• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 390/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực hộ tịch

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/01/2026 15:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 390/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 390/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 390/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 390/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:
/QĐ
-
UBND
Đ
ồ
n
g
N
a
i
,
n
g
à
y
tháng
năm 202
6
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết
của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BTP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 43/TTr-STP ngày
23 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của
ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- Thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã: 02 TTHC.
- Thủ tục hành chính cấp xã: 37 TTHC.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo
văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết
390
2
định số 15/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực hộ tịch được công bố tại Quyết định này
được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 163/QĐ-BTP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký
hộ tịch trong nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
Điều 3. Sở Tư pháp có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các thủ tục
hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin
điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ hành
chính công; phối hợp đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm
quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tư
pháp cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp,
các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo
mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư
pháp; đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết
nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng
hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Bộ Tư pháp;
-
Như Điều 4;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC, HCC.
K
T
.
CH
Ủ
T
Ị
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trư
ờ
ng Sơn
1
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số ……../QĐ-UBND ngày ….. tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
A. Thủ tục hành chính tại cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (cấp tỉnh, cấp xã)
1
2.000635
Cấp bản
sao
Trích lục
hộ tịch,
bản sao
Giấy
khai sinh
Trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
Người yêu
cầu cấp bản
sao Trích
lục hộ tịch,
bản sao
Giấy khai
sinh trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
tại Trung
Toàn
trình
Cơ quan
quản lý
Cơ sở dữ
liệu hộ
tịch điện
tử (Sở
Tư pháp,
Ủy ban
nhân dân
cấp xã).
8.000
đồng/bản
sao/sự kiện
hộ tịch đã
đăng ký
(Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.)
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
2
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tâm Phục
vụ hành
chính công,
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn). hoặc
Ứng dụng
định danh
quốc gia
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày
15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ- CP ngày
28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu
hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
3
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
4
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch
Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí
quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
2
2.002516
Thủ tục
xác nhận
thông tin
hộ tịch
03 ngày.
Trường hợp
phải kiểm
tra, xác
minh thì
Người yêu
cầu xác
nhận thông
tin hộ tịch
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
Toàn
trình
Cơ quan
quản lý
Cơ sở dữ
liệu hộ
tịch điện
- 8.000
đồng/Văn
bản xác nhận
về một việc
hộ tịch của
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
5
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thời hạn có
thể kéo dài
nhưng
không quá
10 ngày
làm việc
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành
chính công,
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch
vụ công
quốc gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Ứng dụng
định danh
quốc gia
tử (Sở
Tư pháp,
Ủy ban
nhân dân
cấp xã).
cá nhân đã
đăng ký.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
6
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
7
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
8
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
B. Thủ tục hành chính cấp xã
1
1.001193
Đăng ký
khai sinh
Trong
ngày tiếp
nhận yêu
cầu, trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả
trong ngày
làm việc
tiếp theo
Người yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
Toàn
trình
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú của
người
cha hoặc
người
mẹ thực
hiện
đăng ký
khai sinh
cho trẻ
em;
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi lập
biên bản
về việc
trẻ bị bỏ
rơi đối
với
trường
- Đối với
trường hợp
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn:
Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
9
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
ứng dụng
định danh
quốc gia.
hợp đăng
ký khai
sinh cho
trẻ bị bỏ
rơi.
- Ủy
ban nhân
dân cấp
xã nơi
trẻ đang
cư trú có
trách
nhiệm
đăng ký
khai sinh
cho trẻ
chưa xác
định
được
cha, mẹ
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
10
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
11
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
2
2.000528
Đăng
ký khai
sinh có
yếu tố
nước
ngoài
Trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
Người yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
12
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
ứng dụng
mưu Chủ
tịch Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
13
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định danh
quốc gia
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
14
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
15
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
3
1.004884
Đăng ký
lại khai
sinh
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
Người yêu
cầu đăng ký
lại khai
sinh trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện việc
đăng ký lại
khai sinh
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi đã
đăng ký
khai sinh
trước
đây hoặc
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi
người
yêu cầu
đăng ký
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
16
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
ứng dụng
định danh
quốc gia.
lại khai
sinh
thường
trú.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
17
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
18
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
19
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
4
2.000522
Đăng ký
lại khai
sinh có
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
Người yêu
cầu đăng ký
lại khai
sinh trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện việc
đăng ký lại
khai sinh
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công,
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
20
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
ứng dụng
định danh
quốc gia
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
21
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
22
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
23
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
5
1.001022
Đăng ký
nhận
cha, mẹ,
con
03 ngày
làm việc.
Trường hợp
cần phải
xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
Người yêu
cầu đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú của
người
nhận
hoặc
người
được
nhận là
cha, mẹ,
con.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
24
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
(một bên có
thể nộp hồ
sơ mà
không phải
có văn bản
ủy quyền
của bên còn
lại)
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
25
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
26
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
27
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
6
2.000779
Đăng ký
nhận
cha, mẹ,
con có
yếu tố
nước
ngoài
10 ngày
làm việc
Người yêu
cầu đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
28
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
(một bên có
thể nộp hồ
sơ mà
không phải
có văn bản
ủy quyền
của bên còn
lại)
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
29
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
30
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
31
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
7
1.000689
Đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận
cha, mẹ,
con
03 ngày
làm việc,
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
Người yêu
cầu đăng ký
khai sinh và
nhận cha,
mẹ, con
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc gửi hồ
sơ qua hệ
thống bưu
chính đến
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
Hoặc nộp
trực tuyến
tại cổng
dịch vụ
công quốc
Một
phần
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú của
người
cha hoặc
người
mẹ thực
hiện
đăng ký
khai sinh
kết hợp
nhận
cha, mẹ,
con.
- Mức lệ
phí cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật. Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh,
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
32
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
gia
(http:dichv
ucong.gov.
vn) hoặc
Ứng dụng
định danh
quốc gia
(một bên có
thể nộp hồ
sơ mà
không phải
có văn bản
ủy quyền
của bên còn
lại)
bản sao
- Trích lục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
33
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
34
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
8
1.001695
Đăng ký
khai sinh
kết hợp
đăng ký
nhận
cha, me,
con có
yếu tố
nước
ngoài
10 ngày
Người yêu
cầu đăng ký
khai sinh và
nhận cha,
mẹ, con
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp
hoặc gửi hồ
sơ qua hệ
thống bưu
chính đến
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
(http://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
Một
phần
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định
- Mức lệ
phí cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh,
bản sao
Trích lục
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
35
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quốc gia
(một bên có
thể nộp hồ
sơ mà
không phải
có văn bản
ủy quyền
của bên còn
lại)
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
36
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
37
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
9
1.004772
Đăng ký
khai sinh
cho
người đã
có hồ sơ,
giấy tờ
cá nhân
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
Người yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi
người
yêu cầu
cư trú.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
38
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
39
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biệnpháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
40
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
41
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
10
1.000893
Đăng ký
khai sinh
có yếu tố
nước
ngoài
cho
người đã
có hồ sơ,
giấy tờ
cá nhân
05 ngày
làm việc.
Trường hợp
phải có văn
bản xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày
Người yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
Toàn
phần
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
42
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
43
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
44
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các
Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
45
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
11
1.000894
Đăng ký
kết hôn
Trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường hợp
cần xác
minh điều
kiện kết
hôn của hai
bên nam,
nữ thì thời
Người yêu
cầu đăng ký
kết hôn
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
Một
phần
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú của
bên nam
hoặc bên
nữ.
Miễn lệ phí.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục kết
hôn (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
46
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
hạn giải
quyết
không quá
05 ngày
làm việc
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
(bên nam
hoặc bên
nữ có thể
nộp hồ sơ
mà không
cần có văn
bản ủy
quyền của
bên còn lại)
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
47
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
48
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
12
2.000806
Đăng ký
kết hôn
có yếu tố
nước
ngoài
05 ngày
làm việc,
trường hợp
phải xác
minh thì
Người yêu
cầu đăng ký
kết hôn
thực hiện
nộp hồ sơ
Một
phần
Công
chức tư
pháp –
hộ tịch
tiếp nhận
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
49
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thời hạn
giải quyết
không quá
10 ngày
làm việc.
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
(bên nam
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định.
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
50
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
hoặc bên
nữ có thể
nộp hồ sơ
mà không
cần có văn
bản ủy
quyền của
bên còn
lại).
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ
tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
51
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
52
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
13
1.004746
Đăng ký
lại kết
hôn
05 ngày
làm việc;
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày.
Người yêu
cầu đăng ký
lại kết hôn
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Một
phần
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi đã
đăng ký
kết hôn
trước
đây hoặc
Ủy ban
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
53
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
(bên nam
hoặc bên
nữ có thể
nộp hồ sơ
mà không
nhân dân
cấp xã
nơi
người
yêu cầu
thường
trú.
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
54
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
cần có văn
bản ủy
quyền của
bên còn
lại).
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
55
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
56
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
14
2.000513
Đăng ký
lại kết
hôn có
yếu tố
nước
ngoài
05 ngày
làm việc;
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
25 ngày
Người yêu
cầu đăng ký
lại kết hôn
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
Một
phần
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
57
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
(bên nam
hoặc bên
nữ có thể
nộp hồ sơ
mà không
cần có văn
bản ủy
quyền của
bên còn lại)
định
người khuyết
tật.
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
58
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
59
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
60
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
15
1.000656
Đăng ký
khai tử
Trong
ngày tiếp
nhận yêu
cầu, trường
hợp nhận
hồ sơ sau
15 giờ mà
không giải
quyết được
ngay thì trả
kết quả
trong ngày
làm việc
tiếp theo
- Người
yêu cầu
đăng ký
khai tử trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công,
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
Toàn
trình
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú cuối
cùng của
người
chết thực
hiện việc
đăng ký
khai tử;
- Ủy
ban nhân
dân cấp
xã nơi
người đó
chết
hoặc nơi
phát hiện
thi thể
người
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn,
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
61
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
chết thực
hiện việc
đăng ký
khai tử
trong
trường
hợp
không
xác định
được nơi
cư trú
cuối
cùng của
người
chết
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
62
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
63
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương.
16
1.001766
Đăng ký
khai tử
có yếu tố
nước
Trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
Người yêu
cầu đăng ký
khai tử trực
tiếp thực
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp –
hộ tịch
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
64
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngoài
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường hợp
cần xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
03 ngày
làm việc
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công,
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân xem
xét,
quyết
định.
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
65
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
của Bộ Tài
chính.
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
66
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
67
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
17
1.005461
Đăng ký
lại khai
tử
05 ngày
làm việc;
trường hợp
cần xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
Người yêu
cầu đăng ký
lại khai tử
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã,
nơi đã
đăng ký
khai tử
trước
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
68
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
không quá
10 ngày
làm việc.
người khác
thực hiện
việc đăng
ký lại khai
tử tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
hoặc gửi hồ
sơ qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
đây.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
69
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Úng dụng
định danh
quốc gia
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
70
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
71
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
18
2.000497
Đăng ký
lại khai
tử có yếu
tố nước
ngoài
05 ngày
làm việc;
trường hợp
phải tiến
hành xác
minh thì
thời hạn
không quá
10 ngày
làm việc.
Người yêu
cầu đăng ký
lại khai tử
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
việc đăng
ký lại khai
tử tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công,
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
72
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
định
- Phí cấp bản
sao Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
73
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
74
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
75
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
19
1.004837
Đăng ký
giám hộ
03 ngày
làm việc.
Người yêu
cầu đăng ký
giám hộ
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
Toàn
trinh
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú của
người
được
giám hộ
hoặc
người
giám hộ.
Miễn lệ phí.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
76
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
77
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
78
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
20
1.001669
Đăng ký
giám hộ
có yếu tố
nước
ngoài
05 ngày
làm việc
đối với việc
đăng ký
giám hộ cử,
Người yêu
cầu đăng ký
giám hộ
trực tiếp
thực hiện
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
79
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
03 ngày
làm việc
đối với việc
đăng ký
giám hộ
đương
nhiên.
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định.
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
80
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
81
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
82
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
21
1.004845
Đăng ký
chấm
dứt giám
hộ
02 ngày
làm việc
Người yêu
cầu đăng ký
chấm dứt
giám hộ
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi đã
đăng ký
giám hộ
trước
đây.
Miễn lệ phí.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
chấm dứt
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
83
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
84
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
85
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
86
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
22
2.000756
Đăng ký
chấm
dứt giám
hộ có
yếu tố
nước
ngoài
02 ngày
làm việc.
Người yêu
cầu đăng ký
chấm dứt
giám hộ
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
87
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
đăng ký
chấm dứt
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
88
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
89
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
90
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
23
3.000323
Đăng ký
giám sát
việc
giám hộ
03 ngày
làm việc,
trường hợp
cần phải
xác minh
thì thời hạn
giải quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ.
Người yêu
cầu đăng ký
giám sát
việc giám
hộ trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú của
người
được
giám hộ.
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
giám sát việc
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
91
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
92
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
93
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
24
3.000322
Đăng ký
chấm
dứt giám
sát việc
giám hộ
03 ngày
làm việc,
trường hợp
cần phải
xác minh
Người yêu
cầu đăng ký
chấm dứt
giám sát
việc giám
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
đã đăng
ký giám
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định.
- Bộ luật Dân sự năm 2015;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
94
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thì thời hạn
giải quyết
được kéo
dài nhưng
không quá
05 ngày
làm việc kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
hộ trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
sát việc
giám hộ
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
chấm dứt
giám sát việc
giám hộ (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
95
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Nghị định
số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ
quy định về Cơ sở dữ liệu hộ
tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
96
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
97
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
25
1.004859
Thay
đổi, cải
chính, bổ
sung
thông tin
hộ tịch,
xác minh
lại dân
- Trong
ngày làm
việc đối với
việc bổ
sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
Người yêu
cầu đăng ký
thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác
định lại dân
Toàn
trình
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi đã
đăng ký
hộ tịch
trước
đây hoặc
Ủy ban
nhân dân
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
98
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
tộc
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
- 03 ngày
làm việc
đối với việc
thay đổi,
cải chính
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc. Trường
hợp cần
phải xác
minh thì
thời hạn
được kéo
dài thêm
không quá
tộc trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
cấp xã
nơi cư
trú của
người
yêu cầu
có thẩm
quyền
giải
quyết
việc thay
đổi, cải
chính, bổ
sung hộ
tịch, xác
định lại
dân tộc
cho công
dân Việt
Nam cư
trú ở
trong
nước.
- Ủy
ban nhân
dân cấp
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
đăng ký thay
đổi, cải
chính, bổ
sung thông
tin hộ tịch,
xác định lại
dân tộc (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
99
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
03 ngày
làm việc.
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
xã nơi đã
đăng ký
khai tử
trước
đây thực
hiện việc
cải chính
nội dung
đăng ký
khai tử.
của Bộ Tài
chính.
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
100
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
101
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
26
2.000748
Thay
đổi, cải
chính, bổ
sung
thông tin
hộ tịch,
xác định
lại dân
tộc có
yếu tố
nước
ngoài
- 03 ngày
làm việc
đối với việc
thay đổi,
cải chính
hộ tịch, xác
định lại dân
tộc; trường
hợp phải
xác minh
thì thời hạn
giải quyết
không quá
06 ngày
làm việc.
- Trong
ngày làm
việc đối với
Người yêu
cầu đăng ký
thay đổi,
cải chính,
bổ sung
thông tin hộ
tịch, xác
định lại dân
tộc trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
102
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
yêu cầu bổ
sung thông
tin hộ tịch,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
định.
bản sao
Trích lục
đăng ký thay
đổi/cải
chính/bổ
sung thông
tin hộ
tịch/xác định
lại dân tộc
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
103
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
104
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
105
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
27
2.002189
Ghi vào
sổ hộ
tịch việc
kết hôn
của công
dân Việt
Nam đã
được
giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền
của nước
ngoài
05 ngày
làm việc,
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
Người yêu
cầu ghi chú
kết hôn trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công,
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú của
công dân
Việt
Nam
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục ghi
chú kết hôn
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
- Luật Hộ tịch năm 2014;
300
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
106
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
107
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
108
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
28
2.000554
Ghi vào
sổ hộ
tịch việc
ly hôn,
hủy việc
05 ngày
làm việc,
trường hợp
phải xác
minh thì
Người yêu
cầu ghi chú
ly hôn trực
tiếp thực
hiện hoặc
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
109
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
kết hôn
của công
dân Việt
Nam đã
được
giải
quyết tại
cơ quan
có thẩm
quyền
của nước
ngoài
thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công,
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định.
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp bản
sao Trích lục
ghi chú ly
hôn (nếu có
yêu cầu)
thực hiện
theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
110
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Úng dụng
định danh
quốc gia
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
111
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
112
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
29
2.000547
Ghi vào
sổ hộ
tịch việc
hộ tịch
khác của
công dân
Việt
Nam đã
được
giải
quyết tại
Trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ,
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
Người yêu
cầu ghi vào
Sổ hộ tịch
các việc hộ
tịch khác
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
Toàn
trình
Công
chức tư
pháp -
hộ tịch
tiếp nhận
hồ sơ và
tham
mưu
Lãnh
đạo Ủy
ban nhân
- Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
113
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
cơ quan
có
thẩm
quyền
của nước
ngoài
(khai
sinh;
giám hộ;
nhận
cha, mẹ,
con; xác
định cha,
mẹ, con;
nuôi con
nuôi;
khai tử;
thay đổi
hộ tịch)
ngày làm
việc tiếp
theo. Trong
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
3 ngày làm
việc.
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, gửi
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
dân cấp
xã xem
xét,
quyết
định.
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục ghi
vào Sổ hộ
tịch việc
khai
sinh/Trích
lục ghi vào
Sổ hộ tịch
các việc hộ
tịch khác
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định tại
Thông tư số
281/2016/TT
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
114
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
115
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
116
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
30
1.003583
Đăng ký
khai sinh
lưu động
05 ngày
làm việc
Nơi đặng
ký lưu động
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú của
người
cha hoặc
người
mẹ.
- Đối với
trường hợp
đăng ký khai
sinh không
đúng hạn:
Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
đối với
trường hợp
khai sinh
đúng hạn,
người thuộc
gia đình
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
117
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
có công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
118
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
31
1.000593
Đăng ký
kết hôn
lưu động
05 ngày
làm việc
Nơi đăng
ký kết hôn
lưu động
Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
Miễn lệ phí.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
119
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
trú của
hai bên
nam, nữ
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
120
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch.
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
121
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ
sung, thay thế
32
1.000419
Đăng ký
khai tử
lưu động
05 ngày
làm việc
Nơi khai
tử lưu động
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi cư
trú cuối
cùng của
người
chết;
- Ủy
Theo mức
thu lệ phí do
Hội đồng
nhân dân cấp
tỉnh quy
định.
Miễn lệ phí
đối với
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
122
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ban nhân
dân cấp
xã nơi
người đó
chết
hoặc nơi
phát hiện
thi thể
người
chết thực
hiện việc
đăng ký
khai tử
trong
trường
hợp
không
xác định
được nơi
cư trú
cuối
trường hợp
đăng ký khai
tử đúng hạn;
đăng ký cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
123
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
cùng của
người
chết.
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
124
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
33
1.000110
Đăng ký
khai sinh
có yếu tố
nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
Trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
ngày làm
việc tiếp
theo.
Người yêu
cầu đăng ký
khai sinh
trực tiếp
thực hiện
hoặc ủy
quyền cho
người khác
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công hoặc
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã ở
khu vực
biên giới
nơi
thường
trú của
người
cha hoặc
người
mẹ là
công dân
Việt
Nam.
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
125
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
gửi hồ sơ
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
- Phí cấp bản
sao Giấy
khai sinh
(nếu có yêu
cầu) thực
hiện theo
quy định
tại Thông
tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
126
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
127
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
34
1.000094
Đăng ký
03 ngày
làm việc.
Người yêu
Một
Ủy ban
- Mức lệ phí
cụ thể do
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
128
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
kết hôn
có yếu tố
nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
Trường hợp
cần xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
08 ngày
làm việc.
cầu đăng ký
kết hôn
thực hiện
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công, nộp
hồ sơ trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
quốc gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
(bên nam
phần
nhân dân
xã ở khu
vực biên
giới nơi
công dân
Việt
Nam
thường
trú
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
129
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
hoặc bên
nữ có thể
nộp hồ sơ
mà không
cần có văn
bản ủy
quyền của
bên còn lại)
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
130
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
131
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
35
1.000080
Đăng ký
nhận
cha, mẹ,
con có
yếu tố
07 ngày
làm việc;
trường hợp
phải xác
minh thì
Người yêu
cầu đăng ký
nhận cha,
mẹ, con
thực hiện
Một
phần
Ủy ban
nhân dân
xã ở khu
vực biên
giới nơi
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
132
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
thời hạn
giải quyết
không quá
12 ngày
làm việc.
nộp hồ sơ
trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
(một bên có
thể nộp hồ
sơ mà
công dân
Việt
Nam
thường
trú.
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
đăng ký
nhận cha,
mẹ, con (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
133
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
không phải
có văn bản
ủy quyền
của bên còn
lại)
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
134
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
135
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
36
1.004827
Đăng ký
khai tử
có yếu tố
nước
ngoài tại
khu vực
biên giới
Trong
ngày tiếp
nhận hồ sơ;
trường hợp
nhận hồ sơ
sau 15 giờ
mà không
giải quyết
được ngay
thì trả kết
quả trong
Người yêu
cầu đăng ký
khai tử trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
tại Trung
Toàn
trình
Ủy ban
nhân dân
cấp xã ở
khu vực
biên giới
nơi
người
chết là
người
nước
ngoài cư
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ phí
cho người
thuộc gia
đình có công
với cách
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
136
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ngày làm
việc tiếp
theo.
Trường hợp
cần xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
03 ngày
làm việc.
tâm Phục
vụ hành
chính công,
gửi hồ sơ
qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
trú.
mạng; người
thuộc hộ
nghèo; người
khuyết tật.
- Phí cấp
bản sao
Trích lục
khai tử (nếu
có yêu cầu)
thực hiện
theo quy
định tại
Thông tư số
281/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ Tài
chính.
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
137
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
138
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
139
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
37
1.004873
Cấp
Giấy xác
nhận
tình
trạng
hôn nhân
03 ngày
làm việc;
trường hợp
phải xác
minh thì
thời hạn
giải quyết
không quá
23 ngày.
Người yêu
cầu cấp
Giấy xác
nhận tình
trạng hôn
nhân trực
tiếp thực
hiện hoặc
ủy quyền
cho người
khác thực
hiện nộp hồ
sơ trực tiếp
tại Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công,
Toàn
trình
- Ủy ban
nhân dân
cấp xã
nơi
người
yêu cầu
cấp Giấy
xác nhận
tình
trạng
hôn nhân
thường
trú.
-
Trường
hợp
người
yêu cầu
cấp Giấy
xác nhận
- Mức lệ phí
cụ thể do
Hội đồng
nhân dân
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương quyết
định.
- Miễn lệ
phí cho
người thuộc
gia đình có
công với
cách mạng;
người thuộc
hộ nghèo;
người khuyết
tật.
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
- Luật Hộ tịch năm 2014;
- Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Hộ tịch;
- Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của
Chính phủ quy định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử,
đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ
khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính,
cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực;
140
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
gửi qua hệ
thống bưu
chính hoặc
nộp hồ sơ
trực tuyến
tại Cổng
dịch vụ
công quốc
gia
(https://dich
vucong.gov
.vn) hoặc
Úng dụng
định danh
quốc gia
tình
trạng
hôn nhân
không có
nơi
thường
trú
nhưng có
đăng ký
tạm trú
theo quy
định của
pháp luật
về cư trú
thì Ủy
ban nhân
dân cấp
xã nơi
tạm trú
thực hiện
việc cấp
- Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt
giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số
123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Hộ tịch;
- Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Nghị định số 87/2020/NĐ-CP
141
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Giấy xác
nhận
tình
trạng
hôn
nhân.
ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định về Cơ sở dữ
liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch trực tuyến;
- Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày
04/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số
87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy
định về Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử, đăng ký hộ tịch
trực tuyến;
- Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch và Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày
28/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị
định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Hộ tịch;
142
STT
Mã
TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời
hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch
vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng
thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt
Nam, lệ phí quốc tịch;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí
thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày
29/11/2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ
phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 390/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 390/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×