• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4126/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Trồng trọt và bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 04/09/2026 12:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4126/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4126/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4126/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4126/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3819/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa
bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1230/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
4126
31
08
2
nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp xã 01
TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 1 Mục I tại
Quyết định số 2726/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh hoặc Bộ,
ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC
XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
MÃ TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Ghi chú
1
1.014776
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã TTHC: 1.014776).
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có
yêu cầu về mã số. Tổng thời gian giải quyết TTHC là 03 ngày làm việc (24 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng
thẩm quyền, Công chức tiếp nhận và
trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
02 giờ
B2
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
B3
- Thẩm định hồ sơ.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
Công chức
phòng chuyên
môn
08 giờ
4126
31
08
4
B4
- Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã.
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển về
chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và
trình lại.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
04 giờ
B5
- Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt.
- Chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
04 giờ
B6
- Văn thư UBND cấp xã số hoá kết quả.
- Chuyển kết quả về Công chức tiếp
nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
Văn thư
04 giờ
B7
Trả kết quả giải quyết.
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
tính
thời
gian
1.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu
về mã số. Tổng thời gian giải quyết TTHC là 10 ngày làm việc (80 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng
thẩm quyền, Công chức tiếp nhận và
trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
04 giờ
B2
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
04 giờ
B3
- Thẩm định hồ sơ.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
Công chức
phòng chuyên
môn
40 giờ
B4
- Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
08 giờ
5
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển về
chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và
trình lại.
B5
- Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt.
- Chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
16 giờ
B6
- Văn thư UBND cấp xã số hoá kết quả.
- Chuyển kết quả về Công chức tiếp
nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
Văn thư
08 giờ
B7
Trả kết quả giải quyết.
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
tính
thời
gian
1.3. Trường hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký
bổ sung thị trường xuất khẩu. Tổng thời gian giải quyết TTHC là 10 ngày làm
việc (80 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng
thẩm quyền, Công chức tiếp nhận và
trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
04 giờ
B2
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
04 giờ
B3
- Thẩm định hồ sơ.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
Công chức
phòng chuyên
môn
40 giờ
B4
- Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
08 giờ
6
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển về
chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và
trình lại.
B5
- Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt.
- Chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
16 giờ
B6
- Văn thư UBND cấp xã số hoá kết quả.
- Chuyển kết quả về Công chức tiếp
nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
Văn thư
08 giờ
B7
Trả kết quả giải quyết.
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
tính
thời
gian
1.4. Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện
mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do thay đổi địa giới hành chính.
Tổng thời gian giải quyết TTHC là 02 ngày làm việc (16 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của
hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
- Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng
thẩm quyền, Công chức tiếp nhận và
trả kết quả lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
02 giờ
B2
Phân công công chức xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
B3
- Thẩm định hồ sơ.
- Trình lãnh đạo Phòng xem xét.
Công chức
phòng chuyên
môn
04 giờ
B4
- Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh
đạo UBND cấp xã.
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn
02 giờ
7
- Kết quả cần điều chỉnh chuyển về
chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và
trình lại.
B5
- Lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt.
- Chuyển Văn thư.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
04 giờ
B6
- Văn thư UBND cấp xã số hoá kết quả.
- Chuyển kết quả về Công chức tiếp
nhận và trả kết quả tại TTPVHCC.
Văn thư
02 giờ
B7
Trả kết quả giải quyết.
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
Không
tính
thời
gian

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4126/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4126/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×