• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 35/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/04/2026 07:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 35/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 35/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 35/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 35/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
C
Ộ
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
Ộ
I
C
H
Ủ
Ệ
T
N
A
M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S
ố
:
/QĐ
-
UBND
Đ
ồ
n
g
N
a
i
,
n
g
à
y
tháng
năm 202
6
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết
của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 218/TTr-STP ngày
29 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 05 thủ tục hành chính
cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo
văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quốc tịch đã công bố tại Quyết định
số 593/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu
35
2
lực thi hành kể từ ngày Quyết định số 3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025
của Bộ Tư pháp có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Sở Tư pháp có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai các thủ tục
hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin
điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị, địa phương và Trung tâm Phục vụ hành
chính công; phối hợp đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện đúng quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ quan có thẩm
quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá
nhân, tổ chức theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tư
pháp cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tư pháp,
các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng,
nhiệm vụ đối với các thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo
mô hình tập trung tại Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư
pháp; đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết
nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng
hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp,
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nh
ậ
n:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC, HCC.
K
T
.
CH
Ủ
T
Ị
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trư
ờ
ng Sơn
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (05 TTHC)
1
2.001895
Thủ tục
cấp
Giấy
xác
nhận
là
người
gốc
Việt
Nam
Thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan
có thẩm
quyền là: 53
ngày đối với
hồ sơ xác
minh thông
thường hoặc
68 ngày
đối với hồ
sơ xác minh
phức tạp
- Nộp hồ sơ
qua đường
bưu điện
hoặc nộp trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh, địa
chỉ: số 225
đường Võ
Thị Sáu,
phường Trấn
Biên, tỉnh
Đồng Nai.
- Nộp trực
tuyến tại địa
Một
phần
- Ở nước
ngoài: cơ
quan đại
diện Việt
Nam ở
nước ngoài.
- Ở trong
nước: Sở
Tư pháp
- Nếu nộp hồ
sơ tại Cơ quan
đại diện Việt
Nam ở nước
ngoài: 20 USD
- Nếu nộp hồ
sơ tại Sở Tư
pháp: 100.000
đồng
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
2
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
chỉ: Cổng
dịch vụ công
quốc gia
(https://dichv
ucong.gov.v
n)
quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản
lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
2
2.002039
Thủ tục
nhập
quốc
tịch
Việt
Nam ở
trong
nước
105 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có
thẩm quyền)
- Nộp hồ sơ
qua đường
bưu điện
hoặc nộp trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh, địa
chỉ: số 225
đường Võ
Trực
tiếp
Sở Tư
pháp, Bộ
Tư pháp
3.000.000
đồng
Miễn lệ phí
đối với những
trường hợp
sau:
+ Người có
công lao đặc
biệt đóng góp
cho sự nghiệp
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
3
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Thị Sáu,
phường Trấn
Biên, tỉnh
Đồng Nai
xây dựng và
bảo vệ tổ quốc
Việt Nam
(phải là người
được tặng
thưởng Huân
chương, Huy
chương, danh
hiệu cao quý
khác của Nhà
nước Việt
Nam dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng
lâm thời Cộng
hòa miền Nam
Việt Nam,
Nhà nước
Cộng hòa xã
hội chủ nghĩa
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
4
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Việt Nam
hoặc được cơ
quan, tổ chức
có thẩm quyền
của Việt Nam
xác nhận về
công lao đặc
biệt đó).
+ Người
không quốc
tịch có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn, có
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã, nơi
cư trú.
3
2.002038
Thủ tục
trở lại
quốc
tịch
85 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
- Nộp hồ sơ
qua đường
bưu điện
hoặc nộp trực
Một
phần
Sở Tư
pháp, Bộ
Tư pháp.
2.500.000
đồng.
Miễn lệ phí
đối với người
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
5
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Việt
Nam ở
trong
nước
tại các cơ
quan có
thẩm quyền)
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh, địa
chỉ: số 225
đường Võ
Thị Sáu,
phường Trấn
Biên, tỉnh
Đồng Nai.
- Nộp hồ sơ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ công
quốc gia
(https://dichv
ucong.gov.v
n)
mất quốc tịch
xin trở lại
quốc tịch Việt
Nam mà có
hoàn cảnh
kinh tế khó
khăn, có xác
nhận của Ủy
ban nhân dân
cấp xã, nơi cư
trú
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
6
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
4
2.002036
Thủ tục
thôi
quốc
tịch
Việt
Nam ở
trong
nước
75 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có
thẩm quyền)
- Nộp hồ sơ
qua đường
bưu điện
hoặc nộp trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh, địa
chỉ: số 225
đường Võ
Thị Sáu,
phường Trấn
Biên, tỉnh
Đồng Nai.
- Nộp hồ sơ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ công
quốc gia
(https://dichv
Một
phần
Sở Tư
pháp, Bộ
Tư pháp.
2.500.000
đồng.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
7
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ucong.gov.v
n)
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
5
1.005136
Thủ tục
cấp
Giấy
xác
nhận
có quốc
tịch
Việt
Nam ở
trong
nước
thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có
thẩm quyền
- 18 ngày
làm việc đối
với trường
hợp có giấy
tờ chứng
minh quốc
tịch Việt
Nam;
- 53 ngày
làm việc đối
với trường
hợp không
có giấy tờ
- Nộp hồ sơ
qua đường
bưu điện
hoặc nộp trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh, địa
chỉ: số 225
đường Võ
Thị Sáu,
phường Trấn
Biên, tỉnh
Đồng Nai.
- Nộp hồ sơ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ công
quốc gia
Một
phần
Sở Tư
pháp.
100.000 đồng
Miễn phí đối
với: người di
cư từ Lào
được phép cư
trú xin xác
nhận có quốc
tịch Việt Nam
theo quy định
của điều ước
quốc tế mà
nước Cộng
hòa xã hội chủ
nghĩa Việt
Nam là thành
viên; kiều bào
Việt Nam tại
các nước láng
giềng có
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
8
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
chứng minh
quốc tịch
Việt Nam
(hồ sơ xác
minh thông
thường)
hoặc 68
ngày làm
việc (hồ sơ
xác minh
phức tạp).
(https://dichv
ucong.gov.v
n)
chung đường
biên giới đất
liền với Việt
Nam, có hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn, có
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã.
và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 35/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 35/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 593/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×