• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4036/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/10/2025 11:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4036/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4036/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4036/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4036/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện
thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi,
chức năng quản của SNông nghiệp và Môi tờng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính
phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ về quy định một số nội dung biện pháp thi hành trong số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 3907/QĐ-BNNMT ngày 23/9/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của B
Nông nghiệp i trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn
trình;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
661/TTr-SNNMT ngày 06/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
đủ điều kiện thực hiện dịch v công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi, chức
ng quản của Sng nghiệp và Môi trường gồm 118 thtục, trong đó 103
thtục hành chính cấp tỉnh, 15 thủ tục nh chính cấp xã (Chi tiết, phụ lục
đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
a) Công khai, tổ chức thực hiện, hướng dẫn, tuyên truyền đến người dân,
doanh nghiệp biết, thực hiện các dịch vụ công trực tuyến toàn trình được công bố tại
4036
9
2
Điều 1 Quyết định này.
b) Thực hiện soát, đánh giá tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định.
2. Sở Khoa học Công nghệ trách nhiệm điện tử hóa mẫu đơn, mẫu tờ
khai (nếu có), cập nhật quy trình điện tử để triển khai cung cấp dịch vụ công trực
tuyến toàn trình được công bố tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố, hướng dẫn, hỗ trợ trong quá trình thực hiện.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm tích hợp, cung cấp
Danh mục dịch vụ công trực tuyến đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành phố, Gm đốc c Sở:
ng nghiệpMôi trường, Khoa họcng nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
c , pờng, đặc khu; Giám đc Trung tâm Phục v hành cnh công tnh
phố và c tchức, cá nhân liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết định
y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các sở, ban, ngành thuộc UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ
CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUC PHM VI, CHỨC NĂNG
QUN LÝ CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND
ngày /10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
Ghi chú
I
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
1
1.008675
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
2
1.008682
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học
3
1.004117
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục
vụ học tập, nghiên cứu không mục đích
thương mại
4
1.004160
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
5
1.004150
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
6
1.004096
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen.
7
1.008672
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy
cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
II.
Lĩnh vực Môi trường
8
1.010728
Cấp đổi giấy phép môi trường
9
1.010729
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
III.
Lĩnh vực Khí tượng thủy văn
10
1.000987
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn
11
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt
động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
12
1.000943
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh
báo khí tượng thủy văn
13
1.013861
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu
khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu
với tổ chức quốc tế, tchức, nhân ớc
ngoài không thuộc điều ước quốc tế Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên
đối với thông tin, dữ liệu khí ợng thủy n,
2
giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành
chính của tỉnh.
IV
Lĩnh vực Tài nguyên nước
14
1.012500
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước.
15
1.012501
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới
đất.
16
1.012503
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất.
17
1.012504
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm
bổ sung nhân tạo nước dưới đất.
18
1.012505
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với ng trình cấp cho sinh hoạt đã
đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai
thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê
duyệt tiền cấp quyn.
19
1.004253
Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan nước
dưới đất.
20
1.009669
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với công trình chưa vận hành.
21
2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với công trình đã vận hành.
22
1.004283
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước.
23
1.011518
Trả lại giấy phép thăm ớc ới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước.
24
1.000824
Cấp lại giấy phép thăm nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước.
25
1.012502
Đăng sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông,
suối, kênh, mương, rạch
26
1.011516
Đăng khai thác, sử dụng nước mặt, nước
biển
27
1.012498
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển
nước.
V
Lĩnh vực Đo đạc và bản đồ
28
1.011671
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
và bản đồ.
VI
Lĩnh vực Đất đai
3
29
1.012789
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
30
1.012756
Đăng đất đai lần đầu đối với trường hợp
được Nhà nước giao đất để quản lý.
31
1.012786
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
VII
Lĩnh vực Biển và Hải đảo
32
1.005181
Khai thác sử dụng sở dữ liệu tài
nguyên, môi trường biển hải đảo thông
qua mạng điện tử.
VIII
Lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật
33
1.004493
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
bảo vệ thực vật
34
1.007933
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
35
1.012075
Quyết định cho phép tchức, nhân khác
sử dụng giống cây trồng được bảo hộ kết
quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử
dụng ngân sách nhà nước.
36
1.012074
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng
kết quả của nhiệm vụ khoa học công
nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
37
1.012004
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng.
38
1.012003
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng.
39
1.012000
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu
của tổ chức, cá nhân.
40
1.011999
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với
giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân.
41
1.012001
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống
cây trồng.
42
1.012002
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với
giống cây trồng
IX
Lĩnh vực Chăn nuôi và thú y
43
1.004022
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
thú y.
44
1.002373
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập
khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất,
4
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
sai sót, hỏng; thay đổi thông tin liên
quan đến tổ chức đăng ký).
45
1.002432
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan
đến tổ chức đăng (trừ sản xuất thuốc thú
y dạng dược phẩm, vắc xin)
46
1.011032
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.
47
1.008125
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu.
48
1.008122
Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được
công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
49
3.000127
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước.
50
1.008124
Đăng kiểm tra xác nhận chất lượng thức
ăn chăn nuôi nhập khẩu
51
3.000130
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ
sung.
52
3.000129
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ
sung.
53
3.000128
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu
X
Lĩnh vực Khoa học và công nghệ
54
1.009478
Đăng công bố hợp quy đối với các sản
phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được
quản lý bởi các quy chuẩn k thuật quốc gia
do Bộ ng nghiệp và Môi trường ban hành.
XI
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
55
1.011647
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
56
1.012691
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự
nguyện trả lại rừng
57
1.012689
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác đối với tổ chức
58
3.000180
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
giống y trồng lâm nghiệp do bị mất, bị
hỏng.
XII
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
5
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
Cơ quan thực hiện
I
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
59
2.001838
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy
chứng nhận xuất xứ cho nguyên liệu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
60
2.001726
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu thuộc phạm vi quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
61
1.002996
Miễn kiểm tra giám sát sở kiểm nghiệm
thực phẩm.
XIII
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
62
1.003524
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu.
XIV
Lĩnh vực Thủy lợi
63
2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn các hoạt động gây
nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
64
2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện
thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe
tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô
trong phạm vi bảo vệ công trình thu lợi
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
65
1.004385
Cấp giấy phép cho c hoạt động trồng y
lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh.
66
1.003921
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp bị mất, bị rách, hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
67
1.003893
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong
trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia
tách, cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
6
68
2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thu lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động
của phương tiện thủy nội địa, phương tiện
giới, trừ xe tô, xe gắn y, phương tiện
thủy nội địa thô thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
69
1.003867
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối
với công trình thủy lợi lớn công trình thủy
lợi vừa do UBND cấp Tỉnh quản lý
70
2.001804
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án
cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi trên địa bàn UBND cấp tỉnh quản lý
71
1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thủy lợi: y dựng công
trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư, phương tiện; y dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
72
2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong
phạm vi bảo vệ công trình thu lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
73
2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thulợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; y dựng công
trình ngầm thuộc thẩm quyn cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
74
1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
nổ mìn các hoạt động y nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
75
2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thu lợi đối với hoạt
động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
76
1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công
trình thu lợi đối với các hoạt động: du lịch,
thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh,
7
dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
77
1.003232
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh công bố
công khai quy trình vận hành hồ chứa nước
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
78
1.003211
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho
công trình, vùng hdu đập trong quá trình thi
công đối với đập, hồ chứa nước vùng hạ
du đập trên địa bàn từ 02 trở lên thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
79
1.003203
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống
khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng
hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
80
1.003188
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa
nước thuộc thẩm quyển của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh.
81
1.003221
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi
thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
XV
Lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư
82
1.004692
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi
trồng thủy sản lồng bè, đối ợng thủy sản
nuôi chủ lực.
83
1.004344
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán,
thuê, mua tàu cá trên biển.
84
1.003586
Cấp giấy chứng nhận đăng tạm thời tàu
cá.
85
1.004359
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
86
1.004694
Công bố mở cảng cá loại 2
87
1.004697
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
88
1.004656
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ
lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài
động vật, thực vật hoang nguy cấp; loài
thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên
89
1.004680
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Ph
lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các
8
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
Cơ quan thực hiện
1
1.004082
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích
II
Lĩnh vực Môi trường
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn
gốc từ nuôi trồng
90
1.004913
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
91
1.004921
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định ng
nhận giao quyền quản cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
92
1.004923
Công nhận giao quyn quản lý cho tổ
chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyn
trở lên)
93
1.003634
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
94
1.003650
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
95
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá
96
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
97
1.004056
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
98
1.004929
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá.
99
1.004794
Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản,
sản phẩm xử môi trường nuôi trồng thủy
sản để nghiên cứu khoa học, trưng y tại hội
chợ, triển lãm
100
2.001694
Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản
không n trong Danh mục loài thu sản
được phép kinh doanh tại Việt Nam để
nghiên cứu khoa học, trưng y tại hội chợ,
triển lãm.
101
1.003726
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá.
XVI
Lĩnh vực Tổng hợp
102
1.004237
Khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên và môi trường.
XVII
Lĩnh vực Nông nghiệp
103
1.003618
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa
phương.
9
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
Cơ quan thực hiện
2
1.010736
Tham vấn trong đánh giá tác động môi
trường
III
Lĩnh vực Tài nguyên nước
3
1.001662
Đăng khai thác, sử dụng nước dưới
đất
IV
Lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật
4
1.008004
Chuyển đổi cấu y trồng, vật nuôi
trên đất trồng lúa.
V
Lĩnh vực Nông nghiệp
5
1.003596
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa
phương (cấp xã).
VI
Lĩnh vực Thủy sản
6
1.004478
Công bố mở cảng cá loại III
VII
Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
7
1.010091
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn
cho lực lượng xung kích phòng chống
thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa
tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm
hội.
8
1.010092
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với
trường hợp tai nạn suy giảm khả năng
lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp
chưa tham gia bảo hiểm xã hội.
VIII
Lĩnh vực Thủy lợi
9
2.001621
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy
lợi nhỏ, thulợi nội đồng tưới tiên
tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương
nguồn vốn hợp pháp khác của địa
phương phân bổ dự toán cho UBND
cấp xã thực hiện)
10
1.003440
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó với tình huống khẩn cấp thuộc
thẩm quyền của UBND cấp xã
11
2.001627
Phê duyệt, công bố ng khai quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn
10
STT
Mã TTHC
Tên TTHC/Dịch vụ công
Cơ quan thực hiện
công trình thủy lợi vừa do UBND
cấp tỉnh phân cấp
12
1.003471
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
13
1.003347
Phê duyệt, công bố ng khai quy trình
vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
14
1.013768
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ
chứa nước trên địa bàn do y ban nhân
dân cấp tỉnh phân cấp
15
1.003446
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng
phó thiên tai cho công trình, vùng hdu
đập trong quá trình thi công thuộc thẩm
quyền của UBND cấp xã.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4036/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính dịch vụ công trực tuyến

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×