• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 353/QĐ-UBND Gia Lai 2025 Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC sửa đổi lĩnh vực Văn hoá

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/04/2025 16:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 353/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hoá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 353/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 353/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 353/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc và phê duyt Quy trình ni bgii quyết đi vi
02 th tc hành chính đưc sa đi, b sung trong lĩnh vực Văn hoá thuc
thm quyn gii quyết ca S Văn hoá, Th thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Lut t chc Chính quyền địa phương s 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
n cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ny 08/6/2010 của Chính phủ v
kim soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Cnh ph sửa đi,
b sung một s điu ca các ngh định liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hin cơ chế mt cửa, một cửa liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn cNgh định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sa
đi, bsung mt sđiu ca Ngh định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v thc hin cơ chế mt cửa, mt ca liên thông trong gii quyết th tục
hành chính;
Căn cThông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch
nhim Văn phòng Cnh ph ớng dn nghip vụ kim st th tục hành chính;
Căn cThông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2028 của Bộ trưởng, Ch
nhim Văn phòng Chính phng dẫn thinh mt số quy định ca Ngh định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phvthc hiện chế một cửa, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc nh chính;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
47/TTr-SVHTTDL ny 10/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục gồm 02 thủ tục hành chính được sa đổi, bổ sung trongnh vc
Văn hoá thuc thẩm quyn giải quyết của Sở n hoá, Ththao Du lịch theo
Quyết định số 696/QĐ-BVHTTDL ngày 18/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh
vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch (Phụ lục I kèm theo).
353
15
2
2. Phê duyt Quy trình ni b gii quyết đi vi 02 th tc hành chính được sửa
đi, b sung trong lĩnh vc n hoá thuc thẩm quyn gii quyết ca S Văn hoá,
Th thao và Du lịch được công b ti khon 1 Điu 1 của Quyết định này (Phụ lc II
kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ .
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính có sthứ tự 44 điểm A6 mục A phlục I
ban hành kèm theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND
tỉnh vviệc ng bố Danh mục gồm 122 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; bãi bỏ 01 thủ tục hành chính tại
Ph lục II ban hành kèm theo Quyết định s142/QĐ-UBND ngày 09/3/2023
của UBND tỉnh về việc công bDanh mục gồm 01 thủ tục hành chính mới, 01
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết th
tục hành chính trong lĩnh vực điện ảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch chủ trì, phối hợp với các quan liên
quan tổ chức thực hiện cập nhật, công khai thủ tục hành chính được Chủ tịch
UBND tỉnh công bố tại Điều 1 Quyết định này trên sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính; niêm yết, công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công, trên Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị.
2. Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục
vhành chính công các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lưu: VT, KGVX, TTTH, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
01
Thủ tục thông
báo nhập khẩu
văn hóa phẩm
(trừ di vật, cổ
vật) không
nhằm mục đích
kinh doanh cấp
tỉnh
1.003784.
000.00.00.H21
- Cấp ngay Giấy biên nhận
thông báo nhập khẩu văn
hóa phẩm cho người nộp
hồ sơ.
- Trường hợp phát hiện văn
hóa phẩm cấm nhập khẩu,
trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày cấp Giấy
biên nhận, Sở VHTTD gửi
cho quan Hải quan
nhân, tổ chức Thông
báo dừng nhập khẩu văn
hóa phẩm.
- Nộp trực tiếp hoặc nộp qua hệ
thống bưu chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Gia Lai (Quầy giao dịch Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
- Địa chỉ: Số 69 Hùng ơng,
phường Tây Sơn, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Nộp hồ sơ trc tuyến qua H
thng thông tin gii quyết th tục
hành chính tnh Gia Lai
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
Không quy định
- Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12
tháng 4 m 2012 của Chính ph về
quản xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày
24 tháng 02 m 2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12
tháng 4 m 2012 của Chính ph về
quản xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
02
Thủ tục kiểm
tra chuyên
ngành văn hóa
phẩm không
nhằm mục đích
kinh doanh
trước khi xuất
khẩu cấp tỉnh
1.003743.
.000.00.00.H21
12 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Nộp trực tiếp đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
Gia Lai (Quầy giao dịch Sở
Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
- Địa chỉ: Số 69 Hùng ơng,
phường y Sơn, thành phố
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không quy định
- Nghị định 32/2012/-CP ngày 12 tháng
4 năm 2012 của Chính ph về quản xut
khu, nhập khu n a phm không
nhm mc đích kinh doanh.
- Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày ngày
24 tháng 02 m 2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12
tháng 4 m 2012 của Chính ph về
quản xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
353
04
4
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
STT
Các
bước
Trình tự
Thực hiện
Bộ phận, công
chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian tiếp
nhận và giải
quyết hồ sơ
(ngày làm việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trình các cấp
có thẩm
quyền cao hơn
(nếu có)
Mô tả quy trình
1. Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
1
Bước 1
Tiếp nhận
hồ
Trung tâm Phục
vụ hành cnh
ng (Quầy Sở
n hoá, Thể
thao Du lch)
0,5 giờ
Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ Bưu chính công ích tới Trung tâm Phục
vụ nh chính công (Quầy Sở n hoá, Thể thao
Du lịch) hoc nộp hồ trực tuyến thông qua
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
(tại địa chỉ: dichvucong.gialai.gov.vn).
Công chức quầy Sở n h, Th thao Du
lịch xem xét, kiểm tra tính chính xác, đy đủ
của hồ sơ; hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, cho tổ
chức/ cá nhân (TCCN).
- Đối với hồ sơ được nộp trực tuyến:
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính xác
hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định thì phải có thông báo, nêu rõ nội dung,
lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ một lần để tổ
chức, nhân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc
gửi đúng đến cơ quan có thẩm quyền.
+ Trường hợp hồ hợp lệ: Tiếp nhn và chuyển
ti phòng Quản lý Văn hóa Gia đình - S Văn
hoá, Ththao Du lịch đgiải quyết theo quy
trình quy định.
- Đối với hồ nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính:
353
15
5
STT
Các
bước
Trình tự
Thực hiện
Bộ phận, công
chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian tiếp
nhận và giải
quyết hồ sơ
(ngày làm việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trình các cấp
có thẩm
quyền cao hơn
(nếu có)
Mô tả quy trình
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Hướng dẫn, yêu cầu TCCN chỉnh sửa, bổ sung
hồ theo quy định nêu do theo mẫu
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
TTHC.
- Trường hợp hồ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ, nhập hồ vào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của tỉnh; In Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (02 phiếu trong đó 01
phiếu lưu, 01 phiếu trả cho TCCN)
Chuyển phòng Quản Văn hóa Gia đình x
lý hồ sơ.
2
Bước 2
Chủ trì
điều phối
thẩm định
Trưởng phòng
Quản lý Văn
hóa và Gia
đình
1,5 giờ
Trưởng phòng Quản lý Văn hóa Gia đình
nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa.
Kiểm tra, xử hồ sơ giao chuyên viên giải
quyết hồ sơ
Thẩm định
trình kiểm
tra
Công chức
phòng Quản lý
Văn hóa và Gia
đình
08 giờ
Công chức phòng Quản Văn hóa Gia đình
kiểm tra xem xét tính đầy đủ hợp lệ hồ
giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Chuyên viên phòng Quản Văn h Gia
đình dự thảo thông o trả hồ sơ, trình Trưởng
phòng kiểm tra văn bản trả hồ sơ, Trưởng
phòng Quản Văn hoá Gia đình duyệt n
bản, trình lãnh đạo S duyệt chuyển văn thư
ban hành. Văn thư ban hành văn bản chuyển
đến Trung m phục vhành chính công trả hồ
6
STT
Các
bước
Trình tự
Thực hiện
Bộ phận, công
chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian tiếp
nhận và giải
quyết hồ sơ
(ngày làm việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trình các cấp
có thẩm
quyền cao hơn
(nếu có)
Mô tả quy trình
sơ cho tổ chức, cá nhân
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Dự thảo văn bản kết quả giải quyết hồ , trình
lãnh đạo phòng kiểm tra, phê duyệt
Trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định tại khoản 1
Điều 6 Nghị định 32/2012/NĐ-CP, công chức
dự thảo Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa
phẩm trình lãnh đạo phê duyệt
Kiểm tra
trình Phê
duyệt
Trưởng phòng
Quản lý Văn
hóa và Gia
đình
02 giờ
Thẩm định, kiểm tra dự thảo văn bản kết quả
giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại chuyên viên giải quyết hồ yêu
cầu chỉnh sửa, nêu rõ lý do
- Trường hợp đồng ý:
Trình nh đạo Sở phê duyệt dự thảo kết quả
hồ sơ.
3
Bước 3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
02 giờ
Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ
- Trường hợp đồng ý: Chuyển văn t ban
hành.
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại phòng chuyên môn yêu cầu chỉnh
sửa, nêu rõ lý do (Quay lại Bước 2).
4
Bước 4
Ban hành
Văn bản
Bộ phận Văn
thư
02 giờ
Ban hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết hồ
sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
(Quầy Sở Văn hoá, Thể thao Du lịch) để trả
cho tổ chức, công dân.
Tổng cộng
02 ngày làm việc
7
STT
Các
bước
Trình tự
Thực hiện
Bộ phận, công
chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian tiếp
nhận và giải
quyết hồ sơ
(ngày làm việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trình các cấp
có thẩm
quyền cao hơn
(nếu có)
Mô tả quy trình
2. Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh (1.003743)
1
Bước 1
Tiếp nhận
hồ sơ
Trung tâm Phục
vụ hành cnh
ng (Quầy Sở
n hoá, Thể
thao Du lch)
0,5 giờ
Tổ chức, nhân nộp hồ trực tiếp tới Trung
m Phục vụ hành chính công (Quầy Sở Văn hoá,
Thể thao Du lịch).
Công chức quầy Sở n h, Th thao Du
lịch xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ
của hồ sơ; hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, cho tổ
chức/ cá nhân (TCCN);
- Trường hợp hồ không hợp lệ:
ớng dẫn, yêu cầu TCCN chnh sửa, bsung h
theo quy định nêu do theo mẫu Phiếu
u cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trong thời hạn
02 ngày làm vic, kể từ ngày nhận hồ đề ngh
nhân, tổ chức hn thin hồ .
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì phải nêu
do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ
TTHC.
- Trường hợp hồ hợp lệ: Tiếp nhận hồ sơ, số
hóa hồ sơ, nhập hvào Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của tỉnh; In Giấy tiếp nhận hồ
hẹn trả kết quả (02 phiếu trong đó 01
phiếu lưu, 01 phiếu trả cho TCCN).
Chuyển phòng Quản Văn hóa Gia đình xử
lý hồ sơ.
2
Bước 2
Chủ trì
điều phối
thẩm định
Trưởng phòng
Quản lý Văn
hóa và Gia
đình
2,5 giờ
Trưởng phòng Quản lý Văn hóa Gia đình
nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa.
Kiểm tra, xử hồ sơ giao chuyên viên giải
quyết hồ sơ.
8
STT
Các
bước
Trình tự
Thực hiện
Bộ phận, công
chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian tiếp
nhận và giải
quyết hồ sơ
(ngày làm việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trình các cấp
có thẩm
quyền cao hơn
(nếu có)
Mô tả quy trình
Thẩm định
trình kiểm
tra
Công chức
Quản lý Văn
hóa và Gia
đình
40 giờ
Công chức Quản Văn hóa Gia đình kiểm
tra xem xét tính đầy đủ hợp lệ hồ giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Chuyên viên phòng Quản Văn hoá Gia
đình dự thảo thông o trả hồ sơ, trình Trưởng
phòng kiểm tra văn bản trả hồ sơ, Trưởng
phòng Quản Văn hoá Gia đình duyệt văn
bản, trình lãnh đạo S duyệt chuyển văn thư
ban hành. Văn thư ban hành văn bản chuyển
đến Trung m phục vhành chính công trả hồ
sơ cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Dự thảo Biên bản kiểm tra chuyên ngành
niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu trình lãnh
đạo phòng kiểm tra, phê duyệt.
Kiểm tra
trình Phê
duyệt
Trưởng phòng
Quản lý Văn
hóa và Gia
đình
8 giờ
Thẩm định, kiểm tra dự thảo văn bản kết quả
giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại chuyên viên giải quyết hồ yêu
cầu chỉnh sửa, nêu rõ lý do.
- Trường hợp đồng ý: Trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt dự thảo kết quả hồ sơ.
9
STT
Các
bước
Trình tự
Thực hiện
Bộ phận, công
chức giải
quyết hồ sơ
Thời gian tiếp
nhận và giải
quyết hồ sơ
(ngày làm việc)
Cơ quan
phối hợp
(nếu có)
Trình các cấp
có thẩm
quyền cao hơn
(nếu có)
Mô tả quy trình
3
Bước 3
Phê duyệt
Lãnh đạo Sở
8 giờ
Phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ.
- Trường hợp đồng ý:
Chuyển văn thư ban hành
- Trường hợp không đồng ý:
Chuyển lại phòng chuyên môn yêu cầu chỉnh
sửa, nêu rõ lý do (Quay lại Bước 2).
4
Bước 4
Ban hành
Văn bản
Bộ phận
Văn thư
5 giờ
Ban hành văn bản; chuyển kết quả giải quyết hồ
sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
(Quầy Sở Văn hoá, Ththao Du lịch) để trả
cho tổ chức, công dân.
Tổng cộng
08 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 353/QĐ-UBND Gia Lai 2025 Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết 02 TTHC sửa đổi lĩnh vực Văn hoá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 142/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×