• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 390/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/01/2026 15:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 390/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 390/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 390/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 390/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
T
N
A
M
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
S
:
/QĐ
-
UBND
Đ
n
g
N
a
i
,
n
g
à
y
tháng
m 202
6
QUYẾT ĐỊNH
Vvic ng bDanh mc thtc hành chính được sửa đổi, bsung
trong lĩnh vực htch thuc thm quyn gii quyết
ca ngành Tư pháp tỉnh Đng Nai
CHTCH Y BAN NHÂN DÂN TNH ĐỒNG NAI
n cLut Tchc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 ca Chính ph v sửa đi, b sung mt s điều ca các Ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph v sửa đổi, bsung mt s điều ca các Ngh
định liên quan đến kim soát thtc hành chính;
n cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưng, Chnhiệm Văn phòng Chính phvviệc hướng dn nghip vkim soát
thtc nh chính;
Căn cứ Quyết định s 163/QĐ-BTP ny 16 tháng 01 năm 2026 ca B trưởng
Bộ Tư pháp vvic công b thtục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh
h tch thc hin tại quan đăng hộ tịch trong nước thuc phm vi qun
ca Bộ Tư pháp;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 43/TTr-STP ngày
23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b m theo Quyết định y Danh mc th tc hành chính
được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực h tch thuc thm quyn gii quyết ca
ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai, cth:
- Thtc hành chính cp tnh, cp xã: 02 TTHC.
- Thtc hành chính cp xã: 37 TTHC.
(Phlc Danh mc thtc hành chính sa đổi, bsung kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được quan
Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo
n bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định y hiu lc thi hành k t ngày thay thế Quyết
390
2
định s15/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 ca Ch tch UBND tnh v
vic công bDanh mc thtục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc
htch thuc thm quyn gii quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đng Nai.
Th tc hành chính trong lĩnh vc htch được công bti Quyết định này
được thc hin theo thời điểm hiu lc ti Quyết đnh s 163/QĐ-BTP ngày
16 tháng 01 m 2026 ca Bộ trưởng B pháp v vic công b th tc hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vc htch thc hin ti cơ quan đăng
htịch trong nước thuc phm vi chức năng qun ca Bộ Tư pháp.
Điều 3. S Tư pháp trách nhim t chc niêm yết, công khai các thtc
nh chính đã được công b thuc thm quyn gii quyết trên Trang thông tin
điện t, ti tr s làm vic của đơn vị, địa phương Trung tâm Phục v hành
chính công; phi hợp đơn vị liên quan soát, đảm bo thc hiện đúng quy trình
ni b, quy trình đin t gii quyết th tục hành chính được quan thẩm
quyn công b; trin khai tiếp nhn x h sơ, thủ tc hành chính cho
nhân, tchức theo quy đnh.
n phòng y ban nhân dân tnh có trách nhim ch trì, phi hp S
pháp cp nht ni dung th tục hành chính đã được công b lên sở d liu
quc gia vthtc hành chính.
S Khoa hc Công ngh trách nhim ch trì, phi hp S Tư pháp,
các cơ quan, đơn vị liên quan trin khai, htr kthut trong phm vi chức năng,
nhim v đối vi các th tc hành chính cung cp dch v công trc tuyến theo
hình tp trung ti Hthng thông tin gii quyết thtc hành chính ca Bộ Tư
pháp; đảm bo Hthng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tỉnh được kết
nối, đng b d liu gii quyết th tc hành chính t H thng thông tin gii quyết
thtc nh chính ca Bộ Tư pháp để tra cu, khai thác, theo dõi, thng kê, tng
hợp, đánh giá tình hình thc hin thtc hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc S pháp,
Giám đc SKhoa hc Công nghệ, Giám đc Trung tâm Phc v hành chính
công tnh các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định y./.
Nơi nh
n:
- Bộ Tư pháp;
-
Như Điều 4;
- Chtch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Chánh VP, các P CVP UBND tnh;
- u: VT, NC, HCC.
K
T
.
CH
T
CH
PHÓ CHTCH
T
ng Sơn
1
PHỤ LỤC
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s ……../QĐ-UBND ngày ….. tháng 01 năm 2026 ca Ch tch UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
A. Thủ tục hành chính tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (cấp tỉnh, cấp xã)
1
2.000635
Cấp bản
sao
Trích lục
hộ tịch,
bản sao
Giấy
khai sinh
Trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trưng hp
nhn h
sau 15 gi
mà không
gii quyết
được ngay
thì tr kết
qu trong
ngày làm
vic tiếp
theo
Ngưi yêu
cu cp bn
sao Trích
lc h tch,
bn sao
Giy khai
sinh trc
tiếp thc
hin hoc
y quyn
cho ngưi
khác thc
hin np h
sơ trực tiếp
ti Trung
Toàn
trình
Cơ quan
qun lý
Cơ sở d
liu h
tch đin
t (S
Tư pháp,
y ban
nhân dân
cp xã).
8.000
đồng/bn
sao/s kin
h tch đã
đăng ký
(Min l phí
cho ngưi
thuc gia
đình có công
vi cách
mạng; người
thuc h
nghèo; người
khuyết tt.)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
2
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tâm Phc
v hành
chính công,
gi qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn). hoặc
Ứng dụng
định danh
quốc gia
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ pháp quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
3
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
4
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quản sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
2
2.002516
Thủ tục
xác nhận
thông tin
hộ tịch
03 ngày.
Trưng hp
phi kim
tra, xác
minh thì
Người yêu
cầu xác
nhận thông
tin hộ tịch
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
Toàn
trình
Cơ quan
qun lý
Cơ sở d
liu h
tch đin
- 8.000
đồng/Văn
bn xác nhn
v mt vic
h tch ca
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
5
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thi hn có
th kéo dài
nhưng
không quá
10 ngày
làm vic
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công,
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch
vụ công
quốc gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Ứng dụng
định danh
quốc gia
t (S
Tư pháp,
y ban
nhân dân
cp xã).
cá nhân đã
đăng ký.
- Min l
phí cho
người thuc
gia đình có
công vi
cách mng;
người thuc
h nghèo;
người khuyết
tt.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
6
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
7
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
8
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
B. Thủ tục hành chính cấp xã
1
1.001193
Đăng ký
khai sinh
Trong
ngày tiếp
nhn yêu
cầu, trường
hp nhn
h sơ sau
15 gi
không gii
quyết đưc
ngay thì tr
kết qu
trong ngày
làm vic
tiếp theo
Ngưi yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
Toàn
trình
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú của
người
cha hoặc
người
mẹ thực
hiện
đăng ký
khai sinh
cho trẻ
em;
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi lập
biên bản
về việc
trẻ bị bỏ
rơi đối
với
trường
- Đối với
trường hợp
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn:
Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
9
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
ng dng
định danh
quc gia.
hợp đăng
ký khai
sinh cho
trẻ bị bỏ
rơi.
- Ủy
ban nhân
dân cấp
xã nơi
trẻ đang
cư trú có
trách
nhiệm
đăng ký
khai sinh
cho trẻ
chưa xác
định
được
cha, mẹ
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
10
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
11
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
2
2.000528
Đăng
ký khai
sinh có
yếu t
nước
ngoài
Trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trưng hp
nhn h
sau 15 gi
mà không
Ngưi yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
12
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
gii quyết
được ngay
thì tr kết
qu trong
ngày làm
vic tiếp
theo.
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
ng dng
mưu Chủ
tch y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
13
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định danh
quc gia
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
14
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
15
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
3
1.004884
Đăng ký
li khai
sinh
05 ngày
làm vic.
Trưng hp
phi có văn
bn xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
25 ngày.
Người yêu
cầu đăng ký
lại khai
sinh trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện việc
đăng ký lại
khai sinh
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã
nơi đã
đăng ký
khai sinh
trưc
đây hoặc
y ban
nhân dân
cp xã
nơi
người
yêu cu
đăng ký
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
16
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
ứng dụng
định danh
quốc gia.
li khai
sinh
thưng
trú.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
17
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
18
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
19
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
4
2.000522
Đăng ký
li khai
sinh có
yếu t
nước
ngoài
05 ngày
làm vic.
Trưng hp
phi có văn
bn xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
25 ngày.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
li khai
sinh trc
tiếp thc
hin hoc
y quyn
cho ngưi
khác thc
hin vic
đăng ký lại
khai sinh
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công,
gi qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
20
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
ng dng
định danh
quc gia
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
21
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
22
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
23
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
5
1.001022
Đăng ký
nhn
cha, m,
con
03 ngày
làm vic.
Trưng hp
cn phi
xác minh
thì thi hn
gii quyết
không quá
08 ngày
làm vic.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
nhn cha,
m, con
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã
nơi cư
trú ca
người
nhn
hoc
người
được
nhn là
cha, m,
con.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
24
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
(mt bên có
th np h
sơ mà
không phi
có văn bn
y quyn
ca bên còn
li)
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
25
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
pháp quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
26
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
27
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
6
2.000779
Đăng ký
nhn
cha, m,
con có
yếu t
nước
ngoài
10 ngày
làm vic
Ngưi yêu
cầu đăng ký
nhn cha,
m, con
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
28
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
(mt bên có
th np h
sơ mà
không phi
có văn bn
y quyn
ca bên còn
li)
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
29
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
30
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
31
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
7
1.000689
Đăng ký
khai sinh
kết hp
đăng ký
nhn
cha, m,
con
03 ngày
làm vic,
trưng hp
phi xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
08 ngày
làm vic.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
khai sinh và
nhn cha,
m, con
thc hin
np h
trc tiếp
hoc gi h
sơ qua hệ
thống bưu
chính đến
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
Hoc np
trc tuyến
ti cng
dch v
công quc
Một
phần
y ban
nhân dân
cp xã
nơi cư
trú ca
người
cha hoc
người
m thc
hin
đăng ký
khai sinh
kết hp
nhn
cha, m,
con.
- Mc l
phí c th do
Hi đng
nhân dân
tnh, thành
ph trc
thuc Trung
ương quyết
định.
- Min l
phí cho
người thuc
gia đình có
công vi
cách mng;
người thuc
h nghèo;
người khuyết
tt. Phí cp
bn sao Giy
khai sinh,
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
32
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
gia
(http:dichv
ucong.gov.
vn) hoc
ng dng
định danh
quc gia
(mt bên có
th np h
sơ mà
không phi
có văn bn
y quyn
ca bên còn
li)
bn sao
- Trích lc
đăng ký
nhn cha,
m, con (nếu
có yêu cu)
thc hin
theo quy
định ti
Thông tư s
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
ca B Tài
chính
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
33
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
34
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
8
1.001695
Đăng ký
khai sinh
kết hp
đăng ký
nhn
cha, me,
con có
yếu t
nước
ngoài
10 ngày
Ngưi yêu
cầu đăng ký
khai sinh và
nhn cha,
m, con
thc hin
np h
trc tiếp
hoc gi h
sơ qua hệ
thống bưu
chính đến
Trung tâm
Phc v
hành chính
công
(http://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
Một
phần
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định
- Mc l
phí c th do
Hi đng
nhân dân
tnh, thành
ph trc
thuc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh,
bản sao
Trích lục
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
35
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quc gia
(mt bên có
th np h
sơ mà
không phi
có văn bn
y quyn
ca bên còn
li)
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
36
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
37
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
9
1.004772
Đăng ký
khai sinh
cho
người đã
có h sơ,
giy t
cá nhân
05 ngày
làm vic.
Trưng hp
phi có văn
bn xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
25 ngày.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã
nơi
người
yêu cu
cư trú.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
38
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
39
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biệnpháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
40
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
41
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
10
1.000893
Đăng ký
khai sinh
có yếu t
nước
ngoài
cho
người đã
có h sơ,
giy t
cá nhân
05 ngày
làm vic.
Trưng hp
phi có văn
bn xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
25 ngày
Ngưi yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
Toàn
phần
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
42
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
43
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
44
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
45
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
11
1.000894
Đăng ký
kết hôn
Trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trưng hp
nhn h
sau 15 gi
mà không
gii quyết
được ngay
thì tr kết
qu trong
ngày làm
vic tiếp
theo.
Trưng hp
cn xác
minh điu
kin kết
hôn ca hai
bên nam,
n thì thi
Ngưi yêu
cầu đăng ký
kết hôn
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
Một
phần
y ban
nhân dân
cp xã
nơi cư
trú ca
bên nam
hoc bên
n.
Miễn lệ phí.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục kết
hôn (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
46
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
hn gii
quyết
không quá
05 ngày
làm vic
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
(bên nam
hoc bên
n có th
np h
mà không
cần có văn
bn y
quyn ca
bên còn li)
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
47
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
48
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
12
2.000806
Đăng ký
kết hôn
có yếu t
nước
ngoài
05 ngày
làm vic,
trưng hp
phi xác
minh thì
Ngưi yêu
cầu đăng ký
kết hôn
thc hin
np h
Một
phần
Công
chức tư
pháp
h tch
tiếp nhn
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
49
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thi hn
gii quyết
không quá
10 ngày
làm vic.
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
(bên nam
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định.
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
50
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
hoc bên
n có th
np h
mà không
cần có văn
bn y
quyn ca
bên còn
li).
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định vCơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
51
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
52
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
13
1.004746
Đăng ký
li kết
hôn
05 ngày
làm vic;
trưng hp
phi xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
25 ngày.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
li kết hôn
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
Một
phần
y ban
nhân dân
cp xã
nơi đã
đăng ký
kết hôn
trưc
đây hoặc
y ban
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
53
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
(bên nam
hoc bên
n có th
np h
mà không
nhân dân
cp xã
nơi
người
yêu cu
thưng
trú.
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
54
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
cần có văn
bn y
quyn ca
bên còn
li).
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
55
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
56
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
14
2.000513
Đăng ký
li kết
hôn có
yếu t
nước
ngoài
05 ngày
làm vic;
trưng hp
phi xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
25 ngày
Ngưi yêu
cầu đăng ký
li kết hôn
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
Một
phần
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
57
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
(bên nam
hoc bên
n có th
np h
mà không
cần có văn
bn y
quyn ca
bên còn li)
định
người khuyết
tật.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
58
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
59
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
60
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
15
1.000656
Đăng ký
khai t
Trong
ngày tiếp
nhn yêu
cầu, trường
hp nhn
h sơ sau
15 gi
không gii
quyết đưc
ngay thì tr
kết qu
trong ngày
làm vic
tiếp theo
- Người
yêu cầu
đăng ký
khai tử trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công,
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
Toàn
trình
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú cuối
cùng của
người
chết thực
hiện việc
đăng ký
khai tử;
- Ủy
ban nhân
dân cấp
xã nơi
người đó
chết
hoặc nơi
phát hiện
thi thể
người
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
61
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
chết thực
hiện việc
đăng ký
khai tử
trong
trường
hợp
không
xác định
được nơi
cư trú
cuối
cùng của
người
chết
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
62
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
63
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
16
1.001766
Đăng ký
khai t
có yếu t
nước
Trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trưng hp
Ngưi yêu
cầu đăng ký
khai t trc
tiếp thc
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp
h tch
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
64
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngoài
nhn h
sau 15 gi
mà không
gii quyết
được ngay
thì tr kết
qu trong
ngày làm
vic tiếp
theo.
Trưng hp
cn xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
03 ngày
làm vic
hin hoc
y quyn
cho ngưi
khác thc
hin np h
sơ trực tiếp
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công,
gi qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân xem
xét,
quyết
định.
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
65
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
của Bộ Tài
chính.
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
66
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
67
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
17
1.005461
Đăng ký
li khai
t
05 ngày
làm vic;
trưng hp
cn xác
minh thì
thi hn
gii quyết
Ngưi yêu
cầu đăng ký
li khai t
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã,
nơi đã
đăng ký
khai t
trưc
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
68
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
không quá
10 ngày
làm vic.
người khác
thc hin
vic đăng
ký li khai
t ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công
hoc gi h
sơ qua hệ
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
đây.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
69
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Úng dng
định danh
quc gia
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
70
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
71
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
18
2.000497
Đăng ký
li khai
t có yếu
t nước
ngoài
05 ngày
làm vic;
trưng hp
phi tiến
hành xác
minh thì
thi hn
không quá
10 ngày
làm vic.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
li khai t
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
vic đăng
ký li khai
t ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công,
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
72
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
gi qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
định
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
73
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
74
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
75
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
19
1.004837
Đăng ký
giám h
03 ngày
làm vic.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
giám h
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
Toàn
trinh
y ban
nhân dân
cp xã
nơi cư
trú ca
người
được
giám h
hoc
người
giám h.
Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
76
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
77
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
78
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
20
1.001669
Đăng ký
giám h
có yếu t
nước
ngoài
05 ngày
làm vic
đối vi vic
đăng ký
giám h c,
Ngưi yêu
cầu đăng ký
giám h
trc tiếp
thc hin
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
79
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
03 ngày
làm vic
đối vi vic
đăng ký
giám h
đương
nhiên.
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định.
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
80
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
81
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
82
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
21
1.004845
Đăng ký
chm
dt giám
h
02 ngày
làm vic
Ngưi yêu
cầu đăng ký
chm dt
giám h
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã
nơi đã
đăng ký
giám h
trưc
đây.
Miễn lệ phí.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
chấm dứt
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
83
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
84
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
85
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
86
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
22
2.000756
Đăng ký
chm
dt giám
h
yếu t
nước
ngoài
02 ngày
làm vic.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
chm dt
giám h
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
87
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
đăng ký
chấm dứt
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
88
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
89
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
90
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
23
3.000323
Đăng ký
giám sát
vic
giám h
03 ngày
làm vic,
trưng hp
cn phi
xác minh
thì thi hn
gii quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
làm vic k
t ngày tiếp
nhn h sơ.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
giám sát
vic giám
h trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã
nơi cư
trú ca
người
được
giám h.
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
giám sát việc
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
91
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
92
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
93
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
24
3.000322
Đăng ký
chm
dt giám
sát vic
giám h
03 ngày
làm vic,
trưng hp
cn phi
xác minh
Ngưi yêu
cầu đăng ký
chm dt
giám sát
vic giám
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã
đã đăng
ký giám
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
94
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thì thi hn
gii quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
làm vic k
t ngày tiếp
nhn h
h trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
sát vic
giám h
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
chấm dứt
giám sát việc
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
95
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
96
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
97
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
25
1.004859
Thay
đổi, ci
chính, b
sung
thông tin
h tch,
xác minh
li dân
- Trong
ngày làm
việc đối với
việc bổ
sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
Ngưi yêu
cầu đăng ký
thay đi,
ci chính,
b sung
thông tin h
tch, xác
định li dân
Toàn
trình
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi đã
đăng ký
hộ tịch
trước
đây hoặc
Ủy ban
nhân dân
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
98
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tc
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- 03 ngày
làm việc
đối với việc
thay đổi,
cải chính
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc. Trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
được kéo
dài thêm
không quá
tc trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
cấp xã
nơi cư
trú của
người
yêu cầu
có thẩm
quyền
giải
quyết
việc thay
đổi, cải
chính, bổ
sung hộ
tịch, xác
định lại
dân tộc
cho công
dân Việt
Nam cư
trú ở
trong
nước.
- Ủy
ban nhân
dân cấp
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký thay
đổi, cải
chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
xác định lại
dân tộc (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
99
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
03 ngày
làm việc.
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
xã nơi đã
đăng ký
khai tử
trước
đây thực
hiện việc
cải chính
nội dung
đăng ký
khai tử.
của Bộ Tài
chính.
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
100
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
101
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
26
2.000748
Thay
đổi, ci
chính, b
sung
thông tin
h tch,
xác định
li dân
tc có
yếu t
nước
ngoài
- 03 ngày
làm việc
đối với việc
thay đổi,
cải chính
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc; trường
hợp phải
xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá
06 ngày
làm việc.
- Trong
ngày làm
việc đối với
Ngưi yêu
cầu đăng ký
thay đi,
ci chính,
b sung
thông tin h
tch, xác
định li dân
tc trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
102
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
yêu cầu bổ
sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
định.
bản sao
Trích lục
đăng ký thay
đổi/cải
chính/bổ
sung thông
tin hộ
tịch/xác định
lại dân tộc
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
103
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
104
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
105
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
27
2.002189
Ghi vào
s h
tch vic
kết hôn
ca công
dân Vit
Nam đã
được
gii
quyết ti
cơ quan
có thm
quyn
ca nưc
ngoài
05 ngày
làm vic,
trưng hp
phi xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
08 ngày
làm vic.
Ngưi yêu
cu ghi chú
kết hôn trc
tiếp thc
hin hoc
y quyn
cho ngưi
khác thc
hin np h
sơ trực tiếp
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công,
gi qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã
nơi cư
trú ca
công dân
Vit
Nam
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục ghi
chú kết hôn
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
- Luật Hộ tịch năm 2014;
300
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
106
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
107
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
108
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
28
2.000554
Ghi vào
s h
tch vic
ly hôn,
hy vic
05 ngày
làm vic,
trưng hp
phi xác
minh thì
Ngưi yêu
cu ghi chú
ly hôn trc
tiếp thc
hin hoc
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
109
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
kết hôn
ca công
dân Vit
Nam đã
được
gii
quyết ti
cơ quan
có thm
quyn
ca nưc
ngoài
thi hn
gii quyết
không quá
08 ngày
làm vic.
y quyn
cho ngưi
khác thc
hin np h
sơ trực tiếp
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công,
gi qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định.
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
ghi chú ly
hôn (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
110
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Úng dng
định danh
quc gia
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
111
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
112
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
29
2.000547
Ghi vào
s h
tch vic
h tch
khác ca
công dân
Vit
Nam đã
được
gii
quyết ti
Trong
ngày tiếp
nhn h sơ,
trưng hp
nhn h
sau 15 gi
mà không
gii quyết
được ngay
thì tr kết
qu trong
Ngưi yêu
cu ghi vào
S h tch
các vic h
tch khác
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
h tch
tiếp nhn
h sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo y
ban nhân
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
113
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
cơ quan
thm
quyn
ca nưc
ngoài
(khai
sinh;
giám h;
nhn
cha, m,
con; xác
định cha,
m, con;
nuôi con
nuôi;
khai t;
thay đi
h tch)
ngày làm
vic tiếp
theo. Trong
trưng hp
phi xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
3 ngày làm
vic.
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, gi
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
dân cp
xã xem
xét,
quyết
định.
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cp
bn sao
Trích lc ghi
vào S h
tch vic
khai
sinh/Trích
lc ghi vào
S h tch
các vic h
tch khác
(nếu có yêu
cu) thc
hin theo
quy định ti
Thông tư s
281/2016/TT
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
114
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
-BTC ngày
14/11/2016
ca B Tài
chính.
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
115
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
116
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
30
1.003583
Đăng ký
khai sinh
lưu động
05 ngày
làm vic
Nơi đặng
ký lưu động
y ban
nhân dân
cp xã
nơi cư
trú ca
người
cha hoc
người
m.
- Đối với
trường hợp
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn:
Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
117
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
118
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
31
1.000593
Đăng ký
kết hôn
lưu động
05 ngày
làm vic
Nơi đăng
ký kết hôn
lưu động
y ban
nhân dân
cp xã
nơi cư
Min l phí.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
119
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
trú ca
hai bên
nam, n
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
120
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch.
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
121
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
32
1.000419
Đăng ký
khai t
lưu động
05 ngày
làm vic
Nơi khai
t lưu động
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú cuối
cùng của
người
chết;
- Ủy
Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định.
Miễn lệ phí
đối với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
122
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ban nhân
dân cấp
xã nơi
người đó
chết
hoặc nơi
phát hiện
thi thể
người
chết thực
hiện việc
đăng ký
khai tử
trong
trường
hợp
không
xác định
được nơi
cư trú
cuối
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn;
đăng ký cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
123
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
cùng của
người
chết.
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
124
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
33
1.000110
Đăng ký
khai sinh
có yếu t
nước
ngoài ti
khu vc
biên gii
Trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trưng hp
nhn h
sau 15 gi
mà không
gii quyết
được ngay
thì tr kết
qu trong
ngày làm
vic tiếp
theo.
Ngưi yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trc tiếp
thc hin
hoc y
quyn cho
người khác
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công hoc
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã
khu vc
biên gii
nơi
thưng
trú ca
người
cha hoc
người
m
công dân
Vit
Nam.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
125
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
gi h
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
trên Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
126
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
127
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
34
1.000094
Đăng ký
03 ngày
làm việc.
Ngưi yêu
Một
y ban
- Mức lệ phí
cụ thể do
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
128
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
kết hôn
có yếu t
nước
ngoài ti
khu vc
biên gii
Trường hợp
cần xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
cầu đăng ký
kết hôn
thc hin
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công, np
h sơ trực
tuyến trên
Cng dch
v công
quc gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
(bên nam
phần
nhân dân
khu
vc biên
giới nơi
công dân
Vit
Nam
thưng
trú
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
129
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
hoc bên
n có th
np h
mà không
cần có văn
bn y
quyn ca
bên còn li)
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
130
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
131
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
35
1.000080
Đăng ký
nhn
cha, m,
con có
yếu t
07 ngày
làm vic;
trưng hp
phi xác
minh thì
Ngưi yêu
cầu đăng ký
nhn cha,
m, con
thc hin
Một
phần
y ban
nhân dân
khu
vc biên
giới nơi
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
132
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
nước
ngoài ti
khu vc
biên gii
thi hn
gii quyết
không quá
12 ngày
làm vic.
np h
trc tiếp ti
Trung tâm
Phc v
hành chính
công hoc
np h
trc tuyến
trên Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
(mt bên có
th np h
sơ mà
công dân
Vit
Nam
thưng
trú.
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
133
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
không phi
có văn bn
y quyn
ca bên còn
li)
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
134
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
135
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
36
1.004827
Đăng ký
khai t
có yếu t
nước
ngoài ti
khu vc
biên gii
Trong
ngày tiếp
nhn h sơ;
trưng hp
nhn h
sau 15 gi
mà không
gii quyết
được ngay
thì tr kết
qu trong
Ngưi yêu
cầu đăng ký
khai t trc
tiếp thc
hin hoc
y quyn
cho ngưi
khác thc
hin np h
sơ trực tiếp
ti Trung
Toàn
trình
y ban
nhân dân
cp xã
khu vc
biên gii
nơi
người
chết là
người
nước
ngoài cư
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
136
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày làm
vic tiếp
theo.
Trưng hp
cn xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
03 ngày
làm vic.
tâm Phc
v hành
chính công,
gi h
qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
trên Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
trú.
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
137
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
138
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
139
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
37
1.004873
Cp
Giy xác
nhn
tình
trng
hôn nhân
03 ngày
làm vic;
trưng hp
phi xác
minh thì
thi hn
gii quyết
không quá
23 ngày.
Ngưi yêu
cu cp
Giy xác
nhn tình
trng hôn
nhân trc
tiếp thc
hin hoc
y quyn
cho ngưi
khác thc
hin np h
sơ trực tiếp
ti Trung
tâm Phc
v hành
chính công,
Toàn
trình
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi
người
yêu cầu
cấp Giấy
xác nhận
tình
trạng
hôn nhân
thường
trú.
-
Trường
hợp
người
yêu cầu
cấp Giấy
xác nhận
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Ngh
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
140
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
gi qua h
thống bưu
chính hoc
np h
trc tuyến
ti Cng
dch v
công quc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoc
Úng dng
định danh
quc gia
tình
trạng
hôn nhân
không có
nơi
thường
trú
nhưng có
đăng ký
tạm trú
theo quy
định của
pháp luật
về cư trú
thì Ủy
ban nhân
dân cấp
xã nơi
tạm trú
thực hiện
việc cấp
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi tiết một số điều
biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/-CP
141
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Giấy xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân.
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết một số điều biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sdữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ pháp ban nh, hướng dẫn sử
dụng, quản mẫu sổ quốc tịch mẫu giấy tờ về
quốc tịch Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
142
STT
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ớng dẫn về phí lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 390/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×