• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4086/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 09/08/2024 09:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4086/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4086/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4086/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4086/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Công Thương Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính Phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
2018 của Chính Phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1299/QĐ-BCT ngày 31/5/2023 của Bộ Công Thương về
việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa
cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 3561/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 của UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản
lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3604
/TTr-SCT
ngày 31/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp (03 thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp huyện).
4086
08 8
2
Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để
phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục I Quyết định số
3494/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hết hiệu
lực thực hiện (Lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Công Thương: Số 65 (ký hiệu QT-65), số 66 (ký hiệu QT-66), số 67 (ký hiệu QT-
67) tại mục A, phần VII lĩnh vực Quản lý cạnh tranh; Lĩnh vực quản lý bán hàng đa
cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện: số 24 (ký hiệu QT-24) tại
mục B, phần IV lĩnh vực Quản lý cạnh tranh).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Công
Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện,
thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: TU, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- VPUBTP: CVP, PCVP: C.N.Trang;
các phòng: KSTTHC, KTN, HC-QT, TTTTĐT TP;
- Lưu VT, KSTTHC
(NgaThuy)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
TT Tên Quy trình nội bộ Ký hiệu
A- Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán
hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội
01  QT-65
02 

QT-66
03
           

QT-67
B- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa
cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
01


QTQH-24
2
Phụ lục II
NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
A. Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng
đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Hà Nội
1. Quy trình: Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (QT-65)
1
Mục đích
nh trình t p t
2
Phạm vi
Áp di vi các doanh nghic Cc Cnh tranh và
bo v i tiêu dùng cp Giy chng nhp)
p ti Hà Ni. Các cn b, công chc thuc Phòng
KHTCTH S Công Thi.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính ph v Qun lý hong
p;
- Ngh -CP ngày 28/4/2023 ca Chính Ph si, b sung mt
s u ca Ngh nh s -CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph v qun
lý hop.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. p ti 
theo Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh nh
s -CP ngày 12/3/2018 ca Chính ph v
qun lý hop.
x
2. Bn sao Giy chng nhp hoc
giy t có giá tr 
x
3. Bn sao Giy chng nh x
3
4. Bn sao Giy chng nh    ng chi
i din, giy chng nha
m kinh doanh (nu có)
x
ng hp không c tr s, chi nha dim kinh doanh ta
p cung cp cc giy t u mi t
5. Bc chng thc chng minh nhân dân hoc
c công dân hoc h chiu
x
6. Bn chnh hoc bn sao c chng thc Phiu l l
php
x x
7. Bn sao chng thc xc nhn kin thu mi
t
x
n ch nh r phm vi công vic, quyn
v ngha v ca cc bên
x
ng hp doanh nghip tc thi
m Ngh nh s -CP có hiu lc

n thm np h  tên, ngày
a ch ng trú hoc tm
  ng h       
chng minh nhân dân hoc s c công dân hoc s
h chiu, s h, mã s i tham
n thoi liên h c
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 b
3.4 Thời gian xử lý
10 ngày làm vic k t ngày tip nhn  h p l.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
4
Cách 1: Np h n kt qu trc tip ti b phn tip nhn h 
(B phn TNHS & TKQ) S i.
Cách 2: Np h  và nhn kt qu n, dch v 
ích ca Thành ph.
Cách 3: Np h c tuyn ti Cng Dch v công Quc gia (dichvucong.gov.vn),
Cng Dch v công trc tuyn thành ph Hà Ni (dichvucong.hanoi.gov.vn) và
n kt qu thông qua dch v a Thành ph.
3.6 Lệ phí
Không thu phí
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu /Kết quả
B1 Doanh nghip np h 
ký hop
t ti B phn TN
& TKQ S 
Ni, Cng Dch v công trc
tuyn thành ph Hà Ni hoc
n.
Doanh nghip
có nhu cu
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2 B phn tip nhn và tr kt
qu ki  u mc h 
(kim tra trc tii vi hình
thc np ti BP TN&TKQ
hoc gi qua n; kim
tra trên Cng Dch v công
trc tuyn thành ph Hà Ni
i vi h p dch v công
mc 3,4).
- Nu h p l u mc
h  
nh): nhp thông tin
vào s theo dõi h p Giy
tip nhn h n tr kt
qu i np h 
nh. Lp phiu kim soát
quá trình gii quyt h 
bàn giao h  u kim
BP TN&TKQ
0,5 ngy
làm vic
BM09-QT65
5
soát quá trình gii quyt h 
cho phòng chuyên môn.
- Nu h   p l thì
Chuyên viên tip nhn h 
s ng dn và lp phiu
ng dn hoàn thin h 
giao li np h 
i v ng hp np qua
Cng Dch v công trc tuyn
thành ph Hà Ni i vi h
p dch v công mc 3,4,
tr lng dn qua phn
mm).
- Lp phiu kim soát quá
trình gii quyt h  
chuyn h   
chuyên môn
BM08-QT65
BM10-QT65
B3  o Phòng phân công
chuyên viên th lý h 

KHTCTH
0,5 ngày
làm vic
BM10-QT65
H  a doanh
nghip
B4 P.KHTCTH th lý h 
B4.1
Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ theo quy định:
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- D th n trình lãnh
o S ký Xác nh
hoi Hà Ni.
P. KHTCTH 7,5 ngày
làm vic
BM10-QT65
H  a doanh
nghip
BM05-QT65
BM06-QT65
B4.2
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết:
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- D thn trình Lãnh
o S ký Thông báo v vic
P. KHTCTH 7,5 ngày
làm vic
BM10-QT65
H  a doanh
nghip
BM05-QT65
6
h  u kin gii
quyt.
BM03-QT65
B4.3
Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết (chưa
đầy đủ, hợp lệ):
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- D thn trình Lãnh
o S ký Thông báo v vic
si, b sung h 
P. KHTCTH 2,5 ngày
làm vic
BM10-QT65
H  a doanh
nghip
BM05-QT65
BM04-QT65
B5 o Phòng duyt ký 
KHTCTH
0,5 ngày
làm vic
BM10-QT65
H  a doanh
nghip
BM05-QT65
BM03-QT65/
BM04-QT65/
BM06-QT65
B6 o S duyt ký o S 0,5 ngày
làm vic
BM10-QT65
H  a doanh
nghip
BM05-QT65
BM03-QT65/
BM04-QT65/
BM06-QT65
B7 Thc hin các th tc ban
n và bàn giao kt
qu cho BP TN&TKQ
CV
P. KHTCTH
0,5 ngày
làm vic
BM03-QT65/
BM04-QT65/
BM06-QT65
B8 Tr kt qu cho doanh nghip BP TN&TKQ Gi hành
chính
BM03-QT65/
BM04-QT65/
BM06-QT65
B9 Doanh nghip np/ không np si, b sung h 
bn ca S 
7
B9.1 ng hp ht 15 ngày làm
vic k t ngày S Công
n yêu
cu si, b sung h 
doanh nghip không si,
b sung h  
ký ho   i Hà
Ni ca doanh nghip
s t ht hiu lc. S Công
i tr li h 
np cho doanh nghip.
BP TN &
TKQ
B9.2 ng hp doanh nghip np
s i, b sung h  
thông báo:
Quay lc 01 (không bao
gm B4.3)
BP TN &
TKQ
P, KHTCTH
B10 Thng kê và theo dõi
Chuyên viên S 
có trách nhim thng kê các
TTHC thc hin t vào
S theo dõi cp xác nhn
CV
P.KHTCTH
BM07-QT65
4 Biểu mẫu
1.
BM01-QT65
: 
-
Chính 
2.
BM02-QT65
: 

3.
BM03-QT65
: 
4.
BM04-QT65:
Thông báo 
5.
BM-05-QT65
: 
6. BM
06-QT65
:  
-
 
7. BM 07-
8.
BM 08-QT65
: 
9.
BM 09-QT65
: 
10.
BM 10-QT65
: 
8
BM01-QT65
Mẫu số 07
(Tại Phụ lục kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP)
9
TÊN DOANH NGHIỆP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày ....... tháng ....... năm.......
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI HÀ NỘI

 ......................................................................
 ..............................
Do: .....................................................................................................................................
 ...............  ...............
 ....................................................................................................
 ................................................... Fax: ..............................................................
 ............................................
Do: ...............................................................  ................
 ............................. ngày ............................................................
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn thành phố Hà Nội như
sau:
  ...............................


doanh ............................
 ..............................................................................................................................
 ................................ Fax: ................................. Email: .................................
 ................................................................................................................
............................... Email: .................................
3.  

 ...............................................................................................................................
 ....................................................
Do: ...............................................................  .................................
 ................................ Fax: ................................. Email: .................................
 ..................................................................................................................
10
 ................ ngày ................................. .............................................
 ............................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................



Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
11
BM02-QT65
TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … … tháng … … năm … …
DANH SÁCH NGƯỜI THAM GIA BÁN HÀNG ĐA CẤP
CƯ TRÚ TẠI HÀ NỘI ĐẾN NGÀY … (Ghi ngày nộp hồ sơ)
S
T
T
Họ và
tên
Ngày/tháng
/năm sinh
Địa chỉ nơi cư trú

 trong



Số Chứng
minh nhân
dân hoặc Số
Căn cước
công dân hoặc
Số hộ chiếu
Số hợp
đồng
tham
gia bán
hàng đa
cấp
Mã số
người
tham
gia
bán
hàng
đa cấp
Điện
thoại liên
hệ của
người
tham gia
bán hàng
đa cấp
(1)
(2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1
2
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
12
BM03-QT65
 HÀ 
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-SCT Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
 
Ngày.... tháng 
(tên thủ tục hành chính)...............

õ các
nh các 
t.

này.
Trân tr
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
13
BM04-QT65

SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
V/v sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp
tại thành phố Hà Nội của Công ty …

 
  

M 

(nêu rõ nh
các v, 


1) .......................................................
2) .......................................................

.................................................................................. 

 






NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
14
PHÒNG KHTCTH
BM05-QT65
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
V/v đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương của Công ty ........
Kính go S i
1. V thm quyn gii quyt ca S nh ti Khon 1 u 20
Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph v qun lý hong kinh doanh
p.
2. V thành phn h i quy   nh ti Khon 15 u 1 Ngh nh
-CP ngày 28/4/2023 ca Chính Ph
p nhn h 
cp ti thành ph Hà Ni ca Công ty 
- Thi gian th lý h  
+ Ngày nhn: 
+ Ngày tr kt qa: 
- Cán b th lý h 
- Thành phn h  
 nghiên cu H  
phù hp vnh ti Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính ph và
Ngh -CP ngày 28/4/2023 ca Chính Ph. Phòng K hoch Tài chính Tng
h tho  ngh o S xem xét và ký duyt.
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ LÃNH ĐẠO PHÒNG
15
BM06-QT65
Mẫu số 08
(Tại Phụ lục kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP)
UBND 
SỞ CÔNG THƯƠNG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày ...... tháng ...... năm......
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP
TẠI HÀ NỘI
Sở Công Thương thành phố Hà Nội xác nhận
 ......................................................................
 ..............................
Do: .....................................................................................................................................
 ...............  ...............
 ....................................................................................................
 ................................................... Fax: ..............................................................
 ............................................
Do: ...............................................................  ................
 ............................. ngày ............................................................
đã đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại thành phố Hà Nội
với nội dung như sau:
 ............................................


doanh ............................
 ..............................................................................................................................
 ................................ Fax: ................................. Email: .................................
 ................................................................................................................
............................... Email: .................................
3.  

 ...............................................................................................................................
 ....................................................
16
Do: ...............................................................  .................................
 ................................ Fax: ................................. Email: .................................
 ..................................................................................................................
 ................ ngày .................................

 
Đại diện Sở Công Thương
(Ký tên và đóng dấu)
17
BM07-QT65
SỔ THEO DÕI
CẤP GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI HÀ NỘI
Stt Tên doanh nghiệp
Ngày nhận
hồ sơ
Số VB
xác nhận
của Sở
CT
Ngày VB xác
nhận của Sở
CT
Cán bộ
thụ lý
Ngày hoạt động
BHĐC
18
BM08-QT65

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 /HDHS Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
: 
...................................................................

.................................
:
1........................................................
2........................................................
3........................................................


 
 
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
19
BM09-QT65

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 …………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)

...............................(TÊN DOANH 


 

TT 
1
2
3
4



4. 
           

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
20
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)

s

 
Email: motcua_soct@hanoi.gov.vn
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh 
024.62691238 di .589.240
Email: hoangthithuc_soct@hanoi.gov.vn
- 

Email: lenguyen_so[email protected]
21
BM10-QT65

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 …………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ



...................................................
TÊN CƠ QUAN THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
 
 




Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
22
66. Quy trình: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại
địa phương (QT-66)
1
Mục đích
nh trình t i, b sung ni dung ho
cp ti Hà Ni.
2
Phạm vi
Áp di vi các doanh nghic Cc Cnh tranh
và bo v i tiêu dùng cp Giy chng nhng bán hàng
p) i, b sung ni dung hop ti Hà
Ni. Các cn b, công chc thuc Phòng KHTCTH S i.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính ph v Qun lý hot
p.
- Ngh -CP ngày 28/4/2023 ca Chính Ph sa i, b sung
mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph
v qun lý hop.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
i b sung ni dung hong bán
p ti thành ph Hà Ni theo Mu s 09 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh nh s -CP
a Chính ph v qun lý hot
p.
X
2. Các tài linh tm d khon 15 u
1 Ngh nh s 18/2023-n ni dung
si, b sung sau:
a) Tr s i dim
kinh doanh ca doanh nghip t.
b) u mi ca doanh nghi p ta
.
C th:
x
23
- Bn sao Giy chng nhp hoc
giy t có giá tr 
- Bn sao Giy chng nhng chi nhánh,
i din, giy chng nhm
kinh doanh (nu có)
ng hp không c tr s, chi nhi dim kinh doanh ti

3. Bc chng thc chng minh nhân dân hoc
c công dân hoc h chiu
x
4. Bn chnh hoc bn sao c chng thc Phiu l l
php
X x
5. Bn sao chng thc xc nhn kin thu mi
t
x
n ch nh r phm vi công vic, quyn
v ngha v ca cc bên
X
3.3 Số lượng hồ sơ
01 b
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm vic k t ngày tip nhn h p l.
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Np h n kt qu trc tip ti b phn tip nhn h 
chính (B phn TNHS & TKQ) S i.
Cách 2: Np h n kt qu n, dch v 
ích ca Thành ph.
Cách 3: Np h  c tuyn ti Cng Dch v công Quc gia
(dichvucong.gov.vn), Cng Dch v công trc tuyn thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) n kt qu thông qua dch v 
chính công ích ca Thành ph.
3.6 Lệ phí
24
Không thu phí
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu /Kết
quả
B1 Doanh nghip np h 
ký si, b sung ni dung
hop ti
ng (khi có mt trong
n tr
s 
i dim kinh doanh
ca doanh nghip t a
 ti B phn TN &
TKQ S   
Ni, Cng Dch v công trc
tuyn thành ph Hà Ni hoc
n.
Doanh nghip
có nhu cu
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2 B phn tip nhn và tr kt
qu ki  u mc h 
(kim tra trc tii vi hình
thc np hình thc np ti BP
TN&TKQ hoc g  
n, dch v 
ích ca Thành ph; kim tra
trên Cng dch v công trc
tuyn thành ph Hà Ni i
vi h  p dch v công
mc 3,4):
- Nu h p l u mc h
      
nh): nhp thông tin
vào s theo dõi h p Giy
tip nhn h n tr kt
qu chi np h 
nh.
- Nu h   p l thì
Chuyên viên tip nhn h 
ng dn và lp phing
dn hoàn thin h i
BP TN&TKQ
0,5 ngy
làm vic
Theo mc 3.2
BM08-QT66
25
i np h i vi
ng hp np qua Cng dch
v công trc tuyn thành ph
Hà Ni i vi h p dch
v công mc 3,4, tr li và
ng dn qua phn mm).
- Lp phiu kim soát quá trình
gii quyt h 
u kim soát quá trình
gii quyt h   
chuyên môn.
BM07-QT66
BM09-QT66
B3  o Phòng phân công
chuyên viên th lý h 

KHTCTH
0,5 ngày
làm vic
BM09-QT66
H a doanh
nghip
B4 Phòng KHTCTH th lý h 
B4.1
Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ theo quy định:
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- D thn Xác nhn
i b sung ni
dung ho   i
Hà Ni..
P. KHTCTH 4,5 ngày
làm vic
BM09-QT66
H a doanh
nghip
BM04-QT66
BM05-QT66
B4.2
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết:
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- D tho Thông báo v vic
h    u kin
gii quyt
P. KHTCTH 4,5 ngày
làm vic
BM09-QT66
H a doanh
nghip
BM04-QT66
BM03-QT66
B4.3
Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết (chưa
đầy đủ, hợp lệ):
P. KHTCTH
2,5 ngày
làm vic
BM09-QT66
H a doanh
nghip
26
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- D thn Thông báo
v vic si, b sung h

BM04-QT66
BM02-QT66
B5 o phòng duyt ký  KHTCTH 0,5 ngày
làm vic
BM09-QT66
H a doanh
nghip
BM 04-QT66
BM02-QT66/
BM03-QT66/
BM05-QT66
B6 o S duyt ký o S 0,5 ngày
làm vic
BM09-QT66
H a doanh
nghip
BM 04-QT66
BM02-QT66/
BM03-QT66/
BM05-QT66
B7 Thc hin các th tc ban
n và bàn giao kt
qu cho BP TN&TKQ
CV
P. KHTCTH
0,5 ngày
làm vic
BM02-QT66/
BM03-QT66/
BM05-QT66
B8 Tr kt qu cho doanh
nghip
BP TN&TKQ Gi hành
chính
BM02-QT66/
BM03-QT66/
BM05-QT66
B9 Doanh nghip np/ không np si, b sung h 
bn ca S 
B9.1 ng hp ht 15 ngày làm
vic k t ngày S Công
n yêu
cu si, b sung h 
doanh nghip không s i,
b sung h  
ký si, b sung ni dung
ho   i Hà Ni
BP TN &
TKQ
27
BM01-QT66
ca doanh nghip s t
ht hiu lc. S 
Hà Ni tr li h p cho
doanh nghip.
B9.2 ng hp doanh nghip np
s i, b sung h  
thông báo:
Quay li c 01 (không bao
gm B4.3)
BP TN &
TKQ
P, KHTCTH
B10 Thng kê và theo dõi
Chuyên viên S 
có trách nhim thng kê các
TTHC thc hin t vào
S theo dõi cp xác nhn
CV
P.KHTCTH
BM06-QT66
4 Biểu mẫu
1.
BM01-QT66
: 

-
.
2.
BM03-QT66
: 
3.
BM02 QT66:
Thông báo 
4.
BM04-QT66
: 
5.
BM05-QT66
:  
 
-
P
6.
BM06-QT66
: 
7. BM07-QT66:: Phing dn hon thin h 
8. BM08-QT66: 
9. BM09-QT66: 
28
Mẫu số 09
(Tại Phụ lục kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP)
TÊN DOANH NGHIỆP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày ....... tháng ....... năm.......
ĐĂNG KÝ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI HÀ NỘI

 .................................................................................
 .........................................
Do: ................................................................................................................................................
 ....................  ....................
 ...............................................................................................................
 ........................................................ Fax: ...................................................................
 .......................................................
Do: .................................................................... ........./............/ .....................
 .................................. ngày ..................................................................


 .................................................
Do: ....................................................................  ..................................
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp
trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau:

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................
 .......................................................................................................
......................................................................................................................................................



Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
29
BM02-QT66

SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
V/v sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng
đa cấp tại thành phố Hà Nội của Công ty …




M 

S (nêu rõ nh
các v, 

sung, 
1) .......................................................
2) .......................................................

.................................................................................. 








NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
30
BM03-QT66
UBND  HÀ 
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-SCT Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
 
Ngày.... tháng 
(tên thủ tục hành chính)...............

õ các
nh các 
t.

này.
Trân tr
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
31
BM04-QT66
PHÒNG KHTCTH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
Về
đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp
tại thành phố Hà Nội của Công ty ...
Kính go S i
1. V thm quyn gii quyt ca S nh ti Khou 20
Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph v qun lý hong kinh doanh
p.
2. V thành phn h i quy   nh ti Kho  iu 22 Ngh nh
-CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph và Khou 1 Ngh -
CP ngày 28/4/2023 ca Chính Ph.
p nhn h i, b sung ni
dung hop ti thành ph Hà Ni ca Công ty 
- Thi gian th lý h 
+ Ngày nh
+ Ngày tr kt q
- Cán b th lý h 
- Thành phn h 
 nghiên cu H  
phù hphù hp vnh ti Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính
ph và Ngh nh 18/2023-CP ngày 28/4/2023 ca Chính Ph. Phòng K hoch Tài chính
Tng h th ngh o S xem xét và ký duyt.
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ LÃNH ĐẠO PHÒNG
32
BM05-QT66
. Mẫu số 10
(Tại Phụ lục kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP)

SỞ CÔNG THƯƠNG...

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày ...... tháng ...... năm......
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI HÀ NỘI
Sở Công Thương thành phố Hà Nội xác nhận
 ......................................................................
 ..............................
Do: .....................................................................................................................................
 ...............  ...............
chính: ....................................................................................................
 ................................................... Fax: ..............................................................
 ............................................
Do: ...............................................................  ................
 ............................. ngày ............................................................
đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại thành phố
Hà Nội như sau:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................


Đại diện Sở Công Thương
(Ký tên và đóng dấu)
33
BM06-QT66
SỔ THEO DÕI
CẤP GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI HÀ NỘI
Stt Tên doanh nghiệp
Ngày nhận
hồ sơ
Số VB
xác nhận
của Sở
CT
Ngày VB xác
nhận của Sở
CT
Cán bộ
thụ lý
Ngày hoạt động
BHĐC
34
BM07-QT66

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 /HDHS Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
: 
...................................................................

Emai.................................
:
1........................................................
2........................................................
3........................................................



 
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
35
BM08-QT66

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 …………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)


...................................



TT 
1
2
3
4




           

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
36
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)

s

 
Email: motcua_soct@hanoi.gov.vn
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh 
024.62691238 .589.240
Email: hoangthithuc_soct@hanoi.gov.vn
- 

Email: lenguyen_soct@hanoi.gov.vn
37
BM09-QT66

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 …………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ




TÊN CƠ QUAN THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
 
 




Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
38
67. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (QT-67)
1
Mục đích
nh trình t Chm dt hop t
2
Phạm vi
Áp di vi doanh nghip b thu hi xác nhng bán hàng
p ti thành ph Hà Ni hoc doanh nghip t chm dt hong bán hàng
p ti thành ph Hà Ni. Các cn b, công chc thuc Phòng KHTCTH S
i.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
- Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính ph v Qun lý hot
p
- Ngh -CP ngày 28/4/2023 ca Chính Ph v si, b sung
mt s u ca Ngh nh s -CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph
v qun lý hop.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản
sao
1. Thông báo chm dt hop ti
thành ph Hà Ni theo Mu s 11 ti Ph lc ban hành
kèm theo Ngh nh s -CP ngày 12/3/2018
ca Chính ph v qun lý hong kinh doanh theo
p.
x
2. Báo cáo Kt qu ho 
sinh ti Hà Ni theo Mu s 16 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh -CP.
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 b
3.4 Thời gian xử lý
10 ngày làm vic k t ngày nh h p l.
39
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
Cách 1: Np h n kt qu trc tip ti b phn tip nhn h 
chính (B phn TNHS & TKQ) S i.
Cách 2: Np h n kt qu n, dch v 
ích ca Thành ph.
Cách 3: Np h  c tuyn ti Cng Dch v công Quc gia
(dichvucong.gov.vn), Cng Dch v công trc tuyn thành ph Hà Ni
(dichvucong.hanoi.gov.vn) n kt qu thông qua dch v 
chính công ích ca Thành ph.
3.6 Lệ phí
Không thu phí
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu /Kết
quả
-ng hp DN t nguyn
chm dt ho ti
 : DN np h 
thông báo chm dt hong
 ti thành ph Hà Ni
theo mc 3.2 ti S Công

- ng hp DN chm dt
hon
i
  b thu hi: Trong
thi hn 30 ngày làm vic k t
ngày xác nh   t
p ti thành
ph Hà Ni b thu hi, doanh
nghip có trách nhim np
Thông báo chm dt hong
p ti thành ph
Hà Ni theo mc 3.2 ti S

40
B1 Doanh nghip np h  
ngh chm dt hong bán
p t ti
B phn TN & TKQ S Công
i.
Doanh nghip
có nhu cu
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2 B phn tip nhn và tr kt
qu kiu mc h 
kim tra trc tii vi hình
thc np ti BP TN&TKQ
hoc qua  n, dch v
a Thành
ph; kim tra trên Cng dch
v công trc tuyn thành ph
Hà Ni i vi h p dch
v công mc 3,4):
- Nu h p l u mc h
      
nh): nhp thông tin
vào s theo dõi h p Giy
tip nhn h n tr kt
qu i np h 
nh.
- Nu h   p l thì
Chuyên viên tip nhn h 
ng dn và lp phing
dn hoàn thin h i
i np h i vi
ng hp np qua Cng dch
v công trc tuyn thành ph
Hà Ni i vi h p dch
v công mc 3,4, tr li và
ng dn qua phn mm).
- Lp phiu kim soát quá trình
gii quyt h 
u kim soát quá trình
gii quyt h   
chuyên môn.
BP TN&TKQ
0,5 ngy
làm vic
Theo mc 3.2
BM07-QT67
BM06-QT67
BM08-QT67
B3  o Phòng phân công
chuyên viên th lý h 

KHTCTH
0,5 ngày
làm vic
BM08-QT67
H a doanh
nghip
41
B4 P.KHTCTH th lý h 
B4.1
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ theo quy định:
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- D th n trình lãnh
o S ký xác nhn tip nhn
h m dt hot
p ti thành
ph Hà Ni.
P. KHTCTH 7,5 ngày
làm vic
BM08-QT67
H  
nghip
BM04-QT67
BM09-QT67
B4.2
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết:
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- D thn trình Lãnh
o S ký Thông báo v vic
h  u kin gii
quyt.
P. KHTCTH 7,5 ngày
làm vic
BM08-QT67
H  
nghip
BM04-QT67
BM03-QT67
B5 o Phòng duyt ký 
KHTCTH
0,5 ngày
làm vic
BM08-QT67
H  
nghip
BM04-QT67
BM03-QT67/
BM09-QT67
B6 o S duyt ký o S 0,5 ngày
làm vic
BM08-QT67
H  
nghip
BM04-QT67
BM03-QT67/
BM09-QT67
B7 Thc hin các th tc ban hành
 n và bàn giao kt qu
cho BP TN&TKQ
CV
P. KHTCTH
0,5 ngày
làm vic
BM03-QT67/
BM09-QT67
42
B8 Tr kt qu cho doanh nghip BP TN&TKQ Gi hành
chính
BM03-QT67/
BM09-QT67
B8 Thng kê và theo dõi
Chuyên viên S 
có trách nhim thng kê các
TTHC thc hin t vào
S theo dõi cp xác nhn
CV
P.KHTCTH
BM05-QT67
4 Biểu mẫu
1.
BM01-QT67
: 

-CP ngày 12/3/2018 .
2.
BM02-QT67
: 
-CP

3.
BM03-QT67
: 
4.
BM04-QT67
: 
5.
BM05-QT67
: 
6. BM06-QT67: Phing dn hon thin h 
7. BM07-QT67: 
8. BM08-QT67: 
9. BM09-QT67: Vn xác nhn tip nhn h m dt hot
i Hà Ni.
43
BM01-QT67
Mẫu số 11
(tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính Phủ)
TÊN DOANH NGHIỆP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày ....... tháng ....... năm.......
THÔNG BÁO
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI HÀ NỘI

 ......................................................................
 ..............................
Do: .....................................................................................................................................
 ...............  ...............
 ....................................................................................................
 ................................................... Fax: ..............................................................
 ............................................
Do: ............................................................... ngày:........../............/ ................
 ............................. ngày ............................................................
 .......................................
Do: ...............................................................  .............................
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
tại thành phố Hà Nội như sau:
 ............................................................................................
 ..............................................

 ....................................................................................................................
 ............................................................................................................................
 ................................................... Fax: ..............................................................
Email: ................................................................................................................................

 .....
44
 ..............................................................................................................................
 ................................ Fax: ................................. Email: .................................
 ................................................................................................................
............................... Email: .................................
4.2.  

 ...............................................................................................................................
  ....................................................
Do: ...............................................................  .................................
 ................................ Fax: ................................. Email: .................................
 ..................................................................................................................
 ..........................................................................................................
...........................................................................................................................................



Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
45
BM02-QT67
Mẫu số 16
(tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 40/2018/NĐ-CP ngày 12/3/2018 của Chính Phủ)
TÊN DOANH NGHIỆP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày ....... tháng ....... năm.......
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
BÁN HÀNG ĐA CẤP PHÁT SINH TẠI HÀ NỘI
Kỳ báo cáo ………..

 ...................................................................................................
 ....................................................................................................................
...............................................
 ....................................................................................................................
 .............................................. Email: ......................................................
 
 ......................................................................................................
 ....................................................................................................................
 .............................................. Email: ......................................................
1. Hoạt động bán hàng đa cấp của trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh tại Hà Nội
STT
Trụ sở chính/Chi
nhánh/Văn phòng đại
diện/Địa điểm kinh doanh
Địa chỉ
Người
đứng đầu
Điện thoại
liên hệ
Tình trạng
hoạt động
hiện tại
1
2
3
(Doanh nghiệp kê khai đầy đủ thông tin về trụ sở chính, chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh tại Hà Nội. Tình trạng hoạt động hiện tại
của chi nhánh/địa điểm kinh doanh: đang hoạt động hoặc đã ngừng hoạt động.)
2. Mạng lưới người tham gia bán hàng đa cấp cư trú tại Hà Nội
46

báo cáo
+ D



(Chỉ tiêu báo cáo: họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ nơi cư trú (thường
trú hoặc tạm trú trong trường hợp không cư trú tại nơi thường trú), số chứng minh
nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu, số hợp đồng tham gia bán
hàng đa cấp, mã số người tham gia, điện thoại liên hệ của người tham gia bán
hàng đa cấp)
3. Doanh thu bán hàng đa cấp tại Hà Nội
TT Chỉ tiêu Giá trị




1


2

3

4

5

6
Khác
7

(Doanh nghiệp báo cáo nội dung này dựa trên doanh thu bán hàng đa cấp
cho người tham gia, khách hàng tại Hà Nội)
4. Hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế, khuyến mại trả cho người
tham gia bán hàng đa cấp tại Hà Nội
 

(Chỉ tiêu báo cáo: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công
dân hoặc số hộ chiếu; số hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp; mã số người tham
gia; doanh thu bán hàng trong kỳ; giá trị hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế
đã nhận trong kỳ; giá trị khuyến mại quy đổi thành tiền trong kỳ; khấu trừ thuế
thu nhập cá nhân)
5. Kết quả hoạt động kinh doanh
47
(Nội dung này chỉ áp dụng đối với báo cáo định kỳ năm)
TT Chỉ tiêu Giá trị (triệu đồng)
1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

2
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ

Doanh thu khác
3
Doanh thu hoạt động tài chính
4
Giá vốn hàng bán


5
Chi phí quản lý, kinh doanh


Chi phí bán hàng khác

Chi phí tài chính
6
Lợi nhuận trước thuế
7
Lợi nhuận sau thuế
(Doanh nghiệp báo cáo nội dung này dựa trên báo cáo gửi cơ quan thuế
tại Hà Nội nơi doanh nghiệp có trụ sở chính, chi nhánh)
6. Thực hiện nghĩa vụ ngân sách đối với nhà nước
TT Chỉ tiêu Giá trị (triệu đồng)
1

2
 
3

4

5

6

7
Khác
48

(Doanh nghiệp báo cáo nội dung này dựa trên báo cáo gửi cơ quan thuế
tại Hà Nội nơi doanh nghiệp có trụ sở chính, chi nhánh)
7. Chương trình khuyến mại tại Hà Nội
STT
Tên chương
trình khuyến
mại
Thời gian
bắt đầu
Thời gian
kết thúc
Giá trị khuyến mại
đăng ký/thông báo
Giá trị khuyến mại
thực hiện
1
2
3
(Kết quả thực hiện các chương trình khuyến mại trong kỳ báo cáo)
8. Tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo tại Hà Nội
STT
Tên hội nghị, hội
thảo, đào tạo
Thời gian tổ
chức
Địa điểm
tổ chức
Nội dung
Số lượng người
tham dự
1
2
3
(Các hội nghị, hội thảo đào tạo được doanh nghiệp thông báo tới Sở Công
Thương Hà Nội và thực hiện trong kỳ báo cáo)
9. Đào tạo cơ bản cho người tham gia bán hàng đa cấp
STT
Họ tên
CMND
Mã số
người
tham gia
Điện thoại
Thời gian
đào tạo
Phương
thức đào
tạo
Ngày cấp
Thẻ thành
viên
1
2
3
(Đào tạo cơ bản cho người tham gia bán hàng đa cấp cư trú tại Hà Nội
trong kỳ: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ
chiếu; mã số người tham gia; điện thoại liên hệ; thời gian đào tạo; phương thức
đào tạo; ngày cấp Thẻ thành viên)
10. Mua lại hàng hóa từ người tham gia bán hàng đa cấp
STT
Họ tên
CMND
Mã số
người
tham
gia
Điện
thoại
Giá trị
hàng hóa
trả lại
Khấu trừ
Giá trị
đã chi
trả
Giá trị
còn lại
49
1
2
3
Tổng cộng
(Danh sách người tham gia bán hàng đa cấp cư trú tại Hà Nội có yêu cầu
trả lại hàng hóa: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân
hoặc số hộ chiếu; mã số người tham gia; điện thoại liên hệ; giá trị hàng hóa trả
lại; giá trị khấu trừ; giá trị đã chi trả; giá trị còn lại)
Đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp/Chi nhánh/VPĐD
(ký tên, đóng dấu)
50
BM03-QT67
 HÀ 
SỞ CÔNG THƯƠNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-SCT Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
 
Ngày.... tháng 
(tên thủ tục hành chính)...............

 rõ các
nh các 
t.

này.
Trân tr
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
51
PHÒNG KHTCTH
BM04-QT67
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
Về hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
tại thành phố Hà Nội của Công ty ...

1. V thm quyn gii quyt ca S nh ti u 25 Ngh nh
-CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph v qun lý ho
thp.
2. V thành phn h i quynh ti Khon 1 và Khon 2 u 25 Ngh
-CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph
p nhn h m dt hong
p ti thành ph Hà Ni ca Công ty 
- Thi gian th lý h  
+ Ngày nhn: 
+ Ngày tr kt qa: 
- Cán b th lý h 
- Thành phn h  
4.   xut ca Phòng:
 nghiên cu H  phù
h   p v  nh ti Ngh  -CP ngày 12/3/2018, Ngh nh
-CP ngày 28/4/2023 ca Chính ph. Phòng K hoch Tài chính Tng h
tho   ngh o S xem xét và ký duyt.
CÁN BỘ THỤ LÝ TRƯỞNG PHÒNG
52
BM05-QT67
SỔ THEO DÕI
CẤP GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI HÀ NỘI
Stt
Tên doanh
nghiệp
Ngày
nhận hồ
sơ
Số VB
xác
nhận
của Sở
CT
Ngày VB
xác nhận
của Sở CT
Cán bộ
thụ lý
Ngày hoạt động
BHĐC
Ngày chấm
dứt hoạt động
BHĐC
53
BM06-QT67

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 /HDHS Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
: 
...................................................................

.................................
:
1........................................................
2........................................................
3........................................................

Lý do: 

 
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
54
BM07-QT67

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 …………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)



.....................................


TT 
1
2
3
4




           

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
55
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)

s

 
Email: motcua_soct@hanoi.gov.vn
Website: http://congthuong.hanoi.gov.vn
2. Chánh 
024.62691238 di .589.240
Email: hoangthithuc_soct@hanoi.gov.vn
- 

Email: lenguyen_soct@hanoi.gov.vn
56
BM08-QT67

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 …………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ




TÊN CƠ QUAN THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
 
 




Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
57
BM09-QT67
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ CÔNG THƯƠNG
S: /TB-SCT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
THÔNG BÁO
Về việc xác nhận tiếp nhận Hồ sơ thông báo
chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
Kính gi: Công ty 
Căn cứ Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của
Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
Căn cứ Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính
Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày
12/3/2018 của Chính Phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa
cấp;
Xét Hồ sơ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp của Công ty
………………được Sở Công Thương Hà Nội tiếp nhận ngày ……..
S i xác nhn tip nhn H m dt
hop ca Công ty 
1. Tên doanh nghiệp: ……………….
Giy chng nh  p/ Giy chng nh   :
 p l   i gn nht

a ch tr s chính: n tho
i din theo pháp luc vc.
2. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp:……………….
p l
Cp si, b sung l
3. Xác nht p t

Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp như sau:
58
1. Lý do chấm dứt hoạt động: 
2. Thời gian bắt đầu chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp: 
3. Thông tin liên hệ tại trụ sở chính:
i liên h
Chc v: 
n thoi: 
Email: 
4. Thông tin liên hệ tại thành phố Hà Nội nơi doanh nghiệp có hoạt
động bán hàng đa cấp: 
Công ty  phi hoàn thành các trách nhi  nh ti
..
Nơi nhận:
-  gi;
-
-
NGƯỜI CÓ THẨM
QUYỀN
(ký tên, đóng dấu)
B- Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng
đa cấp thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện:
1- Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp tại địa
phương (QTQH-24):
1 Mục đích
59
nh trình t Thông báo t chc hi ngh, hi tho v p
ti Hà Ni.
2
Phạm vi
Áp dng vi doanh nghic cp xác nh
ti Hà Ni có nhu cu t chc hi ngh, hi tho v p ti Hà
Ni. Các cn b, công chc thuc UBND cp huyn.
3 Nội dung quy trình
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính ph v Qun lý hong
p.
2. Ngh -CP ngày 28/4/2023 ca Chính Ph v si, b sung
mt s u ca Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph v Qun
lý hop.
3. Quynh s -UBND ngày 26/12/2019 ca UBND Thành ph Hà
Ni v vic ban hành Quy ch phi hp qun lý ho
a bàn thành ph Hà Ni.
3.2 Thành phần hồ sơ Bản chính Bản sao
1. Thông báo t chc hi ngh, hi tho v bán
p theo Mu s 12 ti Ph lc ban hành kèm
theo Ngh -CP ngày 12/3/2018.
(Doanh nghiệp BHĐC có thể thông báo về việc tổ chức
nhiều hội nghị, hội thảo, đào tạo về BHĐC trong cùng
một văn bản thông báo nhưng không quá 03 tháng kể từ
ngày nộp hồ sơ thông báo).
x
2. Các ni dung chi tit, tài liu trình bày ti hi tho, s
i tham gia d kin.
x
3. Danh sách báo cáo viên ti hi ngh, hi tho
kèm theo hng thuê khoán ca doanh nghip, trong
nh rõ quyn hn, trách nhim, ni dung báo cáo
ca báo cáo viên.
x
60
4. 01 bn chính vn y quyng hp doanh
nghip y quyn cho cá nhân thc hio hoc t
chc hi ngh, hi tho.
x
5. Thông tin tài khon hong dn truy cp vào hi
ngh, hi thng hp t chc theo hình
thc trc tuyn
x
3.3 Số lượng hồ sơ
01 b
3.4 Thời gian xử lý
07 ngày làm vic k t ngày UBND cp huyn nhc thông báo, UBND cp
huyn không có yêu cu si, b sung
3.5 Nơi tiếp nhận và trả kết quả
- ng hp hi ngh, hi tho v  chc theo hình thc trc tip:
B phn TNHS & TKQ ca UBND cp huy chc hi ngh, hi th
to v 
- ng hp hi ngh, hi tho v  chc theo hình thc trc tuyn
có s tham gia ci thành ph Hà Ni: B phn TNHS &
TKQ ca UBND cp huyt thit b phát trc tuyn.
- ng hp hi ngh, hi tho v p t chc theo hình thc
trc tuyn có s tham gia ci nhiu tnh, thành ph trc
thu phn TNHS & TKQ ca UBND cp huyp
có tr s chính.
Cách 1: Np h n kt qu trc tip ti B phn tip nhn h 
UBND cp huyn.
Cách 2: Np h và nhn kt qu thông qua n, dch v 
ca Thành ph.
Cách 3: Np h c tuyn ti Cng Dch v công Quc gia (dichvucong.gov.vn),
Cng Dch v công trc tuyn thành ph Hà Ni (dichvucong.hanoi.gov.vn) và
 ký nhn kt qu thông qua dch v a Thành ph.
3.6 Lệ phí
Không thu phí
61
3.7 Quy trình xử lý công việc
TT Trình tự Trách nhiệm Thời gian Biểu mẫu /Kết quả
B1 Doanh nghip np h
thông báo t chc hi ngh, hi
tho v  ti B
phn TN & TKQ UBND cp
huyn, Cng Dch v công
trc tuyn thành ph Hà Ni
hon.
Doanh nghip
có nhu cu
Gi hành
chính
Theo mc 3.2
B2 B phn tip nhn và tr kt
qu kim  u mc h 
(trc tii vi hình thc np
hình thc np ti BP
TN&TKQ hoc g  
n, dch v 
ích ca Thành ph) kim tra
trên phn mm Cng Dch v
công trc tuyn thành ph Hà
Ni i vi h p dch v
công mc 3,4:
- Nu h p l u mc
h  
nh): nhp thông tin
vào s theo dõi h p Giy
tip nhn h n tr kt
qu i np h 
nh.
- Nu h p l thì BP
TN&TKQ s ng dn và lp
phing dn hoàn thin h
i np h 
i v ng hp np qua
Cng Dch v công trc tuyn
thành ph Hà Ni i vi h 
np dch v công mc 3,4, tr
l  ng dn qua phn
mm).
- Lp phiu kim soát quá
trình gii quyt h  
BP TN&TKQ
0,5 ngy
làm vic
Theo mc 3.2
BM08-QTQH24
BM07-QTQH24
BM09-QTQH24
62
giao h  u kim soát
quá trình gii quyt h 
phòng chuyên môn.
B3 o phòng phân công th
lý
 o
Phòng
0,5 ngày
làm vic
BM09-QTQH24
H  a doanh
nghip
B4 Th lý h
B4.1
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ theo quy định:
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- Th    o
UBND cp huy  n
giám sát.
Chuyên viên 04 ngày
làm vic
BM04-QTQH24/
BM05-QTQH24
 ng hp
sau khi doanh nghip
np h i, b
sung )
BM06-QTQH24
B4.2
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện giải quyết:
- Lp t trình kt qu thm
nh h 
- D thn trình Lãnh
o UBND cp huyn ký kt
qu gii quyt TTHC (Thông
báo v vic h   
u kin gii quyt).
Chuyên viên 04 ngày
làm vic
BM04-QTQH24/
BM05-QTQH24
 ng hp
sau khi doanh nghip
np h i, b
sung )
BM03-QTQH24
B4.3
Trường hợp hồ sơ chưa đủ
điều kiện giải quyết (chưa đầy
đủ, hợp lệ):
-Lp t trình kt qu thnh
h 
-D th  n trình Lãnh
o UBND cp huyn 
Chuyên viên 04 ngày
làm vic
BM04-QTQH24
BM02-QTQH24
63
bn Thông báo v vic si,
b sung.
B5
Kim tra nn ca
chuyên viên:
- Nng ý: k nhn,
tro S xem xét.
- Hoc yêu cu chuyên viên
th lý chính sa n
bn.
 o
Phòng
01 ngày
làm vic
BM09-QTQH24
T   o
UBND cp huyn
H  a doanh
nghip
Thông báo/ Công

B6
Duyt ký  o
UBND cp
huyn
01 ngày
làm vic
BM09-QTQH24
T   o
UBND cp huyn
H  a doanh
nghip
Thông báo/ Công

B7
Thc hin các th tc ban hành
 n và bàn giao kt qu
cho BP TN&TKQ/ gi công

nh.
Chuyên viên BM02-QTQH24/
BM03-QTQH24/
BM06-QTQH24
B8
Tr kt qu cho doanh nghip BP TN&TKQ Gi hành
chính
BM02-QTQH24/
BM03-QTQH24/
B9
Doanh nghip np/không np si, b sung h  chc hi ngh,
hi tho v p
B9.1
ng hp nu ht 10 ngày
làm vic k t ngày UBND cp
huyn    n yêu
cu si, b sung h 
doanh nghip không s i,
b sung h  thông
báo t chc hi ngh, hi tho,
o ti Hà Ni ca doanh
UBND cp
huyn
64
BM01-QTQH24
Mẫu số 12
nghi p s t ht hiu
lc.
B9.2
ng hp Doanh nghip np
b sung, hoàn thin h 
thông báo:
-Quay lc 1 (không bao
gc B4.3)
B phn
TN&TKQ
UBND cp
huyn
B10
Tng hp và báo cáo
UBND cp huyn có trách
nhim theo dõi, tng hp các
TTHC thc hin t và
báo cáo S 
Nc ngày 25 hàng tháng
UBND cp
huyn
BM10-QTQH24
4 Biểu mẫu
1. BM01-QTQH24: 
-CP.
2. BM02-QTQH24: 
3. BM03- QTQH24: 
4. BM04- QTQH24: 
5. BM05-QTQH24: 
6. BM06- QTQH24: 
7. BM07- QTQH24: 
8. BM08- QTQH24: 
9. BM09- QTQH24: 
10. BM10- QTQH24: 
65
(Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp)
TÊN DOANH NGHIỆP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày ....... tháng ....... năm.......
THÔNG BÁO TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO, ĐÀO TẠO
VỀ BÁN HÀNG ĐA CẤP


(1)
........................................................
 ...................
Do: ...........................................................................................................................
.......... .../ .........
..........................................................................................
 .............................................. Fax: .........................................................
 ..................................
Do: ..........................................................  ..........
 ....................... ngày .......................................................
 ............................
Do: .......................................................... C .......................
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo tại thành phố Hà Nội như
sau
(2)
:
..........................................................................
 ..............................................................................................
 ...............................................................................................
 ............................................................................................................
 .......................................................................
  .................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
66
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
    
 ........................................................................................................................
.................................................................................................................................


pháp, chính xác và tr
Đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp/Chi nhánh/ Văn phòng đại diện
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Thông tin về doanh nghiệp hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại địa
phương.
(2)
Doanh nghiệp bán hàng đa cấp có thể thông báo về việc tổ chức nhiều hội nghị,
hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp trong cùng một văn bản thông báo.
67
BM02- QTQH24
UBND CẤP HUYỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo
về BHĐC của Công ty …

      
UBND  ((tên thủ tục
hành chính) 
., 
 
 cho  t t
sung, c

1) .......................................................
2) .......................................................
 
   trong
 ban hành Thông báo này.
 
 

   

 
Nơi nhận:
-…
T/M. UBND cấp huyện
(ký tên, đóng dấu)
68
BM03- QTQH24
UBND CẤP HUYỆN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
- Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
THÔNG BÁO
Về việc hồ sơ thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về BHĐC của
Công ty … không đủ điều kiện giải quyết
 
Ngày.... tháng
 
, mã
...............

 và UBND
 
(*)…
 
t và 

Trân tr
Nơi nhận:
-
-
T/M. UBND cấp huyện
(ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) Nêu cụ thể, đầy đủ các căn cứ pháp lý của việc không giải quyết hồ sơ.
69
BM04- QTQH24
PHÒNG.. ...
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
V/v hồ sơ Thông báo tổ chức Hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp của ...
Kính go UBND cp huyn
Ngày ..............,  tip nhn h  chc hi ngh, hi th
to v p trên a bàn thành ph Hà Ni ca Công ty 
- Thi gian th lý h  
+ Ngày nhn: 
+ Ngày tr kt qa: 
- Cán b th lý h 
- Thành phn h  
4.   xut ca Phòng:
 nghiên cu H .........xin báo cáo h , 
phù hp vnh t (trường hợp chưa phù hợp nêu lý do). Phòng
 tho c hin kim tra, giám sát/  ngh si, b sung
h  chc hi ngh, hi tho v p/ thông báo h 
 u kin gii quyt ca Công ty ngh o UBND cp huyn xem
xét và ký duyt.
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ LÃNH ĐẠO PHÒNG
70
BM05-QTQH24
PHÒN G.....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm
TỜ TRÌNH
Về việc hồ sơ Thông báo tổ chức Hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa
cấp của Công ty
……………………

1. Ngày ................., UBND cp huyn ..... p nhn h  chc
hi ngh, hi tho v a bàn thành ph Hà Ni ca Công
ty , UBND cp huyn n Thông báo s  ngày 
v vic Thông báo si, b sung h  chc hi ngh, hi tho
v p ca Công ty ...............................................
2p huyn .................. 
     hi ngh, hi th  o v    p ca
........................
2.1.  
.  thkính ng chí Lãnh
o UBND cp huyn.
2.2.  
. Phòng   tho thông báo h 
u kin gii quyt. Phòng ......... kính o UBND cp huyn.
CHUYÊN VIÊN THỤ LÝ LÃNH ĐẠO PHÒNG
71
BM06-QTQH24
UBND CẤP HUYỆN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: Hà Nội, ngày tháng năm
V/v thc hin kim tra, giám sát
i vi hi ngh, hi tho
v p ca Công ty
 t ch
Kính gi:
- S Ngoi v (nu có);
- Công an thành ph Hà Ni (PA04&PC03);
- Cc QLTT Hà Ni QLTT s ;
 Ngh -CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph v Qun lý
ho        p; Ngh  -CP ngày
28/4/2023 ca Chính Ph v S i, b sung mt s u ca Ngh nh s
-CP ngày 12/3/2018 ca Chính Ph v qun lý hong kinh doanh theo
p; Quynh s -UBND ngày 26/12/2019 ca UBND
Thành ph Hà Ni v vic ban hành Quy ch phi hp qun lý ho
ca bàn thành ph Hà Ni.
UBND cp huyn p nhn h  chc hi ngh, hi tho v bán hàng
p ca  (gi tt là Công ty) ngày , mã s h c th

1. Tên hi ngh, hi thoo: 
2. Thi gian: 
a ch: ..........................................................................
4. S i tham gia d kin: 
5. Ni dung hi ngh, hi tho: (Theo tài liệu gửi vào hòm thư điện tử của Quý cơ
quan).
p h  chc hi ngh, hi tho v p theo
nh ti  và t chu trách nhim v tính hp pháp, chính xác, trung thc
72
ca ni dung thc hin, tài liu ti hi ngh, hi th
nhim thc hinh ti nh v an toàn giao thông, an ninh trt
t, phòng cháy chnh pháp lun vic
t chc hi ngh, hi tho.
UBND cp huy  bit, ch u
kin t chc hi ngh, hi thn chm v c
v; thc hin công tác kii vi vic t chc hi ngh, hi tho ca Công ty
nh.
(Chi tiết xin liên hệ: ………………………………………………………………….)
T/M. UBND cấp huyện
Nơi nhận:
(ký tên & đóng dấu)
- ;
- S  b/cáo);
- Công ty ;
- : 
73
BM07-QTQH24

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 /HDHS Hà Nội, ngày … … tháng … … năm … …
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
: 
...................................................................

.................................
:
1........................................................
2........................................................
3........................................................



 
NGƯỜI HƯỚNG DẪN (*)
(Ký và ghi rõ họ tên)
74
BM08- QTQH24

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 …………, ngày …… tháng …… năm……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……
(Liên: Lưu/giao khách hàng)




..................................................

TT 
1
2
3
4




           

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)
75
(Mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả)
THÔNG TIN ĐƯỜNG DÂY NÓNG (*)

s

 
Email: 

2. Chánh 
 di 
Email: 


Email: 
76
BM09-QTQH24

BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 …………, ngày …… tháng …… năm……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ




TÊN CƠ QUAN THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/đúng
hạn/quá hạn)
GHI CHÚ
1. Giao:


 
Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)



Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)


 
Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
 
 




Người giao
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
77
BM10-QTQH24
BIỂU TỔNG HỢP HỘI NGHỊ, HỘI THẢO, ĐÀO TẠO VỀ BÁN HÀNG
ĐA CẤP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
STT Tên doanh

  
  

 

 


  


Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4086/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4086/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 291/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 4086/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×