• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3611/QĐ-UBND Huế 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công và Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/12/2025 16:56 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3611/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công và lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3611/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3611/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3611/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3611 /QĐ-UBND
Huế, ngày 25 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công b th tc hành chính được sa đổi, b sung lĩnh vc Ngưi có công
và lĩnh vc Bo tr xã hi thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc
Công ngh, Sởng nghip và Môi trưng và Ủy ban nhân dân cấp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các
chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-
2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm
2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 04 th tc hành chính (TTHC)
đưc sa đổi, b sung và 01 TTHC b bãi b trong lĩnh vc Ngưi có công và lĩnh
vc Bo tr hi thuc thm quyn gii quyết ca S Khoa hc và Công ngh,
Sng nghip Môi trưng y ban nhân dân cp xã. (Có Danh mc Ni
dung TTHC kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. S Khoa hc và Công ngh, Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện cập
nhật sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định, đồng bộ dữ liệu
TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về sở dữ liệu TTHC
thành phố Huế theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ban
hành, hoàn thành trước ngày 01/12/2025.
2
2. S Khoa hc và Công ngh, Sở Nông nghiệp Môi trường Ủy ban
nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
- Niêm yết, công khai triển khai giải quyết TTHC liên quan trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
- Hoàn thành vic cu nh TTHC liên quan đến phn vic ca nh trên H
thng thông tin gii quyết TTHC thành ph sau khi Quyết đnh này có hiu lc thi
hành.
Điu 3. Quyết định này hiu lc thi nh k t ngày và có hiu lc đến
hết ngày 31/12/2025.
Thay thế Quyết định s 2027/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca Ch
tch y ban nhân dân tnh Tha Thn Huế (nay thành ph Huế) v ng b th
tc hành chính mi ban hành trong lĩnh vc Ngưi cóng lĩnh vc Bo tr Xã
hi thuc thm quyn gii quyết ca S Thông tin Thuyn thông, S Nông
nghip và Phát trinng thôn, S Xây dng y ban nhân dân cp huyn.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (Văn phòng Chính ph);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTPVHCC thành phố, cấp xã;
- Lưu: VT, KSKT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 3611/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÔNG
LĨNH VỰC BẢO TRỢ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNGỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
TT
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
quan
thực hiện
I.
TTHC cấp thành phố thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học Công
nghệ; Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp
1.
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
(Trong đó:
UBND cấp xã: 02
ngày; Sở Khoa
học Công
nghệ: 05 ngày;
UBND thành
phố: 02 ngày)
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn)
Không
Nghị quyết số
37/2025/NQ-HĐND ngày
18/11/2025 của HĐND
thành phố sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy
định các chính sách hỗ
trợ giảm nghèo bền vững
tỉnh Thừa Thiên Huế giai
đoạn 2023-2025 ban hành
theo Nghị quyết số
20/2023/NQ-HĐND ngày
21/8/2023 của HĐND
tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
thành phố Huế).
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND thành phố;
- quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
Khoa Học Công
nghệ;
- quan phối hợp
thực hiện: Sở Tài
chính, Sở Nông
nghiệp Môi trường
các sở ngành
liên quan
2.
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
(Trong đó:
UBND cấp xã: 02
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
hoặc Trung tâm Phục
Không
Nghị quyết số
37/2025/NQ-HĐND ngày
18/11/2025 của HĐND
thành phố sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND thành phố;
- quan thực hiện:
UBND cấp xã; Sở
1
TTHC này được thực hiện Dịch vụ công trực tuyến một phần
2
TTHC này được thực hiện Dịch vụ công trực tuyến một phần
2
TT
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
quan
thực hiện
ngày; Sở Nông
nghiệp Môi
trường: 05 ngày;
UBND thành
phố: 02 ngày)
vụ hành chính công
thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn)
định các chính sách hỗ
trợ giảm nghèo bền vững
tỉnh Thừa Thiên Huế giai
đoạn 2023-2025 ban hành
theo Nghị quyết số
20/2023/NQ-HĐND ngày
21/8/2023 của HĐND
tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
thành phố Huế).
Nông nghiệp Môi
trường;
- quan phối hợp
thực hiện: Sở Tài
chính các sở ngành
có liên quan.
II.
TTHC cấpthực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
1.
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
(Trong đó: Phòng
Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
phường: 05 ngày;
xét duyệt, thực
hiện việc niêm
yết công khai: 02
ngày; UBND
xã/phường: 03
ngày).
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn)
Không
Nghị quyết số
37/2025/NQ-HĐND ngày
18/11/2025 của HĐND
thành phố sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy
định các chính sách hỗ
trợ giảm nghèo bền vững
tỉnh Thừa Thiên Huế giai
đoạn 2023-2025 ban hành
theo Nghị quyết số
20/2023/NQ-HĐND ngày
21/8/2023 của HĐND
tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
thành phố Huế).
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp
- quan thực hiện:
Phòng Kinh tế
xã/Phòng Kinh tế, Hạ
tầng Đô thị
phường;
- quan phối hợp
thực hiện: Phòng Văn
hóa hội xã/
phường.
2.
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ
- Nộp trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính
tại Trung tâm Phục vụ
Không
Nghị quyết số
37/2025/NQ-HĐND ngày
18/11/2025 của HĐND
- quan thẩm
quyền quyết định:
UBND cấp
3
TTHC này được thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình
4
TTHC này được thực hiện Dịch vụ công trực tuyến toàn trình
3
TT
Thời gian giải
quyết
Cách thứcđịa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
quan
thực hiện
(Trong đó: Phòng
Kinh tế xã/Phòng
Kinh tế, Hạ tầng
Đô thị
phường: 05 ngày;
xét duyệt, thực
hiện việc niêm
yết công khai: 02
ngày; UBND
xã/phường: 03
ngày)
hành chính công cấp
hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
thành phố.
- Nộp trực tuyến trên
Cổng Dịch vụ công
quốc gia
(https://dichvucong.gov
.vn)
thành phố sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy
định các chính sách hỗ
trợ giảm nghèo bền vững
tỉnh Thừa Thiên Huế giai
đoạn 2023-2025 ban hành
theo Nghị quyết số
20/2023/NQ-HĐND ngày
21/8/2023 của HĐND
tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
thành phố Huế).
- quan thực hiện:
Phòng Kinh tế
xã/Phòng Kinh tế, Hạ
tầng Đô thị
phường;
- quan phối hợp
thực hiện: Phòng Văn
hóa hội xã/
phường.
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT
Số hồ
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực
quan
thực hiện
1
1.011831
Xóa nhà tạm cho hộ nghèo
Nghị quyết số 37/2025/NQ-
HĐND ngày 18/11/2025 của
HĐND thành phố sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định
các chính sách hỗ trợ giảm nghèo
bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế
giai đoạn 2023-2025 ban hành
theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-
HĐND ngày 21/8/2023 của
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay
thành phố Huế).
Bảo trợ
hội
quan thẩm quyền quyết
định: UBND thành phố
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Thủ tục hành chính cấp thành phố
1. Thủ tục Hỗ trợ phương tiện nghe nhìn cho hộ nghèo thành viên
người có công với cách mạng
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ theo quy định gửi Ủy ban nhân
dân xã/phường (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường) nơi trú;
- Bước 2: Trong 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy
định, Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị phường phối hợp với Phòng
Văn hóa - hội xã/phường soát, thẩm định, xác nhận, tổng hợp báo cáo Ủy ban
nhân dân xã/phường phê duyệt danh sách hộ gia đình được hỗ trợ phương tiện nghe
nhìn trên địa bàn, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Khoa học Công
nghệ);
- Bước 3: Trên sở Quyết định phê duyệt danh sách hỗ trợ của Ủy ban nhân
dân xã/phường, trong 05 ngày làm việc, Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp
với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp Môi trường trình Ủy ban nhân dân thành phố
phê duyệt, phân bổ kinh phí hỗ trợ;
- Bước 4: Trong 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân
thành phố ban hành quyết định phê duyệt danh sách kinh phí hỗ trợ; đồng thời chỉ
đạo thực hiện hỗ trợ. Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến
1.3. Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ gồm:
- Giấy đề nghị hỗ trợ phương tiện nghe nhìn (theo mẫu số 02 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND);
- Bản sao Giấy chứng nhận hộ nghèo;
- Một trong các loại giấy tờ chứng minh người công với cách mạng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng.
* Số lượng: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở
Khoa học và Công nghệ, Ủy ban nhân dân thành phố.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định hỗ trợ phương tiện nghe nhìn, kinh phí hỗ trợ
2
1.8. Phí, lệ phí: không
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
- Giấy đề nghị hỗ trợ phương tiện nghe nhìn (theo mẫu số 02 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND)
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Hộ nghèo thành viên người công với cách mạng thiếu hụt về phương
tiện phục vụ tiếp cận thông tin.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Ngh quyết s 20/2023/NQ-HĐND ngày 21/8/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành quy định các chính sách h tr gim nghèo bn vng trên địa bàn tnh Thừa
Thiên Huế giai đoạn 2023-2025;
- Ngh quyết s 37/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 ca Hội đồng nhân dân
thành ph sa đổi, b sung mt s điu ca Quy định các chính sách h tr gim nghèo
bn vng tnh Tha Thiên Huế giai đon 2023-2025 ban hành theo Ngh quyết s
20/2023/NQ-HĐND ngày 21/8/2023 ca Hội đồng nhân dân tnh Tha Thiên Huế
(nay thành ph Huế).
3
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ phương tiện nghe nhìn phục vụ tiếp cận thông tin
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (phường)..…..
1. Họ và tên (chữ in hoa): .........................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... /... /.... Giới tính: …… Dân tộc: ........................
Số CMND/CCCD ……………………
Số điện thoại: ………………………..
Nơi hiện nay của hộ: .............................................................................
2. hộ nghèo thành viên người công với cách mạng theo Giấy chứng
nhận hộ nghèo số ….…. do Ủy ban nhân dân xã, phường ……………….. cấp
ngày………………..
3. Hiện đang thiếu hụt về phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin.
Đề nghị quan thẩm quyền hỗ trợ phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin để
điều kiện được tiếp cận thông tin, nâng cao hiểu biết như sau:
Số TT
Loại phương tiện phục vụ tiếp cận thông tin
1
Ti vi
2
Radio
3
Điện thoại
………….
(Khoanh tròn vào phương tiện cần hỗ trợ hoặc ghi rõ phương tiện cần hỗ trợ).
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực, nếu điều khai
không đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật./.
Thông tin người khai thay
Số CMND/CCCD:…………………………
Ngày cấp: ………………………………
Nơi cấp: ………………………………
Mối quan hệ với đối tượng: ……………
Địa chỉ: ………………………………
……….., ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên
Trường hợp khai thay phải ghi đầy đủ
thông tin người khai thay)
4
2. Thủ tục Hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử nước sạch cho hộ nghèo thành
viên là người có công với cách mạng
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ theo quy định gửi Ủy ban nhân
dân xã/phường (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường) nơi trú;
- Bước 2: Trong 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo quy
định, Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầngĐô thị phường phối hợp với Phòng
Văn hóa - hội xã/phường soát, thẩm định, xác nhận, tổng hợp báo cáo Ủy ban
nhân dân xã/phường phê duyệt danh sách hộ gia đình được hỗ trợ hệ thống xử
nước sạch trên địa bàn, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Nông nghiệp
Môi trường);
- Bước 3: Trên sở Quyết định phê duyệt danh sách hỗ trợ của Ủy ban nhân
dân xã/phường, trong 05 ngày làm việc, Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối
hợp với Sở Tài chính trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt, phân bổ kinh phí
hỗ trợ.
- Bước 4: Trong 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân
thành phố ban hành quyết định phê duyệt danh sách kinh phí hỗ trợ; đồng thời chỉ
đạo thực hiện hỗ trợ. Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố thông
báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến
2.3. Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ gồm:
- Giấy đề nghị hỗ trợ lắp đặt hệ thống xửnước sạch trong sinh hoạt (theo mẫu
số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND);
- Bản sao Giấy chứng nhận hộ nghèo;
- Một trong các loại giấy tờ chứng minh người công với cách mạng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng.
* Số lượng: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở
Nông nghệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân thành phố.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định hỗ trợ lắp đặt hệ thống xửnước sạch, kinh phí hỗ trợ.
2.8. Phí, lệ phí: không
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
5
- Giấy đề nghị hỗ trợ lắp đặt hệ thống xửnước sạch trong sinh hoạt (theo mẫu
số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND)
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Hộ nghèo thành viên người công với cách mạng thiếu hụt về nguồn
nước sinh hoạt, tiếp cận nước sạch
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Ngh quyết s 20/2023/NQ-HĐND ngày 21/8/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành quy định các chính sách h tr gim nghèo bn vng trên địa bàn tnh Thừa
Thiên Huế giai đoạn 2023-2025;
- Ngh quyết s 37/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 ca Hội đồng nhân dân
thành ph sa đổi, b sung mt s điu ca Quy định các chính sách h tr gim nghèo
bn vng tnh Tha Thiên Huế giai đon 2023-2025 ban hành theo Ngh quyết s
20/2023/NQ-HĐND ngày 21/8/2023 ca Hội đồng nhân dân tnh Tha Thiên Huế
(nay thành ph Huế).
6
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ lắp đặt hệ thống xửnước sạch trong sinh hoạt
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã (phường)…….
1. Họ và tên (Viết chữ in hoa): .........................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... /... /.... Giới tính: …… Dân tộc: ......................
Số CMND/CCCD: ……………………
Số điện thoại: …………………………
Nơi hiện nay của hộ: ...................................................................................
2. hộ nghèo thành viên người công với cách mạng theo Giấy chứng
nhận hộ nghèo số …. do Ủy ban nhân dân xã, phường ………….. cấp
ngày………………..
3. Hiện đang thiếu hụt về nguồn nước sạch trong sinh hoạt.
Đề nghị quan thẩm quyền quan tâm, hỗ trợ lắp đặt hệ thống nước sạch để
gia đình được sử dụng nguồn nước sạch trong sinh hoạt.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu điềukhai không
đúng, tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật./.
Thông tin người khai thay
Số
CMND/CCCD:…………………………
Ngày cấp: ………………………………
Nơi cấp: ………………………………
Mối quan hệ với đối tượng: ……………
Địa chỉ: ………………………………
……….., ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên
Trường hợp khai thay phải ghi đầy đủ
thông tin người khai thay)
7
II. Thủ tục hành chính cấp
1. Thủ tục trợ cấp hội hàng tháng cho hộ nghèo thành viên người
có công với cách mạng
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ theo quy định tại điểm a khoản 3
Điều này gửi Ủy ban nhân dân xã/phường (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã/phường) nơi trú;
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định, Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị phường trách
nhiệm phối hợp với Phòng Văn hóa - hội xã/phường soát, thẩm định hồ sơ,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường xem xét, quyết định việc xét duyệt,
- Bước 3: Thực hiện việc niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở Ủy ban
nhân dân xã/phường trong thời gian 02 ngày làm việc;
Trường hợp khiếu nại, trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được ý kiến phản ánh, khiếu nại, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường tổ chức xem
xét, kết luận, công khai nội dung liên quan;
- Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình
của Phòng Lao động - Thương binh hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
xem xét, quyết định hỗ trợ trợ cấphội hàng tháng cho đối tượng.
Thời gian hỗ trợ kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành
quyết định cho đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 hoặc không còn đủ điều kiện hưởng
theo quy định.
1.2. Cách thức thực hiện: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến
1.3. Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ gồm:
- Tờ khai đề nghị trợ cấp hội hàng tháng đối với hộ nghèo thành viên
người công với cách mạng (theo mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số
20/2023/NQ-HĐND);
- Bản sao Giấy chứng nhận hộ nghèo;
- Một trong các loại giấy tờ chứng minh người công với cách mạng đang
hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng.
* Số lượng: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định trợ cấphội hàng tháng
8
1.8. Phí, lệ phí: không
1.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
- Tờ khai đề nghị trợ cấp hội hàng tháng đối với hộ nghèo thành viên
người công với cách mạng (theo mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số
20/2023/NQ-HĐND)
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Hộ nghèo thành viên người công với cách mạng đáp ứng điều kiện
hộ không có khả năng lao động.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Ngh quyết s 20/2023/NQ-HĐND ngày 21/8/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành quy định các chính sách h tr gim nghèo bn vng trên địa bàn tnh Thừa
Thiên Huế giai đoạn 2023-2025;
- Ngh quyết s 37/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 ca Hội đồng nhân dân
thành ph sa đổi, b sung mt s điu ca Quy định các chính sách h tr gim nghèo
bn vng tnh Tha Thiên Huế giai đon 2023-2025 ban hành theo Ngh quyết s
20/2023/NQ-HĐND ngày 21/8/2023 ca Hội đồng nhân dân tnh Tha Thiên Huế
(nay thành ph Huế).
9
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤPHỘI ĐỐI VỚI HỘ NGHÈO CÓ
THÀNH VIÊN LÀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
1. Họ và tên (chữ in hoa):………………….
Ngày/tháng/năm sinh: ... /... /.... Giới tính: ……. Dân tộc: ………
Số CMND/CCCD:……………..
Số điện thoại:…………………..
Nơi hiện nay của hộ:…………………………………………………….
2. Số người trong hộ: …………. người, cụ thể:
a) Họ và tên: ……………………………………..Năm sinh:…………….
- Có khuyết tật không? Không
- Có mắc bệnh hiểm nghèo không? Không
- Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: .....đồng. Hưởng từ tháng …/......
Trợ cấp bảo trợhội hàng tháng: …. đồng. Hưởng từ tháng …../ .........
Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng: .... đồng. Hưởng từ tháng…/. ...
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:…. đồng. Hưởng từ tháng …./ ……
………………………………………………………………………………
b) Họ và tên: ……………………………………..Năm sinh:……………..
- Có khuyết tật không? Không
- Có mắc bệnh hiểm nghèo không? Không
- Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: .....đồng. Hưởng từ tháng …/.......
Trợ cấp bảo trợhội hàng tháng: …. đồng. Hưởng từ tháng …../ ..........
Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng: .... đồng. Hưởng từ tháng…/. ….
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:…. đồng. Hưởng từ tháng …./ ……….
……………………………………………………………………………….
3. Hộthuộc diện hộ nghèo không? Không
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực, nếu điều khai không
đúng tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật./.
Thông tin người khai thay
Số CMND/CCCD:………………………..
Ngày cấp: …………………………………
Nơi cấp: …………………………………..
Mối quan hệ với đối tượng: ………………
Địa chỉ: …………………………………...
……….., ngày .... tháng .... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên.
Trường hợp khai thay phải ghi đầy
đủ thông tin người khai thay)
10
2. Thủ tục trợ cấp hội hàng tháng cho hộ nghèo không khả năng lao
động
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức,nhân có liên
quan làm 01 (một) bộ hồ theo quy định gửi Ủy ban nhân dân xã/phường (qua
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường) nơi trú;
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định, Phòng Kinh tế xã/Phòng Kinh tế, Hạ tầng Đô thị phường phối hợp
với Phòng Văn hóa - Xã hội xã/phường rà soát, thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã/phường xem xét, quyết định việc xét duyệt;
- Bước 3: thực hiện việc niêm yết công khai kết quả xét duyệt tại trụ sở Ủy ban
nhân dân xã/phường trong thời gian 02 ngày làm việc.
Trường hợp ý kiến khiếu nại, trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được ý kiến khiếu nại, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường tổ chức xem xét,
kết luận, công khai nội dung liên quan;
- Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hồ được xét duyệt
không có ý kiến khiếu nại, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ra Quyết định hỗ trợ
trợ cấphội hằng tháng cho đối tượng.
Trường hợp đối tượng không đủ điều kiện hưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
xã/phường trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
Thời gian hỗ trợ kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường ban hành
quyết định cho đến ngày 31/12/2025 hoặc không còn đủ điều kiện hưởng theo quy
định.
2.2. Cách thức thực hiện: trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến
2.3. Thành phần, số lượng hồ
* Thành phần hồ gồm:
- Tờ khai đề nghị trợ cấphội hàng tháng đối với hộ nghèo không có khả năng
lao động (theo mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-
HĐND);
- Bản sao Quyết định hưởng chính sách trợ giúp hội hàng tháng của thành
viên đang hưởng chính sách theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm
2021 của Chính phủ;
- Bản sao Giấy chứng nhận hộ nghèo;
- Bản sao Giấy xác nhận của sở y tế đối với người mất khả năng lao động
(nếu đối tượng trong độ tuổi lao động);
- Hồ bệnh án điều trị bệnh, tật (nếu có) chứng minh hộ thành viên đang
mắc bệnh hiểm nghèo hoặc bệnh phải chữa trị dài ngày theo quy định hiện hành của
Bộ Y tế.
* Số lượng: 01 bộ
11
2.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Hộ nghèo không có khả năng lao động
2.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
Quyết định trợ cấphội hàng tháng
2.8. Phí, lệ phí: không
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
- Tờ khai đề nghị trợ cấphội hàng tháng đối với hộ nghèo không có khả năng
lao động (theo mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-
HĐND);
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện
Hộ nghèo không khả năng lao động đáp ứng 02 (hai) điều kiện sau: (1)
Hộ thành viên đang hưởng chính sách trợ giúp hội hàng tháng theo Nghị định
số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ
giúp hội đối với đối tượng bảo trợ hội; (2) Hộ thành viên đang mắc bệnh
hiểm nghèo hoặc bệnh phải chữa trị dài ngày theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Ngh quyết s 20/2023/NQ-HĐND ngày 21/8/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành quy định các chính sách h tr gim nghèo bn vng trên địa bàn tnh Thừa
Thiên Huế giai đoạn 2023-2025;
- Ngh quyết s 37/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 ca Hội đồng nhân dân
thành ph sa đổi, b sung mt s điu ca Quy định các chính sách h tr gim nghèo
bn vng tnh Tha Thiên Huế giai đon 2023-2025 ban hành theo Ngh quyết s
20/2023/NQ-HĐND ngày 21/8/2023 ca Hội đồng nhân dân tnh Tha Thiên Huế
(nay thành ph Huế).
12
Mẫu số 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤPHỘI ĐỐI VỚI HỘ NGHÈO
KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG
1. Họ và tên chủ hộ (chữ in hoa): .........................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... /... /.... Giới tính: …… Dân tộc: ......................
Số CMND/CCCD ……………………
Số điện thoại: ………………………..
Nơi hiện nay của hộ:………………………………………………………
2. Số người trong hộ: …………. người, cụ thể:
a) Họ và tên: ……………………………………..Năm sinh:………………
- Có khuyết tật không? Không
- Có mắc bệnh hiểm nghèo không? Không
- Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: .....đồng. Hưởng từ tháng …/......
Trợ cấp bảo trợhội hàng tháng: …. đồng. Hưởng từ tháng …../ .........
Trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng: .... đồng. Hưởng từ tháng…/. ...
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác:…. đồng. Hưởng từ tháng …./ ……….
……………………………………………………………………………….
b) Họ và tên: …………………………… Năm sinh:…………………..
- Có khuyết tật không? Không
- Có mắc bệnh hiểm nghèo không? Không
- Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: .... đồng. Hưởng từ tháng …/ .......
Trợ cấp bảo trợhội hàng tháng: …. đồng. Hưởng từ tháng …../ ......
Tr cp ưu đãi ngườing hàng tháng: ... đồng. Hưng t tháng …/ ….
Trợ cấp, phụ cấp hàng tháng khác: …… đồng. Hưởng từ tháng …/………
…………………………………………………………… …………………
3. Hộthuộc diện hộ nghèo không? Không
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực, nếu điềukhai không
đúng tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật./.
Thông tin người khai thay
Số
CMND/CCCD:…………………………
Ngày cấp: …………………………………
Nơi cấp: …………………………………
Mối quan hệ với đối tượng: ………………
Địa chỉ: ……………………………………
……….., ngày ... tháng... năm ...
NGƯỜI KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên
Trường hợp khai thay phải ghi đầy
đủ thông tin người khai thay)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3611/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công và lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3611/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×