• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 35/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực quốc tịch

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/04/2026 07:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 35/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 35/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 35/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 35/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y
B
A
N
N
H
Â
N
D
Â
N
TỈNH ĐỒNG NAI
C
N
G
H
Ò
A
X
Ã
H
I
C
H
T
N
A
M
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
S
:
/QĐ
-
UBND
Đ
n
g
N
a
i
,
n
g
à
y
tháng
m 202
6
QUYẾT ĐỊNH
Vvic ng bDanh mc thtc hành chính đưc sửa đổi, bsung
trong lĩnh vực quc tch thuc thm quyn gii quyết
ca ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
CHTCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
n cLut Tchc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 ca Chính ph v sửa đi, b sung mt s điu ca các Ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điều ca các Ngh
định liên quan đến kim soát thtc hành chính;
n cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưng, Chnhiệm Văn phòng Chính ph vviệc hướng dn nghip vkim soát
thtc hành chính;
Căn c Quyết định s 3713/QĐ-BTP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của B
tng B pháp v vic công b th tục nh chính được sửa đổi, b sung
trong lĩnh vực quc tch thuc phm vi chức năng qun ca Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tại Tờ trình số 218/TTr-STP ngày
29 tháng 12 năm 2025.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Công bm theo Quyết đnh này Danh mc 05 th tc hành chính
cp tnh được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực quc tch thuc thm quyn gii
quyết ca ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai.
(Phlc Danh mc thtc hành chính được sửa đi, bsung kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được quan
Nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo
n bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành kt ngày ký.
Các th tc hành chính thuộc lĩnh vực quc tch đã công bố ti Quyết định
s 593/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh hết hiu
35
2
lc thi hành k t ngày Quyết định s3713/-BTP ngày 26 tng 12 năm 2025
ca Bộ Tư pháp có hiu lc thi hành.
Điều 3. Sở Tư pháp có trách nhim t chc niêm yết, công khai các thtc
nh chính đã được công b thuc thm quyn gii quyết trên Trang thông tin
điện t, ti tr s m vic của đơn vị, địa phương Trung tâm Phục v nh
chính công; phi hợp đơn vị liên quan rà soát, đảm bo thc hin đúng quy trình
ni bộ, quy trình đin t gii quyết th tục hành chính được quan thẩm
quyn ng b; trin khai tiếp nhn x h sơ, th tc hành chính cho
nhân, tchức theo quy định.
n phòng y ban nhân dân tnh có trách nhim ch trì, phi hp S
pháp cp nht ni dung th tục hành chính đã được công b lên sở d liu
quc gia vthtc hành chính.
S Khoa hc và Công ngh trách nhim ch trì, phi hp S Tư pháp,
các cơ quan, đơn vị liên quan trin khai, h trk thut trong phm vi chức năng,
nhim v đối vi các th tc hành chính cung cp dch v công trc tuyến theo
hình tp trung ti Hthng thông tin gii quyết thtc hành chính ca Bộ Tư
pháp; đm bo H thng thông tin gii quyết th tc hành chính ca tnh đưc kết
nối, đng b d liu gii quyết th tc nh chính t H thng thông tin gii quyết
thtc hành chính ca Bộ Tư pháp đtra cu, khai thác, theo dõi, thng kê, tng
hợp, đánh giá tình hình thc hin thtc hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc S pháp,
Giám đc SKhoa hc và Công ngh, Giám đc Trung tâm Phc vhành chính
công tnh các t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
định này./.
Nơi nh
n:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Chtch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tnh;
- Lưu: VT, NC, HCC.
K
T
.
CH
T
CH
PHÓ CHTCH
T
ng Sơn
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ch tch UBND tỉnh Đồng Nai)
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (05 TTHC)
1
2.001895
Thủ tục
cấp
Giấy
xác
nhận
người
gốc
Việt
Nam
Thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các
quan
thẩm
quyền là: 53
ngày đối với
hồ xác
minh thông
thường hoặc
68 ngày
đối với hồ
xác minh
phức tạp
- Nộp hồ
qua đường
bưu điện
hoặc nộp trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh, địa
chỉ: số 225
đường
Thị Sáu,
phường Trấn
Biên, tỉnh
Đồng Nai.
- Nộp trực
tuyến tại địa
Một
phần
- Ở nước
ngoài: cơ
quan đại
diện Việt
Nam ở
nước ngoài.
- Ở trong
nước: Sở
Tư pháp
- Nếu nộp hồ
tại quan
đại diện Việt
Nam nước
ngoài: 20 USD
- Nếu nộp hồ
tại Sở
pháp: 100.000
đồng
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
2
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
chỉ: Cổng
dịch vụ công
quốc gia
(https://dichv
ucong.gov.v
n)
quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản
lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại
giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
2
2.002039
Th tc
nhp
quc
tch
Vit
Nam
trong
nước
105 ngày
(thi gian
thc tế gii
quyết h
tại các
quan
thm quyn)
- Np h
qua đường
bưu điện
hoc np trc
tiếp ti Trung
tâm phc v
hành chính
công tnh, địa
ch: s 225
đường
Trực
tiếp
S
pháp, B
Tư pháp
3.000.000
đồng
Miễn lệ phí
đối với những
trường hợp
sau:
+ Người
công lao đặc
biệt đóng góp
cho sự nghiệp
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
3
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Th Sáu,
phường Trn
Biên, tnh
Đồng Nai
xây dựng
bảo vệ tổ quốc
Việt Nam
(phải người
được tặng
thưởng Huân
chương, Huy
chương, danh
hiệu cao quý
khác của Nhà
nước Việt
Nam dân chủ
cộng hòa,
Chính phủ
Cách mạng
lâm thời Cộng
hòa miền Nam
Việt Nam,
Nhà ớc
Cộng hòa
hội chủ nghĩa
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
4
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Việt Nam
hoặc được cơ
quan, tổ chức
có thẩm quyền
của Việt Nam
xác nhận về
công lao đặc
biệt đó).
+ Người
không quốc
tịch hoàn
cảnh kinh tế
khó khăn,
xác nhận của
Ủy ban nhân
dân cấp xã, nơi
cư trú.
3
2.002038
Th tc
tr li
quc
tch
85 ngày
(thi gian
thc tế gii
quyết h
- Np h
qua đường
bưu điện
hoc np trc
Một
phần
S
pháp, B
Tư pháp.
2.500.000
đồng.
Min l phí
đối với người
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
5
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
Vit
Nam
trong
nước
tại các
quan
thm quyn)
tiếp ti Trung
tâm phc v
hành chính
công tnh, địa
ch: s 225
đường
Th Sáu,
phường Trn
Biên, tnh
Đồng Nai.
- Np h
trc tuyến
trên Cng
dch v công
quc gia
(https://dichv
ucong.gov.v
n)
mt quc tch
xin tr li
quc tch Vit
Nam
hoàn cnh
kinh tế khó
khăn, xác
nhn ca y
ban nhân dân
cấp xã, nơi
trú
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
Thông số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
6
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
4
2.002036
Thủ tục
thôi
quốc
tịch
Việt
Nam
trong
nước
75 ngày
(thi gian
thc tế gii
quyết h
tại các
quan
thm quyn)
- Nộp hồ
qua đường
bưu điện
hoặc nộp trực
tiếp tại Trung
tâm phục vụ
hành chính
công tỉnh, địa
chỉ: số 225
đường
Thị Sáu,
phường Trấn
Biên, tỉnh
Đồng Nai.
- Nộp hồ
trực tuyến
trên Cổng
dịch vụ công
quốc gia
(https://dichv
Một
phần
S
pháp, B
Tư pháp.
2.500.000
đồng.
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
7
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
ucong.gov.v
n)
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
5
1.005136
Th tc
cp
Giy
xác
nhn
có quc
tch
Vit
Nam
trong
nước
thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các
quan
thẩm quyền
- 18 ngày
làm việc đối
với trường
hợp có giấy
tờ chứng
minh quốc
tịch Việt
Nam;
- 53 ngày
làm việc đối
với trường
hợp không
giấy tờ
- Np h
qua đường
bưu điện
hoc np trc
tiếp ti Trung
tâm phc v
hành chính
công tnh, địa
ch: s 225
đường
Th Sáu,
phường Trn
Biên, tnh
Đồng Nai.
- Np h
trc tuyến
trên Cng
dch v công
quc gia
Một
phần
S
pháp.
100.000 đồng
Miễn phí đối
với: người di
từ Lào
được phép
trú xin xác
nhn quc
tch Vit Nam
theo quy định
của điều ưc
quc tế
nước Cng
hòa xã hi ch
nghĩa Việt
Nam là thành
viên; kiu bào
Vit Nam ti
các c láng
ging
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025.
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch Việt
Nam.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thtục hành chính dựa
trên dữ liệu.
- Thông số 12/2025/TT-BTP ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ
quốc tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
8
STT
Mã TTHC
Tên
thủ
tục
hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Dịch vụ
công
trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi
chú
chứng minh
quốc tịch
Việt Nam
(hồ xác
minh thông
thường)
hoặc 68
ngày m
việc (hồ
xác minh
phức tạp).
(https://dichv
ucong.gov.v
n)
chung đường
biên giới đt
lin vi Vit
Nam, hoàn
cnh kinh tế
khó khăn,
xác nhn ca
y ban nhân
dân cp xã.
sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin
trong sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận
người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 35/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 593/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×