• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4063/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực Thông tin, Truyền thông

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 14/10/2024 10:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4063/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin và Truyền thông trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4063/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4063/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4063/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH A
C
NG A H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S
: /
-
UBND
Thanh Hóa, ngày
tháng 10 năm 2024
QUYT ĐỊNH
V vic công b th tc hành cnh ni b lĩnh vc Thông tin và
Truyn thông trong h thng nh cnh nhà nước thuc phm vi
chức năng qun ca y ban nhân dân tnh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Lut sa đổi,
b sung mt s điu ca Lut T chc Chính Ph và Lut t chc chính quyn đa
phương ngày 22/11/2019; Lut i ngun nước ngày 27/11/2023;
Căn c Quyết đnh s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
tướng Chính ph ban hành Kế hoch rà soát, đơn gin hóa th tc hành chính n i
b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn c Quyết đnh s 3611/QĐ-UBND ny 26 tháng 10 năm 2022 ca Ch
tch UBND tnh Thanh a ban hành Kế hoch rà soát, đơn gin hóa th tc hành
chính ni b trong h thống nh chính nhà nước trên đa bàn tnh Thanh Hóa,
giai đon 2022 - 2025;
Căn c Công văn s 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 ca Văn
phòng Chính ph v vic công b, soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b;
Theo đề ngh của Giám đốc S Thông tin và Truyn thông tnh Thanh Hóa
ti T trình s 2298/TTr-STTTT ngày 25 tháng 9 m 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. ng b kèm theo Quyết đnh này danh mc 41 th tc hành chính
ni b lĩnh vc Thông tin và Truyn thông trong h thống nh chính n nước
thuc phm vi chức năng qun lý ca UBND tnh (có Ph lc m theo).
Điu 2. Quyết đnh này có hiu lc thi nh k t ny ký.
2
Cnh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc S Thông tin Truyn
thông; Giám đc các s, ban, ngành cp tnh; các cơ quan báo chí ca tnh; ng ty
TNHH MTV N Xut bn Thanh Hóa; Ch tch UBND các huyn, th xã, thành
ph; Th trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết đnh y./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 2 ;
- B Thông tin và Truyn thông b/c);
- Cc Kim soát TTHC - VPCP b/c);
- Ch tch UBND tnh (để b/c);
- Cng thông tin đin t tnh đăng ti);
- u: VT, KSTTHCNC.
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Nguyn Văn Thi
3
Ph lc
TH TC NH CHÍNH NI B NH VC THÔNG TIN VÀ TRUYN
THÔNG THUC PHM VI, CHC NG QUẢN LÝ NHÀ C CA
Y BAN NHÂN N TNH THANH A
(Kèm theo Quyết đnh s: /-UBND ngày tháng 10 năm 2024
ca Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh Hóa)
PHN A. DANH MC TH TC NH CHÍNH NI B
St
t
Tên thủ tc hành chính ni b
Lĩnh vực
quan thc hin
Ghi c
1.
Xác đ
nh l
n đ
u c
p đ
đ
i v
i
h thng thông tin cấp độ 1, 2;
xác đnh li cấp đ đi vi h
thng thông tin đã đưc phê duyt
cấp độ 1, 2.
Thông tin
và Truyn
thông
Thông tin và
Truyn thông
2.
Xác đ
nh l
n đ
u c
p đ
đ
i v
i
h thng thông tin cấp độ 3; c
đnh li cp đ đi vi h thng
thông tin đã đưc phê duyt cp
đ 3.
Thông tin
và Truyn
thông
Thông tin và
Truyn thông
3.
Xác đ
nh l
n đ
u c
p đ
đ
i v
i
h thng thông tin cấp độ 4; xác
đnh li cp đ đi vi h thng
thông tin đã đưc phê duyt cp
đ 4
Thông tin
và Truyn
thông
Thông tin và
Truyn thông
4.
Ban nh Thông cáo báo chí gi
i
thích, làm rõ thông tin sai lch
Thông tin
và Truyn
thông
Thông tin và
Truyn thông
5.
Phê duy
t Danh sách h
gia đình
ti đa phương đưc nhn h tr
trang b đin thoi thông minh.
Thông tin
và Truyn
thông
Thông tin và
Truyn thông
6.
N
p xu
t b
n ph
m lưu chi
u đ
i
vi xut bn phm dng in.
Thông tin
và Truyn
thông
Thô
ng tin
và
Truyn thông
7.
N
p xu
t b
n ph
m lưu chi
u đ
i
vi xut bn phm đin t.
Thông tin
và Truyn
thông
Thông tin và
Truyn thông
8.
Th
m đ
nh thi
ế
t k
ế
cơ s
(trư
ng
Thông tin
Thông tin và
7
35.
Xét thăng hạng viên chức chuyên
nnh k thuật dựng phim lên
chức danh k thuật dựng phim
hạng II
Thông tin
và Truyn
thông
Đài PTTH tỉnh
Có hiu lực
t
07/11/2024
36.
Xét thăng hạng viên chức chuyên
nnh k thuật dựng phim lên
chức danh k thut dựng phim
hạng I.
Thông tin
và Truyn
thông
Đài PTTH tỉnh
Có hiu lực
t
07/11/2024
37.
Xét thăng hạng viên chức chuyên
nnh quay phim lên chức danh
quay phim hạng III
Thông tin
và Truyn
thông
-
Đài PTTH tỉnh
- Trung m VHTT,
TT và Du lch cp
huyn
Có hiu lực
t
07/11/2024
38.
Xét thăng hạng viên chức chuyên
nnh quay phim lên chức danh
quay phim hạng II
Thông tin
và Truyn
thông
-
Đài PTTH tỉnh
;
- Trung m VHTT,
TT và Du lch cp
huyn
Có hiu lực
t
07/11/2024
39.
Xét thăng hạng viên chức chuyên
nnh quay phim lên chức danh
quay phim hạng I
Thông tin
và Truyn
thông
Đài PTTH tỉnh
Có hiu lực
t
07/11/2024
40.
Cp mới hp thư công vụ cho cán
b, công chức, viên chức
Thông tin
và Truyn
thông
V
ăn phòng
UBND
tnh
41.
Cp li mt khẩu hp thư đin tử
công v
Thông tin
và Truyn
thông
V
ăn phòng
UBND
tnh
8
PHN B. NI DUNG C TH CA TH TC NH CHÍNH NI B
Th tc 1: Xác đnh lần đu cp đ đi vi h thng thông tin cp đ 1,
2; xác đnh li cp đ đi vi h thống thông tin đã được phê duyt cp đ 1, 2
1. Trình tự thc hiện:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 6
hàng tuần (tr ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thực hiện: SThông tin và Truyn thông Thanh Hóa (Đại l
Nam sông Mã, ph Ái Sơn 2, phường Đông Hi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh
Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1. Lp h sơ đ xut cấp độ:
- Đơn vị vn nh h thng thông tin lp h sơ đ xut cp độ theo quy đnh
ti Điu 15 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP.
- Đơn vị vn hành h thng thông tin gi h sơ đ xut cp đ tới đơn v thm
đnh đ thc hin thẩm định theo quy đnh ti Khoản 1 Điu 12 Ngh định s
85/2016/NĐ-CP.
Bưc 2. Thẩm đnh h sơ đ xut cp đ:
- Cơ quan có thm quyn thc hin thẩm đnh h sơ đ xut cp đ theo quy
đnh ti Điu 16 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP.
Bưc 3. Phê duyt đ xut cấp đ:
- Đơn vị chuyên trách v an toàn thông tin ca ch qun h thng thông tin
phê duyt đ xut cp đ, gi báo cáo ch qun h thng thông tin.
1.4. Trình t, th tc xác đnh li cp độ đi vi h thống thông tin đã được
phê duyt cp đ:
Đối vi h thống thông tin đã đưc phê duyt cấp độ, trong trường hp phi
xác đnh li cp độ cho p hp vinh hình thc tế t thc hin theo trình t, th
tc xác định ln đu.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua h thng phn mm Qun lýn bn
và H sơ công vic (TDOffice).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
9
3.1. Tnh phần h:
- n bản đ ngh thm định, p duyệt h sơ đ xuất cấp đ (theo Mẫu s 01
Ngh đnh số 85/2016/-CP) kèm theo Hồ sơ đề xuất cấp đ.
- H sơ đ xut cp đ gm:
+ Quy chế bo đm an toàn h thng thông tin cho h thng thông tin.
+ Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
+ Tài liu thiết kế h thng thông tin:
a) Đi với dán đu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cp hệ thng thông
tin: Thiết kế sơ b hoặc tài liệu có giá trị ơng đương;
b) Đối với hthống thông tin đang vận hành: Thiết kế thi công đã được cấp có
thẩm quyền p duyt hoc i liu có giá trị tương đương.
+ Tài liu thuyết minh v việc đề xut cp độ căn c trên các tiêu chí theo quy
đnh ca pháp lut.
+ Tài liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp đ
tương ng.
3.2. S ng: 01 b.
4. Thi hạn gii quyết:
- Thời gian thẩm đnh, phê duyt: Tối đa là 07 ngày làm vic kể từ ny nhận
đh sơ hợp l.
5. Đối tượng thực hin thủ tục hành chính: Cơ quan, tổ chức, cá nhân (Đơn
v vận nh hệ thng tng tin).
6. quan giải quyết th tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Sở Thông tin Truyền thông.
- Cơ quan trực tiếp thc hin thủ tục hành chính: Sở Thông tin và Truyền thông.
- Cơ quan phối hợp: c cơ quan, tổ chức, đơn v liên quan.
7. Kết quthực hiện thủ tục hành chính:
- Quyết đnh phê duyệt cp đ an toàn hệ thng thông tin.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
10
- n bản đ ngh thm định, p duyt h sơ đề xut cấp đ (Mu s 01 ban
hành kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP của Chính phủ v bảo đảm an toàn h
thống thông tin theo cp đ).
- Văn bản tham gia ý kiến h sơ đề xuất cp đ (Mẫu s 03 ban hànhm theo
Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP ca Chính ph vbảo đm an toàn hệ thng thông
tin theo cấp đ).
- Quyết đnh phê duyệt cp đ an toàn hệ thống thông tin (Mu s06 ban hành
kèm theo Ngh đnh s 85/2016/-CP ca Chính ph v bo đảm an toàn h
thống thông tin theo cp đ).
10. u cầu, điều kiện thực hiện thủ tụcnh chính (nếu có): Không.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut An toàn thông tin mng (Luật s 86/2015/QH13 ngày 19/11/2015).
- Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP ny 01/7/2016 ca Chính ph v bảo đảm an
toàn h thng thông tin theo cp độ.
- Thông tư s 12/2022/TT-BTTTT ny 12/8/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh chi tiết và hướng dn mt s điu ca Ngh đnh s
85/2016/NĐ- CP ngày 01/7/2016 v bảo đảm an toàn h thng thông tin theo cp
đ.
- Tiêu chun quc gia TCVN 11930:2017 v ng ngh thông tin - các k
thut an toàn - u cầu cơ bn v an toàn h thng thông tin theo cấp đ.
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo:
11
Mu s 01
(TÊN CƠ QUAN, T
CHC)
-------
C
NG A H
I CH
NGA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
V/v đ ngh thm định, phê
duyt h sơ đ xut cp đ
….., ngày ...
tháng
... năm ...
Kính gửi: (Đơn v chuyên trách v an toàn thông tin).
Căn c Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
(Căn c c văn bản hướng dn thi hành Lut an toàn thông tin mạng và các văn bn ln
quan);
(Tên cơ quan, tổ chức) đ ngh thm đnh, phê duyt h sơ đ xut cp đ vi các ni
dung sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên h thng thông tin;
2. Đơn v vn nh h thng thông tin:
3. Địa ch:
4. Cp độ an toàn h thống thông tin đề xut:
Phn 2. H sơm theo
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
2. Tài liu thiết kế thi công đã được cp có thm quyn p duyt hoc tài liu có giá tr
tương đương.
3. Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp đ căn cứ trên các tiêu ctheo quy đnh ca
pháp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp đ tương ng.
(Tên cơ quan, tổ chức) đ ngh (Đơn v chuyên trách v an toàn thông tin) thm đnh và
phê duyt h sơ đề xut cấp độ ca h thng thông tin (Tên h thng thông tin)./.
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………..
Đ
I DI
N
C
A
QUAN, T
CH
C
(, ghi rõ hn, chức danh và đóng du)
12
Mu s 03
(TÊN CƠ QUAN, T
CHC)
-------
C
NG A H
I CH
NGA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
V/v ý kiến thẩm định h
đ xut cp đ
….., ngày ..
.
tháng
... năm ...
Kính g
i:
(Ch
qu
n h
th
ng thông tin/
Đơn v vn hành h thng thông tin).
(Tên cơ quan thẩm định) nhn được Công văn s ….. ny ….. tháng ....... năm ….. ca
(Tên cơ quan đ ngh) v vic thm đnh h sơ đề xut cp đ ca h thng thông tin đối
vi (Tên h thng thông tin). Sau khi xem xét, tng hp ý kiến và kết qu thm định ca
các cơ quan, t chc có ln quan, (Tên cơ quan thẩm định) có ý kiến thm định như sau:
Phn 1. H sơ, tài liu thm đnh
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
2. Tài liu thiết kế thi công đã được cp có thm quyn p duyt hoc tài liu có giá tr
tương đương.
3. Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp đ căn cứ trên các tiêu ctheo quy đnh ca
pháp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp đ tương ng.
5. Ý kiến v mt chuyên n ca đơn v chuyên trách v an toàn thông tin ca ch qun
h thng thông tin đi vi h thống thông tin đ xut cp đ 4 hoc cp đ 5.
Phn 2. Căn c pháp lý đ thẩm đnh
1. n c Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tng 11 năm 2015.
2. n c các văn bn ng dn thi hành Lut an toàn thông tin mng.
2. c căn c pp lý khác có liên quan.
Phn 3. T chc thm đnh
1. Đơn v ch trì thm định:
2. Đơn v phi hp thm đnh:
3. Hình thc thm đnh: T chc hp hoc ly ý kiến bng văn bn hoc áp dng c hai
hình thc (nếu cn thiết).
Phn 4. ý kiến thm đnh
13
1. Tng hp ý kiến thm đnh của đơn v phi hợp theo quy đnh ti Khoản 3 Điu 12
Ngh đnh y.
2. Ý kiến thẩm định v s phù hp v vic đề xut cấp đ theo quy đnh tại Điều 16 Ngh
đnh y.
3. Ý kiến kc (nếu có).
Phn 5. Kết lun
H sơ đ xut cp đ h thng thông tin phù hợp/ca phù hợp (nếu ca phù hợp đề
ngh ch nhng nội dung chưa phù hợp) để theo cp độ đ xut.
Tn đây là ý kiến thm đnh của (quan thm đnh) cho h sơ đ xut cấp đ ca h
thng thông tin (Tên h thng thông tin). Đề ngh cơ quan (Tên cơ quan đề ngh) xem xét
báo cáo cp có thm quyền Điều chnh (nếu yêu cu Điều chnh) hoc tnh quan có
thm quyn pduyt (nếu chp thun đ xut của cơ quan trình)./.
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………..
Đ
I DI
N C
A CƠ QUAN, T
CH
C
(, ghi rõ h tên, chức danh và đóng du)
14
Mu s 06
(CH
QU
N H
TH
NG
THÔNG TIN)
-------
C
NG A H
I CH
NGA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
….., ngày ...
tháng
... năm ...
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt cp đ an toàn h thng thông tin
(TH TRƯNG CƠ QUAN T CHC)
Căn cứ Lut an toàn tng tin mng ny 19 tháng 11 năm 2015;
(Căn c các văn bản ng dn thi hành Lut an toàn thông tin mng và các văn
bn liên quan);
Xét đ ngh của cơ quan (Tên đơn v đ ngh),
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt cp đ an toàn h thng thông tin đối vi (n h thng
thông tin) c th n sau:
1. Thông tin chung
a) Tên h thng thông tin:
b) Đơn v vn hành h thng thông tin:
c) Địa ch:
2. Cấp đ an toàn h thng thông tin: (cấp độ)
3. Phương án bo đm an toàn thông tin:
a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết kế h thng thông tin tương ng
vi cp đ (cp đ) là phù hp vi tiêu chun quc gia (Tên tiêu chun), quy chun
k thut quc gia (Tên quy chun) v bo đm an toàn h thng thông tin theo cp
đ.
b) Phương án bo đm an toàn thông tin trong quá trình vn hành h thng tương
ng vi cp độ (cp đ) là phù hp vi tiêu chun quc gia (Tên tiêu chun), quy
15
chun k thut quc gia (Tên quy chun) v bo đảm an toàn h thng thông tin
theo cấp đ.
Điều 2. T chc thc hin
1. Cơ quan (Tên đơn v đ ngh) chu tch nhim:
a) Thc hin trách nhim bảo đm an toàn h thng thông tin mình qun lý theo các
quy định ti Điu 22 Ngh đnh y.
b) Các ni dung kc (nếu có).
2. Trách nhim ca các cơ quan liên quan khác (nếu có).
Điều 3. Điều Khon thi nh
1. Cơ quan (Tên đơn vị đ xuất) và các cơ quan liên quan kc chu tch nhim thi
hành Quyết đnh này.
2. Đơn vị chuyên trách v an toàn thông tin chu trách nhim kim tra, giám sát
vic thc hin Quyết đnh y báo cáo cơ quan (Ch qun h thng thông tin) theo
quy định ca pp lut./.
Nơi nh
n:
-…………..;
- …………..
Đ
I DI
N C
A QUAN, T
CH
C
(Ký, ghi h tên, chức danh và đóng du)
16
Th tc 2: Xác định lần đu cp độ đi vi hệ thng thông tin cấp độ 3;
xác định lại cp đ đi với hệ thống thông tin đã được phê duyt cp đ 3.
1. Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong gihành chính các ngày tTh2 đến Th6
hàng tuần (tr ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: SThông tin và Truyền thông Thanh Hóa (Đi l Nam
sông Mã, phố Ái Sơn 2, phường Đông Hi, tnh ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1. Lp h sơ đ xut cp độ:
- Đơn vị vn nh h thng tng tin lp h sơ đ xut cấp độ theo quy đnh
ti Điu 15 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP.
- Đơn v vn hành h thng thông tin gi h sơ đ xut cấp độ tới đơn vị
thẩm đnh đ thc hin thm định theo quy đnh ti Đim a Khoản 2 Điu 12 Ngh
đnh s 85/2016/NĐ-CP.
Bưc 2. Thm đnh h sơ đ xut cp đ:
- Cơ quan có thẩm quyn thc hin thm đnh h sơ đ xut cp đ theo quy
đnh ti Điu 16 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP.
Bưc 3. Phê duyt đ xut cấp đ:
- Đơn vị vn hành h thng thông tin tnh ch qun h thng thông tin phê
duyệt đ xut cấp độ.
1.4. Trình t, th tc xác đnh li cp độ đi vi h thng thông tin đã đưc
phê duyt cp đ:
Đối vi h thống thông tin đã được phê duyt cấp độ, trong trưng hp phi
xác đnh li cp độ cho p hp vinh hình thc tế t thc hin theo trình t, th
tc xác định ln đu.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm quản lý văn bn
và h sơ công vic (TDOffice).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
17
- Văn bn đề ngh thẩm đnh sơ đ xuất cấp đ (theo Mẫu s 02 Ngh đnh s
85/2016/NĐ-CP) kèm theo Hồ sơ đ xut cấp độ.
- H sơ đ xut cp đ gm:
+ Quy chế bảo đm an toàn h thng thông tin cho h thng thông tin.
+ Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
+ Tài liu thiết kế h thng thông tin:
a) Đối với dự án đầu tư xây dng mới hoc mở rộng, nâng cấp h thống thông
tin: Thiết kế sơ b hoặc tài liệu có giá trị ơng đương;
b) Đi với hệ thống tng tin đang vận hành: Thiết kế thi công đã được cp có
thẩm quyền p duyt hoc i liu có giá trị tương đương.
+ i liu thuyết minh v vic đề xut cp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy
đnh ca pháp lut.
+ i liu thuyết minh pơng án bảo đảm an toàn thông tin theo cp độ tương
ng.
3.2. Hồ sơ phê duyt đề xuất cp đ:
- T trình v vic phê duyệt đxuất cấp đ (Mu s 05 ban nh kèm theo
Ngh đnh số 85/2016/-CP).
- Ý kiến thẩm đnh ca cơ quan cht thẩm đnh đối với h thống thông tin đ
xut (Mu s 04 ban hành kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- H sơ đ xut cp đ gm:
+ Quy chế bảo đm an toàn h thng thông tin cho h thng thông tin.
+ Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
+ Tài liu thiết kế h thng thông tin:
a) Đối với dự án đầu tư xây dng mới hoặc mở rộng, nâng cp hệ thống thông
tin: Thiết kế sơ b hoặc tài liệu có giá trị ơng đương;
b) Đi với hệ thống tng tin đang vận hành: Thiết kế thi công đã được cp có
thẩm quyền p duyt hoc i liu có giá trị tương đương.
+ i liu thuyết minh v vic đề xut cp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy
đnh ca pháp lut.
+ i liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp độ tương
ng.
18
3.3. S lượng: 01 b.
4. Thi hạn gii quyết:
- Thời gian thẩm đnh, trình phê duyệt: Ti đa là 15 ngày làm vic ktừ ngày
nhn đ hồ sơ hợp l.
- Thời gian phê duyệt: Không có quy đnh chính thức. Thực hiện theo tiến đ
x lý n bn nh chính.
5. Đối ng thực hiện th tục hành cnh: Cơ quan, tổ chức, cá nn (Đơn
v vận nh xây dựng H sơ đxuất cấp đ).
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tục hành chính: S Thông tin và Truyền
thông.
- Cơ quan phi hợp: c cơ quan, tổ chức, đơn v liên quan.
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh phê duyt cấp đan
toàn h thống thông tin.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- Văn bản đ nghị thẩm định h sơ đ xut cp đ (theo Mu s 02, Nghị đnh
s85/2016/NĐ-CP).
- Ý kiến thẩm đnh h sơ đ xut cp đ (theo Mẫu s 04, Nghị đnh s
85/2016/NĐ-CP).
- T trình p duyt h sơ đ xuất cp đ (theo Mu s 05, Ngh đnh s
85/2016/NĐ-CP).
- Quyết đnh phê duyt cp đ an toàn h thng thông tin (theo Mu s 06,
Ngh đnh số 85/2016/-CP).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính (nếu có): Không.
11. Căn cpháp lý của thtc hành chính:
Mẫu đơn, mẫu t khai kèm theo:
19
(TÊN CƠ QUAN, T
CHC)
-------
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
V/v đ ngh thẩm định h sơ
đ xut cp đ
….., ngày ...
thán
g
... năm ...
Kính gửi: (Đơn v chuyên trách v an toàn thông tin)
Căn c Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
(Căn c c văn bản hướng dn thi hành Lut an toàn thông tin mạng và các văn bn ln
quan);
(Tên cơ quan, t chức) đề ngh (quan thm định) thm định h sơ đ xut cp đ vi
c ni dung sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên h thng thông tin:
2. Đơn v vn nh h thng thông tin:
3. Địa ch:
4. Cp độ an toàn h thống thông tin đề xut:
Phn 2. H sơm theo
1. Tài liu t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
2. Tài liu thiết kế thi công đã được cp có thm quyn p duyt hoc tài liu có giá tr
tương đương.
3. Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp đ căn cứ trên các tiêu ctheo quy đnh ca
pháp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp đ tương ng.
5. Ý kiến v mt chuyên n của đơn v chuyên trách v an toàn thông tin ca ch qun
h thng thông tin i vi h thng thông tin đ xut cp đ 4 hoc cp độ 5).
(Tên cơ quan, t chức) đề ngh (Cơ quan thẩm định) cho ý kiến thm đnh h sơ đ xut
cp đ an toàn h thng thông tin đi vi (Tên h thng thông tin)./.
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………..
Đ
I DI
N C
A CƠ QUAN, T
CH
C
(Ký, ghi rõ h n, chức danh và đóng du)
20
(TÊN CƠ QUAN, T
CHC)
-------
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
V/v ý kiến thẩm định h
đ xut cp đ
….., ngày ...
tháng
... năm ...
Kính g
i:
(Ch
qu
n h
th
ng thông tin/
Đơn v vn hành h thng thông tin).
(Tên cơ quan thẩm đnh) nhn được ng văn số .. ny ….. tháng ....... năm ….. ca
(Tên cơ quan đề ngh) v vic thm định h sơ đ xut cp đ ca h thng thông tin đối
vi (Tên h thng thông tin). Sau khi xem xét, tng hp ý kiến và kết qu thm đnh ca
các cơ quan, t chc có ln quan, (Tên cơ quan thẩm định) có ý kiến thm định như sau:
Phn 1. H sơ, tài liu thm đnh
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
2. Tài liu thiết kế thi công đã được cp thm quyn phê duyt hoc tài liu có giá tr
tương đương.
3. Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp đ căn cứ trên các tiêu ctheo quy đnh ca
pháp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp đ tương ng.
5. Ý kiến v mt chuyên n ca đơn v chuyên trách v an tn thông tin ca ch qun
h thng thông tin đi vi h thống thông tin đ xut cp đ 4 hoc cp đ 5.
Phn 2. Căn c pháp lý đ thẩm đnh
1. n c Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tng 11 năm 2015.
2. n c các văn bn ng dn thi hành Lut an toàn thông tin mng.
2. c căn c pp lý khác có liên quan.
Phn 3. T chc thm đnh
1. Đơn v ch trì thm định:
2. Đơn v phi hp thm định:
3. Hình thc thm đnh: T chc hp hoc ly ý kiến bng văn bn hoc áp dng c hai
hình thc (nếu cn thiết).
Phn 4. ý kiến thm đnh
21
1. Tng hp ý kiến thm đnh của đơn v phi hợp theo quy đnh ti Khoản 3 Điu 12
Ngh đnh y.
2. Ý kiến thm định v s phù hp v vic đề xut cấp đ theo quy đnh tại Điều 16 Ngh
đnh y.
3. Ý kiến kc (nếu có).
Phn 5. Kết lun
H sơ đ xut cp đ h thng thông tin phù hợp/ca phù hợp (nếu ca phù hợp đề
ngh ch nhng nội dung chưa phù hợp) để theo cp độ đ xut.
Tn đây là ý kiến thm đnh của (quan thm đnh) cho h sơ đ xut cấp đ ca h
thng thông tin (Tên h thng thông tin). Đề ngh cơ quan (Tên cơ quan đề ngh) xem xét
báo cáo cp có thm quyền Điều chnh (nếu yêu cu Điều chnh) hoc trình cơ quan có
thm quyn pduyt (nếu chp thun đ xut của cơ quan trình)./.
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………..
Đ
I DI
N C
A CƠ QUAN, T
CH
C
(Ký, ghi rõ h n, chức danh và đóng du)
22
(TÊN CƠ QUAN, T
CHC)
-------
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
….., ngày ...
tháng
... năm ...
T TNH
V vic phê duyt đ xut cp độ
Kính gửi: (Cơ quan ln quan thẩm quyn).
Căn c Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
(Căn c c văn bản hướng dn thi hành Lut an toàn tng tin mạng và các văn bn ln
quan);
Căn c ý kiến thẩm đnh của đơn v chuyên trách v ng ngh thông tin/cơ quan thm
đnh;
(Tên cơ quan, tổ chc) trình phê duyt h sơ đ xut cấp đ vi các ni dung sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên h thng tng tin:
2. Đơn v vn nh h thng thông tin:
3. Địa ch:
4. Cp độ an toàn h thống thông tin đề xut:
Phn 2. H sơm theo
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
2. Tài liu thiết kế thi công đã được cp có thm quyn p duyt hoc tài liu có giá tr
tương đương.
3. Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp đ căn cứ trên các tiêu ctheo quy đnh ca
pháp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp đ tương ng.
5. Ý kiến v mt chuyên n ca đơn v chuyên trách v an toàn thông tin ca ch qun
h thng thông tin đi vi h thống thông tin đ xut cp đ 4 hoc cp đ 5.
6. Ý kiến thẩm định của cơ quan chủ trì thm định đi vi h thng thông tin đ xut t
cp đ 3 tr lên.
(Tên cơ quan) trình (Ch qun h thng thông tin) xem t, quyết định phê duyệt đề xut
cp đ ca h thng thông tin (Tên h thng thông tin)./.
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………..
Đ
I DI
N C
A CƠ QUAN, T
CH
C
(Ký, ghi rõ h n, chức danh và đóng du)
23
(CH
QU
N H
TH
N
G
THÔNG TIN)
-------
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
….., ngày ...
tháng
... năm ...
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt cấp độ an toàn h thng thông tin
(TH TỞNG QUAN T CHC)
Căn c Lut an toàn thông tin mng ny 19 tng 11 năm 2015;
(Căn c các văn bản hướng dn thi hành Lut an toàn thông tin mạng và các văn bản ln
quan);
Xét đ ngh ca cơ quan (Tên đơn v đ ngh),
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Pduyt cấp độ an toàn h thng thông tin đi vi (Tên h thng thông tin)
c th n sau:
1. Thông tin chung
a) Tên h thng thông tin:
b) Đơn v vn hành h thng thông tin:
c) Đa ch:
2. Cp độ an toàn h thng thông tin: (cấp đ)
3. Phương án bảo đm an toàn thông tin:
a) Phương án bảo đm an toàn thông tin trong thiết kế h thng thông tin tương ng vi
cp đ (cấp đ) là p hp vi tiêu chun quc gia (Tên tu chun), quy chun k thut
quc gia (Tên quy chun) v bo đm an toàn h thng thông tin theo cấp đ.
b) Phương án bo đm an toàn thông tin trong quá trình vn nh h thng tương ng vi
cp đ (cấp đ) là p hp vi tiêu chun quc gia (Tên tu chun), quy chun k thut
quc gia (Tên quy chun) v bo đm an toàn h thng thông tin theo cấp đ.
Điu 2. T chc thc hin
1. quan (Tên đơn v đ ngh) chu tch nhim:
a) Thc hin trách nhim bo đm an toàn h thng thông tin mình qun lý theo các quy
đnh tại Điều 22 Ngh đnh y.
b) Các ni dung khác (nếu có).
2. Trách nhim của các cơ quan ln quan khác (nếu có).
24
Điu 3. Điu Khon thi nh
1. Cơ quan (Tên đơn v đ xut) và các cơ quan ln quan khác chịu tch nhim thi hành
Quyết đnh này.
2. Đơn v chuyên trách v an toàn thông tin chu tch nhim kim tra, gm sát vic thc
hin Quyết định này o cáo cơ quan (Ch qun h thng thông tin) theo quy đnh ca
pháp lut./.
Nơi nh
n:
-…………..;
- …………..
Đ
I DI
N C
A CƠ QUAN, T
CH
C
(Ký, ghi rõ h n, chức danh và đóng du)
25
Thtục 3: Xác định ln đu cp độ đi với hệ thống thông tin cấp độ 4;
xác định lại cp đ đi với h thng thông tin đã được phê duyt cp đ 4
1. Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thực hin: Trong gihành chính các ngày tTh2 đến Th6
hàng tuần (tr ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện: S Thông tin và Truyền thông Thanh Hóa (Đi l Nam
sông Mã, phố Ái Sơn 2, phường Đông Hi, tnh ph Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1. Lp h sơ đ xut cp độ:
- Đơn vị vn hành h thng thông tin lp h sơ đ xut cấp độ theo quy đnh
ti Điu 15 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP.
- Đơn vị vn hành h thng thông tin gi h sơ đ xut cp đ ti đơn
v chuyên trách v an toàn thông tin ca ch qun h thống thông tin đ xin ý kiến
chuyên môn v s phù hp của đ xut cấp độ và phương án bo đm an toàn h
thng thông tin theo cp độ.
- Đơn vị vn nh h thng thông tin tnh ch qun h thng thông tin h sơ
đ xut cấp độ gi tới cơ quan thẩm đnh quy đnh ti Đim a, Đim b hoc Đim c
Khon 3 Điu 12 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP.
Bưc 2. Thm đnh h sơ đ xut cp đ:
- Cơ quan có thẩm quyn thc hin thm đnh h sơ đ xut cp đ theo quy
đnh ti Điu 16 Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP.
Bưc 3. Phê duyt đ xut cấp đ:
- Đơn vị vn hành h thng thông tin trình ch qun h thng thông tin phê
duyệt đ xut cấp độ.
1.4. Trình t, th tc xác đnh li cp độ đi vi h thống thông tin đã được
phê duyt cp đ:
Đối vi h thống thông tin đã được phê duyt cấp độ, trong trưng hp phi
xác đnh li cp độ cho p hp vinh hình thc tế thì thc hin theo trình t, th
tc xác định ln đu.
26
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm quản lý văn bn
và h sơ công vic (TDOffice).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Thành phn h sơ:
- Văn bn đề ngh thm đnh sơ đ xut cấp đ(theo Mẫu s 02 Ngh đnh s
85/2016/NĐ-CP) kèm theo Hồ sơ đề xuất cấp độ.
- H sơ đ xut cp đ gm:
+ Quy chế bảo đm an toàn h thng thông tin cho h thng thông tin.
+ Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
+ Tài liu thiết kế h thng thông tin:
a) Đối với dự án đầu tư xây dng mới hoặc mở rộng, nâng cp hệ thống thông
tin: Thiết kế sơ b hoặc tài liệu có giá trị ơng đương;
b) Đi với hệ thống tng tin đang vận hành: Thiết kế thi công đã được cp có
thẩm quyền p duyt hoc i liu có giá trị tương đương.
+ i liu thuyết minh v vic đề xut cp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy
đnh ca pháp lut.
+ i liu thuyết minh pơng án bảo đảm an toàn thông tin theo cp độ tương
ng.
3.2. Hồ sơ phê duyt đ xut cp độ:
- T trình v vic phê duyệt đxuất cấp đ (Mu s 05 ban nh kèm theo
Ngh đnh số 85/2016/-CP).
- Ý kiến thẩm đnh ca cơ quan cht thẩm đnh đối với h thống thông tin đ
xut (Mu s 04 ban hành kèm theo Ngh đnh s 85/2016/-CP).
- H sơ đ xut cp đ gm:
+ Quy chế bảo đm an toàn tng tin cho h thng thông tin.
+ Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
+ Tài liu thiết kế h thng thông tin:
a) Đối với dự án đầu tư xây dng mới hoặc mở rộng, nâng cp hệ thng thông
tin: Thiết kế sơ b hoặc tài liệu có giá trị ơng đương;
b) Đi với hệ thống tng tin đang vận hành: Thiết kế thi công đã được cp có
thẩm quyền p duyt hoc i liu có giá trị tương đương.
27
+ i liu thuyết minh v vic đề xut cp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy
đnh ca pháp lut.
+ i liu thuyết minh pơng án bảo đảm an toàn thông tin theo cp độ tương
ng.
3.3. S lượng: 01 b.
4. Thi hạn gii quyết:
- Thời gian thẩm đnh, phê duyệt: Tối đa là 30 ngày ktny nhn đ h sơ
hp l.
- Thời gian phê duyệt: Không quy đnh.
5. Đối tượng thực hiện th tc hành chính: T chức, cá nhân (Đơn vị vận
hành xây dựng H sơ đ xuất cấp đ).
6. Cơ quan giải quyết thủ tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tục hành chính: Sở Thông tin và Truyền thông.
- Cơ quan phi hợp: c cơ quan, tổ chức, đơn v liên quan.
7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh phê duyt cấp đan
toàn h thống thông tin.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
- Văn bản đ nghị thẩm định h sơ đ xut cp đ (theo Mu s 02, Nghị đnh
s85/2016/NĐ-CP).
- Văn bản ý kiến thẩm đnh hsơ đ xut cp đ ca đơn v thm đnh (Mu s
04 ban hành m theo Nghị đnh s 85/2016/NĐ-CP).
- T trình v vic phê duyệt đxuất cấp đ (Mu s 05 ban nh kèm theo
Ngh đnh số 85/2016/-CP).
- Quyết đnh phê duyệt cp đ an toàn hệ thng thông tin (Mu số 06 ban hành
kèm theo Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP).
10. Yêu cu, điều kin thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính:
- Lut An toàn thông tin mng (Luật s 86/2015/QH13 ngày 19/11/2015).
28
- Ngh đnh s 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 ca Chính ph v bảo đảm an
toàn h thng thông tin theo cp độ.
- Thông tư s 12/2022/TT-BTTTT ngày 12/8/2022 ca B Thông tin và Truyn
thông quy đnh chi tiết ng dn mt s điu ca Ngh đnh s 85/2016/NĐ-
CP ngày 01/7/2016 v bo đảm an toàn h thng thông tin theo cp đ.
- Tiêu chun quc gia TCVN 11930:2017 v ng ngh thông tin - các k thut
an toàn -u cu cơ bản v an toàn h thng thông tin theo cấp độ.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai kèm theo:
29
(TÊN CƠ QUAN, T
CHC)
-------
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
V/v đ ngh thm định h sơ
đ xut cp đ
….., ngày ...
tháng
... năm ...
Kính gửi: (Đơn v chuyên trách v an toàn thông tin)
Căn c Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
(Căn c c văn bản hướng dn thi hành Lut an toàn thông tin mạng và các văn bn ln
quan);
(Tên cơ quan, t chức) đề ngh (quan thm định) thm định h sơ đ xut cp đ vi
c ni dung sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên h thng thông tin:
2. Đơn v vn hành h thng thông tin:
3. Địa ch:
4. Cp độ an toàn h thống thông tin đề xut:
Phn 2. H sơm theo
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
2. Tài liu thiết kế thi công đã được cp có thm quyn p duyt hoc tài liu có giá tr
tương đương.
3. Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp đ căn cứ trên các tiêu ctheo quy đnh ca
pháp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp đ tương ng.
5. Ý kiến v mt chuyên n của đơn v chuyên trách v an toàn thông tin ca ch qun
h thng thông tin (đi vi h thng thông tin đề xut cấp đ 4 hoc cp độ 5).
(Tên cơ quan, t chức) đề ngh (quan thm định) cho ý kiến thm đnh h sơ đ xut
cp đ an toàn h thng thông tin đi vi (Tên h thng thông tin)./.
Nơi nh
n:
- Như trên;
Đ
I DI
N C
A CƠ QUAN, T
CH
C
(Ký, ghi rõ h n, chức danh và đóng du)
30
(TÊN CƠ QUAN, T
CHC)
-------
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
V/v ý kiến thẩm định h
đ xut cp đ
….., ngày ...
tháng
... năm ...
Kính g
i:
(Ch
qu
n h
th
ng thông tin/
Đơn v vn hành h thng thông tin).
(Tên cơ quan thẩm đnh) nhn được ng văn số .. ny ….. tháng ....... năm ….. ca
(Tên cơ quan đề ngh) v vic thm định h sơ đ xut cp đ ca h thng thông tin đi
vi (Tên h thng thông tin). Sau khi xem xét, tng hp ý kiến và kết qu thm định ca
các cơ quan, t chc có ln quan, (Tên cơ quan thẩm định) có ý kiến thm định như sau:
Phn 1. H sơ, tài liu thm đnh
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
2. Tài liu thiết kế thi công đã được cp có thm quyn p duyt hoc tài liu có giá tr
tương đương.
3. Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp đ căn cứ trên các tiêu ctheo quy đnh ca
pháp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp đ tương ng.
5. Ý kiến v mt chuyên n ca đơn v chuyên trách v an toàn thông tin ca ch qun
h thng thông tin đi vi h thống thông tin đ xut cp đ 4 hoc cp đ 5.
Phn 2. Căn c pháp lý đ thẩm đnh
1. n c Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tng 11 năm 2015.
2. n c các văn bn ng dn thi hành Lut an toàn thông tin mng.
2. c căn c pp lý khác có liên quan.
Phn 3. T chc thm đnh
1. Đơn v ch trì thm định:
2. Đơn v phi hp thm định:
3. Hình thc thm đnh: T chc hp hoc ly ý kiến bng văn bn hoc áp dng c hai
hình thc (nếu cn thiết).
Phn 4. ý kiến thm đnh
31
1. Tng hp ý kiến thm đnh của đơn v phi hợp theo quy đnh ti Khoản 3 Điu 12
Ngh đnh y.
2. Ý kiến thm định v s phù hp v vic đề xut cấp đ theo quy đnh tại Điều 16 Ngh
đnh y.
3. Ý kiến kc (nếu có).
Phn 5. Kết lun
H sơ đ xut cp đ h thng thông tin phù hợp/ca phù hợp (nếu ca phù hợp đề
ngh ch nhng nội dung chưa phù hợp) để theo cp độ đ xut.
Tn đây là ý kiến thm đnh của (quan thm đnh) cho h sơ đ xut cấp đ ca h
thng thông tin (Tên h thng thông tin). Đề ngh cơ quan (Tên cơ quan đề ngh) xem xét
báo cáo cp có thm quyền Điều chnh (nếu yêu cu Điều chnh) hoc trình cơ quan có
thm quyn pduyt (nếu chp thun đ xut ca cơ quan trình)./.
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………..
Đ
I DI
N C
A CƠ QUAN, T
CH
C
(Ký, ghi rõ h n, chức danh và đóng du)
32
(TÊN CƠ QUAN, T
CHC)
-------
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
….., ngày ...
tháng
... năm ...
T TNH
V vic phê duyt đ xut cp độ
Kính gửi: (Cơ quan ln quan thẩm quyn).
Căn c Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
(Căn c c văn bản hướng dn thi hành Lut an toàn thông tin mạng và các văn bn ln
quan);
Căn c ý kiến thẩm đnh của đơn v chuyên trách v ng ngh thông tin/cơ quan thm
đnh;
(Tên cơ quan, t chc) trình phê duyt h sơ đ xut cấp đ vi các ni dung sau:
Phn 1. Thông tin chung
1. Tên h thng thông tin:
2. Đơn v vn nh h thng thông tin:
3. Địa ch:
4. Cp độ an toàn h thống thông tin đề xut:
Phn 2. H sơm theo
1. Tài liu mô t, thuyết minh tng quan v h thng thông tin.
2. Tài liu thiết kế thi công đã được cp có thm quyn p duyt hoc tài liu có giá tr
tương đương.
3. Tài liu thuyết minh v vic đ xut cp đ căn cứ trên các tiêu ctheo quy đnh ca
pháp lut.
4. Tài liu thuyết minh phương án bo đm an toàn thông tin theo cấp đ tương ng.
5. Ý kiến v mt chuyên n của đơn v chuyên trách v an toàn thông tin ca ch qun
h thng thông tin đi vi h thống thông tin đ xut cp đ 4 hoc cp đ 5.
6. Ý kiến thẩm định của cơ quan ch trì thm định đi vi h thng thông tin đ xut t
cp đ 3 tr lên.
(Tên cơ quan) trình (Ch qun h thng thông tin) xem t, quyết định phê duyt đề xut
cp đ ca h thng thông tin (Tên h thng thông tin)./.
Nơi nh
n:
- Như trên;
- …………..
Đ
I DI
N C
A CƠ QUAN, T
CH
C
(Ký, ghi rõ h n, chức danh và đóng du)
33
(CH
QU
N H
TH
NG
THÔNG TIN)
-------
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S
: ………..
….., ngày ...
tháng
... năm ...
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt cấp độ an toàn h thng thông tin
(TH TỞNG QUAN T CHC)
Căn c Lut an toàn thông tin mng ngày 19 tháng 11 năm 2015;
(Căn c các văn bản hướng dn thi hành Lut an toàn thông tin mạng và các văn bản ln
quan);
Xét đ ngh ca cơ quan (Tên đơn v đ ngh),
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Pduyt cấp độ an toàn h thng thông tin đi vi (Tên h thng thông tin)
c th n sau:
1. Thông tin chung
a) Tên h thng thông tin:
b) Đơn v vn hành h thng thông tin:
c) Đa ch:
2. Cp đ an toàn h thng thông tin: (cấp đ)
3. Phương án bảo đm an toàn thông tin:
a) Phương án bảo đm an toàn thông tin trong thiết kế h thng thông tin tương ng vi
cp đ (cấp đ) là p hp vi tiêu chun quc gia (Tên tu chun), quy chun k thut
quc gia (Tên quy chun) v bo đm an toàn h thng thông tin theo cấp đ.
b) Phương án bo đm an toàn thông tin trong quá tnh vn nh h thng tương ng vi
cp đ (cấp đ) là p hp vi tiêu chun quc gia (Tên tu chun), quy chun k thut
quc gia (Tên quy chun) v bo đm an toàn h thng thông tin theo cấp độ.
Điu 2. T chc thc hin
1. quan (Tên đơn v đ ngh) chu tch nhim:
a) Thc hin trách nhim bo đm an toàn h thng thông tin mình qun lý theo các quy
đnh tại Điều 22 Ngh đnh y.
b) Các ni dung khác (nếu có).
34
2. Trách nhim của các cơ quan ln quan khác (nếu có).
Điu 3. Điu Khon thi nh
1. Cơ quan (Tên đơn v đ xut) và các cơ quan ln quan khác chịu tch nhim thi hành
Quyết đnh này.
2. Đơn v chuyên trách v an toàn thông tin chu tch nhim kim tra, giám sát vic thc
hin Quyết định này o cáo cơ quan (Ch qun h thng thông tin) theo quy đnh ca
pháp lut./.
Nơi nh
n:
-…………..;
- …………..
Đ
I DI
N C
A CƠ QUAN, T
CH
C
(Ký, ghi rõ h n, chức danh và đóng du)
35
Th tc 4: Ban nh Thông cáo báo c gi i thích, làm thông tin sai lch
1. Trình t thc hin
1.1. Thời gian thực hin: Trong gihành chính các ny tthứ 2 đến thứ 6
hàng tuần (tr ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thực hiện: SThông tin Truyn thông (Tòa n Trung tâm
CNTT tỉnh Thanh Hóa, Đại lNam ng Mã - Ph Ái sơn 2 - Phường Đông Hải,
tnh ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện: Các cơ quan, đơn v khi cần cung cấp thông tin chính
thống để giải thích, làm rõ các tng tin sai lch ảnh hưởng đến uy n, hình ảnh
của quan, đơn v thì gửi ni dung liên quan đến SThông tin và Truyn thông
đ tổng hợp báo cáo UBND tỉnh đ cung cp thông tin chính thống cho báo chí.
2. ch thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý n
bn và h sơng vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phần h :
- Ni dung thông tin (hoặc báo cáo) m theo các văn bản liên quan đến vic
cn cung cp thông tin đ làm thông cáo báo chí gii thích, làm rõ thông tin sai lch.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy đnh
5. Đối tượng thực hiện th tc hành chính: Các sở, ban ngành, cơ quan
đơn v, UBND các huyện, th xã thành ph.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Chủ tch UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin thủ tục hành chính: Sở Thông tin và Truyn
thông.
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành, các cơ quan đơn v, UBND các
huyện, th xã thành phố.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Thông cáo báo chí.
36
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
11. Căn cpháp lý của thtc hành chính:
- Căn cứ Ngh đnh s 72/2015/NĐ-CP ny 07 tháng 9 năm 2015 của Chính
phủ v qun lý hot động thông tin đi ngoại;
- Tng tư 22/2016/TT-BTTTT ngày 19/10/2016 của B Thông tin
Truyền thông v ớng dẫn quản lý hot đng thông tin đối ngoại của các tnh,
tnh ph trực thuộc Trung ương.
Mẫu đơn, mẫu t khai: Không
37
Th tục 5: Phê duyt Danh sách h gia đình tại địa phương đưc nhận h
tr trang b điện thoại thông minh
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hin: Trong ginh chính các ngày từ Thứ 2 đến Thứ 6
hàng tuần (tr ngày ngh, ngày Lễ, Tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thc hiện: SThông tin và Truyn thông tỉnh Thanh Hóa (Tòa
nhà Trung tâm CNTT tnh Thanh Hóa, Đại l Nam ng - Ph Ái sơn 2 -
Phường Đông Hải, thành ph Thanh Hóa, tnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- UBND các huyn, th xã, thành ph lp danh sách các h gia đình đ điu
kiện được nhn h tr trang b đin thoi thông minh theo Mu s 02/DS-ĐTTM,
Ph lc I ban hành kèm theo Thông s 14/2022/BTTTT trên đa bàn ca các
huyn, th xã, thành ph theo quy đnh.
- S Thông tin và Truyn thông tng hp danh sách theo Mu s 02/DS-
ĐTTM, Phụ lc I ban nh kèm theo Thông tư s 14/2022/BTTTT và d tho Văn
bn trình UBND p duyt Danh sách h gia đình trên đa bàn tnh được nhn h
tr trang b đin thoi thông minh.
- UBND tnh phê duyt Danh sách h gia đình tại đa phương được nhn h tr
trang b đin thoi thông minh.
* Quyết đnh sau khi đưc ký, ban hành phi gửi đến B Thông tin Truyn
thông và các cơ quan, đơn vị trên đa bàn tnh đ thc hiện theo quy đnh.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm quản lý văn bn
và h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Tnh phần h :
- Danh sách h gia đình trên đa bàn tỉnh được nhận h trtrang bị điện thoại
thông minh
3.2. Sợng: 01 bộ.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đi tượng thực hiện thủ tc hành chính: UBND cp huyn.
38
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tục hành cnh: Sở Thông tin và Truyền thông.
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh, UBND cấp huyện, cp .
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản p duyt Danh sách hộ gia đình trên đa bàn tỉnh được nhận trang
b đin thoi thông minh.
8. Phí, lệ phí (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
Danh sách hộ gia đình trên đa bàn tỉnh được nhn trang b đin thoi thông
minh theo Mu s 02/DS-ĐTTM, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông s
14/2022/BTTTT.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính:
- Quyết đnh s 2269/QĐ-TTg ngày 31/12/2021 ca Th tướng Chính ph phê
duyệt Chương trình cung cp dch v viễn thông công ích đến năm 2025.
- Thông s 14/2022/TT-BTTTT ngày 28/10/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh danh mc, cht lượng dch v vin thông công ích và hướng
dn thc hin Chương tnh cung cp dch v viễn thông công ích đến năm 2025.
Mu đơn, mu t khai m theo: .
39
Mu s 02/DS - ĐTTM, Ph lc I
(Ban hành kèm theo Thông tư s 14/2022/TT-BTTTT)
UBND t
nh,
thành ph
…….
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đ
c l
p
T
do
H
nh phúc
DANHCH H GIA ĐÌNH ĐƯC NHN H TR CHI PTRANG B ĐIỆN
THOI THÔNG MINH
Năm…..
STT
Mã
huyn,
Tên
huyn,
H tên ch
h
CMND/
CCCD/ Mã
s đnh danh
ca ch h
Đa ch
Đi
tưng
h gia
đình
Ghi chú
A B C D 1 2 3 4
…….., ngày … tháng năm ..
Ch tch UBND tnh
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
40
Th tc 6: Nộp xuất bản phm u chiu đối với xuất bn phm dng in
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ th 2 đến th6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny L, Tết theo quy định).
1.2. Đa đim thực hiện: SThông tin và Truyn thông (a nhà Trung m
Công nghệ thông tin tỉnh Thanh Hóa, Đại l Nam Sông Mã - Ph Ái Sơn 2 -
Phường Đông Hải - Thành ph Thanh Hóa
1.3. Trình tự thực hiện:
Các cơ quan, đơn vị sau khi được S Thông tin và Truyền thông cấp giy
pp xut bản tài liu không kinh doanh và thực hin công đon in, phải np lưu
chiểu xuất bản phẩm của đơn v mình trưc khi phát nh xut bn phẩm, thời
gian np chậm nhất là 10 ngày trước khi phát hành.
Cơ quan, t chức được SThông tin và Truyền thông cp giấy pp xut
bn phải nộp hai (02) bn cho SThông tin và Truyền thông mt (01) bn
cho BThông tin và Truyền thông; trường hợp slượng in dưới ba trăm (300)
bn thì nộp một (01) bản cho Sở Thông tin và Truyền thông, một (01) bn cho
B Thông tin Truyền thông;
Xut bn phẩm có nội dung thuc bí mật nhà ớc theo quy đnh ca pp
lut t ch np tờ khai lưu chiu;
2. Cách thức thực hiện: Np qua đường bưu chính hoc np trực tiếp đến
SThông tin Truyền thông.
3. Thành phn, sng h sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Tkhai nộp xut bn phm lưu chiu.
- Xut bn phm np lưu chiu;
(Đi vi Xut bn phm có ni dung thuc bí mt n nước theo quy đnh
ca pháp lut thì ch np t khai lưu chiu).
3.2. S ng:
- T khai np xut bn phm lưu chiu: 02 bn
- Xut bn phm np lưu chiu: In tn 300 bn np hai (02) bn; in dưi
300 bn thì np mt (01) bn.
4. Thi hạn gii quyết: 24h (ngày làm vic).
5. Đi tượng thực hiện th tc hành cnh: Cơ quan, tổ chức.
38
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Chủ tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tục hành cnh: Sở Thông tin và Truyền thông.
- Cơ quan phi hợp: Các sở, ban, ngành cp tỉnh, UBND cấp huyện, cp .
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
- Văn bản p duyt Danh sách hộ gia đình trên đa bàn tỉnh được nhận trang
b đin thoi thông minh.
8. Phí, lệ phí (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
Danh sách hộ gia đình trên đa bàn tỉnh được nhn trang b đin thoi thông
minh theo Mu s 02/DS-ĐTTM, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông s
14/2022/BTTTT.
10. Yêu cu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính:
- Quyết đnh s 2269/QĐ-TTg ngày 31/12/2021 ca Th tướng Chính ph phê
duyệt Chương trình cung cp dch v viễn thông công ích đến năm 2025.
- Thông s 14/2022/TT-BTTTT ngày 28/10/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh danh mc, cht lượng dch v vin thông công ích và hướng
dn thc hin Chương tnh cung cp dch v viễn thông công ích đến năm 2025.
Mu đơn, mu t khai m theo: .
39
Mu s 02/DS - ĐTTM, Ph lc I
(Ban hành kèm theo Thông tư s 14/2022/TT-BTTTT)
UBND t
nh,
thành ph
…….
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Đ
c l
p
T
do
H
nh phúc
DANHCH H GIA ĐÌNH ĐƯC NHN H TR CHI PTRANG B ĐIỆN
THOI THÔNG MINH
Năm…..
STT
Mã
huyn,
Tên
huyn,
H tên ch
h
CMND/
CCCD/ Mã
s đnh danh
ca ch h
Đa ch
Đi
tưng
h gia
đình
Ghi chú
A B C D 1 2 3 4
…….., ngày … tháng năm ..
Ch tch UBND tnh
(Ký, ghi rõ h tên và đóng du)
40
Th tc 6: Nộp xuất bản phm u chiu đối với xuất bn phm dng in
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ngày từ th 2 đến th6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny L, Tết theo quy định).
1.2. Đa đim thực hiện: SThông tin và Truyn thông (a nhà Trung m
Công nghệ thông tin tỉnh Thanh Hóa, Đại l Nam Sông Mã - Ph Ái Sơn 2 -
Phường Đông Hải - Thành ph Thanh Hóa
1.3. Trình tự thực hiện:
Các cơ quan, đơn vị sau khi được S Thông tin và Truyền thông cấp giy
pp xut bản tài liu không kinh doanh và thực hin công đon in, phải np lưu
chiểu xuất bản phẩm của đơn v mình trưc khi phát nh xut bn phẩm, thời
gian np chậm nhất là 10 ngày trước khi phát hành.
Cơ quan, t chức được SThông tin và Truyền thông cp giấy pp xut
bn phải nộp hai (02) bn cho SThông tin và Truyền thông mt (01) bn
cho BThông tin và Truyền thông; trường hợp slượng in dưới ba trăm (300)
bn thì nộp một (01) bản cho Sở Thông tin và Truyền thông, một (01) bn cho
B Thông tin Truyền thông;
Xut bn phẩm có nội dung thuc bí mật nhà ớc theo quy đnh ca pp
lut t ch np tờ khai lưu chiu;
2. Cách thức thực hiện: Np qua đường bưu chính hoc np trực tiếp đến
SThông tin Truyền thông.
3. Thành phn, sng h sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Tkhai nộp xut bn phm lưu chiu.
- Xut bn phm np lưu chiu;
(Đi vi Xut bn phm có ni dung thuc bí mt n nước theo quy đnh
ca pháp lut thì ch np t khai lưu chiu).
3.2. S ng:
- T khai np xut bn phm lưu chiu: 02 bn
- Xut bn phm np lưu chiu: In tn 300 bn np hai (02) bn; in dưi
300 bn thì np mt (01) bn.
4. Thi hạn gii quyết: 24h (ngày làm vic).
5. Đi tượng thực hiện th tc hành cnh: Cơ quan, tổ chức.
45
Mu đơn t khai np xuất bn phmu chiu
Mu s 12
CƠ QUAN CHỦ QUN
CƠ QUAN, T CHC
-------
CNG A HI CH NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: …/… …., ny tháng năm …
T KHAI
Np xut bn phẩm lưu chiu
Kính gi: ...........................................................
1. Tên xut bn phm: ..................................................................
2. Tên tác gi: .........................; Tên dch gi, biên dch (nếu có);.........................
3. H và tên bn tp viên: ................................................................... .
4. S xác nhận đăng ký xuất bn hoc s giy phép xut bn:...ngày....tháng...năm...
5. S Quyết định xut bn (nếu có):...........………………ngày...tháng…..năm……..
6. S tp: .........................................................................................................
7. Ln xut bn: ...........................................................................................
8. Ngôn ng dch (nếu là sách dch): ..........................................................
9. Ngôn ng xut bn: ...........................................................................
10. S lượng trang in (hoc s byte dung lượng): ……….. trang (…………..byte)
11. Khuôn kh hoặc đnh dng tp: ................................................................
12. S lượng in: ....................................................bn
13. Tên và đa ch cơ s in (nếu chế bn, in, gia công sau in ti nhiu cơ s in phi
ghi đ thông tin ca từng cơ s in): ......................................
14. Giá bán l trên xut bn phm (nếu có): .................................................
15. Địa ch website đăng ti hoc tên n cung cp xut bn phẩm điện t:....................
16. Tên và đa ch của đi tác ln kết xut bn (nếu có)
...................................................
17. sch chun quc tế - ISBN (nếu có) .................................................
NGƯI NP XUT BN PHM
(Ký n, ghi rõ hn)
NGƯỜI ĐỨNG ĐU CQ, TC
(Ch ca người có thm quyn, du/ch
s ca quan, t chc)
NGƯỜI NHN XUT BN PHM
Đã nhận đủ s lượng xut bn phm theo
quy đnh ca Lut Xut bn
(1)
(Ký n, ghi rõ hn)
XÁC NHN CỦA QUAN NHN
XUT BN PHM
…, ngày…tháng…năm….
(Ch ca người có thm quyn, du/ch
s ca quan, t chc)
46
Th tc 8: Thẩm định thiết kế cơ s (tng hp thiết kế 2 bước),
thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dán đu tư ng dụng công
nghệ thông tin nhóm B
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny ngh, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: SThông tin và Truyền thông tnh Thanh Hóa
(a n Trung m Công ngh thông tin tỉnh Thanh Hóa, Đại l Nam Sông Mã
- Ph Ái Sơn 2 - Phường Đông Hi - Tnh phố Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- Đơn vị thm đnh d án (hoc Hi đng thẩm định d án) gửi văn bản
ly ý kiến ca S Thông tin và Truyn thông thm đnh thiết kế cơ sở;
- Chm nht 15 ny, S Thông tin và Truyn thông văn bn thm
đnh thiết kế cơ sở gửi đơn v đu mi thm đnh d án (hoc Hi đng thm
đnh d án).
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý văn
bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Báo cáo kết qu kho sát;
- Thiết kế cơ sở.
- Các văn bn pháp lý, tài liu khác có liên quan.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thời hạn gii quyết: 15 ngày k từ ngày S Thông tin và Truyền
thông nhận đ hồ sơ hợp l.
5. Đối ng thực hiện thủ tục hành chính: Các sở, ban, ngành; UBND
các huyện, th xã, thành ph; UBND các , phường, th trấn.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Sở Thông tin và Truyền thông.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: SThông tin và Truyền
thông.
- Cơ quan phối hợp: các sở, ban, ngành; UBND các huyện, th xã, tnh
phố.
47
7. Kết qu thực hiện th tc hành chính: Ý kiến thẩm đnh thiết kế cơ
s (Mẫu theo phlc IA, Ngh đnh 82/2024/NĐ-CP).
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính:
Thiết kế cơ s đm bảo theo quy đnh tại Điu 17, Ngh đnh s
73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 và Khoản 12, Điu 1, Ngh đnh s
82/2024/NĐ-CP ny 10/7/2024 v quy đnh qun lý đầu tưng dng công
ngh thông tin s dng ngun vn nn sách nhà nước.
11. Căn cpháp ca th tục hành chính:
- Ngh đnh s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Chính ph v qun lý
đu ng dng Công ngh thông tin s dng ngun vn nnch nhà nước;
- Ngh đnh s 82/NĐ-CP, ngày 10/7/2024 ca Chính ph v sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh 73/2019/-CP ngày 05/9/2024 ca Chính ph
quy định qun lý đu tư ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân
sách nnưc.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
48
Th tc 9: Thẩm định thiết kế cơ s (tng hp thiết kế 2 bước),
thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dán đu tư ng dụng công
nghệ thông tin nhóm C
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny ngh, ngày Lễ, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: SThông tin và Truyền thông tnh Thanh Hóa
(a n Trung tâm Công nghệ thông tin tỉnh Thanh Hóa, Đại l Nam ng Mã
- Ph Ái Sơn 2 - Phường Đông Hi - Tnh phố Thanh Hóa).
1.3. Trình tự thực hiện:
- Đơn vị thm đnh d án (hoc Hi đng thẩm định d án) gửi văn bản
ly ý kiến ca S Thông tin và Truyn thông thm định thiết kế cơ sở;
- Chm nht 10 ny, S Thông tin và Truyn thông có văn bn thm đnh
thiết kế cơ sở gi đơn v đu mi thm đnh d án (hoc Hi đng thm đnh d
án).
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý văn
bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Báo cáo kết qu kho sát;
- Thiết kế cơ sở.
- Các văn bn pháp lý, tài liu khác có liên quan.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thi hạn giải quyết: 10 ngày, k t ngày S Thông tin và Truyền
thông nhận đ hồ sơ hợp l.
5. Đối ng thực hiện thủ tục hành chính: Các sở, ban, ngành; UBND
các huyện, th xã, thành ph; UBND các , phường, th trấn.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: SThông tin và Truyền thông.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục hành chính: SThông tin và Truyền
thông.
49
- Cơ quan phối hợp: c sở, ban, nnh; UBND các huyện, th xã, thành
phố.
7. Kết qu thực hiện th tc hành chính: Ý kiến thẩm đnh thiết kế cơ
s.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính:
- Thiết kế cơ sở đm bảo theo quy định tại Điu 17, Ngh đnh
73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 và Khon 12, Điu 1, Ngh đnh 82/2024/NĐ-
CP ngày 10/7/2024 v quy định qun lý đu tư ng dng công ngh thông tin s
dng ngun vn ngân sách nhà nưc.
11. Căn cpháp ca th tục hành chính:
- Ngh đnh s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Chính ph v qun lý
đu ng dng Công ngh thông tin s dng ngun vn nnch nhà nước;
- Ngh đnh 82/NĐ-CP, ny 10/7/2024 ca Chính ph v sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh đnh 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2024 ca Chính ph quy
đnh qun lý đầu ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân sách
n nưc.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
50
Th tục 10: Thẩm định kế hoạch thuê dịch vụ công ngh thông tin
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong ginh chính các ngày từ Th2 đến
Thứ 6 hàng tuần (trừ ny ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: STài chính tỉnh Thanh Hóa (S01A15, Đại l
Lê Lợi, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1.3. Trình t thc hin:
- Đơn v được giao lp Kế hoch th (Ch trì thuê) kèm Ttrình thẩm
đnh Kế hoch thuê gửi Sở Tài chính thm đnh;
- Chm nhất 30 ngày kể tngày nhận đ h sơ hợp l(không bao gồm
thời gian, bổ sung, hoàn chnh hồ sơ), Sở i chính có Báo cáo kết quthẩm
đnh Kế hoch thuê dch vụ công ngh thông tin.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý văn
bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- T trình thẩm đnh kế hoch thuê;
- Kế hoch thuê;
- Các văn bn pháp lý, tài liu khác có liên quan.
3.2. S lượng: 03 b.
4. Thời hn gii quyết: 30 ny kể tngày nhn đ hồ sơ hợp l (kng
bao gm thời gian, b sung, hoàn chỉnh hồ sơ).
5. Đối ng thực hiện thủ tục hành chính: Các sở, ban, ngành; UBND
các huyện, th xã, thành ph; UBND các , pờng, th trấn.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Sở Tài chính.
- Cơ quan trực tiếp thực hin th tục hành chính: STài chính.
- Cơ quan phối hợp: c sở, ban, nnh; UBND các huyện, th xã, thành
phố.
51
7. Kết qu thực hin th tục hành chính: Báo cáo kết qu thm đnh Kế
hoạch thuê dch v công nghệ thông tin (Mu theo ph lc IV, Ngh đnh
82/2024/NĐ-CP).
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai: Không
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính:
Hoạt đng thuê dch v ng ngh thông tin phải được thuyết minh đm
bo theo quy đnh ti Điu 52, Ngh đnh 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 và
Khoản 30, Điu 1, Ngh đnh 82/2024/NĐ-CP ny 10/7/2024 v quy định qun
lý đầu tư ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân sách n nưc.
11. Căn cpháp ca th tục hành chính:
- Ngh đnh s 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 ca Chính ph v qun lý
đu ng dng Công ngh thông tin s dng ngun vn nnch nhà nước;
- Ngh đnh 82/NĐ-CP, ny 10/7/2024 ca Chính ph v sa đi, b sung
mt s điu ca Ngh đnh 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2024 ca Chính ph quy
đnh qun lý đầu ng dng công ngh thông tin s dng ngun vn ngân sách
n nưc.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không.
52
Th tục 11: Thm định dán đu tư ng trình bưu chính viễn thông
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ny từ Thứ 2 đến Th
6ng tuần (trừ ngày nghỉ, ny L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Sở Xây dựng Thanh Hóa (36 Đi l Lợi,
Phường Đin Biên, Thành ph Thanh Hóa, Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin
- Cơ quan đ ngh thẩm định np 01 b h sơ đ ngh thm đnh Báo cáo
nghiên cu kh thi đu tư y dng;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic sau khi tiếp nhn h sơ, cơ quan chuyên
môn v xây dng có tch nhim:
+ Gửi văn bản yêu cu b sung h sơ;
+ Tr li h sơ thẩm định trong trường hp: Trình thm đnh không đúng
vi thm quyn ca cơ quan chuyên môn về xây dng hoặc người đ ngh thm
đnh không đúng thm quyền theo quy đnh ti Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP
ny 03/3/2021 ca Chính ph; Kng thuc đối ng phi thm đnh ti cơ
quan chuyên môn v xây dựng theo quy đnh; H sơ tnh thẩm đnh không bo
đm v tính pháp lý hoc không hp l theo quy đnh ti Ngh đnh này;
+ Gửi n bản đến các cơ quan có thẩm quyn v phòng cháy chữa cy đ
thc hin ly ý kiến v gii pp phòng cháy, cha cy ca thiết kế cơ s trong
trường hp ch đầu có yêu cu;
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được yêu cu của cơ quan chuyên
môn v y dng, nếu người đ ngh thm đnh không thc hin vic b sung h
sơ thì cơ quan chuyên môn v y dng dng vic thẩm định, người đ ngh
thm đnh tnh thm đnh li khi có u cu;
- Trong thi gian không quá 25 ngày đi vi d án nhóm B, không quá 15
ny đi vi d án nm C k t ny nhn đ h sơ hợp l cơ quan chuyên
môn v y dng ra thông báo kết qu thẩm đnh kèm theo h sơ bn v được
đóng du.
- Trong quá tnh thm đnh, cơ quan chuyên môn về y dng có quyn
tm dng thẩm đnh (không quá 01 ln) và thông báo kp thời đến người đề ngh
thm đnh các li, sai sót v thông tin, s liu trong ni dung h sơ dn đến
không th đưa ra kết lun thm đnh. Trưng hp các li, sai sót nêu trên không
th khc phc đưc trong thi hn 20 ngày thì cơ quan chuyên môn v xây dng
53
dng vic thm đnh, người đ ngh thẩm định trình thm đnh li khi có yêu
cu.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý n
bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- T trình thẩm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đu tư xây dng theo Mu
s 1 Ph lc I Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph.
- Văn bản v ch tơng đầu tư xây dng công trình theo quy đnh pháp lut
v đầu tư, đu công, đu theo pơng thức đối c công .
- Quyết đnh la chn pơng án thiết kế kiến tc thông qua thi tuyn theo
quy đnh và pơng án thiết kế được la chn kèm theo (nếu có yêu cu);
- Văn bản/quyết đnh p duyt và bn v kèm theo (nếu có) ca mt trong
các loi quy hoạch sau đây: Quy hoch chi tiết xây dng được cp có thm
quyn phê duyt; quy hoch có tính cht k thut chun ngành khác theo quy
đnh ca pháp lut v quy hoạch; phương án tuyến công trình, v trí công trình
được cơ quan n nước có thm quyn chp thun; quy hoch pn khu y
dựng đi với trường hp không có yêu cu lp quy hoch chi tiết y dng;
- Văn bn ý kiến v gii pháp phòng cháy và cha cy ca thiết kế cơ sở;
văn bn kết qu thc hin th tc v đánh giá tác đng môi trường hoc giy
phép môi tờng theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi tng (nếu có yêu
cầu theo quy đnh ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy, bo v môi
trường);
Các th tc v phòng cháy và cha cháy, bo v môi tờng được thc hin
theo ngun tc đồng thi, không yêu cu bt buc xut trình các n bn này
ti thi đim trình h sơ thẩm định, nng phải có kết qu gi cơ quan chun
môn v y dng trưc thi hn thông báo kết qu thẩm đnh 05 ny làm vic.
Trường hp ch đu có yêu cu thc hin th tc ly ý kiến v gii pháp
phòng cháy và cha cy ca thiết kế cơ sở theo cơ chế mt ca liên thông khi
thm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dng ti cơ quan chuyên môn
v xây dng thì ch đầu np b sung 01 b h sơ theo quy đnh ca pháp lut
v phòng cy cha cy
- Các văn bn tha thun, xác nhn v đu ni h tng k thut ca d án;
văn bn chp thun đ cao công tnh theo quy đnh ca Chính ph v qun lý
đ cao chưng ngi vt hàng không và các trn đa qun lý, bo v vùng tri ti
Việt Nam (trường hp d án không thuc khu vc hoặc đối ng có yêu cu
54
ly ý kiến thng nht v b mt quản lý đ cao công trình tại giai đon phê duyt
quy hoch xây dng) (nếu có);
- Các văn bn pháp lý khác có liên quan (nếu có).
- Các văn bn tha thun, xác nhn v đu ni h tng k thut ca d án;
văn bn chp thun đ cao công tnh theo quy đnh ca Chính ph v qun lý
đ cao chưng ngi vt hàng không và các trn đa qun lý, bo v vùng tri ti
Việt Nam (trường hp d án không thuc khu vc hoặc đối ng có yêu cu
ly ý kiến thng nht v b mt qun lý đ cao công trình tại giai đon phê duyt
quy hoch xây dng) (nếu có).
- Danh sách các n thu m theo mã s chng ch năng lc ca nhà thu
kho sát, nhà thu lp thiết kế cơ sở, n thu thm tra (nếu có); mã s chng
ch hành ngh hoạt đng xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây
dng; ch nhim, ch trì các b môn thiết kế, lp tng mc đu tư; chủ nhim,
ch trì thm tra.
- H sơ khảo sát xây dng được p duyt; thuyết minho cáo nghiên cu
kh thi đu tư y dng; thiết kế cơ sở hoc thiết kế kc theo thông l quc tế
phc v lp báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dng (gm bn v và thuyết
minh); danh mc tiêu chun ch yếu áp dng cho d án.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thc hiện th tục hành chính: Các cơ quan được giao chủ
đu tư dán.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Sở Xây dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: Sy dựng.
- Cơ quan phi hợp: Sở Thông tin Truyền thông.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Thông báo kết quả thm đnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đu y dng
kèm theo h sơ thiết kế tnh thẩm đnh đóng du thm định ca cơ quan
chuyên môn vxây dựng.
8. Phí, lệ phí (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
Mẫu s 01 ban hành m theo Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng
3m 2021 ca Chính phủ.
10. Yêu cầu, điều kin thực hin th tục hành chính: Không.
55
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính:
- Lut Xây dựng ny 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đi, b sung mt s
điu ca Lut Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 m 2021 ca Chính ph
Quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đu y dng.
- Thông s 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 ca B trưởng
B Xây dng Quy đnh v phân cp công trình xây dựng và hưng dn áp dng
trong qun lý hoạt đng đầu tư xây dng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: .
56
TÊN T CHC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:.......... ............., ngày......tháng.......năm....
T TRÌNH
Thẩm đnh Báo cáo nghn cu kh thi đầu tư xây dng
nh gi: (Cơ quan chuyên môn v xây dng).
Căn cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã đưc sa đổi, b sung mt s điu theo Lut s
03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và Lut s 62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu xây dng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan...................................................................
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm đnh báo cáo nghiên cu kh thi
đầu xây dựng (Tên d án) vi c ni dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG D ÁN
1. Tên d án:
2. Loi, nhóm d án:
3. Loi và cp công tnh chính; thi hn s dng ca công trình chính theo thiết kế.
4. Ngưi quyết đnh đầu :
5. Ch đầu tư (nếu có) hoặc tên đại din t chc và các thông tin đ liên h (địa ch, đin
thoi,...):
6. Đa đim xây dng:
7. Giá tr tng mức đầu :
8. Ngun vốn đầu :..... (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vn nhà nưc ngoài đầu tư
công/vn khác/thc hiện theo phương thc PPP)
9. Thi gian thc hin:
10. Tiêu chun, quy chun áp dng:
11. Nhà thu lp báo cáo nghiên cu kh thi:
12. Nhà thu kho sát xây dng:
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. DANH MC H GỬI M BÁO CÁO
1. Văn bn pháp lý: liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy đnh ti khoản 3 Điều
14 ca Ngh đnh này.
2. Tài liu kho sát, thiết kế, tng mức đầu tư:
- H kho sát xây dng phc v lp d án;
- Thuyết minh báo cáo nghiên cu kh thi (bao gm tng mc đầu tư; Danh mc quy chun,
tiêu chun k thut ch yếu được la chn áp dng).
- Thiết kế sở bao gm bn v và thuyết minh.
57
3. H năng lc ca các nhà thu:
- s chng ch năng lc ca nhà thu kho sát, nhà thu lp thiết kế sở, nhà thu thm
tra (nếu có);
- s chng ch hành ngh hoạt động xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây
dng; ch nhim, ch t các b môn thiết kế; ch nhim, ch trì thm tra;
- Giy phép hoạt động xây dng ca nhà thầu nước ngoài (nếu có).
(Tên t chc) tnh (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm đnh báo cáo nghiên cu kh thi
đầu xây dng (Tên d án) vi c ni dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
58
Th tục 12: Thẩm định dán đu tư công trình phát thanh truyền
hình
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: Trong gihành chính các ny từ Thứ 2 đến Th
6ng tuần (trừ ngày nghỉ, ny L, Tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: S Xây dựng Thanh Hóa (36 Đại l Lê Lợi,
Phường Đin Biên, Thành ph Thanh Hóa, Thanh Hoá).
1.3. Trình t thc hin
- Cơ quan đ ngh thẩm định np 01 b h sơ đ ngh thm đnh Báo cáo
nghiên cu kh thi đu tư y dng;
- Trong thi hn 05 ngày làm vic sau khi tiếp nhn h sơ, cơ quan chun
môn v xây dng có tch nhim:
+ Gửi văn bản yêu cu b sung h sơ;
+ Tr li h sơ thẩm định trong trường hp: Trình thm đnh không đúng
vi thm quyn ca cơ quan chuyên môn về xây dng hoặc người đ ngh thm
đnh không đúng thm quyền theo quy đnh ti Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP
ny 03/3/2021 ca Chính ph; Không thuc đối ng phi thm đnh ti cơ
quan chuyên môn v xây dựng theo quy đnh; H sơ tnh thẩm đnh không bo
đm v tính pháp lý hoc không hp l theo quy đnh ti Ngh đnh này;
+ Gửi n bản đến các cơ quan có thẩm quyn v phòng cháy cha cháy đ
thc hin ly ý kiến v gii pp phòng cháy, cha cy ca thiết kế cơ s trong
trường hp ch đầu có yêu cu;
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhn được yêu cu của cơ quan chun
môn v y dng, nếu người đ ngh thm đnh không thc hin vic b sung h
sơ thì cơ quan chuyên môn v y dng dng vic thẩm định, người đ ngh
thm đnh tnh thm đnh li khi có yêu cu;
- Trong thời gian kng quá 25 ngày đi vi d án nhóm B, không q 15
ny đi vi d án nm C k t ny nhn đ h sơ hợp l cơ quan chuyên
môn v y dng ra thông báo kết qu thẩm đnh kèm theo h sơ bn v được
đóng du.
- Trong quá tnh thm đnh, cơ quan chuyên môn về y dng có quyn
tm dng thẩm đnh (không quá 01 ln) và thông báo kp thời đến người đ ngh
thm đnh các li, sai sót v thông tin, s liu trong ni dung h sơ dn đến
không th đưa ra kết lun thm đnh. Trưng hp các li, sai sót nêu trên không
th khc phc đưc trong thi hn 20 ngày thì cơ quan chuyên môn v xây dng
59
dng vic thm đnh, người đ ngh thẩm định trình thm đnh li khi có yêu
cu.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý n
bn h sơ công vic (TD office).
3. Thành phn, s ng h sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- T trình thẩm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đu tư xây dng theo Mu
s 1 Ph lc I Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph.
- Văn bản v ch tơng đầu tư xây dựng công trình theo quy đnh pháp lut
v đầu tư, đu công, đu theo pơng thức đối c công .
- Quyết đnh la chọn phương án thiết kế kiến tc thông qua thi tuyn theo
quy đnh và pơng án thiết kế được la chn kèm theo (nếu có yêu cu);
- Văn bản/quyết đnh phê duyt bn v kèm theo (nếu có) ca mt trong
các loi quy hoạch sau đây: Quy hoch chi tiết xây dựng được cp thm
quyn phê duyt; quy hoch có tính cht k thut chun ngành khác theo quy
đnh ca pháp lut v quy hoạch; phương án tuyến công trình, v t công trình
được cơ quan n nước có thm quyn chp thun; quy hoch pn khu xây
dựng đi với trường hp không có yêu cu lp quy hoch chi tiết y dng;
- Văn bn ý kiến v gii pháp phòng cháy và cha cy ca thiết kế cơ sở;
văn bn kết qu thc hin th tc v đánh giá tác đng môi trường hoc giy
pp môi trường theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi trưng (nếu cóu
cu theo quy đnh ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy, bo v môi
trường);
Các th tc v phòng cháy và cha cháy, bo v môi tờng được thc hin
theo nguyên tắc đồng thi, không yêu cu bt buc xut trình các văn bn này
ti thi đim trình h sơ thẩm đnh, nhưng phải có kết qu gi cơ quan chun
môn v y dng trưc thi hn thông báo kết qu thẩm đnh 05 ny làm vic.
Trường hp ch đu tư có yêu cu thc hin th tc ly ý kiến v gii pháp
phòng cháy và cha cy ca thiết kế cơ sở theo cơ chế mt ca liên thông khi
thm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đu tư y dng ti cơ quan chuyên môn
v xây dng thì ch đu tư np b sung 01 b h sơ theo quy đnh ca pháp lut
v phòng cy cha cy
- Các văn bn tha thun, xác nhn v đu ni h tng k thut ca d án;
văn bn chp thun đ cao công tnh theo quy đnh ca Chính ph v qun lý
đ cao chưng ngi vt hàng không và các trn đa qun lý, bo v vùng tri ti
Việt Nam (trường hp d án không thuc khu vc hoặc đối ng có yêu cu
60
ly ý kiến thng nht v b mt qun lý đ cao ng tnh ti giai đon phê duyt
quy hoch xây dng) (nếu có);
- Các văn bn pháp lý khác có liên quan (nếu có).
- Các văn bn tha thun, xác nhn v đu ni h tng k thut ca d án;
văn bn chp thun đ cao công tnh theo quy đnh ca Chính ph v qun lý
đ cao chưng ngi vt hàng không và các trn đa qun lý, bo v vùng tri ti
Việt Nam (trường hp d án không thuc khu vc hoặc đối ng có yêu cu
ly ý kiến thng nht v b mt qun lý đ cao công trình tại giai đon phê duyt
quy hoch xây dng) (nếu có).
- Danh sách các n thu m theo mã s chng ch năng lc ca n thu
kho sát, nhà thu lp thiết kế cơ sở, n thu thm tra (nếu có); mã s chng
ch hành ngh hoạt đng xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây
dng; ch nhim, ch trì các b môn thiết kế, lp tng mc đu tư; chủ nhim,
ch trì thm tra.
- H sơ khảo sát xây dng được p duyt; thuyết minho cáo nghiên cu
kh thi đu tư y dng; thiết kế cơ sở hoc thiết kế kc theo thông l quc tế
phc v lp báo cáo nghiên cu kh thi đu tư y dng (gm bn v và thuyết
minh); danh mc tiêu chun ch yếu áp dng cho d án.
3.2. S lượng: 01 b.
4. Thi hạn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối tượng thc hiện th tục hành chính: Các cơ quan được giao chủ
đu tư dán.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: SXây dựng.
- Cơ quan trực tiếp thực hin thủ tục nh chính: Sy dựng.
- Cơ quan phi hợp: Sở Thông tin Truyền thông.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Thông báo kết quả thm đnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đu y dng
kèm theo h sơ thiết kế trình thẩm đnh có đóng dấu thẩm đnh của cơ quan
chuyên môn vxây dựng.
8. Phí, lệ phí (nếu ): Không.
9. Tên mu đơn, mu tờ khai:
Mẫu s 01 ban hành kèm theo Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng
3m 2021 ca Chính phủ.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tc hành chính: Không.
61
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính:
- Lut Xây dựng ny 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đi, b sung mt s
điu ca Lut Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 m 2021 ca Chính ph
Quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đu y dng.
- Thông s 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 ca B trưởng
B Xây dựng Quy đnh v phân cp công tnhy dng và hướng dn áp dng
trong qun lý hoạt đng đầu tư xây dng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: .
62
TÊN T CHC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:.......... ............., ngày......tháng.......năm....
T TRÌNH
Thẩm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dng
nh gi: (Cơ quan chuyên môn v xây dng).
Căn cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã đưc sa đổi, b sung mt s điu theo Lut s
03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và Lut s 62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu xây dng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan...................................................................
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm đnh báo cáo nghiên cu kh thi
đầu xây dựng (Tên d án) vi c ni dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG D ÁN
1. Tên d án:
2. Loi, nhóm d án:
3. Loi và cp công tnh chính; thi hn s dng ca công trình chính theo thiết kế.
4. Ngưi quyết đnh đầu :
5. Ch đầu tư (nếu có) hoặc tên đại din t chc và các thông tin đ liên h (địa ch, đin
thoi,...):
6. Đa đim xây dng:
7. Giá tr tng mức đầu :
8. Ngun vốn đầu :..... (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vn nhà nưc ngoài đầu tư
công/vn khác/thc hiện theo phương thc PPP)
9. Thi gian thc hin:
10. Tiêu chun, quy chun áp dng:
11. Nhà thu lp báo cáo nghiên cu kh thi:
12. Nhà thu kho sát xây dng:
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. DANH MC H GỬI M BÁO CÁO
1. Văn bn pháp lý: liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy đnh ti khoản 3 Điều
14 ca Ngh đnh này.
2. Tài liu kho sát, thiết kế, tng mức đầu tư:
- H kho sát xây dng phc v lp d án;
- Thuyết minh báo cáo nghiên cu kh thi (bao gm tng mc đầu tư; Danh mc quy chun,
tiêu chun k thut ch yếu được la chn áp dng).
- Thiết kế sở bao gm bn v và thuyết minh.
3. H năng lc ca các nhà thu:
63
- s chng ch năng lc ca nhà thu kho t, nhà thu lp thiết kế sở, nhà thu thm
tra (nếu có);
- s chng ch hành ngh hoạt động xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây
dng; ch nhim, ch t các b môn thiết kế; ch nhim, ch trì thm tra;
- Giy phép hoạt động xây dng ca nhà thầu nước ngoài (nếu có).
(Tên t chc) tnh (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm đnh báo cáo nghiên cu kh thi
đầu xây dựng (Tên d án) vi c ni dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
64
Th tục 13: Ứng cứu x sc an toàn thông tin ca các hệ thống
thông tin/cơ s dữ liệu (HTTT/CSDL) do tỉnh quản lý
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: 24/7 các ngày trong tun (kể cả ngày ngh, ngày
Lễ, tết theo quy đnh)
1.2. Địa điểm thc hiện: Trung tâm Công nghệ thông tin Truyn thông
( quan thường trc Đội ứng cứu sự c an toàn thông tin mạng tnh Thanh
Hóa), Tòa n Trung m ng ngh thông tin tnh Thanh Hóa, Đi l Nam
ng Mã - Ph Ái Sơn 2 - Phường Đông Hải - Thành ph Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện
a)
Phân tích thông báo sự cố
*
Tiếp nhận, xác đnh s c:
Đơn v vận hành hệ thống tng tin ch trì, phối hợp với Đơn vị thường
trực về ứng cứu s c ca tnh (Trung tâm Công ngh thông tin và Truyn thông
Thanh Hóa) và các cơ quan, tổ chức liên quan tiếp nhận, phân tích các cảnh báo,
du hiệu sc từ các ngun bên trong và bên ngoài (cnh báo sự cố: ng văn,
email, đin thoại, website, mạng hội...; phát hin s c thông qua kiểm tra, rà
soát, đánh giá). Khi c đnh được sc đã xảy ra, cần tổ chức ghi nhận, thu
thập chứng cứ, xác đnh ngun gốc sự cnhm áp dụng phương án đối phó, ng
cứu, khắc phục s c phù hợp.
Các loi sự cố chính, bao gm:
- S c do bị tấn công h thng mạng;
- Sc do li của hthng, thiết b, phần mềm, hạ tầng kthuật hoc do
lỗi đưng đin, đường truyền...;
- Sc do li ca người qun trị, vn hành h thng;
- Sc liên quan đến các thm ha tự nhiên n bão, lt, đng đt, ha
hoạn,...
* Triển khai, lựa chọn các bước ưu tiên ứng cứu ban đu:
Sau khi đã xác đnh sc xy ra, đơn v vn hành h thng thông tin t
chức trin khai các bước ưu tiên ban đu đ xử lý sctheo phương án đi phó,
ứng cứu mt snh hung sc cụ thể hoặc theo tư vn,ớng dẫn ca Đơn v
tờng trực vng cứu s c ca tỉnh.
61
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính:
- Lut Xây dựng ny 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đi, b sung mt s
điu ca Lut Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 m 2021 ca Chính ph
Quy đnh chi tiết mt s ni dung v qun lý d án đu y dng.
- Thông s 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 ca B trưởng
B Xây dựng Quy đnh v phân cp công tnhy dng và hướng dn áp dng
trong qun lý hoạt đng đầu tư xây dng.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: .
62
TÊN T CHC
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:.......... ............., ngày......tháng.......năm....
T TRÌNH
Thẩm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dng
nh gi: (Cơ quan chuyên môn v xây dng).
Căn cứ Lut y dng s 50/2014/QH13 đã đưc sa đổi, b sung mt s điu theo Lut s
03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14 và Lut s 62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày tháng 3 năm 2021 ca Chính ph quy đnh chi
tiết mt s ni dung v qun lý d án đầu xây dng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan...................................................................
(Tên t chc) trình (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm đnh báo cáo nghiên cu kh thi
đầu xây dựng (Tên d án) vi c ni dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG D ÁN
1. Tên d án:
2. Loi, nhóm d án:
3. Loi và cp công tnh chính; thi hn s dng ca công trình chính theo thiết kế.
4. Ngưi quyết đnh đầu :
5. Ch đầu tư (nếu có) hoặc tên đại din t chc và các thông tin đ liên h (địa ch, đin
thoi,...):
6. Đa đim xây dng:
7. Giá tr tng mức đầu :
8. Ngun vốn đầu :..... (xác định và ghi rõ: vốn đầu tư công/vn nhà nưc ngoài đầu tư
công/vn khác/thc hiện theo phương thc PPP)
9. Thi gian thc hin:
10. Tiêu chun, quy chun áp dng:
11. Nhà thu lp báo cáo nghiên cu kh thi:
12. Nhà thu kho sát xây dng:
13. Các thông tin khác (nếu có):
II. DANH MC H GỬI M BÁO CÁO
1. Văn bn pháp lý: liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy đnh ti khoản 3 Điều
14 ca Ngh đnh này.
2. Tài liu kho sát, thiết kế, tng mức đầu tư:
- H kho sát xây dng phc v lp d án;
- Thuyết minh báo cáo nghiên cu kh thi (bao gm tng mc đầu tư; Danh mc quy chun,
tiêu chun k thut ch yếu được la chn áp dng).
- Thiết kế sở bao gm bn v và thuyết minh.
3. H năng lc ca các nhà thu:
63
- s chng ch năng lc ca nhà thu kho t, nhà thu lp thiết kế sở, nhà thu thm
tra (nếu có);
- s chng ch hành ngh hoạt động xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây
dng; ch nhim, ch t các b môn thiết kế; ch nhim, ch trì thm tra;
- Giy phép hoạt động xây dng ca nhà thầu nước ngoài (nếu có).
(Tên t chc) tnh (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm đnh báo cáo nghiên cu kh thi
đầu xây dựng (Tên d án) vi c ni dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
64
Th tục 13: Ứng cứu x sc an toàn thông tin ca các hệ thống
thông tin/cơ s dữ liệu (HTTT/CSDL) do tỉnh quản lý
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thực hiện: 24/7 các ngày trong tun (kể cả ngày ngh, ngày
Lễ, tết theo quy đnh)
1.2. Địa điểm thc hiện: Trung tâm Công nghệ thông tin Truyn thông
( quan thường trc Đội ứng cứu sự c an toàn thông tin mạng tnh Thanh
Hóa), Tòa n Trung m ng ngh thông tin tnh Thanh Hóa, Đi l Nam
ng Mã - Ph Ái Sơn 2 - Phường Đông Hải - Thành ph Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện
a)
Phân tích thông báo sự cố
*
Tiếp nhận, xác đnh s c:
Đơn v vận hành hệ thống tng tin ch trì, phối hợp với Đơn vị thường
trực về ứng cứu s c ca tnh (Trung tâm Công ngh thông tin và Truyn thông
Thanh Hóa) và các cơ quan, tổ chức liên quan tiếp nhận, phân tích các cảnh báo,
du hiệu sc từ các ngun bên trong và bên ngoài (cnh báo sự cố: ng văn,
email, đin thoại, website, mạng hội...; phát hin s c thông qua kiểm tra, rà
soát, đánh giá). Khi c đnh được sc đã xảy ra, cần tổ chức ghi nhận, thu
thập chứng cứ, xác đnh ngun gốc sự cnhm áp dụng phương án đối phó, ng
cứu, khắc phục s c phù hợp.
Các loi sự cố chính, bao gm:
- S c do bị tấn công h thng mạng;
- Sc do li của hthng, thiết b, phần mềm, hạ tầng kthuật hoc do
lỗi đưng đin, đường truyền...;
- Sc do li ca người qun trị, vn hành h thng;
- Sc liên quan đến các thm ha tự nhiên n bão, lt, đng đt, ha
hoạn,...
* Triển khai, lựa chọn các bước ưu tiên ứng cứu ban đu:
Sau khi đã xác đnh sc xy ra, đơn v vn hành h thng thông tin t
chức trin khai các bước ưu tiên ban đu đ xử lý sctheo phương án đi phó,
ứng cứu mt snh hung sc cụ thể hoặc theo tư vn,ớng dẫn ca Đơn v
tờng trực vng cứu s c ca tỉnh.
65
* Thông báo, báo cáo sự c:
Sau khi triển khai các bước ưu tiên ứng cứu ban đu, đơn v vận nh h
thống thông tin tổ chức thông báo, báo cáo s c đến các tổ chức, cá nhân liên
quan bên trong bên ngoài cơ quan, t chức theo quy định. C thể:
- Thông báo sự c tới Đơn vị thường trực v ứng cứu sự cố ca tỉnh chậm
nhất 03 ny k từ khi phát hiện s c; trường hợp xác đnh sc có thể vượt
khả năng xử lý, đơn v vn hành h thống thông tin phải báo cáo ban đu s c
bngn bn v Đơn vị thường trực vứng cu s c ca tỉnh.
- Hình thức gửi báo cáo: Bằng công n, fax, thư điện tử, nhn tin đa
pơng tin, phần mm gửi nhn văn bn, phn mm điều hànhc nghiệp, hoặc
thông qua hthng kthuật báo sc ATTT mng ca cơ quan điu phối cp
tnh.
- nh thức báo cáo s c: Bằng văn bn giy hoặc văn bản đin tử.
* Điu phối công tácng cứu:
- Căn cứ vào tính chất s c, đề ngh h trca Đơn v vn hành hệ thng
thông tin và báo cáo ban đu ca Đơn vị thường trực v ứng cứu sự c của tỉnh.
Đội ứng cứu sc của tỉnh thực hin công tác điu phối, giám sát cơ chế phối
hp, chia s thông tin theo phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của mình đ huy động
nguồn lực ứng cứu sự c.
- Hướng dn thực hin yêu cầu điu phi xử lý sc tới các thành viên
trong Đội ứng cu sc ca tỉnh.
b)
Trin khai ng cứu, ngăn chn s c
Đơn v vn nh hệ thống phi hợp với Đội ứng cứu s c và các đơn vị
liên quan báo cáo, đ xuất cơ quan ch quản h thống thông tin, Ban Ch đạo
ứng cứu khn cấp sự c an toàn thông tin mng ca tỉnh, Độing cu sự cố phê
duyệt phương án, chiến lược ngăn chặn xử lý s c đ ngh h trợ từ Cơ
quan điều phối quc gia nếu cn thiết.
Đơn v vận hành hệ thng phối hợp với Đi ứng cứu sc, Trung tâm
CNTT Truyn thông và các đơn v liên quan tiến hành:
* Trin khai thu thập chứng cứ, xác định phạm vi, đối tượng b nh
hưởng.
- Phân loại sự c:
+ Sc về tấn công từ chi dch vụ;
66
+ Sc về tấn công gimo;
+ Sc về tấn công sdng đc;
+ Sc về tấn công truy cp trái phép, chiếm quyền điu khiển;
+ Sc về tấn công thay đổi giao din;
+ Sc về tấn công mã hóa phần mm, dữ liu, thiết b;
+ Sc về tấn công phá hoi thông tin, dữ liu, phn mềm;
+ Sc về tấn công nghe trộm, gián đip, ly cắp thông tin, dữ liu;
+ Sc về tấn công tng hợp sdụng kết hợp nhiu hình thức;
+ Sc về các hình thức tấn công mng khác
- Thu thập thông tin ban đầu đ phục vụ phân tích scố:
+ Thông tin về đu mi liên hệ;
+ Thu thập thông tin h thng;
+ Thu thập chức ng của hệ thống;
+ Thu thập cu hình ca hệ thng (OS, Servise, version, network...);
+ Thu thập chứng cứ;
+ Thu thập b nhớ;
+ Thu thập trạng thái network và
các kết ni;
+ Thu thập các tiến trình đang chy;
+ Thu thập hard drive media;
+ Thu thập log file;
+ Thu thập các cng đang mở ca hệ thng.
* Triển khai phân ch, xác đnh nguồn gc tn công, tổ chứcng cứu
và ngăn chặn, gim thiểu tác động, thiệt hại đến hệ thng thông tin.
- Phân ch s c, c đnh ngun gốc tấn công
+ Pnch ng thời gian;
+ Thời gian b sa đổi, truy cập, tạo hoặc thay đi.
+ Thời gian thực hin các cp nhật lớn đi với hệ thng;
+ Thời đim mà h thng sdụng ln cuối cùng;
+ Pnch dữ liu
+ Pnch hệ thống qun lý tệp (File System)
+ Phân tích Resgitry
+ Phân tích Windows
+ Pnch kết ni mạng
c) Xử lý sc, gỡ b và khôi phc
67
* Xử lý sự c, gb
Sau khi đã trin khai ngăn chặn sc, đơn v vận hành h thng thông tin,
Đơn v thường trực v ng cứu s c ca tỉnh và các đơn vị liên quan trin khai
tiêu diệt, gb các mã đc, phần mm độc hại khắc phc các đim yếu an toàn
thông tin ca hệ thng thông tin.
+ Gỡ b scố;
+ Xác đnh gbcác backdoors;
+ Pnch và kim tra l hổng sau khi thực hin các bn vá li;
+ Khôi phục;
+ Pnch và kim tra l hổng sau khi thực hin các bản li;
+ Khôi phục d liu;
+ Thu thập các tệp tin, hình ảnh, email,... b xóa, thời gian b a;
+ m kiếm các tệp tin không thể khôi phc;
+ Khôi phục các tệp tin phù hợp.
- Tng hợp báo cáo Lãnh đo đơn vị và Trung tâm CNTT và Truyn
thông:
+ Báo cáo kết quphân tích sự c: Mô tả chi tiết các bước quan trọng khi
thực hin xlý s c;
+ Tng hợp báo cáo gửi lãnh đạo cơ quan, t chc và các bên liên quan
đến sc;
+ t kinh nghim ứng dụng cho các sc ơng tự.
* Khôi phc
Đơn v vận hành hệ thống ch trì phi hợp với các đơn vị liên quan trin
khai các hoạt động khôi phục hthng thông tin dliu và kết ni; cu hình h
thống an toàn; bổ sung các thiết b, phần cứng phn mềm bo đm an toàn thông
tin cho hệ thng thông tin.
* Kiểm tra, đánh giá h thống thông tin
Đơn v vận hành hệ thng và các đơn v liên quan triển khai kim tra,
đánh giá hot động ca toàn bộ hệ thng thông tin sau khi khc phục sự c.
Trường hợp hthống chưa hoạt độngn đnh, cần tiếp tục tổ chức thu thp, xác
minh lại nguyên nhân và t chức các bước ơng ứng đ xlý dt đim, khôi
phục hot đng bình thường ca hệ thng thông tin.
d) Tổng kết, đánh giá
* Tổng kết, đúc rút kinh nghim:
68
Đơn v vận hành h thống thông tin b sc phi hợp với Đơn v thường
trực về ứng cứu s c của tỉnh trin khai tổng hợp tất c các thông tin, báo cáo,
pn tích có liên quan đến sc, công c triển khai, báo cáo quan chun
tch v an toàn thông tin ca tnh; tổ chức phân tích nguyên nhân, rút kinh
nghim trong hot đng x lý s c và đ xut các bin pp bổ sung nhằm
phòng ngừa, ng cứu đi với các sc tương tự trong tương lai...
*y dựng báo cáo kết thúc ứng phó scố:
Đơn v vận hành h thống thông tin b sc, Đơn v thường trực vứng
cứu sc ca tnh triển khai tng hợp xây dựng báo cáo kết thúc ứng phó s
c, trong đó tnh bày chi tiết quá trình xlý sc, m tắt tng qt v tình
hình s c đxuất cách thức trin khai điu phối, ng cu sc nhằm xử lý
nhanh, gim nhẹ rủi ro và thit hi đối với sc tương tự.
Sau khi kết thúc ứng cứu scố, trong vòng 10 ngày đơn vị vn hành h
thống thông tin phải xây dng báo cáo kết thúc ứng phó scố, gửi v Cơ quan
chun trách van toàn thông tin ca tnh.
2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến qua hệ thng phn mềm Quản lý văn
bn và Hồ sơ công vic (TDOffice); Qua hộp thư đin tử:
ungcuusuco@thanhhoa.gov.vn; fax, thư điện tử, nhắn tin đa pơng tiện hoặc
thông qua hthng kỹ thuật báo cáo sc an toàn thông tin mng theo hướng
dn của cơ quan điều phi quc gia.
3. Thành phn, sng h sơ:
3.1. Tnh phần h sơ:
- Báo cáo ban đầu sc mng (theo Mu s 03 s 20/2017/TT-BTTTT
kèm theo).
3.2. Slượng: 01 bộ.
4. Thi hạn gii quyết: Không có quy đnh chính thức. Thực hin theo tiến
đ ng cứu sc.
5. Đối ng thực hiện thủ tục hành chính: Các đơn vị có các h thng
thông tin/cơ sở dữ liu (HTTT/CSDL) do tỉnh quản lý.
6. Cơ quan giải quyết thủ tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyền quyết đnh: Đơn v vậnnh h thng thông tin;
Đội/b phận ứng cứu sự c
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tục hành chính: Trung m ng ngh
69
thông tin và Truyền thông (Cơ quan thường trực Đội ng cứu sc an toàn
thông tin mng tnh Thanh Hóa).
- Cơ quan phi hợp: cquan, tổ chức, đơn v liên quan.
7. Kết qu thực hin thủ tục hành cnh: Văn bản, tng báo khc phục
s c cho hệ thng thông tin.
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai:
- Văn bản Mu s 03 ban hành kèm theo Thông tư s 20/2017/TT-BTTTT
ny 12/9/2017 ca B trưởng Bộ Thông tin Truyn thông Quy đnh v điu
phối, ứng cu s c an toàn tng tin mạng trên toàn quc.
10. Yêu cu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy định.
11. Căn cpháp lý của th tục hành chính:
- Lut An toàn thông tin mạng ngày 19/11/2015;
- Quyết định s 05/2017/QĐ-TTg ngày 16/3/2017 ca Thớng Chính
phủ ban hành quy đnh về hthng phương án ứng cứu khn cấp bo đm an
toàn thông tin mạng quc gia;
- Thông s 20/2017/TT-BTTTT ngày 12/9/2017 ca B tởng B
Thông tin Truyền thông quy đnh vđiu phối, ứng cứu scan toàn thông
tin mạng trên toàn quốc.
- Quyết đnh 1293/2017/QĐ-UBND ny 25/4/2017 ca y ban nhân dân
tnh Thanh Hóa v Ban hành Quy chế đảm bo an toàn thông tin mạng trong
hoạt đng ứng dụng công nghệ thông tin ca các cơ quan quản lý n nước tnh
Thanh Hóa;
- Chỉ thị s 13/CT-UBND ngày 04/11/2022 ca Chủ tch UBND tỉnh
Thanh Hóa về vic đẩy mnh bảo đm an toàn thông tin mng trin khai các
hoạt đng ứng cứu s c an toàn thông tin mạng trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu đơn, tờ khai m theo:
70
Mu s 03
BÁO O BAN ĐU S C MNG
THÔNG TIN V T CHC/ NN BÁO CÁO S C
Tên t chc/nhân báo cáo s c (*) ................................................................
Đa ch: (*) ..........................................................................................................
Đin thoi (*) ……………………….Email (*) .................................................
NGƯỜI LN H
H và tên (*) …………………………… Chc v: ........................................
Đin thoi (*) …………………………… Email (*) ......................................
THÔNG TIN CHI TIT V H THNG B S C
Tên đơn v
vn hành h thng
thông tin (*):
Đi
ền tên đơn v vn hành hoặc được thuê vn hành h
th
ng thông tin
Cơ quan ch
qun:
Đi
ền tên cơ quan ch qun
Tên h
thng b s c
Đi
n tên h thng b s c và n miền, địa ch ip liên quan
Phân l
oi cấp độ ca h thng
thông tin (n
ếu có)
Cấp độ 1
Cấp đ 2
Cấp đ 3
Cấp đ 4
Cấp độ 5
T
chc cung cp dch v an toàn
thông tin (n
ếu có):
Đi
n tên nhà cung cp đây
Tên nhà cung c
p dch v kết ni
bên ngi (n
ếu có)
Đi
n tên nhà cung cp đây
Đi
n tên nhà cung cp đây
Đi
n thông tin đây
Mô t
bộ v s c (*)
Đ
ngh cung cp mt bn tóm tt ngn gn v s c, bao gồm đánh giá bộ cuc tn công
đã x
ảy ra chưa và bt k các nguy cơ dẫn đến kh năng phá hoại hoặc gián đoạn dch v.
Cũng vui lòng xác đ
nh mức độ nhy cm ca thông tin liên quan hoc nhng đối tưng b
nh hưng bi s c:
..........................................................................................................
..................
Ngày phát hi
n s c (*)
(dd/mm/yy)
/ /
Th
i gian phát hin (*): …… gi.... phút
HIN TRNG S C (*)
Đã đưc x lý
Chưa được x lý
CÁCH THC PT HIN
* (Đánh dấu nhng cách thc được s dụng để phát hin s c)
Qua hệ thng phát hin xâm nhp Kim tra d liệu lưu li (Log File)
Nhận đưc thông báo t: ................................................................................
71
Khác, đó là ......................................................................................................
ĐÃ GI THÔNG BÁO S C CHO *
Thành viên mạng lưới chu trách nhim ng cu s c cho t chc, nhân
ISP đang trc tiếp cung cp dch v
Cơ quan điu phi
THÔNG TIN B SUNG V H THNG XY RA S C
H điu hành …………………………Version ............................................
Các dch v có trên h thng (Đánh dấu nhng dch v được s dng trên h thng)
Web server Mail server Database server
Dịch v khác, đó là ...........................................................................................
Các biện pháp an toàn thông tin đã trin khai (Đánh du nhng biện pháp đã triển khai)
Antivirus Firewall Hệ thng phát hin xâm nhp
Khác:
Các địa ch IP ca h thng (Liệt kê đa ch IP s dng trên Internet, không lit kê địa ch IP
ni b)
...............................................................................................................................
Các tên min ca h thng ..................................................................................
Mc đích chính sử dng h thng .......................................................................
Thông tin gi kèm
Nht h thng Mẫu virus / mã độc Khác:.....…………..
Các thông tin cung cp trong thông báo s c này đều phải được gi mật: Có □ Không
KIN NGH, Đ XUT H TR
Mô t v đề xut, kiến ngh
Đ ngh cung cấp tóm c v các kiến ngh và đề xut h tr ng cu (nếu
có) ..........................................................................................................................
................................................................................................................................
THI GIAN THC HIN BÁO CÁO S C
*: …/…/…../…(ngày/tháng/năm/giờ/phút)
CÁ NN/NGƯỜI ĐI DIN THEO
PHÁP LUT
(Ký tên, đóng du)
Chú tch:
1. Phn (*) là nhng thông tin bt buc. Các phn còn li có th loi b nếu không có thông
tin.
2. S dụng tiêu đ (subject) bắt đu bằng ‘‘[TBSC]” khi gi thông báo qua email
3. Tham kho thêm ti website ca VNCERT (www.vncert.gov vn)
72
Th tc 14: Xét thăng hng viên chc chuyên ngành công ngh thông tin
lên chc danh ngh nghipng ngh thông tin hng III
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin:
Trung tâm công ngh thông tin và truyn thông (Tòa n Trungm ng
ngh thông tin tnh Thanh Hóa, Đi l Nam Sông Mã - Ph Ái Sơn 2 - Phường
Đông Hải - Thành ph Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Đơn vị s nghip y dng Đ án t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, các đơn vị s nghip tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng
chc danh ngh nghip lp danh sách viên chc đăng d xét thăng hạng
chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh
ch tiêu xét thăng hng sau đó mới t chc thc hin.
73
Bước 3: T chc xét tng hng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, đơn v s nghip xây dng Kế hoạch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t thăng hạng chc danh ngh
nghip
Giám đc S TT&TT quyết đnh tnh lp Hi đng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Tnh lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc S TT&TT ng nhn kết qu k xét tng hạng chc
danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca S TT&TT đi với các văn bn do Ch tch, Phó Ch tch Hi đng
ký ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a) Ni dung tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v
74
- Nm vng ch trương, đường li ca Đng, pp lut và đnh hướng pt
trin, chiến lược, chính sách, quy đnh ca ngành ng ngh thông tin, an toàn
thông tin;
- Nắm đưc tình hình và xu thế phát trin ca ngành công ngh thông tin
trong nước thế gii; có kh năng cp nht, ng dng công ngh, nn tng và
tiêu chun mi trong hot đng ngh nghip;
- kh năng làm vic đc lp hoc làm vic nhóm, có k năng son tho
văn bn nghip v được giao tham mưu, đ xut;
- Thc hin nhim v theo quy đnh ca pháp lut vng ngh thông tin, an
toàn thông tin các quy đnh ca pháp lut khác có liên quan;
- S dụng được ngoi ng hoc tiếng dân tc thiu s (đi vi viên chc
ng c vùng dân tc thiu s) theo yêu cu ca v t vic làm.
b) Ni dung tiêu chun v trình đ đào tạo, bing
- Có bằng tốt nghip đi hc trlên các ngành đào tạo về công ngh thông
tin hoặc các ngành gn đào tạo v công nghthông tin;
- Có chứng ch bi dưỡng theo tiêu chun chức danh nghnghip viên chức
chuyên nnh công nghthông tin.
- u cu đi với viên chức t thăng hạng lên chức danh nghnghip
công ngh thông tin hạng III
- Có thi gian gi chức danh nghnghip công ngh thông tin hạng IV
hoặc ơng đương ti thiu là 02 năm (đ 24 tháng, không k thời gian tp sự,
thử vic) đối với trường hợp khi tuyển dng có trình đ cao đng, 03 m (đủ 36
tng) (không kể thời gian tập sự, thử vic) đối với trường hợp khi tuyn dng
có trình đtrung cp. Trường hợp có thời gian ơng đương thì phải có ít nht
01 năm (đ 12 tháng) gi chức danh nghnghip công nghệ thông tin hạng IV
tính đến ngày hết thời hn nộp hồ sơ đăng ký xét thăng hng.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
Ch tch Hi đồng xét thăng hạng có văn bn báo cáo Giám đc S
TT&TT phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn.
2. ch thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti Trung m công ngh
thông tin truyn thông
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
75
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Thông tin và Truyn thông.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Trung tâm công ngh thông tin
và truyn thông.
- Cơ quan phi hp: S Thông tin Truyn thông, các đơn v liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh của Giám đc S
Thông tin và Truyn tng công nhn kết qu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip.
8. L phí: Không
9. n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
76
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi ng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông s 46/2017/TT-BTTTT ny 29/12/2017 ca B Thông tin và
Truyn thông v quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
Thông tin và Truyn tng;
- Thông số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyn thông sa đi, b sung Thông tư 46/2017/TT-BTTTT quy đnh v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, pt thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành Thông tin và Truyn thông.
- Thông s 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2024 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc chuyên nnh công ngh thông tin, an toàn thông tin;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
- Quyết đnh s 3133/QĐ-UBND ngày 07/10/2008 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thành lp Trung tâm Công ngh thông tin và truyn
thông Thanh Hóa;
- Quyết đnh s 1534/QĐ-UBND ngày 06/05/2022 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic kin toàn chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca Trung tâmng ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hoá;
- Quyết đnh s 144/QĐ-STTTT ngày 16/4/2024 ca Giám đc S Thông
tin Truyn thông v vic phê duyệt Đ án v t vic làm ca Trung tâm Công
ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hóa.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
77
Th tc 15: Xét thăng hạng vn chức chuyên ngành công ngh thông tin
lên chức danh nghề nghiệp công ngh thông tin hng II
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh chính các ngày tth2 đến thứ 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
Trung tâm công ngh thông tin và Truyn thông (Tòa n Trung tâm Công
ngh thông tin tnh Thanh Hóa, Đi l Nam Sông Mã - Ph Ái Sơn 2 - Png
Đông Hải - Thành ph Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Đơn vị s nghip xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức t tng hng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi soát, đơn v s nghip tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng
chc danh ngh nghip lp danh sách viên chc đăng d xét thăng hạng
chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh
ch tiêu xét tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
78
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc S TT&TT quyết đnh tnh lp Hi đng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc S TT&TT ng nhn kết qu k xét tng hạng chc
danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca ca S TT&TT đi với các văn bn do Ch tch, Phó Ch tch Hi
đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
a) Đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti Khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph sa
79
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d xét thăng hạng.
c) Đưc cp có thm quyn c d xét thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chun, điu kin c th t thăng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng III, Mã s:
V.11.06.14
b) thi gian gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng III
(hoc ơng đương) ít nht là đ 09 m (không kể thi gian tp s, th vic).
Trường hp có thời gian tương đương với chc danh ngh nghip ng ngh
thông tin hng III thì phi có ít nht đ 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh ngh
nghip công ngh thông tin hng IIInh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký
d t thăng hng (nếu thi gian gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin
hng III không liên tc thì đưc cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng III
(hoc ơng đương) đã chủ trì hoc tham gia nghiên cu, xây dng ít nht 01
(một) đ tài, đ án, d án, cơng tnh về lĩnh vc công ngh thông tin t cấp cơ
s tr lên mà cơ quan, đơn vị qun lý, s dng viên chức được giao ch trì
nghiên cu, y dựng đã được cp có thm quyn nghim thu, ban nh; hoc
ch trì hoc tham gia thm đnh ít nht 01 (mt) d án công ngh thông tin được
cp có thm quyn phê duyt; hoc ch t xây dng ít nht 01 (mt) quy chế,
quy định, quy trình k thut v ng ngh thông tin được cp có thm quyn ban
hành; hoc tham gia nghiên cu, phát trin ít nht 01 (mt) gii pháp công ngh
đt gii thưng cp b, ban, ngành, tnh tr lên.
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng III
(hoc tương đương) đưc tng bng khen hoặc đt danh hiu chiến s thi đua cp
b, ban, ngành, tnh hoc 02 ln đt danh hiu chiến s thi đua cơ s tr lên do có
thành tích trong hoạt đng ngh nghip.
c 7: Thông báo kết qu t thăng hạng
Ch tch Hi đng t tng hng có văn bn báo cáo Giám đc S Thông
tin Truyn thông phê duyt kết qu k t thăng hạng và danh sách viên chc
tng tuyn.
Đối vi vn chc thuộc Trung tâm CNTT&TT xét thăng hng chuyên
ngành Công nghthông tin n chức danh nghnghiệp Công ngh thông tin
hng II (xếp ơng A1) thì thực hiện theo trình tự trên; trường hợp (xếp lương
A2) thì thc hiện theo trình tự xét thăng hng vn chức chuyên ngành Công
ngh thông tin lên chức danh ngh nghiệp ng nghệ thông hng I.
80
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti Trung m Công ngh Thông
tin Truyn thông.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1.Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các yêu cu kc theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghiệp cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thẩm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh i với trường
hp xếp lương A2)/ Giám đc S Thông tin và Truyn thông i với trường
hp xếp lương A1).
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Trung m ng ngh
thông tin Truyn thông.
- Cơ quan phi hp: Văn phòng UBND tnh; S Ni v và các đơn v
liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh/Giám đc S Thông tin và Truyn thông công nhn kết qu xét
tng hng chc danh ngh nghip.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
81
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính
Viên chức được được đăng dự xét thăng hng chức danh nghnghip
khi đảm bảo đ các tiêu chuẩn, điu kin sau:
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông tư số 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin và Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
- Quyết đnh s 3133/-UBND ngày 07/10/2008 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thành lp Trung tâm Công ngh thông tin và truyn
thông Thanh Hóa;
- Quyết đnh s 1534/QĐ-UBND ngày 06/05/2022 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic kin toàn chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca Trung tâmng ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hoá;
- Quyết đnh s 144/QĐ-STTTT ngày 16/4/2024 ca Giám đc S Thông
tin Truyn thông v vic phê duyệt Đ án v t vic làm ca Trung tâm Công
ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hóa.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
82
Th tc 16: Xét thăng hng vn chức chuyên ngành công nghệ thông
tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hng I
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày lễ, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện:
Trung tâm Công ngh thông tin tnh Thanh Hóa (Tòa nhà Trung tâm Công
ngh thông tin tnh Thanh Hóa, Đi l Nam Sông Mã - Ph Ái Sơn 2 - Phường
Đông Hải - Thành ph Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hin
Bước 1: Trung m ng ngh thông tin tnh Thanh Hóa gi danh sách
viên chức có đủ tiêu chun, điu kiện đăng ký d xét thăng hạng m theo các
giy t, tài liệu theo quy đnh ti cho cơ quan có thẩm quyn t chc t tng
hng chc danh ngh nghip.
Bước 2: T chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp (Điu 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dựng Đề án
t chc xét tng hạng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghipt
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chun, điu kiện được c t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh y);
+ D kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các nội dung kc đ t chc k xét
tng hng chc danh ngh nghip.
83
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chức xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp lut.
Bước 3. Hi đng xét tng hạng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp do người đứng đu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
tnh lp. Hội đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp pca người
đứng đu b phn tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyn xét tng hạng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đng là ngưi có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc xét tng hng chc danh ngh nghip do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chct thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hội đồng.
2. Hội đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo nguyên
tc tp th, quyết đnh theo đa s; trưng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hội đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung và đa
điểm xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc t thăng hng và s dng theo quy đnh;
d) T chc t chc t h sơ, kim tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc t
tng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b t nhng người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d t thăng hạng hoc ca bên v (chng) của người d xét thăng hạng;
v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d xét thăng hạng hoc nhng
84
nời đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi nh quyết đnh k lut
làm thành viên Hi đng xét tng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các
b phn giúp vic ca Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
Bước 4. Ni dung, hình thc t thăng hạng (Điu 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP được sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét tng hạng.
2. Hình thc: Thẩm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d t thăng hạng
nhiu hơn so ch tiêu tng hạng đã được phê duyt thì việc c đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chc có thành ch cao hơn trong hoạt đng ngh nghiệp đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chc là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
đ) Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trưng hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc t tng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến của người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc.
Bước 6. B nhim xếp lương chức danh ngh nghip đi vi viên chc
tng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã tng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
85
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghip đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np trc tiếp
3. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Cơ quan thc hin th tc hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Trung tâm Công ngh tng
tin tnh Thanh Hóa
- Cơ quan phối hp: S Ni v, S Thông tin và Truyn thông, Văn phòng
UBND tnh.
6. Đối ng thc hin: Viên chc
7. n mu đơn, mu t khai
86
- Bn nhn t, đánh giá của người đng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lập theo quy đnh ti khoản 2 Điu 36 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP (được sửa đi theo quy đnh ti đim c khoản 38 Điu 1 Ngh
đnh s 85/2023/NĐ-CP);
- Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP.
8. Phí, l phí: Không
9. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Quyết đnh
10. Yêu cu, điều kin đ thc hin th tc hành chính
Viên chức được được đăng dự xét thăng hng chức danh ngh nghip
khi đảm bảo đ các tiêu chuẩn, điu kin sau:
a) Đang gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng II, s:
V.11.06.13
b) thi gian gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng II
(hoc tương đương) ít nht là đ 06 năm. Trường hp có thời gian tương đương
vi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng II thì phi có ít nhất đ 01
năm 12 tng) gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng II tính
đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d xét thăng hạng (nếu thi gian gi
chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng II không liên tc thì đưc cng
dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng II
(hoc tương đương) đã ch trì nghiên cu, xây dng ít nht 02 (hai) đ i, đ
án, d án, chương trình về lĩnh vc công ngh thông tin cấp n nưc, cp b,
ban, nnh, tnh mà cơ quan, đơn vị qun lý, s dng viên chức đưc giao ch
t nghiên cu, xây dựng đã được cp có thm quyn nghim thu, ban hành;
hoc ch trì thm định ít nht 02 (hai) d án công ngh thông tin nhóm A, B
được cp có thm quyn phê duyt; hoc ch trì nghiên cu, pt trin ít nht 01
(mt) sn phm, gii pháp công ngh tng tin đt gii thưng cp b, ban,
nnh, tnh tr lên.
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip công ngh thông tin hng II
(hoc tương đương) được tng bng khen hoặc đạt danh hiu chiến s thi đua
cp b, ban, ngành, tnh tr lên do có thành tích trong hot đng ngh nghip.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
87
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chc, xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông tư s 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
- Quyết đnh s 3133/QĐ-UBND ngày 07/10/2008 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thành lp Trung tâm ng ngh thông tin và truyn
thông Thanh Hóa;
- Quyết đnh s 1534/QĐ-UBND ngày 06/05/2022 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic kin toàn chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca Trung tâmng ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hoá;
- Quyết đnh s 144/QĐ-STTTT ngày 16/4/2024 ca Giám đc S Thông
tin Truyn thông v vic phê duyệt Đ án v t vic làm ca Trung tâm Công
ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hóa.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:
88
Mu báo cáo s lượng, cơ cấu chc danh và ch tiêu t thăng hng (02 mu)
Tên Bộ, ngành, địa phương: …………..
O CÁO S LƯNG, CƠ CU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIN
VÀ Đ NGH S LƯỢNG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH
NGHIP CA TNG CHC DANH VN CHỨC NĂM ...
(Ban hành kèm theo Ngh định s …/2020/NĐ-CP ngày... tháng năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc)
TT
Tên
quan,
t ch
c,
đơn v
T
ng
s
S
lượng, cơ cu chc danh ngh
nghi
p viên chc hin
Đ
ngh s lưng ch tiêu thăn
g
h
ng ca tng hng viên chc
Ghi
chú
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng I
x
ếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
c
p
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng II
x
ếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
chính
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng
III x
ế
p
lương
tương
đương
chuyên
viên
Chc
danh
ngh
nghi
p
hng
IV x
ế
p
lương
tương
đương
cán s
Chc
danh
ngh
nghi
p
h
ng V
x
ếp
lương
tương
đương
nhân
viên
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng I
x
ếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
c
p
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng II
x
ếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cnh
C
hc
danh
ngh
nghi
p
h
ng
III x
ế
p
lương
tương
đương
chuyên
viên
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng
IV x
ế
p
lương
tương
đương
cán s
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng V
x
ếp
lương
tương
đương
nhân
viên
(1)
(2) (3)
(4)
(5)
(6)
(7) (8)
(9)
(10)
(11)
(11)
(12)
(13)
I
Chc
danh
ngh
nghip
viên
chc
...
...
……….., ngày ... tháng ... năm 20 …..
Th trưng Bộ, ngành, địa phương
(Ký tên, đóng du)
89
Mu s 02
Tên B ngành, địa phương: ……………….
DANH CH VN CHỨC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D XÉT
THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC DANH ... LÊN CHC
DANH ... NĂM ………..
(Ban hành kèm theo Ngh định s .../2020/-CP ngày... tháng năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc)
TT
H
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Ch
c
v
hoc
chc
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
M
c lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch
theo yêu
cu ca hng d thi
đ
án,
công
tnh
Đư
c
mi
n thi
Ngo
i
ng
đăng
thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
ch
c
danh
ngh
nghi
p
hi
n
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
đ
lý
lu
n
chính
tr
Trình
độ
QL
NN
Trình
độ
tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
h
c
Ngo
i
ng
(1)
(2)
(3)
(4) (5)
(6) (7) (8) (9)
(10)
(11)
(12)
(13) (14) (15)
(16)
(17)
(18) (19) (20)
……….., ngày ... tháng ... năm 20 …..
Th trưng Bộ, ngành, địa phương
(Ký tên, đóng du)
90
Th tc 17: Xét thăng hng viên chc chuyên ngành an toàn thông tinn
chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng III
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin:
Trung tâm Công ngh thông tin tnh Thanh Hóa (Tòa nhà Trung tâm Công
ngh thông tin tnh Thanh Hóa, Đi l Nam Sông Mã - Ph Ái Sơn 2 - Phường
Đông Hải - Thành ph Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Đơn vị s nghip y dng Đ án t chức xét thăng hng chc danh ngh
nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi soát, các đơn v s nghip tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng
chc danh ngh nghip lp danh sách viên chc đăng d xét thăng hạng
chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh
ch tiêu xét tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: T chc xét tng hng chc danh ngh nghip
91
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, đơn v s nghip xây dng Kế hoạch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc S TT&TT quyết đnh tnh lp Hi đng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T t ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc S TT&TT ng nhn kết qu k xét tng hạng chc
danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca S TT&TT đi vi các văn bn do Ch tch, Phó Ch tch Hi đng
ký ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ t chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a) Ni dung tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v
- Nm đưc ch trương, đường li ca Đng, pháp luật và đnh hướng phát
trin, chiến lược, cnh sách ca ngành an toàn thông tin;
92
- Nm đưc tình hình và xu thế phát trin ca ngành an toàn thông tin trong
nước thế gii; có kh năng tổ chc nghiên cu, cp nht, ng dng công ngh,
nn tng và tiêu chun mi trong hoạt đng ngh nghip;
- Thc hin có hiu qu nhim v theo quy đnh ca pháp lut v an toàn
thông tin các quy đnh ca pháp lut khác có liên quan;
- kh năng làm vic đc lp hoc làm vic nm, có k năng son tho
văn bn nghip v và thuyết trình các vn đ được giao tham mưu, đ xut;
- S dụng được ngoi ng hoc tiếng dân tc thiu s (đi vi viên chc
ng c vùng dân tc thiu s) theo yêu cu ca v t vic làm.
b) Ni dung tiêu chun v tnh đ đào to, bi dưỡng
- bng tt nghiệp đại hc tr lên các ngành đào tạo v ng ngh thông
tin hoc các nnh gần đào to vng ngh thông tin;
- chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghip an toàn
thông tin.
c) Yêu cầu đi vi viên chức xét thăng hng lên chc danh ngh nghip an
toàn thông tin hng III
thi gian gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng IV hoc
tương đương tối thiu là 02 năm 24 tháng, không k thi gian tp s, th
việc). Trưng hp có thời gian tương đương t phi có ít nhất 01 m (đ 12
tng) gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng IV tính đến ngày hết
thi hn np h sơ đăng ký xét thăng hạng.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
Ch tch Hi đồng xét thăng hạng có văn bn báo cáo Giám đc S
TT&TT phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trc tiếp
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1.Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
93
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc S Thông tin và Truyn
thông.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Trungm CNTT & TT.
- Cơ quan phi hp: S Thông tin và Truyền thông và các đơn v liên
quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh của Giám đc S
Thông tin và Truyn tng công nhn kết qu xét thăng hạng chc danh ngh
nghip.
8. L phí: Không
9. n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông s 46/2017/TT-BTTTT ny 29/12/2017 ca B Thông tin và
Truyn thông v quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
94
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
Thông tin và Truyn tng;
- Thông số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyn thông sa đi, b sung Thông tư 46/2017/TT-BTTTT quy đnh v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, pt thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành Thông tin và Truyn thông.
- Thông s 08/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2024 ca B Thông tin và
Truyn thông quy định mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi với viên chức chun ngành công ngh thông tin, an toàn thông tin;
- Thông s 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh tiêu chuẩn, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
- Quyết đnh s 3133/QĐ-UBND ngày 07/10/2008 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thành lp Trung tâm Công ngh thông tin và truyn
thông Thanh Hóa;
- Quyết đnh s 1534/QĐ-UBND ngày 06/05/2022 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic kin toàn chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca Trung tâmng ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hoá;
- Quyết đnh s 144/QĐ-STTTT ngày 16/4/2024 ca Giám đc S Thông
tin Truyn thông v vic phê duyệt Đ án v t vic làm ca Trung tâm Công
ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hóa.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
95
Th tc 18: Xét thăng hng viên chức chuyên ngành An toàn thông
tin lên chức danh nghề nghiệp An toàn thông tin hng II
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
Trung m Công ngh thông tin (Tòa nhà Trung tâm Công ngh thông tin
tnh Thanh Hóa, Đi l Nam Sông Mã - Ph Ái Sơn 2 - Phường Đông Hải -
Thành ph Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện
- c 1: Xây dng Đ án t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip
Đơn vị s nghip xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh
nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức t tng hng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chc k t thăng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi soát, đơn v s nghip tng hp nhu cu ch tiêu tng hạng
chc danh ngh nghip lp danh sách viên chc đăng d xét tng hạng
chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh
ch tiêu xét thăng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
96
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc S TT&TT quyết đnh tnh lp Hi đng xét thăng hạng chc
danh ngh nghip. Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc S TT&TT ng nhn kết qu k xét tng hạng chc
danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca ca S TT&TT đi với các văn bn do Ch tch, Phó Ch tch Hi
đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm định h sơ tổ chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip c th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
a) Đáp ứng đ các tiêu chun, điu kin quy đnh ti Khon 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tng 12 m 2023 ca Chính ph sa
97
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d xét thăng hng.
c) Đưc cp có thm quyn c t thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chun, điu kin c th t thăng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng III, Mã s:
V.11.05.11
b) thi gian gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng III (hoc
tương đương) ít nht là đ 09 m (không k thi gian tp s, th việc). Trưng
hp có thời gian ơng đương vi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng
III thì phi có ít nht đ 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh ngh nghip an toàn
thông tin hng III tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng
hng (nếu thi gian gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng III không
liên tc thì được cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng III
(hoc ơng đương) đã chủ trì hoc tham gia nghiên cu, xây dng ít nht 01
(một) đ tài, đ án, d án, cơng tnh về lĩnh vc an toàn thông tin t cp cơ s
tr lên mà cơ quan, đơn vị qun lý, s dng viên chc đưc giao ch trì nghiên
cu, xây dng đã được cp có thm quyn nghim thu, ban hành; hoc ch trì
hoc tham gia y dựng phương án đm bo an toàn h thng thông tin theo cp
đ đi vi ít nht 01 (mt) h thng tng tin cấp đ 3 tr lên đưc cp có thm
quyn nghim thu; hoc ch t xây dng ít nht 01 (mt) quy chế, quy đnh, quy
tnh k thut v an toàn thông tin được cp có thm quyn ban hành; hoc tham
gia nghiên cu, pt trin ít nht 01 (mt) sn phm, gii pp an toàn thông tin
đt gii thưng cp b, ban, ngành, tnh tr lên.
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng III
(hoc tương đương) đưc tng bng khen hoặc đt danh hiu chiến s thi đua cấp
b, ban, ngành, tnh hoc 02 ln đt danh hiu chiến s thi đua cơ s tr lên do có
thành tích trong hoạt đng ngh nghip.
c 7: Thông báo kết qu t thăng hạng
Ch tch Hi đng t tng hng có văn bn báo cáo Giám đc S Thông
tin Truyn thông phê duyt kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc
tng tuyn.
Đối vi vn chc thuộc Trung m CNTT&TT xét thăng hng chuyên
ngành An toàn thông tin lên chức danh ngh nghiệp An toàn thông tin hng II
(xếp lương A1) thì thực hiện theo trình tự trên; (xếp ơng A2) thì thc hiện theo
98
trình t xét thăng hạng vn chức chuyên ngành An toàn thông tin n chức danh
ngh nghiệp An toàn thông tin hạng I.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti Trung tâm CNTT&TT
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá ca người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh i với trường
hp xếp lương A2)/Giám đc S Thông tin và Truyền thông (đi với trường hp
xếp lương A1).
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Trungm CNTT&TT.
- Cơ quan phi hp: Văn phòng UBND tnh; S Ni v, S Thông tin và
Truyn thông và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh/Giám đc S Thông tin và Truyn thông công nhn kết qu xét
tng hng chc danh ngh nghip.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh
99
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc và Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chuẩn, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin và Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
- Quyết đnh s 3133/QĐ-UBND ngày 07/10/2008 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thành lp Trung tâm Công ngh thông tin và truyn
thông Thanh Hóa;
- Quyết đnh s 1534/QĐ-UBND ngày 06/05/2022 ca Ch tch UBND
tnh Thanh a v vic kin toàn chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca Trung tâmng ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hoá;
- Quyết đnh s 144/QĐ-STTTT ngày 16/4/2024 ca Giám đc S Thông
tin Truyn thông v vic phê duyệt Đ án v t vic làm ca Trung tâm Công
ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hóa.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
100
Th tc 19: Xét thăng hng viên chức chuyên ngành An toàn thông
tin lên chức danh nghề nghiệp An toàn thông tin hng I
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
Trung tâm Công ngh thông tin tnh Thanh Hóa (Tòa nhà Trung tâm Công
ngh thông tin tnh Thanh Hóa, Đi l Nam Sông Mã - Ph Ái Sơn 2 - Phường
Đông Hải - Thành ph Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hin
Bước 1: Trung m ng ngh thông tin tnh Thanh Hóa gi danh sách
viên chức có đủ tiêu chun, điu kiện đăng ký d xét thăng hạng m theo các
giy t, tài liệu theo quy đnh ti cho cơ quan có thẩm quyn t chc t tng
hng chc danh ngh nghip.
Bước 2: T chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp (Điu 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dng Đ án
t chc xét tng hạng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip xét
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chun, điu kiện được c t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh y);
+ D kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh
ngh nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các nội dung kc đ t chc k xét
tng hng chc danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chức xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp lut.
101
Bước 3. Hi đng xét tng hạng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip do người đứng đầu cơ
quan, đơn v thm quyn t chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip
tnh lp. Hội đng có 05 hoc 07 thành viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp pca ni
đứng đu b phn tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyn t chức t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đng là ngưi có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc xét tng hng chc danh ngh nghip do người đứng đu cơ quan,
đơn v thm quyn t chct thăng hng chc danh ngh nghip quyết đnh,
trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hội đng.
2. Hội đng t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo ngun
tc tp th, quyết đnh theo đa s; trưng hp biu quyết ngang nhau thì thc
hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hội đng thc hin các
nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung và đa
điểm xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc thu pd xét thăng hạng và s dng theo quy đnh;
d) T chc thi, chm thi, chm pc kho hoc t chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc t
tng hạng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k xét thăng hạng chc
danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
g) Hội đng xét thăng hng chc danh ngh nghip t gii th sau khi
hoàn thành nhim v.
3. Không b t nhng người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d t thăng hạng hoc ca bên v (chng) của người d xét thăng hạng;
v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d xét thăng hạng hoc nhng
nời đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi nh quyết đnh k lut
102
làm thành viên Hi đng xét tng hạng chc danh ngh nghip, thành viên các
b phn giúp vic ca Hội đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
Bước 4. Ni dung, hình thc t thăng hạng (Điu 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP được sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét tng hạng.
2. Hình thc: Thẩm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
1. Viên chc tng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d t thăng hạng
nhiều n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc c đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chc có thành ch cao hơn trong hoạt đng ngh nghiệp đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chức là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
đ) Viên chc có thi gian công tác nhiu hơn.
3. Trưng hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét tng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến của người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc.
Bước 6. B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc
tng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã tng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
103
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np trc tiếp
3. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Cơ quan thc hin th tc hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Trung tâm công ngh và
thông tin
- Cơ quan phi hp: S Ni v, S Thông tin Truyn thông, Văn
phòng UBND tnh.
6. Đối ng thc hin: Viên chc
7. n mu đơn, mu t khai
- Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc ca người đứng đầu cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
104
s nghip công lp theo quy đnh ti khoản 2 Điu 36 Ngh đnh s
115/2020/NĐ-CP (được sửa đi theo quy đnh ti đim c khoản 38 Điu 1 Ngh
đnh s 85/2023/NĐ-CP);
- Mu s 05, 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP.
8. Phí, l phí: Không
9. Kết qu ca vic thc hin th tc hành chính: Quyết đnh
10. Yêu cu, điều kin đ thc hin th tc hành chính
Viên chức được được đăng dự xét thăng hng chức danh nghnghip
khi đảm bảo đ các tiêu chuẩn, điu kin sau:
a) Đang gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng II, Mã s:
V.11.05.10
b) Có thi gian gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng II (hoc
tương đương) ít nhất là đ 06 m. Trường hp có thời gian ơng đương vi
chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng II thì phi ít nht đ 01 năm
(đ 12 tháng) gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hạng IInh đến ngày
hết thi hn np h sơ đăng d xét thăng hạng (nếu thi gian gi chc danh
ngh nghip an toàn thông tin hng II kng liên tc thì đưc cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng II
(hoc tương đương) đã ch trì nghiên cu, xây dng ít nht 02 (hai) đ tài, đ
án, d án, chương tnh về lĩnh vc an toàn thông tin cấp nhàc, cp b, ban,
nnh, tnh mà cơ quan, đơn v qun lý, s dng viên chc đưc giao ch trì
nghiên cu, y dựng đã được cp có thm quyn nghim thu, ban hành; hoc
ch trì xây dng phương án đm bo an toàn h thng tng tin đi vi ít nht
02 (hai) h thng thông tin cấp độ 4, 5 được cp có thm quyn phê duyt; hoc
ch t nghiên cu, phát trin ít nht 01 (mt) sn phm, gii pháp an toàn thông
tin đt giải thưng cp b, cp tnh tr lên.
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip an toàn thông tin hng II
(hoc tương đương) được tng bng khen hoặc đạt danh hiu chiến s thi đua
cp b, ban, ngành, tnh tr lên do có thành tích trong hot đng ngh nghip.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
105
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên nnh thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
- Quyết đnh s 3133/QĐ-UBND ngày 07/10/2008 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thành lp Trung tâm Công ngh thông tin và truyn
thông Thanh Hóa;
- Quyết đnh s 1534/QĐ-UBND ngày 06/05/2022 ca Ch tch UBND
tnh Thanh Hóa v vic kin toàn chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t
chc ca Trung tâmng ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hoá;
- Quyết đnh s 144/QĐ-STTTT ngày 16/4/2024 ca Giám đc S Thông
tin Truyn thông v vic phê duyệt Đ án v t vic làm ca Trung tâm Công
ngh thông tin và Truyn thông Thanh Hóa.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:
106
Mu báo cáo s lượng, cơ cấu chc danh và ch tiêu t thăng hng (02 mu)
Tên Bộ, ngành, địa phương: …………..
O CÁO S LƯNG, CƠ CẤU CHC DANH NGH NGHIP VIÊN CHC HIN
VÀ Đ NGH S LƯỢNG CH TIÊU THĂNG HẠNG CHC DANH NGH
NGHIP CA TNG CHC DANH VN CHỨC NĂM ...
(Ban hành kèm theo Ngh định s …/2020/NĐ-CP ngày... tháng năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc)
TT
Tên
quan,
t ch
c,
đơn v
T
ng
s
S
lượng, cơ cu chc danh ngh
nghi
p viên chc hin
Đ
ngh s lưng ch tiêu thăng
h
ng ca tng hng viên chc
Ghi
chú
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng I
x
ếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
c
p
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng II
x
ếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
chính
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng
III x
ế
p
lương
tương
đương
chuyên
viên
Chc
danh
ngh
nghi
p
hng
IV x
ế
p
lương
tương
đương
cán s
Chc
danh
ngh
nghi
p
h
ng V
x
ếp
lương
tương
đương
nhân
viên
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng I
x
ếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cao
c
p
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng II
x
ếp
lương
tương
đương
chuyên
viên
cnh
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng
III x
ế
p
lương
tương
đương
chuyên
viên
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng
IV x
ế
p
lương
tương
đư
ơng
cán s
Ch
c
danh
ngh
nghi
p
h
ng V
x
ếp
lương
tương
đương
nhân
viên
(1)
(2) (3)
(4)
(5)
(6)
(7) (8)
(9)
(10)
(11)
(11)
(12)
(13)
I
Chc
danh
ngh
nghip
viên
chc
...
...
……….., ngày ... tháng ... năm 20 …..
Th trưng Bộ, ngành, địa phương
(Ký tên, đóng du)
107
Mu s 02
Tên B ngành, địa phương: ……………….
DANH CH VN CHC CÓ ĐỦ CÁC TIÊU CHUN, ĐIU KIN D XÉT
THĂNG HẠNG CHC DANH NGH NGHIP T CHC DANH ... LÊN CHC
DANH ... NĂM ………..
(Ban hành kèm theo Ngh định s .../2020/-CP ngày... tháng năm 2020 của Chính ph v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc)
TT
H
và
tên
Ngày
tháng
năm
sinh
Nam
N
Ch
c
v
hoc
chc
danh
công
tác
Cơ
quan
đơn
v
đang
làm
vic
Thi
gian
gi
chc
danh
ngh
nghip
(k c
thi
gian
gi
ngch
hoc
hng
tương
đương)
M
c lương
hiện hưởng
Văn bằng, chng ch
theo yêu
cu ca hng d thi
đ
án,
công
tnh
Đư
c
mi
n thi
Ngo
i
ng
đăng
thi
Ghi
chú
H s
lương
Mã s
ch
c
danh
ngh
nghi
p
hi
n
gi
Trình
độ
Chuyên
môn
Trình
đ
lý
lu
n
chính
tr
Trình
độ
QL
NN
Trình
độ
tin
hc
Trình
độ
ngoi
ng
Tin
h
c
Ngo
i
ng
(1)
(2)
(3)
(4) (5)
(6) (7) (8) (9)
(10)
(11)
(12)
(13) (14) (15)
(16)
(17)
(18) (19) (20)
……….., ngày ... tháng ... năm 20 …..
Th trưng Bộ, ngành, địa phương
(Ký tên, đóng dấu)
108
Th tc 20: Xét thăng hng vn chức chuyên ngành bn tập viên lên
chức danh ngh nghiệp bn tập viên hng II
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày l, tết theo quy định).
1.2. Địa điểm thc hiện:
- Ti Đài Pt thanh và Truyền hình tnh: Đi với viên chc ca Đài Phát
thanh và Truyền hình tỉnh.
- Ti Báo Thanh Hóa: Đi với viên chức của Báo Thanh Hóa.
- Ti tạp chí Văn ngh XThanh: Đối với viên chức của tp chí Văn ngh
XThanh.
- Ti Trung m VHTT, TT và Du lch cấp huyện đi với viên chức ca
Trung tâm VHTT, TT Du lch cp huyện.
- Ti Công ty TNHH MTV Nhà Xuất bản Thanh Hóa đi với viên chức của
Công ty TNHH MTV Nhà Xuất bn Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc các đơn vị s nghip, Công ty TNHH MTV N Xuất bn Thanh
Hóa xây dựng Đ án t chức t thăng hng chc danh ngh nghip, ni dung Đ
án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
109
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi soát, Giám đc các đơn v s nghip tng hp nhu cu ch tiêu
tng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chc đăng d t
tng hạng chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND
tnh quyết đnh ch tiêu t tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc, Th trưởng các đơn v Quyết đnh tnh lp Hội đng xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc, Th trưởng các đơn vị viên chc d thi công nhn
kết qu k xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca của các đơn vị s nghip đi với cácn bản do Ch tch, Phó Ch
tch Hi đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
110
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
a) Đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti Khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d xét thăng hạng.
c) Đưc cp có thm quyn c d xét thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chuẩn, điu kin c th xét tng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip biên tp viên hng III, Mã s:
V.11.01.03.
b) thi gian gi chc danh ngh nghip biên tp viên hng III (hoc
tương đương) ít nhất là đ 09 m (không kể thi gian tp s, th việc). Trưng
hp có thi gian ơng đương với chc danh ngh nghip biên tp viên hng III
tphi có ít nhất đ 01 năm (đủ 12 tng) gi chc danh ngh nghip biên tp
viên hng III nh đến ny hết thi hn np h sơ đăng ký d xét thăng hạng
(nếu thi gian gi chc danh ngh nghip biên tp viên hng III không liên tc
thì được cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip biên tp viên hng III (hoc
tương đương) đã ch trì hoc tham gia biên tp ít nht 01 (mt) tác phm đt
giải thưng cp b, ban, ngành, tnh hoc gii thưởng do cơ quan Đng Trung
ương, tổ chc chính tr - xã hi Trung ương, Hội nhà báo Vit Nam t chc;
hoc tham gia viết chuyên đ trong ít nht 01 (một) đ tài, chương tnh nghiên
cu khoa hc chun ngành t cấp cơ s tr lên mà cơ quan, đơn vị qun lý, s
dng viên chức đưc giao ch trì nghiên cu, xây dựng đã được cp có thm
quyn ban hành hoc nghim thu;
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip biên tp viên hng III (hoc
tương đương) được tng bng khen hoặc đt danh hiu chiến s thi đua cp b,
ban, nnh, tnh hoc 02 ln đt danh hiu chiến s thi đua cơ s tr lên do có
tnh tích trong hot đng ngh nghip.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
111
Ch tch Hi đng xét thăng hng có văn bn báo cáo Giám đc các đơn vị
s nghip phê duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc tng
tuyn.
Ghi chú: Đi vi vn chc thuc Trung tâm VHTT, TT DL xét thăng
hng chuyên ngành bn tập viên lên chức danh nghề nghiệp biên tp viên hng
II (xếp lương A1) thì thc hiện theo trình tự trên; (xếp lương A2) thì thực hiện
theo trình tự xét thăng hng vn chức chuyên ngành biên tp vn lên chức
danh ngh nghiệp biên tp vn hạng I.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
+ Giám đốc, Th trưởng các đơn vị s nghiệp (Đài PTTH tnh, Báo Thanh
Hóa, Tp chí Văn ngh X Thanh; Cty TNHH MTV Nhà Xut bn Thanh Hóa).
+ Ch tch UBND tnh (đi với trường hp viên chc Trung tâm VHTT,
TT DL - xếp lương A2).
+ Ch tch UBND cp huyn (đi với trưng hp viên chc Trung tâm
VHTT, TT và DL - xếp lương A1).
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: c đơn vị s nghip.
112
- Cơ quan phi hp: UBND tnh; S Ni v và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành cnh: Quyết đnh công nhn kết qu
xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin t thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
113
Th tc 21: Xét thăng hạng vn chức chuyên ngành bn tp viên n
chức danh ngh nghiệp bn tập viên hng I
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong ginh cnh các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
- Ti Đài Pt thanh và Truyền hình tnh: Đi với viên chc ca Đài Phát
thanh và Truyền hình tỉnh.
- Ti Báo Thanh Hóa: Đi với viên chức của Báo Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: Các đơn v s nghip gi danh sách viên chc có đ tiêu chun,
điu kin đăng d xét thăng hạng kèm theo các giy t, tài liu theo quy đnh
ti cho cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 2: T chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp (Điu 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dng Đ án
t chc xét tng hng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghipt
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t vic làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đ tiêu chun, điu kin được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh này);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thc t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các nội dung khác đ t chc k t
tng hng chc danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chức xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo quy đnh ca pháp lut.
114
Bưc 3. Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hi đồng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip do người
đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét tng hng chc
danh ngh nghip tnh lp. Hi đng có 05 hoc 07 tnh viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp pca ni
đứng đu b phn tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đng là ngưi có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc thi hoc xét tng hng chc danh ngh nghip do nời đng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip quyết đnh, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hội đng.
2. Hi đng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung và đa
đim thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hội đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc thu pd thi hoặc xét thăng hng và s dng theo quy đnh;
d) T chc thi, chm thi, chm pc kho hoc t chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi
hoc t thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k thi hoc t
tng hng chc danh ngh nghip;
g) Hi đng thi hoc t thăng hng chc danh ngh nghip t gii th sau
khi hoàn thành nhim v.
3. Không b t nhng người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d thi hoc xét thăng hng hoc ca bên v (chng) của ni d thi hoc
115
xét thăng hạng; v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d thi hoc xét
tng hạng hoc nhng nời đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi
hành quyết đnh k lut làm thành viên Hi đng thi hoc xét tng hạng chc
danh ngh nghip, tnh viên các b phn giúp vic ca Hội đng thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4. Ni dung, hình thct thăng hng (Điều 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét tng hạng.
2. Hình thc: Thẩm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chc tng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d t thăng hạng
nhiều n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì vic xác đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chc có thành ch cao hơn trong hoạt đng ngh nghiệp đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chức là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
đ) Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trưng hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét tng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến của người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc.
Bưc 6: Thông o kết qu xét thăng hng
Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm đnh h sơ t
tng hạng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đng t
tng hạng có n bn báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị t chc xét
tng hạng p duyt kết qu k t thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
116
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh phê duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hội đng t thăng hạng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
tn trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng
Bưc 7. B nhim và xếp ơng chc danh ngh nghip đi vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn đưc danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã tng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng ký t thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
117
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc được đăng ký d
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: c đơn vị s nghip.
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh; S Ni v, S Thông tin
Truyn thông và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
118
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý;
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
119
Th tc 22: Xét thăng hng viên chức chuyên ngành phóng vn n
chức danh ngh nghiệp phóng vn hạng II
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
- Ti Đài Pt thanh và Truyền hình tnh: Đi với viên chc ca Đài Phát
thanh và Truyền hình tỉnh.
- Ti Báo Thanh Hóa: Đối với viên chức của o Thanh Hóa.
- Ti tạp chí Văn ngh XThanh: Đối với viên chức ca tạp chí Văn ngh
Xứ Thanh.
- Ti Trung m VHTT, TT và Du lch cấp huyện đi với viên chức ca
Trung tâm VHTT, TT Du lch cp huyện.
1.3. Trình tự thực hin
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc các đơn v s nghip xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc
danh ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét thăng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi soát, Giám đc các đơn v s nghip tng hp nhu cu ch tiêu
tng hng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chc đăng d t
120
tng hạng chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND
tnh quyết đnh ch tiêu t tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc, Th trưởng các đơn v Quyết đnh tnh lp Hội đng xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc, Th trưởng các đơn vị viên chc d thi công nhn
kết qu k xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca của các đơn vị s nghip đi với cácn bản do Ch tch, Phó Ch
tch Hi đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thẩm đnh h sơ tổ chc k t thăng hng chc danh ngh nghip c
th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
121
a) Đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti Khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d xét thăng hạng.
c) Đưc cp có thm quyn c d xét thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chuẩn, điu kin c th xét tng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip phóng viên hng III, Mã s:
V.11.02.06.
b) thi gian gi chc danh ngh nghip phóng viên hng III (hoc
tương đương) ít nhất là đ 09 m (không kể thi gian tp s, th việc). Trưng
hp có thi gian tương đương vi chc danh ngh nghip phóng viên hng III
t phi có ít nht đ 01 năm 12 tháng) gi chc danh ngh nghip phóng
viên hng III nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d xét thăng hạng
(nếu thi gian gi chc danh ngh nghip phóng viên hng III không liên tc thì
được cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip phóng viên hng III (hoc
tương đương) đã ch trì hoc tham gia biên tp ít nht 01 (mt) tác phm đt
giải thưng cp b, ban, ngành, tnh hoc gii thưởng do cơ quan Đng Trung
ương, tổ chc chính tr - xã hi Trung ương, Hội nhà báo Vit Nam t chc;
hoc tham gia viết chuyên đ trong ít nht 01 (một) đ tài, cơng trình nghiên
cu khoa hc chun ngành t cấp cơ s tr lên mà cơ quan, đơn vị qun lý, s
dng viên chức đưc giao ch trì nghiên cu, xây dựng đã được cp có thm
quyn ban hành hoc nghim thu;
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip phóng viên hng III (hoc
tương đương) được tng bng khen hoặc đt danh hiu chiến s thi đua cp b,
ban, nnh, tnh hoc 02 ln đt danh hiu chiến s thi đua cơ s tr lên do có
tnh tích trong hot đng ngh nghip.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
Ch tch Hi đng xét thăng hng có văn bn báo cáo Giám đc các đơn vị
s nghip phê duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc tng
tuyn.
Ghi chú: Đi vi vn chc thuộc Trung tâm VHTT, TT Du lịch cp
huyện xét thăng hng chuyên nnh phóng vn lên chc danh nghề nghiệp
phóng viên hng II (xếp lương A1) thì thc hiện theo trình ttrên; (xếp lương
122
A2) thì thực hiện theo tnh tự xét thăng hng vn chức chuyên ngành phóng
viên lên chức danh ngh nghiệp phóng vn hng I.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Giám đốc các đơn vị s nghip (Đài PTTH tỉnh, Báo Thanh Hóa, Tp chí
Văn ngh X Thanh).
+ Ch tch UBND tnh (đi với trường hp viên chc Trung tâm VHTT,
TT DL - xếp lương A2).
+ Ch tch UBND cp huyn i với trường hp viên chc Trung tâm
VHTT, TT và DL - xếp lương A1).
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: c đơn vị s nghip.
- Cơ quan phi hp: Văn phòng UBND tnh; S Ni v và các đơn vị
liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành cnh: Quyết đnh công nhn kết qu
xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
8. Phí, l phí : Không
123
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy định.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
124
Th tc 23: Xét thăng hạng vn chức chuyên ngành phóng vn n
chức danh ngh nghiệp phóng vn hạng I
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
- Ti Đài Pt thanh và Truyền hình tnh: Đi với viên chc ca Đài Phát
thanh và Truyền hình tỉnh.
- Ti Báo Thanh Hóa: Đi với viên chức của Báo Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: Các đơn v s nghip gi danh sách viên chức có đ tiêu chun,
điu kin đăng d xét thăng hạng kèm theo các giy t, tài liu theo quy đnh
ti cho cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 2: T chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp (Điu 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dng Đ án
t chc xét tng hng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghipt
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chun, điu kiện được c t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh y);
+ D kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các nội dung kc đ t chc k xét
tng hng chc danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chức xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp lut.
125
Bưc 3. Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hi đồng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip do người
đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét tng hng chc
danh ngh nghip tnh lp. Hi đng có 05 hoc 07 tnh viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp pca ni
đứng đu b phn tham u về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đng là ngưi có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc thi hoc xét tng hng chc danh ngh nghip do nời đng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip quyết đnh, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hội đng.
2. Hi đng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau thì
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung và đa
đim thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc thu pd thi hoặc xét thăng hng và s dng theo quy đnh;
d) T chc thi, chm thi, chm pc kho hoc t chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi
hoc t thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k thi hoc t
tng hng chc danh ngh nghip;
g) Hi đng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip t gii th sau
khi hoàn thành nhim v.
3. Không b t nhng người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d thi hoc xét thăng hng hoc ca bên v (chng) của ni d thi hoc
126
xét thăng hạng; v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d thi hoc xét
tng hạng hoc nhng người đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi
hành quyết đnh k lut làm thành viên Hi đng thi hoc xét tng hạng chc
danh ngh nghip, tnh viên các b phn giúp vic ca Hội đng thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4. Ni dung, hình thc xét thăng hng (Điều 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét thăng hạng.
2. Hình thc: Thẩm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chc tng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d t thăng hạng
nhiều n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc c đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chc có thành ch cao hơn trong hoạt đng ngh nghiệp đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chức là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
đ) Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trưng hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét tng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến ca người đứng đu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Thông o kết qu xét thăng hng
Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hạng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đng t
tng hạng có văn bản báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
tng hạng p duyt kết qu k t thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
127
2. Trong thi hn 05 ny làm vic k t ngày có quyết đnh p duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hội đng t thăng hạng có trách nhim thông báo
bng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
tn trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t của cơ quan, đơn v, t
chức xét thăng hng
Bưc 7. B nhim và xếp ơng chc danh ngh nghip đi vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hng chc danh ngh nghiệp, người đng đầu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã tng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá ca người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
128
c. Bn sao các văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: c đơn vị s nghip.
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh; S Ni v, S Thông tin
Truyn thông và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
129
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin và
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý;
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
130
Th tc 24: Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành Biên dịch viên
lên chức danh ngh nghiệp Biên dch viên hng II
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
- Ti Đài Pt thanh và Truyền hình tỉnh: Đối với viên chức ca Đài Phát
thanh và Truyền hình tỉnh.
- Ti Báo Thanh Hóa: Đi với viên chức của Báo Thanh Hóa.
- Ti tạp chí Văn ngh XThanh: Đối với viên chức ca tạp chí Văn ngh
Xứ Thanh.
- Ti Trung m VHTT, TT và Du lch cấp huyện đi với viên chức của
Trung tâm VHTT, TT Du lch cp huyện.
- Ti Công ty TNHH MTV Nhà Xuất bản Thanh Hóa đi với viên chức của
Công ty TNHH MTV Nhà Xuất bn Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc các đơn vị s nghip, Công ty TNHH MTV N Xuất bn Thanh
Hóa xây dựng Đ án t chức t thăng hng chc danh ngh nghip, ni dung Đ
án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d xét
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
131
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, Giám đc các đơn vị s nghip, ng ty TNHH MTV Nhà
Xuất bản Thanh Hóa tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh
nghip và lp danh sách viên chức đăng d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh ch tiêu xét
tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc, Th trưởng các đơn v Quyết đnh tnh lp Hội đng xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T t ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc, Th trưởng các đơn vị viên chc d thi công nhn
kết qu k xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca của các đơn v s nghip/Công ty TNHH MTV N Xuất bản
Thanh Hóa đi với các văn bn do Ch tch, Phó Ch tch Hội đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy định ca pháp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
132
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
a) Đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti Khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d xét thăng hạng.
c) Đưc cp có thm quyn c d xét thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chuẩn, điu kin c th xét tng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip biên dch viên hng III, Mã s:
V.11.03.09.
b) thi gian gi chc danh ngh nghip biên dch viên hng III (hoc
tương đương) ít nhất là đ 09 m (không kể thi gian tp s, th việc). Trưng
hp có thời gian tương đương vi chc danh ngh nghip biên dch viên hng
III t phi có ít nht đ 01 năm 12 tháng) gi chc danh ngh nghip biên
dch viên hạng III tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t thăng
hng (nếu thi gian gi chc danh ngh nghip biên dch viên hng III không
liên tc thì được cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip biên dch viên hng III (hoc
tương đương) đã ch trì hoc tham gia biên dch ít nht 01 (mt) tác phm đạt
giải thưng cp b, ban, ngành, tnh hoc gii thưởng do cơ quan Đng Trung
ương, tổ chc chính tr - xã hi Trung ương, Hội nhà báo Vit Nam t chc;
hoc tham gia viết chuyên đ trong ít nht 01 (một) đ tài, chương tnh nghiên
cu khoa hc chun nnh cp cơ s tr lên cơ quan, đơn vị qun lý, s
dng viên chức đưc giao ch trì nghiên cu, xây dựng đã được cp có thm
quyn ban hành hoc nghim thu.
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip biên dch viên hng III (hoc
tương đương) được tng bng khen hoặc đt danh hiu chiến s thi đua cp b,
ban, nnh, tnh hoc 02 ln đt danh hiu chiến s thi đua cơ s tr lên do có
tnh tích trong hot đng ngh nghip.
c 7: Thông báo kết qu t thăng hạng
133
Ch tch Hi đng xét thăng hng có văn bn báo cáo Giám đc các đơn vị
s nghip/Giám đốc Công ty TNHH MTV N Xuất bản Thanh Hóa phê duyt
kết qu k xét thăng hạng và danh sách viên chc trúng tuyn.
Ghi chú: Đi vi vn chức Trung tâm VHTT, TT và DL xét thăng hng
chuyên ngành bn dịch vn n chức danh ngh nghiệp biên dch viên hng II
(xếp lương A1) thì thực hiện theo trình tự trên; (xếp lương A2) thì thực hiện theo
trình txét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên dch viên lên chức danh
ngh nghiệp biên dịch viên hạng I.
2. ch thc thc hin: Np h sơ trực tiếp tại các đơn v s nghip/
Công ty TNHH MTV Nhà Xuất bn Thanh Hóa.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn saoc văn bằng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Giám đốc các đơn vị s nghip (Đài PTTH tỉnh, Báo Thanh Hóa, Tp chí
Văn ngh X Thanh; Cty TNHH MTV Nhà Xut bn ThanH Hóa).
+ Ch tch UBND tnh (đi với trường hp viên chc Trung tâm VHTT,
TT DL - xếp lương A2).
134
+ Ch tch UBND cp huyn (đi với trưng hp viên chc Trung tâm
VHTT, TT và DL - xếp lương A1).
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Các đơn v s nghip/
Công ty TNHH MTV Nhà Xuất bn Thanh Hóa.
- Cơ quan phối hợp: Văn UBND tỉnh; S Ni v, S Thông tin Truyn
thông và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành cnh: Quyết đnh công nhn kết qu
xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành cnh: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
135
Th tc 25: Xét thăng hng viên chức chuyên ngành biên dịch viên lên
chức danh ngh nghiệp bn dịch viên hng I
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
- Ti Đài Pt thanh và Truyền hình tnh: Đi với viên chc ca Đài Phát
thanh và Truyền hình tỉnh.
- Ti Báo Thanh Hóa: Đi với viên chức của Báo Thanh Hóa.
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: Các đơn v s nghip gi danh sách viên chc có đ tiêu chun,
điu kin đăng d xét thăng hạng kèm theo các giy t, tài liu theo quy đnh
ti cho cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 2: T chc t thăng hng chc danh ngh nghip (Điều 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dng Đ án
t chc xét tng hạng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghipt
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chun, điu kiện được c t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh y);
+ D kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các nội dung kc đ t chc k xét
tng hng chc danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chức xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp lut.
136
Bưc 3. Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
1. Hi đồng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip do người
đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét tng hng chc
danh ngh nghip tnh lp. Hi đng có 05 hoc 07 tnh viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp pca ni
đứng đu b phn tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đng là ngưi có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc thi hoc xét tng hng chc danh ngh nghip do người đng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip quyết đnh, trong đó có 01 ủy viên kiêm Thư ký Hội đng.
2. Hi đng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung và đa
đim thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc thu pd thi hoc xét tng hạng và s dng theo quy đnh;
d) T chc thi, chm thi, chm pc kho hoc t chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi
hoc t thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k thi hoc t
tng hng chc danh ngh nghip;
g) Hi đng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip t gii th sau
khi hoàn thành nhim v.
3. Không b t nhng người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d thi hoc xét thăng hng hoc ca bên v (chng) của ni d thi hoc
137
xét thăng hạng; v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d thi hoc xét
tng hạng hoc những người đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi
hành quyết đnh k lut làm thành viên Hi đng thi hoc xét tng hạng chc
danh ngh nghip, tnh viên các b phn giúp vic ca Hội đng thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4. Ni dung, hình thức xét thăng hng (Điu 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét tng hạng.
2. Hình thc: Thẩm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chc tng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d t thăng hạng
nhiều n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc c đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chức có tnh tích cao n trong hot đng ngh nghiệp đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chức là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
đ) Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trưng hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét tng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến của người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc.
Bưc 6: Thông o kết qu xét thăng hng
Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hạng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đng t
thăng hạng có n bn báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét
tng hạng p duyt kết qu k t thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
138
2. Trong thi hn 05 ny làm vic k t ngày có quyết đnh p duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hi đng t thăng hạng có trách nhim thông báo
bng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
tn trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng
Bưc 7. B nhim và xếp ơng chc danh ngh nghip đi vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã tng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá ca người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
139
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: c đơn vị s nghip.
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh; S Ni v, S Thông tin
Truyn thông và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
140
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ny 23/9/2024 ca B Thông tin và
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý;
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
141
Th tc 26: Xét thăng hng viên chc chuyên ngành đo din truyn
hình n chức danh ngh nghip đo din truyn hình hng II
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Ti Đài Phát thanh và Truyn hình tỉnh (Đại l
Hùng Vương, Phường Đông Hi, Thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình tự thực hiện
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc Đài Phát thanh Truyn hình tnh xây dựng Đ án t chc xét
tng hạng chc danh ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, Giám đc Pt thanh và Truyền hình tỉnh tng hp nhu cu
ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chức đăng d
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Ni V thẩm đnh, báo cáo UBND
tnh quyết đnh ch tiêu t tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
142
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc, Th trưởng các đơn v Quyết đnh tnh lp Hội đng xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc Đài Phát thanh và Truyền hình tnh ng nhn kết qu
k xét tng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca Đài Pt thanh và Truyn hình tỉnh đi với các n bản do Ch tch,
Phó Ch tch Hi đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
143
a) Đáp ng đ các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti Khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tng 12 năm 2023 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d xét thăng hạng.
c) Đưc cp có thm quyn c d xét thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chuẩn, điu kin c th xét tng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip đo diễn truyền hình hng III, Mã s:
V.11.04.12.
b) thi gian gi chc danh ngh nghip đo diễn truyền hình hng III
(hoc tương đương) ít nht là đ 09 m (không kể thi gian tp s, th vic).
Trường hp có thời gian tương đương vi chc danh ngh nghip đạo din
truyn hình hng III thì phi có ít nht đ 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh
ngh nghip đo diễn truyền hình hạng III nh đến ngày hết thi hn np h sơ
đăng ký d xét thăng hạng (nếu thi gian gi chc danh ngh nghip đo diễn
truyn hình hng III không liên tc thì được cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip đạo diễn truyền hình hng III
(hoc tương đương) đã chủ trì hoc tham gia biên tp ít nht 01 (mt) tác phm
đt gii thưng cp b, ban, nnh, tnh hoc gii thưởng do cơ quan Đng
Trung ương, tổ chc chính tr - hi Trung ương, Hi nhà báo Vit Nam t
chc; hoc tham gia viết chuyên đ trong ít nht 01 (mt) đ i, chương tnh
nghiên cu khoa hc chuyên ngành t cấp cơ s tr lên mà cơ quan, đơn vị qun
lý, s dng viên chc đưc giao ch trì nghiên cu, xây dựng đã được cp có
thm quyn ban hành hoc nghim thu;
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip đo diễn truyn hình hng
III (hoặc tương đương) đưc tng bng khen hoc đạt danh hiu chiến s thi đua
cp b, ban, nnh, tnh hoc 02 ln đt danh hiu chiến s thi đua cơ s tr lên
do có thành tích trong hot đng ngh nghip.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
Ch tch Hi đng xét tng hạng có văn bn báo cáo Đài Phát thanh
Truyền hình tỉnh phê duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc
tng tuyn.
144
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti Đài Phát thanh và Truyn
hình tỉnh.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh đưc lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc Đài Phát thanh và Truyn
hình tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Đài Phát thanh và Truyền
hình tỉnh.
- Cơ quan phi hp: S Ni v và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành cnh: Quyết đnh của Giám đc Đài
Phát thanh và Truyền hình tnh ng nhn kết qu xét thăng hạng chc danh
ngh nghip.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
145
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông s 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin và
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
146
Th tc 27: Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đo din truyn
hình lên chc danh ngh nghip đo diễn truyn hình hng I
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hin: Trong ginh cnh các ngày từ th2 đến th
6ng tuần (trừ ngày nghỉ, ny lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Ti Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (Đi l
Hùng Vương, Phường Đông Hi, Thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: Các đơn v s nghip gi danh sách viên chc có đ tiêu chun,
điu kin đăng d xét thăng hạng kèm theo các giy t, tài liu theo quy đnh
ti cho cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 2: T chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp (Điu 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dng Đ án
t chc xét tng hạng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghipt
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chun, điu kiện được c t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh y);
+ D kiến thành viên tham gia Hội đồng t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chuẩn, điu kin, ni dung, hình thc t thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các nội dung kc đ t chc k xét
tng hng chc danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chức xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp lut.
Bưc 3. Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
147
1. Hi đồng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip do người
đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét tng hng chc
danh ngh nghip tnh lp. Hi đng có 05 hoc 07 tnh viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó ca người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp pca ni
đứng đu b phn tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đng là ngưi có chuyên môn, nghip v liên quan đến
vic t chc thi hoc xét tng hng chc danh ngh nghip do nời đng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip quyết đnh, trong đó có 01 y viên kiêm Thư ký Hội đng.
2. Hi đng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, nội dung và đa
đim thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc thu pd thi hoặc xét thăng hng và s dng theo quy đnh;
d) T chc thi, chm thi, chm pc kho hoc t chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi
hoc t thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
g) Hi đng thi hoặc xét thăng hng chc danh ngh nghip t gii th sau
khi hoàn thành nhim v.
3. Không b t nhng người có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d thi hoc xét thăng hng hoc ca bên v (chng) của ni d thi hoc
xét thăng hạng; v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d thi hoc xét
tng hạng hoc nhng nời đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi
hành quyết đnh k lut làm thành viên Hi đng thi hoc xét thăng hạng chc
148
danh ngh nghip, tnh viên các b phn giúp vic ca Hội đng thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4. Ni dung, hình thct thăng hng (Điều 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét tng hạng.
2. Hình thc: Thẩm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chc tng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d t thăng hạng
nhiu hơn so chỉ tiêu tng hạng đã được phê duyt thì việc xác đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chc có thành ch cao hơn trong hoạt đng ngh nghiệp đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chức là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, m sinh);
đ) Viên chc có thi gian công tác nhiều hơn.
3. Trưng hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn v t chc t thăng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến của người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc.
Bưc 6: Thông o kết qu xét thăng hng
Trong thi hn 15 ngày k t ny hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hạng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đng t
tng hạng có n bn báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị t chc xét
tng hạng p duyt kết qu k t thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ny làm vic k t ngày có quyết đnh p duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hội đng t thăng hạng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
149
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
tn trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng
Bưc 7. B nhim và xếp ơng chc danh ngh nghip đi vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chức đã tng tuyn trong k xét thăng hạng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc tng tuyn trong k t thăng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ ti đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
150
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức đưc đăng ký d
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Đài PTTH tnh.
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tnh; S Ni v và các đơn vị
liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, xét thăng hạng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
151
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý;
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
152
Th tc 28: Xét thăng hng vn chc chuyên ngành âm thanh viên n
chc danh âm thanh vn hng III
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin:
- Đài Phát thanh và Truyền hình tnh (Đi l Hùng Vương, Phường Đông
Hi, Thành ph Thanh Hóa);
- Trungm VHTT, TT và Du lch cp huyn.
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Các đơn v s nghip xây dựng Đ án t chức t thăng hng chc danh
ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, các đơn vị s nghip tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng
chc danh ngh nghip lp danh sách viên chc đăng d xét thăng hạng
chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh
ch tiêu xét tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: T chc xét tng hng chc danh ngh nghip
153
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t tng hng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc các đơn v s nghip Quyết đnh thành lp Hi đồng xét tng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc các đơn vị s nghip ng nhn kết qu k xét thăng
hng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca các đơn v s nghip công lp đi với các văn bản do Ch tch, Phó
Ch tch Hi đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a) Ni dung tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v
- Nắm vững đường li, chủ trương, chính sách ca Đảng và pp luật của
Nhà ớc về lĩnh vực chuyên nnh;
- Hiu biết về âm thanh, nắm được nguyên tắc kết hợp giữa các loại âm
thanh, gia âm thanh với hìnhnh hoặc với ngh thut biểu diễn;
154
- Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản, s dụng được ngoại ng
hoặc tiếng dân tc thiu s theo yêu cu ca vị t vic làm.
b) Ni dung tiêu chun v trình đ đào tạo, bing
- bng tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành âm thanh, đin t - vin
thông;
- chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chun ngành âm thanh viên.
c) Yêu cầu đi vi viên chc d t thăng hạng lên chc danh ngh nghip
âm thanh viên hng III Có thi gian gi chc danh ngh nghip âm thanh viên
hng IV hoặc tương đương tối thiu là 02 m 24 tng) (không k thi gian
tp s, th việc) đi với trưng hp khi tuyn dng có trình đ cao đẳng tr lên,
03 năm 36 tng) (không k thi gian tp s, th việc) đi với trưng hp
khi tuyn dụng có tnh đ trung cp. Trường hp có thời gian tương đương thì
phi có ít nht 01 năm 12 tháng) gi chc danh ngh nghip âm thanh viên
hạng IV tính đến ny hết thi hn np h sơ đăng d t thăng hạng.”.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
Ch tch Hi đng t tng hng có văn bn báo cáo Giám đc đơn v s
nghip phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
155
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành cnh:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Giám đốc Đài PTTT tỉnh (đi vi viên chc thuc Đài);
+ Ch tch UBND cp huyn (đi vi viên chc thuc Trung m VHTT,
TT Du lch cp huyn).
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: c đơn vị s nghip.
- Cơ quan phi hp: S Ni v và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Giám đc Đài
PTTTH/ Ch tch UBND cp huyn.
8. L phí: Không
9. n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông s 46/2017/TT-BTTTT ny 29/12/2017 ca B Thông tin và
Truyn thông v quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
Thông tin và Truyn tng;
- Thông số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyn thông sa đi, b sung Thông tư 46/2017/TT-BTTTT quy đnh v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, phát thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành Thông tin và Truyn thông.
156
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông quy đnh tiêu chuẩn, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin và Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
157
Th tc 29: Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên
lên chức danh nghề nghiệp âm thanh viên hng II
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ thứ 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Ti Đài Phát thanh và Truyền hình tnh (Đại l
Hùng Vương, Phường Đông Hi, Thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình tự thực hiện
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc Đài Phát thanh Truyn hình tnh xây dựng Đ án t chc xét
tng hạng chc danh ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, Giám đc Pt thanh và Truyền hình tỉnh tng hp nhu cu
ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chức đăng d
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Ni V thẩm đnh, báo cáo UBND
tnh quyết đnh ch tiêu t tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
158
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc, Th trưởng các đơn vị Quyết đnh tnh lp Hội đng xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc Đài Phát thanh và Truyn hình tỉnh công nhn kết qu
k xét tng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca Đài Pt thanh và Truyn hình tỉnh đi với các n bản do Ch tch,
Phó Ch tch Hi đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
a) Đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti Khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph sa
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
159
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d xét thăng hạng.
c) Đưc cp có thm quyn c d xét thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chuẩn, điu kin c th xét tng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip âm thanh viên hng III, Mã s:
V11.09.25.
b) thi gian gi chc danh ngh nghip âm thanh viên hng III (hoc
tương đương) ít nht là đ 09 năm (không kể thi gian tp s, th việc). Trưng
hp có thời gian ơng đương vi chc danh ngh nghip âm thanh viên hng
III t phi có ít nht đ 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh ngh nghip âm
thanh viên hạng III tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d xét thăng
hng (nếu thi gian gi chc danh ngh nghip âm thanh viên hng III không
liên tc thì được cng dn);
c) Trong thời gian gi chức danh ngh nghip âm thanh viên hạng III
(hoặc tương đương) đã chủ t hoc tham gia thực hin ít nht 01 (mt) tác phẩm
đt gii tởng cấp b, ban, ngành, tỉnh hoc tham gia viết chun đtrong ít
nhất ít nhất 01 (mt) đ i, chương trình nghiên cu khoa học chuyên ngành từ
cấp cơ strlên mà cơ quan, đơn v quản lý, s dng viên chức được giao ch
t nghiên cứu, xây dựng đã được cp có thm quyền ban hành hoặc nghim thu.
d) Trong thời gian gi chức danh nghề nghiệp âm thanh viên hạng III
(hoặc tương đương) được tng bằng khen hoặc đạt danh hiu chiến sthi đua
cấp b, ban, nnh, tỉnh hoặc 02 lần đt danh hiu chiến sthi đua cơ sở trở lên
do có thành tích trong hot đng nghề nghip.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
Ch tch Hi đng xét tng hạng có văn bn báo cáo Đài Phát thanh và
Truyền hình tỉnh phê duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc
tng tuyn.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti Đài Phát thanh và Truyn
hình tỉnh.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
160
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc Đài Phát thanh và Truyn
hình tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Đài Phát thanh và Truyền
hình tỉnh.
- Cơ quan phi hp: UBND tnh; S Ni v và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành cnh: Quyết đnh của Giám đc Đài
Phát thanh và Truyền hình tnh ng nhn kết qu xét thăng hng chc danh
ngh nghip.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
161
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin và
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phânng, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
162
Th tc 30: Xét thăng hạng vn chức chuyên ngành âm thanh vn
lên chức danh ngh nghiệp âm thanh vn hạng I
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Ti Đài Phát thanh và Truyền hình tnh (Đại l
Hùng Vương, Phường Đông Hi, Thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: Các đơn v s nghip gi danh sách viên chức có đ tiêu chun,
điu kin đăng d xét thăng hạng kèm theo các giy t, tài liu theo quy đnh
ti cho cơ quan có thm quyn t chc t thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 2: T chc t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dng Đ án
t chc xét tng hạng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghipt
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chun, điu kin được c xét thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh y);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chc k xét
tng hng chc danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo quy đnh ca pháp lut.
Bưc 3. Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
163
1. Hi đồng thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip do ni
đứng đầu cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoặc xét tng hng chc
danh ngh nghip tnh lp. Hi đng có 05 hoc 07 tnh viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó ca người
đứng đu b phn tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đồng là người có chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghiệp do nời đng
đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip quyết đnh, trong đó có 01 y viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hội đng thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kiểm tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc thu pd thi hoặc t thăng hng s dụng theo quy đnh;
d) T chc thi, chm thi, chm pc kho hoc t chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
đ) o cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi
hoc t thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
g) Hội đng thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th
sau khi hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những ni có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d thi hoc xét thăng hng hoc ca bên v (chng) của ni d thi hoc
xét thăng hạng; v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d thi hoc xét
tng hạng hoc nhng nời đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi
hành quyết đnh k lut làm thành viên Hi đng thi hoc xét tng hạng chc
164
danh ngh nghip, thành viên các b phn giúp vic ca Hi đng thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4. Ni dung, hình thứct thăng hng (Điều 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Ni dung: Đánh giá vic đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét tng hạng.
2. Hình thc: Thẩm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d xét thăng hạng
nhiều n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc c đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chức có thành tích cao hơn trong hot đng ngh nghiệp đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chức là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (tính theo ny, tháng, m sinh);
đ) Viên chc có thi gian công c nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét thăng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến của người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc.
Bưc 6: Thông o kết qu t thăng hng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thẩm đnh h sơ t
tng hạng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đng t
tng hạng có n bn báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị t chc xét
tng hạng p duyt kết qu k t thăng hạng và danh sách viên chc trúng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh p duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hội đng t thăng hạng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
165
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
tn trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng
Bưc 7. B nhim và xếp ơng chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc tng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k t thăng hng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét tng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
166
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Đài PTTH tnh
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh; S Ni v và các đơn vị
liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý ca th tục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưởng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
167
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý;
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
168
Th tc 31: Xét thăng hng vn chc chuyên ngành phát thanh viên
lên chc danh phát thanh viên hng III
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin:
- Đài Phát thanh và Truyền hình tnh (Đi l Hùng Vương, Phường Đông
Hi, Thành ph Thanh Hóa);
- Trungm VHTT, TT và Du lch cp huyn.
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Các đơn v s nghip xây dựng Đ án t chức t thăng hng chc danh
ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, các đơn vị s nghip tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng
chc danh ngh nghip lp danh sách viên chc đăng d xét thăng hạng
chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh
ch tiêu xét tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: T chc xét tng hng chc danh ngh nghip
169
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc các đơn v s nghip Quyết đnh thành lp Hi đồng xét tng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc các đơn vị s nghip ng nhn kết qu k xét thăng
hng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca các đơn v s nghip công lp đi với các văn bản do Ch tch, Phó
Ch tch Hi đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k xét thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a) Ni dung tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v
- Nắm vững đường li, chủ trương, chính sách ca Đảng và pp luật của
Nhà ớc về lĩnh vực chuyên nnh;
- Hiu biết về âm thanh, nắm được nguyên tắc kết hợp giữa các loại âm
thanh, gia âm thanh với hìnhnh hoc với ngh thuật biểu din;
170
- Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bản, s dụng được ngoại ng
hoặc tiếng dân tc thiu s theo yêu cu ca vị t vic làm.
b) Ni dung tiêu chun v trình đ đào tạo, bing
- bng tt nghiệp đại hc tr lên;
- chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chun ngành phát thanh viên.
c) Yêu cầu đi vi viên chc d t thăng hạng lên chc danh ngh nghip
phát thanh viên hng III Có thi gian gi chc danh ngh nghip phát thanh viên
hng IV hoc tương đương ti thiểu là 02 năm 24 tng) (không k thi gian
tp s, th việc) đi với trưng hp khi tuyn dng có trình đ cao đẳng tr lên,
03 năm 36 tng) (không k thi gian tp s, th việc) đi với trưng hp
khi tuyn dụng có tnh đ trung cấp. Tng hp có thi gian tương đương thì
phi ít nht 01 năm 12 tháng) gi chc danh ngh nghip pt thanh viên
hạng IV tính đến ny hết thi hn np h sơ đăng d t thăng hạng”.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
Ch tch Hi đng xét tng hng có văn bn báo cáo Giám đc đơn v s
nghip phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn v s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp mt trong các n bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
171
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Giám đc Đài PTTH tỉnh (đi vi viên chc thuc Đài);
+ Ch tch UBND cp huyn (đi vi viên chc thuc Trung m VHTT,
TT Du lch cp huyn)
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: c đơn vị s nghip.
- Cơ quan phi hp: S Ni v và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Giám đc Đài
PTTH tnh/Ch tch UBND cp huyn.
8. L phí: Không
9. n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông s 46/2017/TT-BTTTT ny 29/12/2017 ca B Thông tin và
Truyn thông v quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
Thông tin và Truyn thông;
- Thông số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyn thông sa đi, b sung Thông tư 46/2017/TT-BTTTT quy đnh v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, pt thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành Thông tin và Truyn thông.
172
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông quy đnh tiêu chuẩn, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
173
Th tc 32: Xét thăng hng vn chức chuyên ngành phát thanh vn
lên chức danh nghề nghiệp phát thanh viên hng II
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ngày l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
- Ti Đài Phát thanh và Truyền hình tnh đi với viên chức ca Đài Phát
thanh và Truyền hình tỉnh.
- Ti Trung m VHTT, TT và Du lch cấp huyện đi với viên chức ca
Trung tâm VHTT, TT Du lch cp huyn.
1.3. Trình tự thực hiện
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc các đơn v s nghip xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc
danh ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k t thăng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi soát, Giám đc các đơn v s nghip tng hp nhu cu ch tiêu
tng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chc đăng d t
tng hạng chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND
tnh quyết đnh ch tiêu t tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
174
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc, Th trưởng các đơn v Quyết đnh tnh lp Hội đng xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, T thư ký giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc các đơn v s nghip ng nhn kết qu k xét thăng
hng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca các đơn vị s nghip đi với cácn bản do Ch tch, Phó Ch tch
Hi đng ký ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
a) Đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti Khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph sa
175
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d xét thăng hạng.
c) Được cp có thm quyn c d xét thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chuẩn, điu kin c th xét tng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip phát thanh viên hng III, Mã s:
V11.10.29.
b) thi gian gi chc danh ngh nghip phát thanh viên hng III (hoc
tương đương) ít nhất là đ 09 m (không kể thi gian tp s, th việc). Trưng
hp có thi gian tương đương vi chc danh ngh nghip phát thanh viên hng
III t phi có ít nht đ 01 năm (đ 12 tháng) gi chc danh ngh nghip phát
thanh viên hng III nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d xét thăng
hng (nếu thi gian gi chc danh ngh nghip phát thanh viên hng III không
liên tc thì được cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip phát thanh viên hng III
(hoc tương đương) đã ch trì hoặc tham gia đc ít nht 01 (mt) tác phm đạt
giải thưng cp b, ban, ngành, tnh hoc tham gia viết chuyên đ trong ít nht
01 (mt) đ tài, cơng trình nghiên cu khoa hc chuyên ngành cấp cơ s tr
lên mà cơ quan, đơn v qun lý, s dng viên chc đưc giao ch trì nghiên cu,
xây dựng đã đưc cp có thm quyn ban hành hoc nghim thu.
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip phát thanh viên hng III
(hoc tương đương) được tng bng khen hoặc đạt danh hiu chiến s thi đua
cp b, ban, nnh, tnh hoc 02 ln đt danh hiu chiến s thi đua cơ s tr lên
do có thành tích trong hot đng ngh nghip.
c 7: Thông báo kết qu t thăng hạng
Ch tch Hi đng xét tng hạng có văn bn báo cáo Đài Phát thanh và
Truyền hình tỉnh phê duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc
tng tuyn.
Ghi chú: Đi vi vn chc thuộc Trung tâm VHTT, TT Du lịch cp
huyện t thăng hng chuyên phát thanh viên lên chức danh ngh nghip phát
thanh vn hạng II (xếp ơng A1) thì thực hiện theo trình tự trên; (xếpơng
A2) thì thực hiện theo trình tự xét thăng hng viên chc chuyên ngành phát
thanh viên n chức danh nghề nghip phát thanh viên hạng I.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lưng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
176
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Ch tch UBND tnh (đi với trường hp viên chc Trung tâm VHTT,
TT DL - xếp lương A2).
+ Ch tch UBND cp huyn (đi với trưng hp viên chc Trung tâm
VHTT, TT và DL - xếp lương A1).
+ Giám đốc Đài PTTH tỉnh (đi vi viên chc thuộc Đài PTTH tnh);
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Các đơn vị s nghip
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh; S Ni v và các đơn vị
liên quan.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính:
+ Quyết định ca Ch tch UBND tnh (đi với trưng hp viên chc
Trung tâm VHTT, TT và DL - xếp lương A2).
+ Quyết đnh của Ch tch UBND cp huyện (đi với trưng hp viên chc
Trung tâm VHTT, TT và DL - xếp lương A1).
+ Quyết đnh ca Giám đc Đài PTTH tỉnh (đi vi viên thc thuộc Đài).
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
177
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chc, xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, bn
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
178
Th tc 33: Xét thăng hng viên chức chuyên ngành phát thanh vn
lên chức danh nghề nghiệp phát thanh viên hng I
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Đa điểm thực hiện: Ti Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (Đi l
Hùng Vương, Png Đông Hi, Thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: Các đơn v s nghip gi danh sách viên chức có đ tiêu chun,
điu kin đăng d xét thăng hạng kèm theo các giy t, tài liu theo quy đnh
ti cho cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 2: T chc t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dng Đ án
t chc xét tng hạng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghipt
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chun, điu kiện được c t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh y);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thi gian, địa đim và các ni dung khác đ t chc k xét
tng hng chc danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp lut.
Bưc 3. Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
179
1. Hi đồng thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip do ni
đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét tng hng chc
danh ngh nghip tnh lp. Hi đng có 05 hoc 07 tnh viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó ca người
đứng đu b phn tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đồng là người có chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghiệp do nời đng
đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip quyết đnh, trong đó có 01 y viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hội đng thi hoc t thăng hạng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kiểm tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hội đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc thu pd thi hoặc t thăng hng s dụng theo quy đnh;
d) T chc thi, chm thi, chm pc kho hoc t chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị có thm quyn t chc thi
hoc t thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
g) Hội đng thi hoc t thăng hng chc danh ngh nghip t gii th
sau khi hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những ni có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d thi hoc xét thăng hng hoc ca bên v (chng) của ni d thi hoc
xét thăng hạng; v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d thi hoc xét
tng hạng hoc nhng nời đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi
hành quyết đnh k lut làm thành viên Hi đng thi hoc xét tng hạng chc
180
danh ngh nghip, tnh viên các b phn giúp vic ca Hội đng thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4. Ni dung, hình thứct thăng hng (Điều 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét tng hạng.
2. Hình thc: Thẩm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d xét thăng hạng
nhiều n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc c đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chức có thành tích cao hơn trong hot đng ngh nghiệp đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chức là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (nh theo ngày, tháng, năm sinh);
đ) Viên chc có thi gian công c nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét tng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến của người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc.
Bưc 6: Thông o kết qu t thăng hng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hi đồng xét
tng hạng có n bn báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị t chc xét
tng hạng p duyt kết qu k t thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh p duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hội đng t thăng hạng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
181
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
tn trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng
Bưc 7. B nhim và xếp ơng chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k t thăng hng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ tại đơn v s nghip.
3. Thành phn, s ng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn xét, đánh giá ca người đứng đu đơn vị s nghip công lp
s dng viên chc hoặc người đứng đu của cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn
v s nghip ng lp v các ch tiêu, điu kin đăng t thăng hng chc
danh ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo u cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
182
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các yêu cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh.
5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký d
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc nh chính: Đài PTTH tnh.
- Cơ quan phối hp: Văn phòng UBND tỉnh, S Ni v và các đơn vị
liên quan.
7. Kết qu thực hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cu, điều kin thực hin thủ tục hành chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ny 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ngày 02/12/2020 ca B trưởng B Ni
v ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi ng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông s 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
183
- Thông tư s 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin và
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý;
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
184
Th tc 34: Xét thăng hng viên chc chun nnh k thut dng
phim lên chc danh k thut dng phim hng III
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin:
- Đài Phát thanh và Truyền hình tnh (Đi l Hùng Vương, Phường Đông
Hi, Thành ph Thanh Hóa);
- Trungm VHTT, TT và Du lch cp huyn.
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Các đơn v s nghip xây dựng Đ án t chức t thăng hng chc danh
ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v trí vic làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, các đơn vị s nghip tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng
chc danh ngh nghip lp danh sách viên chc đăng d xét thăng hạng
chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh
ch tiêu xét tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: T chc xét tng hng chc danh ngh nghip
185
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc các đơn v s nghip Quyết đnh thành lp Hi đồng xét tng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và địa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc các đơn vị s nghip ng nhn kết qu k t thăng
hng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca các đơn v s nghip công lp đi với các văn bản do Ch tch, Phó
Ch tch Hi đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a) Ni dung tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v
- Nắm vững đường li, chủ trương, chính sách ca Đảng và pháp luật ca
Nhà ớc về lĩnh vực chuyên nnh;
- Hiu biết về âm thanh, nắm được nguyên tắc kết hợp giữa các loại âm
thanh, gia âm thanh với hìnhnh hoc với ngh thuật biểu diễn;
186
- Có kỹ năng s dụng công ngh thông tin cơ bản, sdụng được ngoi ng
hoặc tiếng dân tc thiu s theo yêu cu ca vị t vic làm.
b) Ni dung tiêu chun v trình đ đào tạo, bing
-
bng tt nghip đi hc tr lên chuyên ngành k thut sn xut
cơng trình truyền hình, công ngh truyn hình, công ngh truyn thông,
truyn thông đa pơng tin. Trường hp tt nghip đại hc ngành khác thì phi
chng ch bing nghip v dng phim hoc có bng tt nghip trung cp,
cao đẳng chun ngành dng phim, k thut sn xut chương trình truyền hình,
ng ngh truyn hình, công ngh k thut đin t, truyn thông;
- chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chun ngành k thut dng phim.
c) Yêu cầu đi vi viên chc d t thăng hạng lên chc danh ngh nghip
k thut dng phim hng III Có thi gian gi chc danh ngh nghip k thut
dng phim hng IV hoặc tương đương tối thiu là 02 năm 24 tng) (không
k thi gian tp s, th việc) đối với trường hp khi tuyn dụng có trình đ cao
đng tr lên, 03 năm (đủ 36 tng) (không k thi gian tp s, th việc) đi vi
trường hp khi tuyn dng có trình đ trung cp. Tng hp có thời gian tương
đương thì phi có ít nht 01 năm 12 tng) gi chc danh ngh nghip k
thut dng phim hng IV nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d t
tng hng”.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
Ch tch Hi đng t tng hng có văn bn báo cáo Giám đc đơn v s
nghip phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kiện đăng ký t thăng hng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi u cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
187
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Giám đốc Đài PTTH tỉnh (đi vi viên chc thuc Đài PTTH tỉnh).
+ Ch tch UBND cp huyn (đi vi viên chc thuc Trung m VHTT,
TT&DL)
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: c đơn vị s nghip.
- Cơ quan phi hp: S Ni v và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Giám đc Đài
PTTH tnh/Ch tch UBND cp huyn.
8. L phí: Không
9. Tên mẫu đơn, mu t khai: Kng quy định
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông s 46/2017/TT-BTTTT ny 29/12/2017 ca B Thông tin và
Truyn thông v quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
Thông tin và Truyn tng;
188
- Thông số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin
Truyn thông sa đi, b sung Thông tư 46/2017/TT-BTTTT quy đnh v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, pt thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành Thông tin và Truyn thông.
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông quy đnh tiêu chuẩn, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban hành Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế và cán b, ng chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
189
Th tc 35: Xét thăng hng viên chức chuyên ngành k thut dựng
phim lên chức danh ngh nghiệp k thut dựng phim hng II
1. Trình tự thực hiện:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
- Tại Đài Phát thanh và Truyền hình tnh (Đại l Hùng Vương, Phưng
Đông Hải, Thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình tự thực hiện
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc Đài Phát thanh Truyn hình tnh xây dựng Đ án t chc xét
tng hạng chc danh ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, Giám đc Pt thanh và Truyền hình tỉnh tng hp nhu cu
ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chức đăng d
xét thăng hạng chc danh ngh nghip, gi S Ni V thẩm đnh, báo cáo UBND
tnh quyết đnh ch tiêu t tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
190
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc, Th trưởng các đơn v Quyết đnh tnh lp Hội đng xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa số; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc Đài Phát thanh và Truyn hình tỉnh công nhn kết qu
k xét tng hạng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca Đài Pt thanh và Truyn hình tỉnh đi với các n bản do Ch tch,
Phó Ch tch Hi đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pháp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
a) Đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti Khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph sa
191
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d t thăng hng.
c) Đưc cp có thm quyn c d xét thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chuẩn, điu kin c th xét tng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip k thut dựng phim hng III, Mã s:
V11.11.33.
b) thi gian gi chc danh ngh nghip k thut dng phim hng III
(hoc tương đương) ít nht là đ 09 m (không kể thi gian tp s, th vic).
Trường hp có thời gian tương đương với chc danh ngh nghip k thut dng
phim hng III thì phi có ít nht đ 01 năm 12 tháng) gi chc danh ngh
nghip k thut dng phim hng III nh đến ngày hết thi hn np h sơ đăng
ký d xét thăng hạng (nếu thi gian gi chc danh ngh nghip k thut dng
phim hng III không liên tc t được cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip k thut dng phim hng III
(hoc tương đương) đã chủ trì hoc tham gia dng phim ít nht 01 (mt) tác
phm đt giải thưng cp b, ban, ngành, tnh; hoc tham gia viết chuyên đ
trong ít nht 01 (mt) đ i, chương trình nghiên cu khoa hc chuyên nnh
cấp cơ s tr lên mà cơ quan, đơn vị qun lý, s dng viên chc đưc giao
nghiên cu, xây dựng đã đưc cp có thm quyn ban hành hoc nghim thu.
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip k thut dng phim hng III
(hoc tương đương) được tng bng khen hoặc đạt danh hiu chiến s thi đua
cp b, ban, nnh, tnh hoc 02 ln đt danh hiu chiến s thi đua cơ s tr lên
do có thành tích trong hot đng ngh nghip.
c 7: Thông báo kết qu t thăng hạng
Ch tch Hi đng xét tng hạng có văn bn báo cáo Đài Phát thanh và
Truyền hình tỉnh phê duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc
tng tuyn.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti Đài Phát thanh và Truyn
hình tỉnh.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
192
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Giám đc Đài Pt thanh và Truyền
hình tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Đài Phát thanh và Truyền
hình tỉnh.
- Cơ quan phi hp: UBND tnh; S Ni v và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh của Giám đc Đài
Phát thanh và Truyền hình tnh ng nhn kết qu xét thăng hạng chc danh
ngh nghip.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
193
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chc, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
194
Th tc 36: Xét thăng hạng vn chức chuyên ngành kỹ thuật dựng
phim lên chức danh ngh nghiệp k thut dựng phim hng I
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy định).
1.2. Đa điểm thực hiện: Ti Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (Đi l
Hùng Vương, Phường Đông Hi, Thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: Các đơn v s nghip gi danh sách viên chức có đ tiêu chun,
điu kin đăng d xét thăng hạng kèm theo các giy t, tài liu theo quy đnh
ti cho cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 2: T chc t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dng Đ án
t chc xét tng hạng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghipt
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chun, điu kiện được c t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh y);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chc k xét
tng hng chc danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp lut.
Bưc 3. Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
195
1. Hi đồng thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghip do ni
đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét tng hng chc
danh ngh nghip tnh lp. Hi đng có 05 hoc 07 tnh viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó ca người
đứng đu b phn tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn v thm
quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đồng là người có chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghiệp do nời đng
đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip quyết đnh, trong đó có 01 y viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hội đng thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kiểm tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc thu pd thi hoặc t thăng hng s dụng theo quy đnh;
d) T chc thi, chm thi, chm pc kho hoc t chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi
hoc t thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
g) Hội đng thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th
sau khi hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những ni có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d thi hoc xét thăng hng hoc ca bên v (chng) của ni d thi hoc
xét thăng hạng; v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d thi hoc xét
tng hạng hoc nhng nời đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi
hành quyết đnh k lut làm thành viên Hi đng thi hoc xét tng hạng chc
196
danh ngh nghip, tnh viên các b phn giúp vic ca Hội đng thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4. Ni dung, hình thứct thăng hng (Điều 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét tng hạng.
2. Hình thc: Thm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d xét thăng hạng
nhiều n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc c đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chức có thành tích cao hơn trong hot đng ngh nghip đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chức là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (tính theo ny, tháng, m sinh);
đ) Viên chc có thi gian công c nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét tng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến của người đng đầu cơ quan, đơn vị qun lý
viên chc.
Bưc 6: Thông o kết qu t thăng hng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hạng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đng t
tng hạng có n bn báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị t chc xét
tng hạng p duyt kết qu k t thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh p duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hội đng t thăng hạng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu t thăng hạng và danh sách viên chc tng tuyn ti
197
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
tn trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng
Bưc 7. B nhim và xếp ơng chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghip, người đng đầu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k t thăng hng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp có thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trc tiếp ti đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
198
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các văn bng, chng ch quy định ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Đài PTTH tỉnh
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh; S Ni v và các đơn vị
liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
199
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kiện t thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý;
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
200
Th tc 37: Xét thăng hng viên chc chun ngành quay phim n chc
danh quay phim hng III
1. Trình t thc hin:
1.1. Thi gian thc hin: Trong gi hành chính các ngày t Th 2 đến
Th 6 hàng tun (tr ngày ngh, ngày L, Tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hin:
- Đài Phát thanh và Truyn hình tnh thc hin ti Đài Phát thanh và
Truyn hình tnh (Đi l Hùng Vương, Phường Đông Hải, Thành ph Thanh
Hóa);
- Đài truyn thanh, truyn hình các huyn, th xã, thành ph thc hin ti
Trung tâm VHTT, TT và Du lch cp huyn.
1.3. Trình t thc hin:
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Các đơn v s nghip xây dựng Đ án t chức t thăng hng chc danh
ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thức xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng d t thăng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi rà soát, các đơn vị s nghip tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng
chc danh ngh nghip lp danh sách viên chc đăng d xét thăng hạng
chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND tnh quyết đnh
ch tiêu xét tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
201
Bước 3: T chc xét tng hng chc danh ngh nghip
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d t thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc các đơn v s nghip Quyết đnh thành lp Hi đồng xét tng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc các đơn vị s nghip ng nhn kết qu k xét thăng
hng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t tng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca các đơn v s nghip công lp đi với các văn bản do Ch tch, Phó
Ch tch Hi đng ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k t thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
a) Ni dung tiêu chun v năng lc chuyên môn, nghip v
- Nắm vững đường li, chủ trương, chính sách ca Đng và pp luật ca
Nhà ớc về lĩnh vực chuyên nnh;
202
- Hiu biết về âm thanh, nắm được nguyên tắc kết hợp giữa các loại âm
thanh, gia âm thanh với hìnhnh hoc với ngh thuật biểu diễn;
- Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin cơ bn, sdng được ngoi ngữ
hoặc tiếng dân tc thiu s theo yêu cu ca vị t vic làm.
b) Ni dung tiêu chun v trình đ đào tạo, bing
-
bng tt nghip đại hc tr lên chuyên ngành quay phim;
- chng ch bi dưỡng theo tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc
chun ngành quay phim.
c) Yêu cầu đi vi viên chc d t thăng hạng lên chc danh ngh nghip
quay phim hng III Có thi gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng IV
hoc ơng đương tối thiu là 02 năm 24 tng) (không k thi gian tp s,
th vic) đi vi trường hp khi tuyn dng có trình đ cao đẳng tr lên, 03 năm
(đ 36 tháng) (không k thi gian tp s, th việc) đi với trường hp khi tuyn
dụng có trình đ trung cp. Tng hp có thời gian tương đương thì phi có ít
nht 01 năm 12 tng) gi chc danh ngh nghip quay phim hng IV nh
đến ngày hết thi hn np h sơ đăng d t thăng hng.
Bước 7: Thông báo kết qu xét tng hng
Ch tch Hi đng t tng hng có văn bn báo cáo Giám đc đơn v s
nghip phê duyt kết qu k xét thăng hng và danh sách viên chc trúng tuyn.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
203
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Giám đốc Đài PTTH (đi vi viên chc thuc Đài PTTH tỉnh).
+ Ch tch UBND cp huyn (đi vi viên chc thuc Trung m VHTT,
TT DL).
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: c đơn vị s nghip.
- Cơ quan phi hp: S Ni v và các đơn vị liên quan.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh ca Giám đc Đài
PTTH/ Quyết đnh ca Ch tch UBND cp huyn.
8. L phí: Không
9. n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không quy đnh.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông s 46/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 ca B Thông tin và
Truyn thông v quy đnh tiêu chun chc danh ngh nghip viên chc âm
thanh viên, phát thanh viên, k thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành
Thông tin và Truyn tng;
- Thông số 07/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 ca B Thông tin và
Truyn thông sa đi, b sung Thông tư 46/2017/TT-BTTTT quy đnh v tiêu
chun chc danh ngh nghip viên chc âm thanh viên, pt thanh viên, k
thut dng phim, quay phim thuc chuyên ngành Thông tin và Truyn thông.
204
- Thông s 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin và
Truyn thông quy đnh tiêu chuẩn, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hoá ban nh Quy đnh pn công, phân cp qun lý t chc b máy,
biên chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
205
Th tc 38: Xét thăng hạng vn chức chuyên ngành quay phim n
chức danh quay phim hng II
1. Trình tự thực hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện:
- Ti Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh đối với viên chức của Đài Phát
thanh và Truyền hình tỉnh.
- Ti Trung m VHTT, TT và Du lch cấp huyện đi với viên chức ca
Trung tâm VHTT, TT Du lch cp huyện.
1.3. Trình tự thực hiện
- c 1: Xây dng Đ án t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip
Giám đc các đơn v s nghip xây dựng Đ án t chc xét thăng hng chc
danh ngh nghip, ni dung Đề án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn v
s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip d t
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo mu s 05, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chuẩn, điu kin được c d t thăng hng
chc danh ngh nghip (theo mu s 06, Ngh đnh s 01/VBHN-BNV ngày
08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng và qun lý viên
chc);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, địa đim các ni dung khác đ t chc k xét tng
hng chc danh ngh nghip.
- Bước 2: Tng hp nhu cu ch tiêu thăng hạng chc danh ngh nghip và
danh sách viên chức đăng ký d xét tng hạng chc danh ngh nghip.
Sau khi soát, Giám đc các đơn v s nghip tng hp nhu cu ch tiêu
tng hạng chc danh ngh nghip và lp danh sách viên chc đăng d xét
tng hạng chc danh ngh nghip, gi S Ni V thm đnh, báo cáo UBND
tnh quyết đnh ch tiêu t tng hạng sau đó mới t chc thc hin.
Bước 3: Xây dng Kế hoch xét thăng hạng chc danh ngh nghip
206
Căn c Danh sách viên chc đăng ký d xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, các đơn vị s nghip y dng Kế hoch xét thăng hng chc danh ngh
nghip.
- Bước 4: Quyết đnh tnh lp Hi đng t tng hng chc danh ngh
nghip
Giám đc, Th trưởng các đơn v Quyết đnh tnh lp Hội đng xét thăng
hng chc danh ngh nghip. Hi đồng xét tng hạng chc danh ngh nghip
làm vic theo nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết
ngang nhau thì thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi
đng thc hin các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung đa đim
xét thăng hạng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thẩm đnh h sơ, T thư giúp
vic khi t chc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
c) T chc t h sơ theo quy chế;
d) Báo cáo Giám đc các đơn v s nghip ng nhn kết qu k xét thăng
hng chc danh ngh nghip;
đ) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá tnh t chc k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip;
e) Hi đng t thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th sau khi hoàn
tnh nhim v.
g) Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chức đưc s dng
con du ca các đơn vị s nghip đi với cácn bản do Ch tch, Phó Ch tch
Hi đng ký ban hành.
- Bước 5: Quyết đnh thành lp Ban Giám sát k xét thăng hạng chc danh
ngh nghip
Ni dung Giám sát gm: Vic thc hin các quy đnh ca pp lut v t
chc k xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc, v thc hin quy chế
và ni quy; v thc hin chc trách, nhim v ca các thành viên Hi đồng và các
tnh viên tham gia các b phn giúp vic Hội đng.
- c 6: Quyết đnh t chc t thăng hng chc danh ngh nghip
Ban thm đnh h sơ tổ chc k t thăng hạng chc danh ngh nghip c
th:
1. Tiêu chuẩn, điu kin chung d xét thăng hng;
a) Đáp ứng đ các tiêu chuẩn, điu kin quy đnh ti Khoản 1 Điu 32 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
tuyn dng, s dng và qun lý viên chức, đưc sửa đi ti khoản 16 Điu 1
Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 ca Chính ph sa
207
đi, b sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9
năm 2020 về tuyn dng, s dng và qun lý viên chc.
b) Trong danh mc v trí vic làm ca đơn vị s nghip công lp c d t
thăng hạng đã được cp có thm quyn phê duyt đúng quy đnh pháp lut có v
t vic làm ng vi hng chc danh ngh nghip viên chc d xét thăng hạng.
c) Đưc cp có thm quyn c d xét thăng hạng theo quy đnh.
2. Tiêu chuẩn, điu kin c th xét tng hạng
a) Đang gi chc danh ngh nghip quay phim hng III, Mã s: V11.12.37.
b) Có thi gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng III (hoc tương
đương) ít nhất là đ 09 m (không kể thi gian tp s, th việc). Trưng hp
thời gian ơng đương với chc danh ngh nghip quay phim hng III thì
phi có ít nht đ 01 năm (đ 12 tng) gi chc danh ngh nghip quay phim
hạng III tính đến ngày hết thi hn np h sơ đăng ký d xét thăng hạng (nếu
thi gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng III không liên tục thì được
cng dn);
c) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng III (hoc
tương đương) đã chủ t hoc tham gia quay phim ít nht 01 (mt) tác phm đt
giải thưng cp b, ban, ngành, tnh hoc tham gia viết chuyên đ trong ít nht
01 (mt) đ tài, chương trình nghiên cu khoa hc chun ngành t cấp cơ s
tr lên mà cơ quan, đơn v qun lý, s dng viên chc đưc giao ch trì nghiên
cu, y dng đã được cp có thm quyn ban hành hoc nghim thu.
d) Trong thi gian gi chc danh ngh nghip quay phim hng III (hoc
tương đương) được tng bng khen hoặc đt danh hiu chiến s thi đua cp b,
ban, nnh, tnh hoc 02 ln đt danh hiu chiến s thi đua cơ s tr lên do có
tnh tích trong hot đng ngh nghip.
c 7: Thông báo kết qu t thăng hạng
Ch tch Hi đng xét tng hạng có văn bn báo cáo Đài Phát thanh và
Truyền hình tỉnh phê duyt kết qu k t thăng hạng danh sách viên chc
tng tuyn.
Ghi chú: Đi vi vn chc thuc Trung tâm VHTT, TT Du lịch cp
huyện t thăng hng chuyên ngành quay phim lên chức danh nghề nghip quay
phim hng II (xếp lương A1) thì thực hiện theo trình tự trên; (xếp lương A2) thì
thực hiện theo trình tt thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phimn
chức danh nghnghiệp quay phim hạng I.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti các đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
208
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đứng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn v
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hạng. Trưng hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khoản 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì đưc s dng thay thế chng ch ngoi ng.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh:
+ Ch tch UBND tnh (đi với trường hp viên chc Trung tâm VHTT,
TT DL - xếp lương A2).
+ Ch tch UBND cp huyn (đi với trưng hp viên chc Trung tâm
VHTT, TT và DL - xếp lương A1).
+ Giám đốc Đài PTTH tỉnh (Đi vi viên chc thuc Đài PTTH tỉnh).
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Các đơn vị s nghip
- Cơ quan phi hp: S Ni v và các đơn v liên quan.
7. Kết quthực hiện th tục hành chính:
+ Quyết đnh ca Ch tch UBND tnh i vi trưng hp viên chc
Trung tâm VHTT, TT và DL - xếp lương A2).
+ Quyết đnh ca Ch tch UBND cp huyn (đi với trường hp viên chc
Trung tâm VHTT, TT và DL - xếp lương A1).
+ Quyết đnh của Giám đc Đài PTTH tỉnh (Đi vi viên chc thuộc Đài
PTTH tnh).
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điều kin thực hiện th tục hành chính: Không quy đnh.
209
11. Căn cpháp lý ca th tục hành cnh
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
- Thông số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23/9/2024 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh tiêu chun, điu kin xét thăng hạng chc danh ngh
nghip viên chc chuyên ngành Thông tin Truyn thông;
- Quyết đnh s 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 ca UBND tnh
Thanh Hban nh Quy đnh phân công, phân cp qun lý t chc b máy, biên
chế và cán b, công chc, viên chc thuc UBND tnh Thanh Hóa qun lý.
Mu đơn, mu t khai kèm theo: Không
210
Th tc 39: Xét thăng hạng vn chức chuyên ngành quay phim lên chức
danh ngh nghiệp quay phim hng I
1. Trình tự thc hin:
1.1. Thời gian thực hin: Trong ginh cnh các ngày từ th2 đến th
6ng tuần (trừ ngày nghỉ, ny lễ, tết theo quy đnh).
1.2. Đa đim thực hiện: Tại Đài Phát thanh và Truyn hình tỉnh (Đại l
Hùng Vương, Phường Đông Hi, Thành ph Thanh Hóa)
1.3. Trình t thc hin:
Bưc 1: Các đơn v s nghip gi danh sách viên chức có đ tiêu chun,
điu kin đăng d xét thăng hạng kèm theo các giy t, tài liu theo quy đnh
ti cho cơ quan có thm quyn t chức xét thăng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 2: T chc t thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 37 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
- Khi t chc t thăng hng chc danh ngh nghiệp, quan, đơn vị
thm quyn t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip phi xây dng Đ án
t chc xét tng hạng. Ni dung của Đ án gm:
+ S lượng, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip hin có ca đơn
v s nghip công lp; s lưng viên chc ng vi chc danh ngh nghip xét
tng hạng còn thiếu theo yêu cu ca v t việc làm và đ xut ch tiêu thăng
hng chc danh ngh nghip (theo Mu s 05 ban hành kèm theo Ngh đnh s
1/BHN-BNV ngày 08/01/2024 ca B Ni v v Quy đnh tuyn dng, s dng
và qun lý viên chc);
+ Danh sách viên chức đủ tiêu chun, điu kiện được c t thăng hạng
chc danh ngh nghip (theo Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh y);
+ D kiến thành viên tham gia Hi đng xét thăng hạng chc danh ngh
nghip;
+ Tiêu chun, điu kin, ni dung, hình thc t tng hạng chc danh ngh
nghip;
+ D kiến thời gian, đa đim và các ni dung khác đ t chc k xét
tng hng chc danh ngh nghip.
- Cơ quan, đơn vị thm quyn t chc xét tng hng chc danh ngh
nghip viên chc thành lp Hi đng t thăng hng chc danh ngh nghip, t
chc xét thăng hạng chc danh ngh nghip theo quy đnh ca pháp lut.
Bưc 3. Hi đng xét thăng hng chc danh ngh nghip (Điu 38 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP)
211
1. Hi đồng thi hoc t thăng hạng chc danh ngh nghip do người
đứng đầu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét tng hng chc
danh ngh nghip tnh lp. Hi đng có 05 hoc 07 tnh viên, bao gm:
a) Ch tch Hi đng là người đứng đu hoc cp phó của người đứng đu
cơ quan, đơn v thm quyn t chc thi hoc xét thăng hng chc danh ngh
nghip;
b) Phó Ch tch Hi đng là người đng đu hoc cp phó ca người
đứng đu b phn tham mưu về t chc cán b của cơ quan, đơn vị thm
quyn t chc thi hoc t thăng hng chc danh ngh nghip;
c) Các y viên Hi đồng là người có chuyên môn, nghip v liên quan
đến vic t chc thi hoặc t thăng hng chc danh ngh nghiệp do nời đng
đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi hoặc xét thăng hng chc danh
ngh nghip quyết đnh, trong đó có 01 y viên kiêm Thư ký Hi đng.
2. Hội đng thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip làm vic theo
nguyên tc tp th, quyết đnh theo đa s; trường hp biu quyết ngang nhau t
thc hin theo ý kiến mà Ch tch Hi đng đã biu quyết. Hi đng thc hin
các nhim v, quyn hn sau:
a) Thông báo kế hoch, thi gian, ni quy, hình thc, ni dung và đa
đim thi hoc xét thăng hng chc danh ngh nghip;
b) Thành lp các b phn giúp vic: Ban thm đnh h sơ, Ban kim tra,
sát hch khi t chc t thăng hạng chc danh ngh nghip. Trường hp cn
thiết, Ch tch Hi đng thành lp T thư ký giúp vic;
c) T chc thu pd thi hoặc t thăng hng s dụng theo quy đnh;
d) T chc thi, chm thi, chm pc kho hoc t chc xét h sơ, kim
tra, sát hch theo quy chế;
đ) Báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị thm quyn t chc thi
hoc t thăng hng chc danh ngh nghip công nhn kết qu k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
e) Gii quyết khiếu ni, t cáo trong quá trình t chc k thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip;
g) Hội đng thi hoc xét thăng hạng chc danh ngh nghip t gii th
sau khi hoàn thành nhim v.
3. Không b trí những ni có quan h là cha, m, anh, ch, em rut ca
ni d thi hoc xét thăng hng hoc ca bên v (chng) của ni d thi hoc
xét thăng hạng; v hoc chng, con đ hoc con nuôi ca người d thi hoc xét
tng hạng hoc nhng nời đang trong thi hn x lý k lut hoặc đang thi
hành quyết đnh k lut làm thành viên Hi đng thi hoặc t tng hng chc
212
danh ngh nghip, tnh viên các b phn giúp vic ca Hội đng thi hoc xét
tng hng chc danh ngh nghip.
Bưc 4. Ni dung, hình thứct thăng hng (Điều 39 Ngh đnh
s 115/2020/NĐ-CP đưc sửa đi bi khon 19 Điu 1 Ngh đnh s
85/2023/NĐ-CP)
1. Nội dung: Đánh giá việc đáp ng các yêu cu v tiêu chun, điu kin
quy đnh ti Điu 32 Ngh đnh này đi vi viên chc d xét tng hạng.
2. Hình thc: Thẩm đnh h sơ
Bước 5. Xác đnh vn chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
1. Viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng là người đáp ứng đ tiêu
chuẩn, điu kiện theo quy đnh ti Điu 32 Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ,
được nời đứng đầu cơ quan, đơn vị t chức xét thăng hng công nhn kết qu
tng tuyn k xét thăng hạng.
2. Trường hợp cơ quan, đơn v s lưng viên chc d t thăng hạng
nhiều n so ch tiêu thăng hạng đã được phê duyt thì việc c đnh viên chc
tng tuyn t tng hạng thc hin theo th t ưu tiên sau:
a) Viên chức có thành tích cao hơn trong hot đng ngh nghiệp đã được
cp có thm quyn công nhn;
b) Viên chc là n;
c) Viên chức là người dân tc thiu s;
d) Viên chc nhiu tui hơn (tính theo ny, tháng, m sinh);
đ) Viên chc có thi gian công c nhiều hơn.
3. Trường hợp không xác đnh được ni trúng tuyn trong k t thăng
hng viên chc thì người đứng đầu cơ quan, đơn vị t chc xét tng hng có
văn bn báo cáo với người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý viên chc và quyết
đnh người trúng tuyn theo ý kiến của người đng đầu cơ quan, đơn v qun lý
viên chc.
Bưc 6: Thông o kết qu xét thăng hng
Trong thi hn 15 ngày k t ngày hoàn thành vic thm đnh h sơ xét
tng hạng xác đnh danh sách ngưi trúng tuyn, Ch tch Hội đng t
tng hạng có n bn báo cáo người đứng đu cơ quan, đơn vị t chc xét
tng hạng p duyt kết qu k t thăng hạng và danh sách viên chc tng
tuyn.
2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày có quyết đnh p duyt
kết qu k xét thăng hạng, Hội đng t thăng hạng có tch nhim thông báo
bng văn bn v kết qu t thăng hạng danh sách viên chc trúng tuyn ti
213
cơ quan, đơn v viên chc d xét thăng hạng; đng thi thông báo công khai
tn trang thông tin đin t hoc Cng Thông tin đin t của cơ quan, đơn vị, t
chức xét thăng hng
Bưc 7. B nhim và xếp ơng chc danh ngh nghiệp đối vi viên ch c
trúng tuyn k xét thăng hng chc danh ngh nghip
1. Trong thi hn 15 ngày k t ny nhn được danh sách viên chc
tng tuyn trong k xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp, người đứng đu cơ
quan có thm quyn hoc ngưi được phân cp, y quyn phi thc hin vic b
nhim và xếp lương chc danh ngh nghip mới đi vi viên chc trúng tuyn
theo quy đnh.
Trường hp viên chc đã trúng tuyn trong k t thăng hng nhưng sau
đó bị xem t x lý k lut hoc b k lut hoc b khi t, điu tra, truy t, xét
x thì chưa ra quyết đnh b nhim xếp lương chc danh ngh nghip trúng
tuyn. Khi hết thi hn x lý k lut mà không b k lut hoc hét thi gian thi
hành quyết đnh k lut hoc sau khi có quyết đnh ca cp thm quyn đi
với trưng hp b khi t, điu tra, truy t, xét x thì căn c vào cơ cu viên
chc theo chc danh ngh nghiệp đã được phê duyt ti thời đim xem xét,
quyết đnh b nhim, cp có thm quyn quyết đnh vic b nhim và xếp lương
chc danh ngh nghiệp đi vi viên chc tng tuyn trong k xét thăng hạng
chc danh ngh nghip. Thời đim hưởng lương mới, thi gian xét ng bc
lương ln sau, vic kéo dài thi gian nâng bc lương (nếu có) thc hin theo quy
đnh ca pháp lut.
2. Vic xếp lương chc danh ngh nghip mi b nhim thc hin theo
quy đnh ca pháp lut.
2. Cách thc thc hin: Np h sơ trực tiếp ti đơn v s nghip.
3. Thành phn, s lượng h sơ
3.1. Thành phn h sơ:
a. Sơ yếu lý lch viên chc theo quy đnh hin nh được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h sơ xét thăng hạng chc danh ngh
nghip, có c nhn ca cơ quan, đơn vị s dng viên chc;
b. Bn nhn t, đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoc người đng đu ca cơ quan có thẩm quyn qun lý đơn vị
s nghip công lp v các ch tiêu, điu kin đăng ký xét thăng hạng chc danh
ngh nghip ca viên chc theo quy đnh;
c. Bn sao các văn bng, chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghip xét thăng hng. Trường hp yêu cu v ngoi ng hng chc danh
ngh nghip xét thăng hng không có s thay đi so vi yêu cu hng chc
214
danh ngh nghiệp đang gi thì kng phi np chng ch ngoi ngữ. Trường
hp có mt trong các n bng, chng ch quy đnh ti khon 3 Điu 9 Ngh
đnh s 115/2020/NĐ-CP thì được s dng thay thế chng ch ngoi ngữ.”.
d. Các u cu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
3.2. S lưng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định.
5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng ký dự
xét thăng hạng lên chc danh ngh nghip cao hơn lin k.
6. Cơ quan giải quyết thtục hành chính
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Ch tch UBND tnh
- Cơ quan trực tiếp thc hin th tc nh chính: Đài PTTH tnh.
- Cơ quan phi hợp: Văn phòng UBND tỉnh; S Ni v và các đơn vị
liên quan.
7. Kết qu thc hiện th tục hành chính: Quyết đnh ca Ch tch
UBND tnh.
8. Phí, l phí : Không
9. Tên mẫu đơn, mu tờ khai: Không quy đnh.
10. Yêu cầu, điu kiện thực hiện th tcnh chính: Không quy đnh.
11. Căn cpháp lý của thtục hành chính
- Lut Viên chc ngày 15/10/2010; Lut sửa đi b sung mt s điu ca
Lut Cán b, công chc Lut viên chc ngày 25/11/2019;
- Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph quy định
v tuyn dng, s dng và qun lý viên chc;
- Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP ny 07/12/2023 ca Chính ph sửa đi, b
sung mt s điu ca Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25/9/2020 v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
- Thông s 06/2020/TT-BNV ny 02/12/2020 ca B trưng B Ni v
ban hành quy chế t chc thi tuyn, xét tuyn công chc, viên chc, thi nâng
ngch công chức, xét thăng hng chc danh ngh nghip viên chc; ni quy thi
tuyn, t tuyn công chc, viên chc, thi nâng ngch công chức, xét thăng hng
chc danh ngh nghip viên chc;
- Thông số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26/8/2022 ca B Thông tin
Truyn thông Quy đnh mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và xếp lương
đi vi viên chc biên tp viên, phóng viên, biên dch viên và đo din truyn
hình thuc chuyên ngành thông tin và truyn thông;
219
Th tc 41: Cp li mt khu hp thư điện t ng v
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: Văn phòng UBND tnh
1.3. Trình tự thực hiện
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị, đa phương có nhu cu cp li i khoản t
đin t công v của đơn v hoc cá nhân thuc đơn vị, có văn bn gửi n
phòng UBND tnh (theo Ph lc 02 Quyết đnh s 3380/2013/QĐ-UBND ngày
30/9/2024 ca y ban nn dân tnh Thanh Hóa v vic ban hành Quy chế qun
lý, s dng h thng thư đin t ng v trong hot đng ca các cơ quan hành
cnh nhà c tnh Thanh Hóa) đ ngh cp tài khon thư công vụ.
Bước 2: Văn phòng UBND tỉnh rà soát, to li tài khon trên h thng.
ớc 3: Văn phòng UBND tỉnh có n bn tr li v vic cp lii khon
t đin tng v.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý n
bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ
n bản đ ngh (theo mu s 02 Quyết đnh s 3380/2013/QĐ-UBND
ny 30/9/2024 ca y ban nhân dân tnh Thanh Hóa v vic ban hành Quy chế
qun lý, s dng h thng thư đin t ng v trong hot đng ca các cơ quan
hành chính nhà nưc tnh Thanh Hóa).
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Cơ quan, tổ chc
6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Văn phòng UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: Văn phòng UBND tnh.
- Cơ quan phi hp: Các sở, ban, ngành, đơn vị, đa phương.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Công văn ca Văn phòng
UBND tnh v vic cp li i khon thư đin tng v.
220
8. Phí, l phí: Không.
9. n mu đơn, mu t khai:
Mu s 02 ban nh kèm theo Quyết đnh s 3380/2013/QĐ-UBND ngày
30/9/2024 ca y ban nn dân tnh Thanh Hóa v vic ban hành Quy chế qun
lý, s dng h thng thư đin t ng v trong hot đng ca các cơ quan hành
cnh nhà c tnh Thanh Hóa
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết đnh s 3380/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 ca y ban nhân
n tnh Thanh Hóa v vic ban nh Quy chế qun lý, s dng h thng thư
đin t công v trong hoạt đng ca các cơ quan hành chính nhà nưc tnh
Thanh Hóa.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:
221
TÊN CƠ QUAN
C
N
G
H
O
À
X
Ã
H
I
C
H
NGHĨA VI
T
N
A
M
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm
PHIU YÊU CU
THAY ĐỔI THÔNG TIN HỘP THƯ ĐIỆN T CÔNG V
Kính gi: Văn phòng UBND tnh
- H và tên người u cu:………………………………………………..
- Chc vụ: :…………………………………………………………….
- Cơ quan công c: :………………………………………………………….
- Điên thoại liên lc: :………………………………………………………….
- Ni dung yêu cu:
1. Đ ngh thay đi thông tin hp thư đin t công v của cơ quan như sau:
:………………………………………………………….
2. Đ ngh thay đi thông tin hp thư đin tng v ca cá nhân:
:………………………………………………………….
Th trưởng đơn vị
(n, đóng dấu)
218
TÊN CƠ QUAN
C
N
G
H
O
À
X
Ã
H
I
C
H
NGHĨA V
I
T
N
A
M
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm
PHIU YÊU CU
CP MI HỘP THƯ ĐIN T CÔNG V
Kính gi: Văn phòng UBND tnh
- H và tên người u cu:………………………………………………..
- Chc vụ: :…………………………………………………………….
- Cơ quan công c: :………………………………………………………….
- Điên thoại liên lc: :………………………………………………………….
- Ni dung yêu cu:
1. Đ ngh cp mi hp thư đin t ng v vi tên viết tt là:
:……………………………………………
2. Đ ngh cp mi hp thư đin t ng v nhân trong danh sách:
STT
H và tên
Chức vụ
B phn công tác
Th trưởng đơn vị
(n, đóng dấu)
219
Th tc 41: Cp li mt khu hp thư điện t ng v
1. Trình t thc hin:
1.1. Thời gian thc hiện: Trong gi hành chính các ngày từ th 2 đến th 6
hàng tuần (trừ ngày ngh, ny l, tết theo quy đnh).
1.2. Địa điểm thc hiện: Văn phòng UBND tnh
1.3. Trình tự thực hiện
Bước 1: Các cơ quan, đơn vị, đa phương có nhu cu cp li i khoản t
đin t công v của đơn v hoc cá nhân thuc đơn vị, có văn bn gửi n
phòng UBND tnh (theo Ph lc 02 Quyết đnh s 3380/2013/QĐ-UBND ngày
30/9/2024 ca y ban nn dân tnh Thanh Hóa v vic ban hành Quy chế qun
lý, s dng h thng thư đin t ng v trong hot đng ca các cơ quan hành
cnh nhà c tnh Thanh Hóa) đ ngh cp tài khon thư công vụ.
Bước 2: Văn phòng UBND tỉnh rà soát, to li tài khon trên h thng.
ớc 3: Văn phòng UBND tỉnh có n bn tr li v vic cp lii khon
t đin tng v.
2. Cách thc thc hin: Trc tuyến qua H thng phn mm qun lý n
bn h sơ công vic (TD Office).
3. Thành phn h sơ:
3.1. Tnh phn h sơ
n bản đ ngh (theo mu s 02 Quyết đnh s 3380/2013/QĐ-UBND
ny 30/9/2024 ca y ban nhân dân tnh Thanh Hóa v vic ban hành Quy chế
qun lý, s dng h thng thư đin t ng v trong hot đng ca các cơ quan
hành chính nhà nưc tnh Thanh Hóa).
3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4. Thi hn gii quyết: Không quy định
5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Cơ quan, tổ chc
6. Cơ quan thc hin th tc hành chính:
- Cơ quan có thm quyn quyết đnh: Văn phòng UBND tnh.
- Cơ quan trực tiếp thc hiện TTHC: Văn phòng UBND tnh.
- Cơ quan phi hp: Các sở, ban, ngành, đơn vị, đa phương.
7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Công văn ca Văn phòng
UBND tnh v vic cp li i khon thư đin tng v.
220
8. Phí, l phí: Không.
9. n mu đơn, mu t khai:
Mu s 02 ban nh kèm theo Quyết đnh s 3380/2013/QĐ-UBND ngày
30/9/2024 ca y ban nn dân tnh Thanh Hóa v vic ban hành Quy chế qun
lý, s dng h thng thư đin t ng v trong hot đng ca các cơ quan hành
cnh nhà c tnh Thanh Hóa
10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Quyết đnh s 3380/2013/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 ca y ban nhân
n tnh Thanh Hóa v vic ban nh Quy chế qun lý, s dng h thng thư
đin t công v trong hoạt đng ca các cơ quan hành chính nhà nưc tnh
Thanh Hóa.
Mu đơn, mu t khai kèm theo:
221
TÊN CƠ QUAN
C
N
G
H
O
À
X
Ã
H
I
C
H
NGHĨA VI
T
N
A
M
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm
PHIU YÊU CU
THAY ĐỔI THÔNG TIN HỘP THƯ ĐIỆN T CÔNG V
Kính gi: Văn phòng UBND tnh
- H và tên người u cu:………………………………………………..
- Chc vụ: :…………………………………………………………….
- Cơ quan công c: :………………………………………………………….
- Điên thoại liên lc: :………………………………………………………….
- Ni dung yêu cu:
1. Đ ngh thay đi thông tin hp thư đin t công v của cơ quan như sau:
:………………………………………………………….
2. Đ ngh thay đi thông tin hp thư đin tng v ca cá nhân:
:………………………………………………………….
Th trưởng đơn vị
(n, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4063/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Thông tin và Truyền thông trong hệ thống hành chính Nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×