩm định hồ sơ:
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
51
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h sơ,
Sở ng nghiệp và Môi trường có trách
nhiệm hoàn thành việc kiểm tra tọa độ, diện
tích khu vực đề nghị trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản/trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản.
+ Trong thời hạn không quá 24 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường phải
hoàn thành việc thẩm định các tài liệu, hồ
các nội dung khác liên quan đến
tr lại Giấy phép khai thác khoáng sản/trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản.
- Thời hạn giải quyết trả lại giấy phép khai
thác khoáng sản/trả lại một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản:
+ Trong thời hạn không quá 02 ngày làm
việc, Sở Nông nghiệp Môi trường
trách nhiệm hoàn chỉnh trình hồ cho
Ủy ban nhân dân tỉnh.
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ của S
Nông nghiệp Môi trường, Ủy ban nhân
n tỉnh quyết định cho phép hoặc không
cho phép trả lại Giấy phép khai thác khoáng
sản/trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
-
Nghị định số 22/2023/NĐ
-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
52
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Trong trường hợp không cho phép trả lại
Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc tr lại
một phần diện tích khai thác khoáng sản t
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả h sơ:
Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc,
kể tngày nhận được hồ củaquan nhà
nước có thẩm quyền cấp phép, cơ quan tiếp
nhận h sơ thông o cho tchức, cá nhân
đnghị trả lại Giấy phép khai thác khng
sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản đ nhận kết quả.
21
Đăng khai thác khoáng
sản vật liệu xây dựng
thông thường trong diện
tích dự án xây dựng công
trình (đã được cơ quan
nhà nước thẩm quyền
phê duyệt hoặc cho phép
đầu sản phẩm khai
thác chỉ được sử dụng cho
xây dng công trình đó)
bao gồm cả đăng ký khối
ng cát, sỏi thu hồi từ
dự án nạo vét, khơi thông
luồng lạch
1.004132.000.00.00.H21
-
Thời hạn kiểm tra hsơ: không quá 05
ngày.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: không quá 35
ngày.
+ Trong thời gian không quá 10 ngày, kể từ
ngày phiếu tiếp nhận hồ sơ, cơ quan tiếp
nhận hồ trách nhiệm hoàn thành việc
kiểm tra tọa độ, diện tích khu vc đngh
khai thác khoáng sản và kiểm tra tại thực địa;
+ Trong thời gian không quá 25 ngày, cơ
quan tiếp nhận hồ phải hoàn thành việc
thẩm định các tài liệu, hồ và các nội
dung khác liên quan đến việc khai thác
khoáng sản và xác đnh tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản.
- Thời hạn cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản: không quá 12 ngày
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Không
- Luật khoáng sản 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm 2016.
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01 năm
2022 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
53
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
+ Trong thời hạn không quá 05 ngày, kể từ
ngày hoàn thành công việc thẩm định hồ
sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường trách
nhiệm hoàn chỉnh trình hồ đăng
cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố
nơi có dự án xây dựng công trình/ dự án nạo
t, khơi thông luồng lạch;
+ Trong thời hạn không quá 07 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ , Ủy ban nhân n
tỉnh, thành phhoàn thành việc đăng ký.
Trong trường hợp không đăng thì phải
tr lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả h sơ:
Trong thời gian không quá 05 ngày, kể từ
khi nhận được hồ từ quan thẩm
quyền, cơ quan tiếp nhận hồ thông báo
cho tổ chức, nhân đề nghị đăng ký khối
lượng khai thác khoáng sản để nhận kết quả
thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo
quy định. Thời gian nêu trên không kể thời
gian tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
làm thủ tục nộp tiền cấp quyền khai thác.
22
Chấp thuận tiến hành
khảo sát thực địa, lấy
mẫu trên mặt đất để lựa
chọn diện tích lập đề án
thăm dò khoáng sản
1.004083.000.00.00.H21
Không quá 10 ngày làm việc
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 năm 2016
của Chính phủ.
54
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
-
Nghị định số 22/2023/NĐ
-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 45/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
23
Cấp Giấy phép thăm
khoáng sản
1.000778.000.00.00.H21
Không q80 ngày làm việc (giảm 07 ngày
làm việc so với quy định).
- Thời hạn kiểm tra hsơ: không quá 03
ngày làm việc
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Trong thời gian không q31 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận h,
quan tiếp nhận hsơ gửi đề án thăm
để lấy ý kiến góp ý của một số chuyên gia
thuộc lĩnh vực chuyên sâu và tổ chức thẩm
định nội dung đề án thăm khoáng sản.
Thời gian trả lời ý kiến của chuyên gia
không quá 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận
được đề nghị của cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp nội dung đề án thăm dò khng
sản phức tạp, cơ quan tiếp nhận hồ sơ trình
UBND cấp tỉnh thành lập Hội đồng kỹ
thuật để thẩm định đề án.
+ Trong thời gian không q05 ngày làm
việc, kể tngày nhận được ý kiến góp ý của
các chuyên gia, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có
Nộp hồ trực
tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu
chính ng ích
tới Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
(Quầy Sở Nông
nghiệp i
trường).
Địa chỉ: 69
Hùng ơng,
TP Pleiku, tỉnh
Gia Lai.
Mức thu lệ phí cấp
giấy phép hoạt
động khoáng sản
áp dụng theo quy
định tại Thông tư
số 10/2024/TT-
BTC ngày
05/02/2024 của B
trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
- Diện tích thăm
dò nhỏ hơn 100
hec-ta (ha), mức
thu là 4.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm
dò từ 100 ha đến
50.000 ha, mức thu
10.000.000
đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm
- Luật Khoáng sản năm 2010.
- Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính phủ.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-
CP ngày 29 tháng 11 m 2016
của Chính phủ.
- Nghị định số 60/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số 10/2025/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Chính phủ.
- Thông số 53/2013/TT-
BTNMT ngày 30 tháng 12 năm
2013 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
55
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trách nhiệm tổng hợp các ý kiến gửi kèm
theo hồ sơ đề nghị thăm dò khoáng sản cho
UBND cấp tỉnh.
+ Trong thời gian không q10 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ đngh
thăm dò khoáng sản m theo ý kiến góp ý
của các chuyên gia, UBND cấp tỉnh quyết
định việc thông qua nội dung đề án thăm dò
khoáng sản để cấp phép hoặc thành lập Hội
đồng thẩm định trong trường hợp cần thiết.
Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa đề án
thăm khoáng sản theo ý kiến của UBND
cấp tỉnh hoặc ý kiến của Hội đồng thẩm
định, quan tiếp nhận hồ gửi văn bản
thông báo nêu lý do chưa thông qua đề
án hoặc những nội dung cần bổ sung, hoàn
thiện đề án thăm dò khoáng sản.
Thời gian t chc, nhân đề nghị cấp
phép thăm dò bổ sung, hoàn thiện hoặc lập
lại đề án thăm dò khoáng sản không nh
o thời gian thẩm định đề án thăm
khoáng sản.
- Thời hạn cấp Giấy phép thăm:
+ Trong thời hạn không q21 ny m việc
kể từ ngày tổ chức, cá nhân nộp lại hồ sơ đã
hoàn chỉnh theo thông báo của S Nông
nghiệp và Môi trường về kết quả thm định
hsơ, đề án, S Nông nghip Môi trường
dò trên 50.000 ha,
mức thu là
15.000.000
đồng/01 giấy phép.
-
Thông tư số 45/2016/TT
-
BTNMT ngày 22 tháng 12 năm
2016 của B trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Thôngsố 10/2024/TT-BTC
ngày 05 tháng 02 m 2024 ca
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
56
TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thc hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
có tch nhiệm hoàn chnh và trình hồ cấp
phép thăm dò cho UBND tỉnh.
+ Trong thời hạn không quá 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ của Sở
Nông nghiệp Môi trường, UBND cấp
tỉnh quyết định việc cấp hoặc không cấp
Giấy phép thăm khoáng sản. Trong
trường hợp không cấp Giấy phép thăm
khoáng sản thì phải trả lời bằng văn bản
u rõ lý do.
- Thời hạn thông báo trả kết quả hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ cấp Giấy
phép thăm khoáng sản từ quan nhà
nước có thẩm quyền cấp phép, S Nông
nghiệp i trường thông báo cho tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép thăm
dò khoáng sản để nhận kết quả.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 428/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố Danh mục 23 thủ tục địa chất và khoáng sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 85/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×